Skip to main content

Full text of "Cay Co VN GS Pham Hoang Ho"

See other formats


PHẠM-HOÀNG HỘ 


ừ Khuyếthuctat Löãtử, Hoa-cánh-rời đến họ Đậu 


ñỮ- 


Ñ.? 
NHÀ XUẤT BẢN TRẺ 


LỜI NHÀ XUẤT BẢN 


CÂY CỎ VIỆT NAM là một công trình khoa học mang tầm cỡ quốc gia và mang chứa 
nhiều tâm huyết của giáo sư Ts. Phạm Hoàng Hộ. 


Thời kỳ đất nước còn chia cắt, giáo sư Phạm Hoàng Hộ đã từng nổi tiếng với công 
trình biên khảo lấy tên là Cây Cỏ Miền Nam. Sau ngày đất nước thống nhất, giáo sư Phạm 
Hoàng Hộ vẫn miệt mài làm việc trong những điểu kiện khó khăn hạn chế. Ông đã bổ 
sung vào quyển Cây Cỏ Miễn Nam một bộ phận thảo mộc quan trọng ở địa bàn các tỉnh 
phía Bắc. Với phần bổ sung này, tập sách Cây Có Miền Nam được giáo sư Phạm Hoàng Hộ 
đối tên thành Cây Cỏ Việt Nam. 

Theo giáo sư Ts. Phạm Hoàng Hộ, Việt Nam là đất nước, có một thực vật chúng phong 
phú hàng đầu thế giới với khoảng 12.000 loài khác nhau. Trong tập sách này chúng ta có 
thể tìm thấy hàng ngàn giống loài tiêu biểu nhất. Mỗi giống loại được trình bày theo 
những tiêu chí khoa học và với độ chính xác cao. Cũng theo những tiêu chí đó, giáo sư 
Phạm Hoàng Hộ đã có một cách trình bày văn bản hơi khác thường. Ông đặc biệt chú ý 
đến những từ kép và viết chúng thành một từ dính liền ví dụ: hiểnhoa, bàotử, thứdiệp, 
bàotửnang... Cũng có những từ dược ông thêm vào những dấu gạch nối. Ví dụ: giả-baomô, 
gân-phụ, hoa-cánh-rời... Những cách viết đó, tuy không phổ biến nhưng chắc chắn không 
phải là không có ý nghĩa trong những văn bản khoa học. 

Nên biết hiện nay trên thế giới chưa dễ đã có mấy quốc gia - kể cả những quốc gia có 
nên khoa học tiên tiến - có được một công trình sưu tầm biên khảo hoàn chỉnh về thảm 
thực vật trên đất nước mình. Để có được một công trình khoa học như Cây Cỏ Việt Nam, 
không biết phải tốn bao nhiêu chất xám, thời gian và tiền bạc? Điều may mắn là giáo sư 
Phạm Hoàng Hộ đã âm thầm dành hầu hết cuộc đời mình để đâu tư cho công trình này. 

Lần đầu tiên Cây Cỏ Việt Nam được Nhà xuất bản Trẻ hân hạnh giới thiệu với bạn 
đọc. Chúng tôi hy vọng quyển sách này sẽ giúp ích không ít cho những người yêu khoa 
học, yêu thiên nhiên và yêu đất nước Việt Nam. 

NHÀ XUẤT BẢN TRẺ 
1999 


THAY LỜI TỰA 


Thựcvậtchúng Việtnam có lẽ gồm vào khoảng 12.000 loài. Đó là chỉ kể các cây có 


mạch, chứ không kể các Rong, Rêu, Nấm. 


Nước ta có một trong những thựcvậtchúng phongphú nhất thếgiới. Pháp chỉ có khoảng 
4.800 loài, ÂuChâu 11.000 loài, Ấnđộ, theo Hooker, có khoảng 12-14.000 loài. Với một 
diệntích to hơn nước ta đến ba mươi lần, Canada chỉ có khoảng 4.500 loài, kể cả loài 
dunhập. Cả Bắc-Mỹ, rộng hơn nước ta gần 65 lần, chỉ có hơn 14.000 loài một ít mà thôi. 
Á châu, một lụcđịa 23 lầu rộng hơn ta, chứa khoảng 14.500 loài. Gần ta, chỉ có Malaysia và 
Indonesia nhập lại, rộng bằng 6 lần nước ta, mới có số loài cao hơn: số loài phỏngđịnh vào 
25.000 (nhưng hiện biết chỉ vào 5.000). 


Nguyênnhân của sự phongphú ấy phứctạp. Trước hết, Việtnam nằm trong vùng nhiệtđới, 
thuậnhợp cho sự sinhsôi nẩynở của câycỏ. Việtnam không có samạc. Lại nữa, Việtnam 
nằm trên khối Indosinias của vỏ Tráiđất bển vững từ mấy triệu năm nay, không chìm ngập 
dưới biển bao giờ. Rồi vào Nguyênđại đệtứ, Việtnam không bị giábăng phủ xua đuổi các 
loài, có khi không trở lại được như ở nhiễu nơi. Sau rốt, Việtnam lại đã là đường giaolưu 
hai chiều giữa thựcvậtchúng phongphú của miền Nam Trungquốc, của Malaysia, 
Indonesia, và trong quákhứ gần đây, Philippines còn được nối liền với ta. Nên, nếu ở rừng 
Amazon, trungbình ta gặp được vào 90 loài/ha, ở Đông-nam-Á, ta đếm đến được 160 loài! 


Sự phongphú ấy là một diễmphúc cho dântộc Việtnam. Vì, như tôi đã viết (1968) 
”...Hiểnhoa là ânnhân vôgiá của loài Người: Hiểnhoa cho ta nguồn thức ăn cănbản hằngngày; 
Hiểnhoa cungcấp cho ta, nhất là người Việtnam, nơi sinhsống ankhang. Biếtbao cuộc 
tìnhduyên êmđẹp khởi đầu bằng một miếng Trầu, một miếng Cau. Hồi xưa, mấy ai trong 
chúngta đã không chào đời bằng một mảnh tre để cắt rún, rời nhau? Lúc đầy nguồn sống, 
lúc nhànrỗi, chính Hiểnhoa cungcấp cho loài người thức uống ngon lành để saysưa cùng 
vũtru. Lúc ốmđau, cũng chính Câycỏ giúp cho ta dượcthảo hiệulinh... ” 


Các điều ấy rất đúng hơn với chúngta, người Việtnam, mà ở rất nhiễu nơi dân còn 


sống với một nền Vănminh dựa trên thựcvật. 


Những ânnhân của chúngta ấy đang bị hiểmhọa biến mất, tuyệtchủng, vì rừng nước ta 
đã bị đẩy lùi đến dưới mứcđộ antoàn, đất màumỡ đã bị xoimòn mất ở một diệntích lớn, và 
cảnh samạc đang bànhtrướng mau lẹ. Đã đến lúc, theo tiếng nhạc của một bài ca, ta có thể 
hát: “Thẳndân nghe chăng? Sơn-hà nguybiến. Rừng dày nào còn, Xoimòn đang tiến... Đâu 
còn muôn cây làm êmấm núi sông...” Khotàng thựcvậy ấy chúngta có phậnsự phải bảotôn. 
Sự bảotồn và phụchồi Thiênnhiên ở nước ta rất là cấpbách. Chúng ta có thể tự thựchiện, vì 
mỗi người của chúngta, dù lớn dù nhỏ đều có thể góp phần vào sự bảotôn ấy. Yêu nước 
không phải chỉ cầm súng chiến đấu, hiến thân vì tổ quốc mà thôi. Thời bình, người kinhdoanh, 
tạo ra nhiều công ăn việc làm mới cho nhândân, cũng đáng phục, đáng catụng? Và chúngta? 
Bằng những cứchỉ nhỏ hằng ngày, sự đóng góp của chúngta quantrọng không kém: Không 
quăng bậy một tía lửa, một tàn thuốc, là ta đã góp phần tránh nạn cháy rừng. Không đốn 
bậy một cây, là ta đã bảo vệ thiênnhiên của ta. Trồng cây không những là phậnsự của Nhà 
nước, hay của các côngty lâm nghiệp. Chung quanh nhà chúng ta, chúngta có thể tìm trồng 
một cây lạ, đặcbiệt, hiếm của vùng hay chỉ có ở Việtnam. Nhân dân ta yêu câycảnh, 
hoakiểng, nhưng những ai nhànrỗi cũng có thể trồng cây lạ hoặc một cây nào đó vào 
khoảng đất trống, là một nghĩacử, mà cũng là một thú tiêu khiển không kém hay, đẹp. Các 
thôn, làng, thịxã nên có một côngviên, hay vườn Báchthảo, không lớn thì nhỏ, để khoe các 
cây lạ, cây quí của vùng mình, không bắtbuộc là cây hữuích hay đẹp. Cây Dó đâu có gì lạ? 
Nhưng nó là niềm tự hào cho dântộc vì từ thời HỗngBàng, dân ta đã biết lấy trầm từ nỏ. 
Bạn có biết rằng, cả ngàn cây khác chỉ có ở Việtnam mà thôi! Các cây này còn có thể 
trồng như là cây che bóng mát dựa lộ, quanh nhà... Các làng, các quậnhuyện, các tỉnh nên 
tạo phongtrào trồng nhiều loài cây lýthú như vậy. Ta không cần đợi đến các phongtrào 
trồng cây gây rừng, không đợi các lâmviên, lâmtrường, khu dựtrữ để bảo vệ tàinguyên 
quíbáu cho các thếhệ mai sau, mà ta cũng có thể chính mình, trong mọi lúc góp phần vào 
sự bảovệ thiênnhiên ấy. Trồng các cây lạ, đặcbiệt ấy còn là một yếutố quyếnrũ dukhách 
quantrong: Lan Thủytiên hường (Dendrobium amabile) của ta, chỉ có một vườn Báchthảo 
ngoạiquốc trồng được và họ tự hào đến đỗi đã ghi trong “Sách Guinness thế giới” (1988)! 


Hằng năm, ta có thể tuyêndương nhà nào, nơi nào đã trồng cây hay, lạ. Tấtnhiên là 
công lao ấy tuy không bằng những ai đã đem vi khuẩn nốt sẵn Rhizobium vào để tăng 
năngsuất đậu-nành, đã trồng được cây Dó tạo trầm, đã dunhập lúa Thẳnnông, hay Nho... 
Nhưng nếu cả ngàn người, cả triệu người đóng góp cho nonnước những “kế hoạch nhỏ ” ấy, 
cả triệu cái nhỏ chắc chắn trở nên một khối đổsộ. 

Thựcvậtchúng của ta với cả vạn câycỏ như vậy nhưng mỗi loài đêu có tên tuổi và 
nhiều đặctính riêng của nó vôcùng lýthú. Dù bạn ở nôngthôn hay thànhthị, mỗi ngày, một 


khi bước ra khỏi nhà, bạn đều sẽ gặp, không cây này thì cỏ nọ, có khi nào bạn nghĩ rằng 
8 


mình cần phải biết tên của chúng không? Rất cần đỗ bạn ạ, nếu ta biết mặt, biết tên của 
một cây, một cỏ, và rồi khi chúngta đi đâu đó, chúngta sẽ gặp lại nó, như gặp một người 
bạn thân quen, có phải sẽ đỡ lẻloi và chuyến đi ấy sẽ có ýnghĩa hơn không?.Câycỏ, như 
trên đã nói, không phải là “cỏcây vôloại” mà là những ânnhân nuôi dưỡng chúng ta, 
chechở, báảovệ cho chúngta, thậmchí còn chữa bệnh cho chúngta nữa... Hyvọng rằng tập 
sách nhỏ này sẽ giúp cho các bạn trẻ nhận biết và làm quen nhiều hơn với những người 
bạn thiênnhiên hữuích này. 

PHẠM-HOÀNG HỘ 


10-01-1999 


Danhtừ -.11 


VAI DANHTỦ THỰCVẬT 


Bộphận dinhdưõng nào ở dưới đất và phù ra. Víidụ: củ Hành (do bẹ lá), củ 
Gùng, Khoai-ngọt (do thân), củ Sắn (do rễ). Khi củ chứa nhiều bột ta có một khoai: 
khoai Mì, khoai Lang. Khi ở trong khôngkhí, một phần của đáy thân phù to ra ta có 
một giảhành (họ Lan, pseudobulb). 


THÂN 


Bộphận mang lá. Cây có thân mềm không có cocấu hậulập liêntục gọi là cỏ 
: Móngtay, Bạc-hà, Dudủ. Cây cúng có nhánh, không cao lắm (dưới 7m) gọi là tiểumộc 
(shrub,treelet): Cách, Nguyệtquói, Đinhlăng. Những cây như Dầu, Sao, Xoài là đạimộc. 
Cây hay cỏ có thể là đây: bò như Rau-muống, leo quấn như Bìmbìm, leo nhờ vòi như 
Nho, Khổqua, hay trườn như Bônggiấy, Giun. Thân ö dưới đất gọi là cănhành (rhizome), 
vídụ: cỏ Cựa- gà Panicưm repens, Ngài hoa Canna, Bồbồ...Khi cây sống một năm hay ít 
hơn, ta có cây nhấtniên (annual); khi sống 2 năm ta có cây lưỡngniên (biennial), sống lâu 
hơn ta có cây đaniên (peremnial). 


kép chân 


chồi nách 
lá- bẹ 


hai lần kép chẵn 


Hình 1 : Hìnhthể và cơcấu của lá. 


12 - Câycỏ Việtnam 


Do một cuống (petiole) mang lấy một phiến (limbe). 


a - Hìnhthể: đơn khi nào chỉ có một phiến duynhất, vídụ như lá Xoài, Đuđủ 
; kếp là khi nào phiến do lá nhỏ gọi là lá-phụ (leaflet) làm thành (hình 1), vídụ như 
Đậu. Lá phụ có thể kép và có tên là thúdiệp (lá-phụ bậc nhất) và mang tamdiệp. 
Vidụ lá Mắccö có 2-4 thứdiệp mang nhiều tamdiệp (lá-phụ bậc nhì). Tamdiệp có thể 
kép và mang túdiệp (vài Bignoniaceae). Lá đơn có thể nguyên khi bìa thẳng, đều (Xoài, 
Mận) hay có răng như Húng... có khía hay thùy (lobate) như Xakê; lá-phụ cũng thế. 

_ Về hìnhthể , xem hình 2 và 3. 


hình kìm họp, trondài thun thon ngược — hình trưng —— NOäN baudục 
Du T, uhÌnng taneeolate  oblanceolate qvate oval elliptie 
NV 
¬ 
Ũ N 
LÊ E2 
| ` l 
Ạ bẻ Z£ 
> ~ ^ 
X2 N- 
Ũ 
hình tim hình mũi giáo hình đầu tén tamgiác hình thận 
cordats sigituate haistate triangular reniform 


Hình 2 : Hìnhthể của lá. 

b - Gân: gân là bộ xương của lá. Có hình lông chim (pinnate) khi nào gân 
phụ đi từ một gân chánh, và gân songhành với nhau, vídu: đơn: Xoài, Oi, Ôt; kép: 
Mắccô, hay theo hình chânvịt (palmate) khi đi từ một điểm như các ngón chân của Vịt; 
vidu: đơn, Bìmbìm; kép, lá Gòn... hay hình lọng (peltate) khi cuống gắn ở trong phiến: 
Sen, Địaliên, dây Mối Sfephania 


Danhtừ - 13 


nhọn mũi nhọn tà cất ngang lõm 
acute Rcuminate obtus truncate ©marginate 
có đuôi _— eđ lông- gai có răng nhọn có gai nhọn có thùy 
caudate aristate ý cuspidate mucronate retuse 


nhọn hình đầu tên hình chớt bườm tròn cắt ngang hình tim 


acute sagittate cuneate truncate cordatc 


: Hình 3 : Hìnhthể của lá. 
LA-BE 


Bẹ (sheath) là phần đáy của cuống đẹp ra và ôm lấy thân (hình 1). Vídụ: bẹ 
Dùa,be Bạc -hà, rau Cần. Lá-bẹ là phiến nhỏ mọc hai bên nách lá (hình 1). O Hòabản, 
chỗ bẹ tra vào phiến thường có một miếng mỏng ôm lấy thân, gọi là mép (ligule). O họ 
Răm Polygonaceae, có một ống ôm lấy thân (ocrea, hình 1). O nhiều loài, lá-bẹ biến 
thành gai; lúc ấy mỗi lá có 2 gai Ỏ nơi gắn, vídụ như ö Mắccõ. 
O nhiều lòai họ Đậu, lá-phụ có lá-bẹ phụ (stipelle). 


14 - Câycỏ Việtnam 


giề chùm hoađầu chùữm- tụtán tán 


Hình 4 : Các thứ pháthoa. 
PHAT- HOA 


Hoa có khi côđộc như Sen, Sứ, mọc ö chót nhánh như Sứ hay ỏ nách lá như 
Bông-dừa. Thường nhiều hoa ghép nhau thành một pháthoa (hoat, inflorescence): 
a - Chùm (raceme) khi nào có một trục mang nhiều hoa có cọng dài hay ngắn. 
Vidu: vài Cømnguội, Sođũa (hình 4). : 
b - Gié (spike) khí nào có một trục mang hoa không cọng. Vídu : Huệ, Máđề. 
e - Tán (ombel) khi nào hoa đơm ở một điểm và có cọng đưa các hoa lên ngang 
nhau. Vidụ: Ngò, Đinhlăng. 


đ - Tảnphòng (corymb) giống tán, song hoa gắn dài trên môt trục thay vì một 
điểm. 


đ - Hoađầu (đầutrạng, hìnhđầu, capitule) khi các hoa không cọng, gắn quanh 
một trục phù ra gọi là đế pháthoa; vídụ: Cúc 

e - Tụtán (cyme) là một pháthoa phân nhánh đều. O tután nhịphân (dichasium), 
từ mắt L) rạ hai hoa khác, hay hai trục mang hoa gắn như thế. Vídụ: Š/4/ice. 

Ơ tụtán đonphân (monochasium), ö mỗi mắt chỉ có một hoa hay nhánh; tután 
hình đuôi bòcạp, hay đuôi mèo, khi từ mắt chỉ có một hoa hay một trục và hoa 
luônluôn gắn một bên. Vidu: Vòivoi. 

ê - Chùmtután (panicle), dùng theo nghĩa rộng, pháthoa kép, là một chùm mang 
tụtán hay pháthoa khác. Vídụ: Cách, Xoài, Ngọcnữ... 

Tután có thể ngắn và gắn chung lại thành một trục gọi là chụm (glomerule). 
Vidụ như pháthoa của Húng, của Callicarpa. 


HÓA 


Hoa mọc ỏ nách một lá; lá ấy gọi là láhoa (bract,hình 5). 
Hoa có thể không cọng (peduncle) hay có cọng. Cọng mang 2 hay 1 phiến gọi 
lá tiềndiệp hay lá-hoa phụ (prophylls hay bracteole). 
Phần của hoa : 
1 - Đài (calyx) là các phiến ngoài nhất của hoa. Thường xanh, do các ládài 
(sepal) 


Danhtt - 15 


baophấẩn 


⁄Z chungdới 


tiểunhụy 
chì 


Hình 5 : Các phần của hoa. 


làm ra 

2 ~ Vành (corolla) là các phiến ở trong đài. Do các cánhhoa (petal) thường có 
màu. 

Các láđài hay cánhhoa có thể đính nhau hay rồi nhau. Khi dính, phần ròi là tai 
(lobes), phần dính là ống. 

3 - Nhụy đực là bộphận sinhdục đực của hoa. Nó do tiểunhụy (stamen) làm ra. 
Mỗi tiểunhụy do một chỉ (filament), mang baophấn (anther) chứa phấn hoa; phần chịu 
hai baophấn là chungđói (connective). 

4 - Nhụy cái là bộphận sinhdục cái. O vài hoa, để thấy nó do nhiều đơnv| gọi 
là tâmbì (carpel) làm thành. Như ỏ Sagaria, Hường, Sứ, nó do nhiều tâmbi. 

Hoa vừa có bộphận đực và bộphận cái là hoa lưỡngphái (bisexual); khi chỉ có 
nhụy đực hoặc nhụy cái mà thôi, ta có hoa đơnphái (unisexual). Cây đồngchu 
(monecious) là khi nào có hoa đonphái, hoa đực và hoa cái ö cùng một cây(vídu: 
Khổqua, Dừa, Bắp. Cây biệtchu (dioecious) khí hoa cái Ö một cây còn hoa đực ö một 
cây khác (vídụ: dây Mối, Thốtlốt, W4lsneria...). Hoa tạpphái (polygamous) khi nào có 
hoa đực, hoa cái và hoa lưỡngphái. 


3 - Đínhphôi (placentation) là cách gắn của noãn vào thaitòa. Đínhphôi có thể 
trắcmô (parietal) khi các thaitòa ở phía ngoài thành của bầu nhụy; trungtrục (axie) khi 
chúng ở phía trục của bầu noãn; trungtâm (central) giống trungtrục mà ngăn không có; 
tảnlạc (difus) khi noän gắn khắp cùng trong tâmbì. O Húng, Cúc, noãn gắn từ đáy 
(basiliar). O họ Nho, Chưnbầu, noän, trái lại gắn Ö nóc buồng noãn và ta có noãn treo 
(pendent ovule). 


TRÁI 


Trái mập (fleshy) khi nào phần ngoài hột mềm đi (Chuối, Đuđủ). Đó là một 
phiquả (berry) khi tất cả phần ngoài mềm đi; khi phần trong cứng và bao lấy hột, ta 
có một quảnhâncứng (drupe); phần cứng bao lấy hột hay nhiều hột là nhân (stone, 
pyrena): Càna, Dừa, Xoài, Cóc... 


16 - Câycỏ Việtnam 


Hình 6 : Các thú thaitòa. 


O Thơm, Mãngcầu, phìquả họp lại làm như một trái: đó là một trái kép. O 
Đào- lộn-hột, cái mà ta gọi là trái thật ra là cuống hoa phì ra (giảquả). O Mít, múi 
mà ta 
ăn là do đài hoa phì mập ra. 


Quả khô khi phần ngoài mỏng và khô. Đó có thể là: 

1- Bếquả (achene) khi nào nó không nỏ (tự khai) ra. Dựcquả (samara) khi nào 
bếquả có cánh: Chưnbầu, Sao... 

2- Nang ( capsule) khi nỏ ra. Manhnang (olide) khi nó nỗ bằng một lần: trái 
Sứ, Đạihồi, Bôngdừa... 

Quảđậu (pod) khi nào nó nỏ bằng hai lần, cho ra hai mảnh mang nhiều hột: họ 
Đậu. Hạpquả(pyxis) khi nó nỏ như một cái ô bằng một nắp tròn: Mãđề, Sam, 

Silic như trái Cải, là một nang nở đọc ra từ đáy thành hai mảnh, chùa lại ngăn 
giả vói hai.đínhphôi mang hột ỏ hai bên. 


HỘT 


Vitrí và đặctính của hột giúp ta suy ra đặctính của noãn trựcsinh, đảosinh, 
treo, đứng v.v... 

Tủ-y (aril) là mô chứa trữliệu phátriển từ tế, vùng quanh nơi gắn cán phôi; vídu: 
Nhãn, Chùm bao.. Mòng (caruncle) là một mô pháttriển ở noãnkhẩu, vídụ Ở 
Euphorbiaceae; khi to, ta gọi nó là giả-tử-y (arillode) vídụ ö Polgala, Evonymus. 


Phânloại - 17 


BẢN PHÂNLOẠI TỔNGQUÁT 


la - cây không hoa (không tiểunhụy) 
2a - không có thân đúng mang lá 
3a - không có diệplục Nấm 
3b - có điệplục 


4a - do Rong và Nấm họp lại Địa-y 

4b - bộphận sinh bàotử rất nhỏ; thựcvật sống trong nước, ít khi Ö đất ướt, 
VỎ cây Rong ` 

Ác - bộphận sinh bàotử rõrệt (bàotửnang) tròn; cỏ nhỏ ở đất ẩm, vỏ cây, 

trên lá Đàithựcvật 


2b - có thân mang lá 
3a - không rễ thiệttho 
4a - thụcvật xanh 


5a - thựcvật nhỏ (có thể thông đài) Đàithựcvật 


5b - thựcvật cứng, cao (Psilotales) Khuyếtthựcvật 
4b - thựcvật nâu, ở biển : Rong 
3b - có rễ - _ Khuyếtthựcvật 

1b - cây có hoa (hay có tiểunhụy, coi chừng hoa cái) 
„_ 24 - tiểunoãn trần; hột không ở trong trái kín Löatủ 
_2b- tiểunoán trong tâmbi, tâmbì có nuốm; hột trong trái Bítủ 


3a - gân lá thường songhành; hoa thường tamphân, mầm một tửdiệp 


Đontửdiệp 
3b - gân lá thường lông chim hay chân vịt; hoa thường 45-phân; mầm 2 
tửdiệp — Songtidiệp 
4a - hoa có đài xanh và vành thường có màu .. 
äb - vành do: cánhhoa rồi " Hoa-cánh-rời 


5b - vành do cánhhoa dính nhau (xem thêm Cucurbitaceae) 
Hoa-cánh-dính 


4b - hoa không có vành, hay hoa trần Hoa-vôcánh 


18 - Câycỏ Việtnam 


KHUYÊTTHUCVẬT 


1a - cỏ không rễ, không lá hay lá như vảy Psilotaceae 
1b - cỏ có rễ có lá 


2a - thân có đốt dễ gảy; lá teo, và nhánh theo luânsinh; gié ở chót nhánh 


Equisetaceae 
2b - thân không như trên 
3a --cỏ nổi; bàotửnang tròn 
4a - cỏ không rễ (lá chìm, tua dạng như rể) Salviniaceae 
4b - cỏ có rễ Azollaceae 
3b - cỏ hay cây phụsinh hay ỏ đất 
4a - thân bò ở đất; lá do 4 láphụ gắn ỏ một điểm Marsiliaceae 
Áb - cây có thân to hoặc dạng như Dừa 
3a - baomô 2 mảnh Đicksoniaceae 
5b - baomô không như trên hay vắng 
6a - nanpquân tròn, nhỏ Cyatheaceae 
6b - nangquân đài theo 2 bên gân chánh Blechnaceae 


Ác - thân không như trên 
3a - bàotửnang to mọc ỏ nách lá đầu thân 
6a - thân ngắn lá dài hẹp, đất ẩm, bùn : Isoetaceae 
6b - thân dài, lá ngắn 


7a - một thứ bàotửnang Lycopodiaceae 
7b - tiểubàotưnang ở trên, đại ỏ dưới Selaginellaceae 
5b - bàotửnang nhỏ mọc thành nangquần ỏ mặt dưới lá hay bìa lá 
6a - lá kép, leo quấn, dạng như thân dài Schizeaceae 
6b - lá không leo quấn ' 
7a - lá non không uốn cong như đuôi mèo Ophioglossaceae 
7b - lá non uốn như đuôi mèo 
8a - bàotửnang không cọng 
9a - bàotửnang không vòng Angiopteridaceae 
9b 


Khuyet - 19 


9b - bàotửnang có vòng sosinh, đo môt nhóm tếbào 


Marattiaceae 
8b - bàotửnang có cọng 
9a - vòng sosinh 
10a - gân phụ tựdo Osmundaceae 
10B - gân phụ thành mạng không gân tù 
Parkeriaceae 
Øb - vòng đầyđủ 
l0a - vòng ngang; bàotửnang chín cùng một lúc trong 


nangquân 
11a - vòng ở đỉnh; bìa uốn vào thành baomô 
Schizeaceae 
11b - bàotửnang ít, không baomô 
Gleicheniaceae 


10b - nangguần xéo hay theo kinhtuyến; bàotửnang chín 
röiạc hay từ đáy 
11a - vòng xéo, liêntục 
12a - phiến lá mỏng, thường do 1 lóp tếbào 
Hymenophyllaceae 
12b - phiến lá không như trên 
13a - lá kép, ráng không vảy, không lông 


Plagiogyraceae 
13b - lá đơn 
14a - lá lưỡnghình Cheilopleuraceae 
14b - lá không lưỡnghình Dipteraceae 
11b - vòng theo kinhtuyến: 11b 


11b - vông theo kinhtuyến 
12a - nangquần phủ trọn mặt duói lá 
13a - lá có lông hình sao ỏ 2 mặt 
14a - cănhành bò; lá xa nhau (PÐyrosia) Polypodiaceae 
14b - cänhành ngắn, lá gần nhau (Elaphoglossum) Aspleniaceae 


20 - Câycỏ Việtnam 


13b - lá không có lông hình sao, lưỡnghình 
14a - lá bấtthụ không gân giữa, có 3-5 gân dọc Cheilopleuraceae 
láb - lá bắtthự có gân giữa 
15a - cănhành có vảy đạng lưới; lá đơn, cách nhau (Leptochilus) 
Polypodiaceae 
15b - vảy không dạng lưới 
_lốa - gân phụ rời hay tạo mạng không gân tù (Lomariopsidoidae) 


Aspleniaceae 
lób - ổ có gân tù (Hemigramma, Querciflix) Aspleniaceae 
12b - nangquần dọc theo gân phụ hay thành cọngnangquân 
13a - phụsinh; lá đơn, đài; trắcty với bàotửnang (Vittarioiđae) Adiantaceae 
13b - ở đất; lá kép 
14a - mặt dưới lá có lông ở gân; ổ không gân tù (Dicyocline) 
Thelypteridaceae 
14b - mặt dưới lá không lông, có bột, hay có lông nâu dày, hay có vảy 
rảirác Adiantaceae 


12c - nangquần hay cọngnangquần 
13a - không baomô, không.bìa phủ vào thành giảbaomô 
14a - lá phụ hình quạt; nangquần nhiều nhỏ Dipteraceae 
14b - không như trên 
15a - lá đơn một lần xẻ hay kép 
16a - lá phụ nhỏ; lá có lông phún Grammitidaceae 
16b - phụsinh hay ở đất, không lông phún ö lá Polypodiaceae 
15b - lá 2 lần xẻ hay kép, có lông đơnbào; nangquần tròn 
TheÌypteridaceae 
13b - có baomô hay giảbaomô (bìa uốn vào) 
14a - nangquần ỏ bìa hay gần bìa . 
15a - cänhành, lá có lông đơn hay đabào Dennstacdtiaceae 
15b - cănhành có vảy, vảy có khi rất hẹp như lông 
l6a - lá hẹp dài; cọngnangguần dọc theo bìa ( Vittarioidae) 
Adiantaceae 
16b - lá không hẹp dài 


Khuyết - 21 


17a - baomô miệng hướng về bìa 
18a - cuống không đốt; thứdiệp không đốt; baomô dài, vảy rất 
hẹp (Lindseoidae) - __ Dennstaedtiaceae 
18b - cuống hay thúdiệp có đốt Davalliaceae 
17b - miệng baomô không hướng về bìa 
18a - nangquần gắn trên một thùy xếp vào của bìaAdiantaceae 
18b - nangquần được bìa xếp vào bảovệ (Pteridoidae) 
Adiantaceae 
14b - nangquần không ỏ bìa, hay vừa ở bìa và trong lá: 14b 


4b - nangquân không ở bìa, hay vừa ð bìa và trong lá 
15a-congnanpquân dài, ngay hay cong 
la - vảy Ỏ đáy cuống hình lưới mạch gỗ ỏ đáy cuống hình chữ X; baomô 


dài, ngay Aspleniaceae 
l6b - vảy Ò đáy cuống không hình lưới mạch gỗ Ò đáy cuống hình chữ U; 
baomô_ cong, cắt ngang gân phụ Athyriaceac 
15b - nangquần tròn 
1óa - lá đơn, cuống có đốt; baomô hình thận Osmundaceac 
lób - lá không như trên 
17a - sóng không rãnh ở lưng Aspleniaceae 


17-- sóng có rãnh ở lưng 
18a - lá không lông, gân hình mạng; baomô hình lọng (Cyromium, 


Cyrtogonellum) Đryopteridaceae 
18b - lá có lông 
19a - lông đơnbào, ít nhất cũng Ỏ gân chánh; baomô tròn hay hình 
thận 


20a - đáy cuống phù, có vảy nâu đỏ (Hypodematiuuin) 
Aspidiaceae 
20b - đáy cuống không phù, không vảy nâu đỏ 
'Thelypteridaceae 
19b - có lông đabào (C/eniris) : Aspidiaceae 


22 - Câycỏ Việtnam 


PSILOTACEAE : họ Lõatùng 


1 - Psilotum nudum (L.) Beauv.. Lõatùng trần. 

Bụi nhỏ, thường ð đất, không lông, không rễ, 
cÓ căntrạng thaythế. Thân xanh, chia nhánh 
lưỡngphân nhiều lần,'cao 20-80 cm; phần non có 3 
cạnh tròn. Lá rất nhỏ, như vảy xoan. Bàotửnang ö 
cạnh thân, tròntròn, có cọng rất ngắn, màn vàng; 
buồng 3, nỏ dọc; bàotử một thứ. 2n=200. 

Đất ẩm, trên cát: Caolạng  Hànội, 
Đànằng..đến Pouio-panjang. Chúa psilotin (=giucosid 
-phenol); ngăm rượu trị đập; dùng như trà: xổ; 
chống vikhuẩn. 

- Terrestrial or epiphytic; steem rootless, đichotomous, triquetre; leaves reduced to 


scales:, 


2 - Psilotum complanatum SŠw.. Lõatùng đẹp. 

Cỏ phụsinh, đài đến 1 m; cănhành không rễ; 
thân đẹp, rộng đến 3 mm, dày 0.3 mm, không lông, 
không lá, xanh, lưỡngphân nhiều lần: lóng có gân 
giữa. Bàotửnang ở cạnh thân. tròntròn: buồng 3, nỗ 
dọc; bàotử một thứ. 

Phụsinh treo trên vò cây ở vùng nóng: tìm lại 
ỏ Việtnam. 

~-Epiphytic; steem rootless, flattened, 
địchotomous, aphyllous. 


LYCOPODIACEAE : họ Thạchtùng. 


Giống Lycopodium nay có thể tách ra làm 3 giống như sau: 
la - thân chia nhánh bằng //ỡngphân đều, chó không có thân chánh trội và 
nhánh; lẾ thụ và lá thưởng như nhau, lá thụ không rộng, không hinh lọng 
Huperzia Bernh. 
1b - thân mang nhánh rörệt, có chồi bò, thân chánh trội hơn nhánh ít nhiều; 
lá thụ khác lá thường, đóơm thành chùy đài : 
2a - chùy đứng, có cọng hay không, ö lưng của thân hay thòng 
: Lycopoduiưn L. 
2b - chùy thòng và có cọng hay đứng và côđộc Lycopodielia Holub. 


3 - Huperzia cancellata (Spring) Trevis. Thạchtùng 
Đôi. 

Cỏ phụsinh thòng, dài đến 40 cm, 2-4 lần 
lưỡngphân đều; thân to 2 mm, được lá nằm phủ 
lấy. Lá mập, dai, nhọn, dài 3-4mm, rộng 0,75mm. 
Chùy ỏ chót nhánh, hẹp hơn phần không thụ. vói 
bàotidiệp đài vào 1,5 mm. Bàotửnang tròntròn, hai 
mảnh như nhau. 

Núi cao: Sapa. 


~ EpIphytic, stem dichotomous: leaves 3-4mm long; 
strobile narrow (Lycopodiwm cancellanơn Sprinp). 


4 - Huperzia carinata (Poir.) Trevis. Thạchtùng sóng. 
Cỏ phụsinh; thân thòng, 1-4 lần lưỡngphân, dài 
20-80 cm, rộng cö 2 mm; lá dài 1 cm, tamgiác hẹp, 
sắp áp ào thân. Chuỳ ỏ ngọn; bàotủdiệp như lá 
thường, song ngắn hơn; bàotửnang hình thận, nỏ 
bằng hai mảnh bằng nhau. 
Trungnguyên: BN. 
-Epiphytic, stem forked; leaves lcm long, 
appressed and narrow, mergimg imto sporophylls 
(Lycopodium carinatim Desv). 


5 - Huperzia chinense (Christ) Chỉng . Thạchtùng 
Trungquốc. 

Cô ở đất, bụi nhỏ, cao 10-15 cm, 1-2 lần 
lưỡngphân; thân to 1-1,5mm, hình trụ. Lá nhiều, 
mọc vòng, hẹp dài 4-7mm, rộng 1 mm, nhọn, bià 
uốn xuống, gắn dứng vào thân. Bàotửnang ỏ nách lá 
gần ngọn, hình thận, nỏ bằng hai mảnh bằng nhau. 

Thác Angkroet, Đàlạt. 

~Terrestrial, leaves appressed; sporangium on stem 
upper part (Lycopodiwm chinense Christ). 


6 - Huperzia hamiltonii (Spring) Trevis. Thạchtùng 
Hamiiton. 

Cỏ phụsi:h, thân đứng hay thòng, dài đến 50 
cm, chia nhánh lưỡngphân, to vào 1,5 mm. Lá bày 
ra, hẹp dài, đo 6-15 x 3-5 mm, láng. Phần thụ ở 1/2 
trên của,thân, vói bàotửdiệp y như lá thường nhưng 
hơi nhỏ hơn: bàotửnang hình thận, với 2 mảnh 
bằng nhau. 

Trên thân cây có rêu, trên đá, núi cao: BT. 

~-Epiphytic or epilithic; leaves narrow; sporangium 
at the upper part of stem (1ycopodium hanunltoni 
Spring). 
7 - Huperzia subdisticha Mak. Thạchtùng songđính 

Cỏ phụsinh có thân dài 30-40 cm, lưỡngphân, 
rộng 2-3 mm. Lá dài 7-10 mm, rộng đến 4mm, bià 
uốn xuống, gắn thẳng góc vào thân. Chuỳ ỏ đầu 
nhánh, hẹp, dài; bàotửnang rộng 1,7 mm cao 1,2 
mm. 

Tamđảo. Có khi xem như là H. hamiltonii. 


-Epiphytic; sporophylls a little more narrow than 
Vegetative leaves. 


Lycopodiaceae - 23 


24 - Câyco Việtnam 


Serrate; 


§porangium 


at 


UPpe€T 


8 - Huperzia obovalifolia (Bon.) Thạchtùng 
XOanngược. 

Có phụsinh có thân thòng dài 20- 30 cm, 2- 3 
lần lưỡngphân. Lá xoắn-ốc, xoan, dài ! cm, thường 
nằm vào thân, gân giữa rõ. Chuỳ dài 15 cm, 1- 2 lần 
lưỡngphân; bàotửdiệp nhỏ, xoan tròn, nở bằng 2 
mảnh y nhau. 

Núi cao: Quảngtrị, Nhatrang. Dàlạt. 


~Epiphytic; leaves appressed; strobiles very narrow, 
forked (Lycopodiưmn obovahfohum Bon.). 


9 - Huperzia phlegmaria (L.) Roth, Râu cây. 

Cỏ phụsỉnh có thân thòng, dài 30-100 em, 1-4 
lần lưõỡngphân to 3 mm. Lá xoan tamgiác, rộng nhất 
ö dáy, dài 6-13 ?nm, gắn thẳng góc vào thân. Chuỳ 
ỏ ngọn nhánh, đài có khi đến 16 cm: bàotủdiệp 
nhỏ, dài cõ 1 mm, cõ với bàotửnang; bàotửnang nỏ 
làm 2 mảnh như nhau. 

Rừng vùng núi cao: Lanpbian: ]. 


¬ Epiphytic pendent 20-25cm long: strobile narrow, 
2-3-forked (Lycopodium phiegmauna L.). 
10 - Huperzia salvinoides (Herter) Alston. Thạchtùng 
bèo. 

Cỏ phụsính có thân lưỡngphân đều, to vào 1 
mm. Lá nhỏ, gắn theo 4 hàng, xøøn rộng, vào 1 mm, 
dày, cúng, gần như không cuống. Chuỳ 2 ỏ ngọn 
nhánh, hẹp với bàotửdiệp nhỏ; bàotửnang tròntròn, 
tự khai bằng 2 mảnh bằng nhau. 

Rừng, BT. Nhiều loài Huperzia dùng trị bịnh lẫn 
sóm Alzheimer; chúng có alcaloid. 

~ Epiphytic pendent; leaves broadly ovate, 5-10mm 
(Urostachys saluinoides Herter). 
11 - Huperzia serrata (Thunb.) Trevis. “Thạchtùng 
răng 

Cỏ ở đất. Thân đứng, cao 8-20 cm, đơn hay 
lưỡngphân 1-2 lần. Lá thon hẹp,vào 2-3 x 0,4 cm, 
tươngđối mỏng, gân giữa rõ, bài có răng không đều. 
Bàotủnang ở nách lá không khác lá thường, hình 
thận, màu vàng tươi. 

_ Núi từ 1.000 m trỏ lên: Sapa, Đàlạt. Có var. dùng 
trị triệuchúng của Alzheimer, và gầy có mặt. 

~ Terrestrial; leaves narrowly lanceolate, irregularly 
part of stem (Uycopodim seratum Thunh,). 


12 - Huperzia squarrosa (Forst.) Trevis. Thạchtùng 
vảy. 

Cô phụsỉnh: thân thòng, dài 30-70 cm, 1-2 lần 
lưỡngphân, to 4-5 mm. Lá hẹp, nhọn, thường đúng 
ra, bìa nguyên. Chuỳ đài ỏ chót nhánh; bàotủdiệp 
không khác lá thường, chỉ hơi nhỏ hơn; bàotửnang 
hình thận, nỏ thành 2 mảnh không bằng nhau. 

Thân cây, đá ẩm, vùng núi: Phúkhánh, Đàlạt. 

~Epiphytic: stem 1-2-forked; leaves narrow, 

acute, 10-15 cm long; strobile narrow (Uycopodhưn 
SqHarrosiư Forsi.). 
13 - Lycopodium casuarinoides Spring. Thạchtùng 
dương. 

Cỏ ở đất: thân hơi trườn, dài, cứng, rộng cõ 
2 mm, lưỡngphân đều. Lá thưa, hình kim ở trên 
thân, songđính ỏ nhánh. Chuỳ ö nhánh cạnh, dài 2 
cm; bàotửdiệp khác lá thưởng, nhỏ rộng hơn. 


Vùng núi cao : Sapa, Đàilạt. 
~ Terrestrial: strobile stalked, narrow; sporophylls 
very đifferent from vegetative leaves, 


14 - Lycopodiom clavatum L. Thạchtùng dùi. 

Cô ở đất: thân bò, mang nhánh đứng cao 10-250 
cm, rộng cỏ 2 mm, lưỡngphân. Lá hẹp, hơi ốp vào 
thân, có mũi dài. Chuỳ có cọng đài, hẹp; bàotủdiệp 
khác lá thường: bàotửnang hình thận, nỏ bằng 2 
mảnh. 2n=50, 68. 

Nơi ẩm, trảng. vùng núi: Sapa, Đầiạt. Bàotử 
lọitiểu, trị kiết. 

-lerrestriaal; strobile long stalked, sporophylls 
yellow, very diffcrent from vegetative leaves. 


15 - Lycopodium complanatum L.. Thạchtùng đẹp; 
American Club. 

Cỏ ¿j đất ẩm: thân bò, có rễ bấtđịnh; nhánh 
lưỡngphân theo hình quạt. Lá sắp theo 4 hàng, 
hình vảy-gai áp vào thân, dài 3-4 mm; ỏ nhánh 
ngang, lá hơi didiệp. Chuỳ ỏ chót nhánh, có cọng 


rõ, đài 25-3 cm: bàotHdiệp xoan, có răng, có mũi; : 


bàotửnang hình thận, nỏ thành 2 mảnh bằng nhau. 
LGiiểu bổ gan Núi cao: Caolang, 
Hoàngliênson. Đàiạt. 
~ễlerrestril;: leaves in 4 rows; strobile with 
§porophvlls đifferent from vegetative leaves. 


Lycopodiaceae - 25 


26 - Câycỏ Việtnam 


l6 - Lycopodiela cernua (L) Franco & Vasc.. 
Thạchtùng nghiên. 

Cỏ ở đất, thân bò rồi đứng cao 20-60 cm, rộng 
đến 5 mm. Lá như vảy hẹp. Chùy ö ngọn nhánh, 
thòng, màu vàng, dài đến l cm: bàotửdiệp khác lá 
thường, xoan tamgiác, có rìa lông: bàotửnang xoan 
ngang, nỏ bằng 2 mảnh. l 

Khắp caođộ, nơi ẩm: BTN. Dùng trangtrí. 
Cành phơi khô dùng như trà, đắng, trị sốt. 
~lerrestrial; strobile pendulous with sporophylls 
pale yellow, ciliate at margin (Lycopodiun cernuumL.). 


SELAGINELLACEAE : họ Quyểnbá. 
17 - Selaginela tamarisina (Beauv) Spring. 
Quyểnbá trườngsinh 

Cỏ có thân dẹpdẹp; nhánh thành bó như một 
thân giả to. phần chót lưỡngphân øJ bày ra trên mặt 
đất lúc ẩm, và xếp cuốn lại lúc khỏ. Lá như vày 
nhọn, dọt ỏ mặt dưới. Bảàotidiện hình tamgiác; 
đạibàotử to 400 ụ, tiểubàotử to Š0 h. 

Trên đá. đất khô dưa biển đến 500 (2.000) m; 
BT. Trị viêm gan, vàng da, cầm máu; trị phỏng. 


là 
-Tufted reviviscent herb with caudex formed by 
aggregated  leafy brahnches (3S/achyeyHandrum 
tamarscbuin Beauv.). 


18 - Selaginella biformis A.Br. cx Kuhn. Quyểnbá 
hai-dạng 

Cỏ có thân bò rồi đứng. mang nhiều nhánh lông 
chim, có lông mịn. Lá cạnh gần như đốixúng, dài 
3mm, bìa trên có ria lông hay không, đáy cắt 
ngang, có tai, hình phãng: li bụng nhỏ hơn, xoan, 
có mũi. Chuỳ dài 7-8mm. có 4 cạnh; bàotủdiệp 
xoan; đạibàotinang mang 4$ đạihàotử to 500 ụ 
tiểubàotử to 50 p. 

Rừng dày trungnguyên. B đến Phúkhánh. 

~Stem prostrate then erect. strobile 7-8mm long; 

sporophylls monomorphic 


19 - Selaginella doderleini Hicron.  Quyểnbá 
Doderlein 

Cỏ có thân đứng trên đáy nằm, cao đến 35 cm, 
có cănđài ö đáy thân: nhánh lưỡngphân, mang lá 
giữa nhọn, nhỏ hơn lá cạnh. kí cạnh có rìa lông Ỏ 
bìa trên. Chuỳ hẹp. dài bàotữdiệp một thú; 
đạibàotử to 380 h, tiểubàotử 30 ụ. l 

Núi cao: Mậusoön, Sapa. Phúkhánh. IL.âmđồng. 
Trị sốt; chống ungthư. 

~5tem decumbent at base;: branch 8 cm wide; 

sporophylls monomorphic, aristate. ciliate. 


20 - Selaginella flabellata Spring. Quyểnbá quạt. 


Cỏ có thân cao 20-30 cm, rộng 2-3 mm, màu 
rơm, dạng tamgiác; nhánh dài 20-40 em, mang lá 
thon, nhánh phụ dài 6-8 cm, lưõngphân. Lá mặt 
trên xanh, mặt dưới trắng; lá cạnh thon, bấtxúng, 
bìa nguyên, đáy có rìa lông ỏ phía dưới, lá trên 
thon hẹp có mũi dài. Chuỳ ở chót nhánh, dài 1-1,5 
cm; lá thụ bìa có răng; bàotửnang... 

Núi cao, ẩm: Bạchmã. 


Erect herb; leaves glaucous underneath; 
sporophylls monomorphic, denticulate. 


21 - Selaginella pubescens (Wall.) Spring. Quyểnbá 
lông. 

Cỏ có cănhành có vảy (lá) hình khiên, mang 
cănđài ỏ đáy; thân đứng không nhánh đến 2/3 trên, 
rồi lưỡngphân, mang nhánh lông chim, có lông. Lá 
cạnh bấtxúng, dài 2 mm, ðài không nìa lông, lá 
bụng xoan thon hơi hình phãng. Chuỳ ỏ ngọn, 4 
cạnh, dài 2-3 mm; bàotủdiệp xoan rộng; đạibàotử 
450 u, màu nâu dọt; tiểubàotử 35 ¡. 

đất, rùng bán thay-lá hay hỗnhợp 
bìnhnguyên. 

Rhizome short; erect stem pubescent, ramified 
on upper 2/3 (Lycopodiwn pubescens Wall). 


22 - Selaginella petelotii Alston. Quyểnbá Petelot 

Cỏ đúng cao 25 cm, thân to 1,5 mm, màu rơm 
hay sậm, mang nhiều nhánh; căndài ö dáy thân; 
nhánh cách nhau vào 1,5 cm. Lá cạnh đài 2,5 mm, 
bấtxứng, phân nửa trên hình tim và có răng ở đáy; 
lá bụng nhỏ, đáy có tai. Chuỳ có 4 cạnh; bàotửdiệp 
có răng-và mũi, đạibàotử to 380 tu, trắng, tiểubàotử 
20 ụ, trong. 

Rừng, 1.200-1.500 m: Bìnhtrithiên, Quảngnam- 
Đànẵng. . 

Erect herb; lateral leaves asymetric, upper half 
corđate and denticulate; sporophylls monomorphic. 


23 - Selaginella uncinata (Desv.) Spring. Quyểnbá 

Thân bò, dài đến 50 cm, có cănhành dài và to; 
nhánh ngắn, 2 lần kép lông chỉm. Lá ỏ thân cách 
nhau, cao đến 5 mm, bấtxúng, ỏ nhánh lá dưới đáy 
tròn ở trên, hình tim ỏ phía dưới, bìa không lông; 
lá trên tròndài xoan bấtxúng. Chuỳ dài đến 2 cm; 
bàotửdiệp như nhau, bìa nguyên; đạibàotủ vào 375 
ụ, tiểubàotử 32 ụ. 

Caolạng. 

Creeping herb;, strobile up to 2 cm long with 
sporophylls homomorphic (Lycopodium unciatưn 
Desv.). 


Selaginellaceae - 27 


28 - Câycỏ Việtnam 


24 - Selaginella repanda (Desv.) Spring Quyểnbá 
tràn. 

Cỏ nhỏ, cao 10-15 cm; thân năm hay đúng, to 1 
mm, vàngvàng, mamg cändài ỏ đáy thân; nhánh 
xoan tròndài, mamg lá cạnh xoan bấtxúng, đài 2,5 
mm, bià có rià lông, nhất là phía trên; lá bụng hẹp 
nhọn. Chùy ỏ chót, có 4 cạnh; bàothdiệp có răng 
nhọn; đạibàotử to 250 ụ, tiểubàotử 27 ụ. 

Phổbiến ở rùng bìnhnguyên, 100-1.000m: 
Bìnhtrithiên 

Creeping or erect herb; lateral leaves ciliate; 
sporophylls monomorphic, lanceolate, keeled 
(Lycopodin repandum Desv.). 


25 - Selaginella rơxburghii (Hook. & Grev.) Spring. 
Quyểnbá Roxburgh. 

Cỏ có thân đứng cao đến 35 cm, mang nhiều 
nhánh và cănđài lướngphân ỏ phần dưới; nhánh 
cách nhau vào 2 cm, mang lá cạnh trải đúng ra, cao 
5 mm, có rìa lông ở phía trên, và lá trên xoan thon 
nhọn, nhỏ hơn. Chuỳ ở chót . có 4 cạnh, bàotửdiệp 
có răng; đạibàotửnang mang 4 đạibàotử to vào 375 


Rừng trungnguyên: Phúkhánh. 

Erect herb; lateral leaves ciliate at the upper haÏlf; 
sporophylls monomorphic, denticulate (Lyceopodium 
roxburghii Hook. & Grev.). 


26 - Selaginella intermedia (BI.) Spring. Quyểnbá 
trunggian. 

Cỏ có thể bò đài mang nhánh đứng cao đến 50 
cm; thân màu vàng nâu, to 2-2,5 mm, mang ỏ 2/3 
dưới nhiều cänđài cúng và lá dưới to, gắn thẳng 
góc, lá trên nhỏ, xoan; nhánh lưỡngphân 1-3 lần, 
mang cũng hai thứ lá, lá trên nhỏ, có rìa lông. 
Chùy dài đến 2 em; bàotửdiệp như nhau, thon nhọn, 
bìa có răng nhỏ. 

Kíchthưóc lá thayđổi, màu lục ten đồng đến 
đođỏ; vùng Đàiạt. 

Erect herb; leaves often metallic green to 
reddish; sporophylls monomorphic (Lycopodium imter- 
meduùưn BÌ.). 

27 - Selaginella rơlandi-principis Alston. Cỏ Hoa-đá. 


Cỏ có thân nằm rồi đúng, cao đến 40 cm, đáy 
thân có cănđài, mang lá cạnh dài 5-6 mm bìa trên 
có ria lông, chót tà, khác lá giữa nhỏ, chót có mũi. 
Chuỳ vói bàotủdiệp một thú, bìa nguyên; đạibàotử 
to 375 ụ, tiểubàotử 20 ụ. 


Rừng vùng núi, caođộ vào 1.500 m. 


Stem prostrate then crect strobile with 
monomorphic cilate sporophylls. 


28 - Selaginella trachyphyHa A.Br. ex Hieron. 
Quyểnbá nhám. _ 

Cô có thân nằm rồi đứng, cao đến 30 cm, to 1,5 
mm, màu đà nâu, mang căndài ỏ gần đáy; nhánh 
cách nhau vào 2 cm. Lá cạnh bấtxứng, dài 5 mm, 
mặt trên nhamnhám, bìa trên có rìa lông và răng 
Ỏ trên, lá bụng hẹp thon nhọn, có mũi có lông. 
Chùy 4 cạnh, dài 1-15 cm; bàotửdiệp có rìa lông Ở 
bìa và sóng; đạibàotử to vào 380 ụ; tiểubàotử 30 ụ. 

Rừng dày vùng núi trên 1.000 m; B đến 
Quảngnam-Đànẵng. 

Stem prostrate then erect; strobile 4-angled, 
sporophylls monomorphic, ciliate. _ 
29 - Selaginella ostenfieldi Hieron. Quyểnbá 
Ostenfield. 

Cỏ có thân đứng từ một thân nằm ỏ đất, cao 5- 
10 cm, không nhánh đến 1/3 trên rồi lưỡngphân; 
cănđài ỏ trên đất, to 2 mm. Lá cạnh bấtxứng dài 
2,5 mm, bìa rìa lông ít. Chuỳ có 4 cạnh, dài đến 
2 cm; bàotửdiệp y nhau, tamgiác bìa có lông thưa; 
đạibàotử to 500 bị tiểubàotử 30 p. 

Rừng bán thay-lá: núi Chứachan. 

Stem erect from creeping part; strobile 4-angled, 
sporophylls monomorphic, ciliate. 


30 - Selaginella nipponica Franch. & Sav.. Quyểnbá 
Nhật. 

Cỏ bò có căndđài. Lá ỏ thân chánh thưa, 
lưỡnghình, gân giữa yếu hay vắng, bìa có lông; lá 
ö nhánh cũng lưỡnghinh, lá giữa xoan. Chùy ỏ ngọn; 
bàotidiệp một thứ, xoan, bìa có rìa lông; tiểubàotử 
to 40 bị Tàu cam; đạibàotử to 200 h, màu vàng tái. 


TDụa lộ ö Ninhhòa (hình theo de Vol). 


Mam stem creeping, forming dense mats; 
soporophylls monomorphic, broadly ovate, ciliate. 


31 - Selaginella mairei H. Lev.. Quyểnbá Maire. 

Cỏ có cănhành chănchịt ö đất và đáy thân, 
đứng, không nhánh đến 1/2 hay 1/3 đáy thân, màu 
rơm, to 1-2 mm. Nhánh dài, mang lá cạnh có đáy 
bấtxứng, dài 2 mm, nhăn ngang lúc khô; lá bụng 
nhỏ, hẹp, có tai nhọn ỏ đáy. Chùy dài 6-8 mm, 4 
cạnh; bàotửdiệp có răng ö bìa, đạibàotử to 350 h, 
tiểubàotử to 37,5 

Trên núi vôi ö Vinhphú. 

Leaves on stem monomorphic; sporophylls 
monomorphic, denticulate. 


Selaginaceae - 29 


30 - Câycỏ¿ Việtnam 


32 - Selaginella moellendorfñi Hliéron. Quyểnbá 
Moellendorf. 

Cỏ đứng, cao đến 50 cm, không lông, không 
nhánh ở phần dưới của thân; thân chánh vàng rơm, 
mang lá. y nhau, thưa; lá ỏ nhánh lưỡnghình, lá bìa 
hơi hình tim, tamgiác, có rìa lông, lá giữa có mũi 
nhọn. Chùy ö ngọn nhánh; bàotiệp y nhau, nhọn, 
có rìa lông. 

Loài gần S. mwvolhvens, khác ö lá giữa Ö nhánh 
có mũi; trên đá, nơi rập (hình theo de Vol. 

Cầm máu, trị tri, vàng đa, kinhphong trẻ-em. 

Mam stem erect; strobile 5-15 mm long; 
sporophylls monomorphic, ciliate at margin. 


33 - Selaginella willdenowii (Desv.) Baker. Quyểnbá 
'Willdenow. " 

Cỏ có (hân trườn, dài đến 3-4 m, mang 
cănđài và lá thưa, một thứ. Nhánh tamgiác, đài đến 
60 cm. Lá lục tươi mâu lam kimklí (cutin có hạt 
nhỏ) ỏ mặt trên, không lông. Chùy dài đến 3 cm; 
bàotửdiệp một thú, rộng; đạibàotử to 360 h, 
tiểubàotử to 30 ụ. : 

Rừng 10-800 m: từ Caolạng đến Cônsơn.. TTị 
sốt; chống ungthư 


Sarmentous stem to 3-4 m long: .leaves metallic 
green; sporophyls monomorphic  (Lycopodiưm 
willdenowi Desv.) 


34 - Selaginella helferi Warb.. Quyểnbá Helfer. 

Cỏ có thân leo dài đến 2 m, mang nhánh đài 
đến 20 cm. Lá cạnh bấtxứng, dài 3 mm, bìa không 
rỉa lông; lá bụng thon hẹp, đáy có tai nhỏ. Chùy 
dài đến 2 cm; bàotdidiệp một thứ, thon. bìa 
trăngtrắng: đạibàotử to 250 h, tiểubàotử to 32 h. 

Núi ö B và núi Dinh; người Lào dùng để gội 
đầu. 

Clmbing stem to 2 m long  bearing 
monomorphic leaves and sporophylls. 


35 - Selaginella argentea (Hook. & Grév.) Spring. 
Quyểnbá bạc. 

Cò đứng, cúng; thân đúng cách nhau, có lá 
cạnh như lá giữa, đáy có tai, có lông. Lá đưới xoan 
thon hay tròndài hình pháng, có lông Ỏ bìa; lá trên 
xoan, đấy hơi hình tim. hay có tai, bìa lá lục bạc 
đẹp  Chùy ð chót nhánh, thiếtdiện vuông, có 
bàotủdiệp như nhau. 

Bắc và Trungbộ. 

Erect herb; stem with monomorphic leaves and 
sporophylls (Lycopodim argenteưn Wall. & Hook. & 
Grév.). 


36 - Selaginella boninensis Bak. Quyểnbá đảo 
Bonin. 

Cỏ có thân chánh bò, có căndđài, mang nhánh 
đài 2-3 cm. Lá cạnh tròndài, có rìa lông, chót nhọn, 
lÁ giữa có mũi dài bìa có lông. Chùy ngắn; 
bàotửdiệp hơi lưỡnghình; đạibàotử to 300 g, 
tiểubàotử 35 ậ. . 


Dànẵng (hình theo de Vol). 
Stem creeping, branches 2-3 cm long; 
sporophylls siightly dimorphic, strongly keelcd. 


37 - Selaginella ciliaris (Retz.) Spring. Quyểnbá rìa- 
lông. 

Cỏ có thân chánh bò dài 3-10 cm, vàng rom, 
mang cănđài. Lá lưỡnghình, lá cạnh bấtxứng, bïa 
có rìa lông rõ, lá giữa chót có mũi. Chùy dài 5-10 
mm; bàotidiệp lưỡnghình bìa có lông dài; 
đạibàotử to 250 ụ, màu vàng lọt, tiểubàotử to 25 ụ. 

Rùng ẩm, Nam (hình theo de Vol). 


Creeping small herb; leaves dimorphic; 
sporophylls dimorphic, ciliate (Lycopodùưn củiatum 
Retz,). 


38 - Selaginella chrysocaulos (Hook. & Grév.) Spring. 


Quyểnbá thân-vàng. 

Cỏ mảnh; cănhành bò có củ nhỏ, đo 2-3 mm; 
thấn đứng mảnh, cao 25 mm, to 1 mm. Nhánh không 
lông. Lá nhỏ, lá cạnh dài 2 mm, hơi bấtxúng, lá 
bụng xoan, bìa có răng mịn, chót nhọn. Chùy đài 5 
mm; bàotửdiệp dưới xanh, bìa trên có răng mịn; 
bàotHdiệp bụng nhọn, bìa có ría lông hay răng; 
đạibàotử to 275 ụ, tiểubàotử to 40 ụ, màu cam hay 
đỏ. 

Vùng núi cao: Hoàngliênson. 

Fine herb; rhizome with tubercles; strobile 5 
mm long sporophyls dimorphic (Lycopodiưm 
chrysocauios Hook. & Grév.). 

39 - Selaginella chrysorrhizos Spring. Quyểnbá rế- 
vàng. 

'Có nhỏ yếu, cao vào 15 cm; cănđài ö 1/4 thân; 
thân màu vàng sậm; nhánh không lông. Lá cạnh 
đài 2mm, bấtxúng, bìa trên có răng mịn Ỏ ngọn; lá 
trên xoan bầudục có mũi nhọn. Chuỳ từng cặp ở 
chót nhánh, dài 6 mm; bàotủdiệp trên xoan tamgiác, 
bìa có rìa lông đài; đạibàotử to 250 h, nâu. 

Ở đất ẩm, đá có bùn, trungnguyên: Vinh. 


Fine herb 15 cm hiph; leaves and sporophylls 


dimorphic, upper sporophylls cjiliate at margin. 


Selaginellaceae - 


31 


- Câycỏ Việtnam 


40 - Selaginella decipiens Warb.. Quyểnbá ảo. 

Cỏ có thân đứng? không nhánh ỏ 1/3 dưới (30 
cm), to l5 mm; nhánh không lông. Lá cạnh 
bấtxứng, dải đến 4 mm, bìa nguyên hay có răng Ö 
đáy, lá bụng xoan có mũi dài. Chuỳ đài 5 mm; 
bàotửdiệp 2 thú, bàotửdiệp trên (bụng) trong, xoan 
tamgiác, bàotửdiệp dưới (lưng) xanh, xoan tròndài; 
đạibàotủ trắng, to 300 h, tiểubàotử 20 h, vàng rơm. 

Dựa suối :Bavi. 


Herb ramified on upper 2/3, glabre; sporophylls 
dimorphtc. 


41 - Selaginella delicatuia (Desv.) Alst.. Quyểnbá 
yếu. 

Cỏ nhỏ, đứng, cao 10-50 cm, không lưỡngphân, 
có căndđài. Thân vàng, mang lá một thú, thưa; Ở 
nhánh, lá bên cao 2,2 mm, lá giữa nhỏ. Chuỳ hẹp 
dài 5-35 mm; bàotùdiệp một thứ; đạibàotử to 350 b 
tiểubàotử 27 

Khắp cùng, 5-1.000 m: BTN. 


Mai stem erect, to 50 cm hiph; sporophylls 
monomorphic, entir at margin (Lycopodiưm deh 
catulum Desv.). 


42 - Selaginella dolichoclada Alst. Quyểnbá nhánh- 
đài 

Cỏ có thân cao 30-80 cm, nâu hay đođỏ, mang 
một thú lá, nhỏ, thưa; ánh đài nhiều lần hơn 


"ngang; lá cạnh cao cõ 3,5mm. Chùy hẹp, dài đến 


15 cm; bàotửdiệp một thú; đạibàotử to 375 b, 
tiểubàotử 35 p. 

Rừng : Bavì, Hàsonbinh, đến T. 

Main stem 30-80 cm long with mnonomorphic 
leaves; strobile long, sporophylls monomorphic. 


43 - Selaginella efusa Alst. Quyểnbá rãi. 

Cỏ cao đến 20 cm; thân to 1 mm, màu róm hay 
vàng; cănđài ỏ đáy thân; nhánh xoan. Lá cạnh cao 
2 mm, bấtxúng, đáy hình tim; lá trên xoan nhọn, 
bìa có răng. Chuỳ 1-2 ỏ ngọn, đài vào 5 mm; 
bàotửdiệp dưới có bìa trên có răng, bàotửdiệp trên 
mỏng trong, xoan tamgiác; đạibàotử trắng, to 375 I, 
tiểubàotử-45 h, vàng. 

Vùng núi cao: Hoàngliênsơn. 

Small herb 20 cm high; leaves ciliate, lateral 
leaves assymetrical; sporophylls dimorphic. 


44 - Sclaginella frondosa Warb.. Quyểnbá đầy-lá. 
Cỏ có thân đứng cao đến 60 cm, chia nhánh ở 
1/2 trên, mang một thứ lá; nhánh lưõngphân đều, 
mang 2 thú lá, lá giữa nhỏ, xoan, lá bìa cao 4 mm, 
mặt dưới nhủ bạc. Chuỳ Ò ngọn nhánh, dài 4-30 
mm; bàottidiệp một thứ; đạibàotủ to 300 u. 
Rừng ỏ caođộ thấp đến 1.000 m. 


Herb to 60 cm hịph main stem with 
monomorphic leaves, stroble to 3 cm_ long, 
sporophylls monomorphic. 

45 - Selaginella grifñthii Spring. Quyểnbá Griffith. 

Cỏ có cănhành và đáy thân bò, phần đứng 
không nhánh ỏ 1/2 dưới (4-6 cm); nhánh tamgiác 
xoan. Lá cạnh dài đến 5 mm, bấtxứng; lá bụng 
thon nhọn, có mũi. Chuỳ ở ngọn nhánh, có 4 cạnh, 
hẹp , dài đến 1,5 cm; bàotửdiệp một thú, đài 2 mm, 
xoan nhọn,có sóng; tiểubàotử màu cam, to 20 ụ. 

Rừng, nơi đất ẩm, dựa suối, bìnhnguyên. 

Stem prostrate at base, branchless to upper 
halph; strobile 4-angled, sporophylls monomorphic. 


46 - Sclaginella heterostachys Bak. Quyểnbá dị 
chùy. 

Thân cao 20 cm, to 0,75 mm; cănđài ở 1/3 dưới; 
nhánh không lông. Lá cạnh gắn đúng, cao 2,5 mm, 
bấtxứng, bìa trên có răng mịn, lá bụng xoan thon, 
bìa có răng nhỏ. Chuỳ 1-2 ỏ ngọn nhánh, dài 1-1,5 
cm; bàc†ủdiệp dưới xanh, có răng ỏ phía trên, 
bàotidiệp trên trong, bìa có răng; đạibàotử to 275 
ụ, tiểubàotử 45 Iụ, vàng. 

Rừng tre, rừng luônluôn xanh: Hoàngliênsơn. 

Main stem creepmg to semi-erect; strobile 1-1,5 
cm long; sporophylls dimorphic, minutely ciliate. 


47 - Selaginella involvens (Sw.) Spring. Quyểnbá 
uấn. 
b Cỏ có thân không nhánh ỏ 1/2 dưới, cao 40 cm; 
cänhành bò dài; nhánh mảnh. Lá ỏ thân chánh 
một dạng, đáy có tai bìa có lông; lá ỏ nhánh 
lưỡnghình, dày, lá cạnh mặt dưới trắng, bìa trên 
mỏng, có răng, bìa dưới dày, lá giửa nhỏ. Chuỳ ở 
ngọn nhánh; bàotùdiệp một thú, có răng nhỏ; 
đạibàotử to 320 ụ, tiểubàotử 25 g. 
Rừng từ 10 đến 2.100 m (hình theo de Voi). 
Toàn cây uống lọikinh, cầm máu nộitạng, trị sạn; 
giúp sống lâu. 


Selaginellaceae - 33 


phần thụ 


Main stem erect; strobile 4-angled; sporophylls monomorphie (Lycopodiwm involvens 


Sw.). 


34 - Câycỏ Việtnam 


48 - Selaginella leptophylla Bak.. Quyểnbá lá-mỏng. 

Cỏ nhỏ, đứng cao 5-70 cm, thân vàng rơm, 
không lông, mang lá thưa, lưỡnghình, bìa có lông; 
nhánh mang lá giống ở thân. Chùy ỏ ngọn nhánh, 
đài 3-10 mm; bàotHdiệp lưỡnghình, lá trên có hai 
1/2 không bằng nhau; tiểubàotử màu cam, to 33 ỊPb 
đạibàotử vàng, to 200 p. 

Nơi rập (hình theo de Vol). 


Small herb; main stem with dimornhic leaves; 
strobile with dimorphic sporophylls. 


49 - Sclaginella minutifolia Spreng.. Quyểnbá vidiệp. 

Cỏ nhỏ, thân mảnh, cao 5-10 cm; cănđài ö 1/3 
dưới của thân; thân màu rơm. Lá thưa ở thân 
chánh, xéo, xoan, không lông, xoan, bìa không răng, 
Chùy Ö ngọn, dài 4mm; bàotửdiệp lưỡnghình, 
bàotidiệp trên có mũi nhọn, bịa có lông; 
bàotửnang xoan. 


lộ đất, rừng hỗnhọp. 


Small herb; main stem with dimorphic leaves far 
apart; sporophylls dimorphic. 


50 - Sclaginella monospora Spring Quyểnbá 
đơnbàtử. 

Có nhỏ nhưng thân có thể dài đến 45 cm, nằm, 
có rể bấtdịnh, rỗi đứng, vàngvàng, to đến 2mm, 
mang lá cạnh khít nhau, gắn thẳng góc, cănđài đài, 
to đến Imm. Lá dưới dài 45 mm, bìa trên có răng 
nhỏ, đáy bấtxúng, lá trên xoan, có răng nhỏ, hay 
nguyên, có mũi. Chùy dài 6mm; bàotidiệp 
lưỡnghình, có răng, lá dưới xoan tamgiác; đạtbàotủ 
to 300 u, tiểubàotử Knh 

Vùng núi: từ Tamdđảo đến Đàilạt. 

Stem long creeping, then erected; leaves almost 
entir on margin; sporophylls monomorphic. 


31 - Selaginella ornata (Hook. & Grev.) Spring. 
Quyểnbá diện. 

Thân dài đến 25 cm, mang ở 2/3 dưới nhiều 
cănđài đài; nhánh xoan. Lá dưới khít nhau hay hơi 
chồng lên nhau; lá trên xoan tròndài, có mũi, đáy có 
răng nhỏ. Chùy 1-2 ỏ ngọn nhánh; bàotủdiệp 
lưỡnghinh, bàotửdiệp dưới xoan, bàotủdiệp trên 
tròndài thon; đạibàotử to 300 w, tiểbàotủ 30 p. 

Sông Đà, Bavi. 

Stem to 25cm; leaves almost imbricate; stro bile 
at branch apex, sporophylls đimorphic (Lycopodium 
ornaiun Hook. & Grev.) 


52 - Selaginella pennata (D. Don) Spring. Quyểnbá 
lông-chim. 

Cỏ nhỏ, đứng cao đến 30 cm; thân có sóng, tO 
1,5-2 mm, mang lá gắn thẳng góc, thưa; cănđài ó 1/2 
dưới. Lá cách nhau; lá dưới có bìa trên có răng, 
đáy bấtxúng, lá trên bầudục có mãi đài, có răng. 
Chuỳ ỏ ngọn nhánh; bàotidiệp 2 thú, bàotidiệp 
dưới to hơn; đạibàotử to 500 ụ, tiểubàotử 160p. 

Trên đất rừng dày, nhất là đựa suốt, 
trungnguyên. 

Herb to 30 cm hịph; leaves far apart on stem; 
sporophylls dimorphic (Lycopodùưn pennatim D. 
Don 


53 - Selaginella picta A. Br. ex Đaker. Quyểnbá 
đốm. 

Cỏ đứng cao 30 cm, có cănhành; thân to 3 mm, 
màu rơm hay sâm; nhánh thon nhọn Lá cạnh 
tròndài, dài 4 mm; lá trên xoan cong, mặt trên 
trăngtrắng hay xanh (f. viridis). Chùy ở ngọn nhánh, 
dài đến I cm, 4-cạnh; bàotidiệp một thứ, xoan 
hình tim; đạibàotử to 250 p, nâunâu, tiểubàotử 30 


Rừng vùng núi: B đến Đàiạt. 
Herb to 30 cm hịpgh; brach lanceolate; strobile 4- 
angled, sporophylls monomorphic. 


54 - Selaginella pseudopaleifera Haand.-Mazz.. 
Quyểnbá dạng-cọ. 

Cỏ có thân không nhánh ó 30 cm đáy, mang 
cănđài lưõngphân; nhánh có lông mịn. Lá cạnh 
tròndài tamgiác, cao 3,5 mm, đáy trên có tai, hình 
lưỡi phảng; lá trên xoan bâudục, nhỏ. Chùy ỏ ngọn 
nhánh, dài đến 2 cm, 4-cạnh; bàotủdiệp một thú, 
xoan tamgiác; đạtbàotử _, tiểubàotử 30 kh. 

B dền Thanhhoá. 

Stem without. branches to 30 cm from base; 
branches hamy; strobile 4-angled; sporophylls 
monomorphic. 


55 - Selaginella remotifolia Sprinp. Quyểnbá lá-thưa. 

Cỏ có thân chánh bò, màu vàng rơm, dài 5-30 
cm, mang cănđài ở đáy. Lá ö thân và nhánh 
lưỡnghình, có răng ỏ 1/2 trên. Chùy ó ngọn nhánh; 
- bàotHdệp một thú, hẹp nhọn, bìa có lông; 
đạibàotử to 540-700 ụ, tiểubàotủ 45 ụ. 

Miền Trung (hình theo de Vol). 

Creeping herb; strobile 5-10 mm long, sporophylls 
monomorphic narrowly ovate, ciliate (S. japomica 
Miq.). 


Selaginellaceae - 35 


36 - Câyco Việtnam 


56 - Selaginella siamensis Hicron. Quyểnbá Xiêm. 
Cỏ có cänhành cứng; thân nằm, mau mất lá: 

nhánh cạnh dài. Lá cạnh dài 2 mm. có mũi dải. 
phân nửa trên có đáy hình tim, lá trên xoan có mũi 
dài Chùy có 4 cạnh; bàotửdiệp một thú, xoan 
tamgiác, có mũi; đạibäotử to 375 h trắng. tiểubàotử 
to 35 h. 

Phúquốc. 

- Creeping; main stem bearing monomorphic 
leaves; strobile 4-angled, sporophylls monomorphic. 


57 - Selaginella tenuifolia Spring. Quyểnbá lá-nhỏ. 
Cô nhỏ, cao vào 15 cm, thân to ] mm, màu röm, 
có cănđài ỏ đáy. Lá cạnh dài 2,5 mm, bầuduục. bìa 
nguyên; lá bụng nhỏ, có răng mịn, có mũi. Chuỳ 
dài đến 5 mm; bàotủdiệp dưới bấtxứng, tròndài, 
bìa có răng nhỏ, bàotủdiệp trên đốixứng, xoan 
tamgiác, có mũi; đạibàotử to 250 ụ, trắng: tiểubàotủ 
to 28 u, màu cam. 
Miền Trung. 
- Small herb; leaves glabrous; strobile 5 mm 
long, sporophylls dimorphic. 
58 - Selaginella wallichii (Hook. & Grev.) Spring. 
Quyểnbá Wallich. 

Cỏ có thân bò; thân đúng cao đến 50 cm, to 
3mm, có cănđài ở đáy; nhánh tròndài. Lá cạnh thon 
nhọn dài 3 mm, gắn xéo, bấtxúng: lá bụng nhỏ. đáy 
ngoài có tai nhỏ. Chuỳ ỏ ngọn, dài 6-15mm, 4-cạnh; 
bàotủdiệp như nhau, tamgiác; đạibàotủử to 250 - 
nâu. 

Gần suối, rừng, caođộ trung: B đến Bànà. 
- Stem erect, to 50 cm hiph; branchvs 
lanceolate; strobile NHAt tên, sporophylls  mono- 
morphic (Lycopodiwm Waliciii Hook. & Grev.). 


59 - Selaginella hookerii Bak. Cănhành đài 4 cm; thân không leo, cao đến 35 cm. Lá ỏ 
thân có đáy nguyên. Bàotủdiệp một thứ; đaibàotủ to 300 H. 


ISOETACEAE : họ Thuỷphỉ 


60 - Ísoetes coromandeliana L.f.. Thủyphi. 

Cỏ nhỏ đạng như Kiệu; thân ngắn, đen, đaniên. 
Lá cao 10-20 cm, như kim dài, có một mặt phăng. 
một mặt tròn, có 4 bộng dài, rộng öỏ đáy, nơi có lõm 
mang bàotửnang. Đạibàotử trắng; tiểubàotử rất 
nhỏ, có gai nhỏ. 


Nơi trũng ngập, trảng; Đànẵng, Quinhon. 


- Perennial herb; stem corm-like: leaves 
acicular bearing sporangium at enlarged base 


Equisetaceae - 37 


EQUISETACEAE: họ Mộctặc 


6l - Equisetum ramosissimum  Desv.ssp. debie 
(Vauch.) Hauke. Mộctặc yếu. 

Cỏ có cănhành dài; thân cao đến 1 m, rộng 5- 
10 mm, màu lục, có 6-3 rãnh, để gẩy Ö mắt. L⁄4 
thành luânsinh ôm thân có 6-30 răng thấp, màu 
sậm. Chùy xoan rròndài ö ngọn nhánh, chót có mũi 
nhỏ ‹ngắn; vảy mang bàotửnang hình khiêng: bàotử 
có 4 đànty. 

Nơi ẩm, từ 900 m trổ lên: Đàlạt. Ở Mãlaiá, 
dân dùng đấp trị têthấp; ỏ Ân, dùng làm trụythai, 
và trị lậu. 

- Stem articulated; sheath green, teeth 6-30; 
stro-bile terminal ovoid-oblong (E. đebie Roxb. ex 
Vauch.). 

62 - Equisetum difusum D. Don. Mộctặc trãi. 

Cỏ có cănhành dài; thân màu lục, bộng trù ỏ 
mắt, có 6-12 cạnh, dễ gảy ỏ mắt; nhánh nhiều ö 
mỗi mắt. Lá thành bao nhỏ, mỏng, có răng cao 
nhọn hay thon, xanh hay nâu. Chùy hình trụ dài Ö 
chót nhánh, không mũi; bàotử tròn, có 4 đànty, 


Đất ầm, vùng núi cao, B: Làocai, Sapa. Ở Ân, 
dùng trị kiết và giúp ăn ngon. 


- Stem articulated; sheath green with teeth 4- 
10; strobile terminal cylindric. 


OPHIOGLOSSACEAE : họ Ráng Xàthiệt. 


63 - Ophioderma pendula (L.) Presl. Xàthiệt thòng. 
Cỏ phụsinh; cănhành có vảy. Phiến không 
cuống, hình đai dài đến 150 cm, rộng 1-5 em, dày, 
không gân giữa. Gié dài hơn cuống, 5-15 cm, mang 'R ñ 
rất nhiều bàotửnang (đến 200 cặp) màu vàng lót. b.Ệ } 
B đến Nhatrang, Đàiạt. ì Lộ 
" —— 
- Vegetative frond pendulous, bifurcated; spike 5- NI một phần gié thụ 
15 cm long; sporangium immersed (Oplioglossun 
pendulum L.). 


64 - Ophioglossum gramineum Wild.  Xàthiệt 
hoàbản. 

Cỏ ở đất, nhỏ, có củ nhỏ, thân 1-2, đứng, cao 6- 
8cm. Lá hẹp thon, không cuống, đài 1-3 cm; gân 
mịn làm thành ổ dài. Gié (phần thụ) đứng dài 1- 
1,2 cm trên một cọng dài 2-3,5 cm. 

Đá ẩm, rùng thay lá: Huế. 


- Frondes narrowly lanceolate, sessile; spike 
©rected, sporangium immersed. 


38 - Câycỏ Việtnam 


65 - Ophioglossum parvifolium Grev. ex Hook. f. Cỏ cao 5-10 cm. Lá thụ xoan, cao 1-4 cm; gié 
cao 1 cm. Kampuchia. 


66 - Ophioglossum petiolatum Hook.. Xàthiệt có- 
cuống. 

Cỏ cao 10-25 cm; cănhành hình trụ, rễ thường 
có cầuhành. Cuống. cao bằng nửa cây; phiến xoan 
hay thon, đáy tròn hay tà, dài 2-7 cm, mập, thắt lại 
ỏ đáy thành cuống. Gié đài 2-4 cm, trên cọng dài 5- 
12 cm, mang 15-30 cặp bàotửnang. 

Trên đất: Làocai, Sapa, Đồngbằng B đến 
Huế, Đànẵng. : 

- Frond shortly stalked, ovate-elliptic; spike 
erected. 
67 - Ophioglossum reticulatum L.. Xàthiệt mạng. 

Cỏ có cănhành mang vảy đen. Cuống dài 3-7 
cm; phiến ròn hay hình từm, đài 1-6 cm, rộng 1,5-2,5 
cm, dày, mập, gân không rõ. Gié dài 1-3 cm, cọng 
dài hơn phiến, mang 15-30 cặp bàotủnang. 

Trên đất nơi ẩm rập: núi Hỏòn-hèo 
(Nhatrang). Lá ăn luộc ö Nepal. k 


- Frond orbicular to cordiform; spike erected, 
šporangium immersed. 


. 68 - Helminthostachys zeylanica (L.) Hook.. Ráng 


Trùng-gié. 

Cỏ có cănhành ngắn mang rễ to. Cuống đứng, 
cao độ 20-30 cm, phiến có thứđiệp bầudục dài, 
mỏng, gân khít nhau, đơn hay chẻ hai. Phần thụ 
hình gié đứng, dài 10-15 cm; bàotửnang từng nhóm, 
trên một cọng ngắn. 

Ở đất, bìnhnguyên; lá non ăn được; Yênbáy, 
Đàiạt. Trị đau thầnkinh tọa; lọisữa. 

- Frond 3-partite, veins free, forking; fertile 
segments long stipitate (Ósrnunda zeylanica L). 
69 - Botrychium daucifoliam Wall. ex Hook. & Grev. 
Âmdđịa lá-carốt. 

Ráng ỏ đất, cao 40-60 cm. Cuống dài 10-30 cm 
mang lông trắng ỏ đáy; phiến bấtthụ tamgiác dài 
đến 20 cm, rộng đến 25 cm, 3 lần xẻ; các đoạn 
xoan, đầu tà, mỏng, không lông. Phần thụ cùng cÕ 
vói phiến bấtthụ, đạng chàm-tuưán thưa, gắn ö 
cuống lá, dài. 

Núi cao: Sapa. 
- Sterile segments compound, membranous, 
glabrous; fertile segments panicule-like, inserted on 


SHp€. 


70 - Botrychium lanuginosun Wall ex Hook. & 
Grev.. Âmđịa nhung. 

Ráng ở đất, cao 60-70 cm, có cănhành ngắn. 
Cuống dày, đáy có lông trắng; phiến không thụ cao 
đến 30 cm, 3 lần xẻ, thúdiệp 5-7 cặp, đoạn có đầu 
nhọn, mậpmập, không lông. Phần thụ như gắn trên 
phiến không thụ đạng chàm-tuán dài 6 cm; 
bàotửnang không cọng; bàotử màu vàng lọt. 


Núi cao: Sapa (hinh theo FRPC). 
- Leaflets glabrous, a litle thick; panicle 
shorter than frond. 


71 - Botrychium ternateum (Thunb.) Sw. Âmdịa chẻ- 
ba. 

Ráng nhỏ, cao 15-20 cm, cănhành ngắn, đúng. 
Lá có phiến tamgiác, 2-3 lần xẻ, dày, mập, không 
lông, cuống dài 4-6 cm. Phần thụ gắn trên cuống, 
hình chùm-tụtán dài hơn phiến, bàotửnang không 
cọng; bàotử không màu. 


Ở đất , vùng núi cao: Sapa, Đàlạt (hình theo T- 
BI. & Chr.). Trị kiết,làm lành vết-thương. 

- Frond coriaceous, glabrous; panicle inserted 
on stipe, longer than the frond (Ósmunda ternatea 
Thunb.) 

Angippteridacede 
72 - Archangiopteris cadieri Tard. & Christ. Cổhiển 
Cadiere. 

Ráng to; cuống cao nâunâu, trần; phiến mội lần 
kép, dài vào 40 cm; thúdiệp thon, to vào 20-25 x 5 
cm, đáy như đốixứng, chót có mũi dài đến 3 cm, 
gân-phụ đơn và chẻ hai 1 lần, cách nhau cö 2 mm. 
Ñangquần dài, có vảy như chỉ, hung; bàotử tròn, 
màu vàng lọt, có gai nhỏ. 


Bìnhtrithiên. 


- Frond simply pinnate, pinna caudate; sorus 
near margin, on the veinlets. 


13 - Archangiopteris subintegra Hay.. Cổhiển nguyên. 

Ráng to; cănhành bò ngắn (9 cm), to vào 4 cm. 
Cuống đến 70 cm, có vảy thon, đáy có tai như lábe, 
phiến mội lần kép, thúdiệp tròndài, 20-25 x 3-5 cm, 
có cuống dài đến 7 mm; gân phụ đơn và chẻ hai, 
bìa nguyên hay có răng nhỏ. Nangquần dài theo 
gân phụ, dài vào 1 cm, giữa gân giữa và bìa; bàotử 
tròn, màu vàng lọt, có gai nhỏ. 

Rừng ẩm, núi cao: Sapa. 


- Frond simply pimate; pinna oblong; §Orus 
long, on the veinlets. 


Angiopteridaceac - 39 


40 - Câycó Việtnam 


74 - Archangiopteris tonkinensis (Hay.) Chỉng. 
Cổhiển Bácbộ. - 

Ráng to; cănhành bò xéo; vảy thon nâu. Cuống 
đài 40-45 cm, có lông, đáy có tai dạng lá-bẹ có 
thùy; phiến mội lần kép; thúdiệp mọc xen, cuống 4-5 
mm, phiến tròndài, bia có răng nhỏ, gân phụ chẻ 
hai, cách nhau cõ 1,5 mm. Nangquần dài 7-8 mm, ở 
phía gần bìa, 2-3 mm; bàotử tròn, màu vàng lọt, 
hay không màu, có gai nhỏ. 

Tamdảo. 

Frond unipinnate, stipe auriculate a: base; sorus 
"short, near margin (ProftomaratHa tonkinensis Hay., 
Angiopteris tamdaoensis Hay.). 


75 - Angiopteris polytheca Tard. & Chr.. Hiểndục 
nhiều-bao. 

Ráng to. Sóng của lá vuông, màu vàng rơm; 
thừdiệp mọc xen, sóng có cánh, mang tarndiập 
tròndài thon, đến 20 x 2-25 cm, bìa có răng nhỏ, 
dai, cúng, màu lục đậm, trần, gân phụ chẻ hai ]-2 
lần. Nangquần dài 3 mm, mang 25-30 bàotửnanc: 
bàotử tròn, không màu. 


Lào: Trấnninh; VN ? (4. caudatiformis non Hier., 
Phamhoang 1970). 


76 - Angiopteris evecta (Forst.) Hoffm.. Hiểndục chở. 

Phiến 2 /ần kép; sông thường có cạnh; thúdiệp 
có cuống đài đến 3 cm; tamdiệp nhiều, tròndài, 
không cuống phụ, đến 11 x 1,5 cm, daidai, gân phụ 
nhiều mịn, chẻ hai và đơn; bìa nguyên. MNangguần 
đến bìa hay cách bìa vào 1 mm; băotử tròn, trong, 
không màu. 

Sapa, Bavì đến Bìnhtrithiên. 


Frond 2-pinnate; pinna sessile on often winged 
rachis, entir at margin (Polpodium evectwm Forst.). 


TT - Angiopteris annamensis C. Chr. & Tard. Hiểndực 
Trungbộ. 

Cỏ có cănhành ngắn, mang cuống lá còn lại. Lá 
cao đến 70-80 cm; phiến I-2 lần kép; thúếđiệp 
bầudục, có thể dài đến I§ cm, bìa có răng mịn. 
Nangquần cách bìa cỗ 0,5 mm, gồm 8-12 bàotửnang. 


Ở đất: Quảngtrị, Đànẵng. 


Frond I-2-pinnate, pinnae caudate, dentate at 
margin. 


78 - Angiopteris caudatiformis Hieron.. Hiểndực có 
đuôi. 

Cỏ có cănhành ngắn. Lá 2 lần kép, sóng 
vàngvàng; thứdiệp vào 30 cặp, thon, có cuống có 
vảy; tamdiệp hẹp, to vào 10 x 1,5 cm, mọc xen hay 
đổi, cách nhau vào 3 cm, bìa có răng, đầu thành 
mũi đài. Nangquâần dài 15 mm, gân bìa, 7-10 
bàotửnang trong nangquần 

Vùng núi cao, N. 

-Frond 2-pinnate, pinnae shortly stalked, 
acummate, 1,5 cm wide.. 


79 - Angiopteris cochinchinensis de Vriese. Hiểndực 
Nambộ. 

Cỏ có cănhành ngắn. Lá hai lần kép, sóng 
nâunâu; thúdiệp dài 50 cm, mang vào 20 cặp 
tamdiệp dai, tròndài thon, dài 6-10 cm, rộng 2 cm, 
đầu nhọn. Nangquần gần bìa chú 10- 12 
bàotủnang. 


Quảngtrị, Thừathiên, Đàlạt 


-Frond 2-pinnate, pinnae shortly stalked, 
acuminate, 2 cm wide. 


80 - Angiopteris confertinervia Ching & Tard.. 
Hiểndực có-hàng 

Cỏ có cănhành ngắn. Phiến hai lần kép; 
thúdiệp dài đến 60 cm; tamdiệp chót to cả, tròndài, 
đáy tà bấtxúng, đến 9 x 2 cm, hai bìa gần như 
sonphành, có răng nhỏ, chót nhọn, mỏng, hơi daidal; 
gân phụ mịn. Nangquần dài đến 8 mm, thành hàng 
nhỏ ngến, cách bìa 0,5-1 mm; bàotử tròn, màu 
đodỏ. 


Tháinguyên. 
-Frond 2-pinnate; pinnae 9 x 2 cm, oblongate 
acuminate caudate; synangium to 8 mm long. 


8l - Angiopteris hookeriana de Vriese. Hiểndực 
Hooker. 

Cỏ có cảnhành ngắn  Phiến hai lần kép; 
thúdiệp dài đến 60 cm; tamdiệp có cuống dài đến 
2-4 mm, thon, to đến 14 x 1,7 cm, đáy tròn, rộng, 
chót có răng; gân phụ đơn và chẻ hai. Nangquần 
khít nhau, gân bìa, mang 15-1? bàotửnang; bàotử 
tròn, màu vàng tái. 


Hàsonbinh. 
-Frond 2-pinnate; pinnae 14 x 1,7 cm, stalked to 
7mm; synangium with 15-17 sporangium. 


Angiopteridaceae - 41 


su 
12” 
VÒNG 


+, 


42 - Câycö Việtnam 


82 - Angiopteris magna Ch¡ing ex Tard. & Clr.. 
Hiểndực đại. 

Ráng to. Lá cao đến 3 m; cuống to bằng cườm 
tay; phiến 2 lần kép, thứdiệp dài đến 75 cm; sóng ' 
thúdiệp tròn, không cánh; tamdiệp không cuống 
phụ, tròndài thon, tamdiệp chót to hơn cả, đến 1Š 
x 4 cm, mũi dài, cHót có răng, màu lục tái, gân phụ 
đơn và chẻ hai. Nangquần khít bìa, dài 1 mm, do 
15-20 bàotửnang; bàotủ tròn, không màu hay vàng 
lọt. 

Nhatrang, núi Chứachan. 
- Frond 2-pimnate; pinnae to 1Š x 4 cm, 
acuminate; synangium 1 mm, sporangium 15-20. 


83 - Angiopteris mekongensis Ching, Thứdiệp có đáy chót-bườm, to 11 x 2 cm. Lào. 


84 - Angiopieris palmaeformis (Cav.) Chr.. Hiểndục 
cọ. 

Lá dài 40-50 cm; cuống đứng, màu vàng đậm; 
thúdiệp mang 6-7 cặp tamdiệp hình tròndài chót có 
đuôi đài, bìa có răng mịn, gân phụ cách nhau cõ 1 
mm, một đơn, một chẻ hai. Nangquần cách bìa 1 
mm, dài vào 1 mm. 


Bồ suối, rừng : Quảngtrị. 


- Frond 2-pinnate; pinnae oblong caudate; 
synangium 1mm long (4. angustfoha Presl.). 


85 - Angiopteris repandula de Vriese. Ráng ma. 


Ráng to. Lá hai lần kép; tamdiệp tròndài, rộng 
1,5-2,5 cm, đài 8 cm,chót nhọn, bìa dọn hay có răng 
tà, đầu nhọn. Nangquần dài vào 1 mm, chứa 10-12 
bàotửnang. 


Quảngtrị. 


- Frond 2-pinnate; pinnae 8 x 1,5-2,5 cm, 
acuminate; synangium 1 mm long. 


86 - Angiopteris yunnanensis Hliecrn. Hiểndực 
Vânnam. l 

Ráng to. Cuống có rảnh, nâunâu, láng; phiến 
hai lần kép; tamdiệp dưới nhỏ hón, không cuống, 
đáy bấtxúng, hình tìm một bên, thứdiệp trên có 
cuống, tròndài thon, đáy tà, chót có đuôi có răng, 
đến 13 x 3 cm, nâu mặt trên, mặt dưới nâu đenđen. 
Nangquần dài 1-1,22 mm, khít nhau, sát bìa; bàotử 
tròn không màu. 

Dựa suối: Làocai, Caolạng, Sapa, Bavì. 


- Frond 2-pinnate; pinnae sessile or subsessile, 
oblong; synangium near margm. 


Osmundaceae - 43 


MARATTIACEAE : họ Mãliệt. 


87 - Marattia pellucida Presl. Ráng Málliệt, 

Ráng đẹp. cao đến 1,5 m; cänhành ngắn hình 
cầu. Cuống có mụt; sóng có cánh thấp; thứdiệp mọc 
xen hay đối, bìa có răng nhọn, gân đơn, đều. 
Nangquần cách bìa, độ 10-40; bàotửnang dính 
nhau, xanhxanh. 

Rừng luônluôn xanh: Đàilạt, Nhatrang; lá non ăn 
được. 

Stem globose; frond tripinnate, stipe winged; 
§porangium fused ¡into synangium. 


OSMUNDACEAE : họ Ráng Ẩtminh. 

88 - Osmunda cìnnamomea L. Ráng Ẩtminh quế. 

Bụi mang hai thứ lá. Lá thường cao 40-100 cm, 
hai lần kép, thúdiệp dài 9-10 cm, không lông, 
tamdiệp có bìa nguyên. Lá mang bàotử khác 
hẳn,đài 20-50 cm, mang nhiều lông hoe và đen, dài, 
và bàotửnang dính nhau. 

Núi cao nơi ẩm-ưót: Đàiạt; III; rễ dùng trồng 
Lan. 


Frond đimorphic, the fertile separate from the 
sterile, 2-pinnate, 40-100 cm hiph. 
89 - Osmunda japonica Thunb.. Ráng Âtminh Nhật. 

Bụi. Cuống dài đến 50 cm, màu rơm, trần; 
phiến dài đến 70 cm, hai lần kép; thúdiệp mọc xen 
ỏ phía dưới; tamdiệp xoan thon dài, đến vào 5 x 2 
cm, dậy rộng, không lông, dai; gân phụ chẻ hai 
nhiều lần. Lá thụ cũng kép 2 lần, thúdiệp rất hẹp. 


Mẫusơn, Sapa. 
Frond 2-pinnate, fertile frond separate from 
sterile; pinnule articulate to rachis. 


90 - Osmunda javanica BI. Ráng Ẩtminh Java. 

Ráng ỏ đất. Canhành to, đúng. cao 30-50 cm. 
Lá dài đến 3 m, một lần kép; thúdiệp (hon hẹp, to 
đến 30 x 3-4 cm, chót thon, đáy chót buồm, gân 
lưỡngphân, ngay; cuống đài 15-30 cm, nâu hay màu 
rơm. Thúdiệp thụ ỏ phần giữa của lá, như là gié 
đài; nangquần nhiều ở bìa. n = 22 

Nơi ẩm, vùng núi: B. 

Erond unipinnate, with the pinnae dimorphic, 
the fertile one ¡n the middle part 


44 - Câycó Việtnam 


91 - Osmunda vachellii Hook. Ráng ÂẤtminh Vachell. 

Ráng to có cănhành ngắn, thân cao 20-40 cm, 
màu rơm. Lá một lần kép, cao 40-90 cm; lá-phụ 
hẹp, to 10-15 x 1-1,5 cm, có cuống, bìa nguyên; lá 
phụ thụ ở dáy lá, mang bàotửnang, có thùy tròn; 
bàotửnang đính nhau. 

Nơi ẩm dụa suối vùng núi cao: Uônbí, 
Nhatrang, Đàiạt. 


Frond unipinnate; pinnae dimorphic, the fertile 
one in the lower part of frond. 
PLAGIOGYRACEAE : họ Bìnhchu. 

92 - Plagiogyra adnata (Bl.) Bedd.. Ráng bìnhchu. 

Ráng ỏ đất, thường gặp trên cát; thân đứng, 
ngắn. Cuống dài cỏ 25 cm. màu vàng; phiến dài 
đến 35 cm, không lông, phiến thụ có lá-phụ rất 
hẹp hơn phiến không thụ, đài 5-10 em. Nangquần 
thành hàng, được bià xếp vào thành giả-baomô che. 

Rừng vùng núi cao: Caolạng, Bạchmá, Bànà, 
Hòn-bà. 

Frond glabrous, dimorphic, the tertie pinnae 
narrow, 5-10 cm long (Lomaria adna(a BỊ.) 


93 - Plagiogyra euphlebia (Ktze) Mett.. Bìnhchu gân- 
TỐ. 
Ráng ỏ đất, cănhành dày, đúng, không vảy, Lá 

không thụ có cuống dài đến 35 cm, phiến đến 60 
cm; thúdiệp mọc xen, 10-15 cặp, ngang, to 9-14 x 2- 
25 cm, gân phụ lướngphân. bìa có răng mm; 
thứdiệp chót rồi. Lá thụ mang thúdiệp hẹp, đài 10- 
12 cm, chót nhọn. . 

Vùng Đàiạt. 

Terrestrial; frond đimorphic pinnae oblong 
lanceolate, the fertile one very narrow, 10-12 cm long 
(Lomana euphlebia Kứe). 


94 . Plagiogyra gigantea Ching. Bìnhchu khổnglồ. 

Ráng ỏ đất; cäănhành không vảy. Cuống đến 40 
cm, phiến đến 80 cm, một lần kép; thúdiệp thon, 
đến 15 x 2 cm, bìa có răng nhỏ, gân phụ đơn và 
chẻ hai; thứđiệp ỏ đáy không teo nhỏ. Lá thụ mang 
nhiều /hớd¿ệp hẹp, dài đến 10 cm; bàotử túdiện, 
màu vàng lọt. 


Núi cao: Caolang, Fansipan. 
Terrestrial; ftrond đimorphic, pinnac lanceolate, 
fertile pinnae one very narrow, to 10 cm long. 


95 - Plagiogyra maxima C. Chr. Bìnhchu đại. 


Ráng ỏ đất; cănhành không vảy. Lá không thụ 
dài đến 1,5 m, cuống vào 50 cm, có 3-4 cặp củ Ỏ 
đáy; thúđiệp mọc xen, vào 20-22 cặp, to 25:28 x 2 
cm, hình phảng, bìa có răng mịn, gân phụ 
lưỡngphân, lá phụ chót tựdo. Lá thụ mang thúdiệp 
đài đến 30 cm: nangquần không có baomô. 


Núi cao: Sapa. 
Terrestrial; trond đimorphic, pinnae to 28 x 2 cm 
little falciform. fertile pimnae very narrow. 


9% - Plagiogyra petelotii Copel.. Bìnhchu Petelt. 

Bụi cao vào 40 cm; cănhành nhỏ, đứng, cao vào 
2 cm, không vảy, có nhiều rễ bao. Lá có cuống dài 
4-10 cm; phiến thon, không lông, thúdiệp dưới nhỏ, 
từtừ đài thành thứdiệp thon nhọn, hơi qướt dài 2,5-3 
cm,bìia có răng , gân phụ mịn, lưỡngphân. Lá thụ 
riêng, vói thúdiệp dài 2-4 cm, rộng 1-2 mm. 


Sapa; VII. 

Terrestrial: frond lanceolate, progressively 
shortened on the lower part; fertle pinnae very 
TATTOW. 


97 - Plagiogyra stenoptera (Hance) Diels.. Bìnhchu 
cánh-hẹp. 

Bụi đứng; cănhành ngắn, không vảy. Lá to, dài 
50-70 cm (cuống 18-25 cm); phiến tròndài thon, 
thúdệp dưới hình tai tròn, thúdiệp trên hình 
phãng tây, bìa có răng nhỏ, gân phụ khít, 
lưỡngphân. Lá thụ riêng, thứdiệp thụ đài 3-4 cm, 
rộng 2-3 mm; bàotử túdiện, vàng. 

lê Về 

Vùng núi cao; Sapa, Đàiạt. 

Terrestrial; lower pinnae orbicular, fertile pinnae 
narrow (Blechnum stenopterim Hance). 


98 - Plagiogyra parva Copel.. Bìnhchu nhỏ. 

Bụi nhỏ; cănhành ngắn, dài vào 3 cm, không 
vảy, dược rễ denđen bao lại. Lá dài đến 20cm; 
cuống 3-5 cm; phiến xoan thon, không lông, thứdiệp 
dưới xụ, từtử hướng lên, chót có thùy; gân phụ chẻ 
hai, bìa có răng nằm. Lá thụ riêng, thúdiệp thụ 
dài 2 cm, rộng Í-2 mm. 


Vùng núi cao: Sapa, ; VH. 


Terrestrial; frond đimorphic, pimnate on the lower 
part, fertile pinnae very na†Tow. 


Plagiogyraceae - 45 


46 - Câycỏ Việtnam 


99 . Plagiogyra yunnanensisã Ching. Binhchu 
Vânnam. 

Ráng ỏ đất; cănhành ngắn, không vảy; bụi dày. 
O lá không thụ, cuống dài 5-10 cm; phiến thon dài 
7-17 cm, xẻ gần đến sóng thành 20-25 cặp đoạn 
hẹp, 1,5-2,5 x 0,5 cm, dày, dai, bìa có răng nằm 
thấp, gân-phụ đơn. Lá thụ to hơn, cuống đài 10-20 
cm, thúdiệp dài 2-3 cm, rộng 1-1,5 mm. 

Sapa. 


Terrestrial; frond almost pinnatisected, fertie 
frond with narrow pinnae. 


SCHIZEACEAE : họ Bòngbòng. 


100 - Schizea dichơtoma (L.) J.E. Sm.. Ráng A-diệp 
chẻ. 


Ráng ỏ đất, nhỏ, có cănhành bò ngắn, mảnh. 
Lá cao 10-40 cm, ÍØngphân trong mội phng; đọan 
đây, cứng, chót mang, ö một bên, 5-10 cặp quầnđài 
dài với 2 hàng bàotửnang. 


Cát ẩm duyênhải : BTN. 

Terrestrial;ạ frond fan shaped` dichotomous, 
coriaceous; sorophore at the end of segments 
(Acrostichum dichotomum L.). 


101 - Schizea đigitata (L.) Sw.. Ráng A-diệp đơn. 
Ráng ỏ đất, có thân ngắn. ¿Lá đơn, dẹp, có 
cạnh, dài đến 45 cm, rộng 3 mm, không lông, dai, 
cứng. Nangguầnđài hình bàn tay, chụm ỏ chót 
phiển, dài đến 2-3 cm, mang 2 hàng bàotửnang. 


Cát ẩm, nơi trảng, 1-1.000 m, miền Nam đến 
Phúquốc. 


Terrestrial; frond erect, to 45 cm long, sorophore 
3-6 at the end (4crostichum digHatim L,). 
102 - Lygodium digitatum Presl. Bòngbòng ngón. 

Ráng feo dài. Lá có cuống dạng thân dài đến 50 
cm, mang thúdiệp gồm 2 tamdiệp có phiến hình 
bàn tay, đáy tà, dài đến 12 cm, thùy rộng vào 2 cm, 
bìa nguyên, gân phụ chẻ hai từ dáy. Lá thụ mang 
nangquânđài ỏ 2 bên. 

Trị-an. 


Climbing rachis; pinnae palmate, veins bifurcate. 


10 - Lygodium subareolatum Christ. Bòngbòng ổ. 
Ráng leo. Lá có 2 thú phiến; phiến trẻ hừnh 

quạt, dài 25-35 cm, xẻ hình bàn tay thành thùy rộng 

2-3 cm. Phiến thụ mang thúdiệp có cuống (1 cm) 

chẻ hai hay ba thành đoạn dài, màu ôliu lúc khô, 

gân phụ làm thành 2-3 hàng ổ mỗi bên; 

nangquầndài đài 3 mm, ỏ phần đáy của thùy. 
Caolạng. 


Climbing; rachis, pinnac pedate-palmate, veins 
forming 2-3 rows of areola. 


194 - Lygodium auriculatum (WiIId.) Alst.. Bòngbòng 
tai. 


Ráng leo. Lá không lông; cuống chung của 
thúdiệp dài lcm; đáy tamdiệp bấtxứng, hình fim sâu 
ở một bên, nhọn Ô bên kia, gân phụ mịn , 
lưỡngphân; tamdiệp thụ hẹp hơn, dài 11-15 cm, 
rộng 1,2-1,6 cm, mang, Ó hai bên, nhiều nangquầndđài 
dài 5-7 mm, màu nâu sậm. 

Vùng Huế, Trị-an. 


Climbing rachis; segments narrow asymmetrical at 
base (Ophiogloasumn auriculatzm WIId.). 


105 - Lygodium conforme C. Chr.. Bòngbòng hợp. 


Ráng leo. Lá có thế dài đến 10 m; cuống 
thúdệp 2-4 cm; tamdiệp gân chânvit, dài đến 25 
cm, thùy rộng đến 2-3 cm, không lông; gân-phụ chẻ 
hai, không tiếpgiao vào nhau. Lá thụ dạng như lá 
thường; pangquânđài dài 1-3 mm. 


Khấp cùng BTN, vườn, bụi, khắp caođộ. 


Climbing rachis; sepments trilobate; 
Sporangiophores 1-3 mm long. 


196 - Lygodium coølaniae C. Chr. & Tard.. Bòngbòng 
Colani. 


Ráng có lá leo. Lá đài đến 40 cm; sóng to 2 
mm có lông mịn; tamdiệp cách nhau, 6-12 cặp, có 
cuống không có đối, đáy hình tim, có tai, dài §- 10 
cm, mỏng, không lông, xanh đậm, gân-phụ chẻ hai, 
tựdo, thúdiệp chót tùtử hẹp trên sóng. 


Hàsơnbình: Chợbò. 


Climbing rachis;, pinnae 6-12 pairs, stalk not 
articulated. 


Schizeaceae - 47 


48 - Câycỏ Việtnam, 


107 - Lygodium salicifolium Presl. Bòngbòng lá-liểu. 


Ráng /£o, có cänhành bò, ngắn. Lá leo có 
thúdiệp mang 3-6 cặp tamdiệp dài vào 5 cm, rộng 
vào 1 cm, đầu nhọn, mặt trên láng, gân-phụ mịn, 
1-2 lần chẻ hai; cưống có đốt; tamdiệp thụ không 
khác, mang nangquầnđài dài 4 mm. 

Bụi, ven rừng, khắp caođộ, TN; IV-IX. 
- Climbing rachis; pinnules with articulated 
stalk. : 


108 - Lygodium polystachyum Wall, ex Moore. 
Bòngbòng nhiều-khía. 

Ráng /eo. Lá leo quấn, dài nhiều mét; thúdiệp 
mang 8-12 cặp tamdiệp gần nhau; tamdiệp có cuống 
không đốt, bìa có thùy đều tròn, mặt có lông nâu 
đenđen. Tamdiệp thụ hơi hẹp hơn; nangquầndài 
đài. 

Ven rùng bình và trungnguyên: Bắc đến 
Nhatrang. 

- Climbing rachs; pinnules with stalk not 
articulated. 


109 - Lygodium flexuosum (L.) 5w.. Bôngbòng dẻo. 

Ráng /eo. Lá đài thúdệp mang 3-4 cặp 
tamdiệp cạnh rộng 1-2 cm, cuống không có đốt, dai, 
tamdiệp đáy thuöởng kép, bìa có răng tà; sóng 
thường có lông. Tamdiệp thụ khác tamdiệp thường, 
hơi ngắn hơn; nangquầnđài dài đến 1 cm. 

Khắp cùng, khắp caođộ. Var. alta CI.: tamdiệp 
rộng, bìa nguyên, đáy hình tim; var. setulosa T.BÌ, & 
Chr.: gân lá có lông dài, xám. 

Trị tiểu khó, đái đau, lợọisữa, đấp trị ghẻ loét, 
têthấp. Trícttinh trong rượu cho thấy có tính 
antifertile; nó chứa driocrasol (và chuyểnhóachất), 
tectoquinon, kaempferol , stigmasterol (PM, 1986) 

- Climbing rachis; fertile pinnae a little narrower than sterilc 
pinnae (phioglossumn flexuosum L.). 

110 - Lygodium japonicum (Thunb.) Sw.. Bòngbòng 
Nhật. 

Ráng có lá leo. Thúdiệp cách nhau 5-1Ô cm, 
dạng tamgiác, mang tamdiệp có cuống không có đốt, 
tamdiệp chót đơn, tamdiệp cạnh xẻ hay kép, có lông 
ngắn; sóng có cánh ỏ chót. Tamdiệp thụ hẹp; 
nangpquầndài dài 3-5 mm. 

Vườn, lùm bụi, 0-700 m, BTN. Lớitiểu, trị 
sạn thận, khángsinh. 


- Clmbing rachis, fertile pinnules much 
narrower than sterile pinnules (Ophioglossum 
Japonicwm Thunb.). 


Schizeaceae - 49 


111 - Lygodium microstachyum Desv.. Bòngbòng gié- 
nhỏ 


'Ráng có lá leo, dài. “Thúdiệp tùng cặp, có 
tamdiệp hẹp hơn ỏ L. japonicwm và tamdiệp chót 
đài bìa nguyên hay cớ răng nhỏ, mịn. Các 
tamdiệp thụ ít teo như Ở L. j4ponicưm; nangquầnđài 
có thể khá dài. 

BTN: 0-200 m. Trị ho, cầm máu. 

- Clmbing rachis; terminal pinnule elongated, 
fertile pinnules sightly narrower than sterile pinnules. 
112 - Lygodium scandens (L.) Sw.. Bòngbòng leo. 

Ráng có j4 /eo dài nhiều mét. Thúdiệp mang 2- 
6 cặp tamdiệp cạnh, và tamdiệp chót thưởng chẻ 
hai; tamdiệp mỏng, cúng, không lông, cuống có đốt. 
Tamdiệp thụ ngắn, tamgiác; nangquầnđài dài 3-4 
mm. 

Bụi, ven rùng, khắp caodộ: BTN. 


- Climbing rachis; pinnules articulated on stalk 
(Ophioglossum scandens L.). 


PARKERIACEAE: họ Gạtnai. 


113 - Ceratopteris siliquosa (L.) Copel. Ráng 
Gạtnai; Water fern. 

Bụi nhấtniên ỏ đất; cănhành ngắn, đứng. Lá 
cao 20-60 cm, lá không thụ (hình dưới) có lá-phụ 
rộng, không lông, !4 thụ có lá-phụ thành đoạn hẹp, 
` chẻ hai Bàotùnang không cọng, ở hai bên bìa lá 
và được bìa lá xếp vào thành giả-baomô bảovệ. 

Tên "bùn, ruộng, khắp cùng; Tr ở Nhật để 
làm rau. Dùng đấp cho tốt đa. 


- Halophytic; fertile frond with Sepmenfs 
narrow, margin folded on sorus (C. £halictroides (L.) 
Brogn., .4crostichum siliquosumna L.. A. thalictroides L.). 


114 - Ceratopteris pteridioides (Hook.) Hiern.. Ráng ˆ 
Gạtnai nổi; Floaring Fern. 
Ráng thuỷsinh nổi, cao 10-40 cm. Lá kép, màu 
lục tươi, không lông, cuống hình mángxối. Bìa 
mang nhiều Øwyềnhể có lá, mọc cho ra cây múi. 
Lá thụ hẹp; bàotửnang với vòng rất nhỏ. 
Trồng để trangtrí hồ cá. 


- Floating fern, cultivated for aquarium. 


Schizeaceae - 49 


111 - Lygodium microstachyum Desv.. Bòngbòng gié- 
nhỏ. 


Ráng có /á /eo, dài. Thúdiệp tùng cập, có 
tamdiệp hẹp hơn Ỏ L. japonicwm và tamdiệp chót 
đài bìa nguyên hay có răng nhỏ, mịn Các 
tamdiệp thụ ít teo như ở L. japonicwmn; nangquầnđài 
có thể khá dài. 


BTN: 0-200 m. Trị ho, cầm máu. 


- Climbing rachis; terminal pinnule elongated, 
fertile pinnules slightly narrower than sterile pinnules. 


112 - Lygodium scandens (L.) Sw.. Bòngbòng leo. 


Ráng có i4 /eo dài nhiều mét. Thúdiệp mang 2- 
6 cặp tamdiệp cạnh, và tamdiệp chót thường chẻ 
hai; tamdiệp mỏng, cúng, không lông, cuống có đốt. 
Tamdiệp thụ ngắn, tamgiác; nangquầnđài đài 3-4 
mm. 


Bụi, ven rừng, khắp caodộ: BTN. 


- Climbing rachis; pinnules articulated on stalk 
(Ophioglossưm scandens L.). 


PARKERIACEAE: họ Gatnai. 


113 - Ceratopteris siliquosa (L) Copel. Ráng 
Gạtnai; Water fern. 

Bụi nhấtniên ỏ đất; cänhành ngắn, đứng. Lá 
cao 20-60 cm, lá không thụ (hình đưới) có lá-phụ 
rộng, không lông, /4 thụ có lá-phụ thành đoạn hẹp, 
` chẻ hai Bàotửnang không cọng, ở hai bên bìa lá 
và được bìa lá xếp vào thành giả-baomô bảovệ. 

Tên "bùn, ruộng, khắp cùng; Tr ö Nhật để 
làm rau. Dùng đấp cho tốt da. 


- Halophytic, fertile frond with Sepmerts 
narrow, margin folded on. sorus (C. £halictroides (L.) 
Brogn., ⁄4crostichum siliquosum L.. A. thalictroides L.). 


114 - Ceratopteris pteridioides (Hook.) Hiern.. Ráng ˆ 
Gạtnai nổi; Floaring Fern. 
Ráng thuỷsinh nổi, cao 10-40 cm. Lá kép, màu 
lục tươi, không lông, cuống hình mángxối. Bìa 
mang nhiều #wyền:hể có lá, mọc cho ra cây mới. 
Lá thụ hẹp; bàotửnang vói vòng rất nhỏ. 
Trồng để trangtrí bồ cá. 


- Floating fern, cultivated for aquarium. 


50 - Câycỏ Việtnam 


ADIANTACEAE : họ Nguyệtxi. 


115 - Onychium lucidum Spr.. Đềxi suốt. 

Cănhành ngắn. Phiến tamgiác thon, đài 20-40 
cm, 3-4 lần xẻ; thứdiệp dài đền 20 cm, mỏng, mềm, 
không lông; sóng có cánh; cuống dài 20-40 cm, 
vàngvàng, trần, không có đốt trên cănhành. Phần 
thụ không phù rộng; nangquần nâu ỏ mặt dưới các 
đoan, không baomô. : 

Caolạng, Sapa. 

Frond 20-40 cm; rachis winged; fertile parts 
brown, sorus exindusiatc. : 

116 - Onychium siHculosum (Desv.) C. Chr.. Đềxi 
giác. 

Bụi cao 40-80 cm. Lá đựng; cuống dài 20-30 
cm; phiến tamgiác thon, 3-4 lần kép, phiến không 
thụ do những tứdiệp rất hẹp (rộng vào 0,5. mm) 
lưõngphân, không lông, mỏng, cúng. Lá thụ do 
những túdiệp rộng vào 2 mm; ii vàng tái, 2 
hàng hai bên, có bìa lá che lại. ichâu, Đàiạt, 
Biênhoaà. 'Var. chrysocarpum (C. Chr.) T.-BI. & Chr.: 
nangquần vàng nghệ. Quảngtrị, Biênhoà. 

Chứa oniim, giảngco mạnh nhất. Các chất 
Oonitosid và onitosin cũng giảngcø song yếu hơn 

Erond 20-30 cm híph; rachis not winged; fertile 
parts light yellow, sorus exindusiate (P!eri siliculosuun 
Dewv.). 

117 - Cheilanthes belangeri (Bory) C. Chr.. Ráng 
Thầnmô Belanger. 

Bụi ỏ đất; cănhành ngắn. Lá mọc chụm, cao 20- 
50 cm; cuống đen, có vảy dài 2-3 mm nâu, Ở đáy; 
thứdiệp mọc đối, không lông, tươngđối mỏng. 
Nangquần đải theo bìa uốn vào. 


Đất nghèo, nơi trảng: Nhatrang  Thủđức, 
Biênhòa 

Rachis black with brown scales; pinnae opposed, 
submembranous; sporanpium on margin (P/ers 
belangeri Bory). 


118 - Cheilanthes chusana Hook.. Thầnmô Chusan 

Bụi, cănhành ngắn, vảy thon, nâu. Cuống 2-4 
cm, nâu tím, có vảy; phiến 15-30 cm, thứdiệp mọc 
đối, thúdiệp dưới có cuống và chẻ sâu, thúdiệp trên 
không cuống và chẻ cạn. Thúdiệp thụ hơi hẹp; 
baomÔ đọc (heo bìa và được bìa uốn vào chechỏ; 
nangquần dài. 


B: Caolạng, Hàsơnbình. 


Scales brown; pinnae opposed; sporangium ơn 
Tnargm. 


119 - Cheilanthes mysurensis Wall.. Thầnmô Mysur. - 


Cănhành ngắn. Lá chụm, cao 10-20 cm; cuống 
đài 2-3 cm mà thôi, đenđen, có vảy ö dưới; phiến 
tròndài, hai lần kép; thứdiệp cách nhau cõ 1 cm, đài 
vào 1 cm, bìa có răng tà. Nangquần dọc theo bìa, 
dính nhau khi trưỡngthành; baomô-gii do bìa uốn 
vào. 


B. 


- Inferior pinnae shorter than middle pinnae; 
§porangium on margin. 


120 - Cheilanthes farinosa (Forssk.) Kaulf.. Thầnmô 
bột. ï 

Bụi;, cănhành ngắn. Cuống đài 10-30 cm, tím, 
láng, đáy có vảy mau rụng. Phiến 5-30 cm; thứdiệp 
mọc đối, thúdiệp dưới hai lần kép, một tamdiệp 
duói chẻ lông chừn; sóng và gân chánh tím, không 
vảy, hai mặt như có bột phủ. Nangquần tròn, baomô 
nâu, do bìa lá xếp vào, liênkề nhau; bàotử màu 
vàng lọt. 

Trên đá, rừng hỗnhọp. 


- Scales caducous; frond farinous; inferior 
PC with segments pinnatiid (P!eri ƒarmosa 
OTSSk.). 


121 - Cheilanthes subrufa Bak.. Thầnmô hung, 

Bụi cao 25-30 cm; cănhành ngắn; vảy 2 thú, một 
có gân đen, một có rìa hình tay; cuống nâu đậm, 
có vảy; phiến 5-12 cm; (hđiệp dưới 2 lần kép, thùy 
tròntròn, mặt dưới như do bột phủ, có vảy. 
Nangquần dọc theo bìa, màu hoe nâu hay vàng; 
baomô hình thận hay liêntục do bìa xếp vào, màu 
xám lọt. 

Kẻ đá vôi, núi cao: Sapa. 


- Inferor pinnae bigger, with basiscopic 
segment longer than the upDper segmenI:s. 


122 - Cheilanthes tenuifolia (Burm. £) Šw.. Thầnmô 
lá-mảnh. 

Bụi ỏ đất; cănhành có vảy hoe, mang vài lá. 
Cuống cao 15-20 cm, mịn, láng, đen, to 1 mm; phiến 
tamgiác cao 15-20 cm, 3 lần X ; thúđiệp dưới mọc 
đối; tứdiệp có thùy. Nangquần liêntục theo bìa, 
được bìa uốn vào thành giả-baomô. 

Rừng còi, caođộ thấp: BTN. 


- Frond 3-pinnate; segments narroW; 
sporanium with false-indusium (Trichomanes 
tenufoba Burm. £.). 


Adiantaceae - 51 


52 - Câycó Việtnam 


123 - Notholaena velutina Tard. & C. Chr.. Ráng 
Sömô. 

Bụi nhỏ, cao 10-30 cm. Cuống mịn, nâu đen, 
láng, có lông ö đáy; phiến hai lần kép, rộng 3-4 cm; 
thứdiệp mọc đối, tamgiác, mặt trên có lông sát như 
nhung xám, mặt đưới có lông dày vàng. Nangquần 
trần ó bìa. 

Dựa triền đá: Nhatrang đến Biênhòa. Chịu khô 
giỏi; khi trỏi sắp mưa, tươi trỏ lại. 

Stipe black brown; frond 2-pinnate; appressed 
hairs at upper surfiace, yellow dense hairy 
underneath. 


124 - Pellea nitidula (Hook.) Bak.. Dạxi. 

Bụi; cănhành ngắn; vảy thon, vàng đođỏ, có một 
gân giữa đenđen. Lá cao đến 27 cm; cuống 7-12 cm 
đenden, phiến 2 lần kép hay xẻ; thứđiệp dưới mọc 
đối hay gần như đối, thùy dài, nguyên ỏ bìa. 
Nangquần đài theo bìa; baomô tái, đọc theo bìa. 


Đuyênhải B: Quảngyên, Hạlong. 


Stalk blackish; frond 2-pinnate; indusium pale on 


' margin (Ptens nữida Wall. ex Hook., Mildela 


ninduia (Hook.) Hai. ex Lell.)... 


125 - Pellea timorensis v.A.v.R.. Dạxi Timor. 

Bụi, cănhành ngắn mang lá gần nhau; vảy hẹp, 
dài, bìa có răng, gân giả màu cam. Cuống đen 
láng, đài 12-20 cm; phiến một lần kép, đài 12-30 cm; 
thúdiệp có cuống ,10-15 cặp, bìa uốn xuống hay có 
răng thấp, đáy tròn hay hình tim. Nangguần dọc 
theo bìa; bàotủ vàng lọt, láng. 


Ở đất: núi Diện-bà, Tâyninh. 
Stalk black; frond 1-pinnate, pinnae roundish or 
cordate at base; sorus elongate on margin. 


126 - Doryopteris ludens (Hook.) J. Sm.. Ráng 
Đinhba. 

Cỏ có cănhành bò ở đất, to 1,5-2 mm, có vả 
đài 2 mm. Cuống đen, dài 20-70 cm; phiến dài có 
15 cm; sóng có cánh giữa 2 thứdiệp; lá-phụ rộng 1 
cm, gân phụ rất nhỏ, thông vào nhau thành hình 
mạng; lá thụ xẻ thành thùy hẹp. 

Trên đất, rùng dày, bình và trungnguyên: 
Lạngsơn, Dilinh, núi Dinh (hình theo T.-Blot)... 

Stalk black; frond pentagonal, fertile frond 
narrowly lobate; sorus on margin (Peris ludens Wall. 
ex Hook.). 


_ 127 - Doryopteris concolor (Langsd. & Fisch.) Kuhn. 
Ráng Đinhba cùng-màu. 

Bụi; cănhành bò; vảy thon, vàng lợt, có gân 
giả. Lá có cuống dài 5-20 cm, tímtím; phiến hơi 
tamgiác hay ngũgiác rộng, 2 lần xẻ; thúdiệp 3-5 cặp, 
thúdiệp dưới to, xw sâu thành thuỳ tròndài, nâu, 
gân chánh tím, gân phụ nhỏ, tựdo. Nangquần dọc 
theo bìa. 


Phúkhánh: Trại-cá. 
Stipe purple; frond triangulate or pentagonal; 
sorus on margin (P/eris concolor Langsd. & Pisch.), 


128 - Pityrogramma calomelanos (L.) Link. Ráng 
Chòchanh. 

Ráng ỏ đất; cănhành ngắn, có vảy nâu, nhọn. 
Cuống dài 20-30 cm; phiến dài 30-50 cm, 3 lần kép; 
lá-phụ. mặt dưới như có bột trắng. Nangquần dọc 
theo gân, trần, phủ gần như đrọn mặt dưới. 

Trồng và hoang gần bò nước, 0- 500 m, gốc 
Trung-Mỹ: Quảng ảolộc, Sàigòn, Đồngtháp... 


Frond farinous at the under surface; sporangium 
covering all the under surface (4crosuchum 
calomelanos L.). 


129. - Hemionotis arifolia (Purm. f) Moore. Ráng 
Hoạnxi. 

Ráng ỏ đất; cănhành ngắn, có vảy nâu. Cuống 
nâu-đen; phiển tamgiác mũi-giáo, đáy hình tìm, dài 
4-8 cm, gân phụ hình mạng. Nangquần dọc theo 
gân phụ, trần; lá thụ thường hơi nhỏ hơn lá không 
thụ. . 


Ơ đất trên đá có bùn, rùng háo-ẩm, 
bìnhnguyên: Địnhquán, Châuđốc, Cônson. 

Fertile frond a little smaller than sterile frond; 
sorus naked on the reticulated veins (4splemum 
arifolium Burm. Ÿ.). 

130' - Syngramma alismifolia (Presl) J. Sm.. Ráng 
Liêntự. 

Ráng ở đất, có cănhành nằm, có vảy đen. 
Cuống dài 20-50 cm, sóng 20-50 cm; phiến rộng 6-11 
cm, thon, đầu nhọn, đáy tròn, gân phụ songhành, 7- 
9 mỗi cm, chẻ hai và thông nhau ỏ gần bìa. 
Nangquần không baomó, dài theo gân phụ. 


Dựa sông, vùng gần biển: Phúquốc. 


Erond lanceolate; veins furcate; sorus naked on 
the veins (Diplazium alismifolium Presl). 


'§ 
5 
s“ 
x 
- 
e= 
.”g 
F- 
t 
Đo 
E 
L3 
= 


-Adiantaceae - 53 


pần mặ' trấn 


54 - Câycỏ Việtnam 


131 - Taenitis blechnoides (WIIId.) Sw.. Ráng Đaidực. 

Ráng ỏ đất, có cănhành bò, có vảy. Cuống đài 
30-50 cm, nâu; sóng mang 3-5 thúdiệp thon hẹp, dài 
đến 30 cm, rộng 2 cm, dày, hẹp ở thứdiệp thụ; 
nangquần có vitrí và độ rộng thayđỔi, - songsong 
theo bìa và cách bìa. 


“ đất ráo, bình và trungnguyên. 


Terrestrial; frond 1-pinnate; sorus forming 2 rows 
parrallel to margin (Peris blechnoides WIId.). 


132 - Coniogramme fraxinea (D. Don) Diels. Ráng 
Trầntự. 

Ráng có cănhành mang lá cách khoảng. Cuống 
vuông, 40-60 cm, láng, nâu đậm; phiến dài 30-50cm, 
mang 3-7 cặp thúdiệp mọc đổi, dày, xanh đọt; 
thứdiệp dưới kép do 3 tamdiệp, bìa có răng tà; gân 
cách nhau cõ 1,5 mm, đơn hay chẻ hai, đầu có 
thúybào gần bìa; nangquần tròn dọc theo gân phụ. 

Rừng dày, núi cao: Lâmđồng. 


FTrond far apart; pinnae opposed, hydathodes near . 
margin; sorus on veins (Điplazin fraxineum D.Don): 


133 - Coniogramme macrophylla Hieron.. Trầntự lá- 
{o. 

Lá to; phiến xoan dài 55 cm; thúđiệp dưới có 
cuống dài, thứdiệp trên không cuống: phiển tròndài, 


- đài đến 30 cm, đáy bấtxúng, chót có đuôi, bìa dọn, 


uốn xuống, mặt dưới có gân chẻ hai từ đáy. 

Nangquần dọc theo gân phụ, gần trọn (5/6) gân, 

nâu; bài l4 có thảybào; bàotử tứđiện, màu vàng lột. 
Bavi. - 


Pinnae with hydatodes near margin, sorus 
reaching almost margin. 
L 


134 - Coniogramme peteloti Tard.-BI. Trầntụ 
Petelot. 

Ráng to; cănhành to 8 mm; vảy nâu. Cuống dài 
25-40 cm, màu xám vàng, có vảy nhỏ. Phiến dài 30- 
45 cm, xoan tròndài, mang 2-3 cặp thúđiệp dài đến 
25 cm, có cuống-phụ dài đến 0,5 cm, mỏng, dai, gân 
phụ đơn và chẻ hai. 7húybào cách bìa vào 7 mm 
Nangquần ở 2/3 trên gân phụ. 


Trên cát, suối : Sapa. 
Pinnae with hydatodes near margin; sorus on 2/3 
Of vein. 


Adiantaceae - 5Š 


135 - Adiantum capillus-veneris L. Tóc Vệnữ,Ráng 
Trắc, Thiếtuyến; Venus hair Fern; Chevelure de 
. Vénu§. 

Bụi cao 30-50 cm; cănhành bò. Lá 3-4 lấn kép; 
sóng mảnh, đen, láng chói, phiến dài 15-35 
cm; thứdiệp bậc chót có cuống, mỏng, không lông, 
đáy tamgiác, gân hình quạt, bìa ngoài có thùy. 
Nangdquần hình thận ỏ bìa lá. 2n = 24, 30. „ 

Trên đá, kẻ đá; Quảngbình; thường trồng 

làm kiểng. Lá khô dùng như trà; longđồm cho trẻ- 
em, lợitiểu; chống vài siêukhuẩn. 


- Delicate fern; rachis black; segments 
glabrous, membranous; veins dichotomous; sOrus near margin. 


136 - Adiantum capillus-veneris var. laciniata Chr. 
Thú nầy khác thứ trên ỏ chỗ thúdiệp bậc chót 


hẹp và chẻ sâu thành thùy hẹp. 


Trồng làm kiểng. 
- Cultivar with segments more deeply lobate. 


137 - Adiantum gravesii Hance. Nguyệtxi Graves. 
Ráng nhỏ; cănhành đứng ngắn. Lá nhiều, cao 
5-7 cm, cuống mảnh, đen, láng đáy có vảy. „ 
Thúdiệp 2-3 cặp, mọc xen, xoan tròntròn, nhỏ, đo 
vào 5-7 Tạm, nâunâu, gân 8-9 cặp, chẻ hai. 
Nangquần một mỗi thúdiệp, hình thận, baomô nâu. 
Caolang. 


- Small fern; frond 5-7 em long; pinnae ovate 
with 1 sorus at apex. 


138- Ađiantum klossii Gepp. Nguyệtxi Kloss. 

Cỏ đứng; phiến tamgiác xoan, to 12-15 x 10-12 
cm, 3 lần kép; túđiệp mọc xen, hơi tròn và 
bánnguyệt, rộng 8-10 mm, bìa trên có răng, không 
lông mặt dưới màu hơi mốc; gân phụ mịn, 
lưỡngphân; nangquần 3-5, nhỏ, khít nhau hay dính 
nhau; cuống có lông mịn, đen, láng, dài 20 cm. 


Vào 200 m, Phúkhánh. 
- Frond 3-pinnate; sepments dimidiate, 


56 - Câycö Việtnam 


139 - Adiantum erylliae Hance. Nguyệtxi Erylli. 

Cănhành đứng: vảy thon nâu đỏ. Lá nhiều; 
cuống đến 2-5 cm; thúdiệp 3-5 cặp, mọc xen ở trên, 
có cuống phụ đài đến 5 mm, hình quạt tamgiác, to 
1-2 x 1,5-1,8 cm, cắt ngang ỏ đầu, dày, gân phụ 8-9, 
chẻ hai; nangquần gần nhau, hình thận đài; baomô 
nâu; sóng thường mọc thành cầuhành ỏ chói. 


B 


Erond pinnate, proliferous; pinnae fan-shaped; 
SOrus kidney-shaped. 


140 - Adiantum induratum Clr.. Ráng nguyệtxi 
cúng. 


Cănhành bò. Lá cao 25-55 cm; cuống tím, láng, 
CÓ vảy ö đáy; cuống phụ và sóng có lông thưa; 
phiến tamgiác, 3 lần kép; tứdiệp dày cứng, lục dt, 
tư? quạt, gân phụ mịn, lưỡi gphân; nangquân 6-8 
ỏ bìa. 


Rừng thưa, trung và caonguyên, BTN. 
Erond 3-pinnate; segments fan-shaped; sorus on 
uDper margin. 


141 - Adiantum semiorbieulatum Bonap.. Nguyệtxi 
bánnguyệt. 

Bụi nhỏ. Cuống chung mảnh, dài 4-10 cm, 
màu đen láng, to vào 1 mm; phiến cao 10-15 cm, 
thường mọc thanh cây ö chót; cuống thường rất 
mảnh, đài 1 cm; thứdiệp mỏng, đáy tròn, có thùy 
tròn to, sâu hay cạn. Nangquần tròn hay tròndài. 

Nhatrang đến Phanrang. 


Small fern; fond pimnate with pinnae 
membranous, semi-orbicular, 


142 - Adiantum flabellatum L. Cây Vót, Rốn đen. 
Cuống đen, láng, dài 20-30 cm, to 1-2 mm, 
CÓ vảy nâu ở dáy, phiến hình quạt và như 
lưỡớngphân 4-5 lần, thứdiệp dài 3-12 cm, mang 
tamdiệp dày, cứng, tamdiệp ở dáy có đáy đốixúng, 
các tamdiệp ở trên có đáy bấtxứng, đầu tròn, dài 5- 
15 mm. Nangquần tròn dài ỏ bìa trên. 
QuảngnamĐànẳng. Rể trị cúm; cây đấp dập, 
nhọt. 


Erond with stipe blackish, subdichotomous; 
segments dimidiate. 


143 . Adiantum stenochlamys Bak.. Ráng Nguyệtxi 
bao-ngắn. 

Bui dày. Cuống chung cao 10-20 cm, rộng 1 
mm, đen. láng; phiến to 10-15 x 13 cm, mang 3-5 
thứdiệp mỏng, cứng, đáy đốixứng, đầu tròn, có răng 
tà; cuống mảnh, không lông; nangquần 3-8 ở bìa, 
tròndài. 

Đồson, Huế, Nhatrang, Langbian. 


Frond 3-4-pimate; stipe blackish; segments 
fan-shaped, submembranous. 


144 - Adiantum gingkoides C. Chr.. Nguyệtxi dạng- 
bạchquả. 

Bụi nhỏ; cănhành ngắn, dài 1-2 cm, đầy vảy 
và mang rễ nhiều dài 4-5 cm; thân cao 5-20 cm, đen, 
láng. Lá hình bánnguyệt, thường đốixúng, rộng 1,5- 
345 cm, gân mịn, lưỡngphân, cuống 3 mm. 
Nangquần xoan hay tròndài ö bìa trên của phiến. 

Cammon, Lào: trong động vôi. 


Stipe black; pinnae symmetrical. 


145 - Adiantum philippense L.. Ráng Nguyệtxi 
Philuậttân. 


Bụi nhỏ, thưa. Cuống chung đen, láng, dài 5- 
10 cm, rộng vào 1 mm; phiến 10-20 cm; thúdệp 
mỏng, rộng thường vào 1,5 cm, dạng bánnguyệt, đáy 
rất bấtxứng bìa trên tròn, nguyên hay có khía thưa. 
Nangquần tròndài ở bìa. 

Khápeùng, thường ở kế đá, 1-2.000 m, Trị 


Stipe black; pinnae dimidiate, up to 2 cm long. 


146 - Adiantum soboliferum WallL ex Hook. Ráng 
Nguyệtxi tạo-chồi. 

Bụi cao đến 40 cm; cănhành đứng, ngắn. 
Cuống chung dài đến 25 cm, nâu đen, không lông, 
sóng có cạnh, chót thường có rễ; thứdiệp có cuống, 
dài 3-4 cm, rất bấpxứng, một bên nguyên, một bên 
có thùy cạn (sâu ở lá thụ), thùy có răng nhỏ, dài, 
trần. Nangquần tròndài, vào 2 mỗi thùy, baomô nâu; 
bàotử tứdiện, láng, màu vàng lọt. 

Ở đất, rùng. vào 200 m: Caolạng, Hàsơnbình, 
Hàtuyên. 


Stipe blackish; pinnae dimidiate, to 3-4 cm. 


long. 


Adiantaceae - 57 


58 - Câycö Việtnam 


LẮ 
147 - Adiantum caudatum L.. Ráng Nguyệtxi có- 
đuôi; Tailing Maiden-hair. 

Bụi thấp, thường thòng. Lá dài 20-40 cm, chót 
thường thòng đụng đất và mọc ra cây khác; cuống 
và sóng nâu sậm, có lông mịn; túdiệp có lông, dày, 
bìa nguyên, bìa trên chẻ nhiều rãnh sâu, có khi rất 
rìa. Nangquần tròndài ở đầu khía. n=60. 


Caolạng, Biênhòa, Phúquốc. Ó Ân, dùng trị 
suyển, đau cuống-phổi. 


-Frond frequently proliferous; pinnae dimidiate, . 
finely hairy, subcoriaceous, incised, 


- Adiantưn malesianum Ghesak cŸ.A. caudatam 


149 - Adiantum điaphanum BÌ.. Nguyệtxi suốt. 

Cỏ có chối bò mảnh; rễ có củ nhỏ; vày thon, 
nhỏ. Lá chụm; cuống dài 4-15 cm, mảnh, đen, láng; . 
phiến dài 6-20 cm; thúdiệp bấyứng, một bên 
nguyên, một bên có thùy tròn, thúđiệp dưới hơi 
rộng hơn, dài đến 1,5 cm, mỏng, mặt dưới có # £Ø 
m;, gân-phụ hình quạt chế hai nhiều lần. 
Nangquần tròn, ỏ gần bìa; bàotử túdiện, màu vàng 
lợt. 


Bìnhtrithiên. : 
Colony forming; rhizọmes filiform; rachis 
blackish; pinnae membranous; setae underneath. 


159. - Antrophyum annamensis Chr. & Tard.. Ráng 
Lưỡi-beo Trungbộ. 

Ráng có cănhành ngắn; cuống lá dẹp, dài 3- 
19 cm; phiến (thon, nhọn hai đầu, dày, không lông, 
rộng 3-9 cm, dài đến 30 cm, gân hình mạng, không 
có gân chánh. Nangquần hình mạng Ò mặt dưới lá, 
tracty hình sợi giữa bàotửnang. 

Vùng núi: Quảngtrị, Bàna 


Frond grlabrous, subcoriaceous, to 30 cm long; 
Sorus elongate, reticulated. 


-151 - Antrophyum callifolium BI.. Ráng Lưỡi-beo lá- 


đẹp. 

Ráng có cănhành ngắn, đầy vảy. Lá có phiến 
dài đến 50 cm, dày cứng, đáy từ hẹp thành cuống 
đẹp, có cánh. Nangquần ở mặt dưới của lá, dài, 
ngoằngoeo, ứ khi thông vào nhau; trắcty hình sợi. 

Trên thân cây, trên đá: Bavìi, Đànăng, 
Langbian. : 

Frond subcoriaceous, to 50 cm long; sorus 
elongate on veins, not anastomoscd. 


* Vì lý do kỹ thuật, một số ghỉ chú trơng bản thảo gốc của tác giả bị nhảy số nên không đứng thứ tự ban đâu. 
Tuy nhiên điều này không ảnh hưởng đến nội dụng khoa học của quyển sách. Rất mong được bạn đọc thông cảm. 


(NXB Trẻ) 


152 - Antrophyum coriaceum (D. Don) Wall.. Ráng 
Luõi-beo dai. 

Ráng có cănhành ngắn, vảy hẹp, nâu đen. Lá 
hẹp, rộng 2 cm, đài 10-40 cm, rất đây, nhọn hai đầu, 
không có gân giữa; gân rõ Ó mặt trên; cuống dẹp. 
Nangquần là lăn dài rất mịn, lưỡngphân, thông vào 
nhau; trắcty hình sợi. 


Núi: Bìnhtrithiên, Langbian, Phúquốc. 


- Frond 10-40 cm long, thíck; sorus elongate on 
veins, bifurcate (Hemioniis coriaceư D. Don), 


153 - Antrophyum obovatum Bak.. Ráng Luưỡi-beo 
XOan. 
Ráng có cănhành ngắn, vây thon. Cuống dài 6- 
12 cm,dẹp; phiến xoan hay hình xoan bánh bò, dày, 
-eó mũi, bìa trên hơi dúng. Nangquần lưõngphân, 
thường tiếphợp nhau; trắcty hình đầu ngắn. 


Trên thân cây có rêu: Sapa, Nhatrang. 
- Frond ovate acuminate, corlaceous; sorus 


elongate, anastomosed. 


154 - Antrophyum superficiale Christ.. Ráng Lưỡi-beo 
mặt. 


Bụi nhỏ; cănhành ngắn mang vảy thon nâu. Lá 


đài 6-10 cm, rộng thường không quá 1 cm, /hon hẹp, 
nhọn hai đầu, dày, gân giữa thấy ỏ 1/2 dưới của lá; 
cuống dài 2-5 cm. Nangquần không chôn, dài, chia 
nhánh ít; trắcty đầu phù. : 


B, Langbian. 


c—" Frond to 10 em long; elongate sorus remotly 
bifurcate. 


155 - Antrophyum vittaroides Bak.. Ráng Luõi¡-beo 
hẹp. 

° Răng có cănhành ngắn, mang đầy vảy ngắn. Lá 
thon hẹp, hẹp hơn 1 cm, dài 10-25 cm, nhọn 2 đầu, 
gân tạo thành ổ dài. Nangquần Ỏ mặt dưới lá, làm 
thành 2 hàng đọc dài hai bên gân chánh, ít thông 
vào nhau. 


Bình và trungnguyên, BTN. 


- Erond lanceolate; veins forming long areoles; 
1-2 long sorus each side of middle. 


Adiantaceae - 59 


60 - Câycỏ Việtnam 


nangquần 


Vittaroideae 
156. - Vittaria amboinensis Fee. Ráng Tôtần 
Amboin. 

Ráng có cănhành bò, có nhiều vảy hẹp. Lá 
thường thòng, hẹp, dài 20-30 cm, rộng 7-9 mm, dày, 
gân phụ ít rõrệt, cuống đài 4-6 em. Nangquần ở 
mặt dưới của lá, dài, dọc theo dựa bìa. 


Bđến Bàna, Nhatrang, Đàlạt. 
Epiphytic fern; sorus immersed in underside 
margm. 


157 - Vittaria elongata Sw. Ráng Tôtần dài. 

Ráng phụsinh với cănhành ngắn hay dài, có vảy 
nâu. Lá hẹp, đài 40-100 cm, rộng 5-15 mm, gân phụ 
xéo, khó nhận. Nangquần đọc theo bìa, từ đáy đến 
ngọn lá, có 2 môi hướng ngang ra ngoài. Bàotử 
láng, màu vàng lọt. 

Var. merriMi C,. Chr.& Tard.: phiến rộng đến 12 
mm, gân phụ 3-5; var. zosterifolia C. Chr. & Tard.: 
phiến dài đến 7m, gân không rõ. 

Phụsinh thòng ỏ thân cây: BTN, 

Epiphytic fern; frond up to 1m long; sorus in a 2- 
liped groove. 


158 - Vittaria ensiformis Sw.. Ráng Tôtần đai. 

Ráng phụsinh; cănhành bò, ngắn, có vảy 
thon, bìa nguyên hay có răng. Lá có phiến hẹp, 
ngay hay cong, dài 6-35 cm, rộng 1,5-8 mm, gân giữa 
không thấy rõ, từtừ hẹp thành cuống không dài, 
Nangquần nhỏ ở dựa bìa, trong một rãnh sâu 


B đến Lâmđồng. 


Epiphytic fern; frond 6-35 cm long, midrib not 
apparent; sorus in a deep marginal groove (E. 
hamanensis C. Chr. ex Ching). 


159 . Vittaria flexuosa var. filipes C. Chr. & Tard.. 
Ráng Tôtần dẽo. 

Ráng phụsinh có cănhành ngắn, mang nhiều 
rễ sáivj. Lá có cuốn hẹp, dài 10-40(80) cm, rộng 4- 
10 mm, gân giữa dễ thấy, chót nhọn, đáy từ từ hẹp 
trên cuống. Nangquần trong một rãnh sâu gần bìa, 
bìa cong xuống. 

Vùng núi cao: Sapa, Langbian. 


Frond with midrib apparent, to 40(80) cm long; 
SOT€ in a BTOOV€. 


Vittaroideae - 61 


160 - Vittaria forrestiana Ching. Ráng Tôtần Forrest. 

Ráng phụsinh có cănhành bò ngắn, mang vảy 
thon, nâu và lá gần nhau. Lá có phiến mỏng, dài 
30-40 cm, rộng dẫn 2-3 cm, chót nhọn, đáy tùtử hẹp 
thành cuống .đài 5-7 cm, gân phụ rõ, xéo. Nangquần 
đọc theo hai bên bìa, Ỏ mặt dưới của phiến, tin 
chôn sâu. 

Vùng núi cao, vào 900 m: Tamdảo, Bànà. 


Ñ 
ị 
` 


- Epiphytic fern; frond 2-3 cm wide; sorous ín 
a superficlal groove. 


lốl - Vittaria sikkimensis Kuhn. Ráng Tôtần 
Sikim. 

Ráng làm thành bụi nhỏ; cănhành ngắn, có vảy 
thon nhỏ. Lá dài 5-7 cm, rộng 1,5-2 mm, dày , đầu 
nhọn, đơn hay chẻ hai, đáy không phânbiệt với 
cuống. Nanpquần dọc theo bìa, ö mặt dưới /rong 
một rãnh, có 2 baomô đài, bàotù hình thận, vàng 
lọt, láng. 

Dựa thác, vùng núi, vào 900 m: Sapa. 


- Epiphytic fern; sorus in a marginal 2-lipped 
BTOOve. 


PTERIS L. 
la - lá một lần kép: 157-161 
1b - lá-phụ dưới kép hay xẻ sâu: 162-163 
1c - lá 2-3 lần kép: 

2a- sóng có cánh: 169 
2b - sóng có vảy dạng như lông phún: 170 

2c - không như trên: 
vã 3a - cuống mang 3 thứdiệp to: tripartita 
3b - thứdiệp vói thùy dài, ít: 165-168 
3c - thúdiệp vói thùy đều, nhiều; 174-184 


162- Pteris deltodon Bak.. Chânxi răng-tamgiác. 

Bụi nhỏ có cănhành ngắn đứng. Cuống mảnh, 
láng vàng hay đođỏ, cao 20-30 cm; phiến do 3-5 lá- 
phụ gắn gần như ỏ một nơi, xoan tròndài, dài 3-10 
cm, lá-phụ chót to hơn, bìa có răng nhọn, gân thưa, 
đơn và chẻ hai. Nangquần theo bìa, gần đến chót 
lá-phụ. 

Caolạng, Hoàngliênsơn. 


- Small fern; frond with 3-5 pimnae; $orus 
marginal, reaching almost the apex. 


163 - Pteris pelucidifolia Hayata 


62 - Câycỏ Việtnam 


164 -.Pteris insignis Mett.. Ráng Chânxỉ đặcbiệt. 

. - Bụi nhỏ. Cuống màu nâu vàng, có ít vảy ở 
phần dưới; phiến cao đến 60 cm; thúdiệp không 
cuống-phụ, đài 6-10 cm, rộng 1 cm, đáy tròn tà, hơi 
bấtxúng, chót thon, không Jông. Nangquần liêntục ở 
bìa, chữa chót thứdiệp. 

Rùng vùng núi: Tamđảo, Bavì, Phúquốc. 


Frond to 60 cm long; pinnae 6-10 x 2 cm; 
SOTUS {O ]€ar aD€X. 


165 - Pteris vittata L.. Ráng Chânxỉ có-sọc. 

Cănhành ngắn, có vảy dài 5 mm, màu nâu 
sét Cuống đài 5-30 cm, có vảy Ò phần dưới do 
thúdiệp đáy có :ai và răng, dài đến 15 cm, rộng 8-12 
mm, thúdiệp dưới nhỏ và hơi rộng hơn. Nangquần 
Ỏ hai bên bìa, không đi đến mũi. - 

Đất. tường, dựa rạch, 0-2.000 m: BTN. Dùng 
trị thắpkhóp. 

Pinnae auriculated, sterile one denticulated; 
SOTUS †O ñ€AT Apex. 


166 - Pteris venusta Ktze. Ráng Chânxi đẹp. 

Bụi, cănhành to 1 cm, ngắn. Lá thụ và không 
thụ khác nhau, thúdiệp thụ hẹp hơn; cuống dài 30- 
50 cm, vàng hay đođỏ, láng; phiến thon, một lần 
kép; thúdiệp dày, rộng đến 3,5 cm, bìa nguyên, gân- 
phụ dày, đơn hay chẻ hai, thúdiệp trên từtừ hẹp 
thành cánh, thứdiệp không thụ rộng vào 2 cm. 
Nangquần dày, rộng 1,7 mm. 

Núi Mẫusơn, Nam. 

-Sterile pinnae to 3.5 cm large; fertile pinnae 
TAâTTOW€T. 


167 - Pteris esquirolii Christ. Ráng Chânxi Esquirol. 

Cănhành ngắn mang lá thụ và không thụ khác 
nhau. (Cuống vàng hay nâu đođỏ, dài 15-25 cm. 
Thúdiệp y nhau, thứdiệp không thụ rộng 1-3 cm, 
thúdiệp thụ hẹp, rộng 12 mm, dài 20-25 cm, gân 
nâu đỏ, gân-phụ đơn và chẻ hai, chót có răng. 
Nangquần rộng Í mm. ' 

Rừng dây từ Caolạng, Sapa đến Đồngnai. 


Sferile pinnae 1-3 cm large, fertile pinnae 12 mm. 


168 - Pteris cadieri Christ. Ráng Chânxi Cadière. 

Bụi ở đất, nhỏ; cănhành đứng, ngắn. Cuống dài 
4-8 cm (17 cm ở lá thụ) có cánh Ở trên, vàng hay 
nâu láng, trần; phiến do 3 (5) (hứdiệp, thúdiệp dưới 
bấtxứng, một bên có thùy sâu, một bên chỉ có răng; 
thúdiệp giữa có thùy sâu, gân có gai nhỏ ö mặt 
dưới. Lá thụ hìnhdạng hơi khác; nangquần không 
đến chót thùy; baomô xám; bàotử túdiện, vàng lọt. 

Tháinguyên, T; kiểng. 

Stipe winged ¡in upper part; inferior pinnae 
asymmetricaly lobated. 


169 - Pteris semipinnata L.. Ráng Chânxi lược. 

Cănhành bò ngắn, đầy vảy nhọn, dài. Cuống 
đài 20-30 cm, nâu; phiến đài đến 50 cm, mang 1-6 
cập thứdiệp; thúdiệp đưới cả có phân nửa dưới kép; 
phần trên của phiến một lần kép. Nangquần dài 
theo bìa, không đến chói. : 


Núi từ 800 m, BTN. Đấp trị nơi bị làm mủ. 
Stipe not winged; inferior pinnae asymmetricaly 
lobate. 


170 - Pteris plumbea Chr.. Ráng Chânxi xám-chì. 

Cănhành xéo, ngắn, màu dđenđen. Lá 
lưỡnghình, láthụ hẹp. Cuống dài 40 cm; thúđiệp 
không thụ rộng 2-3 cm, dày, xanh đậm, gân khít. 
Lá thụ hẹp, marg nangquần dài theo bìa, không 
đến chót thúdiệp. 


Rùng bình và trungnguyên từ Caolạng đến 
Châuđốc. . : 

Stipể to 40 cm long; sterile pinnae narrower than 
fertile one. 


171 - Pteris muitifida Poir. Sẹo gà, Chânxi nhiều- 
khía; Spider Brake. 

Cănhành ngắn, vảy đenđen. Lá cao 40-50 cm; 
' cuống 15-30 cm, vàng ở phần trên; thứdiệp hay 
tamdiệp hẹp, rộng 5-6 mm, đầu nhọn, bìa có răng 
mịn, không lông; thúdiệp chót hìnhthể không khác. 
Ñangquần dài theo bìa, baomô mỏng, hẹp. 


Kiểng và rùng đến 1000 m,, Caolạng đến 
. Phanrang. Rế, lá trị 1a chảy, la máu. 
-Frond 2-pinnate; segmenfs narrow, ølabrous. 


_ nangquần 


Pteridoideae - 63 


64 - Câycö Việtnam 


172 - Pteris cretica L.. Ráng Chânxi Hylạp, Cretan 
Brake. 

Bụi 50-70 cm. Cuống vàng hay nâu, tròn, to 2-3 
mm, cứng, đài 30-40 cm, thứdiệp dưới 2-4 tamdiệp, 
thúdiệp chót rất dài (10-20 cm) giống các thứdiệp 
cạnh, 2-6 cặp thúdiệp cạnh rộng 1-2 cm (đơn có khi 
chẻ hai) bìa có răng khi không thụ, có mũi đài 1-2 
cm có răng, không lông, gân đơn hay chẻ hai. 

Núi cao: Caolane. Sapa đến Đồngnai. Trị nhọt, 
sưng hạch, bịnh ngoài đa; trị, kiết, lậu, rét. 

Frond 2-pinnate; sterile pimnae denticulated, a 
litle dđimorphic, the fertile pinnae with thinner 
Segments. : 


173 - Pteris cretica vat, wilsonii Hort. Chânxi 
Wilson; Cretan Brake. 


Bụi. - Cuống đài 20-40 cm, sóng ngắn; thúdiệp 
không thụ bìa có răng mịn, rộng đến 1,5 cm, đầu 
thường chẻ hai nhiều lần trong một phẳng; lá-phụ 
chót từtừ hẹp vào sóng. Lá thụ không khác lá 
thường. 


Thường trồng làm kiểng. 


Ornamental; pinnae with heavily crested típ. 


174 - Pteris henryi Christ. Ráng Chânxi Henry. 

Ráng hơi didạng; cänhành ngắn. Cuống trần, 
vàng đỏ hay denđen, dài 16-25 cm; phiến thụ to hón 
phiên không thụ , mang 2-4 cặp thudiệp và thúdiệp 
chót chẻ 2-3, đọan hẹp dài, dài đến 1Ô cm, bìa có 
. Tăng. Nangquần có baomô trongtrong, không di đến 
chót đọan; bàotử vàng lọt. 


Sapa. 


Frond a Iittle dimorphic, fertile frond more 
developed. 


175 - Pteris grevilieana Wall. ex Ag.. Ráng Chânxi 
Greville. 

Bụi cao 40-70 cm; cănhành ngắn, đứng. Cuống 
cao 30-40 cm, dài ở lá thụ, láng, màu nâu ở đưới, 
vàng Ỏ trên, có cánh ỏ phần trên, mang 1-2 cặ 
thúdiệp, thúđiệp dưới có một tamdiệp duối 
phátriễn, to; thùy rộng 4-6 mm, cái không thụ rộng 
hơn cái thụ và có răng, gân phụ ít rõ. 

Rừng caođộ trung: Quảngbình, Đànẵng. 


Stipe winged at upper part; latera] pinnae with a 
basiscopic segment developcd. 


Pteridoideae - 65 


176 - Pteris squamastipes C. Chr.& Tard.-BI.. Chânxi 
có-vảy. 

Bụi có cănhành ngắn, có vảy. Phiến xoan 
tròndài, mang 3-4 cặp thúdiệp dài đến 18 cm, 
thứdiệp chót xẻ thành đoan ngay, tròndđài, mỏng, 
nguyên, gân chẻ hai từ đáy, thúdiệp dưới thường 
mang một tai dạng tamdiệp dài; cuống đài đến 4Š 
cm, có vảy thon hẹp đài, cũng như sóng. Nangquần 
dọc theo bìa của thùy. 

Sapa. 


*€oiI111III1f0r. 


22WNNNNNNN 


cô 


Stipe scaled; inferior pinnae with basiscopic 
segment developped. 


1TT - Pteris ensiformis Burm.f. Ráng Chânxi hình- 
gươm, cỏ Lương. 

Bụi có cănhành bò ngắn, có vảy nâu đài cỏ 2 
mm. Cuống vàng hay nâu, trắng, dài 6-25 cm; phiến 
2 lần kép, mỏng, không lông ; lá thụ rộng cõ 7-10 
mm; bìa lá không thụ có răng; lá thụ hơi khác lá 
không thụ. 


Khắp Việtnam, từ bình đến trungnguyên. 


Frond a litle dimorphic, fertile segments sliphtly 
TATTOWT. 


178 - Pteris ensiformis var. victoriae Bak. 


Bụi; cäănhành bò, ngắn, có vảy nâu, đài cõ 2 
mm. Cuống vàng hay nâu, dài như trên; phiến 2 lần 
kép, mỏng, không lông, trổ với sọc trắng; Íá thụ hẹp 
hơn lá không thụ, hìnhthể như trên. 


Trồng làm kiểng. 


Ornamental; frond variegated with white bands. 


179 - Pteris heteromorpha Féc. Ráng Chânxi dị- 
hình. 


Cãnhành đúng ngắn. Cuống có rãnh, dài 20-40 
cm, vàng, trần. Phiến dài 40-6U cm, mang thúdiệp. 
có 4-6 tamdiệp, 4-6 cặp thúdiệp cạnh thường chẻ 
hai, thúdiệp thường y như các thúdiệp kia, đài 15-20 
cm, rộng 1 cm, dày cúng. Nangquần rất hẹp, đọc 
theo bìa thứdiệp. 


Rừng ỏ caođộ thấp: Bàrja. 
Lateral pinnae often pedate-bifurcate, coriaceous. 


66 - Câaycó Việtnam 


180 - Pteris biaurita L. Ráng Chânxi hai-tai. 


Ráng ỏ đất; cănhành xéo, bụi to. Cuống cao 
ị Ñ — ố 20-80 cm, màu rơm; phiến thon, 2-3 lần kép, 
ụ JjÑ) Z \ Ms thúdiệp đáy có một tamdiệp hướng về gốc 
TT phátriễn, gân của các thùy thông vào nhau ỏ phần 
đáy, cuống phụ có gai nhỏ; thúdiệp có khía rộng 
bằng phân nửa thuỳ, mỏng song hơi cứng 


Rùng dưới 1.500 m: Tuyênguang, Mậusơn đến 
núi Dinh. 
. . Inferior pinnae with a long basiscopic segment; 
veins forming areoles along the costa. 


181 - Pteris blumeana Ag.. Chânxi Blume. 

Ráng ö đất. Lá dài đến 1 m; cuống tròn, có 
rãnh, có mục nhỏ, trần, vàng hay timtím; phiến 2-3 
lần kép; thúdiệp dài cõ 20 cm, thứdiệp dưới cả có 
1 tai hưóng xuống phátriển, kép, túdiệp hẹp dài 3-4 
cm, rộng vào 4 mm, không lông lục đậm. 
Nangquần 2 bên bìa; baomô nâunâu; bàotử tứdiện 
hơi tròn, nâunâu. 


Giárai, Đồngnai. 
Inferior pinnae with a developped basiscopic 
segment (P. qu„adriaurra Auct, non Retz.) 


182 - Pteris decrescens Chr.. Ráng Chânxi eo. 


Ráng ỏ đất; cănhành đứng, ngắn, mang chụm 
lá. Lá cao 40-60 cm; cuống vàng hay nâu, có mục 
nhỏ; thúdiệp gần như mọc đối, đài 15-17 cm, chó: 
bỗngnhiên hẹp Nangquần không chạy đến chót 
thúdiệp. 

Từ Caolạng đến Biênhòa. 


= 


$ 


777 ⁄⁄ 


Pinnae subopposed, suddently narrowed at apex. 


177/72 


cử 
XS 


183 - Pteris excelsa Gaud.. Ráng Chânxi cao. 

Bụi to cao đến 3 m; cănhành có vảy nâu, 
cuống trần, xanh, hơi đỏ hay tím, dài đến 1,5 m; 
phiến tamgiác, hai lần kép đều, dài đến 1,5 m, 
thúdiệp dài đến 40-45 cm, thứdiệp dưới có 1-2 
tamdiệp to 6-7 x 1 cm, chót nhọn. Nangquần rộng 
1,5 mm. 


Rừng vùng núi cao: Caolạng, Đàlạt. ' 


Bịg fem; frond 2-pinnate, inferior pinnae with 1-2 
basiscopic segments developed. - 


Pteridoideae - 67 


184 - Pteris ñnotii Christ. Ráng Châxi Finot. 

Lá rất to, có thể cao đến 3 m; cuống nâu Ở 
dưới, vàng Ở trên, trần, mang 3 thứdiệp hình 
tamgiác. Thúdiệp 2 iần kép, dài đến 20 cm, túdiệp 
rộng 5 mm, dài đến 6 em, chót nhọn, mỏng, gân phụ 
ít lộ. Nangquần rộng cỏ 1 mm. 


B đến Quảngngãi. 

- Big fern up to 3 m hiph; pinnae 3 pairs, to 20 
cm long, membranous, aCute. 

185 - Pteris tripartita Sw.. Chânxi chẻ-ba. 

Bụi to; cänhành đúng. Cuống cao 30-150 cm, 
vàng đođỏ hay nâu, láng, phiến như do 3 thúdiệp 
bằng nhau, dài 50-150 cm; tamdiệp chẻ sâu; gân phụ 
chẻ hai. Nangquần đọc theo bìa, không đến chói; 
bàotủ túdiện, láng, vàng đođóỏ. 

ĐÐàlạt. 


- Big fern; pinnae 3, 50-150 cm long, segments 
deeply lobated. 


186 - Pteris khasyana Hieron.. Chânxi núi-Khasya. 
Bụi; cănhành ngắn. Phiến tamgiác thon, dài 


đến 25 cm; /húdiệp dưới có tai đài, thúdiệp 2-5 cặp, w 
gần như mọc đối, chẻ thành đọan khít nhau, ngay, nu 
đầu tà, bìa nguyên, daidai; cuống 20-30 cm, tím SIM | | 
đođỏ, có vảy Ó đáy. Nangquần ngắn dọc theo bìa, K l | 
chừa chót thuỳ. TA ) Í\ | 
ZZ21m | 
Caolang, Sapa. =., LÑN 
É "-.-. ¡ hy 
- Frond triangula, inferior pinnae with sằ//U : 
developped basiscopic segmenI. .sS// ¬.. 


187 - Pteris longipes D. Don. Ráng Chânxi cuống- 
dài. 

Ráng to; cănhành đứng to. Cưuống dài đến 1 m, 
to, xám, trần; phiến tamgiác; thứdiệp cách nhau 15- 
20 cm, hình pháng; thùy cao đến 1 cm, cuống không 
lông, thứdiệp chót xẻ sâu. Nangquần ngắn, theo 
bìa; baomô mỏng, nâu lọt; bàotử đođỏ. 


Núi, 600-1.600 m: Caolạng. 


- Bip fern; stipe to 1 m hiph, frond triangular; 
lobes to 1 cm hịph 


68 - Câycó Việtnam 


188 - Pteris linearis Poir.. Ráng Chânxi hẹp. 


Ráng to; cănhành xéo. Lá khít nhau, cao 50- 
150 cm; cuống vàng xám; thúdiệp chót như thứdiệp 
cạnh, thùy gần nhau, bìa có răng mịn, mỏng hay 
dày. Nangquần liêntục ỏ bìa, không đi đến chót 
thùy. 

Rừng vùng núi, 0-2.000 m, khắp Việtnam. 


- Big fern; inferior pinnae with long basiscopic 
segment, membranous or subcoriaceous. 


189 - Pteris oshimensis Hieron. Ráng Chânxi 
Oshima. 

Bụi; cănhành đứng, có vảy nhỏ, nâu. Cuống 
dài, phiến tròndài, dài đến cả mét, thúdiệp chót 
như thúdiệp cạnh dài vào 10 cm, chẻ thành phiến 
hơi cách nhau, hẹp, mỏng, rộng 3 mm, hơi congcong; 
thúdiệp dưới có thùy có tai gần như chế hai. 
Nangquần dài theo bìa, chừa chót thùy. 


B 


- Frond oblong, to 1m high; mferior pinnae 
with basiscopic segment đevelopped. 


190 - Pteris porphyrophlebia C. Chr. & Chỉng. 
Chânxỉ gân-đỏ. 

Cuống và sóng timtím, láng, không lông; cuống 
dài đến 35 cm; phiến dài 45 cm, 2 lần kép; thúdiệp 
5 cặp, dài đến 40 cm, thúdiệp dưới mang tamdiệp 
hướng xuống ngắn; gân có gai ö mặt dưới; thùy cách 
nhau, chót tròn, lục đậm, bìa có răng, gân-phụ tạo 
thành 1 hàng ô dài, dọc theo gân. Nangquần không 
đến chót thùy; bàotử tái. 

Vùng núi: Tamdđảo, Bạchmã, Dilinh (h. một 
phần theo T.-BI. & Chr.) 

- Frond to 45 cm long; veins forming areoles 
along the costa. 


- J1 - Pteris walliehiana Ag.(Ogata Ic.FiLJap. 4 130) 


192 - Pteris 


193 - Acrostichum aureum L.. Ráng đại, Swamp Pteridoideae - 69 
fern; Fougère des marais. 

Ráng thành bụi có thể cao 2 m. Thân ngắn, 
đúng, to, cho ra nhiều chồi Lá một lần kép, 
thúdiệp dày, không lông, gân-phụ hình mạng. 
Nangquần phủ trọn mặt dưới của thúđiệp, nâu đỏ, 
có trắcty xen. 

Nơi ẩm lầy vùng nước lợ hay còn triều; sóng 
của lá dùng làm chổi; đọt non ăn được. 

Big terrestrial fern; trunk short; pimnae 
COriaceous; veins reticulated; sporangium on all under 
surface. 


194 - Acrostichum speciosum WHld.. Ráng-đại thanh. 

__ Bụi ỏ đất, cao đến 1,5 m; cănhành có vảy dài 
8 mm. Thân ngắn, đứng. Lá không thụ có thứdiệp 
dài đến 30 cm, rộng 4 cm, chói nhọn; cuống-phụ 
đến 1 cm. Lá thụ có thưdiệp to vào 18 x 2-3 cm, 
nangquần phủ trọn mặt dưới. 

Đất ẩmlầy, vùng nước lọ, ít gặp ỏ VN; cây 
trẻ có lá đơn, vào 8 x 2,5 cm, còn Ở A.aureum, lá 
ấunhi bầudục hơn, to 22 x 1,7 cm. 

Terrestral fern; pimnae acute; first frond 
oblong. 


195 - Stenochlaena palustris (Burm. f.) Bedd.. Chại, 
Choại. 

Ráng có thân /eo rấ: dài, đến 20 m, có vảy 
đen, thưa. Lá lưỡnghình, dài đến 1 m; thúdiệp 
bâudục thon, to 12-15 x 2-3 cm, đáy không tròn, bìa 
có răng nhọn. Lá thụ có lá-phụ rất hẹp, dài đến 20 
cm, rộng 3-4 mm, mang nangquần phủ đày mặt 
đưới, nâu vàng. n = 70,80. 

Nơi lầy, ẩm, đựa rạch, suối, 0-400 m; ngó rất 
đài, dùng làm dây bện đăng; XH. 


Long climbimg fern; frond dimorphic, to 1 m 
long (Pofpodiưm palustrs Burm. £.). 
HYMENOPHYLLACEAE 


Các giống: 
la - đế không lồi, baomô 2 mảnh; cănhành mảnh, như không lông 
2b - bìa đoạn nguyên Mecodium 


2b - bìa đoạn có An. Hymenophylum 
1b - đế lồi; baomô hình ống cắt ngang hay có 2 môi 
2a - có gân bìa 
3a - lông Ỏ bìa Didymoglossun 
3b - không lông ỏ bìa 
4a - lá đơn hay có thùy Microgonium 
4b - lá kép lông chm Crepidomanes 
2b - không có gân bìa 
3a - cảnhành mảnh, lá cách nhau 
4a - baomô chẻ đến 1/2 Meringium 
4b - baomô không chẻ sâu 
3a - mặt đưới có lông dài Pleuromanes 


5b - mặt dưới không lông : 
6a - cănhành rất mảnh; lá hình quạt hay lông chim, trục thưởng 
mọc thành cây khác . Gon0cormus 


70 - Câycỏ Việtnam 


ób - cănhành không mảnh; lá trung, hình lông chím; 


không mọc thành cây khác 
7a - đế thò nhưng không dài 
7b - đế thò ra rất dài 
3b - cănhành mảnh, mang lá khít nhau 
4a - lá hình lông chim 
5a - cănhành bò dài, lá cách nhau 
5b - cănhành đứng hay ngắn, lá chụm 
4b - lá 2-n lần kép 
5a -đọan mềm và rộng 
6a - cănhành bò 
6b - cănhành ngắn hay đúng, lá làm thành bụi 
5b - đoan cứng 


19% - Hymenophyllum australe Wilid. 


Mạcdiệp râu. 


baomô 2 môi tròn hay nhọn. 


HI. exsertum. 


trục 


Trichomanes 
Vandenboschia 


Trichomanes 
Cephalomanes 


Trichomanes 
Callistopteris 
Solenodesmum 


197 - Hymenophylum barbatum (v.d.B.) Bak.. 


Cănhành mịn như chỉ, có lông nâu, mang lá 
cách nhau. Lá có cuống dài 1-2,5 cm, phần trên có 
lông và có cánh; phiến cao 3-8 cm; thứdiệp chẻ 
hình quạt, đoạn có răng nhọn Ỏ bìa, gân có lông 
đài, nâu ö mặt dưới. Nangquần ở chót đọan ngắn; 


Với rêu, trên vỏ cây hay đá; dạng có khi giống 


Rhizome filiform; margin denticulated; indusium 


2-valved (Leptocionium barbatum v.d.B.). 


Tia. 


Đànẵng, Phúkhánh. 
valved. 


Khasya. 


răng. 
Sapa. 


Rhizome filiform; frond 


198 - Hymenophyllum fñmbriatum J. Sm.. Mạcdiệp 


Ráng nhỏ có cănhành như chỉ, trần. Lá cách 
nhau xaxa, cao 5-8 cm; phiến tamgiác thon, dài 5-6 
cm; thúdiệp lưỡngphân thành đọan mỏng, không 
lông, bìa nguyên hay hơi dọn mà thôi. Baomô có 
răng nhỏ; bàotử dẹpdẹp, không màu. 


Rhizome filiform; margin undulated; indusium 2- 
199 - Hymenophyllum khasianum Bak.. Mạcdiệp núi 


Ráng nhỏ, có cănhành bò như chỉ, có lá cách 
nhau vào 1,5 cm, dài 3-10 cm, 2 lần xẻ thành đoạn 
hẹp, mỏng, b4 có răng nhọn, gần nhau; gân có lông 
vàng Baomô chẻ đến 1/2 thành 2 môi có rìa 


with segments 
đenticulated at margin; indusium 2-valved. 


200 - Hymenophyllum oxyodon Bak. Mạcdiệp răng- 
nhọn. 


Cănhành bò như chỉ, mang lá cách nhau 1,5-2 
cm, cao 2-3 cm; phiến tròndài, cao vào 2 cm, thưởng 
xẻ thành đọan lưỡngphân mỏng, bà: có răng nhọn, 
gân chánh có lông thưa. Baomô có môi xoan, có 
răng nhỏ, rõ; bàotủ tứdiện, không màu hay màu 
vàng lọt. 


Caolang, Sapa, Bavi. 
Rhizome ñorm; frond with segments 
denticulated at margin; indusium 2-valved. 


201 - Hymenophyllum poilanei Tard. & C. Clr.. 
Mạcdiệp Poilane. 

Ráng nhỏ; cănhành mảnh. Cuống có cánh; 
phiến cao vào 1 cm; thúdiệp chót bìa có răng nhọn, 
dúng; sóng có cánh, mặt dưới có lông đođỏ ò gân. 
Baomô 2 mảnh, bồa rách. : 


Hònbà, Nhatrang (h. theo Tard. & Chĩ.). 


Rhizome filiform; segments with denticulated 
margin; indusium 2-valved. 


292 - Meringium denticulatum (Sw.) Copel.. Mạcdiệp 
có răng. 

Cănhành mảnh, có lông mềm nâu; thân đúng, 
1-3 cm, có cánh hẹp đến gần đáy. Phiến 2-3 lần 
kép, dài 3-10 cm, xẻ thành đọan hẹp hay tròndài, có 
cánh có răng, rộng 1-3 mm. Nangquần ỏ chót đọan 
ngắn, gắn Ö sóng; baomô hình chuỳ lật ngược, 2 
môi tròn hay .hơi nhọn. 

Trên thân cây có rêu, rừng dày. 

Stipe and rachis winged; margin denticulated; 
mdusium obconic, cleaf nearly to base; receptacle 
exserted (Hymenophyllumn denticulatum SwW.). 


203 - Mecodium badium (Hook. & Grev.) Copel. 
Mạcdiêp 

Cănhành nhỏ, có lông dày; thân đúng, trần, to 1 
mm, có cánh trừ ở đáy, cánh nguyên. Phiến xoan 
tamgiác, không lông, xẻ thành đọan hẹp, vào Í mm, 
bìa nguyên, dọn hay không. Nangquần có tổngbao 
tròn hay hình thận, dài 1,5- 2,5 mm, môi tròn; đế 
hình đầu, không thò. 

Trên thân cây có rêu, rùng dày. 

Rhizome filamentous; margin entir; indusium 2- 
valvate, receptacle included (HymenophyHum badium 
Hook. & Grev.). 


Hymenophyllaceae - 71 


72 Câycỏ Việtnam 


pangquần 


204 - Mecodium exsertum (Hook.) Copel.. Mạcdiệp 
thò. 

Cănhành như chỉ, có lông, chia nhánh thưa; 
thân cao 1,5-5 cm, phần trên có khi có cánh. Phiến 
7-10 cm, sóng có cánh; thúũđiệp xẻ lông chim, nâu, 
có lông ỏ mặt trên của sóng. Nangquần ở cạnh. 
trên của thúdiệp; baomô 2 mới, đẹp, tamgiác xoan, 
dài 2mm; đế hình dùi. 

Trên thân cây có rêu, trung và caođộ. 

Rhizome filamentous; segments entir at margin; 
HooU 2-valved (Hymenophyllum exsertum Wall. ex 

ook.). 


205 - Mecodium javanicum (Spr.) Copel.. Mạcdiệp 
Java. 

Cănhành bò, mảnh. Cuống dài 3-5 cm, có cánh 
đến đáy; phiến xoan, to 7-15 x 4-6 cm, sóng có cánh 
dúng, 3 lân chẻ thành đọan hẹp, không lông, bìa 
dúng. Nangquần nhiều ở chót đoan, có baomô chẻ 
đến đáy thành 2 mảnh; bàotử đagiác, không màu. 
2n = 78. 

Vùng núi Langbian. 


Rhizome filamentous; segments entir at margin; 
indusium 2-valvate (Hwmenophyllum javanicum Spr.). 


206 - Mecodium polyanthos (Sw.) Copel.. Mạcdiệp 
nhiều-hoa. 

Cỏ cao 10-20 cm, rộng 5-6 cm, cănhành và đáy 
thân không cánh, rộng 1 mm; phiến ôliu đợt vàng và 
cưngcứng lúc khô, tamgiác, 3-4 lần kép, sóng có 
cánh hẹp có răng, kể cả cánh rộng 1,5 mm; túdiệp 
rộng 0,8-1 mm, không lông, mũi tròn. Nangquần có 
cọng gân như tròn, rộng 1 mm. 2n=56. 

Trên thân cây, đá có rêu, núi cao: Fansipan, 
Khánhhòa, Đàlạt. 

Base of stipe not winged; segments entir at 
margin; indusium 2-valved (Hymenophyllum polyanthos 
Sw.). 


207 - Sphaerocionium nitidulum (Prantl) Iwats.. 
Phụsinh; cănhành bò như chỉ, có lông thưa. 


Cuống như chỉ, dài 2-3 cm, có lông tha; phiến 
tamgiác ngược, nhỏ, cao 1-2 cm, xẻ 2-3 lần thành 
đọan rất mỏng, tromg, đầu chẻ hai hay nguyên, rộng 
vào 2 mm. Baomô ỏ chót, hình ống, trần. 

Sapa. sỉ 

Rhizome filamentous; segments hairy at margin; 
indusum valvate, receptacle not exserted 
(Gonocormus mitidulưm Prantl) 


208 - Trichomanes đigitatum Swartz. Maodiệp tay. 
Cănhành như chỉ, bò, có lông hoe. Lá nhỏ; 
cuống 5- 20mm, trần; phiến xoan thon hay hình quạt 
tamgiác, xẻ 1-2 lần thành đọan mỏng, trong, hẹp (1- 
2 mm), bà có ra lông. Baomô ò chót, hình ống 
có 2 môi cạn. 
Bàna, Phúkhánh. 


Rhizome hairy; segments ciliate at margin; 
Indusium tubular. 


209 - Trichomanes acutilobum Ching. Maodiệp thùy- 
nhọn. 

Ráng phụsính có cănhành đen, có lông mịn dày, 
mang nhiều rế ngắn. Lá cao đến 10 cm, cuống có 
cánh, sóng có cánh đúng, thúdiệp xẻ thành đọan 
nâu lọt, rộng 1,5 mm, không lông, cánh dúng, chót 
nhọn. Baomô ỏ nách thùy, cao 2,5 mm, chẻ đến 1/2 
thành 2 môi nhọn. 

Sapa, Baviì. 

Rhizome densely hairy; frond to 10 cm; indusium 
ovate obconic. 

210 - Trichomanes cystoseiroides Christ. Maodiệp 
TOnE. 

Cănhành bò, dày 1,5 mm, mang nhiều lông đen, 
láng. Lá cao 12-35 cm; cuống đến 5 cm; phiến thon, 
3 lần xẻ; thúdiệp dưới nhỏ, thúdiệp trung to, dài 
đến 4“5 'em, đọan hẹp, daidai, đenden lúc khô. 
Baomô có cọng, hình ống, mỏng, rộng, không có 2 
môi. 

B đến Bìnhtrithiên, rên đá các thác. 

Rhizome black hairy; ¡indusum pedunculate, 
tubular. 

211 - Trichomanes gemmatum ]. Sm.. Maodiệp cặp. 

Cănhành to vào 2 mm, có nhiều lông hung. Lá 
gần nhau, dài 10-17 cm, phiến tamgiác thon đến 


tròndài, 3-4 lần xẻ, lúc khô hung nâu; thứdiệp xoan ˆ 


tamgiác, dài 1,5-2 cm, lưỡngphân thành đọan hẹp, 
cúngcứng, gồm gân và 3-4 hàng ổ mỗi bên, chót tà. 
Baomô rất nhỏ, ö nách, miệng cắt ngang. 

Trên đá, vào 200 m: Phúkhánh. 

Rhizome hay; indusium small, mouth truncate, 
entir. 


Hymenophyllaceae - 73 


74 - Câycỏ Việtnam 


` 


212 - Trichomanes insigne V.d. B.. Maodiệp đặcbiệt. 
Ráng nhỏ; cănhành bò đenđen, mảnh như chỉ. 
Lá cách nhau, nhỏ, cao 3-4 cm; cuống dài 5-10 mm, 
có cánh; thứúdiệp chẻ sâu thành đọan có bìa 
nguyên, không đọn, chót tà. Baomô rộng, chẻ cạn 
thành 2 môi tà. 
Sapa, Bànà. 


- Rhizome filiforme, blackish; indusium with 2 
obtusate lips. 


213 - Trichomanes naseanum Christ. Maodiệp mũi 
Cănhành bò, dàydày, to đến 4-5 mm, mang lông 

nâu dàydày. Lá cách nhau xa, cao đến 40 cm, 
cuống có cánh hẹp; phiến 3 lần xẻ, thúdiệp xoan 
thon, dài đến 8-10 cm, đáy bấtxứng, xẻ thành đọan 
daidai, hẹp, chót tà. Baomô ỏ nách, nâunâu, hừih 
ÿ, miệng cắt ngang; đế thò. 

Sapa đến Phúkhánh. 

- Rhizome brown hairy; frond dissected; 
indusium truncate, receptacle extruded. 


214 - Trichomanes plicatum (V.d.B.) Bedd.. Maodiệp 
XẾP. 

Cỏ nhỏ cao 4-5 cm; cănhành bò, như chỉ, có 
lông mịn, có nhiều rễ. Lá cao 3-10 cm, cuống 1-1,5 
cm, có cánh hẹp, sóng có cánh; phiến 3 cm, thúdiệp 
xẻ thành đọan hẹp, nhọn Baomô hình ống, có 2 
cánh hẹp; môi nhọn, đế lồi dài. 

Trên vỏ cây, đá, suối:Bavì, Bạchmaã, 1.200 m. 
- Rhizome filiforme, winged; indusium tubular, 
receptacle exserted. 


21S - Trichomanes proliferumm BI(Œonocormus 
palmatus v.d.B.) 


Ráng nhỏ; cänhành bỏ dài, vảy thưa, 
nhở. Thân đứng cao 3-6 cm, mảnh, mọc đâyđó 
thành thân phụ khác, xẻ lông chim thành thùy 
lưỡngphân hẹp dài. Nangquần ỏ chót thùy; baomô 
hình móng-tay; đế lồi dàidài. 

Phụsinh trên thân cây có rêu. 


- Epiphytc; frond proliferous 


216 - Trichomanes sublimbatum K. Muell. Maodiệp 
thùy. 

Ráng nhỏ; cănhành mảnh, bò dài. Lá mọc 
cách nhau vào 1 cm; cuống dài vài mm; phiến mỏng, 
đài 15-35 mm, rộng 3 cm, có thùy cạn không đều, có 
gân và gân-gid songhành, đáy từtừ hẹp dài trên 
cuống. Nangquần ở chót thùy, đế không thò. 

Nơi ẩm, trên đá, thân cây có rêu. 


- Frond to 3 cm large; receptacle not extruded. 


217 - Crepidomanes kurzii (Bcdd.) Tag. & Iwats. 


Ráng Songđiểm Kurz. 

Náng nhỏ; cănhành bò, mảnh như chỉ, có lông 
nâunâu. Lá có cuống rất ngắn; phiến 5-10 mm, xoan 
hay hình quạt tamgiác, lưõngphân ít lần thành 
đọan hẹp, chót tròn, mỏng, trong, gân giữa rõ, Ở 
bìa có 1 gân bìa.: Baomô 2 môi tròn. 

Trên đá ẩm dựa suối, rạch, caođộ thấp: 
Hàsonbinh. 

- Rhizome filiforme; l marginal false veiniet; 
indusium with 2 rounded lips (THchomanes kurzi 
Bedd.). 


218 - Crepidomanes latealatum (V.d.B.) Copel. Ráng 
Songđiểm cánh-rộng. - 

Cănhành như chỉ, bò, nâu. Lá cách nhau, nhỏ, 
cao 2-3 cm; phiến thon hay xoan thon, cao 2-3 cm, 
hai lần chẻ thành đọan hẹp (2 mm), bìa dúng, chót 
nhọn; cuống có cánh ỏ phần trên. Baomô chẻ cạn 
thành 2 môi-tà. 

Sapa, Bìnhtrithiên. 


- Rhizome filiforme; segments undulated at 
margin; indusum with 2 obtused lips; receptacle 
exserted (Didwmoglossum latealatưm V.d.B.). 


219 - Crepidomanes bipunctatum (Poir.) Copel.. 
Ráng Songdiểm. 

Phụsinh hay trên đá ẩm; cănhành có nhánh có 
lông nâu đậm; thân có cánh đến đáy. Lá có phiến 


dài đến 10 cm, 2-3 lần chẻ, lá-phụ rộng đến 0,5-0,8. 


mm, không lông. Baomô hình chuỳ hay kèn, miệng 
hai môi, môi nhọn; đế lồi. n = c.36. 
Dựa suối, rừng khắp caođộ, từ BTT vào. 


- Rhizome rootless; margin entir; indusium 
obcomc, mouth biñid (7rchomanes bipunciatun 
Poir.). 


Hymenophyllacene - 75 


LŨ 


76 - Cậycö Việtnam 


220 - Crepidomanes birmanicum (Bedd.) Iwats. 
Songđiểm Miếndiện. 

Cănhành bò, to 2-2,5 mm, có lông đenđen. Lá 
cách nhau, cao 15-30 cm; phiến tamgiác thon, 2-3 lần 
xẻ; thứdiệp tamgiác thon dài 2-3 cm, đọan daidai, 
hẹp, bìa nguyên, chót tà. Baomô ö nách, hình ống 
ngắn, miệng cắt ngang, đế lồi. 


Đất cát ẩm, đá có bùn: Sapa, Bànà. 


- Rhizome stout, black hairy; indusium tubular 
(Trchomanes bừữmanicum Bedd.). 


221 - Crepidomanes maximum (BI) Iwats. Ráng 
Songđiểm to. 
Cănhành bò, to 1-2 mm, có vảy nâu đậm,đọn. 
Lá cách nhau, /o; cuống 10-25 cm, lắng, trần; phiến 
tamgiác, 15-25 x 10-15 cm, sóng có cánh hẹp; 
thúdiệp xẻ /hành đọan hẹp (0,6 mm), đầu tròn, bịa 
nguyên, lúc khô nâu khói đèn. Nangquần ở nách 
các đoan; baomô hình ống, dài 2 mm, cọng ngắn, 
miệng rộng, không 2 môi, đế dài 6-8 mm. 
Đá ẩm có bùn, cát dựa rạch : Hònbà, Đàiạt. 


- Rhizome dark brown, scaled; frond dissected; 


tndusium tubular, truncate (THchomanes maxừHum 
1). 


222 - Crepidomanes pallidum (BI) Iwats. Ráng 
Trắcmạc. 

Cănhành bò dài, có vảy vàng. Lá thưa xoan, 
phiến có đến 15 cm, có vảy đây đó; sóng có cánh, 
cuống không cánh. Nangquần ở phía trên của 
thúdiệp, miệng cắt ngang, để fồi dài. 

Phụsinh, thưởng treo, hay trên đá ẩm 
Nhatrang. 


- Rhizome filiforme, yellow scaled; indusium 
urceolate; receptacle exserted (Thichomanes pallidun 
BI., Pleuromanes pallidum (BI.) Presl). 


223 - Gonocormus minutus (BI) Bosch. Ráng 
Thụmạc nhỏ. 

Ráng phụsinh nhỏ. Thân và sóng đâm nhiều 
chồi nên ñinhdqng rất đổi. Lá cách nhau; cuống 2- 
10 mm, trần, không cánh; phiến hình quạt, to từ 1 
đến 5 cm, chẻ đến 1/2 thành đoạn mỏng trong. 
Nangquần dài, miệng rộng, môi có răng; đế lồi. 

Trên vỏ cây, với rêu: Bavì, Cônsơn. 


- - Frond small, flabellate, 1-5 em hiph; indusium 
2-valvate; receptacle exserted (Thchomanes minuius 
1.). 


224 - Vandenboscbia auriculata (BI) Copel.. Ráng 
Đàn-biết tai. 

Cănhành bò, to 1-3 mm, có lông nâu, mang lá 
cách nhau. Lá có cuống ngắn; phiến một lần kép, 
dài 10-30 cm; thứdiệp ngang, dài vào 2 cm, đáy 
bấtxúng, có răng tròn sâu, thúdiệp thụ gần như có 
khía Baomô dài, đế lồi thành sợi đài; bàotủ 
đagiác, trong, không màu. 

Rừng vùng núi cao: Caolạng, Sapa, Bạchmã, 
Bànà, Nhatrang. 

_— NRhizome clongate; frond pinnately 
cormpound; indusium cup-shaped; receptacle long 
extruded (Tríchomanes auriculata BỊ.). 


t8 - Vandenboschia radicans (Sw.) Copel.. Đànbiết 
T 
Cănhành dài, mang nhiều rễ. Lá to, cao hơn 20 
cm, sóng có cánh hẹp, thứdiệp 3-4 cm, xẻ thành 
đoan hẹp, nhọn, lúc khô đenđen; cuống đến 10 cm, 
có cánh ö phần trên. Baomô hình ống, miệng 
không rộng; đế thò rất dài ra. 
Rừng: T. ' 


- Elongate rhizome; frond 3-4-pinnatipartite; 
indusium cylindrical, mouth 4-toothed; receptacle long 
exserted (7richomanes radicans Sw.). 


226 - Cephalomanes javanicum (Bl.) Van đen Bosch. 
Ráng Đầumạc Java. 

Bụi cao 10-20 cm. Cuống dài 3-5 cm, to Imm, 
trần; phiến mang thúdiệp có răng, dày, không lông, 
gắn xéo cõ 60 vào sóng, đáy nhọn, bấtxứng, bïa 
trên có tai.‹NÑangquần gắn ỏ chót các thứdiệp trên, 
hình ly, miệng hỏ, cao 2-4 mm, rộng 1 mm; đế thò 
dài. 

Trong lòng sông: Phúquốc, Nhatrang. 

- Rhizome stout; pinna asymmetrical; indusium 
cup-shaped; receptace exscrted (Trchomanes 
Javanicum BỊ.). 


227 - Cephalomanes obscurum (Bl.) Copel.. Ráng 
Đầumạc tối. 


Cănhành ngắn. Lá có cuống dài 10-20 cm, xám 
nâu, có lông hoe; phiến 10-20 cm, 2-3 lần kép, xẻ 
thành đoạn hẹp, có răng nhọn. Baomô hình chuỳ 
lật ngược; đế lồi đài ra như chỉ.. 

Trên đất: Bìnhtrithiên, Đàlạt, Phúquốc. 


- Terrestrial, stipe elongate reddish-brown 
hairy; Indusium tubular, truncate; receptacle exserted 
(Thchomanes obscurum BỊ,). 


HymenophyHaceae - 77 


78 - Câycỏ Việtnam 


* (Xem chú thích ở trang 58) 


238". Cephalomanes sumatranum (V.d.B.) Copel.. 
Ráng Đầumạc Sumatra. 

Cănhành đứng, cao 1-2 cm, đầy rễ đen và mang 
nhiều lá, thành bụi nhỏ, cao 10-20 cm. Cuống 4-8 
cm, có lông dài, hung; thứdiệp gần như không 
cuống, tròndài, đáy bấtxúng, đầu /ròn, gân chẻ hai 
và tậncùng trong một răng. Baomô ở chót lá, hình _ 
ống đài, miệng không răng; đế lồi dài. 

Từ BTT đến Phúkhánh, rên suối. 
- Frond 10-20 cm hiph; pinnae sessie; 
indusium tubular (7richomanes sưnatranum V.d.B.). 


239 - Microgonium henzaianum (Hook.) Copel. Vixi 
Henzal. 

Ráng nhỏ; cănhành bò dài, mảnh, to 0,2 mm, 
nâu, có lông đúng, dày, dài 0,2-0,4 mm. Lá cách 
nhau vào 1 cm, có lông ở phần đáy; phiến có thùy 
tròn, dài 7-12 mm, đáy chót buồm, mỏng, không 
lông, gân phụ 1-3 cặp. Nangquần ö chót, có baomô 
đài 1,3-2 mm. 

Núi Chứachan. 
- Frond minute membranous, glabrous; 
indusium 2 mm long (Trchomanes henzalanum Pa. 


ex Hook.). 


240 - Microgonium motleyi V.d.B.. Vừd Motley. 

Ráng rất nhỏ; cănhành bò như chỉ trên vỏ cây 
hay đá ẩm. Lá gần như không cuống, phiến gắn 
hình lọng, rất nhỏ, tròn hay tamgiác, đầu lôm, 
lưỡngphân, to 5-10 mm, bìa dọn hay có thùy, đáy 
bấtxúng, mỏng, gân rõ, lưỡngphân. Baomô cao 5-6 
mm, có môi lõm. 


Trên gốc cây: Hànamninh, Cônđảo. 


- Frond minute, peltate; indusium elongate, 
mouth entir. : 


241 - Microgonium sublimbatum (K. Mull) V.d.B.. 
Vixi phiến. 

Cỏ nhỏ; cäănhành như chỉ, có vảy đenđen. Lá 
nhỏ, đón, dài 3-15 mm, bìa dọn hay có thùy cạn, 
gân mịn, lưõngphân. Nangquần ở chót, 7-8; baomô 
miệng rộng; bàotủ không màu. 


Sapa, Nhatrang, Sàigòn. 
- Frond 3-15 mm; margin undulate; Indusium 


terminal, mouth entir (Thchomanes sublimbatum E. 
MuIl.). 


Hymenophyllaceae - 79 


GLEICHENIACEAE : họ Ráng Tâysơn. 
Các giống 


1a - lông hình sao hay lông đơn, ngắn; vảy hình lọng; nangquần 2-4 bàotửnang và trắcty: 
gân-phụ đơn hay một lần chẻ hai : Gieichenia 


1b - không có vảy; lông do một chuối tếbào và có nhánh ö đáy; nangquần 8-]5 
bàotửnang, không có trắcty; gân-phụ chẻ 
2a - gân-phụ chẻ 1 lần Djplopterygium 


2b - gân-phụ chẻ 2-3 lần Dicranopteris 


242 - Gleichenia macrophylla R. Br.. Ráng Tâysón 
lá-nhỏ. 

Ráng có cãnhành bò. Cuống nâu, cao đến 80 
cm; sóng dài đến 1 m, nhiều lần chẻ hai; thúđiệp 
bậc kế chót dài hẹp, mang đoạn tròntròn, bìa uốn 
xuống. Nangquần 3-4 ở mối đoạn. 

Trên đất, nơi trảng, vào 1.000 m: Nhatrang. 


-  Rhizome creeping; rachis 
pseudodichotomous; sepments small, roundish (Ơ. 
semiestia Labill.). 


243 - Gleicienia truncata (Willd.) Spr.. Ráng Tâyson 
đoan. 

Cănhành có vảy. Lá dài 1-15 m, có cõ 5 cặp 
thúdiệp có nạn chẻ hai ở chói; thúđiệp 4-5 lần 
lưỡngphân; lá-phụ không lông, gắn thẳng góc vào 
sóng, dài 2 cm, rộng 2 mm, mặt dưới hơi mốc. 
Nangquần 3-5 bàotửnang, có lông hình sao quanh. 

Dụa suối: Bànà, Hònbaà, Bảolộc. 


- Rachs 4-5 time pseudodichotomous; 
segments 20 x 2 mm, glaucous underneath (Mfertensia 
trưncaia WIIId.). 


244 - Diplopterygium blotiana (C. Chr.) Nakai. Ráng 
Tâyson Blot. 

Lá dài 5-6 m; cuống mang thúdiệp 2 bên, 
thúdiệp lưỡngphân nhiều lần; sóng vàng, có lông 
hình sao đen, mặt dưới của phiến có lông hình sao 
rãirác. Nangquần 4-5 bàotủnang. 

Dựa suối, rùng dày: Sapa, Tamdảo, Đaàlạt, 
Biênhòa, Bàra. 


- Creeping rhizome; frond pseudodichotomous; 
veins 1-forked; sporangiums 4-5 in sorus (Gieichenia 
blotana C. Chr.). 


80 - Câycỏ Việtnam 


245 - Diplopterygium chỉinensis (Rosenst.) de Vol., 
Ráng Tâysơn Tàu. 

Lá to, dài đến 7-8 m; cuống và sóng có vảy to, 
thon, hung, chẻ hai một lần, cho ra thúdiệp đài 1-2 
m, mang tamdiệp dài 20-25 cm, không lông, thùy dài 
1-1,3 cm, rộng 3-3,5 mm, gân có vảy nhỏ ỏ mặt 
dựói, gân phụ chẻ hai, mỏng, màu ôliu. Nangquần 
3-4 bàotửnang; bàotủ tứdiện, không màu. 


HG 

- Frond 1-2-pseudodichotomous; pinnae 20-25 
cm long; segments membranous; sorus with 3-4 
sporangtums (Gieichenia chimensis Rosenst.). 


246 - Diplopterygium laevissimum (Christ) Nak.. 
NT tái. 

áng to. Phiến đài đến 1 m, chẻ hai đều, nơi 
chẻ có hai lá nhỏ dạng lábẹ; tamdiệp xoan thon đài 
đến 25 cm, mang vào 35 cặp tứdiệp đài 1-1,5 cm, 
rộng 5 mm, trần, cứngcúng, mặt dưới hơi xanh, gân 
phụ nhiều, chẻ hai. Nangquần vào 3-4 bàotửnang. 

Núi cao: Laichâu. 


- Frond pseudodichotomous; segments obli 
quous on rachis; vein l-forked; sorus with 3-4 
sporangiums (Œleichenia laevisstma Christ). 


247 - Diplopterygium volubilis (Jungh.) Nakai. Ráng 
Tâysơn leo. 

Cuống nâu, có vảy ỏ đáy; sóng nâu mang 
thứdiệp gắn hai bên sóng chánh; thứdiệp chẻ hai, 
thuỳ màu.mốcmốc mặt dưới, xẻ gần đến sóng, 
mang vảy nhỏ và nangquần 2-3 bàotủnang. 


Bmà; Nhatrang, Đàlạt. 


- Sepments with forked veins; sorus with 2-3 
soprangiums (Gieichenia volubils Jungh.). 


248 - Dicranopteris linearis (Burm.) Underw.. Ráng 
Tâysơn ngay, Tế, Vọt. 

Ráng ô đất, có cănhành có lông. Lá /2, cao đến 
1 m, lưỡngphân, thúđiệp chót như chụm 4Cvar. 
tetraphylla (hose) Nakaï') đài cõ 30 cm; láphụ rộng 
5 mm, dài 3-5 cm, cứng, mặt dưới màu mốcmốc. 
Bàotửnang vào 8 mỗi nhóm. 

Thôngthường dựa suối, 5-2.000 m: BTN. 


- Frond to 1 m high, pseudodichotomous; 
sepmens to 5 cm long, glaucous underneath 
(Gleichenia limears Burm.). 


Gleicheniaceae - 81 


249 - Dicranopteris đichotoma (Thunb.) Bernh.. Ráng 
Tâyson lưỡngphân. : 

Cănhành bò dài ở đất Lá đứng, sóng 
lưỡngphân đến 2(3) lần; nạn dưới cả có 2 tai 
thúdiệp chót thon đài; đọan hẹp dài 2 cm, rộng 3- 
4mm, không lông, mặt dưới màu hơi mốc, gân-phụ 
thường chẻ hai từ đáy. Nangquần do 7-8 bàotửnang; 
bàotử tứdiện, không màu. 

Vùng núi, B T.(hinh theo FPRC). 

- Rhizome creeping; lobes to 2 cm long, 
glaucous underneath; veins: 3-forked (Gieichemia 
dichotơmna Thunb.). 


250 - Dicranopteris splendida (Hand.-Mazz.) Tagawa. 
Ráng Tâysơn lộnglấy. : 
Ráng đẹp; cänhành bò ở đất. Lá đứng tì đất, 

cách nhau, sóng lưỡngphân đều 2-3 lần, nạn dưới có 
hai tai hẹp dài, thúdiệp kế chót thon hay xoan thon, 
tên thon, có thùy rộng 7-9 mm, cứng, đai, mặt dưới 
mốc. 

Ven rùng, triền: Caolạng, Đàlạt, Bària. 

- Frond pseudodichotomous; segments 4-5 cm 
long, glaucous underneath, veins 3-forked (Gleichenia 
splendida Hand.- Mazz.). 


251 - Hicriopteris tamdaoecnsis Ching & Chịu 
CHEILOPLEURIACEAE : Họ Ráng Thầntrắc. 


252 - Cheilopleuria bicuspis (Bì) Presl. Ráng 
Thầntrắc. 

Cănhành bò, có lông mịn màu sét. Lá đứng, 
cuống không có đố: trên cänhành; phiến lưỡnghình, 
phiến không thụ rộng, có thùy, hình chía hai, dày, 
không ông, gân phụ lưỡngphân. Lá thụ đơn, 
nguyên, mang nangquần đầy mặt đưới. 

Ó đất vùng núi cao: Sapa, Bànà, Langbian. 
Ö- =— Frond dimorphic; fertle frond narrowly 
lanceolate (Polpodium bicuspis BÌ.). 


DIPTERIDACFAE : họ Songdực. 
253 - Dipteris chinensis Christ. Songdực Trungquốc. 
Cănhành to, bò, mang lá cách nhau. Cuống dài 
đến 60 cm, có cánh, có vảy ở đáy; phiến do 2 phiến- 
phụ to, dài đến 25 cm, xẻ cạn, hình quạt, thùy có 
bìa có răng thưa, dai, gân phụ làm thành ổ nhỏ có 
gân tù. Nangquần nhỏ, không baomô; bàotử hình 
thận nâu. . 
Vùng núi cao: Sapa. 
- Frond dđidymous, fan-shaped, lobes 
denticulated; sorus small, naked. 


82 - Câycỏ Việtnam 


254 - Dipteris conjugata (Kaulf.) Reinw.. Songdục đôi 
Ráng có cănhành bò, có vảy đen chói, hẹp. Lá 
cao 1-26 m; cuống nâu chói; phiến hình quạt, do 
2 phiến-phụ to 30-60 cm, dày, cứng, mặt dưới 
thưởng mốc, gân lưỡngphân. Nangquần rất nhỏ và 
nhiều, không baomô. 
Rừng Thông đến 2.000 m: Phúkhánh, Đàlạt. 


- Frond didymous, fan-shaped, to 30-60 cm 
long; sorus smaill, naked (Polpodium conjugatưn 
Kaul£.). 

POLYPODIACEAE : họ Ráng Đatúc. 
255 - Drynaria delavayi Christ. Ráng Đuôi-phụng 
Delavay. 

Ráng có cănhành bò, to 6-10 mm, đầy vảy hoe. 
Cuống dài đến 10 cm, có cánh cho đến gốc, rộng 
hay hẹp; phiến dài 8-20 cm, tròndài; thúdiệp thon, 
đến 6-7 x 1,5 cm, đai, không lông. Nangquần hai 
hàng hai bên gân của thứdiệp. 

Đặcdiểm là không có lá húng màn; trên đá. 

- EpHithi; rhzome with rufous scales, 
cymbfform leaves absent; naked sorus. 


256 - Drynaria parishi Chr. Ráng Duôi-phụng 
Parish. 

Phụsinh có cănhành có vảy hoe. Lá thưa; cuống 
có đốt ỏ đáy, dài 7-10 cm; phiến do 5-7 cặp thùy 
rộng l-15 cm, trần. Không có lá hứng mùu. 
Nangquần một hàng hai bên gân, không baomô. 

Phanrang, Đalạt. 


- Epiphytc; rhzome with rufous scales; 
cymbiform leaves absent; naked sorus. 


257 - Drynaria bonii Christ. Ráng Đuôi-phụng Bon. 
Phụsinnh có cănhành có vảy hoe. Lá hứng mùn 

gần như nguyên, xoan, rộng 10 cm. Lá thường có 

phiến dài 25-45 cm, chẻ sâu thành 3-7 cặp khía, 

sóng có cánh, cuống 10-20 cm. Nangquần nhỏ, rảirác 

không đều khắp mặt dưới lá. 

`, Caolang, Quảngtrị, Chúachan. 


- Epiphytic; rufous scales; cymbiform detritus 
collecting leaves; naked sorus. 


258 - Drynaria rigidula (Sw.) Bedd.. Ráng Đuôi- 


phụng cúng. 
Phụsinh có cänhành bò, có vảy nâu hoe, hẹp. 

Lá húng mùn có thùy cạn, nhỏ, nhiều, tròndài. Lá 
thường cao 80-120 cm; thúdiệp rộng thon hẹp 0,8-1,5 
cm, bìa có răng thưa. Nangquân không baomô. 

Núi cao: Phúkhánh, Đàlạt, Bảolộc. Ö Mãlaiá, 
dùng trị bịnh phongtình. 

- Epiphytic; rufous scales; cymbiform đetritus 
SE RiNg eaves; naked sorus (Polpodium rgidulum 
W.). 


259 - Drynaria fortunei (Mett.) J. Sm.. Cốttoái, ráng ˆ 


Đuôi-phụng Fortune. 

Cănhành bò có vảy thon nâu sét. Lá húng mùn 
xoan, đáy hình tim, bia có răng nhọn, đài 3-5 cm. 
Lá thường có cuống ngắn, 4-7 cm, mảnh; phiến dài 
10-30 cm; thứdiệp 7-13 cặp. dày, dai, không lông. 
Nangquần không baomô, hai hàng giữa gân-phụ; 
bàotử vàng lọt, xoan. \ 

Cănhành bổ, bổ thận, trị gảy xương, ù tay, 
đau cơ; cầm máu. Núi: Caolang, Hànội, Sonla, 
Chọbò. 

- Epiphytic; ferrugineous brown scales; 
cymbiform leaves; sorus naked (Polypodium ƒortunel 
Ktzae ex Mctt.). 

260 - Drynaria quercifolia (L.) J. Smith. Ráng Đuôi- 
phụng lá-sồi; Oak-leaved Fern. 

Phụsinh có cănhành bò, to, có vảy vàng-đỏ. Lá 
hứng mùn đài đến 30 cm, có thuỳ cạn, thưa. Lá 
thưởng chẻ sâu, cao đến 1,4 m; phiến không lông. 
Nangquần trần, tròn. Rựi vào mùa khô. n=37 


Thôrgthưòng trên cây to, Đìnhnguyên: từ 
Phúkhánh trỏ vào, Sàigòn, Cầntho... Trị cảm, ho, 
giúp ăn ngon; đấp cho ungthư vú. 


- Epiphytic; reddish yellow scales; cymbiform 
leaves; naked sorus (Poljpodiwm quercfolum L.). 


261 - Drynaria propinqua (Mett.) J. Sm.. Ráng Đuôi- 
phụng gần. . 

Phụsinh có cänhành to, bò dài, có vảy thon, đáy 
hình lọng. Lá cách nhau; lá hứng mùn không cuống, 
hình lông chim, dài 10-20 cm, lá thường có cuốn 
đài 6-20 cm, có cánh hẹp ỏ 1/2 trên, phiến đến 5 
cm, thon, thúđiệp dưới đài nhất, 7-15 x 1-2 cm. 
Nangquần hai hàng dọc theo gân giữa của thúdiệp, 
không baomô. Bàotử xoan, vàng lọt. : 

T 


“ Epiphytic; scaled rhizome; cymbiform leaves 
deeply lobate; sorus naked (Poljpodium propiiquum 
Wall. ex Mett.). 


Dipteraceae - 83 


84 - Câycó Việtnam 


262 - Aglaomorpha coronans (Mett.) Copel. Ráng 
Longcước. 


Phụsinh có cănhành rất to, mang đầy vảy. Lá 
cao hơn 1 m, xẻ gần đến Sóng ỏ phần trên, có thùy 
cạn Ở phần dưới hứng mùn, không lông. Nangquần 
giữa gân phụ, tròn hay tròndài, nhỏ, thành hàng. 

Khắp cùng ỏ núi cao BTN, trên 600 m. 


- Epiphytic; thick rhizome; frond with base 
cymbiformme humus collecing; sorus naked. 


`(Polbpodium coronans Wall. ex Mett.). 


263 - Photinopteris acuminata (WIId.) Mort. Ráng 
Quangdực rộng. 

Ráng có cănhành bò, có vảy thon và nhiều 
rễ. Lá to; cuống láng, có 2 hàng tuyến, đáy có đố; 
phiến dài dến 90 cm, mang nhiều thúdiệp dày, 
không lkông, chót có mũi, có đốt ở dáy, gân ró; 
thúdiệp thụ ở phần trên của lá, hẹp đài, rộng 3- $ 
mnm. 

Bảolộc, Tâyninh. 

- Stipe with 2 rows of glands; pinnae articulate 
to rachis; fertile pinnae on kÙI Me part (Acrostichum 
qcummatuưmm WIId., Leptochilus speciosa BI, Ph. 
spectosa (BI.) Presl. ) 


264 - Paragramme banaense (C. Chr.) Ching. Ráng 
Thưhàng Bàna. . 

Ráng phụsinh, có cănhành bò, to, ngắn, có 
vảy hoe. Lá có phiến xoan hay hẹp, dài 7-14 cm, 
rộng ],5 cm, tròndài, đầu tà tròn, dai, gân-phụ khó 
nhận. Nangquần HỒN, tO, mỘit hàng ỏ mối bên của 
gân chánh; trắcty như SỌI. 

Bànà, Phúkhánh, Đàilạt. 


- Red brown scaled rhizome;.frond 7-14 cm 
long; sorus orbicular; filiform paraphyses (Phymatodes - 
banaensis C. Chĩ.). 


265 - Paragramma longifolia (Bl.) Moore. Ráng 
Thuhàng lá-dài. 


Ráng phụsinh có cănhành to, ngắn, có vảy 
nâu đỏ. Cuống đài 3-4 cm, vàng nâu; phiến thon 
hẹp, dài 30-60 cm, dày, dai, gân- phụ khó nhận. 
Nangquần hình thân đài, một hàng ö mỗi bên, gần 


. bìa phiến. 


Phúkhánh, Bảolộc, Chúchan. 


-Red brown scaled. rhzome; sorus long 
khidney-shaped, near margm (Phymatodes revoluta 
Moore). 


266 - Platycerium grande A. Cumn. ex J. Sm.. Orồng. 
Phụsinh to, có lá hứng mùn to, có thùy sâu hay 
cạn. Lá thường hừnh đai lưỡngphân, rộng 2-4 cm, 
dài đến 1-2 m. Nangquần ỏ mặt dưới phiến, thường 
ỏ nơi chẻ hai, thành bót nâu. 
Khắp cùng, khắp caođộ, từ Đànẵng trỏ vào; 
thường trồng làm kiểng. Pl. hoiumi lonch. & 
Henmpm. là PÍ. grande auct. non A. Cunn. ex J.Sm.) 


- Epiphytic with cymbiform humus collecting 
fronđs; sporangium in patches. 


267 - Platycerium bifurcatum BI. Ôrồng chẻ-hai; 
Common Staghorn Fern. 

Ráng phụsinh to. Lá hướng màn hình dĩa, bìa 
nguyên. Lá thường dài, đứng rồi thòng, chẻ hai 2 
lần, màu lục xám, mang vùng nangquần như nhung 
nâu Ò mặt đướói. 

Tr làm kiểng.. 


- Cnlivated epiphytic fern; nest-leaves 
platelike; fertile fronds forked. 


268 - Platycerium coronarium (Koen.) Desv. Ôrồng 
tràng. 

Phụsinh có lá húng mùn có thùy. Lá thưởng 
hình đai lưỡngphân nhiều lần, đài đến 1-3 m, rộng 
2-3 cm, có lông hình sao. Nangquần trên một phiến 
riêng, hình mm dừa tròntròn. 

Đèo Hảivân, Địnhquán. 
 & 
- Like the precedent; fertile part in solitary 
cup-shaped lobe (Osmunda coronara Koen.). 


269 - Pyrrosia bonii (Christ) Ching. Ráng Hỏamạc: 


Bon. 

Cănhành bò, mảnh, ngắn, mang vảy thon. Lá 
cách nhau, cuống dài 10-17 cm, có đốt ở đáy; phiến 
đến 24 x 4 cm, bìa nguyên, uốn xuống, dày, dai, mặt 
trên trần, mặt đưới mang 2 thú lông dày trắng. 
Nangquần ở 1/3 trên của phiến, thành hàng xéo; 
bàotủ láng, vàng lọt. 

Caolạng, Mẫusơn, Võxá. 
- Frond with 2 kinds of hairs; sOrus In SuperIor 
1/3 underleave (Niphiolobus boni Christ). 


Polypodiaceae - 85 


_86 - Caâycỏ Việtnam 


(Xem chú thích ở trang 58) 


* 

271 - Pyrrosia fiocculosa (D. Don) Ching. Ráng 
Hỏamạc cọn. 

Ráng phụsinh có cănhành ngắn, mang vảy vàng. 
Lá to; cuống 8-15 cm, hơi vuông, có lông dày, có đốt 
ö đáy, phiến hẹp dài, 15-30 x 2-4 cm, dày, dai, mặt 
đưới có lông dày trộn với lông nâu, gân-phụ không 
rõ. Nangquần choán 1/2 hay 2/3 trên; bàotủ xoan 
vàng lọt. 

Núi cao: Làocai, Huế, Đàiạt. 


- Frond with 2 kindề of hairs; sorus in 1/2-2/3 
superior of underleave (Polpodium flocculosum D. 
Don). : 


272 - Pyrrosia lanceolata (L.) Farw. Ráng Hỏamạc 
thon. ụ 

Phụsinh; cãnhành nhỏ, mang vảy thon, màu nâu 
đọt hay hoe. Lá cách nhau, cuống ngắn (1-4 cm), có 
đốt ö đáy; phiến không thụ bầudục, thụ hẹp hay 
thon, rộng 0,5-1 cm, quấn, dày, đai, mặt dưới có lông 
hình sao. Nangquần 4-6 từ gân đến bìa. 

BTN: Caolạng, Sàigòn, Cônsơn. 


- Dimorphic frond with stellate hairs; sorus 4-6 
by line on underleaf (P. adnescens Chỉng). 


273 - Pyrrosia lingua (Thunb.) Farw.. Ráng Hỏamạc 
lưỡi; Tongue Fern. l 

Cănhành bò đài mang vảy thon, bìa đón. Cuống 
2-10 cm, mảnh, có đốt ỏ đáy; phiến hơi dadạng, 
tròn dài, nhỏ hay hẹp thon dài, 8-20 cm, dai, gân 
phụ rõ, mặt trên gần như không lông, mặt dưới có 
lông hình sao vàng hoe. Nangquăn phủ trọn mặt 
dưới, nâu đỏ đậm; bàotủ xoan, nấu lọt. 

Núi: Caolạng, Sapa đến BTT. Trị giun Ƒascio 
lopsis (sán thuliểm (trị đái máu..), lọitiểu.. 


- Frond đimorphic, fertile frond more smaller; 
many cultivars (Acrostichưưn linguum Thunb.). 


274 - Pyrrosia lingua var. heteracta (Kuhn) Hovenk. 
Hỏamạc lưỡi. 

Phụsinh có cănhành có vảy nâu, thon. Cuống lá 
dài 20-25 cm, có đốt ỏ đáy; phiến dày, đến 25 cm 
rộng đến 5,5 cm, mặt dưới đầy lông xám trắng, đầu 
tròn hay nhọn. Nangquần đày, cách nhau bởi gân- 
phu. 

Từ Hònbà, Càná đến Đàlạt, Bảolộc. 

- Rhiome with lanceolate brown scales; 
underleaf with withish hairs (Polpodùưn heleractum' 
Mett. ex Kuhn, (P. eberhardri (Chr.) Ching). 


Polypodiacene - 87 


275 - Pyrrosia longifolia (Burm.) Morton. Ráng 
Hỏamạc lá-dài. 

Phụsinnh có cănhành bò, có vảy tròn, nằm, 
trungtâm đen, bìa nâu, mau rụng. Cuống dài 3-5 
cm, có đốt ở đáy, phiến không lưỡnghình, dài đến 
60-100 cm, rộng 1-2 cm, dày, không lông trừ Ở 
nangquần. Nangquần nhỏ, ở 1/2 hay 1/3 trên của 
mặt dưới lá, 6-8 mỗi hàng dọc. 

Bìnhnguyên đến 900 m, BTN. 
- Epiphytic pendulous fern; frond shiny, to 1 
m long; sorus small (4crostichum longifolium Burm.). 


276 - Pyrrosia mollis (Q.K.) Ching (Nipholobus mollis O.K) 

Cănhành bò, ngắn. Lá như không cuống, dài 15-35 cm, rộng 8-15 mm chót chẻ 2- 
3; nangquần nhỏ, tròn hay xoan, rảirác theo nhiều hàng, lúc non có lông hình sao 
baophủ. : 

Himảlapson, Trungquốc, Philippin. 

277 - Pyrrosia oblonga Chỉing : 

Cănhành bò, mảnh; vảy hoe, thon, nguyên. Lá cách nhau; cuống đài 0,5-2 cm, lá, 
thụ có cuống hơi đài hơn; phiến xoan tròndài, to 2-3 x 1-1,5 cm cm, chót tà, đây chót 
buòm; dày, mặt dưới đầy lông xám hình sao 6 tia; gân-phụ rõ. Nangquần dày, thành 
hàng xéo giữa gân-phụ. : 

Braian, Đàiạt. 


278 - Pyrrosia porosa (Presl) Hovenk. Ráng Hỏamạc 
có-lỗ. 

Cănhành bò, to vào 4 mm, có vảy thơn. Lá có 
cuống có đốt ở đáy, dài 5-6 cm, có cánh hẹp ở 
phần trên, phiến thon hẹp, đến 35 x 2,5-3 cm (có 
thể hẹp 5-6 mm), gân phụ xéo. Nangquần thành 
hàng xéo, 3-8 mỗi hàng, phủ đầy mặt dưới của 
phiến; bàotử xoan, vàng lợt, 

Sapa. 
- Rhizome with light brown scales; frond to 35 
cm long; sorus 6-8 by row (Mipholobus porosus Pr.). 


272 - Pyrrosia porosa var. tonkinensis (Gris.) Hovenk.. 
Cănhành bò to 2-3 mm, có vảy nâu lọt, thon. Lá 

gần nhau, dài đến 30 cm; cuống có đốt, có cánh 
đến đáy, phiến uốn, rộng 7-10 mm, dày, dai, mặt 
“ trên có vài lông hình sao, có thủybào, mặt dưới có 
lông dày, hoe. Nangquần 2-3 hàng mỗi bên; bàotử 
xoan vàng lọt. 

Núi cao: Laichâu, Caolạng, Bavi. 

- Rhizome with light brown scales; stipe winged 
to base (Nipholobus tonkinensiy Gris.). 


280 - Pyrrosia piloselloides (L.) Price. Ráng Hỏamạc 
dựcxi. 

Phụsinh có cănhành bò dài, to cõ 1 mm, có vảy 
nâu. Lá hơi cách nhau, didạng; lá không thụ 
bầudục hay tròndài, dày, cuống có đốt ở đáy; lá thụ 
hẹp, mang nangquần thành hai dải dài, có /rắcy 
hình sao. 

Bìnhnguyên, BTN. . 

- Frond dimorphic, fleshy, sorus elongate to 
near margin, with stelate paraphyses (P/erk 
ploselloides L.). 


281 - Pyrrosia shaereri (Bak.) Ching. Ráng Hỏamạc 
Shearer. 

Cănhành bò, ngắn, mang nhiều rễ và vảy thon. 
Lá gắn gần nhau; cuống dài đến 20 cm, trần, láng, 
có đốt ö đáy; phiến 15-30 x 3-7 cm, đáy lõm một 
bên, mặt trên có thủybào và vài lông hình sao, mặt 
dưới đầy lông hình sao màu gạch. Nangquần khít 
nhau, sau hòa vào nhau. Laichâu, Sapa, Hànamninh. 

Lọitiểu; khángsinh; tri suyển, ho, lọiđàm. 

- Rhizome short; scales länceolate; frond to 30 
cm long, stellate hairy. 

282 - Pyrrosia nummularia (Sw.) Ching  Ráng 
Hỏamạc tiền. 

Ráng phụsinh, có cănhành bò dài mảnh,to 
1mm, mang nhiều rễ đenđen; vảy nhỏ. Lá không thụ 
xoan, dài 12-15 mm, nâunâu. Lá (hụ trònđài, đài 3- 
4cm, rộng 4-6 mm, mặt dưới do nangquần phủ đầy, 
nâu; cuống dài 1-1,5 cm, có đốt ở đáy. 

TN. 

- Frond dimorphic, sterile frond ovate- 
orbicular, to 3-4 cm long (4crosttchuưn numưmHlarium 
Šw.). 
rên - Pyrrosia stigmosa (Sw.) Ching. Ráng Hỏamạc 

éo. 

Phụsinh hay trên đá, có cănhành bò ngắn, to 5- - 
7 mm, mang lá mọc khít nhau; vảy nâu, thon hẹp. 
Lá cao 60-80 cm; cuống có rảnh dài 3-10 cm, có 
nhiều lông hoe, có đốt ỏ dáy; phiến thon hẹp, 20-80 
x.2,2-8,5 cm, đầu nhọn, dày, quấn lúc khô, mặt dưới 
có lông hình sao dày hoe. Nangquần khít, không 
thành hành rõrệt. n=3!. 

Sonla, Cáná, Pongour, Phúquốc. 

- Frond 60-80 cm long; stipe short; rufous 
dcnse sfelate hairy underneath (Polpodium 
Shgmosum Sw.). 


Polypodiaceae - 89 


284 - Pyrrosia subfurfuracea (Hook.) Ching. Ráng 
Hỏamạc cám. 

Ráng có cănhành ngắn, có vảy hoe, hẹp. Lá to; 
cuống đài đến 25 cm, có ít lông hình sao, có đốt ở 
đáy, phiến to, đến 60-80 x 7-1Ô cm, mặt dưới xanh 
hay trắng (lúc non), gân phụ gắn xéo, mảnh. 
Nangquần thành hàng đọc, 4-6 hàng giữa hai gân 
phụ hay phủ trọn mặt dưới; bàotử xoan, láng. 

Trên đá, vùng núi, B: Caolạng, Mẫusơn, Sapa. 


|, ý 
E2 xi v 
có xà 

tản: GIẢNG 2S. 


- Rhizome with rufous scales; frond to 80 em 
long, sorus covering all underside (Polpodium 
subƒurfuracewm Hook.). 


285 - Pyrrosia subtruncata Ching 

Cănhành bò, ngắn; vảy có đáy rộng, độtnhiên hẹp thành chót hẹp. Lá mọc gần 
nhau; cuống dài 8-15 cm, hơi vuông, có lông hình sao hoe; phiến thon, to 10-15 x 3-5 cm, 
chót nhọn, đáy cắt ngang hay hơi hình tim; mặt trên có hydatodes, mặt dưới đầy lông 
tơ và lông hình sao dày, xám. Nangquần nhỏ, ở 2/3 trên của mặt dưới lá. 


Hàtïnh, Quảngtri. 
286 - Phymotosorus cuspidatus (D.Don) Tag. (Polypodium cus pidatur D.Don). 


287 - Phymatosorus longissimus (Bl.) Pic.-Ser.. Ráng _ 
Thưhàng rất-dài. 

Cănhành bò, ngắn, to 5-6 mm; vảy thon, hình 
lọng. Lá có cuống dài 30-100 cm, láng; phiến 30-100 
cm, với vào l5 cặp thúdiệp to 7-12 x 1-2 cm, thon, 
mang 2 hàng nangquần tròn hay xoan-thon, chôn sâu 
ỏ mặt dưới, lồi cao Ö mặt trên, gần gân giữa; gân 
là làm thành ổ to cạnh gân và nhiều ổ nhỏ. 

àotử xoan, láng, không màu. 
Vùng núi: Tamđảo, Đànẵng. 


- Êeltate scales; frond 30-100 cm long; sorus 
proeminent on upper surface (Polpodkm longis- 
sunum BỊ., Phymatodes longissima J.Sm.). 


288 - Phymatosorus lucidus (Roxb.) Pic.-Ser.. Ráng 
Thưhàng sáng. 

Cănhành bò dài có vảy. Cuống đến 40 cm, trần, 
màu rơm; phiến đài đến 45 cm, thúdiệp dưới mọc 
đối, có cuống, thúdiệp trên mọc xen, không cuống, 
đến 20 x 2-2,5 cm dày, đai, nâu đenđen mặt trên. 
Nangquần 2 hàng ở phần trên của thúdiệp, tròn, 
gần gân. Thứdiệp chót dạng như thứdiệp cạnh. 

Núi cao: Caolạng, Sapa. 


- Frond 45 cm long; pinnae coriaceous, stalked; 
sorus on upper half (Phymatodes iucidus Roxb.). 


90 - Câycỏ Việtnam 


289 - Phymatosorus nigrescens (BI.) Pic.-Ser.. Ráng 
. Thưhàng đen. 

Ráng to; cänhành bò, có vảy thon nâu. Cuốn 
đài 20-8Ö cm, màu rơm, đáy có vảy; phiến to, 30-8 
x 20-40 cm, xẻ thành 7-15 cặp thùy thon hẹp, dài 20- 
30 cm, bìa dúng, mỏng, không lông, gân phụ tạo 
thành ổ có gân tù.'Nangquần im sâu ở mặt dưới, 
lồi ö mặt trên, giữa gân chánh và bìa; bàotử xoan, 
không màu. 

Bìnhtrithiên, Phúkhánh, Đồngnai. 


- Scales lanceolate, brown; frond to 80 x 40 
cm, lobes 20-30 cm.long (Phymatodes ngrescens BỊ.). 


290 - Phymatfosorus scolopendria (Burm.) Pic.-Ser.. 
Ráng Thuhàng tít. 

Phụsinh hay trên đá. Cănhành dày, đen, ít vảy. 
Cuống dài đến 40 cm, láng; _phiến thon hay có ở 
thùy hay xẻ lông chim, dài đến 20-80 cm, dày, hơi 
dai, không lông, gân phụ khó thấy TÖ. Ñanpquần 
tròn hay tròndài, một „ hàng gắn gần gân chánh ỏ 
thể non, 2-3 hàng ở thể già. 

B đến Đàlạt, Dilinh, Cônsơn, Uminh. 


- Frand lanceolate to pinnatifid, glabrous; sorus 
round or oblong (Phymatodes scolopendra Burm.). 


triphy1ia (Jacq.) C.Chr.) 


292 - Microsorum brachylepis (Bak.) Nak. Ráng 
Viquần vảy-ngắn. 

Cănhành dài có vảy hoe, khít nhau, thon. 
Cuống đài 5-6 cm, có cánh ỏ 1⁄2 trên, có đốt ỏ đáy, 
phiến hẹp, dài đến 30 cm, rộng 2-3 cm, dày, gân 
phụ khó nhận. Nangguần rẩữác, nhỏ, nhiều Ö mặt 
dưới lá. 

Bạchmá, Phúkhánh, lạt, Langbian. 


- Stipe winged on upper part; frond coriaceous, 
veins not apparent; sorus small, trregularly scattered 
lv S206 brachylepis Bak.;, M. buergianum (MIq.) 

hing) 


293 - Microsorum hancockii (Bak.) Ching. Viquần 
Hancock. 

Cănhành bò mang nhiều rễ; vảy tamgiác. Lá 
khít nhau, có cuống cao 10-20 cm, có cánh rộng, 
- đáy có đốt; phiến cao đến 40 cm, mỏng, xẻ thành 3- 
nhiều thuỳ, bìa hơi dúng, gân phụ rốrt. Nangquần 
nhỏ, không đều, rảirác Ö mặt dưới lá. 

Vùng núi cao: Tamđáo, Sapa.. đến Phúkhánh, 
Đàiạt. Đấp nơi dập, bị thương, lòi coquan. 


¬ 
z”a 
Lì 
E3 
E 
LÍ 
=e 


X 


- Triangular scales; winged stipe; frond 
membranous, deeply 3-n-lobate; sorus small 


298”- Microsorum henryi (Chr.) Kuo. Viquần Henry. 

Ráng phụsinh; cănhành bò như chỉ, to 2-3 mm, 
đenđen, rễ mọc khít nhau, dạng như bàn chải. Lá 
cách nhau cỡ 1 cm; cuống màu rơm, dài 3-7 cm, có 
đốt ð đáy; phiến bầudục dài, dài 6-10 cm, rộng 1,5- 
25 cm. Nangquần không baomô ở mặt dưới lá, giữa 
gân giữa và bìa, ỏ 1/2 trên của phiến; bàotử xoan, 
không màu. v 

Rừng vùng núi cao: Caolạng, Sapa, Bànà. 

Frond elliptic 6-10 cm long; sorus naked ín 2 rows 


29 - Microsorum hymenodes (Ktze) Ching. Ráng 
Viquần mỏng. 

Cănhành /eo cao 3-4 m, có vảy thon. Lá mọc 
cách nhau đều, 1-2 cm; cuống 1(3) cm, có đốt ở 
đáy; phiến mỏng, đài 20-30 cm, rộng 1,5-2 cm, xanh 
lọt lúc khô, bìa dúng, gân phụ khó thấy. Nangquần 
nhỏ, không đều, rảữác. 

Laichâu, Bànả. 


Frond narrowly lanceolate; veins not apparent; 
sorus small, depressed (Polpodiưnua hymenodes 
Kune). ˆ 


297 - Microsorum membranaceum (D. Don) Chỉing. 
Ráng Viquần mạc. 

Cănhành bờ dài, đầy vảy nhỏ, nâu; ráng khôn 
lông. Lá to, dài đến 90 cm, rộng đến 10 cm, có đốt 
ö đáy, phiến tùtù hẹp trên cuống, phần trên có 
cánh, dài đến 25 cm, rất mỏng, lúc khô ôliu đậm, 

ân phụ nhiều, như thẳng góc với gân chánh, đi đến 
ìa Nangquần nhỏ, nhiều, gia gân phụ; bàotù 
xoan, không“ màu. 

"Trên đá vôi ẩm, núi cao: Santavan. 

Frond to 90 cm long; veins perpendicular to 
COS‡I4; sorus numerous, small (Polpodium 
membranacewm D. Don). 


298 - Microsorum normale (D. Don) Ching. Ráng 
"Viquần thẳng-góc. ' 
: Cănhành bờ dài, to 3-4 mm, mang lá cách nhau 
cõ 1 cm; vảy xoan, có một túm lông nâu ỏ mặt 
đốidiện với nơi gắn. Lá cao 25-30 cm, rộng 2,5 cm, 
thon nhọn, đáy tùtừ hẹp trên cuống đài Í-1,5 cm, 
vàng rơm; phiến mỏng, gân phụ rất mịn, tạo thành 
ổ không đều. Nangquần /o so với các loài khác, 
đến 2 mm (có khi 3 mm) thành một hàng hay 2 
hàng ổ mối bên, ở nơi chụm của 3-4 gân. 

Gialai-Côngtum; II... 

Frond 25-30 cm long, membranous; sorus in 1(2) 
row along the costa (Polpodin normmale D. Don). 


4* (Xem chứ thích ở trang 58) 


Polypodiaceae - 91 


92 - Câycỏ Việtnam 


222 - Microsorum punctatum (L.) Copel.. Ráng 
Viquần đốm. 

Cănhành bò to, đầy rế bao quanh; vảy hình 
lọng. Lá dài 20-120 cm, có cuống có cánh, có đốt 
đáy; phiến thon ngược, chót thon tà, đáy từtừ hẹp 
trên cuống, rộng 2-5 cm. Nangquần rất nhỏ, nhiều, 
không thành hàng rörệt, Ò phần trên của lá. 

Vùng núi, từ Caolang, Bảolộc đến Địnhquán. 


Stipe winged; frond 20-120 cm; sorus smaill in 
distal underleaf (4crostichum punctatwm L.). 


300 - Microsorum steerei (Hiarr.) Chíng. Ráng 
Viquần Steere. 

Cănhành bô đài, to vào 5 mm, có vảy hình lọng 
đenđen. Lá cách nhau 1-2 cm; cuống dài 2,5- 4 cm, 
có đốt ỏ đáy; phiến thon hẹp, dài 20-40 cm, rộng 
3,2-3,7 cm, mũi nhọn, đáy tùtừ hẹp trên cuống, bìa 
dọn sóng, dày mập, mặt dưới đầy nangquần tròn to 
1-2 mm; bàotử xoan, không màu. 

Vùng núi: từ Caolạng đến Bạchmã. 


Frond to 25 cm long, decurrent at base; sorus 
small, scattering on underleaf (Polgpodiưm steerei 
Harr.). 


301 - Microsorum superficiale (BI) Chíng.. Ráng 
Viquần mặt. 

Cănhành bò, to vào 3 mm, mang lá cách nhau; 
vảy nâu, thon rộng. Cuống 5-14 cm, mảnh, tròn, có 
đốt ở đáy; phiến thon, rộng đến 4 cm, có khi có 
đuôi rõ, đài 2 cm, dày, mập, đenđen lúc khô, mặt 
dưới mang nangquần tròn, thành hàng không đều. 
Bàotử xoan, không màu. 

Sapa, Pia-ouac (Caolạng). 


Frond thick, acuminate to caudate; sorus small on 
irregular rows (Polpodium superficiale BI.). 


302 - Microsorum zippelii (Bl.) Ching. Ráng Viquần 
Zippel. 

Cănhành bò; vảy nâu, thon, đáy hình lọng. 
Cuống ngắn, đenđen, có đốt ö đáy; phiến thon, cao 
40-60 cm, nhọn hai đầu, dày, daidai hay mập, bìa 
dúng; gân phụ nhiều, gân tamcấp tạo ổ có gân tù. 
Nangquần nhỏ, 2 hàng đều giữa gân-phụ. 


Vùng Langbian. 


Frond 40-60 cm long, subcoriaceous; sorus ín 2 
rows between veins (Polpodiưm zippeli BL.). 


303 - Microsorum pteropus (Bl.) Copel. Ráng Viquần 
chân-có-cánh. 

Cănhành to, bò, có vảy thon, nâu. Lá gần nhau; 
phiến nguyên hay có 3 thủy, thon hẹp, nhọn 2 đầu, 
đài 10-25 cm, rộng 2,5 cm, đáy từtừ hẹp thành 
cuống đài 2-6 cm,:mỏng, rộng, đenđen lúc khô; gân 
giữa gân phụ có ô rõ. Nangquần nhỏ, thành hàng 2 
bên gân-phụ; bàotử xoan, không màu. 

Trên đá dựa thác, có thể bị chìm một thờigian, 
vào 500 m: từ Caolạng đến E0 eng 2 c0 ph 

Frond trilobate or not (var. minor (Bedd.) Ching); 
sorus small, in 1 row parallel to costa (Polpodium 
pteropus Bì.). 


304'- Myrmecopteris sinuosa (Hook.) J. Smith. Ráng 
Nghĩa. 

Cănhành to, có bộng chứa kiến, mang vảy tròn, 
hình lọng, đen ở giữa. Lá lưỡnghình; lá không thụ 
ngắn và rộng, lá thụ dài đến 40 cm, rộng 2-3 cm, 
dày, bìa đúng, gân phụ rõ; cuống 1-6 cm, nâu. 
Nangquần xoan, chôn sâu trong phiến, gần bìa hơn 
gân chánh. 

Phúkhánh, Dilinh, Sôngbé, Phúquốc. 


Rhizome with ant galery; peltate scales; frond 
slghtly dimorphic; sorus ovate (Phymatodes sinuosa 
Wall. ex Hook.). . 


305 - Colysis bonii Chr. cx Ching. Ráng Cổiý Bon. 


Cănhành có nhiều rể; vảy thon. Lá thưa; cuống 
đài 5-13 cm, có cánh ỏ phần trên; phiến thon, 
nguyên hay có tai, đài 7-15 cm, dày, cứng, gân phụ 
làm thành nuốm dễ nhận. Lá thụ hẹp, có khi chế 
ba; nangguàn đi đến bìa. 


Dựa suối, đường Nhatrang đi Ninhhòa; ] 


Frond dimorphic, entir or lobate; sorus reaching 
margin. 


306 - Colysis pedunenlata (Hook. & Grev.) Ching. 
Ráng Cổlý có-cọng. 


Cănhành có vảy thưa, thon. Lá không thụ to, 
cuống 2-20 cm, có cạnh ở 1/2 trên; phiến dài 10-30 
cm, rộng 3-7 cm, mỏng. Lá thụ rất hẹp, cuống dài 
hơn, đến 40 cm, phiến cũng dài hơn, đến 20 cm, 
bìa đúng; nangquần thành dải xéo. 

Càná, Đàlạt. 


Frond dimorphic; stipe angular on upper part; 


Sorus oblique (Ceterach pedwnculata Hook. & Grev.). -L 


Polypodiaceae - 93 


94 - Câycỏ Việtnam 


307 - Colysis poilanei C. Chr. & Tard.. Ráng Cổiý 
Poilane. 

Cănhành bò dài; vảy đen. Lá lưỡnghình, lá 
không thụ nhiều dạng, đón hay do 3 lá-phụ mỏng, 
trần, gân phụ rất mịn, tạo ổ có gân tù. Lá thụ hẹp, 
TP đài 12-15 cm, đơn hay đo 3 lá-phụ; nangquần 

ài, xéo. 


Phúkhánh. 


Frond dimorphic, sterile frond simple or with 3 
leaflets, fertile frond linear. : 


308. Colysis hemionitidea (Wall.) Presl. Ráng Cổiý 


ai, 

Cănhành bò đài, to 2 mm, có vảy thưa. Lá thon 
hay xoan thon, cao 40-50 cm, rộng 5-8 cm, cách nhau 
7-3,5 cm; cuống ngắn, 2-6 cm; phiến mỏng, chót 
nhọn, đáy tùtừ hẹp trên cuống thành một cánh 
rộng, gân phụ cách nhau cõ 6 mm, tạo thành ổ có 
gân tù. Nangquần tròndài, dính nhau khi đụng 
nhau. . 

Núi cao: Caolạng, Sapa, Đalạt... 


Frond decurrent-winged at base; sorus oblong, 
often confluent (Polgpodiưnu hemionitideum Wall.). 


399 - Colysis wrighti (Hook.) Ching. Ráng Cổiy 
Wripht. 

Cănhành bò, mang rế ngắn; vảy sậm màu. Lá 
cách nhau; cuống 3-6 cm; phiến dài đến 20 cm, rộng 
4 cm, lúc khô nâu đen, không lông, gân phụ nhiều, 
cách nhau cõ 6 mm, ổ 2 hàng có gân tù chẻ hai. 
Nangquần nhiều, thành đải giảa gân phụ, đi tù gân 
giữa đến bìa. 

Caolạng, Báấcgiang, Tamđảo, Chọgành, 
QuảngnamĐànẵng. 


Frond 20 x 4 cm; sorus continous between lateral 
veins (Gymnograrmne wnghưtii Hook.). 


310 - Colysis wui f. Chr.) Ching. Ráng Cổiý Wu. 


Cănhành bò, có vảy thon nâunâu. Cuống nâu 
đen, có cánh; phiến thon rộng, bìa đúng, không 
lông, hơi dai, đenđen lúc khô, gân phụ tạo ô đài, có 
gân tù. Nangquần đi tù gân giũa đến bìa, liêntục. 

Bắcgiang, Quảngtrị, Vọngphu, Đànẵng. 


- Stipe winged on upper part; sorus ín continous 
rows reaching margin (Polypodiưm wui C. Chĩ.). 


311 - Colysis digitata (Bak.) Ching. Ráng Cổlý ngón. 

Cănhành bò, to 2-3 mm, vảy ít, hình tamgiác. 
Lá có cuống đài 20-35 cm, có cánh ở phần trên; 
phiến thường chẻ chân-vịt làm 5 phần, ít khi làm 
3, dày, bìa dúng, gân phụ không rõ. Nangquần xéo, 
đi đến bìa. : 

Var. annamensis Tard.: cuống có cánh dài, 
thứdiệp hẹp (1-2,5 cm). 

Bạchmã, Đànẵng, Phúkhánh, Bàna. 


Stipe winged on upper part; frond palmatipartite; 
§orus reaching margin (Gymnogramtme digitata Bak.). 


312 - Colysis dissimialata (R. Bon.). Ráng Cổiý 
cánh-ẩn. 

Cănhành to 2-3 mm, mang ít vảy, vảy tamgiác. 
Cuống mảnh, dài đến 15 cm, màu rơm, có cánh nhỏ 
đến đáy; phiến dài đến 20 cm, thứdiệp vào 10, đáy 
hẹp, daidai, lúc khô đenđen. Nangquần dài, không 
đến bìa; bàotử hình thận, không màu. 


Vùng núi: Caolạng, Sapa. 


Stipe winged to base; sorus not reaching margin 
(Pobpodiưn disstmialata R.Bon.). 


313 - Colysis chilangensis Tự. Ráng Cổiý Chilăng. 


€ănhành bò; vảy thon nhọn, dài đến 2 mm. Lá 
lưỡnghình; lá không thụ xẻ lông chim, dài 10-12 cm, 
rộng 2-2, cm, gân tạo thành ổ có gân tù. Nanpquần 
tròmdài, ö giữa đọan gân; bàotử hình thận, không 
màu. 


Rừng vùng núi: Caolạng (hình theo Tụ). 

Stipe winged to base; frơnd pinnatifid; sorus 
oblong.. : 
314 - Colysis longipes Ching. Ráng Cổiý cuống-dài. 

Cănhành bò, to 4-6 mm, đen; vảy thon, nâu. Lá 
có cuống nâu, dài bằng 1,5-2 lần phiến, dài 20-30 
cm, phần trên có cánh; phiến gồm thường 5(7) thùy 
thon, dày, bìa nguyên, -êN phụ khó nhận. Nangquần 
ngắn, tậncùng cách xa bìa. 

Hònbà, Phúkhánh. 


Stipe winged on upper part; sorus reaching 
margin. : 


Polypodiaceae - 95 


36 - Câycỏ Việtnam 


315 - Colysis pothifolia (D. Don) Presil. Ráng Cổlý 
bầudục. 

Cănhành đen, ngoằnngoeo, mang lá thưa; vảy 
thon, đen. Cuống lá dài 15-30 cm, sóng có cánh ð 
đáy, rộng 5 mm, phiến do có thể đến 21 thùy, dày, 
bìa nguyên; gân phụ tạo ổ rõ. Nangquần chạy đến 
gần bìa. 


Núi cao từ B đến Lâmđồng. 


Frond shortly decurrent; sorus to near margin 
(Hemionotis pothfola D. Don). 


316 - Colysis pothifolia var. boisii (Chr.) C. Chr. & 
Tard.. Ráng Cổlý bầudục. 


Cănhành dài mang nhiều rễ dài. Lá cách nhau; 
vảy thon, đen. Cuống dài vào 20 cm; phiến như trên, 
với thúđiệp xoan ngược, đầu tà đáy hẹp, /h/ádiệp 
duói đặcbiệt là có một thùy hướng xuống; màu lục 
đọt lúc khô. 

Quảngtrị. 


Like the precedent, but with lower pinnae bifide 
(Polpodium boisi Chĩ.). 


317 - Colysis longisora Ching. Ráng Cổlý nangquần- 
dài. 


Ráng có cănhành bò, to, có vảy nâu đỏ. Cuống 
dài 15-30 cm, trần; phiến xoan, mang 3-4 cặp 
thúdiệp thon dài 10-15 em, mỏng, sóng có cánh hẹp. 
Nangquần xéo, mảnh, dài, đi đến bìa. 


Bắcgiang, Hànamninh, Đàlạt, Bảolộc. 


Stipe winged; pinnae membranous elliptic 
lanceolate. 


318 - Colysis semialata (R. Bon.) Ching. Ráng Cổiý 
cánh-hẹp. 

Cănhành bò, có vảy, Lá có cuống dài 5-7 cm, có 
cánh hẹp; sóng có cánh hẹp; phiến đài 10-15 cm, 
thúđiệp cặp, thon hẹp, dài 4-5 cm, rộng đến 1 cm, 
hẹp ỏ đáy nhưng không có cuống. Lá thụ với 
thủảiệp rất hẹp, đài 4-5 cm, đầy nangquần ö mặt 
dưới. 

Bácgiang. 


Stipe & rachis winged; fertile frond with pinnae 
Very narrow (Œymnogramme semialata R. Bon.). 


319 - Colysis henryi (Baker) Ching (Gymtogramme 
henyi Baker) - 

Ráng có cănhành bỏ, có vảy bao; vảy nâu, 
mỏng. Lá cách nhau; cuống có cánh ò trên, dài 10- 
15 cm, trần; phiến to 24-30 x 5-7 cm, mỏng, trần; 
gân-phụ xéo, ¿" tamcấp rõ. Nangquần dài, có khi 
đútđọan, đi đến gần bìa. - 


HSB 


- Stipe winged; frond membranous, 24-30 cm 
long. 


320 - Leptochilus axilaris (Cav) Kaulf. Ráng 
Bạcthiệt nách. 

Cănhành leo, vảy ít. Lá không thụ có cuống 
ngắn, có đốt ỏ dáy; phiến thon, dài đến 30 cm, rộng 
2,5-3 cm, bia ngay, mongmỏng, gân phụ mảnh. Lá 
thụ rất hẹp và đài, vào 30-40 cm, cuống dài 15 cm; 
nangquần phủ trọn hai bên gân chánh. k 


Caolang, Quảngtrị. 


- Frond dđimorphic, sterle frond shortly 
petolated, fertle frond narrow, stipe long; 
(Acrostichum axillars Cav.). 


321 - Leptochilus cordatus (Cñrist) Chíng. Ráng 
Bạcthiệt tim. 

Phụsinh, cănhành bò có vảy thon, nâu. Lá 
lưỡnghình, lá bấtthụ xanh đậm, đầu tròn, đáy lõm, 
mỏng, trần; gân phụ rất mảnh, tạo /hành ổ nhỏ. Lá 
thụ hẹp, cuống dài đến: 20 cm, mang nangquần phủ 
trọn hai n., gân chánh. 

Huế. 


- Frond dimorphrc, sterle f[rond ovate, cordate 
at base and more shordy stiped (Drymoglossum 
cordatum Christ). 


322 - Leptocbilus laciniatus var. simplex Ching. 


323 - Leptochilus minor Féc. Ráng Bạcthiệt nhỏ. 

Ráng ỏ đất; cănhành mang nhiều rễ. Lá khôn 
thụ có cuống dài 1-2,5 cm, có cánh, đáy có đốt; 
phiến tamgiác dài đến thon, dài đến 10 cm, rộng 2 
cm, gân phụ tạo mạng. Lá thụ có phiến hẹp, dài 
đến 20 cm, rộng 1-3 mm; nangquần phủ trọn mặt 
đuói. 
l Hànamninh, Phúkhánh. 

- Terrestrial; frond đimorphic, sterile frond 


ovate lanceolate, shortly stiped; sterile frond linear 
(Dendroglossa mimor (Fếe) Copel.). 


Polypodiaceae - 97 


98 - Câycỏ Việtnam 


324 - Paraleptochilus decurrens (Presl) Copel. Ráng 
Songbacthiệt. 

Cänhánh bò, vảy thon. Lá thưa, lá không thụ 
xoan trònđài hay hình muỗng, hơi dày, dài đến 25 
cm, rộng đến 7,5 cm, gân phụ cách nhau cõ 1 cm, đi 
đến bìa; cuống dài đến 10 cm,có cánh ỏ trên. Lá 
thụ rất hẹp, dài đến 30 cm, rộng 2-4 mm ở phần 
mang nangquân. 

Tù Hànamninh đến Langbian 


- Frond dimorphic, sterile frond oblong or 
lanceolate with veins reaching margin (Anapausia 
đecurrens Presl). 


325 - Christiopteris tricuspis (Hook.) Christ. Ráng 
Kiếtdực. 

Cănhành bò, đầy vảy nâu hoe, thon. Cuống 15- 
40 cm; phiến không thụ hình tamgiác, hay hình 
chân vịt, cao 20-35 cm, thùy nhọn, dày, dai. Phiến 
thụ với thùy hẹp, rộng 5-10 mm, mặt dưới được 


' nangquần phủ trọn. 


Bànà, Đàlạt. 


- Frond dimorphic, fertile fronđ narrow-lobate; 
scales lanceolate, red-brown_ (4crostichumi tricuspis 
Hook.) 


326 - Arthromeris amplexifolia (Christ) Ching. Ráng 
Tiếtdiệp lá-ôm. 

Cănhành dày, bò đài; vảy thon. Lá cao 60 cm; 
cuống nâu đậm, có đốt ở đáy, cao cõ 25-30 cm, kép 
lẻ; 3-7 cặp thúdiệp cạnh mọc đối, không cuống, đáy 
hình tim không đều, bìa dày, gân phụ dễ thấy, 
đều. Nangquần to, tròn, mộ hàng dọc theo gân 
chánh. 

Vùng Đàlạt. 


- Stipe articulacd on base; pinnae 
asymmetrical at base; sorus rounded, l row near costa 
(Pobpodiumn amplexifoliumn Christ). 


327 - Arthromeris lehmannii (Mectt.) Ching. Tiếtdiệp 
Lehman. 

Phụsinh; cănhành bỏ dài, to 4-7 mm, đầy vảy 
hoc, nhỏ. Cuống có đốt ở nơi gắn vào thân, mảnh, 
đài đến 10 cm; phiến dài đến 30 cm, mang 6 cặp 
thứdiệp không cuống, chót thon đài, đáy hình tim 
bấtxứng, vào 15-18 x 2,5 cm, mỏng, không lông, gân 
phụ tạo ô (hành tầng và có nhiều gân tù. Nangquần 
tròn, 3-4 hàng mỗi bên gân giữa. 

Núi cao, B: Fansipan, 2.600 m. 


- Stipe articulated; sorus ín 3-4 rows between 
the veins (4. hưgfauensis Chỉng). 


328 - Arthromeris wallichiana (Spreng.) Ching. Ráng 
Tiếtdiệp Wallich. 

Phụsinh; cănhành bò, to, cÓ vảy nâu hoe. 
Cuống 3-10 cm, xám, trần, có đốt nơi gắn vào thân; 
phiến 30-40 em, mang vào 6 cặp thúdiệp bầudục 
thon, vào 20 x 4 cm, chót nhọn, đáy có răng, không 
lông, mỏng, dai, bìa nguyên hay có răng, không 
lông, mỏng, dai, nâu lúc khô, gân phụ khó nhận. 
Nangquần giữa 2 gân phụ, một mỗi bên dọc theo 
gân giữa của thúdiệp, không baomô. 

Pia-ouac. 

Stipe articulated; pinnae sliphtly asymmetrical, 
entir or dentate on margin (Polypodiưmn wallichianum 
Spreng.). ¬ 
329 - Selliguea heterocarpa var. lateritinm (Bak.) Tag. 
Ráng Saliên. 

Phụsinh; cănhành bò dài; vảy đáy rộng, chót 
hẹp. Lá thưa, cao 10-30 cm; cuống trần, dài ỏ lá 
thụ, có đốt ở gần đáy; phiến dai, cúng, không lông, 
nâu-đỏ lúc khô; gân phụ rörệt. Nangquần đàidài, 
thành một hàng ô giữa gân phụ. 


Bànà, Phúkhánh, Châuđốc, Phúquốc. 


Frond elliptic lanceolate; sorus elongate in areole, 
1 row betwween veins (Polpodium latericuưn Bak.). 


330 - Crypsinus cruciformis (Ching) Tag. Ráng 
Ẩnthùy chữ-thập. 

Phụsinh, không lông; cănhành bò, to 3-4 mm, đầy 
vảy nâu hoe, mau rụng. Cuống không vảy, mảnh, dài 
đến 10 cm, màu rơm, có đốt ỏ đáy; phiến đơn hay 
có 3-5 thùy, đài 8-12 cm; thứdiệp có gân phụ nhiều, 
mỏng, song daidai. Nangquần 1 hàng gần gân giữa, 
tròn, hơi chôn trong phiền; bàotử hình thận, có gai. 

Núi cao: Santavan, Sapa, Pia-ouac. 


Frond simple or 3-5-palmatilobate; sorus rounded, 
1 row cach side of costa (Polypodiin crucformi 
Ching). 


331 b Crypsinus nigrovenius (Ching) Tagawa. Ráng 
Ẩnthùy gân-đen. 


Ráng có cănhành ngắn, bò, đầy vảy xoan thon, 
nâu sậm. Cuống mảnh, đài 3-6 cm, trần, có đốt ỏ 
đáy; phiến 3-7 thùy hẹp dài, chót thon, bìa có răng 
nhỏ, dày, mặt trên có tuyến, nhất là ở gân chánh. 
Nangquân nhỏ, ở giữa một gân phụ. 

Sapa. 


Frond 3-7-lobate; sorus in 1 row each side of 
costa (Phymatodes nigrovenia Chỉng). 


Polypodiaceae - 99 


100 - Câycö Việtnam 


332 - Crypsinus trilobus (Houtt) Copel. Ráng 
Anthùy ba-thùy. 

Phụsinh; cănhành bò, có vây tròn. Lá có cuốn 
dài; phiến lưỡnghình, phiến bấtthụ có 3 thùy, rất 
dày, dai; phiến thụ chẻ thành 5-7 thùy hẹp, mặt 
dưới mang nangquần tròn hay tròndài, chôn sâu 
trong phiến. 

Bànà, Phúkhánh, Đàlạt, Dilinh. 


— Frond đimorphic, fertile trong with narrow lobes; 
sorus rounded or oblon (Polpodium trÌobum 
Houtt.;, Phymatodes triphyÏfa (Jacq.) Chr. & Tard.). 


333 - Crypsinus oxylobus (Wall) Copel. Ráng 
Anthùy thùy-nhọn. : 

Cánhành to 5-6 mm, vảy hoe, thon. Cuống vàng 
đỏ hay đen, dài 15-20 cm, láng; phiến tamgiác, cao 
15-30 cm, xẻ thành 3 hay nhiều thùy nhọn, đây, gân- 
phụ nhỏ, nhiều; bìa nguyên. Hai hàng nangquần 
tròn, gần phía gân chánh. 


Sapa, Phúkhánh, Langbian, Đàiạt. 


~ Frond with 3-n acute lobes; sorus in row near 
costa (Polpodium oxylobum Wall.). 


334 - Crypsinus griffithianus (Hook.) Copel.. Ráng 
Ẩnthùy Griffith. 

Phụsinh; cănhành bò, có vảy nhỏ, thon, hoe. Lá 
có cuống mảnh, dài 4-10 cm; phiến tròndài thon, 
nhọn hai đầu, dai, không lông; gân phụ rõ, gần như 
ngay, songhành nhau Nangquân tròn, ỏ gần gân giữa 
hơn bìa. 

Núi cao: Caolang, Sapa, Phúkhánh. 


— Frond elliptic lanceolate, coriaceous, glabrous; 
§Orus round, nearer costa than margin (Polpodiưn 
grifttianum Hook.). 


335 - Crypsinus rhynchophyllus (Hook.) Copel.. Ráng 
Ảnthùy có-mũi. - 

Phụsinh hay trên đá; cănhành bò, mang vảy 
màu sét, thon. Cuống nâunâu, dài đến 10 cm; phiến 
lưỡnghình; phiến bấtthụ xoan, đầu tròn, không lông, 
mang gân-phụ rõ. Phiến thự hẹp, đài hơn, mang 
nangquân tròn, ở 1/3 trên.. 


Sapa, Đàiạt. 


~ Frond with more or less long stipe; fertile part 
slightly narrower (Polpodium rhụnchophylưn Hook.). 


336 - Crypsinus subtriquetrum (Chr.) Copel.. Ráng 
Ẩnthùy ba-cạnh. 

Cănhành rộng 1-2 mm; vảy thon, nâu. Lá 
lưỡnghình; lá không thụ rộng và nhỏ, phiến dài 3- 
10 cm, rộng 1,5-2,5 cm; l4 0hụ hẹp, cuống đài hơn 
(đến 15 cm), phiến hẹp (1,5 cm), dài đến 30 cm. 
Nangquần nhỏ, gắn thành 1 vài hàng không ngay. 


Hànội, Phúkhánh, Dồngnai thượng. 


- Frond slighly dimorphic, fertile frond more 
elongated, to 30 cm long; sorus in l-n rows 
(Microsorưm subtriquetrum (Chr.) Chr. & Tard.) 


337 - Lepisorus chapaensis C. Chr. & Tard.. Ráng 
Quầnlân Sapa. 

Dựa suối hay phụsinh; cănhành bò, hơi dẹp, 
rộng 6-7 mm. Lá cách nhau khoảng 2-4 cm, đài 50- 
70 cm, rộng 3,5 cm, zrỏng, gân-phụ tạo ô có gân tủ, 
bìa dúng. Nangquần tròn, rộng đến 3 mm, gắn đến 
10-13 cm cách đáy phiến. 


Caolang, Sapa, Langbian. 


- Frond 50-70 cm, membranous; sorus 
orbicular, 1 row near costa. 


338 - Lepisorus clathratus (Clarke) Ching (Polgpo- 


diưm clathratum Clarke). 

Ráng có cănhành to, bò, hypogeous, đầy vảy; 
vảy xoan nhọn, nâu hung. Phiến mỏng, lục tươi, to 
10-15 x 1-1,3 cm, chót tà tròn; cuống dài. Nangquần 


tròn, Ỏ giữa. 


339 - Lepisorus excavatus Ching. Ráng Quàầnlân lõm. 


Cănhành to 6-7 mm, có vảy khít, láng. Lá 
nhấtniên, cao 30-50 cm, rộng 3-3,5 cm, dày, gân phụ 
rất mịn, tạo ô có gân tà. Đen ti ở 1/2 trên, thưa 


_ (cách khoảng nhau cö 12 mm), tròn, tạo những lõm. 


thấy ö mặt trên của phiến. 
Đàiạt. 


- Frond 30-50 cm; veins forming areoles; sorus 
In Í row near cOsta. : 


Polypodiaceae - 101 


° ® ° © ® &,œ @ s Ả‡ 


102 - Câycó Việtnam 


340 - Lepisorus kuchenensis (Wu) Ching (Polypodium 
kuchenesis Wu). 


Ráng có cănhành dài, bò trên đá; vảy nhiều, 
xoan thon, màu nâu lọt. Lá thon nhọn, to đến vào 
30 x 4-5 cm, chót nhọn, mỏng, lục tái; gân-phụ mịn. 
Nangquần to, tròntròn, gần gân giữa. 


Rừng vào 200 m. 


341 - Lepisorus macrosphacrus (Bak.) Ching. Ráng 
Quầnlân cầu-nhỏ. 

Cănhành mảnh (4 mm), mang lá cách nhau; vảy 
tròntròn, nâu. Cuống mảnh, dài 6-15 cm; phiến đến 
25-50 x 2,5-4 cm, dai đầu nhọn, gân phụ mịn. 
hị 29k dày, tròn hay xoan, gấn gần sát bìa, làm 
thành điêm ủ mặt trên. 


Làocai, Sapa... 


- Frond lanceolate, 25-50 cm long; sOrus near 
margin (Polpodium macrosphaerưm Bak.). 


342 - Lepisorus megasorus (C. Chr.) Chỉing. Ráng 
Quầnlân đốm-to. 

Ráng phụsỉnh, có cănhành bò dài, to 4-6 mm, có 
vảy xoan, mang lá cách nhau 1-2 cm. Cuống dài 2-5 
cm; phiến to 15-20 x 2,5-3,5 cm dai, lục đợt lúc khô, 
gân-phụ không rõ. Nangquần /ø /ròn; bàotủ hình 
thận, không màu. 


Sapa, Caolạng (Pia-ouac). 


- Frond 15-20 cm long; venation ODb§CuUF€; SOTuS 
đeveloped, rounded (Pogipodkum megasorum 
Chr.). 


343 - Lepisorus nudus (Hook.) Ching. Ráng Quầnlân 
trần. 

Ráng có cănhành bò, dài, to vào 1,5 mm, có rễ 
ngắn, và vảy. Lá không thụ dài 30-35 cm, cuống 
tròn, dài 4-5 cm; phiến rộng 2 cm, đáy từtừ hẹp trên 
cuống, dày, gân phụ không rõ. Lá thụ xếp dọc; 
nangquần tròn, nhỏ, 1 hàng mỗi bên gân chánh, 
cách nhau cõ 10 mm. : : 

Rừng, caođộ 100-1.200 m, Boloven; VN?, 


- Frond 30-35 cm long: fertile frond folded; 
sorus round, 1 cm far apart (Pleopeltis 0wdus Hook.). 


344 - Lepisorus obscurovenulosus (Hay.) Ching. Ráng 
quầnlân gân-mö. 

Cănhành có vảy thưa, vảy hai màu. Lá dày, 
không rụng, dài đến 50 cm, rộng đến 4-5 cm, đầu 
nhọn, gân khó nhận; cuống dài 3-5 cm. Nangquần ở 
1/3 chót, tròn, rộng 3 mm, không ỏ gần bìa; bàotủ 
tròn hay xoan, vàng tái. 


Caolạng, Sapa, Phúkhánh, Đàiạt. 


- Frond thick, to 50 cm long; venation obscure; 
Sorus on upper 1/3, nearer costa than margin; 
(Pobpodium obscurovenulosum Hay.). 


345 - Lepisorus subrostratus (Hook.) C.Chr.& Tard.. 
Ráng Quànlân có-mũi. 

hụsinh; cănhành mảnh, to 0,8-1 mm, mang lá 
rất thưa, cách nhau 4-5 cm; phiến bầudục, hơi dày, 
mập, đài 6-10 cm, gân phụ rất mịn, khó thấy; cuống 
1-2 cm. Nangquần tròn, ỏ phân-nửa trên của phiến. 


Caolạng, Sapa, Đồngtrị, Bạchmã, Bànà. 


- Fronds far apart, thick, venation Obscure; sOrus 
on upper half ( Polpodium subrostratus Hook.). 


346 - Lepisorus sublinearis (Tak.) Ching  Ráng 
Quầnlân hẹp. 

Cănhành bò dài, to vào 2 mm, vảy nâu tươi. Lá 
cách nhau vào 1cm; cuống dài 1-2 cm; phiến hẹp đài 
30-40 cm, rộng 1-1,5 cm, đáy phiến tùtừ hẹp trên 
cuống, gân phụ không rõ. Nangquần xoan dày, giữa 
gân giữœ và bìa, Ỏ 2 trên của phiến; bàotử xoan 
hay hình thận, không màu. 

Đèo Lô-qui-Hồ, Sapa. 


- Frond 40 cm long, decurrent on stipe, venation 
obscure; sorus on upper half; (Poljpodiưm sublinearis 
Bak. ex Tak.). 

347 - Lepisorus thunbergianus (Kaulf.)Ching. Ráng 
Quầnlân Thunberg. 

Cănhành bò đài, to vào 2 mm, vảy khít nhau, 
hẹp dài, trungtâm nâu-đỏ, bìa đođỏ. Cuống đài vào 
2 cm; phiến dài 10-20 cm, rộng 1-2 cm, dày, dai, 
uốn, lúc khô lục đậm. Nangguần tròn, (to, hai bên 
gân giữa, gần nhau; bàotử tròn hay hình thận, màu 
vàng lợt. Núi cao: Sapa, 1.200 m. 

Trị viêm (cuống-phổi, đường tiểu), kiết, têthấp. 

- Frond 10-20 cm long, thicK, venation Oobscure; 
sorus developed, orbicular or ovate (Pleopelus 
thunbergptianus Kaulf.). 


Polypodiaceae - 103 


104 - Câycỏ Việtnam 


348 - Lepisorus ussuriensis (Reg.& Maak) Ching. 
Ráng Quânlân Ussuri. 

Cănhành bò, to 2-3 mm, vảy xoan thon. Lá gần 
nhau, thường nhỏ, dài không hón 10 cm, có khi to 
(phiến 20-30 x 1,5-2 cm), rộng ỏ phần dưới, chót 
nhọn, dày, gân khống rõ; cuống dài 1-3 cm. 
Nangquần tròn hay xoan, ở phần 1/2 trên của lá; 
bàotử hình thận hay xoan. 

Sapa. - 


- Frond narrowly lanceolate, 10-30 cm long, 
thick; venation obscure; sorus orbicular or ovate 
(Pleopelis ussurensis Reg. & Maak). 


342 - Lemmaphyllum carnosum (Hook.) Presl. Ráng 
Mảnhdiệp dày. 

Phụsnh có cänhành mảnh bò dài; vảy thưa, 
nhỏ, đáy hình lọng. Lá lưỡnghình; lá bấtthụ to, 
cuống 4-8 mm, phiến xoan bâudục xoan thon, to.3,5- 
5 x 1,5 cm; gân phụ tạo ổ không đều, mặt dưới có 
vảy hình sao rảirác. Lá thụ nhỏ hơn, cuống đài đến 
1,5 cm, phiến tròndài, vào 15 x 4 mm, mặt đưới đầy 


Tangquần; bàotử xoan hình thận, không màu. 


Vùng Đaàiạt. 
- Frond small, dimorphic, sterile frond bigger, 


_ shortly stiped (Drwymoglossum camosưn J. Sm. ex 


Hook.). 


350 - Lemmaphyllum microphylum Preil. var. 
microphyllum Pres]l. Ráng Mảnhdiệp lá-nhỏ. 


Phụsinh; cănhành bò dài, mảnh, có vảy nâu 
đỏ. Lá lưỡnghình; lá bấtthụ xoan ngược, phiến chỉ 
đài vào 1-2 cm; j4 thụ có phiến hẹp, dài 5-10 cm, 
mang nangquần dọc theo hai bên gân giữa. 


Vùng núi cao: B, Thừathiên. 


- Epiphytic fern; fronds đimorphic, sterile frond 
obovate. 


351 - Lemmaphyllum microphyllum var. obovatum €. 
Chr.. Ráng Mảnhdiệp xoan. 


Phụsinh; cänhành mảnh, bò dài; vảy thưa. Lá 
lưỡnghình; lá bấtthụ có cuống dài 1,5-2 cm; phiến 
hình muỗn, to 2-3,5 x 1-1,2 cm. Lá thụ có cuống dài 
hơn, 4-5 cm; phiến hẹp, 35 x 4 mm; nangquần thành 
2 dải đài dọc theo gân chánh. 


Quảngtri. 


- Var. with sterile frond obovate, on longer 
petiole; coenosorus not confluent around apex. 


z Polypodiaceae - 105 
352 - Lemmaphyllum rostratum (Bedd.) Tegaw. : 
Ráng Mảnhdiệp mũi. 

Cănhành bò, dài, mảnh, có vảy thưa, thon hẹp, 
nhỏ. Lá lưỡnghình; lá bấtthụ xoan thon, to vào 4 
x 1,6 cm, gân phụ thành ổ nhỏ dọc, xéo, có gân tù, 
như da, không lông. Lá thụ có cuống dài hơn; phiến 
tròndài thon, có mãi đài, đến 7 x 1/7 cm. Nangquần 
2 hàng dọc theo gân giữa, ở 1/2 trên của lá. 

T. 


- Fertile frond oblong, caudate (Polpodiưm 
rostratum Bedd.). 


353 - Belvisia annamensis (C. Chr.) Teg.. Ráng 
Mạclân Trung. - 

Phụsinh; cănhành to 4-6 mm, bìa vảy có rìa 
lông; rể nhiều. Lá cao 30 cm, rộng đến 2,5-3 cm, 
tùtừ hẹp ỏ đầu thành phàn thụ, đáy có thể rộng 
đến 6-8 mm, cao đến 10-20 cm, dày, dai như da, gân 
phụ không thấy rõ; cưống có đối. 

Sapa, Quảngtrị, đèo Hảivân; IX. 


- Frond coriaceous, venation obscure, 
pTogressively attenuated ¡into fertle part 
(HymenolepS annamensis C. Chrị.). 


354 - Belvisia henryi (C. Chr.) Raym. Ráng Mạclân 
Henry. 
Cănhành bò ngắn, có nhiều rễ; vảy đen, chót 
thon. Lá cách nhau cõ 1 cm; cuống dài 2-4 cm, có 
đốt ỏ đáy; phiến thon ngược, đáy từtừ hẹp thành 
phần thụ rất hẹp như đuôi, dài 5- 20 cm, rộng 1-5 
mm; bàotủ vàng tái. 


Ta-yang-ping, 1.200 m, Sapa. 


- Frond oblanceolate abruptly narrowed into 
linear fertilE gart (Hymenolepis henryi C. Chr.). 


355 - Belvisia hymenophylloides (Chr.) Ching (Poljpodiưmn hymenophyloides Christ 1905; 
Hemenophylum hymenophylloies Ching) . 

Lá mọc cách nhau, phiến hơi lưỡnghình. Lá không thụ gần như không cuống; 
phiến bầudục, đài 8-10 cm. Lá thụ nhỏ, đo, 1 x 0,1-,3 cm 


356 - Belvisia spicata (LÍ.) Mirb. ex Copel.. Ráng 
Mạclân gié. 

Cănhành ngắn, có vảy nhiều. Lá dài 15-30 cm; 
cuống có vảy nâu đỏ, bìa nguyên, dọn; phiến rộng 


1-2 cm, màu lục đợt, bìa quấn XUỐNg, mang ở đầu 


phủ, tu đủ 'u #WÑ đfụ, Iđí tậfg Âđ thớt (ñđïƒ 


thụ của phiến. 


Vùng núi cao: Phúkhánh, Đàlạt, Lanphanh. 


- Frond with fertile P narrow, long to 10-15 
cm (Acrostichum spicatum L. f.. Hymenoleps revoluta 
BỊI.). 


106 - Câycö Việtnam 


357 - Neocheiropteris normalis (D. Don) Tag.. Ráng 
Tânbứcdực. : 

Cănhành bò, to 3-4 mm, có vảy mỏng, dài 4-6 
mm. Cuống dài 10-30 cm; phiến mỏng, cúng, thon, to 
25-40 x 4-7 cm, rộng dưới giữa, tùtừ hẹp trên cuống, 
gân phụ 20-30 cặp, mặt dưới có vảy nhỏ. Nangquần 
] hàng dọc theo gân giữa, lúc non có #ấc(y hình 
Ọng. 

_ Nơi rập, vùng núi. 


- Frond membranous, with small scales at 
under surface; sorus near costa (Polypodium normale 
D. Don). 


358 - Neocheiropteris phyÏllomanes (Christ) Ching. 
Ráng Tânbúcdực. 

Cănhành bò; vảy nânâu. Lá cách nhau; phiến 
xoan tròndài hay tamgiác, to 13-25 x 5-12 cm, dai, 
mặt dưới có vảy, gân phụ đi đến bìa, giữa gân phụ 
Ổ không rõ lắm, có gân tù. Nangquần tròndài, có khi 
thon, 2-3 hàng dọc theo gân chánh; bàotử hình 
thận, vàng tái. 


Caolang, Sapa, Bavi, Thanhhoá. 


- Frond coriaceous, with small scales beneath; 
sorus 1-3 near vein (Polpodium phyllomanes Chr.). 


359 - Neocheiropteris censata (Thunb.) Ching 
(Potypodiưn ensatum Thunb.). 

Cănhành bò dài, to 3-4 mm; vảy mảnh, 
tamgiác thon, dài 4-6 mm, bìa rìa lông. Lá có 
cuống đài 10-30 cm; phiến dài 25-40 cm, rộng 4-7 
cm, đáy từtù hẹp trên cuống, bìa dọn, gân-phụ 20- 
30 cặp, xéo. Nangquần 1 hàng mỗi bên, tròn, to 3-5 
mm, lúc trẻ có lông hình lọng. 


Trên đá nơi ẩm-rập, 


360 - Neocheiropteris sapaensis Tự. Ráng Tânbứcdụực 
Sapa. 

Cănhành bò dài, vảy hẹp, nhọn, rìa, nâu đen. 
Phiến hẹp dài, nhọn, to 10-35 x 0,4-1,6 cm, daidai, 
mặt trên không lông, mặt dưới có lông, gân hình 
mạng, khó nhận. Nangquần tròn hay bầudục, 2 hàng 
gần gân giữa; trắcty hình lọng; bàotử hình thận, 
vàng. 


Núi cao: Sapa. 


- Frond narrowly lanceolate, hairy beneath; 
§OFrUS in 2 rOWS near costa. 


361 - Polypodium fasciatum (Bl2) Presl. Ráng Đatúc 
bó 


Phụsinh hay trên đá dựa suối, rạch; cănhành bò 
đài, to 2,5 mm, có rễ dày bao quanh; vảy dài. Lá 
đơn, cách nhau 6-20 mm, cao 15-25 cm, rộng 7-10 
mm, đáy phiến tùtừ hẹp trên cuống; cuống có đốt 
trên cănhành. Nangquân phủ 4/10 trên của mặt 
dưới lá, trừ chót, xoan, không baomô. 


Tháinguyên. 


- Frond long to 25 cm, stipe articulated; sorus 
in upper half, except top (Grammmts ƒasciatwm BÌ.). 


362 - Polypodium amoenum (Hook. & Grev.) Mett. 
Ráng Đatúc vui. 

Cănhánh có vảy, mang lá thưa. Lá cao đến 30- 
70 cm; cuống 10-30 cm; phiến có khía sâu gần tói 
cuống, chia thành thùy hẹp 1-1,5 cm, dài 10-15 cm, 
dày; gân phụ làm thành ô bên gân chánh. Nangquần 
thưa, gần gân chánh. 2n = 26, 37. 


Núi cao: B đến Phúkhánh, Phúquốc. 


- Frond with pinnae 10-15 cm long; SOTUS n€AT 
costa (Gonophiebiưn amoenum Hook.& Grev.). 


363 - Polypodium bourretii C. Chr. & Tard. Ráng 
Đatúc Bourret. 

Ráng ỏ đất, trên đá; cănhành to 4 mm, bò đài; 
vảy mau rụng. Lá có cuống dài 15-20 cm, không 
lông, màu rơm; phiến 20-40 cm, một lần kép, 
thúdiệp 20-25 cặp, dài vào 5 cm, gắn thẳng góc vào 
sóng, mỏng, có lông đatếbào thưa, sóng có lông 
mịn, gân phụ tạo 1(2) hàng ô. Nangquần 2 hàng dọc 
theo gân của thứdiệp. 

Trên nóc động đá vôi: Sonla, Chobò. 

Cănhành ngăm rượu uống trị dập. 

Frond with lobes to 5 cm long, membranous, with 
multicellular hairs; sorus near costa. 


364 - Polypodium nipponicum Mett. var. watti Bedd. 
Ráng Đatúc Watt. 

Cănhành bò, to 3-4 mm, trần. Lá cách nhau 2-3 
cm; cuống mảnh, màu rơm, dài đến 25 cm; phiến 
dài 20-35 cm, thúdiệp đến 30 cặp, đáy từtừ hẹp 
trên sóng thành cánh mỏng, mặt dưới có lông trắng, 
bìa có răng nhỏ, gân-phụ tạo thành ổ dài theo gân. 
Nangquần tròn, gẵn gần gân giữa 

Laichâu. 


- Frond pinnate with lobes acute, white hairy 
underneath. 


Polypodiaceae - 107 


198 - Câycó Việtnam 


365 - Polypodium argutom (Hook. & Grev.) Mett. 
Ráng Đatúc mịn. 

Cănhành dài, bò, vảy nâu. Cuống nâu, dài 10-15 
cm; phiến dài đến 60 cm; thứdiệp mọc đối, mỏng, 
nhọn, bìa có răng tà, đáy có rai, đen lúc khô trù 
gân chánh không lông, thứdiệp dưới không nhỏ hơn. 
Nangquần hai bên gân chánh. 

Núi cao: Sapa, Phúkhánh, Đàilạt. 


- Frond with pinnae cordate at base, 
denticulaed on margm; sorus near costa 
(Goniophlebihum argitum Hook. & Grev.). 


367 - Polypodium leiorhizum Wall. ex Mett. Ráng 
Đatúc rễ-láng. 

Cănhành bò. Lá dài đến 60 cm; cuống và sóng 
không lông; phiến 1 lần kép, thứdiệp dài đến 18 cm, 
chót có đuôi nhọn, dài 1-2 cm, rộng 1,5 cm, mặt 
trên nâu xoan, mặt dưới nâu. Nangquân to 3-4 mm, 
lồi, gắn gần gân giữa. 

Vào caođộ 500 m: Hoàngliênson. 


- Frond 1-pinnate; pinnae caudate; sorus near 
COSta. 


368 - Gonophlebium subauriculatum (Bl.) Presl. 
loi 2 lĐatúc tai-nhỏ. 

änhành bò, màu mốc trắng, vảy hoe, quắn. Lá 
thưa; cuống vàng, dài 20-30 cm; phiên dài 20-60 cm, 
thúdiệp mọc ngang, cách nhau cõ 2 cm, đài 10-15 
cm, rộng 16-20 mm, mỏng, đáy có tai, bìa có răng, 
đầu thon đài, có đốt ở cuống ngắn. n = 37. 

Phụsinh hay ở đất. Rừng thông, Phúkhánh, 
Lkangbian. 


- Frond with pinnae 10-15 cm long, articulate 
at base (Polpodiưn subauriculatưm BỊ). 


369 - Gonophiebium persicifolium (Desv.)Bedd.. 
Ráng Đatúc răm. 

Cănhành to, mang vảy màu hoe. Cuống vàng 
sậm, dài 15-40 cm, có rãnh; phiến 50 x 20-40 cm, 
thứdiệp rất nhiều, cách nhau 4-5 cm, có cuống-phụ 
1-15 cm, bìa có răng tà, gân phụ làm thành nhiều 
buồng hai bên gân. Nangquần gần gân chánh. 
n= 17. 

Phụsinh hay ở đất. Đànăng, Phúkhánh, 
Langbian, Bảolộc. : 
- Frond to 50 cm long; pinnae lipht green, 
stalked (1-1,5 cm) (Polgpodium persicffoliưn Desv.). 


Grammitidaceae - 109 


GRAMMITIDACEAE : họ ráng Lâmbài. 


370 - Grammitis adspersa BI. Ráng Lâmbài rảirác. 

Bụi cao 5-10 cm, cănhành ngắn, vảy thon rộng, 
nâu. Lá có cuống ngắn (1-1,5 cm) tùtừ rộng thành 
- phiến dày, đầu tà, gân phụ khó nhận, mặt không 
lông trừ gân chánh có lông phún. Nangquần tròndài, 
gắn xéo hai bên gân chánh. Bàotử hình thận, vàng 
tÁi. 

Núi: Bạchma, Bànà, Phúkhánh. 


- Frond thick, venation obscur, glabrous except 
costa long hairy; sorus oblong, oblique (Grammiris 
subvenosa (Bak.) Chr. & Tard.). 


371 - Grammits congener Bl. Ráng Lâmbài 
đồngloại. 

Cănhành bò dài; vảy thon nâu. Lá gần nhau; 
cuống 1-3 cm, mảnh; phiến nhỏ, dài cõ 10 cm, rộng 
6-8 mm, nhọn 2 đầu, có lông hung ð gần bìa và bìa 
rìa, gân phụ không rõ. Nangquần 2 hàng dọc theo 
gân chánh, mặt dưới lá, gần gân; bàotử tròn, vàng 
tái. 

Hànội, Langbian. 


- Frond acute ín 2 ends, rufous-brown hairy, 
venation obscure. 


372 - Grammitis cuneifolia Copel.. Ráng Lâmbài 
chót-buồm. 

Bụi nhỏ, cao 2-4 cm; cänhành ngắn, có vảy, 
mang nhiều rế. Lá tròndài, đầu tà tròn, đáy chót 
buồm, mỏng, đầy lông hoe dài, gân-phụ không rố; 
cuống ngắn. Nangquần tròn, một hàng ỏ mặt duói 
lá. `. 
Núi cao: Phúkhánh. 


- Frond membranous, rufous hairy, venation 
obscure. 


373 - Grammitis dorsipila (Chr.) C. Chr. & Tard.. 
Ráng Lâmbài lưng-có-lông. 

Thân đúng, ngắn; vảy thon, màu sét. Cuống I- 
1,5 cm, mảnh, đáy có vảy; phiến hẹp thon, dài 2-6. 
cm, chót nguyên hay chẻ hai, nhọn 2 đầu; dày, đai, 
gân và bìa có lông cúng đenden, mặt dưới có lông 
đài. Nangquần 2 hàng dọc theo gân chánh mặt đưới, 
cách nhau 2-4 mm, có lông dài; bàotử tròn, không 
đều, có diệplục. l 

Bìnhtrithiên, Bàna. 

Frond acute or bifñid, blackish hairy; sorus long 
hay (Polbpodium donipiiưm Chị.). 


110 - Câycỏ Việtnam 


374 - Grammitis lasiosora (BI.) Chíng. Ráng Lâmbài 
nangquần-có-lông. 

Phụsinh; bụi cao 5-10 cm, cănhành ngắn, vảy 
thon. Cuống 1-4 cm, nhỏ; phiến mỏng, bìa hơi dúng, 
dài đến 10 cm, rộng 0,4-1 cm, có lông dài hoe; gân 
phụ rõ, xéo, gần songhành nhau. Nangquần tròn, hai 
hàng sát theo hai bên gân chánh. 

Caolạng, Banà, Phúkhánh. 


- Frond membranous, rufous long hairy; sorus 
near costa (Œ. pusHla var. lasiosora Bì.). 


375 - Grammitis reinwardti Bì. Ráng Lâmbài 
Remwardt. 

Ráng nhỏ; cänhành có vảy hẹp, nâu lọt, to 2- 
3 mm. Cuống dài 0,5-2 cm, có lông; phiến to 6-15 x 
0,4-0,8 cm, bìa dúng, chót tà, mỏng, hơi thấuquang, 
có lông dài, mềm, đỏ; gân-phụ chẻ hai gần đáy, 
một nhánh đi đến bìa. Nangquần bầudục. 

Nơi ẩm, trên gốc cây có rêu, vào 1.500 m. 


- Frond membranous, with red long hairs, on 
†o 2 cm long stipe. 


376 - Ctenopteris alata (BI.) Holtt.. Ráng Trămdực 
cánh. 

Cănhành ngắn; vảy hẹp, dài 5 mm, nâu. Lá đài 
20-30 cm, rộng 2-3,5 cm, đáy nguyên, phần giữa có 
thùy rộng 3 mm, tròn, rãnh sâu, mặt trên không 
lông, mặt dưới có lông nâu đỏ, chót thon nhọn đài, 
gân phụ khó nhận. Nangquần vào 3-5 ở đầu thùy, 
cách bìa, chôn, miệng không dảnh. Lúc khô dođỏ. 

Núi miền Nam. 


- Frond đecurrent into wmpged stipe; sorus 3-5 


-at apex Of lobes (Davalha alata BỊ.). 


377 - Ctenopteris barathrophylla (Bak.) Parris. Ráng 
Trămdực lá-thẫm. 

Bụi nhỏ, cao 15-20 cm, cäănhành bò, nhiều rễ, 
vảy thon, bìa có gai nhỏ. Lá có cuống ngắn, có đốt 
ở đáy, tùtừ có cánh và rộng thành phiến; thùy đầu 
tròn, mỏng, mặt dưới có ít lông ngắn, mang hai 
hàng nangquần chôn hơi sâu trong phiến. 

Phúkhánh, Cầntho. 


- Frond pinnatifid, decurrent; sorus round, 
đeeply immersed (Polypodium barathrophylum Bak., 
Prosap-ta khasyana (Hook.) Chr. & 'Tard.). 


378 - Ctenopteris denticulata (Prcs]) C. Chr.& Tard.. 
Ráng Trămdực có-răng. 

Bụi nhỏ có cănhành đứng, ngắn, rễ mảnh, dài, 
Lá cao 3-6 cm, mang thùy tamgiác, đáy tùtù hẹp 
trên sóng, bìa trên có 1 răng, chót tròn, daidali, 
không lông, gân phụ không rõ. Nangquần tròndài, 1- 
3 mỗi thùy. 

Vọngphu, Nhatrang. 


- Small epiphytic fern; lobes glabrous with a 
bịpg teeth on upper half; sorus 1-3 (Polpodiwm 
đenticulatum Presl). 


379 - Ctenopteris mollicoma (BI.) O. Ktze. Ráng 
Trămdực lông-mềm. 

Bụi nhỏ trên vỏ cây; thân ngắn. Lá có cuống 
dài 2-5 cm, mảnh, nânâu, có lông cứng đođỏ; phiến 
6-10 cm, thúdiệp tamgiác thơn, cao 1,5 cm, đáy lài 
trên sóng thành cánh, bìa uốn xuống, dai, gân 
không rõ, sóng và thứdiệp có lông thưa, mỗm. 
Nangquần trần, tròn, Ö gần bìa, 6-7 cặp; bàotử 
tròn, vàng. 

Núi cao: Phúkhánh. 
- Frond with reddish hairs; sorus 6-7 by lobe 
(Poljpodium mollicomuơn Nees & BỊ.) 


380 - Ctenopteris nhatrangensis C. Chr. & Tard.. 
Ráng Trămđụực Nhatrang. 

Bụi cao 4-10 cm; cănhành bò, ngắn, nhiều; vảy 
trôndài thon. LÁ rộng 5-6 mm, do nhiều thùy 
tamgiác, không lông, dày, đầu tròn, bìa hơi uốn 
xuống, xẻ đến sóng, sóng đen. Nangquần 1(3) ỏ mối 
thùy. ˆ~.* 


Nhatrang, trên đá giữa suối, vào 700 m. 


- Frond glabrous, almost pinnatifd; sorus 1(3) 
by lobe. 


381 - Ctenopteris obliquata (BI) Copel. Ráng 
Trămdực xéo. 

Cănhành bò, mang lá gần nhau; vảy thon, bìa 
có gai từng căp. Lá cao 10-50 cm, rộng 2-2,5 cm, 
cuống 1-2 cm; thùy hình tamgiác, dày, các thùy dưới 


lầnần nhỏ, gân chánh có lông, bìa có lông ít,. 


mỏng. Nangguần 2-3, gắn trong một lỗ sâu, miệng 
không lông. 
Nhatrang, Đàiạt, trên đá. 


~- Frond membranous, hairy on margin; sorus 2- 
3, immersed (Pobpodiưn oblquatum BỊ). 


Polypodiaceae - 111 : 


112 - Câycỏ Việtnam 


382 - Ctenopteris repandula (O. Ktze) O. Ktze. Ráng 
Trămdực nở. : 

Bụi cao 5-12 cm; thân ngắn. Cuống rất ngắn, cỡ 
1 cm, có cánh; phiến có thứdiệp hẹp, dài vào 1 cm, 
bìa hơi dúng giữa các nangquân 5-7 mỗi thùy, có 
bìa uốn vào che, sóng có lông nâu tươi, rảưrác, gân 
không rõ. Bàotử tròn, vàng lọt. 

Rừng, trên đá: Hòn Vọngphu, 1.300 m. 


- Frond decurrent into winged stipe; lobes 
narrow; sorus on margin (Polbpodium repandulum ©. 
Ktze). 


383 - Xiphopteris sikkimensis (Hieron.) Copel.. 

.Bụi phụsinh; thân đứng; ngắn, rễ nhiều, chụm ở 
đáy. Lá 7-10 cm, rộng 1 cm, không cuống rörệt; 
phiến xẻ thành thùy sâu tamgiác, mỏng, 2 mặt có 
lông đài đenđen, to cứng, sóng đen, gân không rõ. 
Nangquần bầudục tròndài ở phía đáy thùy, một ỏ 
mỗi thùy. 

Núi cao: Caolang, Fansipan. 


- Epiphytc; frond thin, blackish hairy; sorus 
elliptic oblong on acropetal part of lobe (Polgpodiưn 
sikkœnensis Hieron.). 


384 - Prosaptia stenobasis Bak.. Ráng Tiềntrăm đáy- 
hẹp. 

Bụi; cănhành ngắn; lá gần nhau; vảy thon, Lá 
có cuống ngắn có cánh; phiến không lông, dài đến 
40 cm, mang thứdiệp dưới teo, f¿điệp trung dài đến 
4 cm, rộng 7-8 mm, cứng, xanh, mỏng. Nangquần ỏ 
gần bìa, chôn trong phiến, miệng có lông. 


Hồònhà. 


- Stipe winged, short; lobes to 4 cm long, 
mnembrañous; sOrus near margm. 


385 - Prosaptia urceolare (Hay.) Copel.Ráng 
Tiềntrăm bình. 

Cănhành đứng, ngắn mang bụi cao 10-20 cm, 
vảy thon, có gai; cuống 1-2 cm, có cánh, phiến 
mỏng, rộng 2 cm, thùy đầu tròn, bia có ứ lông. 
Nangquần thường ở đầu thùy, trong một rãnh mà 
bìa cao và có lông 


Núi cao: Sapa, Bạchmã, Bàna, Hònba. 


- Stlpe winged; lobes triangular, membranous; 
sorus near top (Polpodiưn urceolare Hay.). 


386 - Calymnodon gracilis (Féc) Copel. Ráng 
Mạcnha thanh. 

Phụsinh nhỏ, thành bụi; cănhành ngắn mang vảy 
thon. Lá cao 2-4 cm, có lông đài, hoe, chẻ sâu, sóng 
có cánh. Nangquần được /hwy của lá xếp hai bảovệ. 


Nhatrang, Ö C. asiaticus Copel. khía to hơn - 


thùy lá (hình theo T.-Blot & Chr.). 


- Small epiphytic fern; frond rufous hairy, 
pinnatisected; sorus protected by the folded half 
sepment (Plectopeltis gracilis Fée). 


387 - Calymnodon asiaticus Copel.. Ráng Mạcnha 
Achâu. 

Bụi nhỏ, cao 2-4 cm; cănhành ngắn, nhỏ. Cuống 
có cánh, không có đốt ỏ đáy; phiến mang thúdiệ 
nhỏ, mọc xen, đáy hơi hẹp, lá thụ có (húdiệp xếp 
hai ôm lấy một nangquần tròndài Ò chót. Bàotủ 
tròn, nâu, có một sóng ở xíchđạo. 

Phụsinh Ó vùng núi: Bạchma, Bànà. 


- Small epiphytic fern; sorus protected by the 
folded half segmeit. 


388 - Calymnodon cucullatus (Nees & BÌ) Presl 
(Pobpodium cuculattemm Nees & BỊ), Ráng Mạcnha 
chóp. 

Cănhành đài 3-8 cm, to 3-6 mm. Cuống có 
cánh; phiến rộng 6-10 mm, 1/3-1/2 dưới bấtthụ, có 
thùy sâu, rộng 0,75-1,5 mm, có một gân; phần trên 
thụ có thùy lúc non xế? hai bao lấy nangquân. 

Nøi ẩm, trên đá dựa suốt gỐc ây có rêu, 
caođộ 1.000-1.500 m 


- Rhizome 3-8 cm long, on rock; frond to 1 cm. 


wide; sorus protected by folded segments. 


389 - Acrosorus streptophyllius (Bak.) C. Chr. & 
Tard.. Ráng Đỉnhquần. 

Phụsinh; cănhành đứng, ngắn; vảy thơn, nâu. Lá 
cao vào 7-50 cm, rộng 6-8 mm, tùtừ hẹp ỏ đáy, dày, 
gân-phụ không thấy rõ, do nhũng thùy tamgiác, hơi 
nhọn. Nangquần tròn, có bì thùy uốn vào bao lấy. 

Rừng còi, Nhatrang. 


- Frond 7-50 cm long, coriaceous; lobes 
triangular; sorus protected by fused sides of fertile tip 
(Polbpodium streptophylum Bak.). 


Grammitidaceae - 113 


114 - Câycö Việtnam 


nangquần 


390 - Scleroglossum pusillum (BI.) v.A.v.R.. Ráng 
Cươngthiệt. 

Phụsinh. Bụi cao 5- 13 cm; cänhành ngắn; vảy 
thon. Lá có cuống dài 2-3 cm; phiến dày, đầu tròn, 
không lông, chỉ trừ ö gân chánh. Nangquần đọc 
theo bìa trong một rãnh sâu; bàotù có diệplục. 


Núi cao: Bànà, Phúkhánh, Đàiạt. 

- Frond coriaceous, glabrous €XC€D+ cOSta; 
COCnosorus intramarginal in ạ đeep groove; spores 
grecn (Vitaria pusila BỊ.). 


321 - Loxogramme acroscopa (Chr.) C. Chr.. Ráng 
Songtự đỉnh-rộng. 

Cănhành mảnh, to 1 mm, bò, có vảy hình lọng, 
nâu. Lá cách nhau 1-2 cm, cao 6-9 cm, dày, nhọn hai 
đầu; gân không rórệt; cuống dài 1-2 cm. Nangquần 
3-6, đài, xéo ở phần trên của lá, không baomô. 

Trên đá có rêu: B đến Quảngbình, Nhatrang. 


- Frond coriaceous, acuminate; sorus 3-6, 
elongate, oblique, without indusium (Pobpodiưm 
acroscopum Chr.). 


32 - Loxogramme avenia (BI) Presl. Ráng Songtự 
núi-Aven. 

Cănhành bò, ngắn; vảy thon, nâu. Lá gần nhau, 
có cuống 1-2 cm, nâunâu, không cánh; phiến hẹp 
thon, nhọn hai đầu, đáy tùtù hẹp trên cuống, dày, 
trần, gân không rõ. Nangquần dài, xéo hai bên gân 
chánh, phủ 1/2 trên của lá. 

apa, Nhatrang. : 


- Frond narrow lanceolate, stipe not winged; 
oblique, clongate sorus in upper half (Grammuiris 
avenia BÌ.). 


393 - Loxogramme chinensis Ching. Ráng Songtự 
Trungquốc. 

ănhành bò dài, to 2-3 mm, đầy vảy thon, nâu. 
Lá cách nhau vào 1 cm, cao đến 10 cm, thon TƯỢC, 
đáy từtừ hẹp thành cuống ngắn hay vắng, đầu íà, 
dài, gân giữa mảnh, gân-phụ không rõ. Nangquần 
tròndài, hai bên gân chánh, ỏ 1/2 trên của mặt dưới 
lá; bàotủ tròn, láng, màu vàng lọt. 


Núi cao vào 1.500 m: Sapa, Langbian. 


- Frond lanceolate; stipe short or absent; sorus 
oblong, oblique. : 


Cyatheaceaeae - 115 


394 - Loxoeramme salicifolia (Mak.) Mak.. Ráng 
Songtự lá-liêu. 

Ráng phụsinh; cănhành ngắn hay dài, có vảy. 
Lá thưa hay khít nhau; cuống ngắn hay dài 4-6 cm; 
phiến hình dầm, thon, nhọn 2 đầu. Nangquần dài 
xéo Ở mặt dưới của lá. 

Thường xem như là hai loài: Ỏ L. involuta (D. 
Don) Presl, cănhành ngắn, cuống ngắn, lá thụ lận 
ngược. 

Sapa. 
~ Frond spatulate lanceolate; sorus about 1 cm 
long, oblique (Gynnogramme salicfolia Mak.). 


395 - Loxogramme lankokiensis (Rosenst.) C. Chr.. 
Ráng Songtự Langkok. 

Cănhành mảnh, bò đài; vảy nhỏ, thon, đáy hình 
lọng. Lá cách nhau; cuống ngắn, 2-4 mm, lá bấtthụ 
tròn xoan, đáy có khi hình tim, bìa dọn; gân không 
rõ. Lá thụ có cuống đài, phiến tròndài hẹp, 2-3 x 
0,5 cm; nangquần xéo, dài, 3-4 mỗi bên, phủ gần 
trọn phần trên của mặt dưói của lá. 

Núi cao: Langkok, Bavì. 


- Frond dimorphic, fertile frond oblong with 
sorus oblique (Poljpodium iankokienss Rosenst.). 


3% - Loxogramme scolopendria (Bory) Presl. Ráng 
Songtự rít. 

Ráng có cănhành ngắn; vảy thon, khít nhau. Lá 
dài đến 30 cm, rộng 2,5 cm, cuống rất ngắn, có 
cánh; phiến lá dày, nhọn hai đầu, bìa hơi uốn 
xuống, thường quấn xuống; gân lồi ỏ mặt dưới, gân 
phụ không rörệt. Nangquần dài, xéo. 

Càná, Dankia. 
- frond coriaceous, acuminate, involute; SOTu§ 
elongate, obique (Gramnits scolopendria Bory; L. = 
tvoluta Presl). vẽ CYATHEACEAE : họ Ráng Tiêntọa. - 
396a - Cyathen borneensis Copel, 
396b - Cyathea brunoniana Hook. Lá 3 lần kép; cuống dài 40 cm, có gai. Bàotửnang có baomô thôso 
Bàvì, Langbian. 
397 - Cyathen contaminans (Hook.) Copel.. Ráng 
Tiêntọa bẩn. 

Thân cao đến 6 m. Lá to, cuống dài đến 1 m,. 
có gai nhỏ, nâu ỏ dưới, dợt hay vàng ö trên; phiến 
dài đến 3-4 m, 3 lần kép; sóng của thú hay tamdiệ 
màu rơm, láng hay có ít lông; tamdiệp xé gần đến 

ân chánh; mặt duói lá hơi mốcmốc, vàng nâu lúc 
ô. Nangquần gần gân chánh. 
Thân dùng trồng Lan; rùng ẩm: Quảngtrị, 
Đànảng, Phúkhánh. 
- Trunk to 6 m high; frond 3-pinnate; sepgments 
glabrous or with few hairs; sorus near costa (4lsophila 
confaminans Wall. ex Hook.). 


116 - Câycó Việtnam 


398 - Cyathea chinensis Copel Ráng Tiêntọa 
Trungquốc. 

Ráng có thân đứng cao đến 5 m; vảy đài đến 
3,5 cm, nâu đậm, láng. Lá 3 lần kép; thúdiệp dài 
đến 5Ú cm, sóng có rãnh, màu hung, tamdiệp dài 
vào 5 cm, rộng 13,mm, xẻ sâu thành thùy tròndài 
thon, đầu tà, bìa có răng, mặt trên lục nâunâu, mặt 
dưới xám, sóng và gân chánh có vảy nhỏ dài. 
Nangquần gần gân giúa. 

Ven rừng, vùng núi, vào 100-1.500 m. Thân. 

dùng trồng Lan. 


- Trunk 5 m high; frond 3-pinnate; segmenfts scaled on veins; sOTus near costa. 


399 - Cyathea gigantea (Hook.) Holtt.. Ráng Tiêntọa 
khổng!ồ. : 

hân cao đến 5 m. Cống đen, láng, nhám, có 
vảy thon; phiến to, dài đến 2-3 m, 3 lần kép; sóng 
của thúdiệp có lông dày, kichcom, nâu; tamdiệp 
dày 7-12 cm, có thùy sâu dết 1/2 hay 2/3. Nangquần 
gắn theo chữ V., 

Rùng ẩm: Caolạng, Bavì, Quảngtrị, Đàiạt. 
Thân dùng trồng Lan. 


- Trunk 2-5 m high; stipe black; frond 3- 
pinnate, rachis hairy; sorus on middle of vein 
(4bophila gi-gantea Wall. ex Hook.). 


400 - Cyathea metteniana (Hance) C. Chr.. Ráng 
Tiêntọa Mettenius. : Š 
Ráng to song có thân ngắn hay vắng; vảy thon, 

nâu. Cuống nâu đen, láng, không có vảy ò đáy; 
phiến tamgiác, tamdiệp vào 10 x 3 cm, thon nhọn, 
cuống 1 cm, /:‡y sâu, có răng nằm, gânphụ chẻ 2(3) 
và đón, mặt trên có lông ở gân, đenđen, mặt dưới 
không lông, nâu, cưngcứng. Nangquần tròn, nơi chẻ 
của gân phụ; bàotửnang giữa trắcty. 

Núi cao vào 1.300 m: Pia-ouac (Caolang). 

- Trunk short or absent; stipe blackish brown; 
pinnules stalked; sorus near costa (Alsophila 
metteriana Hance). 


401 - Cyathea podophylla (Hook.) Copel.. Ráng 
Tiêntọa có-cuống. 

Thân cao 1-2 m. Cuống có vảy dài ở đáy; phiến 
1-2 lần kép, sóng thúdiệp nâu, có lông Ở trên mà 
thôi; tamdiệp có thùy xoan tamgiác, không lông; gân- 
phụ hòa vào nhau và tạo ổ. Nangquần ÖÒ gần gân 
phụ giữa, trên gân phụ. 


Vùng núi: Đànẵng, Đàiạt. 
- Trunk 1-2 m hiph; stipe hay above; 


segments glabrous; veins forming areoles (4soplula 
podophyla Hook.). 


402 - Cyathea salletti Tard. & Chr.. Ráng Tiêntoa 
Sallett. 

Ráng to có thân cao 3-4 m. Cuống đài 80 cm, 
đen ủng đỏđỏ, có vảy mỏng, to, dài đến 2 cm; phiến 
dài 2-3 m, sóng gần như không lông, 3 lần kép; 
thúdiệp dài 30 cm, gân có vảy ỏ mặt duói; tamdiệp 
nâu mặt trên, ôliu vàng mặt dưới, gân có vảy to 
tròn, gân phụ 7-8 mối bên, đơn và chế hai, đai, đòn. 
Nangquần 3-4 cặp mối thuỳ, trần. 

_ Hònbaà. 
~ Trunk 3-4 m hiph; frond 3-pinnate, stalk with 
long scales; sorus 3-4 by lobe. 


403 - Cyathea latebrosa (Hook.) Copel..Ráng Tiêntọa 
rộng. 

Than cao nhiều mét, to 10-15 cm. Cuống nâu 
đậm, láng, có gai; phiến 3 lần kép; thúdiệp dài 60- 
80 cm, tamdiệp moc đối, không cuống, xẻ còn cỡ 1 
mm đến gân chánh, mặt dưới nâu, mang hai hàng 
nangquần hai bên gân chánh. n = 69, 


Rừng ẩm, vùng núi. 

~Trunk several m hiph; stipe brown spinous; frond 
3-pinnate; segment narrow (4isophila latebrosa Wall. 
ex Hook.). 


404 - Cyathea spinulosa Wall. ex Hook. Ráng 
Tiêntoa gai-nhỏ. 

Ráng to; thân cao 1-3 m, to 15 cm. Cuống nâu, 
CÓ gái cao 2-3 rưn, và vảy nâu láng; sóng đài 2-3 m, 
có gai nhỏ, nâu; tamdiệp vào 7 x 2 cm, gắn xen 
nhau, gân có lông thưa ngắn, costula không lông, có 
ít vảy, gânphụ của thùy chẻ hai đều. Nangquần có 
baomô tròn, phù cả nangquần lúc non, mau rụng. 

T. 


=- x 


-Spinescent stipe and costula with few scales; 
indusium caduc. 


THYRSOPTERIDACEAE : 


405 - Cibotinm barometz (L.) J. E. Sm. Ráng Cáttu, 
Kimmao, Cẩutích. 

Thân đứng to, mang một lóp lông hoe dày. Lá 
cao 2-4 m; cuống nâu, to 1-2 cm; phiến rộng 60-80 
cm, ba lần kép, thùy có răng thưa, mặt dưới mốc. 
Nangquần có baomô_ hai mảnh, màu nâunâu. 

Núi caođộ trên 900 m, BTN. Lông dùng cầm 
máu; thân bổ thận, tăng hùngtính, cho người già.. 


-Stem stout, erect, densely brown softy hahy; 
frond Đà Si tn indusum 2-valved (Polpodium 
barometz L.). 


Thyrsopteridaceae - 117 


À 
re ¡ 

h 

( 


LC hệt z2 ~i 
b./41< cac 


118 - Câycö Việtnam 


DENNSTAEDTIACEAE : họ Đàngtiết. 


406 - Dennstacdtia scabra (Hook.) Moore. Ráng 
Đàntiết nhám. 

Ráng ỏ đất; cănhành bò, dày 2-3 mm, có lông. 
Cuống lá dài 25-45 cm, có lông ö đáy, màu đođỗ; 
phiến tamgiác dài 25-45 cm, thường mỏng, có ít 
lông; gân phụ tựdo. Nangquần ỏ chót thùy lá-phụ, 
trong kẻ răng, to 0,8 mm. 


Vùng núi cao, nơi ẩm, BTN. Var: giabrescens, cao 
1,2 m, cuống lá không lông, nâu. 


-Terrestrial; rhizome creeping; indusium cup- 
shaped (Dicksoma scabra Wall. ex Hook.). 


407 - Microlepia hookeriana (Hook.) Presl. Ráng 
Vilân Hooker. 

Cănhành bô, có lông vàng. Lá cao đến 80 cm, 
cuống dài đến 30 cm, có lông; thúdiệp hình phãng 
nhọn, đáy có rai ở phía trên, chót thon dài, bìa 
nguyên. Nangquần ở bủa, nhiều; baomô hình túi. 


Núi cao : B đến Phúkhánh. 


~Terrestrial; rhizome creeping; pinnae falciforme, 
veins free; ímdusium half cup-shaped  (Davailia 
hookenana Wall. ex Hook.). 


408 - Microlepia marginata (Houtt.) C. Chr.. Ráng 
Vilân bìa. 

Ráng ô đất. Lá cao đến 1 m; cuống dài 30-60 
cm, vàng; phiến một lần kép, thúdiệp không lông, có 
thùy sâu, dày. Nangquần ỏ gần bìa; baomô to, có 
lông. 


Caolạng, Bavi, QuảngtrỊ, Bạchmã. 


-Terrestrialạ rhizome creeping; veins free; 
_indusium half cup-shaped (Polpodium marginatum 
Houtt.). 


409 - Microlepia calvescens (Hook.) Presl. Ráng 
Vilân sói. l 

Ráng có cănhành bò, có vảy. Lá cao đên hơn 
m, 1 lần kép; thúdiệp dài 10-13 cm, có cuống ngắn, 
đáy bấtxúng, thùy ở đáy trên to hơn và dưới hơn 
thùy ỏ phía đưới, có răng; gân và gân phụ có lông, 
gân phụ 3-4 cặp, đơn. Nangquần trên gân phụ, gần 
bìa; baomô bánnguyệt, không lông, 2 môi, môi trong 
nhỏ. l ï 

Đànẵng, Đàilạt. 


~-Terrestrial; rhizome creeping; indusium half cup- 
shaped (Davalliia cahkescens Wall.ex Hook.). 


410 - Microlepia hancei Prantl. 

Ráng có cănhành bò. Lá có cuống dài, 
cuông và cuống-phụ có lông đày; phiến to, 3 lần 
. kép; tamdiệp hình muống, chót (à hay tròn, bìa có 
răng tròn, có lông rảirát. Nangquần nhỏ ở trên một 
gân-phu, có ít lông dài đưới baomô. 

Lào. 


- Terrestrial; frond with sparse hairs; indusiun 
with long hairs. 


411 - Microlepia herbacea Chỉng ex Tard.. Ráng 
Vilân cỏ. 

Cănhành bò, to 3 mm, có lông nâu. Cuống đến 
60 cm, màu rơm xám, sóng có rãnh cạn; phiến đến 
80 cm, xoan, 2 lần kép, thúdiệp đến 25 cm; tamdiệp 
tamgiác, đáy bấtxúng, chót nhọn, xẻ thành thùy 
cạnh có răng hay không, gânphụ chẻ hai. Nangquần 
ỏ chót gân, nhỏ; baomô bánnguyệt, có lông; bàotủ 
tứdiện, vàng lọt. z 

Nơi có mùn: Huế, Đànẵng. 

- Terrestrial; rhizome creepiíng, hairy; indusium haÌf 
cup-shaped. 


412 - Microlepia hispida C. Chr. (M. pseudostrigosa 

'Tard.-BI. non Mak. 

413 - Microlepia trapeziformis (Roxb.) Kuhn. Ráng 
Vilân. Cănhành bò, nâu, có lông nâu đen, cứng. 
Lá cách nhau, to; cuống đến 1 m, vàng xám, tron; 


phiến to, 3-4 lần kép; thúdiệp dài đến 30 cm, . 


tamdiệp 6-7 cm, bấtxứng, tamdiệp trên đều hơn; 
tứđiệp có thùy sâu,tròntròn, gânphụ chẻ hai 2 lần, 
mỏng, cúng, gên có lông dày, nằm, nâu ở đáy. 
Nangquần nhỏ, ỏ chót một gân phụ, hình thận; 
baomô không In trọn; bàotù túdiện, không màu. 
Núi tù 800 m: Sapa, Bavì đến Đàlạt, Diinh. 

- Terrestrial rhizome black, brown hairy; 
indusiun smal half-cup-shaped (Davailhia 
trapeziformi Roxb.). . 


414 - Microlepia pilosula Wall. ex Presl. Ráng Viân - 


lông-mịn. 

Ráng ở đất; cănhành bò, nâunâu. Lá gần 
nhau; cuống 40-80 cm; phiến đến 90 cm, tròndài 
thon, 3-4 /ần kép; thứdiệp dài 20-30 cm, mọc xen, 
sóng có lông phún; tamdiệp dài 2 cm, có thùy nhọn 
có răng, gân-phụ chẻ 1-2 lần, mỏng, gân các cấp có 
lông trắng dài. Nangguần 1-2 mối thùy, Ỏ chót l 
gân-phụ, tròn, nhỏ; baomô rộng hơn dài, mỏng, có 
nhiều lông trắng; bàotủ tứđiện không màu. 

Caolạng, Sapa, Nhatrang. 


Dennstacdtiaceae - 119 


- Terrestrial; frond white hairy; indusium hairy (Davallia piosuia Wall.). 


120 - Câycỏ Việtnam 


415 - Mierolepia obtusifolia Hay.. Ráng Vilân lá-tà. 

O đất, cănhành bò, có vảy khít, hung. Lá có 
cuống dài 30-50 cm; phiến 2 lần kép; tamdiệp 
bấtxúng, mỏng song cúng, có thùy sâu, gân-phụ chẻ 
hai, có lông dài ở gân. Nangquần ö chót 1 gân-phụ, 
có lông dài, baomô hình chén, đầy đông dài, bàotử 
có 4 mặt lõm, màu vàng lọt. 

Vùng núi: Sapa, Phúkhánh. 

- Terrestrial rhizome creeping; frond 2- 
pinnate; indusinm long hairy (M. D§S€UdOSIIgOSA vaT. 
trpimnatifda Tard. & Că.). 


416 - Mierolepia platyphylla (D. Don) J. Smith. Ráng 
Vilân lá-đẹp. 

Ráng ở đất; cănhành có lông. Lá có cuống 
vàng, không vảy; phiến to, hình tamgiác tròn, 2 lần 
kép, không lông, dày, thúdiệp đài đến 50 cm, 
tamdiệp dài đến 12 cm. Nangquần ö bìa tamdiệp; 
baomô rộng 1,5 mm. 

Caolạng, Sapa, Đàilạt. 

- Terrestrial; rhizome creeping: frond 2- 
pinnate; sorus near margin (Davaila playphylla D. 
Don). 


1 417 - Mierolepia strigosa (Thunb.) Presl. Ráng Vilân 
nhám. 

Cănhành bò, to 5 mm. Cuống đài 15-60 cm, màu 
rỏm nâunâu, có lông; phiến dài đến 90 cm, thúdiệp 
dài đến 20 cm; tamdiệp có hình bánhbò bấtxứng, 
bìa trên xẻ thành thùy có răng, daidai, gân phụ có 
lông cúng, trắng. Baomô hình chén, có lông hay có 
vài tơ. 

Rừng dày, trung và caonguyên, BTN. 

- Terrestrial; rhizome creeping; frond 2-pinnate; 
indusium half cup-shaped  (Thchomanes strigosa 
Thunb.). 

418. - Microlepia speluneae (L.) Moore. Ráng Vilân 
to. 

Cănhành bò, to 7 mm. Lá có thể dài đến 3 m; 
cuống dài đến 1 m, vàng hay nâu, có lông trắng, 
dài, phiến có lông mịn, nằm. Nangquần ð kế răng, 
baomô nhỏ, /hôsơ. n = 84-7, 


Dựa suối, vùng núi: Làocai, núi Dinh, Châuđốc, 
Cônsơn. 

- Terrestrial, rhizome creeping; frond large, 3- 
pimate, hairy; indusium rudimentary (Polpoduưn 
speluncae L. 


419 - Hypolepis punctata (Thunb.) Mett. ex Kuhn. 
Ráng Hạlân có-đốm. : 
Cănhành bỏ. Lá thưa, đài 7-3 m; phiến 4 lần 
kép, bìa Hưởng (2 gần như nguyên, có lông trắng ở 
gân mà thôi. Nangquần ð gân bìa, trong nách kẽ 
của thùy; baomô nhỏ, không phủ trọn nangquần. 
Nơi ẩm lầy, trắng: Sapa, Bavì, Cônson. 


- Terrestrial rhizome creeping frond 
herbaceous; sorus margimal, with smaill indusium 
(Pohpodium punctatưm Thunb.). 


420 - Hypolepis tenuifolia (Forst.) Bernhard. Ráng 
Hạlân lá-nhỏ. 

Cănhành ö đất, có lông đođỏ, mang lá cách xa 
nhau. Cuống đài đển 100 cm; phiến dài đến 150 cm, 
hình tamgiác, 4-5 lần kép, có lông thua và tuyển 
nhỏ, bìa có răng. Nangquần đơn; baomô không 
rụng ö bên trong. 

Vùng núi cao: Bànà, Langbian. 

- Terrestrial rhiome creeping; frond 
herbaceous; sorus marginal, ndusium haÏf cup-shaped 
(Lonchis tenufoha Forster). 


420a - Hypolepis polypodioides (BI.) Hook. 


421 - Pteridium aquilinum (L.) Kuhn. subsp. aquilinum 
var. wightianum (Ag.) Tryon. Ráng Đạidực; Brackin; 
Brake. Ráng to; cănhành ngầm ó trong đất, không 
vảy, không lông. Lá to, cao đến 2 m; cuống 
vuôngvuông, cao đến 1 m; phiến 2 lần kép, tamdiệp 
mọc đối, túđiệp cao 1-2 cm, rộng hơn khoảng giữa 
chúng. Nqạngquần dọc theo bìa, có bìa uốn vào 
bảovệ {giả-baomô). n= 52. Thôngthườởng vùng núi, 
BTN. Có 2 thể: f. gabra T.-BI. & Chr., lá không lông; 
{. lannginosum [ÍoOk., lá có lông dàydày. Cănhành ăn 
được (nhu Mãng-tây) thulểm, trị lãi bít ruột, 
nhưng chứa plaquinosid & ptelatosid gây ungthư. 

- Terrestrial big fern; frond coriaceous; sorus 
marginal with đouble immdusium (P(eris aqwilinum L.). 
422 - Ptecridium aquilinum subsp. caudatnmm.var, 
yarrabensis Domin.. Ráng Đạidực rau. 

Cănhành ngầm như trên. Cuống nâu đậm ở 
đáy; phiến cao đến 2 m, hình tamgiác, 3 lần kép, 
thúdiệp hẹp, rộng bằng nửa khoảng giữa chúng, 
mặt đưới lá có lông nâu đợt. Nangquần dọc theo 
bìa như trên. 

Cônsơn. Cănhành ăn được rhư trên. 

- Lobes more far apart, and shorter (Pferis 
e§culentuun Forst.). 


Dennstaedtiaceac - 121 


122 - Câycô Việtnam 


423 - Histiopteris incisa (Thunb.) J. Sm.. Ráng Ngưvi. 
Cănhành bò -có vảy. Lá cao hơn 2 m; cuống 0,5- 
1,5 m, láng nâu; phiến đài vôđịnh, hơn 2 m, 3 lần 
kép, thứdiệp chánh mọc đối, dài đến 50 cm, có 
tamdiệp ở đáy trông giống như một lá-bẹ, dài đến 
50 cm; tamdiệp mọc đối, dài 15-20 cm, có khi đầu 
chẻ hai như duôi cá; tứdiệp mỏng, rộng bằng 
khoảng giữa chúng. Nangquần đài theo bìa, được 
bìa uốn vào bảovệ. 
: Núi, đến 2.000 m, nơi ẩm từ Caolạng, Sapa, 
đến Đàiạt. 

- Terrestrial, rhizome long creeping; sorus 
marginal, with only reflected false-indusium (P/eris 
imcisa Thunb.). 

424: - Monachosorium henryi Christ. Ráng Tuquần. 

Bụi to; cănhành bò, có lông đỏ cúng. Lá mọc 
gần nhau, cao 80-150 cm; cuống nâu; phiến tramgiác 
3-4 lần kép; thúdiệp chót có đầu tròn, đáy nhọn. 
Nangquân trần, ö chót 1 gân-phụ. 

Sapa, Bavi, Langbian, Đàlạt; (hình theo T.-BI. 
& Chr.). 


- Terrestrial; rhizome ascending, brown hatry; 
lrond 3-4-pinnate; sorus exindusiate (Polpodkhưn 
subdigitatm BỊ. sens. Clarke). 


LINSAEOIDEAE : họ-phụ Liênsơn. 


425 - Lindsaea ensifolia ŠSw. Ráng Liênsơn gươm. 

Cănhành bò. Lá mọc gần nhau; cuống dài 15-30 
cm, vàng rơm; phiến một lần kép; thủdiệp thon 
nhọn, dày, mọc đối, dài 7-12 cm. Nangquần dọc theo 
2 bìa, có baomô và giả-baomô. 


Bìnhnguyên đến 1.400 m, BTN. Kíchthưóc 
có thể rất nhỏ ở điềukiện xấu. 


- Creeping rhizome; pinnae symmetrical; sorus 
with marginal double industum. 


426 - Lindsaca walkerae Hook. Ráng Liênson 
Walker. 

Cănhành bò, to 3-4 mm, có vảy nhỏ, đen. Lá 
cao 40-50 cm; cuống đen, láng, dài 10-20 cm; phiến 
1 lần kép, dài 20-30 cm; thứdđiệp mọc xen, có cuống 
ngắn, frònđài hẹp, dài 6-10 cm, rộng 6-10 mm, 
đàydày, gân phụ xéo, chẻ hai. Nangquân dọc theo 
sát bìa; baomô mỏng; bàotử nâu. 


Hảiphòng, Thủ đức. 


- Pinnae symmetrical; sorus on margin; 
Indusium membranous. 


-427 - Lindsaen heterophylla Dryand.. Ráng Liênson 
đidiệp. 

Bụi cao đến 35 cm; cănhành to 2-3 mm, 
ngoằnngoẹo. Lá cách nhau vào 7-10 mm; cuống 
mảnh, dài 5-15 cm, màu rơm, láng; phiến đài đến 
15 cm; £hứđiệp dưới có thể kép, thúdiệp mọc đối ò 
dưới, xen Ỏ trên, vào 3 x 1 cm, ôliu xám, gân-phụ 
chẻ hai 2-3 lần. Nangquần đài theo bïa; baomô 
mỏng, trăngtrắng. 

Rừng dày: Đábạc (Phúquốc). 

Pinnae symmetrical; sorus on margin; indusium 
whitish. 


428 - Lindsaea lucida BI.. Ráng Liênson sáng. 

Bụi đến 30 cm; cănhành ngắn, to 1,5 mm; vảy 
rất hẹp, dài 3 mm. Lá khít nhau; cuống mảnh, dài 
3-10 cm, màu rơm, láng; phiến to 15-20 x 1,5 cm; 
thúdiệp mỏng, đài 7-17 mưn, rất bấtxúng, bïa dưới 
gần như ngay. Nangquần hẹp, sát theo bïa trên. 


Đất có đá, đất ráo, gần suối, rạch: Tháinguyên. 


Pimmnae dimidiate; sorus elongate, on upper 
margøin. 


429 - Lindsaea oblanceolata v.A.v.R.. Ráng Liênsơn 
thon-ngược. 

_Cănhành leo dài, mang vảy to 3 x 0,5 mm, nâu. 
Phiến dài đến 40-50 cm, thúudiệp đến 50 cặp, 
thứdiệp dưới nhỏ, thứdiệp trên bấrxứng, hình gươm 
dài 2 cm, bïa trên dứng. Nangquần iiêntục, đài 
bìa trêm, không đụng bìa. 


Ở đất hay leo thân cây, vùng núi 100-1.500 m: 
Hònbà, Đàlạt. 

Rhizome long creeping; pinnae dimidiate; sorus 
elongated on upper margin. 


430 - Lindsaea orbiculata (Lamk.) Mett. ex Kuhn. 
Ráng Liênsơn tròn. 

Cănhành ngắn, to 1,5 mm, mang vảy nhỏ, thon 
hẹp, vàng. Cuống dài 5-20(50) cm; phiến dài 20-45 
cm; thứdiệp hình quạt, dài 1-2 cm, rộng 7 mm, gân 
lưỡngphân. Nangquần ð bìa, trong kế lá, thưởng 
liêntục. 


Rừng caođộ thấp đến trung, BTN. 


Pinnae fan-shaped; sorus elongate on upper 
margm (4diamtum orbiculatim Lamk.). 


Dennstacdtiaceae - 123 


124 - Câycỏ Việtnam 


431 - Lindsaea parasitica (Griff.) Hieron. (Vitara parasiica Griff) 

Cănhành bò; vảy thon, nhỏ. Lá gắn gần nhau; cuống dài 15-30 cm, phần trên màu 
rơm; phiến dài bằng cuống, thúdiệp gắn gần nhau, to 2 x 0,8 cm, bìa nguyên, gân-phụ 
chẻ 2 lần; nangquần liêntục. 

Holttum không nhìnnhận lá khác L. scandens hay L. lancea Hook. theo FGI; 
Copeland sắp riêng. 


432 - Lindsaea repens (Bory) Thw.. Ráng Liênsơn 
bò. 
Cănhành bò trên cây, to 2-3 mm, mang vảy nâu 

2-3 mm. Lá đài 50 cm, rộng 3-4 cm; thứdiệp mỏng, 
xanh đậm, hùu: buồm, bìa dưới nguyên, bìa trên 
có răng tròn, gân rörệt. Nangquần tròn, ỏ mỗi 
răng, to 1 mm, nâu. ??3mđiệp 15 cm, với thúdiệp 
rìa, khía chẻ hai. 

Trung và caonguyên, 900-1.500 m: Hònbà, 
Dilinh..; XI. 

- Creeping rhizome; bathyphylls dissected; 
pimae dimidiate; sorus øOvafenear upper margin 
(Dicksonia repens Bory). 


433 - Lindsaea odorata Roxb. Ráng Liênson thơm. 
Cănhành bò, có vảy nâu. Lá cao 20-45 cm; 

cuống có rãnh; phiến 1 lần kép; thúdiệp mỏng cứng, 
bìa dưới nguyên, bìa trên có 3-4 thùy. Nangquần 
dài, một trong mối thùy. Đầu lá thường mọc ra cây 
khác (truyền:hề). 

Ó đất, vùng núi: Caolạng, Sapa, Phúkhánh, 
Đàiạt. 

- Frond proliferous; pinnae membranous, firm; 
sorus elliptic; indusium hairy (L. cwlrafa auct. non 
(WiId.) Sw.). 


434 - Lindsaea chienii Ching. Ráng Liênsơn Chien. 

Bụi cao 20-30 cm; cănhành to 3-4 mm, vảy dài 
2 mm. Đáy cuống mảnh, nâu đậm, láng, cuống dài 
8-18 cm; phiến to 10 x 6-7 cm, tamgiác; thúdiệp 
mỏng, ôliu; gân phụ chẻ hai 2-3 lần, thùy có 1-2 
răng. Nangquần dài, cách bìa 1-15 mm; baomÔ 
mỏng, cách bìa 1 mm. 

Trên đất ráo, rừng dày, caođộ: Bàna, 

Phúkhánh, Đàlạt. 


- Frond 2-pinnate; segments dimidiate; sorus 
elongate, 1-1,5 mm to margin. 


435 - Lindsaea chingii C. Chrisi. 
436. Lindsaea austrosinica Ching. Ráng Liênsơn 
Nam-Trungquốc. 

Bụi cao 60-70 cm; cầnhành to 3-4 mm, đầy vảy 
nhỏ, nâu đậm. Cuống dài đến 40 cm, nâu láng ỏ 
trên, có vảy Ö dưới; phiến 20-30 cm; thúdiệp dài 10- 
13 cm; tamdiệp ôliu đậm, vào 1,6 x 1 cm, gân phụ 
mảnh, chẻ 3-4 lần. Nangquần sát bìa, có baomô 
mỏng, sát bìa. 

Rừng, vào 700 m: Phúkhánh. 
- Frond 2-pinnate; pinnule dimidiate; sorus 
TI€AT uIDper margin. 


437 - Lindsaea lobata Poir. in Lam.. Ráng Liênsơn 
thùy. 
láng có cănhành bò ngắn. Lá gần nhau; cuống 
nâu, dài 15-20 cm; phiến 2 lần kép, mang /-5 
thúdiệp; tamdiệp hình phản tây, dài 1-1,5 cm gân 
phụ tiếpgiao vào nhau. Nangquần đài theo bìa 
trên. : 
Vùng núi: Đànẵng, Côngtum, Nhatrang. 
- Frond with 1-5 pinnae; segments đimidiate; 
SortŠ elongate near upper margin (⁄. davalloides 
BI.). 
438 - Lindsaea javanensis BI.. Ráng Liênsón Java. 
Ráng có cănhành bò, mang lá cách nhau. Lá có 
cuống dài 15-30 cm, tím; thứdiệp dưới kép; tamdiệp 
hình bánhbò, bìa có răng. Nangquần dài, dính 
nhau ở bìa trên; baomô nguyên. 


Ổ đất, trung và caonguyên, từ Caolạng đến 
Phúquốc. 

- Frond with inferior pinnae bearing dimidiate 
pinnules; sorus almost contigous on upper margin. 


439 - Lindsaea bouillodi Christ. Ráng Liênson 
Bouiilod. 
Cănhành to 2-3 mm, vảy như kim. Cuống dài 10- 

15 cm, có 4 khía, tím hay màu rơm; phiến 1-2 lần 
kép; thúdiệp mỏng, có bìa trên có răng nhọn khi 
bấtthụ, tà khi có nangquần. Nangquần /ònđài, 
baomô hơi có răng. 

- Phúkhánh, Đàlạt, Nam. 

- Pinnule cuneiform; sorus oblong on upper 
end, near margin. 


Dennstaedtiaceae - 125 


126 - Câycỏ Việtnam 


440 - Lindsaca annamensis Krammer. Ráng Liênsón 
Trungbộ. 

Cănhành ngoằnngoeo, ngắn, to 3-4 mm, có vảy 
mảnh, nâu. Cuống dài 10-22 cm, mảnh, nâu lợt ở 
trên, có vảy ö dưới; phiến to 10-15 x 6-10 cm, 2-3 
lần kép; thidiệp xẻ thành đọan hẹp, mỏng, daidai, 
Ôliu đậm hay dọợt. Nangquần ngang, cách bìa 1-2 
mm; baomô mỏng, cách bìa; bàotử nâu. 

Trên cát, 1.800 m: Phúkhánh. 

- Pinnule cuneiform; sorus oblong,l1-2 mm to 
marzm. 
441 - Lindsaea dissectiformis Ching. Ráng Liênsơn 
xẻ. 

Cănhành bò,vảy nâu. Là cao 40-50 em, 3-4 lần 
kép; cuống nâu ở dưới, vàng Ö trên, có rãnh; phiến 
cao 20 cm; thúdiệp dưới mọc đối, cọng có cánh; 
tứđiệp hình muống đài, hẹp 0,3-0,5 mm, đầu nhọn. 
Nangquần ỏ ngọn tứdiệp, baomô mỏng; bàotử vàng 
đậm. 

Dựa lộ, bö: Nhatrang, Đàlạt, Bảolộc. 

- Frond 3-4-pinnafte; segmenfs narrow, 
cuneiform; sorus oblong, indusium membranous. 
442 - Sphenomeris chinensis (L.) Max.. Ráng Ôphi. 

Cănhành bò, có vảy nâu. Lá cao 30-80 cm; 
cuống màu nâu dọt; phiến 3-4 lần kép; thứdiệp dài 
3-10 cm, tứdiệp dày, hình muỗng, cắt ngang ỏ chói. 
Nangquần 1-2 ỏ chót, hình đĩa; bàotử màu nâu 
sậm. n = c.147 Thôngthưởng dựa lộ, mương, 
vùng núi: Thừathiên, Đànẵng, Đàlạt. 

_ Sắc trị sói, bịnh ngoài da; trị đau ruột, cúm.. 

- Terrestrial; pinnules cuneiform; indusium 
fixed by base and side (Trichomanes chimensis L.). 


443 - Taipenidium gracilis (BL) v.A.v.R.  Ráng 
Tâybiên. 

Cănhành có vảy nhỏ, nâu đen. Lá cao 50-60 cm; 
cuống nâu đen, có bốn cạnh, láng ở phần trên; 
phiến 2 lần kép, thúdiệp dưới mọc đối, tamdiệp 
hẹp, dày, láng, bìa có răng thưa. Nangquần có hai 
môi, ö đáy răng. 

Nhatrang. 

- Terrestrial; rhizome creeping; scales blackish 
brown; indusium half cup-shaped, firm (Davailia 
graciis BỊ). 


Thelypteridaceae - 127 


THELYPTERIDACEAE : họ Ráng Thưudực. 


1a - sóng lá có cầuhành Ampelopteris 
1b- sóng lá không có cầuhành 
2a - gân chánh của thúdiệp không lồi ö mặt trên; gân-phụ chẻ hai, chót 
hông đến bìa 
3a - vảy ö thân có lông ö bìa, không có trên mặt; thứdiệp dính nhau 
bằng phần cánh của sóng Phegopteris 
3b - vảy có lông ö mặt; sóng có cánh hẹp hay không cánh 
4a - vảy Ö sóng rảirác, không tận cùng bằng một lông 


3a - lá thường hai lần kép Pseudophegopteris 
5b - lá thường 1 lần kép Metathelypteris 
4b - vảy ỏ sóng tậncùng bằng một lônggai Macrothelpteris 


2b - gân chánh của thúdiệp lồi ỏ mặt trên, gân thường đôi, chót đến bìa 
3a - thúdiệp dưới hơi nhỏ hơn, hay bằng thứdiệp trên 
4a - cănhành bò dài; mặt duới gân có vảy đẹp, không lông 
3a - gân-phụ thông nhau; cọng bàotửdiệp có lông đầu phù 
Cyclosorws 
5b - gân-phụ tụdo không lông đầu phù ỏ cọng bàotửnang 
l Thelbypteris 
4b - cănhành ngắn hay đúng, nếu bò dài thì không vảy đẹp, 
không lông như trên 
5a - gân-phụ tựdo 


6a - mặt đưới lá có lông mấu Œclogramma 
6b - mặt dưới lá không lông mấu 
7a - nanpquân dọc theo gân, không baomô 
bàotửnang có tơö nhỏ St@g'!Ogramma 
7b - nangquần không dọc theo gân, có baomô 
8a - có nhỏ; bàotử có cánh Coryphopteris 
8b - cỏ to; bàotử không có cánh 
Amphineuron 
5b - gân-phụ không thông vào nhau 
* ó6a - nangquần dọc theo gân; bàotửnang có tơ; 
bàotử có gai Si@gnOgramma 


- Tnangquần không bò dọc theo gân; bàotử 
thường không gai 
7a - thúdiệp có thuỳ sâu; bàotủ sậm, 


_ Amphineuron 

7b - thúdệp có thuỳ không đến 1/2; bàotử 
tái 

8a - bàotử trilete Trgonospora 

8b - bàotử monolete Pronephnum 


3b - thúdiệp dưới nhỏ rörệt, hay cọng bàotửnang có lông đơntếbào 
4a - cọng bàotửnang có lông hình trụ, có tuyến tròn có 
cọng; bàotửnang không có tơ Christella 


4b - cọng bàotủnang không lông hình trụ, không tuyến tròn 
không cọng; thứdiệp dưới rất nhỏ 
3a - gân-phụ tựdo 


128 - Câycỏ Việtnam 


4a - cọng bàotửnang có lông hình trụ, có tuyến tròn có 
cọng; bàotửnang không có t0 Ch"stella 
4b - cọng bàotửnang không lông hình trụ không tuyến tròn 
: không cọng; thứdiệp đưói rất nhỏ 
3a - gân-phụ tựdo 
6a - mặt dưới có lông nhọn Gclogramma 
6b - mặt dưới không lông nhọn 
7a - bàotửnang cọng ngắn; cănhành đứng 


Coryphopteris 
7b - bàotửnang có cọng nhỏ có tuyến hay to 
gắn vòng; bàotử tái Sphaerostephanos 


7b - gân-phụ tiếpgiao 
6a - ít thúdiệp teo; ít nhất một cặp gân-phụ dưới tiếp 


—_ giao; bàotử sậm màu - Amphinieuron 
6b - nhiều thúdiệp teo; nhiều cặp gân-phụ tiểpgiao; 
bàotử nâu lọt Sphacrostephanos 


444 - Ampelopteris prolifera (Retz.) Copel.. Ráng 
Thưuđực đâm-chồi. 

Cănhành bò dài, to 4 mm, mang lá nhóm thành 
bụi, và thường mọc thành cây con ö nách lá phụ 
chót; vảy tamgiác, vàng. Cuống đài 5-20 cm, có vảy 
ỏ đáy; phiến dài đến 1 m, 1 lần kép; thúdiệp không 
cuống, bìa có thùy cạn, mỏng nhưng daidai, gân phụ 
nhiều, các gân tamcấp, thông vào nhau (hành một 
gân gia gân phụ.-Nangquần ö chót gân phụ, không 
baomô; bàotử xoan, vàng lọt. 

Dựa suối, vùng núi, BTN. 

Frond proliferous, to 1 m long; pinnae 
membranowgs; veinules anastomoscd; sorus exindusiate 
(Hemionotiš proljfera Retz.). 

445 - Pseudophegopteris aurita (Hook.) Ching. Ráng 
Thưdực có-ta!. : 

Caănhành bò có vảy nâu hung. Cuống đài 20- 35 
cm. nâu láng, có vảy Ỏ phần dưới; phiến dài dến 
70 cm, 2 lần kép, thúdiệp đối hay như đối, dài đến 
20 cm, mang ỏ đáy 7 cặp 1amdiệp to, congcong, phần 
còn lại có thùy sâu, dàydày, gân chánh có lông Ở 
mặt trên, bìa uốn xuống. Nangquần nhỏ, không 
baomô; bàotử hình thận, vàng tái. Sapa. : 

Frond with sub-opposed pinnae, inferior pinnae 
with a pair of developed pinnules; sorus exindusiate 
(Gymnogramme quria Hook.). 


446 - Pseudophegopteris pyrrhorachis (O. Ktze) 
Ching. Ráng Thudực sóng-lủa. 

Ráng to; cănhành bò. Lá gần nhau; cuống nâu 
đậm, đầy lông ỏ đáy, phiến dài đến 45 cm, 2 lần 
kép; tamdiệp có lông, sóng có cánh, gân phụ đầy Ö 
mặt trên, không đi đến bìa, ôliu nâu đậm lúc khô. 
Nangquần nhỏ, ö chót gân phụ, không baomô; bàotù 
xoan hay hình thận, không màu. 

Sapa. : 


Frond with sub-opposed pinnae; stalk winged, 
hairy; sorus exindusiate (Poljpodiưmn pymhorachi ©. 
Ktze). 


Thelypteridaceae - 129 


Cănhành bò, ngắn hay dài; cuống không lông. Phiến to 40-50 x 12-20 cm, mang 
10-12 thúđiệp rồi nhau, gần như mọc đối, cặp dưới nhỏ và cách xa hơn; cặp giữa rộng 
2-3 cm, thùy rộng 3-6 mm, mang vào 6 cặp gân; nangquần không baomô. 


450 - Pseudophegopteris yunkweiensis (Ching) Ching 


448"- Phegopteris decursiyo-pinnata Eéce. 

Bụi cao vào 60 cm; cuống có vảy rảirác, vảy 
không lông Ò lung. Phoiến thon nhọn; thúdiệp hình 
phảng, đài 4-5 cm, bìa có răng nhỏ và rìa lông; gân 
lưỡngphân, không đi đến bìa; sóng có cám: rộng. 


BT. 


- Frond about 60 cm high; rachis winged; 
scales not pubescent. 
Thiếu số 449, 450, nhưng không thiếu cây. _ 
451 - Cyclogramma omoiensis (Bak.) C. Chr. Ráng 
Thưdực Omôi. 

Ráng to; cănhành nằm, to đến 8- 10 mm. Lá 
cách nhau 1-2 cm; cuống cao 60-80 cm, đenđen, có 
vảy; phiến dài 60-80 cm; thứdiệp thon dài, đến 16 x 
3 cm, có đuôi đài, mặt trên thùy không lông trù ỏ 
bìa, nâu đen, mặt dưới nâu, có lông nâu ỏ gân và 
bìa. Nangquần gần gân giữa, không baomô; bàotử 
nâu đậm. l 

Ráng to hơn C.ffexs; Sapa, 1600 m. 

- Frond 1-pinnate; pinnae lanceolate, caudate, 
brown hairy; sorus on veins, exindusiate (Poljjpodium 
omoiensis Bak.; Thelypteris flexilis auct. non Ching). 


452 - Metathelypteris singalanense (Bak.) Ching. 
Ráng Thudực Singalan. 

Bụi; cănhành đứngmngắn, vảy thon, có cng Ỏ 
mặt, do tếbào có vách đen, nộidung vàng. Cuống 
30-60 cm, mảnh; phiến dài 30-45 cm, 2 lần xẻ; 
thúđiệp không cuống, mọc đối ỏ phía dưới, thùy 
nguyên, không lông, gân-phụ chẻ hai. Nangquần nhỏ, 
Ỏ giữa gân chánh và bìa; baomô nhỏ, không lông; 
bàotử vàng lọt. 

Rừng ở caođộ trung: Bànà. 

- Frond i-pinnate; pinnae lanceolate, gìabrous; 
indusium small, glabrous (Nephrodium singalanense 
Bak.). 

453 - Metathelypteris faccida (BL) Ching. Ráng 
Thưdực mềm. 

Cănhành ngắn, đúng. Lá chụm; cuống dài 10-30 
cm; phiến dài 30-40 cm, 2 lần kép; thúdiệp 10-15 
cặp, dài 6-10 cm, cuống ngắn; tamdiệp dài 2-3 cm, 
có thùy sâu, mỏng, có lông trắng ö 2 mật, có răng 
nằm thưa, gân-phụ 3-4 cặp, chẻ hai. Nangquần tròn 
Ö gần gân của tamdiệp, có baomô mau rụng, có rìa 
lông: bàotử xoan, nâu. : 

Núi vào 1.200 m: Sapa, Bànà. 

- Frond 2-pinnate; segments white hairy; indusium 
caducous (4sprdium flacctdưm BỊ). — - 


* (Xem chủ thích ở trang 58) 


130 - Câycö Việtnam 


454 - Macrothelypteris oligophlebia (Baker) Ching. 
(Dwopters olgophlebia C. Chr), Nephrodium 
oligopliebia (C. Chr.) Baker.) 


Ráng có cănhành.. Lá cao 0,8-1,5 m; cuống 
dài; phiến 5 lần xẻ; thứdiệp dài 20-25 cm. Nangquần 
tròn, 2-4 hai bên gân-phụ; baomô hình thận tròn; 
bàotử xoan. 


Hàsonbiình. 


455 - Macrothelypteris torresiana (Gaud.) Ching. 


7 Ráng Thudục lông. 


Cănhành ngắn, xéo, mang lá gần nhau, to; vảy 
tậncùng nhọn. Cuống dài 5Ú cm, phần trên láng 
màu rơm, có vảy ö đáy; phiến tamgiác thon, dài 30- 
90 cm, 3 lần xẻ; thứdiệp xen, sóng có cánh ỏ phần 
chót, thùy thon, móng, mặt trên có lông trắng. 
Nangquần tròn, nhỏ, không baomô hay có baomô 
nhỏ; bàotử xoan hay hình thận. 

Ven rừng dựa lộ, bình và trungnguyên, BTN. 

- Frond tripinnate; segments rmmembranous, 
white hairy; indusium small or absent (Polyschum 
torresianum Gaud.; Thelypteris uHiginosa (C. Chr.) 
Ching). 


456 - Cyclosorus angustipinnata C. Chr. & 'Tard.. 
Ráng Chuquần thứdiệp-hẹp. 

Lá một lần kép; thúdiệp như mọc đối, thon 
nhọn ö chót, thon ö đáy, có cuống phụ ngắn, thuỳ 
hơi nhọn, có lông thưa; gân phụ 4-5 cặp mà 3 thông 
với 3 đốidiện để làm ra một gân ngang. Nangquần 
Ö giữa gân-phụ; baomô nhỏ; bàotửnang có lông đầu 
tiết. 

T. 


- Pinnae lanceolate acuminate; sOrus on 
costule; small indusium. 


457 - Cyclosorus cuspidatus (Bedd.).. Ráng Chuquần 
có-mũi. 

Cănhành bò, mang lá cách nhau cõ 1-2 cm; 
vảy mau rụng. Lá có cuống dài 20-50 cm, màu vàng 
xám; phiến tamgiác, kép lẻ, thứdiệp chót giống các 
thứdiệp cạnh, dày, có mới đài 1-2 cm, bìa có răng 
tà, mặt trên có hạt nhỏ (carbonat calcium); gân-phụ 
thông vào nhau. Nangquần dính nhau từng cập. 

Trungnguyên: Nhatrang, Bảolộc. 


- Pinnae acuminate caudate; sorus fusioned †o 
the opposed (ÄMferingium cuspidatưm Bedd.). 


Thelypteridaceae - 131 


458 - Cyclosorus gongylodes (Schkur) Link. Ráng 
Chumô có-phù. 

Ráng ö đất; cănhành to 4 mm, bò dài. Cuống 
dài 40-75 cm, trần; phiến dài đến 50 cm, không lông 
ỏ mặt trên; thúdiệp ö đáy không nhỏ, các thúdiệp 
khác không cuống, dài cỗ 10-12 cm; một cặp gân 
phụ thông vào nhau. Nangquần gắn vào giữa gân- 
phụ; baomô mau rụng. 

Đất cầmthủy trảng, dựa rạch... 


- Pinnae 10-12 cm long, glabrous in upper 
Surface; sorus with caducous indusium (44spijiưm 
gongylodes Schkur). 


459 - Cyclosorus interruptus (WIId.) lto. Ráng 
Chuquần giánđọan. 

Ráng có cănhành bò. Cuống dài 40-60 cm, 
nâunâu, có vảy ở đáy; phiến cao đến 1 m; thúdiệp 
dài 20 cm, rộng 18 mm, có khía sâu đến 1/3 phiến, 
mỏng; gân có lông ỏ mặt trên, 2-3 cặp gân thông 
vào nhau. Nangquân ở trong thùy mà thôi. 

Phúkhánh, Hònbà, Càná, Chứachan, Cônsơn. 


- Frond to 1 m long; pinnae not deeply lobate; 
SOrus in the lobes (Pferls iưeruprus WIId.). 


469 - Cyclosorus latipinna (Hook.) Tard.-Blot... Ráng 
Chuquần thúdiệp-rộng. 

Bụi; cănhành xéo hay đứng. Cuống ngắn, 10-20 
cm; phiến 3-20 cm; thứdiệp dưới nhỏ, thúdiệp trên 
to đến 10 x 1,5 em, thứdiệp chót to cả (đến 13 x 2,5 
cm), mặt trên có lông ở gân chánh, mặt dưới có 
lông ở các gân và bìa, gân phụ 5-7 cặp mang 
....: Ö giữa, baomô dày, còn lại. 

đến Phanrang. 


- Pinnae to 10 cm long, inferior pinnae reduced, 
terminal pinna largest indusum  persistent 
(Nephrodiun laipinnum Hook.). 


461 - Cyclosorus latifolius (Presl) Copel. (Nephrodiưn latfolin Presl) 

- Cănhành bò. Cuống gần như không lông, cao ..45 cm; phiến 1 lần kép, cao đến 
20 cm; thứdiệp chót to hơn thúdiệp cạnh, to 15 x 4 cm ; lá bấtthụ có phiến cao 20-30 cm; 
lá thụ có 4 cặp thứdiệp. 


462 - Cyclosorus papyraceus (Bedd.) T.-BI. ex T.-BI. & Chr..Ráng Việt Be? giấy. 
Cănhành bò. Cuống 40-5 cm, nâunâu, có vảy ỏ đáy; phiến cao đến 80 cm; thứdiệp 
dưới nhỏ thành tai, thúdiệp giữa to 11-17 x 1,1- 1,4 cm, mỏng, thùy có mũi nhọn, 2-3 cặp 
gân-phụ thông vào nhau; tuyến Ò gân phụ, sóng có lông mịn. Nangquần nhỏ. 
Langbian, Dran. 


- Inferior pinnae reduced to auricles; costulae glandulous; indusium small (Nephrodium 
papyraceum Bedd.). ï 


132 - Câycỏ Việtnam 


463 - Cyclosorus philippinarum ŒFée) Copel.. Ráng 
Chuquần Phiuậttân. 

Cănhành ngắn, nằm, to 1 cm; vảy nâu đậm 
đenđen. Cuống dài đến 80- em, vàng sậm; phiến dài 
đến 1 m, mang 3-7 cặp thứdiệp mỏng, mọc dối ó 
đưới, bầudục có mũi, bia nguyên hay có răng tròn, 
sóng và gân có nhiều lông; gấu phụ 8-14 cặp, thông 
vào nhau. Nangquần tròn; bàotủnang có lông. 

Rừng luônluôn xanh: Caolạng, Sapa, Đànẵng. 


2à Pinnae 3-7 DAiTs, membranous, elliptic, 
acuminat€; sorus on middle of costulae (4bacopreris 
plHlippmarum Fée). 


464 - Cyclosorus rubra T.-BI. 

Cănhành bò. Lá gần nhau; cuống dài 50 em, màu rơm, vuôngvuông, không lông; 
phiến to 40-80 x 25-40 cm, kép lẽ; thúđiệp 8-10 cặp, to 20-30 x 4-6 cm, cách nhau 5-§ cm, 
thứdiệp dưới có cuống ngắn, gân-phụ 12-17 cặp. Nangquần không baomô, tròn, gần nhau 
có khi hòa vào nhau. 

Sapa, Nhatrang, Đàilạt. 


465 - Abacopteris aspera (C. Presl.) Ching. 
HSB 
Ms 466 - Thelypteris banaensis C. Chr. & T.-Blot. Ráng 
Thudực Bàna. 

Ráng ỏ đất, có cănhành bò dài. Cuống có mụt 
nâu, có vảy nhỏ, hẹp; phiến cao 75 cm, thon; 
thứdiệp thưa nhau, mọc đối, sóng màu nâu, dai, gân 
có lông, gân-phụ bậc chót tụdo. Nangquần tròn, 
không baomô. 


Bànà (hình theo T.-Blot & Chr.). 


- Pinnae opposed, coriaceous, veins ÍT€€; SOTus 
exindusiate. 


467 - Thelypteris ciliata (Benth.) Ching. Ráng 
'Thudực rìa-lông, 

Bụi dày, cănhành ngắn, đứng. Cuống vàng, dài 
3-25 cm, có lông mịn trắng và vảy hình lọng. Phiến 
10-60 cm; thúdiệp dưới đài bằng thứdiệp trên, 
mỏng, có khía sâu, thùy dưới to, nguyên, gân-phụ 
t#do, cuống, gân đều có lông trắng. Nangquần tròn, 
baomô hình lọng có lông. 

Sapa, Bavì, Cùbi, Nhatrang, 

- Peltate scales; pinnae membranous with white 
hairs; veins free; indusium peltate, hairy (⁄4spijium 
ciliatn Wall. ex Benth.). 


Thelypteridaceae - 133 


468 - Thelypteris erubescens (Hook.) Ching. Ráng 
Thưdực đó. 
Ráng to; cănhành bò, to. Lá gần nhau, to cuống 
dài đến 1-2 m, không lông, tíimtim; phiến dài 1-2 
m, rộng 20-50cm; thứdiệp nhiều, mọc đối, đài đến 
0 cm, thùy thon nhọn, gân không lông trừ ở bìa và 
mặt trên, gân-phụ nhiều, đơn, không thông vào ' 
nhau. Nangquần gắn ở gần gân chánh, không 
baomô; bàotử tròn, vàng đậm. : 
Núi cao: Laichâu, Sapa. 
Big fern; stipe 1-2 m lon ; PInPa€ opposed; 
SOTUS§ n€ar costa, exindusiate (Polbpodium. eruBescens 
Wall. ex Hook.). 


462 - Thelypteris esquirlii (Dyopteri €squirlii Christ, Pseudocyclosorws €squirli (Chr.) Ching). 
Cănhành bò dài; rắng cao đến 2 m. Thúdiệp đưới teo thành bướm, sóng có lông 
như kim, dày; thúdiệp rộng 2 cm, daidai, mặt dưới không lông. 


470 - Thelypteris cylindrothrix (Rosenst.) Iwats, (Dryopteris cylindrothix Rosenst., Cfristella 
cyindrica (Ñosenst.) Holt.). 

Cănhành ngắn hay dài, to 3-4 mm; cuống cánh nhau, ít khi thành bụi, cao 20-40 
cm; vảy dưới dài 6 mm, hẹp. Phiến 30-40 cm; thúđiệp 12-20 cặp, cặp dưới hơi teo hay 
không teo, tùtừ hẹp đến sóng, thúđiệp to đo 9-15 x 15-2, cm, thùy sâu 1,5 em cách 
cOsfa, gân-phụ 12 CẶP, cặp dưới thông nhau, mặt dưới có lông mịn và lông tiết; 
nangquần ở giữa. › 

Từ Sikkim đến Tháilan, 


471 - Thelypteris glanduligera (Ktze) Chỉing. Ráng 
Thưdực có-tuyến. 

Ráng có cänhành bò. Lá có cuống vàng: phiến 
dài 20-25 x 8- 10 cm; thúdiệp cách nhau 2-3 cm, _ 
rộng 0,5- 1,2 cm, cao 7-10 cm, mỏng, có nhiều tuyến 
nhỏ màu cam rảirác; thùy nguyên, gân chánh có 
lông trắng, gânphụ không thông vào nhau, 
Nangquần gần bìa; baomô nhỏ. 

ùng núi cao : Caolạng, Đàiạt. 
- Frond 20-25 em long; pinnae membranous, 
orange glandulate; sorus near margin; indusium small 
(4spidiưm glanduliserum O. Kuntze). 


472 - Thelypteris interrupta (WiId.) K, Iwats, 


473 - Thelypferis lebeufii (Bak.) Panigrahi. Ráng 
Thudực Lebeuf. 

Cănhành bò dài, to 2 mm, Cuống đến 45 cm, có 
lông thưa, màu rơm nâunâu; phiến 40-50 cm; 
thứdiệp gắn thẳng góc, đáy hơi nhỏ, thúdiệp chót 
tamgiác, gân-phụ 9-12 Cặp, một cái thông với gân 
dốiiện. Nangquần cạnh gân chánh; baomô nhỏ, 
mau rụng, có lông phún; bàotửnang có lông đầu 
phù; bàotử xoan hay hình thận. 

Dựa rạch bìnhnguyên. 


~ Inferlor pinnae smaller;: sorus n€aT costa; 
indusium smail, caducous (Polpodium lebeufi Bak.). 


134 - Câycỏ Việtnam 


474 - Thelypteris subpubescens (BI) K. lwats. 
(4spidium subpubescens BI.) 

Ráng có cănhành đứng, tạo thành bụi. Lá có 
cuống cao 50 cm, trần hay có ít lông; phiến to 90 x 
25 cm, nmang 25-25 cặp thúdiệp, 2-4 cặp thúdiệp 
dưới nhỏ, thúdiệp trên cách nhau vào 3 cm, to 15 x 
2,5 cm, thứdiệp chẻ sâu đến 1/2, mang 8-9 cặp gân- 
phụ mỗi thùy; nangquần vào giữa gân-phụ, baomô 
nâu. 


B. 
- Rhizome erect; stipe 50 cm long; lamina 90 
x 25 cm; indusium brown. 


475 - Thelypteris ochtodes (O. Ktze) Chíng (4spi4ùưn ochtodes O. Ktze) 
Dạng giống 7ï. xy/odes, song thúdiệp dưới teo lại, thứdiệp patent, gân sau chạy 
đến bìa của thùy một ít; baomô có lông tơ. 


476 - Thelypteris falciloba (Hook.) Ching (/LLastrea falcloba Hook.). 
Cănhành đứng. Thúdiệp rộng 2 cm, thúdiệp dưới teo thành buóm hay đoạn hẹp, 
gân sau chạy trong thùy nhiều. 


477 - Thelypferis triphylla (Šw.) Iwats.. Ráng Thưdục 
ba-lá. : 

Ráng có cănhành bò dài, to 3mm, có lông dày; 
vảy thon hẹp. Cuống màu xám vàng, mảnh, đài 10- 
20 em; phiến do 3 thúdiệp dài, bìa dúng, gân-phụ 
8-12 cặp, thông vào nhau cả. Nangquần tròndài đài 
theo gân phụ, thường thông vói nangquần đốidiện. 

Dựa rạch: B đến Thừathiên, Đànẵng, Bảolộc. 
- Frond with 3 pinnae; sorus fusioned to the 
opposed (Meniscum triphyllum Sw.). 


478 - Thelypteris triphylla var. parishii (Bedd.) Iwats.. 
Ráng Thưdục Parish. 


Ráng có cänhành bò. Cuống màu vàng, dài 20- 
24 cm; phiến hình tamgiác; thúdiệp chót rất to, 
thứdiệp cạnh 3 cặp, có mũi, dày, /ấ? cả gân-phụ bậc 
chót (5-7 cặp) thông vào nhau; nangquần thông vào 
nhau. 
Rừng: Quảngtrị, Giárai, Chúứachan. 
- Pinnae 3 pairs, terminal pinna developed; 
sorus fusioned (Meniscum parishi Bedd.). 


LỆ 
đi 
ề 
ŠZ 
lá 
À2 
lổ 
Si 


135 Thelypteridaceae - 135 


479 - Thelypteris flexilis (Christ) Ching (Aspidium ƒlexilis Christ) 
Cănhành bò. Cuống cách nhau 2,3 em, đài 13-20 em, đây lông trăngtrắng; thúdiệp 
dài 5 cm, cặp dưới không ngắn hơn. 


480 - Thelypteris repens (Hope) Clem. (Nephrodium repens Hope). 

Cănhành bò rộng. Phiến mang thúdiệp dài 10-15 cm, rộng 2 cm, tamdiệp đến 15 
cặp, hẹp, chót tà, mỏng, mặt đưới có lông ngắn strigose. 

Sapa. 


481 - Trigonospora calcarata (BI) Holt. Ráng 
Tamgiáctử vôi. 
Buịi nhỏ; cänhành rất ngắn. Lá có cuống dài 20 

cm, có lông mịn dày trắng; phiến xoan, to vào lỗ x 
6 cm, một lần kép; thúđiệp không cuống, dài 3-5 
cm, mặt trên có lông Ở các gân và bìa. Baomô ỏ 
giữa gân-phụ, hình thận tròn, có lông, không rụng; 
bàotử có 3 cạnh. 

Quảngbình. 

- Erond 15 x 6 cm; indusium kidney-shaped, 
hairy; spores trilete (4spidium calcaratumn BI.). 


482 - Trigonospora ciliata (Benth.) Holtt. Ráng 
Tamgiáctủ có-lông. 

Bụi cao 30- 40 cm. Lá có cuống mảnh, dài - cm, 
không lông, có vảy Ỏ đáy; phiến dài 10-60 cm; 
thứdiệp dài 4-6 cm, thùy sâu, có lông rằng nhiều; 
gân lâP mang nangquần ỏ giữa, có baomô có lông 
dài, không rụng; bàotử màu vàng lót, có 3 cạnh. 

Vùng ẩm, nơi thường bị ngập, vùng núi: Sapa 
đến Phúkhánh. 


- Frond 10-60 cm long; indusium kidney- 
shaped, hairy; spores trilete (⁄4spiđim clliatum 
Benth.). 


483 - Pseudocyclosorus esquirolii (Christ) Ching 


484 - Pseudocyclosorus xylodes (Ktzc) Ching. Ráng 
Giảchuquần cây. 


Ráng có cănhành dày , đứng. Lá mọc chụm, cao ' 
80-130 cm; cuống vàng xám; thứdiệp dài 10-15 cm, 
thứđiệp dưới bống nhỏ thành u, các sóng và gân có 
lông trắng. Nangquần tròn trên gân phụ, hơi gần 
bìa; baomô không lông. 


Đàiạt, Bàra. 


- Pinnae 10-15 cm long, inferior pinnae very 
contracted; sorus orbicular, indusium glabrous 
(Aspidium xylodes O.Kuntze). 


136 - Câycỏ Việtnam 


485 - Coryphopteris angulariloba (Ching) (Thebjpteris angulariloba Ching) 

Cănhành bò xéo, ngắn; lá gần nhau; cuống màu rơm sậm, cao 7-]6 cm, 
vuôngvuông, đáy có vài vảy thon, nâu đỏ, có lông trắng dài; phiến thon, to 7-25 x 5-10 
cm, chót có mũi, hai lần chẻ lông chim; thúdiệp cách nhau 2-4 cm; thùy xẻ đến 1/3. 
Nangquần to, giữa gân giữa và bìa; baomô hình thận, cò lông dài, 

Bànà. 


486 - Coryphopteris hirsutipes (CI) Holtt. Ráng 
Đinhdực chân-lông. ' 

Ráng có lá cao đến 60 cm; cuống đenđen, có 
lông và nhiều vảy trắngtrắng ở đáy; phiến dài 20-35 
cm, thứiệp dưới có đáy hẹp lại và xự; mặt trên lá 
có lông trắng và tiết, gân-phụ không thông vào nhau. 
Nangquần tròn, baomô nhỏ, hình thận, đây lông. 

Tamđảo, Bànà. 


- Frond to 60 cm high; inferior pinnae a little 
shorter, refracted; indusium hairy (Nephro-dium 
§racilescens var. hiruwnipes CŨ). 


487 - Coryphopteris petelotii (Ching) Holtt.. Ráng 
Đinhdực Pételot. 

Cănhành đứng. Lá cao đến 70 cm; cuống dài 
30 cm, có lông trắng ö đáy; phiến 2 lần chẻ ở đáy, 
mỏng, sóng và gân có lông trắng cứng; thúdiệp dưới 
ngắn hơn, gân-phụ không thông vào nhau. 
Nangquần hình thận; baomô có lông. 

Vùng núi ở Phúkhánh (hình theo T.-BI. & 
Chr.). 


- Frond to 70 cm hiph; inferior pinnae shorter; 
indusium hairy (7helypteris petelotii Ching). 


488 - Coryphopteris falciloba (Hook.) Chíng. Ráng 
Đỉnhdực thùy-hình-phãng. 

Cănhành ngắn, mang lá chụm nhau. Lá có 
cuống cao 4-20 cm, mảnh, màu rơm, đáy có vảy 
thon; phiến to 30-50 x 15-25 cm, 1 lần kép, thúdiệp 
cách nhau 1,5-2 cm, thùy không cuống, vào 10 CặP, 
đo 6 x I cm, mặt trên có lông đrắng ỏ gân, mặt dưới 
có lông thưa, daidai, chẻ sâu, gân-phụ đơn, không 
thông vào nhau. Nangquần nhỏ, gần bìa; baomô 
mau rụng; bàotử xoan, vàng lọt. 

Caolạng, Sapa, Cùbi. 

- Frond 30-50 cm long; veins simple, 10 pairs; 
indusium caducous (Lastrea ƒalciloba Hook.). 

489 - Pronephrium simplex (Hook.) Holtt.. Ráng 
Tiềnthận đơn. 

Cănhành bò, mảnh, to 3-4 mm. Lá cách nhau 1- 
2 cm; cuống đài hơn phiến; phiến trònđài, đến 15 x 
4 cm, đáy hình tim, thường có thuỳ lón, bìa có 
răng to, chót nhọn, gân-phụ cách nhau vào 5 mm, 
gân thúcấp thông vào nhau làm ra một gân trung- 
gian, các gân có lông mịn. Lá thụ hơi hẹp hơn. 

Đànẵng. 


- Frond often lobate at base, stalk long; sorus 
fusioned (Meniscumn sừnplex Hook.). 


490 - Pronephrium lakhimpurense (Rosensi.) Holtt.. 
Ráng Tiềnthận Lakhimpur. 

. Cănhành bò; vảy mau rụng. Lá cách nhau; 
cuống đến 5Ú cm, màu rơm xám, đáy có vảy; phiến 
đài 20-60 cm; thúdiệp gần như mọc đối, cách nhau 
vào 3 cm, dài 13-20 cm, chót có mũi đài 2-3 cm, dai, 
mặt dưới có hạt vôi, gân-phụ nhiều. Nangquần 
tròntròn hay tròndài, dính nhau từng cặp. 

B đến Phúkhánh. 

- Frond 20-60 cm long; pinnae caudate, 
asymmetrical at base; sorus fusioned by pair 
(Dyopter  lakhimpurense  Rosenst.;Cyclosorws 
cuspidafa (Bedd.) Tard.). 


491 - Pronephrium megacuspe (Bak.) Holtt. Ráng 
Tiềnthận mũi-to. 

Bụi có lá hơi cách nhau; vảy thon, vàng. 
Cuống dài 50- 70 cm; phiến do tươngdđối ít lá-phụ, 
tròndài thon, đến 15 x 3,5 cm, mỏng, đáy bấtxúng, 
chót có mũi dài 3 cm; gân-phụ thông vào nhau Ở 
nơi gắn nangquần và cho ra một mũi. Nangquần có 
lông trắng; bàotử hình thận, màu vàng lọt. 

Vùng núi cao, B đến Bànà. 

- Frond with few pinnae; pinnae caudate, 
asymmetrical at base; sorus fusioned by pair 
(Polpodiun megacuspe Bak., Cyclosorus megacuspe 
(Bak.) T.-BI.) 


492 - Pronephrium repandum (Féc) Holtt. Ráng 
Tiềnthận ưỡn. 

_ _ Ráng to. Cuống màu rơm, dài 30-40 cm; 
phiến dài 40-60 cm; thúdiệp to 25 x 5 cm, mỏng, 
lông nhỏ lục xám; gân-phụ nhiều, cách nhau 3,5-4 
mm, gân-phụ bậc chót nhiều thông vào nhau tạo 
thành một gân-phụ giữa dài, đi đến bìa. Nangquần 
Ỏ nơi giáp của gân-phụ, nhỏ, có baomô. 

Giống Cyclosorus urophyllus lòai nầy không 
baomô, và nangquần có lông nhiều. 

- Frond to 60 cm long; pinnae membranous; 
sorus on end of veins (Œortopteris repandum Fée). 


493  - Pronephrium crenuliatum Holt.  Ráng 
Tiềnthận có-răng. 

Cănhành bò dài, to 6-7 mm, có vảy nâu. 
Cuống mảnh, dài 20-40 cm, đáy có vảy màu rơm 
láng, có rãnh; phiến dài 23-30, một lần kép, thúdiệp 
6-8 căp, đối hay xen, thúdiệp chót hơi to hơn 
thúdiệp cạnh; thúdiệp cạnh đáy bấtxứng, phân nửa 
dưới to hơn, mỏng, xanh đậm, không lông trừ ỏ gân 
giữa, gân-phụ nhiều, gân-phụ bậc chót thông vào 
nhau. Nangquần gắn gần phần giữa. Langbian. 

- Frond 20-30 cm long; pinnae membranous; 
sorus on distal part of vein (yclosorws lineaius vai. 
umformb Ros.). 


Thelypteridaceae - 137 


138 - Câyco Việtnam 


NNN 


C77/// ẸP 


494 - Pronephrium nudatum (Roxb.) Holtt.. Ráng 
Tiềnthận trần. 

Cănhành bò, to 5 mm; vảy nâu đậm. Cuống dài 
0,5-1 m; phiến dài bằng, một lần kép lẻ; thứdiệp 
mọc xen, đài đến 50 cm, rộng đến 3-5 cm, đáy 
bấtxúng, chót thon, mỏng; gân bậc chót 15-20 cặp, 
thông vào nhau thành một gân giữa. Nangquần giữa 
gân phụ; baomô mau rụng; bàotử vàng nâu. 

Vùng núi cao, BTN. 


- Frond to 1 m híph; pinnae to 5Ö cm long; 
sorus on middle of vein (Polypodiwmn nưudatxm Roxb.). 


495 - Stegnogramma griffithii (Moore) Iwats.. Ráng 
Bạctự Griffith. 

. Ráng có cănhành ngắn, đầy vảy nâu thon, bìa 
có gai. Cuống đài 10-30 cm, màu rơm, có vảy ỏ đáy; 
phiến tamgiác; thứdiệp chót tamgiác, có thùy, nhọn, 
thứdiệp cạnh không cuống, dài 8-10 cm, bìa nguyên 
hay đọn, 2 mặt có lông, gân phụ làm thành 2-3 hàng 
ổ mỗi bên. Nangquần hình mạng, không baomô. 

Hoàngliênsơn. 


- Frond pinnate; veins forming 2-3 rows of 
areoles; sorus reticulated (Dictyocline grffitfui Moore.). 


496 - Stegnogramma dicfyoclinoides Chíng. Ráng 
Bạctự nhại. 

Ráng có cănhành ngắn. Lá cao 25-55 cm, đầy 
lông trắng, dài; thúdiệp thon, bìa có răng tà; gân 
phụ bậc chót thông vào nhau 3-5 cặp. Nangquần 
ngoằnngoeo đọc trên gân phụ, màu nâu; bàotùnang 
có t0; bàotử có gai nhỏ. 


Nhatrang, Đàlạt. 


- Frond pinnate 25-55 cm hiph; veins forming 


ễl_ areoles. 


497 - Stegnogramma sclalani (Chr.) Chíng Ráng 
Bạctự. 

Cỏ có cănhành ngắn. Lá chụm; cuống 10-18 cm, 
màu rơm xámxám, có lông, có vảy ỏ đáy, phiến 15- 
20 cm; thúdiệp 8-10 cặp, không cuống, chẻ cõ 1/3 
thành thùy thonthon, hơi cong; gân chánh, phụ và 
bìa có lông trăngtrắng; gân phụ 4 cặp, rồi nhau. 
Nangquần ở trên gân-phụ, đải không baomô; 
bàothử xoan, nâu đậm. 


Frond 15-20 cm; veins whitish hairy; sorus 
elongate, exindusiate (Lepfogramua_ sclallani Chĩ.). 


49% - Sphacrostepbanos gaudichaudii Holtt. 


499 - Sphaerostephanos heterocarpus (BI) Holtt.. 
Ráng Cầutràng diquả. 

Ráng có cänhhành đúng. Cuống dài 30-60 cm, 
màu nâu; phiến dài 30-60 cm; (điệp dưới teo 
thành tai, thúdiệp giữa dài 8-12 cm, rộng 1,6 cm, đáy 


trên hơi to, thùy có đầu nhọn; một cặp gân thông, 


nhau. Nangquần 6-10 cặp; baomô không lông. 
Đànẵng, Dilinh. 


- Pinnae mferior very reduced; one par ofŸ 
veins fusioned (Aspidiwm helerocarpum BÌ.). 


500 - Sphaerostephanos polycarpus (Bedd.) Copel.. 
Ráng Cầutràng đaqnả. 

Ráng có cäănhành đứng. Cuống màu vàng rơm, 
đáy có lông dày, phiến cao 0,6-1,5 m; thứdiệp dài 5- 
26 cm, chẻ đến 1/3, gân có lông trắng, gân-phụ 
thông vào nhau 2-5 cặp, mặt dưới lá có tuyến nhỏ, 
vàng. Nangquần dài, baomô có lông và tuyến. 


Nhatrang (hình theo T.-BI. & Chr.). 


- Pinnae 5-26 cm long: lobes with 2-6 veins 
fusioned to opposed (ÄMfesochiaena polycarpa Bedd.). 


S501 - Sphaerostephanos unitus (L.) Holtt. Ráng 
Cầutràng đơn. : 

Ráng có cănhành bò dài, mang lá cách nhau. 
Cuống dài 15-30 cm, có vảy ỏ đáy; phiến dài đến 
70 cm; thứdiệp chót có hìnhthể khác thúdiệp cạnh, 
thúđiệp cạnh dài 12-15 cm, rộng 1,3-2 cm, dai, thùy 
nhọn, sóng có lông mịm, mặt dưới có lông dài Ỏ các 
gân; gân-phụ 7-10 cặp, mang nangquần gần bìa. 
Baomô nhỏ, còn lại. 


Vùng núi: B, Langbian. 


- Pinnae 12-15 cm long, lobes with 7-10 veins 
fusioned to the opposed (Polpodium unitưun L)). 


502 - Sphaerostephanos validus (Tard.-Blot) Holtt.. 
Ráng Cầutràng mạnh. 

Ráng có cănhanh bò. Cuống dài đến 80 cm, có 
vảy ở đáy, vàng và có lông ỏ trên; phiến dài đến 90 
cm; thúdiệp dưới có cuống, dài, khía sâu cõ 1/3 
phiến, thùy nguyên hay có răng, 3 gân-phụ thông 
vào nhau; thúdiệp chót hơi khác; nangquần giữa 
gân- phụ. 


Tamđảo, Càná, Đàiạt. 
- Pimnae stalked; lobes with 3 veins fusioned to 
the opposed (Dyopteris valdus Tard.-Blot). 


Thelypteridaceac - 139 


140 - Câycö Việtnam 


503 - Pneumaatopteris truncatus (Poir.) Holtt.. Ráng 
Khíxi cắt-ngang. 

Ráng to. Lá có cuống đài đến 1 m., vuông, 
mang vảy nâu; phiến dài 60 cm; 30-40 cặp thúdiệp, 
thúdiệp dưới bông nhỏ lại, không lông, 2 cặp gân- 
phụ dưới tiếpgiao nhau. Nangquân tròn, giữa gân- 

hụ. 

Báccạn, Hòabình, Bavì, vùng Đaàlat; (hình theo 
Tard.-Blot & Chr.). 

- Pinnae 30-40 pairs, inferior pinnae very reduced, 
lobes with 2 veins fusioned to the opposed 
(Pobpodium truncatum Poir, Cyclosorus lepidopoda 
Chr. & Tard.). . 


504 - Christela acuminata (Houtt) Lev.. Ráng 
Cùlần nhọn. : _ 

Cănhành bò dài; là cách nhau. Cuống dài đến 
40 cm, vuôngvuông, màu rơm, có lông thưa; phiến 
thon, dài đến 45 cm; thứdiệp cách nhau 3-4 cm, dài 
12-15 cm, thứdiệp dưới không teo; thùy nhọn, gân 
và phiến có lông, 2 cặp gân-phụ thông vào nhau; 
nangquần gần bìa hơn gân giữa, baomô. không rụng. 

Vùng núi từ B đến Bànà. 

- Frond to 45 cm long; inferior pinnae not 
reduced; sorus near margin; indusium persistent 
(Pobpodiun acumiatun Houtt, C. sophoroides 
(Thunb.) T.-BI. & Chr.). : 


505 - Christella arida (D. Don) Holtt. Ráng Cùlần 


Ráng có cănhành bò mang lá cách nhau. Lá cao 
đến 1 m; cuống dài 30 cm, có lông mịn; phiến dài 
đến 50 cm hay hơn, có nhiều thúdiệp dài 6-10 cm 
(thúđdiệp dưới rất nhỏ) rộng 1-2 cm, daidai, sóng có 
lông; mặt dưới có lông ỏ gân; nangquần ở gữa gân- 
phụ; baomô không lông, mau rụng. 

Vùng núi, B.. 


- lInferior pinnae very reduced; veins 
anastomosed to the opposed; indusium glabrous, 
persistent (4søi4ùơn aridưn D. Don). 


506 - Christella balansae (C. Chr.) Holit. Ráng 
Cùlần Balansa. 

Cănhành bò dài, có lông mịn. Lá cách nhau 1-2 
cm, cao 50-70 cm; cuống 10 cm; phiến tròndài thon, 
thứdiệp cạnh to đến 1Ö x 2 cm, có tai hướng lên, 
thùy tà, có lông mịn vàng. ở các gân, gân-phụ mang 
nangquần ö giữa; baomô nâu, còn lại, có lông; 
bàotử nâu. 

Bavì. 
- Pinmnae long to 10 cm, inferior pinnae 


reduced; veins with yellow hairs; indusium hairy 
(GŒclosorus balansae C. Chĩ.). 


Thelypteridaceae - 141 


kủ 
307 - Christella calvescens ( C.Chr. & Tard.) Hoitt.. 
Ráng Cùlần sói. 

Ráng có cănhành bò, to 5-6 mm, có vảy thưa. 
Lá gần nhau, cao đến 90 cm; cuống đến 50 cm, 
không lông hay có ít lông; phiến xoan, thúdiệp 3-8 
cặp, đến 13 x 3 cm, cuống ngắn, không lông, trừ Ö 
gận chánh có lông mịn, gân-phụ mang nangquần ở 
giữa, baomô không rụng. 


Caolang, Bavi. 


- Pinnae shortly stalked, large to 3 cm; 
indusium persistent (yclosorus calvescens Ching ex 
Chr. & Tard.). 


558 - Christella cuphlebia (Ching) Hoitt. Ráng 
Cùlần gân-rõ. 

Ráng có cänhành bò, mang lá cách nhau, cao 
đến 1 m; cuống dài đến 50 cm, không lông: phiến 
tamgiác; thúdiệp có cuống ngắn, to 10-15 x 2-2,5 cm, 
chót có mũi dài, dai, không lông trừ ö gân chánh, 
gân-phụ mang nangguần ở gia; baomô hình thận, 
không lông. Lá-phụ chót có một cặp tai to. 


Lạngsơn. 


- Pinnae shortly stalked; indusium persistent, 
glabrous (yclosorus euphiebius Ching). 


55 - Christella hispidula (DC) Holt. (4giiưm hispidulum Dcne;, Cyclosoms 
quadrangulars (Fée) Tard.). 

Cănhành đứng hay bò, ngắn; bụi mang cuống 20 cm, có vảy hẹp, dài 7-10 mm, đỏ 
tái. Phiến to 30-50 cm; thúdiệp 20-25 cặp, thúdiệp dưới dài 3 cm, thúdiệp dài to 8-12 x 
1,2-1,4 em; mặt dưới có lông ngắn hơn 0,2 mm, và lông hình đầu; gân-phụ không chia 
nhánh, gân dưới thông vào nhau; nangquần ở giữa, baomô nhỏ, có lông, 


360 - Christella dentata (Forssk) Brownsey & Jermy (Polyjpodiưm dentatum Forsk., 
Doryopters oblancfolia Tagawa)) 

Cănhành ngắn, thân đúng thành bụi; vảy hẹp, dài 7 mm. Cuống dài 20-40 cm; 
phiến thon-ngược, to 25-52 x 9-19 em, thúdiệp 15-25 cặp,2-4 cặp thúdiệp dưới teo (dài 
4-5 cm), phía dưới có tai; thứdiệp to đo 8-10 x 1,5-1,8 em, thùy sâu đến 1/2; mặt dưới 
có lông dài hơn 0,2 mm, không có lông hình đầu; nangquần ỏ giữa. 


Vùng nóng thếpiói. 


S61 - Christella lebeufii (Bak.) Holtt. (Poljpodium lebeufii Bak.) 

Cănhành to 2 mm, bò dài. Cuống cao 17 cm, gần như không vảy; phiến cao 28 cm; 
thứdiệp 10-12 cặp, mọc đối, thúdiệp dưới thưa ra, và cặp dưới cả teo (dài 2 cm); 
thúdiệp to đo 7 x 1,5 cm, thùy sâu đến 2/3, gân-phụ đến 10 cặp, cặp dưới thông vào 
nhau; lông đài 0,5 mm; nangquân ở giữa; baomô có lông nhọn và hình đầu. 


* (Xem chú thích ở trang 58) 


142 - Câycỏ Việtnam 


562 - Christella moHiuscula (Kuhn) Iwats.. Ráng 
Cùlần mềm. 

Ráng có cănhành xéo, mang lá khít nhau. Lá 
to; cuống dài 20-40 cm, có lông ngắn, dày; phiến dài 
30-60 cm; sóng có (ông (rắng; thúếdiệp nhiều, 
congcong, dài đến 15 cm, rộng 1,5- 2 cm, mỏng, có 
lông trắng, mỗi thùy có 7-9 cặp gân; nangquần giữa 
gân-phụ, baomô có lông. 

BTN. 


- Frond 30-60 cm long; pinnae to 15 cm long, 
white hairy; indusium hatry (4sidumn — molliuscHla 
Kuhn). : 


563 - Christella papilio (Hope) Hỏoltt.. Ráng Cùlần 
bướm. 

Ráng có cănhành xéo, mang lá gắn gần nhau. 
Cuống dài 10-15 cm, trần; phiến tròndài thon, to 40- 
60 x 15-20 cm; thứdiệp đưỏi nhỏ, thúdiệp lón to vào 
10-15 x 1,5 cm, chót nhọn dài, mỏng, không lông; 
gân có lông mịn ở mặt dưới. Nangquần giữa gân 
phụ; baomô không rụng; bàotử hình thận. - 

Caolang, Bắccạn... 


- Frond to 60 cm long; pinnae membranous, 
IIÍ€TOT pimnae reduced; rmdusium persistent 
(Nephrodium papiio Hope). 


S64 - Christella parasitica (L.) Lev.. Ráng Cùlần. 

Ráng có cănhành bò, ngắn. Lá gần nhau; cuống 
dài 20-40 cm, màu rơm, có lông trắng; phiến thon 
đài 30-60 cm; thúdiệp không cuống, gắn thẳng góc 
vào sóng, thứdiệp dưới không nhỏ, dài 10-15 cm, 
thùy có Í gân-phụ thông với gân đốidiện. Nangquần 
Ở giữa gân phụ; baomô có lông mịn; bàotử xoan, 
vàng. 

BTN. 


- Pinnae 10-15 cm long, imferior pinnae not 
reduced; veins anastomosed 1 pair; indusium hairy 
(Polypodium parasticumn L., Cyclosorus dentatus (L.) 
lto). 


565 - Christella subpubescens (BI) Holtt. Ráng 
Cùlần có-lông. 

Ráng có cănhành bò, dài. Lá cách nhau; cuống 
đài 20 cm; phiến dài 60 cm; thứdiệp không cuống, 
gắn thẳng góc vào sóng, thúdiệp dưới teo, dạng như 
tai thúdiệp trên dài 10-13 cm, thùy cạn, 6-8 Cặp 
gânphụ mỗi thùy, 2 cái dưới thông với đốuiện. 
Ñangquần giữa gân-phụ; baomô không rụng; bàotử 
màu vàng lọt. 

B đến Phanrang. 


- Pinnae 10-13 cm long inferior pinnae ruduced; 
indusium persistent (7Ðhelypteris subpubescens BÌ.). 


Aspleniaceae - 143 


ASPLENIACEAE : họ Canxi. 


S67 - Asplenium belangeri (Bory) O.Ktze. (Darea 
belangeri Bory). Ráng Canxï Belanger. 

Ráng có cănhành ngắn, đứng, mang vảy đậm 
đài 2-3 mm. Lá chụm ỏ chót cănhành; sóng có vày 
nầu, nhỏ; phiến to 15-30 x 4-8 cm; thúdiệp 18-30 
cặp, mang thùy ỏ đáy chẻ hai, các thùy khác rộng 1- 
1,5 mm, một gân; thường mọc thành cây ráng nhỏ. 
Nangquần tròndài, sát bìa thùy; bàotử nâu lọt. 


B: trên gốc cây, đá, dụa suối. 


568 - Asplenium ensiforme Wall. ex Hook. †.. Ráng 
Canxi hình-gươm. 

Ráng phụsinh. Cănhành mang nhiều rễ; vảy 
nhọn, đenđen. Lá dài đến 35 cm; cuống tứtừ rộng 
thành phiến, có vảy ỏ đáy; phiến đây, đài, rộng 2 
cm, gân-phụ không rõ, bìa uốn xuống, chót nhọn, 
mặt dưới có lông. Nangquần rộng 1 mm, màu 
sôcôÌa. 


Rùng, 100-2000 m, từ Sapa đến Đalạt, 
Địnhquán. 


- Frond narrowly lanceolate, margin involute, hairy underneath; sorus elongate, oblique. 


569 - Aspitnium delavayi (Fr.) Copcl. 
Nam Trungquốc, Birmania, B 


570 - Asplenium griffithianum Hook.. Ráng Canxi 
Griffith. 

Ráng phụsinh. Cănhành ngắn. Lá dài 15-35 cm; 
cuống ngắn, tùtừ rộng thành phiến rộng đến 2,2 cm, 
dày song mềm, bìa có răng tròn hay nguyên, gân 
phụ lưỡngphân, nhánh trên của gân mang một 
nangquần dài, cách bìa. 

Caolạang, Bavi, Đàiạt, Braian. 


- Frond narrowly lanceolate, margin not 
involut€; sorus remote to margin. 


* (Xem chứ thích ở trang 58) 


144 - Câycö Việtnam 


57I - Asplenium scortechinii Bedd.. Ráng Canxi 
Scortechin. 

Ráng làm thành bụi phụsinh. Lá thon hẹp, đài 
30-40 cm, rộng 2 cm, hơi dày, gân phụ lưỡngphân, 
không thông vào nhau; cuống mang vảy to. 
Nangquần dài, xéo, không đi đến bìa; baomõ màu 
vàngvàng. n = c.72 


Rùng luônluôn xanh: Tamdảo, Nhatrang, 
Đàilạt, Phướctuy. 


- Frond narrowly lanceolate, subcoriaceous; 
SOTU§ remote to margin. 


572 - Asplenium nidus L.. Ráng Ô-phụn ' 

Ráng phụsinh to, đẹp; cănhành Hợấn: Lá mọc 
thành bụi, có pliến (o, dày, thường màu lục tươi, 
không lông, láng, thon dài, hai chót nhọn, rộng đến 
20 cm (30 cm ð var. musifoium (Mett.) C. Chr.), dài 
đến 1,5 m; cuống ngắn, có nhiều vảy. Nangquần dài, 
khít nhau, đi từ sóng đến gần bìa. 


Rùng luônuôn xanh, 5-2000 m, BTN. 
Cănhành chống siêukhuẩn trái-rạ và RD. 


- Epiphytic commun bịg fern; frondto lãm 
high; sorus remote to margin. 


573 - Asplenium colaniae Tard.-Blot. Ráng Canxi 
Colani. 

Ráng có cäãnhành ngắn, mang vảy nâu đỏ, hình 
khiên. Lá có cuống dài 20-30 cm, có vảy ỏ đáy; 
phiến (hon đài, dài 20-3O cm, rộng 3-4 cm, dai, bìa 
uốn xuống, đáy từtừ hẹp thành cánh dọc trên 
cuống; gân-phụ chẻ hai và đơn. Nangquần dài, đến 
gần bìa; bàotử nâu vàng. 


Từ B đến Bìnhtrithiên. 


- Lamina involute on margin, decurrent on the 
winged stipe. 


574 - Asplenium antrophyoides Chr. Ráng Canxi 
bâudục. 

Ráng có cănhành to vào 7 mm, đài đến 40 cm, 
vảy nâu, hình muốn, đo vào 4 x 4 mm. Là hình 
muốn, rộng 2,5 cm, từtừ hẹp thành cuống có cánh; 
gân-phụ gắn 60 độ vào gân chánh, cách nhau 1,5 
mm, lưỡngphân Ở giữa, và tạo một gân bìa cách 
bìa 0,5 mm. Nangquân cách gân chánh 3-5 mm. 


Rừng dày, vùng núi cao, trên vôi. 


- Lamina spatulate, decurrent to winged stipe; 
SOTUS remote to rachis and margin. 


§7§ - Asplenium grevillei Wall. ex Hook. & Grev.. 
Ráng Canxi Grevile. 

Cănhành rất ngắn, đứng; vảy thon, nâu, dài đến 
5 mm, bìa có lông. Lá dài đến 45 cm; cuống nâu 
đậm, có cánh đài đến đáy; phiến mỏng hay 
dàydày, mặt dưới màu nâu lợt, gân-phụ gắn 60 độ 
vào gân chánh, cách nhau vào 1 mm, lưỡngphân tù 
gần gân giữa, tạo một gân bìa cách bìa l5 mm. 
Ñangquần đi đến gần gân chánh. 


Rừng, bình đến caonguyên. 
- Frond to 45 cm long, with long winged stipe. 


576 - Asplenium humbertii Tard.- BI. Ráng Canxi 
Humbert. 

Ráng rất giống hai loài trên; bụi có cănhành 
ngắn. Cuống có cánh rộng 3 mm từ ỏ 1/2 trên,từtừ 
rộng thành phiến; phiến dài 15-20 cm, rộng 2,3-4,8 
cm, chót độtngột hẹp thành mũi gân-phụ 
lưỡngphân từ đáy, tạo một gân bìa cách bìa 0,5 
mm. 


Rừng dày, vào 500 m. 


- Frond look like 44. greviiei but with stipe 
winged from superior half. 


577 - Asplenium thunbergii Kuntze. Ráng Canxi 
Thunberg. 

Đụi cao 40-50 cm. Lá có cuống đài 10-15 cm; 
phiến thon, thường mọc thành cây con ö chói 
-(cầuhành), thúdiệp xẻ sâu đều, như một lần kép, 
thuỳ ở dấy chẻ hai hay ba, dày, láng, mang một 
nangquầp dài. 


Song-ca. Thuỳ có thể rất thưa. 


- Frond often proliferous; pinnae with basal 
lobes 2-3-lobate (4. belangeri non Bory, O. Ktze). 


57§ - Asplenium prolongatum Hook.. Ráng Canxi 
nối-dài. . 

Bụi; cănhành ngắn, có vảy màu lọt. Lá thường 
mọc thành cầuhành ở chót sóng; cuống dài 10 cm; 
phiến hẹp, to 10-20 x 2,5- 3 cm; thúdiệp daidai, xẻ 
thành đoan hẹp (1-15 mm); nangquần dài, một 
trong mỗi thùy. Baomô xám; bàotử xoan hay hình 
thận, màu vàng lọt. 

Vùng núi cao: B, Đàlạt. 


- Lammna often prolferous; pinnae 
- pinnatisected. : 


Aspleniaceae - 145 


146 - Câycó Việtnam 


Š79 - Aspleninm loriceum Chr.. Ráng Canai giáp. 
Ráng có cănhành ngắn, có vảy đenđen. Lá một 
lần kép; cuống đài 20-40 cm, có vảy nâu đeñ ø đáy; 
thúdiệp cạnh 3-7 cặp, đài 15-20 cm, chót thon nhọn, 
có cuống, mỏng, gân-phụ đơn và chẻ hai. Nangquần 
không đến bìa; bàotử xoan hay hình thận. ` 
Tù Bìnhtrithiên đến Phúkhánh. 


- Lamina 1-pinnate; pinnae stalked, caudate. 


580 - Asplenium fraxinifolium Presl. Ráng Canxi lá- 
Trần. 

Ráng có cănhành đứng. Lá có cuống xám 
nâunâu, dài 15-25 cm, có vảy ö đáy; phiến kép lẻ; 
thứdiệp xoan thon, dài 15-30 cm, có cuống, bìa có 
räảng nhọn, xéo, đai, gân-phụ nhiều, lưõngphân. 
Nangquần dài, hẹp; baomô mỏng, 

Vùng núi, B. 

- Lamina 1-pinnate; pinnae ovate-lanceolate, 15- 
30 cm long. : 


581 - Asplenium saxicola Rosenst.. Ráng Canxi ỏ-đá. 

Ráng có cănhành ngắn, có vảy đenđen, thon. Lá 
1 lần kép; cuống cúng, đài 10-20 cm, đenden, có vảy 
ỏ đáy; phiến đài 10-18 cm; thúdiệp cạnh 3-6 cặp, 
hình thoi, có thùy, dài đến 5 cm, gân hình quạt. 
Nangquần dài; bàotử xoan hay hình thận, màu sậm. 


Từ Caolạng đến Phúkhánh. 


- Stipe blackish; pinnae 3-6 pairs, to 5 cm long, 
COFrlaceous. 


582 - Asplenium crinicaule Hancce. Ráng Canxi 
thân-có-lông. 

Cănhành ngắn, đầy vảy nầu hay đen, tampiác, 
có mũi dài. Cuồng dài §-12 cm, to 0,5-2 mm, đen, có 
vây; phiến 1 lần kép, dài đến 50 cm; thứdiệp không 
cuống, bấtxứng, dài 1-5 cm, đáy trên có tai, bia có 
răng tròn, nghiên, cúng. Nangquần đài gần đụng 
bìa. 

Trên vỏ cây, đá có rêu, rừng bìnhnguyên đến 
100 m; Caolạng, Quảngtrị, Phúquốc. 

- Pinnae sessle, l-5 cm long, asymmetrical, 
COrlaceous. : 


583 - Asplenium falcatum Lamk. Ráng Canxi hình- 
phãng. : 

Ráng có cănhành đúng, vảy nâu, láng. Lá cao 
25-55 cm; cuống cao 10-40 cm, đen, iáng, dòn; phiến 
mang 2-7 cặp thúdiệp dày, đáy hơi bấtxúng, mũi rất 
nhọn, có gân giữa, bìa có răng to. Nangquần rất 
hẹp (0,4 mm). 

Trên thân cây: Đànẵng, Nhatrang, Cônsơn. 

Trị sạn, vàng-da, lá-lách to. 
- Stipe black, shining; pinnaec 2-7 pairs, 
COTiIaC€OUS, acuminate. 


584 - Asplenium longissimum Bì. Ráng Canxi rất- 
đài, Dón lông. : 

Ráng có cănhành bò, ngắn. to 5 mm; vảy nâu 
đen, tamgiác. Lá rất dài, đến 2 m, rộng vào 8- 11 
cm, chót thường có cầuhành; cuống dài 40-60 cm,có 
vảy Ỏ đáy; thứdiệp dày, nhọn, đáy có 2 tai, tai trên 
to, bìa có răng tròn to, gân phụ rất xéo. Nangquần 
xéo, hai hàng hai bên gân chánh. n = 72. 

Bảolộc, minh. 


- Lamina often proliferous. to 2 m long; pinnae 
auriculate, acuminate. 


585 - Asplenium tenerum Forster. Ráng Canxi nhỏ. 

Ráng có cänhành ngắn, mang vảy to cũ 3 mm. 
Chụm là dài 20-50 cm; phiến ¡ lần kép; thúdiệp 
xanh, mỏng hay dày, không lông, đáy tamgiác, 
bấtxúng bịa có răng. Nangquân dài. Thường mang 
cầuhàn! (truyềnthể) ö chót lá. 


Trên vỏ cây hay đá, 900-2.000 m: Sapa, Biênhòa. 


- Frond often proliferous; pinnae membranous, 
glabrous. 


586 - Asplenium wrighti Eaton in Hook.. Ráng 
Canxi Wright. 

Ráng có cănhành nằm hay đúng; vảy nâunâu, 
thon. Cuống xám xanh, dài 15-20 cm; phiến một lần 
kép, cao 20-30 cm; thúdiệp dày, hình pháng tây, 
đầy có tai Ỏ trên, bìa có răng; gân đều, gân phụ 
chia làm 3-4 nhánh, một nhánh mang nangquần. 
Thúdiệp chót hẹp, chẻ sâu. : 

Caolang, Sapa, Bavi, Nhatrang. 


- Rhizome horizontal or crected; pinnae 
falciforme, acute at apex. : 


Aspleniacene - 147 


2: 2, 27 “ 
27 


 N 


148 - Câycó Việtnam 


587 - Asplenium normale D. Don. Ráng Canxi 
thưởng. 

Ráng có cănhành ngắn, đứng; vảy dài vào 4 
mm, đen, bìa nâu. Lá mọc chụm, dải 25-45 cm; 
cuống đen, láng; thúdiệp hình phãng tây, bấtxúng, 
đài 1,5- 3 cm, bìa có răng đầu tròn. Nangquần 
thành m. Ế songhành, không giáp với bìa. 

n = c.36. 


Ở đất, vùng núi, từ B đến Đalạt, 


- Rhizome short; pinnae falciforme, obtus at 
apex. 


588 - Asplenium obscurum BÌì.. Ráng Canxi mồ. 

Ráng có cănhành mập, xanh, dài, mang lá cách 
nhau. Cuống xám hay nâunâu, không láng: phiến dài 
đến cm, thứdiệp gắn thẳng góc vào sóng, hình 
pháng tây, rất bẩtng, gân phụ luõngphân, một chỉ 
mang nangquần tròndài, dài cõ 3 mm, giữa gân giữa 
và bìa. 


Rừng dày, trên đá ẩm, cát ẩm, 900-1600 m. 


__ Fronds far apart on rhizome; pinnae 
dimidiate; ndusium 3 mm long. 


589 - Asplenium cheilosorum O. Kuntze ex Mett. 
Ráng Canxi có-môi. 

Ráng có cănhành bò, mang lá mọc gần nhau; 
vảy nâu. Cuống nâu đen, láng, dài đến 40 cm, rộng 
1,5 mm; phiến ¡1 lần kép; 20-50 cặp thúdiệp mỏng, 
bìa dưới nguyên, bà: rên có thùy có răng, đầu 
phiến (hường có cầuhành. Nangquần 1-2 trong mỗi 
thùy. 

Dựa hay trên suối: Sapa, Caolạng, Sơnla, 
Quảngtrị, Đànẵng. 

- Rhizome creeping; stipe black brown; lamina 
often proliferous;, pinnae dimidiate, membranous; 
SOTu§ on margin. 


390 - Asplenium lepturus J. Sm.. Ráng Canxi duôi- 
mỏng. 

Ráng phụsinh. Lá cao 40 cm; cuống 15-40 cm, 
mảnh, nâu, láng; phiến với cõ 30 cặp thứdiệp hình 
pháng tây dài, dai, dày, bìa có răng, bấtxứng, chót 
rất nhọn. Nangquần to (rộng 1,3 mm ) mọc xéo hai 
bên gân chánh. 


Hònbà, Vọngphu. 


- Lamina with about 30 pairs of falciforme 
pimae; sorus developed. 


„ đài, : 


Aspleniaceae - 149 


591 - Asplenium unilaterale Lamk.. Ráng Canxi một- 
bên 


Cănhành bò dài, to 3-4 mm, nhiều rễ, vảy. /, ⁄⁄ z7” 
đenden hay nâu, đài 4 mm. Lá cách nhau vào 1 cm; = 
cuống 10-25 cm, màu rơm hay đođỏ; thúdiệp hình 
phãng tây, bìa có răng thưa, mỏng, lục tươi: x 

-thứdiêp gắn thẳng góc; do hơn 2 lóp tếbào, có ⁄⁄⁄ 2⁄2⁄222Z2ZZ=>' 
bìkhẩu; dựa suối, nơi rập VAT. unilaterale ====—== 


-thúdiệp gắn xéo; phiến rất mỏng, trong, do 2 
lóp tếbào, bìkhẩu ít hay vắng, (hủysinh chìm 
var. ndum Atk. 
- SOf( fern, rhizome creeping;, pinnae 
membranous, very thin (var. #đưn). 
592 - Asplenium eberhardtii Tard.-BI. Ráng Canxi 
Eberhardi. 
Ráng có cănhành ngắn, có vảy láng, đenđen. Lá 
có cuống dài 10 cm, nâunâu, đáy có vảy; phiến 1 
lần kép trù thúđiệp đáy kép, dài 15-20 cm; thúdiệp 
đối hay xen, cõ 13 cặp, bấtxứng, phía dưới nguyên, 
phía trên xẻ, mỏng, dai; gân hình quạt hay chẻ 2-3. 
Nangquần dài. 
Langbian. 


- Rhizome short; lamina with under pinnae 
pinnate; sorus elongate. 


593 - Asplenium laciniatum D. Don. Ráng Canxi te. 
Ráng có cănhành ngắn. Lá thành bụi cao 20-35 
cm; cuống dài; phiến rông 4-5 cm, thúdiệp dưới hơi 
ngắn một chút; thúdiệp trung dài 2-2,5 cm, bấtxứng, 
phía trên nẩynỏ, thùy sâu có răng nhọn. Nangquầ 


Vẳng núi cao: Sapa. 
- Lamina with pinnae 2-2,5 cm long, dimidiate. 


594 - Asplenium formosum Wilson. Ráng Canxi đẹp. 

Ráng có cănhành ngắn. Lá thành bụi nhỏ, cao; 
cuống đài 4-8 cm, mảnh; thúdiệp đáy nhỏ, 
thúdiệp giữa vào 1-1,5 cm, thon dài, bấtxúng, phía 
trên pháttriển, thùy 2-3 răng, không lông. Nangquần 
ngắn; baomô bầudục. 


T. 


- Pinnae dimidiate, inferior pinnae a lHtte 
smaller, glabrous; sorus elliptic. 


150 - Câycỏ Việtnam 


595 - Asplenium affine Sw.. Ráng Canxi gần. 

Ráng cao 50 cm. Cănhành ngắn, bò, vảy hẹp 
dài đến 1Š mm, nâu đậm. Cuống nâu rơm, sậm, 
dài 25-30 cm; phiến dài 25 cm, xoan tamgiác, 20-25 
thúdiệp càng cao càng đơngiản, thúdiệp dưới đài 10 
cm, chói nhọn, hẹp, cách nhau 2-2,5 cm; tamdiệp 
cao 1,5-2 cm, có răng, đáy bấtxứng, phía ngọn to, 
không lông. Nangquần 7-8, dài 5 mm. 

Sapa, đến Uminh, trên mùn hay cây có rêu, 
100-1.300 m. 

- Lamina 25 cm long, 2-pinnate; segments 
asymmetrical, glabrous; sorus 5Š mm long (4. 
Spathulinum J. Šm. ex Hook., non Kuntze). 


596 - Asplenium varians Wall. ex Hook. & Grev.. 
Ráng Canxi thay-đổi. 

Ráng có cănhành ngắn; vảy hẹp, dài, nâu. 
Cuống dài 3-10 cm; phiến tròndài hẹp, 2 lần kép; 
thứdiệp tamgiác, đầu có thùy; tamdiệp cao 5-10 mm, 
mỏng, tamgiác, đầu có răng, có khi chẻ làm 3 thùy. 
Nangquần rộng. 


Vùng núi cao: Sapa, Quảngtrị, Đànẵng. 


- Lamina 2-pinnate segments glabrous, 
membranous, 5-10 mm long. 


S97 - Asplenium sarelii Hook.. Ráng Canxi Sarel. 

Ráng có cänhành đứng, ngắn, có vảy tamgiác. 
Lá có cuống xanhxanh, cứng, dài 3-7 cm, đáy có vảy 
to; phiến đài 4-8 cm; thúdiệp 6-8 mỗi bên, mọc đối, 
dài vào l1 cm, dai mặt trên láng, gân phụ lồi. 
Nangquần dài; bàotử xoan, nâu đậm. 


Vùng núi cao B: Sapa. 


- Small fern; frond 2-partite, sepments 1 cm 
long, coriaceous. 


598 - Asplenium praemorsum Sw.. Ráng Canxi cụt. 

Ráng có cănhành ngắn, có vảy thon, láng, 
đenden. Lá có cuống đài vào 10 cm, nâunâu; phiến 
10-30 cm; thúđiệp mọc đối ỏ phía dưới, dài 1-1,5 
cm, bấtxúng, dai, gân rất lõm vào lá. Nangquần dài; 
baomô nâu tươi; bàotử hình thận, vàng nâu. 


Phúkhánh, Đàiạt. 


- Frond 10-30 cm hiph; pinnae 1,5 cm long, 
asymmetrical, coriaceous. 


§99 .' Asplenium oldhami Hance. Ráng Canxi 
Olidham. 

Ráng có cănhành ngắn; vảy thon. Cuống dài 10- 
18 cm, lúc non đáy có vảy thon, mau rụng; phiến đài 
15-20 cm; thúdiệp mọc đối hay xen, dài 3-5 cm, 
bấtxứúng, dai, xẻ sâu, gân mịn, sóng đen. Nangquần 
đài; baomô nâu vàng; bàotủ nâu sậm. 


Vùng Đàiạt. 


- Rhizome short; frond 15-20 cm long; sorus 
elliptic; indusium yellow brown. 


600 - Asplenium exiguum Bedd.. Ráng Canxi bé. 

Ráng có cănhành bò, ngắn, mang lá khít nhau; 
vảy thon hẹp, dài đến 7 mm, nâu đậm hay đen. 
Cuống màu vàng hay đođỏ, láng, đài 5 cm; thúdiệp 
mọc đối, dưới cả hình tai tròn, thúdiệp trên ngắn, 
dài 6-7 mm, đầu tròn, mỏng, không lông. Nangquần 
dài 1-2 mm, thường dính nhau; baomô tái. 


Trên đá vôi ẩm, vùng núi cao. 


- Smaill fern; inferior pinnae reduce, Sup€rIOT 
pinnae 6-7 mm long. 


601 - Asplenium coenobiale Hancce. Ráng Canxi 
cộngbào. 

Ráng có cănhành ngắn, mang vảy nâu, hẹp 
nhọn. LÁ có cuống dài 6-15 cm, cứng, đen, láng; 
phiến 2 lần kép, dài 7-12 cm; tamdiệp hình quạt, 
cao vào 10 mm, đai, gân chẻ làm 3-5 nhánh. 
Nangquần dài; bàotử hình thận, nâu đậm. 

SANG: 


Núi cao: Caolạng, Sapa, Quảngnam-Đànẵng. 


- Rhizome short; inferior pinnae longest; 
Segments coriaceous; sorus often confluent. 


602 - Asplenium sublaserpitiifolium Ching ex T.- BI. 
& Ching. Canxi lá-Thilà. 

Ráng có cănhành ngắn, có vảy thon nhọn, nâu 
đen, láng. Cuống dài 20-30 cm, láng, xám nâu; phiến 
to, cao 40-70 cm; thúdiệp dài đến 13 cm, 2 lần kép, 
tứdiệp hình thoi, rấ: mỏng, lúc khô màu lục, gân- 
phụ hình quạt, lõm. Nangquần dài, baomô mỏng, 
bàotử xoan, vàng tái. 


Đồngđăng, Caolạng. 


- Erect rhizome; frond 30-80 cm hiph, segments 
membranOous; SOrUus narTOW 


Aspkeniaccae - lŠI 


152 - Câycỏ Việtnam 


603 - Aspleniim hainanense Ching. Ráng Canxi 
Hảmàm. 

Ráng có cănhành ngắn, có vảy nâu, tamgiác 
thon. Lá có cuống nâu hay đenđen, có rãnh, đáy có 
vảy; phiến thon dài 8-12 cm; thúdiệp dưới 1 lần kép, 
tamdiệp hình thoi dài cö 10-13 mm, daidai, gân 
hình quạt. Baomô dài; bàotử hình thận, vàng nâu. 


Bìnhtrithiên, Quảngnam-Đànẵng. 


- Small fern; segments subcoriaceous, venation 
flabellate. 


604 - Asplenium bullatum Wall.. Ráng Canxi bọt. 

Ráng có cănhành đứng, mang vảy thon. Lá có 
cuống dài 20-30 cm, cứng, xanhxanh, đáy có vảy to; 
phiến cao 35-50 cm, 2 lần kép; thứdiệp dưới dài đến 
15 cm, hình tamgiác thon; tamdiệp tampgiác, mỏng, 
sóng có vảy nhỏ, gân-phụ hình quạt. Nangquần dài; 
bàotử xoan, vàng. 


Sapa. 


- Erect rhizome; segments herbaceous, 
membranous; sorus elliptic. 


605 - Asplenium nitidum Sw.. Ráng Canxi láng. 
Ráng ỏ đất, có cänhành ngắn. Lá cao 50-70 cm, 
không vảy, màu xám nâu; phiến 2 lần kép, tamgiác 
thon; thúdiệp cách nhau 3-4 cm, tamdiệp dai4ai, có 
cuống, xẻ cạn hay sâu, chót thon. Nangquần dài, 
hẹp; bàotử vàng. 
Nam (hình theo T.-BI. & Chr.). 


- Frond đeltoid-lanceolate, 2-pinnate; segmenfts 
subcoriaceous; sorus elongate, narrow. 


696 - Asplenium interjectum Christ. Ráng Canxi 
chen. 

Ráng có cănhành đứng, đầy vảy nâu. Lá mọc 
chụm; cuống dài 5-10 cm, nâu, trần; phiến 1-2 lần 
kép; thúểdiệp chót như thúdiệp cạnh, thứdiệp dưới 
pháttriển nhất, kép với tamdiệp hình bánhbò, xẻ và 
có răng, thúdiệp trung dài 2-3 cm, mỏng. Nangquần 
đài, xéo, một trong mỗi gân-phụ; baomô mỏng; 
bàotử xoan, nâu đậm. 

Caolang. 


- Rhizome erect; frond 1-2-pinnate, 5-8 cm 
long; segments 2-3 cm long. 


607 - Asplenium protractum Tard.- & C. Chr.. Ráng 
Canxi tho. 

Cănhành có vảy thon. Lá có cuống đài 10-17 
cm, xám hay nâunâu, không hay có vảy thưa; phiến 
đài 15-20 cm; thứdiệp xen, vào 20 mỗi bên, hừnh 
buồm, bấtxứng, thùy tròn, daidai, gân hình quạt. 
Nangquần 1-2 trong mỗi thùy; baomô nâunâu; bàotử 
vàng sậm. 

Langbian, Đàlạt. 


- Rhizome nacked or with few scales; frond 15- 
20 cm long, 1-pimnate; indusium brownish. 


608 - Asplenium yoshinagae Mak. Ráng Canxi 
Yoshinaga. 

Bụi; cănhành ngắn, đứng; vảy hẹp, nhọn, dài Š 
mm, nâu, bìa ngoài nâu đậm đenđen. Cuống đến 
15 cm, nâunâu, không láng; phiến thon, dài đến 20 
cm; thúdiệp hẹp dài 2-4 cm, xẻ sâu thành đọan chót 
nhọn, lúc khô nâunâu, quấn. Nangquần dài, nhiều ở 
mỗi dọan; baomô mỏng; bàotử hình thận, nâu vàng. 

Trên thân cây, núi cao: Hoàngliênson, 
Langbian. 

- Cluster frond 20 cm high; segments with 
acute lobes; sorus elongate (4. pianicaule Wall. ex 
Mett., non Lowe). : 


609 - Asplenium tenuifolium D. Don. Ráng Canxi 
lá-nhỏ : 

Rángcó cänhành ngắn, đứng, vảy nhiều, thon 
hẹp, dài đến 4 mm, nâu dậm. Lá có cuống xám hay 
đỏ tím, có vảy ö đáy; thứdiệp mọc xen, dài đến 10 
cm, xẻ 2 lần thành đọan nhỏ, tamgiác ngược, xẻ 
thành thùy 1-gân. Nangquần 7 ong mối đdọan; 
baomô đài, trắng hay lục đót. 

Di suối, nói ẩm: Sapa, Nhatrang, Braian. 


- Rhizome short; frond 10 cm hiph, 3-pinnate; 
sorus elongate; indusium white. 


610 - Asplenium pseudolaserpitiifolium Ching. Ráng 
Canxi giả-Thilà. 

Ráng ö đất; cänhành ngắn, vảy nâu đen, đúng. 
Cuống lá dài 15-30 cm, xámxanh hay nâu; phiến to 
30-60 x 12-18 cm; thúdiệp tamgiác thon, mũi nhọn; 
tamdiệp đầu tròn hay ít nhọn; tứ hay ngũdiệp đầu 
tròn, có răng, dày, nâu khi khô. Nangquần dài. 

Đànẵng, Giárai, Biênhòa. Khác ⁄4. confusum ö lá 
không cuốn lại, tamdiệp có cuống dài và đầu không 
nhọn. 

- Rhizome short; frond to 60 cm long; sepgment$s 
COriaceous, veins sunkin. 


Aspleniaceae - 153 


154 - Câyco Việtnam 


611 - Asplenium neolaserpitiifolium Tard. & Ching. 
De 2 xg? Tân-Thilà. 
áng phụsinh; cuống dài đến 25 cm, xám; phiến 

to 5Ú x 25 cm, tamgiác; thúdiệp hình phãng tây, 
tamdiệp hình thoi, đầu tròn có răng, túdiệp Ó đáy 
thường chẻ ba, lúc khô màu xám xanh. Nangquần 
dài. : 

Đanảng. Đặcsắc là phụsinh, lá không cuống lại, 
tứdiệp đầu tròn. ị 

- Epiphytíc; frond 50 x 25 cm; segments not 
enroled; veins projecting underneath. 


612 - Asplenium confusum Tard. & Chíng. Ráng 
Canxi lộn. 

Ráng có cănhành đứng to 3 mm, mang nhiều 
vảy đen, láng, có rãnh; phiến dài 40-60 cm, xoan 
thon, 3-4 lần kép; thứdiệp dưới mọc đối; tứdiệp 
hẹp, thường cuống lại, bia trên và rìa dày hay 
mỏng, mang nhiều nangquần ngay. 

Trên thân cây: Nhatrang, Bảolộc, Cônsơn, 
Phúquốc. 


- Frond 30-80 cm hiph; segments narrow, enroled; 
veins sunken, + waffled. 


613 - Asplenium anisopterum Chris(. 


614 - Athyrium cavalerianum Christ. Ráng Hùngdực 
Cavalerie. lo. : 

Ráng ỏ đất. Lá hai lần kép; cuống dài 25-50 
cm, nâu đen, đáy có vảy nâunâu; phiến đài 40-50 
cm; thúdiệp vào 15 cặp, dài 20 cm; tamdiệp 5-8 cm, 
xẻ sâu thành đọan không lông; baomô hình móng 
ngựa hay tròn, nâunâu; bàotử màu lọt. 

Sapa. 


- Frond 2-pinnate; segments glabrous; sorus short 
or elongate. 


6l5 - Athyrium christenseni Tard.-Bl. Ráng 
Hùngdực Christensen. 

Ráng có cämhành đúng; vảy dài, nâu. Lá có 
cuống đài 15-20 cm, vàng, đáy đenđen; phiến dài 30 
cm; thúdiệp mọc xen, không cuống, 15-18 cặp, dài 7- 
9 cm, gắn ngang, thúđiệp dưới cong xuống, thùy 
mỏng, gân có vảy nhỏ. Nangquần ngắn; baomô nâu 
lót; bàotử nâu. 

Hoàngliênson. 

- Rhizome erect; frond to 30 cm long; sorus short, 
indusium light brown. 


616 - Athyrium cyciolepis C. Chr. & T.-BI. Ráng 
Hùngdụực vảy-tròn. < l 

Ráng có cănhành bò, to 1,5-2 cm, mang vảy 
nâu. Lá có cuống đài đến 60 cm, vàng hay xámxám; 
phiến dài đến 40 cm, mang cõ I8 cặp thúdiệp không 
cọng, 6 x 1 cm, mang tamdiệp rộng 2 mm, bìa có 
răng, hơi cứng. Nangquần hình thận, hòa vào nhau 
khi trưởngthành; baomô nhỏ. 

Đaàiạt. 

- Rhizome to 2 cm large; pinnae coriaceous, 6 x 
1 cm; sorus kidney-shaped. 


617 - Athyrium drepanopterum (O.Ktze) A.Br. Ráng 
Hùngdụực 
Lá có cuống đài đến 30 cm, vàngvàng, không 

vảy, phiến dài 30-35 cm; thứdiệp vào 10 cặp, moc 
đối, dài đến 8-10 cm, thùy đài đến 1,5 cm, daidai, 
không lông, bìa có răng, nâunâu, gân phụ bình 
lông chim. Nangquần tròn, ở giữa gân-phụ. 

Phúkhánh, Đàilạt. 

- Stipe 30-35 cm long; segmenis subcoriaceous; 
sorus rounded (Poljpodium drepanopteram O.Kuntze). 


618 - Athyrium fiabcllulatum Tard.-BI. Ráng 
Hùngdục quạt. 

Ráng có cănhành đứng. Lá 2 lần kép; cuống 20- 
50 cm, vàngvàng, đáy có ít vảy; phiến thon dài 20- 
50 cm; thúdiệp 12-17 cặp, đài 12-15 cm; tamdiệp 
tròndà? đầu tà, mỏng. Nangquần nhỏ, hình thận; 
bàotử màu vàng lọt. 


Sapa. 


- Nhizome crect; pinnae 12-17 palrs, 
membranous; sorus small, spores líght yellow 


619 - Athyrinm fragile Tard.-BIL. Ráng Hùngdục 
đòn. 

Lá có cuống dài đến 40 cm, vàng rơm, đáy có 
vảy to, vàng; phiến 2 lần kép, dài đến 50 cm; 
thúdiệp vào 15 cặp, mọc xen, dài đến 20 cm, thùy 
mỏng, bấtxúng. Nangquần dài hơi cong; baomô vàng 
nâu; bàotử nâu lọt. 


Vùng núi: Caolang, Hoàngliênsơn. 


- Stipe with yellow scales; pinnae 15 pairs, 
membranous; spores light brown 


ll //Hƒ ⁄ 1) Xã 
| J \ TU|Nh c va 


_ Aspleniaceae - 155 


_ 


xi2, 


156 - Câycỏ Việtnam 


620 - Athyrium mackinsonii GUG) C. Chr. (4splenium mackinsonii Hope) : 
Cuống dài 15-60 cm; phiến 20-60 cm, 2 lần kép, daidai; thúdiệp có răng; nangquân 


dài. 


621 - Athyrium macrocarpum ( BI.) Bedd.. Ráng 
Hùngdụực trái-to 
änhành đứng, có vảy nâu. Lá có cuống dài 15- 

20 cm, vàngvàng; phiến 25 x l5 cm, 2 lần kép; 
thứdiệp vào 20 cặp; tamdiệp tamgiác, dài 1,5- 2 cm, 
bấtxúng, mỏng, không lông. Nangquần hình thận; 
bàotử màu vàng lọt. 

B. Var. atkinsoni C|.: lá nhỏ hơn, và 1 lần kép, 
thúdiệp dài vào 2,5-3 cm; Sapa. 


- Rhizome erect pinnules 1-5-2 cm long, 
glabrous; sorus kidney-shaped (4spidiưưn macrocarpum 
BI.). 


622 - Athyrium nigripes (BI.) Moore. Ráng hùngdực 
chân-đen. 

Ráng có cănhành đúng, có vảy nâu. Lá có 
cuống dài 10-25 cm, đáy có vảy đenđen; phiến cao 
20-40 cm, 2 lần kép; thúđiệp mọc xen, sóng có cánh 
và có gai nhỏ; tamdiệp cao 1,5-2 cm, bấtxứng, đầu 
tà, xẻ thành thùy cất ngang, mỏng, màu lục đọt. 
Nanpquần tròndài. 

apa, 1.700 m; ÏX. 


- Rhizome erect; pinnules 1,5-2 cm long, glabrous; 
sorus oblong (4spidiwm ngnpes BỊ.). 


623 - Athyrium nipponicum (Mett) Hance. Ráng 
lây 7+ Nhật. 
áng có cänhành bò. Lá 2 lần kép; cuống dài 
- vào 15 cm; phiến đài vào 25 cm; thúdiệp cách nhau. 
xa, đài 5-6 cm, có cuống-phụ; tamdiệp cao 1 cm, dài, 
không lông. Nangquần tròn-dài, hơi cong. 


Biênhòa. 
- Rhizome creeping; pinnae far apart; pinnule 1 


cm long; sorus elongate (4spÌeniưn mipponicum 
Mett.). : 


624 - Athyrium perroti T.-Blot. Ráng Hùngdục 
Penrot. 

Ráng có lá 2 lần kép; cuống dài; phiến cao 20 
cm; thúdiệp gần như mọc đối, cách nhau xaxa; 
tamdiệp dài 4-5 cm, không cuống, thẳng góc với 
thứdiệp, chẻ sâu thành đọan có răng. Baomô 
bầudục; bàotử vàng lọt. 


Hànamninh. 


- Frond 20 cm; pinnule sessile, segments dentate; 
sorus elliptic. 


Aspleniaceae - 157 


625 - Athyrium pseudosetigerum Christ. Ráng 
Hùngdực như-có-to. 

Ráng có cănhành bò, có vảy đen;-cuống đài 30- 
70 cm, nâu; phiến tamgiác, 2 lần kép; thúdiệp cách 
nhau khá xa (10 cm), dài 20-25 cm; tamdiệp có 
cuống ngắn, dài 10-12 cm, tứdiệp chẻ sâu, mặt trên 
xám ôliu. Nangquần xoan; bàotử xoan. 


B đến Quảngbinh. 


- Rhizome creeping; frond 2-3-pinnate; sorus 
Ovate. 


626 - Athyrium vidalii (Fr. & Sav.) Nak.(4splenium vidali Fr. & Sav.) 

Cănhành đứng, đáy có cuống còn lại bao; vảy thon hẹp, 8-25 mm, nâu. Cuống dài 
8-25 cm; phiến tamgiác to 18-25 x 14-25 cm, 2 lần xẻ lông-chim, thúdiệp dài 7-15 cm, 
tamdiệp không cuống. Nangquần trondài, ö giữa, to 1-2 mm. 

Đạihàn, Nhật, Đàiloan 


627 - Athyrium viridifrons Mak.. Ráng Hùngdực 
xanh. 
Ráng có lá 2 lần kép; cuống dài 25-35 cm, nâu, 
đáy có vảy to nâu hoe; phiến xoan thon, đài đến 40 
cm, rộng 20-25 cm; thúdiệp vào 10 cặp; tamdiệp dài 
2-4 cm, thùy tròntròn, xéo. Nangquần tròn hay hình 
móng ngựa; bàotử xoan, có mòng cao, màu vàng. 


Sapa. - 


- Frond 2-pinnate, 40 cm long; sorus rounded or 
kidney-shaped. 


628 - Deparia unifurcata (Bak.) Kato. 

Ráng có cănhành bò đâi; lá có cuống cao 20- 
20 cm, có vảy nâu đậm, ở phần đưới thon, to 10 x 
1 mm; phiến trung 2 lần xẻ, hình tamgiác hay xoan 
thon, to 25-65 x 15-30 cm; sóng có vảy nâu, nhỏ; 
nangquần to 0,2-1 mm, tròn hay hình thận; baomô 
rìa. n=120 


Bắc Đôngdương. 


- Rhưzome long creeping; frond bipinnatifid; 
sorus small (Nephrodium unfurcatum Bak.) 


để ¿ 


158 - Câycỏ Việtnam 


629 - Deparia okuboana (Mak.) Kato. 

Ráng có cănhành bò, ngăn. Lá có cuống 
màu rơm, đáy có vảy nâu, to 10 x 2 mm; phiến to, 
hình tamgiác, to 40-80 x 25-50 cm, 3 lần xẻ; thúdiệp 
dài 16-37 cm, thùy của thứdiệp bia nguyên hay có 
răng tà, chúa gân-phụ bậc chót đơn; nangquần tròn 
hay tròndài, baomô rìa. N= 120. 


Bắc Đôngdương. 


- Rhizơme short creeping; frond tripinnatifid: 
sorus rond or oblong (4(hyrium okuboana Mak.). 


630 - Deparia boryana (WIIld.) Kato 

Ráng có cănhành öð ngắn, có lông nâu lọt. 
Lá to; cuống cao 35-80 cm, có vảy hẹp, nâu; phiến 
tròn dài, có lông, fo 70-85 x 65-75 cm, 3 lần xẻ: 
nangquần tròn hay hình thận; baomô hình ly, nhỏ, 
mau rụng. 2n= 80. 


Đôngdương. 


- Creeping rhizome short; frond tripinnatifid, 
hairy; sorus rond or reniforme (44spidiưm boryanum 
WiId.) 


631 - Deparia unifurcata (Bak.) Kato. 

Ráng có cãnhành bò đài; lá có cuống cao 20- 
30 cm, có vảy ỏ phần dưới thon, to 10 x 1 mm: 
phiến trung 2 /ần xẻ, hình tamgiác hay xoan thon, to 
25-65 x 15-30 cm; sóng có vảy; nangquần to 0,2-1 
mm, tròn hay hình thận; baomô rìa. n=120 


Bắc Đôngdương. 


- Rhizome long creeping; frond bipinnatifid; 
sorus small (Nephrodiưm unƒurcatm Bak.) 


632 - Deparia boryana (WiId.) Kato 

_Ráng có cảnhành bò ngắn, có lông nâu lọt. 
Lá to; cuống cao 35-80 cm, có vảy hẹp, nâu; phiến 
có lông, tròn dài, /o 70-85 x 65-75 cm, 3 lần xẻ, 
nangquần tròn hay hình thận; baomô hình ly, nhỏ, 
mau rụng. 2n= 80. 


- Creeping rhizome short; frond tripimnatifd: 
SOrus round or reniforme (4sptdiưm boryanum WIId.). 


633 - Deparia okuboana (Mak.) Kato. - 

Ráng có cänhành bò gắn. Lá có cuống màu 
rơm. đáy có vảy nâu. to 10 x 2 mm; phiến to. hình 
tamgiác. to 40-80 x 25-50 cm, 3 /ần xẻ; thứdiệp dài 
16-37 cm. thùy của thứdiệp bìa nguyên hay có răng 
tà. chứa gân-phụ bậc chót đơw: nangquần tròn hay 
.tròndài. baomô rìa. N=120. 


Bắc Đôngdương. 


- Rhizome short creeping; frond tripinnatifid: 
sorus round or oblong (4/hyriưn okuboana Mak.). 


634 - Diplazium subsinuatum (Hook. & Grev.) Tag.. 
Ráng Songquần ngoänngoeo. 

Ráng có cänhành bò, mang vảy nâu. Lá có 
cuống dài 5-15 cm, to 2-3 mm, nâu: phiến nguyên. 
bìa hơi uốn xuống, gân-phụ mịn, thường chẻ làm 
hai. Nangquần dài, cách bìa và gân chánh xa. 

Vùng núi cao: Caolạng, Bavi, Phúkhánh. Đàiạt, 


- Nhizome creeping; veins l-2-furcate; sorus 
€longate, remote to costa and margin (4spleniưn 
subsindatưn Wall. ex Hook. & Grev.: D. laHceum 
(Thunb.) Presl). 


635 - Điplazinm dilatatum BÌ. (4/hyrưưm dilatatum 
(BI.) Milde). Ráng songquần nỏ. 


Ráng to. Cuống to hơn 8 mm. đáy có vày dài 
1,5 cm, nâu, rìa đen; phiến 2-3-lần kép, dài 75 cm. 
rộng 27 cm, thúđiệp mang vào 12 cặp tamdiệp to 
đến 18 x 4 cm/Sóng có vảy cách nhau, xẻ đến 1/2 
hay hơn thành đoạn cao 8-10 mm, chót tròntròn, 
gân-phụ 5-8 cặp, lưỡngphân. Nangquần choán 1/2- 
2/3 gân-phụ, nangquần đưới cả thường đôi. 

-T. 


636 - Diplazium donianum (Mett.) T.-BI. (Hemionotis donianum Retz.) 
Phiến dài 20-100 cm, một lần kép; thúđiệp đài hơn 30 cm. 


637 - Diplazium fraxinifolium Presl. 


Aspleniaceae - 159 


Aspl. Tonk., t. 3 
BT, Đàiạt 


Cănhành đứng. Cuống nâu xám, cao 15-25 cm, đáy có vảy. Thứdiệp mọc xen, dai, 
dài 15-30 cm, thứdiệp dưới có cuống dài, đáy tròn hay chót buồm, bìa có rãng nhỏ, nhỏ, 


gân-phụ 4-6/thùy. Nangquần có baomô mỏng. 
Đôngdương. 


160 - Câycó Việtnam 


638 - Điplaziunm formosanum Rosenst. Ráng 
Songquần Đàiioan. 

Bụi cao 20-35 cm; cănhành có vảy. Lá có cưống 
dài 10-12 cm; phiến dài bằng hai cuống, hình 
tamgiác thon, xẻ thành thùy sâu ö đáy, từtừ cạn đến 
chót, bìa thùy có răng nằm nhỏ.. Nangquần dài, xéo 
2 bên gân của thùy. 

B. 

- Cluster to 35 cm hiph; frond triangular 
lanceolate; sorus elongate. 


639 - Diplaium grifithanum (Bak) Moore 
(4splemiumn grff1hianưm Bak.). Hook. 


Bụi. vảy nhỏ, mau rụng, nhiều Ö cănhành. 
Phiến thon hẹp, bìa có răng, chót có đuôi, bìa có 
răng, gân-phụ mảnh, tậncùng trong chót răng, không 
có gân bìa. Nangquần dài, 


640 - Diplazium hainanense Ching . Ráng Songquần 
Hảmàm. 

Cănhành có vảy thon, có gai cong. Lá có cuống 
dài đến 60 cm, xám, trần; phiến 1 lần kép, dài đến 
90 cm; 5-6 cặp thúdiệp rất dày như da, gân ít thấy 
ö mặt trên, đầu có mũi dài 2-3 cm; cuống-phụ rõ. 
Nangquần đôi, dài, cách bìa cö 2-5 mm. 

Tamdảo, Hônbaà. 


- Frond to 90 cm long; pinnae 5-6 palrs, 
COrTaceous, stalked. 


641 - Diplazium bantamensis BI. Ráng Songquần 
Bantam. : 

Ráng có cănhành đứng. Lá có phiến 1 lần kép, 
mang thúdiệp có cuống ngắn, bầudục thon, bìa 
nguyên, gân-phụ xen nhau đơn và lưỡngphân 1-2 
lần. Nangquần đài, cách bìa cũng như cách gân 
chánh. 

Chọbò, Hàsonbinh.. 


- Frond 1-pinnate; pinnae shortly stalked, enti; 
SOTus eÌongate. 


642 - Diplazium cordifolium (Mct() — Songquần lá- 
hìnhtim. 


Ráng có lá một lần kép; cănhành mang vảy - 


không răng. Thúdiệp dài đến 35 cm, có đáy hình 
tim, bìa nguyên hay có thùy (1-§ cặp); gân-phụ chia 
nhánh và tiếpgiao nhau ở 1/3 ngoài. Nangquần dài, 
đọc theo gân-phụ, phía gần gân giữa. 

B. 


- Frond unipimate; pinnae cordate to 35 cm 
long.(D. fraximjfolium Pr.) 


843 - Diplazium lobbianum (Hook.) Moore. Ráng 
Songquần Lobb. 

Ráng có cănhành đứng, có nhiều rễ to. Lá có 
cuống đài 30-40 cm, nâu, trân; phiến đài đến 60 cm, 
mang thúdiệp nguyên, có cuống ngắn ở dưới, không 
cuống ỏ trên, rồi dính thành sóng có cánh, đáy 
bấtxúng, dày, gân chẻ thành 3-4 nhánh. Nangquần 
đi gần gân chánh đến 2/3 cách bìa. 

Hònbà, Phúkhánh. 


- Frond 60 cm hiph; pinnae entir, asymmetrical 
at base; superlior pinnae adnate to rachis (⁄4splenium 
lobbianum Hook.). ` 


644 - Diplazium séenochlamys C. Chị. Ráng 


Songquần bao-hẹp. 
Ráng có cănhành ngắn, đúng. Lá có cuống trần 

, đài đến 50 cm; phiến 1-2 lần kép; thúdiệp dài đến 
30 cm, thúdiệp tamgiác thon, đài 5 cm, có thùy, 
mỏng hay dai, không lông. Nangquần dài, có khi 
thông wàơ nhau; bàotử tròn dài hay ngắn, hình 
thận. 

Vùng núi: Hoàngliênsơn, Bavi. 

- Erect rhizome; sorus elongate, often fusioned 
near margin. 


645 - DipÌiazium crassiusculum Ching Ráng 
Songquần thô. 

Ráng có cănhành đứng. Lá có cuống đài 15-20 
cm, nâu đen, có rãnh; phiến do 3-5 thúdiệp, bìa 
nguyên hay có răng rất tà, dày; gân-phụ lưõngphân 
1-2 lần. Nangquần ngắn, cách bìa và gân chánh xa. 


Vùng núi: Mẫusơn, Đàiạt. 


- Rhizome erect; pinnae 3-5, entir or dentate 
at margin; sorus relatively short. 


Aspleniaceae - 161 


162 - Câycỏ Việtnam 


646 - Diplazium javanicum (BI) Mak. Ráng 
Songquần Java. 

Ráng có cănhành ngắn, đứng; vảy nâu, dài. Lá 
có cuống dài 15-20 cm, vàng rơm, đáy có vảy; phiến 
dài đến 80 em, mang vào 10 cặp thứdiệp mọc xen, 
dài đến 15 cm, rất mỏng, không lông, gân-phụ tạo 
thành 2 hàng ô lụcgiác hai bên gân chánh. 
Nangquần đài, gắn gần gân chánh; bàotử xoan, 
vàng đậm. 

Núi cao, B: Sapa. 


Rhizome cerect pinnae membranous; veins 
forming 2 rows Of areoles, 


647 - Diplaziunm platychlamys C. Chr. Ráng 
Songquần mảnh-dẹp. 

Lá có cuống đài 40 cm, màu vàng rơm, không 
lông; phiến 1 lần kép, dài đến 35 cm; thứdiệp 11-12 
cặp, dài 10 cm, đáy bấtxúng, daidai, gân-phụ đơn và 
lưỡngphân. Nangquần dài bằng 1/2 gân-phụ; baomô 
nâu; bàotử xoan hay hình thận, không màu. 

Đànẵng. 

'Terminal pinnae entir; sorus elongated; mdusiun 
dark brown. 


648 - Diplazium heterophlebium (Bak.) Diels. Ráng 
Songquần dị-mạch. : 

Cănhành hơi bò có vảy rộng, tà. Lá có cuống 
đài 15-30 cm, nâu sậm, có vảy; phiến đài 15-50 cm, 
mang 6-8 cặp thúdiệp đài 8-15 cm, đáy cắt ngang 
hay hơi thon, hay có tai, mỏng, sóng có vảy; thúdiệp 
dưới hơi nhỏ hơn. Nangquần dài, có khi thông vào 
nhau; bàotử vàng đođỏ. 

Mường-sen, Làocai, Hoàngliênsơn 

Creeping rhizome; stipe with dense scales; veins 
anastomosed; sorus clongate (4splenium 
heterophlebim Mett. ex Bak. in Hook.). 


649 - Diplazium megaphylum (Bak.) Christ, Ráng 
Songquân lá-to. - 

Lá to cao đến 1,5 m; cuống đài đến 60 cm, to, 
có vảy to, nâunâu, quắn, láng; phiến thon; thúdiệp 
vào 15 mỗi bên, dài đến 20 cm, thứđiệp dưới có 
cuống, đáy bấtxúng, bìa có răng to, dai hay daidal, 
gân-phụ 4-6 cặp trong thùy. Nang-quần ngắn; bàotử 
to, hình thận, màu vàng lọt. 

Caolạng, Hoàngliênsơn, Bavi, Hònbà. 


- Frond to 1,5 m hiph; pinnae to 20 cm long, 
coriaceous to subcoriaceous ¡indusum short 
(Aspleniưn megaphylum Bak.). 


659 - Diplazium pinnatiiẪdo-pinnatum (Hook.) 
Moore. Ráng Songquần xẻ. 

Cănhành ngắn; vảy mỏng, nâunâu. Lá I lần 
kép; cuống đài 25 cm, vàng rơm. có vảy ỏ đáy; 
phiến đài 25 cm, mang 3-6 cặp thứdiệp mọc xen, 
thứdiệp đưới có cuống, dài 7-12 cm, bìa có răng tà, 
thúdiệp chót có thuỳ nhọn, dai, gân-phụ bậc chót ỏ 
đáy thường tiếpgiao nhau. 


B đến Bìnhtrjthiên. 


- Rhizome short; frond 25 cm long; pinnae 
stalked; sorus clongate (4splenưưm pưinanfido- 
pừmnatum Hook.). 


651 - Diplazium hirdipes Christ. Ráng Songquần 
chân-có-lông. 

Bụi cao 60 cm; cănhành ngắn, có vảy đenđen, 
thon. Lá có cuống dài 25 cm, có rảnh, màu vàng 
rơm ỏ trên, đenđen ở dưới, và có vảy đen, quản; 
phiến 1 lần kép, đài 30 cm; thúdiệp vào 10 cặp, đáy 
bấtxứng, 8-11 cm, bìa có thuỳ cạn, mỏng, sóng và 
mặt đưới có vảy. Nangquần dài bằng 1/2 gân-phụ. 

Dựa đường-mòn, Hàsơnbình. 


- Štipe with lanceolate blackish scales; frond 30 x 
20 cm, membranous. 


652 - Diplazium puHingeri ì. Sm.. Ráng Songquần 
Pullinger. 

Cănhành đứng, mang lá chụm, một lần kép; 
cuống cao 10-20 cm, có vảy nâunâu; phiến dài 20-30 
cm; thúdiệp 15-20 cặp, đáy bấtxúng, bìa nguyên hay 
có răng tròn, mặt trên đen lúc khô; gân-phụ chẻ 
hai. Nañgduần dài bằng 2/3 gân; bàotửnang một 
hàng, gần như không cọng. 

Rừng còi: Sapa, Bavi. 


- Rhizome ascending; frond 20-30 cm; pinnac' 


asymmectrical, rachis and costa bearing scales. 


653 - Diplazium mettenianum (Miq.) C. Chr.. Ráng 
Xà. lọnh Mettenius. 

ănhành bò, vảy nhỏ, đen, láng. Lá gần nhau; 
cuống dài 35 cm, cứng, nâu đậm; phiến l lần kép, 
dài đến 40 cm, mang vào 12 cặp thứdiệp mọc đối 
dưới, xen ỏ trên, đi đến 10 cm, đáy bấtxứng, bìa có 
thùy cạn, daidai thúdiệp chót có thuỳ sâu. 
Nangquần dài, có cái đài bằng gân-phụ; bàotử lọt 
màu. 

Hoàngliênson, Tamđảo. 


- Creeping rhizome; pinnae scaled, subcoriaceous; 


sorus elongate (4spleniuưn mettenianưm Miq,). 


Aspleniaceac - 163 


164 - Câycỏ Việtnam 


654 - Diplazium maximum C. Chr.. Ráng Songquần 
cực-to. 

Ráng to; cănhành đứng thành thân, vảy rất 
nhọn. Cuống to, cao 0,5-1 m; phiến cao đến 2 m; 
thúdiệp dài đến 40 cm, mang tamdiệp thưa, mọc 
xen, dày hay mỏng, có khía sâu 1/3; gân-phụ không 
thông vào nhau (như ở Ð. escwlenium). Nangquần 
rộng, không đụng bìa. 

Hơi đadạng. Vùng núi cao: từ Caolạng, Sapa, 
đến Đàlạt. 


- Erect rhizome; frond to 2 m hiph; pinnae to 40 
cm long, sorus elongate. 


655 - Diplazium sorzogonense (Presl) Presl. Ráng 
Songquần Sorzogon. 

Ráng to. Lá cao đến 1,5 m; cuống cao 60-80 
cm, có vảy vàngvàng; phiến một lần kép; /hđiệp 
đài 20-25 cm, rộng 3-4 cm, dai, xẻ thành thùy sâu, 
đều; sóng có vảy. NÑangquần dài, 7-8 ö mối bên của 
gân chánh của thùy. 

Caolang, Hònbà. 


- Frond large, to 1.5 m hịph; stipe with yellow 
scales; pinnae to 25 cm long; sorus tO near margin 
(4splenium sorzogonense Presl). 


656 - Diplazium esculentum (Retz) ŠSw. Ráng 
Songquần rau; Edible Fern. ' 

Ráng to, có cănhành đứng, cao đến 30 cm, có 
vảy dài đến 1 cm, có chồi. Lá dài 1-1,3 m; cuống 
đen, có vảy; phiến 2 lần kép; tamdiệp rộng cõ 1,5 
m; 4 cặp gân phụ thông vào nhau. 


0-2.000 m, nơi ẩm-ưót, trảng, BỮN; đadạng.. 
Lá non ăn được, như măng tây. 


- Ascending rhizome with rufous scales; frond 
to 13 m long, 2-pimate; pinnae 8-10 x 2 cm 
(Hemionitis esculenta Retz.). 


6§7 - Diplazium tomentosum Bl.. Ráng Songquần 
lông. 

“Hằng có cănhành ngắn, có rễ to. Lá mọc chụm 
nhau; cuống đài 10-25 cm, nâunâu, có vảy; thúdiệp 
dưới có cuống-phụ ngắn, bấtxứng ö đáy, thùy sâu 
đến 1/3-1/4 cách đáy, dai, gân-phụ trong thùy không 
tiếpgiao cùng nhau. Nangquần dài. 


Huế, Nhatrang, Sàigòn. 


- Rhizome short; pinnae asymmetrical at base; 
Sorus elongate. 


658 - Diplazium malaccense Presl. Ráng Songquần 
Malaca. 

Cuống cao 30 cm; phiến dài 30-50 cm, một lần 
kép; thúdiệp vào 10 cặp, mỏng, cúng, có cuống dài 
3-7 mm, đáy bấtxúng, thùy sâu, bìa nguyên hay có 
răng nhỏ; thứdiệp chót hìnhthể khác, có thùy sâu. 
Nangquần dài đụng gân giữa và bìa. 


Đồng-bằng B, đến Đànẵng, Nhatrang. 


- Frond 30-50 cm; pinnae stalked, asymmetrical 
at Dase; sorus reaching margin. 


659 - Diplazium christi C. Chr. Ráng Songquần 
Christ. 

Ráng có cănhành ngắn, đáy mang rễ to, đen. 
Lá có cuống dài 20-30 cm; phiến dài 30-50 cm, một 
lần kép; thứdiệp nâu láng đến denđen mặt trên, 
nâu mặt dưới, xẻ cạn hay sâu. Nangquần dài, 2-8 
mỗi bên gân của thùy. 


Rừng dày: núi Bànà, 1.500 m. 


- Nhiome wíth black rootl; pinnae 
asymmnetrical at base; sorus elongate. 


660 - Diplazium petelotii Tard.-BI.. Ráng Songquần 
Petelot. 

Cuống đài 20-30 cm, to, cúng, đenđen, phần 
dưới có vảy nâu lọt, láng; phiến dài 60 cm, mang 10- 
12 cặp thúdiệp dài đến 2Š cm, xẻ gần đến gân giữa 
thành thùy thon nhọn, bìa có răng, daidai; thúdiệp 
ngọn có thùy nhọn. Nangquần dài; bàotử vàng lọt. 


Caolạng. 


 Frond 2-pinnate, 60 x 30 cm; pinnae stalked, 
25 cm long. 


661 - Diplazium stoliczkae Bedd. var. hirsutipes Bedd. 
. Songpquần Tôiịch. - 

Cuống dài 30 cm, nâunâu, đáy sậm, có nhiều 
vảy dài, nâu hoe, quắn; phiến dài 75 cm; thúdiệp xẻ 
sâu gần đến sóng, thùy thon bìa có răng, daidai, 
gân chánh có vảy nhỏ. Nangquần tròndài, ngắn. 


Vùng Langbian. 


- Stipe with long rufous scales; pinnae sessile; 


SOrUS ShOrt. 


Aspleniaceae - 165 


166 - Câycỏ Việtnam 


72 
SÑ\ 


662 - Diplazium latifrons v.A.v.R.. Ráng Songquần 
lá-rộng. 

Cănhành bò, có vảy to, đen, láng. Lá cách nhau, 
có cuống dài đến 45 cm, màu vàng rơm; phiến to 
20-40 x 12-25 cm; thứdiệp 8-12 cặp, thúdiệp dưới 
kép, dài đến 15 cm, rộng 4-6 cm, chót nhọn, thùy 
đài 1,5-2 cm, đai, không lông, bìa có răng nhỏ. 
Nangquần dài, trên gân-phụ, đón ít khi chẻ hai; 
bàotử vàng lọt. 

Vùng núi: Caolạng, Sapa, Bavì, Bànà, Đàlạt. 


- Rhizome creeping; pinnac to 15 cm long, 
glabrous; veins simple. 


663 - Diplazium decurrenti-alatam (Hook.) C. Chr.. 
Ráng Songquần cánh. 

Lá có cuống dài 20-30 cm; phiến dài đến 50 cm, 
rộng 25 cm, 2 lân kép; thứdiệp mọc đối hay xen, đài 
đến 15 cm, congcong, mang tamdiệp caoœ.vào 1 cm, 
đính nhau bởi một cánh thấp, mỏng, lục dọt lúc 
khô. Nangquần dài theo gân-phụ, và phủ đầy mặt 
dưới của thùy. 

Rừng còi: Sapa, Nam; VHI. 


- Pinnules membranous, far apart, connected 
by the wing of rachỉs (Gymnogramme decurrerti-alata 
Hook.). 


664 - Diplazium nudicaule C. Chr.. Ráng Songquần 
đáy-trần. 

Cănhành bò, dày; vảy vàngvàng. Lá cách nhau, 
tạ, cuống đến 40 cm, nâu, đáy có vảy to; phiến 2 
lần kép, dài đến 80 cm, mang thúdiệp có cuống dài, 
mọc xen, đài đến 35 cm; tamdiệp đáy bấtxúng, bìa 
có răng to, nằm, mỏng hay daidai. Nangquần dài; 
baomô vàngvàng; bàotử hình thận, vàng lọt. 

Hoàngliênson, Tamđảo. 


- Stipe with scales at base; ftrond 80 x 45 cm; 
pinnae long stalked. 


665 - Diplazium urainense Rosenst.. Ráng Songquần 
rain. 

Ráng khá to. Lá có phiến 2 lần kép, dài 60-80 
cm, chót tamgiác có thùy sâu; thứdiệp đến 30-35 cm; 
tamdiệp mọc xen, có cuống đài 1-2 cm, thon nhọn, 
đài 5-8 cm, rộng 10-13 mm, có thùy cạn, có răng 
nhỏ, gân-phụ bậc chót 2-3 cặp mang nangquần dài. 


Rùng BI. 


- Frond 60-80 cm híph, 2-pinnate, glabrous; 
sorus elongafe. 


666 - Diplazium calogramma Christ. Ráng Songquần 
tự. 

Lá 2 lần kép; cuống to; phiến to; thứdiệp mọc 
xen, đài đến 50 cm, mang vào 15 tamdiệp dài đến 
8-9 cm, có thùy cạn, đai, sóng có lông tiết; gân-phụ 
4-5 cặp. Nangquần đài bằng 1/2-1/3 gân-phụu; bàotử 
hình thận, vàng lọt. 


Hàsonbinh: Chọbò. 


- Pinnae coriaceous, to 50 cm long; sorus 
elongate, very narrow. 


667 - Diplazium opacum (D. Don) Christ. Ráng 
Songquần mịt. 

Cănhành đứng. Lá có cuống nâunâu, dài 30 cm, 
có vảy vàng lọt, sóng đen; phiển 2 lần kép, to vào 
30 x 25 cm, mang vào 10 cặp thứdiệp gần như mọc 
đối, dài 10-12 cm, thúdiệp chót tampgiác có thùy, 
mềm, mỏng, hay daidai. Nangquần dài, ỏ gần gân 
chánh; bàotử hình thận, vàng. 

Vùng núi cao: Sapa, Đàiạt. 


- Erect rhizome; rachis black; pinnae about 10 
pairs, subcoriaceous; sorus short (HeruonotlS O0pqCW 
D. Don). 


668 - Diplazium virescens O. Kuntze. Ráng Songquần 
trö-xanh. 

Ráng có phiến lá 2 lần kép; thứdiệp có cuống 
đài đến 1-2,5 cm; tamdiệp có cuống 1-2 mm, đài 4-5 
cm, rộng 1-3 cm, xẻ đến vào 1/2 thành thùy tròn, 
có răng thấp; gân phụ bậc chót 4-6 cặp, đơn và chẻ 
hai. Nangguân dài. 


Sapa. 

- Frond 2-pinnate; rachis winged; sorus 
elongate. 
669 - Diplazinm conterminum Chrst. Ráng 


Songquần nơi-gần. 

Lá có cuống nâu lợt hay vàng, có rãnh; phiến 
dài đến 80 cm, mang 4-5 cặp thúdiệp dài đến 20 
cm, thúdiệp dưới cả 1 lần kép, mang tamdiệp dài 
vào 10 cm, có thùy mỏng. Nangquần rất ngắn, gần 
như xoan, Ỏ giữa gân-phụ; bàotỦ xoan, vàng nâunâu. 


Bìnhtrtthiên. 


- Frond 2-pinnate at base; pinnae to 20 x 7 
cm; sorus short. l 


Aspleniaceac - 167 


670 - Diplazium crinipes Ching., Ráng Songquần 
chân-đầy-tóc. 

Cuống dài 40-50 cm, đáy mang nhiều vảy dài, 
nâu, quấn, mỏng; phiến to 2 lần kép; thứdiệp mọc 
xen, dài đến 40 cm, mang tamdiệp có cuống, thon 
hẹp, đài đến 10 cm, dai, gân-phụ 6-7 trong mỗi thùy. 
Nangquần dài, cái dưới cả dài bằng 1/2- 1/3 gân- 
phụ; bàotử không màu. : 

B,.T. l 


, 


~ Frond 2-pinnate; pinnae to 40 em long; sorus 
clongate. : 


671 - Diplazium torrentium (CI) Tard.-BI.. Ráng 
Songquần thác. 

Cănhành đúng, to; vảy đen, lu. Lá có cuống to, 
đen ở đáy, vàng ó trên; phiến đài đến 45 cm, rộng 
25 cm; thúdiệp vào 10 cặp, thúdiệp dưới kép dài 
đến 25 cm; tamdiệp có cuống, có thùy sâu, bìa có 
Tăng, mỏng, dai, không lông. Nangquần đài; baomô 
mau rụng; bàotử xoan, vàng lọt. . 

Núi cao: Sapa. 

- Erect rhizome; stipe black on lower part, 
yellow in upper; frond 45 x 25 cm; sorus oblong 
(Asplenium torrentium Clarke). 


672 - Diplazium sikkimense €. Chr.. Ráng Songquần 
Sikkim. 


Ráng có cănhành đứng, to, có vảy gần như đen. 
Lá có cuống to, dài đến Ì m, cúng, có rãnh; phiến 
2 lần kép, dài đến 120 cm; thúdiệp có gai nhỏ mặt 
dưới, dài đến 80 cm, mang 10-18 tamdiệp thon nhọn, 
XẺ sâu thành thùy có răng, đai, gân-phụ 5 cặp, chẻ 
Nangquần dài, bằng 1/2 gân phụ; bàotử hình thận,. 
vàng đậm. 

Caolạng (Pia-ouac), Hoàngliênsơn. 


Rhizome erect; frond 90-120 em hiph, with small 
Spines underneath; sorus short, narrow. 


673 - Diplazium chinense (Bak.) C. Clr.. Ráng 
Songquần Trungquốc. 

á có cuống đài vào 30 cm, màu vàng rơm, 
trần, không đốt; phiến tamgiác, dài vào 35 cm, mang 
vào 10 cặp thứdiệp mọc xen, đài 10-12 cm; tamdiệp 
khít, gần đụng nhau, zmỏng, không lông: gân-phụ 
ch hai. Nangquần dài, baomô vàngvàng, không 
rụng. : 

Lạngsơn. 


Frond 2-pinnate, deltoide, 35 x 25 cm; pinnae 
herbaceOus; sorus narrow: 


674 - Diplazium polypodioides BI.. Ráng Songquần 
đa-túc. 

Lá to; cuống láng, nâu ỏ phía dưới, vàng Ó 
phần trên, dài đến 2 m, có gai nhỏ, các cuống phụ 
cũng vậy; phiến dài đến 1,5 m, 2 lần kép; tamdiệp 
chẻ gần đến gân thành thùy rộng 3,5 mm, cao 8 
mm, mang nangquần hai bên, nangquâần dưới to hơn 
cả; bàotử xoan, vàng lọt. 

Quảngtrị, Đànẵng, Langbian. 


Stipe with spines; frond to 1,5 m hịph, 2- 
pinnate (D. asperum BìÌ.). 


675 - Cystopteris tenuisecta (Bl.) Mett.. Ráng Phệxi 
xẻ-mảnh. 
Cănhành ngắn, mang vảy to, màu sét. Cuống 
vàngvàng, dài đến 50 cm, có vảy và lông có đốt; 
hiển dài đến 50 cm; thúdiệp dài 15 cm, một lần 
ép, các sóng và gân có lông có đốt, thùy mỏng. 
Nangquần tròn, nhỏ, baomô tròn hay tròndài; bàotử 
vàng lọt, xoan. 
Hoàngliênsơn. 


- Rhizome short; frond 20-50 cm; pinnae with 
articulated hairs; ¡indusium rounded or ovate 
(4spidium tenuisecta BỊ.). 


676 - Hypodematium crenatum (Forsk.) Kuhn. Ráng 
Hạ có răng. 

Bụi; cănhành xéo, to cõ 1 cm, vảy nhiều, thon 
dài, hung, láng. Lá có cuống dài 35 cm, nâunâu, có 
rãnh; phiến dài đến 40 cm; thúdiệp 13-17 cặp, như 
đối ỏ dưới, xen ö trên, dài đến 20 cm; thùy chót 
tròndài thon, vào 1-1,5 cm, mặt trên có ít lông, mặt 
dưới có nhiều lông trắng. Nangquần 3-4 cặp; baomô 
đầy lông trắng. 

Lạn-mat, Hànamninh. 

- Cluster; rhizome with long rufous scales; 
pimae 13-17 pairs, hairy underneath; indusium white 
hairy (Poljpodium crenatum Forsk.). 


DRYOPTERIDACEAE : Họ Mộcxi. 


Aspleniaceae - 169 


la - lá thưởng hai lần kép (ít khi 1 lần), gân chánh trong rãnh (trừ Didymochlaena); 


gân phụ tựdo; lá thường có váy, ít khi có lông 


2a - lá có lông có đốt ở mặt trên của gân và sóng 


3a - baomô hình chén cạn 


Dryopteridoideae: 


Acrophorus 


3b - baomô hình cầu, cứng, dính trọn vào đế, bị nangquần phủ cả 


2b - không có lông có đốt 


Diacalpne 


3a - nangquần dài, thúdiệp có đốt vào trục, gần như bánnguyệt 


3b - nangquần tròn, thứdiệp không có đốt 


4a - baomô tròn 


Didymochlaena 


3a - lá một lần kép, thứdiệp hay có răng nhỏ, không 


răng nhọn 


170 - Câycó Việtnam 


6a - gân-phụ tiếpgiao vào nhau Yriomium 
6b - không tiếpgiao vào nhau . Grtogonella 

5b - lá 1-2 lần kép, bìa lá thường có răng rất nhọn 
Pobstichum 


4b - baomô ỏ đáy thuỳ, tròn hay hình thận 
5a - trục' không từtừ hẹp; anadromous nghĩa là tamdiệp 


to là cái hướng lên trên .Arachniodes 
5b - trục từtừ hẹp vào trục to hơn, catadromous hay có 
tamdiệp đáy hướng xuống to hơn Dnoplers 
1b - lá (1) 2 (3) lần kép, gân chánh nổi Ö mặt trên và thường có lông; gân-phụ 
tựdo hay tiếpgiao vào nhau; thường có lông đatếbào Tectarioideae: 
2a - lá lưõnghình; nangquần trọn mặt dưới 
3a - lá do 3 lá- phụ Quercifilix 
3b - lá do 5-n lá-phụ Hemigramma 


2b - lá không lưỡnghình 
3a - gân-phụ tựdo 
4a - thúdiệp không đốt vào sóng; nangquần tròn hay hình thận 


5a - không có răng ở đáy thuỳ Crenitrs 
- CIeHitopsis 
5b - có răng ở đáy thuỳ Ptendms 
4b - thúdiệp có đốt; baomô hình lọng Cyclopeltls 
3b - gân-phụ hay tamcấp thông vào nhau 
đa - có răng trong thuỳ Pleonema 


4b - không răng trong thuỳ 
5a - thứdiệp dưới có thuỳ 
5b - thúdiệp dưới không thuỳ, hoặc nếu có thì thuỳ 
đáy hướng xuống dài nhất Tectaria 


679”- Ctenitis decurrenti-pinnata (Ching) C. Chr. & 
Tard.. Ráng Trămxỉ sóng 

Cănhành xéo. Lá có cuống chánh và phụ mang 
nhiều vảy đen, hẹp, dạng như lông, đài 5-7 mm; 
phiến dài đến 70 cm, 3 lần kép ỏ đáy; tứdiệp mỏng, 
đòn, có khía sâu, đáy tùtừ hẹp ỏ một bên, gân có 
vảy như cuống. Nangquần hai hàng trong mỗi thuỷ, 
tròn; baomô hình thận. 


Hònhaà. 


Scales like black hairs; frond 3-pinnate; rachis, 
costa Trufíous haiy (Dryopfcris decuremi-pimata 


Ching). 


680 - Ctenitis membranifolia Ching & Wang. Ráng 
Trâmxi mỏng. 

Cănhành đứng; vảy thon. Lá nhỏ; cuống màu 
rơm, dài 20 cm, có vảy hung; phiến dài đến 25 cm, 
2 lần kép; thứdiệp 7-12 cặp, dài; sóng và gân có vảy 
và lông, mỏng; tamdiệp chẻ sâu thành thùy có răng, 
gân-phụ 8-10 cặp, chẻ ha. Nangquần nhỏ, gắn gần 
giữa; baomô tròn, mau rụng. 

Rừng ỏ B. 
- Stipe with long rufous scales; sorus round; 
indusium caducous. 


* (Xem chú thích ở trang 58) 


Dryopteridaceae - 171 


681 - Ctenifopsis austrosinensis (Chr.) C. Chr. & 
Tard. 

Lá có cuống to, dài đến 40 cm, nâu đậm, có 
vảy to; phiến dài đến 70 cm; thúdiệp mọc xen, 
không cuống, tròndài thon, dài đến 13-17 cm, rộng 
4-5 cm, xẻ đến 1/2 thành thùy đầu tà, gân-phụ chế 
1-2 lần, mỏng, lúc khô màu lục đenđen, sóng và gân 
có lông hung. Nangquần không baomô; bàotủ xoan, 
vàng tái. Caolang, Chọbò, Vỏxá. 

- Stipe with bịg brown scales; rachis with 
pluricelular rufous hairs; sorus oblong, exindusiate 
(Tectaria austrosinensis C. Chr.). 


682 - Ctenitopsis colaniae C. Chr. & Tard.. Ráng 
SP HU Colani. l 
ụi có cănhành đúng; vảy thon, đen do tếbào 

vách dày đen. Lá hơi lưỡnghình; cuống đenđen, 
láng, đài 10-18, có vảy ở đáy; phiến tamgiác, cao 10- 
15 cm, 2 lần kép; thúdiệp 2-5 cặp, mặt trên có lông 
thưa, có đốt, nâu đođỏ, bìa có rìa lông. Lá (hụ có 
các thùy hơi hẹp hơn; baomô mau rụng; bàotử tròn 
hay xoan, màu vàng lọt. 

Hòabinh (hình theo T.-BI. & Chr.). 

- Tuft; scales blackish; frond deltoid, 10-15 em 
long; articulate hairs upperside: indusium caducous. 


683 - lăT Say đevexa (O. Ktzc) Ching & C.H. Wang 


684 - Ctenitopsis sagenoides (Mectt.) Ching 

Ráng có cănhành đứng, cho ra bụi, đáy 
cănhành có vảy màu nâu đậm, phần trên của 
cănhành trần. Lá có phiến to 50 x 25 cm; thúdiệp 
dài 15-20 cm, xẻ sâu đến 2/3, dai, có lông nâu; 
nangquần nhỏ, một mỗi gân-phụ; baomô mỏng, 
không lông. .. 

B 


- Rhizome short, bearing at base scales dark 
brown; mnnae 15-20 cm long; indusium glabrous, 
membranous (Heterogonium sagenoi4es (Mett.) Holtt. 


685 - Ctenitopsis subsageniae (Chr.) Ching (4splemium subsagemiae Chrĩ.) 

4-5 fe ; cuống to bằng ngón tay, màu rơm; vảy đài 1,5 cm; phiến mang 20 cặp 
thưdiệp dài 20 cm, cặp dưới giống các cặp trên, rộng 3-4 cm, mỏngmỏng; gân-phụ 2-3 
cặp, chẻ; basiscope enlarged; nangquần không baomô, thành 2 hành mi bên gâ 
686 - Pteridrys australis Ching. Ráng Mộcdực nam. NỰ Hộ 

Cănhành xéo, mang lá gắn khít nhau; vảy nâu. 
Cuống dài 30-80 cm, màu rơm xámxám; phiến dài 
40-80 cm, 2 lần kép; thứdiệp 14-16 cặp, không 
cuống, dài đến 30 cm, rộng 3-4 cm; thuỳ xám đậm, 
gân có lông. Nangquần có baomô mỏng, có lông 
hay không. 

Núi từ B đến Quảngtrị. 

- Inferior pinnae asymmetrical at base; rachis, 
costae hirsute; sorus round. 


<===NI| 


172 -Câycỏ Việtnam 


687 - Pteridrys cnemidaria (Chr.) C. Chr. & Ching. 
Ráng Mộcdực bao-chân. 

Bụi, cänhành xéo. Lá có cuống trần, màu rơm; 
phiến to, dài đến. 15 m; thúdiệp dài đến 30 cm, 
rộng 5-6 cm, cuống đài 1 cm, gần như mọc đối, thùy 
có 10-15 cặp gân-phụ chẻ hai, bìa có răng. Baomô 
hình thận tròn, mỏng; bàotử tròn, màu vàng tái. 

Chaoxan, Đồngnai. 

- Frond to 15 m long; upper surface with 
reddish hairs; kidney-shaped rounded indusium 
(Dwyopters cnhemidara Chr.). 


688 - P(eridrys microthecia C. Chr. & Ching. Ráng 
Mộcdực vi-bao. 

Ráng không lông. Lá có cuống dài đến 70 cm, 
nâunâu; phiến dài đến ï m; thúdiệp vào 10 cặp, dài 
đến 28 cm, rộng 3-4, cuống dài 1-2 cm, đáy bấtxứng, 
thúy dày, đenden, gân phụ 7-9, chẻ hai. Nangquần 
nhỏ; baomô nhỏ hình thận; bàotủ tròn, vàng tái. 


Bavì. 


- Frond glabrous; sorus naked or with smail 
kidney-shaped indusium. 


689 - Pteridrys syrmatica C. Chr. & Ching. Ráng 
Mộcdực lê. 

Bụi, cănhành xéo hay đúng; vảy thon, nâu. Lá 
có cuống đài 30 cm, trần, màu rơm; phiến đài 35 
cm; thứdiệp 6-10 cặp, có cuống đài đến hơn 1-1,5 
cm, xẻ sâu thành thuỳ bìa có răng, gân 5-6 cặp 
mỗi thùy, chẻ hai hay 3. Nangquần nhỏ; baomô hình 
thận tròn, mỏng. 


Đồngnai: Chaoxan. 


- Cluster; frond 35 x 25 cm; pinnae stalked; 
indusium kidney-shaped. 


690 - Pteridrys zeylanica Ching  Ráng Mộcdục 
Tíchlan. : 

Bụi to; cănhành xéo, có vảy. Lá có cuống dài 
đến 70 cm, vàng xám, có vảy ở đáy; phiến to, cao 
đến 1,5 m, 2 lần kép; thứdiệp dài đến 25 cm, có 
cuống dài 1-1,5 cm; thùy mỏng, gân-phụ 10-15, chẻ 
hai. Baomô mỏng, hình thận. 


B.T. 


- Stipe 50-70 cm; frond to 1,5 m; pinnae stout; 
Indusium kidney-shaped. 


Dryopteridaceae - 173 


691 - Tectaria brachiata (Z. & M.) Morton. Ráng 
Yểmdục có-nhánh. 

Bụi;, cänhành ít khi bò. Cuống dài 30-60 cm, 
vàng nâu, láng; phiến tamgiác, cao đến 35 cm, mang 
2-4 cặp thứdiệp cạnh, thứdiệp dưới hình bướm, 
thúdiệp chót hình bánhbò, có khía sâu. Thúdiệp 
thụ nhỏ và xẻ hơn, mang nangquần to thành hàng; 
baomô không rụng. . 

Rừng vùng núi: B đến Nhatrang, Càná. 


- Frond 50 cm hiph; costa hairy; fertile frond 
a little smaller; sorus fumerous, indusium brown 
(4spidiưm bracliatn Zoll. & Moore). 


692 - Tectaria cumingiana (J.Sm.) C.Chr. & Tard. 
Ráng Yểmdực Cuming. 

Ráng to. Lá có cuống dài 30 cm, nâu, có vảy Ỏ 
đáy, phiến dài đến 1 m, 2 lần kép, đầu xẻ sâu; Sóng 
thúdiệp có cánh, tamdiệp không dày, không lông, 
bìa có răng thấp, gán-phụ tạo ô. Nangquần ở đầu 
gân-phụ, không baomô. 


Nhatrang. 


- Frond to 1 m long, 2-pinnate; sorus in rows, 
without indusium ( Dicopteris cumingiana J.Sm.). 


693 - Tectaria decurrens (Presl) Copel. Ráng 
Yểmdực cánh. 

Cănhành đứng. Lá có cuống dài 20-30 cm, có 
cánh tỏi đáy; phiến dài đến 1 m, xẻ sâu gần đến 
sóng; 3-8 cặp thùy mỏng, bìa nguyên hay dúng; gân 
phụ mịn như tóc, làm thành ổ 0øở. Nangquần 
thành 2 hàđệ đều bên gân phụ; baomô nâu, không 
rụng. 

Caolạng, Tamđảo, Cùbi, Cônson. 


- =. fern with stipe winged to base; frond 1 m 
long (4spidhưm decurrens Presl). 


xi - Tectaria devexa (Mett.) Copel.. Ráng Yểmdục 
dốc. 

Cănhành đúng. Lá có cuống màu rơm, dài 20-30 
cm; phiến dài 60 cm, 2 lần kép; thứdiệp mọc gần 
như đối, congcong, thứdiệp dưới cả to, to đến 11 x 
7 cm, phân nửa dưói to hơn phân nủa trên; tamdiệp 
xẻ sâu thành thuỳ có răng tròn; gân-phụ tạo thành 
một hàng ổ dọc theo gân giữa. Nangquần tròn, Ỏ 
gần bìa; baomô không rụng; bàotử xoan. 

B đến Bìnhtrithiên. 2⁄2 ô\ 

- Rhizome erect; pinnae to 11 x 7 cm; veins 22/2, ĐÀNN 
forming a row of areoles; indusium persistent : 
(4spidtum devexum Mett.). 


174 - Câycỏ Việtnam 


695 - Tectaria dubia (Bedd.) Ching. Ráng Yểmdực 
hồ-nghi. 

Lá có cuống dài đến 80 cm, nâu đỏ; phiến dài 
đến 90 cm, hai lần kép ỏ đáy, thúdiệp 5-7 cặp, 
cúng, không lông, thứdiệp dưới dài nhất, đến 30 cm 
mang một thùy duói to; thúdiệp chót tamgiác, có 
khía sâu. Nangquần thành 2 hàng bên gân-phụ. 


Caolạng, Bavì, Nhatrang, Đồngna!. 


- Frond to 90 em long, gÌabrous; veins forming 
areoles ( .4spidim dubiim Bedd.). 


696 - Tectaria ebenina (Chr.) Ching. Ráng Yểmdực 


un. 
Cănhành đứng. Lá có cuống đài 60 cm; cuống 

và sóng có cánh, đen mun, láng; phiến đài 70 cm, 2 
lần kép; thúdiệp duới dài đến 30 cm, có cuống, 
thứdiệp trên không cuống, bấtxúng, 1/2 dưới to hơn, 
hùy tròntròn, mỏng, các thúdiệp trên dính nhau 
bằng một cánh rộng, mỏng; gân-phụ nhiều hàng ổ 
ngũgiác. Nangquần nhỏ ở gần bìa thùy; baomô nâu; 
bàotủ vàng lọt. 

Vùng núi: Caolạng, 

- Stipe (60 cm long) black, winged; sorus smaill; 
indusium brown ( .4spidiưm ebeninum Chữ.). 


697 - Tectaria Ìusdpes \Ðcdd) t. Tm. 3p 
Yểmdụực chân-hoe. : 
Lá có cuống dài mang nhiều vảy thon nhọn; 
hiến 2 lần kép; thúdiệp hình buồm, bẩtxúũng, kép 
ö đáy với một cặp thúdiệp, thùy thon, có răng nắm, 
ân-phụ 5-8 cặp chẻ hai hai 1-2 lần. Nangquần tròn, 
Ó giữa gân giữa và bìa; baomô tròn. 
Hànamninh. 


- Stipe long, with lanceolate sca]es; frond 2- 
pinnate; indusium round (44spidiưm ƒuscipes Bedd.) 


698 - Tectaria griffithii (Bak.) C. Chr. Ráng Yểmdực 
Griffith. l `. 

Lá to; cuống to bằng chiếc đũa, dài đến 90 cm, 
có vảy nâu; phiến 2 lần kép, dài đến 120 cm; 
thứđiệp mọc xen, có cuống dài đến 35 cm; tamdiệp 
có phía dưới pháttriển hơn tamdiệp Ö tren, hình 
bưuồm cao, dài 10-12 cm, có thùy thon; gân-phụ dưới 
thông vào nhau, gân-phụ trên chẻ l-2 lần. 
Nangquần tròn, to, tậncùng 1 gân-phu; baomô lâu 
rụng. 

Rừng öỏ Cônsơn. 

- Frond to 120 em long; pinnules glabrous, 
membranous; indusium  persistent (Nephrodium 


griffthii Bak.. 


699 - Tectaria ingens (Alk.) Holtt. Ráng Yểmdục 
khổngồ. 

Ráng ö đất, to. Lá có phiến 3 lần kép; cuống 
của thứdiệp, tamdiệp mảnh, dài; thứdiệp dài, xẻ 
thành thùy sâu, bìa có răng nhỏ, cạn, mỏng, mặt 
trên đenden, gân-phụ chẻ hai 1 lân. Nangquần 
tậncùng một nhánh của một gân-phu, tròn, nhỏ. 


B. 


-- Terrestrial; frond 3-pinnate; segments 
membranous; sorus small ( C/erfopsis tmyens AIk.). 


700 - Tectaria irregularis (Presl) Copel. Ráng 
Yểmdực không-đều. 

Ráng ở đất thành bụi to. Lá có phiến 2 lần 
kép; thứdiệp có cuống dài; tamdiệp to đến 20 x 3 
cm, mỏng, bìa có thùy sâu, gân Ở đáy thông vào 
nhau, mỏng, bìa có ria lông. Lá thụ có thùy sâu 
hơn, bìa có răng; nangquần hình thận ở chót gân 
tù, sắp thành hàng không đều. 

B 


gẢs 


- Terrestrial big fern; frond 2-pinnate; sorus 
small in irregular rows (Polgpodkùưn tregulars PresÌ). 


T01 - Teetaria kusukusensis (Hay.) Kuo. Ráng 
Yểmdực Nhật. 

Ráng ỏ đất. Lá có cuống có lông mịn; phiến 2 
lần kép; thứdiệp dài, kép ỏ phần dưới, có thùy sâu 
Ở ngọn; tamdiệp có thùy sâu, xoan, bìa có răng, 
sóng và gân có lông, gân-phụ chẻ 1-3 lần. Nangquần 
nhỏ, tròn, tậncùng một nhánh của gân-phụ. 


Quảngninh. 


___~ Terrestrial big fern; frond 2-pinnate; rachis 
and costa hairy; sorus small (Dryopteris kusukHsensis 
Hay.). 


702 - Tectaria leuzeana (Gaud.) Copel. Ráng 
Yểmdực Leuze. : 
Rángto; cănhành đứng, to. Lá có cuống dài đến 

I m, dây có vảy; phiến dài đến 2 m, 3 lầnkép; 
thúdiệp mọc đối, mang tamdiệp cách nhau, đài 7-13 
cm, gần như đốixúng, có thùy tròntròn, mặt dưới có 
tuyến trònròn màu cam, gân-phụ tạo thành ¡ hàng 
ổ. Nangquần ở gần bìa; baomô mau mất; bàotửủ 
xoan, vàng lọt. : 

B và B Trungbô. 

- Costa and costulae with orange gÌands; sorus 
near margin; indusium fugace 


Dryopteridaceae - 175 


176 - Câycỏ 'Việtnam 


703 - Tectaria coadunata (J. Sm.) C. Chr.. Ráng 
Yểmdực chung-lại. 

Lá có cuống vàng hay nâu đỏ, láng, có vảy Ö 
đáy, nâu đỏ, dài; phiến đài đến 1 m, mang thúdiệp 
dài 20-40 cm, mỏng, có lông trắng, đáy đưới to; gân- 
phụ tạo 7 hàng ô đài. Nangquần to, baomô hình 
thận hay tròn, ö chót một gân tù; bàotử vàng lợt. 

Rừng dày 350-1.500 m: Sapa, Quảngtrị. 


- Stipe yellowish; frond to 1 m hiph, white 
villous; indusium kidney-shaped (Saganea coadundata 
J. Sm.; T. macrodoma (Fée) C. CÌhĩ.). 


704 - Tectaria. phaeocaulis (Rosenst.) C. Chr.. Ráng 
'Yểmdực thân-nâu. 

Cănhành ngắn, xéo hay bò; vảy nâu đậm, đài 7 
mm; lá có cuống nâu, láng; phiến to; thúdiệp mọc 
đối, 45 x 30 cm, tampgiác rộng, /ứđiệp dưới to nhất, 
đài đến 15-18 cm, kép với Ï cặp tamdiệp có thùy 
cạn, và tamdiệp chót có thùy sâu, mỏng. Nangquần 
2 hàng theo gân, tròn, to 1,5 mm; baomô nhỏ, có 
lông. . 
: Vùng núi: Hảininh. 

- Stipe brown; frond 40 x 30 cm; pinnae to 18 
cm long, membranous; sorus round, 125 mm 
(Aspidium phaeocaHlis Rosenst.). 


705 - Tectaria polymorpha (Hook.) Copel. Ráng 
Yểmdực đa-dạng. 

Cănhành bò, ngắn, mang vảy nâu đợt, dài 5-7 
mm. Cuống dài 40-60 cm, nâu; phiến dài 30-40 cm, 
mang lá-phụ chót rộng đến 30 x 7 cm, lá-phụ cạnh 
2-5 cặp, dài 23 cm ở đáy. Nangquần nhỏ; baomô 
Tnau rụng.. 

Trungnguyên, BTN đến núi Cấm. 


- Pinnae 2-3 pairs; sorus small; indusium 
caducous (4spidiưm polmormphum Hook.; T1. trƒolia 
(Wall.) C. Chr.). 


706 - Tectaria quingueñda (Bak) Chíing. Ráng 
Yểmdực xẻ-năm. 

.Cănhành xéo; vảy thon, nâu. Lá gần nhau; 
cuống dài 50-60 cm, nâu, có cánh, đáy có vảy; phiến 
tamgiác thon, có 1-2 thùy ở đáy mỗi bên, bìa 
nguyên hay đọn, dai, không lông; gân-phụ tạo thành 
ổ trong đó có gân tù. Nangquần nhiều, nhỏ, ở nơi 
giáp của 2 gân-phụ; bàotử vàng lọt. 

Báckạn, Hòabình, Thủpháp đến BTT. 


- Frond 20-25 cm hiph, glabrous, 
subcoriaceous; sorus numerous, small (Nephrodiumn 
quinguefidum Bak). - 


707 - Tectaria simonsii (Bak.) Ching. Ráng Yểmdực 
Simons. 

Cănhành đúng; vảy thon, nâu đen. Lá có cuống 
tím đen, láng, dài đến 50 cm, đáy có vảy; phiến 
tamgiác cao 30 cm; 1-2 cặp thúdiệp dài đến 20 cm, 
thứđiệp dưới kép với tamdiệp dưới dài đến 10 cm, 
mỏng; gân-phụ tạo thành nhiều ổ có gân tù. 
Nangquần rất nhiều, nhỏ, ỏ nơi giáp của gân-phu; 
baomÔô mau rụng; bàotử xoan, vàng. 

Vùng núi cao: Caolạng, Tuyênguang, Sapa. 

- Stipe and rachis black, shining, thịn; sorus 
numerous; indusium ephemeral (Nephrodium sừnonsH 
Bak.). 

798 g Tectaria stenoptera (Bak.) Ching  Ráng 
Yểmdực cánh-hẹp. 

Cănhành đứng, mang lá gần nhau, to. Cuống 
đen, đài 25-30 cm, có vảy hẹp dài; phiến đài đến 35 
cm; thứđiệp dưới có cuống, thúdiệp trên khôn 
cuống, mỏng, gân thông vào nhau thành nhiều š 
sóng có cánh to cho đến thúdiệp dưới. Nangquần 
nhỏ, nhiều; baomô mau rụng. 


Làocai, Bavì, Bìnhtrithiên. 


- Stipe black, with scales; pinnae decurrent as 
wing on stipe; indusium ephemeral (Nephrodium 
Sứenopterum Bak.). 


709 - Tectaria stenosemioides C.Chr. & Tard.. Ráng 
Yểmdực hạt-nhỏ. 

Cănhành bò, to vào 2-3 mm; vảy nâu. Lá cách 
nhau cõ 1 cm, lá thụ có các thùy hẹp hơn; cuống dài 
10-20 cm, vàng, phiến tamgiác; thứdiệp duới hình 
buồm, đáy dưới to, mỏng; thứdiệp trên không 
cuống;-sớng có lông. Nangquần nhỏ, nhiều. 


Quảngtrị, Đànẵng. 


- Fertile frond a litle smaller than the sterile 
one; rachis and costa hairy. 


T10 - Tectaria subpedata (Harr) Chíng. Ráng 
Yểmdục có-chân, 

Cănhành ngắn; váy thon, nâu. Lá gần nhau; 
cuống 20-25 cm, màu rơm nâunâu, đáy có vảy; 
phiến đài đến 20 cm, hình tim ö đáy, không hay có 
thùy sâu, mỏng, gân có lông phún, gân-phụ thành ổ 
có gân tù. Nangquần 2 hàng, tậncùng gân-phụ trong 
ổ; baomô không rụng; bàotử nâu vàng. 

Vùng núi: Caolạng, Tuyênquang. 


- Stipe 20-25 cm long; costa, costulae hirsute; 
indusium persistent ( Nephrodiưn subpedatum Harr.). 


Dryopteridaceae - 177 


178 - Câycô Việtnam 


711 - Tectaria subtriphylla (Hook. & Arn.) Copel.. 
Ráng Yểmdực 3-lá. 

Cănhành bò; vảy thon, nâu đậm. Lá cách nhau; 
phiến dài đến 40 cm, một lần kép với I-2 cặp 
thúđiệp mọc đối, thữdiệp dưới dài, daidai, bìa có 
rìa lông, gân- phụ tạo thành ô không đều, có gân 
tù. Nangquần nhỏ, Ö nơi giáp của 2 gân-phụ; baomô 
nhỏ; bàotử nâu. 

Caolang, Bắcgiang, Hànội, Bìnhtrithiên. 

- Frond not dimorphic; stipe yellowish; sorus 
small; indusium small  (Pobpodiưm subriphylum 
Hook. & Armm.). 


712 - Tectaria tamdaoensis (Ching) Hoitt. Ráng 
Yểmdực Tamđảo. 

Lá có phiến 1-2 lần kép, to 30-40 x 20 cm; sóng 
đenden, có lông phún; thúdiệp 8 cặp, mọc đối, đài 
15, rộng 4 cm, thúdiệp dưới to hơn cả, sóng có ít 
lông, thùy sâu, có răng nằm, mỏng, 6liu nâu, gân- 
phụ chẻ 1-2 lần. Nangquần 7-8 mổỗi bên; baomô 
vắng. 

Tamđảo. 


- Frond to 40 x 20 cm; inferior pinnae with 
Separate basal pinnule (Dryopferis tamdaoensis Ching). 


713 - Tectaria trichotoma (Fée) Chíng. Ráng 
Yểmdực chẻ-ba. 

Canhành bò. Lá có cuồng dài, phiến 3 lần 
kép; lá-phụ gần như không cuống, mỏng, 
khônglông, xẻ hơn 2/3 thành thuỳ tròndài, bìa 
nguyên; gân-phụ chẻ hai, cho một nhánh mang 
nangquần ỏ chót. Nangquần tròn, baomô nhỏ. 


Đànẵng. 


- Rachis and pinnules glabrous; veins forked; 
indusium smaill (4spidium trịchotomum Fée). 


714 - Tectaria triglossa C. Chr. & Tard. Ráng 
Yểmdực ba-lưỡi. : 
Cănhành bò, có vảy. Lá cao 70-85 cm; cuống có 
cánh rộng 3-5 mm; phiến nguyên hay chẻ ba, gân- 
phụ bậc chót tạo thành ổ có nhiều gân tù. 
Nangquần nhỏ, rất nhiều; baomô hình thận. 


Quảngtrị, Huế. 


- Stipe blackish, winged; frond simple or 3- 
partite, herbaceous; Indusium persistent. 


T15 - Tectaria variabilis Tard. & Ching. Ráng 
Yểmdực thay-đổi. : 

Cănhành bò; vảy thưa, thon by, Lá só phiến, 
nguyên hay do 1-3 cặp thúdiệp, túđiệp dưới có thê 
kép, bìa nguyên, dày, không lông, màu xám lục lúc 
khô. Nangquâần nhỏ, rảirác; baomô đođẻ, tròn. 


Nhatrang Bàna, Đànắng. 


- Frond simple or 1-2-pinnate, coriaccous; 
indusium reddish, caducous. 


T16 - Tectaria vasta (BI.) Copel.. Ráng Yểmdục 

Cănhành bò hay đứng; vảy nâu đậm dài đến i6 
mm. Lá gần nhau; cuống dài 20-60 cm, có cánh rộng 
1-2 cm; phiến dài đế 1 m, có 3-6 cặp thùy nhọn, đài 
đến 25 cm, mỏng, gân-phụ tạo thanh ổ có nhiều 
gân tù. Nangquần nhỏ nhiều, thường dính nhau; 
baomô nâu, không rụng; bàotử xoan, vàng lọt. 

Rùng, caod2+ trung: QuảngnamĐànẵng, 

Phúkhánh, Đồngna'... 


- Stipe 30-60 cm long, winged; frond to 1 m 
hiph; sorus simall indusium brown, persistent 
(4spidium vast2 BỊ,). 


717 - Te:taria yunnanensis (Bak.) Ching. Ráng 
Yểmdụực Vânnam. 

Ráng to, có cănhành bò. Lá có cuống dài đến 
1m, râu đỏ, có vảy cúng; phiến to, đến 150 x 100 
cm; thúdiệp dưới congcong, bấtxứng, phân nủa dưới 
to hơn, có thùy sâu hơn, mỏng; gân-phụ tạo Ổ. 
Nangquần ở chót 1 gân tù, có baomô hình thận, 1o, 
không Tụng. 

B. 


- Creeping rhizome; stipe to 1 m; frond to 15 
x 1m, glabrous (Nephrodium yunnanensis Bak.). 


718 - Tectaria zeylanica (Houtt.) Sledge. Ráng Cổtự 
Tiíchlan. 

Ráng nhỏ; cănhành ngắn, bò hay dúng; vảy nâu 
đậm. Lá lưỡnghình, lá không thụ rộng, có lông, 
mang ö đáy một cặp thúdiệp hình tai, bấtxứng. Lá 
thụ có phiển hẹp, mang nangquần phủ rrọn cả mặt 
duới. 

Caolạng, Hàsonbình, Thừathiên, ỏ kế đá hay 
trong rừng dày. 


- Frond hairy, dimorphic; sporangium covering 
al under surface (Ophioglossưm zeylaicumn Hioutt., 
Quercffilxr zelanica (Houtt.) Copel.). 


Dryopteridaceae - 179 


180 - Câycỏ Việtnam 


719 - Hemigramma decurrens (Hook.) Copel.. Ráng 
Bántự. : 

Cănhành ngắn, có vảy thon. Lá có cuống tròn, 
nâu đen; phiến ¡ lần kép; thứdiệp mọc xen, có 
cuống ngăn, tròndài thon, thứdiệp dưới cả to, dài 6- 
7cm, bìa có răng nhỏ; gân-phụ nhiều ngay, tậncùng 
đến bìa. Thứdiệp thự hẹp đài, nangquần phủ trọn 
mặt dưới. 

Rừng thưa: Sontây, Baviì, Bìnhtrithiên. 


- Pinnae subcoriaceous, shortly stalked; sorus 
covering all under surface (Gymmnoplerls deCurrens 
Hook.). 


720 - Hemigramma pentagonalis (R. Bon.) €. Chr.. 
Ráng Bántự ngũgiác. 

Ráng có cănhành ngắn, đúng. Lá không thụ có 
_ phiến ngũgiác,một lần kép, mỏng; cuống có vảy ö 
đáy và lông dày, nâunâu. Lá thự 1-2 lần kép, với 
thửảiệp rất hẹp (2 mm) mang nangquần phủ trọn 
mặt dưói. 


Binhđịnh (hình theo T.-Bl. & Chr.). 


- Stipe, rachis with blackish hairs; frond đimorphic 
(Leptochilus pentagonalis R. Bon.). 


721 - Pleocnemia submembrancea (Hay.) Tag. & Iwats. 
722 - Pleocnemia winitii 


723 - Cyclopeltis crenata (Féc) C. Chr. Ráng 
Longmô. 

Cănhành xéo; vảy nhiều, vàng lớt. Lá có cuống 
dài 30-40 cm, vàng, có rãnh, mang vảy hẹp, dài, 
khắp cùng; phiến kép lẻ; thúdiệp 10-15 cặp, cúng, 
bìa có răng tà, có đổi ở cuống-phụ, đáy có một tai: 
gân-phụ chia làm 4-5 nhánh, mấy nhánh dưới không 
đi đến bìa. Nangquần tròn, baomô hình lọng có 
trungtâm đen. 

B đến Sàigòn. 

- Rhizome short; pinnae articulate, glabrous; 
§Orus in 2 rows; indusum brown (Hemicardion 
crenatum té€). 


124`. Didymochlaena truncatula (Sw.) J. Sm.. Ráng 
Song-y. 

Ráng ỏ đất; thân ngắn, đúng, mang nhiều lá. 
Lá có sóng chung dài 60-150 cm, nâu lọt, mang hai 
thứ vảy; phiến xoan, 2 lần kép; lá-phụ có đốt vào 
sóng, phiến bấtxứng, một bên bìa như ngay, đầu 
tròn, đài cõ 2 cm. Nangguần dài 2-3 mm; baomô 
bầudục. 

Rừng ẩm, 600-1.200 (hình theo T.-Blot & Chr.). 


h - Rhưome erect; 2 kind of scales; frond 2- 
2 pinnate, 60-150 cm long; sOTus oblong, sunken 


(Aspidiem truncatulum Sw.). 
* Xem. chú thích ở trang 58) 


Ko - Didymochlaena truncatula (Sw.) J. Sm.. Ráng 
Ong-y. , 
Ráng ỏ đất; thân ngắn, đúng, mang nhiều lá. 
Lá có sóng chung đài 60-150 cm, nâu lọt, mang hai 
thứ vảy; phiến xoan, 2 lần kép; lá-phụ có đốt vào 
sóng, phiến bấtxứng, một bên bìa như ngay, đầu 
tròn, đài cõ 2 cm, Nangquần dài 2-3 mm: baomô 
bầudục. 

Rừng ẩm, 600-1.200 (hình theo T.-Blot & 
Chr.). 

- Rhizome erect; 2 kind of scales; frond 2- 
pimnate, 60-150 cm long, sorus oblong, sunken 
(4spidiun tuncatulum Šw.). 


725 - Diacalpe aspidioides Blume. Ráng Xuyênquần, 
Ráng ở đất, cănhành ngắn, đúng. Lá cao cô 50 
Cm; cuỐng màu vàng hay đỏ, có vảy dài 4-§ mm; 
phiến 4 lẫn kép, xanh đậm, có lông mịn; thúdiệp 
bậc chót có đầu tà, có thùy sâu. Ñangquần “trên 
giữa gân-phụ, baomô hừnh cầu, đính trọn vào đế. 


Núi cao: Caolang, Sapa, Vinhphú, Langbian 
(hình theo T.-BI. & Cũr.). 


- Terrestrial fern; frond 4-pinnate, sorus round, 
Indusium globulous, thick,. 


726 - Polystichum acutidens Christ. Ráng Đahàng 
räăng-nhọn. 

Bụi có cănhành đứng: vảy thon. Cuống dài 15- 
17 cm, màu rơm, có vảy to; phiến đài đến 25 cm; 
thúdiệp 30-40 cặp, gắn ngang, hình phãng tây, dài 
2 cm, thúdiệp dưới không nhỏ, bấtxúng, đáy đrên có 
tai nhọn, bìa có răng có mũi nhọn; gân-phụ chẻ hai, 
Ỏ tai hình lông chỉm. Nangquần tròn, phía bìa; 
baomô mau rụng. 

pa, Muòng-xen 


- Pinnae falciforme, acute, 3 cm long, inferior 
pinnae not smaller. 


727 - Polystichum chingae Ching. Ráng Đahàng 
Ching. 

Bụi; cănhành ngắn có vảy nâu, thon rộng. Lá có 
cuống đài 15-30 cm, vàn rơm, đáy có vảy; phiến 
dài 25-35 cm; thứdiệp gắn thẳng góc, hình phãng 
tây, cong, dài 6-8 cm, bấtxứng, 1/2 trên to, có tai; 
thúdiệp dưới teo, thứdiệp chót tamgiác, dai, sóng và 
mặt dưới có vảy nằm tì; gân-phụ xẻ 2-3. 
Nangquần nhỏ, 2 hàng mối bên gân; baomô tròn, 
mau rụng 


- Pinnae falciforme, incurved, acute, 6-8 em 
long; inferior pinnae reduced. 


Dryopteridaceae - 181 


182 - Câyco Việtnam 


728 - Polystichum deltodon (Bak.) Chíng. Ráng 
Đahàng răng-tamgiác. 

Bụi có cănhành đứng, vảy thon, màu lọt. Lá có 
cuống màu rơm, dài 4-ó cm, có vảy; phiến dài 20 
cm; thúdiệp hình pháng tây, đầu nhọn, gắn thẳng, 
đài 2,5-3 cm, đáy trên có /ai to, famgiác, bìa có 
răng; thúdiệp dưới nhỏ hơn và xụ. Nangquần nhỏ, 
gần bìa; baomô hình lọng. 

Bìnhtrithiên. 


- Pinnae 2,5 cm long, inferior pinnae a little 
maller, refracted; sorus small (4spidiưtm deHodon 
Bak.). 


729 - Polystichum dielsii Christ. Ráng Đahàng Diels. 

Bụi có cănhành đứng; vảy thon, ngắn, nâu đỏ, 
bìa lợt. Lá có cuống dài 2-4 cm, nàu rơm, có vảy; 
phiến 12-18 cm; thúdiệp gắn thẳng, hình pháng tây, 
đài 1-1,5 cm, mỏng, có tại nhọn Ö phía trên, bìa có 
răng thấp; gân-phụ chẻ hai, gân Ó tai lông chỉm. 
Nangquần nhỏ, gần bìa; baomô mau rụng. 

Laichâu, Sapa. 


- Frond small, stipe with red-brown scales; 
inferior pimnae not smaller. 


730 - Polystichum indochinense Tard. & C. Chr.. 
Ráng Đahàng Đôngdương. 

Ráng có cänhành đứng, to. Lá có cuống dài 35 
cm, có vảy khít, hai thú, một thú rộng, 2 màu, một 
thú hẹp; phiến dài 45 em, ỏ đáy thúdiệp dài và kép, 
bìa có vảy; thúdiệp hình phâng. Nangquần có 
baomô hình khiên. 


Núi cao từ Caolạng đến Lâmđồng (hình theo 
T.-BI. & Chr.). 


- Fern to 80 cm hiph, scales dimorphic; inferior 
pinnae pinnate. 


731 - Polystichum tussimense (Hook.) J. Sm.. Ráng 
Đahàng Tussim. 

Bụi có cănhành ngắn; vảy thon, gần như đen. 
Lá có cuống dài 15-30 cm, có 2 thứ vảy, nâu đen; 
phiến dài 35 cm, (hứđiệp dưới có thùy sâu, thúdiệp 
trung có răng nhọn, dài đến 8 cm, đáy có tai nhỏ, 
dai, sóng và đáy gân giữa có vảy nhỏ, đen. 
Nangquần nhỏ, 2-6 bên gân giữa; baomô hình lọng; 
bàotử xoan, nâu tươi. 

Sapa. 


- Stipe with blackish brown scales; inferior 
pinnae pinnatilobate (4spidiưn tussunense Hook.). 


Dryopteridaceae - 183 


732 - Polystichum amabile (BI.) J. Sm.. Ráng Đahàng 
dễ-thương. 

Lá có cuống dài đến 35 cm; phiến dài 35 cm, 
rộng 25 cm ở đáy, độtnhiên hẹp ỏ phần giữa thành 
phần thon; thúdiệp đáy dài 15 cm, cặp tamdiệp đáy - 
hơi to, mặt trên không lông, nâu láng, mặt dưới nâu 
xám, sóng vàng nâu, có vảy nâu đậm dài, bìa có 
răng nhọn như gai. Nangquần tròn, baomô hình 
lọng. 

Đàlạt. 
- Fern to 70 cm hiph; rachis with brown long 
scales; lobes acute toothed (4spidium amabile BÌ.). 


733 - Polystichum biaristatum (Bl.) Moore. Ráng 
Đahàng hai-lông-gai. 

Bụi cao 0,8-Í m. Lá có cuống đài 40-50 cm, nâu 
lọt, mang rất nhiều vảy nâu đen; phiến 2 In kép, dài 
40-60 cm; thúđiệp cách nhau cõ 2 cm, dài đến 17 
cm; tamdiệp cao, nâu lúc khô, đầu thùy có một hay 
hai mũi như lônggai. Nangquần tròn. 

Langbian. Chống siêukhuẩn RD. 


- Frond to 1 m high; lobes acute aristcd 
(4spidiuun biaristatum BÌ.). 


734 - Polystichum grande Ching. Ráng Dahàng to. 
Bụi có cănhành đứng. Lá có cuống dài 40-50 

cm, mang vảy nâu, đài 1-15 cm, nhiều Ó đáy, thua 
ö phần trên; phiến 2 lần kép, thúdiệp hình phãng 
tây, tamdiệp dày, dai 2-2,5 cm, có răng rất nhọn, có 
tai Ö đáy trên, mặt dưới có vảy hẹp. Nangquần nhỏ. 

Núi Bànaà. 

- Frond to 90 cm hiph, 2-pinnate; pinnae to 20 
cm long. 


ˆ ve 


SKK se? 
` <7 
` 


735 - Polystichum semifertile (Clarke) Ch¡ng. Ráng 
Đahàng bán-thụ. 

Bụi có cäănhành đứng: vảy nâu hay hung. Lá có 
cuống dài 30 cm, mang 2 thứ vảy; phiến dài 45 cm, 
2 lần kép; thứdiệp đưới mọc xen, và hơi ngắn hơn 
thúdiệp trung (25 cm); tamdiệp dai, hình phãng tây 
bấtxứng, có răng, có ai nhỏ; thúdiệp thụ hơi nhỏ đi; 
nangquân nhỏ, tròn, có baomô; bàotử xoan, vàng lọt. 

Vùng núi cao: Sapa, Đàiạt. 

- Frond to 45 cm long; fertile pinnae a little 
smaller; sorus round, with indusium (⁄4spiđiưm 
acutidens var. semiferrile Clarke). 


184 - Câycỏ Việtnam 


736 - Polystichum squarrosum (D. Don) Fée. Ráng 
Đahàng vảy. 

Bụi có cănhành đứng: vảy hung. Lá có cuống 
dài 20-25 cm, màu rơm, đáy có vảy rộng to và hẹp; 
phiến dài 40-60 cm, 2 lần kép; thúdiệp dài vào 10 
cm, thúdiệp dưới hơi teo, tamdiệp hình bánhbò 
nhọn, dai, bìa dọn; gân-phụ 3-4 cặp. Nangquần 
tròn, thường khít nhau; baomô mau rụng; bàotử 
xoan, vàng lọt. 

Tamđảo, N. 
- Fern to 80 cm high; stipe with bịg ovate and 
smaill scales (4spidiưưm sạuwarosum D. Don). 


737 - Polystichum chunii Ching. Ráng Dahàng Chun. 

Bụi có cănhành ngắn, vảy nâu lọt. Lá có cuống 
đài 8-12 cm, mang lai thứ vảy; phiến 2 lần xẻ ,đài 
đến 30 cm; thứdiệp 30-35 cặp, thứdiệp dưới kép; 
thùy xoan nhọn, dai, gân-phụ 2-3 cặp. Nangquần nhỏ 
chót một gân-phụ; baomô nhỏ, dai; bàotử xoan, 
vàng lọt. 

Mẫusơn, Pia-ouac, Sapa. 


- Stipe with two kinds of scales; frond often 
proliferous; indusium small. 


738 - Polystichum watti (Bedd.) C. Chr. Ráng 
Đahàng Watt. 

Bụi có cänhành ngắn. Lá có cuống màu rơm, 
dài đến 10 cm, có vảy thưa; phiến dài 20 cm, 3 lần 
kép; thứdiệp dài 2-3 cm, mang /amdiệp xẻ sâu thành 
thủy hẹp nhọn, có khi chẻ hai ö chót, trần. 
Nangquần tròn, nhỏ, ỏ thùy nhỏ của đọan; bàotử 
xoan, vàng lọt. 

Sapa. 
- Small fern to 20 cm hiph; frond tripinnatild; 
sepments narrow, aristate (4spidùơn wartii Bedd.). 


739 - Cyrtomium caryotideum (Wall.) Presl. Cungxi 
đủngdỉnh; Holly Fern.. 

Bụi có cănhành ngắn, đứng; vảu màu sậm, vói 
tếbào thành đen, nộidung nâu đỏ. Lá có cuống đài 
10-30 cm, màu rơm nâu, mang vảy ở đáy; phiến dài 
20-50 cm; thúdiệp 3-6 cặp, dài 10-15 cm, hơi cong, 
dai, bìa có răng mịn, gân-phụ tạo thành nhiều 
hàng Ổổ; thúdiệp chót có tai to. Nangquần 4-5 hàng 
2 bên gân chánh, bàotử tròn hay xoan, nâu đậm. 

Sapa. 
- Terminal pimnae trilobate, lateral pinnae 3-5 
pairs (Aspidiumn caryotideum Wall. in Hook. & Grev.). 


740 - Cyrtomium devexiscapulum (Koidz.) Chỉng, 
Cungxi lung-nằm. 

Bụi có cănhành ngắn, đúng; vảy nâu. Lá có 
cuống đài 15-30 cm, màu rơm nâunâu, có vảy to 


nâu; phiến dài 30 cm; thứdiệp dài 10 cm, mọc xen, . 


bìa nguyên, dày; thứdđiệp phía chót 3 thùy, dai, gân- 
phụ nhiều. Nangquần nhiều hàng hai bên gân; 
baomô hình lọng; bàotử xoan, vàng. 

B. 


- Stipe with brown bịpg scales; pinnae almost 
entir at margin. 


741 - Cyrtomium fortunei ]. ŠSm.. Quánchúng, 


THÊ giàu. 
ụi có cănhành đứng. Lá có cuống đài 9-20 cm, 
đầy vảy hưng; phiến dài 15-30 cm, mang nhiều cặp 
thúdiệp dài 5-8 em, đáy tròn hay cắt ngang bấtxúng, 
bìa nguyên hay có răng nhỏ ỏ phân trên, dai, lục 
đậm lúc khô, gân- phụ nhiều, tạo thành nhiều hàng 
Ổ; NHI chót có 3 thùy. Nangguần tậncùng một 
gân-phụ bậc chót; baomô hình lọng; bàotủ xoan, 
vàng nâu. 

Caolạng, Yênxá.Cănhành bổ thận, giảiđộc, bổ 
gan; làm tê; tẩy sán. 

- Stipe with rufous ovate bịg scales; pinnae 
numerous; indusium peltate. 


742 - Cyrtomium fraxinelluim (Chr.) Chr. Cungxi 


trần. 

Bụi có cănhành đúng; vảy thon, nâu đỏ. LÁ có 
cuống dài 25-40 cm, có rãnh, xám vàng, có vảy; 
phiến dài 20-30 cm; thúdiệp 10-14 cặp, dài 8-13 cm, 
bìa nguyên, dày, gân-phụ khó nhận, chẻ 2-3, thông 
vào nhau gần bìa. Nangquần nhỏ, tròn, 2 hàng 2 
bên gân#baomô hình lọng mau rụng; bàotủ xoan, 
nâu đậm. 

Sapa. 


- Stipe with reddish brown scales; pinnae 
COriaceous, sorus in 2 rows, indusium peltate, 
ephemerous (4spidiưm fraanelhưn Chrị.). 


743 - Cyrtomium hookerianum (Presl) C. Chr.. 
Cunøxi Hooker. 

Bụi có cănhành đúng. Lá có cuống dài 30 cm, 
màu rơm xám, có ít vảy vàng lọt; phiến đài 30 cm; 
thúdiệp hình phẩng, congcong, dài đến 12 cm, bìa 
có răng nầm, gân-phụ mịn, tạo thành l hàng ổ 2 


bên gân, trong ổ có 1 gân tù. Nangquần nhỏ, 2 hàng. 


2 bên gân; bàotử xoan. 
Sapa. 


- Pinnae stalked, long falciform, 12 x 2 cm; 
sorus small (Lastrea hookeriana Presl). 


ˆ_ Đryopteridaceae - 185 


186 - Câycö Việtnam 


*# (Xem chủ thích ở trang 58) 


744 - Cyrtomium vittatum C. Christ.. Cungxi dai. 

“Bụi có cănhành đứng, vảy tái, thon. Lá có 
cuống dài 30 cm, có rãnh, màu rơm, có vảy ; phiến 
dài 30 cm; thúdiệp gắn thẳng, dài vào 7 cm, hình 
phãng tây, 1/2 trên có 4i famgiác nhọn, dày, gân- 
phụ làm thành 2-3 hàng ổ. Nangquần nhỏ, tròn, 
tậncùng 1 gân-phụ; baomô mau rụng. 

BT. 


- Tuft to 60 cm high; pinnae with triangular, 
auricle at acroscopic base.' 


745 - Cyrtogonellum tenuium Ching. Songcungxi. 
Bụi có cănhành ngắn, đứng. Lá có cuống dài 

15-20 cm, có vảy tròntròn, nâu bìa rìa; sóng cũng 

có vảy, phiến dài 20-3 cm rộng 13-15 cm; thúdiệp 


16-25 cặp, thúdiệp duới dài 7-8 em, thúdiệp chót xẻ 


lông chìm, đáy ú bấtxúng, hình chót buồm; gân-phụ 
lưõngphân, không thông vào nhau. Nangquần hai 
hàng dọc theo gân chánh, tậncùng một gân-phu. 


Trên vùng vôi, nơi ẩm, 700 m: Pia-ouac. 


- Tuft to 50 cm hịph; pinnae 7-8 cm long, veins 
not anastomosed; indusium greyish brown. 


746 - Dryopteris cyclopeltidiformis C. Chr.. Ráng 
Mộcxi mái-tròn. 

Bụi có cănhành đứng; vảy thon hẹp, đỏ đậm. 
Lá có cuống và sóng có vảy đenđen; phiến thon, 
dài 8-12 cm; thúdiệp có cuống ngắn, thon đáy cắt 
ngang hay hơi hình tim, bìa có răng tà, gân-phụ 
luõngphân 1-2 lần. Nangquần 1 hàng dọc theo gân 
giữa trên giữa một nhánh gân-phụ; baomÔ mau rụng. 


Bànà. 


- Frond unipinnate; scales blackish; pinnae 
almost entir; indusium ephemeral. 


74T” Đryopteris scottii (Bedd.) Ching. Ráng Mộcxỉ 
Scott. 

Bụi có cănhành đứng; vảy hẹp, đenđen. Lá có 
cuống dài 20-35 cm; phiến dài 25-35 cm, 1 lần kép; 
thúdệp mỏng, dài đến 10-15 cm, rộng đến 2 cm, 
bìa có thùy cạn; gân có lông thưa; gân-phụ đơn. 
Nangquần tròn, không baomô; bàotử xoan, có mụt. 

Núi cao: Sapa, Langbian. 


- Frond 1-pinnate; scales lanceolate, blackish; 
pmnae 10-15 x 15-2 cm, membranous; sOTus 
cxindusiate (Polypodium scott Bedd.). 


Dryopteridaceae - 187 


747 - Dryopteris scottii (Bedd.) Chỉng. Ráng Mộexi 
Scott. 

Bụi có cänhành đứng; vảy hẹp, đenđen. Lá có 
cuống dài 20-35 cm; phiến dài 25-35 cm, 1 lần kép; 
thúđiệp mỏng, dài đến 10-15 cm, rộng đến 2 cm, 
bìa có thùy cạn; gân có lông thưa; gân-phụ đơn. 
Nangquần tròn, không baomô; bàotử xoan, có mụt, 

Núi cao: Sapa, Langbian. 

- Frond 1-pinnate; scalcs lanceolate, blackish; 
pimmae 10-15 x 15-2 cm, membranous; §OTus 
exindusiate (Polypodium scotiii Bedd.). 


148 - Dryopteris submarginata Roscns!. 


749 - Dryopteris hirtipes (Bl.) O. Kức (Aspidiuun 
hiripes BI., Nephrodium-- tlook. ?) 


Ráng khá to. Cánhành ngắn, đúng. Cuống dài 
30-40 cm,màu rơm nâu, mang ølều vảy ở đáy, vảy 
hẹp, nâu đậm hay đen; thúdiệp to 14-20 x 2,5 cm, 
đáy cắt ngang, đốixứng, bìa lõm cạn; sóng có vậy 
nâu; cuống-phụ như vắng. Nangquần ở 2-3 gân-phụ 
dưới, to 2 mm, baomô nhỏ, không rụng. 


Prenn, Đàlạt (Evrard 2088). 


T50 - Dryopteris integriloba C. Chrĩ. (D. cochinchinensis Ching in Herbier Kew) 

Ráng đẹp. Lá 2-3 lần chẻ, lục tươi, mỏng song cứngcúng; vảy dày, đen hay nâu 
đậm, hẹp, chót nhọn ỏ cuống, sóng; thúđiệp bìa nguyên, hay scgments nguyên, cặp dưới 
không to hơn các cặp kia, có cuống-phụ, đáy hình tim, 2 bên bằng nhau; nangquần nhỏ, 
gần bìa hay gần giữa. 

Đồngđăng, Tamđảo. 


T751 - Dryopteris liankwangensis Ching. Ráng Mộcxi 
Langkwang. 

Bụi to, có cănhành đứng; vảy thon, vàng. Lá có 
cuống to đến 1,5 cm, mang nhiều vảy nâu đỏ; phiến 
dài đến 1 m; thúdiệp dài đến 20 cn, rộng đến 2-3 
cm, mỏng, sóng có ít vảy. Nangquần không baomô; 
bàotủ vàng. 

B, Đalạt. 


- Bịg fern; scales đimorphic, brown; frond to 
1 m long; pinnae to 20 cm; sorus exindusiate. 


188 - Câycỏ Việtnam 


752 - Dryopteris stenolepis (Bak.) C. Chr.. Ráng 
Mộœxi vảy-hẹp. : 

Ráng có cănhành đứng, có vảy thon nhọn, to, 
nâu đậm. Lá có cuống và sóng có vảy thon đài đến 
đặcsắc; phiến dài 40:50 cm; thứúdiệp có cuống ngắn, 
thon hẹp, đài 9-14 cm rộng đến 1,5 cm, gân-phụ 
lưỡngphân 2-3 lần, bìa có thuỳ tà rất nhỏ. Baomô 
tròn, không rụng. 

Núi cao: Sapa. 


- Tuft; scales narrow brown or black: StIp€ 
straw vellow; pinnae 12 x 2 cm; indusium round, 
persistent (Polgpodium stenolepils Bak.). 


753 - Dryopteris chrysocoma (Christ) C. Chr.. Ráng 
Mộexi lông-hoe. 

Bụi có cănhành bò, ngắn; vảy hoe. Lá có cuống 
đài 20-30 cm, có vảy; phiển bầudục dài, thúdiệp 
không cuống-phụ, thon, vào 9 x 4,5 cm, xẻ sâu thành 
thùy xoan đầu hơi tà ngang, cọng có lông, gân-phụ 
lưỡngphân, mặt trên nâu đợt, mặt dưới nâu tươi. 
Nangquần 1-2 mỗi bên gân chánh của thùy; baomô 
hình thận. 

Núi cao : LàocaI. 


- Frond 1-pinnate; scales rufous; pinnae deeply 
pimaatiñd. 


754 - Dryopteris palacea (Sw.) C. Chr.. Ráng Mộơxi 
sạn. 

Lá có cuống đài 10-20 cm, 2 cm ở trên nâu, Ở 
phần gần dáy có nhiều vảy hẹp, đenđen; phiến dài 
20-30 cm, gần như 2 lần kép; thứdiệp đài vào 20 
cm, thúdiệp dưới nhỏ; thùy sâu gần đến gân, mỏng, 
dai, sóng và gân có vảy hẹp đenđen, gân-phụ 1 lần 
chẻ. Nangquần tròn; baomô nâu, tròn hay hình 
thận; xoan, vàng lót 


ì 
J2 


- Frond 2-pinnate; stipe with dense blackish 
brown scales; indusium brown, persistent. 


755 - Dryopteris assamensis (Hope) C. Chr. & Ching. 
Ráng Mộcxi Assam. 

Ráng mọc thành bụi, có cănhành đứng; vảy thon 
do tếbào hẹp. Lá có cuống có vảy ở đáy; phiến 
thon , đài 15-25 cm; thúdiệp 10-14 cặp, đài 5-7 cm, 
tamdiệp có răng, có vảy đáy phù ở gân mặt dưới. 
Baomô và nangquần dày. 


Sapa, Nhatrang 


- Frond 15-25 cm hiph; costa with scales; 
pinnules decurrent (Nephrodiưn assamensis Hope). 


756 - Dryopteris polita Rosenst.. Ráng Mộcxi thanh. 

Bụi có cănhành đứng; vày thon. Lá có cuống dài 
30- 40 cm, đáy có vảy; phiến tròndài thon, đài 30-40 
cm; thứdiệp dài 6-20 cm, tamdiệp duói đài đến 3 
cm, dai, bìa có răng, xám ôliu lúc khô. Nangquần 
nhỏ, không baomô. 


Sapa, Bácgiang, Lâmđồng. 


- Frond 3-pinnate; scales lanceolate; stipe 30- 
40 cm long; segments glabrous; sorus exindusiate. 


757 - Dryopteris boryana (WIIHd.) C. Chr.. Ráng 
Mộcxi Bory. 

Ráng to. Lá có cuống dài vào 50 cm, có rãnh, 
có vảy nhỏ; phiến dài đến 80 cm, 3 lần kép; 
thúđệp mọc xen, mang vào 20 cặp tamdiệp; 
tamdiệp dài cõ 4 cm, thủy đầu tròn, mỏng, gân có 
vảy nhỏ, gân-phụ chẻ hai. Nangquần tròn; baomô 
lâu rụng; bàotử nâu sậm. : 

Vùng núi cao : Sapa. 


- Big fern, frond 80 cm hígh, 3-pinnate; 
pinnules herbaceous, brownihh; sorus persistent 
(Aspidin boryanum WIId.). 


758 - Dryopteris cochleata (D. Don) C. Chr.. Ráng 
Mộœxi xoắn. 

Bụi trên cănhành xéo; vảy thon, vàng. Lá có 
cuống dài 15-20 cm; phiến xoan thon, dài đến 20-40 
cm; thúdiệp dài 6-10 cm, đọan dài đến 2 cm, mỏng, 
không lông. Nangquần to, phủ gần cả mặt dưới; 
baomô hình thận. 

Sapa. 


- Frond 20-40 cm hiph, 2-pinnate; pinnules 
I0 ti sorus confluent (Nephrodium cochieatum D. 
on). 


759 - Dryopteris fuscipes C. Chr. Ráng Mộeœxi 
cuống-nâu. 

Bụi có cănhành đứng. Lá có cuống dài đến 35 
cm, có nhiều vảy nâu; phiến tamgiác thon, đài đến 
45 cm, 2 lần kép ö đáy; thúdiệp dưới to 15 x 3-4 cm 
mang tamdiệp 2 x 0,5 cm, đầu cắt ngang, đáy có 2 
tai, các tamdiệp đưới có cuống, ỏ trên không cuống, 
sóng có vảy nâu đen. Nangquần tròn. 

Vùng núi: Đồngđăng, Bavì, Nhatrang. 


- Frond 45 cm hiph, 3-pinnate; costa with 
brown scales; indusium brown. l 


Dryopteridaceae - 189ˆ 


190 - Câycỏ Việtnam 


760 - Dryopteris yabei Hay.. Ráng Mộcxi Yabe. 


Bụi cao cõ 70 cm. Lá có cuống vàng, dài 30-40 
cm, có vảy ö đáy; phiến thon, dài đến 30 cm, 2 lần 
kép; thứđiệp cách nhau cõ 3-5 cm, cuống ngắn, đầu 
nhọn; tamdiệp có đáy dưới to, tamdiệp khác bìa 
có răng, đầu có mũi nhọn. Nangquần tròn; baomô 
hình thận, không rụng. 


Mậusơn, Phúkhánh, Đran. 


- Frond to 70 cm hiph; imferior pinnae 
asymmetrical at base; indusium brown, persistent. 


761 - Dryopteris subtriangularis (Hope) C. Clr.. 
Ráng Mộcxi tamgiác. 

Bụi có cănhành đứng, vảy thon hẹp, bia có 
răng. Lá có phiến tamgiác, dài vào 15 cm, thứdiệp 
gần như mọc đối; tamdiệp hướng xuống dài hơn 
tamdiệp huóng lên, có vảy đáy phù ỏ mặt dưới cạnh 
gân chánh. Nangquần nhỏ; baomô hình thận, nâu. 


Núi ở miền Bắc. 


- Stipe straw colored, with narrow lanceolate 
black scales; frond widely deltoid (Nephrodiưn 
subtriangulars Hope). 


762 - Dryopteris odontoloma (Moore) C. Chr.. Ráng 
Mộcxi miệng-răng. 

Bụi có cänhành đứng; vảy đáy rộng, chót nhọn. 
Lá có cuống dài 15-25 cm; phiến tròndài, dài 25-45 
cm; thúdiệp dài 7-12 cm; tamdiệp dài 1,5-2,5 cm, 
bìa có thùy và răng rõ, daidai, sóng thường có vảy. 
Nangquần nhỏ; baomô hình thận. 


Sapa. 


- Erect rhizome; pinnae with denticulate 
giabrous lobes; ¡indusium kidney-shaped (Lastrea 
odontoloma Moore). 


763 - Dryopteris yaoshanensis (Vu) Ching. Mộcxi 
Yaoshan. 

Ráng to. Lá cao đến 7 m; phiến dài đến 50 cm, 
2 lần kép; thúdiệp có cuống ngắn; tamdiệp gần như 
đốidiên, cách nhau 3-4 cm, có thùy sâu đến 1/2, đầu 
tà, cất ngang, mỏng, gân-phụ 3-4 cặp, mặt trên nâu 
đậm, mặt dưới nâu tươi. Nangquần dài, dài theo 1-3 
gân-phụ duói. 


Núi cao 1.500 m: Sapa. 


- Fern to 1 m híph; frond 2-pinnate, 
membranous; sorus elongate. 


764 - Dryopteris sparsa (D. Don) O. Ktze. Ráng 
Mộcđxi rảirác. 

Bụi có cănhành xéo; vảy thon. Lá có phiến dài 
30-60 cm; thúdiệp có cuống, dài 10-15 cm; tamdiệp 
mỏng, đai, nâunâu, bìa có răng. Nangquần tròn; 
baomô hình thận, không rụng; bàotử vàng. 


B đến Hònbà, Langbian: nơi ẩmlầy vùng núi. 


- Basiscopic basal segments bigger; segmecnts 
with acute lobes; indusium persistent (Nephrodium 
sparnsa D. Don ). ' 


765 - Dryopteris chinensis (Bak.) Koidz. Ráng 
Mộcxi Trungquốc. 

Cănhành đứng; vảy vàng, hẹp dài. Lá có cuống 
đài 40 cm, vàng rơm, có vảy Ó phần đáy; phiến 
tamgiác, dài đến 25 cm, 3-4 lần kép; tamdiệp đáy 
hưng xuống to hơn, cọng có cánh nhỏ, thúdiệp chót 
mỏng, không lông, gân-phụ chẻ 1-2 lần. Nangquần 
tròn; baomô tròntròn, không rụng. 


Vùng núi: Đàiạt. 


- Frond 3-4-pinnatipartie, to 25 cm hịph; 
rachis narrow winged; segments glabrous; indusium 
persistent (Nephrodium chimensis Bak.). 


766 - Dryopteris chapaense C. Chr. & Ching. Ráng 
Mộcxi Sapa. 

Ráng có cănhành bò. Lá có cuống dài, màu 
rơm, không có đốt ở đáy; phiến 3 lần kép; tamdiệp 
sóng không có cánh; tứdiệp lúc khô màu ôliu xám, 
có thùy sâu, gân-phụ £Hẻ hai 1-2-lần. Nangquần gần 
như tròn, #Ạntùng môt gân-phụ; baomÔ mau rụng. 


Vùng núi cao, 1.800 m : Sapa. 


- Frond 3-pinnate; rachis not winged; indusium 
ephemeral. 


767 - Arachniodes assamica (Kuhn) Ohwi. Ráng 
Thùxi Assam. 

Cănhành bò, ngắn. Lá có cuống dài 30-60 cm, 
nâu lọt, phần duối có vảy, phiến 2-3 lần kép; 
thúdiệp dưới dài đến 25 cm; tamdiệp hình buồm, 
đáy bấtxíng, nhọn, dài 4-6 cm, dai, răng to sâu. 


Nangquần tròn, 1 hàng trừ trong tai ö đáy; baomô . 


tròn hay hình thận; bàotử nâu sậm. 


Caolạng. 

- Frond 2-pinnate, pinnules glabrous, 
subcoriaceous; indusium round (4spidùưn assamucumun 
Kuhn). 


Dryopteridaceae - 191 


192 - Câycö Việtnam 


768 - Arachniodes cavaleriei (Christ) Ohwi. Ráng 
Thùxi Cavalerie. Í 

Cănhành xéo hay đứng. Lá có cuống màu rơm 
xám, đài đến 60 cm, phần đáy có vảy; to, nâu, khi 
rụng để lại /hẹo lồi, phiến tamgiác dài 50 cm, 2 lần 
kép; thứđiệp dưới dài 20-25 cm; tứdiệp đây, đáy 
bấtxúng, không lông, bìa có răng tròn, nâunâu lúc 
khô. Nangquần tròn, 2 hàng; baomô mau rụng. 

Núi cao: Sapa. 


- Stipe straw-yellow; frond 2-pinnate, segments 
COriaceous; indusium caducous (4spidiưm cavalenei 
Christ). 


769 - Arachniodes chinensis (Rosenst.) Ching. Ráng 
-šThùxi Trungquốc. 

Cănhành bò, mang lá cách nhau. Cuống mang 
vảy hẹp, khít ö phần dưới, thưa ỏ phần trên, màu 
nâu; phiến tamgiác, to vào 25 x 20 cm, 2 lần kép; 
thúdiệp đưới thuòng mang cặp tamdiệp dưới kép; 
tamdiệp đáy bấtxúng, bìa có răng nhọn; cuống các 
cấp mang vảy hẹp, nâu đen. Nangquần tròn, cứng; 
baomô hình thận. 

Caolang, Phúkhánh. 

- Frond 25 x 20 cm, 2-pinnate, subcoriaceous, 
glabrous, acute denticulate (Polstichuưmn amabile vat. 
chinensis Rosenst., Rumohra chumensis (Ros.) Ching). 


T70 - Arachniodes hasseltii (BI.) Ching. Ráng Thùxi 
Hasselt. 

Lá có cuống dài đến 65 cm, phần trên màu rơm 
xám, trần, phần dưới nâunâu, có vảy to, thon; phiến 
tamgiác, dài 35 cm, 3 lần kép; thúdiệp dài đến 35 
cm; tứdiệp có cuống, đáy bấtxúng, thùy tròn, lúc 
khô xám lam. Nangquần tậncùng 1 gân-phu, không 
baømô; bàotủ xoan, vàng lọt. 

Caolạng, Sapa... đến Hònbà. 


- Fern to 1 m híph; stipe with lanceolate scales; 
pinmules herbaceous, glabrous; sorus exindusiate 
(Polppodium hasseltii BỊ.). 


771 - Arachniodes henryi (Chr.) Ching. Ráng Thùxi 
Henry. 

Ráng thành bụi; cănhành đúng. Lá cao 60-95 
cm có cuống dài 30-45 cm, màu nâunâu, mang Ỏ 
đáy những vảy nâu; phiến 2 /ần kép; thúdiệp, dày, 
dai, thứdiệp dưới đáy bấtxúng. Nangquần nhỏ. 


Rừng caođộ: Đànẵng, Nhatrang, Đàiạt. 
- Fern to 95 cm hiph; frond 3-4 - pinnate 


subcoriaceous, segment acutely toothed (Polsichum 
hemyi Chr.; Rumohra sừnulans Ching). 


Lomariopsidaceae - 193 


772 - Arachniodes speciosa (D. Don) Ching. Ráng 
Thùxi đẹp. 

Ráng thành bụi có cănhành đứng. Lá có cuống 
đài; phiến dài đến 60 cm, tamgiác; thúdiệp dài đến 
20 cm; tamdiệp xoan, mặt trên xámxám, mặt dưới 
nâu, bìa có răng nhọn. Nangquần 2 hàng; baomô 
hình thận tròn, lâu rụng. 

Dựa suối, Đàlạt. 

- Brect rhizome; frond to 60 cm hịph, 3- 
pimnate, thick, coriaceous; ¡ndusium persistent 
La Hy 4h speclosưnu D.Don, Rumolra speclosa D. 

on.) Ching). 


773 - Acrophorus sfipellatus (Wall) Moore. Ráng 
Đinhđài. 

Ráng có cănhành ngắn, đứng, có vảy. LÁ to, 
thành chụm; cuống dài đến 1 m; phín lần kép; 
thứdiệp 3-4 cặp, đài đến 50 cm, thúdiệp chót mỏng. 
có † lông, gân trong thùy chẻ hai và đơn. Nangquần 
tròn, trên gân-phụ. 

Rừng vùng núi cao: Sapa, Phúkhánh. 


- Tuft; stipe to 1 m high; frond 3-pinnate; 
pinnae to 50 cm long; sorus round (Davallia stipellata 
Wall.). 


LOMARIOPSIDACEAE : họ Sưuxi 


1a - lá đơn; cuống có đốt vào cănhành; phụsinh hay ö kế đá Elaphoglossum 
1b - lá kép (đơn ở Ö. sửwafa); cuống thường không có đốt vào cáänhành 
2a - ráng ö đất; cänhành thường ngắn, lá gần nhau 
3a - gân-phụ tạo ổ Bolbub 
3b - gân-phụ không tạo ổ Egenolfia 
# 2b - cănhành leo hay ráng phụsinh 
3a - gân-phụ rời nhau 


4a - thúdiệp có đốt vào sóng; có trầmdiệp Teratophyllum 
4b - thứdiệp chót không có đốt; không có trầmdiệp Lomariopsis 
3b - gân-phụ tiếpgiao vào nhau -_ Lomagramma 


774 . Bolbitis annamensis C. Chr. & Tard.. Bíchxi, 
Trungbộ. 

Ráng không lông, có cănhhành bò, có vảy. LÁ có : 
cuống dài 2-7 cm, mảnh; phiến đơn, thonjít khi kép, ¡ 
dài đến 25 cm, bìa nguyên hay có răng to tà, đáy | 
tùtù hẹp trên cuống, mỏng, đen lúc khô. Lá thụ có 
cuống dài đến 30 cm, phiến nhỏ, mặt dưới đáy. 
nangquần; bàotử xoan, vàng. 

8 li TUẾ có cầuhành ö chót lá. Thùalưu (Btt),: 
àlạt. . 


Glabrous fern; frond dimorphic; sporangium co-. 
vering all under surface.  - s. 


194 - Câycỏ Việtnam 


775 - Bolbitis cadieri (C.Chr.) Ching. Ráng Bíchxi 
Cadière. 

Cănhành ngắn, to, có vảy. Lá có cuống đài 15- 
25 cm, nâunâu, đáy có vảy, dai, bìa nguyên, giữa 
gân-phụ là ổ có gân tờ, lúc khô đenden. Lá-phụ thụ 
nhỏ hơn, mặt đươi đầy nangquần; bàotử tròn; xoan.: 


Từ Caolạng đến QuảngnamĐànẵng. 


- CTreeping rhizome; pinnae to 20 x 5 cm, 
fertile pinnae smaller (Gymnopferis cadieri C. Chĩ.). 


776 - Bolbitis tonkinensis (Chr. & Ching) lwats.. 
Ráng Bíchxi Bắcbộ. 

Cănhành nằm có nhiều vảy phủ. Cuống và sóng 
cũng có vảy nhiều, nhỏ, màu vàng do. Lá 1 lần kép; 
thúdiệp, có cuống rõ, phiến tròndài thon, dài vào 10 
cm, rộng 2-3 cm, mỏng, mặt trên đen, mặt dưới nâu, 
có thùy sâu đến 1/2, có răng nhỏ, nhọn; gân-phụ 
lưỡngphân 2 lần, không tạo ố. 

Rừng: Caolạng. 


- Rhizome creeping, covered by yellow scales; 
pmnae stalked; veins biurcate, not anastomosed 
(Egenolfia tonkiensis Chr.& Ching). 


777 - Bolbits christensenii (Ching) Chíng. Ráng 
Bíchxi Christensen. 

Bụi có cănhành đứng to. Lá có cuống dài 30-40 
cm, nâu xám, đáy có nhiều vảy nâu; phiến dài đến 
60 cm mang 7-10 cặp thứdiệp có cuống ngắn, 
tròndài thon, dài đến ͧ cm, bìa có thùy; gân-phụ 


. có 3-4 hàng ổ không có gân tù. Lá-phự thụ nhỏ, dài 


4-7 cm, mặt dưới đây nangquần; bàotử xoan, vàng 
lọt. 

Caolang, Hàsơnbinh. 

- Tuft to 1 m high; scales brown; pinnae 
stalked; areoles without free veinlets (Camphưn 
christenseni Ching). 


778 - Bolbitis crispatula (Cl.) Chíng. Ráng Bíchxi 
uän. 

` Lá một lần kép; cuống dài; phiến có thúdiệp 
mọc xen, có cuống dài 2-3 mm, phiến tròndài thon, 
mỏng song đai, đây bấtxúng, bìa có thùy cạn; gân- 
phụ tạo thành thành ổ /øo bên gân giữa, và ổ dài 
phía ngoài. Lá thụ 1 lần kép; thúdiệp nhỏ, hẹp, 
bìa nguyên, mặt dưới đầy nangquần. 


Đồngnai. 


- Frond unipinnate; : pinae oblong lanceolate; 
fertile pimnae smailler. 


779 - Bolbitis crispatula (CI.) Ching var. copelandii 
(Ching) Hennipan. Ráng Bíchxi Copeland. 

Cănhành bò. Lá cao 60 cm; cuống có vảy Ỏ đáy; 
phiến mang thúdiệp mỏng, dài 10-12 cm, bìa có 
răng, gân phụ làm thành ô ñaœi bên. Lá thụ có 
_ cuống đài hơn, thúdiệp hẹp; nangquần đọc theo bìa 
và cách bìa. 

Núi Chứachan, Điệnbà (hình theo T.-BI. & 
Chr.). 


- Frond to 60 cm high; pinnae subsessile; sorus 
in undulate row near margin (B. copelandii Ching). 


780 - Bolbitis heteroclita (Presl) Ching Ráng 
Biíchxi đạng-lạ. 

Cănhành bò; vảy thon. Lá có cuống dài 15-30 

cm, vàng, có vảy thưa; phiến hình thay-đổi, do 1-3 

cap thứdiệp có cuống, mỏng, bầudục, bìa có răng 

hay dúng, gân-phụ làm thành 3 hàng ổ; thúdiệp chói 

có mũi rất dài, đặcsắc. Thúdiệp thụ nhỏ; nangquần 
- đầy mặt dưới. 

Khá phổbiến từ Caolạng đến Đaàlạt, Trịan... 


- Frond with 3-7 pinnac, terminal pinnae 
lenghly caudate; fertilie pinnae ovate lanceolate 
(Acrostichum heteroclitum Presl). 


781 - Bolbitis prolifera (Fée) C. Chr. & Tard.. Ráng - 


Bichxi sinh-sôi. 

Cănhành bò, ngắn. Cỏ không lông; cuống dài 
15-25 cm, màu rơm, có vảy; phiến thon đài đến 30 
cm; thúđiệp vào 7-10 cặp, mọc xen, gần như không 
cuống, đài vào 10 cm, dai dai, màu lục lúc khô; gân- 

hụ tạo 4-6 hàng ổ, ổ dưới tamgiác, ổ có gân tù. 
údiệộ thụ rất hẹp, mặt dưới đầy nangquần; 
bàotử xoan, nâu. 
Biênhòa. h 
- Frond to 30 cm bigh, glabrous; pinnae 7-10 
pairs; terminal part often proliferous (Heferoneuron 
prolerum Fee). 


782 - Bolbitis scalpturata (Féc) Ching. Ráng Bíchxi 
chạm. 

Cănhành bò, có vảy. Lá có cuống tròn, dài; 
phiến thon, mang thúdiệp có cuống ngắn (2-3 mm), 
tròndài thon, chót nhọn, bìa có răng thấp hay đọn, 
đáy tròn tà, bấtxúng, gân-phụ tạo thành ô đài. Lá 
thụ có thúdiệp nhỏ, hẹp hơn, mặt dưới đầy 

SN nh Am 


- Rhizome creeping;, pinnae shortly stalked, 
fertile pinnae smaller and narrower (Heterorreuron 
scalpturata Fée). 


Lomariopsidaceae - 195 


19% - Câycỏ Việtnam 


783 - Bolbitis semicordata (Bak.) Ching. Ráng 
Bíchxi bántâm. 

Cănhành bò, có vảy. Lá có cuống không có đốt 
ö đáy, cuống và sóng có vảy nhỏ, thon; phiến mang 
thứdiệp thon to 10 x 1,7 cm, thon, bìa dúng, đáy rấi 
bấmxứng, hình tim ö 1⁄2 trên, tà Ò 1/2 dưới; gân 
tamcấp /4o ô không gân tù. Thúdiệp thụ hẹp, dài 8- 
9 cm, rộng 3-4 mm, mặt dưới được baomô phủ trọn. 

Vùng núi, BTN. 


- Pinnae sessle 55-6 cm long, base 
asymmetrical, upper half cordate (4crosichum 
semicordatum Bak.). 


784 - Bolbitis subcordata (Copel.) Ching. Ráng 
Bíchxi hơi-tim. va 

Cănhành ngắn, có vảy thon, đendđen. Cuống có 
rãnh, nâunâu, dài đến 60 cm, có vảy nhỏ ỏ đáy; 
phiến dài đến 45 cm; thứdiệp 5-7 cặp, dài đến 20 
cm, bìa có thùy cạn, mỏng, gân-phụ tạo ổ có gân 
tù. Lá thụ có thidiệp hẹp hơn, to 10 x 1 cm, mặt 
đưới nangquần phủ đầy; bàotử xoan hay tròn, vàng. 

Tamđảo, Bìnhtrithiên, QnDànẵng, Đàiạt. 


~- Scales blackish, lanceolate; pinnae stalked, 
margin undulated; fertile pinnae 10x † cm (Campium 
subcordatưm Copel.). 


785 - Bolbitis virens (Hoơok. & Grev.) Schott var. 
compacta Henip. Ráng Bíchxi dày. 

Ráng cao đến 6Ö cm; cănhành to, ngắn, đầy 
vảy. Lá khít nhau; cuống có rãnh, dài đến 25 cm, 
đáy có vảy, phiến mang 10-14 cặp lá-phụ có cuống- 
phụ, tròndài xoan, đến 12 x 3 cm, đáy bấtxứng, 
không lông, bìa có răng nhỏ, lúc khô nâu lọt. Lá 
thụ hẹp nhỏ, dài vào 4 cm, mặt dưới đầy nangquần. 

Giáray, Đồngnai. 


- Fern to 60 cm hiph; pinnae 10-11 pairs, to 12 
x 3 cm; fertile pinnae to 4 cm long (4crostichumn 
viơns Hook. & Orev.). 


78 - Bolbitis hookeriana (Hook.) Iwats. Ráng 
Bíchxi Hooker. 

Ráng có cănhành ngắn, mang vảy thon, nâu. Lá 
cao 30-65 cm, có cuống xámxám, có vảy, phiến dễ 
mọc cho ra cây khác (câuhành); thúdiệp dài 4-6 cm, 
dai. Phần thụ hơi hẹp; nangquân tròn, gắn rất gần 
nhau thành hình chuỗi. 

Biênhòa, Cônsơn. ˆ 


- Fern to 65 cm hiph; scales brown, lanceolate; 
frond often proliferous (Poybotrya hookenana Hamil. 
ex Hook.). 


787 - Bolbitis appendiculata (Wildd.) Iwats. Ráng 
Bíchxi có-phụbộ. 

Cănhành nằm. Lá lưỡnghình. Lá bấtthụ cao 20- 
25 cm, rộng 4,5 cm; thúdiệp to vào 2 x 0,7 cm, đáy 
có tai tamgiác ö phần trên, thứdiệp đáy thường xụ 
xuống. Lá thụ cao hơn lá bấtthụ, dạng khác, vói 
thúdiệp rất nhỏ, tròn, to 2 ram. 

Côngtum, Dilinh, Cônsơn. 


- Frond dimorphic; fertile frond with pinnae 
reduced to entir or crenulate auricles (4crostichum 
appendiculatzn WIId.). 


788 - Egenolfia asplenifolia Féc. Ráng Ó-nông . 

Bụi, có cănhành ngắn. Lá có cuống đài 10-15 
cm, xám, có vài vảy nâu ỏ đáy; phiên dài 30-35 cm; 
thuờng có cầuhành ỏ chót; thứdiệp vào 30 cặp, dài 
3-5 cm, có bìa có răng hay thùy tròn, đáy bấtxúng. 
Thúdiệp thụ tròndài, hẹp, nhỏ hơn. 


Vùng núi, từ Phúkhánh đến Phúquốc. 


- Frond to 35 cm long, often proliferous; 
pinnae pinnatilobate, asymmetrical at base. 


789 - Egenolfia sinensis (Bak.) Maxon. Ráng Ó-nông 
Trungquốc. 

Cănhành bò, có vảy nâu lọt, thon, bìa có răng. 
Lá cao đến 1 m; đáy cuống có vảy; thứdiệp mọc 
xen, có cuống ngắn, phiến vào 10 13 x 1,5 -2,5 cm, 
dày, dai, có thùy cạn, tậncùng báng một răng to; 
gân-phụ không chẻ. /4-phụ thự hẹp, đến 25 x 4 
mm, mặt dưới do nangquần phủ đây; bàotử tròn, 


vàng .. _ 


- Fern to 1 m high; pinnae acute, to 10-13 x 
1,5 2,5 cm; fertile pinnae to 25 x 4 mm (4crosttchumn 
simensis Bak.). 


790 - Lomagramma matthewii (Ching) Holtt. Ráng 
Gióitu. 

Cănhành bò, trần, màu rơm xám. Lá mọc cách 
nhau, lưỡnghình và có trầmdiệp dạng khác. LÁ 
thường dài 35-40 cm; thủdiệp 24-25 cặp, thứdiệp 
dưới ngắn hơn, thúdiệp giữa to 11-12 x 1,6 cm, chót 
nhọn, bìa có răng nhỏ, đáy tà, ít bấtxứng, gân-phụ 
tạo thành rmhiều hàng ổ lụcgiác, lục đậm, mỏng; 
sóng và gân có vảy nhỏ dạng bọt. Lá thụ có 
thúdiệp đài đến 20 cm, mặt dưới đầy nangquần. 

Caolạng (Pia-ouac), Hòabình. 


- Rhizome creeping, naked; pinnae 24-25 pairs; 


veinlets forming areoles (Camphưn maithewi Ching). 


Lomariopsidaceae - 197 


198 - Câycỏ Viêtnam 


"Mãngthiệt Trungbộ. 


791 - Lomariopsis lineata (Presl) Holtt.. Ráng 
Songpgiói. 

Ráng có cănhành bò, có nhiều vảy hình lọng, 
thon, nâu. Lá có cuống có vảy ở đáy; thúdiệp dài 
đến 30 cm, bìa nguyên, gân-phụ tựáo, chót thúdiệp 
có mũi rộng đến Š cm; cuống-phụ có đốt. 
Nangquần phủ trọn mặt dưới lá-phụ thụ hẹp. 


Quảngtrị, Quảngnam, Cônsơon. 


- Rhizome with numerous scales; pinnae 5 cm 
large, articulate at base (Offersia lineata Presl; L. 
cochinchimensis Fée). 


792 - Lomariopsis spectnbilis (Ktze) Mett. Ráng 
Songgiói rÕ. 

Cảnhành bò, có nhiều vảy đáy hình lọng. Lá 
dài đến 50 cm; lá-phụ vào 12 cặp, ắn như đối, 
thon ngược, đến 20-25 x 3 cm, đáy bấtxúng, cuổng- 
phụ có đốt, dài đến 1 mm, gân-phụ đơn và chẻ hai, 
cách nhau vào 1 mm, mặt trên lục đen, bia có răng 
mịn; lá phụ chót rộng 2,5 cm, tùừtừ hẹp đến chói. 
Lá thụ có thứđiệp hẹp, rộng 4-6 mm. 

Sông Gianh, Phúkhánh. 

- Creeping rhizome with dens€ scales; Dinnae 
1,5- 2 cm large, articulate at base (Lomana spectabils 
(O. Kuntze). 


793 - Elaphoglossum angulatum ( BI) Moore. Ráng 
Mãngthiệt cạnh. 
änhành to, đầy rễ và vảy thon, nâu. Lá có 

cuống. dài 10 cm, có rãnh, có vảy mỏng, tO, 
vàngvàng; phiến thon dài, đầu nhọn, đến 10-30 x 3-6 
cm, bìa uốn xuống, trần; gân-phụ cách nhau cõ Ì 
mm, đơn và chẻ hai. Lá thụ nhỏ hơn, có cuống đài 
hơn, mặt dưới đầy nangquần. 

Fan-si-pan. 

- Rhizome bearing roots and lanceolate brown 
scales; frond 10-30 cm long; fertile frond smaller 
(Acrostichum angulatum BI). 


794 - Elaphoglossum annamens€ Tard. & Chr.. Ráng 

áng phụsinh, có cănhành bò ngắn; vảy to, hoe, 
mềm. Lá có cuống có đốt Ö đáy, có vảy; phiến 
thon, đài 25-40 cm, đáy tùtù hẹp trên cuống, chót tà 
tròn. Phiến thụ nhỏ, có cuống dài hơn, mặt đưỏi 
đầy bàotử nang. 

Hònbà, Nhatrang, Bảolộc (hình theo Tard. & 
Chrĩ.). 


- Rhizome creeping, with roots & red brown 
scales; frond to 25-40 cm long, decurrent at base; 
fertile frond smaller. 


795 - Elaphoglossum austrosincum Matthew & 
Christ. Ráng Mãngthiệt Nam-Trungquốc. 

Cănhành to, đầy vảy hung. Lá có cuống dài 7-10 
cm, có nhiều vảy to; phiến xoan bầudục, to, đến 20- 
30 x 4-7 cm, đấy tùtừ hẹp trên cuống, dày, bìa uốn 
xuống, gân-phụ cách nhau vào l1 mm, mặt dưới có 
vảy hình sao thưa, đều. 

Núi, Saravane, Lào; VN? 


- Rhizome with red brown scales; frond 20-30 
em long, shortly decurrent at base; stellate scales 
underneath. 


79% - Elaphoglosum malayense Hỏolt.. Ráng 
Mãngthiệt Mãlai. : 

änhành to 6-8 mm, đầy vảy nâu, thon. Lá có 
cuống dài 5-16 em, có rãnh, có vảy ở đáy; phiến 
thon, đài 10-50 cm, rộng 4(8) cm, dày, bìa uốn 
xuống, đáy tùtừ hẹp trên cuống, gân-phụ đơn và 
chẻ hai Lá thụ hơi hẹp hơn, mặt dưới đầy 
nangquần; bàotử tròn, nâu. 

Bànả. 

- Rhizome with brown scales; frond 10-50 cm 
long shortly decurrent at base; fertile frond a little 
narrower (E. callifolium Auct. non (BI) Moore). 


797 - Elaphoglossum marginatum (Féc) Moơre. 


Ráng Mãngthiệt bìa. 

Cănhành bò ngắn, đầy vảy nâu. Lá có cuống 
dài 5-8 cm, có rãnh, màu rơm nâu, đáy có vảy; 
phiến tròndài hẹp, to 20 x 3 cm, đầu tròn, đáy 
nhọn, bìa uốn xuống, dày, dai, gân-phụ ít rõ, cách 
nhau vào 1 -l,5Š mm, mặt dưới có vài vảy đáy phù. 
Lá thụ có cuống dài hơn, mặt dưới đầy nangquần; 
bàotử xoan, vàng lọt. Trên thân cây, đá, rừng, 
caođộ 1.500-2.000 m: Pia-ouac (Caol.), Vọngphu. 

- Rhizome creeping with brown scales; frond 
20 x 3cm involute; fertile frond a little narrower 
'Acrostichum marginatum Wall. ex Fée;. E. conƒforme 
Sw.) Schott sens. Bedd.). 


798 - Elaphoglossum stelligerum (Bak.) Moore ex 
Alst. & Bimn.. Ráng Măngthiệt sao. 

Phụsính có cănhành bò, vảy hẹp, hoehoe. Lá có 
cuống có vảy ö đáy, phiến to, vào 20 x 5 cm, thon, 
bìa nguyên, hơi mỏng, daidai, có nhiều lông hình 
sao hoe. Lá thụ hơi hẹp hơn, mặt dưới đầy 
bàotửnang. 

Vùng núi cao: Phúkhánh, Đàiạt. 


- Rhizome creeping covered by brown scales; 
frond 20 x 5 cm, stellate hairy (4crostichum stelligerum 
Bak.; E. yunnanense (Bak.) Chĩ.). l 


Lomariopsidaceae - 199 


200 - Câycỏ Việtnam 
DAVALLIACEAE: họ Ráng Đàhoa. 


1a - cuống có đốt rõ; cănhành đốixứng bứcxạ 
2a - có baomô 


3a - lá thụ đón Oleandra 
3b - lá thụ kép 
4a - kép 1 lần : Arthropteris 
4b - kép 2 lần Humata 
2b - nangquần trần Gym"ogrammits 
1b - cuống không có đốt 
2a - cuống phụ có đốt; cänhành bò, ráng leo Nephrolepis 
2b - cuống-phụ không có đốt 
3a - baomô dính ỏ đáy và hai bên thành ống Davallia 
3b - -baomô gắn ö đáy 
4a - lá có lông tiết Davaliodes 
4b - lá không lông tiết, 2-5 lần xẻ 
5a - phiến móng . Leucostegia 
5b - phiến dày, dai; cănhành có đốixúng bụng-lưng Rumolra 


72 - Davalia heterophylia JSm. Ráng Thổxi 


bà : 
ănhành to 2 mm, bò dài, đầy vảy phún, nâu 
hung đậm. Lá dđidiệp, cách nhau 1-4 cm. Lá bấtthụ 
không lông, nâu láng, trần, dày, dai, to 15 x 3 cm, 
chót thon, đáy tròn; gân-phụ mịn, đơn và chẻ hai 
nhiều lần. Lá thự chẻ lông chỉm thành thùy có răng, 
mang nangquần ở răng, tròndài, nằm ngang; bàotử 
tròn hay xoan, vàng lọt hay không màu. n = 40 
Trên nhánh đạimộc rừng dày: Phúquốc, Cônsơn. 
- Sterile lamina broadiy oblong: fertile lamina 
deeply pennatilobate (Hưmata heferophylla (Sm.) 
Desv.). 
800 - Tay š angustata Wall, 

Cănhành mảnh, bò dài mang vảy nâu. Lá 
cách nhau 1-2 cm; cuống dài 0,5-6 cm; phiến đơn, to 
10-20 x 2 cm, đaly cuneate, chót thon nhọn, gân một 
lần chẻ, dai, nâu lúc khô. Baomô rộng 0,6 mm, tròn 
hay hình-quạt. 

Phụsinh, từ rừngsác đến rừng bìnhnguyên. 


: - Lamina cuneate at base; sores round or fan- 
shapped (Hươnata angustata (Wall.) J.- Sm.). 


801 - Davallia griffithiana Hook. Ráng Thổii 
Griffith; Silver Hares-foot. 

Cănhành bò đài, bị vảy vàngvàng phủ, vảy có 
đáy hình lọng. Lá có cuống dài 7-20 em, nâu dođỏ; 
phiến tamgiác, dài đến 9-16 cm, 3-4 lần kép, đây, 
đai, không lông. Nangquần 1 ö mỗi thùy, baomô 
rộng hơn cao; bàotủ không màu, có điểm mịn. 

Sapa: 500-1530 m. 

- Frond 3-4-pinnate, coriaceous, glabrous; scales 
dense, yellowish (Humata wermann Moore, H. 
playlepis Ching, H. henyana Ching). 


802 - Davallia pectinata J. Sm.. Ráng Thổxi lông- 
chim. 

Cănhành bò, mảnh, mang nhiều vảy nâu, nằm. 
Lá cách nhau 1-1,5 cm, nhỏ; cuống đài 2-8 cm; 
phiến vào 6-15 x 2,5-5 cm, dày, dai, trần, xẻ sâu 
thành thùy cao vào 1 cm, thùy dưới có 1 tai nhỏ 
huồng xuống, gân-phụ chẻ 1-2 lần. Nangquân ỏ chót 
gân-phu. 

Nambộ đến Phúquốc. 


- Erect leathery frond 6-lIŠ cm long, thịck, 
COriaceous, inferior pinna auriculated (Pachypleuria 
pectnata (J. Sm.)Presl, Humata pectna(a (J. Sm.) 
Desv.). 

803 - Davallia repens ( L.f.) Kuhn. Ráng Thổxi bò. 

Phụsinh có cănhành to 1,5 mm, bò, có vảy hình 
lọng, nâu, dài đến § mm. Lá có cuống dài 6-9 cm, 
có vảy; phiến tamgiác, 2 lần kép, dày, đai, không 
lông gân-phụ tụdo. Nangquần gần bìa; baomô 
bánnguyệt, dày, rộng cõ 1 mm. 

Trên thân cây, đá ráo, vùng núi 100-1.500 m, 
BTN. 


- Frond thíck, coriaceous, glabrous; Imnf€rlor 
pinnae q DI Fe (4diaHtưm repens L. f., Humata 
repens (L. Í.) Diels, Pachypleuria repens (L.†.) Kato). 


804 - Davallia denticulata ( Burm.f.) Mett. ex Kuhn. 
Káng Đàhoa có răng. 
hụsinh có cănhành to 5 mm, có vảy hình lọng 

thon, nâu. Lá có cuống dài đến 15 cm; phiến dài 
hơn, hình tamgiác, 4 lần kép, không lông. Nangquần 
nhỏ, ." hai răng; baomô hình chén, dài 1 mm. 
nz 

Trện thân cây, đá, cát, rùng 0-2.200 m: từ 
Nhatrang đến Phúquốc. 


- Fern to 1 m high; brown peltate scales; lamina 
3-4-pimate (4diantum denticulatam Burm. Ê.). : 


805 - Davallia divaricata var. orientalis (C. Chr, ex. 
Wu) Tard. & C. Chr.. Ráng Đàhoa chẻ. 

Phụsinh hay trên đá, có cănhành to 1 mm, có 
vảy hình lọng, dài 6-12 mm, nâu. Lá có cuống dài 
đến 60 cm; phiến dài hơn cuống, xanh đậm, cúng, 
không lông, 3 lần kép. Nangquần nhỏ, tậncùng một 
gân-phụ; baomô hình chén, dài 0,6 mm, dính Ỏ đáy 
và hai bên vào lá. 

Rừng đến 1.850 m, BTN. 


- Fern to 1,2 m hiph; rhizome with đark colored, 
coarse pelted scales; lamina 3-pinnate. 


Đavalliaceae - 201 


202 - Câycỏ Việtnam 


-Sapa. 


806 - Davallia lorrainii Hance. Ráng Đo-út, ráng 
Đàhoa Lorrain. 

Ráng có cănhành bò dài, to vào 2 mm, mang 
vảy đenđen, bìa có lông. Lá có cuống dài 6-15 cm- 
phiến ngũgiác, dài 10-20 cm, thứdiệp dưới †. uon 
cả, có tamdiệp đưới hướng xuống dài, mỏng, daidai, 
trần, xẻ thành dọan hẹp, sóng có cánh. Nangquần 
tròndài, ỏ chót thuỳ; baomô hình trụ, dài 3 lần hơn 
ngang; bàotử hình thận, không màu. 

Phụsinh hay trên đá: Nhatrang, Langbian, 
Bảolộc. 

- Frond 10-20 cm high, membranous, giabrous; 
rachis winged; indusium cylindric. : 


807 - Davaliia solida (Forst.) Sw.. Ráng Đàhoa cúng. 
Cănhành bò dài, có vấy nâu đen dính sát. Lá 
có cuống đài 15-20 cm, đấy có vảy; phiến tamgiác, 
dài 20-35 cm, 2 lần kép; tamdiệp cúng, không lông, 
có răng nằm, gân-phụ lưỡngphân, Nangquần ỏ chót 
l gân-phụ; baomô hình trụ, đài bằng hai ngang, 
giữa 2 mũi của thùy lá. 
Rừng dày, trên thân cây, đá ẩm: Sapa, 
Đồngnai, Cônsơn. 


- Frond 20-35 cm, coriaceous; scales black 
brown; indusium cylindric (Dayallia sinensis Ching). 


808- Davallia membranulosa Hook.. Ráng Đàhoa 
mồng. 

Cănhành bò đài, to 3 mm, có vảy nâu, đáy hình 
lọng. Lá cách nhau. cao hơn 10 cm; cuống dài 3-5 
cm; phiến tamgiác, dài đến 15 cm, 3 lần chẻ; 
thúdiệp 3-5 cm; tamdiệp tamgiác thon, có răng; gân 
có ít lông. Nangquần tậncùng 1 gân-phụ; baomô 
mỏng, tròn hay xoan, gắn ỏ đáy. 

Phụsinh hay trên đá, vùng núi, 600-2.000 m; 


- Creeping rhizome, sparsely scaled; fronds far 
apart, hay underneath on veins (Davallodes 
membranulosum (Wall. ex Hook.) Copel.). 


809 - Davallia pulchra D. Don. Ráng Đàhoa đẹp. 

Ráng có cănhành bò, to 5 mm, có vảy màu hoe. 
LÁ cao đến 70 cm; cuống đến 35 cm, màu rơm, 
không vảy; phiến 3-4 lần kép, thúdiệp có đọan 
hẹp, nhọn, mỏng, không lông, màu nâu lúc khô. 
Nangquần ở chót một nhánh gân phụ; baomô 
bánnguyệt. 

Rừng dày, phụsinh hay trên đá, 450-3.500 m: 

Đàiạt. 


- Fern to 70 cm high; frond 3-4-pinnate; 
indusium semi-orbicular (Lewcostegia pưuichra D. Don, 
ÐD. yunnanensis Christ.). 


810 - Davallia submarginata Rosenst. 


811 - Davallia trichomanoides BÌ. var. trichomanoides. 

Ráng có: cănhành bò đài, mang nhiều vảy 
màu sắt nâu đặm. Lá có phiến tamgiác nhọn, 3 lần 
kép, mongmỏng, mặt trên như có phồng, tamdiệp 
mang baomô tròndài hay hình móng-tay. 


T. 


-  Limb tripinnatifid; sores oblong  OT 
cupshapped (Ð. bullaía Hook. †., D. stenolepis Hay.. 
D. petelori T. -Bì. & Chị.). 


812 - Gymnogrammitis dareiformis (Hook.) Ching. 
le Ty: 

áng có cănhành bò, to 3-5 mm, đầy vảy hung. 
Lá có cuống có đốt trên cänhành, dài 6-12 cm, màu 
rơm; phiến thon, dài 10-20 cm, 3 lần xẻ; thúdiệp 
dưới như đối, mang tamdiệp xẻ thành đoan hẹp, 
không lông, bìa cuốn, mỏng. Nangquần tròn, không 
baomô; bàotử hình thận, đođỏ. 

Phụsinh hay trên đá có rêu, vùng núi cao : 
Sapa. 

- Creeping rhizome; brown scales; frond bright 
green, 3-pinnatifide; sorus exindusiate (Poljpodiưn 
dareifomais Hook., Araiostegia dareiforms (Hook.) 
Copel.). 

813 - Araiostegia yunnanensis Chrisi. Cop. 
814 - Leucostegia immersa (Hook.) Presl. Ráng 
Bạchxi chìm. 

Ráng có cănhành bò dài, thường ở đất hay trên 
thân cây, to đến 1 em, có vảy thon, dài đến 4 mm. 
Lá dài đến 80 cm; cuống láng, phiến tamgiác, 3-4 
lần kép, không lông, xanh lọt, thúdiệp bấtxúng. 
Nangquần ö đoan chót của gân-phụ; bàomô hình 
thận, nâu lọt, gắn Ở đáy vào lá. . 

Rừng ẩm, 1.000-1.800 m: Sapa, Langbian. 

- Fern to 1 m high; frond 3-4-pinnate; segments 

abrous; indusium semi-orbicular (Davallia bnmersa 
all. ex Hook.). 


815 - Rumohra aristata (Forst) Ching. Ráng 
Kiềudục râu. 

Ráng có cänhành bò; vảy thon, đenden. LÁ có 
cuống dài đến 40 cm, màu rơm xámxám, hiến đài 
30 cm, tamgiác, 3-4 lần kép; thúdiệp dài đến 20 cm; 
tamdiệp kép dài 10 cm; thuỳ bậc chót đày, dai, láng, 
có răng nhọn. Nangquần nhỏ, baomÔô mau rụng; 
bàotử xoan hay tròn, màu vàng lợt. 

Hảwân. 


- Blackish lanceolate seales; frond to 30 cm 
long, 3-4-pinnate; sepments with aristate. teeth 
(Polgpodium aristatum FOorst.). 


Davalliaceae - 203 


204 - Câycỏ Việtnam 


* (Xem chú thích ở trang 58) 


817 - Rumohra callipteris (Chr.) C. Chr.. Ráng 
Kiềudực đẹp. 

Cănhành mọc xéo. Lá có cuống dài đến 45 cm, 
nâu láng, mang vảy ỏ đáy, phiến không lông, 
tamgiác, to 30-50 x 25-30 cm, cặp thúdiệp dưới 3 lần 
kép; tú hay ngũdiệp cứng, bìa có răng nhọn, đáy ít 
bấtxứng, gân lông chim hay lưõngphân. Nangquần 
tròn; baomô hình thận. , 

Vùng núi cao, từ Caolạng qua Bànả. đến 
Đàiạt. 


-  Frond 3-4-partite subcoriaceous glabrous 
(Dyopters callipters Chr.). 


818 - Rumohra diffracta (Bak.) Ching. Ráng Kiềudực 
xụ. 
Bụi cao 80-100 cm. Cuống lá dài 40-60 cm, vàng, 
láng chói, có vảy ö đáy; phiến hình tamgiác, 4 lần 
kép, cuống thứdiệp xụ xuống; ngũdiệp mỏng, quấn 
lại khi khô, không lông, xanh mang 1-2 nangquần 
nâu, có baomô hình thận không rụng. 
Vùng núi cao: Caolạng, Sapa, Dankia, đường 
Đàlạt đi Buônmêthuột. 


- Frond 3-4-pinnate, rachis sinuate, stalk 
refracted, sepments herbaceous (Nephrodium 
dƒƒractum BakỞ, 


819 - Rumohra festina (Hance) Ching. Ráng Kiềudục 
VỘI. 

Cănhành có vảy thon, nâu đen. Lá có cuống dài 
đến 60 cm, trần trừ ö đáy có vảy đenden; phiến 
tamgiác thon, dài đến 50 cm, 3 lần kép; thúdiệp dài 
đến 20 cm; tamdiệp tamgiác dài 4 -6 cm; thùy đai, 
có răng không mũi; cuống, sóng và gân có vảy nâu 
lọt. Nangquần nhỏ, tròn; baomô nhỏ. 


- Rhizome with lanceolate blackish scales; frond 
to 50 cm long, 3-4-pinnate, coriaceous (4Aspiiium 
Jestrưm Hance). 


820 - Rumohra grossa Tard.-BI & Chíng. Ráng 
Kiềudục rộng. 

Ráng có cănhành to 3-4 cm, có vảy đođỏ, dúng. 
Lá có cuống dài 40-50 cm, vuôngvuông, mang nhiều 
vảy ö đáy; phiến tamgiác dài đến 50 cm, 2 lần kép: 
thúdiệp ö đáy có cuống, dài 25 cm, chót nhọn; 
thúdiệp đây, cúng, bìa có răng nhọn, xanh dọt, khi 
khô nâu. Nangquần tròn; baomô mau rụng. 


Quảngnam-Đànẵng, Nhatrang. 


- Reddish scales; frond to 50 cm hịph, thick, 
COTiaceous; indusium ephemeral . 


821 - Rumohra hainanensis Ching. Ráng Kiềudực 
Hảinàm. 

Ráng có cănhành mọc xéo, mang vảy thon hẹp. 
Lá hơi đidiệp; cuống nâunâu, có rãnh, có vảy 
nâunâu; phiến 2 lần kép, dài 20-30 cm; thúdiệp dài 
đến 10 cm, thùy chót có răng nhọn. Thuỳ ở lá (hụ 
hơi hẹp hơn; nangquần tròn nhỏ; baomô hình thận, 
mau rụng; bàotủ xoan, vàng lọt. 

Sapa, Phúkhánh. 


- Frond 20-30 cm long, 2-pinnate, fertile 
segments narrower; indusium caducous, kidney- 
shaped. 


xu? Oleandra musifolia (BI.) Presl. Ráng Trúcxi lá- 
chuối. 

Ráng có cănhành bò, to 5-6 mm, có vảy nâu, 
thon nhọn, dài 8-10 mm. Lá có cuống có đốt ò đáy, 
đài 3 cm; phiến to 30-50 x 2-5 cm, bìa không dúng, 
gân-phụ đơn và chẻ hai, gắn thẳng góc vào gân 
chánh. Nangquần tròn, gắn thành một hàng cạnh 
gân chánh; baomô 2 mm. 

Trên thân cây, kế đá, 800-1.500 m: Côngtum, 
Phúkhánh, Đàiạt, Điệnbà. 


- Stipe articulate at base; frond 20-50 x 2-5 cm; 
sorus round (4spidium musfolum BỊ.). 
# 


823 - Oleandra pistillaris (Sw.) C. Chr.. Ráng Trúcxi 
'Trướcđào. 
Ráng có cănhành leo, to 1 cm, có vảy đen, dài 

5 mm. LÁ có cuống ngắn, đài 1-3 cm, có đốt ở đáy; 
phiến to 10-50 x 1-4 cm. nhọn 2 đầu, bìa nguyên; 
gân-phụ đơn và chẻ hai, gắn thẳng góc vào gân 
chánh. Nengquần thành hàng, gần gân chánh; 
baomô hình thận, to 2 mm. 

Trên thân cây, rừng, caođộ 700-1.500 m: 
Phúkhánh, Đaàlạt, Bảolộc. 

- Stipe articulate at base, scales black; frond 
10-30 x 1-4 cm, sorus kidney-shaped (4spidiưn 
pbtillaris Sw., Oleandra neriformis Auct. non Cav.). 


§24 - Oleandra undulata (Willd.) Chíng. Ráng Trúcxi 
dúng. 


Ráng có cänhành bò to 3-5 mm, có lông cúng, |< 


đenđen nằm, và vảy thon, dài đến 7 mm. Lá có 
cuống dài, có đốt ö cách đáy 4-7 cm; phiến đến 30 
x 4,5 cm, có lông ö gân. Nangquần thành một hàng 
sát gân chánh; baomô hình thận, to 2 mm, có lông 
hay không. 

Phụsinh hay ở đất: Uônbí, Dồngnai, Phúquốc. 


- Stipe articulae at 4-7 cm from base; 
indusium in 2 rows, kidney-shaped (Polpodiưn 
tundulatrmn WIId.). 


Davalliaceae - 205 


20 - Câycỏ Việtnam 


x72) 
\/<=. 


825 - Oleandra wallichii (Hook.) Presl. Ráng Trúcxi 
'Wallich. « 

Ráng có cănhành bò, đài, có vảy xám đậm, hình 
lọng. Lá chụm 1-3, có cuống dài l-6 mm, có rãnh, 
có đốt ö đáy; phiến đài đến 25 cm, đáy tròn, chót 
tà, có đuôi có lông nâu lọt; gân mịn, đơn và 
lưỡngphân. Nangquần hai bên gân chánh, hình 
thận, to 1,5 mm; bàotủ xoan, nâu vàng. 

Trên thân cây, núi cao: Sapa. 


- Stipe short, articulate at base; frond to 25 
cm long, caudate, indusiun kidney-shaped (⁄4spiđium 
wallichu Elook.). 


826 - Arthropteris palisoti (Desv.) Alston. Ráng 
Tiếtxi Palisot. 

Ráng có cănhành bò, dài, to 1,5 mm, mang lá 
cách nhau. Cuống dài 2-3 mm, có 2 đốt ở đáy; phiến 
dài 8-10 40 cm; thứđiệp gần như không cuống, thẳng 
góc vào sóng, bìa nguyên hay có răng tròn. 
Nangquần tròn, hay hình thận, trên gân-phụ, gần 
bìa. 

Caolang, Bìnhtrithiên, Càná. 

- Rhizome long creeping; stipe articulate; pinna 
subcoriaceous; sorus kidney-shaped, near margin 
(Aspidium palisotii Desv., Arthropteris oblitera Auct. 
non (R.Br.) J.Sm.). 


827 - Nephrolepis biserrata (Sw.) Schott. Ráng 
Thậnlân hai-thứ-răng; Coarse Sword Fern. : 

Ráng Ö đất hay thường phụsính trên Elaeis, 
Arenga. Lá có cănhành đúng, có váy, cho nhiều 
chồi. Lá rất dài, có cuống ít lông; lá-phụ gần như 
không cuống, rộng 1,5-2,2 cm, có tai Ở phần trên của 
đáy. Lá thụ hẹp hón lá-phụ thưởng, rộng 1-1,5 cm; 
nangquần nâu, không gần bìa. i 

Rừng ẩm hay lầy, dựa suối, đồng bằng. 


- Frond 30-100 cm long; scales narrow 
lanceolate; fertile pinnae a little narrower (4spidium 
biserratưmu Sw.; N. acuta Presl). 


828 - Nephrolepis biserrata var. furcans Hail.. Ráng 
Đuôi-cá, Thậnlân chẻ, Fish-tai Fern. 


Bụi dày, cao 40-600 cm, có chôi đài. Lá có 
thứdiệp màu lục tươi hay lục đợt, dai, cứng, không 


- lông, đáy tròn hay hình tìm, đầu chẻ 1-2 lần. 


Thường trồng làm kiểng. 


- Cuitivar. with pinnae 1-2-furcate. 


Davalliaceae - 207 


829 - Nephrolepis acutifolia (Desv.) Christ. Ráng 
Thậnlân lá-nhọn. : 

Ráng có cănhành ngắn. Lá có cuống dài đến 10 
cm, có vảy có thể dài đến 2 cm, lầnlần ngắn, nhỏ 
đến chót lá, nâu đậm; phiến dài đến 75 cm; 
thứdiệp đến 50 cặp, nhỏ, xoan ở dưới, hình phãng 
ö giữa, đến 8 'x 1,3 cm, bìa nguyên, gân-phụ mảnh, 
tựdo. Nangquần liêntục Ò bìa; baomô rộng 1 mm, 
nâu, không lông. 

Tìm lại ö Việtnam, nơi trảng, bìnhnguyên. 


- Inferior pinnae reduced; sorus contigous on 
margin (Lindsaea acutifolia Desv.). 


830 - Nephrolepis cordifolia (L.) Presl. Ráng Cốt-cắn, 
Thậnlân lá-tim; Fishbone Fern. 

Bụi dày có củ rròn, nhiều; vảy hẹp màu dọợt. Lá 
có cuống đài 4-20 cm, vàng, đến; phiến dài đến 1 
m, mang nhiều thúdiệp dày, mọc khít nhau, thường 
chồng lên nhau, đáy hình tim, có tai Ỏ trên. 
Nangquần hình thận; baomô nâu. 

Ở dất, đá hay trên thân cây, 1-2.000 m: Chùbi, 

Đànẵng, Nhatrang, Đàlạt. Kiểng; lá cầm máu, trị 
lao, giúp ăn ngon. 


- Small tuber on root; frond to 1 m long; 
pinnae auriculate (Polypodium cordifoliwm L.). 


831 - Nephrolepis cordifolia var. dufii Moorc. Ráng 
Thậnlân Duf. 

Bụi dày, có củ tròn nhỏ. Lá dài 40-50 cm, hẹp, 
chót sóng thường lưỡngphân, mang thứdiệp nhỏ, 
hình quạt, gân chân vịt, màu xám đậm. Không gặp 
lá thụ. x 


Trồng làm kiểng, đến Đàiạt. 


- Frond with small button-shaped pinnae and 
crested frond tips. 


832 - Nephrolepis davallioides (Sw.) Kuntze. Ráng 
Thậnlân nhọn. - 

Ráng có cănhành ngắn, to 1 cm; vảy nhiều, nâu 
sậm, dài đến 2,5 mm. Lá mọc gần nhau; cuống màu 
rơm, dài đến 30 cm; phiến dài đến 1 m, rộng 30 cm; 
thứdiệp đến 15 x 2 cm, bìa nguyên; thứdiệp' trên 
thụ, b có thày, chót mối thùy là nangquần tròn; 
baomô tròn, to 1,5 mm. 

Maãlai-á, Nam Tháilan; có lẽ có ỏN. 


- Frond to 1 m long; fertile pinnae with sorus 
in small lobes; indusium kidney-shaped (⁄4spidizn 
davallioides Sw.; N. acuminara (Houtt.) Kuhn ). 


208 - Câycỏ Việtnam 


833 - Nephrolepis exaltata (L.) Schott. Ráng Thậnlân 
đúng-cao; Sword fern. 

Ráng thường phụsinh, có cănhành đúng, mang 
nhiều lá một lần kép, đài cả mét; thúdiệp dài 11 cm 
rộng l-1,5 cm, đáy'có tai nhỏ, nhọn, thúdiệp thụ có 
răng rörệt hơn cái không thụ; baomô hình thận 
nhỏ. 


Hoang và có nhiều thứ trồng. 


-Epiphytic; erect rhizome; pinnaec with -acute 
acroscopic auricle (Polpodium exaltatưm L.). 


834 - Nephrolepis exaltata var. whitmanii Hort. Ráng 
Thậnlan Whitman. 

Bụi dày, màu lục tươi hay dọt màu. Lá dài 20- 
30 cm, mảnh, yếu, thường cong, 3 /ầnr kép; cuống 
đài 5-7 cm; thứdiệp đến 20-25, đài 4-6 cm; tamdiệp 
nhỏ, mảnh, không lông, dài lắm là 1 cm, rộng 2-2, 
5 mm, tạo ra một lá vói nhiều phiến nhỏ, xinh. 


Trồng làm kiểng. 


-Var. with 3-pinnate frond. 


§35 - Nephrolepis falcata (Cav.) C. Chr. Ráng 
Thậnlân phãng; Weeping Sword Fern. 

Bụi có cănhành có vảy tròn, đen. Lá có cuống 
đài 10-15 cm, màu vàng xanh; phiến đài 60-200 cm, 
mang thứdiệp hình phãng tây, mỏng, xanh dọt lúc 
khô, không cuống, chót nhọn. Nangquần tròn, gần 
bìa. l 

Trên đá, bìnhnguyên: Nhatrang, núi Chúachan. 


-Cluster; pinnae numerous, falcate, 6 x 1,5 cm, 
membranous (7ectaria ƒalcata Cav.). 


836 - Nephrolepis hirsutula (Forst) Presl. Ráng 


Thậnlân có-lông. 

Bụi có cănhành có chồi, và vảy thon. LÁ có 
cuống đài 10-50 cm, láng, nâu lọt; phiến dài đến 
Ím, sóng và gân chánh của thúdiệp có nhiều vảy 
nhỏ như lông đúng dày, màu vàng hoc; thúdiệp hình 
pháng tây, dày, bìa có răng. Nangquần tròn. 

Caolạng đến Cùbi, Dànẵng, Nhatrang. Đọt non 
ăn như rau. 

- Frond to 1 m long; rachis and pinnae bearing 
numerous small scales ( Pobpodium hữsutHhim 
Forst.). 


Đavalliaceae - 209 


837 - Nephrolepis radicans (Burm. f.) Kuhn. Ráng 
Thậnlân Lưng : 

Ráng có cănhành bò, leo rất đài, to 1,5-2,5 mm, 
mang vảy đen, bìa nâu. Lá có cuống dài 5-15 cm; 
phiến dài đến 80 cm; thúdiệp không cuống, tròn 
hai đầu to đến 4 x 1 cm, không lông. Baomô hình 
thận, nhỏ, đenđen. 

Ở đất hay leo Ở cây, nơi ẩm, bồ nước, N. 


- Long climbing fern; pinnae round at apex, 
small acroscopic auricle at base (Polpodùưn 
radicans Burm. Ÿ.). 


838 - Blechnum indicum Burm. f. Ráng Dừa Án. 

Thân đúng, to. Lá cao 80 cm; cuống dài 20 cm, 
có nhiều vảy cứng, dài nâu đậm ở đáy; phiến 1 lần 
kép; thứđiệp mọc đối, có cuống dài 2-3 mm, rộng 5- 
6 mm, bìa có răng nhỏ, dày, gân-phụ songhành, 
khít nhau. Nangquần sôcôla dài theo hai bên gân 
chánh, dày, thường phủ cả mặt duói của lá. 

Bìnhnguyên (vùng phèn, Rạchgiá), đến 

caođộ trung (rừng Thông), TN. 


- Erect trunk; frond 1-pinnate; pinnae stalked, 
denticulate; coenosorus along midrib (B. serulatum 
auct., non Bedd.). 


839 - Blechnum orientale L. Ráng Dùa đông. 

Ráng có thân to, đứng cao dễn 1,2 m, có vảy to, 
nâu. Lá to, cao đến 1-25 m; phiến một lần kép; 
thứđiệp dài đến 25 cm, không cuống, dày, cứng, 
không lông, chót nhọn. Cộngnangquần dài theo 2 bên 
gân chánh. 

Thành đám, dựa suối, bụi bình và 
trunefbuyên, BTN. Cănhành chống siêukhuẩn cúm; 
phấnkhích tửcung. 

~ Trunk to 1,5 m; frond 1-pinnate; pinnae entir 
at margin; coenosorus along midrib. 


840 - Brainea insignis (Hook.) J. Smith. Rắng Biệtxi. 
Ráng có thân đứng to 10 cm, cao 0,3-1 m, có 
vảy hẹp. Lá có phiến thon, dài một lần kép; 
thứdiệp lưỡnghình; thứdiệp bấtthụ rộng, gân-phụ 
tạo thành một hàng ổ hai bên gân chánh. Thúdiệp 
thụ hơi hẹp hơn; nangquần không baomô, ở virí 
của các ô của gân-phụ. 
Rừng An TếI rừng thưa; chịu đụng sự cháy 
rùng: bìnhnguyên B, Đàlạt, Phúquốc. 


- Tree fern to 1 m hiph; pinnae 10 cm long; 
veins forming a row of areoles along costa (Bowringia 
ứrsigns Hook.). : 


210 - Câycö Việtnam 


841 - Woodwardia cochinchinensis Ching. Ráng 
Bíchhoa Namb, Cẩutích nam. 

Bụi. Lá cao đến 1,2 m; cuống dài 20-40 cm, màu 
dọt, mang vảy dài; phiến 1 lần kép, mang thứdiệp 
dài 15-20 cm, có vảy ö gân chánh; gân-phụ làm 
thành những ổ dọc theo gân. Nangquần bầudục, dài 
dọc theo gân chánh và phụ; baomô nâu. 


Vùng núi cao: Caolạng, Hònbà, vùng Đàlạt. 
Trị têthấp, đau-lưng. 


- Rhizome erect; frond to 1,2 m hiph; sorus 
contigous, in chain-like arrangement. 


842 - Woodwardia unigemmata (Mak.) Nak.. Ráng 
Bíchhoa một-chồi, Quánchúng. 

“Ráng có cănhành đúng. Lá to cao đến 1 mị; 
cuống dài 20-25 cm, đáy có nhiều vảy thon, to, đẹp, 
mỏng; phiến tròndài; thúdiệp mọc đối, đài 20-25 cm, 
mang nhiều thùy xéo, bìa có răng nhọn, gân-phụ 
làm thành hai hàng ổ dài theo gân chánh. Nangquần 
tròndài, dọc theo gân chánh. . - 

Sapa. In vửro, chống siêukhuẩn HIV. 


- Rhizome creeping; stipe 25-50 cm; frond 
thickly textured, 2-pinnatifid; sorus elongated, separed 
(W. radicans var tưigemmaita Mak.). 


843 - Woodwardia japoníca (L. f) J. Sm.. Ráng 
Bichhọa Nhật. 

Ráng có cănhành đứng. Lá to; cuống không có 
đốt; thúdiệp mọc xen, tròndài, chót thon, đáy 
bấtxúng, đài 15-20 cm, rộng vào 3 cm, xẻ chỉ đến 
1/2 thành thùy thon, bìa nguyên, gân-phụt tạo thành 
ô. Nangquần tròndđài nằm sát hai bên gân chánh, 
chôn trong phiến. 

Vùng núi cao: Lạngsơn, Đàiạt. Thân bổ. 


- Erect rhizome; pinnae altern lobate to 1/2; 
SOrus in chaïn-like arrangement (Blechnuưmn japonicum 
LÊ.). 


844 - Woodwardia harlandi Hook.. Ráng Bíchhọa 
Harland. - 
Cănhành bỏ, mang lá cách nhau. Cuống dài 
30-50 cm, màu rơm ở phía trên, đáy mang vảy nâu, 
quắn; phiến lưỡnghình, phiến bấtthụ hơi nhỏ, đón 
hay có ít thuỳ; lá thụ có thúdiệp thon hẹp, to vào 
20 x 2,5 cm chót thon nhọn, đáy từtừ hẹp trên sóng 
có cánh, dày, dai; gân-phụ thông vào nhau và /qo ổ, 
Nangquần chôn trong phiến, dài và thông vào nhau. 
Núi Bànà. : 


- Rhizome creeping; frond dimorphic; fertile 
frond with pennae 20 x 2,5 cm; sorus contipous. 


'Blechnaceae - 211 


MARSILEACEAE : Họ Rau-dệu 


845 - Marsilea crenata Presl. Rau Dệu răng. 

Cỏ bò nhỏ; cănhành mảnh, dài, chia nhánh, có 
lông nâu mịn. Lá cách nhau; cuống cao 2-8 cm, đén 
30 cm ỏ nơi chìm, mảnh, màu rơm, đáy nâu, có 
lông thưa hay không; lá-phụ 4, bia ngoài có răng tà 
hay không răng, dài 5-20 mm, không lông. Bàotửquả 
1-2,trên cọng ngắn, dài 2-5 mm. có lông đatếbào 
mau rụng. 

Thôngthường ỏ ruộng, đất ẩm lầy, caođộ dưới 
1.000 m. 


Creeping; leaves cruciform. leaflets dentate at the 
end; pedicel of sporocarp inserted near stipe. 


846 - Marsilea minuta L. Rau Dệu nhỏ. - 


Cỏ nhỏ hơn loài trên. Cuống cao lắm là 3em: 
phiến cao 4-5 mm, bià ngoài nguyên hay có răng 
nhỏ. Bàotửquả thường gắn thành cập (có khi đến 
6), cọng không dính vào đáy cuống. 2n = 40. 

Thôngthường ở ruộng, khắp cùng. 

Trấnthống, trị mất ngủ. 

Creeping rhizome; leaves cruciform; pedicels of 
SPTOTOCarpes not inserted on the stipe. 


847 - Marsilea quadrifolia L.. Rau Dệu bốn-lá. 

Cỏ có căảnhành bò dài. Lá có cuống dài đến 17 
cm; phiến lá-phụ dài đến 2 cm, không lông, không 
răng. Bàotủquả mọc trên đáy cuống lá. thưởng 
chụm 2-4, không lông nhám. 2n = 32. 

Nơi âm lầy, ruộng, khấp cùng; I-HI. Lọitiểu. trị 
bạchđái, mất ngủ. 


Creeping; leaves cruciform; pedicels oŸ sporocarps 
adnate to base of stipe. 


848 - Salvinia cucullata Roxb. Bèo-tai-chuột; Floating 
Water Femn. : 
Thủysinh nổi, không rễ nhưng có 2 thùy của lá 
chìm rìa thành đoan hẹp, dài, mảnh, dạng như rễ. 
Thân có lông, mang ỏ mỗi mắt một lá mà 2 thùy 
chìm nói trên, và hai thùy khísinh hình quạt, dảnh, 
đứng, mặt trên có mụt nhỏ. Bàotiquả Ó nách lá, 
mang đạibàotửnang và tiểubàotửnang. 
Thôngthường Ó ao hồ, rạch nơi nước ít chảy, 


Floating fern; fronds with 2 laciniate roots-like, 
lobes and 2 erect fan-shaped . : 


212 - Câycỏ Việtnam 


849 - Salvinia natans (L.) AII.. Bèo ong. 

Thủysinh nổi cũng không rễ nhưng có 2 thùy của 
lá chìm rìa thành đọan hẹp mảnh dạng như rễ. 
Thân bò, mảnh, có lông. Lá có 2 thùy chìm nói 
trên, và hai thùy nằm trãi ra, xoan tròndài, dài đến 
12 mm, đáy tròn, gân mhiều mang Ở mặt trên 
nhiều chụm lông mịn, mặt dưới đầy lông nâu đodỏ, 
chói. Bàotửquả nhóm 4-8, mang đạibàotử và 
tiểubàotửnang. 

Ao, hồ, B: Hànội. 

Leaves with lobes oblong, to 10-15 mm long, 
papilate on upper surface; sporocarps gliobose 
(Marslea natans L.). 


AZOLLACEAE : họ Bèo-đâu 

850 - Azolla pinnata Br.. Bèo Dâu; Water Velvet. 
Tản nổi, mày lục hay đođỏ. to hơn loài 

trên. Nhánh đều hai bên (theo lông chim), thân 

mang rễ không có rễ phụ. Lá gần nhau, gắn theo 2 

hàng kếlợp, có 2 thùy, thùy dưới chìm, thụ. 

Bàotửquả mang đạibàotửnang và tiểubàotửnang. 


Khắpcùng ỏ ao, ruộng, 


- Floating small fern; ramifications pinnate; 
leaves imbricate; sporocarps globulous (44. ứubricata 
Nak.). 


851 - Azolla caroliana WIIid. Bèo-dâu mục; 
Mosquito fern, Water fern. 


Tản nổi hơi nhỏ hơn loài trên, lục hay tía lúc 
già; nhánh không đều, Lá xoan rộng, #đi trên mặt 
nước, mặt trên có mụt nhỏ; rễ dài đến 5 cm. 

Khắpcùng ỏ ao-ruộng như loài trên. 


- Floatng fern; leaves speading, ovate oblong, 
papHlate on upper surface; sporocarps globulous. 


GYMNOSPERMAE:Lõatử. 


1a - cây với lá kép lông chim, dạng cây dừa nhỏ; lá tiềnkhai đuôi mèo Cycadales 
1b - lá hinh quạt, rụng theo mùa; chỉ có hột bán ở nước ta (Bạchquả, Gingko 

biloba) Gingkoales 
1c - lá gân lông chim như của Songtủdiệp Gnetales 
1c - không như trên Coniferales 


2a - hột nhiều, không có tủ-y; chuỳ khô; mầm 2-n-tửdiệp 
3a - lá và vảy gắn xoắn-ốc 
4a - vảy Ö chuỳ rồi nhau 
5a - hột 2 ỏ mỗi vảy, có cánh Pinaceae 
6a - chồi ngắn mang lá; chuỳ đực nhiều; vảy đài hơn hột 

Pinus 

6b - ít khi có chồi ngắn; chuỳ đục thường côđộc 
7a - chuỳ đứng, vảy tùtừ rụng từ phía dưới Abies 


7b - chuỳ không như trên 
8a - chuỳ đực nhóm, chuỳ cái to 


8b - chuỳ đực côđộc; cánh bao trọn hột 


Šb - hột mối vảy; chuỳ to; nhánh ngang; TY 
4b - vảy Ö chuỳ và láhoa đính nhau; vảy 2-5 hột 
5a - lá thon rộng: noãnkhẩu phía dưới 
5b - lá như vảy hay kim; noãnkhẩu hướng lên 
6a - vảy có u Ở bìa 
6b - vảy khong u 
3b - lá và vảy mọc đối hay vòng; tửdiệp 2 
4a - vảy mềm, 1-2 noãn 
4b - vảy cúng chồng lên nhau 
5a - hột không cánh; tiểunhụy 6-12 
5b - hột có 2 cánh không bằng nhau 
6a - vảy dẹp, mỗi mang 2 tâmbì 


6b - vảy dày, liênmảnh, mỗi mang nhiều tâmbì 


Ác - vảy cúng không chồng lên nhau 


Loãtử - 213 


Keteleera 
Tsuga 
Araucaria 
Taxodiaceae 


Cunninghamia 


Gipptostrobus 
Taxodium 
Cupressaceac 
Juniperus 


Thuỷa 


Calocedrus 
Fokienia 


5a - noän nhiều mỗi vảy; hột có cánh; baophấn 3-5 buồng; chuỳ 


2 năm mói chín 


CHpr€SSUS 


5b - noãn 2-4; chuỳ chín cùng năm; cánh hột rộng; baophấn 2-3 


buồng 


Chamaecyparis 


2b - hột 1-2 trong tử-y mập, hay trỏ thành như phìquả, quảnhâncứng; tửdiệp 


3a - baophấn 2-túi 

3b - baophấn 3-9-túi 
4a - nhánh xen háy như đối; vảy l-noän; hột xoan 
4b - nhánh mọc đối 


Podocarpaceae 


Taxaceae 


5a - lá có 2 dải mốc trắng có lông hai bên gân giữa rộng; chuỳ cái 


1 noãn 


Amentotaxaceae 


'ốb - lá có dải mốc trắng rộng hơn dải xanh; chuỳ cái có nhiều vảy, 
Cephalotaxaceae 


mỗi vảy 2 noãn, nhưng hột Í-2; hột tròn 
CYCADACEAE : Họ Thiêntuế 


852 - Cycas micholitzii Dyer. Thiêntuế lá-chẻ. 

Thân cao 0,5-6,5 m, đáy phù như củ. Lá đài 0,6- 
3 m; lá-phụ đặcsắc, một lần chẻ hai, cúng, rộng 2 
cm, dài đến 20 cm; đáy cuống có gai. Biệtchu; chuỳ 
đực dài 15- 30 cm, tiểunhụy nhiều, có mũi ngắn, 
baophấn có œnữi ngắn và 2 mũi cạnh. Vảy cái hình 
bánhbò. xoan, có khía sâu; noãn 4; hột xoan. 

Hảïinnh, Buônmêthuột, GialaiCôngtum, 

Lâmđồng. 


- Stem 0,5-6,5 m high, base swollen; leaflet 
bifurcate; carpophyll deeply partite. 


853 - Cycas circinalis L.. Thiêntuế tròn; Sago PaIm, 
Fern Palm. 

Đạimộc cao đến 12 m, thân to 40-50 cm. Lá dài 
đến 2,5 m; thúdiệp đến 100 cặp, ro, đài đến 35 cm, 
rộng 1,5 cm; thứdiệp dưới là gai. Chuỳ dục tin 
bầudục, to, Ö ngọn; tiểunhụy nhiều, có mũi dài đến 
1 cm. Vảy cái có răng không sâu, có mũi dài đến 5 
cm; noãn 4. Hột xoan, to 3 x 2,5 cm, đỏ khi chín. 

Phúquốc. Thân, hột đấp trị sưng đau; chứa 
cicasin độc (vào gan, máu, gây bại, gây độtbiến, 
ungthu...); phấnhoa làm ngủ. 

- Stem to 12 m hiph, not swollen at base; 
leaflets 35 x 1,5 cm; carpophyll shortly dentate. 


214 - Câycỏ Việtnam 


SN - Cycas rumphii Miq.. Thiêntuế Rumphius; Fern 
Paim. 

Cây có thân cao 1-6 m, tàn dày. Lá-phụ đải 20- 
30 cm, rộng 1-1,5 cm, chót không gai. Chuỳ đực chứa 
rất nhiều tiểunhụy. Hoa cái do vảy màu vàng, dài 
25-40 cm, vảy cái thon hẹp hay bầudục, có mũi dài; 
noãn không lông, cho'ra hội nâu, to 3-5 cm. 2n=22 

Sinhcảnh hỏ, dựa biển miền Trung đến Đồngnai; 
I-XH. Hột độc (cicasin) song có thể làm bột, phải xả 
cho thật kỹ; resin trị ung áctính. 


„- Stem 1-6 m hiph, not swollen at base; leaflets 2- 
30 x 1-15 cm; carpophylls oblanceolate shortly 
†oothed. 


855 - Cycas revoluta Thunb.. Thiêntuế uốn, Vạntuế; 
Sago Palm, Japanese Fern-paim. 

Cây có thân cao 0,3-1,5 m, chia nhánh. Lá to, 
dài 60-80 cm, lá phụ đải 12-16 cm, rộng 4-7 mm, 
bìa uốn xuống, đầu nhọn như gai. It khi có hoa; vảy 
cái dài hơn 20 em, có phiến xoan thon, có thuỳ sâu 
và đầy lông vàng; noán có lông, cho ra hội màu 
cam. 

Thưởng trông làm kiểng, gốc Nhậtbổn; thân có 
thể cho bột. Lá chứa cicasin; chống siêukhuẩn 
Herpes simplex. 2n=22. 


- Cultivated; stem 0,3-1,5 m, ramified; leaflets 12- 
16x 0,4 - 0,7 cm, carpophylls ovate lanceolate. 


855 - Cycas immersa Craib. Thiêntuế gân-chìm. 

Cây có thân cao đến 90 cm. Lá đài cõ 70 cm; 
lá-phụ dài 15 cm, rộng cö 7 mm, chót có gai, mặt 
trên lõm ỏ gân chánh. Chuỳ đực to, bấudục, cao 
đến 21 cm, rộng 8 cm, tiểunhụy nhiều. Hoa cái do 
vảy đầy lông, có phiến rìa, dài 6 cm, trên cọng dài 
4 cm, mang 2 noãn mà thôi. 

Miền Trung: Cheoreo. 


- Stem to 90 cm hipgh; pinnae 1Š x 0,7 cm; 
carpophylls bearing 2 ovules. 


857 - Cycas inermis Lour.. Thiêntuế không-gai. 

Tiểumộc cao 1,5 m, không nhánh. Lá dài 1,5 m, 
không gai; thúdiệp dạng Kimgiao, to 15 x 1 cm, 
phẳng, không lông. Chuỳ đực đứng, rộng 10 cm; 
tiểunhụy nhiêu, mang đến 100 túi-phấn. Vảy cái 
xoan hẹp, có rìa đài; noãn 4, cho ra hột to đến 4 
cm, hung. 


Rừng, Đồngnai. 


- Stem 1,5 m hiph; pinnae 15 x I cm; carpophylls 
ovate; ovules 4; seeds 4 cm long. : 


Cycadaceae - 215 


858 - Cycas pectinata Griff.. Thiêntuế lược. 

Thân cao 1-3 m, 1-2 lần chía nhánh; gốc phù 
rộng đến 50 cm; lá khỉ rụng để lại thẹo hình 
bánhbò. Lá đài đến 2 m, có gai ỏ cuống; thứdiệp to 
20 x 1,5 cm. Chùy đực cao 20-30 cm, đứng; tiểunhụy 
nhiều. Vảy cái có cọng dài, xoan; hột vàng, to 3-4 
cm. 

Rùng bán-thay-lá rừng còi Phúkhánh, 
Thuậnhải, Hàtiên.. 


- Stem 2 m hiph, ramified: pinnae 20 x 1.5 cm; 
carpophylls on long stalk; seeds 3-4 cm long. 


859 - Cycas siamensis Miq.. Thiêntuế Xiêm. 

Thân cao 1-4,5 m, phù to như củ ở gốc; tàn thưa. 
Lá dài 50- 90 cm, mang vào 50-70 cặp lá-phụ thon 
hẹp, đài 20 cm, rộng 7-9 mm, chót có mũi sóng 
tròn, có lông. Chuỳ đực mang rất nhiều tiểunhụy có 
mũi nhọn. Vảy cái dài 5-7 cm. phiến xoan-thon. có 
10 khía sâu, có lông dày, cam: noãn 2. 

Nam. 


- Stem abruptly swollen at base; leaves to 90 
cm long, leaflets to 20 cm; carpophylls obovate, with 
long process, ovules 2. 


GNETACEAE : họ Gấm. 


860 - Gnetum gnemon L. var. domesticum (Rumph.) 
Margf. Gấm, Bét. 

Đạimộc khá to, song có khi trườn: nhánh không 
lông. Lá mọc đối, tròndài, đến ló x 8,5 cm, không 
lông, lúc khô nâu tươi; cuống vào 1 cm. Pháthoa 
đồngchu; pháthoa đực là gié mang luânsinh hoa đực 
cách nhau không che tất cả trục. Gié cái cho ra hột 
xoan bầudục, to 18-25 x 11-15 mm, vàng hay đođỏ. 
có lông Tnịn như nhung. 

Lá nấu canh rất ngọt. Vọngphu, Cônson. 


- Small tree or climbing shrub; leaf elliptic, 
Opposed; monoecious; seeds cliptic, reddish (G. 
domesticum Rumph.). 


861 - Gnetum gnemon L. var. grimthii Margt.. Bét, 
Phácnang. 

Bụi 1,5 m hay đây ườn, to, dài đến 25 _m. Lá 
không lông, lúc khô nâu vàng, to, đài 15-20 cm, 
tròndài có mũi nhọn, gân-phụ 5-7 cặp; cuống 8-10 
mm. Pháhoa đực...Pháthoa cái chia nhánh: một lần, 
dài 5 cm (10 cm khi hột chín); hoa 6-8 ö mỗi mắt. 
Hột đỏ lúc chín, trònđài hay hình thoi, cao đến 2,5 
cm. 

LÁ nấu canh rất ngọt; có lẽ là rau Sáng Chùa 
Hương(?). Hàsonbình, Đắclắc. 

- Long climbing shrub; female spike 5-10 cm 
long; seeds 2,5 cm long, red. 


216 - Câycó Việtnam 


862 - Gnetum gnemon var. tenerum Margf. Bét, Gấm. 

liêumộc đứng, cao 3 m; nhánh mảnh, không 
lông, đấu tà ít khi tròn, hơi mỏng, dai, hai mặt một 
màu, nâu lợt lúc khô, gân-phụ 6-Š cặp, cuống 7 mm. 
Gié đơn; cọng dài 1-1,5 cm, phần thụ dài 8-12 mm, 
to 2 mm; Ó giế cái lưânsnh: thưa (cho thấy trục). 
Hột dài 1,5 cm, có lông như nhựng. 

Thường dựa suối: Côngtum; IV, 2-4, 


- Erect shrub 3 m high; Spike short; seeds 1,5 
cm long, velvety. - 


863 - Gnetum formosum Margf. Gấm đẹp. 

Tiểumộc /rườn; nhánh không lông. Lá mọc đối 
có cuồng đài vào J cm; phiến tròndài, to đến 12 x 
5 cm, chót có mũi ngắn. Pháthoa cái là gié chia 
nhánh, đài 5 cm, cho ra hột không cọng, xoan dài, 
nhọn hai đầu, vào 2,5 x 1 cm, đỏ, láng lúc chín. 


Hàsonbình, Thanhhoá, miền Trung (hình 
theo FG]). 


- Climbing shrub; spike ramified; seeds 2,5 x I 
cm, red, smooth. 


§64 - Gnetum gnemonoides Brongn.. Gấm bét. 

Tiêymộc, nhánh không lông. Lá mọc đối, to, 
dài đến 20 cm, xám ửng đỏ mặt dưới, mặt trên như 
CÓ SÓi songsong, mịn giữa gân-phụ (8 cặp); cuống 
đài 1,2 cm. Pháthoa Ó ngọn; gié đực đài 1-2 cm, 
rộng 4 mm, hoa đực 1 tiểunhụy. Hột to 5-6 x 2 cm; 
tửdiệp 2. 

Rừng dày thường trên vôi, đến 500 m.. 


- Erect shrub; leaves large, coriaceous; panicle 
Of spikes; seeds ovoid, 5-6 x 2 cm. 


865 - Gnetum leptostachyum Bì. var. latifolium Margf.. 
Dây Sót. 

Tiêumộc trườn, to, đài đến 30-40 m, không lông. 
Lá mọc đối, có phiến bầudục, to dài đến 20 cm, 
láng, nâu đenden lúc khô, gân-phụ vào 10 cặp. 
Pháthoa đực chia nhánh, dài 2-4 cm. Pháthoa cái 
chia nhánh; hoa giữa lông dày. Hột dài 2-3 cm, xoan 
bầudục, hơi cong. 


Vỏ cho sọi chắc. Núi cao: Lâmđồng : IV. 


- Woody climber, glabrous; female inflorescence 
ramified, densely hairy; seed stalked. 


866 - Gnetum leptostachyum Bì. var. elongatum Margf.. 
Sót, Gấm. 

Tiểunộc leo cao; thân to đến 25 cm. Lá mọc 
đối, có phiến to, chót có mũi ngắn, không: lông, 
đenđen, hay nâu lúc khô, gân phụ 8-9 cặp; cuống 
đài vàp 1 cm. Biệtchu; gié đực chía nhánh, đài đến 
30 cm, thưởng ỏ thân già. Pháthoa cái to, chứa 
nhánh, dài đến 25 cm; hoa vào 6 mối mắt, giữa lông 
dày. Hột to, không cọng, dài đến 3 cm, đỏ lúc chín, 
trên lóng dài 1,5-2 cm. 

Núi cao : Hàsonbinh, Hảivân, Bìnhthuận; IX. 

- Woody climber; female ¡nflorescence 25 cm 
long, densely hairy; seeds to 3 cm long, red. 


867 - Gnetum Ilatifolium var. funiculare (Bl.) Marpf.. 
Gấm cọng. 

Tiêumộc trườn, to, dài đến 15 m, không lông. Lá 
có phiến bầudục, to đến vào 12 x 5-6cm, đầu tà, 
dày, láng, nâu lúc khô, gân-phụ 7-8 cặp; cuống lcm. 
Biệtchu; pháthoa đực dài đến 12 cm, chia nhánh, 
phần đáy bấtthụ dài; hoa vào 50 mỗi luânsinh. Gié 
cái có lông thưa. Hột xoan, đài 1,5-2,5 cm, có cọng 
dài 5-7 mm, đỏ lúc chín. 

Vỏ cho sợi, hột ăn được; thân cắt ngang cho 
ra dùng như nước uống. Rừng, 0-300 m: Tâyninh; 


- Woody chimber; inflorescence ramified, hairy; 
secds stalked (G. funiculare BỊ.) 


868 - Gnetum macrostachuym Hook. f. Gấm chùm- 
‡o. : 

Tiểumộc leo. Lá có phiến dài 15-20 cm, láng, 
đai , dầy, nâu lúc khô, gân-phụ 8-9 cặp; cuống 1 cm. 
Pháthoa đực không nhánh, dài 5 cm; hoa đực giữa 
lông dày, Pháhoa cái ở (hân già, không nhánh, dài 
7-9 cm, mỗi mắt chứa 8-9 hoa giữa lông dày. Hột 
bầudục, nhỏ, dài 2 cm, không cọng, có lông nâu. 

Tù Bìnhtrithiên vào đến Đồngnai; XII-H, 12- 
3. 


- Woody chmber; leaves stiff coriaceous; spikes 
woolly; seeds sessile, 2 cm long. 


869 - Gnetum montanum Margf.. Gấm núi, Sót núi. 
Tiểumộc leo; nhánh không lông. Lá mọc đối; 
phiến bầudục thon, trung, vào 11 x 4 cm, gân-phụ 6- 
7 cặp, lúc khô đen láng hay nâu đậm; cuống vào Í 
cm. Biệtchu; pháthoa đực ö nách lá và ngọn, dài 6-8 
cm; gié dài 2-3 cm, rộng 4 mm; hoa vào 20 mỗi 
luânsinh. Pháthoa cái ở ngọn; hột xoan, đài 1,2-2,6 
cm, rộng 9-12 mm, có cọng ngắn. 
ùng núi, BTN, như Bảolộc; H-IV, 3-6. Thân 
trị sốt. 
- Woody climber; dioecious; seeds shortly 
stalked, to 2,6 cm long (G.mdicum (L.) Merr. 


Gnetaceae - 217 


218 - Câycỏ Việtnam 


870 - Gnetum montanum Margf. var. macrocarpum 
Marpf.. Gấm hột-to. 
Dây leo to, dài đến 20 m; mắt phù, không lông. 

Lá trong giống lá Gáo, đầu tà, lúc khô mặt trên 
ủng đen, mặt dưới nâu, gân-phụ 10-10 cặp. Biệtchu. 
Gié đực ở nách, hai lần chia nhánh, dài 8 cm; hoa 
vào 20 mỗi mắt, Gié cái chia nhánh 2-3 lần; hột 
xoan tròndài. dài 3 cm, cọng rất ngắn. 

Núi cao: Sapa, Bànà. 

- Woody climber; leaves obtuse; inflorescence 
ramified; seeds sessile, to 3 cm long. 


871 - Gingko biloba L. Bạchquả; Maiden-hair Tree 

Đạimộc trung. Lá có phiến hình quạt đặcsắc, 
không lông với Tạm mịn, lưỡngphân đều; cuống 
ngắn hơn phiến. Hoa đonphái biệchu; hoa đực đóm 
thành giế ngắn. Hột xanh, có bì /rong cứng, vàng 
ngà; khi rụng, chưa có mầm, nghĩa là còn nøguyêmản 
cái (mà ta ăn) nhiều bột. Còn độngthụtinh;, có cây 
già 3.000 năm. 

Tr song hiếm öỏ B. Hạt ăn chè. Trị ho; lá 
làm chắc vihuyếtquản, tránh sáotrộn mạch máu, tốt 
cho người lón tuổi. 


- Cultivated. 


PINACEAE : ho Thông 
Trồng: 

872 - Pinus patula Schiede & Deppe. Thông rủ. 

Daimộc trung. Lá như kim, nhóm 3, đài 10-13 
(20) cm, rộng 1 mm, x; bẹ ngắn, nâu. Chùy đực 
chụm, dài 1-2 cm. Chuỳ cái cần 3 năm mới 
trưởngthành, dài 8 cm, rộng 3,5 cm ở đáy; hột có 
cánh mỏng. : 


Trồng nhưng không thôngthường, ở Dilinh, Dàiạt, 
vì đạng lạ; I-II. 


- Cultivated as ornemental; leaves by 3, dropping. 


873 - Pinus caribaea Morelet. Thông nước, Thông 
Cuba; Slash Pine, Swamp Pine. 

Đạimộc cao đến 30-35 m; nhánh ngang, (àng 
đây; vỏ nâu cam. Lá lục đậm, chụm 2, hình kim dài 
20-25 cm. Chùy đực dài 3-4 cm; chùy cái có cọng 
ngắn, nâu đậm, dài 7,5-15 cm; vảy có rốn nhỏ; hột 
có cánh, dài 2-6 mm. 


__ Tr tốt ö Đồngtháp (hình theo Bailey). Gốc 
T.-Mỹ. 


- Cultivated. 


874 - Pinus oocarpa Schiede in Linnea. Thông trái- 
hình-trúng 

Đạimộc nhỏ. Lá chư 3-5, màu lục ửng lam; 
G dài đến 30 cm, thiếtdiện có 2 mặt lõm, một 
lồi. Chùy hình trứng, to 6 x 3 cm; vảy có chót gần 
như phẳng, xoan tròn; hột có cánh. 


Tr, gốc Guatamala. 


- Cultivated. 


Hoang: 


§75 - Pinus merkusiana Cool. & Gauss.. Thông 2-lá. 
Đạimộc cao đến 50 m. Lá gắn (đừng nhóm 2, dài 

18-25 cm. Chuỳ đực dài 1-2 cm. Chuỳ cái lúc 
trưỡngthành mau rựng, dài đến 10 cm, rộng 2,5 3,5 
cm, vảy hơi đẹp; hột dài 5-7 mm, cánh mỏng, đài 2- 
3 cm. 

Nhựa thường dược khakhác. Caođộ thấp đến 
trung: B đến Dilinh, Bảolộc. 

- Tree to 50 m hiph; leaves by 2, 14-24 cm 
long; cones to 10 cm long; seeds with 2-3 cm long 
wing (P. merkusử Jungh. & de Vriese). 


876 - Pinus massoniana D. Don. Thông đuôi-ngựa; 
Red Pine. 

Đạimộc 15-20 m, thân có đường kính đến 80 
cm, vỏ xám đỏ,, tróc thành mày. Lá như kim, đừng 
cặp 2, dài 12-20 cm, thiếtdiện báncầu với 5-9 ống 
tiết, bẹ cao 7-8 mm. Chuỳ đực dài 5-8 mm, tiểunhụy 
nhiều. Chuỳ cái non đođỏ, vảy 2 noãn; chuỳ chín 
nâu sậm, dài 5-7 cm, vảy có mặt hình thoi, phía 
trên trồn, móm; hột nâu lọt, có cánh dài 1,5 cm. 

B: Hàtuyên, Quảngninh, Thanhhoá; IV, 11-12. 
Resin trị têthấp. 

- Tree 15-20 m hiph; Ìeaves 2 in a fascicle, 12- 
20 cm long; seeds with 2 cm long wing. 


877 - Pinus kesiya Royle ex Gordon. Thông 3-lá. 
Đạimộc cao đến 30 m. Lá như kim, gắn từng 
chạm 3, dài 15-20 cm. Chuỳ dục dài 1-2 cm; 
tiểunhụy nhiều. Chuỳ cái lúc trưỡngthành, còn Íại ở 
cành, dài đến 8,5 cm, rộng 4-5 cm; hột dài 5 mm, 
cánh mỏng, đài 1,5-2 cm. 
Rừng Thông, rừng hỗnhợp vùng núi: Caolạng, 
Quảngninh, Đàiạt...; I-ÍV. 


. _— Tree to 30 m high; leaves by 3, 15-20 cm 
long; cones 2,5 x 5 cm; seeds wingecd (P. khaswa 
Royle). 


'Pinaceae - 219 


220 - Câycó Việtnam 


878 - Pinus đalatensis Ferré. Thông Đàlạt, Thông 5- 
lá. : 
Đạimộc cao đến 40 m, gốc to đến 1,5 cm. Lá 


. như kim, chm 5, đài 4-10 cm, có 3 cạnh, có răng 


rất mịn. Chùy cái trưỡngthành dài 5,5 x 10,5 cm, 
rộng 2,5- 3,5 cm; vảy rất mau rụng, đài 2,5 cm; hột 
có cánh dài 2,5 cm. : 


Rừng đỉnh núi,.1.500- 2.400 m : Đaàjạt, 
Ngọclĩnh (hình theo Ferré). 


- Tree to 40 m hiph; leaves by 5, long to 10 
cm; cones 5,5-10,5 cm; seed winged 2,5 cm long. 


879 - Pinus armandii Franchet. Thông Armand. 

Đạimộc cao đến 20 m. Lá chựm 5, hình kim 
đài 8-15 cm, thiếtdiện tamgiác, có 3 ống tiết. Chùy 
to đến 10-20 x 8 cm; vảy hình bánhbò đài 3 cm; hột 
xoan, cao 8-12 mm, không cánh song có một sóng 
nhọn chạy vòng. 


: Champsoloix cho là có ö Chu-yang-Sing, song 
cần phải được côngnhận; loài ỏ vùng núi cao Trung 
và Tây Trungquốc, Nhật và Đàiloan. 


- Presence to be conñrmed in Vietnam. 


880 - Pinus kwangtungensis Chie cx Tsiang. Thông 
Quảngđông. : l 

Đạimộc cao đến 20 m; thân nhỏ, đường kính 
đến 50 cm. Lá như kim, chựmn 3-5, dài 3,5-7 cm, 
thiếtdiện tamgiác, rộng 1,5 mm, cho thấy 2-3 ống 
tiết. Chuỳ cái trưởngthành xoan, to 5-15 x 3-6 cm, 
nâu đỏ; vảy to 1,5 x 3 cm, phần rún vàng láng; hột 
có cánh, 0,8-1,2 x 1-2 cm. 

Rừng với cây lá rộng, trên vôi: Hòabinh, 

Hàsonbinh. 


- Tree 10-20 m hiph; leaves by 3-5, 3,5-7 cm 
long; cone 5-14 x 3-6 cm; seeds winged. 1-2 cm long. 


881 - Pinus krempfii H. Lec.. Thông SH. 

Đạimộc rất to, tàn không giống Thông mà giống 
Songtủdiệp, cao hơn các cây quanh. Lá từng cặp, 
dẹp, thon hẹp, rộng 2-4 mm, đài 6-7 cm. Chùy đực 
đài 1-2 cm; tiểunhụy 2 baophấn. Chuỳ cái xoan, dài 
4-6 cm, nâu đỏ; hột có cánh đài 7 mm. 


Rừng luônluôn xanh núi cao: Đàiạt, Hòn 
Vọngphu. Đặcbiệt là lá dẹp rộng. 


-Large tree; leaves flat, 2-4 mm wide; cones 4-6 
cm long; seeds winged, 7 mm long. 


.: - Abies nukiangensis Chen & L.K. Fu. Thông- 
biết. 

Đạimộc. Là gắn xoắn-ốc, dẹp, dài có 2 rãnh dọc 
màu mốcmốc mặt dưới. Chuỳ đực côđộc. Chuỳ cái 
trưỡngthành to, đứng, bầudực; vảy xoan rộng, mỏng, 
từtừ rụng từ phía đưới; hột 2 mỗi vảy, có cánh rộng 
ö chót. : 

Núi cao, B. 


- Tree; leaves spirally inserted, glaucous 
underneath; female cone erect; seeds 2 by scale, 
winged. 


883 - Kcteleeria evelyniana Masters.. Dusam. 

Đạimộc cao đến 40 m Lá dẹp, hẹp, đầu nhọn Ở 
nhánh dài, tà tròn ð nhánh ngắn, mặt dưới có 2 dải 
trắng (bìkhẩu). Chùy cái dài 15-20 cm; vảy mỏng, 
cúng, không rụng, đầu tà hay tròn, đỏ nâu; hột láng, 
đen, có cánh đài 15 mm. 


Rừng trên 600 m, dưa suối: B, vùng Dalạt. 
Gổ tốt; resin có vị thuốc;chống siêukhuẩn trái-rạ. 


- Tree to 40 m hiph; mature cone erect; scales 
p€rsistent, seeds 2, winged (K. đawidiana auct. non 
Beissn.,K. dopiana Flous.). 


884 - Tsuga sinensis (Fr.) Pritz. 

Đạimộc to, có thể cao đến 40-50 m; vỏ xám; 
nhánh vàngvàng, lúc non có lông. Lá dài 1,5-2,5 cm 
rộng 2-3 mm. Chùy cao 1,5-2,5 cm; vảy xoan rộng, 
vàng nâu; hột luôn cánh dài 7 mm. 


Núi cao 2.000-3.500 m: B 


- Big tree; leaves 1.5-2.5 cm long; cones 1.5-2.5 
cm hiph; winged seeds 7 mm long. 


§85 - Tsuga yunnanensis (Franch.) Mast.. Thiếtsam. 

Đạimộc. Lá đẹp, dài 10-14 mm, rộng 1,5 mm, 
mặt trên xanh đậm, mặt dưới mốcmốc. Chuỳ dực 
côđộc, dài. Chuỳ cái nhỏ, cao 2-2,5 cm, rộng 1-1,2 
cm; vảy mỏng, rộng, đầu tròn, mang 2 hột mỗi váy; 
hột có cánh bao vòng. 


Núi cao 2.000-2.500 m: Fan-si-pan; IX. 
- Tree; leaves-linear, 1,2 cm long; males 


catking solitary; matuf€ cone 2,5 cm hiph; winged 
seeds, 2 by scale (4bies yunnanensis Franch.). 


Pinaceae - 221 


222 - Caycỏ Việtnam 


886 - Araucaria columnaris (G. Forst) Hook.. 
Vươngtùng; New Caledonia Pine. 

Đạimộc 4-25 m, mang nhiều luânsinh 6 nhánh 
mọc ngang (fàng chữ Vương), rất đẹp, nhánh bậc 
chót đúng xéo hay thòng. Lá hẹp như kim, dài cÕ 
1 em, có 4 cạnh tà. Chuỳ cái to, chưa gặp Ở 
Việtnam. 

Kiểng, gốc Tân-Caledonia, nơi đây nó cao 
đến 60 m; ta phai nhậpcảng hột, hoặc chiết mà 
trồng, mọc to tốt ỏ Bảolộc. 

Beautfull cultivated tree with verticilate 
diageotropic branches (Curessus columnaris G. Forst., 
A: cooki R. Br.). 


887-889- Vài loài Araucaria trồng: 

Araucaria cunninghamii D.Don (Hoop Pine): 
nhánh ngang, lá xanh đậm, hình kim congcong, có 
3 cạnh, nhọn, đài 7-15 mm, rộng 1 mm, gắn theo 8 
hàng: chuỳ to bằng trúng gà; ö Ucchâu, cao đến 60 
m (hình Á.C.). 

Araucaria rulei F. Muell. ex Lindl.; nhánh ngang, 
phủ do lá dẹp, xoan thon, dài 7-8 mm, rộng 4 mm 
(hình A.R.). 

Araucaria khinkii Laubenf.: nhánh có lá còn lại 
như gai; lá cứng, láng, dài 3-4 cm, rộng 1 cm, đầu có 
gai nhọn. 

A. araucana C. Koch, A. heterophylla.. 


TAXODIACEAE : họ Bụtmộc. 


890 - Taxodium đistichum (L.) Rich.. Bụtmộc; Bald 
Cypress; Cyprès-chauve. _ 

Đạimộc sống nơi ẩm lầy, có rễ thành phếcăn 
hình đầu gối, nhánh mành. Lá như kim, dẹp. hai 
mặt một màu, dài 15, rộng l mm; các lá từtừ ngắn 
đến ngọn nhánh. Chuỳ cái hình đầu tròn, to 2 cm; 
vảy dính nhau, mỗi vảy mang 2-5 hột có cánh nhỏ. 

Trồng ỏ Hànôi, Thảocầmviên Sàigòn. Gốc 
miền Nam nước Mỹ. Resin chống bướu. 


- Cultivated tree; geniculated pneumatophores; 
female cone globulous; seeds winged (Cpressws 
distichus L.). 


891 - Glyptostrobus pensilis (Staunt.) Koch.. Thông 
nước, Hraal. : 
Đạimộc to; vỏ xốp; phếcăn hình đầu gối. Nhánh 

hai dạng, một vói lá hình vảy ôm nhánh, một với lá 
hình kim dài 5-7 mm. Chuỳ đực nhỏ ở ngọn nhánh; 
vảy với 6-9 túi phấn ỏ dưới. Chuỳ cái chín cao 2,2 
cm, rộng 1,6 cm; vảy có gai tròn ð đầu và một gai 
Ö giữa; hột có cánh. 

Dựa suối : Buôn-hồ, Buônmêthuột. Trị sốt, 
bịnh gan, đau đa. 

- Big tree with pneumatophores; cones with 
spinous scales; seeds winged (Thuja pensilis Staunt.). 


892 - Cunninghamia lanceolata (Lamb.) Hook. f.. Xa- 
mu, Thông mụ. 

Đaimộc trung; nhánh ngang hay thòng. Lá nhọn, 
đến 3-7 cm, có 3 gân, mặt dưới mốcmốc hai bên 
gân chánh. Chuỳ đục chụm ỏ chót nhánh. Chuỳ cái 
to 3,5-4 cm; vảy mỏng; hột 3 ỏ mối vảy, đài 2.5 cm, 
có cánh hẹp. 

Núi cao, B: Tr ở Đàiạt. Gổ nhẹ nhưng bền. 
tốt;resin thoa nơi sơnmài làm ngứa; chùy trị ho. 


- Tree; leaves glaucous beneath: mature cones 
OVOId, scales aristate, seeds 3. winged (Pùuw 
lanceolata Lamb.; C. sinensis R. Br.). 


893 - Cunninghamia konishii Hay.. Thông-mụ Nhật. 
Đạimộc to; thân có đường kính đến 2,5 m, vỏ 
nâu, tróc thành mày. Lá hẹp, dài vào 2 cm. rộng 2.5 
mm, nhọn. Chùy đực ở chót nhánh. đài 1.5-2-cm. vày 
3 tiểunhụy. Chùy cái dài vào 2.5 cm: vảy chứa 3 hột 
dẹp, có cánh hẹp, dài 3,5 mm. 
B. 


- Tree; leaves 2 cm long; mature cones globose 
ovoid, 2,5 cm long; seeds 3-2 by scale, narrowly 
winged. 


894 - Cryptomeria japonica (L. t.) D. Don. Ẩntiết. 
Đạimộc cao đến 60 m, thân to đến gần 2 m: 
vỏ nâu đỏ, nút dọc, đáy có chang. Lá nhọn, 
congcong, một thứ, gắn xoắn-ốc theo Š hàng, dài 6- 
20 mm. Chùy đực ỏ ngọn nhánh, 1-3. Chùy cái hình 
cầu, to i-3 cm, chín trong năm, song lâu rụng; hột 
2-5/ vảy, có cánh, to 4-8 x 2-3 mm; từưdiệp 3(4). 
Tâynguyên. Chống siêukhuẩn trái-rạ 


- Địg tree; leaves spirally inserted in 5 rows: 
seeds 2-5 by scale; cotylcdons 3 (CH/r€§SHS j4DOHiCHLS 
L. £). “v 


895 - Cryptomeria sinensis (Fr,) Pritz (4bies siiense 
Franchet) : 


Đạimộc; nhánh mảnh (hòng. Lá hẹp tà hơn. 
Chùy vói vảy ít hơn trên (không đến 20) mang cũng 
2 hột; hột có cánh. 


B. Rất gần C. japonica mà có tácgiả nhập 
chung lại. 


'Taxodiaceae - 223 


224 - Câycỏ Việtnam 


CUPRESSACEAE : Họ Tùng. 


89% - Chamaecyparis funebris (Endl) Franco. 
Hoàngđàn rũ, Ngọc-am; bung Thuya. 

Đạimộc cao 20 m; vỏ láng, đođỏ; tàng rậm, 
hình thoi; nhánh mảnh, hơi thòng, các nhánh-phụ 
trong một phẳng. 'Lá hình vảy có 1 túi tiết, gắn 
theo 4 hàng, không lông, cao 2-3 mm, lục đọt. Chuỳ 
đực trònđài, tiểunhụy với 2-6 túi-phấn. Chuy cải 
tròn, 2 năm mói chín, to 1-2 cm; vảy thường mốc 
trắng, đenđen lúc khô, mỗi vảy mang 3-8 hột nâu 
đỏ. có cánh , dài 4 mm. Vùng khô núi cao, trên 1.000 
m, B. Lá cấm máu (kinhnguyệt quá nhiều, đái máu 
làm mất kinh, trị ho, lợitiểu. 

- Tree to 20 m hiph; leaves scale-like; mature 
fñưnebns Endl.). cones globose; scales pelted; seeds winged (Cupressus 


mm. 897 - Cupressus lusitanica Mi. Tùng mốc; 
Portuguese Cvpress. : 

Đạimộc đến 15 m; vỏ nâu đỏ. Lá xanh mốcmốc 
tươi, cao 2 mm, gắn thành 4 hàng đốidiện, đầu 
nhọn, không ốp vào nhánh; nhánh hơi dẹp. Chuỳ 
cái hình đầu tròn, to 12 mm, vảy có mũi nhọn. 

Tr ö núi. So với €. rorulosa, lá xanh mốc, đầu 
nhọn và dảnh, nhánh dẹp hơn. : 


- Cultivated tree to 15 m hiph; pelted scales 
pointed in the top. : 


898 - Cupressus torulosa D.Don. Tùng có- ngấn;: 
Cypress; Cyprès. : 

Đạimộc trung, ứàng hình kừmt/(háp; nhánh hình 
trụ, không đẹp, có 4 cạnh..Lá như vảy, mọc theo 4 
hàng đốidiện. Chuỳ đực vàngvàng, dài 5-6 mm; vảy 
hình khiên mang túi phấn quanh. Chuỳ cái xanh, 
hình câu, to 13 mm, cần 2 năm mới chín; vảy 6-8, 
chót có mũi nhọn.. 

Tr ỏ núi cao, thôngthường ở ĐàlạtGốc 
Himalaya. Chống vài siêukhuẩn. 


- Cultivated tree; branchlet 4-angled; scales 
pelted, pointed ¡n the top. 


899 - Sabina chinensis (L.) Amt.. Tùng sà; Chinese 
Juniper. 

Đạimộc cao đến 20 m; vỏ nhánh đođỏ. Lá như 
kim, xanh mốcmốc, dài 1 cm, rộng 1,5-2,5 mm, chót 
Ìnhọn; lá ỏ nhánh già hình vảy có một tuyến to Ö: 
giữa. Chùy chín xanh đen lúc chín, to 5-10 mm; hột 
1. 2n = 22. h 

Kiểng, có nhiều thứ n/u/ bò ngang. Cầm máu, 
trị ho. : 


-- Cultivated small tree; leaves dimorphic; 
mnature cone fleshy (Juøiperus chimensis L.). 


Cupressaceae - 225 


900 - Calocedrus macrolepis Kurz. Tôhạp bách. 

Đạimộc to; nhánh trong một phẳng, đẹp, mang 
lá như vảy gắn 4 mối luânsinh: nhánh trẻ hơi khác 
nhánh già. Chuỳ đực tròndài. Chuỳ cái chín dài 16- 
18 mm, đo Š vảy dài, dày, mọc đối, hột từng cặp, có 
cánh dài 15 mm; tửdiệp 2. 

Rừng vùng Đàlạt. Gố dùng làm nhan thơm, lâu 
mục, dùng làm hòm. 


Tree; leaves scale-like; mature cone oblong, 4- 
valved, seeds winged (1ibocedrws macrolepis (Kurz) 
Benth. & Hook.). 


201 - Fokienia hodginsii Henry & Thom.. Pêmu. 

Đạimộc cao 20 m; nhánh đẹp. Lá ở nhánh trẻ 
(h. bên trái) là vảy dẹp, mỏng, đầu nhọn, lá ö An -.... 
nhánh già (h. bên mặt) nhỏ hơn, cong vào thân. N) ú 
Chuỳ tròn, to 1,5-2,2 cm, vảy hình khiên; hột 2, 
vàng rơm sậm, cao 6 mm, hai cánh một to, một nhỏ. 

Chuỳ cái cần 2 năm mói chín. Rừng caođộ 900- 
1.700 m: B đến Phúkhánh. Gỗ làm hòm, đồ mỹnghệ 
(hình theo FGI]). 


Tree 20 m high; cones globulous 2,2 em large; 
seeds 2 by scale, 6 mm long. 


202 . Thuja orientalis L.. Trắc-bá, Trắcbádiệp; 
Chinese Arbor-vitae. 

Đạimộc nhỏ, mang nhánh tù gốc; nhánh dẹp 
trong một phẳng. Lá như vảy, sắp theo 4 hàng, có 
môt tuyến to Ó đáy. Chuỳ đực có vảy mang 6-12 
tiểunhụy. Chuỳ cái ngắn, do 3-4 cặp vảy xoan rộng, 
có mũi; hột nâu, dài Š5 mm, không cánh. 

Trồng làm kiểng, ít có hoa ỏ khíhậu ta. Dùng 
làm thuốc cầm-máu (ho ra máu) tốt; tiêuđàm, trị 
mấtngủ, hồihộp, hay quên, bón...Chống vikhuẩn lao. 


Estimate cultivated small tree (Biora orierralis (L.) 
EndL, Platycladus orientalis (L.) Franco). 


PODOCARPACEAE : họ Kimgiao. 


90Ö . Podocarpus imbricatns ( BL) de Laubenf.. 
Thông-nang, Kimgiao kết-lọp. 

Đaimộc to, thân thẳng, cao đến 30 m. Lá ở cây 
nhỏ (h. bên trái) trong một phẳng, dài 10-12 mm; /á 
ở cây lớn rất ngắn. Chuỳ đục 1-2, dài 1 cm. Chuỳ 
cái Ö ngọn nhánh; hột tròn, đỏ khi chín, to 5-6 mm, 
đạng trái tiêu. 

Rừng ẩm, vùng núi 300-2400 m: Sapa, 
Quảngtrị, Phúkhánh, Đalạt I-IV, 3-9. 


Tree; leaves đimorphic; male spikes 1-2; seeds 
red, 5-6 mm long (Podocarpus tmbricafus BỊ). 


Cupressaceae - 225 


900 - Calocedrus macrolepis Kurz. Tôhạp bách. 

Đạimộc to; nhánh trong một phẳng, dẹp, mang 
lá như vảy gắn 4 mổi luânsinh; nhánh trẻ hơi khác 
nhánh già. Chuỳ đực tròndài. Chuỳ cái chín dài 16- 
18 mm, do 5 vảy dài, dày, mọc đối; hột từng cặp, có 
cánh dài 15 mm; tủdiệp 2. 

Rừng vùng Đàlạt. Gố dùng làm nhan thơm, lâu 
mục, đùng làm hòm. 


Trec; leaves scale-like; mature cone oblong, 4- 
valved; seeds winged (1ibocedrus macrolepis (Kurz) 
Benth. & Hook.). 


201 - Fokienia hodginsii Henry & Thom.. Pêmu. 

Đạimộc cao 20 m; nhánh dẹp. Lá ö nhánh trẻ k 
(h. bên trái) là vảy dẹp, mỏng, đầu nhọn, lá ö ƒ 2° Qcycg 
nhánh già (h. bên mặt) nhỏ hơn, cong vào thân. ị 
Chuỳ tròn, to 1,5-2/22 cm, vảy hình khiên; hột 2, 
vàng rơm sậm, cao 6 mm, hai cánh một to, một nhỏ. 

Chuỳ cái cần 2 năm mói chín. Rùng caođộ 900- 
1700 m: B đến Phúkhánh. Gỗ làm hòm, đồ mýnghệ 
(hình theo FGI). 


Tree 20 m hipgh; cones globulous 2,2 em large; 
seeds 2 by scale, 6 mm long. 


902 - Thuja orientalis L.. Trắc-bá, Trắcbádiệp; 
Chinese Arbor-vitae. 

Đạimộc nhỏ, mang nhánh từ gốc; nhánh dẹp 
trong một phẳng. LÁ như vảy, sắp theo 4 hàng, có 
môt tuyến to Ó đáy. Chuỳ đực có vảy mang 6-12 
tiểunhụy. Chuỳ cái ngắn, do 3-4 Cặp vảy xoan rộng, 
có mũi; hột nâu, dài Š mm, không cánh. 

Trồng làm kiểng; ít có hoa ỏ khíihậu ta. Dùng 
làm thuốc cầm-máu (ho ra máu) tốt; tiêuđàm, trị 
mấtngủ, hồihộp, hay quên, bón...Chống vikhuẩn lao. 


Estimate cultivated small tree (Biora orienralis (L.) 
Endl. ¿Plapycladus ortentalis (L.) Franco). 


PODOCARPACEAE : họ Kimgiao. 


%ÓŠ. Podocarpus imbricatus ( BL) de Laubenf.. 
Thông-nang, Kimgiao kết-lọp. 

Đaimộc to, thân thẳng, cao đến 30 m. Lá ở cây 
nhỏ (h. bên trái) trong một phẳng, dài 10-12 mm; /⁄ 
ở cây lớn rất ngắn. Chuỳ đục 1-2, dài 1 cm. Chuỳ 
cái Ỏ ngọn nhánh; hột tròn, đỏ khi chín, to 5-6 mm, 
đạng trái tiêu. 

Rùng ẩm, vùng núi 300-2400 m: Sapa, 
Quảngtrị, Phúkhánh, Đalạt, I-IV, 3-9. 


Tree; leaves dimorphic; male spikes 1-2; seeds 
red, 5-6 mm long (Podocarpus tmbricatus BÌ.). 


226 - Câyco Việtnam 


904 - Podocarpus brevifolius (Thunb.) D. Don. La- 
hán-tùng, Thông-tre lá-ngắn. 

Đạimộc nhỏ, vỏ nút dọc; nhánh non xanh. Lá 
mọc xen, dài 2-7 cm, rộng 1 cm, xanh đọt ö mặt 
dưới, không lông. Chùy dực hình gié dài bằng lá, 
màu vàng rồi trắng: tiểunhụy có mũi nhọn. Noãn 
côđộc trên một đế phù mập, xanh. 


Rùng 1.000-1.500 m: Quảngninh, Hàsonbiình; Tr. 
Gỗ khá đẹp. 


- Small tree; leaves narrow lanceolate 6-7 x 1 cm 
(P. macrophyllus non (Thunb.) D. Don, Phamhoang). 


905 - Podocarpus neriifolius D. Don. Thông-tre, 
Kimgiao Trước-đào; Faux Pemou. 
ạimộc to, cao đến 30 m. Lá mọc xen, thon hẹp 

ỏ nhánh ngắn, dài 6-10 cm, rộng 8-10 mm, ở nhánh 
đài, dài và rộng hơn. Hoa đục dài 2,5-5 cm, 
vàngvàng. Hoa cái côđộc, trên một cọng dài; hột 
xoan, đài 8-13 mm, màu lam. 

Rừng ẩmlầy, 600-1.500 m: Yênbái, Hànamninh, 
Vinhphú, Đàiạt, Bảolộc. Sắc trị têthấp, đau khóp. 


~ Tree to 25 m hiph; leaves 6-10 x 0,8-1 cm; seeds 
8-10 mm long, blue. 


906 - Podocarpus annamensis Gray. Kimgiao 
Trungbộ. 

Đạimộc; nhánh non có cạnh, vỏ nhánh già màu 
xám hoe. Lá dày, cứng, hơi cong, đầu nhọn, đài 8-15 
cm, rộng 8-12 mm, lúc khô nâu ỏ mặt trên, đođỏ ở 
mặt dưới. Hoa cái có cọng 1 cm; hột dài 8-10 mm, 
phần phù dài bằng. 


Đèo Braian, 1.800 m, núi Dinh. 


- Tree; leaves 8-15 x 0,8- 1,2 cm; seeds to 10 mm 
long. 


907 - Decussocarpus fleuryi (Hick) de Laubenf.. 
Kimgiao Fleury. 

Đạimộc. Lá mọc đối, thon, fo, đài 15-18 cm, 
rộng 4-5 cm; cuống đẹp, ngắn. Hoa cái ở nách lá, 
trên một cọng đài 2 cm, cho ra hột tròn, to 15-18 
mm, màu lam đậm. 

Vinhphú, Bànà, Càná. 


. _~ Tree; leaves 15-18 x 4-5 cm; seeds globulous, to 
18 mm diameter (Podocarpus fleuyi Hick.). 


Podocarpaceae - 227 


908 - Nagein wallichiana (Presl) O. Ktze.(Podocarpus 
wallichianus Presl, Decussocarpus wallichianus (Presl) 
de Laubenf.). Thông-mụ, Kimgiao Wallich. 

Đạimộc đến 35 m. Lá mọc đối, thưa, xoan đến 
thon, đài 7-8 cm ö nhánh ngắn, 10-12 cm ỏ nhánh 
dài, đáy tròn đến nhọn, gânphụ khít nhau. Hột 
tròn, đỏ tím, to đến 18 mm, trên đế mập dài 1 cm. 


Rừng: B trên đá vôi, Phúquốc; V, 11-12. Gỗ 
quí. 

- Tree to 35 m high; leaves 7-8 x 3-4 cm; seeds 
globulous to 18 mm diameter, bluish purpilc 
(Podocarpus wallichianus Presl). 


909 - Nageia nagi (Thunb.) O. Ktze. (Myrica nagi 
Thunb., Podocarpus nagi (Thunb.) Z.& M., Nagei 
Japonica Gaertn.). Tràngđịnh; Nagi. 

Đạimộc; nhánh không lông. Lá mọc đối hay 
gần như đối, thon đến xoan, to 4-6 x 1-2,5 cm, dày, 
láng mặt trên, táitái mặt đưới; gân-phụ khít nhau; 
cuống ngắn. Tiểunhụy chụm ở hoa dực đơm thành 
chùm; hoa cái Ỏ nách lá. Hột tròn, to 10-15 mm, lục 
lam đến tímtim khi chín. 

Lạngson. Gỗ nâu vàng lọt, khá tốt (hình 
theo CGRVN). Rất sần N. wallichianus. Khángsinh, 
chống bướu, chống ấutrùng.. 


910 - Dacrydium elatum Wall. ex Hook.. Bạchđàn, 
Hoàngđàn giả. : 

Đạimộc to, thân thẳng. Lá ở thân non hình kim 
có.3 cạnh, dài 2-2,5 cm, càng ngày càng ngắn ỏ thân 
già để có hình vảy dài cõ 1 mm. Biệtchu. Chuỳ đực 
dài 7-8 mm. Hoa cái cho ra một hột hơi đẹp, to 4 x 
3 mm. 

Rừng vùng núi cao từ B đến Hôònbà, Đàlạt, 
bìnhnguyên Ỏ Phúquốc; III, 10-3. 


; Tree; leaves needle-like, shorter in old. 
branch; seed 4 x 3 mm (DÐ. g/erei Hiíck.). 


TAXACEAE : họ Thanhtùng 


911 - Taxus baccata L. var. wallichiana (Zucc.) Hook.. 
Thanhtùng; Wallich Yew; I£. 

Đạimộc đến 20 m; nhánh hơi thòng, vỏ non hơi 
nút dọc, vàngvàng. LÁ hẹp, dài 3,5 cm (Ỏ vat. 
bacca(a, là ngắn hon), rộng 2-3 mm, đầu hẹp, nhọn, 
đáy bấtxúng, mặt dưới màu vàng nâu lúc khô. 
Biệtchu. Chuỳ đực trắng, tiểunhụy mang 5-6 bao- 
phấn. Hột có ty đỏ ôm lấy phần dưới. _ 

Núi từ 1.500 m: Phúkhánh, Đàlạt. Ó Ấn, lá cho 
là phấndương, lọợikinh, trị phongthấp, trị viêm 
phếquản, suyến. Vỏ chứa taxol, trị ungthu vú, phổi. 

- Tree; leaves ín 2 ranks, 2 greyish bands 
beneath; seed enclosed by scarlet cup-like aril (7zxws 
wallichianus Zucc.). 


228 - Câycỏ ViIệtnam 


n. - Taxus celebica (Warb.) H.S. Lí. Thanhtùng 
ám. 

Đạimộc đến 15 m, thân to đến im, vỏ đođỏ, 
nhánh sà.-Lá hẹp, hơi cong hình pháng tây, do 15- 
27 x 2-2,5 mm, lục tươi, mặt duối có 2 sọc vàngvàng, 
lúc khô màu sét mặt dưới, nâu láng mặt trên, gân 
chánh lõm. Hột to 6-7 x 3-4 mm, có 8y đođỏ bao 
cao. 


B. 


- Tree; leaves 15-27 mm long, 2-2,5 mm large 
(Cephalotaxus celebica Warb.). 


913 - Taxus fortunei (Hook. f.) Ravens.. Thanhtùng 
Fortune. 

Đạimộc; nhánh non màu nâu vàng chói lúc khô, 
nhánh già màu nâu. Lá như gươm, chót thon, đài 7- 
-8 cm, rộng 4-5 mm, mặt dưới có 2 dải trắng. Chuỳ 
đục to cõ 1 cm; tiểunhụy 3(5). Chuỳ cái có vảy 2 
noãn. 


Núi cao, BÏ. 


- Tree; leaves 7-8 x 0,4- 0,5 cm; male cone Ì 
cm large (Cephalotaxus fortunei Hook.E.). 


CEPHALOTAXACEAE : Họ Đinhtùng. 


914- Cephalotaxus mannii Hook.f.. Đỉnhtùng Mamn. 

Đạimộc 20-30 m; nhánh có vỏ màu đỏ. Lá dài 
3,5-4, 5 cm, rộng 3 mm, mặt đưới có 2 dải trắng, lúc 
khô màu nâu đậm. Chuỳ đực ở nách lá, rộng 3-4 
mm, trên một cọng dài 7 mm. Chuỳ cái có vảy 2 
noãn. Hột to, trong tử-y mập, dạng quảnhâncúng 
dài đến 4 cm. 

Dạng giống T. baccata, song lúc khô mặt dưới 
lá vẫn trắng. Bavì. Quảngtri, 800-1.000 m. Alcaloids 
chống bướu, ungthu, siêukhuẩn, vikhuẩn. 

- Tree; leaves in 2 ranks, with glaucous 
stomatic bands underneath. 


915 - Cephalotaxus oliveri Masters. Đinhtùng Oliver, 
Phi lược bé. - 
Tiểumộc; nhánh nâu đỏ. Lá ỏ trong một phẳng; 

lá ö nhánh non đài đến 5 cm, rộng 6-7 mm, Ó 
nhánh gìà, dài 2,5-3cm, rộng 3-4 ram, mặt dưới có 
2 sọc trắng, lúc khô xám nâu ö mặt trên. Chuỳ cái 
chứa 2 noãn; hội (rong ty, xoan, dài 4 cm, trên 
cọng dài 1,2-1,5 cm. 

Núi cao, 1000-1500 m: Ngọc-Pan, Langbian; 
IV-V, 9-10 năm sau. 

- Smail shrub; leave in 2 ranks, 5 x Ú,7 cm; 
drupe-like seeds, to 4 cm long,, 


Amenfotaxaceae - 229 


916 - Cephalotaxus drupacea Sieb. & Zucc.. Đinhtùng 
nhân-cúng. 

Đạimộc; nhánh có vỏ đen, đầy lông mịn, có sọc 
đọc hoe. Lá đài 2-2,5 cm. rộng 3-4 mm, chót có mũi 
nhọn, đài 1-2 mm, mặt dưới có 2 dải trắng. Chuỳ 
đực mang tiểunhụy 3(5) baophấn. Chuỳ cái có vảy 
1-2 noãn; hột rong nử-y, dài 2,5 cm. 


Hòn rao, T. 


- Tree; leaves 25 x 4 mm; stamen 2-5 anthers; 
drupe-like seeds 2,5 cm long. 


AMENTOTAXACFAE : họ Đétùng. 


917 - Amenfotaxus argotaenia (Hance) Pilge. Dẻtùng 
sỌc-trắng. : 

Đạimộc nhỏ; thân rộng đến 30 cm. Lá thon hẹp 
hơi cong, đài 5-7 cm, chót nhọn, mặt trên xanh đậm, 
mặt dưới có 2 đải màu xám bạc, bìa uốn xuống. 
Biệtchu. Chuỳ đực có tiểunhụy 3-6 túi phấn. Chuỳ 
cái mang 1 noãn cho ra hột cứng /rong r-y màu đỏ 
cam rồi đỏ đậm. 

Vùng núi cao: Sapa, Braian, 1.000-1.500 m 
(hình một phần theo Kanehira). 

- Smaill tree; leaves with 2 broad stomatic 
bands underneath; drupe-like seed red (Podocarpus 
aryo taenia Hance). 

918 - Amentotaxus poilanei (dc Ferré & Rouane) 
Fergus.. Dẻtùng Poilane. 

Đạimộc đến 20 m, thân to đến 1 m; nhánh mọc 
đối, không lông, tròn, có lần nối liền các cuống; 
chồi búp xoan, vảy tamgiác có mũi. Lá mọc đổi, 
cuống ngắn (1-5 mm), cách nhau 5-12 mm, to 50-80 
x 5,5-8,4 mm (dài 7-12 lần hơn ngang) mặt dưới có 
2 dải đợt. Pháthoa đực dài 25-45 mm; tiểunhụy hình 
lọng, 4-8 túiphấn. 

Cao hơn tre, Ö rừng tre: Ngọc-Pan. 

- Tree 20 m hiph; leaves 50-80 x 5,5-8 mm; 
male spike to 45 mm long, anthers 4-8 ( 4. 
yunnanensis var. pollanei de Ferré & Rouane). 

919 - Amentfotaxus yunnanensis L¡i. Đinhtùng 
Vânnam. : 

Đạimộc cao 15-20 m, đường kính vào 25 cm; 
nhánh tròn, kịchcơm, nâu vàng, có lần nâu chạy từ 
đáy cuống đến cuống dưới. Phiến đến 4-10 x I-1,5 
cm (dài 3-9,3 lần ngang), hơi hình phãng tây, bìa 
uống xuống, gân giữa lốm, mặt dưới có sọc sậm ở 
bìa rộng 2 mm. Nhụy đực 5-8 baophấn,. Chùy cái 
chứa 1 noãn cho ra hội trong t-y đỏ tím, dài 2,2-2,8 
cm. 

Rừng 700-1.500 m: Sapa, Quảngninh. 

- Tree 20 m high; ramtffied male inflorescence 
to 15 cm long; drupe-like seeds purple, 2,8 cm long. 


230 - Câycö Việtnam SONGTUDIEP 


MAGNOLIACEAE : họ Dạhợp. 
1a - lá có đầu như cắt lõm ngang; hoa 3 ládài; dựcquả 
1b - lá không như trên 

2a - hoa ở chót một nhánh ngắn 
3a - thưđài đài ra Ở trái, trái cách nhau 
3b - trái mập dính nhau 
4a - tâmbì nhiều hơn 10 
4b - tâmbiì Ø 
2b - hoa ở ngọn nhánh, to 
3a - tâmbì 2-3, đính nhau, manhnang dày 
4a - hoa lưỡngphái 
4b - hoa đonphái 
3b - tâmbï nhiều hơn 3 
4a - noãn 2 mối tâmbi 
4b - noãn hon 4 


chuỳ to 3 x 3 cm. 


Bảolộc; 9, 
tepals 11, white; follicles, 


Dandỳy. 


hoe, noãn 2. 


922 - Manglietia dandyi 


LiodeHdron 


Michelia 
Paramichelia 
Tšoongtodendron 
Pachylamax 
Kkmena 


Magnolia 
Manglieia 


320 - Mangiietia chevalierii Dandy. Giới Chevalier. 

Đạimộc cao vào 20 m; thân to 30-35 cm : 
nhánh không lông. Lá có cuốn 
thon ngược, to 17 x 6 cm, đai, 
màu xám nâu, gân chánh lõm, gân-phụ lồi mịn ö 
mặt dưới nâu vàng. Hoa ỏ chót nhánh; tâmbi 
nhiều, n-noãn. Manhnang cao 1,3 cm, đơm thành 


, 


đài 2 cm ; phiến 
tông lông, lúc khô 


Rừng vùng Bảolộc, Dran, Đàiạt. 


- Tree to 20 m hiph; branches and leaves 
glabrous; carpels numerous; follicles 1,3 cm hịph. 


321 - Manglietia conifera Dandy. Vàngtâm. 

Đạimộc đến 15 m; nhánh 
Lá có cuống dài đến 2,5 cm, kh 
lông vàng, mịn; phiến dài đến 2Ú cm, đai, láng, 
không lông, gân-phụ 15-18 cặp. Hoa ở ngọn nhánh, 
trắng; láđài và cánhhoa 11, cao 2,5 cm; tiểunhụy 
nhiều; tâmbì làm thành khối bầudục. Manhnang 
thành khối xoan, cao 4-5 cm. 

Rừng vùng núi: Bavi, Hàsonbinh, Quinhon, 


non có ít lông hoe. 
ông lông; lá-bẹ đây 


- Tree 15 m high; branches and stipules hay; 


(Gagn.) Dand.. Dạhợp 


Đạimộc cao đến 15 m; thân to đến 20-25 cm. Lá 
có phiến to, có đạng lá Tai-nghé, dài 20- 25 cm, dày, 
cứng, gân-phụ 13-16 cấp, gân tamcấp tạo thành 
mạng dày; cuống dài 3 cm, lá bẹ mau rụng; chồi cao 
3 em, đầy lông hoe đỏ. Nụ xoan, đầy lông hoe đỏ, 
cao 3-4 cm; phiến-hoa 8-9; tiểunhụy 5-6 hàng, có 
lông hoe; thưđài vắng, tâmbì nhiều, đáy có lông 


Đèo Lô-quí-Hồ, 1.800 m, Sapa. 
- Tree 15 m high; branch rufous hairy; leaves 


waffled; petals 8-9; carpels rufous hairy (Magnolia 


đandyi Gagn.). 


923 - Manglieia duclouxi Fin. & Gagn. Giổi 
Ducloux. : 

Đaimộc nhỏ, không lông. Lá có cuống dài 2 
cm, khi rụng để lại thẹo lá tròn; phiến bầudục hẹp, 
to vào 10-13 x 3-4 cm, gân-hụ 13 cặp. Hoa ỏ chót 
nhánh, ắng, fo, cao 4-5 cm; cánhhoa cao 2-3 cm, 
bầudục, hưởng; tiểunhụy nhiều, chungđói thành mũi 
tamgiác;, tâmbì nhiều, có lông, noãn hai hàng. 
Manhnang đơm thành chuỳ. 

Vùng Đaàjiạt; TÍT. 


- Small glabrous tree; flowers white; carpels 
hairy; follicles. 


924 - Manglietia fordiana (Hemsil.) Oliv.. Giổi Ford. 

Đạimộc. Lá có cuống dài 1,5 cm; phiến xoan 
ngược bầudục, to vào 12 x 4,5 cm, chót tà, đáy tùtừ 
hẹp trên cuống, dày, dai, gân phụ 11-13 cặp. Hoa ỏ 
chót nhánh, /ío, cao 5-7 cm; cánhhoa bầuduục; 
tiểunhụy nhiều, chungđói có đầu hình chuỳ; tâmbi 
nhiều noãn. 


Rừng vùng núi (hình theo Hooker). 


- Tree; leaves coriaceous; flowers 5-7 cm high; 
carpels numerous. 


925 - Manglietia insignis (Wall.) BI.. Giối đá. 

Đạimộc. Lá có cuống đài 1,7 cm; phiến xoan 
thon ngược, to 7-14 x 3,5- 5 cm, chót tà, đáy nhọn, 
không lông, mặt trên nâu xám, mặt đưới nâu vàng, 
gân phụ và tamcấp hơi lối. Hoa íø ỏ chót nhánh, 
nụ không lông; cánhhoa đài 5-6 cm; tiểunhuy nhiều, 
trên Hùngđài dài 1,2 cm; tâmbì nhiều, trên trục 
mang dải 1,7 cm. Manhnang dày, có mụt như đá; 
hột 5-6 mm. 

Sapa. 


- Tree; leaves glabrous; bud glabrous; petals 5- 
6 cm long; follicles (Magnolia imsignis Wall.). 


926 - Manglietia phuthoensis Dandy. Mõ Phúthọ. 
Đạimộc; nhánh không lông, nâu xám. Lá có 
cuống dài 2 cm; phiến xoan thon ngược, to 17 x 6 
cm, đầu tà, đáy nhọn, không lông, nâu, hai mặt gần 
như một màu, hay mặt trên nâu đen, gân phụ 13-15 
cắp, mịn. Hoa /ø ö chót nhánh; cánhhoa cao 4,5 cm; 
tiếunhụy nhiều; nhụy cái cao 2 cm. Manhnang xoan, 
cao 2 cm, đơm thành khối cao 10 cm, cứng. 
Vinhphú. 


- Tree; branches and leaves glabrous; petals 4,5 
cm long; follicles 2 cm hiph. 


Magnoliaceae - 231 


232 - Câycỏ Việtnam 


927 - Manglietia rufibarbata Dandy. Giối xanh. 

Đạimộc; nhánh có lông hoe dày. Lá có cuống 
dài 2-3 cm, đầy lông hoe; phiến thon rộng, đến 24 x 
8 cm, mặt trên không lông, mặt dưới có lông hoe, 
gân phụ 13-15 cặp. Hoa /o ở chót nhánh, cao 3-3,5 
cm; phiến hoa 11-12, cao 3-4 cm; tiểunhụy nhiều, cao 
11-12 mm; nhụy cái xoan, do nhiều tâmbì rời. 
Manhnang cao 1 cm. 

Núi Ngọcdung, Quảngyên; 11, 2. 


- Tiec; branches, leaves  underside, carpels 
rufous hairy; flowers 3-3,5 cm hiph; tepals 11-12. 


928 - Manglietia thamnodes (Dandy) Gagn.(Magnolia thamnodes Dandy) 


Tiểumộc cao đến 1 m; thân to 1-2 


cm; nhánh không lông. Lá có phiến bầudục-tròndài, đáy chót 


buồm, chót tà, to 11-20 c 3,5-6,5 cm, dai, láng 2 mặt, gân-phụ 9-15 cặp; cuống 12-20 mm. Hoa ó chói 
nhánh, cọng 2 cm; hoa cao 2 cm; láđài bầudục, màu lục; cánhhoa /rắng, tròndài đến rất hẹp; tiểunhụy 


nhiều; tâmbi 6-7, không lông, hẹp, cao 1 cm. 


Trái xoan ngược, nhỏ hón 4cm. Campuchia: Bokor 


929 - Magnolia annamensis Dandy. Cây Đưa. 

Đạimộc; nhánh non có lông vàng lọt. Lá có 
cuống ngắn; lábẹ có lông dày ỏ mặt ngoài; phiến 
bầudục, tròn ở đáy, to, dài đến 28 cm, gân-phụ 13- 
21 cặp. Láhoa gắn liền dưới hoa và bao lấy nụ; 
tâmbì 13, có lông vàng, 2-noãn. Manhnang cao 12- 
15 mm. 

Hònbà, Bảolộc. Var. affinis Gagn.: cây cao 25 
m; lá to, có lông dày Ỏ mặt trên; hoa màu ngà, 
thơm rất dịu; trái chín 4-7, không lông, làm thành 
khóm tròn; Bắc Bảolộc. 

- Tree; branches yellowish hairy; leaves to 28 
cm long; carpels 13, yellowish hairy. 
930 - Magnolia albosericea Chun & Tsoon. Dạhọp 
tơö-trắng, Mộclan lông. 

._ Đạimộc trung, cao 8-12 m; thân to 20 em; 
cành có lông tơ trắng; vỏ xám. Lá có phiến bầudục 
thon, to 8-40 x 6-15 cm, chót nhọn hay có mũi, mặt 
trên láng, mặt dưới có lông mềm trắng, cuống dài 
1-3,5 cm, lábe dài bằng cuống. Hoa /ø Ó ngọn; cọng 
dài 1,5-2 cm, láhoa 3; phiếnhoa 9, rắng, cao 4,5 cm; 
tiểunhụy nhiều. Trái có mũi, thành khối xoan, to 4,5 
cm. Rừng dày, 300-1.500 m, BT; V-VI, 10-11. Gỗ 
dùng xâycất tốt. : 

- Tree 8-12 m high; dense white pubescence; 
petals white, 4,5 cm long. 
931 - Manglolia blaoensis (Gagn.) Dandy. Dạhọp 
Bảolộc. 

Đạimộc cao đến 20 m; nhánh non đầy lông 
vàng. Lá có cuống dài vào 1 cm; phiến bầudục, to 
13 x 6 cm, không lông ở mặt trên, có lông trắng ở 
mặt dưới. Cọng hoa dài 2 cm; phiến hoa 9; tiểunhụy 
nhiều; tâmbì 12, n-noãn. Manhnang thành đầu xoan. 

Rừng vùng Bảolộc (hình trái theo Dandy). 

- Tree to 20 m hiph; young branches rufous 
hairy; petals 9, carpels 12; folhicles (Mangleria 
blaoensis Gagn.). 


932 - Magnolia cachcarti (Hook.f& Th.) Noot.. 
Dạhọp Cachcart. 

Đạimộc cao vào 10 m, dường kính vào 20 cm. 
Lá có cuống đài 1-1,3 cm; phiến bầudục thon, đến 
10 x 4 cm, có mũi, không lông, láng, gân phụ rất 
mịn, 14-17 cặp, cách nhau 4-5 mm. Hoa đốidiện với 
lá; cọng dài 3 cm; phiến-hoa cao 3-3,5 cm; tiểunhụy 
nhiều. Manhnang tròntròn, rộng 5-8 mm, cứng, đơm 
trên một đế đài, congcong. , 

Đèo Lô-qui-Hô, Sapa, 2.000 m; 7. 


- Tree 10 m hiph; leaves glabrons; follicles 
globulous, on a long receptacle. 


933 - Magnolia grandiflora Hook. & Thomps.. Dahợp 
hoa-to; Southern Magnolia, Dull Bay. 
Đạimộc nhỏ. Lá có cuống dài đến 3 cm; lábẹ 

- đài, có lông mặt ngoài; phiến dày, xanh đậm, mặt 
dưới có lông dày màu sét lúc non. Hoa ö ngọn 
nhánh, /o; cánhhoa rắng, cao 6-8 cm; tiểunhụy rất 
nhiều; tâmbì có lông dày, chúa 2-noãn. Manhnang 
đóm thành chưỳ; hột có tủ-y đó. 

Trồng ö Đàlạt vì hoa to, đẹp, gốc B.-Mỹ; I- 
XI. Vỏ đáng hạnhiệt; cánhhoa ăn gỏi Ó Ấn. 

- Cultivated tree; bịg flowers white; carpels 
numerous, hairy. 


934 - Magnolia hypoleuca Sieb. & Zucc. Dạhợp dưói- 
trắng. 


Đạimộc giống loài trên song /4 có mặt dưới 
có lông dày màu bạc; cuống thường tía. Hoa cũng 
trắng, to ö chót nhánh, thơm, rộng 20 cm; tiểunhụy 
cam. 2p 


Có thể có trồng ö vùng núi nước ta. 


- To be cultuivated ín Vietnam (Mfagnolia 
obovaia 'Thunb.). 


935 - Magnolia candollei (BI) Keng var. candollei. 
Dahợp Nhatrang. 

Đạimộc cao đến 15 m, thân to 45 cm; nhánh non 
có lông mau rụng. Lá có cuống dài 4-5 cm, đáy phù, 
lábe có lông dày mặt ngoài; phiến bầudục, đến 20 
x 10 cm, láng, không lông, gân-phụ 9-10 cặp. Hoa l) 
ngọn, rất thơm; cọng có lông dày; phiếnhoa 6-9; 
tiểêunhụy 8-13; tâmbì 12-13, không lông. Trái dính 
nhau, cứng, có mỏ 5 mm, congcong, thường mau rụng. 

Rừng vùng Nhatrang vào 400-600 m; 10. 


- Tree 15 m hiph; branches hairy; leaves gia - 


brous; petals 9; carpels 12-13, glabrous (7aiawma can: 
dollei ĐỊ.; T. nhatrangensis Dandy). 


Magnoliaceae - 233 


234 - Câycóỏ Việtnam 


z 


ĐH lá-sử, 
.1)a1mỘc cao vào 8 m, thân to 15 cm ở ĐỐC; 
nhánh to, đầy Hàn) như tơ xám vàng. Lá tọ trông 
giống như lá Sú, đài đến 30 cm, mặt dưới đà lôn 
trăng, nằm: gân-phu cách nhau vào 1 em; cuốn đài 
3-4 cm, đầy lộng. Hoa ỏ ngọn nhánh; nụ đầy ông 
láng chói; phiến-hoa 9-10, cao 4 cm; tiểunhuy nhiều 
thành 6 hàng, dài 1 cm; tâmbì thành 3 hàng, đầy 
lông, noãn 2 cặp. 

Ypngphu, N2 m. 

~ 1I€© 8 m hịph; branches greyish silky hairy; 
petals 9-10, 4 cm hợp, carpels haO, là Thợ 


336 - Magnolia champacifolia Dandy ex Gagn.. 


238 - Magnolia coco (Lour.) DC.. Cây Trứng-gà 
HP nhỏ; Coco Maptoia. ) y xiên 
». {Cây nhỏ, cao 1-4 m, không lông. Lá có phiến 
bâudục dài, nhọn hai đầu, dài 15-1 cm, dày, dòn; 
cuống 8-15 mm. Hoa côđộc, ứo; đài xanh rồi trắn 
không lông; cánhhoa 6, ng, tiểunhuy nhiều, tâmỗi 
nhiều, 2nöán, ên n đường xoắn đc không lông. 
ï gÓc lân-Guinea; hoang ỏ Cúcphương Ÿ ; 
I-XII. Hoa dùng ướp trà. ý : ; 


- Shrub 1-4 m hiph, E b8 Ê bạ, flowers white; 
l8 24 glabrous, 2-ovulated (Liiodendron  coco 


939-  Magnolia clemensorum Dandy 

Đạimộc không lông. Lá không rụng theo mùa, bầudục hẹp, trònđài đến tròndài hẹp, đáy chót 

bườm, to 23 x 5,5 cm, đai, có mạng 2 mặt lúc khô, gân-phụ 14-18 cặp; lábẹ dính vào cuống, Hoa ö chót 
một nhánh ngắn ö nách lá; cọng 20-26 mm; láđài dạng cánhhoa 9 tất cả, cao 15-20 mm; tiểunhụy cao 8-9 
mm: tâmbì 12. không lông. Dànng. 
940 - Magnolia eriosepta Dandy ex Gagn.. Dahợp 
ngăn-lông. Đạimộc cao 5 m, to 13 cm ö gốc; nhánh 
to 6-7 mm, đầy lông vàng. Lá có phiến bầudục, dài 
12-20 cm, dạng lá Đầu, lóc non đây lông vàng, dày, 
lúc trưởngthành láng mốcmốc; cuống dài 2-3 cm, 
lábẹ đầy lông. Hoa ö chót nhánh, cọng 1-2 cm; nụ 
cao 3 cm, đầy lông; hoa cao 3 cm; tâmbì 3 hàng, có 
lông nằm ngược, dày; noãn 2. 

Bànà, 1.200 m; VII. Var. poilanei (Dand.) 
Gagn.: lá nhỏ hơn, lông ngắn hơn và mau rụng, 
tâmbi không lông nằm ngược: Càná. 

- Tree 1Š m hiph; branches yellow hai; 
flowers 3 cm hiph; carpels densely hairy, 2-ovulated. 
941 - Magnolia hodgsonii (Hook.f. & Thomps.) Keng. 
Dạhợp Hodgson. Đạimộc to; nhánh không lông, 
mốcmốc. Lá có phiến rất to, xoan ngược, dài đến 
20-25 cm, rộng 10-12 cm, dai, không lông, lúc khô 
màu lục đợt, gân-phụ 13-16 cặp; cuống dài 3 cm. 
Hoa ỏ chót nhánh; láhoa mau rụng: láđài 3, dài 7 
cm; cánhhoa 6, ứrắng; tiểunhụy nhiều, đẹp; tâmbì 
không lông. Manhnang hình thoi, cao 3 cm, đơm 
thành chuy cao 7 cm; hột 2 mỗi manhnang, vàng 
cam, láng, đài 12 mm, dẹp, mỏ cứng dài 1,5 cm. 

Đàilạt; 12-1. Nootebom xem như là va. 
obovata ta hút Noot. của M. candollei trên. 
= - Big tree, glabrous; sepals 7 cm, petals white; 
follicles 3 cm high, 2-seeded (7alaưưna hodgsonii Hook.& 'Th.). 


942 - Magnolia nana Dandy. Dạhọp lùn. 

Tiêumộc cao I m, không lông. Lá có phiến 
dày, dai, dài đến 15 cm, đến l5 cm, mặt trên láng, 
mạng gân lồi rõ lúc khô; cuống đài 2,5 cm, đáy phù. 
Hoa ỏ chót nhánh,; nụ trong 2 lá-hoa; cọng 2,5 cm 
ö trái; phiến hoa 9, tâmbi 15, noãn 2. Trái cao 4 
cm; tâmbì chin có mỏ cong trên trái 1o, 


Vọngphu 1.300 m; 11. 


- Shrub 1 m hiph, glabrous; petals 9; carpels 
15, 2-ovulated; follicles. 


943 - Magnolia heptapeta (Buch'oz) Dandy. Vu-lan; 
Yulan Tree, Lily Tree. 

Đạimộc cao đến 15 m. Lá rụng theo mùa; 
phiến xoan ngược đến tròndài,chót độtnhiên nhọn, 
đáy chòt bườm, dài 10-15 cm. có lông thưa mặt 
trên, có lông mặt dưới ỏ các gân; cuống 2,5 cm. Hoa 
hiện trước khi lá mọc lại, to, rộng 10-15 cm; lá đài 
như csánhhoa, 9 tất cả, đắng: tiểunhụy nhiểu; tâmbì 
nhiều. Khối trái hình thoi, cao 12 em.. 


Gốc Trungquốc, Tr từ 1300 năm nay Ở các 
chùa. Chống nấm, hạ huyếtáp, phấnkhích tửcung. 
- Cultvated (M, denudata Desrousseux). 


:944 - Magnolia quinquepeta (Buch'oz) Dandy 
Đạimộc có lá rạng vào mùa đông; tàn rậm, cao 3-5 
m. Lá màu lục đậm mặt trên, xoan bầudục, gân-phụ 
6-9 cặp; cuống đài 1-2 cm, lábẹ to, mau rụng. Hoa 
côđdộc ở chót nhánh, to, đẹp, màu hưồng tímiím, 
phía trong lọt hơn hay màu trắng: tiểunhụy nhiều; 
tâmbì nhều trên đế lồi. Manhnang. 

Tr vì hoa đẹp. Dượcdụng như _ loài trên; hoa 
trị diúng, nhúc-đầu, sốt, xáotrộn ö mũi. 


- Ornamental cultivated tree (M. liliiora 
Desr.) 


945 - Magnolia x soulangeana Hort.. Dạhợp hưởng; 
Saucer Magnolia. 

Đạimộc nhỏ, có lá rụng vào mùa đông và hoa 
hiện ra trước lá. Lá có phiến thon ngược, đài 7,5-15 
cm, mặt dưới có lông mịn, thưa ở gân, chót có mũi. 
Hoa /o, rộng đến 15 cm, có các phiếnhoa hường hay 
hường đậm mặt ngoài, trắng ủng hường mặt trong; 
tiểunhụy và tâmbì nhiều. 

Rất đẹp lúc trổ bông (JW-WT). Đo sự lai giữa 
M. heptapela x M. quinquepeta, gốc Trungquốc; có 
nhiều cultivar. 


- Cultivated decidous small tree; flowers pink 
or đark pink. - 


Magnoliaceae - 235 


236 - Câycủ Việtnam 


946 - Magnolia talaumoides Dandy. Dạhợp bộng. 

Tiêumộc cao 2-3 m, hay đạimộc nhỏ; thân 
không hay ít nhánh. Lá có phiến bầudục xoan 
ngược, đài đến 25 cm, đai, không lông, gân-phụ 12- 
17 cặp; cuống 1 cm. Hoa to ỏ chót nhánh, #rắng, 
rộng 3-5 cm; cánhhoa hơi nhỏ hơn láđài; tiểunhụy 
nhiều; tâmbì nhiều, có lông lúc non, noãn 2. 

Hảivân, Vọngphu. 


- Small ttre; leaves glabrous; flowers white, 
petals smaller than sepals;. young carpels hairy, 
(Talauma fisudosa (Dand.) Fin. & Gagn.). 


947 - Pachylarnax precalva Dandy. Sói-gõ. 

Đạimôc cao 25 m. LA có phiến thon ngược, 
đầu tròn, tà hay lõm, to 24 x 4 cm, nâu lúc khô, 
láng, gân-phụ 12-14 cặp; cuống mảnh dài 2 cm. Hoa 
trên cọng dài 1 cm, ỏ chót nhánh; phiếnhoa 9, 
không lông, cao 3-3,5 cm; tiểunhụy nhiều; /âmbì 2-3, 
đính nhau. Trái cao 5-6 cm, nỏ làm 2-3 mãnh dày, 
cúng nhu gỗ. 

Rừng vào 400-1.800 m: Bàna (hình một phần 
theo Gagnepain). 


~ Tree 25 m hiph; leaves glabrous; tepals 9; 
carpels 2-3, adherent. 


948 - Kmeria duperreana (Pierre) Dandy . Miênmộc. 

Đajmộc cao đến 30 m. Lá có phiến bầudục, 
không lông, láng, dai, dài đếm 15-20 cm; gân phụ 
10-18 cặp; cuống 12-15 mm, thẹo lá tròn. Hoa côđộc 
ở ngọn nhánh, đơnphái; phiến-hoa 6, phiến trong 
màu trắng; tiểunhụy nhiều, bao-phấn có mũi; tâmbi 
2-noãn,khi chín đính nhau, nở thành 2 mánh; hột 
1-2, có tử-y. 

Cambốt; N ?. 


- Tree to 30 m hiph, leaves glabrous, thin- 
coriaceous; flowers white, unisexual; carpels adherent 
(Magnolia duperreana Plierre). 


949 - Michelia alba DC. Ngọclan trắng, Sứ ; 
Champaca. 

Đạimộc cao 10-15 m; nhánh non có lông. Lá có 
phiến bầudục thon, to 15-25 x 4-9 cm, xanh tươi; 
lábe có lông trắng. Hoa trắng, ồ chót một nhánh 
ngắn dạng cọng Ó nách lá, rất thơm, cao 3 cm, 
cánhhoa 8-12, tiểunhụy nhiều. Manhnang trên đế 
dài ra nhiều, chín chứa 1-8 hột xám. It khi có trái, 

Trồng phôbiến ò đồng bằng miền Nam; IV- 
IX. Rễ lọikinh, vỏ xem như hạnhiệt, hoa trấnkinh... 


- Cultivated tree, l5 m hiph; flowers white, 
fraprant. 


950 - Michelia champaca I.. Ngọclan ngà, Sứ vàng; 
Champaca. 

Đạimộc cao đến 35 m. Lá có phiến xoan hay 
xoan thoñ, to 10-20 x 4-9 cm, chót nhọn hay có mũi, 
có lông thưa 2 mặt, gân-phụ 10-13 cặp; cuống 2-4 
cm, theo của lábẹ dài hơn 1/2 cuống..Nụ hình thoi, 
cao 3-4 cm; cọng 1-2 cm; cánhhoa vàng camcam, dài 
4-4,5 cm; tiểunhụy dài 1,5-2 cm. Manhnang xoan, cao 

_ 1-2 cm trên thuđài đài 6-9 cm. 
Trồng ö B, Đàlạt. Hoa rất thơm như: trên. 
Được dùng ỏ Ânđộ để trị ungthư ở bụng. 
Nhiều loài khác cũng được dùng trị ungthu như Äý. 
grandiflora (Phytochemestry, 1978); M. hypoleuca, trị 


Magnoliaceae - 237 


SOr€S carcinomatous. M. cơmnpressa chú michelenolid, mícheliolid là những sesquiterpen- 


lacton, có tính độctếbào. 


- Tree to 35 m hiph; flowers like precedent species but lipht orange colored. 


951 - Michelia aenea Dandy. Sứ đồng. 

Đạimộc. Lá có phiến bầudục dài, to vào 26 x 8 
cm, dày, cúng, khônglông, mặt trên nâu hay xám, 
mặt dưới hoe đỏ và có mạng gân tamcấp rõ; cuống 
đài 3 cm, lábe to, dài đến 12 cm, đầy lông tø hoe. 
Nụ đầy lông tơ hoe đỏ; hoa cao 3,5- 4 cm, 
Manhnang cao 2 cm, rộng 1,2 em, có bìkhẩu rõ, trên 
thuđài đài ra nhiều. 

BT 


- Tree; leaves glabrous, coriaceous; stipules and 
buởd rufous hairy; flowers 3,5 4 cm hiph; follicles 2 cm 
long. 


952 - Michelia balansae (A. DC.) Dandy. Giổi 
Balansa. 

Đạimộc; nhánh non, nụ, gân mặt dưới lá như 
nhung hoe đỏ. Lá có phiến bâudục, to vào 10 x 4 
cm, gân-phụ 10-12 cặp, dày, mặt đưới nâu đỏ. Hoa 
có đài xanh, có lông, cánhhoa thon, dài 3 cm, 
tiểunhụy nhiều, thuđài có lông, tâmbì nhiều. Trục 
mang trái dài 7-9 cm; manhnang cao 2 cm; hột 2. 

Rừng thưa : Bavì, Tuyênguang, Thanhhoá. 

- Tree; branches, bud, underleave rufous red 
velvety; petals 3 cm long; follicles 2 cm long 
' it ưng balansae A. DC.; Michelha baviensls F. & 


953 - Michelia braianensis Gagn.. Sú Braian. 

Đạimộc cao 25 m; nhánh non, cuống, mặt dưới 
lá, nụ đầy lông vàng nâu. Lá có phiến bầudục thon, 
mặt trên không hay có lông mịn, mặt dưới có lông 
sát nâu, gân-phụ 6-H cặp; lábe cao 3,5 cm. Hoa trên 
một cọng cao 1 cm ở nách lá, cao đến 5 cm, phiến 
hoa cõ 20, tiểunhụy cao 1 cm, baophấn có mũi; 
thưđài và tâmbì (20) có lông tái. 

Dilinh; H. ị 


Tree 25 m high; branches, buds brownish yellow 
hairy; flowers 5 cm hiph; carpels hairy. 


238 - Câycô Việtnam 


954 - Michelia chapaensis Dandy. Bông sứ Sapa. 

Đạimộc; nhánh kịchcom, không lông, đenđen 
hay xám đen. Lá có phiến dày cứng, xoan hay xoan 
thon ngược, vào 11 x 5Š cm, mặt trên nâu đen. gân 
mịn 8-3 cặp; cuống đài 1,7-2 cm. Hoa ò chót nhành 
ngắn từ nách lá: cánhhoa cao: 2,5-3 cm, tiểunhụy 
nhiều, cao 1,7 cm; phần cái cao 1,2 em, mang nhiều 
tâmbi, 

Sapa. 


- Tree; branch glabrous; leaves COFlacCeous: 
fowers 2,5-3 cm long; stamens 1,7 cm long. 


955 - Michelia constricta Dandy. Bông Sứ đèo, 

Đạimộc; nhánh mảnh, đenđen, không lông. Lá 
có phiến xoan, to 8-11 x 4-5 em, đáy hơi từtừ hẹp 
trên cuống, gân-phụ 10-12 cặp, gân tamcấp lối öỏ 2 
mặt, tạo ổ mịn, mặt trên nâu hơi ủng đen. mặt 
dưới nâu đỏ; cuống 2,5-3 cm; lábe có lông mịn. 
đày. Hoa ỏ ngọn nhánh: tâmbì gấn theo đường 
xoắn ốc, không lông. 

Đèo Mangiang (Nghĩabình); XI. 


- Free; branches blackish, glabrous: venation 
Pro€minent on upper and lower surfaces: carpels 
glabrous. : 


956 - Michelia figo (Lour.) Spreng.. Tủtiêu; Banana 
shrub. 

Tiểumộc cao 7-2 m; nhánh non có lông hoe, vỏ 
xám tro. Lá có phiến dai, mặt trên không lông. mặt 
dưới có lông hoe lúc non; cuống ngắn, có lông. Hoa 
côđộc ö chót một nhánh rất ngắn; dài đầy lông: 
cánhhoa vàngvàng, dài †Š cm; tiểunhụy nhiều: 
thuđài mang tâmbi không lông. 2n=38. 

Trồng vì hoa; I-XĨI. 


- Cultivated shrub, 1-2 m hiph; underleaf 
rufous hairy; flowers ivory-colored, strongly fragrant: 
carpels glabrous (1iodendron figo Lour.). 


357 - Michelia floribunda Fin. & Gapn.. Sứ nhiều- 
hoa. : 

Đạimộc 7-20 m, gốc to 8-10 cm. Lá có phiến 
không lông, to 14 x 3 cm, chót có mũi nhọn; cuống 
đài 2 cm. Tin côđộc ở chót nhành ngắn ö nách lá; 
láhoa có lông dày; hoa to, cánhhoa vàng tái,.to 2-4 
x 1-1,3 cm; tiểunhụy nhiều, chungđói nhọn. Tâmbi 
chín to bằng đầu đũa, gắn thành gié, 1-2 hột. 

Đến 2.200 m: Báolộc; I, 7. 


Tree 7-20 m; leaves glabrous; petals 3-4 x 1-1,3 
cm; stamens acute; follicles globulous. 


n - Michelia foveolata Merr. ex Dandy. Giổi lá- 
áng. 

Đạimộc cao 25 m, gốc rộng 30 cm; nhánh non có 
lông màu đồng đỏ. Lá có phiến xoan hay bầudục, to 


20 x 9 cm; cuống dài 3,5 cm. Nụ trong 3-5 láhoa đầy, 


lông, 9-12 láđài và cánhhoa; tiểunhụy đài 2 cm; 
tâmbì nhiều, đầy lông. Trái dài 2 cm; gắn thành gié 
đài 10 cm. 

Vùng núi, 400-1400 m: Hàtĩính, Nghệtĩnh, 
Bàna, Tâynguyên; III-V, 7-8. 


- Tree 25 m hiph; bud red hairy; tepals 9-12; 
fơllicles to 2 cm long (ẤM. fuigens Dand.). 


959 - Michelia gravis Dandy. Sứ gỗ. 

Đạimộc cao 20 m; nhánh non, lábe, cuống như 
nhung nâu hay hoe. Lá có phiến xoan, to 13 x 4 cm, 
như da, mặt trên không lông, mặt dưới như nhung 
nâu đỏ, gân-phụ mịn, 14-17 cặp; cuống đài 3-3,5 
cm, đáy hơi phù, có lông hoe vàng. Gié mang trái to 
bằng trứng gà, guđbì rất dày, có bìkhẩu, cúng như 
ĐÔ; K. to 1 cm, dày 6 mm. 


- Tree 20 m hiph; branches, stipules, petiole 
velvety; fruits globulous to 5-6 cm điameter. 


960 - Michelia hypolampra Dandy. Rồ vành. 

Đạimộc cao đến 30 m, vỏ không nút, xám; 
nhánh không lông, lúc khô đen. Lá có phiến trung, 
không lông, dàydày, láng; cuống dài 1,5 cm, lábe đầy 
lông xám trắng. Hoa có 3 láhoa; cọng dài 0,5 cm; 
phiến-hoa 9, tâmbi 9-10, đầy lông xám chói, noãn 
hơn 1Ù. Trái bằng đầu đũa, trên để dài. 

Sapa, Thanhhóa, Nghệtỉnh, Langvây 

(Quảngtrị): 4. 


- Tree to 30 m high; leaves subcorlaceous; 
carpels 9-10, hairy. 


%1 - Michela kisopa Buch-Ham. cx DC. Sứ 
Côngtum. 
ạimộc; nhánh không lông, vỏ xám. Lá có phiến 
bầudục, trung, không lông, hơi cứng, đầu nhọn, mặt 
dưới màu đợt, gân-hụ 10-12 cặp, rất mịn; cuống dài 
1,5-2 cm. Hoa vâng, có cánhhoa cao 3,5 cm, hẹp ở 
phần dưới; tiểunhụy đài 1,3 cm. Trái cao 1,3 em, hột 
1, nâu, hơi hình thận, cao 7 mm. l 
Côngtum; 9. Loài rất gần Ä. mediocri. 


- Tree; branches glabrous; petals 3,5 cm high; 
follicles 1,3 cm long, 1-seeded. 


Magnoliaceae - 239 


240 - Câycó Việtnam 


962 - Michelia martinii (Levl.) Dandy. Sứ Martin. 

Đạimộc; nhánh kịchcom, đen. Lá có phiến to, 
xoan ngược, to 15 x 4,5 cm, dày, dai, mặt trên nâu, 
gân-phụ và gân tamcấp lồi; cuống dài 2 cm. Nụ đầy 
lông dày hoe; cánhhoa /o, 75 x 3 cm, màu ngà; 
tiểunhụy nhiều, đài 2-3 cm; tâmbì nhiều, không 
lông. : 


B: San-Ta-Van. 


- Tree; leaves to 15 x 4,5 cm; bud dense rufous 
hairy; petals to 7,5 x 3 cm carpels glabrous. 


963 - Michelia masticata Dandy. Dui. 

Đạimộc cao 10-18 m, nhánh không lông. Lá có 
phiến to, dài 20 cm, không lông, đây, láng, đầu tròn, 
gân-phụ 10-12 cặp; cuống dài 2 cm. Nụ trong 3-4 
láhoa, có cọng; 6 láđài và cánhhoa giống nhau; 12- 
18 tâmbì. Trái dày, cao 2-3 cm, trên đế dài ra. 


Quảngtrị; vỏ dùng ăn trầu. 


~ Tree to 18 m high; branches, leaves glabrous; 
_tepals 6; carpels 12-18, follicles 3 cm long. 


964 - Michelia mediocris Dandy Sứ trung. 

Đạimộc 12-15 m, gỗ trắng, lõi vàng, nhánh non 
có lông vàng. Lá có phiến bầudục, to 10 x 4,5 cm, 
chót có mũi, không lông, gân phụ mịn; cuống dài 1- 
1,5 cm, lábẹ có lông vàng. Hoa nhó, trên một nhánh 
rất ngắn; 9-10 láđài và cánhhoa. Trái dài 2 cm. 


Quinhon, Côngtum, Bảolộc; 8-9. 


- Tree to 25 m; branches yellow hairy; leaves 
glabrous; tepals 9-10; follicles 2 cm long. 


965 - Michelia subulifera Dandy. Sứ mũi. 

Đạimộc cao hơn 8 m; thân to 13 cm gốc; 
nhánh non có lông ngắn. Lá có phiến dai cúng, 
không lông, dài 6-13 cm, gân-phụ 9-10 cặp, mịn, 
mạng gân rõ ö mặt trên; cuống 2,5 cm. Hoa rất 
thơm, trên nhánh cao 1-3cm; láhoa 3, nụ đầy lông, 
lúc khô nâu; phiến hoa 8-9, răng, cao 2 cm; 
„tiểunhụy dài 5 mm, có mũi dài. Manhnang tròn, to 
7mm. 

Vọngphu, 1.600 m; V, 5. 


- Tree 8 m hiph; leaves glabrous; flower 
-'odoriferous, white; follicles 7 mm. 


966 - Michelia tignifera Dandy. Quản hoa. 

Đạimộc cao 10 m; đường kính 20-30 cm; nhánh 
kịchcom, không lông. Lá có phiến bầudục xoan 
ngược, to đến 15 x 6 cm, đày như da, cúng, láng, gần 
vào 20 cặp, mảnh, mặt trên nâu vàng lúc khô; 
cuống to, dài 3-4 cm, không lông, lábe có lông dày. 
Hoa ỏ chót nhánh; nụ có 3-4 láhoa; phiến hoa 9; 
tâmbì 15-16, có lông. Đế mang trái to, dài đến 10 
cm; m40tnang dày, cứng như gỗ, cao 3 cm, có cọng. 

Sapa; 8. Gỗ mềm, làm váng. 


- Tree 10 m hịph; leaves glabrous; tepals 9, 
carpels 15-16; follicles thick walled. 


967 - Michelia tonkinensis Chev.. Giổi ngọt, Giổi lúa. 


Đạimộc; nhánh không lông. Lã có phiến bầudục, 
trung đài vào 10 cm, đấy nhọn, láng, gân-phụ l1 
cặp, hai mặt nâu vàng lúc khô; cuống 1-1,5 cm. 
Manhnang to, thất lại ö đáy thành zưu có cọng 
ngắn, cao 3-4 cm, có bìkhẩu to, quảbì dày; hột 2-3, 
to 1 cm. 

Yênbái; 3. 


- Tree, gliabrous, follicles thick walled, 
pedunculate, 2-3-secded. 


968 - Paramichelia baillonii (Pierre) Hu. Kui-dul. 
Đạimộc cao 20-30 m, gốc to 8Ú cm; nhánh non 
có lông mịn. Lá có phiến thon hơi hẹp, không lông, 
đầu nhọn, mặt trên không lông, mặt dưới có lông 
nằm; thẹo lá tròn, lábẹ cao 2-3 cm; lá bẹ cao 2-3 
cm. Trái mập, dính nhau thành khối cứng như chùy, 
quảbi sùsiì. - 
Vững núi, dựa suối, 600-1.200 m: Quảngtrị: 
VI, 6. Vỏ đắng, hạnhiệt. 


- Tree, 20-30 m hiph; leaves glabrous; follicles 
forming hard ovoid mass (Magnolia baillonii Pierre). 


969 - Tsoongiodendron odorum Chun. Giổi thơm. 
Đạimộc nhỏ; nhánh non, chồi, cuống có lông t0 
trắng. Lá có phiến bầudục, to đến 12 x 4 cm, đầu 


tà, gân-phụ 10-12 cặp; cuống I cm. Hoa (o, thơm; . 


phiến hoa 9, tiểunhụy nhiều, tâmbì 9, trên một 
thuđài. Trái to, dài 12 cm, do nhiều tâmbi dính , 
mỗi (âmbì chúa 3-11 hột đỏ, tròn. 

Caolang, Quảngninh, Nghệtĩnh, Hànamninh; 
IV, 9-10. 


- Small tree; branches, petioles silky white 
_ hairy; tepals 9; carpels 9 giving ovoid fruit; seeds red. 


242 - Câycỏ Việtnam 


970 - Liriodendron chinense (Hemsl.) Sargent. Cây 
Tulíp; Chinese Tulip-tree; Tulipier. 

Đạimộc đến 25 m; thân to 90 cm; vỏ nâu xám; 
nhánh không lông, đenden. Phiến như cắt ngang Ỏ 
đầu, mỏng, không lông, dài 10-18 x 12-20 cm, mật 
dưới mốcmốc; cuống dài 7-14 cm, lábe 3,5 x 1 cm . 
Hoa to 5-em; láđài 3, cánhhoa: 6, vàngvàng, đáy tứ, 
cao 4 cm; tiểunhụy nhiều; tâmbì gắn theo xoắn-ốc. 
Trái là manhnang cao 2,5-3 cm, thành khối cao 7-8 
cm; hột có cánh. : 

Làoca!. 
- Tree to 25 m high; leaves glabrous; flowers 
yellowish, perianth 3-merous; follicles (L.ulip/fera var. 


ANNONACEAE : họ Mãngcầu. 


chinense Hemal.). 


1a - tâmbì dính nhau; họpquả to (Annonineae) Annona 
1b - tâmbì rời nhau l : 
2a - láđài kếtlợp hay liênmảnh; cánhhoa 1-2 luânsinh, kếtlợp ít nhất 1; cây 


dứn Uvarieae: 
3a - láđài kếtlọp; đại hay tiểumộc 
4a - noãn 6 hay nhiều hơn 
5a - đế hoa phẫng; gân chánh lõm ở mặt trên Sagcraea 
5b - đế hoa lồi; gân chánh lồi ỏ mặt trêr; hoa ö trên thân già 
. Stelechocarpus 
4b - noãn 1; hoa lưỡngphái Emicosantheluum 
3b - láđài liênmảnh; dây trườn 
4a - hoa gắn ngoài nách lá hay ö thân già; cánhhoa gần bằng nhau 
5a - cánhhoa trong có cọng hẹp Rauwenhoflia 
5b - cánhhoa trong đáy rộng 6a 
6a - cánhhoa thường to, dài 1-4 cm, hoa nỏ trãi ra Uvana 
6b - cánhhoa thường nhỏ, dưới 8 mm, ít khi nỏ trãi ra 
Cyathostemưmuad 
4b - chùm-tután ỏ ngọn, cánhhoa trong nhỏ hơn cánhhoa ngoài; 
3 tâmbì một noãn Elhpeia 
2b - láđài liênmảnh; cánhhoa (6-4-3) liênmảnh 
3a - cánhhoa như nhau; tiểunhụy nhiều Unoneae: 


4a - cánhhoa trãi ra ö phần trên hẹp, phần dưới áp vào nhụy; 3 
cánhhoa trong rơi chung như dính nhau : 
5a - dây trườn; hoa gắn trên mấu cong, tâmbì tươngđối ít; noãn 2 


Artabomws 
5b - đạimộc; tâmbì 1-n noãn gắn theo 2 hàng Cyathocalyx 
4b - cánhhoa trãi từ đáy 
5a - trái như xâu chuối 
6a - 2 luânsinh cánhhoa Desmos 
6b - luânsinh cánhhoa trong vắng Dawmaschalon 
$%b - trái không như xâu chuỗi 
6a - trái có bì cúng, dày 6-2“ mm MeciogyHe 
6b - trái có bì mỏng ẹ mm), có cọng 
7a - chungđói có đầu phẳng hay mô; hột 1-5 Pobahia 
7b - chungđói có mũi đứng; hoa rất thơm; hột 2-12 theo 2 
hàng Cananga 


3b - thường cánhhoa trong nhỏ hơn và vẩn khít nhau (như dính nhau) Xylopieae: 
4a - manhnang Anaxagorea 


Annonaceae - 243 


4b - không là manhnan 


5a - đạimộc; baophẩn có ngăn ngang Xylopin 
5b - đây leo - - : 
6a - tụtán hay chùm-tután ö chót nhánh; gân tamcấp hình 
thanh thang gắn thẳng góc vào gân-phụ Fissisigma 
6b - hoa ö nách; gân tamcấp không như trên 
7a - hột đen, rỗ : , Miutrella 
7b - hột láng chói _Melodonưm - 
3c - thường cánhhoa ngoài nhỏ và dạng láđài; cánhhoa trong rồi hay dính 
nhau ở phần trên thành như cái mui Miliuseae: 
4a - cánhhoa trong đính nhau thành mui Orophea 
4b - cánhhoa trong không như trên : nh 
5a - láđài và cánhhoa ngoài giống nhau; vòi nhụy dài : Miliusa 
5b - láđài không giống cánhhoa ngoài; 2 luânsinh cánhhoa giống 
nhau; vòi nhụy vắng lan: ___4lphonsea 
3d - cánhhoa trong dài hay ngắn hơn cánhhoa ngoài, và dính thành mui, có : 
cọng hẹp, dài; tiểunhụy có chungđói phủ đầu baophấn Mitrephoreae: 
4a - cánhhoa trong ngắn hơn ngoài | 
5a - tiểumộc leo Oxymitra 
5b - đạimộc 
6a - hoa ö nách lá; hột 1-2; baophấn có ngăn ngang 
Goniothalamus 
6b - hoa ngoài nách lá; hột 46 _ Mitrephora 
4b - cánhhoa trong đài hơn cánhhoa ngoài h : 
5a - hoa lưõngphái; cánhhoa trong có cọng ngân Popowia 
5b - hoa đơnphái; cánhhoa trong có cọng đài Pseuduvaria 


971 - Annona muricata L.. Mãngcầu xiêm; Soursop; 
Corossol. 
` Tiểumộc hay đạimộc đến 8 m; vỏ có nhiều 

bìkhẩu nhỏ, nâu, chồi hoe. Phiến láng, thơm, xanh 
đm, gân phụ 7-8 cặp. Hoa ở (hân hay nhánh già, to; 
láđài xanh, nhỏ; cánhhoa ngoài vàngvàng, 3 x 2,5 
cm, cánhhoa trong hơi nhỏ hơn, vàngvàng; nhụy đực 
và cái làm thành khối tròn rộng cõ 1,5 cm. Phiquả 
kép, /o đến 20-30 cm, xanh, có nhiều gai nạt; hột 
nâu đen, láng. 

Trồng để lấy trái ngon, 1-1000 m; lá làm 
giavi, có tính trấn-an nhẹ; hột độctếbào; 1-XII, 1- 
12. Gốc Antille. 

- Cultivated for its big green, acidulate syncarps. 


972 - Annona squamosa L.. Mãngcầu ta, Mãngcầu 
đai, Na; Sugar-apple, Sweet-sop; Pomme-cannelle. 

Tiểumộc nhỏ; vô có bì-khẩu nhỏ, tròn, trắng. 
Lá xanh tươi, mặt dưới mốcmốc, gân phụ 6-7 cặp; 
Hoa hẹp, đốjiện với lá; cọng 2-3 cm; láđài xanh 
cao 1-2 mm; 3 cánhhoa dài 2 cm, rộng 3-4 mm; 
tiểunhụy nhiều, cao 1 mm. Phìquả kép, xanh-mốc, 
quảbì để tróc, to 5-9 cm (nặng đến 350 g),nạt 
trắng, hột đen. 

Trồng vì trái ngon. lá chứa nhiều alcaloid: 
xilopin,(+)-o-metilarmepavin, lanuginosin,michelabin, 
anonain..(Ph.1982), trọ-tim (P.M. 1980), chống 
ungthu da, cuống-họng: hột hơi độc, kíchthích 
tửcung, sát côntrùng; II, 7-9. Gốc AntiE 

- Cultivated for its globulous estimatc greenish sweet syncarps. 


244 - Câycó Việtnam 


973 - Annona reticulata L... Bìnhbát; Coeur-de-boeuf. 

Tiểumộc to, cao đến 7 m, nhánh có lông 
mềm. Lá có phiến tròn dài đến thon, dài đến 20 
cm, không lông; cuống vào 1 cm. Hoa 2-10, trên một 
trục ngắn, vàng, cánhhoa hẹp; tiểunhụy và tâmbi 
nhiều. Phìquả kếp, to 5-12 cm, muối có mặt hơi 
lõm, nâu hay đođỏ; hột nâu đen. : 

Họpquả ngon; gốc Perou, có trồng ở Sàigòn 
song hiếm; hột trị kiết, và sátcôntrùng, độc có lẽ 
đo acetogenin. l 


-Cultivated but unfrequently at Saigon, for its 
cdible syncarps. 


274 - Annona cherimolia Mill. Na Mỹ. 
Tiểumộc. Lá có phiến không lông. 


Trái kép tròntròn; muối có vòi còn lại mập, 
rỏ; nạc chua ngọt; hột 15x 13 mm, dày 5-6 mm, nâu 
đậm lục tươi, nâu đậm lúc khô, láng l 

Tr. Có ỏ Việtnam ? 


Cultivated ? 


975 - Annona glabra L. Nê, Bìnhbát nước; 
Mangrove-Annona, Alligator-Apple, Monkey-Apple. 

Tiểumộc 2-5 m. Lá không lông, xoan hay 
tròndài, không lông; gân-phụ 8-9 cặp. Hoa vàng, 
rộng 2 cm; cánhhoa dài 2-3 cm, có bớt đỏ ỏ mặt 
trong; tiểunhụy nhiều. Trái dài 7-10 cm, vàng xanh, 
không gai nạt, nạt trắng: hột nâu đen. 


Trái ăn được song lạt. Dựa bồ rạch nơi có 
nước lọ; I-XI. 


-Helophyte 2-5 m high; leaves glabrous; flowers 
yellow, 2 cm across; syncarps greenish, 7-10 cm long. 


976 - Stelechocarpus cauliflorus (Scheff.) J. Sincl.. 
Đạimộc nhỏ. Lá có phiến tròndài, to 10-15 x 2,5- 
3,5cm, gân-phụ 9-10 cặp ,gân chánh to 1-2 mm,lồi ở 
mặt trên; cuống dài 8-10 mm. #oa đơnphái, hoa cái 
thành pháthoa ö thân, to, láđài kếtlọp; luân-sinh 
cánhhoa 2, kếtlóp; hoa đực có đế hoa lồi mang 
nhiều tiểunhụy, hoa cái có tâmbì rồi, noãn hơn 6 
mỗi tâmbì. Trái bầudục. 
Rừng dày bìnhnguyên; (hình theo Ic.Bog.). 
-Small tree; leaves oblong; flowers unsexual, 


female flowers cauliflorous; carpels 6-n-ovulated 
(Sageraea caulffiora Scheft.) 


977 - Sageraea elliptica (A. DC.) Hook. & Thoms.. 
Sãng-mây. 

Đạimộc cao 20 m. Lá có phiến to, dài, không 
lông, xanh đậm, láng Ö mặt trên. Cọng ở thân già; 
hoa đơnphái; cánhhoa HP to, bia có lông; 12-15 
tiểunhụy; vào 9 tâmbi. Phìquả bầudục,dài đến 2,5 
cm; hột 6-10, theo. 2 hàng. 

: Rừng dày bìnhnguyên; Biênhoà, Châuđốc, 
Phúquốc; V. Vỏ tróc thành phiến mỏng như giấy 
(hoa theo Pierre). 

-Iree 20m; leaves glabrous; cauliflorous; 
flowers unisexual; carpels ca 9 (Uvaria elliptica 
A. DC,). 


978 - Enicosanthella petelotii (Merr.) Bân. 
Tiểumộc; nhánh tròn, lúc non có lông hoe 

nằm, nhánh già nút theo lần mịn. Lá có phiến 
tròndài thon hai đầu, dài 10-15 cm, dày như da, mặt 
trên không lông, láng, mặt dưới năunâu, có ít lông, 
gân-phụ mịn, 10-12 cặp; cuống 6-10 mm, có lông 
sát. Hoa cóđộc ở ngọn nhánh, có lông mịn dày; 
cánhhoa dài 2-2,5 cm; tiểunhụy nhiều; tâmbì nhiều, 
có lông, l-noãn. 

Núi trên 900 m: Sapa, Quảngnam; III-IV. 

-Small tree; branches and leaves underneath 
hairy; carpels 1-ovulated (Polalthia petelotii Meri.). 


979 - Enicosanthella plagioneura (Diels.)Bân. 

Đạimộc, nhánh non có lông, mau không lông. 
Lá có phiến xoan thon ngược, đầu tà hay nhọn, mặt 
trên sậm, không lông, gân lồi 2 mặt, 8-10 cặp, bìa 
uốn xuống; cuống Ú,6-1 cm. Hoa ở ngọn hánh, 
côđộc, cọng 1-4 cm; cánhhoa xoan, cao 3 cm, rộng 2 
cm, có lông mịn mặt ngoài; tiểunhụy nhiều; tâmbi 
có lông, noãn 1, gắn ỏ đáy. Trái xoan, đài 12-15 
mm. * ˆ 

Quảngnam. 

-Tree, young branches pubescent; flowers 
solitary; carpels hairy; fruits 1-seeded (Polalhia 
Plagioneura Diels.). 


ng - Friesodielsa fornicata (Roxb.) D. Don. Cưởm- 
chài. 

Dây leo cao 3-4 m; nhánh non có lông nằm. 
Lá có phiến to, dài 20-25 cm, mỏng, mặt dưới 
mốcmốc, mặt trên nâu đen lúc khô, gàn phụ 17-19 
cặp; cuống 5-10 mm. Hoa to, nhứ đốidiện với lá; 
làđài to, cao 1 cm, có lông; cánhhoa ngoài cao 3-3,5 
cm, cánhhoa trong 6-7 mm; tiểunhụy nhiều; tâmbì 
có lông. Trái xoan, có lông nằm hoe; hột 1. 

Đànẵng; IV. 


-Climbing; young branches hairy; external 
etales 3,5 cm long; fruit ovoid, rufous hairy 
Oxyrutra formicata Hook. & Thoms.). 


Annonaceae - 245 


246 - Câycỏ Việtnam 


981 - Anomianthus dulcis (Dun) Sinclai. 
'Vôdanhhoa. 

Cây leo cao 4-5 m; nhánh non mảnh, có lông 
vàng. Lá có phiến có lông hình sao ỏ mặt dưới, tà 
hay lõm ỏ đầu. Hoa rộng 2 cm, vàng, gắn Ở nách 
hay Ö ngọn; cánhhoa 3-5 lân đài hơn láđài, cánhhoa 
trong có 2 tuyến ở bìa đáy; n tâmbì, nuốm có lông. 
Trái không lông, có eo giữa hột; hột 1-6, đỏ chói. 

Bìnhnguyên gần biển; V-VI. 


- Climbing; branches yellow pubescent; leaves 
stellate hairy underneath; internal petals with 2 
glands; seeds red (Uvara_ duics Dunal). 


982 - Cyathostemma longipes Craib. 
Đạimộc. Hoa gắn ngoài nách /á, thóm; cánhhoa 6, bằng nhau; tiểunhụy nhiều; noãn nhiều, gắn 
theo 2 hàng. Lào. 


983 - Cyathostemma wrayi King. Huyệthùng Wray. 

Dây dài 5-10 m; chồi non có lông mịn hình 
sao. Lá có phiến thon, to 15-30 x 6-10 cm, chót 
nhọn, đáy hình tim, mỏng như giấy, không lông, 
gânphụ l1-l4 cặp; cuống ngắn (5 mm) có lông. 
Pháthoa 2-3 hoa, ngoài nách lá rụng hay đốidiện 
với lá; cọng hoa không tiềndiệp ỏ giữa; láđài 3 mm, 
cánhhoa vàng, dài vào 1 cm; tiểunhụy cao 1,5 mm. 
Trái xoan, dài 1,5 cm, đỏ; hột 2 hàng, 2-3. 

Bảolộc. 

- Climbing; branches stelate hairy; petals 


yellow; fruits red; seeds in 2 rows. 


984 - Cyathostermama vietnamense Bân. Huyệthùng 
Việtnam. 

Tiểumộc /rườn; nhánh non có lông nâu. Lá 
có phiến xoan ngược đến tròndài, to 13-17 x 5-7 cm, 
lục tái lúc khô, mặt dưới có ít lông hình sao, gân 
phụ 10-13 cặp, cuống 4-5 mm. Hoa ngoài nách lá; 
cọng 2-3 mm, tiềndiệp nhỏ; cánhhoa 6, to 6 x 4 mm, 
vàng xanh, cánhhoa trong nhỏ hơn; tiểunhụy nhiều; 
tâmbi 13-15, noãn 4-6. 

Hoàngliênsơn; (hình theo N.t. Ban). 
- Climbing; branches brown hairy; flowers 
green yellow; internal petals smaller, 


985 - Rauwenhoffia siamensis Scheff. Dủdẻ 

Tiểumộc đứng hay leo; nhánh mang lông 
hình sao. Phiến lá đai, mặt dưới có lông nâu. Hoa 
vàng, côđộc hay từng cặp, đốidiện với lá; láđài 
xanh hơi dính nhau, 6 cánhhoa rồi, vàng; tiểunhụy 
lép như tiểunhụy thụ. Phìquả ngắn; hột 5-7, dài 
7mm. 


Trái ăn được. Rừng còi dựa biển. 


- Erect or climbing shrub; leaves underneath 
brown with siellate hairs; flower yellow. 


Annonaceae - 247 


ý 


986 - Uvaria boniana Ein. & Gagn.. Bồquả Bon. 
Tiểumộc /£ø; nhánh không lông. Lá đài 8-12 
cm, nâu lúc khô, mặt trên có lông ỏ gân chánh, mặt 
dưới có lông ỏ gân phụ; cuống 8-10 mm. Hoa ngoài 
nách lá; cong 2,5-3 cm, có tiềndiệp Ỏ giữa; láđài 
tròn, cánhhoa 6, cánhhoa trong hơi nhỏ, chót có 
lông; tiểunhụy nhiều; tâmbi có lông. Trái xoan, dài 
1,5-2 cm, ên cọng đài 4-5 cm; hột 5-8. 
Hàng rào: Vinhphú, Hànamninh, Quảngyên; 


ào 


- Climbing; branches glabrous; leaves stcllatc 
hairy underneath; pedivels 3 cm ; berries velvety up 
to 2 cm long. 


987 - Uvaria calamistrata Hance. Bồquả quản, 
Bốquả men. 

Tiểumộc; nhánh non có lông đày hoe vàng, nhánh 
già xám đen. Lá có phiến xoan, dài 9-10 cm, mặt 
trên có lông vàng ỏ gân chánh, gân chánh và phụ 
(8 cặp) lõm, mặt dưới nâu hồng đẹp; cuống 4-5 mm, 
có lông. Hoa ngoài nách iá; cọng hoa 6-8 mm; hoa 

_ nhỏ; 3 láđài nhỏ, liênmảnh; cánhhoa 6, như nhau. 
B. Lá ("lá-men") dùng trong men rượu 


- Shrub; branches dense rufous pubescent; 
leaves pink brown underneath; flowers small. 


988 - Uvaria cordata (Dun.) Wall. ex Alston. Bồquả 
lá-to. 

Dây leo to; nhánh non có lông hoe. Lá hình 
tim ở đáy, mặt dưới có lông hình sao hoe, dày. Hoa 
2-4 ö ngọn hay đốidiện với lá; láđài liênmảnh, 6 
cánhhoa đỏ bầm, như nhau; tiểunhụy ngoài lép; 
tâmbì nhiều. Phìquả xoan, không lông, hơi có eo; 


hột c5 - l 
_Binhnguyên: Quảngtrị, Biênhòa, Châuđốc..; 
VIH-VIH. 


- Bịg climbing; branches rufous pubescent; 
leaves. rufous hairy underneath; flowers dark red; 
berries glabrous (Cuaferia cordata Dun., U. macrophylla Roxb.). 


989 - Uvaria dac Pierre ex Fin. & Gagn.. Bồquả Đac. 
Tiểumộc trườn; nhánh ngay, có lông hình 
sao nâu hoc. Lá dài 12-15 cm, có lông cứng vàng 
hoe, lúc già mặt trên láng; cuống 4-6 mm. Hoa 
đốiđiện với lá, to 3-4 cm, có lông, cọng có 1 
tềầndiệp;, láđài lHênmảnh, cánhhoa như nhau; 
tiểunhụy nhiều; tâmbì nhiều, 2 hàng 10-12 noãn. 
Phìquả to 4 x 2/7 cm, có lông mịn, chúa 5-6 hột. 
Trái ăn được. Côngtum: Đactô; IV-V. 


- Clmbing; branches rufous stellate hairy; 
flowers 4 cm across; berries pubescent. 


248 - Câycỏ Việtnam 


990 - Uvaria fauveliana Pierre ex Ast. Bồquả Ast. 

Tiêumộc trườn; nhánh già nâu đen, có bikhẩu 
trắng, nhảnh non có lông đày nâu đỏ cũng như 
cuống và mặt dưới lá. Hoa có 3 láđài liênmảnh, 6 
cánhhoa, nhiều tiểunhụy, nhiều tâmbì. Chụm to 15 
cm, mang /Ørái có râu như Chômchôm, có lông hoe 
đỏ, to 1,3 cm, không kể râu, cọng dài đến 5,5 cm; 
hột 8-10, 2 hàng xen kế, láng. 

Bànà, Vọngphu, Phúquốc. 


- Climbing; branches, leaves underneath..red 
brown pubescent; berries red, bearded. 


391 - Uvaria grandiflora Roxb.. Chuối-con-chồng. 

Tiêumộc trườn; nhánh non có lông hoe. Lá to 
đài 15-20 cm, lúc non đây lông vàng, lúc già nâu, - 
màu ôliu lúc khô, gân 16-18 cặp, có lông ỏ mặt 
trên, mặt dưới như nhung vàng. Hoa côđộc, to, có 
2 tiềndiệp to; láđài hênmảnh, tamgiác nhọn; 
cánhhoa Ó, đỏ rơi, thơm ngàongạt, cánhhoa trong to 
hơn, cao 3,5 cm; tiểunhụy nhiều; tâmbì nhiều, noãn 
vào 30. Trái dài 4-6 cm, có co cạn; hột nhiều, theo 
2 hàng, xen kẽ. 

Thanhhóa, Đànẵng, Bảolộc, Đồngnai. 

- Climber; branches rufous pubescent; internal 
petals 3,5 cm long; fruits 4-6 cm long. 


992 - Uvaria flexuosa Ast. Bồquả congqueo. 

Tiểumộc /eo cao 5-6 m; nhánh mảnh, có /ông 
mịn hình sao hoe. Lá nhỏ, đài 6-10 cm, mỏng, gân- 
phụ 8-9 cặp rất mịn, mặt dưới nâu, láng: cuống 2-3 
mm. có lông hình sao. Cọng như chỉ dài 3 cm; nụ 
cao 6 mm, có lông mịn; láđài liênmảnh, tròn, có 
lông hoe; cánhhoa ngoài tròn, to 4 mm, có lông, 
cánhhoa trong hơi nhỏ hơn; tâmbi nhiều, noãn 6, 
thành 2 hàng. 

Rùng, 1.500-1.700 m, Vọngphu; V. : 

- Hooked climbing shrub; branches finely 
stellate hairy; pedicels filiform; petals 4 mm long. 


993 - Uvaria hamiltonii Hook.f. & Thoms.. Bồquả 
Hamilton. l 

Tiêumộc trườn; nhánh non và cuống đầy lông 
hoc. Lá có phiến xoan ngược, rộng, to, dài đến 20 
cm, đáy tròn hay hơi lõm, gân phụ 14-16 cặp, có 
lông nằm mịn; cuống 5 mm. Hoa ỏ nách lá rụng, 1- 
2; cọng dài 25 cm, có l1 tiềndiệp nhỏ, láđài 
liênmảnh, dài 4-5 mm, cánhhoa ngoài cao 13 mm, có 
lông mịn; tiểunhụy nhiều. Trái tròn to 2 cm, có 
cọng đài bằng. 

Rừng ẩm Hàsoønbinh; V. 

- Clmber; branches, petioles rufous hairy; 
cxternal petals 13 mm long; fruits éa 2cm long. 


924 - Uvaria lurida Hook. f. & Thoms.. Bồquả tái. 

Cây trườn; nhánh mảnh, lúc non có lông hình 
sao hoe. Lá có phiến trung, vào 10 x 4 cm, dai, láng, 
gần như 2 mặt một màu, gân-phụ 7-10 cặp; cuống 
8-10 mm. Hoa 1-2, đốidiện với lá, nhỏ, cọng 8 mm; 
láđài liênmảnh, có mụt nhỏ; cánhhoa 6, xoan tròn, 
có lông dày; tiểunhụy nhiều; tâmbì nhiều có lông. 
nhủ chín có eo cạn, #ên cọng dài; hột 6-7, theo 1 

àng. 
š Rừng vào 800 m: Hảivân, Đồngnai; IX. 


- Climber; branches stellate red hairy; flowers 
small, petals hairy; fruits 6-7 seeded. 


395 - Uvarian micrantha Hook. f. & Thoms.. Bồquả 
bông-nhỏ. 

Dây trườn; nhánh mảnh, có lông dày hoe. Là 
xanh đậm ở trên, hoe ỏ dưới, không lông trù Ò gân 
chánh, gân-phụ mịn. Hoa 1-3, đốidiện với lá, nhỏ; 
cánhhoa 6, nhỏ, cánhhoa trong thon nhọn; n tâmbi 
cho ra phìquả xoan, không lông, cao 1-1,3 cm, chứa 
1-6 hột đỏ. 
vũ Huế, Càná đến Tâyninh, Phưóctuy, Phúquốc; 


- Climber; branches finely stellate hairy; leaves 
glabrous; berries ovoid; seeds red (Ù. tonkinensis Fin. 
& Gagn.). 


996 - Uvaria microcarpa Champ. ex Benth. & Hook. 
£. BÐquả trái-nhỏ. 

Tiêumộc trườn, cao 4-5 m; nhánh già đen, 
nhánh non đầy lông vàng. Lá có phiến dài 10-15 cm, 
TP mặt trên ôliu đậm, gân-phụ 12-13 cặp, mảnh; 
cuống có lông mịn, dài 10-15 mm. Hoa 1-2 ngòai 
nách, cọng vào 1 cm; làđài có lông hình sao, dính 
nhau Ö đáy, cánhhoa 6, bằng nhau, to bằng 3 ládđài; 
tiểunhụy lép ở lóp ngoài; tâmbì có lông hình sao. 
Trái có cổng ngắn, đài 2,5 cm; hột đến 17. 

Quảngtrị, Huế, Sôngbé, Cônsơn; VI-VH. 

Vỏ trị đái vàng; chống ungthu. 

- Climber; branches, ovary.. yellow hairy; 
berries to 2,5 cm long. 


997 - Uvaria pachychila Merr.. Bồquả phiến-dày. 

Bụt cao vến 2 m; nhánh mảnh, có lông vàng. 
Lá có phiến to, xoan thon ngược, đến 14 x 6 cm, 
mặt trên nâu, gân chánh có lông, rmặt dưói có lông 
màu vàng, gân phụ 13-15 cặp; cuống 6-8 mm, có 
lông vàng. Pháthoa ngọn và nách; cọng dài, 
tiềndiệp ó giữa; hoa (hơm, to, cao 2,5-3 cm; láđài 
tamgiác, cao 5 mm, cánhhoa ngoài tamgiác, cánhhoa 
trong to hơn, hình bánhbò, cao hơn 2 cm. 

Đàiạt. 


- Shrub; branches, leaves underneath yellow 
hairy; pedicels long; internal petals to 2 cm long. 


Annonaceae - 249 


- 280 - Câycỏ Việtnam 


998 - Uvaria plagioneuron Diels. Bồquả Petelot. 

Tiêumộc; nhánh mảnh, không lông, đenđen. 
Lá có phiến bầudục hẹp, đến 9 x 3,5 cm, không 
lông, mặt trên láng, nâu đenđẻn, mặt dưới nâu xám, 
gân-phụ mịn 8-9 cặp, cuống đến 1-1,5 em. Hoa ð 
chót nhánh, to; láđài 3, liênmảnh, đến 1,5 cm, 
cánhhoa 6, cánhhoa ngoài hơi to hơn, dài đến 3-4 
cm; tiểunhụy và tâmbi nhiều. Trái xoan dài 1,6-2 
cm. 

B 


- Shrub; branches and leaves glabrous; internal 
p€tals to 4 cm long; berries ca 2 cm long (U. perelorii 
Exell) 


299 - Uvaria pierrei Fin. & Gagn.. Bồquả Pierre 

Tiêumộc trườn; nhánh có lông hình sao. Lá 
có phiến tròn 2 đầu, mặt trên ôliu lúc khô, mặt dưới 
có lông hình sao, gân-phụ mịn, 8-9 cặp; cuống 3-5 
mm. Hoa 1-2 đốidiện với lá hay ở chót nhánh, to cõ 
1 cm; láđài liênmảnh, cánhhoa 6, tiểunhụy nhiều. 
Trái... 

Phưóctuy. 


- Climber; branches, leaves underneath stellate 
hairy, limb oblong obtuse; flowers 1 cm across. 


1000 - Uvaria rufa BI.. Bồquả hoe. 

Tiêumộc trườn; chồi non có lông nâu-hoe dày, 
dài. Lá có phiến có mũi. dày, mặt trên xám bạc, 
nhámnhám, mặt dưới có lông hình sao nâu vàng: 
cuống 3-4 mm, có lông nâu dày. Pháthoa 1-3 hoa, 
ngoài nách lá hay đốidiện với lá; láđài liênmảnh, 
dính nhau đến 1/2; cánhhoa đỏ đậm; đế có lông. 
Phiquả trên một cọng dài 1-4 cm, có lông hình sao 
nâu; hột 10-20, theo 2 hàng. 

Rừng còi, rùng thưa, đến 700 m: Côngtum, 
Biênhòa; V, 5. Trái ăn được. : 

- Climber; branches densely brown hairy; 
flowers dark red; fruits stellate brown pubescent. 


1001 - Artabotrys hexapetalus (L.f.) Bhandare. Dây 
Côngchúa, Móng-rồng; Climbing Ylang-lang; Ylang- 
yiang de Chiíne. 

Dây leo to. Lá có phiến thon, không lông. 
Pháthoa gần nhu đốidiện với lá, mang 2 hoa, sau 
cong trỏ thành ấu đặcsếc, láđài 3, có lông; 
cánhhoa 6, hẹp, vàng, đáy hình muống, 3 cánhhoa 
trong hơi dính nhau ở đáy; tiểunhụy nhiều. Tâmbi 
chín vàng, tròntròn, nhiều hột. 

Trồng vì hoa rất thơm mùi dịu; XII, 6. Lá 
làm giảm sự thụ thai vì tácđộng vào giaiđoạn 
O€strus, và làm giảm nồnglương glicogen ở tửcung. 

- Culvated climber for its fragrant yellow 
floweTs (4nnona hexapetala L..; 4. odoratissừnus R. Br.„ 
4. unciatus (Lam.) Merr.). 


1002 - Artabotrys aeneus Ast. Côngchúa đồng. 

Dây /eo ro, dài đến 30 m; nhánh không lông, 
nâu khói đèn. Lá có phiến tròndài, đài 14-20 cm, 
đai, không lông, nâu, gân-phụ 10-14 cặp; cuống dài 
6-8 mm. Pháthoa dốidiện với lá, có lông hay không; 
hoa khá nhiều; cọng 6-10 mm; cánhhoa màu đồng, 
xoan thon, cánhhoa ngoài l5 x 6 mm, có lông mặt 
ngoài, cánhhoa trong nhỏ hơn; tiểunhụy nhiều; 
tâmbi 10. 

Thừathiên. 


- Hooked bịg climbing; branches, leaves 
glabrous; petals cupper colored, pubescent outside. 


tưới - Artabotrys brevipes Craib. Côngchúa chân- 
ngắn. 
Dây trườn, dài đến 15 m; nhánh non mảnh, 
có lông mịn nằm. Lá có phiến không lông, láng, 
nâu lúc khô, chót có đuôi, đáy từtừ hep, gân phụ 8- 
9 cặp; cuống 1 cm. Chùm đốidiện với lá, 2-3 hoa cao 
2-3 cm; láđài tròn, cao 1cm; cánhhoa ngoài tròndài, 
có lông như nhung, đài 3,5 cm, rộng 1,1 cm, 
cánhhoa trong ngắn hơn; tiểunhụy nhiều; tâmbì 11- 
13, không lông, noãn 2. 
Savannakbhet, Lào; VN ? ; 1. 


- Climber; branches appressed hairy; leaves 
glabrous; raceme oppositifoliate; internal petals a little 
smaller. : 

1004 - Artabotrys fragrans Ast. Côngchúa thơm. 
ˆ Đây leo cao 20 m; nhánh không lông. Lá có 
hiến tròndài hay thon, láng mặt trên, có lông dài 
Ö mặt dưới, gân chánh có lông nhiều. Hoa có lông 
vàng, cánhhoa dài 14 mm, rộng 9 mm; tiểunhụy 
nhiều; 4ânbì 4-7. Trái đài 4 cm, không lông, 1 hột. 


Braian (Lâmđồng) (hình theo Ast). 


- Hooked woody clmber; leaves hay 
underrieath; flowers yellow hairy, fragrant; berries 4 
cm long. 


1005 - Artabotrys harmandii Fin. & Gagn.. Côngchúa 
Harmand. 

Dây trườn, cao 3-4 m; nhánh đen, nhăn mịn. 
Lá có phiến không lông, xoan ngược, đầu tà hay 
tròn, đáy tùtừ hẹp, mặt trên ôhu nâu, mặt dưới 
vàngvàng lúc khô, gân phụ 8-9 cặp; cuống 3-5 cm. 
Pháthoa 1-2 hoa, trên nhánh ngay lúc đầu, sau cong; 
hoa vàngvàng; làđài tamgiác, dính nhau ỏ đáy, 
cánhhoa 6, cao 2,5 cm, có lông ỏ ngoài; tiểunhụy 
nhiều; tâmbì 10. Trái hình dùi, rộng 1 cm, đài 3,3 
cm; hột 2. T. 

- Climber; branches finely fissured; leaves 
glabrous; petals 2,5 cm long; fruits 2-seeded. 


_Annonaeeae - 251 


252 - Câycỏ Việtaam 


1006 - Artabotrys hongkongensis Hance. Côngchúa 
Hồngkông. 

Tiêumộc trườn; nhánh non có lông vàng, 
nhánh già đen. Lá có phiến bầudục xoan ngược, to 
13-20 x 6-8 cm, mỏng, nâu đậm, gân-hụ lõm ỏ mặt 
trên, 11-13 cặp; cuống ngắn, 3-Š mm. Pháthoa Ở 
chót một mấu, có lông vàng; cọng hoa dài 1,5 cm; 
láđài nh cao 2-3 mm; cánhhoa cao 1,5 cm. 


- Hooked climber; branches, flowers yellow 
pubescent; leaves membranous; petals 1,5 cm long. 


1007 - Artabotrys intermedius Hassk. Côngchúa 
trung-gian. 

Dây leo to. Lá có phiến tròndài, không lông; 
cuống ngắn. Cọng hình móc đốidiện vơi lá; hoa có 
cánhhoa thon hẹp, đài vào 2 cm, có lông mịn; 
tiểunhụy có mũi; tâmbì hơn 20, không lông, cho ra 
trái xoan hẹp hay rộng, có vòi nhụy còn lại xéoxéo; 
hột 1-2, 
Nhatrang Chứachan, Biênhòa, Tâyninh, 
Phúquốc; IV, 4. 


- Big hooked climber; leaves glabrous; flowers 
2 cm long; carpels glabrous. 


1008 - Artabotrys pallens Ast. Côngchúa tái. 

Tiểumộc đứng hay trườn, cao 3-4 m; nhánh 
xámxám, không lông. Lá có phiến bầudục thon, đài 
13-18 cm, dày, lúc khô xanhxanh, gân-phụ mịn, 8-10 
cặp; cuống 6-8 mm, không lông. Pháthoa đốidiện vói 
lá, trên nhánh hình móc, đài cõ 1 cm; láđài xoan 
nhọn; cánhhoa ngoài 15 mm, cánhhoa trong ngắn 
hơn, màu vàng tưới; tiểunhụy nhiều; tâmbì 8, không 
lông. : 

Phanrang. 


- Hooked climber; flowers yellow; external 
petals 15 mm long. 


1009 - Artabotrys petelotii Merr.. Côngchúa Petelot. 

Tiểumộc rrườn; nhánh non có lông mịn nh 
nhung vàng, nhánh già nâu đậm. Lá có phiến 
tròndài, vào 13 x 4,5 cm, mỏng, chót có đuôi, mặt 
trên nâu láng, mặt dưới nâu, gân phụ 8-9 cặp; 
cuống 5-6 mm. Pháthoa ở nhánh lá rụng; cọng đài 
1 cm; láđài tamgiác đài 3-4 mm, cánhhoa tamgiác 
hẹp, dài vào 2 cm, đây lông như nhụng. 

Bắcgiang. 


- Hooked chmber; branches yellow velvety; 
external .petals velvety 


Annonaceae - 253 


1010 - Artabotrys vinhensis Ast. Côngchúa Vinh. 

Dây leo 4-5 m; nhánh non có lông hoe, nhánh 
già nâu, có bikhẩu. Lá có phiến tròndài, to 13 x 4,5 
cm, mặt trên không lông, màu ôliu láng lúc khô, 
mặt dưới nâu dọt, có lông nằm, gân phụ 7-8 cặp; 
cuống 4-7 mm, đen. Móc đẹp, có lông, đốidiện với 
lá; cọng hoa 1,3 cm; láđài xoan, có lông ở ngoài; 
cánhhoa 13 x 6 mm, có lông; tiểunhụy cao 1,5 mm; 
tâmbì 6-8, có lông; đế lồi. 

Vinh, Côngtum; II- V. 


- Climber; branches rufous apprimed hairy; 
petals 13 x 6 mm, hairy 


1011 - Desmos chinensis Lour.. Gié Trungquốc. 
Tiểumộc rườn; nhánh non có lông nâu. Lá 
có phiến bầudục tròndài, mốc ở mặt dưới, đáy tròn 
hay hình tim. Hoa thường đốidiện với lá; cánhhoa 
6, màu lục vàng, dài đến 8 cm, rộng 1-2 cm; 
tiểunhụy cao 1,5 mm; tâmbì nhiều. Phiquả không 
lông, hình chuối 1-4 hột, thom, ăn được. : 


Ven rùng, bụi, caod......, 
mặt, kiết. 

- Chmber; branches brown pubescent; leaves 
glaucous underneath; petals green yellow (Unona 
discolor Vahl.). 


1012 - Desmos cochinchinensis Lour.. Gié Nambô. 

Tiêwnộc leo, nhánh non có lông sét hay 
trăngtrắng. Lá có phiến bầudục hay xoan ngược, có 
lông vàng nằm ở mặt dưới. Hoa ngoài nách lá, vàng 
tươi, thơm; cánhhoa đài, có lông; tâmbì có lông, 
cho ra chụm trái như xâu chuỗi, có lông nhiều hay 
ít,đỏ lúc chín. l 


Lá dùng làm TP sụ tiết sữa. Rừng còi: B, 
Thủđức, Biênhòa; VI-VII. 


- Climbing; branches whitish or rusty-red hairy; 
petals hairy; fruits red (Unona vehdina Hance, Ù. 
desmos Raeusch.) 


1014”- Desmos cochinchinensis var. fulveseens Bân. ` 

Thứ nầy khác thú cochinchinenss trên ö chỗ 
có lông dày vàng (thay vì màu sét hay hung), lá có 
phiến tròndài hơn là thon, và to hơn (đo 11-14 x 4-5 
cm), đáy thưởng hình tim. Trái có lông dày. 


Quảngnam, Đắclắc, Nhatrang. 


- Difert from var. cochinchinenss by IS 


fulvescent pïlosity, leaves oblong and bigger. 


* (Xem chỉ thích ở trang 58) 


254 - Câycỏ Việtnam 


1015 - Desmos đinhensis (Fin. & Gagn.) Merr.. Gié 
núi-Dinh. 

Tiềumộc trườn; nhánh ngang, không lông. Lá 
có phiến thon, đáy tròn, không lông, mặt dưới màu 
tươi. Hoa Ö ngọn, trên cọng đài 1-5 cm; cánhhoa 6, 
đài 3-3,5 cm, hẹp, có lông nằm; tâmbi có lông 
đáy, cho ra chụm (rái dạng xâu chuỗi. 

Hảivân, Côngtum, Biênhòa, Phướctuy. 


- Clmber; branches glabrous; pedicels long; 
petals 3,5 cm long (Unona dinhensis Pierre ex Fin. & 


Gagn.). 


1016 - Desmos đdumosus (Roxb.) Safford. Gié bụi. 

Tiêumộc trườn; nhảnh và mặt dưới lá có lông 
hình sao mịn. Lá có phiến bầudục thon, đáy tà hay 
tròn. Hoa ở ngọn hay đốidiện với lá; cánhhoa xoan 
hay thon, vàng cam, có lông; tâmbì có lông; noãn 5- 
9. Trái dài 2-3 cm, hình xâu chuỗi, 2-3 hột. 


Nhatrang, Sàigòn, Châuđốc; V,S. 


- Climber; branches, leaves underneath stellate 
hairy; flower orange; moniliforme fruits 2-3-seeded 
(Dnona duưmosa Roxb.). 


1017 - Desmos pedonculosus (A. DC.) Bân. Gié có- 
cọng. 

Nhánh non không hay có lông thưa. Lá có 
phiến to, bầudục to 12 x 6 cm;, đáy tròn, đầu tà, 
mặt trên nâu đậm, mặt dưới nâu, gân-phụ 8 cặp, 
lồi öỏ mặt dưới, cuống ngắn, có lông. Hoa ngoài 
nách lá; cọng đài 4-4,5 cm, có một tiềndiệp ö giữa; 
hoa (o, láđài 4 mm, cánhhoa thon, to 5 x 2 cm. 


Từ Lạngsơn, Hànamninh đến Quảngnam- 
Đànẵng. 

- Branches glabrous; flowers extraaxilary; 
petals 5 x 2 cm (Unona pedoncuiosa A. DC.). 


1018 - Dasymaschalon robinsonii Ast. Mạoquả 
Robinson, 

Tiêumộc 2 m; nhánh non lúnphún lông hoc 
đài. Lá có phiến không lông, gân-phụ 7-9 cặp. Hoa 
to ỏ chót nhánh, trên cọng ngắn, có 1 tiềndiệp; 
láđài 3, nhỏ; cánhhoa 3, dài đến 2,5 cm; tiểunhụy 
nhiều; tâmbì 11. Trái hình chuỗi, 4-5 hột. 

Khánhhòa. 


: - Shrub 2 m high; branches rufous hispid; 
petals 2,5 cm long. 


1019 - Đasymaschalon rostratum Merr. & Chun. 
Mạoquả có-mỏ. 

Tiểumộc đứng hay trườn, nhánh nâu hay 
đenđen. Lá có phiến to 20 x 6 cm, mặt dưới 
mốcmốc, có lông nằm, gân-phụ 10-13 cm; cuống 7-8 
mm. Hoa côđộc ỏ nách lá, cọng 1-2 cm; láđài nhỏ; 
cánhhoa 3, dài 3-5 cm, có lông mịn; tiểunhụy và 
tâmbì nhiều. Trái hành chuối, hột 1-4. 

Rùng luônuôn xanh: từ Hoàngliênsơn, 
Làocai, đến Trảngbom; VỊ], 12. : : 

- Shrub erecied or climbing; leaves-glaucous, 
appressed hairy underneath; petals to 2,5 cm, hairy 
(D.glaucum Merr.& Chun). 


1020 - Dasymaschalon sootopensis Craib. Mạoquả 
Lào. 


Tiểumộc cao đến 7,5 m; nhánh mảnh, không 
lông. Lá có phiến thon, nhọn, dài đến 20 cm, mặt 
dưới mốcmốc, gân phụ 9-10 cặp, lồi ở mặt dưới; 
cuống 7-8mm. Cọng đài 1,5-3 cm ö nách lá ngọn hay 
ngoài nách; hoa fo, cao 3 cm, có lông; láđài cao 
3mm; cánhhoa 6, hẹp; tiểunhụy nhiều; tâmbi 8, có 
lông hoe; noãn 7, một hàng. Trái có lông mịn nằm, 
đốt dài đến 2 cm; hột màu lọt, dài 1,8 cm. 

Trungbộ; VI, 6. 

- Small tree; branches glabrous; leaves glaucous 
underneath; petals up to 3 cm long. 


1021 - Dasymaschalon evrardii Ast. Mạoquả Evrard. 

Bụi thấp; nhánh sà, lúc non có lông. Lá có 
phiến nhỏ, đài 6-8 cm, không lông, trông giống lá 
Lisea cwbeba, nâu Ò mặt trên, mốc ở mặt dưới, gân 
mịn, rõ, vào 10 cặp; cuống 1-2 mm. Cọng như chỉ, 
đài 3-4 cm, có tiềndiệp ö 1/3 dưới; láđài 3, không 
lông; cáwhHoa 3, cao 1 cm, không lông; tiểunhụy 
Tóc u; tâmbì 4 mà thôi. Trái do 1-2 đốt tròn, không 
ông. 

Phanthiết. 


- Small shrub; branches glabrous; pedicels 3-4 
cm long; fruits 1-2 seeded. 


1022 - Dasymaschalon lomentaceum Fin. & agn.. 
Maoquả có-ngấn. 

Bụi cao 3 m; nhánh đenđen. Lá có phiến 
bầudục hẹp, mốc ở mặt dưới; cuống ngắn. Hoa ở 
nách lá ỏ chót nhánh; láđài 3, nhỏ; cánhhoa 3 thon, 
đính nhau ở đáy; tâmbì có lông. Trái nâu, lừnh 
chuỗi, có lông; hột 1-5, láng, trắng có sọc nâu. 


Dựa sông Đồngnai; IV-V. 


- Shrub 3 m; leaves glaucous underneath; 
petals 3, coherent in under parts. 


Annonaceae - 255 


256 - Câycủ Việtnam 


1023 - Dasymaschalon macrocalyx Fin. & Gagn. 
Maoquả đài-to. 

Bụi cao 1-2 m; nhánh non có lông träăngtrắng. 
Lá có phiến bầudục hơi hẹp, lông màu tro ỏ mặt 
dưới; cuống 4-6 mm. Hoa ỏ ngọn; láđài 3, nhỏ; 
cánhhoa 3, cao 2 cm, có lông ở mặt ngoài. Trái như 
chuỗi, có lông trắngtrắng; hột 1-3, vàngvàng. 

Đồngnai, Tâyn¡inh, Lụctinh, Cônsơn; II. 


- Small shrub; branches whitish pubescent: 
petals 3 to 2 cm long; fruts monihiform, whie 
pubescert. : 


1024 - Polyalthia cerasoides (Roxb.) Benth. & Hook.. 
Cây Nóc, Ran, Quầnđầu trái-tròn. 

Đaimộc nhỏ; nhánh có lông mịn. Lá có phiến 
bầudục hơi xoan ngược, mỏng, có lông mịn ỏ mặt 
dưới. Hoa ö nách lá, có tiềndiệp to giữa cọng; láđài 
tamgiác; cánhhoa vàng; tiểunhụy nhiều; tâmbi có 
lông cho ra những trái tròn, đỏ đâm, 1 hội láng. 

Ninhhòa, Càná, Phanthiết, Châuđốc; ÏII-IV, 
1-10. Trái ăn được. 


- Small tree; flowers yellow, fruits I-seeded 
(Uvana cerasoides Roxb.). 


Z 


1025 . Polyalthia clemensorum  Ast. Quầndđầu 
Clemens. _ 

Tiêumộc; nhánh mảnh, lúc non đầy lông xám. 
Lá có phiến to, dài 20-25 cm, không lông ỏ mặt 
trên, lúc khô màu ôliu, đáy hình tim, gân phụ 9-10 
cặp; cuống ngắn, có lông dày. Hoa côđộc ỏ nách lá 
hay ngoài nách; cọng dài 5-7 mm, có tiềndiệp ö đáy: 
láđài tamgiác; cánhhoa ngoài dài 7 mm, cánhhoa 
trong 2 lần đài hơn; tiểunhụy nhiều, cao hơn rộng; 
tâmbi có lông, noãn 2. Phìquả tròn. 

Quảngnam. : 

- Shrub; branches gray hairy; external petals 
shorter; fruits Í seeded. 


1926 - Polyalthia corticosa (Pierre) Fin. &.Gagn.. Cây 
Hột-quít, Quầnđầu vỏ-dày. 

Đaimộc 20 m; nhánh mảnh, lúc non có lông 
nằm; nhánh già có sube dày. Lá có phiến bâudục 
thon, không lông, mặt dưới màu dọt; cuống ngắn. 
Hoa vàngvàng, gắn trên cọng mọc xen với lá: 
cánhhoa dày, thon, đính nhau ó đáy; tâmbi có lông 
cho ra chụm những trái xoan, chứa 2 hội. 

Đànẵng, Dilinh, Biênhòa. 


- Tree to 20 m hiph; branches brownish 
appressed hairy; flowers yellow (Unona corlicosa 
Plerre). 


1027 - Polyalthia evecta (Pierre) Ein. & Gaøn.. 
Quầnđầu chỏ. 
Bụi nhánh yếu, có lông vàng, dày. LÁ có 


phiến xoan thon ngược, có lông mềm vàng ở mặt 


dưới; cuống ngắn. Hoa ở nách hay đốidiện với lá; 
cánhhoa trong to hơn cánhhoa ngoài; tâmbi có lông, 
cho ra chụm những trái tròn có mũi, 7 hội. 

Từ Sàigòn đến Bàrja (hình theo Pierre). 


- Shrub; branches yellow dens hairy, leaves 
yellow hai underneath; fruits 1-seeded (Unona 
evecta Pierre). 


1028 - Polyalthia evecta var. baochianensis (Pierre) Fin. 
& Gagn.. Quầnđầu Bảochánh. 

Bụi nhiều nhánh mảnh, có lông dày mịn. Lá 
có phiến bầudục thon ngược, to 9-12 x 2,5-3 cm, đầu 
tà, đáy hơi tròn, mặt dưới có lông nhiều, gân-phụ 9- 
10 cặp; cuống 2-3 mm, có lông. Hoa côđộc đốidiện 
với lá; cọng mảnh, có lông; cánhhoa cao 6-10 mm; 
tâmbi 40-60, 1-noãn. Trái tròn, to 4 mm 

Dựa sông Đồngnai. 


- Branches dense shorty hairy; leaves 
underneath hairy (Unona baochianensis Pierre). 


1029 - Polyalthia floribunda Ast. Quầnđầu nhiều- 
bông. 

Đạimộc cao 12 m; nhánh không lông, đenđen. 
Lá có phiến thon, to 10-15 x 4 cm, mỏng, không 
lông, xanhxanh, lángláng, gân-phụ vào '12 cặp; cuống 
ngắn, dài 4-5 mm. Hoa ỏ nách lá; cọng 6-8 mm; 
láđài xoan, bìa rìa lông, cánhhoa thon, dài 8 mm;, 
không jông; cánhhoa trong hẹp, hơi đài hơn; 
tiểunhụy nhiều; tâmbì 7, có 2 hàng lông; noãn 1. 

Phanrang. 


- Tree 12 m high; branches glabrous;leaves 
mnembranous, glabrous; axillary flowers 1-5, 


1030 - Polyalthia hancei (Pierre) Fin. & Gagn.. 


Quầnđầu Hance. 

Bụi cao đến ó m; nhánh non không lông. Lá 
có phiến thon, đài 10-15 cm, không lông, láng, gân- 
phụ 6-8 cặp. Hoa côđộc ở nhánh non; láđài 
tamgiác, có lông Ö mặt ngòai; cánhhoa to 3,5 x 1 cm, 
bìa có lông; tâmbì có lông, 1-noán. Trái có cọng 
dài, xoan hay bầudục, có mũi; hột 1, nâu, láng. 

Trịan, Biênhòa; VI, 3 (hình trái theo Pierre). 


- Shrub; branches and leaves glabrous; petals 
3,5 x 1 cm, ciiate (Uvaria hancei Pierre). 


Annonaceae - 257 


VU 
lịU 


ị 
! 


h 
XẰy nềunbgy 


258 - Câycó Việtnam 


1031 - Polyalthia harmandii (Pierre) Fin. & Gazn.. 
Quầnđầu Harmand. 

Đatmộc 10 m; nhánh không lông. Lá có phiến 
tròndài, to, dài đến 25 cm, không lông; cuống 1-1,5 
cm. Cọng hoa có 2 tiềndiệp; hoa có cánhhoa hẹp, 
mỏng; tâmbì có lông. Trái có cọng dài bằng, xoan, 
có lông ngắn, 1-hột. 


Biênhòa; II, 3, 


- Tree 10 m; branches and leaves Ølabrous; 
fruits short hairy (Unona harmandii Pierre). 


1632 - Polyalthia intermedia (Pierre) Bân. Quầnđầu 
trunggian. " 

Nhánh mảnh, không lông. Lá có phiến thon 
đài, to 5-8,5 x 1,4-2,2 cm, hai đầu nhọn, không lông, 
mặt trên đen, mặt dưới nâu lúc khô, gân-phụ không 
rõ; cuống dài 3-4 mm. Hoa côđộc ö gần ngọn; cọng 
mảnh, dài vào 1,5 cm. Trái xoan, cao 6 mm, trên 
cọng đài 1 cm. 


- Leaves to 8,5 x 2,2 cm, glabrous above; fruits 
ovoid, 6 mm long (P. evecta va. imtermedia Pierre). 


71033 - Polyalthia jenkinsii Bemh. & Hookt. 
Quâầnđầu Jenkins. 

Đạimộc nhỏ; nhánh mảnh, mau không lông. 
Lá có phiến bầudục, dài 10-17 cm, không lông, nâu 
ôliu mặt trên, nâu vàng mặt đưới, gân phụ 7 cặp; 
cuống dài 5-7 mm. Hoa to 1(2), ngoài nách lá: cọng 
1 cm, có láhoa nhỏ; láđài nhỏ tròn, có lông ỏ mặt 
ngoài, cánhhoa cao 2 cm thon, không hay có lông 
mịn; tâmbì nhiều, noãn 1. Trái trôndài, có mũi 
mũi, dài 1-1,5 cm, không lông, trên cọng dài 1,5 cm. 

Ninhhòa. 

- Small tree; branches soon glabrous; leaves 
_glabrous; petals 2 cm long. 


1634 - Polyalthia jucunda (Pierre) Fin. & Gagn.. Mã- 
trình. ' 

Đatmộc 15 m; nhánh không lông. Lá có phiến 
bầudục dài, to, có lông mềm ö mặt dưới; cuống 5-7 
mm. Chụm ở nhánh già, có lông hoe; cánhhoa 6 
hẹp, có lông; tâmbì không lông. Trái xoan, có mũi, 
trên cọng dài; hột 1. 


Từ Quảngtrị, Vọngphu, đến Biênhòa, 
Phúquốc; VII, 2. : 


- Tree to 1Š m; branches glabrous; petals 
_ naIrow, hairy (Unona jHcwunda Pierre). 


1935 - Polyalthia kratiensis Bân. Quầnđầu Krauiê. 

Lá có phiến xoan rộng, đầu tròn có mũi ngn 
hay không, to vào 10 x 5 cm, gân-phụ 14-15 cặp; 
cuống dài 5-6 mm, có ít lông. Pháthoa dài 1 em ỏ 
nhánh già, cọng 3 cm, có lông mịn; hoa to; láđài 
nhỏ; cánhhoa thon nhọn, đài 3,5 cm. 


Kratié, Cambốt; VN ?; II. 


- Leaves glabrous, broadly ovate; petals up to 
3,5 cm long. 


1036 - Polyalthia lauii Merr. Quầnđầu Lau. 

LÁ có phiến bầudục dài, to, đo 10-20 x 4-6 
cm, mặt trên ôliu nâu, mặt dưới nâu, gân-phụ 8-9 
cặp; cuống ngắn, 3-5 mm. Ho ứo, trên tán ngắn; 
cọng hoa mảnh dài; láđài xoan, cao 3-4 mm; 
cánhhoa ngoài dài 2,5 cm, cánhhoa trong nhỏ hơn; 
tiểunhụy nhiều. Trái xoan bầudục, trên cọng đài 
bằng, „ 2,5 x 1,5 cm. 


- Leaves to 20 x 6 cm; external petals to 2,5 
cm long; fruits 2,5 x 1,5 cm. 


1037 - Polyalthia lawii Fin. & Gagn. Quầnđầu Law. 

Nhánh mảnh, không lông. Lá có phiến 
bầudục xoan ngược, trung, to 7 x 2,5 cm, đáy tròn, 
đầu tà, gân-phụ 7 cặp, không lông; cuống mảnh, dài 
4-5 mm. Hoa trên cọng mảnh, đài 2 cm ; đài nhỏ, 
láđài tamgiác; cánhhoa hình dao-găm dài 2-2,5 cm; 
tiểunhụy nhiều. Trái.. 


1T. 


- Branches and leaves giabrous; peduncles 
fiiform; petals narrow, to 2,5 cm long. 


1038 - Polyalthia littoralis (Bl) Boerl. ssp. tristis 
(Merr.) Bân. Quầnđầu duyênhải. 

Tiểumộc; nhánh, lá không lông. Lá có phiến 
thon dài, to 10-17 x 2,5- 4 cm, mặt trên ôliu trắng, 
gân-phụ khó nhận, mặt dưới lục trắng; cuống 6-10 
am. Hoa 1-2 ngoài nách lá, nhỏ, rộng 1 cm; láđài 
tamgiác nhỏ, cánhhoa 3, cánhhoa trong nhỏ; 
tiểunhụy nhiều; tâmbì 1-noãn. Trái bâầudục, cao 15- 
17 x 8-10 mm. 

Phúkhánh, Thuậnhải, sông Đồngnai; L 1. 


- Shrub; branches and leaves 
labrous; leaves to 17 x 4 cm; flowers 1 cm acrOS§ 
Dnona trbsis Pierre). 


Annonaceae - 259 


260 - Câycỏ Việtnam 


1039 - Polyalthia luensis (Pierre) Fin. & Gagn.. 
Quầnđầu Sông-Lu. 

Đaimộc nhỏ, cao 8 m; nhánh non có lông hoe 
mịn. Lá có phiến thon hẹp, đến 13 x 4 cm, đáy tròn 
hơi lõm, có lông ở gân mà thôi; cuống 4-5 mm. Hoa 
nhỏ gắn trên nách lá; láđài hẹp, nhọn; cánhhoa 
hẹp, dài bằng hai láđài; tâmbì có lông. Trái nhiều 
xoan đài vào 1 em, 1-hột. 

Sôngbé, Sàigòn, Đồngnai; II, 4 (hình một 
phần theo Pierre). 


- Tree § m; branches pubescent; leaves hairy 
on nerves; tepals narrow (Unona luensis Pierre). 


1940 - Polyalthia minima Ast. Quầnđầu nhỏ. 
Tiêumộc nhỏ; nhánh màu đọt. Lá có phiến 
bầudục hẹp, to vào 2,5 x 0,8 cm đáy tròn hay hơi 
hình tim, mặt dưới có lông nằm, nhiều Ö gân giữa, 
gân-phụ 6 cặp; cuống 1-2 mm. Hoa côđộc ngoài 
nách lá, trên cọng dài; láđài 3, tamgiác; cánhhoa 6, 
cánhhoa trong to, dài 3-5 mm; tâmbi nhiều, 1-noãn. 


Càná (hình theo Ast). 


- Smaill shrub; leaves small, rounded or cordate 
at base; internal petals 3-5 mm long. 


1041 - Polyalthia modesta Fin. & Gagn. Quầnđầu 
trung. 

ñ Tiểumộc,; nhánh không lông. Lá có phiến 
tròndài, đến 13 x 4 cm, chót có mũi, đáy tà, không 
lông; cuống 4-6 mm. Hoa đốidiện với lá, trên cọng 
ngắn; làđài nhỏ; cánhhoa xoan, y nhau; tiểunhụy 
nhiều; tâmbì nhiều, có lông dày. Trái xoan, đođỏ, 
1-hột, trên cọng dài hơn. 


Trungbộ. 


- Shrub; branches glabrous; leaves glabrous; 
petals ovate; fruits reddish. 


1042 - Polyalthia nemoralis A. DC.. Ran rùng. 

Tiêumộc; nhánh màu xám đen. Lá có phiến 
thon ngược, đáy nhọn, đầu tà, dài 9-14 cm, không 
lông, gân-phụ 9-11 cặp; cuống dài 5 mm. Hoa ngoài 
nách lá, nhỏ, rộng cö 1 cm, trên cọng rất ngắn; 
láđài tampgiác, có lông mặt ngoài; cánhhoa 6, cao 
bằng 3 lần láđài, có lông ở mặt ngoài, cánhhoa 
trong dài hơn; tiểunhụy nhiều; tâmbi có lông, I1- 
noãn. Trái 5-5, tròn, đỏ, 1-hột. 

Bavi, Bắcthái; IV-VII, 7-12. 


- Shrub; leaves glabrous; pedicels short; fruits 
red. 


1043 - Polyalthia obtusa Craib.. Quầnđầu tà. 

Nhánh tròn, không lông. Lá có phiến xoan 
ngược, đến 15 x 8,5 cm, đầu tròn, có mũi ngắn hay 
không, đáy tà, gân-phụ 12-16 cặp; cuống 6-8 mm. 
Pháthoa ngoài nách lá; trục ngắn; cọng Hoa dài; 
láđài tamgiác, cao 5-7 mm; cánhhoa hẹp dài đến 5 
cm; tiểunhụy nhiều, tâmbì nhiều. 


- Branches pglabrous; leaves obtuse or 
acuminate at apex; petals up to 5 cm long. 


1044 - Polyalthia oligogyna Merr. Quầnđầu ít- 
tâmbì. 

Tiêunộc 4 m; nhánh mảnh, lúc non có lông 
ngắn, mau không lông, đenđen. Lá có phiến thon, to 
10-15 x 3,5- 4 cm, đầu nhọn, đáy tà, màu lục tái, 
mặt trên không lông, gân chánh lõm, mặt dưới 
không hay có ít lông nằm, gân-phụ mịn, 8-12 cặp; 
cuống 4-5 mm. Hoa nhỏ, cọng 3-4 mm; láđài 
tamgiác nhọn, không lông; cánhhoa như nhau, mặt 
ngoài có lông; tiểunhuy nhiều; (âmbì í. Trái xoan, 
đài vào 1 cm. 


- Shrub to 4 m hiph; young branches hairy; 
flowers small; petals pubescent outeT. 


1945 - Polyalthia parviflora Ridley. Quầndđầu hoa- 
nhỏ. 

Tiểunộc nhỏ; chồi non có lông mịn. Lá có 
phiến xoan đến thon, dài 7-11 cm, đáy hẹp hay tròn, 
mặt trên nâu, gân khó nhận, mặt dưới có gân lồi, 
8-10 cặp; cuống có lông mịn. Hoa ngoài nách lá, 
cọng rất ngắn, 2 mm, có lông; láđài 3 mm có lông; 
cánhhoa 6, trắng, 6 x 2 mm; tiểunhụy nhiều, cao Í 
mm; noãnsào có lông, cao 1 mm, 2-noãn. Trái không 
cọng, vào 12, xoan, có mũi; hột 1-2. 

Bìnhnguyên, từ Quảngtrị đến Châuđốc; II. 

- Small shrub; branches puberulent; pedicels 
short; petals white, 6 x 2 mm; fruits ca 12 (P. đebilis 

- Fin. & Gagn.). 


1046 - Polyalthia sessiliflora (Ast) Bân. Quầnđầu 
hoa-không-cọng. 

Nhánh non có lông sát hung, mau không lông, 
nhiều bìkhẩu. Lá có phiến bầudục, to 10 x 3 cm, 
chót thon, đáy trôn hay hình tim, không lông, gân 
phụ 10 cặp, rất mịn; cuống 2-3 mm. Hoa như không 
cọng, cao 8-9 mm; láđài có lông mịn mặt ngoài; 
- cánhhoa thon, có lông mặt ngoài, cánhhoa trang hơi 
đài hơn; tiểunhụy nhiều; tâmbì vào 12, có lông 
thưa. Trái hình trụ, không lông, đài 12 mm, 1-3-hột; 
hột 6 mm, tròn. 

Nhatrang, Bìnhlợi (Sàigòn). 

- Branches rufous pubescent; tepals pubescent 
outside; fruits glabrous (Desmos sessiiffora Ast). 


Annonaceae - 26] 


) 


262 - Câycỏ Việtnam 


1047 - Polyalthia simiarum Benth. & Hook. f.. 
Quầnđầu khi. 

Đaimộc nhỏ, cao 12 m; nhánh non có lông 
mịn. Lá có phiến bầudục, dài 15-18 cm, không lông 
trừ ở gân chánh, mặt dưới nâu đô, gân-phụ 8-10 
cặp. Cọng 1-3 ỏ nhánh già; cánhhoa hẹp, dài đến 4 
cm, thường tiếptục pháttriển, tâmbi không lông. 
Trái không lông, có cọng đài gần bằng: hột 1. 

Biênhòa; V-X (hình theo Pierre). 


- Smail tree; branches puberulent; flowers on 
old branches; petals to 4 cm; carpels glabrous; fruits 
1-seeded. 


1948 - Polyalthia simiarum subsp. cochinchinensis Bân. 


Thú nầy khác thứ sửniarưưn trên Ò lá hơi rộng 
hơn, gân thưa và đứng hơn; trái có cọng dài hơn. 


Nambô. 


1049 - Polyalthia suberosa (Roxb.) Thw.. Quầnđầu 
VỎ-XỐp. - 

Tiêumộc 2-4 m; nhánh không lông, nhánh già. 
có sube dày. Lá có phiến bầudục thon, dài 5-8 cm, 
không lông, láng, mặt trên xám lục, mặt dưới nâu 
lúc khô, gân-phụ 11 cặp; cuống ngắn. Hoa trên cọng 
1,23 cm, có tiêndiệp ở đáy; láđài xoan, có lông mặt 
ngoài, cánhhoa trong dài bằng hai cánhhoa ngoài, có 
lông mặẾ ngoài; tiểunhụy nhiều; tâmbì nhiều, 1- 
noán. Trái tròn, có mũi, to 5-6 mm, đỏ lúc chín. 
Trái ăn được; gỗ sắc cho phụnữ sau sanh. 

Rừng ven suôi, Phanrang; HI, 3. 

- Shrub up to 4 m; branches with thick corky 
bark; outer petals longer than internal petals; fruits 
red (Uvaria suberosa Roxb.). 

1050 - Polyalthia thorelHi (Pierre) Fin. & Gagn.. 
Quầnđầu Thorel, Ngầnchày. 

Đạimộc cao đến 30 m; nhánh non không lông. 
Lá có phiến bầudục dài, đến 13 x 5 cm, không lông, 
gân phụ 10-13 cặp; cuống 6-8 mm. Tután ở nách; 
hoa nhỏ, có cánhhoa bầudục, bằng nhau; có lông 
nằm; tiểunhụy và tâmbì nhiều. Trái xoan, 1-hột, 
trên cong đài bằng. 

Vỏ đắng, dùng cho bịnh baotử. Vùng Sàigòn, 


_ Tâyninh; VI, 6-7. 


- Tree up to 30 m; leaves glabrous; petals 
elliptic, appressed hairy (Unona thoreli Pierre, P. 
trisfis (Pierre) Fin. & Gagn.). 


Annonaceae - 263 


1051 - Polyalthia viridis Craib. Quầnđầu xanh. 

Đạimộc cao 6-15 m; nhánh non đầy lông, mau 
không lông. Lá có phiến thon, to, 20-33 x 6-8 cm, 
mỏng, không lông, màu lụclục, gân phụ 10-18 cặp, 
lồi Ỏ mặt dưới; cuống to, dài 8 mm. Pháthoa không 
cọng, trên nhánh già; cọng hoa đài 1,5 2,5 cm; láđài 
tamgiác, mặt ngoài có lông; cánhhoa hẹphẹp, 2-3 x 
0,4 cm; tiểunhụy ngắn; tâmbì không lông. Trái dài 
28cm, I1-hột. 

Chúa acid polalthic và pheni-tetra- 
hidrofurano-2-piron độctếbào. 

- Tree up to 15 m hỉph; branches densely 
` pubescent; inflorescence sessile; petals up to 2,5 long. 


1052 - Cananga odorata (Lamb.) Hook.f. & Thoms.. 
cai Côngchúa, Ngọclan tây; Ylang-vlang, Perfume 
T€€. 

Đammộc khá to; vỏ xám tro; nhánh không 
lông. Lá có phiến bầudục, không lông; gân-phụ 9-10 
cặp; cuống 7-9 mm. Hoa trên nhánh ngắn, cọng dài; 
láđài 3, nhỏ; cánhhoa 6, thon hẹp, vàng-xanh, rất 
thơm; tiểunhụy nhiều, ngắn, chungđói thành mũi 
cao; tâmbiì 7-9 cho ra phìquả có cọng, chứa 10-12 
hột. 


Trồng khắp nơi ò miền Nam; I-XIH. Hoa trị 
thốngphong, nhức đầu, đau mắt. 

- Big tree; branches glabrous; Íowers srongly 
fragrant, yellow green (Uvaria odordta LamÐ.). 


1053 - Cananga latifolia (Hook. †. & Thoms.) Fin. & 
Gagn.. Cây Côngchúa lá-rộng. 

Đạmmộc 25 m; nhánh có lông dày vàngvàng. 
Lá có phiến hình từn, có lông dày trắng Ó mặt 
đưới; củống 1 cm. Hoa 1-3 đốidiện với lá, rất thơm; 
láđài lận ra; cánhhoa hẹp, vàng xanh; tâmbì nhiều, 
cho ra phìiquả có eo, chứa 3 hột. 

lùng: Tâyninh, Thủdúc, Biênhòa. 


- Tree up to 25 m high; leaves white dense 
pubescent underneath; flowers strongly scented 
Unona latfoha Hook.f. & Thoms., C. brandisianumn 
tbiere) Saf.). 


:1054 - Meiogyne monogynos (Merr.) Bân. Cây 
Bánthu. _ 

Tiêumộc cao §5 m; nhánh non có lông mịn, 
đen. Lá có phiến lục dọt, mặt dưới có lông mị! ở 
gân, gân-phụ 11 cặp; cuống ngắn. Cọng 6 mm, có 
lông nâu; hoa cao 3,5 cm; láđài nhỏ; cánhhoa ngoài 
"rộng 1 cm, mặt ngoài có lông hoe nằm, cánhhoa 
trong hẹp hơn. Trái có quảbì dày; hột 8-10. 

Rừng ẩm; Sontây; VIH. 


- Small shrub; branches pubescent; petals with 
appressed hairs; pericarp thick (Desrnos morogyH0S 
Merr.). 


264 - Câycỏ Việtnam 


Ề 
ì 


1055 - Meiogyne subsessilis (Ast) Sincl. Bànthư 
không-cọng. : 

Đạimộc 10 m; nhánh non có lông rồi không 
lông. Lá có phiến to, đài 13-23 cm, rộng 5-10 cm, 
không lông, láng, ôliu xám mặt trên lúc khô, gân- 
phụ 9-15 cặp, ít rõ Ö mặt trên; cuống có lông mịn, 
đài 4-7 mm. Hoa côđộc nách hay ngọn; cọng rất 
ngắn; làđài tamgiác có lông Ỏ mặt ngoài, cánhhoa 
thon, có lông; noãn 10-18, 2 hàng. Trái xoan, có 
lông, quảbì dày; hột vào 8. 

Bìnhtrithiên. 


- Tree up to 10 m hiph; flowers solitary, hairy; 


— pericarp thick (Óyathocalx su sessilis Ast). 


1056 - Cyathocalyx annamensis Ast. Bátdài TrungĐộ. 

Đạimộc đến 10 m; nhánh có ít lông. Lá có 
phiến không lông, láng, thon hay bầudục, dài 12-17 
em, mặt trên ôliu nâu lúc khô, gân-phụ 10 cặp; 
cuống dài 1 cm. Hoa 1-3 ngoài nách hay đốidiện với 
lá; cọng 4 mm; láđài dính nhau ỏ đáy; cánhhoa có: 
lông ö 2 mặt; tiểunhụy nhiều; /ứâmbì đuynhấi, noãn 
16-18, hai hàng. Phìquả to, tròntròn, rộng 1,5-2 cm; 
hột vào 8 theo 2 hàng. 

Phúkhánh; 10. 


- Tree up to 10 m high; leaves glabrous; carpel 
1; berry; seeds 8. 


1057 - Cyathocalyx filiformis Ast. Bátđài như-chỉ. 

Đqưmộc cao 10 m; nhánh nâu đen. Lá có 
phiến bầudục thon ngược, không lông ỏ mặt trên, 
mặt dưới có ít lông Ó gân; cuống 1 cm. Hoa 2-4, 
đốidiện với lá; cánhhoa như chỉ, dài đến 7 cm, có 
lông ö mặt ngoài; tiểunhụy nhiều, tâmbì 6. 


Bảolộc (hình theo Ast). 


- Tree 10 m high; leaves underneath sparsely 
pubescent on nerves; carpels 6. 


1058 - Cyathocalyx sumatranus Scheff. Bátdài 
Sumatra. 

Nhánh tròn, cúng, có lông sét, sau không 
lông, có bìkhẩu trắng. Lá có phiển bầudục dài, to 
11-18 x 4-6 cm, chót hơi nhọn, mặt trên láng, không 
lông, gân mịn, mặt dưới có lông sét; cuống 5Š mm. 
Hoa có láđài cao 7-8 mm; cánhhoa 6, đài 4-6 mm; 
tiểunhụy nhiều; tâmbì nhiều, có lông phún, noãn 2 
hàng. Trái tròntròn, to 4 x 3,5 cm, có 1 sóng thấp; 
quảbì dày cứng; hột 2 hàng ngang, đẹp. to 2,2 x 15 
cm, nâu láng. Côngtum, Đồngnal. 

- Branches ferruginous pubescent; leaves 
ferruginous pubescent underneath; fruits to 2,5 cm 


điameter, 


À 


Sư” 


` ị 


Annonaceae - 265 


1059 - Xylopia pierrei Hance. Giên, Giên trắng. 

Đạimộc cao 20 m; nhánh non không lông. Lá 
có phiến không lông trừ ở gẩn gia đỏ, mặt đuối 
mốcmốc, cuống ngắn. Hoa nhỏ, láđài đính nhau; 
cánhhoa hẹp, có lông dày; tiểunhụy ngoài lép, 
buồngphấn có ngăn ngang; tâmbì 3. Trái xoan, có 
eo, hột l-3. 

Phưóctuy, Phúquốc; I-IH. 


- Tree to 20 m high; branches glabrous; leaves 
glaucous underneath; flowers small, hairy. 


1060 - Xylopia nitda Ast. Giên láng. 

Đạimộc cao đến 18 m; nhánh không lông. Lá 
có phiến bầudục tà 2 đầu, không lông, gân phụ 8-10 
cặp; cuống 5 mm. Hoa ö ngoài nách lá, nhỏ, cao 8-9 
mm; cánhhoa trong đài; n tiểunhụy, bưồng phấn có 
vách ngăn ngang; tâmbì 5. Trái có eo; hột 1-4, nâu 
đt, có tủ-y. 

Ninhhòa (hình theo Ast). 


- Tree to 18 m high; branches g]abrous; leaves 
glabrous; anthers cloisonned; carpels Š. 


1061 - Xylopia vielana Pierre ex Fin. & Gagn.. Giên 
đỏ. 


Đạimộc 20 m; nhánh non mốc. Lá có phiến 
xoan, có lông vàng và mốcmốc mặt dưới; cuống 4 
mm. Hoa 1-2 ở nách lá; cánhhoa dính nhau trước 
khi nỏ, hẹp, có lông dày; tiểunhụy ngoài lép, 
buồngphấn có ngăn ngang. Trái có eo; hột 3-5, có tử- 


Hàivân,  Côngtum, Nhatrang, Đồngnai, 
Tâyninh; V-VII, 5. Dùng để xổ. 


- Tree 20 m hiph; leaves glaucous yellow hairy, 
underneath; anthers cÌoisonned. 


1062 - Anaxagorea luzonensis A. Gray. Cây Đầu- 
ngống. 


Tiểumộc; nhánh mảnh. Lá có phiến bầudục 
xoan rộng, không lông, mặt duói màu dọt; cuống dài 
0,3-0/7 cm. Hoa trắng, đốidiện với lá, có cọng đài; 
làdài nhỏ; cánhhoa trong nhỏ hơn cánhhoa ngoài; 
tâmbì có lông. Manhnang có cọng; hột 2. 


Rừng ẩm: Ninhhòa, Đồngnal, Cônsơn; VỊ-L 


-Shrub; leaves glabrous; pedicels long; carpel 
1, hairy; follicles 2-seeded. 


266 - Câycô Việtnam 


1963 - Fissistigma acuminatissima Merr.. Cáchthư 
nhọn. 

Dây trườn, dài 15 m; nhánh không lông. Lá 
có phiến thon, đáy tà, chót nhọn, to vào Í1 x 3 cm, 
mặt trên nâu đen, mặt đưới nâu dà, gân-phụ 16-18 
cm; cuống 1 cm. Tán 3 hoa ngoài nách iá; cọng 1,3 
cm, có tiềndiệp ỏ giữa; láđài 5 mm, có lông mịn Ở 
mặt ngoài; tiểunhụy 2 mm, có mũi to; tâmbì có 
lông vàng dài, cao 4 mm. 

Santavan, 700 m, Phanrang 1.000 m; IV, 10. 


- Climbing shrub; branches glabrous; leaves to 
11x 3 cm; umbel; flowers pubescent. 


1064 - Fissistigma balansae (A. DC.) Phamhoang., 
n.c.. Cáchthư Balansa. 

Đây trườn, nhánh có lông dày mịn, đenđen. 
Lá to, bầudục dài, dài đến 29 cm, gân-phụ 23-30 
cặp, mặt trên không lông, mặt duới có lông hoe dày: 
cuống 1,5 cm, có lông hoc. Pháthoa như chụm dày, 
thưởng gắn ngoài lá; hoa nhỏ, dài 6 mm; phiến hoa 
tamgiác, có lông mặt ngoài; tiểunhụy nhiều, không 
ngăn ngang. Trái xoan, có lông nâu vàng. 

Inhphú; V, 

- Climbing shrub; branches, leaves dense rufous 
pubescent belowe; glomerule; flowers small, fruits 
yellow pubescent (Melodorwm balansae A. DC. 1904, 
Bull. Herb. Boissier: 1070). 


1065 - Eissistigma bracteatum Chatt.. Cáchthư lá- 
hoa. 

Dây trườn; nhánh non có lông hoe. Lá có 
phiến o, dài đến 25 cm, bầuđực hay xoan, tròn 2 
đầu, gân-phụ đến 32 cặp, mät trên không lông, nâu, 
mặt dưới nâu, gân lồi thành mạng; cuống 1 cm, có 
lông. Tán ỏ nách lá rụng; láhoa giữa các cọng, cao 
4 mm; cọng dài 1 cm; láđài 6 mm, xoan rộng; 
cánhhoa 17 mm, mặt ngoài có lông, mặt trong 
không; tiểunhụy 1,5 mm; tâmbì 10, cao 3 mm, có 
lông vàng, noãn vào 7. Caolạng; III 

- Climbing shrub; branches rufous pubescent; 
leaves to 25 cm long; sessile umbels, carpels 10 (F. 
multnerva Merr.). 


1066 - Eissistigma pallens (Fin. & Gagn.) Merr.. 
Cáchthư tái. 
Cây trườn;, nhánh to không lộng, đenđen. Lá 
_ có phiến f2, mốcmốc và có lông nằm ö mặt dưới; 
cuống 2 cm. Hoa côđộc, hay nhóm 3, đốidiện vơi lá, 
cọng 4 cm; 3 cánhhoa trong ngắn; tâmbì nhiều, 
mang vào 30 naõn, gắn theo 2 hàng. Hột láng. 
Bến-trâm, Quảng-yên. 


- Climbing shrub; branches glabrous; leaves 
appressed hairy below; flowers 1-3; internal petals 
shorter (Melödorum pallens Fin. & Gagn.). 


Annonaceane - 267 


cai - Fissistigma cupreonitens Chun. Cáchthư chói- 
nợ. 
Dây léo to; nhánh non có lông hoe: Lá thon, 
đáy tròn, chót nhọn, to 8-9 x 2,5 3 cm, mặt trên xám 
chỉ, gân mịn khó nhận, mặt dưới màu như mặt 
trên, gân mịn, 15-17' cặp; cuống 5-7 mm. Tán có 
lông hoe; chùm có cọng 4-8 mm; cọng hoa 1-1,5 cm, 
có tiềndiệp,; láđài 4 mm, tamgiác, có lông mịn; 
cánhhoa ngoài cao 2 cm, có lông trăngtrắng mặt 
ngoài, cánhhoa trong hơi nhỏ hơn; tiểunhụy có 
chungđói nhọn, 2 mm; tâmbì 3 mm, có lông nâu. 

- Rừng thưa: Thámguyên; H., 

-CHmbing shrub; branches rufous hairy; petals 
2 cm long, whtte hairy outside. 
1068 - ƑFissistigma fruticosum (Lour.) Sincl.. Cáchthư 
đăm-chồi. ' 

Cây cao 3 m; nhánh không lông. Lá có phiến 
thon hay thon đài, hơi mỏng, lúc khô hoặc ôliu xám 
hoặc vàng nâu, gân-phụ mịn, 11 cặp. Hoa côđộc ö 
nách lá, cao 1 cm; láđài rộng, cánhhoa thon, có 
lông. Trái dày, có cọng ngắn (2-3 mm); hột 1 (2). 

Biênhòa; IX. 


-Shrub 3 m hiỉph; flowers solitary, 1 cm hiph; 
petals pubescent (ÄMfelodonưn fruticosum LOuF.). 


1069 - Fissistigma latifolium (Dun.) Merr.. Dất-nèo, 
Cáchthư lá-rộng. 

Dây leo cao; nhánh có lông dày, hoe. Lá có 
phiến bầudục, dài 20 cm, đáy tròn hay hình tim, 
dai, mặt dưới có lông dày, hoe; cuống 1 cm. Chùm Ö 
nách hay ngọn; cánhhoa tamgiác tà, không lông; 
tâmbì có lông cho ra trái tròn hay xoan, có lông 
nhụ nhung; hôt 10-12, láng. 

Rừng thưa: Đànẵng: 3. 


- Climbing shrub; branches, leaves rufous 
villous belowe; petals glabrous; fruits globose or ovoid 
(Melodorưm latfoliưm (Dun.) Hook. & Th.). 


1070 - Fissistigma olđhami (Hemsl.) Merr.. Cáchthu 
Oldham. 

Đây leo; nhánh mảnh, lúc non hoe đỏ. Lá có 
phiến tròndài, đầu tròn hay tà, mặt trên sôcôla hay 
nâu đậm, mặt dưới xám trắng lúc khô, gân-phụ 9-10 
cặp; cuống 6-8 mm, có lông hoe. Chùm ở ngọn, 
đốidiện với lá hay ở nách lá; cọng dài bằng hoa; 
láđài dính ở đáy; cánhhoa ngoài dài bằng 4 láđài, 
có lông; tâmbì nhiều, noãn ó6, theo 2 hàng. Trái 
tròn, to 1,5 cm, có lông mịn hoc; hột 1-4, láng. 

Quảngtrị. 

- Clmbing; branches rufous hairy; petals 
pubescent; fruits globose to 1,5 cm large (Mfelodonưn 
oldhami Hemsl.). 


268 - Câycöỏ Việtnam 


1071 - Eissistigma petelotii Merr.. Cáchthư Petelot. 

Đây trườn; nhánh không lông. Lá có phiến 
thon ngược, to, đài đến 17-18 cm, không lông, mặt 
trên nâu, mặt dưới nâu, gân-phụ 10-13 cặp; cuống 
I em. Tán đốidiện với lá, 3-4 lá; cọng 1,5 cm; nụ cao 
1 cm; láđài tamgiác, dính nhau 1/3 dưới; cánhhoa 
không lông, có mụt mịn cao 7 mm, cánhhoa trong 
5 mm; tiểunhụy 1,3 mm, chưngđới lồi thành đầu to; 
tâmbi có ít lông. 

Hoàbinh; HH. 

- Climbing; branches, leaves glabrous; petals 
glabrous, internal petals Š mm. 


1072 - Fissistigma poilanei (Ast) Tsian & Li. Cáchthu 
Poilane. 

Đây leo cao 2 m; nhánh non không lông, 
đenđen. Lá có phiến tròndài, dai, gần thư không 
lông, gân phụ 14 cặp; cuống 7-9 mm. Pháthoa 
đốidiện với lá, 2-8 hoa; hoa đài 4-5 mm, cánhhoa có 
lông nhiều ở mặt trong; tâmbì 8, noãn 6-8. Trái 
đen, gần như tròn, không lông, hột 2 hàng, láng. 

Trạimát, Bảolộc, 8. - 

- Climbing: leaves glabrous; leaves almost 
glabrous; petals dense pubescent into; fruits black 
(Melodoram pollanei Ast). 

1073 - Fissistigma polyanthoides (A.DC.) Phamhoàng 
n.c. Cáchthư đa-hùng. 

Tiểumộc trườn; nhánh có lông mịn. Lá có 
phiến bâudục tròndài, tà 2 đầu, mặt dưới có lông 
hoe dày, cuống 12 mm. Chụm đốidiện với lá; 
cánhhoa có lông ở mặt ngoài, cánhhoa trong nhỏ; 
tâmbi 4 noãn. Trái tròn, có lông như tơ, to 2-3 cm. 

Braian, Bảolộc; III-IX, 5-10. 


- Climbing; branches, fruits pubescent; petals 
pubescent outside (ÄMelodorưm polyarthotdes A. DC.). 
1074 - Eissistigma rubiginosa (A. DC.) Merr.. 
Cáchthu sét. 

Tiểumộc trườn; nhẩnh non có lông hoe. Lá có 
phiển bầudục đài, to, có lông hoe nằm mặt duói, 
cũng như cuống. Hoa thường 2 ở nách lá; cánhhoa 
tamgiác dài, có lông hoe ö mặt ngoài; tiểunhụy 
nhiều; tâmbì có nhiều lông. 

Phúquốc; V. * 

- CHmbing, branches, leaves underneath, 
flowers rufous hairy (Melodorưm rubigmosum Pierre). 


1075 - Fissistigma thorelii (Fin. & Gagn.) Merr.. 
Cáchthư Thorel. 

Cây trườn; nhánh có lông dày hoe. Lá có 
phiến to, thon ngược, có lông dày mặt dưới, gân phụ 
nhiều, hơn 20 cặp. Pháthoa có lông dày, 1-5 hoa; 3 
cánhhoa ngoài hẹp, cánhhoa trong tamgiác. Trái có 
u, có lông hoe trên cọng dài; hột 6-8. 

Hảivân, Bảolộc; V. 


- Climbing; branches, leaves rufous dense hairy 
below; fruits on long pedoncles (Melodorwmn thorelii 
Pierre ex Fin. & Gagn.). 


1076 - EFissistigma tonkinensis (Fin. & Gagn) 
Phamhoàng. Cáchthư Bắcbô. 

Tiểumộc trườn; nhánh không lông. Lá có 
phiến xoan rộng, dài 14-17 cm, mặt trên không lông, 
mặt dưới có ít lông, gân-phụ 9-12 cặp; cuống I1-1,5 
em. Pháthoa ở ngọn hay ỏ nách lá ngọn, ít hoa; nụ 
to, có lông; ládài 3, nhọn; cánhhoa 6, cánhhoa trong 
xoan thon; tiểunhụy nhiều; tâmbì nhiều, cò lông, với 
nhụy cong ra ngoài; noãn nhiều, theo 2 hàng. 

Quảngyên. 


- CHmbing; branches glabrous; leaves 
pubescent below; carpels pubescent (Mfelodorum 
tonkinensis Fin.& Gagn.). 


1977 - Fissistigma villosum (Ast) Merr.. Cáchthu có- 
lông. 

Dáy leo to; nhánh có lông như nhung hoe. Lá 
có phiến xanh đậm, to, gân phụ 14-16 cặp, mặt dưới 
dọt, có lông mịn. Hoa thòng, đốidiện với lá; 
cánhhoa cao 2,5-3 cm, cánhhoa ngoài có lông hoe 
mặt ngoài, cánhhoa trong đỏ, hơi mập; tiểunhụy đỏ, 
cao 2/2 mm; tâmbì vàng. Trái to 18 mm, có lông 
vàng: hột 4-5, đen, láng, to 11 x 7 mm. 

Rừng lầy Côngtum, Bảolộc; IV-V, 5. 

- Big chmber; branches rufous velvety; petals 
to 3 cm long, internal petals red (Melodorum villosum 
Ast.). ` 


1078 - Fissistigma villosissima Merr.. Cáchthu rất- 
lông. : 

` Nhánh non có lông vàng. Lá có phiết 0o, 
bầudục tròndài, dài đến 20 cm, mặt trên không 
lông, màu sôcôla hay gần như đen, rmặi dưỐi nâu có 
lông dày, gân-phụ vào 23 cặp, lồi; cuống 1 cm, vàng. 
Hoa đốidiện với lá; cọng ngắn, tiềndiệp đầy lông 
hoe; láđài đầy lông hoe; cánhhoa dài 2 cm; tiềunhụy 
và tâmbi nhiều. 

Tháinguyên; XI. 


-Branches, leaves underneath, flowers dense 
yellow rufous haUy. : 


Annonaceae - 269 


2790 - Câycỏ Việtnam 


1079 - Melodorum hahnii (Fin. & Gapgn.) Bân. 
Mậthương Hahn. 
.___ Đây trườn, nhánh có lông hình sao. Lá có 
phiến thon chót nhọn, mặt dưới có lông hình sao; 
cuống ngắn. Hoa đốidiện vói lá, cọng ngắn; cánhhoa 
fo, bảng nhau, dài 4,5 cm; tiểunhụy có đầu thô cao; 
tâmbì có lông, noãn 5-9. Trái... 
Trungbộ. 


- Climbing; leaves lanceolate, stellate hatry 
below; petals 4,5 cm long; carpels hairy (Unona hahnii 
Fin. & Gaøn.). : 


1080 - Melodorum kontumense Bân. Mậthương 
Côngtum. 
Nhánh mảnh, đen, có bì khẩu tròn trắng. Lá 
có phiến bầudục, đáy tròn, đầu thon, đo 12 x 3,5 
cm, mặt trên không lông, lu, màu sôcôla đậm, gân- 
phụ không rõ, có lông, mặt dưới nhụ nhung nâu, gân 
phụ 7-8 cặp; cuống mm, có lông nâu. Cọng ð chót 
nhánh đài 2,5 cm, có lông nâu 
Côngtum: giữa Plei-krong và Ta Bai. 


" Branches blackish, with white lenticelles; 
leaves coriaceous, brown villous underneath; flower 1, 
Oppositifoliate. 


1081! - Melodorum subglabrum Bân. Mậthương nhẫn. 
Tiêumộc leo. LÁ có phiến xoan tròndài, to 10- 
15 x 4-6 cm, đáy tròn, dai, mặt trên không lông, mặt 
dưới có lông hình sao thưa rồi không lông, gân-phụ 
9-13 cặp; cuống 4-5 mm, Chựm 1-2 hoa ngoài nách 
lá; cọng 3-4 cm; láđài 2 mm; cánhhoa 2 x Ï cm, mặt 
ngoài có lông, cánhhoa trong nhỏ hơn; tiểunhụy 
nhiều, cao 2 mm; tâmbì nhiều, cao 3 mm, 2-3 noãn. 
Trái to 1 x 0,7 cm; hột 1-3 với eo xéo. 
Hảinàm; có lẽ có ỏ B. 


- Climbing shrub; flowers extra-axilary 1-2; 
fruits 1 x 0.7 cm; seeds 1-3. 


1082 - Melodorum vietnamense Bân. Mậthương 
Việtnam. 

Nhánh non đenđen, nhánh già xám. Lá có 
phiến bâudục thon ngược, to 13 x 4,5 cm, chót có 
mũi, đáy tròn, như da, mặt trên nâu sậm, mặt dưới 
nâu, gân-phụ 12 cặp; cuống 4-6 mm. Cọng đốidiện 
vói lá ở chót nhánh, đài 2-3 cm; hoa to 1,5-2 cm; 
láđài nhỏ; cánhhoa 6, cánhhoa trong hơi nhỏ hơn 
ngoài. 

Lạngson; V. 

- Branche blackish; leaves coriaceous; fÏlowers 
oppositifoliated, 2 em across; internal petals smaller. 


1083 - Mitrella mesnyi (ierre) Bân. Cömnguội. 

Đạimộc nhỏ, cao 9-10 m, tàng dày; nhánh 
không lông, đenđen. Phiến dài 8-11 cm, không lông, 
mặt trên láng, gân-phụ 8-9 cặp. Hoa trên cọng đài 
3-35 cm, tiềndiệp l1; láđài tamgiác, dính nhau Ở 
đáy; cánhhoa ngoài xoan rộng, cúng, cao 1,5 cm, 
cánhhoa trong hơi nhỏ hơn; tiểunhụy nhiều, có lông. 
Trái tròntròn láng, đớn đen, nạc ngọt chua (như 
Sắn); hột 1, đài 7-Š mm, sần. : 

Rừng còi: Đồngnai, Tâyninh, Phúquốc; II], 5. 

- Tree to 10 m hiph; branches and leaves 
Ølabrous; berries blackish purple, I-seeded (Unona 
mesnwl Pierre; Popowia đdiosprjfola. P. qabewans 
Pierre ex Gagn.). 


1084 - Mitrella touranensis Bân. Com-nguội Dànẵng 

Đây leo; nhánh không lông, nâu đen. Lá có 
phiến bầudục, đáy tròn chót tà, xám, láng mặt trên 
(dạng lá phụ của Gõ), nâu đẹp mặt dưới, gân-phụ 
rất mịn, khó nhận; cuống 5-6 mm. Hoa côđộc ở 
chót nhánh; cọng 1,2 cm; nụ tròn, to 1 cm; láđài 3, 
không lông, cánhhoa 6, cánhhoa ngoài cao l cm; 
tâmbi mang 2 hàng 2-8 noãn. Trái 1(2)-hột, xoan 
hay dàidài, có eo, đen, sần, 

Đànăng, Hòn-tre (Nhatrang). 

- Climbing; branches glabrous; leaves ovale 
obtuse; berries black, 1(2)-seeded. 


1085 - Miliusa acropetala Mạiliểu cánhhoa-nhọn. 
Lá có phiến mỏng, xoan thon ngược, to, dài 
đến 15-18 cn, chót nhọn, đáy hẹp, gân-phụ vào 12 
cặp; cuống 3-4 mm. 
(Pierre 114, vói tên là Ä. robus:a). 


1086 - Miliusa baillonii Pierre. Mạiliểu Baillon. 

Đạimộc đồsô, cao đến 35 m, lá rụng mùa khô; 
nhánh non có lông nằm. Lá có phiến bầudục xoan 
ngược, có ít lông dài mịn, cuống ngắn. Cọng hoa ỏ 
nách hay ngoài nách, đài; cánhhoa ngoài nhỏ, đạng 
láđài, cánhhoa trong dài hơn; tâmbì 10-12, có Š 
noän. Trái xoan, dài vào 2 cm. 


Chúachan, Biênhòa, Châuđốc; III-V. 


- Big deciduous tree; branches appressed hairy; 
pedicel long; external petals sepaloid. 


Annonaceae - 271 


272 - Caycỏ Việtnam 


1086b- Miliusa balansae Fin. & Gagn.. Mạiliểu 
Balansa. .. 

Tiêyumộc; nhánh mảnh, lúc non có lông học. 
Lá có phiến xoan, đầu nhọn, đài 12-15 cm, gân-phụ 
§ cặp, mịn, mặt trên láng, mặt dưới có lông nằm 
thưa; cuống 5-6 mm. Cọng ö nách đài 3-4 cm, 
tiềndiệp ở 1/3 dưới; láđài tamgiác, mặt ngoài có 
lông phún; cánhhoa ngoài bằng láđài, cánhhoa trong 
to hơn; tiểunhụy nhiều; noãnsào... 

Bavì, Muòngthon. 


- Shrub; branches rufous hairy; pedicel long; 
_ external petals sepaloid. 


1087 - Miliusa banghoiensis Ast. Mạailiểu Ba-ngòi. 

Tiêumộc cao vào 4 m; nhánh non mịn, có 
lông sát. Lá có phiến bâudục, đầu tròn hay lõm, 
không lông, gân phụ 10-12 cặp; cuống 4-8 mm. 
Tután 1-2 hoa, cọng yếu; cánhhoa ngoài nhỏ, như 
láđài, cánhhoa trong dài 5 mm, xoan, không lông; 
tâmbì 7. Trái tròn to 7-10 mm, không lông, đỏ màu 
Hồnggquân, nạc vàng ngọt ngon; hột 1-4. 

Ba-ngòi, Càná; 11. ' 


- Shrub 4 m hiph; branches appressed hairy; 
leaves glabrous, round or emarginate at apex; internal 
petals 5 mm long; fruits red purple. 


1088 - Miliusa campanulata Pierre. Mạiliểu chuông. 

Đamộc nhỏ, đến 8 m; nhánh mảnh, 
vàngvàng, không lông. Lá có phiến bầudục thon, 
chót có đuôi nhọn, đáy tùtừ hẹp trên cuống, mỏng, 
hai mặt gần như một màu ôliu, chót có đuôi nhọn, 
gân-phụ vào 10-11 cặp, cong xa bìa; cuống 4-5 mm. 
Cọng như chỉ dài 2-2,5 cm, ö nách lá; láđài không 
lông, có rìa lông; cánhhoa ngoài như láđài, cánhhoa 
trong to, dạng như cái chuông, baophấn như tròn; 
tâmbì vào 10, không lông hay có ít lông, noãn Ì. 

Đak-ngon, Côngtum; ÏIII-V. 

- Tree to 8 m high; branches glabrous; leaves 
membranous, pedicel filform; external petals 
sepaloid. 


1089 - Miliusa elongata Craib. Mạiliểu dài. 

Tiểumộc; nhánh non có lông dày, hoe; vỏ đỏ 
nâu. Lá có phiến bầudục tròndài, hơi bấtxúng Ỏ 
đáy, dài đến 13,5 cm, có lông ö gân giữa mặt trên, 
mặt dưới ít lông. Hoa ö nách, trên cọng đài, có 
lông hoe; cánhhoa ngoài nhỏ, cánhhoa trong dài 14 
mm, dính nhau đến 5 mm; tiểunhụy nhiều; tâmbì 
nhiều. Trái xoan, to vào 1 cm. 

Quảngtrị. 


- Shrub; branches rufous puberulent; leaves 
haiy above on midrib; pedicel long; internal petals 
14 mm long. 


1099 - Miliusa fusca Pierre. Mạiliểu sậm. 

Đamộc cao đến 15 m; nhánh non có lông 
mịn, vàng, nhánh già đen. Lá có phiến nhỏ, dài 
đến 7,5 cm, rộng 3-5 cm, chót nhọn thành đuôi, 
không lông, mặt trên xám, mặt dưới nâunâu, gân 
phụ không rõ, 8-10 cặp; cuống ngắn, có lông vàng. 
Cọng ỏ nách lá dài đến 1 cm; loa nhỏ; làđài 
tamgiác, mặt ngoài có ít lông; cánhhoa ngoài như 
láđài, cánhhoa trong 2 lần dài hơn; tiểunhụy 
bầudục; tâmbì không lông, noãn 1. 

Cambốt; IV-V. 

- Tree to 15 m high; branches yellow 
pubescent; leaves glabrous; flowers small on short 
pedicel. 


1091 - Miliusa mollis Pierre. Mạiliểu mềm. 

Đạimộc cao 10 m, vẫn xanh mùa khô; nhánh mịn, 
có lông dày vàng. Lá có phiến bầudục, hơi bấtxứng 
Ö đáy, có lông vàng mềm ở mặt dưới, bìa có lông 
mịn; cuống ngắn. Hoa nhỏ, cao 4-5 mm, ở nách lá; 
cánhhoa ngoài như láđài, cánhhoa trong to hơn; 
tiểunhụy và tâmbì nhiều. Trái xoan, không lông, to 
cö 1 cm. 

Châuđốc: núi Dày; II. 


- Tree; branches dense yellow pubescent; 
flowers smail; berries ovoid, to 1 cm điameter. 


1092 - Miliusa velutina Hook.f.& Th.. Mạiliểu lông. 

Đammộc cao 20-25 m, mọc mau, lá rụng mùa 
. khô; nhánh to, lông như nhung vàng lúc non. Lá có 
phiến bầudục, nhỏ ö nhánh có bông, có lông ö hai 
mặt, cuống ngắn. Hoa 2-3 ở ngọn nhánh; cánhhoa 
ngoài như làđài, cánhhoa trong rất to hơn, có lông 
đài. Trái xoan, có lông dày; hột 1-2. 

Vùng rừng lầy: Bảolộc, Tâyninh, Châuđốc; II 
(hình hoa theo Pierre). 


: Tree to 20-25 m hiph, decidous; branches 
yellow velvety; flowers hairy; fruits tomentose, 1-2- 
seeded. 


1093 - Orophea harmandiana Pierre. Tháphình 
Harmand. 

Tiểumộc; nhánh mảnh, có lông nằm. Lá có 
phiến bầudục, nhọn hai đầu, dài 7-§ cm, mặt trên 
láng, mặt dưới có lông nằm, gân-phụ 7 cặp; cuống 
có lông nằm. Hoa ỏ chót nhánh nhỏ. Trái 3-5 mỗi 
hoa, gần như tròn, đỏ, to 6-8 mm. 

TN. 


- Shrub; branches, leaves appressed hairy 
below; berries red, 


Annonaceae - 273 


274 - Câycó Việtnam 


1094 - Orophea hirsuta King. Tháphình lông. 

Tiêumộc cao 3-4 m; nhánh non, cuống, mặt 
dưới lá đầy lông hoe. Lá có phiến xoan hay xoan 
rộng, chót có mũi, đáy tròn hay hình tim, mặt trên 
không lông, gân-phụ 10 cặp; cuống ngắn. Cọng hoa 
trên nách, đài 2-3 cm, có tiềndiệp; làđài có lông 
phún; cánhhoa ngoài 3, hình bánhbò, có lông Ở 
ngoài, cánhhoa trong dài 5 mm, dính nhau ð trên 
thành mi; tiểunhụy 6; tâmbì 3-5, không lông. Trái 
3-4, hình cầu, to 1 cm, vàng khi chín. 

Càná, 600 m, Chứachan; V-VỊI, 5-8. 

- Shrub 4 m hiph; branches, leaves rufous 
hairy below; internal petals coherent at top; berries 
yellow. 


1995 - Orophea multiflora J. Ast. Tháphình nhiều- 
hoa. 

Tiêu,mộc cao 4 m; nhánh mau khônglông, 
đenđen. Lá có phiến bầudục xoan, đáy tròn, đầu tà 
nhọn, to 6-8 x 3,5 cm, mỏng, không lông, nâu đậm, 
gân-phụ 8-10; cuống 2-3 mm. Pháthoa 3-5 họa, ở 
nách lá; 2 láhoa có rìa lông; láđài có lông; cánhhoa 
ngoài 2 lần đài hơn cánhhoa trong hình bánhbò đáy 
hẹp, tạo thành một mui; tiểunhụy 10, theo 2 
luânsinh; tâmbì 3. 

Sonla. 


- Shrub 4 m tall branches glabrous; leaves 
shortly petiolated; stamens 10; carpels 3. 


1096 - Orophea polycarpa A. DC.. Tháphình nhiều- 
trái. 

Đạimộc 5-8 m; nhánh non có ít lông nằm. Lá 
có phiến bầudục thon, có lông nằm mặt duói, gân- 
phụ 8 cặp; cuống ngắn, 3mm. Pháthoa 1-2 hoa trên 
cọng mảnh như chỉ; hoa nhỏ; láđài 3, tampgiác có 
rìa lông; cánhhoa ngoài cao 4 mm, có rìa lông, 
cánhhoa trong không rìa lông, gắn dính nhau (hành 
mui che phần thụ; tiểunhụy 10-12, chungđói như dùi; 
tâmbì có nuốm rộng. Trái một hột, to bằng đầu 
đũa. 

Biênhòa. 

- Small tree; branches, leaves underneath with 
few appressed hairs; internal petals forming dome. 


1097 - Orophea polycarpa var. undulata (Pierre) Ast. 
Tháphình dúng. 

Tiểumộc; nhánh nảnh, lúc non có lông mịn. 
Lá có phiến bâudục, mặt trên láng, gân-phụ 6-7 
cặp; cuống 3 mm, không lông. Cọng pháthoa ngoài 
nách lá, mảnh như chỉ, mang 5-7 tiềndiệp, rồi 1-2 
hoa nhỏ; láđài có lông mặt ngoài; cánhhoa 6, có 
lông mặt ngoài; tiểunhụy 6, tâmbì 12, không lông, 
mang 2 noãn thụ, 4 lép. 

Biênhòa. 

- Shrub; branches puberulent; leaves glabrous; 
inflorescence few-flowered; stamens 3; carpels 12 
(Orophea undulata Pierre). 


1998 - Orophea thorelii Pierre. Tháphình Thorel. 

Đạimộc cao 4-8 m; nhánh non mảnh, nhỏ, có 
lông mịn. Lá có phiến thon, không lông, lúc non đó, 
dài 8-10 cm, gân-phụ 6 cặp; cuống rất ngắn. 
Pháthoa 2 hoa; cánhhoa trong hình bánhbò đáy 
hẹp, dính /hảnh mui che phần thụ; tiểunhụy 6, 
tâmbì 3-4, noãn 2. 

Tâyninh. 


- Small tree; branches pubescent; leaves 
glabrous; inflorescence 2-flowered; stamens 6; carpels 


1099 - Orophea tonkinensis Fm. & Gagn.. Tháphình 
Bác. - 

Tiêumộc; nhánh mảnh, có lông mịn. Lá có 
phiến nhỏ, thonthon, dài 5-6 cm, không lông, gân 
phụ 6-7 cặp; cuống ngắn, 1 mm. Cọng pháthoa ngoài 
nách lá, dài 1,5 cm, cô 1 tiềndiệp; láđài thon, có rìa 
lông; cánhhoa ngoài thon cao 1,2 cm, cánhhoa trong 
tạo (hành mui, tiểunhụy 6, tâmbì 6, không lông, 
noãn 2. Trái hình cầu, to 6-7 mm; hột 1. 

Ninhbình. 


- Shrub; branches puberulent; leaves glabrous; 
stamens 6, carpels 6. 


1100 - Alphonsea boniana Fin. & Gagn. Anphong 
Bon. Tiểu hay đammộc nhỏ; nhánh non có lông 
nằm, nhánh già đenđen. Lá có phiến xoan thon, 
nhọn 2 đầu, đài 7-8 cm, mặt trên láng, mặt dưới có 
lông vàng, ph 6-7 cặp; cuống ngắn. Pháthoa 
đốiiện với l4, trềndiệp nhỏ; láđài dính nhau nhiều; 
cánhhoa 6, như nhau, cao 4-5 mm; tiểunhụy 15-30; 
tâmbi 1-3, đầy lông. Trái có lông, có mụt; hột theo 
2 hàng, 10-13. 
Ninhbình (hình theo Gagnepain). 


- Shrub or small tree; branches appressed 
yellow hairy; flower 1, on long peduncle; petals 6, 
cqual; carpels 1-3 (4. sqwamosa Fin.& Gagn.). 


1191 - Alphonsea gaudichaudiana (Bail.) Fim. & 
Gagn.. Anphong Gaudichaud. 


Nhánh yếu, có lông nằm, rồi không lông, xám 


tro. Lá có phiến bầudục thon, dài 6-8 cm, không 

lông, gân-phụ 9-12 cặp; cuống 7-9 mm. Hoa ngoài 

nách lá, có lông vàng; cánhhoa tamgiác, bằng nhau; 

tiểunhụy 6; tâmbì 2-3, vời ngắn, có lông: noãn 7-8. 
Bànà, Nhatrang. 


- Branches rufous appressed hairy; leaves 
glabrous; petals 6, equal; stamens 6; carpels 2-3 
- (Bocagea gaudichaudiana BailL). 


Annonaceae - 275 


276 - Câycỏ Việtnam 


1102 - Alphonsea hainanensis Merr. & Chun. 

Đạimộc 6-15 m; nhánh tròn, lúc non có lông sét. Lá có phiến bầudục tròndài, to 
4-7 x 1,5-3,5 cm, như da, mặt trên láng, gân-phụ 7-10; cuống 3-5 mm. Pháthoa ngắn, 
mang ở hoa; láđài 1 x 2 mm; cánhhoa 9 x 6 mm; tiểunhúy nhiều; tâmbì /bường 3. Trái 
hình cầu hay xoan, có lông sét đày, dài đến 2,5 cm. 

B? 


1193 - Alphonsea philastreana (Picrre) Fin. & Gaøn.. 
Anphong nhiều-trái. 

Đạtmộc cao 15 m; nhánh non có lông hoc. Lá 
có phiến thonthon, vào 10 x 3 em, không lông; cuống 
4-5 mm. Chùm 3-8 hoa, đốidiện với l4; cọng ngắn; 
cánhhoa 6, giống nhau, có lông hoe; tâmbi 6, cho ra 
trái xoan, có eo, có lông dày; hột 2 hàng. 

Bàrja; HII - V.. 


- Tree 15 m high; branches rufous pubes-cent; 
leaves glabrous; petals 6, equal; carpels 6 (Bocagea 
philastreana Pierre). 


1104 - Alphonsea tonkinensis A.DC.. Anphong 
Bắcbộ. 

Đarmộc 7-8 m; nhánh mảnh, không lông. Lá 
có phiến thon, dài 10-13 cm, không lông, gân-phụ 9- 
10 cặp; cuống 3-4 mm. Hoa 1(2), đốiđiện với lá; nụ 
nhọn; láđài nhỏ; cánhhoa hơi nhọn, có túi ö đáy; 
tâmbì có lông; noãn I1-12. Trái xoan, hơi có eo; 
hột nhiều. 


Vùng núi, 500-1.000 m: Bavi, Braian; XI. 


- Small tree; branches and leaves glabrous; 
petals 6, equal; carpels 1-2. 


1105 - Pseuduvaria indochinensis Merr. Giảbồ 
Đôngdương. 

Cây đứng; nhánh đen, có lông rất mịn. Lá có 
phiến tròndài, /ø đến 18 x 6 cm, mặt trên không 
lông, xám ôliu, mặt dưới có lông mịn, xám ôliu, 
gân-phụ 13 cặp; cuống dài 8-10 mm. Tán 3-5 hoa 
đơnphái, hoa đục nhỏ, không tâmbì; cọng hoa 1,5 
cm, có lông vàngvàng; cánhhoa trong có cọng, chót 
dính nhau thành tháp; tiểunhụy nhiều, nhỏ; tâmbì 
có lông. 

Hòabinh; IV. 


- Shrub ?; branches, leaves puberulent below; 
flowers unisexual; internal petals forming dome. 


Annonaceae - 277 


ly - Pseuduvaria parviflora (Ast) Bân. Giảbồ hoa- 
nhỏ. 

Tiểumộc cao 4 m; nhánh không lông, đenđen. 
Lá có phiến tròndài hay thon, không lông, gân-phụ 
8-10 cặp, cuống 5-6 mm. Hoa ỏ nách lá, 3-4, 
dơnphái, hoa đục nhỏ, 5-6 mm; cánhhoa có lông, 
cánhhoa trong /đo ri; 3-4 hàng tiểunhụy. Trái tròn, 
to 12 mm; hột nhiều. 


Vọngphu. 


- Shrub 4 m hiph; branches, leaves glabrous; 
flowers unisexual; internal petals forming dome 
(Mirephora parviflora Ast). 


1107 - Goniothalamus chartaceus L¡ 

Nhánh không lông. Lá có phiến thon thon-ngược hẹp, to 11-17 x 1,7-2,8 cm, daidai, 
chót acuniné tà, đáy nhọn, gân-phụ 10-12 cặp; cuống 5 mnmm. Hoa côđộc ở nách lá; láhoa- 
phụ 2; láđài 9 x 4 mm; cánhhoa ngoài ñep, cao 1,8 cm, cánhhoa trong cao 1 cm; tiềunhụy 
nhiều; tâmbì nhiều, có lông nâu. ` 


Đamhà: Tai-wong-mo-shan; V-VIH, 


1108 - Goniothalamus laoticus Bản 


1109 - Goniothalamus donnaiensis Pin. & Gagn.. 
Giácđế Đồngnai. ' 

Đại cao 4 m; nhánh non có lông hoe. Lá có 
phiến thon ngược, chót có mũi, đáy từtừ hẹp, có 
lông ỏ mặt dưới. Hoa ö nách hay nhánh vừa rụng lá; 
cánhhoa trong nhỏ hơn và dính nhau ỏ trên, dài 2- 
2,5 cm; tiểunhụy .có ngăn ngang buồng phần; 
tâmbì có lông, noãn 1-2. 

Nhatrang, Càná, sông Đồngnai; HI.  Chứa 
donnaienins; trị dập, gảy.. 


- Shrub; branches rufous pubescent; internal 
petals smaller; anthers cloisonned. 


1110 - Goniothalamus elegans Asrt. Giácđế thanhlich. 

Tiêumộc 2 m; nhánh xám đen. Lá có phiến 
hẹp thon, lúc già không lông, gân-phụ 10-12 cặp; 
cuống 4-6 mm. Hoa côđộc ở nách lá; cánhhoa trong 
nhỏ hơn cánhhoa ngoài, chót dính nhau thành tháp; 
tiểunhụy nhiều, baophấn với nhiều ngăn ngang; 
tâmbi nhiều, 1-noãn. 


Trung (hình hoa theo Ast). 


- Shrub 2 m hiph; leaves glabrous; internal 
petal smaller; anthers cloisonned. 


278 - Câycỏ Việtnam 


* (Xem chú thích ở trang 58) 


II11 - Goniothalamus gabriacianus (Baill) Asu 
Giácđế Sàigòn. 

Bạụi, nhánh non có lông. Lá có phiến tròndài, 
daidai, không lông, dạng lá Trà; cuống 5 mm. Hoa 
côđộc, trên cọng ngắn; cánhhoa trong nhỏ hơn 
cánhhoa ngoài, đính nhau ở trên thành tháp; 
tiểunhụy nhiều, baophấn có ngăn ngàng: tâmbi 
nhiều, l-noãn. Trái xoan, dài !I mm: hột 1-2. 

Ninhhòa, Đồngnai, Thủđức, Cônsơn; II-JX. 

- Shrub; leaves glabrous: petals pubescent 
Ooutside; anthers cloisonned (Owmira gabriaciana 
Baill; Ớ. sajgonensis Pierre). 


+ 
1113 - Goniothalamus macrocalyx Bân. Giácđế dài- 
to. 

Đatmộc cao 7-8 m: thân to 20-25 cm: nhánh 
mảnh, không lông. Lá có phiến bầudục xoan ngược. 
to đến 25 x 10 cm, đáy từtù nhọn, không lông, gân- 
phụ 12-13 cặp; cuống 1,5 em. Hoa côđộc ỏ nách lá 
rụng; cánhhoa liênmảnh, cánhhoa trong nhỏ hơn: 
tiểunhụy nhiều, dài buồngphấn có ngăn HgAang; 
tâmbì nhiều, 1-2-noäãn. Trái thành chụm đày to Š 
cm, vàng lúc chín, không lông; hột 2. 

Vào 500 m: Chợbò. 

- Tree 8 m high; leaves to 25 cm long: flowers 
small; anthers cloisonned; fruits yellow, glabrous. 


1114 - Goniothalamus mưltiovulatus Ast. Giácđế 
nhiều-noãn. 

Đạaimộc cao 8 m; nhánh chữ chỉ. kichcóm. 
không lông. Lá có phiến to, dài 30-40 cm, không 
lông, mặt trên láng, nâu đậm lúc khô, gân-phụ 16- 
20 cặp; cuống 1,2 cm, to, không lông. Hoa côđộc ö 
hay trên nách lá: cọng 1 cm. có 6 tiềndiệp Ò đáy: 
láđài dính nhau Ỏ đáy; cánhhoa cao 1,5 cm, 
cánhhoa trong nhỏ và dính nhau thành tháp. Trái 
chín đài 4,5-5,5 cm; hột 2-4, màu tươi. 

'Thừathiên, Đànằng. 

~ Smail tree; branches glabrous; leaves to 35-40 
cm long; petals 1,5 cm long: anthers cloisonned: fruits 
to 5,5 cm long. 


1115 - Goniothalamus tamirensis Pierre ex Fin. & 
Gagn.. Giácđế Tamir. 

Bụi cao 5-6 m; nhánh non đầy lông hoe đỏ. 
Lá có phiến bầudục dài, dài 12-17 cm, lúc non dây 
lông như nhung ở gân, lúc già mặt dưới đầy lông 
hoe, gân phụ 14 cặp; cuống § mm. Hoa 1-2 ð nách: 
cọng ngắn; láđài rồi nhau, tamgiác, có lông sét mặt 
ngoài; cánhhoa 1 cm, thon hay hình bánhbò, cao I 
cm, cánhhoa trong nhỏ, có lông hoe; tiểunhụy nhiều: 
tâmbì nhiều, không lông, noãn 1-2. Trái xoan nhọn, 
1,5 cm, trên cọng đài 1-2,5 cm; hột 1. 

1-500 m: Thừathiên, Đànẵng, Lụctinh. 

- Shrub; branches rufous hairy; external petals 
1 em long; anthers cloisonned; fruits I-seeded. 


llil6 - Goniothalamus touranensis Ast. Giácđế 
Đànẵng. _ 

Tiêumộc 3m; nhánh có long hoe, rồi 
đenđen. Lá bầudục đài, dài 20 cm, có đuôi dài vài 
1 cm, gân-phụ rất mịn, 14-15' cặp; cuống 1 cm, 
đenđen. Hoa côđộc ở nách lá; cọng ngắn; láđài cao 
lcm; cánhhoa ngoài cao cõ 2 cm, có lông mịn, 
cánhhoa trong nhỏ hơn, dính nhau ö trên (hành 
tháp; tiểunhụy nhiều; tâmbì nhiều, 1-2-noãn. Trái 
tròndài, đài 2 cm, đầu nhọn; hột 2, màu tươi. 

Dạng giống Ewya rurfosa. Hảivân, Bànà; 900- 
1.500 m; VÌ], 7. 

- Shrub; branches rufous pubescent; petals 2 
cm long; anthers cloisonned; fruits 2 cm long. 


1117 - Mitrephora calcarea Diels. Mạodài móng. 

Đạimộc; nhánh mảnh không lông. lá có 
phiến thon tròn dài, chót nhọn, không lông, láng, 
gân-phụ 5-8 cặp; cuống 5-6 mm, không lông. Tután 
3 hoa trên nhánh non, đốidiện với lá. Hoa rộng 2 
cm; láđài 3, nhỏ, xoan; cánhhoa ngoài xoan rộng, 
cao 15 mm, cánhhoa trong nhỏ, đáy hẹp như cọng, 
tạo tháp; tiềunhụy nhiều; tâmbi nhiều, noãn 6. 

Rừng thưa ; Hòabinh. 

- Tree; branches, leaves glabrous; umbel; 
flowers 2 cm across; internal petals smaller. 


1118 - Mitrephora maingayi Hook. & 'Th.. Mạođài 
Maingay. 

Đatmộc cao 6-15 m; nhánh non đầy lông. Lá 
có phiến bầudục tròndài, dai 8-14 cm, đẫu tà, ôliu 
nâu lúc khô, JAN Sử 9-10 cặp; cuống 1 cm. Pháthoa 
ngoài nách l4, hoa 2, to, cọng đài 2-3 cm, có 
tiêndiệp ỏ 1/2 trên; láđài dính nhau ở đáy; cánhhoa 
ngoài tròn, cao 13 mm, cánhhoa trong hơi nhỏ hơn, 
có cong: dính nhau thành tháp; tâmbì nhiều, noãn 
1-4. Trái xoan rộng, rộng cõ 2 cm; hột 4, dẹpdẹp. 


- Tree; branches hairy; leaves glabrous; 
external petals 13 mm; fruits broadly ovoid, 4-seeded. 


1119 - Mitrephora pallens Ast. Mạodài tái. 

Tiêumộc 2 m; nhánh mảnh, lúc non có lông 
mịn, tươi. Lá có phiến nhỏ hay trung, xoan rông, 
đài 4-7 cm, đầu tà, đáy tròn, gân-phụ 6-7 cặp; 
cuống mảnh, dài 3-5 mm, có lông mịn. Pháthoa 2 
hoa đốidiện với lá, cọng mảnh; láđài xoan nhọn, có 
lông vàng mặt ngoài, cánhhoa ngoài có lông, 
cánhhoa trong có cọng; tâmbì nhiều, noãn 6, theo 
2 hàng. Trái tròntròn, màu đất sét, có lông mịn, 
hơi có u-nần. 

Hòn-tre, Nhatrang. 


-Shrub; young branches pubescent; flowers 2,. 


©xtra-axillary, pubescent; fruits yellowish, pubescent. 


Annonaceae - 279 


280 - Câycỏ Việtnam 


1120 - Mitrephora thorelii Pierre. Mạodđài Thorel. 

Đqaimộc cao đến 20 m; nhánh ngang, có lông 
hoe, dày. Lá có phiến giống l4 Sao, mặt trên không 
lông, mặt dưới có lông nằm, hoe hay tỉng hoe; cuống 
có lông hoe. Chụm 2-5 hoa; cánhhoa trong ngắn hơn 
cánhhoa ngoài, chót, đính nhau thành tháp; tiểunhụy 
và tâmbì nhiều. Trái xoan hay tròn, có lông dày, có 
eo, I-2(6) hột. 

Bània, Tâyninh, Cônsơn; IV. 

- Tree 20 m high; branches, leaves rufous hairy 
below; glomerule extra-axillary, 2-5- flowered; truits 
densely pubescernt. 


1121 - Mitrephora thorelii var. bousingoniana (Pierre) 
Fin. & Gagn.. Maođài Bousingon. 

Đạimộc 10-15 m, như trên. Lá cũng giống như 
lá Sao, mặt dưới ít lông hơn. Hoa nhiều hơn, trên 
một cọng ngắn, ngoài nách lá; cánhhoa có lông 
vàng Ö 2 mặt, ngắn hơn trên; tâãmbì có nuốm không 
vòi và to hơn. Trái xoan, có lông, có ngấn, hột 1-6. 

Sôngbé, Trịan, Biênhòa (hình trái theo 
Plerre). 


- Tree l5 m high; glomerule extraaxillary; 
petals yellow hairy; frufs pubescen (Mirephora 
bousingoniana Pierre). 


1122 - Mitrephora thorelii var. microphyHa Fin. & 
Gagn.. Mạodđài lá-nhỏ. 

Đarmmộc; nhánh non có lông mịn. Lá có phiến 
xoan, nhỏ, do vào 5,5 x 2,7 cm, mỏng, mặt trên 
không lông, mặt dưới có lông hoe, gân-phụ 4-5 cặp; 
cuống 2-3 mm. Hoa côđộc, đốidiện với lá; cọng dài 
2-3 cm, có lông mịn, và 1 tiềndiệp ỏ giữa; láđài 
như nhung, xoan tròn; cánhhoa ngoài xoan thon, 
cánhhoa trong cao Í cm, có cọng, chót dính nhau 
thành tháp, mặt ngoài có lông mịn. Trái tròntròn, 
có eo; hột 1-6. 

Sơn-hải; VHII. 

- Leaves small, 5,5 x 2,7 cm, membranous. 


1123 - Mitrephora thorelii var. verrucosa Bân. Mạođài 
mụt. 

Đqatmộc to, cao đến 30 m; thân rộng đến 50 
cm. Lá có phiến bầudục, nhỏ, 7 x 3 cm, đáy tròn 
hay tà, chót tà, mặt trên nâu xám, mặt dưới 
vàngvàng, gân-phụ 9 cặp; cuống dài 6 mm. Trái 
xoan, to 4 x 3 cm, trên cọng ngắn, vàng, có phấn 
nâu, có mụt-u. 

Càná, 700-800 m; 10. 


- Tree up to 30 m hiph; fruits 4 x 3 cm, 
V€TTUCOS€, brown pruinose. 


Myristicaceac - 281 


1124 - Popowia cambodiana Fin. & Gagn.. Bô-bốt 
Cambốt. 

Bụi cao 3-4 m; nhánh mảnh, lúc non có lông 
đenđen. Lá có phiến bâudục tròndài, to vào 12 x 4- 
5 cm, mặt trên không lông, mặi dưới có lông năm 
ngắn, gân-phụ 10-15 cặp, cong cách bìa; cuống 1-2 
cm. Hoa xen với lá, lưỡngphái; láđài dính ö 1/3 
dưới; cánhhoa trong đài hơn cánhhoa ngoài, có cọng 
ngắn; tâmbì 1(2), có lông dài. Trái tròn to vào 1 
cm, 1-hột. 


- Shrub; leaves plabrous; flowers solitary; 
internal petals longer, shortly clawned. 


1125 - Popowia pisocarpa Endl.. Bô-bốt hạt-đậu. 

Đamộc nhỏ, cao 6-8 m; nhánh non có lông 
mịn, đenđen. Lá có phiến xoan, xoan ngược, trung, 
đài cö 6-7 cm, lúc khô lục xám, gân-phụ 4-6 cặp; 
cuống ngắn, có lông mịn. Hoa đổiiện với lá, 1-3, 
cọng ngắn, có tiềndiệp ỏ 1/2 dưới, láđài có lông 
mặt ngoài; cánhhoa trong tạo /ừnuh tháp, tiểunhụy 
12-18; tâmbì 5-6, có lông, l-noãn. Trái hình cầu, to 
8-10 mm, có lông mịn. 

Đồng-co-bạt, Quảngtrị, Phúkhánh; V, 4-5, 

- Tree 6-8 m hiph; internal petals longer than 
external, shortly clawned, formmg đdome; fruits 
puberulent. 


1126 - Phacanthus viefnamensis Bản 
MYRISTICACEAE : họ Đậu-khấu. 


1127 - Myristica fragrans Houtt.. Dậukhấu. 

Đạimộc cao 10 m, không lông. Lá có phiến 
xoan ngược, to 10 -lŠ x 3-7 cm, không lông, mặt 
trên nâu láng, mặt đưới càphê sữa; cuống dài hơn 
1 cm. Pháthoa ngoài nách lá, cọng dài; nụ nâu tươi; 
hoa không cánhhoa, hoa đực có đài 3 răng; tiểunhụy 
10-15, đính nhau thành đầu; hoa cái có một tâmbi, 
1-noãn đứng. Nang 2-mảnh, hột 1, có f+y rìa.2n = 
42. Trồng song hiếm ỏ nước ta; hột và tử-y 
(nhụcđậukhấu), giavị, giúp tiêuhóa, trị la, kém ăn, 
và làm k đấp tri têthấp, bại.. 

- Cultivated tree, 10 m híph, glabrous; flowers 
đioecious; aril laciniate, medicmal & condiment. 


1128 - Mỹristica guatterifolia A. DC. Dậukhấu 
Cônson. 

Đạimộc; nhánh non có cạnh, có lông như 
nhung màu hung. Lá có phiến bầudục, to 18 x 3-4 
cm, mặt trên nâu ôliu lu, gân lõm, mặt dưới nâu đỏ, 
gân-phụ ngắn, 13-18 cp; cuống 12-15 mm. Pháthoa 
ngắn, đầy lông hoe; hoa đønphái biệichu, không 
cánhhoa. Nang hình trúng to 3 x 2,5 cm, có lông 
mịn hoe; hột 1, tròntròn, có tủ-y. 

Cônsơn. 

- Tree; branches, inflorescence, capsule rufous 
velvety; fowers dioecious. 


282 - Câycỏ Viêtnam 


_1129 - Myristica iners BI.. Dậukhấu lười. 


Đạimộc cao 10-36 m; vỏ đen xám; gỗ trắng; 
nhánh non không lông, nâu đỏ. Lá có phiến hơi 
đadạng, to 10-20 x 3-6 cm, đai, lúc khô màu đọt hay 
đậm Ó mặt trên, gân-pphụ 15 cập; cuống 5 mm. 
Biệtchu, hoa không cánhhoa; hoa đực có lông mịn, 
cao 7-8 mm; baophấn 9-10. Trái chín vàng lót, 
không lông, to 6-8,Š x 4-4,5 cm; hột to 4-5 cm, nâu 
đen, có fứ-y đỏ chói. 

Baria. 


- Tree to 36 m hiph; branches, capsule 
glabrous; anthers 9-10; aril red-brown. 


1130 - Knema erratica (Hook. f & Th.) Sincl.. Máu- 
chó lưu-linh. 

Đaimộc cao 15 m; vỏ nút dọc. Lá có phiến 
thon ngược, to, đài 15-32 cm, rộng 4 cm, mỏng, mặt 
dưới không lông, gân-phụ 14-16 cặp; cuống l cm. 
Pháthoa ngắn; biếchu, hoa đục có 11-13 baophấn 
gắn thành dĩa hình lọng. Nang đài 1,5-2 cm, đầy 
lông; tử-y chẻ ở ngọn. 

Rừng vùng núi, 600-1.500 m, Trungbộ; XII-H. 
Mù thuliểm, trị đau miệng, kiết. 


- Tree 1Š m high; leaves glabrous; đioecious; 
capsules hairy; seed arillate (Myrstica eratica Hook. 
f. & Thoms.). : 


1131 - Knema globularia (Lamk.) Warb.. Máu-chó 


- cầu. 


Tiểumộc cao 5 m ; nhánh nhóm 4-5, vỏ nút 
dọc mịn. Lá có phiến bầudục, to 12-15 x 3-5 cm, 
đày, cứng, không lông, mật dưới màu rất dót, 
mốcmốc; gân-phụ 14-19 cặp; cuống 10-13 mm. 
Biệtchu; tấn Ở nách; cọng 3mm, T-1Ũ hoa, nụ 3-4 
mm, có lông hoe; baophẩn 9-13. Nang tròndài, to 
1,5-2 x 1,3-1,5 cm, có lông hoe dày; hột có tỉ-y. 

Hột trị bịnh ghẻ và đa. BTN; XI, 12. 


- Shrub 5 m hiph; leaves glabrous, COrlaceouS; 
umbel dioecious; flowers, capsule rufous hairy 
(Myristica globularia Lamk.). 


1132 - Knema elegans Warb.. Máu-chó thanh. 

Nhánh non có sọc mịn, đọt non có lông vàng 
đỏ. Lá có phiến to, đến 20 x 6 cm, dày như đa, 
không (ông Ö mặt trên, mặt dưới gân-phụ rörệt, 2l- 
24 cặp, màu lợt; cuống l cm, để lại thẹo tròn Ô 
thân. Biệtchu. Trái gần như tròn, đài 20-25 cm, có 
lông vàng đỏ, khi khô có mạng. 

Rừng ẩm, Bạchmã; 4. 


- Branches yellow pubescent; leaVes glabrous; 
capsule yellow red hairy. 


1133 - Knema lenta Warb.. Máu-chó thấukính. 

Đạmmộc cao 9-20 m; nhánh non có sọc đọc và 
lông màu sét. Lá có phiến thon, dài 13-25 cm, mặt 
dưới màu càphê sữa, hơi mốcmốc, gân-phụ 18-24 
cặp; cuống 4-7 mm, có lông. Biệtchu; pháthoa đực 
ở thẹo lá rụng, bao hoa 3 mm, 3 thuỳ, dĩa mang 10- 
12 baophấn. Trái xoan, 2,5- 3 x 1,6 cm, quảbì dày; 
hột 1, có tử-y hơi rìa. 

Rùng hỗnhợp, 150-1200 m: Côngtum, 
Biênhòa; IX-XII1. 


- Tree to 20 m; branches hairy; dioecious; 
anthers 10-12; capsule ovoid, 2,5-3 cm long. 


1134 - Knema mixta dc Wilde. Máu-chó trộn. 

Đạimộc 15-20 m, có má đỏ, có rễ bò dài trên 
cát; nhánh có lông sét. Lá có phiến thon hẹp, to 10- 
17 x 2,5-5,5 cm, mặt trên nâu, mặt dưới càphê sữa, 
mốcmốc, gân-phụ 15-20 cặp, gân tamcấp thành 
mạng; cuống 1 cm. Biệtchu; tảnphòng có trục ngắn 
(1-2 mm); hoa có cọng vào 4-8 mm, có lông sét; 
baophấn 8. 

Rừng 700 m: Trungbộ; VI. 


- Tree up to 20 m hiph; branches ferruginous 
hairy; dioecious; anthers 8. 


theU - Knema pachycarpa de Wilde. Máu-chó trái- 
ày. 

Đạimộc cao 20 m, đường kính vào 25-30 cm; 
nhánh đầy lông dø sét. Lá /o, đài đến 28-30 cm, 
rộng 8-9 cm, bầudục hẹp, đáy tròn, chót thon, gân 
phụ 20-24 cáp, mặt trên nâu sậm, mặt dưới có lông 
như nhung. Biệtchu; hoa đực có cọng 8-11 mm; 
baophấn *15:17. Nang xoan tròn, dài 3-3,5 cm, có 
lông nhung sét. 

Rừng vào 1.000 m: Đànẵng, Côngtum. 


- Tree to 20 m hiph; branches ferruginous 
pubescent; dioecious; anthers 15-17; capsule. 


1136 - Knema peteloti Merr.. Sà-luất, Máu-chó 
Petelot. 

Đạrmmộc 5-10 (20 ?) m; nhánh xám nâunâu. 
Lá có phiến to 12-30 x 3-9,5 cm, chót có đuôi 1 cm, 
mặt trên láng, mặt dưới mốcmốc, gân-phụ 15-25 
cặp, gân tamcấp hình mạng mịn. Pháthoa biệtchu, 
chụm có cọng 5-6 mm; cọng hoa 1 cm, có lông sét, 
mang láhoa cách đáy 3mm; nụ 5Š mm. Trái bầudục, 
cao 26-40 mm, có lông đày sét. 

Rừng 800-1.200 m, B T; IX-X, 4. 


- Tree 5-10 (20) m hiph; leaves to 30 cm long; 
đioeceous; capsule ferruginous dense hairy. 


Annonaceae - 283. 


284 - Câycỏ Việtnam 


1137 - Knema pierrei Warb.. Máu-chó Pierre. 

Đạimộc 10-15 m; nhánh tròn, lúc non có lông 
sét dày. Lá có phiến to, đài đến 30-40 cm, rộng 6-9 
cm, thon hẹp, đáy tròn hay hơi hình tim, mặt dưới 
mốcmốc, gân-phụ hơn 30 cặp, gân tamcấp hình 
thang; cuống 1-2 cm. Biệtchu; hoa đực chụm, có lông 
sét, sát(0,5 mm), cọng 6-7 mm; baohoa 4 mm, hình 
bầu, baophấn 11. Nang 22-26 x 18-20 mm, đầy lông 
séí, quảbi dày 2 mm. 

Rừng 300-600 m: Côngtum, Đồngnai; XI, 4. 

- lree to 15 m high; branches ferruginous 
hairy; đioecious; anthers 11; capsule ferruginous đense 
pubescent (K. ffưacea Auct. non Warb., FGI). 


1138 - Knema poilanei de Wilde. Máu-chó Poilane. 

Đạimộc cao 20 m; vỏ nâu-xám, nhánh non có 
lông. Lá có phiến thon, đà 75-40 cm, rộng 7-13 cm, 
mặt trên láng, mặt dưới hơi mốc; cuống 1-1,5 cm. 
Biệtchu; hoa đực đỏ ở trong, cao 7-10 mm, baophấn 
13-18; hoa cái 6 mm. Trái 1-3, có lông đây, đài 2,5 - 
3,5 cm, trên cọng ngắn (2-3 mm). 

Trungbộ. 


- Tree 20 m hiph; leaves to 40 cm long; 
đioecious; anthers 13-18; capsules dense hairy. 


1139 - Knema saxatilis de Wilde. Máu-chó đá. 

Đạimộc 5-15 m; gỗ vàngvàng; nhánh có lông 
sát, dày, sôcôla, vỏ nhăn dọc. Lá tròndài, to 10-22 
x 2-4 cm, hai đầu tà, dai, mặt trên nâu lục, mặt 
dưới càphê sữa mốcmốc, gân nâu, 15-22 cặp; cuống 
1,2-1,5 cm. Biệtchu; pháthoa không cọng; hoa đực có 
cọng 5-8mm, đĩa tiểunhụy mang 9-10 baophấn. Trái 
màu nâu dót, xoan, dài vào 3 cm, có lông mịn sát, 
trên cọng 1-4 mm. 

Rủng vào 900-1500 m: Hảijân, Bànà, 
QuảngnamĐànẵng; V-IX, 3-9, 

- Tree 15 m high; branches dense pubescent; 
đioecious; anhthers 9-10; capsule pubescent. 


1140 - Knema sessilifilora de Wilde. Máu-chó hoa- 
không-cọng. 

Đạimộc cao vào 12 m; nhánh mảnh, mau 
không lông, xám. Lá có phiến thon hẹp, to 11-12 x 
2,5 cm, đáy tà, chót thon, gân phụ 22-25 cäp, mặt 
trên đenđen, mặt dưới xám mốcmốc, vói gân nâu; 
cuống lcm. Biệtchu; pháthoa là u cao vào 4-6 mm; 
cọng hoa 1-2 mm, hay hoa không cọng; hoa cao 2,5-4 
mm, đài 3 tai, baophấn 11. 

Rừng 300-900 m: Bànà. 

- Tree 12 m high; branches glabrous; leaves †I- 
12 cm long; dioecious; pedicels short or 
absent; anthers 11; capsule. 


1141 - Knema squamulosa de Wllde. Máu-chó vảy- 
nhỏ. 

Đạimộc cao 10-12 m; nhánh non có lông hình 
sao mịn. Lá có phiến dài, to 17-31 x 5-10,5 cm, mặt 
trên láng, nâu ủng đen, mặt dưới nâu quế, gân lồi, 
13-20 cặp; cuống 2 cm. Pháthoa có trục ngắn, 
biệtchu. Trái 1-2, to, dạng trái Mo, to vào 3-4 x 2,8 
cm, quảbì có lông sát nâu như nhung, dày 3 mm. 

Rừng 800 m: Ninhhòa, Côngtum; 10-11. 


- Tree 12 m hiph; branches stellate hairy; 
leaves to 31 cm long; dđioecious; capsule brown 
velvety. 


1142 - Knema tonkinensis (Warb.) de Wilde. Máu- 
chó Bắcbộ. 

Đạimộc vào 8 m; nhánh non to 2-3 mm, đầy 
lông hình sao sét, vỏ già nút dọc. Lá có phiến 
tròndài, to 14 x 4,5 cm, đáy tròn hay tà, chót thon, 
gân phụ vào 19 cặp, mặt trên nâu đen, láng, mặt 
dưới xám nâu, mốcmốc; cuống 5-7 mm. Biệtchu; 
pháthoa có lông mịn, có cọng 4-6 mm; cọng hoa 3-4 
mm; baohoa cao 6-9 mm, hoa đực có. 9 baophấn. 
Trái xoan bầudục, có lông dài 1-2 mm, to 2,5-3,5 x 
1,8 cm; hột có tử-y. 

Rừng 800-900 m: Bavì; VI-VI, 6-7. 

- Tree 8 m hiph; branches ferruginous pubes- 
cent; dioecious; anthers 9; capsule densely hairy (K. 
conferta var. tonkimensis Warb.). - 


1143 - Horsfieldia amygdalna (Wall) Warb.. 
Xăngmáu hạnhnhân. 

Đạimộc cao đến 25 m; nhánh tròn. Lá có 
phiến bầudục, 12-20 x 3,5-6 cm, không lông, mặt 
trên đenđen lúc khô, mặt dưới đođỏ, gân phụ 10-15 
cặp, khó nhận; cuống dài 1 cm. Pháthoa không lông, 
đực dài 8-10 cm, cái 4 cm. Trái to 20 x 24 mm. 


Rừng hỗnhợp: Quảngtrị, Bảolộc, Thủdức; IV. 


- Tree to 25 m high; branches glabrous; panicle 
dioecious; capsule (MWrbiica amygdalina Wall; H 
tonkinensis Lec.). 


1145`- Horsfieldia irya (Gaertn.) Warb.. Xăngmáu 
rạch. 

Đạimộc nhỏ; nhánh ngang (hình dưới). LÁ có 
phiến bầudục dài, dài đến 25 cm, dày, không lông. 
Chùm-tụtán ngắn, biệtchu, có lông màu sét; hoa 
nhỏ; baohoa 2 mảnh; tiểunhụy 6-18, dính nhau. 
Nang màu cam, mảnh 2; hột tròn có íử-y đỏ, 
phôimhũ nhăn. 

Dựa sông, rạch từ nơi có triều đến 1.100 m; 
IV-V, 9-11. 


-Tree; branches diageotropic; leaves glabrous; 
panicde dioecous; anthers 6-18; capsule orange 
(Myrstica ya Gaertn.). 


*®* (Xzm chỉ thh ở rang S8) 


Myristicaceac - 285 


286 - Câycỏ Việtnam 


1146 - Horsfiieldia kingii (Hook. f.) Warb.. Xăngmáu 
King. 

Đạimộc; nhánh không lông. Lá có phiến xoan 
ngược, to vào 13 x 5 cm, đáy tà, chót thon, gân-phụ 
vào 13 cặp, mặt trên ôliu nâu, lu, mặt đưới có gân 
nâu; cuống 1,5-2 cm. Trái to 5,5 x 2 cm; hột to 3 x 
1,5 cm, có tử-y. ‹ 


- Tree; branches glabrous; leaves giabrous; 
capsule 5,5 x 2 cm (Äwristtca kingi Hook. £)). 


1147 - Horsfieldia longiflora de Wilde. Mè-tương. 
Đammộc cao 13-20 m; nhánh có lông nâu xám, 
sát. Lá có phiến xoan thon ngược, rộng nhất ö giữa, 
to 18-21 x 6-7,5 cm, mỏng hay daidai, mặt dưới nâu, 
gân-phụ lồi, vào 9-13 cặp, bìa uốn xuống; cuống l- 
1,5 cm. Chùm-tután ỏ nách lá, nhiều hoa nhỏ, không 
lông; hoa màu vàng cadmium; hoa đục với 10-12 
tiểunhụy; hoa cái vào 2,5 mm, noãnsào không lông. 
Bànà; VI. 


- Tree to 20 m high; branches pubescent; 
panicles dioecious, glabrous; flowers yellow; anthers 
10-12; ovary glabrous. 


1148 - Horsfieldia thorelii Lec.. Xăngmáu Thorel, 

Đạtmmộc cao 10-20 m; nhánh non to 3-6 mm, 
không lông trừ lúc rất non. Lá có phiến thon-ngược 
hay bầudục, chót tà, đáy chót buồm, to 13-223 x 4-9 
cm, rộng nhất ỏ phần trên giữa, mỏng, mặt trên nâu 
đen, mặt dưới không lông, nâu dà, gân-phụ 9-13 
cặp; cuống 6-17 mm, không lông. Chùm-tután ö 
nách thẹo lá, nhiều hoa nhỏ, có lông mịn; cọng hoa 
có đốt phía hoa hay không. Trái bầudục, 2-3,2 x 1,5- 
2,4 cm, nâu đậm, 

TN; I-XII, 1-12. 

- Tree to 20 m hiph; branches, leaves glabrous; 
panicles dioecious; capsules đark brown. 


CHLORANTHACEAE : họ Sói 
1149 - Chloranthus erectus (Benth. & Hook. f) 
Verdc. Sói đứng. 

Có đanin cao 05-25 m. Lá có phiến 
bầudục, không lông, màu /c /ươi, gân-phụ 5-7 cặ[p, 
bìa có răng nằm; cuống dài 1-1,5 cm, timtím. Gié 
kép ö ngọn; láhoa màu ñgà, 3 thùy, hoa 3; tiểunhụy 
3, baophẩn trắng, chỉ dính nhau, tiểunhụy giữa 4 
túi, tiểunhụy cạnh 3 túi, noãnsào ở nách láhoa. 
Quảnhâncúng trắng; hột nhỏ. 

BTN;i-XI. 

- Herb to 2.5 m tall; panicle of spikes; flowers 
IvOry; stamens 3; drupes white (Cwphaea crecta 
Benth. & Hook, Chứ. oflcinalis BI.; Cứ. elator Link.). 


1150 - Chloranthus japonicus Sieb.. Sói Nhật. 


Cỏ nhấmiên, cao đến 50 cm, không chia 
nhánh. Lá 4, có phiến không lông, bìa có răng nhỏ 
nhọn. Gié đứng, vàng, thơm; hoa trần; tiểunhụy 3, 
chungđói rất cao; bầu nhụy 1 buồng, 1-noãn trựcsinh 
treo, vòi nhụy 1, ngắn. Quảnhâncứng nhỏ. 


Rừng luônluôn xanh, núi: Côngtưm, Đàiạt. 


- Herb to 50 cm hiph; leaves 4; spikes 
unramified, yellow; stamens 3; đrupes. 


1151 - Chloranthus spicatus (Thunb.) Makino. Sói 
gié. 

Cỏ cúng, cao 0,5-15 m; thân tímtím, phù 
trên mắt. Lá có phiến xoan rộng, láng, không lông, 
gân phụ 5-7 cặp, bìa có răng nằm, nhọn; cuống T- 
1,5 cm, tímtím. Gié kép ö ngọn, nhánh dài 2-3 cm; 
láhoa vàng, hoa có 3 điềunh„y (4 túi phấn tất cả), 
xanh hay vàng xanh. Quảnhâncúng, nhỏ, vàng xanh. 

Trồng để lấy hoa ướp trà; Ï-XI. 


- Herb to 1,5 m híph; leaves glabrous; panicle 
of yellow spikes; stamens 3; drupes greenish-vellow 
(Ngna spicata Thunb.; C. iiconspicuws Sw,), 


1152 - Sarcandra glabra (Thunb.) Mak.. Sói nhẫn. 

Tiểumộc cao 7-2 m; nhánh tròn; không lông, 
mọc đối. Lá có phiến đài xoan bầudục 7-Ï5 cm, 
chót nhọn, bìa có răng nhọn, gân-phụ 5 cặp; cuống 
ngắn, 5-8 mm. Gié kép, ít nhánh, nhánh ngắn; hoa 
nhỏ, không cọng; Øềunh„y 7 (2 túi). Trái nhỏ, đỏ, 6 
x4mm.  - 

Hoà dùng để ướp trà; Tr và hoang ở núi cao. 
Phấnkhích. Trị dập, gảy xương, kiết (tínhvikhuẩn).. 


- Shrub to 2 m hiph; panicle of spikes; flowers 
with 1 stamen adnate to ovary, drupe red (Biadia 
glabra Thunb.). 


1153 - Hedyosmum orientale Merr  & Chun. 
Mậthương đông. : 

Cỏ đứng; lóng đài 5-7 cm. Lá mọc đối, phiến 
mỏng, không lông, (bon hẹp, to đến 27 x 3 cm, bìa 
có răng nằm, gân-phụ 18-22 cặp, từtừ hẹp trên 
cuống; cuống dài Í-1,5 cm có 2 lábẹ dính nhau 
thành ống dài 1 cm. Pháthoa dài 3-10 cm, rộng 4 
cm; hoa đục có 3 tiểunhụy có mũi; noãnsào 1 
buồng, không vòi nhụy, ở nách ! láhoa có mũi dài. 
Nang cao 4 mm. 

Mangcành, Côngtum; X, 10. 

- Erect herb; leaves glabrous; stipules connate 
1n a tube; stamens 3; capsules. 


Chioranthaceae - 2§7 


288 - Câycö Việtnam 


SAURURACEAE : họ Giấpcá. 


1154 - Houttuynia cordata Thunb.. Giấp-cá. 

Cỏ đaniên, có ngó; thân cao 5-50 em, không 
lông. Lá không lông, có vị chuachua, mùi đặcbiệt, 
gân từ đáy 5; cuống có bẹ. Gié đốidiện với lá, có 4 
láhoa trắng dạng cánhhoa, cao 2-3 cm; hoa đều, 
trần, lưỡngphái; tiểunhụy 3; noãnsào thượng, 1- 
buồng, 3-4 đínhphôi trắcmô. Nang nhỏ; hột nhiều, 
nhỏ. 2n = ca 9ó. 

Trồng làm rau; II-IV. Lọitiểu,lọc máu; huột; 
khángkhuẩn; khángsinh (decanoilacetaldehid), đấp 
trị lỎ, bệnh da; trị kiết, trị lậu; chống amíp; trị 
đau baotử. 


- Cultivated herb; spike with white involucre; 
flowers naked; placentation parietal. 
1155 - Saururus chinensis (Lour.) Baill.. Hàm-ếch. 

Cỏ đứng cao hón 1 m. Lá có bẹ, cuống dài 1- 
2 cm; phiến hình tim, chót nhọn, gân ỏ đáy 5, 
mỏng, có lông mịn, có đốm (rong. Pháthoa ö ngọn, 
cọng cao 4-5 mm, Ó nách lá dọt màu; gié trắng, đài 
10-15 cm; họa trần; tiểunhụy 6; tâmbì 3-4, dính 
nhau ö đáy, vòi nhụy ngắn. PÓhàud; láhoa hình 
muống; hột xoan, chót nhọn. 

Nơi ẩm lây: Thủpháp, Hàsonbình. Trị đau 
baotủ, đái khó, lỏ-loét. 


- Herb up to 1 m hiph; flowers naked, 
pedunculate; berries (Spathum chinensis Lour.). 


1156 - Gymnotheca chinensis Dcne.. Lõagiáp. 

Cỏ cao 20-40 cm. Lá có phiến xoan, đường 
kính 4-5 cm, tròn, đầu tà, đáy hình tim, gân ö đáy 
5; cuống dài bằng phiến, có bẹ dài. Pháthoa là gié 
đứng ỏ nách lá, dài hơn lá, đến 10 cm; láhoa thon; 
hoa trần, tiểunhụy 6; noãnsào hạ, 5 mm, nhiều 
noãn, vòi nhụy 3-4. 


Dựa suối: Lạngsơn; IHIL 


- Herb to 40 cm hiph; flowers naked, 
inferovary, styles 3-4; stamens 6. 


PIPERACEAE : họ Tiêu. 


la - cỏ mềm; lá không lá-bẹ, mọc xen hay mọc đối, mọc vòng; hoa nhỏ; bếquả rất 


nhỏ Peperomiu 

Tb - cỏ cứng, thưởng leo; lá có lábe; phìquả ... 
2a - gié mang hoa thưa, lưỡngphái Zippcla 
Clrcqe0Carpus 


2b - gié mang hoa khít nhau 
3a - gié đơn, thường đønphái Piper 
3b - gié thành tán; hoa lưỡngphái LôpiaHthes 


Saururaceae - 289 


1157 - Zippelia begonifolia BI. in Roem. ex Schult.. 
Tiêu-rận. 

Thân đứng, ứ khí có nhánh, cao 30-70 cm, 
lóng 5-10 cm, không lông, không ống tiế. Lá có 
phiến xoan, đáy hình tim, bấtxứng, không lông, 
mỏng, có đốm trong; gân Ö đáy 5-7; cuống 2-4 cm, 
lábẹ không lông. Gié cao 5-20 cm; hoa thưa, 
lưỡngphái, tiểunhụy 6, noấnsào có lông, nuốm 4. 
Phiquả tròn, to 3-4 mm, có gái móc. 

Dựa cuồngluu vùng núi Hànamninh, 
Phúquốc. 

- Erect herb, unramified; spike 5-20 cm long; 
flowers bisexual; berries with hooked spines. 


1158 - Circaeocarpus saururoides Wu. 

Cỏ đúng, không lông, cao 40-60 cm, có tuyến 
tiết trong; thân mập đòn. Lá có phiến xoan, dáy 
hình tim, bấtxứng;, to 6-17 x 5-10 cm, mỏng, mặt 
trên láng, khi khô xanh tái, gân Ở đáy 5-7; cuống 
15-5 cm, lábẹ mỏng, cao 0,8-2,5 cm. Pháthoa 
đốidiện với lá, dài 15-25 cm; hoa thưa, có cọng; 
tiểunhụy trang xanh; noãnsào 1-2 mm. Trái hìnhcầu, 
to Š mm, có gái móc. 

Băcbộ (hình theo Wu). 


- Erect herb; leaves ovate, glabrous; fÏOwers 
bisexual; berries with hooked spines. 


1159 - Peperomia pellucida Kunth. Càngcua. 

Cô nhấmiên, mập, dòn, thơm, cao 5-20 cm; 
thân gần như không màu, có cạnh thấp. Lá mọc 
xen; phiến hình tim, láng, gân 5 ở đáy. Gié dúng 
dài 4-6 cm, mang hoa ö trên, trái Ò dưới, hoa trần, 
rất nhỏ; tiểunhụy 2. Phìquả đen, cõ 1 mm. 2n = 20, 
22, 24, 46 


Thân và lá dùng làm gỏi ngon. Trên tưởng, 
mái nhà cũ... Gốc N-Mỹ. Hạ huyếtáp; đấp trị đau 
đầu. 

- Erect succulent herb, 5-20 cm high; leaves 
altern; spikes erect, 4-6 cm high; berries 1 mm. 


1160 - Peperomia harmandii DC.. Càngcua Harmand. 

Có bò; thân mềm có lông mịn, to 1-1,5 mm, 
có rễ ö mắt. Lá có phiến thon, đài 2-4,5 cm, lúc non 
có lông mịn; lá trưỡngthành chỉ có lông ỏ mặt 
dưới. Gié đứng, cao 5 cm, không lông; láhoa hình 
khiên tròn; tiểunhụy 2; noãnsào không vòi nhụy. 
Phiquả nhỏ. 


Cônsơn. 


- Creeping herb; stem, leaves pubescent; erect 
spike; stamens 2; berries small. 


290 - Câycö Việtnam 


ll6l - Peperomia leptostachya Hook  & Arn.. 
Càngcua gié-mảnh. 

Cỏ phụsïính, thân mập, đúng, có nhiều lông. 
Lá mọc đối; phiến xoan, mập, dày, dài 2-3 cm, có 
lông, gân phụ 5, mảnh. Gié đứng, 1-3, cao 5-6 cm; 
tiểunhụy 2, baophẩn tròn. Phìquả tròn to 0,75 mm. 


Vùng núi: Ninhbình, Đalạt; I-XỊH. 


- Epiphytic succulent herb; adult leaves hamy; 
©rect spikes 1-3, 5-6 cm long; small berries. 


1162 - Peperomia dindiguensis Mia. Càngcua đen-di. 

,Òò_ Cỏ nhỏ, mập, nằm rồi đúng, có lông mịn 
quản; thân nằm to Ì-3 mm; thân đứng ít nhánh. Lá 
có phiến 3-5 gân, nhỏ đến to to 5 x 2,5 cm, cuống 
đài 1,2 cm. Gié cao đến 10 cm trên cọng dài đến 2 
cm. Bếquả tròn, có đốm. 


Vào 6-1.200 m; B. 


- Ascending succulent herb; spike to 10 em 
long; nut globose, punctuate. 


1163 - Peperomia parcilia C. DC.. Càngcua ba-lá. 

Cỏ cao 20-30 cm, nằm rồi đúng, có rễ ỏ mắt; 
thân' mậpmập, có lông ở phần non. Lá chụm 3, 
phiến có lông nâu ö mặt dưới. Gié đứng cao 4-7 
cm; hoa nhỏ, tiểunhụy 2. Phìquả nhỏ. 


Vùng núi: Giaray; V. 


- Ascending herb hairy in young parts; leaves 
by 3, brown hairy below; spike 4-7 cm long; stamens 
2; berries. 


1164 - Peperomia portulacastroides (A. Dietr.) Wip. 
Càngcua sam. 

Có mập,nằm rồi đứng, không lông, có đốm 
trong (túi tiết); phần nằm có nhiều rế. Lá trên mọc 
chụm; phiến thon, to 3-6 x 2,5 em, chót tà, đáy chót 
buồm, gân 3; cuống dài 1 cm. Gié cao 5 cm, trên 
cọng 2,5 cm; vảy hình khiên thon; tiểunhụy 2; 
noãnsào không lông; bếquả xoan. 

Trên đá, trên thân cây. Gốc đảo Mauritius. 


- Succulent ascending herb; leaves glandulous 
punctuate; spikes 5 cm hiph; nutlets ovoid. 


1165 - Peperomia thorelii C. DC.. Càngcua Thorel. 
Cỏ đúng, nhỏ, cao vào I0 cm; thân có lông 
như nhung màu sét, to vào 1,5 mm. Lá mọc xen; 
phiến xoan, dài 1-1,3cm, mậpmập, mặt dưới đầy 
lông mịn màu sét Gié cao 2-6 cm; lánoa hình 
khiên, tròn xoan, lõm ở giữa; hoa nhỏ, tiểunhụy 2, 
baophấn xoan. Phìquả to vào 1 mm. 


Đàilạt; V, 


- Erect herb, ferrupinous velvety, also leaves 
below; spikes 2-6 cm long; stamens 2; berries. 


1166 - Peperomia tetraphylla (Forst.) Hook. & Arn.. 
Càngcua bốn-lá. 

Cỏ phụsinh; thâm mảnh, mềm, có nhánh. Lá 
mọc chụm 4; Ha xoan, đài vào 1,5 cm, mập, đòn; 
cuống ngắn. Gié Ö ngọn, trên một cọng mảnh, dài 
4-5 cm, có lông mịn; hoa nhỏ, tiểunhụy 2. Phìquả 
nhỏ. 2n = 40 


Rừng ẩm, vùng Đàlạt; I-IH. 


- Epiphytic herb; leaves verticillate, ovate, 1,5 
cm long; spike terminal, 4-5 cm long. 


1167 - Lepianthes unmbellatum (L.) Raf.. Lânhoa gié. 

Cỏ đứng, cao đến 1 m, không lông. Lá có 
phiến to, rộng đến 25 cm, dài đến 20 cm, mỏng có 
đốm trong, mặt dưới có lông mịn ỏ gân-phụ; cuống 
đài 12-15 mm. 7Tán có cọng 2 cm; gié 10-12 cm; hoa 
lưỡngphái; láhoa hình khiên có ria nhọn; tiểunhụy 
2, noãnsào không lông, nuốm 3. Phiquả 3 cạnh, cao 
0,7mm. + - 

Rừng dày ẩm: đèo Ankhê, GialaiCônetum: 
XI. Giavi; làm giảm đau ngực, trị cúm,làm giảm 
đau. - Erect herb to 1 m hiph; leaves underneath 
velvety; spikes 10-12 cm long; peltate scales, stamens 
2 (Piper umbellatum L.). 


1168 - Piper betle L.. Trâu; Betel; Bétel. 
Cỏ đaniên, leo nhò rễ mấu; lá rộng hơn ỏ 
Tiêu, thưởng màu lục tươi hay vàng. Biệtchu; gié 
đốidiện vơi lá; gié đực mảnh, láhoa không dính vào 
trục, tiểunhụy 2; gié cái to đến I cm, dài 5 cm hay 
hơn; nhiều vảy, nuốm 3-5. Phìquả cao 3-4 mm. 
2n = 32, 64 
Trồng để lấy lá nhai với vôi, cau và thuốc lá. 


(ăn trầu"), làm tiết mật, vú ngưng tiết sữa, hơi làm ` |Ì 


ngủ; Ỏ lran, lá xem như làm tăng trí-nhó; chống 
nhiều vikhuẩn; rễ làm phụnữ bấtthu... 


- Cultivated climber for its leaves, green or 
yellowish; dioecious; female spike 5 x 1 em. 


Piperaceae - 291 


292 - Câycö Việtnam 


* (Xem chư thí ở trang 59) 


1169 - Piper nigrum L.. Tiêu, Hồtiêu; Black pepper; 
Poivrier. 

' Dây leo, không lông. Lá có phiến đốixứng, 
bâudục thon, ö thân, dáy hình tim, mặt dưới hơi 
mốc, gân ỏ đáy 3, gân-phụ khác 2 cặp. Biệtchu, ít 
khi tạpphái; gi dài gần bằng lá; láhoa dính vào 
giế; tiểunhụy 2, noãñsào có 3 nuốm. Phàquả đỏ rồi 
đen, to 3-5 ram. 2n: 48, 52, 104.. R 

Trồng để lấy trái (tiêu vỏ) hay hột (tiêu sỌ), 
làm giavị quí; bình đến trungnguyên; I-XII. Gốc 
Anđộ. Chống nhiều vikhuẩn và siêukhuẩn, 


- Climber cultivated for 1s red then black 
berries 3-5 mm diameter. 


* 
1171 - Piper albispicum C. DC.. Tiêu gié-trắng. 

Cỏ đứng cao 35 cm; nhánh ngắn, nâu, không 
lông. Lá có phiến xoan thon, 5,5 x 3 cm, chót hơi 
nhọn, đáy tà, gần như đốixứng, có ít đốm trong, 
mặt trên không lông, mặt dưới có lông mịn, gân- 
phụ ỏ đáy 2, và 1 gân cách đáy; cuống 2 cm. 
Biệtchu; gié đực dài 1 cm; láhoa không, tròn, cọng 
ngắn, tiểunhụy 2. Gié cái đài 2 cm, rộng 7 mm. 
Phìiquả tròn, nuốm 4. 

Ninhbinh; 11. 


- Erect herb with short branches; leaves finely 
hairy; dioecious; female spikes 2 cm long. 


1172 - Piper arboricola C. DC.. Tiêu thượng-mộc. 


Dây leo dài. Lá có phiến bầudục, to 10-13 x 
3-6 cm, đáy hình tim cạn, gần như đốixứng, gân ö 
đáy 5, gân-phụ khác 1 cặp, không lông; cuống dài 1 
cm. Gié đài 5-8 cm. cọng 1-2 cm. Trái hình cầu, to 
4 mm.. 

Rừng ẩm, vùng núi: Datanla; 8, 


- Climber; leaves glabrous, almost symmetrical 
at base; female spikes 5-8 cm long; berries 4mm. 


1173 - Piper baccatum BÌ.. Tiêu phìquả. 

Dây leo đến 20 m. Lá có phiến xoan bầudục, 
lá trẻ đốixứng, lá ỏ nhánh cạnh có đáy bấtxúng, 
gân 5, gân cách đáy 4-5 mm, rõ ở mặt dưới, gân 
phụ khác vắng, mặt trên iu, mặt dưới xám đenđen, 
gân phụ lồi. G/ thòng, gié đực như chỉ, dài 6-10 
cm, tiểunhụy 4-5; giế cái dài 5-9 cm, láhoa có lông, 
nuốm 4. Phìiquả hình cầu, to 6-7 mưa, có cọng tô, 
có khi giống và lộn vói P. cubeba. 


Š Climber; leaves asymmetrical at base; spikes 
pendulous; berries 6-7 mm, shortly pedicellated. 


1174 - Piper bavinum C. DC.. Tiêu Bavi. 

Dây leo; nhánh khô đen, không lông. Lá có 
phiến bầudục thon, vào 13,5 x 6 cm, chót nhọn, đáy 
hơi bấtxứng, mỏng, không lông, có đốm trong dọc 
theo gân, gân-phụ 3 cặp; cuống 1,1 cm. Biệtchu; gié 
cái ngắn, 20 x 7 mm; láhoa tròn, rộng 0,75 mm. 
Phìquả rời nhau, tròn, không cọng, không lông, to 
2 mm, đen, nuốm 4. 

Bavi. 


- Climber pglabrous; leaves asymmetrical; 
female spikes 2 cm long; berries 2 mm, black. 


1175 - Piper bochmeriaefolium Wall. ex C. DC, var. 
tonkinensis A.DC.. "Tiêu lá-gai. l 

Bụi, nhánh yếu, dẹpdẹp, không lông. Lá có 
phiến bâudục tròndài, dài 10-15 cm, đáy tròn 
bấtxứng, không lông, gân lông chim, 4-5 cặp; cuống 
đài 4-G mm. Biệtchu;, gi đục dài 7-9 cm, thòng, 
láhoa tròn, to 1-5 mm, tiểunhụy 2. Gié cái... 

Rừng ẩm vùng núi : Bavì, Bạchmã; ]II-IV. 


- Cluster; leaves glabrous, asymmetrical at 
base; male spikes 7-9 cm long; stamens 2. 


1176 - Piper bonii C. DC.. Hàm-ếch rùng. 

Cỏ bò leo; nhánh lướngphân, có lông dày. Lá 
có phiến thon, 5,5 x 2,2 cm, đầu nhọn, đáy tà, lúc 
khô nâu đenđen, mặt đưới có lông dày, nhất là ỏ 
gân; cuống ngắn, 4mm. Biệtchu; gi đài 6-8 cm, có 
cọng ngắn; vảy hình khiên rộng Ï mm, cọng sắn Ó 
giữa; tiểunhụy 3, bao phấn tròn. Gié cái dài § cm, 
rộng 5 mm, trắng. Phìquả bầudục, cao 1,5 mm. 


Bám vào đá-vôi: Hàsonbình, Cúcphương. 


- Creeping herb; leaves dense hairy below; 
spikes 6-8 cm long; stamens 3; berries ovoid, l,5 mm. 


1177 - Piper brevicaule C. DC.. Tiêu thân-ngắn. 

Dây bò có thân đúng ngắn, cao 35 cm, không 
lông. Lá ö thân có phiến bầudục, to 15 x 5 cm, đáy 
tròn cắt ngang, gần như đốixúng, ö nhánh ngang, lá 
hẹp dài, mỏng, không lông, gân ỏ đáy 5, gân-phụ 
khác 3-4 cặp, lúc khô lục nâunâu; cuống 1,5 2 cm. 
Gié ngắn, phần thụ đài vào 7 cm; láhoa tròn, 0,75 
mm, gần như không cọng. Phìquả tròn, nhỏ, to vào 
2 mm, đen lúc khô. 

Bavi. 


- CTreeping; erect stem 35 cm hiph; leaves 
glabrous, symmetrical; spike 1 cm long; berries 2 mm. 


Piperaceae - 293 


294 - Câycỏ Việtnam 


1178 - Piper cambodianum C. DC.. Tiêu Cambốt. 


Dây leo; nhánh không lông, màu nâu lúc 
khô. Lá có phiến xoan nhọn, to 10 x 5 cm, chót 
nhọn, đáy tròn, hơi bấtxứng, không lông, có đốm 
trong, gân-phụ ở đáy 2, 1 cách đáy 1 cm; cuống 1 
cm. Biệtchu; gié cái dài 5 cm, sóng có lông, nuốm 4. 
Phiquả tròntròn, to 4 x 3 mm. 


Cambốt; VN ? 


- Creeping herb; branches, leaves glabrous; 
female spikes 5 cm long; berries 4 x 3 mm. 


1179 - Piper acre BI.. Tiêu gắt. 

Thân mảnh, chẻ hai, lóng mảnh, có lông dài. 
Lá có phiến bầudục, nhỏ, 8-9 x 3 cm, chót tà, đáy 
hơi bấtxúng, không gân đáy đặcbiệt, mỏng, nâu mặt 
trên, có lông nâu, mặt dưới nâu xám, có lông dày ở 
gân; cuống 3-5 mm. Pháthoa ö ngọn, mảnh, đaŸ 12 
cm; gié đực có vảy hình lọng có lông, dày; tiểunhụy 
2. 


Daktung, Côngtum; III. 


- Stem pseudodichotomous, pubescent; leaves 
membranous, pubescent; male spikes 12 cm long; 
peltate scales hairy (P.cƒ canhuưn Phamhoàng, 1991). 


1180 - Piper carnibracteum C. DC.. Tiêu láhoa-mập. 

Dây leo; nhánh không lông, đenden lúc khô. 
Lá có phiến xoan tròndài, to 8 x 2,5-3 cm, chót tà 
hay thon, đáy bấtxứng, một bên tròn, gân-phụ 3 mối 
bên, đốm trong nhiều; cuống 6 mm. Biệtchu; gié đực 
dài đến 17 cm, thòng; láhoa tròndài, không lông, rất 
mập, không cọng; tiểunhụy 2, rất nhỏ, baophấn tròn. 


Hànamninh. 


- Climbing, glabrous; male spikes long to 17 
cm, bracts succulent, stamens 2. 


1181 - Piper chaudocanum C. DC.. Tiêu Châuđốc. 
Dây leo; nhánh không lông, lúc khô đenden. 
Lá có phiến bầudục, đến 9 x 5 cm, đáy hơi bấtxứng, 
gân ö gần đáy 1-15 cm, 3 cặp, hơi cứng, không 
lông, lúc khô nâu lọt; cuống 1,5 cm. Biệtchu; gié dài, 
phần /h¿ đài 8-16 cm, cọng 3-4 cm; vảy hình khiên, 
bia rìa lông, dính vào trục; nuốm 3; tiểunhụy 3, 
baophấn ngắn hơn chỉ. Phìquả tròn, to 4 mm. 


Côngtum, Đồngnai, Châuđốc; III. 


- Climber, glabrous; spikes 8-16 cm long: bracts 
cilate; stamens 3; berries 4 mm. 


1182 - Piper cubeba L. f.. Tiêu thất; Cubeba Piper, 
Tailed Pepper; Poivre de Cubèbe. 

Dây leo; thân có nhiều ống tiết. Lá có phiến 
xoan bầudục, rộng đến 9,5 cm, gân-phụ 4 cặp; 
cuống đài 3-5 mm. Biệtchu; gié cái dài 3,5-4 cm; 
láhoa đính vào trục, noãnsào 4 nuốm. Phìquả rồi 
nhau, tròn, trên một cọng đài 2,5 mm. 2n : 24. 


Trái trị ho, kiết, têthấp, lậu (cubebin:terpen); 
chống vài siêukhuẩn; trấnthống. Bảolộc, Đồngnai. 


._ Clmbing; leaves ovate oblong, glabrous; 
female spikes 3,5-4 cm; berries 2,5 mm, pedunculate. 


1183 - Piper densum Bì. ? Tiêu dày. 

Cỏ đúng; thân không lông. Lá có phiến 
xoan, to vào 13 x 6,5 cm, chót nhọn, dáy tà, gân phụ 
1 cặp ở đáy, 1 cặp ở trên, mỏng, không, mặt trên 
xámxám, mặt dưới xám trắngtrắng; cuống 4-6 mm. 
Pháthoa đứng, cao 5-6 cm, cọng dài bằng phần thụ. 

Côngtum, Langbian;, II Dạng giống P. 
hymenophylưưn Miq.van, hainanense. 

- Erect herb; leaves membranous, glabrous; 
spikes erect, 5-6 cm long, on long stalk. 


_ 1184 - Piper didengulensis Miq. 


1185 - Piper griffithii C. DC..Tiêu Griffith. 

Nhánh không lông. Lá có phiến bầudục, vào 
13 x 6 cm, chót có mũi, đáy tròn, gần như đốixúng, 
gân Ở đáy 2 cặp, 1 cặp khác cách đáy 2-3 cm, 
mỏng, không lông; cuống 1-1,Š cm. Gié thụ đài 15 
cm, biệtchu; tiểunhụy 2-3. 7rái có cọng dài 4-5 mm 
đặcsắc, bình cầu, to 3 mm. 


- Herb glabrous; leaves almost symmetrical; 
spikes up to 15 cm long; berries pedunculate, 3 mm 
in điameter. : 

1186 - Piper gymnostachyum C. DC.. Tiêu gié-trần. 

Cỏ; nhánh không lông, nâu. Lá có phiến 
bầudục tròndài, vào 8 x 3 cm, chót nhọn, đáy 
bấtxúng, một bên hình tim, một bên tà, mỏng, có 
đồm trong nhỏ, mặt trên nâu đen, mặt dưới nâu lọt, 
gân phụ 3 ỏ đáy phiến, 2 khác cách đáy vào 2 cm; 
cuống dài 7 mm. Biệtchu; gié đực dài cõ 2 cm; láhoa 
tròn, gần như không cọng, tiểunhụy 2. Gié cái hình 
trụ, đài cỡ 1 cm, rộng 8 mm; trái tròn to 1,3 mm, 


đen. 

N; 12. 

- Branches, leaves glabrous; male spikes 2 cm, 
stamens 2; female spikes 1 cm long; berries black, 1,3 
mm. 


Piperaceac - 295 


296 - Câycö Việtnam 


1187 - Piper harmandii C. DC.. Tiêu Harmand. 

Dây leo; nhánh nâu hình trụ, lóng dài 10-12 
cm, không lông. Lá có phiến rất mỏng, 8-13 x 3-6 
cm, rộng ö 1/2 trên, đáy tròn gần như đốixứng, ôliu 
xám lúc khô, gân ỏ đáy 5(7), một cặp cách đấy vào 
2:cm; cuống 1-15 cm. Biệtchu; giề đài 2-3 cm; 
noãnsào nhận trong trục và dính vào đáy một 
phần. Phíquả có vòi nhụy cúng cao 2 mm, đáy đính 
vào trục, fqo một khối có gai, 5,5 x 2 em. 

Ngọclinh, 1.900 m; 3. 


- Climbing; leaves membranous; mature female 
spIkes 5,5 x 2 cm; berries adherent to axis. 


1188 - Piper majusculum BỊ.. Tiêu to. 

Dây leo dài; lóng dài 10-20 cm, có lông mịn. 
Lá có phiến bầudục, 12 x 5,5 cm, chót tà, đáy 
bẩtxứng, một bên tròn, một bên hình tim, gân Ö 
đáy 3, 2 cặp gân-phụ khác, mỏng, lúc khô mặt trên 
đen, mặt dưới nâu đen; cuống 1 cm. Phá(hoa đài, 
phần thụ 4-6 cm, cọng 2,5- 3 cm; vảy hình lọng, có 
lông, tiểunhụy 2; nuốm 3. 


Đèo Ankhê; IV. 


-Clmbing;  stem pubescent;  leaves 
membranous; spikes 4-6 cm long; bracts hairy; 
stamens 2. 


1189 - Piper khasianum C. DC.. Tiêu núi-Khasya. 

Dây leo; nhánh không lông. Lá có phiến 
bầudục thon hay tròndđài bầudục thon, vào 11 x 4 
cm, đáy đốixúng, gân Ò đáy 3, gân-phụ 2 cặp, mỏng, 
không lông; cuống ngắn, 4-5 mm. Gié ở ngọn, dài 5- 
6 cm, biệtchu. hoa cái, noãnsào có 3 nuốm to. 
Trái tròn xoan, vào 5 x 3 mm. 


Đèo Ankhê, Côngtum; XI. 


- CHmbing branches glabrous; leaves 
Tnembranous; spikes 4-6 cm; berries ovoid, 5 x 3 mm. 


1190 - Piper laosanum C. DC.. Tiêu Lào. : 
Cỏ; nhánh mảnh, có lông mịn; tủy có † ống 
tiết. Lá xoan ngược thon, to 7,5 x 2 cm, chót thon 
nhọn, đáy bấtxúng, mỏng, nhám, đốm trong nhiều, 
có lông mịn vàng theo gân, gân-phụ 3 mỗi bên, gân 
trên cách đáy 12 mm; cuống 5 mm. Biệtchu; gié đực 
dài dến 9 cm; láhoa tròn, to 0,75 mm, gần như 
không cọng, có lông mặt trên và bìa; tiểunhụy 3-4. 


Lào: Attopeu; VN 2. 


- Branches pubescent; leaves asymmetrical, 
hairy on nerves; maÌe spikes 9 cm long, stamens 3-4. 


1191 - Piper leptostachuym Wall.. Tiêu gié-mảnh. 
Dây leo; nhánh không lông, màu tươi. Lá có 
phiến bầudục thon, vào 12 x 4,5 cm, dáy tà, 
bấtxứng, một bên hơi hình tim, gân ỏ đáy 4, gân 
dọc theo gân chánh 5 cặp, lúc khô xám trắng 2 mặt; 
cuống 5-10 mm. G/é đải 10-12 cm, phần thụ 2,5- 
7cm, đày như một trụ, rộng 1 cm. Trái tròn, to 3 


mm. 
VN ?. 


- Climbing; branches glabrous; spikes 10-12 cm 
long; berries 3mm điameter. 


1192 - Piper lolot C. DC.. Lốt. „ 

Cỏ có cănhành bò dài rồi thân đứng cao 30- 
40 cm, to 2 mm, có rãnh, có lông rất mịn; một ống 
tiết Ö trong tủy. Lá có phiến hình tim, 13 x 9 cm, 
đáy hơi bấtxứng, mỏng, có tuyến trong, mặt dưới có 
lông mịn ở gân; cuống 2,5 cm. Cọng pháthoa 15 
mm; gié cái đài 7 cm; noãnsào không lông, nuốm 3. 


Núi ở B : Quảngyên, Hànội..; IX. 


- Creeping rhizome; erect stem 30-40 cm hiph; 
leaves finely pubescemt on nerves; erect spikes Í cm. 


1193 - Piper longum L. Tiêu dài. 

Dây leo; nhánh không lông. Phiến tròndài 
xoan thon, dài vào 10 cm đáy hình từm, bấtxứng ö lá 
ỏ nhánh xoan hẹp hơn, mỏng, mặt dưới có lông 
mịn dọc theo gân, có đốm trong, gân ỏ đáy 5-7; 
cuống dài 1,5 cm. Biệtchu; gié đực đài 5,5 cm, láhoa 
tròn, 1,5 mm, trên cọng dài, tiểunhụy 2. Gié cái đài 
1,5 cm, mạng phìquả dính vào trục; nuốm 3. 
2n = 2Š, 52, 44, 48. 

Tr ở vườn, hàng rào, BTN; trị viêm cuống- 
phổi, ho, chống sưng, làm dịu đau, lọikinh. B N. 

- Climbing; branches glabrous; male spike 5,5 
cm long, stamens 2; female spike 1,5 cm long; berries 
adherent to axis. 


1194 - Piper cÍ maclurei C. DC.. Tiêu Maclure. 

Dây leo; thân có lóng dài 10-12 cm; nhánh 
mảnh. Lá có phiến xoan ngược thon, đến vào 10 x 
3,5 cm, rất mỏng, không lông, đáy bấxúng, một bên 
tròn, một bên có tai, gân 1 cặp gắn gần đáy, 3 ỞỎ 
mỗi bên; lábẹ đài 1 cm. Gié dài 2-3 cm, trên cọng 
đài 2 cm. 

Ngoclnh; IH. 


- Climbing; leaves glabrous, to 10 x 3,5 cm, 
base semiauriculate; spikes 2-3 cm long. 


Piperaceac - 297 


298 - Câycỏ Việtnam 


1195 - Piper massiei C. DC.. Tiêu Massie. 

Dây leo; nhánh mảnh, đen lúc khô. Lá gần 
như đốixứng, thân có phiến xoan tròn, ö nhánh 
thon, chót nhọn, không lông, gân ở đáy 5-3. Gié đài 
1,2 cm, trên cọng 1,5-2 cm; vảy hình khiên tròn, có 
cọng ö giữa; noãnsào có 3-4 nuốm. 


Mangcành, Côngtum; VI] 


- Climbing; leaves almost symmetrical; spikes 
1,2 cm long; bracts peltate, stigmas 4. 


1196 - Piper mekongense C. DC.. Tiêu Củulong. 

__ Cỏ không leo; lông ngắn, không lông. Lá có 
phiến thon, vào 13 x 45 cm, đầu nhọn, đáy tà, 
dàydày, xám trắngtrắng lúc khô, lá non đen, ï cặp 
gân ö đáy, gân-phụ khác 1-2 cặp; cuống 5-7 mm. 
Biệtchu; giế có cọng ngắn, phần thụ 4-5 cm; vảy 
xoan, đầu cắt ngang, dính nhau ỏ đáy; tiểunhụy 3; 
noãnsào không lông, 4 nuốm. 

Rất gần P. mgrum, khác nhất là ö tính không 
leo; Côngtum; II. 

- Erect herb; branches glabrous; spikes 4-5 cm 
long, on short stalk; bracts truncate at ap€x; stamens 
3; stipmas 4. 


1197 - Piper montium C. DC.. Tiêu núi. 

'Cỏ leo; nhánh không lông, nâu, to I,5 mm; 
thân có 2-4 ống tiết. Lá có phiến bầudục, to 7,5 x 4 
cm, chót thon nhọn, đáy hơi bấtxúng, nhiều đốm 
trong, gân ở đáy 5, gân-phụ trên cách đáy vào 1 
cm; cuồng 1,5 cm. Biệtchu; gié đực đâi 18 em, TỘng 
2 mm, sóng có lông; láhoa tròn to 1 mm, gần như 
không cọng; tiểunhụy 2. 

Ninhbinh. 


- Climbing; leaves membranous, glabrous; male 
spikes 18 cm long; bracts orbicular, stamens 2. 


1198 - Piper mutabile C. DC.. Tiêu biếnthể. 

Cỏ bò, không lông; thân hình trụ, nâu. Lá có 
phiến hờuh im tròn (lá dưới), hay xoan bầudục, đáy 
hơi bấtxúng (lá ỏ nhánh thụ), 5,5 x 4,5 cm, gân-phụ 
2 cặp, l đi từ đáy, 1 đi cách đáy vào 5 mm; cuống 
1 cm. Biệtchu; gi đực đài 5,5 cm, cọng 2,2 cm; 
láhoa xoan tròndài, 2 x 1 mm; tiểunhụy 3. 

Ninhbinh. 


- Creeping, glabrous; leaves cordate or elliptic, 
almost symmetrical; spikes 5,5 cm long; bracts ovate- 
oblong, stamens 3. 


1199 - Piper penangense C.DC..Tiêu Penang. 

Dây leo; thân mảnh, có rễ ở mắt. có rảnh, 
khônglông. Lá có phiến mỏng, không lông, có đốm 
đen, tròndài, đầu tà, đáy tròn, cắt ngang. ít khi 
hình tim, ít bất xứng, gân ỏ đáy I-2 cặp, gân-phụ 
khác 2 cặp, lúc khô lục nâu ỏ mặt trên. nâu dợt ở 
mặt dưới; cuống vào 1 cm. Gié xụ: cọng 1 cm: phần 
thụ ngắn, 1 x Ú,4 cm; vảy hình khiên, to 0.8 mm, 
không lông; noánsào 3 nuốm. 

Côngtum; IV. 


- CHmbing branches pglabrous: leaves 
membranous, glabrous; spikes l x 0,4 mm. pendu- 
lous; bracts peltate; stigmas 3. 


1200 - Piper pendulispicum C. DC.. Tiêu gié-thòng. 

Dây leo; nhánh không lông, to 1 mm. nâu. Lá 
có phiến xoan thon, to 7-8 x 3.5-4 cm, chót thon 
nhọn, đáy tà, hơi bấtxúng, đốm trong nhiều. gân- 
phụ ỏ đáy 4, 2 trên cách đáy 15-25 mm: cuống l 
cm. Biệtchu; gié cái thòng, dài 13 cm, sóng có lông; 
láhoa tròn, không lông, cọng khá dài. Phìiquả xoan. 
to 1,25 mm, khít nhau song röi nhau. 

Bavi; 7. 


- Climbing; branches glabrous: female spikes 
pendulous, 13 cm long; bracts orbicular: berries ovoid. 
1,25 mm điameter. 


1201 - Piper pierrei C. DC.. Tiêu Pierrc. 

Thân bò rồi đứng cao 40 cm: một ống tiết. Lá 
nhiều dạng, tròn, xoan bầudục, đáy hình tim, không 
lông; cuống 1 cm. Biệtchu: gié cái ngấn. l1 x 3 mm: 
láhoa tròn, không dính vào trục: noãnsào dính vào 
trục. Xe xoan, dài 1,5 mm: 3 nuốm dẹp. 

._ Bảochánh (Đồngna)). 


- Creeping, crect stem 40 cm híph; leaves 
polymorphous, glabrous; female spikes short. I1 x 3 
mm; stigma 3; berries 1,5 mm. 


1202 - Piper politifolium C. DC.. Tiêu lá-láng. 

Dây leo; thân có nhiều ống tiết. Lá có phiến 
thon tròndài đáy bấpzíng, gân-phụ khá nhiều; 
cuống dài 8-10 mm. Biệtchu; gié dài cö 8 cm; láhoa 
tròn, rộng 1 mm; tiểunhụy 3. Gié cái dài 8-9 cm; 
noãnsào 4 nuốm. Phìquả to 5 mm, rên cọng đài 4 
mm. 


Rừng: Bảolộc, Đồngnai; 11-3. 


- Climbing; leaves glabrous; spikes 8-9 cm long; 
berries on 4 mm long pedicels. 


Piperaceae - 299 


300 - Câycó Việtnam 


1203 - Piper pseudonigrum C.DC.. Tiêu dạng-tiêu- 
đen. 

Cỏ không leo; nhánh không lông, to 2 mm, có 
sọc dọc mịn. Lá có phiến xoan bầudục, 14-15 x 6,5 
cm, chót thon nhọn, đáy tà hơi bấtxúng, nhiều đốm 
trong, gân-phụ 2 ỏ đáy và 1 cặp cách đáy vào 2,5 
cm, mặt trên sôcôla sậm, mặt dưới hơi mốc; cuống 
4-5 mm. Biệtchu; giề cái vào 4-5 cm, sóng có lông 
mịn; láhoa không lông, tròndài. Phìquả thưa, 
tròntròn, to 4mm. Bavì; 7. 

- Branches glabrous; leaves glabrous, almost 
symmetric; female spikes 4-5 cm; berries 4 mm 
điameter. 


12 - Piper portulacoides A. Dietr.(Wight lc. L 1922) 


1205 - Piper pubicatulum C.DC. Tiêu sóng-có-lông. 
Dây leo; nhánh không lông, nâu, to cỡ 3mm. 
Lá có phiến xoan bầudục, to 11,5 x 7 cm, chót nhọn, 
đáy bấtxứng, không lông, mỏng, có đốm trong, nâu 
ủng đỏ, gân phụ 1 cặp Ở đáy, l cặp cách đáy ] cm; 
cuống vào 2 cm. Biệtchu; gié cái ngắn, dài 2-3 cm, 
vàng xanh; sóng có lông; láhoa có lông, tròn, t0 
1mm, có cọng dài có lông. Phìiquả tròn, nuốm 3-4. 
Ninhbinh. 


- Climbing; branches, leaves glabrous; spik€s 2- 
3 em long; bracts hairy; berries globulous. 


1206 - Piper rubrum C.DC.. Tiêu đỏ. 

Nhánh không lông, to vào 1mm. Lá có phiến 
bầudục thon, to 1Ö x 4,5 cm, chót nhọn, đáy tà, 
đốixúng, mỏng, không lông, nhiều đốm trong, gân ö 
đáy 3-5, gân phụ khác 3-4 cặp; cuống 1,5 cm. 
Biệtchu; gié cái dài 6,5 cm; láhoa tròn, không lông, 
Ö giữa có 1 cọng lồi có lông; noãnsào không lông, 
nuốm 3. Phìquả khít nhau, đỏ, khô thì nâu, tròn, 
to 3mm. 

Hànamninh: Yênlong; 12. 


- Branches, leaves glabrous; leaves 
membranous, symmetric: female spikes 6,5 cm long; 
berries red, 3 mm diam€t€ï. 

1207 - Piper retrofractum Vahl. Tiêu dội; Poivre long 
de Java. 

Dây leo; thân to cõ 2 mm. Lá có phiến 
tròndài, đáy hơi bấtxúng, khônglông, có nhiều đốm 
trong nhỏ. Biệtchu; gié đực dài cõ 5 cm; tiểunhụy 2. 
Gié cái dài 3-4 cm, rộng 5-10 mm; noãnsào dính 
một phần vào trục. Phìquả tròn, khít nhau. 

Lăngcốc, Bavì. Nam. trồng ỏ Sàisòn. Phấn 
khích, làm tăng huyếtáp, tiêugiật, trị cảm, ho.. 

- Climbing; leaves lancolate, base asymmetric; 
female spike 3-4 em; berries globulous. (P. longưm 
auct. non L. P. øfficiiarum DC.). 


1208 - Piper rufescentibaccum C. DC.. Tiêu trái-hoe. 
Dây leo, nhánh không lông. Lá có phiến 
xoan hay thon, đến vào 10 x 6,5 cm, đáy bấ xứng, tà 
hay thon, gân ở đáy 2 cặp, gân phụ khác 3 cặp; 
cuống ngắn, đài 6-8 mm. Gié ngắn, 3-4 cm; cọng 1,5 
cm. Trái hình cầu, to 3-4,5 mm, đỏ. 
N. 


- Climbing; leaves glabrous, symetric; female 
spIkes 3-4 cm long; berries red, 3-4,5 cm diameter. 


1209 - Piper saigonensis C.DC.. Lối. 

Dây bò và dứng cao 50 cm; không lông; thân 
có một ống tiết. Lá có phiến xoan, rộng đến 8,5 cm, 
ở nhánh có hoa lá có thể hẹp hơn, đáy bấtxứng, 
không lông, gân phụ 2 cặp gần đáy, 3-4 cặp ở trên. 
Biệtchu; gi đực 12-17 x 2 mm; láhoa tròn, to 0,75 
mm, lúc non hình quặng; không dính vào trục, 
tiểunhụy 2. 

Trồng ỏ Sàigòn để lấy lá làm rau giavi. 


- Creeping with erect stem to 50 cm hiph; 
branches, leaves glabrous; male spike 12-17 mm long; 
bracts urceolate. 


1210 - Piper sarmentosum Roxb. Lốt. 

Cỏ bò ỏ đất; thân đúng cao 50 cm, không 
lông. Lá rất thơm; phiến mỏng, xanh đậm, xoan , 
đáy tròn (lá ỏ dưới hình tim) đến thon, to 7,5-12 x 
3-7 cm; gân từ đáy 5-7, cuống dài 1-2 em, có lông Ỏ 
chót. Gié ngắn, cao 1,2 cm, (răng, đúng rồi thòng; 
tiểunhụy 2-3; nuốm 3. 

øi rập, đất sét, đến 600 m; I-XH. Lá trị 

têthấp, đau xương, đổ mồhôi tay. 


- Creeping with erect stem, 50 cm hiph; spikes 
pendent. 


1211 - Piper saxicola C. DC.. Tiêu trên-đá. 

Cỏ nhỏ; nhánh non có lông mm, đenden. Lá 
có phiến xoan, nhỏ, to 6,5 x 2-3 cm, chót thon nhọn, 
đáy tròn, hơi bấtxứng, mỏng, mặt dưới có lông mịn, 
gân ỏ đáy 5, gân-phụ khác 3-4 cặp; cuống có lông 
mịn. Biệtchu; cọng có lông mịn; gié đực dài 5-6 
cm, trên cọng dài 5 mm; láhoa tròn bầudục, có vài 
lông. 


Bò trên đá, nơi trảng: Uônbí, Nhatrang; II. 
- Creeping small herb, branches finely hamy; 


leaves cordate, pubescent below; male spikes 5-6 cm 
long; bracts elliptic. 


Pipcraceae - 301 


302 - Câycò Việtnam 


ARISTOLOCHIACEAE : họ Phòngkỷ. 


1212 - Aristolochia balansae Franch. Sơndịch 
Balansa. 

Buj, thân không lông, đenđen. Lá có phiến 
xoan, đài 8-l cm, đầu tròn, đáy tròn hay hình tim, 
không lông, gân phụ 4-5 cặp; cuống vào 2,5 em. Hoa 
ỏ nách , có cọng dài 3 cm; baohoa dài 3-4 cm, có 
một phiến đài vào 2 cm, đỏ; tiểunhụy 12, trên đó là 
tràng 3 thuỳ; noãnsào hạ. 

Bavl. 


- Cluster; leaves glabrous, obtus at apex; 
flowers red, 3-4 cm long; stamens 12; ovary inferior. 


1213 - Aristolochia contorta Bge. Sondịch vặn. 

Cỏ bò; thân không lông, có rãnh dọc, vặn. Lá 
có phiến hình tim, vào 7 x 4,5 cm, chót có mũi, đáy 
hình từn sâu, mặt trên nhăn mịn, mặt duói có lông 
sát gân từ đáy 5; cuống 2 cm. Chùm ngắn, có láhoa 
nhỏ; đài đài cõ 1 cm, có phù ngắn, 3-4 mm, tậncùng 
bằng ! phiến mũi mác; tiểunhụy 9; noãnsào tậncùng 
bằng 6 thuỳ. Nang dài 1 cm; hột có cánh. 


Côngtum; HI, 3 Trị lậu, tiểu khó, phùthủng. 


- Creeping; stem glabrous contorted; flowers 1 
cm long; stamens 9; capsule 1 cm long. 


1214 - Aristolochia dongnaiense Pierre ex Lec.. 
Sơndịch Đồngnai. . 

Dây /eo quấn; thân mảnh, có lông. Lá có 
phiến xoan tamgiác, to 9-10 x 8-10 cm, đáy hình tim, 
có lông ỏ mặt đưới; cuống 9-10 cm. Hoa trên chùm 
ngắn Ỏ nách lá; cọng hoa ngắn, cong; bầu hoa 3-5 
mm, trên đó là ống 4 mm, rồi phiến xoan, 2 môi, 
dài vào 8 mm; trên tiểunhụy có vòng 6 nuốm. Trái 
bầudục, to 2 x 1,5 cm. 

N: Biênhòa. 


- Climbing, pubescent herb; leaves pubescent 
below; raceme short; stamens 6; capsule 2 x 1,5 cm. 


1215 - Aristolochia elegans Mast.. Phòngkỷ thanhilịch. 

Đây leo; thần láng đen, có rảnh đọc. Lá có 
phiến hình thận, rộng hơn cao, to 8 x 10 cm, đáy 3- 
5 gân, 2 cặp gân-phụ trên gân chánh, mặt trên nâu 
đen, mặt đưới nâu; cuống đến 5 cm, lábe hình tai. 
Hoa có cọng dài 5-7 cm, to; đài có ống phù, dài vào 
2 cm, phần thắc vào 1 em, và tai to đến 6 cm. Nang. 


Trồng ỏ Hànội; VI. 


- Cuhivated climber; leaves reniform; flowers 
longly pedicelled, up to 6 cm large. 


12l6 - Aristolochia harmandiana Pierre ¡in Lec.. 
Phòngkỷ Harmand. 

Bụi với nhiều thân, cao 40-60 cm; thân mảnh 
như chỉ, có lông dày như nhưng vàng. Lá có phiến 
xoan tim, nhỏ, vào 5 x 3 cm, đáy hình tim với 3-5 
gân, gân ỏ trên 3 cặp, bìa uốn xuống, mặt dưới như 
nhung vàng, mặt trên nâu đen; cuống 4-6 mm. Hoa 
nhỏ ö nách lá, dài vào 1 cm, đỏ đậm; ống đài ngay, 
hẹp; phiến nhỏ, hình môi cong. Nang dài 10-13 mm; 
hột dẹp, 2 x 2 mm, có unần, một mặt vàng, một mặt 
đenden. 

Lào; tìm lại ở T. : 

- Cluster; stem, leaves rusty velvety below; flo- 
wers dark red; capsule 10-13 mm long. 


1217 - Aristolochia heterophylla Hemal.. Hántrung 
phòngkỷ. 
Thân non có rảnh, cạnh tròn, có lông mịn, 
lóng đài đến 20 cm. Lá mọc xen, có phiến hình tim 
_ thon, to đến 11 x 7 em, chót thon, gân ö đáy 5, gân 
phụ 3-4 cặp, mặt trên có lông thưa, nhamnhám, mặt 
dưới có lông dày; cuống 3-4 cm. Hoa có cọng dài, có 
lông; noãnsào có lông dày trắng, ống ít lông. 
Chưa gặp ở nước ta. Trị lậu, tiểu khó, phù 
thủng. 
- Stem finely pubescent; leaves cordate, 
sparsely hairy above, densely below; flowers hairy. 


1218 - Aristolochia indica L... Khoai-ca, Sondịch. 

Cỏ đaniên leo quấn, không lông, có rễ to. Lá 
có phiến xoan, thon, đáy cắt ngang hay hình tim, Š 
gân, gân phụ 4-6 cặp; cuống l cm. Hoa 2-3 ỏ nách; 
láhoa nhỏ; baohoa không lông, dài 3-4 cm, bầu tròn, 
phiến hoa tròndài; tiểunhụy 6, nuốm 6 nhọnnhọn. 
Nang dài 3-4 cm; hột có cánh. 

Rể đắng, khaivi, trị sốt, lãi, lọikinh, chống 
đau khớp; lá làm bấtthụ hay giảm thụtính; làm lạc- 
thai; chống ung (do acid aristolochic). 


- Small perenne glabrous climber; flowers 
green; stamens 6; capsules 3-4 cm long, seeds winged. 


1219 - Aristolochia kaempferi Wild. Sơndịch 
Kaempif. 

Dây leo mảnh; thân mảnh, có lông mịn. Lá 
có phiến bầudục tròndài, vào 8-9 x 3 cm, đáy hình 
tim có tai, như nhung 2 mặt, nâu mặt trên, vàng mặt 
dưới, gân từ đáy 5; cuống 1,5 cm. Hoa 1-2 ö nách 
lá; cọng 1,5 cm. Trái dài 5 cm, rộng 1,5 cm; mảnh ó6; 
hột dẹp, đài 12 mm, một mặt có thẹo tròn, có mụt. 

Rừng còi, Phanthiết. : 


- Climber; branches finely pubescent; leaves 
velvety; capsules 5 cm long;:seeds fÏattened. 


Aristolochiaceac - 303 


304 - Câycó Viêttnam 


1220 - Aristolochia petelotii A.C. ŠSm.. Sơnđịch 
Petelot. 

Cỏ; nhánh non, cuống lá, gân chánh mặt trên 
có lông vàng. Lá có phiến bầudục, to, đến 20 x 11,5 
cm, đáy hình tìm, gân ỏ đây 3, gân-phụ 4-5 cập, 
gân các cấp tạo thành mạng lồi ö mặt dưới. Hoa ío; 
noãnsào 1,5 cm, đầy lông vàng, ống gồm 1 phần 
ngay, có 10-12 sọc, có lông, một phần giữa hẹp, và 
phần nỏ to hình tai rộng 10-15 cm, có gân 
lưỡngphân thành mạng. 

Sapa; IX. 

- Flowers large 10-15 cm; ovary yellow hay; 
calice with a long kneed tube. 


1221 - Aristolochia pierrei H. Lec.. Sondđịch Pierre. 

Cỏ có thân leo quấn, mảnh, có rảnh đọc. Lá 
có phiến hình tim thon, vào 5-12 x 4-5 cm, mỏng, 
không lông, gân ö đáy 5, gân-phụ 3 cặp, nâu 
đenden; cuống vào 1 cm. Chùm ở nách, ngắn; 
noãnsào có lông; ống đài xéo hay cong; phiến hình 
phãng. Trái xoan, 2,5- 4 cm, trên cọng đài 1,5-3 cm; 
hột dẹp, tamgiác, dài 5mm. 

Lào; VN ? ; IV. 


- Climber; leaves lanceolate; calyx kneed, hairy; 
capsules 2,5-4 cm long; seeds 5 mm. 


1222 - Aristolochia pothieri Pierre ex Lec.. Sonđịch 
Pothier. 

Thân /eo quấn, có cạnh. Lá có phiến hình 
tim, đến 15 x lŠ cm, ở nhánh non, không thuỳ, sau 
có 3 thuy, lục tươi, có lông rất mịn, gân ở đáy 3, 
rồi 5-7; cuống 5 cm. Tán ngắn ỏ nách, nhiều hoa đỏ 
đậm, có lông mịn; ống vào 7 mm, phù ỏ 1/2 dưới; 
phiến 17 x 13 mm, có 6 gân; tiểunhụy 12, baophấn 
1,5 mm; noãnsào 5 mm từtừ hẹp trên cọng, nuốm 6, 
cao. Nang có 6 cạnh; hột đẹp, tamgiác tròn. 

TN ; X, 10. 

- Climber; leaves lobate or not, to 15 x 15 cm, 
glabrous; flowers red, finely hairy; stamens 12. 


1223 - Aristolochia cf saccata Wall. Sonđịch đỏ- 
bầm. 

Dây /eo; thân có lóng dài 20 cm, to 4 mm, có 
hay không lông, có cạnh. Lá có phiến hình tim xoan 
hay thon, đến 20 x 14-15 cm, gân ở đáy 3-5, gân-phụ 
khác 3-5 cặp, mặt trên xám lục, mặt dưới xám 
trắng; cuống 5-10 cm. Pháthoa có trục lcm, ít hoa; 
hoa tím; đài có ống dài 5 cm cong như xếp hai, có 
lông đài ỏ phần dưới, miệng xéo có tai ngắn; 
tiểunhụy 6; nuốm cao. 

Núi Ngọc-Pan, Côngtum; Ì. Trị dau bụng, ra 
máu trong thân, đái đau. 

- Climber; leaves glabrous; flowers purple; 
perianth tube kneed, hairy; stamens 6. 


1224 - Aristolochia scytophylla Hwang 


.Aristolochiaceae - 305 


1225 - Aristolochia tagala Chamiss. Sondịch 

Dây /eo quấn; thân như chỉ to 3 mm., có 
cạnh. Lá có phiến bầudục, đáy hình tim, to 10-17 x 
3-9 cm, gân ở đáy 5, không lông; cuống 3-6 cm. 
Chùm ỏ nách lá; hoa xanh, tươngđối nhỏ, có lông 
mịn mặt ngoài, phiến thon nhọnnhọn. Nang rộng 
2,5 cm, cao 3-4,5 cm, đầu tà hay cắt ngang; hột đẹp. 

Nam. Trị têthấp, sốt-rét, khó tiêu, nọc rắn. 


- Climber; leaves glabrous, to 10-17 em long; 
flowers green, pubescent outer; caspsules 3-45 cm 
long, seeds winged. 


1226 - Asarum balansae Franch.. in Morot. 

: Cănhành to 4-Š mm; thân nằm rồi đứng, có 
rể sáiJ, Lá 2, hình tim đều, dài 10-12 cm, dạng 
như lá Trâu, láng, dày, mặt dưới có lông đày ö gân, 
mặt trên có lông lựathwa; cuống dài 5-8 cm. Hoa -: 
rộng 4 cm, cọng và đài có lông đều, tai 3, hình tim 
vàngvàng có đốm trắng, có lông đatếbào; tiểunhụ 
12, baophấn đài hơn chỉ; vòi dính thành trụ, rồi ð 
đầu. Nang thò ra khỏi bao hoa còn lại; hột nhiều. 

Bav. 


- Strong rhizome; leaves 2, hairy; perianth 
lobes ovate, yellowish; capsule. 


1227 - Asarum blumei Duch.. Tếhoa Blume. l 

Cỏ; thân ngắn, dài 1-2 cm, mang ít rễ to 1,5 
mm, có ít rễ con. Lá 2; cuống dài đến 10 cm, không 
lông; phiến hình tim mũi giáo , to 8 x 4 cm, mặt 
trên xám lục, mặt dưới ủng nâu, gân ở đáy 3(5), 
gân-phụ 2 cặp. Hoa có cọng 1,5 cm; ống 1,5-2 cm; 
tai 3, tròndài, cao 1 cm; noãnsào 6 buồng. Nang; hột 
nhiều. 

B. Rế kiệnvj, lợiđàm, trị ho, cảm, têthấp. 


- Stem 1-2 em high; roots strong, few; leaves 
glabrous; perianh lobes 1 cm; Oovary 6-locular; 
capsule. 


1228 - Asarum caudigerum Hance. Quánchi, 
Biếnhoa, Thổ-tếtân. 

Cỏ đaniên bò, cho thân đúng cao 10-50 cm; 
lóng dài 7-20 cm. Lá 1-2, có phiến hình tim dài 5- 
1Š cm, có lông, gân ỏ đáy 5-7, gân ỏ gân chánh 1 
cặp; cuống dài 20-30 cm. #ioa từn, cÓ cọng dài 2-3 
cm; baohoa đều, tai 3, chót có đưôi đà‡ đến 1 cm; 
tiểunhụy 12; noãnsào hạ, 6 buồng. Nang nâu đen; 
hột nhiều. 

Trị ho, loiđàm, bố. Núi cao: Caolạng, Sapa, 
Tamđảo, Bavì; III-IV, 5-6. 

- Perennial; leaves hairy; flowers purple, lobes 
longly caudate; stamens 12; ovary 6-locular; capsule n- 
seeded. 


306 - Câycó Việtnam 


1229 - Asarum glabrum Merr.. Hoa-tiên. 

Cỏ đaniên, không lông; thân nằm rồi đứng, to 
5-6 mm. Lá 2-3, to; phiến hình tìm tamgiác, dài đến 
25 cm, chót có mũi, như da, không lông, gân ö đáy 
3; cuống dài hơn phiến. Hoa đều, /đứn; tai đài xoan 
đầu tròn, 7 gân; Ống thắc lại ö 1/3 trên. Nang cao 
3,5 cm; hột nhiều. 

Núi cao, 'B: Hoànglênsơn, Vinhphú, 
Hàsơnbình.., IV-VI, 4-6. Lá trị ăn khó tiêu, đau 
bụng. 

- Perennial; leaves glabrous, limb to 25 cm 
long; hypanthium retracted at upper 1/3; black brown 
capsule. 

1230 - Asarum maximum Hemsl: Hoa-tiên to. 

Cỏ đaniên, cao 20-30 cm; cänhành ngang, Ö- 
cạn trong đất. Lá 1-2, có phiến to, hình tim thon, 
láng, mặt dưới màu lợt; cuống mảnh, dài đến 50 
cm, không lá-bẹ. Hoa ỏ kế lá chót, màu tứn hay 
xám nâu, vàng lọt phía trong; baohoa đều, hình 
ống, tai 3; tiểunhụy dính vào vòi nhụy; noãnsào hạ. 
Nang trong bao-hoa còn lại; hột nhiều nhỏ, nâu 
đen. Nơi ẩm, khe đá: Hảihung, Hoàngliênsơm, 
Tamdảo, Hàsonbình : IV-VI. Hoa rế, lá bổ, kiệnvị, 
phấnkhích, tăngcường sứclực; lá trị ăn khó tiêu, 
đau bụng. 

- Flowers brown; capsules Iinto perianth; seeds 
dark-brown. 

1231 - Asarum petelotii O.C. Schmidt. Tếhoa Petelot. 

Thân bò, to 4-5 mm; thân đứng mang 2 lá. 
Lá có phiến dạng lá Môn, hình tim có tai to tròn, 
đến 21 x 9 cm, không lông, lúc khô màu nâu đỏ; 
cuống dài hơn phiến. Hoa ø nách lá; cọng ngắn; 
baohoa đều; ống cao hơn. 7 cm, rộng 1,7 cm, hình 
vành tai; tiểunhụy 12; noãnsào hạ, 6 buồng. Nang. 


Rừng 900 m: Tamdảo; VỊ. 


- Creeping rhizome; leaves 2, aspect of Arum 
leaves, to. 21 cm long; perianth tube 7 cm long; 
stamens 12; ovary 6-locular. 


1232 - Asarum reticulatum Merr.. Tếhoa mạng. 

Thân nằm rồi đúng, có rễ sáivj. Lá có phiến 
Hình tim thon, đến 15 x 6 cm, như da, không lông, 
bìa có răng nhỏ không đêu, gân ở đáy 7; cuống dài 
5-7 cm. Hoa đều cé ống cao 3-4 cm, rộng 2-3 cm, tai 
3, tròn cao 1,5 cm; tiểunhụy 12; noãnsào 6-buồng. 

Trên đất mùn, rừng thưa, vào 1.500 m: Sapa; 
IV. 


- Herb glabrous; leaves chartaceous, glabrous; 
flowers tube 3-4 cm long, lobes 1,5-2 cm long; 
stamens 12. : 


1233 - Thottea racemosa (Lour.) Dinghou.(Bragantia racemosa Lour.) 

Cỏ (cao 5 pedalis), có nhánh. Lá mọc xen; phiến thon, bìa nguyên. Chùm ö nách lá; bao hoa 
vàng, Ống hình cầu, tai nhỏ, chẻ 3, bằng nhau, đảnh ra; tiểunhụy 6, không chỉ, baophấn tròndài. 
Giácquả dài, 4 cạnh, 4 buồng; hột nhiều ba-cạnh. T. 


Aristolochiaceae - 307 


HẠ - Thottea tomentosa (BI.) Dinghou. Tốt-hoa 
Ông. 

Cỏ có thân ngầm, mang thân đứng ngắn, ít 
lóng, có lông, có rảnh. Lá có phiến tròndài, to 7-11 
x 4,5-6,5 cm, đáy tròn, đầu tà, mặt trên xám nâu, có 
lông tía mịn, mặt đưới xám nâu, gân-phụ 4-5 cặp, 
gân tamcấp thành mạng mịn rõ; cuống ngắn. 
Pháthoa dài 4-6 cm, ở nách lá rụng, có lông; láđài 
dày, đỏ, chót vàng; tiểunhụy 6; nuốm 3. Trái hình 
trụ đài, 5 x 0,4 cm, hơi có eo giữa hột (vào 12). 

Trên thác, sông Đồngnai; I, 1. 


- Erect stem short; leaves finely pubescent; 
Inflorescence 4-6 cm; calyx red, lobes yellow at apex; capsule 5 cm long. 


ILLICIACEAE : họ Đạihồi. 
1235 - IHicium verum Hook. f.. Đạihồi thật, Mác-hồi; 
Chinese Anis Tree, Star Anis Tree; Badiane, Anis 
étoiéc. Đạimộc cao 8-1Š m; thân to 25-30 cmi. Lá 
có phiến bầudục thon ngược, 12 x 4 cm, mặt trên 
ôliu đâm, gân-phụ rất mịn, khó nhận, mặt dưới 
nâunâu, gân cũng không rõ, đáy tùti hẹp trên 
cuống. Hoa trên cọng 2,5 cm, (hơm, trắng Ö ngoài, 
hồng ở phía trong, cao 7-8 mm; tiểunhụy 10-15. 
Manhnang (7) 8 (9), không lông, cao 2,5-3 cm, nâu 
hồng, rất thơm khi rang; hột 1. 2n = 28. Trồng ở 
Caolạng, không gặp hoang; giavị yêu-chuộng, giúp 
tiêuhóa, trấnluyếnsúc; chống một số siêukhuẩn; 7- 
12. 


- Cultivated smaill tree; flowers pink into; follicles 
8, long 2,5-3 cm, pink-brown, I-secded. (Ï. anisatwm Lour.). 
1236 - Illicium fargesii Franch.. Đạihồi Farges. 

Đạimộc; nhánh không lông. Lá có phiến thon 
ngược dài, vào 13 x 2,8 cm, dày, không lông, hai mặt 
nâu, gân-phụ không rõ; cuống 2-3 cm. Hoa ỏ nách 
lá; cọn# dài hơn 1 cm; láđài bầu, cao 8 mm, không 
lông; cánhhoa hẹp cao 1,5 cm; tiểunhụy nhiều, chỉ 
ngắn, rộng; tâmbì 10-12, không lông. Manhnang cao 
1,4-1,8 cm, huóthuói; hột 1. 

Mẫu ở Sapa có lá nhỏ (6 x 2 cm). 


- Tree; branches glabrous; leaves coriaceous, 
glabrous; petals 1,5 cm long; follicles 10-12, glabrous. 


1237 - HHcium griffithii Hook.f. & Th.. Đạihồi núi. 

Đạimộc cao 8-15 m, tàn tròn. Lá mọc như 
chụm gần nhau, có phiến bầudục, đến 10 x 4 cm, 
dai, không lông, nâu mặt dưới lúc khô, gân-phụ 9-12 
Ma Hoa ở nách, côđộc, /hơm đạihồi; láđài lầnlần 
giống cánhhoa; tiểunhụy nhiều; một luânsinh tâmbi. 
Manhnang 10-13, có mi cong; hột 1. 

Núi cao ; Caolang, Hỏòabình, Vọngphu, 
Bảolộc, Langbian; HI-IV; trái có lẽ độc. 

- Tree 8-15 m hiph; leaves glabrous; flowers 
fragrant; carpels 10-13. 


308 - Câycó Việtnam 


1238 - Ilicium griffithii var. cambodianum. Đạihồi 
Cambốt. 

Đạimmộc trung. Lá chụm ba, có phiến bầudục 
dài, chót nhọn, đến 12 x 4,5 cm, mặt trên nâu đậm, 
mặt dưới nâu ủng đỏ, gân-phụ mịn, 6-7 cặp; cuống 
1-2 cm. Hoa côđộc, cọng dài hơn cuống; vành rộng 
1,5 cm, cánhhoa 8-11, cao 7 mm; tiểunhụy 8, ngắn; 
1 luânsinh tâmbì. Manhnang 8-73, có mỏ huót; hột 
1. 


Núi cao, N: Côngtum, Langbian. 


- Tree; leaves coriaceous, glabrous; carpels 8- 
13; follicles 1-seeded. 


1239 - Ilicium ternstroemoides A.C. Sm. Đạihồi 
giang. 

Đatmộc nhỏ, 5-12 m; cành to 1,5-2,5 mm. Lá 
có phiến to 8-11 x 2-3 cm, dày, gân-phụ 7-10 cặp, 
lõm ỏ mặt trên; cuống dài 6-10 mm. Hoa côđộc; 
cọng dài 10-23 mm, nâu đỏ; phiếnhoa 10-11, cao 5- 
10 mm; tiểunhụy 20-30; tâmbi 12-14. Manhnang 12- 
14, dài 13-20 mm, có mỏ ngắn. 


Sonla, 900-1150 ; 5-12. 


- Tree 5-12 m tall; tepals 10-11, 5-10 mm hiph; 
follicles with short beack. 


1240 - Illicium majus Hook. f. & Th.. Đạihôồi to. 
Đạimộc; chồi non có vảy kếtlợp to. Lá có 
phiến thon ngược, vào 13 x 4,5 cm đáy nhọn, hơi 
dày như da, không lông, lúc khô nâu ôliu; cuống 2 
cm. Hoa ở nách lá; tâmbì 14-15. Manhnang cao 2 
cm, (hon, hơi huồt; hột 1. 
Fansipan 2.500 m; 8. 


~ Tree; leaves coriaceous, glabrous; follicles 14- 
15, long to 2 cm, Í-seeded. 


1241 - Hlicium micranthum Dun.. Đạihồi hoa-nhỏ. 

Đaimộc nhỏ, 5 m; nhánh không lông. Lá có 
phiến thon dài, 8-12 x 2,2-3,5 cm, mặt trên tái, 
không lông; cuống 1,3 cm. Hoa côđộc ỏ nách lá; 
cọng dài bằng cuống; láđài có rìa lông, láđài ngoài 
xoan, cánhhoa 5, vàng cam; tiểunhụy vào 12, thành 
2 vòng, chỉ ngắn; tâmbì 7-8. Manhnang nhỏ, cao 
10-12 mm; hột 1. 

Núi, T. 


- Small tree; leaves subcoriaceous; petals 
orange-red; follicles 7-8, long to 12 mm. 


1242 - Hlicium parviflorum Merr.. Dạihồi hoa-nhỏ. 

Đạimộc nhỏ, không lông; nhánh đenden. Lá 
mọc chụm, có phiến bầudục, nhỏ. dài 4-7 cm, chót 
thường tà hay tròn, gân-phụ khó nhận, 5-6 cặp, mặt 
dưởi nâu lúc khô; cuống 12 mm. Hoa ò nách lá, 
ngoài nâu trong đỏ, to vào 8 mm, trên cọng dài I 
cm; láđài dày; tiểunhụy 15: tâmbì 6-8. Manhnang 
nhỏ, I-hột. 

Núi: Bạchma, Bànà; V-VỊ]I, 


- Small tree; leaves often obtus at Apex: 
flowers red; stamens l5; carpels 6-8. 


1243 - Illicium petelotii A.C. Sm.. Đạihồi Petelot. 

Cây cao 2 m; chồi non dođỏ. Lá có phiến 
thon, tươngđối nhỏ, dài 5-7 cm, không lông, mặt trên 
ôliu đậm, mặt dưới nâu sôcôla lúc khô. gân-phụ 6-7 
cặp, rất mịn khó nhận; cuống vào l cm. Hoa ö 
nách lá, có cọng rất dài, cho ra 7 manhnang cao 7-8 
mm, I1-hột. 

Lô-sui-tông, gần Sapa; 7. 


- ômall tree; leaves giabrous; pedicels long 4-5 
cm; follicles 7-8 mm long, Í-seeded. 


1244 - Ilicium tsai L.C. Sm. Đạihồi Sa. 

Đạimộc nhỏ. Lá mọc gần nhau; phiến nhỏ, 
không lông, tròndài thon. gân-phụ không mấy rõ: 
cuống dài 1 cm. Hoa ö nách lá. Manhnang thon 
nhọn dài vào 2 cm, với mỏ dài: hột !. 


Rùng thưa vào 2.500 m. Fansipan: 8. 
- Small tree; limb small. glabrous: follicles with 


long beck. 


Ắ 


SCHISANDRACEAE : 


1246”. Kadsura coccinea (Lem.) A.C.. Sm.. Dây 
Xưnxe, Nấm-cơm, Ngũvitử nam. 
Dây leo rất cao, có nhũấdịch; nhánh non có 


phấn mịn. Lá có phiến xoan bầudục, vào 10 x 5 cm, ˆ 


mỏng, không lông, gân-phụ 7-8 cặp, mặt trên như 
có dầu, nâu đen, mặt dưới nâu; cuống I,5-2 cm. 
Hoa côđộc, cọng 1 cm, mang 2-3 tiềndiệp, đỏ. to 12- 
15 mm, đều, có láđài ngoài to 5-6 mm, láđài trên 
trái dài 1 cm; cánhhoa Š5 hẹp; tiểunhụy n. Trái to 
lống một Mángcầu ta nhỏ, ăn được, chứa nhiều 
itamin C. 

` Trungnguyên: Bavi, Dilinh, Bảolộc. 


IHiciaceae - 309 


họ Xưnxe. 


- Long climber, with latex; flowers red; fruits †orming spherical mass (Cosbaea 


cocciea Lem., K. chinensis Hance). 


r 
Tan anh, An ——--_ ---_—--_-... - _- 


(Xem chú thích ở trang 58) 


310 - Câycỏ Việtnam 


1247 - Kadsura heteroclita (Roxb.) Craib. Xưnxe tạp. 

Dây trưởn; nhánh thòng, lóng đài, không 
lông. Lá có phiến bâudục, vào 9 x 4,5 cm, không 
lông, chót có thể có mũi dài, đấy từtừ hẹp trên 
cuống, gân phụ 6-7 cặp, mịn, mặt trên nâu rất 
đậm, mặt dưỏi nâu; cuống 1,5 cm. Cọng 3-4 cm; hoa 
có nụ to vào 1,5 cm; lá láđài ngoài nhỏ, láđài trong 
to; cánhhoa 5, cao 1,5 cm. Trái thành đầu ròn to 
vào 1,5 cm. 

Dựa suối : Làocai, 700 m; IH, 3. 

-Climber; leaves glabrous; petals 1,5 cm long; 
(Uvaria heteroclita Roxb.). 


1248 - Kadsura oblongifolia Merr.. Xưnxe lá-tròndài. 

Dây leo; thân nâu đậm, có bìkhẩu thưa. Lá 
mọc xen, có phiến rònđài, to 7-9,5 x 2,5-5 cm, không 
lông, gân mảnh, 5-6 cặp, cong cách xa bìa, mặt trên 
nâu đậm, mặt dưới nâu dà; cuống 6-8 mm, không 
lông. Hoa côđộc; nụ tròn; cọng 1,5-1,8 cm, tiềndiệp 
gắn vào giữa cọng, nhỏ; láđài 3; cánhhoa xoan, cao 
7-8 mm; tiểunhụy thành đầu tròn. Trái mập, đođỏ, 
đơm thành khối xoan. 

Đường Hànội đi Bắcninh; XH, 12. 

-Climber; leaves oblong, glabrous; petals 7-8 
mm long, berries reddish (K. /anceoiaia King). 


1249 - Kadsura roxburghiana Arnott Xunxe 
Roxburph. 

Tiểumộc leo; nhánh đen, nứt dọc đỏ. Lá có 
phiến bầudục, to 13 x 6 cm, mặt trên nâu đậm, mặt 
dưới nâu, gân-phụ 8-9 cặp, đáy hơi tùtừ hẹp trên 
cuống; cuống đến 2 em. Hoa ö nách, 1-3; cọng dài 
với 3-4 tiềndiệp nhỏ; láđài có rìa lông; cánhhoa 
xoan. Trái thành khối hình cầu to 3 cm. 

Trungbộ. 


- Climbing shrub; leaves 13 x 6 cm; sepals 
ciliate; fruits forming globulous mass 3 cm across. 


1250 - Schisandra chinensis (Turcz) Baill.. Phânhùng 
Trungquốc, Ngũvị. 

Dây leo to, cao đến 8 m.Lá có phiến xoan, to 
4-11 x 4-7 cm, đáy tà hay thon, chót có mũi ngắn, 
bìa có ít răng thưa, gân-phụ 3-5 cặp; cuống 2-3 cm. 
Hoa côđộc trên cọng dài, đonphái biệtchu, màu 
vàng lọt, thơm; phiếnhoa 9-13; tiểunhụy 5, chungđói 
rộng. Phiquả tròn, to 5-7 mm, gắn dài trên thuđài 
đài ra; hột 1 ít khi 2. 

Trị ho; kíchthích hệ thầnkinh trungkhu: 
chống một, trị liệtđương. Nên trồng ỏ b và vùng núi 
nước ta. 


-To be introduced for its mteresting medicinal 
PIOp€Tties. 


1251 - Schisandra grandiflora (Wall.) Hook. f. & Th.. 
Phân-hùng hoa-to. 

Dây leo to; nhánh có cạnh, không lông. Lá có 
phiến bầudục tròndài, vào 13 x 5,5 cm, nhọn 2 đầu, 
bìa có răng thưa, nhỏ, gân phụ 6-8 cặp; cuống dài 
2-25 cm. Hoa có cọng đài 3.5-4.5 cm; phiến hoa 
xoan, cao 1 cm; tiểunhụy thành đầu, chỉ ngắn. Trái 
trên (hưảđài đài thành đãi (quảđài) hẹp-dài, ăn 
được, chuachua ngọtngọt. 

B. 


- Climbing; flowers on long pedicel; siamens 
numerous; fruits on long, flat accrescent receptacle 
(Kadsura grandfiora WalL). 


1252 - Schisandra perulata Gagn.. Phânhùng có vảy- 
chồi. Dây leo cao; chồi có 3-4 vảy cao bao lấy. Lá 
ở nhánh ngắn, có phiến bánhbò hay xoan, hai đầu 
nhọn, to 10-15 x 5-9 cm, không lông, gân-phụ 6-8 
sập; cuống đến 5 cm. Hoa 1-2 ỏ nách các vảy của 
chồi, cọng 2-6 cm; đế hoa lồi; láđài và cánhhoa 8; 
tiểunhụy thành đầu tròn, cao 3 mm, buồngphấn 2, 
xa nhau. Trái mập, trên (đài dài ra đến 13 cm, 
gắn như gié; hột 2, dài 4 mm. 
Sapa 


- Climbing; perules developed, 1,5 cm high; 
tcpals 8; stamens forming giobulous head; fruits on 
long accrescent receptacle. 


1253 - Schisandra propingua (Wall) Baillon. 
Phânhùng hohàng. 

Dây leo to; nhánh non láng, có lông mịn; 
chồi non có vảy to. Lá có phiến thon hay bầudục, 
dài đến 11 cm, không lông, gân-phừ 7 cặp, không lồi 
Ö mặt dưới; cuống 1,5- 2 cm, mánh. Đồngchu; hoa Ở 
nách lá, to vào 1,3 cm; nụ hình cầu; láđài ngoài 
nhỏ như vảy; tiểunhụy nhóm thành đầu tròn, 
chungđói -dính vào trục. Ó hoa cái, tâmbì thành 
đầu tròn. 

Núi 1.400 m, Fan-si-pan; VIII.Theo Lewis, trị 
ungthư phổi. 

- Climbing; leaves glabrous; flowers shortly 


Schisandraceae - 311 


pediceliate; stamens in globulous head (Kađsưrz propinaua Wall). 


1254 - Schizandra verrucosa Gagn.. Phânhùng có- 
mục. 

Dây leo to, đài 6-8; thân bằng ngón tay út, vỏ 
xám hay nâu đođỏ, có nhiều mụt lồi. Lá có phiến 
trònđài, to đến 20 x 9 cm, đáy tròn, chót thon, gân 

hụ 8-10, không lông, mặt trên nâu sậm, mặt dưới 
ủng đođỏ; cuống to, dài 1,3 cm. Hoa 1-3 ở nách lá, 
thơmthơm; cọng 1 cm; hoa rộng vào 2,5 cm; láđài 
lục; cánhhoa 1 cm không lông, dày, màu ngà đậm; 
tiểunhụy tím. 

Làocal; ÍX. 

- Climbing; branches verrucous; flowers 2,5 
cm large; petals ivory colored. 


312 - Câycỏ Việtnam 


NELUMBONACEAE : họ Sen. 


1255 - Nelưmbo nuciera Gacrtn. Sen; Sacred 
Indian Lotos; Lotus 

Nêthưcvật có củ (cänhành) dải, có ngăn 
ngang; thân và cuống có bộng to dài. Cuống lá tròn 
có gai nhỏ; phiến hình lọng, to. Hoa to, nhiều phiến 
hoa trắng hay hường; tiểunhụy có mũi cong; để hoa 
hình chùy ơng) lật ngược, tâmbì ở trong lỗ. 
Bếquả ("hạt") đen; mầm (ngòi) có màu lục đậm. 

. Hoa đẹp; ngó, cănhành  bếquả ăn được; 
tiềunhụy dùng ưóp trà; ngòi trấn-an và làm ngủ...TT; 
hoang Ở Angiang; I-XII, 1-12. 

- Flowers white or purplish; achenes black. 


NYMPHAEACEAE : họ Súng. 


1256 - Nymphaea pubescens Willd.. Súng trắng; Night 
Lotos. 

Cănhành tròndài. Phiến rộng 15-35 cm, xanh 
đậm và láng mặt trên, đầy lông mịn nâu ở mặt 
dưới; cuống có 2 bộng to. Hoa rộng 10-20 cm, trắng 
hay hường, mở vào sáng; láđài 4, xanh; cánhhoa 10- 
15; tiểềunhụy đến 100, vàng, rộng, baophấn dài hơn 
chỉ; noãnsào 13-15 buồng. 

Ruộng, ao, BTN; I-XII. Lá Súng thường làm 
co-rút tửcung. N. lotus L. (Egyptian Sacred Lotos) có 
mặt dưới lá không lông. 

- Leaves hairy below; flowers white or pink, 
open the morning. 


1257 - Nymphaea rubra Roxb. ex Salisb.. Súng đỏ, 
Súng com; Indian Red Water-lily. 

Cănhành tròndài, có chồi. Lá có phiến rộng 
20-40 cm, nâu đỏ rồi xanh, bìa có nhiều răng. Hoa 
đỏ, rộng 15-25 cm, nở vào đêm đến 11 giò sáng: 
láđài đỏ, 7 gân ; cánhhoa 12-20, chót tà; tiểunhụy 
vào 50, chỉ rộng; noãnsào đến 20 buồng. 

Thường trồng ở ao vì hoa to và đẹp. Rễ trị 
ïa, ăn khó tiêu.; hoa trị hồihộp. 


- Culivated; leaves dented at margin; flowers 
red, opening from night to eleven o'clock. : 


1258 - Nymphaca tetragona George. Co, Súng chỉ, 
Súng vuông. 

Cỏ thủysinnh nhỏ; củ đen (nạc bột trắng), 
đúng. Lá có phiến tròn, nhỏ, 3-8 cm, bìa nguyên, 
mặt trên xanh đậm, mặt dưới nâu đỏ, gân rõ. Hoa 
trô 12-17 h, to 3 cm, đáy vuông, có 4 láđài xanh, 7- 
15 cánhhoa răng; tiểunhụy cõ 40, chỉ rộng; không 
có phụbộ ở đầu. 

Nhỏ nhất gia các Súng; củ ăn được (mùa "củ 
Co” vào XI); Đàlạt, Cầntho..; IV. 


- Rhizome short; leaves entir at margin; 
flowers white, opering the afternoon. 


Nymphacaceae - 313 


1259 - Nymphaea nouchali Burm. f.. Súng lam; Blue 
Lotos of India, Indian Blue Water Lily. 

Cănhành tròntròn, có chồi. Lá có phiến tròn 
hay xoan, bìa có răng thưa, mặt dưới không lông, 
lam tím đậm. Hoa rộng 7-15 cm, iam đợt (hay 
trắng) nỏ từ sáng đến trưa; láđài 4-6, xanh, có đốm, 
và lãng đen; cánhhoa vào 10-15; tiểunhụy vào 40, 
chungđói có mũi vàng cao; tâmbì rồi nhau Ở ngăn 
(ngăn đôi). 

Thôngthường ö ruộng, ao, 0-1.500 m; I-XI. 
Hoa thuliểm, trọ tím, hơi làm ngủ. Cuống dài cả 2 
m ö Châuđốc mùa nước nổi. 

- Leaves red below; flowers blueish or white, 
opening the morning (N. s/eaia WIlld.). 


1260 - Victoria amazonica (Poep.) Klotzch.. Súng 
Mexico; Royal Water Lily, Queen of Water Ly. 

Cỏ thủysinh đaniên, to. Lá đỏ lọt, rất to, phiến 
rộng đến 1 m, bìa vảnh lên; mặt dưới đỏ có nhiều 
gân lồi. Hoa trổ 2 đêm, /o, rộng 20-40 cm, trắng rồi 
hồng rồi đỏ (nóng hơn quanh 10 ); 4 láđài gần như 
tròn, dài 7-8 cm, nhiều cánhhoa; rất nhiều tiểunhụy; 
noãnsào hạ với 30-40 buồng. Trái có nhiều hột. 

Trồng ỏ Thảocầmviên, gốc Nam-Mỹ; lá có thể 
chỗ một người nặng 45 kg. 

- Cultivated; leaves characteristic; bịg flOWers. 
(NMmphaea amazomica Poep.; V. regia Lindl.) 


1261 - Euryale ferox Prickly Waterhily 

Cỏ thủysinh đaniên. Lá ứo, lá nổi xoan tròn, 
lá chìm thon hay hình tìm, mặt trên có gai f0 
(euryale có nghĩa là sanhô:gorgone), rộng 60 em đến 
1⁄22 m. Hoa to 5 cm; láđài 4; cánhhoa 20-30, ngắn 
hơn láđài; tiểunhụy nhiều. Phiquả với hột to bằng 
hạt đậu. : 


HIẾN 
Ânđộ, Nam T-quốc; có thể có Tr ở B ? Chồi, 
hột ăn được. 


- To be fïnd in Việtnam. 
BARCLAYACEAE : họ Biệtliên. 


1262 - Barclaya longifolia Wall.. Biệtliên lá-dài. 

Thủythucvật chìm, có cù và có khi có 
cầuhành. Lá có phiến mũi mát dài, dài 15-30 cm, 
rộng 3-5 cm, mỏng, không lông; cuống tròn, dài 10-2 
em. Hoa có 5 láđài rồi, 8-10 cánhhoa đỏ ở mặt 
trong, xanh Ö mặt ngoài; tiểunhụy lép 20, tiểunhụy 
thụ nhiều, gắn trên Ống vành, baophấn thòng; 
noãnsào hạ, đínhphôi tảnlạc; nuốm 10. 

Suối, rạch, vùng núi, N ; Phúquốc; XI-HI. 


- Immersed hydrophyte; petals red inner side; 
staminodes 20; diffuse placentation. 


314 - Câycỏ Việtnam 


1263 - Barclaya pierreana Thor. ex Gaøn.. Biệtliên 
Plierre. 

Thủythucvật chừm, có cù. Lá có phiến thon 
đài, dài 8-10 cm, đáy rròn hay cắt ngang, vàng đođỏ 
mặt dưới, mỏng; cuống 5-7 cm. Hoa côđộc; láđài 4- 
5, rồi, cánhhoa 4; tiểunhụy lép 10-20; tiểunhụy thụ 
vào 20; noãnsào hạ, 10 buồng, đínhphôi tảnlạc. 


Suối vùng núi, miền Nam; IV-XI (hình theo 
Gapnepain). 


- Immersed hydrophyte; petals and staminodes 
filforme; difuse placentation. 


CABOMBACEAE : họ Tiềmliên. 


1264 - Cabomba caroliniana Gray. Tiềmliên; 
Cabomba, Finsh Grass, Fanwort. 

Cỏ thủysinh chìm; thân dài đến 1-2 m. ¿4 
lưỡnghình; lá chìm lưỡngphân thành đọan hẹp; lá 
khísinh có phiến hình lọng, nhỏ. Hoa ít thấy, nhỏ, 
trắng, trổ trong khôngkhí, rộng vào 1 cm, cánhhoa 
có 2 đốm vàng. 


Trông trong các hồ cá trangtrí, hoang Ở 
Phụnghiệp, Sóctrăng. 


-Immersed hydrophyte; leaves with segments 
Tfurcate; flowers white; cultivated but subspontaned in 
Mekong Delta. 


CERATOPHYLLACEAE : họ Kimngu. 


1265 - CeratophyHlum demersum L.. Kimngu, Đuôi- 
chồn; Hornwort, Coon tail, GoldFish Water-plant. 
Thủysinh chìm, đaniên; nhánh mảnh. Lá 2 ở 


_ mỗi mắt, phiến lưỡngphân 3(4) lần, làm thành đọan 


cưngcúng, bìa có răng. Hoa côđộc ở nách lá, 
đồngchu; láđài nhiều; vành trắng; tiểunhụy không 
chỉ, đến 30, thành nhiều luânsinh. Bếquả có mũi 
nhọn và 2 sừng dài đến 1 em (f. demersum). 


Ruộng, ao, 0-1.500 m, BTN; II, 2-3. 


Làm mất kinh, tăng tiết mật; trị nọc bò-cạp. 
Cỏ nầy sống trong nước song vẫn sạch, không có chuthựcvật (periphyton) (so vói 
Umiculara, do hón), vì có ditác (allelopathic) chống thanhtảo và cây phụsinh; nó chứa 


S, có lẽ vì vậy mà có tácđộng trên. 


- Immersed hydrophyte; leaves opposed, 3 time furcate; achene with 2 spines. 


Ceratophyllaceae - 315 


1266 - Ceratophyllum submersum L.: Kimngư lặn; 
Hornwort. 

Cỏ chìm, có vẻ to hơn.và mềm hơn loài 
trên; lóng dài 2 cm. Lá có phiến chẻ 3-4 lần thành 
đọan mềm, bìa ít răng. Hoa đực 2, ö nách lá, tròn, 
láđài chẻ 2-3, tiểunhụy nhiều, đầu có vài lông cúng. 
Bếquả đođỏ, cao 4-5 mm, có 2 sừng ngắn. 

Phúlâm, Sàigòn; I. 

- Leaves with sepments soffer, iess toothed; 

achene with shorter obtuse spines. 


RANUNCULACEAE : họ Maocấn. 
1a - dây leo; lá mọc đối; hoa vôcánh; bếquả có mũi dài có lông 
2a - lá không có vòi ö chót Clematis 
2b - lá có 1-3 vòi ỏ chót Naravela 
1b - cỏ; lá thưởng mọc xen; trái không mũi dài 
2a - hoa có móng (cụa) dài 


3a - móng do ládđài Delphinuuun 
3b - móng do cánhhoa 
4a - hoa đều Aquilegia 
4b - hoa lưỡngtrắc .Aconitum 


2b - hoa không móng 
2b - hoa không móng 


3a - hoa vôcánh 4a - lá chânvịt 44nemone 

4b - lá 1-3 lần kép : Thalictrum 

3b - hoa có cánhhoa 4a - bếquả nhỏ 1-hột; hoa vàng Ranunculus 
4b - manhnang 

5a - có cọng Copí5 

5b - không cọng Jsopyrum 


1267 - Clematis armandii Franch.. Ônglảo Armand. 


Dây leo, không lông. Lá do 3 láphụ thon hẹp, 
to 6-7,5 x 2,5 cm, đáy tròn, dày, bìa uốn xuống, gân 
ö đáy 3, gân phụ 4-5 cặp. Pháthoa ít hoa; hoa rộng 
6 cm, eó láđài to, trắng hay hường, dạng cánhhoa, 
đài đến 2-2,5 cm; tiểunhụy nhiều. 


100-2400 m: B; IX. 


- Climber; leaflets lanceolate; sepals petaloid, 
2,5 cm long. 


1268 - Clematis leschenaultiana DC. Ônglảo 
Leschenault. 

Dây leo; nhánh, pháthoa đài đầy lông vàng 
hay hưng, mịn. Lá mang 3 lá-phụ có cuống-phụ dài, 
phiến có lông mịn vàng, đáy hình tim, gân ö đáy 
2-3 mỗi bên, gần nhau, gân-phụ trên 1-2 cặp. 
Pháthoa dài vào 10 cm, từ nách lá; láđài 4, thon, 
cao 2 cm, cò lông; tiểunhụy nhiều, chỉ có lông. 
Bếquả có mỏ dài, có lông to. Sapa. 

- Leaflets 3, with long petiolules; general 
yellow villosity; sepals 2 cm long. 


316 - Câycó Việtnam 


1262 - Clematis buchaniana DC.. Ônglảo Buchanan. 

Dây trườn 5 m ; nhánh, pháthoa đầy lông 
mịn vàng hoe. Lá phụ J5, mỏng, có cuống hay 
không, đáy hình tim, bìa có răng to, có lông như tớ 
mặt dưới, gân phụ ỏ đáy 3-5; cuống có lông mịn 
vàng. Pháthoa cao ?0-30 cm ỏ nách lá; hoa to, vàng 
luuhưỳnh, thơm; láđài 1,5-2 cm, thon, có lông mặt 
ngoài và 1/2 trên trong; tiểunhụy nhiều, chỉ hẹp. 
Bếquả dài 2,5-3 cm, đầy lông tơ. 

Caolạng, Sapa, đến Thanhhóa; II. Rế trị u; lá 
trị bệnh da; chống một số siêukhuẩn. 


- CHmber yellow or red brown pubescenti; 
leaflets sessile or petiolated; flowers yellow. 


1270 - Clematis cadmia Buch.-Ham. ex Wall.. Ônglão 
ten. 

Dây leo; nhánh không lông. Lá hai lần kép; 
lá phụ xoan, 3-4 x 1,5- 2,5 cm, đáy tà, tròn hay hình 
tim, gân ỏ đáy 3, mỏng, không lông, cuống-phụ dài 
vào 1 cm. Hoa trên cọng dài, có /áđài trắng dạng 
cánhhoa; tiểunhụy nhiều. Trái đơm thành đầu tròn, 
không có mỏ dài; hột 1. 

Haiphòng. 


- Clmber; leaves 2-pinnate; flowers white; 
achenes without long beak. 


1271 - Clematis chinensis Retz.. Ruột-gà, Mộcthông. 

Tiểumộc trườn, cúng; nhánh tròn, không lông. 
Lá có sóng dài 20 cm, mang (3) 5 (7) lá phụ có 
cuống, không lông, đáy tròn, đầu nhọn, đen lúc khô, 
gân mịn, 3. Tán kép, lưỡngphân, có láhoa dạng lá; 
cọng 3-4 cm, như chỉ; láđài 4, không lông trù ở bìa, 
cao 1 cm; tiểunhụy không nhiều, baophấn khít nhau, 
chỉ dẹp; tâmbì có lông. Bếquả dài 2 cm (luôn mỏ). 

Chogành, Huế. Rế trị têthấp, lợitiểu, giảm 
đau. 

- Branches glabrous; leaflets 3-7; sepals 4, 1 cm 
long; achenes 2 cm long. 


1272 - Clematis fasciculiflora Franch.. Ônglão hoa- 
chụm. 

Dây trườn; nhánh mảnh, không lông. Lá do 
3 lá phụ xoan, không lông, lúc khô nâu đen, gân 
phụ 3-4 cặp. Chụm ở nách 7-8 hoa; hoa có cọng dài 
25 cm; láđài xoan; tiểunhụy nhiều, không lông; 
tâmbì có vòi nhụy dài. Bếquả đài 2 cm, kể cả mỏ 
có lông hình lông chim. 

Sapa; 7. 


- Đranches glabrous; fascicle 7-8 flowerg; 
peduncles 2-5 cm; achenes 2 em long. 


Ranunculaceae - 317 


1273 - Clematis fulvicoma Rehd. & Wils.. Ông-lão 
lông-vàng.. 

Tiểumộc trườn; đài 4-6 m; nhánh không lông. 
Lá có phiến đơn, tamgiác, lục tươi, vào 10-12 x 5-7 
cm, đáy cắt ngang hơi hình tím, gân từ đáy 5, gân- 
li trên 1 cặp; cuống 3-4 cm. Chùm-tután, hoa màu 
lục tưới, nụ cao 1,1 cm. Bếquả dài vào 3 cm kể cả 
mỏ có lông mịn hoe vàng, đẹp. 

Trấnninh, Lào; VN ?; 11. 


- Climber 4-5 m long; leaflets glabrous; sepals 
ovate, greenish; achenes 3cm with fulvous hairy beak. 


1274 - Clematis granulata (L.) Ohwi. Dây Vằng- 
trắng, Sơnmục. 
Thân trườn, tròn, có lông mịn. Lá-phụ có `À ), cổ 
gân rất mảnh,khó nhận, §5 từ đáy. Pháthoa ỏ nách; GÌ: 4 
`) 
M 


) \ Ụ 
hoa nhiều răng, thơm; láđài 4, bìa rìa lông; tâmbì Z2 


co lông. Bếquả có vòi dài, có lông. 
Dùng cho đànbà mới sanh. Lùm, bụi, B đến 
Nhatrang; VI-VỊI. 


- Branches finely pubescent; flowers white; 
sepals ciliate; achenes up to 3 cm long (CÌ. meyeriana 
vai. granulata L.). 


1275 - Clematis henryi Oliv.. Ônglão Henry. 

Dây leo; nhánh mảnh, to 3 mm, lóng dài. Lá 
do-một lá-phụ tamgiác, đáy cắt ngang, vào 11 x 3,5 
cm, không lông, gân ö đáy 5, bìa có it răng, mặt 
trên nâu đen; cuồng 6-9 cm. Hoa côđộc ỏ nách lá, 
cọng dài; láđài 4, cao cõ 1 cm, có lông như nhưng 
trắng ở bìa, tiểềunhụy nhiều, chỉ dẹp, có rìa lông 
dài, bạc; tâmbi đầy lông. Bếquả có mỏ đài có 
lôn, 

Trên đá vôi, 1.600 m: Sapa; I. 


- Climber; leaves giabrous; flowers solitary, 
white; sepals pubescent; filaments hairy. 


* ^ 

1277 - Clematis loureiriana DC.. Onglão Loureiro. 

Dây leo; nhánh mảnh, tròn, không lông. Lá 
do 3 lá-phụ xoan tamgiác, đến 8 x 5 cm, đáy tròn 
hay cắt ngang, không lông, gân 2 cặp đi từ gần đáy; 
cuống-phụ 1,5 cm. Chùm-tụtán thưa, nhiều hoa; nụ 
cao 1,2 cm; tiểunhụy nhiều. Bếquả dài 1 cm, mỏ dài 
3 cm, có lông mịn dài. 


, 


- Climber; leaves glabrous; panicles; button 1,2 
cm long; achenes 1 cm, beak 3 cm long. 


* (Xem chứ thích ở trang 58) 


318 - Câycỏ Việtnam 


1278 - Clematis petelotii Gagn.. Vầng Petelot. 

Lóng dài 10-2 cm, có nhiều rảnh dọc. Lá ö 
nhánh thụ hình muỗng, đày như da, không lông, dài 
6-8 cm, rộng 2-3 cm, gân chánh 3, gân-phụ khó 
nhận. Nụ cao 2 cm, vàng nâu; láđài 4, dài 2-3 cm, 
đậm Ở mặt trong, âu ở mặt ngoài; tiểunhụy nhiều, 
cao đến 2 cm. Bếquả làm thành đầu bạc, đài 1 cm. 


Poulo-Panjang ; II. 


- Climber; leaves glabrous, spatulate on fertile 
branches; sepals brown; achenes l em long. 


1272 - Clematis smilacifolia Wall. Vãằng kimcang, 
Ongião. 

Thân trườn, vặn, có cạnh. Lá đơn, có khi do 
3 lá-phụ. Pháthoa 1-3 hoa ở nách lá, hay thành 
tután ỏ ngọn, rất thơm; hoa trăngtrắng, láđài 4, có 
lông dày ö lưng; tâmbì có lông và vòi nhụy dài 5-6 
lần bầu nhụy. 


Chữa dau, nhứtmỏi. Bụi : Quảngbình, 
Phúquốc; XI. 


- CHmber; leaflets 1-3; flowers 1-3, whitish. 


1280 - Clematis subapelta Wall.. Ônglão lọng. 

Đây leo to, thân dài 3-4 m. Lá có phiến to 
; đài 25 cm, xoan tim, đáy lõm hay hình tim, dày, 
cuông gắn cách đáy 3-6 mm, nơi gắn tùa ra 5 gân; 
cuống tròn, leo quấn, dài 6-8 cm. Pháthoa ö nách, 
đài 20 cm; tụtán 3-hoa thơm, to; láđài 5, đỏ d mặt 
trong: tiềunhụy nhiều. Tâmbì cho ra bếquả 5 mm có 
mỏ đài 5 cm, có lông dài; hột một. 


Vào 900-1.00 m : Laichâu. 


- Big chmber; peltate leaves; flowers red; 
akenes to 5,5 cm long with beak. 


1281 - Clematis brevicaudata DC.. Vằng đuôi-ngắn. 

Thân trườn. Lá 2-3 lần kép; thúdiệp mỏng, 
không lông, có thùy chót 3 thùy. Pháthoa là chùm- 
tụtán Ö nách lá; nụ cao 1 cm; phiếnhoa ngà hay 
vàng; tiểunhụy 10; noãnsào đầy lông trắng, cho ra 
trái ngắn, cao 2 mm, có mỏ dài 2 cm, có lông. 


Ven rừng caođộ vào 900 m. 


: Climbing: leaves membranous, glabrous; 
flowers dark cream to yellow. 


1282 - Clematis umbellifera Gapn.. Vằng tán. 

Thân trườn, có lông trắng, ngắn. Lá 2 lần 
kép, mang vào 15 lá-phụ bầudục, nguyên, 3 gân, có 
lông ngắn, cuống-phụ ngắn. Tán đơn hay kép ở 
nách lá và ngọn; láđài 5, dài 7-8 mm, có lông ở hai 
mặt; tâmbì nhiều, có lông. Bếquả có mỏ có lông, 
đài. : 

B đến Vinh (hình theo Gagnepain). 


- Climber; leaflets to 15, shortly pubescent; 
sepals hairy. 


1283 - Clematis uncinata Champ. Vằng mấu. 

Dây trườn; thân đenđen, khônglông. Lá do 3 
tầng lá-phụ nhỏ, xoan thon hẹp hay rộng, to 2,5-3 x 
1-1,7 cm, không lông, 3 gân chánh; cuống-phụ dài 4- 
8 cm. Chùm-tụtán ở ngọn, nhiều hoa; nụ cao 1 cm; 
láđài khi khô đen, trắng ö bìa; tiểunhụy nhiều, cao 
6-7 mm. 

B. 

- Climber; branches glabrous; leaflets glabrous; 
sepals black on dry. 


1284 - Clematis vitalba L. var. gouriana (Roxb.) FEin. 
& Gagn.. Vằng luônluôn-xanh. 

Dây trườn; nhánh có lông mịn, vàng, có 5-7 
cạnh. Lá dưới mang 12-25 lá-phụ, lá ỏ trên thân 
mang ít lá-phụ hơn, lá-phụ bầudục có lông mịn 
nằm, đáy tròn, chót nhọn. Pháhoa ở nách, có lông 
mịn, vàng, dày, hoa rộng lố mm; láđài 4; tiểunhụy 
nhiều, chỉ đẹp, không lông: tâmbì có lông trắng 
dài. Bếquả có mỏ dài có lông trắng. 

: gbò, Hànamninh; IĨI, 3. Lá dùng trị bịnh 
về da. 


- Climber; branches finely yellow pubescent; 
sepals 4; filaments'glabrous (C. gounana Roxb.). 


1285 - Clematjs gialeiensis Serov.1994.BZ.Leningr 79,7:106, fig 1 


Tom - Naravelia dasyoneura Korth.. Bạchtu gân-có- 
ông. 

: Dây trườn; thân có nhiều cạnh, có lông nằm. 
Lá mang 1-3 láphụ bầudục thon, có lông mịn 2 mặt 
hay chỉ ỏ gân mặt dưởi mà thôi, gân chánh 3; chói 
lá mang vòi quẩn. Hoa thường côđộc, thơm quế: 
láđài 5; tiểunhụy lép dài đến 17 mm, dạng như 
cánhhoa, tiểunhụy thụ nhiều; tâmbì có lông, mang 
vời nhụy ngắn, cong. Bếquả không mỏ dài. 

lLùm, bụi, Lụctinh; I-XIH. 


- Climber; leaves pubescent; akenes pubescent, 
without long beak. 


Ranunculaceae - 319 


320 - Câycö Việtnam 


1287 - Naravelia laurifolia Wall. ex Hook. f. & Th.. 
Bạchtu lá-quế. 

Dây leo to, cứng. Lá có 2 lá-phụ ít lông, đáy 
tròn hay hơi lõm, chót là vòi quấn. Chùm hay chùm- 
tụtán to, trắng; láhoa nhỏ; nụ cao 8 mm, có lông; 
láđài 4, hẹp, rắng; tiểunhụy nhiều, vòng ngoài lép, 
dài, tiểunhụy thụ Ỏ trong, ngắn; tâmbi có lông. 
Bếquả 8 mm, có vòi nhụy dài 4-5 cm, có lông. 

Làm, bụi nơi ẩm: Quảngnam, Langbian, 
Sàigòn, Luctĩnh..; VI. 


- Leaflets ovate, sparsely hairy; flowers white; 
achenes with 4-5 cm long beak 


1288 - Naravelia siamensis Craib. Bạchtu Xiêm. 
Dây leo; nhánh không lông. Lá mang 2 lá- 
phụ, có khi 4, xoan, vào 8 x 5 cm, đầu tà, day tròn 
hay cắt ngang, mỏng, không lông, chót là vòi chẻ 
hai. Chùm-tụtán; nụ đenđen, dài 3,5-4 mm; hoa rộng 
15 cm; vòng ngòai đêwnhụy lép dài, vàng xanh; 
tâmbi có lông tơ trắng. : 


Luụctinh; VIHI-X. 


- Leaflets 2(4), thin, glabrous; flowers green 
yellow, 1,5 cm large. 


1289 - Naravelia zeylanica (L.) DC.. Bạchtu Tichlan. 

Dây leo to. Lá do 2 lá-phụ và tậncùng bằng 
một vời chẻ; lá-phụ xoan rộng, 5-7 x 5 cm, đáy tròn 
hay hơi hình tim, gân 5 öỏ đáy và 1 cặp gân-phu, 
mặt đưới như nhung, gân tamcấp lồi; cuống-phụ có 
lông vàng. Chùm-tután Ö ngọn nhánh, có lông; láđài 
4 mm; tiểunhụy lép hình dùi, dài 1 cm. Bếquả 
3mm, có mỏ đài 4 cm, có lông vàng. 

Bìnhnguyên. 


- Leaflets ovate, đensely pubescent beneath; 
sepals 4 mm; akenes with 4 cm yellow hairy beak 
(4tragene zeylanica L.). 


1290 - Anemone chapaensis Gagn.. Phongquỳ Sapa. 
Địathựcvật; thân 2-4 em mang lá chụm ở 
đất. Lá có cuống dài 10-15 cm, mềm, có lông rảiác; 
phiến hình tim có 3 thuỳ, không lông, bìa có răng 
tròn. Trục mang hoa cao hơn 20 cm; láhoa 6-7, đài 
2-3,5 cm; láđài 5, đầu tà hay lõm, cao 2-4 cm; 
tiểunhụy nhiều; tâmbì không lông, không vòi nhụy. 
Bấquảd không cọng, không lông, dẹpđẹp, dài 4-5 mm. 
Rừng, 1.500 m : Sapa; II. 


- Geophyte; leaves glabrous; flowers 2,5 cm 
large; akenes 4-5 mm long. 


Ranunculaceae - 321 


Nà - Anemone japonica Sieb. & Zucc.. Phongquỳ 
hật. 

Địathựcvật đaniên, cao đến hơn 80 cm; thân 
có lông. Lá chụm ở gốc; cuống đài hơn 30 cm; 
cuống-phụ dài đến 8 mm, có lông mịn; lá-phụ 3, 
tamgiác tròn hay hình tim, có thuỳ, bìa có răng, 
mặt dưới trăngtrắng. Pháthoa ở ngọn, có tổngbao do 
3 láhoa đạng lá nhỏ; nụ 1 cm, có lông trắng; loa 
rộng 3-4 cm; láđài xoan, đài 1,5 cm; tiểunhụy nhiều; 
tâmbi có vời nhụy. Bếquả có cọng, đầy lông. 

Sapa, 1.500 m. 

- Geophyte to 80 cm hiph; leaves whitish 
below; flowers white; akenes pubescent. 


1292 - Anemone poilanei Gagn.. Phongquỳ Poilane. 

Địathưcvật cao 50 cm. Lá chụm ö đất; cuống 
dài ; lá-phụ 3, có lông, có ráng; lá-phụ giữa hình 
bánhbò, lá-phụ cạnh bấtxứng. Pháthoa có tổngbao 
do 3 láhoa nhỏ; cọng có lông; hoa trắng; láđài 5; 
tiểunhụy nhiều; tâmbì nhiều, không có vòi-nhụy. 
Bếquả không lông. 

Quảngtrị, Phúkhánh, Lâmđồng (hình theo 
Gagnepann). 


- Geophyte to 50 cm hịiph; leaves pubescent; 
sepals white, pubescent; akenes glabrous. 


1293 - Anemone rivularis Buch.-Ham.. Phongquỳ bờ. 

Địathựcvật cao 30-40 cm, mang l-3 tầng 
nhánh mang hoa. Lá đadạng, ở đáy thân, do 3 lá- 
phụ xoan rộng, không lông, lá trên thân hẹp. 
Tổngbao do 3 làhoa xẻ, nhọn; hoa có 5-8 láđài xoan, 
cao l,Š cm, mặt trong trắng, mặt ngoài lamlam; 
tiểunhụy nhiều; tâmbì có vòi-nhụy. Bếquả cao 12 
mnm, có mỏ cong. 

Laichâu; IV, 4. Trị đau gan, đau baotủ, viêm 
cuống-phổi. Chứa saponin: rivularin, huzhangosid 
A,B,CD 

- Geophyte to 40 cm hiph; leaves polymorphic; 
sepals whitish into, purplish outer; akenes beaked. 


1294 - Anemone sumatrana De Vriese. Phongquỳ 
Sumatra. : 

Địathucvật 40-50 cm; thân mảnh, gân như 
không lông. Lá có cuống đài 20-40 cm; lá-phụ 3, 
thon, có lông, bìa có thuỳ và có răng; cuống 15-20 
cm. Pháthoa có 3-5 /áhoa dạng như lá thưởng; hoa 
3-5, có cọng dài 4-5 cm; láđài 5, cao 12-15 mm, 
trắng, tiểunhụy nhiều, vàng lưuhuỳnh; tâmbi có 
vòinhụy ngắn, không lông. Bếquả dẹp. 

Cát dựa suối: Côngtum, Quảngnam; 1.800 m. 


- Geophyte to 50 cm híph; leaves pubescent; 
sepals white; stamens yellow; akenes flattened. 


*Š 


22 - Câycỏ Việtnam 


1225 - Thalictrum foliosum DC.. Thổhoàngliên. 

Cỏ nhỏ, cao 50 cm; thân mảnh, mêm,không 
lông. Lá 3 lần kép, sóng dài 15 cm ; tamdiệp nhỏ 
đài 1-25 cm, không lỗng, bìa trên có răng to. 
Pháthoa là chùm-tután rộng, nhiều hoa, nụ to 6-7 
mm; láđài ;:g zứn; tiểunhụy nhiều. Bếquả nhỏ, có 
mỏ. 


Tây B; tr bà Sapa, Tamđảo. Cănhành chứa 
berberm; trị đau mắt, mụn, nhọt. 


- Herb; leaves 3-pinnate; panicle pluriflore; 
sepales purplish. 


1296 - Thalictrum ichangensis Lecoyer ex Oli.. 
Thổhoàngliên Trungquốc. 

Có nhỏ, cao 15 cm, rể to, thành chụm. Lá ö 
đáy thân do 3 lá-phụ, lá-phụ bậc chót hình bánhbò, 
bìa có răng tròn, không lông, gân hình lọng; cuống 
và sóng mảnh, dài; lá Ó thân đongiản hơn. Pháthoa 
không tổngbao, ít hoa; hoa nhỏ; láđài 5; cánhhoa 
vắng; tiểunhụy nhiều. Bếquả 6-n, hình thoi có 6 
cạnh. 

Kẻ đá vôi, 1.600-1.800 m : Sapa. 


- Small herb; leaflets peltate; panice few- 
flowered; akenes 8-angulated. 


1297 - Ranunculus canfonienss DC.. Maocấn 
Thượnghải. 

Cỏ nhỏ, đaniên; thân có lông. Lá mọc xen, 
kép 1-2 lần; thúdiệp có thuỳ, có lông, bìa có răng 
tà; bẹ lá ôm thân. Hoa côđộc ở nách và chót 
nhánh, vàng tươi; lađài nhỏ; cánhhoa cao cõ ! cm, 
xoan, có J vảy tiết ö đáy; tiểunhụy nhiều; tâmbiì 
nhiều, vòi nhụy ngắn, cho ra một đầu tròn mang 
bếquả đẹp, nhỏ, 1-hột. 

Núi cao trên 1.000 m, dựa suối, thác, nơi ẩm: 
Lạngsơn, Dran. 

- Herb perennial leaves pubescent; petals 
yellow; akenes beakek (R. j4ponicus Langsd. im DC.). 


1298 - Ranunculus blumei Steud. Maocấn Blume. 

Cỏ nằm, có rễ ö mắt, dài đến 80 cm. Lá ở 
đáy thân có 3 lá-phụ bìa có răng to, lá-phụ giữa 
đài 3-4,5 cm. Hoa côđộc đốidiện với lá; cánhhoa 5, 
vàng tươi, tiểunhụy nhiều; tâmbì (10)20-35 có mỏ 
xéo. Bếquả cao 2,5-3,5 mm. 


Rừng hay trảng, dựa suối, 600-3.000 m. 


- Decumbent herb; flowers opposifoliate; petals 
yellow; carpelles 20-35. 


Ranunculiaceae - 5345 


1299 - Ranunculus difusus DC.. Maocấn tràn. 

Cỏ bò; thân đứng thấp, cao 20 cm, có lông. 
Lá không lông, hình ngũgiác, do 3 lá-phụ có cuống 
đài 5-10 mm; cuống chung dài 5-7 cm. Pháthoa Ở 
chót nhánh, ít hoa; hoa nhỏ, rộng, vàng /ươi; láđài 
có lông ở mặt ngoài; cánhhoa có vảy điết ö đáy; 
tiểunhụy nhiều; tâm bì nhiều, rời, có vòi nhụy đẹp. 
Bếquả đơm thành đầu ròn, to 1 cm. 

Báccạn. 

- Creeping herb, leaves glabrous; fiowers 
yellow, 1 cm across; akenes beaked. 


1300 - Ranunculus pennsylvanicus L. f.. Maocấn Mỹ. 

Cỏ đứng, có lông, đaniên. Lá có lông đúng 
vàng: lá đưới do 3 lá-phụ rõ, cuống-phụ dài, lá trên 
có 3 thuỳ xẻ. Hoa vàng, thành chùm-tután thưa, có 
lá; tiểunhụy có baophấn ngắn, chỉ rộng; đế mang 
tâmbì hình chuỳ cao. Bếquả đơm thành: trụ cao hay 
xoan cao, bầudục nhọn. 

Phânbiệt với R. camtonienss Ò pháttrái dài. 
Tuyênquang, Hànội. 


- Erect pubescent herb; flowers yellow; akenes 
on a long receptacle (R.tashroi FEI. & Sav., R. - 
Chinensis Bunze). 


1301 ~ RanuncuÌus sceleratus L.. Maocấn sátnhân; 
Celeri-leaved Crowfoot, Tall Butter-cup. 

Cỏ nhấmiên, không lông, cao 20-70 cm. Lá 
đadạng; lá ỏ đáy xoan rộng, chẻ sâu làm 3-5 thuỳ; 
lá trên do 3 iá-phụ rộng hay hẹp. Hoa nhỏ, rộng cõ 
1 cm, vàng tưới, láđài nhọn, có lông mặt ngoài; 
cánhhoa có vảy tiết Ö đáy; tâmbi với vòi nhụy rất 
ngắn. Đế hoa đài ra thành mang bếquả đẹp, gần 
như không» vòi nhụy. › 

Hànội Phúthọ, Bavì, Hunghóa; XI. Trái 
kiệnvị; lợisữa, lợikinh; lá được ăn ỏ vài nơi, acre. 


- Annual giabrous herb; leaves polymorphic; 
flowers yellow; akenes glabrous, on oblong head. 


1303'- Ranuneulus silirefolius Levl. F.Rep. 7:257(R. japonicus auct., FGI !) 


1304 - Ranunculus sundaicus (Bak.) Endl..Maocấn 
đảo Sunda; Sunda Butter-cup. 

Cô nằm rồi đứng, thân chẻ lai đều, có lông, 
đài 0,5-1,5 m. Lá ỏ đáy thân dài 7-8, rộng 10-12 cm, 
mang 3 lá-phụ, trên cuốn dài 10-40 cm. Hoa có 
láđài xụ; cánhhoa vàng tươi; tiểunhụy nhiều; tâmbi 
50-120, cho ra bếquả cao 2,7-3,5 mm, có mỏ xéo. 


Đất ẩm, dựa suối, 1.000-1.800 m. 


- Ascending herb; flowers yellow; sepals 
reflexed; carpels 50-120; nutlet 2,7-3,5 mm. 
CÓ VI ha. có 2U LH CC SoÁ (ca ch cc H3 on, tang, 


* (Xem chủ thích ở trang 58) 


324 - Câycỏ Việtnam 


1305 - Cimifuga racemosa var. corolifolia 

Cỏ. Lá 2 lần kép; tamdiệp nhỏ, có 5 thùy, 
không lông, thứdiệp chót to hơn cả. Pháthoa là 
chùm kép; hoa vôcánh, nhỏ. 


B. 


1306 - Dichocarpum sutchuense (Fr.) Wang & Hsiao 
(lSopyrum sutchuense Fr.). Mể-dạng. 

Cỏ đaniên, cao 40-50 cm, mang vào 2 tầng lá. 
Lá kép, với cuống và sóng mảnh; lá-phụ có phiến 
không lông, đáy chót buồm, đầu tròn hay tà, bìa có 
răng tròn. Hoa 1-3; cọng mảnh, dài, đắng, fo, rộng 
135 cm; cánhhoa mỏng: tiểunhụy nhiều; tâmbi 
không lông, rồi nhau. Trái 2, rẻ, có mũi. 


Dựa thác: Sapa 1.800 m; IV, 4. 


- Perenne; leaflets gliabrous; flowers white; 
follicles, 2 (1. adiantfolum AÃuct. non Hook. & Th.). 


1307 - Delphinium anthriscifolium Hance.Tai-thỏ. 

Cỏ cao 60 cm, nhấmiên, không lông. Lá 2-3 
lần kép; thúdiệp xẻ sâu thành đọan xoan có thùy; 
lábe xẻ. Chùm ỏ ngọn, ít hoa; hoa rứn; láđài 5, 
láđài trên có móng dài 2 cm; cánhhoa 4, hai trên có 
móng dài 13 mm; tiểunhụy nhiều; tâmbì 3. 
Manhnang dài 2 cm; hột: tròn, có 1 cánh xoắn 4-5 
VÒNG. 

Bắccạn. 


- Annual, glabrous herb; flowers violet; 1 sepal 
long-spurred; 2 petals short spured; follicles 3. 


1308 - Delphinium ajacis L.. Tai-thỏ; Larkspur; Pied 
đ'Alouette. 

Cô nhấtmiên cao đến ¡ m, không hay có ít 
lông. Lá xẻ thành phần hẹp, không lông. Chùm ỏ 
chót nhánh; hoa xanh, tímtữm hay hưởng, rộng 2-2,5 
cm; láđài 5, láđài sau có móng dài; cánhhoa có 
móng ngắn, 2 cánhhoa sau dính nhau; tâmbi 1-2. 
Manhnang 1-2, có lông, hột nhiều. Cánhhoa dính 
nhau có bót dạng chữ hylạp AIA, đọc ra "ajax" !. 

Trồng ö Đàiạt; I-XII. 


- Annual giabrous cultivated herb; flowers blue, 
purple or red, spured. 


Ranunculaceae - 325 


1309 - Delphinium nanum DC. 


1310 - Aconitum carmichaeli Debx. var. truppelianum 
(UIbr.) W.T. Wang & Hsiao. Ôđầu. Cỏ cao hơn 60 
cm, đaniên vì rế-củ; thân non có lông trắng. Lá có 
phiến to 5-12 cm, xẻ 3; thuỳ giữa đơn, thuỳ cạnh 
chẻ, có răng to. Pháthoa ở ngọn, cao 10-20 cm; hoa 
xanh tứn, có cọng đài 2-3 cm; baohoa lưỡngtrắc; 
láđài trên hình nón dẹpdẹp; cánhhoa có rmóng 
ngắn. Manhnang dài cõ 2 cm; hột có vảy. 

Rế dùng thoa bóp trị nhức-mỏi, thấp khóp.. 
Sapa, Hàtuyên; VỊ-VH, 7-8. 


- Herb with tuberified roots; young stem white 
pubescent; flowers zygomorphic; follicles. 


1311 - Coptis sjnensis Franch.. Hoàngliên; Chines 
Goldthread. 

Cỏ đaniên cao đến 40 cm; rễ phù thành củ 
dài. Lá có phiến ngũgiác, lá-phụ đưới mang một lá- 
phụ lón, có khi rồi hẳn; cuống dài. Pháthoa ít hoa; 
hoa nhỏ, trắng; láđài hẹp, dạng cánhhoa, cánhhoa 
nhỏ hơn láđài, không móng; tiểunhụy nhiều; tâmbì 
rời cho ra manhnang dài, trên cọng dài. 


Hoàngliênsơn. Rế, chưá copsin, berbcrin, 
palmatin; khángsinh và chống siêukhuẩn; trị sốt và 
đau baotủ, kiết, khát, đái-đường... 


- Rerennial herb; flowers white; narrow 
lanceolate; follicles on long pedicels. 


1312 - Copfis teeta Wall.. Hoàngliên; Goldthread. 

Cỏ đaniên; rễ chánh thành củ dài. Lá không 
lông, láphụ chót to hơn lá-phụ cạnh. Pháthoa ít 
hoa; hoa vàng cam; láđài thon; cánhhoa đến 10, nhỏ 
hơn láđài, đài bằng 2/3 láđài; tiểunhụy nhiều; 
tâmbì đến 11. Manhnang như trên; hột hình trụ, 
nâu vàng. 


Hoàngliênsơn. Chúa aconitin, japaconitin, 
mesaconitin. Trị đẹn, kiết, bệnh gan. 


- Perennial; flowers orange red; sepals 
lanceolate; follicles. 


326 - Câycỏ Việtnam 
l BERBERIDACEAE : họ Mãhồ. 


1313 - Mahonia klossi Bak. f. 

Bụi cao 3-4 m. Lá chụm ở chót nhánh, kép lẻ; lá-phụ 17-25, không cuống-phụ trù 
lá-phụ chót, dai, không lông, mặt trên láng, xoan xoan-thon, bìa có răng gai dài, dài 5,5- 
10 cm, gai 3-4. Chùm-tụtán; bo vàng, nhỏ; láđài 9, không lông; cánhhoa 6; noãnsào 
atro-coeruleum, xoan tròn, vôi nhụy ngắn, nuốm tròn. Phiquả. 

Đỉnh Langbian. 


1314 - Mahonia nepalensis DC.. Mảhồ, Hoàngliên 
ÔTô. 

Bụi hay tiểumộc cao đến 5 m. Lá mọc đối, 
mang 11-25 lá-phụ không lông, cứng, bìa có răng 
nhọn, đỏ lúc non; lábe nhọn. Chùm-tután ð ngọn; 
hoa vàng; 6 phiến hoa có tuyến mật ở đáy; tiểunhụy 
6, chỉ súcúngđộng, tâmbì 1. Phìiquả lam đậm, to 1 
cm (ăn được, phơi khô như nho khô), 3-5-hột. 
Ven rừng vùng núi cao: Làocai, Dälạt; l-XIIL Rế làm 
. mất kinh; thân lá chứa berberin, trị mụn, kiết; trái 
lọitiểu. 

- Shrub to 5 m hiph; leaflets 11-25, coriaceous, 
glabrous; flowers yellow, stamens thigmonastic; berries 
blackish blue (M. annamica Gagn.). 


1315 - Mahonia baeli (Forti) Carr. Broad-leaved 
Mahonia. 

Bụi cao đến 1 m. Lá kép lẻ; lá-phụ dai, bìa 
có răng nhọn, xoan đến tròndài, đáy tròn hay cắt 
ngang. Chùm hoa vàng; láđài 9; cánhhoa 6; tiểunhụy. 
Phìiquả /am đen, ăn được. 


Cần phải xem lại ỏ Việtnam. 


1316 - Berberis wallichiana DC.. Nghêu-hoa, Hoàng- 
mù, Hoàngliên gai. 

Tiểumộc 2-3 m, nhánh không lông. Lá đơn, 
bầudục thon, vào 4-7 x 1-1,5 cm, nhọn 2 đầu, bìa có 
răng thưa, dày, cúng, không lông, gân phụ 6-7 cặp; 
cuống 4-6 mm; gi đài 1-2 cm, thường chẻ 3 từ đáy. 
Chùm hay tảnphòng ngắn; cọng 5-7 mm; láđài 9-1: 
cánhhoa vàng, 5-8 mm; tiểunhụy 6, chỉ xúcúngđộng, 
baophấn nỏ bằng 2 nấp, tâmbì 1, noãn-1. Phìquả 
đenđen. 

Chúa berberin, dùng trị kiết, bịnh mắt; hạ 
huyếtáp; khángsinh, tốt để trị thiênthòi. Sapa; 5-6. 


- Shrub, 2-3 m hiph; flowers yellow, filaments 
thigmonastic; berries blackish. 


Berberidaceae - 327 


1317 - Podophyllium tonkinense Gaøn.. Bácgiácliên, 
Cướcdiệp. 

Cỏ cao đến 60 cm; cänhành cộngtrụ; nhánh 
tận cùng với 1 lá ("nhấtchihoa") nên có dạng cuống 
đài. Phiến có 4 thuỳ cạn hay sâu, tamgiác rộng 9-12 
cm, bìa có răng; gân Óỏ đáy 6; cuồng ngắn. Túán 
không cọng; cọng hoa dài 6 cm; hoa to, đỏ đậm; 
láđài 8, cao 2,5 cm; cánhhoa 6, cao 3-4 cm; tiểunhụy 
5, baophấn dài; tâmbì 1, n-noãn. Pguả đen, to 12 
mm, nhiều hột. 


Hoàngliênson, Laichâu, Hàtuyên, Chọbö, 
Hànamninh; III-V, 3-5. Dùng tri rắn cắn, nhọt, mụn. 


- Herb to 60 cm hiph; branches 1-leaved; 
flowers red; petals 6. 


SARGENTEDOXACEAE : họ Hồngđằng. 


1317b - Sargentedoxia cuneata (Oliv) Rehd. & 
Wilson. Hồngđằng, Đạihuyếtđằng. 

Dây leo, dài đến 20 m; chồi có vảy không 
lông; mủ đỏ như huyết. Lá-phụ, không lông, lá-phụ 
giữa xoan bánhbò, to 7-12 x 3,5-7 cm, gân-phụ vào 
4 cặp; cuống chung 7-11 cm. Chùm đực thòng; láđài 
6, vàng xanh, dài 10-12 mm; cánhhoa như sọi; tuyến 
mật; tiểunhụy 6. Hoa cái có n tâmbì. Trái 6-20, 
mập, có cọng, lam đen, to 8-10 mm; hột 1,5 mm. 


Dùng như bổ huyết, điềukinh; chống vài 
siêukhuẩn. Caolạng, Hàsoơnbinh; HI-IV, 7-8. 


- Bịp clmber, red latex; male raceme 
pendulous; berries black-blue, 1-seeded (Holbellia cuneata Oliv.).. 


* 


LARDIZABALACEAE : họ Lạcdi. 


1318 - Parvatia brunoniana DC.. Bạt-hoa. 

Cây trườn hay leo; nhánh non: đođỏ, không 
lông. Lá do 3 lá-phụ xoan tròndài, to 5-9 x 3,5-4,5 
em, không lông, mặt dưới hơi mốc, gân-phụ 5-7; 
cuống-phụ 1-3 cm; cuống chung dài 5-9 cm. Chùm 2- 
3, dài 4-9 cm; cọng 6-7 mm; hoa có 6 láđài dài 1 
cm, 6 cánhhoa nhỏ W mm), 6 tiểunhuy, chỉ đính 
nhau; tâmbì lép 3. Hoa cái có 6 tiểunhụy lép, 3 
tâmbì. Trái mập, hình lạpxưỡng; hột nhiều, nâu 
đậm, đài cõ 7-8 mm. 


Sapa; VII. 


- Climber; flowers unisexual; sepals 1 cm long; 
filaments connected; carpels 3; berries. 


328 - Câycö Việtnam 


1312 - Stauntonia cavaleriana Gagn.. Dây Luântôn. 

Dây trườn. Lá mọc xen, kép chân-vịt, mang 
8 lá-phụ có cuống 1-1,5 cm, phiến đai, không lông. 
Biệtchu. Pháthoa thưa; hoa tamphân, vàng xanh ỏ 
ngoài, đỏ bầm ở trong, láđài 6; cánhhoa vàng: 
tiểunhụy có chỉ dính nhau thành cột. Trái rộng 2-3 
cm, dài 5-6 cm, đỏ lúc chín. 


Rừng ẩm, vùng núi: Hảivân, Bạchmã. 


- Climber; leaflets glabrous; flowers dioecious, 
apetalous; fruits red. 


1320 - Holboellia chapaensis Gagn.. Hôben Sapa. 

Dây leo; vỏ trắng. Lá kép chân-vịt, mang 3-5 
lá-phụ có phiến tròndài, vào 11 x 3,5 em, đáy tà hay 
tròn, chót nhọn, không lông, dày, gân-phụ 7-9 cặp, 
lõm ỏ mặt trên, lồi ở mặt dưới; cuống-phụ 1,5 cm; 
cuống 15-18 cm. Chùm cao 5-8 cm, ỏ nhánh già; hoa 
trung, dài 1 cm, tamphân, đønphái; láđài 2 luânsinh, 
cao 10-12 mm; cánhhoa 6, nhỏ như tuyến; tiểunhụy 
6, tâmbì lép 3, cao 25mm. - 


San-ta-van, Sapa;IV, 


- Climber; leaflets glabrous; sepals 6, petals 
reduced; stamens 6. 


1321 - Holboellia grandiflora Boiss. & Reut.. 

Dây leo. Lá kép chân vịt; lá-phụ 3-7, phiến 
thon ngược, to 10-15 x 2,5-4,5 cm, không lông, mặt 
trên nâu đen, mặt dưới hơi mốc trắng, gân-phụ 8-1 
cặp, lõm ở mặt trên, lồi ở mặt dưới; cuống-phụ 1,5- 
4,5 cm; cuống chung 12-18 cm. Hoa đơnphái, có 
láđài cao đến 2 cm; tiểunhụy 6, chungđói có mũi; 
hoa cái có 3 tâmbi. 


San-ta-van, Sapa; V. 


- Climber; leaflets 3-7, glabrous; flowers with 
sepals 2 cm long 


Menispermaceac - 329 


MENISPERMACEAE : họ Dây-mối. 


1a - cuống lá gắn trong phiến (hình lọng) 
2a - láđài hay cánhhoa dính nhau 


3a - cánhhoa dính nhay Cissampelos 
3b - láđài và cánhhoa đính nhau Œyclea pelata 
2b - láđài và cánhhoa rồi nhau; baophấn trên một dĩa hình lọng Stephania 


1b - lá hình tìm ð đáy 
2a - chỉ dính hay không chỉ 
3a - baophấn gắn trên đĩa hình lọng 


4a - láđài, cánhhoa (có thể vắng) dính nhau Œyclea 
4b - cánhhoa dính nhau Cissampelos 
3b - baophấn không như trên 
4a - 6 láđài Parabaena 
4b - 6-9 láđài Pericampylus 
2b - chỉ rồi 
3a - baophấn nỏ ngang; chùm-tután ở thân to Diploclhsia 
3b - baophấn nỏ dọc 
4a - lá tà hay tròn ö đáy Limacii trrandra 
4b - lá hình tim ở dáy Tỉnospora 


1c - lá không hình tim (có khi đáy lơi lõm) 
2a - dây có mủ trắng Tỉinomiscium 
2b - không có mủ trắng 
3a - chỉ tiểunhụy dính nhau; baophấn (20-30) thành đầu tròn 
4a - hoa có cọng; baophấn 30-35 


' 5a - đáy lá hình tim Anamirta 
+ S%b - đáy lá tà, nhọn Pycnarrhena 
4b - hoa không cọng; baophấn 9-12 Arcangelisia 


3b - chỉ rời 
4a - baophấn nỏ dọc 
5a - chỉ rộng hơn baophấn; baophấn có phù vòng ó đáy 


Fibraurea 
5b - chỉ nhỏ hơn baophấn; baophấn không như trên 
6a - trái to hơn 15 mm Coscinuun 
6b - trái nhỏ hơn 15 mm 
7a - pháthoa trên nách Lmacia 
7b - pháthoa ö nách : Tihacora 
4b - baophấn nỏ ngang, ngắn hơn chỉ 
5a - cánhhoa chẻ hai hay có hai răng Cocculus 
5b - cánhhoa nguyên; 
Ốa - gIÊ Pachygone 


6b - không là gié Cebatha 


330 - Câycỏ Việtnam 


1322 - Tinomiscium petiolare Miers ex Hook. f. & 
Th.. 


Dây leo to; mưi trắng (khi bứt cho ra sói 
mịn); nhánh non đầy lông quắn nâu hay hoe. Phiến 
bầudục, 9-25 x 4-12 cm, đáy có thể hơi lõm, mỏng, 
cứng; cuống dài 3-5 cm. Chùm Z-9 ở thân già, có 
lông nâu; hoa thơm, trắng: cọng 5-7 mm; láđài 3 
ngoài, 3-6 ở trong; cánhhoa 6, nhỏ, ôm tiểunhụy; 
tiềunhụy 6, rồi, baophấn nỏ ngang. Hoa cái có 
tiểunhụy lép hình sợi; tâmbì 2-3. Quảnhâncứng 3, 
bầudục dẹpdep, dài 2,5-4 cm; hột có phôinhũ. 

Laichâu, Hànamninh.. 

-Clmber, latex gutta-percha producing: 
racemes; stamens 6, free; drupes 2,5-4 cm long (, 
tonkinense Gaøn.). 

1323 - Tinospora sinensis (Lour.) Merr.. Dây Đau- 
xương, Vàng-giang, Khoan-cân.. 

Dây leo; vỏ có mụt; rế khísinh đài. Lá có 
phiến xoan tròn, đáy hừnh tim, to 7-1 x 4-12 cm, có 
lông dày trắng mặt dưới; cuống dài 4-9 cm, có lông 
mịn. Chùm ö nách, dài 3-12 cm; cọng đài hơn hoa; 
hoa đực có 6 láđài, 6 cánhhoa, 6 tiểunhụy. Hoa cái 
có baohoa như đực, 6 tiểunhụy lép, 3 tâmbi. 
Quảnhâncứng đỏ, to 7-9 x 6 mm, nạc đỏ. 

Lá, thân bổ, trị phongthấp, lá trị sưng vú. 
Rừng hổnhợp thay-lá, đến 800 m: Ninhbinh, N ; I- 
| 


-Clmber; stem finely pubescent; sepals 6, 
p€tals 6; carpels 3; drupe red (Campylus siensis 
LOuI., 7. f0mentosa Miers). 

1324 - Tinospora cordifolia (Willd.) Hook. f. & Th.. 
Rễ-gió, Thầnthông. 

Dây leo có lá rụng theo mùa; thân to bằng 
ngón tay, vỏ tróc mỏng, màu nâu đỏ, có theo lồi và 
bìkhẩu có hàng. Lá không lông, hừnh tửn, gân ö 
đáy 5. Chùm đơm lúc không lá; hoa nhỏ, 3 ládài, 3 
cánhhoa đài hơn, nhỏ; 6 tiểunhụy; hoa cái có 6 
tiểunhụy lép, 2-3 tâmbì. Trái vàng có đốm dớt, to 
vào 12-20 mm, có bìkhẩu; hột nâu đen. 

Trị sốt- rét, bổ, giúp tiêuhóa, trị đái-đường: 
chống vài siêukhuẩn. Ninhbình, Cầntho, Châuđốc; 
12. 


-Stem with prominent lenticels; leaves glabrous; 
stamens 6; carpels 2-5; drupes yellow, to 12 mm long 
(Coccwlus cordfolia Willd.). : 

1325 - Tinospora crispa (L.) Hook. f. & Th.. Dây 
xanh, dây Kíninh. 

Dây leo đến 15 m, không lông; thân có unần, 
và rễ khísinh dài, mủ đắng. Lá có phiến tròn hay 
xoan, đáy hình tim, 7-14 x 6-12 cm; cuống 5-15 cm. 
Pháthoa ø thân già; chùm 10-20 cm. Hoa đực có 6 
láđài xanhxanh, 3 cánhhoa, 6 tiểunhụy. Hoa cái có 
6 tiểunhụy lép, 3 tâmbì. Quảnhâncứng cam, bầudục, 
đài Z cm. n = 13. 

Rùng bìnhnguyên; I-IV, 4-5. Trị rét, bổ, 
thông tiêuhóa, giúp người yếu-ót. 

-Climber glabrous; stamens 6; carpels 3; drupes 
orange-red, to 2 cm long (Menispermum crspum L.). 


Menispermaceac - 331 


^ 


1326 - Tinospora beanzigeri Form. 

Dây leo; thân to không đến 6 mm, có bìkhẩu 
hình mụt nhưng không lồi nhọn. Lá xoan tròn, 
không lông, bìa nguyên, mặt dưới có cặp domatie 
lõm, ö nơi phátxuất của gân đáy phiến. Hoa thơm; 
hỏa đực vàng, trên cọng 1 mm; 6 cánhhoa. Trái có 
nộiqguábì rộng 7-9 mm. 

Rất giống T. crispa, trừ: thân to không đến 6 
cm, bìkhẩu hình mụt nhưng không lồi; lá xoan tròn, 
có 1 cặp domatie lõm ở đáy và mặt dưới; hoa 6 
cánhhoa dài 7-9 mm. N.(Thorel,350); XH:H, 1:2. 


- Near 7: crispa, with lenticels not proeminent, leaves with 2 domaties. 


1327 - Tinospora glabra (Burm. f.) Merr.. Kimnguu, 
Củ Gió. Dây leo, không lông; vỏ có mục u đây đó; 
rễ phù thành cả nhỏ. Lá có phiến hình tim rộng 
hay xoan tim, 7-12 x 3-10 cm, không lông; cuống 4-8 
cm. Chùm đực 10-20 cm; hoa 2-3 ở nách láhoa, 
vàng; tiểnhụy 6. Chùm cái đài đến 30 cm; tiểunhụy 
lép 6; tâmbi 3. Quảnhâncúng đỏ, xoan, dẹpdẹp, 
nộiquảbì to 6-8 x 4-5 mm, có unần; phôinhũ hình 
thận. 


Vùng núi III-V, 7-11. Chứa palmatin, 
columbin; trị viêm cổ họng, hạnhiệt. 


- CHmber glabrous; stem verrucous; stamens 6; carpels 3; drupes red, pyrenes 6-8 
mm long ( glabra Burm. f; 7. capillipes Gagn.). 
6” 


1328a . Tinospora sagitta (Oliv.) Gagn. Kimchu, 
Thạchcô. 

Dây leo; thân mảnh, lóng dài 10-20 cm, không 
lông: rễ phù thành củ. Lá có phiến thon đầu tên, 
10-15 x 2,5-3 cm, đáy có 2 tai lón, gân ö đáy 3, gân- 
phụ 4-6 cặp; cuống 2-3 cm. Pháthoa 1 hay chụm ỏ 
nách lá, đài đến 20 cm; cọng đơn hay chia nhánh, 


le. 
như chỉ, dài 1,5-2 cm; hoa nhỏ, rrăngtrắng, cánhhoa \XS< \ Tứ 
rộ girằng X\ : NV 
`. 


nhỏ, ôm chỉ tiểunhụy. Quảnhâncứng tròn, to 6-10 
mnm, đỏ. 


HLS, HSB. Củ đắng trị kiết, giảiđộc. 


- CHmber; leaves cordate sagittate; male flowers with petals hugging filaments ( 
Limacia sagita Oliv.; T. capilipes Gagn.). 


332 - Câycỏ Việtnam 


+ 


1328 - Eibraurea recisa Pierre. Dây Namhoàng, 
Vànggiang, Hoàngđằng. 

Dây rất to, gỗ vàng. Lá có phiến không lông, 
gân ỏ đáy 3(5); cuống đài 5-14 cm. Chùm-tután Ở 
nhánh già; 6 láđài, 0 cánhhoa, 3-6 tiểunhụy, chỉ có 
một phù dưới baophấn. Hoa cái có 6 tiểunhụy lép, 
3 tâmbì. Quảnhâncứng 1-3, vàng hay cam; nộiquảbì 
cứng. 

Gỗ nhuộm vàng, trị kiết, đái đường, 
nhúcđầu, rễ bố. Rừng bìnhnguyên đến 100 m; I-V, 
4-5. 

- Big clmber; wood yellow; leaves glabrous; 
siamens 6; carpels 3; drupes I-3, orange or red. 


1329 - Fibraurea tinctoria Lour.. Dây Namhoàng 
nhuộm, Hoàngđằng. 

Dây leo to; gỗ vàng. Lá có phiến xoan đáy 
cắt ngang, daidai, không lông; cuống gắn hơi trong 
phiến. Chùm-tután ở nách lá; hoa có 3 láđài, 3 
cánhhoa, hoa đực có 6 tiểunhụy, chỉ có phù vòng 
dưới baophấn. Hoa cái có 3 tâmbì. Quảnhâncứng 
1-3. 

Gỗ nhuộm vàng, chứa palmatin, trị đau mắt; 
rễ bổ, lợitiểu. Dilinh, Địnhquán, Biênhòa; III-VIII 

- Big chmber; yellow wood; leaves glabrous; 
siamens 6, carpels 3; drupes. 


1330 - Parabaena sagitta Miers. 

Dây mềm, dài 3-5 m, thân mảnh, lóng dài. 
Lá có phiến ñình trm hay thon, 11-24 x 6-15 cm, 
thường đáy phiến có tai nhỏ nhọn, bìa nguyên hay 
CÓ răng thưa, gân ở đáy 5-7, mỏng, có lông hay 
không; cuống 5-10 cm. Chùm-tụtán cao 20-30 cm, 
nhánh ngắn; láđài 6, láđài ngoài có lông, ngà hay 
vàng; cánhhoa 6, hai lần nhỏ hơn; tiểunhụy 6. Hoa 
cái có 6 tiểunhụy lép, 2 tâmbi. Quảnhâncúng to 
bằng đầu đũa, cam; hột có unần. 

450-1.400 m, hàng rào: Bavi; V. 

- Clmber; leaves glabrous often with small 
auricles; stamens ó, carpels 2; seed verrucous (P. 
racemosa Gagn.). 


1331 - Pycnarrhena lucida (Ieijsm. & Bimn.) Miq.. 
Phiđằng sáng. : 

Dây leo có thân dài đến 9 m, to đến 5 cm; 
nhánh non không lông. Lá có phiến tròndài, to đến 
10 x 4,5 cm, dày, cúng, không lông, ôltu xám, gân- 
phụ và tamcấp tạo một mạng mịn lồi rõ; cuống 1,5- 
2 cm. Hoa đơm thành chụm thưa, cọng 3-5 mm; 
cánhhoa khác láđài; riểunhụy có chỉ dính nhau; 
tâmbi 3. Trái tròn, đỏ, không lông; nộiquảbì mỏng. 

Phanrang. 

- Climber; leaves glabrous; stamens forming 
head; carpels 3; drupes red, endocarp thin (⁄47axis 
lucida Teljsm. & Bimn., A. nodjior (Pierre) Gagn.). 


1332 - Pycnarrhena poilanei (Gagn. ) Eorman. 
di TY ha 
ây leo, mảnh; nhánh to 2,5-4 mm. Lá có 

Tà xoan rộng hay hẹp, to I1-16 x 4-6 cm, không 
ông trừ ở gân đưới, gân từ đáy 3, các gân lõm ó 
mặt trên; cuống 5-9 cm, gần như không lông. Chùm 
kép 2-4 ởỏ nách lá; hoa đực có 6-9 láđài, 4-5 
cánhhoa, 10-25 tiểunhụy thành một đầu. Hoa cái , 
trákzZ7 

Hànội, Hòabình, Quảngtrị thường Ở rừng 
thưa trên vôi; IH. 

- Climber; leaves glabrous; stamens 10-20 in a 
head (Pridama poilanei Cagn.; Pr. peteloti Gagn.). 


1333 - Arcangelisia flava (L.) Merr.. Cổ-an. 

Dây leo to; gỗ ke. thoát mủ bu Ÿ nhánh non 
không lông, đen, cũng như cuống lá. Phiến to hay 
trung, 10-25 x 4,5- 19 cm, dai cứng, không lông, mặt 
dưới có đomatie có lông, đáy tròn hay hình tim, gân 
5 từ đáy; cuống 3-15 cm, phù 2 đầu. Chùm-tután 10- 
50 cm; hoa đực nhỏ, 3 lắđài ngoài, 3-3 láđài trong, 
tiểunhụy thành đầu tròn. Hoa cái có 6 láđài, 
tiểunhụy sẽ như vảy, 3 tâmbì. Trái xoan, dài 2 cm, 
vàng, trên đế hoa phù rộng. : 

Dạng đây giống 44. cocculus, khác ö gỗ vàng 
tươi; rừng bìnhnguyên: Biênhòa.  Lợikinh, trị sốt, 
giúp ho, chống bướu. 

- Big climber; wood yellow; leaves glabrous; 
stamens forming globulous head; drupes 2 cm long 
(Mmtana flava L. 


1334 - Anamirta cocculus (L.) W. & Arn. Dây 
Đôngcầu; Coque du Levam. - - 

Tiểumộc leo to, rộng đến 10 cm ö gốc, có mủ 
trắng; vỏ nút, có sube. Phiến hình tim, không lông, 
5-7 gân từ đáy. Chùm kép ỏ thân già, dài 40-50 cm, 
nhánh 4-6 cm; hoa thơm; láđài ó6, cánhhoa 3, 
tiêunhụy 20-30 thành đầu. Hoa cái có 3-5 tâmbì cho 
ra quảnhâncứng tròn, hơi dẹpdẹp, to 1,2 cm, rằng 
hay tứmtím. : 

Hột rất độc (picrotoxin, chống lại barbituric), 
thuốc cá, trừ chí; thân làm sợi. Rừng và ven rừng: 
Vinh, Langbian, Bàrá; HI-VII, 6-19. 

- Big climber; leaves glabrous; stamens forming 
head; carpels 3-5; drupes whiter or purple (ÄMem- 
spermum cocculus L.). 


1335 - Coscinium fenestratum (Gaertn.) Colebr.. Dây 
Vàngdắng, ợ 

Dây leo to, thân rộng 5-7 cm; gỗ vàng; nhánh, 
mặt dưới lá, pháthoa và trái có lông the quản, 
trắng. Phiến to đến 25 cm, gân từ đáy Đ, trắng mốc 
mặt dưới, cuống phù và cong Ở đáy. Chụm mang 
tán trên thân g, hoa đực có 6 tiểunhụy; hoa cái cố 
tiểunhụy lép, 3 tâmbì có lông cho ra rất tròn, t0 2,5 
cm. 


Côngtum, Luụctỉinh; XI-HI. 

- Big climmber; leaves glabrous; wood yellow; 
leaves with undulate hairs; stamens 6; carpels 3; 
drupes to 2.5 cm diameter (C. „safum Pierr©). 


Menispermaceace - 333 


A 
-Ì,„ - Câycö Việtnam 


1336 - Coscinium blumeanum Miers ex Hook. f. & 
Th.. Vàngđắng Blume. 

Dây leo, thân to. Lá có phiến xoan hay xoan 
tròndài, to 12-35 x 6-20 cm, không lông, lúc nhỏ như 
mặt bọt, mặt dưới mốc trắng, có lông dày, gân Ò 
đáy 7, gân-phụ 2-5 cặp; cuống 6-20 cm, gắn cách 
bìa 1,5-2 cm. Hoađdầu to 10-13 cm; hoa đục có 3-6 
láđài, 6 tiểunhụy. Hoa cái có 6 láđài, 3 tâmbi. 
Quảnhâncứng xoan, có lông, /o 2,5 cm. 

Rừng bìnhnguyên. 

- Big climber; leaves peltate, densely hairy 
beneath; capitule; stamens 6, carpels 3; drupes ovoid. 
1337a - Coscinium colaniae Gagn. (Lào) 


1337 - Pericampilus glaucus (Lamk.) Merr.. Dây 
Châu đảo. 

Dây mảnh, có lông. Lá có phiến có lông như 
nhung, trắng ỏ mặt dưới, gân Ò đáy 5; cuống dài 
bằng phiến. Chùm-tụtán có lông; hoa có 6-9 láđài, 
6 cánhhoa, 6 tiểunhụy, chỉ dính nhau. Hoa cái có 
3 tâmbi cho ra trái tròn, dẹpdẹp, to 5 mm, không 
lông, xanh rồi đen. - 

Huế, Côngtum, Bàrja, Biênhòa, 1-1.000 m; 
IV-IX, 411. Rễ trị nọc rắn; cây trị suyến, têthấp, 
nhức-đầu. 

- CHmber; leaves velvety; flowers pubescent; 
carpels 3; drupes black (ÄMfemspennum giaucum 
Lamk.). 


13348 - Diploclisia giaucesceens (BI) Diels Dây 
Songbào. 

Dây leo, to, thân rộng 4-20 cm, không lông. 
Lá có phiến xoan fữưn, to 6-11 x 6-11 cm, đáy ngang 
hay lõm, có khi hình lọng, không lông, mặt dưới hơi 
mốc, gân ở đáy 5. Chùm-tụtán trên thân già; hoa 
đực có 6 láđài, 6 cánhhoa, 6 tiểunhụy. Hoa cái có 6 
tiểunhụy lép. Quảnhâncúng rròndài, hơi cong, dài 15 
mm, vàng hay cam. 

Rừng còi ven rừng: Dànẵng, Vọngphu, 
Nhatrang, Càná, Tâyninh, đến 1.200 m. Trị gan ít 
mật. 

- Bịíp cHimber glabrous; leaves sometime 
peltate; stamens 6; drupes oblong, yellow or orange 
(Cocculus glaucescens BỊI., D. macrocarpa ỨW, & A.) 


Miers.). 
1339 - Cebatha diversifolia (DC.) O. Kuntze. Dây 
Xẻ-ba 

Dây leo; thân mảnh, không lông. Lá có phiến 
đađdạng, từ thon hẹp (Ö nhánh) đến xoan có thuỳ 
cạn, hay không thuỳ, gấn từ đáy 5, dai, nâu lợt lúc 
khô, mặt trên láng. Pháthoa nhỏ, chùm tán ít hoa; 
láđài 6, cánhhoa Ó, tiểunhụy 6. Trái 3-6, rồi nhau, 
xoan đẹpđẹp. 

Ven rùng, rừng còi, N. 


. - CHmber; leaves polymorphous; inflorescence 
pauciflorous, stamens 6; drupes 3-6 (Coccuus 
divesfolus DC.) 


Menispermaccac - 335 


1340 - Cocculus sarmentosus (Lour.) Diels. Dây 
hoàngthanh. 

Dây leo, nhỏ. Lá có phiến đadạng, có lông, 
nhất là Ö mặt dưới, đen lúc khô, gân tử đáy 3-5. 
Chùm-tután ỏ nách; láđài 3-5, cánhhoa 6 chẻ hai, 
bên ì0 6. Hoa cái có 6 tâmbì. Quảnhâncứng đen 
hay mốc, tròn, to 5-6 mm. 

Rễ lợitiểu, hạnhiệt. Nam; XI-IV. 


- Climber; leaves polymorphic, pubescent; 
petals bífid; stamens 6, carpels 6; drupes black 
(Nephroia sarmentosa LouI.) 


1341 - Cocculus laurifolius DC.. Dây Hồcầu Bària. 

Bụi đúng cao đến 6 m; nhánh yếu, không 
lông. Lá có phiến (hon nhọn hai đầu, 7-11 x 3,5-5 
cm, không lông, 3 gân chánh; cuống 3-10 mm. 
Chùm-tután; hoa vàng, không lông, 6 láđài, 6 
cánhhoa, 6 tiểunhụy. Hoa cái có 6 tiểunhụy lép, 3 
tâmbì. Quảnhâncúng tròn, dẹpdẹp, to 5 mm. 2n = 
26 


Hột độc, tácđộng như curare ("hànhchâu 
6được”. 1-1500 m, Vọngphu, Nhatrang, Bàrja, 
Biênhòa; V, 9. 


- Cluster glabrous; fiowers yellow; stamens 6; 
carpels 6; drupes 5 mm. 


1342 - Cocculus orbiculatus (Thunb.) DC.. Vẩy-sam. 

Dây leo dài 2-5 m; thân có lông mịn hay 
không lông. Lá có phiến bầudục hay xoan bầudục, 
4-7 x 2,5- 6 cm, rộng nhất ỏ 1/2 dưới, đáy tà hay cắt 
ngang, gân ỏ đáy 3-5; cuống 1-1,5 cm có lông. Chùm 
ở nách, dài 2-5 cm; hoa có 3-5 láđài ngoài, 3 láđài 
trong; cánhhoa 6, rìa, chẻ hai; tiểunhụy 6. Hoa cái 
có 6 tiểñnhụy lép, 6 tâmbì. Trái chín đen mốc, to 
5-6 mm; hột có sóng theo tia. 2n = 50,52. 

Bình và trungnguyên, B N; III-IV. 


- Climmber;y leaves polymorphic; flowers 
vellowish; petals biữd; stamens 6, drupes black 
(Menispermum orbiculatmn Thunb.; C. samemtosus (Lour.) Diels.). 


1343 - Hypserpa nitida Miers. Dây Gián. 

Dây cứng, leo. Lá có phiến dày, cúng, láng, 
xoan thơn hay hơi tròndài, đáy ngnang hay hơi hình 
tim; gân các cấp tạo thành mạng rõ Ò hai mặt. 
Chùm-tután ngắn; laldài 8-12, láđài trong kếtợp. 
Trái là quảnhâncứng tròn, to 6-8 mm. 

Bảochánh. 


- Clmbing  leaves coriaceous, glabrous, 
nervaton forming reticulaton; sepals 8-12, the 
internal imbricate; drupes 6-8 mm (Lnacia cHspidata 
Hook. f. & Thoms.). 


336 - Câycó Viêtnam 


1344 - Limacia scandens Lour.. Dây Mề-gà. 

Dây leo 1-2 m; nhánh cúng, lúc non có ông. 
sát. Lá có phiến bầudục có thể hẹp, hai đầu tà hay 
hơi nhọn, gân ỏ đáy 3, gân-phụ 4 cặp, không lông 
hay mặt dươi có lông; cuống l cm. Pháthoa trên 
nách, có lông, vàngvàng; láđài ngoài 3-4, láđài trong 
3-4, cánhhoa 6, không lông; tiểunhụy 6-10, baophấn 
vuông. Hoa cái có 3 tâmbi. Trái xoan, hơi đẹp, có 
lông mịn, đen lúc chín, /o 2 x 1 cm; hột to, dài 
cm. Tù Quảngtrị Đànẵng, đến Bảolộc, Tâyninh; 
XI-HI, 5-9. 

- Climber; leaves glabrous; racemes; flowers 
yellowish; stamens 6-10, carpels 3; đrupes 1-l,5 cm 
long (Lưnacia vehuina Miers.). 


1345 - Tiliacora acuminata (Lamk.) Miers. Dây-xanh 
nhọn. 

Dây trườn, to; nhánh non có lông. Lá có 
phiến cứng, vào 9 x 4 cm, chót nhọn hay tà, không 
lông, gân từ đáy 3. Chùm-tután mang hoađầu; hoa 
vàng; láđài ngoài cao 2,5 mm, láđài trong to “hơn; 
cánhhoa nhỏ; 6-8 tiểunhụy. Quảnhâncứng xoan, đài 
10-12 mm, đỏ. 

_ Rừng N, Phúquốc; HI-VI, 3-7. Chống sốtrét 
song độc: tácđộng như curar. 

- Climber; branches pubescemt; leaves glabrous; 
stamens 6-8; drupes red (ÄeHiSDeHMLƯN 4CHHHafHm 
Lamk.; 7. racemosa Colebr.). 


1346 - Tiliacora triandra (Colebr.) Diels. Dây-xanh 3- 
tiểunhụy. 

Dây leo, thân có lông mịn hay không lông. 
Lá có phiến xoan, 6-11 x 2-4 cm, gân ở đáy 3-5, 
gân-phụ 2-3 cặp; cuống 5-20 mm. Pháthoa ỏ nách 
hay ö thân già, có lông mịn; hoa đực vàng: cánhhoa 
3-6; tiểunhụy 3. Hoa cái có láđài 2 mm, 6 cánhhoa, 
8-9 tâmbi. Quảnhâncúng đỏ, to 7-10 x 6-7 mm; 
nộiquảbì nhăn ngang. 

Dùng trong thựcphẩm; thân làm sợi; trị kiết. 
Rừng, trên vôi, đến 300 m; XII-VI, 12-6. 

- Climber; branches pubescent or glabrous; 
stamens 3; carpels 8-9; drupes red, 10 x 7 mm 
(Limacia triandra Colebr.). 


1347 - Stephania japonica (Thunb.) Miers. 

Dây leo, không lông; thân mảnh. Lá có phiến 
hình lọng, xoan rộng, chót tà, mặt đưới không mốc, 
gân nơi gắn của cuống 5-7, không lông; cuống dài 4- 
12 cm. Tán kép xuấthiện trên thân có lá; cọng 
pháthoa và cọng hoa không lông; tán hình câu, 
cọng 2,5-4 cm; hoa đực có 6-8 lađi không lông, 3-4 
cánhhoa. Hoa cái với 3-4 láđài, 3-4 cánhhoa, I 
tâmbì, nuốm chẻ 3-5. Quảnhâncứng tròn, to 6-8 
mm, đỏ; nhân hình móng TEƯA.. 

Hànội đến Biênhòa. Trị 1a, đái khó. 

- CHmber glabrous; umbels; anthers on a 
peltate disc; drupe red (Äfenipermum JapoHicưn 
Thunb.). 


1348 - Stephania japonica (Thunb.) Miers. var. discsloc 


(BI) Forman. Dây Mối, Lõi-tiền, Thiênkimđăằng. 

Dây leo; thân mảnh, có lông hay không. Lá 
có phiến hình lọng, chót nhọn, đáy không lõm, mặt 
dưổi mốc. Tán kép; hoa nhỏ, vàng, không cọng; 
láđài 6-8, cánhhoa 3-4, baophấn trên một dĩa. Hoa 
s có 1-2 tâmbì. Quảnhâncứng đỏ, to bằng đầu 

ũa. 

Củ đắng (picrotoxin, stephanin..độc), trị kiết, 
đau bụng, thôngtiểu; trị ungthư (tetrabdrin) ỏ Án. 
Đồngbằng và núi thấp ; I-XĨI. 

- Climber; umbel; anthers on a peltate disc; 
carpels 1-2;drupes red (Menispermum Japonicum 
Thunb.; S. hernandữolia (WiHd.) Walp.). 


1349 - Stephania rotunda Lour.. Bìnhvôi. 

Củ tròn (có thể nặng đến 40 kg, mọc vùng 
đá), cho ra thân leo quấn đài, không lông. Lá có 
phiến hình lọng to 8-9 cm, mongmỏng, không lông, 
bìa hơi dọn, mặt dưới có bót nhỏ; gân từ nơi gắn 
9; cuống dài đến 15 cm. Tán kép; cọng dài 7-9 cm; 
cọng tán 1,5 cm, cọng hoa 3-4 mm; láđài 6, vàng; 
ng 3; baophấn 6, gắn thành dĩa. Quảnhâncúng 

0O. 


Củ (rotundin, tetrahidropalmitin) trị mất ngủ, 
suyễn, đau bụng, kiết; lá chứa cepharamin (=alcaloid 
hasubanan). Khắp cùng từ Caolạng, Sapa đến 
Cônsơn nhất là B; I-XI. 


- Tuber to 40 kg; leaves membranous; anthers | - 


6 on a peltate disc; drupes red. 


1350 - Stephania longa Lour.. Lõi-tiền. 

Cỏ leo không củ song có rễ rất dài, bò, ít rễ- 
phụ; thân mảnh, cúng, leo quấn, không gai, có 
nhánh. Lá có phiến hình lọng, xoan rộng, đến 7 x 
5 cm, không jJông; cuống ngắn hơn phiến. Pháthoa 
trăngtrámg, không cọng, mang hoađầu nhỏ, 3-8 hoa. 
Trái xoan, to vào 6 x 4 mm, đỏ; hột hình móng 
ngựa có ít cạnh một bên, và u ỏ bên kia. 

Cành, lá trị đái khó. Tù Caolạng đến Huế; 
I-V, 5-8. 

- Chmber; long developed roots; leaves 
glabrous; drupes ovoid, red, 6 x 4 mm. 


1351 - Stephania pierrei Diels. Dây Đồngtiền. 

Củ to, nặng đến 4-5 kg; thân dài 2m, mhánh 
mảnh, không lông. Lá có phiến hình lọng, chót 
thường tròn, Không lông, gân từ nơi gắn 9. Tán đơn; 
hoa đực có 5 láđài; không cánhhoa; baophấn trên 


một dĩa. Hoa cái có 1 láđài, 2 cánhhoa. Trái tròn. 


dẹpđẹp, to 7 mm, đỏ; hột hình móng ngựa, có sóng 
theo tia. 
Từ Nhatrang, Phanrang, đến Điện-bà. . 


- Tuber to 5 kg weigh; leaves glabrous; umbels; 
anthers on a peltate disc; drupes 7 mm, red. 


Menispermaceae - 337 


338 - Câycỏ Việtnam 


1352 - Stephania sinica Diels. 

Dây leo quấn, lóng tươngđối ngắn; củ /o đến 
10 cm, mang 1-2 thân có rảnh dọc, to đến 8 mm; 
nhánh không lông. Lá có phiến hình lọng, to vào 6 
x 6 cm, không lông, mặt dưới đợt màu; cuống dài 
đến 30 cm. Pháthoa dạng tán, trên cọng 3-4 cm; 
tụtán ngắn; cọng hoa' vàng nghệ, hoa đực 3-4 mni; 
láđài 5-6, cánhhoa 3-4, dày; baophấn trên dĩa. Trái 
trên cọng 2-5 mm, to 6-7 mm, tròn dẹpdẹp: hột có 
15-18 sóng theo tia. 

Cônson; VH.Chống viêm, thuốc-tê, anthần. 


- Tuber; glabrous herb; flowers yellow; anthers 
on a peltate disc; drupes 6-7 mm. 


1353 - Stephania venosa (BI.) Spreng. 

Dây leo, có củ, mủ đỏ; thân màu rơm đođỏ, 
không lông. Lá có phiến hình lọng, đến 12 x 12 cm, 
mỏng, không lông, lúc khô màu lục, gân đođỏ; 
cuống 4-6 cm. Pháthoa ỏ nách lá, mang vài tán dày; 
hoa đực có 6 láđài, 3 cánhhoa. Hoa cái có cọng, 2 
láđài màu cam. Trái hơi tròn; nhân xoan, có sóng 
theo tỉa. 

Nam. 


- Glabrous herb with tuber; flowers orange red; 
drupes ovoid ( Clypea venosa BÌ.). 


1354 - Cissampelos pareira L. Dây Hồđằng, Mối 
tron, Tiếtdê. 

Dây cao 1 m; nhánh mảnh như chỉ. Lá có 
phiến xoan từn, chót có một gai mũi nhọn, gân Ở 
đáy 5, có ít lông; cuống đài gần bằng phiến. 
Tảnphòng đực; hoa có 4 láđài 4 cánhhoa dính 
nhau thành quặn, 4 baophấn trên mội dĩa. Chùm hoa 
cái, hoa có 1 láđài, ¡ tâmbì. Quảnhâncứng tròn 
hơi hình thận, to 5 mm. 

Nhatrang đến N.Rế trị đau-bụng, tiểu khó, 
sỏi thận, bổ, trị sốt; Ö Phichâu xem là phấndương. 

- Clmber almost glabrous; anthers 4, on a 
peltate disc; female flower with 1 sepal, 1 carpel, 
drupe (C. poilanei Gagn.). 


1355 - Cissampelos pareira L. var. hirsuta (DC.) 
Form.. Tiếtdê, Hồđăng lông. 

Dây leo, nhánh có rảnh, có lông. Lá có phiến 
xoan tim, có lông như nhung mềm, vàngvàng, gần từ 
đáy 5. Tảnphòng in Xếp đực; hoa có 4 láđài, 4 
baophấn trên một dĩa. Chùm cái; hoa chỉ có 1 láđài, 
1 tâmbì. Quảnhâncứng tròn, đẹpdẹp, đỏ, có lông 
mịn. 

Rể trị đau bụng, tiểu khó, sỏi thận, bổ, 
phấndương...N. 

- Climber; leaves yelow velvety; anthers 4, on 
a peltate đisc; carpel 1; drupes red. 


Menispermaceac - 339 


1357 - Cyclea aphylla Gagn.. Dây Sâm không-lá. 
Dây leo nhỏ; thân mảnh. Lá có phiến hình 
tim , vào 4 cm, không lông, gân từ đáy 3-5. Pháthoa 
khi thân chưa lá; pháthoa đực dài 10-15 cm, mang 
tán 10-15 hoa ắng, nhỏ, 4-phân, láđài đính nhau, 
cánhhoa thành một chén, 4 baophấn trên một dĩa 
hình lọng. - 
: Địnhquán. 


- Small climber, aphyllous at floraison; flowers 
small, white, perianth tetramerous; anthers on a 
peltate đisc. 
1358 - Cvclea peltata (Lamk.) Hook. & Thomps. 

- Dây Sâm, Sâm lôngin ng r : 

Dây leo cao đến 5 m, có củ, có lông dày. Lá 
có phiến hình tim, cuống gắn trong phiến, cổ lông 
thưa. Chùm ở nách, mang hoađầu vàng: hoa nhỏ; 
hoa đực có 4 láđài nhiều lông, 4 cánhhoa dính nhau 
thành dĩa tròn, 4 baophấn trên dĩa. Hoa cái có 2 
láđài, 1 tâmbi. Quảnhâncứng đỏ, to 5 mm; nhân có 
8 sọc unần. h 

Tr để lấy lá vò làm sươngsâm: củ đắng 
(ciclein) bổ, hạnhiệt, lọitiểu: trị trái-rạ. Nhatrang, N; 
V-XH. 

- Chmber; leaves peltate; anthers 4, on a disc; = 
female flowers with 2 sepals, 1 carpel; drupe red.(C. barbata Miers.) 


135 - Cyclea bicristata Diels. Dây-sâm hai-sóng, 
Hoàngdằng chân-vịt. 

Dây cao đến 8 m; thân to 1 cm. Lá có phiến 
hình tim (không hình lọng), to 12 x 11 cm, lắng 
mặt trên, gân-phụ tạo thành mạng dày, mịn mặt 
dưới, gân Ò đáy 7; cuống 5 cm. Pháthoa ở phần già 
của thân, hoa đực vôcánh, dài dính, baophấn 4-5 
trên một đĩa. Hoa cái có cánhhoa cao bằng 1/2 
láđài. Quảnhâncứng tròn, 4 mm; nhân có uền. 

B¿ảolộc. Trị u. 

- Climber; leaves large, not peltate; flowers on 
old branches, the apetalous; drupes 4-5 mm. 


“* 
1361 - Cyclea debiliflora Miers. 


1362 - Cyclea fansipanensis Gagn. Dây-sâm . 
Fansipan. 

Dây leo, thân như chỉ, nâu đen lúc khô. Lá 
có phiến xoan hơi bánhbò, hừuh lọng, dài cõ 7 cm, 
gân ö nơi gắn của cuống 5-7, mặt trên nâu đen, mặt 
dưới nâu đậm. Biệtchu. Chùm-tuián cái như gié, dài 
10-15 cm; hoa cái nhỏ, 2 láđài, noãnsào không lông, 
nuốm chẻ 3. Trái tròn, to 5 mm, hơi dẹp; nhân có 
öø lưng 4 hàng w /ồi. 

Fan-si-pan, Hoàngliênsơn : VỊ]. : 

- Stem filiform; ieaves glabrous; dioecious; sepals 2, carpel glabrous; drupes 5 mm. 


* (Xem chú thích ở trang $8) 


340 - Câycỏ Việtnam 


1363 - Cyclea hypoglauca (Schauer) Diels. Dây-sâm 
mặt-dưới-mốc. 

Dây leo cao vào 2 m; thân mảnh, có rảnh 
dọc, không lông. Lá có phiến hình trứng, vào 6 x 
4,5 cm, đầu tà, đáy tròn, gân hình lọng 9, không 
lông, mặt dưới mốc trắng; cuống 3 cm, mảnh. Gié ö 
nách lá, đài gần bằng lá; hoa nhỏ, như chụm lại, 
màu vàng lợt. 

Trên đất cát: Hàcôi; VI. 

- Climber, †leaves glabrous, glaucous 
underneath; long axilary spike-like inflorescence; 
flowers lipht yellow. : 

1364 - Cyclea polypetala Dunn. Dây-sâm nhiều- 
cánhhoa. 

Dây leo; nhánh to 4 mm, lúc non có lông dày. 
Lá có phiến hình trứng hẹp, đén 18 x 10,5 cm, chót 
nhọn, đáy tròn hay hình tim, gần như không hình 
lọng, gân từ đáy 5, dàydày, mặt dưới như nhun 


ø- nâu, gân các cấp lồi; cuống 5-7 cm. Chùm-tụtán ở 


thân không lá, dài đến 25 cm, có lông mịn khói 
đèn; hoa đục có vành hình chén, 4 baophấn trên 
đĩa; hoa cái có 2 láđài. Trái tròn, hơi đẹp, to 6 mm, 
trắng, lúc khô đen nâu. 


No 

- Climber; young branches densely pubescem; 
leaves aÌlmost not peltate; long panicle on defoliated 
parts. 


1365 - Cyclea tonkinensis Gaøn.. Dây-sâm Bắcbộ. 

Dây leo cao 2m ; thân mảnh, có lông nằm. 
Lá có phiến hỳuh từn, chót thon, tai tròn, mặt trên 
láng, mặt dưới có lông mịn như nhưng trắng, gân tù 
đáy 5-7; cuống 4-6 cm. Pháthoa dài hơn lá; hoa đực 
có 4 láđài, cánhhoa dính nhau thành chén, baophấn 
4, trên một cọng. Quả-nhâncứng tròn, dẹpđẹp, to 4- 
5 mm. 

Quảngtrị, XI-IV. 


- Climber; branches appressed hairy; leaves 
white dense pubescent beneath; inflorescence longer 
than leaves; drupes 4-5 mm across. 

1366 - Pachygone dasycarpa Kurz. Dây Hậugiác trái- 
có-lông. 

Dây leo cao 5-6 m; nhánh non có lông mịn. 
Lá có phiến bầudục, đến 9 x 5,5 cm, cuống gắn hơi 


drong phiến, cm từ đó 5; cuống không lông. Gié 


đón; hoa có 6 láđài, 6 cánhhoa, 6 tiểunhụy, baophấn 
nỏ ngang. Hoa cái có 6 tiểunhụy lép, 3 tâmbì không 
lông. Quảnhâncứng xoan, cao Í,3 cm, có một ránh 
vòng, lông mị!, vàng. 

Rừng bìnhnguyên: Bàrja; XII-II, 3-4. 

- Chmber 5-6 m; leaves glabrous, peltate; 
spike; stamens 6; carpels 3; drupes yellow, pubescent. 


Menispermaceae - 341 


R: xử - Pachygone odorifera Miers. Dây Hậugiác 
thơm. 
Dây leo cao đến 15 m; nhánh thòng, cớ lông 
mịn vàng. Lá cớ phiến bầudục hay tròndài, 5,5-7 x 
. 3-3,7 cm, đáy tròn hay hơi lõm,, không lông. Chùm; 
hoa đực trắng hay vàng, cớ 6 láđài, 6 cánhhoa, 6 
tiểunhụy. Hoa cái cớ 6 tiểunhụy lép, 3 tâmbi. 
Quảnhâncứng hình thận, dẹpdẹp, đen, không lông, 
to 8-12 mm. 
Rừng bìnhnguyên, dựa rạch: Phanrang, 
Saigòn, Bànla. 
-Climber; leaves glabrous; spikes; stamens 6; 
carpels 3; drupes glabrous, 8-12 mm long (P. niida 


Pierre ex Gagn.). PAPAVERACEAE : họ Aphiện. 


1368 - Papaver somniferum L.. Aphiện, Trầu; Opium 
Poppy; Pavot. 
Cỏ nhấtniên, cao 1,5 m, có mủ trắng. Lá trên 
không cuống, phiến ôm thân, không lông, màu 
- mốcmốc. Hoa trên cọng đài 10-20 .cm, to; đài mau 
rụng; cánhhoa 4-5, to, cao 4,5-5 cm, đỏ, tứmiứm hay 
trắng trungiâm đậm; tiểunhụy nhiều, nuốm hình 
mâm cớ tia. Nang cao 5-7 cm, nở đo lỗ dưới nuốm; 
hột nhiều, nhỏ trắng hay đen. 2n = 9. 
Dịu đau, làm ngủ, trấn luyếnsúc, trị ho, 1a; 
làm lạc thai. Thượng B, ít khi trồng ỏ N; IV-VI, 6-8. 


Cây DạU HT, 

-Cultiveted herb; flowers white, purplish or red; 
abig capsule poricidal; small numerous seeds. 

1369 - Papaver rhaeasL.. Hồng-anh; Corn, Shirley 
Poppy; Coquelicot. š 

Cỏ nhấtniên, cao đưới 1 m, có mủ rrắng, cÓ 
lông đứng. Lá có cuống; phiến xẻ thành thuỳ có 
răng, có lông. Hoa to trên cọng dài; đài mau rụng; 
cánhhoax4-Š đỏ thắm, đáy đen; tiểunhụy nhiều; 
nuốm hình chuỳ nhiều tia. Nang cao 1-2 cm, nở đo 
lỗ dưới nuốm; hột nhíều, nhỏ, nâu đen. 

Làm ngủ nhẹ. Trồng vì hoa to màu đẹp Ö 
Dàiạt; gốc Cựu-Lụcđịa; trái làm ngủ, sedative, giúp 
ho; mủ làm ngủ. 

-Cultivated herb for ¡ts red beautifull flowers. 


1370 - Papaver bracteatum Lindi.. Trẩu lá-hoa. 

Cỏ nhấtniên cao 40-70 cm. Lá kép HN: chim, 
mang lá-phụ đến 8 cặp, gắn xen hay đối, dài 3-5 cm, 
có lông phún, bìa có răng nhọn, sóng có cánh. Hoa 
ö ngọn nhánh, ío, rộng đến 10 cm, đỏ; đài mau 
rụng; cánhhoa 4; tiểunhụy nhiều; noảnsào xoan, 
không lông, cao 1,5- 2 cm, nuốm hính mâm vói tia. 
Nang. . 
: Chứa tebain, có thể biến thành cođein trị ho. 
Trồng thủ ở Đàiạt; gốc lran, Turkey. 

-Recently introduced herb, for its interesting 
alcaloids. 


342 - Câycỏ Việtnam ˆ 


1371 - Argemone mexicana L.. Gai cua; Prickly 


-Poppy, 2y ông Poppy, Stinging Thịstle. 


ỏ cao hơn 1 m; nhánh ngang, sà, không 
lông; mủ vàngvàng. LÁ không cuống, có phiến có 
thuy có răng nhọn dài, cúng, không lông, màu 
mốcmốc, gân trắng. Hoa côđộc Ở ngọn, cọng l-Š 
cm; láđài 2-3; cánhhoa 4(6) vàng, to, đẹp; tiểunhụy 
nhiều; noãnsào không lông, Ì buồng, đínhphối 
trắcmô lồi, mang nhiều noãn. Nang có gai, nhỏ; hột 
nhỏ, nhiều. 

Cỏ đại, gốc Mexico. Làm dịu đau, làm ngủ; 
trị lậu, vàng-da, bệnh da. Hànội. 

- Herb to 1 m hiph; leaves with acered tooth; 
flowers yellow; capsules. 


FUMARIACEAE : họ Cựa-ri. 


mép, - Dicentra scandens (D. Don) Walp. Songtâm 
eo. 

Cỏ leo mảnh, dài đến 3 m; thân có cạnh. Lá 
mọc xen, phiến 3 lần kép, với tamdiệp xoan bầudục, 
vào 1,5-2 cm. Hoa (hòng, dẹp, dài đến 2 cm, vàng 
hay tímtím; cọng 2-3 mm, láhoa hẹp; láđài 2; 
cánhhoa 4, 2 ngoài tao hình tỉm, có cựa dãnh lên; 
tiểunhụy 6, nhHrường; noãnsào 2 tâmbi, đínhphôi 
trắcmô, mang n noãn. Nang có cọng, vào 20 x 3 mm, 
nhọn 2 đầu, có vời nhụy côn lại dài, mảnh mỏng; 
hột nhiều, có mụt mịn. 

Vùng núi cao, trên 1.000 m, B. Độc (tácđộng 
vào thầnkinh trungkhu). 

- Climbing; leaflets glabrous; flowers yellow or 


- purplish; 2 petals spurred; stamens 6; capsules n- 


seeded. 

1373 - Corydalis baÌansae Prain. Cải-cần, Cụựa-ri 
Balansa. . 
Cỏ nhấtniên cao 50 cm, không lông. Lá có 
phiến dài 10-15 cm, 2-3 lần kép, không lông, lá-phụ 
có thuỳ tròn, mặt dưới mốcmốc, gân phụ mảnh. 
Pháthoa đứng, cao 10-20 cm; hoa nhỏ; láđài 2, dài 
2 mm; cánhhoa 4, một có móng ngắn ở đáy, có túi 
ỏ chót, 2 ö cạnh ôm lấy tiểunhụy và vòi; tiểunhụy 
6, chỉ đính. Nang xụ, dài 4-6 cm, đầu nhọn; hột to 
2 mm. 

Lạngsón, Ninhbình; I-IV, 2-6. 

- Annual herb 50 cm hiph; leaves glabrous; 
petals 4, spurred; stamens 6; fruits 4-6 cm long. 
1374 - Corydalis temulifolia Franch. Cụari lá-say 

Cỏ nhấtniên cao 50 cm, thân mập, không 
lông. Lá có phiến do lá-phụ có thuỳ nhọn, và răng 
cưa; cuống chung dài 7-14 cm, mậpmập. Pháthoa 
đứng, có láhoa to cao 5-2 mm, có răng; láđài 1 mm; 
cánhhoa 1 có cựa đài 1 cm, một có túi, hai cánhhoa 
cạnh ôm lấy tiểunhụy và vòi, có cọng. Nang đúng 
xéo, có mũi, đài 3-5 cm. 

Dựa cuồnglưu: Sapa, 1.700 m. 


- Annual herb 50 cm high; leaves glabrous; 
petals 4, long spurred; fruit 3-5 cm long. 


Lauraceae - 343 


LAURACEAE : họ Quế. 
1a - cỏ leo quấn, kýsinh không lá, có điệpluc Cassytha 


1b - không kýsinh . 


2a - lá có 3 gân chánh 
3a - hoađầu nhỏ, dạng 1 hoa 


4a - hoa 2-phân (4 phiếnhoa, 6 tiểunhụy..) Noolisea 
4b - hoa 3-phân Lindera 
3b - tán có cọng hay không cọng; cọng mập ở trái Neocinnamomum 


4c - chùm-tután 
4a - tráimập/to, có cọng t0 Caryodaphnosils 
4b - trái nhỏ, không cọng to phù l Cỉnnamomum 
2b - lá có gân lông chim 
3a - hoađầu nhỏ 


4a - baophấn 2 buồng Lindera 
4b - baophấn 4 buồng; 9 tiểunhụy thụ, nộihưóng tất cả Litsea 
3b - thưởng là chùm-tụtán (Alseodaphne) 
4a - 3 tiểunhụy thụ; trái tO Endiandra 
4b - 4-9 tiểunhụy thụ 
5a - biệtchu Aciinodaphne 
5b - lưỡngphái hay tạpphái 
6a - trái mập, tO Penea 


6b - trái thường nhỏ 
Ta - baophấn 2 buồng 

te 8a - trái trong baohoa đồngtrưởng bao trọn, 

dạng 1 trái Cnptocaya 
8b - trái không bị baohoa dấu 
9a - tiểunhụy thụ 4, 4 lép Syndiclb 
gb - tiểunhụy thụ 9 
10a - taihoa không đều, rụng sóm 


Bielschmiedia 
10b - tai hoa đều, cón lại Ö trái, cọng 
trái có màu Dehaasu 
7b - baophấn 4 buồng 
8a - tai hoa rụng sóm Notaphoebe 


8b - tai hoa còn lại ở trái 
9a - tai dày, đứng ôm trái 
Phoebe 
Machilus 


344 - Câycỏ Việtnam 


1375 - Cinnamomum loureirii Nees. Nhụcquế, Quế 
thanh, Quế quỳ; Saigon Cinnamon; Cannelier royal. 

Đạimộc 12-20 m; vỏ rất thơm; nhánh vuông, 
không lông, nâu đậm. phiến bầudục thon, 12-15 x 5 
cm, chót thon, đáy nhọn, cặp gân đáy cách đáy 5-7 
mm, mặt trên nâu tươi láng, mặt dưới nâu lu; cuốn 
có rãnh, dài 1,5 cm. Chùm-tụtán ở nách lá, dài 6- 
cm; cọng hoa 6-8 mm; baohoa có lông sát. Trái cao 
1 cm, tím, nâu láng lúc khô, baohoa còn lại có lông 
sát. 

Vỏ quí, Kíchthích, giúp tiêuhoá, trị nhức- 
đầu, têthấp, thốngphong. Rừng 
'Trưởngsơn; thường Tr từ Thanhhoá vào; 6-8. 

-Tree up to 20 m, frequently cultivated; leaves 
acute, lateral nerves đistant from base; fruits 1 cm 

long (Laurws cinnamomum Lour., non L,). 
1376 - Cinnamomum verum PreslL Quế quan; 
Cinnamon Tree; Cannelier de Ceylan. 

Đạimộc 10-15 m ; vỏ rất thơm; nhánh đen lúc 
khô, lúc non có ít lông. Lá có phiến xoan, đến 13- 
20 x 5-6 cm, xanh đậm, đáy tròn, chót tà, dày, không 
lông, 3-5 gân đáy cách đáy 5-7 mm; cuống vào Í 
cm. Pháthoa thưa; hoa vàng đọt; tiểunhụy trong 
mang tuyến ở đáy. Phìquả cao 8-10 mm, đỏ, có 
baohoa còn lại hình chén chẻ cạn. 2n = 24. 

Vỏ rất thơm; giúp tiêuhóa và giavi. Tr. và 
hoang từ Nghệtỉnh đến Cônsơn, Phúquốc; I-II, 9, 

-Cultivated tree; leaves ovate oblong, glabrous 
scent cinnamon; panicle; fruit red (C.zeylanicum BìI.). 
1377 - Cinnamomum cassia (Nees) Nees & Eberth.. 
Quế đón, Quế bì; Chinese Cinnamomum; Cannelle 
de Chỉne. 

Đatmộc 15 m; vỏ nhánh xanh rồi nâu dọt. 
Phiến trònđài to 15-30 x 2,5-6 cm, thơm, mặt trên 
láng, mặt dưới hơi mốc, gân lồi. Chùm-tụtán 12-15 
cm ỏ nách lá; hoa có lông rất mịn; tiểunhụy thụ 12, 
tiểunhụy lép 4, chỉ không lông; noãnsào không lông. 
Trái tròndài, dài 12-15 mm trên một đấu nguyên. 

Quế đây (đến 9 mm), giúp tiêuhoá,. 
tuầnhoàn, làm corút tửcung, sáttrùng, chống ung, 
chống dị-ứng. Rừng, rừng còi, đến 500 m: T N. 

-Tree; branches green; leaves with smooth 
pitting beneath; panicles finely pubescent; fruits 15 

mm long (C. aromaticum Neeo). 
1378 - Cinnamomum camphora (L.) J.S. Presl, 
Longnảo; Japanese Camphor Tree; Camphrier. 

Đạimộc cao 15 (45) m, lá vò thơm longnảo; 
nhánh không lông, Lá có phiến bầudục xoan, chót 
có mũi, vào 9 x 5 cm, không lông, có ruyến ỏ trên 
gân chánh và gân-phụ, mặt dưới. Chùm-tụtán cao 5- 
7 cm; hoa vàng; tiểunhụy, 4 luânsinh, chỉ có ít lông, 
baophấn nỏ do 4 nấp; noãnsào không lông. Trái 
tròntròn to đến 1 cm, trên cợng hơi phù. 

Longnảo xa lánh côntrùng; tiêu viêm, dùng 
thoa bóp, bổ thầnkinh, tim; làm plastic.. Trồng ö 
Caolạng, Hànội, Huế, Sàigòn, Cầntho..;IV, 10-12. 

~- Cultivated tree; leaves gÌabrous, with đomaties; 
flowers yellow; fruits globulous 1 cm diameter. 


1379 - Cinnamomum porrectum (Roxb.) Kost. 
Longnảo tươi. 

Đạimộc; nhánh mảnh, không lông. Lá trông 
giống Longnảo vì có auyến trên gân chánh và gân 
phụ, hơi dày hơn, to 5-7 x 3-4 cm, mặt trên nâu 
xám, mặt dưới nâu tươi hay ủng đỏ; cuống 1-5-2 cm. 
Pháthoa ở nách lá, cao 6-10 cm, có lông, ít hoa; 
cọng hoa 2-2,5 mm; hoa cao 3 mm; 6 phiếnhoa có 
lông 2 mặt; luânsinh trong tiểunhụy lép; noãnsào 
không lông. Trái tròntròn cao 5-7 mm. 

Sontây, Phútho, Hànội. 

-Tree; leaves glabrous, with domaties; panicles; 
flowers pubescent; fruit 5-7 mm diameter (L,4wrws 
porrectus Roxb.; C. sừnwmondii Lec.). 


1380 - Cinnamomum balansae H. Lec.. Quế Balansa, 
Gù hương. 

Đaimộc to, cao 25(35) m,to 60-70(150) cm; vỏ 
dày 2 cm, thớm. Lá có phiến to 10-11 x 4-5 cm, 
daidai, gân-phụ dưới hơi pháttriển hơn, không lông. 
Pháthoa ỏ nách lá, dài 4-5 cm, có lông nâu; cọng 1- 
3 mm; hoa lưỡngphái, trắngtrắng: tiểunhụy thu 9, chỉ 
không lông, 3 trong có 2 tuyến, tiểunhụy lép 3; bầu- 
nhụy không lông. Trái (đo 8-10 mm, trên đế-hoa 
báncầu và cọng to đài 1,5 cm. 

Lạngsơn Vinhphú, Bavì, Hànamninh, 
Nghệtĩnh, Bìnhtrithiên, GialaiCônptum; IV, 9-11, 
Gỗ thơm, tốt (hình theo CGRVN). 

b -Tree 35 m hiph; fruits 8-10 mm long. 

1381 - Cinnamomum pass (Buch.-Hamiit.) 
Drury. Rè hương, Rè mốc. 

.  Đgưmộc rất to, cao đến 30 m, thân to 1-1,5 m, 

vỏ đen; nhánh không lông. Lá xoan thon ngược, 2 
đầu nhọnnhọn, vào 5-8 x 3-4 cm, có fuyến nâu trên 
gạn — gân-phụ (3-5 cặp), mặt dươi nâu ủng 

ồng; cuống 2-2,5 cm. Pháhoa đài 4-5 cm. Trái cao 
12 mm, trên một đấu fo, rộng 12 mm, cao 16 mm. 

Nghệ-an, Lang-khoai (Quảngtr)). 


-Tree to 30 m hiph; leaves with domaties; fruit 
ơn lon, lở Su (Laurus glaucescens Buch.-Hamilt.; C. 
tiicioides Chev.). 


1382 - Cinnamomum parthenoxylon Meissn.. 
Cúumộc, Rè cứumộc. 

Đạimộc; nhánh non không lông, đenđen. Lá 
có mùi Sả, có phiến bầudục, to 8-9 x 3 cm, chót 
thon, đáy tà, không có gân đáy phátriên rörệt, gân- 
phụ 7-8 cặp; cuống dài 2-3 cm. Chùm-tụtán ở nách 
lá, ngắn hơn lá; tiểunhụy 12, luânsinh thành tuyến. 
Trái xoan đài 8-9 mm, có đài còn lại hình chén có 
thuỳ cạn. 

Đànẵng. 

-Tree; branches glabrous, blackish; leaves 
smelling citronellal oil; fruits 8-9 mm long. 


Lauraceae - 345 


346 - Câycỏ Việtnam 


1 383 - Cinnamomum subpenninervium Kost.. Rè 
lông-chim. 

Đạmộc cao 7-11 m. Lá thơm, có phiến 
bầudục, to 5-7 x 2-2,5 cm, dai, cứngcứng, thường hơi 
xếp hai, hai mặt nâu, mặt trên lắng, cặp gân-phụ 
sát đáy phiến hơi pháttriển; cuống cÕõ 1 cm, nâu 
đen. Pháthoa ö nách và ngọn, đài hơn lá. Đấu rộng 
vào 7 mm, miệng cắt ngang. Trái... 

Núi Hòn-hèo, Nhatrang; 10. 


- Tree 7-11 m high; leaves with basal lateral 
nerves slightly developed; cupule on fruit 7 mm large. 


1384 - Cinnamomum burmamnii (Nees) Bì. Quế 
rảnh, Quế trèn, Trèntrèn trắng. - 

Đạimộc cao 6-11 m; thân thẳng: nhánh không 
lông, vỏ xám, láng. LÁ có phiến bầudục dài, vào 9- 
12 x 3-4,5 cm, chót nhọnhọn, có mũi, đáy tà, không 
lông, xanh đậm ở hai mặt; cuống 8-10 mm. Chùm- 
tụtán ngắn, yếu; cọng hoa dài 8 mm. Phìquả tròn, 
có mũi, ío bằng đầu đũa. 

Rừng luônluôn xanh 500-1.500 m: Quảngtrị, 
Huế, Nhatrang, Đàlạt; V-VIII.Vỏ phấnkhích, kiệnvi. 

- Tree 4-11 m hiph; leaves glabrous; panicle 
shorter than leaves; berries 5-7 mm acrOss. 


1385 - Cinnamomum burmannii var. angustifolium 
(Hemsil.) Allen. Quế lá-hẹp. 

ạimộc; nhánh mảnh, nâu đen, không lông. 
Lá có phiến thon hẹp, dài 10-13 cm, rộng 1,5 cm, 2 
đầu nhọn, gân-phụ 5-6 cặp, rất mịn; cuống.6 mm. 
Pháthoa ỏ nách lá, dài 8 cm; cọng đài vào 1 cm, có 
lông rất mịn; nụ 3 mm; hoa xanhxanh; bầu noãn 
không nể 


- Difer from precedent by the narrowly 
lanceolate leaves. 


1386 - Cinnamomum cambodianum H. Lec.. Quế 


Cambốt. 

Đạimộc; nhánh thô, có vỏ đenden. Lá mọc 
xen hay như đối, có phiến zoø, dài đến 35 cm, rộng 
6,5-16 cm, bầwdục tròndài, đáy tà hay tròn, chót tròn 
hay có mũi ngắn, mặt trên nâu ngâm, láng, mặt 
dưới nâu tươi, gân-phụ cạnh tậncùng ở 3/4 trên 
phiến, lồi ö mặt dưới; cuống to, đài 2-3,5 cm. Chùm- 
tụtán Ỏ nách lá, thưa. 

Cambốt; T N ?. 

- Trec; leaves subopposed, large; lateral nerves 
to 3/4 of lamina, raised beneath; petiole robust, to 3,5 
cm long; axlllary panicles. 


1379 - Cinnamomum porrectum (Roxb.) Kost.. 
Longnáo tươi. 

Đạimộc; nhánh mảnh, không lông. Lá trông 
giống Longnảo vì có yến trên gân chánh và gân 
phụ, hơi dày hơn, to 5-7 x 3-4 cm, mặt trên nâu 
xám, mặt dưới nâu tươi hay ửng đỏ; cuống 1-5-2 cm. 
Pháthoa ö nách lá, cao 6-10 cm, có lông, ít hoa; 
cọng hoa 2-2,5 mm; hoa cao 3 mm; 6 phiếnhoa có 
lông 2 mặt; luânsinh trong tiểunhụy lép; noãnsào 
không lông. Trái tròntròn cao 5-7 mm. 

Sontây, Phúthọ, Hànội. 

-Tree; leaves glabrous, with domaties; panicles; 
flowers pubescent; fruit 5-7 mm diameter (L4w7s 
porrectus Roxb.; C. sừnmondb Lec.). 


1380 - Cinnamomum balansae H. Lec.. Quế Balansa, 
Gù hương. 

Đạimộc to, cao 25(35) m,to 60-70(150) cm; vỏ 
dày 2 cm, thơm. Lá có phiến to 10-11 x 4-5 cm, 
đaidai, gân-phụ dưới hơi pháttriển hơn, không lông. 
Pháthoa ở nách lá, dài 4-5 cm, có lông nâu; cọng Í- 
3 mm; hoa lưỡngphái, ắngtrắng; tiềunhụy thu 9, chỉ 
không lông, 3 trong có 2 tuyến, tiểunhụy lép 3; bầu- 
nhụy không lông. Trái (œ 8-70 mưm, trên đế-hoa 
báncầu và cọng to dài 1,5 cm. 

Lạngsơn, Vinhphú, Bavì, Hànamninh, 
Nghệtĩnh, Bìnhtrithin, GialaiCôngtum; IV, 9-11. 
Gỗ thơm, tốt (hình theo CGRVN). 

b ~Tree 35 m hiph; fruits 8-10 mm long. 
1381 - Cinnamomum giaucescens (Buch.-Hamiit.) 
Drury. Rè hương, Rè mốc. 

. _ Đgaimộc rất fo, cao đến 30 m, thân to 1-1,5 m, 
vỏ đen; nhánh không lông. Lá xoan thon ngược, 2 
đầu nhọnnhọn, vào 5-8 x 3-4 cm, có tuyến nâu trên 
gân chị gân-phụ (3-5 cặp), mặt dươi nâu ửng 
hồng; cuống 2-2,5 cm. Pháhoa dài 4-5 cm. Trái cao 
12 mm, trên một đấu ío, rộng 12 mm, cao 16 mm. 

Nghệ-an, Lang-khoai (Quảngtrị). 


-Tree to 30 m hiph; leaves with domaties; fruit 
on lon, My An (Lauwrws glaucescens Buch.-Hamilt; €. 
Äiicioides Chev.). 


1382 - Cinnamomum parthenoxylon Meissn.. 
Cúumộc, Rè cứumộc. 

Đạimộc; nhánh non không lông, denđen. Lá 
có mùi Sả, có phiến bầudục, to 8-9 x 3 cm, chót 
thon, đáy tà, không có gân đáy phátriên rörệt, gân- 
phụ 7-8 cặp; cuống dài 2-3 cm. Chùm-tután ở nách 
lá, ngắn hơn lá; tiểunhụy 12, luânsinh thành tuyến. 
Trái xoan đài 8-9 mm, có đài còn lại hình chén có 
thuỳ cạn. 

Đànẵng. 

-Tree; branches glabrous, blackish; leaves 
smelling citronellal oil; fruits 8-9 mm long. 


Lauraceae - 345 


1387 - Cinnamomum crispulum Kost. Quế quăn. 

Đạimộc 10-12 m; thân to vào 20-25 cm; vỏ 
nâu tươi. Lá có phiến xoan rộng đến thon, 10-12 x 
4-6 cm, cặp gân đáy cách đáy 5-10 mm, gân-phụ 
- khác 2 ) cặp, mặt trên láng nâu, mặt dưới nâu 

sậm; cuồng 1-1,5 cm. Pháthoa dài bằng hay hơn lá, 

to, nhánh đài 2-3 cm. Đế do baohoa hình chén, rộng 
1 cm, có 5 tai tròn, thấp; trái xoan cao 1,3 cm. 

lv L 

- Tree 12 m hiph; leaves coriaceous, glabrous, 
lateral nerves 5-10 cm from base; fruits 13 mm long 
on receptacle 1 cm large. 


1388 - Cinnamomum durifolium Kost.. Quế lá-cứng. 
Đạimộc cao 8 m., thân to vào 15 cm; nhánh 

không lông, đen. Lá thơm; phiến bấudục, tươngđối 

nhỏ, 4-8 x 3-3,5 cm, dày, cúng, mặt trên láng, nâu, 

mặt đưới nâu quế, gân lồi, cặp gân đáy chạy đến 

vào 3/4 lá, gân-phụ trên vào 1-2 cặp, rất mảnh, khó 

nhận ở mặt trên; cuống đen, đẹp, dai 13-14 mm. 
Càná, 850 m. 


- Tree 8 m hiph; leaves ovate, relatively small; 
lateral nerves up to 3/4 of lamina; petiole blackish. 
1399 - Cinnamomum javanicum Bì. Quế Java. 

Nhánh, cuống lá, mặt dưới lá non đầy iông vàng 
(fulvous tomentose). Lá mọc đối, phiến bầudục-tròndài, dài 


Lauraceae - 347 


15-25 cm, gân chánh 3, dai, mặt trên láng. Chùm-tután cao 7-10 cm, ngắn hon lá; bao-hoa đây lông. 
Mãilaiá 


1390 - Cinnamomum kuntsleri Ridlcy. Quế Kuntsler. 
Đạimộc; vỏ thơm mùi nhẹ; nhánh như nhung, 

nâu đỏ. Lá có phiến to, xoan ngược, đến 17 x 7 cm, 

chót có thể có mũi, mặt trên màu đường thẻ dọt, 

mặt dưới có lông mịn như nhung và gân thành 

mạng rất lồi; cuống dài 1 cm, như nhung, nâu sậm. 

Đấu bàưbầu, miệng không răng, cao 8-10 mm. 
Làocai, 1.500 m. 


- Tree; branches, leaves beneath, petiole 
velvety; lateral nerves 1 cm from base; receptacle 8-10 
mm hiph. : 


1391 - Cinnamomum inconspicuum Kost. Quế 
không-rõ. 

Tiểumộc cao 2 m; nhánh nâu, mảnh, không 
lông. Lá có phiến (hon hẹp, to 8-14 x 2-3 cm, mỏng, 
không lông, mặt trên xám ôliu, mặt dưới xám ửng 
nâu, cặp gân cách đáy 1-13 cm, chạy đến 3/4 lá, 
gân- phụ khác 3 cặp; cuống 13 mm, nâu den. 
Pháthoa Ò nách lá, ngắn hơn lá, mang ít hoa; hoa 
có cọng, đơm thành tán 3 hoa. 

luảngnam. 

- Shrub up to 2 m hịph, glabrous; leaves 
narrow, lateral nerves 1-1,3 cm from base; panicle, 
flowers pedunculate, by 3. 


_ 348 - Câycỏ Việtnam 


1392 - Cinnamomum longepetiolatum Kost. Quế 
cuống-dài. 

__ Đạimộc; nhánh to 2-4 mm, nâu, láng. Lá có 
phiến xoan tròndài, to 9-12-x 4-6 cm, chót nhọn, đáy 
tà, hơi từtừ hẹp trên cuống, cặp gân đáy cách đáy 
3-10 mưm, gân-phụ khác 3 cặp, mặt trên nâu, lu, mặt 
đưới nâu vàng, gân-phụ lồi; cuống 2-2,5 cm. 

Suối Chanh, Phúquốc. - 


- Tree; branches glabrous; leaves glabrous, 
nerves raised beneath; pettole to 2,5 em long. 


1393 - Cinnamomum polyadelphum (Lour.) Kost.. 
Bộp, Hậuphát, Quế bò-lời. 

Đatmộc to; nhánh đenđen. Lá có phiến xoan 
bầudục, vào 11 x 4 cm, không lông, gân-phụ từ 5-12 
mm cách đáy, chạy đến 1/3 chót của phiến, gân-phụ 
khác 2 cặp; cuống 12-17 mm. Chùm-tután 8-12 cm; 
hoa cao 4 mm, đầy lông trắng; phiến 6, có lông 
mịn; ĐÌPHỤV thụ 9, lép 3: Phìquả cao 8 mm. 

Rất gần C. (amala, có cuống dài, lá dày hơn, 
hoa hơi nhỏ hơn, đấu sâu hơn. Rừng, bình và 
trungnguyên, đến Phúquốc. 

- Near C. tamala, with petiole longer, leaves 
mor€ corlaceous, receptacles. longer (2wrws 
polqdeiphus Lour., C. liisaefolim Auct. non Thw.; €. 
§4ig0Hicum Farw.). : 

1394 - Cinnamomum magnificum Kost..Quế tuyệt. 

Đạmộc 10 m; nhánh đen. Lá có phiến 
bầudục tròn dài, to 15-20 x 6-7,5 cm, mặt trên láng 
Ôliu nâu, mặt dưới nâu: tươi, hơi mốc, cặp gân đáy 
cách đáy 5-7 mm, chạy đến 1/-1/5 trên của phiến; 
cuống đến 15 mm, đèn. Pháthoa ở nách lá và ngọn, 
cao 15 cm, có lông mịn, trắng; cọng hoa mảnh, dài 
2 mm; hoa cao 4 mm, màu càphê sữa, đế có lông 
trắng. 

Đường Nhatrang đi Ninhhoà, 600 m. 

- Tree 12 m hiph; branches blackish; leaves 
glaucous beneath; panicle 15 cm long; flowers whitish 
pubescent. 


1395 - Cinnamomum orocolum Kost.. Quế nơi-mưa. 

Đạimộc cao đến 25 m; nhánh non lúc khô 
đen. Lá mọc xen, hay gần như đối, có phiến xoan, 
tà 2 đầu, dài 5-7 cm, rộng 3-4 cm, không lòng gân 
từ đáy cách đáy 5-7 mm; cuống 5-7 mm. Chùm- 
tụtán ngắn, cao 3-4 cm; hoa có cọng, có lông, cao 3 
mm, rộng 3-5 mm. ˆ 


Quảngtrị. 500-1.000 m; V. 
- Tree 25 m hiph; branches blackish; lateral 


nerves 5-7 mm from bạse; flowers pubescent (C. 
validinerve vat. poilanei Liouho). 


Lauraceae - 349 


13% - Cinnamomum ovatum Allen. Rè gừng. 

Đạimộc cao đến 20 m; nhánh mảnh, nâu đen. 
LÁ có phiến xoan thon, to †1,5 x 4,5 cm, mặt trên 
nâu quế sậm, mặt dưới nâu lu, cặp gân đáy cách 
đáy 4-6 mm, chạy đến 1/5 trên của phiến; cuống 7- 
13 mm. Pháthoa ö ngọn nhánh, dài 12-15 cm. Đấu 
cắt Ki? „ to 5-6 mĩn, trên cọng mảnh, dài 7-11 mm. 
Lá, pháthoa thường có nốt. 

Nghệtĩnh, Thanhhóa. 


- Tree 20m hiph; leaves glabrous; panicles 15 
cm long; receptacle 7 mm, on strong pedicel. 


1397 - Cinnamomum soncaurium (Ham.) Kost.. 
Mảnhsành. 
Đạimộc; nhánh non to vào 2 mm. Lá có phiến 
bầudục thon, to vào 10 x 3,5 cm, cặp gấn đáy cách 
đáy 4-5 mm, gân-phụ khác 2 cặp mảnh, khó nhận, 
láng, mặt dưới ửng nâu; cuống dài 1 cm. Chùm- 
tután ỏ nách lá, thưa, hơi mảnh, ngắn hơn lá; nụ 
nhỏ, rắng. 

Côngtum. 

- Tree; leaves glabrous, 10 x 3,5 cm; panicles 
axillary; buttons whitish. 


1398 - Cinnamomum subsericeum Kosterm. 

Đạimôc, nhánh có lông mịn dày. Lá daidai, tròndài, ' 

đáy chót bườm hay nhọn, từtừ hẹp, mặt dưới có ¿ông đày; gân chánh 3, bằng nhau; cuống đài Ï cm. 
Chùm-tután ít hoa, cao 5-10 cm, có lông xám, tö vàng. Pierre 5170, Poilane 17687. 
1399 - Cinnamomum tonkinensis (Lec.) Chev.. Quế 
Bácb. 
Đạimộc; nhánh mảnh, dẹpdẹp, nâu đen. Lá 
mọc xen, có phiến bầudục thon, nhỏ, 7,5-10 x 2,5-3 
_em, mặt trên ôliu nâunâu, gân-phụ không rõ lắm, 
mặt dưới nâu quế, cặp gân đáy, cách đáy 3-4 mm, 
chạy đến 1/3 trên của lá; cuống 7-8 mm, đen. 
Pháthoa ở ngọn nhánh và nách lá, cao 4-5 cm; cọng 
không lông; hoa cao 5 mm, có lông mịn. 
Hàahội, Ninhbình Bìnhtrithin, Đànẵng. 
Nhiều khi lầm với C. burmannii. 

- Tree; leaves HH, nervation very fine; 
panicles glabrous (C. albjfiorum var. tonkinense Lec.). 


1400 - Cinnamomum tamala Nces & Eberm.. 
Quế Ẩn; Indian Cassia. 

Đạimộc trung, vỏ (hơm quế, nhánh mảnh, 
không lông. Lá có phiến xoan tròndài hay thon, đến 
20 x 4,5 cm, mặt trên không lông, gân lõm, cặp gân 
dưới cách đáy đến l cm, mặt dưới nâu quể, gân 
nâu vàng. Chùm-tụtán 4-6 cm; baohoa 5-6 mm, có 
lông tơ; tiểunhụy thụ 9, chỉ có lông, tiểunhụy lép 3, 
dạng tuyến; noãnsào có lông. Trái bầudục cao đến 
1 cm, trên đấu miệng có răng thấp. 2n = 24. 

ỏ dùng ăn trầu, làm nhan, làm thuốc. 
Thửpháp, Ninhthái, Huế. Lá kiệnvi, phấnkhích, trị 
têthấp, 1a, ho. 

-lree Oodoriferous; leaves acute at apex, 
obtuse at base; flowers pubescent; fruit 1 em long. 


350 - Câycỏ Việtnam 


1401 - Cinnamomum bejolghota (Buch.-Ham.) Sweet. 
Quế lá-tà. 

Đạimộc cao 10 m; nhánh không lông. Lá có 
phiến bầudục tròndài hẹp, 13-18 x 3.5-5 cm, tà 2 
đầu, mặt trên láng, nâu-vàng, gân-phụ không rõ, 
mặt dưới nâu hồnghồng, gân chỉ do cặp gân đi từ 
đáy chạy đến chót; cuống vào i cm. Chùm-tután 
dài, có lá; nhánh ngắn. Trái /o, bầudục, cao vào 15 
mm; đấu còn lại nhỏ, có thùy tròntròn. 

Dựa suối, Quảngtrị, ÍV, 4. Rế trị sạn bọng- 
đái. 


-Tree 10 m hiph; leaves elliptic oblong, obtuse 
at 2 ends; fruits ovoid 15 mm long (Laur#s bejolghota 
Buch.-Hamik.; C. ob/usfolum (Roxb.) Nees.). 


1402 - Cinnamomum rigidifolium Kost.. Quế lá-cứng. 
Tiểumộc cao 6 m; nhánh hơi kịchcợm, lúc 

non có lông mịn như lọ-nghẹ, nhánh già nâu-đen. 
LÁ có phiến hình trúng, to 8-9 x 3,5-5,5 cm, đầu tà, 
tròn, đáy tà, dày cúng, bìa uốn xuống, hai mặt màu 
đuòng thẻ, mặt trên có gân-phụ khó nhận, cặp gân 
đáy đi đến chót; cuống nâu đen, 2 cm. Chùm-tụtán 
ỏ nách lá, có lông dày; hoa trắng hay ngà, thốm 
ngàongal. : 

Bànà, 1.500 m. 

-Tree 6 m hiph; branches blackish; leaves 
obovate, obtuse at apex, coriaceous; flowers white, 
fragrant. 


1403 - Cinnamomum sealarinervium Kost. Trèn gân- 
hình-thang. 

Đạimộc nhỏ, cao 6 m, thân to vào 25 cm, 
nhánh mảnh, nâu, có cạnh, khi già tròn, trắngtrắng. 
Lá có phiến thon, tà 2 đầu, to 11-14 x 3-4 cm, không 
dày, mặt trên ôliu nâu, láng, mặt dưới nâu quế, gân 
đáy đi đến chót lá, gân tamcấp hình thang, cách 
nhau cỡ 1 mm; cuống 1 cm, nâu đen. Pháthoa ö 
ngọn, đài 8-9 cm, nhánh đài vào 2 cm. 

Bìnhtrithiên trỏ vào, caođộ vào 700 m. 


- Tree 6 m hiph; leaves lanceolate, basal nerves 
reaching tip; long pamicles axillary. 


1404 - Cinnamomum mairei Levl. Quế bạc. 

Đạimộc 10-25 m, vỏ sôcôla, nhánh non đen 
lúc khô. Lá có phiến bầudục thon, to 7-11 x 3-4 cm, 
chót có đuôi, gân cạnh đi từ gần đáy, chạy đến gần 
chót phiến. Pháthoa là chùm-tụtán Ỏ nách lá, đài 6- 
9 cm; hoa có lông trắng. Trái cao 1 cm, trên baohoa 
hình chén rộng 6-7 mm. 

Rừng, 500-1100 m: Quảngtrị, Càná; V. 


- Tree to 25 m hiph; branches black; leaves 
elliptic acute, lateral nerves up to tip; fruits 1 cm long 
(C. argenteum Gamble). 


1405 - Cinnamomum auricolor Kost.. Rè tía. 

Đạimộc cao 20 m, thân to đến 45 cm; nhánh 
đenđen. Lá có phiến bầudục, to vào 4,5 x 1,5 cm, 
mặt trên láng, màu càphê sữa, gân không rõ, mặt 
dưới nâu đỏ, gạn lồi, gân đáy đi từ gần đáy đến 
chót phiến; cuống 1-1,2 cm, đen. Pháthoa ở nách lá, 
dài đến 2-4 cm, ít hoa. 

Bavì, 800-1.200 m; VI. 


- Tree to 20 m high; branches blackish; leaves 
glabrous, lateral nerves up to tip; axillary panicles 
pauciflorous. 


1406 - Cinnamomum bonii Lec.. Rè bông, Quế Bon. 

Đạimộc; nhánh nơn có lông, nâu, nâu-đen lúc 
khô. Lá mọc xen, xoan rộng, dài đến 11-13 cm, mặt 
trên láng, mặt dưới có lông ngắn, khú, gân đây 
cách đáy 1 cm. Chùm-tután dài 8 cm; hoa có lông 
trắng, cao 7-8 mm. Phiquả dài 1 cm. 

Rừng luônuôn xanh dưới 700 m: Hànamninh, 
Châuđốc; IÏI-V. 


- Tree; branches pubescent; leaves alternate, 
glabrous, lateral nerves up to tip; flowers white 
pubescert; fruits 1 cm long. 


140? - Cinnamomum damhaensis Kost.. Rè Đam-hà. : 


Đạimộc; nhánh có vỏ màu quế, không lông. 
Lá có phiến bầudục, to vào 14 x 5,5 cm, nâu tươi, 
hai mặt gần như một màu, mặt trên láng, cặp gân 
đáy đi gần đến chót phiến; cuống 12 mm, đen. 
Pháthoa ỏ ngọn; nhánh dài 5-7 cm. Trái cao vào 5-7 
mnm, trên baohoa có răng thấp. 

Quảng-yên, Thủpháp; 4-7. 


- Tree; branches glabrous; leaves glabrous, 
lateral nerves up to tip; fruits 5-7 mm long, on short 
toothed cup. 


LHUẬP Cinnamomum curvifolium (Lour.) Nees. Quế 
ước. 

Đạimộc 10 m; nhánh không lông, vỏ màu gõ 
đậm. Lá có phiến xoan thon, vào 13 x 4 cm, đầu 
huót, đáy tà, cặp gân đáy chạy sát bìa, rồi 1 cặp 
cách đáy 4-7 mm, không gân-phụ khác, mặt trên 
nâu tươi, láng, mặt dưới nâu lọt, gân lồi; cuống đen, 
đài 8 mm. Pháthoa ỏ nách lá, ngắn hơn lá. Trái non 
cao vài 1 cm, baohoa miệng cắt ngang, cọng to. 

Làocai, 1.500 m; 6. 


- Tree 10 m high; branches glabrous; leaves 
elliptic, acutely curved at apex; fruit 1 cm long },4wrws 
curvfolius Lour.). 


Lauraceae - 351 


352 - Câycỏ Việtnam 


1409 - Cinnamomum caryophyllus (Lour.) Moore. 
Quế rành, Rè đinhhương. 

Đạimộc; nhánh đen nâu, không lông. Lá có 
phiến xoan, to vào 9 x 4 cm, chót có mũi ngắn, đáy 
tà tròn, mặt trên láng, màu nâu quế, mặt dưới nâu, 
cặp gân đáy chạy đến gần mũi lá; cuống dài 1Š 
mm, đen. Pháthoa ở nách lá, dài gần bằng lá. Trái 
có baohoa hình chén cao 4 mm, miệng cắt ngang. 

Rễ, vỏ có mùi địnhhương. Núi Dinh; 3... 


- Tree; root, barek cloves smellin: ; branches 
glabrous; lateral nerves up to tip; Bytsnttiiiii 4 mm 
1n fruit (Lawrws caryophyllus L.). 


1410 - Cinnamomum iners Reinw. Rè hương, 
Hậuphát, Quế rừng, 

Đạimộc 4-20 m; vỏ nhánh xanh. Lá có phiến 
tròn dài, to 15-25 x 2,5- 6 cm, mặt dưới màu hơi 
mốcmốc, cặp gân đáy chạy đến chót . Chùm-tụtán 
12-20 cm, ö ngọn nhánh, có lông mịn trắng; phiến 
hoa có lông trắng, tiểunhụy vàng. Trái tròndài, dài 
12-13 mm, trên baohoa còn lại đen. 2n = 24. 

Dựa đường nưóc, rừng, rừng còi: Tuyênquang, 
Bắcthái, N.., L4. Nhiều cây ó Thủđức, Phúquốc rất 
giống, thuộc về loài C. subsericeum Kost. mà tôi chưa 
được xem mẫu. 

- Tree 20 m; bark green; leaves glaucous 
below; flowers white hairy; fruits 13 mm long. 


1411 - Cinnamomum longipes Kost.. Rè cọng-dài. 

Đạimộc; nhánh mảnh, lóng dài 4-7 cm, ở 
nhánh non to 1-2 mm, không lông, nâu đen. Lá có , 
phiến xoan thon, vào 7 x 3,5 cm, 2 mặt gần như một 
màu, mặt trên láng, gân-phụ cạnh cách đáy 8-10 
mm, tậncùng ở 1/5 trên phiến; cuống đenđen. 
Chùm-tután; hoa răng, nhỏ. 


Nhatrang, 1.650 m. 


- Tree; branches glabrous, internodes 4-7 cm 


_ long; leaves glabrous; panicles; flowers white. 


1412 - Cinnamomum melastomaceum Kost. Rẻ 
Muôi. 

Đạimộc đến 12 m; vỏ nâu đen. Lá có phiến 
xoan bầudục, to 7 x 3,5 cm, mặt trên nâu ủng đỏ, 
gân lõm, mặt dưới nâu, cặp gân đáy rất gần đầy, 
thường cho ra một gân bùa (o đặcsắc, bìa uốn 
xuống; cuống đẹp, dài 12 mm. Pháthoa là chùm- 
tután dài bảng lá. Trái xoan, dài cõ 1 cm, trên 
baohoa hình chén, miệng cắt ngang, cao 4-5 mm. 

Bạchmaã, Buônmêthuột, Bànna; 3. 


- Tree 12 m hiph; leaves glabrous, lateral 
nerves reaching tip; fruits 1 cm long, on truncate cup. 


1413 - Cinnamomum scortechini Gamble. Rè 
Scortechin. ~ 

Đạimộc cao 15-18 m, thân có đường kính 
đến 40 cm; nhánh hơi kịchcợm, có lông ngắn có 
phiến bầudục,. 11 x 4,5 cm, tà 2 đầu, dày, mặt trên 
nâu đường thẻ, mặt dưới gân rất lồi, nhu tàn-ong, 
cặp gân dưới, cách đáy 6 mm, chạy đến ngọn; 
cuống 1 cm. Pháthoa ö chót nhánh, đài 5-7 cm. Đấu 
trên cọng dài 4-7 mm, hình chén cắt ngang, rộng 6- 
7 mm; trái cao 6-7 mm, 

Gỗ cứng. Rùng 800 m: Quảngtrị; 11. 

- Tree ‡†8 m high; branches shortly pubescent; 
leaves waffled beneath; fruit 6-7 mm, on a developed 
cup. 


1414 - Cinnamomum scortechinii var. longepaniculata 
Liouho. 

Đạimộc; nhánh có rãnh. Lá có phiến xoan 
rộng, to, 15 x 9 cm, dày, lúc khô nâu vàng mặt trên, 
mốcmốc mặt dưới, cặp gân đáy cách đáy 3-4 mm, 
chạy đến ngọn. Chùm-tụtán thưa, đài; cọng hoa 15 
mm. Đấu ở trái rộng 8 mm, trái đen lúc khô. 


Trấnninh, Lào; VN ?.II. 


- Tree; branches with grooves; leaves 
coriaceous, glaucous beneath; long panicles; fruits 
bìack, 8 mm across. 


1415 - Cinnamomum sericans Hance. Ôphát, Ophát 
tơ. 

Đạimộc 10 m; nhánh non có lông trắng, 
nhánh già nâu đậm. Lá gần như mọc đối, có phiến 
thon, to 9,5-12 x 2,5-3,3 cm, mặt trên nâu đọt xám, 
mặt đưới nâu rất tươi, cặp gân đây đi từ đáy đến 
chót lá, gân tamcấp không rõ, lõm Ó mặt trên, lồi ở 
mặt đưới, cuống l cm, nâu đen. Pháthoa đầy lông 
to, dài vào 15 cm; hoa có lông (ở, cao 4 mm. 

Đồngnai, Sôngbé, Phúquốc; I. 

- Tree 10 m; branches white pubescent; leaves 
subopposed, lateral nerves up to típ; panicle slky 
pubescent; flowers 4 mm high. 


1416 - Cinnamomum tetragonum A.Chev.. Rè đỏ, 
Rè vuông. 

Đạimộc 8-9 m; nhánh non vuông, to cõ 1 mm. 
Lá có phiến xoan thon, nhỏ hay trung, vào 13 x Š 
cm, nâu tươi, cặp gân đáy cách đáy 3-4 mm, chạy 
đến 1/4 chót của phiến, gân tamcấp mịn, lồi 2 mặt; 
cuống 1,5 cm. Chùm-tután dài 10-13 cm. Trái xoan, 
vào 15 x 8 mm, có baohoa còn lại nhỏ. 

Tháinguyên, Sontây. 


- Tree 9 m; branches 4-angled; lateral nerves 
3-4 mm from base to tip; panicles 10-13 cm; fruits 15 
x 8 mm on small cup. 


Lauraceac - 353 


354 - Câycỏ Việtnam 


1417 - Cinnamomum tsoi Allen. Rè Tso. 

Đạimộc 12 m; vỏ thơm; nhánh non, pháthoa, 
mặt dưới lá đầy lông nhung mạng nhện vàng. Lá có 
phiến xoan thon, to 7,5-10 x 2;5-3,5 cm, đầu tà, cặp 
gân đáy cách đáy 4-6 mm chạy đến chót phiến; 
cuống đẹp, đenden, đài 8 mm. Pháthoa ö nách lá. 
Trái bầudục cao 15 mm, rộng l cm, trên đấu cúng, 
Cao . 

Rừng, trên đất sét: Braian, Lamđồng, II. 


: - Tree 10 m; branches, leaves beneath, 
inflorescences araneous yellow velvety; lateral nerves 
tO tp. 


1418 - Neocinnamomum caudatum (Nees) Merr.. Rè, 
Rè đuôi. Nhánh mảnh, láng, đenđen lúc khô. Lá 
mọc xen, có phiến xoan rộng, to 10-11 x 6 cm, chót 
có duôi, đáy tà, từtừ hẹp trên cuống, mỏng, không 
lông, mặt trên nâu quế sậm, mặt dưới nâu quế, gân 
phụ lồi, tamcấp mịn; cuống đài 1 cm. Pháthoa dài 
30-40 cm; hoa đơnphái, trắng, có lông mịn; tiểunhụy 
thụ 9. Trái xoan, cao 2 cm, trên baohoa còn lại 
đồngtrưởng và cọng to, có lông. 
Rùng : Nghệan, Càná; Í1. 


~- Branches blackish; leaves alternate, caudate; 
flowers white pubescent, unisexual; fertile stamens 9; 
fruit 2 cm long (Cữmamomum caudatum Nees; N. 
potdlanei Liouho). 


1419 - Neocinnamomum đelavayi Lec. Rè Delavay. 
Nhánh mảnh, lúc non có lông màu quế, nâu 


. đen lúc già. Lá xoan thon, 3,5- 4 x 2,2-2,5 cm, chót 


có đuôi dài, gân từ đáy 3, chạy đến chót, mặt trên 
màu đường thẻ xám, gân-phụ không rõ, gân tamcấp 
thành mạng rất mịn (thấy ở lúp), mặt dưới nâu 
tươi mốc; cuống 6-7 mm. Hoa đønphái, như chụm ö 
nách; cọng 6-9 mm; hoa nhỏ; phiến hoa dài 2 mm, 
không lông hay có ít lông; noãnsào không lông. Trái 
xoan cao 12 mm, trên cọng mập, to. B. 


- Branches blackish brown; leaves alternate, 
acuminate; flowers unisexual, almost glabrous; fruits 
1 cm across (N. parvfoliưm (Lec.) Liouho). 


1420 - Neocinnamomum lecomtei Liouho. Rè 
Lecomte. 

Tiềumộc cao 3-4 m; nhánh mảnh, khônglông. 
Lá mọc xen, cách nhau không đều; phiến xoan rộng 
thon, đến 9 x 5,5 cm, không lông, mặt trên nâu đó 
đậm, gân lõm, gâncạnh từ đáy đến chót phiến, gân 
chánh và phụ lỗi, tamcấp mịn, mặt dưới dà; cuống 
1 cm, không lông. Tán có cọng ngắn; hoa đonphái, 
tiểunhụy thụ 9, có lông, baophẩn 4 buồng. Trái xoan 
cao 2 cm, trên đài còn lại và cọng to. 

Võxá, Hàtây. 

- Shrub 3-4 m; leaves glabrous; umbels; 
flowers unsexual; anthers 4-celled; fruits 2 cm long. 


1421 - Actinodaphne pilosa (Lour.) Merr.. May-sal, 
Bộp lông, Tamtầng. 

Tiểumộc 4 m; nhánh có lông dày, nâunâu. Lá 
mọc khít nhau, như chụm; phiến xoan ngược, to l5 
x 6-7 cm, mặt trên láng, không lông, nâu, mặt dưới 
có lông nâu, gân-phụ 8-9 cặp, nầm; cuống dài 3 
cm. Biệtchu; chùm-tụtán 9-10 cm, mang tán 3-4 hoa; 
tểunhụy thụ 9, chỉ có lông, nhụy cái lép; 9 
tiểunhụy lép Ó hoa cái. Phìquả tròn, đen, to 3-4 

mm. 
` Lá sắc trị đau bụng. Rừng đến 500 m, B T; 
I-HI, 8-9. 

- Shrub 4 m high; branches brown pubescent; 

flowers đioecious; fruits black, 4 mm. 


1422 - Actinodaphne elliptibacca Kost. Bộp trái- 
bầudục. 

Đạimmộc; nhánh non có lông nâu dày. Lá 
chụm Ở chót nhánh; phiến xoan ngược, to 26-34 x 
12-175 cm, không lông trừ Ỏ gân, mặt trên nâu 
đậm, mặt dưới có gân các cấp lồi, gân-phụ 6 cặp; 
cuống đài 4-5 cm, có lông nâu. Pháthoa biệrchu, trục 
dài 2-3 cm. Cọng trái 1 cm; trái 2 cm, đen, trên đấu 
rộng 6-8 mm. 

Rừng thưa: Sapa, 1.500 m; 9. 


- Trec; branches brown densely pubescent; 
fruits ovoid 2 cm long, black. 


1423 - Actinodaphne obovata Bì.. Bộp xoan-ngược. 
Đạimộc 5-6 m; nhánh to, lúc non đầy lông 
hoe. Lá có phiến hơi đahình, xoan thon ngược, to, 
đài đến 30 cm, lúc non đầy lông hoe, mặt trên nâu 
đỏ, gân-phụ lồi, mặt dưới nâu mốcmốc, gân-phụ và 
tamcấp lồi; cuống 2,5-3,5 cm, đầy lông hoe. Biệrchu; 
chùm-tụtán cao 1,5-2 cm, có lông hoe sát; hoa cao 3 
mm. Trái bầudục, đài 2,5 cm, trên baohoa rộng 6-12 


Núi cao: Laichâu 1.200 m; IV. 


- Small tree; branches red-brown dense 
pubescent; panicles short; fruits 2,5 cm long. 


1424 - Actinodaphne rehderiana (All) Kost. Bộp 
Rehder. 

Đạimộc cao 15-18 m, đường kính 30-40 cm; 
nhánh non không lông. Lá chụm ỏ chót nhánh; 


phiến bầudục thon, to đến 20 x 6 cm, nhọn 2 đầu, . 


dàydày, cứng, mặt trên nâu đậm, gân tươi, gân-phụ 
lồi mặt đưới nâu lọt, gân chánh và phụ (8-10 cặp) 
lồi; cuống 2-2,5 cm, nâu. Biệíchu; pháthoa ỏ nhánh 
già; trục 1,5 cm. Cọng trái 1,2 cm; trái tròntròn, 
xanh rồi vàng, to 1,5 cm. - 

Đèo Braian, Lamđồng; 1. 

- Tree to 18 m high; branches glabrous; inflo- 
rescences on old branches; fruits yellow, 1,5 cm long. 


Lauraceae - 355 


356 - Câycỏ Việtnam 


1425 - Actinodaphne perlucida C.K. Allen. Bộp suốt. 

Đạimộc 10 m; nhánh có lông dày. Lá chụm Ỏ 
chót nhánh; phiến bầudục thon, to 11-14 x 4-5,5 cm, 
gân-phụ 8 cặp, mặt trên nâu đậm hay ôliu xám đót, 
mặt dưới nâu đẹp, bìa có lông; cuống đầy lông. 
Biệtchu; tán Ò nách lá rụng, không cọng; tiểunhụy 
thụ 9, luânsinh trong nộihướng, baophấn 4 buồng. 
Trái đen, hình cầu, to vào 6-8 mm, có baohoa còn 
lại có răng tròn. : 

T. 


- Tree; branches đense pubescent; umbels 
sessile; fruits black 6-8 mm across. 


1426 - Actinodaphne sesquipedalis Hook.f. & Th.. 
Bộp dài. 

Đạimộc cao 12-15 m; nhánh non kichcom, 
đầy lông vàng; chồi ngọn to. Lá chụm nhau 3-7; 
phiến thon nhọn, rất dài, đến 30-50 cm, rộng 7-10 
cm, mặt trên láng, nâu đậm, mặt dưới hơi mốc, gân 
mang đầy lông sét; cuống 1,5 cm. Biệrchu; tán ngoài 
nách, có láhoa mau rụng, tròn to 5-7 mm, chứa 8-10 
hoa, cọng 5 mm; hoa cái có 6 tại có lông; tiểunhụy 
thụ 9. Quảnhâncứng tròn 1,5 cm, đođỏ, trên baohoa 
rộng 1 cm. 

Côngtum, N. 

- Tree 1 m hiph; branches ferruginous dense 
hairy; leaves long to 40 cm; umbels extra-axIillary; 
drupes 1,5 cm, red. 


1427 - Litsea acutivena Hay.. Bòilòi gân-nhọn. 
Đạimộc cao đến 1Ø m; thân to 13 cm; chồi 

non có lông màu sét. Lá có phiến xoan thon ngược, 

vào 15 x 5 cm, gân-phụ 12-13 cặp, mặt trên láng, 

gân lõm, mặt dưới hơi mốc, gân-phụ và tamcấp lôi 

thành mạng màu sét; cuống dài ] cm, có lông. Tán 

to 8 mm, có tổngbao Đề lông; hoa nhỏ xanhxanh. 
Boloven, Lào; IX. T ?. 


-Tree 10 m high; branches glabrous; leaves 
oblanceolate, glaucous beneath; umbels shortly 
pedunculate. 


1428 - Litsea balansae Lec.. Bơilỏi Balansa. 

Đạimộc nhỏ, cao vào 6 m; thân to 10-15 cm; 
nhánh mảnh, không lông. Lá có phiến xoan thon, 
vào 5-6 x 1,5- 2 cm, gân-phụ 4-5 cặp, mặt trên nâu 
tươi, mặt dưới hơi mốc; cuống dài 3-4 mm. Tán nhỏ, 
một vài Ö nách lá; cọng ngắn; tổngbao không lông; 
hoa nhỏ, trăngtrằng. 


Quảngtrị, 800 mm. 


- Small tree 6 m high; branches glabrous; 
leaves glabrous, gÌaucous beneath; umbels axillary, l- 


1429 - Litsca baviensis Lec.. Bồilöi Bav. 

Đạimộc 6-8 m; nhánh có lông sát màu sôcôla. 
Lá có phiến bầudục hay thon ngược, to 15-20 x 3,5- 
4,5 cm, mặt trên không lông, ôlu vàng, mặt dưới 
trăngtrắng, có ít lông hay không, gân-phụ 7-8 cặp, 
ít rõ; cuống đen, dài 1,5 cm. ?án ở nách lá, 5-/, 
cong đài 4-7 mm; tổngbao không lông. Phiquả tròn 
to đến 3 cm, trên một chén rộng 3 cm. 

Núi cao B: Hànamninh, Nghệtinh, Thanhhóa; 
VI-VHI, 12-3. 

- Small tree, § m high; branches brown 
pubescent; leaves sparsely hairy beneath; umbels, 
mvolucre glabrous; berries to 3 cm large. 


1430 - Litsea baviensis var. venulosa Liouho. 

Nhánh mảnh. Lá có phiến thon dài, to 11-15 
x 3,5-4 cm, đai, đầu thon tà, mặt trên ôliu vàng, 
láng, mặt dưới trắng ngà, không lông, gân-phụ 7-8 
cặp, lồi ö mặt dưới; cuống dài 1,5 cm, đen. Tán; 
cọng 7 mm. Trái nâu cao 7 cm, rộng 8 mm; đấu có 
thể rộng 2 cm, đen, dày có bìkhẩu lồi tròn, trắng. 


Côngtum; 4. 


- Leaves more narrow; berries 1 x 0,8 cm. 


1431 - Litsea brevipes Kost.. Bòilöi chân-ngắn. 
Đạimộc; nhánh không lông. Lá có phiến xoan 
thon ngược, to 13 x 4,5 cm, đầu tà, có mũi ngắn, 
đáy hơi tùtừ hẹp, rồi bống hẹp trên cuống; cuống 
dài 8-9 mm. Tán nhỏ, trên cọng ngắn. Trái xoan, đài 
vào 8-9 mm, vàng, trên đấu khá cao, không cọng. 


B.* ` 


- Tree; branches glabrous; leaves 13 x 4,5 cm; 
umbels shortly pedunculate; berries 8-9 mm long. 


1432 - Litsea brevipetiolata Lec.. Bồilồi cuống-ngắn. 

Đạimộc 7 m; nhánh non đầy lông sét. Lá khít 
nhau ở chót nhánh, có phiến thon hẹp, to 14 x 4 cm, 
mặt trên láng, nâu đỏ, mặt dưới đầy lông sét đỏ; 
gân-phụ 16-18 cặp; cuống ngắn, 4-6 mm. Biệichu; 
tán Ö ngọn và nách lá; cọng I-1,5 cm, đầy lông 
mịn; nụ 4-6 mm; tiểunhụy 12. Hoa cái có tiểunhụy 
lép thành chỉ, noänsào không lông. Trái xoan, cao 
8-9 mm, bì mỏng, ít hột. 

Ninhthái, Hàbắc, Chứachan; VII-XI, 2. 


- Tree 7 m high; branches ferruginous hairy; 
leaves oblanceolate rufous pubescent below; dioe- 
cious; berries 8-9 mm across. 


Lauraceae - 357 


358 - Câycö Việtnam 


1433 - Litsea cambodiana Lec.. Bồilöi Cambốt. 
Đạimộc cao 20 m; nhánh không lông. Lá có 
phiến xoan, bầudục, dài 11-15 cm, chót tà, có khi 
lõm, dai, không lông, mặt trên lục, mặt dưới nâu lúc 
khô. Chàm tán ö nách, đài đến 20 cm (var. longerace- 
mosa Lec.); láhoa 4, không lông; hoa 4-5, đonphái; 
tiểunhụy thụ 9, lép 3. l 


Gỗ trắng. Rừng dưới 1.000 m tù Gialai- 
Côngtum vào N; I-H (hình theo Lecomte). 


- Tree to 20 m hiph; branches glabrous; leaves 
ovate elliptic; umbels on to 20 cm long raceme. 


1434 - Litsea cambodiana var. acutfolia Lc.. 
Phanlai. 

Đạimộc 15 m ; nhánh mảnh, không lông. Lá 
có phiến xoan bầudục, 8-10 x 3-4 cm, chót có mũi 
nhọn, mặt trên láng, nâu chanh, mặt dưới tái nâu 
đỏ, gân-phụ mịn, 6-7 cặp; cuống dài 2 cm. Chừm 
đài 10-13 cm, mang tán có cọng, nụ của tán to 7-8 
mm, có lông mịn; hoa 4-6, đơnphái; tai 6-8, có lông 
: mặt ngoài; hoa đục có 9 tiểunhụy và 3 tiểunhụy 
ép. 

Quảngtrị, 400 m; V. 


- Differt from the var. cưmbodiana by leaves 
elliptic acute at apex. 


1435 - Litsea chartacea (Nees) Hook.f.. Bồilòi da. 

Cây nhỏ, cao vào 5 m; thân to vào 30 cm; 
nhánh già nâu đen. Lá có phiến xoan, to 12 x 4 cm, 
như da, không lông, mặt trên nâu vàng, mặt dưới 
nâu vàng tái hơn, gân-phụ 6-7 cặp, gắn xéo; cuống 
mảnh, không lông, đen, dài 12 mm. Tán 2 Ò nách lá; 
bè? dài 1 cm; tổngbao không lông; hoa xanixanh, 
t thơm. 


- Tree 5 m hiph; leaves elliptic, chartaceous; 
umbels 2, peduncle 1 cm long (Tetranthera chartacea 
Nee). 


1436 - Litsea clemensii Allen. Bồilòi Clemens. 

Tiểumộc; nhánh tròn, xám, không lông. Lá có 
phiến bầudục dài, to 13-23 x 4-75 cm, như da, 
không lông, mặt trên Ôlu, gân hơi lồi, mặt dưới 
nâunâu, gân lồi, 6-8 cập, bìa uốn xuống; cuống đến 
2 cm. Tún có cọng ngắn, cho ra trái to 8 x 4 mm, 
trên đấu hình chén. 


Chân núi Bànà; 6. 


- Shrub; branches glabrous; leaves glabrous,_ 
marge involute; umbels; fruits 8 x 4 mm. 


Lauraceac - 359 


1437 - Litsea cubeba (Lour.) Pers. Böiöi chanh, 
Màngtang; Aromatic Litsea. 

Đạimộc nhỏ, vào 10 m; nhánh non đầy lông 
đen. Lá vò thơm chanh; phiến bầudục thon, dài 10- 
15 cm, chót tà hay nhọn, mỏng, có đốm trong, mặt 
dưới mốcmốc; cuống mảnh, 1,2 cm. Hoađầu đønuphái 
mang 4-5 hoa; phiếnhoa 6, vàngvàng, không lông; 
tiểunhụy thụ 9. Hoa cái có 6 tiểunhụy lép, 3 là - 
tuyến. Phìquả đen, tròn, to 5-6 mm. 

Trái bổ, thông tiêuhoá, giúp trí-nhó.. Rừng 
hồnhọp, đến 1.500 m; X-I, 10-4. 


-Tree up to 10 m; branches black pubescent; 
leaves lemon scented; umbels yellow; berries black (L. cwraia BỊ,). 


1438 - Litsea clongata (Nces) Benth. & Hook.F. 
Bòïlồi dài. 

Đạimộc 5-12 m, thân to 15-50 cm; nhánh 
không lông. Lá có phiến thon hẹp, dài 10-12 cm, 
không lông, mặt trên láng, nâu, gân không rõ, mặt 
dưới nâu, gân lồi, 9-10 cập; cuống 1,3 cm, không 
lông, đen. Tán gần như không cọng; hoa lục tươi, 
Xe yGg vàng. 

ôngtum; 10-10. 


- Branches, leaves glabrous; umbel sessile 
(Daphnidium elonganơưn Wall. ex Nees). 


1439 - Litsea eugenoides A.Chev.. Bòilời trâm. 
Tiêumộc 5 m, thân to 5-6 cm, nhánh có vỏ 

sầnsùi, xám, nhánh non nâu đen. Lá có phiến xoan, 

to 8-9 x 2,5-3 cm, dày, bìa uốn xuống, mặt trên nâu 

vàng láng, mặt dưới nâu đỏ, gân-phụ 6 cặp; cuống 

1-1,3 cm. Tán côđộc ò nách, trên cọng đài 1 cm. 
Tây Nhatrang. 


- Treelet 5 m; leaves cOriaceous, marge 
involute; umbel axillary, on 1 cm long peduncle. 


1440 - Litsea euosma J.]. Sm.. Bồilöi mùi-tốt. 

Đạimộc 3-12 m, thơm; nhánh mảnh, có 5 cạnh 
nhọn, lúc non có lông màu tro. Lá có phiến thon, 8- 
12 x 3-5 cm, đáy nhọn, mặt trên đenden, láng, mặt 
dưới nâu đỏ có lông thưa, gân-phụ 9-12 cặp; cuống 
1-2,/5 cm. Pháthoa đực ở nhánh ngắn, cọng 1 cm; 
hoa trắng, baohoa 6 phiến; tiểunhụy 9, chỉ 3 mm, 
baophấn 1,5 mm; nhụy cái lép. Hoa cái có tiểềunhụy 
lép. Phìquả tròn, to 5 mm. 

Rừng, dưới 800 m, Vĩnhphú. 


- Tree 3-12 m; branches greyish pubescent; 
umbels, flowers white; fruits 5 mm acrOSS. 


360 - Câycỏ Việtnam 


1441 - Litsea ferruginea Liouho. Bòilồi sét. 

Nhánh hơi chữ chỉ, láng, phần non đen lúc 
khô. Lá có phiến bầudục thòn, dài đến 20-25 cm, 
rộng 4-5 cm, đenden lúc khô, mặt dưới nâu mốc, 
gận rất lồi, có lông dày sét; cuống dài 6-8 mm, có 
ông sét. Hoadầu; láhoa còn lại phiếnhoa 6; 
tiểunhụy thụ 9, luânsinh trong nộihưóng. 


Quảngtrị. 


- Branches glabrous; leaves ferruginous hairy 
beneath; umbels; stamens 9. 


1442 - Litsea firma Hook.f. var. austroannamensis 
Liouho. S SẺ 

Đạimộc ; nhánh tròn, không lông. Lá có phiến 
bầudục, to 9 x 4,5 cm, đầu tròn, đáy tà tròn, cứng, 
mặt trên gân lõm, mặt dưới nâu vàng sậm, gân-phụ 
8 cặp, gần như thẳng đến bìa; cuống 1,5 cm, đen. 
Tán ít, ö nách lá, cọng đài -1 cm; láhoa không lông. 


Rừng 1.200-1.500 m: Hònbà, Nhatrang; 1X. 


- Tree; branches glabrous; leaves COrlaceous; 
petiole black; umbel, bracts glabrous. 


1443 - Litsea giutinosa (Lour.) Rob.. Bòilời nhót. 

Tiểumộc; nhánh có lông xám. Lá tụ ở chót 
nhánh; phiến bằudục hơi rộng, 11-15 x 4-5 cm, đầu 
tròn hay tà, mặt dưới có lông; cuống I-1,5 em, có 
lông. Chàm í? tán biệtchu; tổngbao có lông; hoa 8- 
10, vàng, hoa đực thường trần. Phìquả đen, to bằng 
đầu đũa. 

Trái ăn được, vỏ đấp trị sung vú, cúng cơ. 
Bò rào, rừng còi, 1-1.500 m; BTN; VI-VII, 11-1. 


- Treelet; branches greyish pubescent; leaves 
on end of branches; umbels yellow; fruis 5-6 mm, 
black (Sebjfera giutinosa Lour.; L. sebifera Pers.). 


1444 - Litsea grandifolia Lec.. Bòilòi lá-to. 

Đạimộc cao 10-15 m; nhánh to, nâu đỏ, có cạnh tà. 
Lá mọc xen, có phiết rất to, tròndài, đến 32 x 12 
cm, đầu tà, mặt trên xám nâu tươi, mặt dưới càphê 
sữa, gân lồi, 7-11 cặp; cuống to 5 mm, dài 1,5 cm, 
đen. Pháthoa là tán; hoa... Trái xoan, dài 1 cm, rộng 
5 mm, trên đấu cao 0,8 cm, có bikhẩu, cọng đài 1 
cm. - 

Núi Dinh. 


- Tree 10-15 m high; leaves to 35 cm long; 
fruits 1 x 0,5 cm, on a lenticellate Cup. 


1445 - Litsea griffithii Gamble var. annamensis Liouho. 
Bòïlòi Trungbộ. 

Đạimộc 9 m, to 20 cm; nhánh non có lông 
nhung sôcôla, có cạnh. Lá có phiến thon bầudục, 
đến 18-32 x 8-10 cm, mặt trên lục ôliu, gân lõm, 
mặt dưới như nhung vàng nâu, gân-phụ lồi, 11-14 
cặp, bìa hơi uốn xuống; cuống kịchcớm 1,5-3 cm, 
có lông mịn vàng. Trái cao 2 cm, đen, trên đấu cao 
5 mm. 

Chọbo; 9. 


- Tree 9 m hiph; branches, leaves beneath 
velvety; fruits 2 cm long, on 5 mm hiph cup. 


1446 - Litsea garretii Pers. B°ilồi Garret 
Đaimộc luônluôn xanh, cao 20-25 m, thân to 
50 cm; vỏ màu lục. Lá £hơm; phiến thon ngược, to 
18-22 x 7-9 cm, mặt trên láng, gân-phụ 12-14/bên; 
a2 dài 5-7 mm. Tún ứ hoa. Trái 3-4, tròn, to 8- 
mm. 


Vinhphú, Hàbắc, Quảngninh, Hàsonbinh, 
Hànamninh, Thanhhóa; VI-VII, 8-10. 


- Tree to 25 m hiph; leaves glabrous, 10-22 cm 
long; umbel; fruits 8-10 mm wide ` 


1447 - Litsea helferi Hook.f.. Bòilòi Helfer. 

Nhánh đenđen, không lông. Lá có phiến 
bầudục, to 6-15 x 5-6 cm, dàydày, cúng, mặt trên 
nâu lu, gân tamcấp rất mịn, mặt đưới nâu, gân-phụ 
6-7 cặp, mịn; cuống 1-1,2 cm, đen. Pháthoa có cọng 
1 cm; tán đực rộng 8 mm, baohoa den lúc khô, 
phiếnhea ‹6, không lông, tiểunhụy 12. Cọng trái 1 
em; trái to, cao 3,2 cm, đen, trên đấu rộng 1 cm. 

Rừng vào 1.000 m: Tamđảo; 12. 


- Leaves glabrous, subcoriaceous; umbels; 
perianth lobes glabrous; fruits 3,2 em long. 


1448 - Litsea iteodaphne (Nees) Hook. £.. Böilòi dao. 
Tiểumộc mảnh, cao 5 m; thân to 2-3,5 cm, vỏ 
mỏng: nhánh mảnh, đen, láng. Lá có phiến thon dài, 
15 x 3 cm, chót nhọn, đáy tà, mặt trên nâu đođỏ, Ìu, 
ân không rõ, mặt dưới nâu, gân mịn hay khó 
nhận, hơn 10 cặp; cuống 6 mm. Tán có lông, cọng 
1 cm; hoa có 4 láđài. Trái xoan, cao 1 cm, l¿c tHỚI, 
có đốm lục đậm, trên đấu cao 4 mm, cọng 1 cm. 
Bảolộc: Pnom-Sapoum; 1. 


- Treelet 5 m hiph; leaves glabrous; umbels 
pubescent; fruit 1 cm long, on a 4 mm high cup 
(Tetranthera iteodaphne Nees). 


Lauraceae - 361 


362 - Câycỏ Việtnam 


1449 - Litsea laevifolia Kost.. Bòilòi xấu. 

Cây cao 1 m; nhánh không lông, có cạnh dọc, 
màu gõ. Lá có phiến tròndài /(hon-ngược hẹp, to 8- 
12 x 3-4 cm, mặt trên nâu tươi hơi láng, mặt dưới 
nâu vàng, gân-phụ 8 cặp; cuống 12 mm, nâu đen. 
Tán 1-2 ỏ nách lá, trên cọng ngắn 


Núi vôi: Sapa; VI. 


- Ereelet 1 m high; branches angled; leaves 
glabrous; umbels short pedunculate. 


1450 - Litsea lancifolia Hook. f.. Bờilồi thon. 

Tiểumộc hay đạimộc mhỏ; nhánh có nhiều - 
lông mịn nâu. Lá có phiến mọc đối, phiến thon 
hẹp, vào 14 x 3 cm, có lông ö gân chánh mặt trên, 
và Ö các gân mặt dưới; cuống 5-7 mm. CÏưm tán Ö 
nách lá, cọng 5-7 mm, Mới làni 4 láhoa có lông; hoa 
5, phiếnhoa 6, rìa lông; tiểunhụy thụ 9. Hoa cái có 
6 tiểunhụy lép như chỉ, và 3 tuyến, noãnsào không 
lông. Phìquả to 6-9 mm. 

Vỏ chứa laurotetanin. T: Côngtum. 


- Shrub or smaill tree; branches, leaves rufous 
pubescent; umbels glabrous; fruits 6-9 mm across.. 


1451 - Litsea lancifolia var. alternifolia Meissn.. Bòilòi 
xen. 

Đạimộc; nhánh mảnh, không lông, nâu sậm. 
Lá mọc xen, có phiến hon nhọn, 13 x 3,5 cm, có 
lông rất mịn, cúng, mặt trên nâu tuơi láng, mặt 
dưới nâu trăngtrắng, gân nâu, mảnh, 8 cặp, lồi; 
cuống 1 cm. Tán ö nách lá rụng, cọng 6-8 mm, 
láhoa có lông mịn, cao 4-5 mm; hoa 4-5, cao 3 mm, 
láđài hơi to hơn cánhhoa, tiểunhụy 9, 3 có tuyến. 

Côngtum; XI. 


- Small tree; leaves alternate; umbels; flowers 
3 mm hiph; stamens 9. 


1452 - Litsea lancilimba Merr.. Bòilòi phiến-thon. 

Nhánh kịchcóm, có cạnh, không lông; chồi có 
vảy có lông tø phủ. Lá có phiến (hon hẹp, to 17-18 
x 4.3-5,5 cm, mặt trên nâu láng, gân lồi, mặt dưới 
nâu mốc, gân lồi 12-14 cặp, bìa hơi uốn xuống; 
cuống 2-3 cm, nâu đen. Tán ít hoa; hoa nhỏ; 
phiếnhoa 6, tiểunhụy 9. Trái cao 13 mm, trên đấu 
cao 4-5 mm. 

Côngtum. 


- Branches robust; leaves lanceolate, glaucous 
below; umbels few flowercd; stamens 9; fruits 13 mm 
long. 


1453 - Litsea longipes (Meissn.) Hook. f.. Bồilồi 
chân-dài. 

Đạimộc; nhánh không lông. Lá mọc xen, có 
phiến bầudục hay tròndài, 9-20 x 5-8 cm, đầu tròn 
hay có mũi, dai, mặt trên nâu láng, gân lõm, mặt 
dưới nâu vàng hay mốcmốc, gân-phụ lỗi, 10-12 cặp; 
cuống 1,5-2 cm, không lông. Trái thành tán 3, hình 
cầu to 1 cm, có cọng đài 2-3 cm, đấu rộng 1,5 cm. 

Dựa sông Đồngnai, Chaoxan. 


~ Tree; branches, leaves glabrous; umbels; 
fruits Í cm, on long cuụp and peduncle (Tetramthera 
longipes Meissn.). 


1454 - Litsea mekongensis Lec.. Bòiòi Củulong. 
Đạimộc; nhánh to, đầy lông phún hoe. Lá 
mọc xen, có phiến (hon hẹp, chót nhọn, đáy tà, 15- 
25 x 46,5 cm, mặt trên nâu đậm, láng, có lông Ở 
gân, mặt dưới có lông vàng phún ò gân, nâu đỏ, 
gân-phụ lồi như tàn-ong, cuống có lông, dài 7-8 mm. 
Tán có cọng ngắn như chụm ỏ nách lá; láhoa 4, có 
lông si ngoài; hoa 5; phiếnhoa 6, tiểunhụy 9-7. 
ònbà. 


- Tree; branches, leaves rufous hispid below on 
nerves; umbels in glomerules; perianth pubescent. 


1455 - Litsea mollis Hemsl.. Bòilòöi mềm. 

Đạimộc; thân có lông mịn sát. Lá như mọc 
đối, có phiến xoan ngược, to 8 x 3 cm, đầu tà, mặt 
trên nâu sậm, gân mịn, lõm, mặt dưới trắng, lông 
mịn, gân-phụ 4-5 cặp; cuống 6-8 mm, có lông mịn. 
Tán 1-3 ö nách lá, cọng 5-Š mm, có lông; hoa 2-5, 
có lông ö mặt ngoài; 6 tiểunhụy không lông, 6 
tiểunhụy chỉ có lông. Trái tròntròn, to 7 mm, đen; 
hột 2; baohoa còn lại có thuỳ. 

Èôngtum; 4. 


--Trẹe; branches puberulent; leaves glaucous 
beneath; umbels, fowers pubescent; fruits 7 mm, 
black. - 


1456 - Litsea monopetala (Roxb.) Pers. Mò giấy, 
Bòilöi một-cánhhoa. 

Đạimộc; nhánh tròn, nâu đen. Lá £hơm quế, 
mọc xen; phiến xoan bầudục, to 8-10 x 5-6 cm, có 
lông mịn ở mặt dưới, gân-phụ vào 10 cặp; cuống 
đài 2 cm. Tán trên cọng dài 1 cm; láhoa 4 không 
lông. Trái xoan cao vào l cm, đen, trên chén có 
răng thấp. 

B. Huế, Biênhòa, Luctinh.:Cônsơn: III-TV,, 
4-6. Trái kiệnvij, phấnkhích, trị ia, đấp nơi dâp. 


- Small tree; leaves ovate, bruised smelling 
cinnamon; fruits 1 cm acro$s (Tefranthera monopetala 
Roxb.; L. pobantha 1Juss.). 


Lauraceae - 363 


364 - Câycỏ Việtnam 


1457 - Litsea multiumbellata Lec.. Boilồi đa-tán. 

Tiểumộc 5-7 m; nhánh có lông dày mịn, màu 
sôcola. Lá chụm ỏ ngọn nhánh, có phiến /bhon, to 10- 
12 x 3-4 cm, mặt trên nâu láng, mặt dưới có lông 
đài sát nâu đỏ, gân -phụ lồi, 12-14 cặp; cuống nâu, 
có lông mịn dài 6 mm. Tán nhỏ (dạng một hoa) 
nhiều Ó nách lá, cọng 4-5 mm, láhoa 4; hoa 7-8; 
phiếnhoa có lông; tiểunhụy 9. Hoa cái.. 


Giarali; IX. 


- Tree 5-7 m hiph; branches dense rufous 
pubescent; umbels numerous; male flowers pubescent. 


1458 - Litsea myristicaefolia (Mcissn) Hook. f. 
Böiöi lá-nhụcđậu. 

Đạimộc nhỏ, gần như không lông. Lá có 
phiến bầudục dài, to 15-17 x 4-5 cm, mặt trên ôliu 


láng, gân-phụ không rõ, mặt dưới ửng nâu, gân rõ, 


9-11 cặp, lồi; cuống 1,5 cm. Tán 1-2, có cọng dài 1 
cm; phiếnhoa 6, không lông; tiểunhụy 10-12. Trái 
tròn, to 1 cm; đấu có chạm trổ khúckhuỷu, trù phần 
gần miệng, cọng trái 2 cm. 

Chaoxan, Đồngnai. 


- Tree glabrescent; leaves to 17 cm long; 
umbels; fruits Í cm; cup scalptured, on long pedicel 
(Glicodaphne myristicaefolia Meissn.). 


1459 - Litsea panamonja (Nees) Hook. f. Bồiồi 
chùm. 

Nhánh không lông, lúc khô màu đenđen. Lá 
có phiến bầudục thon, fo, đài hón 20 cm, như đa, 
không lông, lúc khô ôliu hay ửng đỏ, mặt dưới hơi 
mốcmốc, gân-phụ 9-10 cặp, bìa uốn xuống; cuống 
1 em. Chèm 1-2 Ò nách lá, dài 5-7 cm, mang tán có 
cọng 3-4 mm. 

Vinh; VIH. 


- Branches glabrous; leaves to 20 cm long, 
COriaceous; racemes 5-7 cm long bearimng umbels 
(Tetranthera panamonja Nees). 


1460 - Litsea pierrei Lec.. Bòiòi Pierre, Bồilòi vàng. 
Đạimộc cao 15-30 m; thân mốc trắng, gỗ vàng, 
nhẹ. Lá lúc non đỏ; phiến thon, to 12 x 5 cm, nhọn 
2 đầu, dày, không lông, gân-phụ 7-10 cặp, bìa uốn 
xuống, cuống 3-3,5 cm. Tán có cọng. Trái chín đỏ, 
đài 2 cm, rộng !1-14 mm, trên đấu dài 15-18 mm, 
miệng nguyên. 
Caolạng, Thủđúức, núi Dinh, Phúquốc; 1-2. 
Var. grandifolia Lec.: lá to hơn, xoan bầudục ngược. 
: - Tree 10-30 m; wood yellow, light; leaves 
. fruits on cụp 15-18 mm long (L. vang 
.). 


1461 - Litsea robusta BI. Bòilöi mạnh. 

Đạimộc nhỏ, cao 5-12 m; nhánh có lông dày. 
Lá chụm ỏ chót nhánh, có phiến bầudục /hon 
ngược, to đến 20 x 9 cm, đầu tròn, đáy từtừ hẹp, 
gân-phụ nhiều, 17-20 cặp; cuống 1,5-2 cm. Pháthoa 
ngắn, có lông sét, hoa đonphái, biệtchn; tiểunhụy 
thụ 9. Hoa cái, Trái... 


Côngtum. 


- Small tree; branches densely rufous 
pubescent; leaves oblanceolate, to 20 x 9 cm; 
1nflorescences short, dense. 


1462 - Litsea rotundifolia Hemal. var. oblongifolia 
(Nees) Allen. 

Nhánh không lông, lúc khô đen ö phần non, 
nâu ö phần già. Lá có phiến xoan, 5 x 9,5 cm, nhọn 
2 đầu, mặt trên nâu láng, mặt dưới mốcmốc, gân- 
phụ 5-6 cặp; cuống 5-6 mm. Pháthoa ỏ nách lá, tán 
có láhoa to 2-3 mm, nâu đỏ; hoa 3-4, cọng có lông. 


Tháinguyên; VI. 


- Branches glabrous; leaves glaucous below; 
umbels red brown (Actinodaphne chinensis Nee$). 


1463 - Litsea rubescens Lec. f. tonkinensis Liouho. 
.Bồilồi đỏ, Bồilồi Bắcbô. 

Tiểumộc cao 6 m; nhánh không lông, láng, 
đen lúc khô. Lá có phiến thon, nhọn, 8-9 x 1,5-2,3 
cm, mỏng, lúc khô nâu ửng hồng ö hai mặt, gân-phụ 
mịn, 6-7 cặp; cuống mảnh, dài 1 cm. Trái 4-5, to 4-6 
mm, cọ#g đài 1 cm, cọng chung Í cm. 


Đèo Lô-quí-hồ, Sapa; VÌ. 


- Treelet 6 m high; branches glabrous; leaves 
reddish on dry state; fruits 4-5 mm acroS§. 


1464 - Litsea salmonea Chev.. Bồilồi thịt-cá-hồi. 

Đạimộc; nhánh nâu đỏ /ưới màu thịt cá Hồi. 
Lá có phiến xoan, to 10-16 x 4-6,5 cm, hơi mỏng, 
mặt trên xám đen, láng, gân lõm, mặt dưới có lông 
tơ mịn, nâu đỏ tươi, gân lồi, 6-7 cặp; cuống 1,2 cm. 
Pháthoa là chàm đài 1-2 cm, mang tán có cọng 6 
mm; tổngbao không lông. 


Nhatrang: Hònbà; IX. 


~- Branches, leaves beneath red salmon colored; 
racemes 1-2 cm long, bearing umbels. 


Lauraceae - 365 


366 - Câycö Việtnam 


146 Š - Litsea thorelii Lec.. Bòilòi Thorel. 

Bụi cao 2 m; nhánh tròn, không lông. Lá có 
phiến ñẹp đài, to 7-9 x 1,6 cm, không lông, mát trên 
nâu đậm, láng, mặt dưới nâu, gân-phụ lồi, bìa uốn 
xuống; cuống 4-5 mm, có ít lông. Tán có tổngbao 
có lông nâu mịn; họa 1(2), tiểunhụy thụ có chỉ có 
lông, tuyến có cọng, không tiểunhụy lép. 


N; V-VI. 


- Bush 2 m hiph; branches glabrous; leaves 
narrow; umbels 1(2) flowered; filament hairy. 


1466 - Litsea umbellata (Lour.) Merr. Mò lông, 
Nham sang, Bỏòilòi đắng. 

Đạimộc nhỏ; nhánh non có lông hoe. Lá mọc 
xen; phiến bầudục thon ngược, đài 10-15 cm, mặt 
dưới có lông nâu, gân-phụ 9-10 cặp, cuống 6-8 mm. 
Chưm tán đonphái ö nách, tán có cọng, có lông 
hoe, láhoa 5-6; hoa 5-6, baohoa rìa lông, tiểunhụy Ở. 
Phìquả tròn, to 5-6 mm. 

Vỏ (alcaloid) đấp trị mụn. Rừng, 20-1.200 m, 


- Small tree; branches, umbels rufous 
pubescent; perianth ciliate; berries 5-6 mm (L. amara 
Bì.). 


1467 - Litsea variabilis Hemsl.. Bồilòi biếnthiên. 

Tiểumộc 6 m; nhánh mảnh, có lông mịn lúc 
non. Lá mọc xen ỏ nhánh non, có phiến bầudục, 
vào 8,5 x 3,2 cm, không lông, mặt trên nâu đỏ, mặt 
dưới mốcmốc lúc khô, gân-phụ mịn, 6-8 cặp; cuống 
6-8 mm, có lông. Tán nhỏ ở nách, trên cọng 2-4 
mm, láhoa nhỏ, 5-6; hoa có tai gần như không lông, 
hoa đực có 9 tiểunhụy, không tiểunhụy lép. Hoa cái 
có tiểunhụy lép, noãnsào không lông. Phiquả tròn, 
đenđen, to 7-8 mm, trên baohoa hình dĩa. 

Vào 700 m, Bavì; VI. 

- Treelet 6m hiph; leaves altern and opposed; 
umbels few on 1 cm peduncle; fruits black, 7-§ mm 
aCTOSS. 

1468 - Litsea verticillata Hance. Bồilöi mọc-vòng. 

Đạmmộc 7-10 m; nhánh non đầy lông sét. Lá 
mọc đối, chụm ở chót nhánh; phiến thon hay xoan 
thon, to 9-14 x 2,3-5,5 cm, mặt trên láng, nâu đođỏ, 
mặt dưới đầy lông sét hay đỏ; cuống 4-6 mm. Tán 
biệtchu ỏ chót nhánh, cọng 1,5-2 cm, đầy lông sét, 
nụ to 4-6 mm; láhoa 4-5; hoa nhiều mỗi tán, #ắng, 
phiếnhoa mỏng, có lông ở giữa lưng; tiểunhụy 12. 
Hoa cái có noãnsào không lông. Trái xoan, to 8-9 
mm. 

Rưng tre, Hàbác, Chúchan; VIII-XI, 2. 

- Leaves ferruginous dense pubescent beneath; 
umbels on long peduncles; flowers white; fruits 8-9 

mm across. 


1469 - Litsea verticiHata f. annamensis (Liouho) Allen. 

Tiểumộc cao 5 m, thân to 6-7 cm. Lá mọc 
gần nhau ỏ chót nhánh; phiến thon ngược nhọn, đến 
1? x 5 cm, mặt trên láng, nâu, mặt dưới đầy lông 
vàng, gân lồi, 11 cặp; cuống ngắn, to, dài 4-5 mm. 
Tán chụm ở chót nhánh, cọng ngắn, 3 mm. 


Liênchiểu, Đànẵng; VIII. 


- Leaves, yellow hairy below; umbels grouped 
on end of branches, shortly pedunculate. 


1470 - Litsea viridis Liouho. Bòilòi xanh. 

Tiểumộc; nhánh non có lông mịn. Lá mọc 
xen; phiến bầudục thon ngược, to 8-19 x 3-8 cm, 
gân-phụ 9-12 cặp, lồi ỏ mặt dưới cuống lõm ỏ mặt 
trên, dài 6-12 mm. Chùm mang tán đực có trục 
ngắn, tán to 4-5 mm, có lông, tổngbao 4-5 láhoa; 
baohoa 4-7 thuỳ có lông, tiểunhụy 9, baophấn có 
_ mũi to, 3 tiểunhụy trong có tuyến rất to, che cả chỉ. 

Bànà; ÏIII. 


- Treelet; branches puberulent; racemes short 
bearing pubescent umbels. 


1471 . Litsea viridis var. clemensi Liouho. BồilÒi 
Clemens. 

Đạimộc; nhánh có lông mịn nâu. Lá có phiến 
tròndài, đến 18 x 4,5 cm, chót tà tròn hay lõm, dày, 
cứng, mặt trên nâu đậm, láng, gân lõm, mặt dưới 
nâu tươi, có lông mịn, gân-phụ và tamcấp tạo 
mạng mịn, lồi Ò hai mặt; cuống 1 cm. Tán 2-5, cọng 
6 mm, có lông trắng, láhoa 4, không lông ỏ mặt 
trong: đáy baohoa đây lông trắng, tai không lông, 
cao 2 mm, đỏ; tiểunhụy 6, chỉ có vài lông. 

Bànà, Côngtum. 


- Tree; branches brown puberulent; leaves 
acute, obtuse or retuse at apex; perianth pubescent 
lobes glabrous. 


1472 - Neolitsea alongensis Lec.. Tânbời TH 

Đạimộc nhỏ; nhánh tròn, có lông mu hung. 
Lá có phiến bầudđục, 10-14 x 5,5-7,5 cm, chót nhọn, 
dai, gân cạnh đáy, chạy đến 1/2 lá, mặt trên láng, 
mặt đưới mốcmốc; ở chồi non lá có lông nâu đỏ, Ỏ 
nhánh già lông nâu đậm và sát hơn; cuống 12-12 
mm. Tần không cọng, 3-5, có lông sát; hoa nhịphân, 
biệtchu; phiến 4, có lông, tiểunhụy 6, chỉ có lông Ở 
đáy; nhụy cái lép không lông. 

Vịnh Hạlong. 


- Smail tree; branches red brown pubescent; 
leaves glaucous below; flowers monoecious, dimerous. 


Lauraceae - 367 


368 - Câycỏ Việtnam 


1473 - Neolitsea angustifolia Chev.. Tânbời lá-hẹp. 

Tiểumộc; nhánh mảnh, có lông mịn. Lá có 
phiến (hon hẹp, to 7-12 x 1,5-2,3 cm, đai, không lông, 
mặt trên nâu ngâm, mặt đưới nâu, gân mịn, rõ, 3-4 
cặp, bìa uốn xuống; cuống 6-15 mm. Tán 2-4, chụm 
Ỏ thẹo lá vừa rạng, tổngbao có lông; hoa biệtchu, 
nhịphân. 

Rừng vào 900 m: Chọbò, Phúkhánh. 


- Shrub; branches puberulent; leaves glabrous 
Coriaceous; umbels đioecious; flowers đimerous. 


1474 - Neolitsea sericea (BI) var. aurata (Hay.) 
Hatusima. Tânbòi vàng. 

Đạimộc 9-10 m, đường kính 20 cm; nhánh 
non có lông mịn, vàng. Lá có phiến thon, 12-13 x 
3,5 cm, chót có đuôi, đáy tà, mặt trên nâu đenđen, 
gân chánh lồi gân-phụ lõm, mặt dưới nâu vàng láng 
như tơ, gân lồi, gân đáy chạy đến 3/4 phiến; cuống 
đài 1 cm, lúc non có lông vàng. Tán ỏ nách, cho ra 
trái tròn, to 4-5 mm, trên cọng 12 mm.. 

Quảngninh. 

- Tree to 10 m biph; branches, leaves below 
blond pubescent; umbels; fruits 4-5 mm on 12 mm 
long pedicels (Neolisea aurata (Hay.) Koidz.). 


1475 - Neolitsea cambodiana Lec.. Tânbòi Cambốt. 

Đạimộc 10-15 m; nhánh có lông vàng, nhánh 
già xám hơi nâu; theo lá lồi. Lá có phiến bầudục 
thon, vào 12-14 x 4-5 cm, tà-nhọn 2 đầu,„mặt trên 
Ôliu nâu, không lông, gân chánh lõm, mặt dưới có 
lông nhung vàng, rồi không lông và mốc, gân-phụ rất 
lồi, bìa uốn xuống: cuống 1,2 cm, có lông mịn vàng. 
Tán nhỏ, thành chụm, không lông; tổngbao nhỏ; hoa 
biệtchu, nhịphân. 

Ngọc-Pan, Côngtum; VỊH. 


- Tree 15 m high; branches yellow pubescent; 
leaves yellow velety beneath; umbel glabrous. 


1476 - Neolitsea chuii Merr. f. annamensis Liouho. 
Tânbởi Trungbộ. 

Đạimộc cao 12 m, đườngkính vào 25-30 cm; 
nhánh nâu đen. Lá chụm ở chót nhánh; phiến xoan 
bầudục, to 7,5-9 x 3,5-4,5 cm, mỏng song cứng, mặt 
trên nâu hơi đenđen hay nâu quế, mặt dưới hơi 
nâu, gân-phụ lồi, gân tamcấp không rõ; cuống 1,5 
cm, không lông. Tán 1 vài ó nách lá, cọng 2 mm; 
hoa biệtchu, nhịphân. 

Rừng đến 700 m: Quảngtrị, VỊ. 


- Tree 12 m high; leaves membranous, 
glabrous; umbels shortly pedicellate. 


1477 - Neolitsea cuipaia (D.Don) Mon.. Tânbời qui. 

Nhánh không lông, láng; chồi non có vảy. Lá 
chụm lại; phiến thon, to 17-20 x 5-75 cm, mặt trên 
màu đường thẻ, không lông, gân chánh, phụ, tamcấp 
lõm, mặt dưới mốcmốc, gân lồi, nâu tươi; cuống dài 
1,5 cm, có lông sát. Tán; hoa biệtchu, nhịphân. 


Caolạng: Pia-houac, 1.400 m. 


- Branches glabrous; leaves 17-20 cm long, 
glaucous below; urmnbels (Tetranthera cuipdla¿ D. Don). 


1478 - Neolitsea eleocarpa Liouho. Tânbởi đầu. 

Đạimộc; nhánh non tròn, có lông dày, mịn, 
nâu hay đen. Lá chụm; phiến bầudục, to 10 x 3 cm, 
đai, cứng mặt trên láng, gân làm thành ổ rất mịn, 
mặt dưới màu lọt, khống lông, gân 3-4 mỗi bên; 
cuống 7-8 mm. Chụm tán không cọng, có lông dày; 
hoa biệtchu, .nhịphân. : 


'Trungphần, 


- Tree; branches brown or blackish pubescent; 
leaves glabrous coriaceous; venation reticulated; 
umbels yellow pubescent. 


1479 - Neolitsea merriHiana Allen. Tânbời Merrill. 

Đạimộc nhỏ; nhánh mảnh, nâu đen,lóng vào 
1 cm. Lá chụm gần nhau; phiến xoan, trung, 7-8 x 
3,5-4 cm, không lông, mặt trên nâu xám, mặt dưới 
nâu ửng hồng, 2 mặt có một mạng gân mịn lồi rõ, 
như lót gạch vuông, mịn, bìa hơi uốn xuống; cuống 
5-10 mm, đen, không lông. Tán không cọng, cọng có 
lông td; hoa biệtchu, nhịphân, 4 mm, có lông hoe; 
cọng 2-3 mm; hoa đực có 6 tiểunhụy; hoa cái nhỏ. 
Phiquả tròn, to 6-7 mm, trên cọng dài 6-7 mm. 

T 


- Tree; leaves glabrous, with apparent fine 
proeminent reticulation; fruits 6-7 mm. 


1480 - Neolitsea poilanei Liouho. Tânbời Poilane. 

Nhánh non đẹpdẹp, đen, lón lên nâunâu. Lá 
có phiến hình muỗng, to 11-13 x 4,5 cm, chót có 
mũi, đáy chót buồm, Ôliu sậm hay đen mặt trên, 
mặt dưới nâu, gân-phụ đáy dài hơn 1/2 phiến; 
cuống đài 1,5-2 cm. Tán 3-5, gần như không cọng; 
hoa biệtchu, nhịphân; tiểunhụy lép và noânsào có 
lông, bon chọi lép không có túi ö đáy tuyến 

1; V. 


, 


- Leaves oblanceolate, glabrous; umbels sessile; 
staminodes, ovary hairy. 


_ Lauraceae - 369 


370 - Câycỏ Việtnam 


1481 - Neolitsea polycarpa Liouho. Tânbði đa-quả. 

Tiểumộc cao 3 m; nhánh mọc chụm, không 
lông, lúc khô nâu đen. Lá chụm nhau Ỏ ngọn; phiến 
thon, to 11 x 3,5 cm, đầu nhọn, đáy tà, mặt trên 
không lông, nâu, mặt dưới mốcmốc, dai, gân lồi, gân 
đáy dài hơn 1/2 phiến; cuống 1 cm. Tán cọng ngắn; 
cọng hoa dài 5-7 mm; hoa biệtchu, nhịphân, có lông 
sét. Phìiquả cao 6-8 mm. 

Chọbò, 1.200 m; 9. 


- Treelet 3 m hiph; leaves grouped, glaucous 
beneath umbel shortly pedunculate; fiowers 
pubescent. 


1482 - Neolitsea zeylanica Merr.. Tânböi Tíchlan. 

Đạimộc; nhánh mảnh, đen, không lông. Lá có 
phiến bâudục, 10 x 4,5 cm, chót có mũi dài, đáy tà, 
đai, không lông, mặt dưới nâu xám mốcmốc; cuống 
1,5 cm. Tán 3-5, gần như không cọng; hoa biệtchu, 
nhịphân. Phìquả tròn, to 6-8 mm, trên cọng 5-8 
mm. 


Núi Dinh, Phúquốc. 


- Tree; branches glbrous; leaves acuminate 
caudate; fruits globulous, 5-8 mm. 


1483 - Lindera rufa Gamble. Liênđàn hung. 

Nhánh non có cạnh, đầy lông phán hung đỏ. 
lá có phiến xoan, vào 6 x 3 cm kể cả đuôi, đáy 
tròn, mặt trên lu, gân đáy chạy đến hơn 1/2 phiến, 
gân-phụ khó nhận, mặt dưới đầy lông hung, lúc già 
mốcmốc, gân-phụ lồi, đầy lông tơ. Hoa nhỏ, biệichu; 
hoa đực có 9 tiểunhụy. Phiquả. 


B. 


- Branches rufous pubescent; leaves caudate; 
rufous pubescent beneath; dioccious; stamens 9. 


1484 - Lindera aggregata (Sims.) Kost. Liênđàn họp. 

Đạimộc nhỏ hay tiểumộc. Lá mọc xen, nhỏ, 
đo 4-6 x 2-3 cm, mặt trên không lông, mật dưới 
mốcmốc, gân chánh 3; cuống dài 8-10 mm, có lông” 
phúng. Gié ngắn hay chụm Ở nách lá; cọng có lông; 
hoa đực có 9 tiểunhụy thụ cả, chỉ có lông, baophẩn 
2 buồng, nộihưóng, nhụy cái lép có lông đài. Trái 
tròn bên bầudục, nhỏ, trên bao hoa nhỏ. 


- Small tree or shrub; stamens 9, pistilod 
vilous; fruts globulous or ovoid (Dapnhiiium 
aggregatum Sims., Lindera siychnfolia (S. & Z.) VI.) 


1485 - Lindera chunii Merr.. Liênđàn Chun. 
Nhánh không lông, đen lúc khô. Lá có phiến 
bầudục, vào 10 x 3,5 cm, chói có đuôi, gân chánh 3, 
không lông, lá non vàng ỏ mặt dưới lúc khô; cuống 
đài 1-1,5 cm. Pháthoa là tán ö nách lá, cọng dài 
3mm ; hoa cao 5-8 mm. 
Tháinguyên, Quảngtrị; II-V., 


- Branches glabrous; leaves caudate, glabrous; 
umbels on 3 mm long peduncle. 


1486 - Lindera caudata (Nces) Hook. f. Liênđàn 
đuôi. 


Đạimộc hay bụi; nhánh non, cuống đầy lông 


mịn màu sét, nhánh già đen. Lá có phiến xoan - 


thon, 8-11 x 3-3,5 cm, gân chánh 3, lõm ỏ mặt trên, 
không lông mặt trên, mặt đưới đầy lông hoe dày, 
gân lôi; cuống dài 7-8 mm. Tán không cọng, Ò nách 
lá; hoa nhỏ; phiếnhoa 6, có lông; tiểunhụy 9; 
noãnsào không lông. Trái to 8 mm. 

Lào; BT ? 


- Small tree or bush; branches, petiole 
ferruginous hairy; umbels sessile; fruits 8 mm across 
(Daphnidium caudatum Nees). 


1487 - Lindera thomsonii Allen. Liênđàn Thomson. 

Đạimộc hay bụi 4-9 m; nhánh mảnh, lúc non 
có lông dày tơ. Phiến bầudục, 7-11 x 2,5-4,5 cm, 
đuôi dãi đến 3,5 cm, mặt trên không lông, gân-phụ 
từ gần đáy 2, chạy đến hơn 1/2 phiến, gân-phụ 
khác 2-3 cặp, bìa uốn xuống; cuống 1,5 cm, không 
lông. Tán đực côđộc ỏ nách lá; hoa 3-10, vàng, có 
lông, tiểunhụy 9. Tán cái có láhoa mau rụng; hoa 4- 
12, trắng. Trái 1-2, bầudục đài 5-6 mm, rộng 3 mm, 
đenđển, trên cọng dài 1-cm. 

B, Ngọc Pan, 2.400 m; XI... 

- Tree or bush 4-9 m hiph; branches silky 
pubescent; umbels; flowers white; fruits 5-6 x 3 mm, 
on 1 cm long pedicels. 


1488 - Lindera spicata Kost.. Liêndàn gié. 

Đạimộc 10-15 m, thân rộng hơn 15 cm; nhánh 
mảnh, có lông sét. Lá songđính; phiến bâudục thon, 
đến 7 x 3,5 cm, chót có mũi nhọn, đáy nhọnnhọn, 
mặt trên nâu đỏ, gân-phụ lõm, rõ, tamcấp không 
rõ, mặt dưới nâu mốc, gân-phụ lồi; cuống mảnh, 5-8 
mm. Pháthoa Ò nách, có lông dày sét, đài 4 cm, 
mang tán 1-hoa, có tôêngbao đầy lông nâu; hoa xanh; 
phiếnhoa 6, rìa lông, cao 1,5-2 mm; tiểunhụy thụ 9, 
chỉ đầy lông quắn; noãnsào không lông, nuốm to. 

Côngtum, Langbian; IX-I. 

- Tree up to 15 m high; branches ferruginous 
pubescent; raceme of umbels; flowers l; perianth 
ciliate; ovary glabrous. 


® 


Lauraceae - 371 


372 . Câycỏ Việtnam 


1489 - Lindera tonkinensis Lec.. Liênđàn Bắcbộ. 

Cây cao vào 5 m; nhánh tròn, lúc non có lông 
mịn đỏ, mau không lông, nâu đen. Lá mỌC' X€I;. 
phiến xoan tròndài, to 12-13 x 5-5,5 cm, chót nhọn, 
không lông, mặt trên ôhu lục, gân-phụ lõm, khó 
nhận, mặt dưới nâu quế, gân phụ lồi, đi đến chót 
phiến, tamcấp mịn; cuống 1,7 cm. Tán ö phần già, 
cọng vào 1 cm, có lông; hoa 6; phiếnhoa 6; tiểunhụy 
thụ 9; hoa cái có bầu nhụy không lông. Trái xoan, 
cao 9 mm, vàng, trên cọng vào 6-7 mm. 

Giống L. chuni, nhưng mặt trên không láng, 
có mũi thay vì đuôi mặt dưới không mốc. 

Thủpháp, Bavi. 

- Treelet 5 m high; branches red finely 
pubescent; leaves ovate acute; fruits 9 mm long, 
vellow. 

1490 - Lindera supracostata Lec.. Liênđàn gân-lồi- 
mặt-trên. 

DĐạimộc to; nhánh không lông, nâu xám. Lá 
có phiến bâudục thon, 7-8 x 2,5-3,/5 cm, chót có 
đuôi,' đáy nhọn-tà, cứng, mặt trên vàng đợt, lu, mặt 
dưới trăngtrắng, gân vàng; gân-phụ lỗi ö hai mặt; 
cuống 5-6 mm. Tán có cọng ngắn; hoa trằng, có 
lông. Trái xoan cao 6-8 mm. 

Ta-pin-king, 2.500 m. 


- Bịg tree; branches glabrous; leaves elliptic 
caudate, nerves raiseđ upper and under surface; fruits 
6-8 mm long. 


1421 - Lindera sinensis (Bl) Hemal. Liênđàn 
'Trungquốc. 

Nhánh mảnh, không lông, màu nâu sậm đẹp. 
Lá có phiến xoan, nhỏ, vào 6 x 2,5 cm kể cả duôi 
dài, không lông, mặt trên nâu tươi, gân chánh lõm, 
gân cạnh chay đến 2/3 phiến, mặt đưới nâu mốc, 
gân lồi, nâu; cuống dài 6-7 mm. Hoa trắng. Trái đỏ. 


Quảngninh, Huế; II-IV, 9. 


- Branches glabrous; leaves caudate, glaucous 
beneath; fruit red. 


1492 - Lindera myrrha (Lour.) Merr.. Ôdước nam, 
Dầu đắng. 

Đạmộc; nhánh non đầy lông hoe, nhánh già 
đen, không lông. Lá có phiến xoan, vào 7 x 2,5 cm, 
có chót nhọn đài, không lông lúc già, cứng, mặt 
dưới mốcmốc, gân cạnh đi đến chót phiến; cuống 
1,5 cm. Tán 1 ở nách lá; hoa có cọng 3-4 mm, 
hưởng; noânsào có lông. Phìquả đỏ; hột. — 

Gỗ cho nhựa lúc xưa dùng xâycất như 
ximãng. Huế, Cầntho; IH. 


- Tree; young branches, leaves rufous palry; 
leaves long caudate; flowers pink; berries red. 


1493 - Lindera annamensis Liouho. Liênđàn Lauraceae - 373 
Trungbộ. 
Đạimộc 12-15 m, đường kính vào 15-20 cm, 
nhánh mảnh, nâu, lúc non có lông mịn. Lá 
thonthon, vào 6,5-8 x 2.2-3 cm, mỏng, mặt trên 
không lông, nâu đậm hay đen, hơi láng, mật dưới 
nâu xám hay nâu, gân-phụ 3-5 cặp, bìa uốn xuống; 
cuống 1 cm, có lông mịn. Chùm đài 1-2 cm, mang 
tán có cọng dài 1 cm, có lông mm. 
Dakto, Côngtum; lX. 


- Tree 15 m hiph; branches pubescent; leaves 
glabrous; umbels on 1-2 cm long racemc. 


1494 - Lindera assamica (Meissn.)Kurz. Liênđàn 
Assam. 

Đạimộc 9 m; nhánh tròn, to 3mm, có lông 
mịn. Lá có phiến thon ngược, vào 13, 5 x 4 cm, 
rộng nhất ở 1/2 trên, chót có mũi, đáy nhọn, gân- 
phụ 6-8 cặp, mặt trên láng, nâu, mặt dưới nâu mốc; 
cuống 4-6 mm; tán thành cặp Ò nách lá, tổngbao 
không lông. Tán cái nhỏ hơn tán đục; phiếnhoa 6, 
bằng HIẾM tiểunhụy 9. Trái tròntròn, to 1 cm. 


- Tree 9 m high; branches finely pubescent;; 
leaves glabrous; umbels 2; frus l1 cm điameter 
(Asperula assamica Meissn.). 


1495 - Lindera communis Hemil. Liênđàn 
thôngthường. 

Đạimộc hay bụi nhỏ; nhánh nâu đen, mảnh, 
có lông thưa. Lá có phiến xoan, vào 7-10 x 3,5-5 cm, 
chót có mũi, đáy tà, 2 mặt gần như một màu, mặt 
trên nâu tươi, lu, gân phụ không rõ, mặt dưới có 
gân chánh, phụ(5-7 cặp) lồi; cuống 6-10 mm, có lông 
lúc non. Tán nhỏ ở nách lá, mang 5-8 hoa; phiếnhoa 
không lông Ö bìa và chót; tiểunhụy 9, chỉ có lông 
và tuyến không cọng. Phìquả tròn to 8mm, cọng 4-5 
mnm, đỏ. 
Ninhbinh. 


- Tree or bush; branches sparsely pubescent, * 
leaves subcoriaceous, glabrous; umbels -8-flowered; berries red. 


sa - Lindera glauca (Sieb. & Zucc.) BI.. Liênđàn 
mốc 
Buị, nhánh non chữ chỉ, xám trắng, nhánh 
già xám nâu. Lá bầudục hay xoan thon, 7-10 x 3-3,5 
cm, dàydày, 2 mặt như một màu, mặt trên có gân- 
phụ mịn, lõm, 6-7 cặp; cuống 6-8 mm. Tán không 
cọng; baohoa có lông nằm; hoa 6 mỗi tán; phiếnhoa 
ngắn, có lông nằm; tiểunhụy 9, chỉ không lông. 
-_ Var. niddula Lec.: lá nhỏ hơn một ít, gân-phụ 
rất mịn, mặt dưới nâu mốc.B: Khang thượng, Hmn. 
- Thicket; leaves glabrous; umbels sessile, 6- 
flowered; flowers pubescent (Benzoin glauca Sieb. & 
Zucc.). 


374 - Câycö Việtnam 


1497 - Lindera hemsleyana (Diels) Allen. Liêndàn lá- 
mảtiền. 

Đạimộc đến 15 m; nhánh không lông, xám. 
Lá mọc xen, ỏ nhánh non, phiến xoan bầudục, 6-8 
x 6-7 cm, ở nhánh già xoan, chót có đuôi, gân cạnh 
cách đáy 3-5 mm, mặt trên không lông, nâu, mặt 
dưới nâu mốc, có lông thưa; cuống có lông. Chụm 
tròn, to 1-1,5 cm; hoa có 9 tiểunhụy, chỉ có lông; 
nhụy cái lép có lông; noãnsào 1 mm. Trái xoan. 

Rừnø Trungnguyên. Trị ngứa, đau vú, lòi cø 
quan, đái đêm. ân -- 

- Tree 15 m hịph; leaves  sparsely pubescent 
beneath; glomerule axillary; fruits ovoide (L.  - 
stychmfolha S.& Z.). NG 


1498 - Lindera meissneri King ex Hook. f.. Liênđàn 
Meissner. 

Tiểumộc mảnh, cao 4 m; nhánh và lá không 
lông. Lá có phiến bầudục thon, to 9,5 x 3 cm, mặt 
trên nâu rất sậm, hơi láng, gân chánh lôm, mặt 
dưới nâu sôcôla, gân chánh, phụ lồi; cuống 3-5 mm, 
nâu đen. Tán trên cọng mảnh, dài 1,5-2,2 cm, trục 
có lông tơ, tổngbao mỏng, không lông, láhoa 4; hoa 
vào 9; tiểunhụy thụ 9. 

Mường-hùm, Làocai; l. 


- Treelet 4 m hiph, glabrous; umbels ơn 1,5-2,2 
cm peduncle, 8-flowered. 


1499 - Lindera meissneri .f. lentcellata Liouho. 

Nhánh lúc khô đen, bikhẩu tròn trắng. Lá có 
phiến bầudục, to 6-8 x 2-2,7 cm, chót có đuôi, mỏng, 
mặt dưới mốc, mặt trên nâu đen, gân-phụ 6-7 cặp, 
mịn; cuống dài 1 cm. Tán từng cặp, cọng 1 cm. Trái 
tròn, to 4-7 mm, trên cọng 7 mm. 


Núi cao: Làocai; XL 


- Barck with white rounded lenticelles; leaves 


-eaudate, petiole longer. 


1500 - Lindera nacusua (D.Don) Merr.. Liênđàn đôi. 

Đạimộc 10 m, thân to vào 30 cm; nhánh non 
có lông vàng đỏ, nhánh già nâu sậm. Lá có phiến 
bầudục, to Š-15 x 4,5 cm, đầu nhọn, có mũi, mặt 
trên nâu xámxám, gân-phụ 6-7 cặp, lõm, mặt dưới 
có lông sát, nằm, nâu tươi, gân tamcấp rất lồi; 
cuống có lông, dài 1 cm. Tán. Trái xoan tròn, cao 1 
cm; cọng 1 cm. 

Sapa, 1900 m; 8. 


- Tree 10 m hiph; branches red yellow 
ubescent; umbels; fruits 1 cm long (4S Hacusua 
.Don.; Lnd. bỨaria Benth.). 


1501 - Lindera playfairii (Hemsl.) Allcn 


1502 - Lindera racemosa Lec.. Liênđàn chùm. 
Đạimộc cao 10 m. Lá mọc xen; phiến bầudục 
thon, to 10-12 x 4-4,5 cm, khônglông, mặt trên, gân- 
phụ lõm, mặt dưới nâu, gân-phụ lồi, 6-7 cặp; cuống 
1 cm. Chùm ngắn mang tán có cọng hơn ] cm, 
không lông; hoa có cọng 2 mm, có lông t0; phiếnhoa 
6, dài 2 mm, có tuyến mịn; tiểunhụy 12, chỉ có lông 


Sontây; IX. 


- Tree 10 m high; leaves glabrous; short 
raceeme bearing pedonculated umbels, flowers 
pubescent; stamens hairy. 


1503 - Lindera spirei Kost.. Liênđàn Spire. 

Nhánh mảnh, tròn, có lông. Lá có phiến 
bầudục thon, vào 8 x 2,5 cm, mặt trên nâu đậm, gân 
chánh, phụ lõm, mặt dưới nâu đỏ, gân chánh, phụ 
(6-7 cặp) lồi khá rõ; cuống 8 mm, có lông mịn. Tán 
rở vo, đài 6-7 mm. Trái tròn, to 8 mm, trên cọng 
5-7 mm. 


Tamdảo; VII-XI, 8-12. 


- Branches gliabrous; leaves glabrous; fruits 
globulous, 8 mm aCTOSS. 


1504 - Lindera aggregata (Sims.) Kost. Cluster- 
flowered Lindera. 


Lá có phiến xoan xoan thon, chót nhọn, mặt 
dưới mốcmốc, gân chánh 3; cuống dài. Pháthoa 


% 


ngắn như chụm Ó nách lá; đài và vành 6-phân; 
láhoa xoan; tuyến mật 3; chỉ tiểunhụy có tuyến Ö 
trên. Quảnhâncúng 1 hột. 


1505 - Laurus nobilisL.. Bay Laurel; Laurier-sauce. 

Đạimộc nhỏ, cao 2-10 m; nhánh không lông. 
Lá thơm; phiến bầudục tròndài thon, to 4-15 x 2-4,5 
cm, dày, cứng, không lông; cuống đài 5-15 mm. Tán 
dạng hoa, 1-5 ö nách lá, cọng 2-12 mm; láhoa 
tròntròn, to 0,7-1 cm; hoa 4-5; láhoa trắng, cao 4,5-6 
mm; tiểunhụy 8-12, lép trong 4; noãnsào không 
lông. Phìquả nhỏ. 

Gốc Đông-Âu, Tr. làm giavị. 


- Cultivated as ornamental, and for condimert. 


Lauraceae - 375 


376 - Câyco Việtnam 


1506 - Cryptocarya annamensis AIlen. Càduối 
Trungbộ. 

Đạimộc 10(20) m; nhánh có lông đen sát hay 
sét. Lá mọc xen; phiến bầudục hay tròndài, to (6) ổ- 
9 x (2,5) 3(4,5) cm, đáy tà hay tròn, có khi bấtxúng, 
dai, mặt trên không lông, mặt dưới mốc, gân-phụ 4 
cặp; cuống 1-1,5 cm. Pháthoa ở nách hay ngọn, dài 
4-Ô cm, nhánh có lông sét. Hoa nhóm 3, có lông dày 
nâu vàng dài 3 mm, thuỳ 2 mm. Baohoa phù có 
dạng trái, còn 1 lỗ, đen khi khô, dài 8-10 mm, rộng 
5 mm. Thanhhóa, Quảngtrị, Bảolộc; 4. 

- Tree up to 20 m; branches ferruginous haWy, 
panicles ferruginous; drupe in perianth accrescent 10 
x 5 mm. 
1507 - Cryptocarya chingii Ching. Càduối Ching. 
Đạimộc 2Ú m, to 30-50 cm, vỏ thơm; nhánh có 
lông tơ vàng xám rồi không lông. Lá có phiến xoan 
hay bầudục, tO 5-15 x 3-5 cm, mặt trên láng, mặt 
dưới trắng xám, có lông ngắn, gân-phụ 5 cặp; cuống 

1,5 cm. Chùm-tután 3-Š cm, ö nách và ngọn, dàydày; 
hoa rất nhỏ; phiếnhoa 6, mau rụng; tiểunhụy thụ 9; 
noãnsào không cọng. Quảnhâncúng trong baohoa 
YÌA G2 bầudục, to 15-18 x 10-12 mm, đen lúc 

ô. 


Nghệtinh, 300-800 m; V-VH, 9-10(h.theo 
CGRVN). 

- Tree 20 m high; branches yellow grey pubes 
cent; flowers small; stamens 9; drupes in black accr€$ 
cent perianth 18 x 12 mm. 


1508 - Cryptocarya concinna Hance. Càduối khéo. 

Đạimộc cao đến 25 m, tO 40 cm, vỏ nâu, 
không mùi; nhánh không lông, nâu đen, nhánh già 
có bikhẩu to. Lá mọc xen hay như đối; phiến 4-14 
x 1/5-5 cm, bìa nguyên, mặt trên không lông, mặt 
dưới có lông, gân-phụ 7-8 cặp; cuống 1-1,5 cm. 
Pháthoa ö ngọn hay nách lá; hoa lưỡngphái; ống 
baohoa mang 6 phiến; tiểunhụy thụ 9, baophấn 2 túi; 
tiểunhụy lép 3; noãnsào không cọng. Quảnhâncứng 
trong baohoa đồngtrưởng tO 1,5-2 x 0,8-1 cm, nâu 
vàng. Nghệtĩnh; IHII-IV, 7-8. 

- Tree 25 m high; branches glabrous; leaves 
pubescent beneath; drupe in accrescent perianth to 2 
cm long (C. lenticellata Lec.). : 
1509 - Cryptocarya chinensis (Hance) Hemsi.. Càđuối 
Trungquốc 
Tiểumộc cao 7 m, đường kính vào 20 cm; 
nhánh không lông. Lá có phiến xoan, to 9 x 4,5 cm, 
chót có mũi, mặt trên nâu tươi, gân-phụ, tamcấp 
mịn, mặt dưới nâu, gân nâu sậm, gân đáy cách đáy 
5 mm, gân tamcấp thành mạng mm; cuống 1,3 cm. 
Pháthoa ngắn ô nách, dài vào 2 cm, nhánh vào 1 
cm; hoa nhỏ. Quảnhâncứúng trong baohoa 
đồngtrưởng kính xoan tròn, to vào 13-15 mm.. B. 

- Tree 7 m; branches glabrous; leaves glabrous; 
drupe in accrescent perianth 15 mm long (Bellschmie- 
dịa chinensis Hance). 


1510 - Cryptocarya densiflora BI.. Càduối hoa-dày. 
Đạimộc cao 12-15 m, đường kính 30-35 cm, 
cao 6-8 m không nhánh, gỗ trắng mềm; nhánh non 
không lông, lúc khô đen. Lá cách nhau; phiến 
bầudục, to 13-15 x 4-6 cm,dày, láng, lúc khô nâu gõ 
2 mặt, mặt dưới xám, gân to, gân-phụ 3-4 cặp; 
cuống 1-1,5 cm. Pháthoa cao 5 cm; hoa cao 1 cm. 
Quảnhâncứng trong baohoa đồngtrưởng xoan, đâu 
nhọn, cao 1,5 cm, đen. 
Sapa, 1400 m. 
- Tree 15 m high; branches glabrous; leaves 
coriaceous; panicle 5 cm long; drupes in accrescent 
perianth 15 mm long, black. 


1511 - Cryptocarya ferrea Bl.. Cađuối trắng, 

Đạimộc to, cao đến 30 m; nhánh non không 
lông. Lá bầudục tròndài, to 10-25 x 59 cm, mặt trên 
không lông, mặt dưới nâu ủng đỏ, có lông nằm; 
cuống có lông. Chùm-tụtán hẹp ö nách hay ngọn, có 
lông; hoa nhỏ vàngvàng, cao 2-3 mm; phiếnhoa 6; 
tiểunhụy thụ 9, chỉ có lông, tiểunhụy lép 3. 
Quảnhâncứng trong baohoa đồngtrưởng dạng trái 
cao 15-20 mm. 

Tù Yênbái, Hàtnh, Nghệan đến Tâyninh, 
Bàrja; I-XI. 

- Tree to 30 m high; leaves to 25 cm long; 
narrow panicle; flowers yellowish; drupe in accrescent 
perianth 20 mm long. 


1512 - Cryptocarya bainanensis Merr.. Càduối 
Hảinàm. 
Đạimộc; nhánh non có cạnh, nâu đậm, có 
lông sát, già có bìkhẩu tròn. Lá có phiến thon, to 
12 x 3,5 cm, chót nhọn, mỏng, không lông, mặt trên 
nâu đậm, gân-phụ (4-5 cặp) lõm, mặt dưới ửng nâu, 
gân-phụ lôi thường có nốt; cuống vào Í cm. 
Quảnhâpcứng trong baohoa đồngtrưởng to 15 mm, 
đenđden.  ˆ 
Gỗ vàng, nhẹ, không bị mối. Bìnhnguyên; 
IV, 81. 


- Tree, wood yellow; leaves glabrous; drupe in 
accrescent perianth 15 mm long, blackish. 


1513 - Cryptocarya impressa Miq. var. tonkinensis 
Lec.. Cađuối Bácbộ. 

` Dạimộc cao 8 m, có nhánh tù 4 m, vỏ màu 
sôcôla. Lá có phiến bầudục dài, to vào 12 x 4,5 cm, 
mặt trên nâu láng, mặt dưới nâu đà lu, gân-phụ 
mịn, lồi. Pháthoa là chùm-tután dài 6-8 cm; trục có 
lông mịn sét; hoa nhỏ; phiếnhoa 6; tiểunhụy thụ 9, 
lép 3.. 


Hàsơnbình, Dươngđông (Phúquốc). 


- Tre 8 m; leaves glabrous; panicles 
pubescent. : 


Lauraceae - 377 


378 - Câycỏ Việtnam 


1514 - Cryptocarya infectoria (Bl.) Mig.. Càđuối 
nhuộm. 

Đạimộc; nhánh và cuống lá đầy lông sét đen 
hay nâu. Lá có phiến xoan rộng, to, 12-18 x 6-7 cm, 
chót tà, dày như lá Tai-nghé, mặt trên có các gân 
lõm, mặt đưới nâu đỏ, các gân lồi cao; cuống 1 cm. 
Chụm-tután dài bằng lá, nhánh thưa; hoa có cọng, 
ống baohoa ngắn; tiểnhụy thụ 9. Quảnhâncứng 
trong baohoa đồngtrưởng dạng trái tròn, to 5-7cm, 

en. 


- Tree; branches ferruginous black hairy; leaves 
waffled beneath; drupe in accrescent perianth 5-7cm 
long (GWcodaphne mƒectoria BÌ.). 


1515 - Cryptocarya laofica Gagn.. Càduối Lào. 

l Đạimộc; nhánh có lông vàng nâu. Lá có 
phiến tròndài thon ngược, to 13 x 4 cm, mongmỏng, 
mặt trên ôliu, gân chánh và thứ cấp lõm, mặt dưới 
nâu ôliu, gân các cấp lồi, rất mịn, bìa có răng rất 
nhỏ, hơi uốn xuống; cuống tròn, 8mm. Chùm-tután 
ö ngọn và nách lá, có lông vàng; phiếnhoa 6, có 
lông mặt ngoài; tiểunhụy thụ 9, baophấn 2 túi, 
tiểunhụy lép 3; noãnsào không lông, noãân treo. 
Quảnhâncứng trong baohoa đồngtrưởng dạng trái. 

Bácgiang; HI. 


- Tree; leaves membranous; panicles finely 
yellow pubescent; perianth pubescent. 


1516 - Cryptocarya maclurei Merr. Cađuối Maclure. 
Đạimộc; nhánh non mảnh, có cạnh, có lông 
nâu vàng. Lá có phiến bầudục, to 7-15 x 2,5 cm, 
láng như có verni, vàngvàng ö mặt trên, mặt duói 
có lông mịn, nâu hoe, gân-phụ 7-8 cặp; cuống 1 cm. 
Chùm-tụtán ngọn. Quảnhâncứng trong baohoa 
đồngtrưởng dạng trái, đen, to 11 x 8 mm. 


Càná. 


- Tree; branches brown pubescent; leaves 
shining; drupe in black accrescent perianth 1 cm long. 


1517 - Cryptocarya metcalũñana AIllen. Caduối 
Metcalfi. 

Đạimộc cao đế 25 m, to 30-50 cm; vỏ cắt nâu 
vàng, không mùi; nhánh không lông, hay có lông 
thưa.Phiến bầudục thon, hay xoan, 8-12 x 2,5-4,5 cm, 
không lông, gân-phụ 6-7 cặp; cuống 1,5 cm. Pháthoa 
ö nách lá chót; hoa lưỡngphái, nhỏ, nhóm 2-3; ống 
mang 6 phiến luc vàng; tiểunhụy thụ 9, baophấn 2 
túi; tiểunhụy lép 3. Baohoa đồngtrưởng xoan, 2-2,5 
x 1-1,2 cm, vàng có nhiều đường đọc; cọng 2-3 mm. 

Dưới 80Õ m: Nghệtĩnh; HI-IV, 7-8. 

- Tree 25 m hiph; branches glabrous; flowers 
bisexual; drupe in yellow accrescent perian h 2,5 cm 
long. 


1518 - Cryptocarya obovata R.Br. Càđuối xoan- 
ngược. 

Đạimộc cao 10 m, đường kính vào 15 cm, vỏ 
láng; nhánh có cạnh, có lông nâu đậm lúc non. Lá 
có phiến bầudục dài, 13 x 4,2 cm, chót có mũi, mặt 
trên nâu láng, gân ít rõ, mặt dưới nâu đỏ đẹp, có 
khi mốmốc; cuống 1 cm. Chùm-tután ở nách dài 5-7 
cm; hoa có cọng ngắn; nụ cao 3 mm. 

Biênhòa; III. 


- Tree 10 m hiph; branches dark brown 
pubescent; leaves glabrous; panicles axillary. 


1519 - Cryptocarya oblongifolia Bì. 


Lauraceae - 379 


Tiểumộc cao 4 m. Lá tròndài, to 18-33 x 5-6,5 cm; gân-phụ 8-10 cặp; cuống dài 
12-15 mm. Chùm-tụtán Ö nách lá và chót nhánh, cao 20-30 cm; hoa nhỏ; tiểunhụy 9; 


noãnsào không lông. 
Cữulong, KPC. 


1520 - Cryptocarya obtusifolia Merr.. Càđuối lá-tà. 

Đạimộc 9 m, đường kính 20 cm. Lá có phiến 
bầudục, to 14 x 6 cm, chót tròn, đáy hơi bấtxứng, 
mặt trên nâu vàng, láng, gân chánh phẳng, phụ lõm, 
mặt dưới như lá Tai-nghé, nâu vì các gân lồi có 
lông thành mạng. Chùm-tụtán ở nách, có lông vàng 
tươi. Quảnhâncúng trong baohoa đồngtrưởng xoan, 
dài vào 1 cm. 


. B h 


- Tree 9 m high; leaves yellow brown waffled 
beneath. 


1521 - Cryptocarya ochracea Lec. Càduối sét. 

Đạimộc 12-20 m; nhánh non, pháthoa đầy 
lông mịn màu sét. Lá có phiến xoan , 9-17 x 3-7,5 
cm, mặt trên màu đường thẻ đậm, lu, gân không 
lồi, mặt dưới nâu đỏ mốc, gân-phụ (8 cặp) tamcấp 
lồi, gân chánh có lông sét; cuống I cm. Chùm-tụtán 
to , đài 15-17 cm, ở ngọn và nách, có lông sét; hoa 
có 6 phiếnhoa; tiểunhụy thụ 9, lép 3; noãnsào không 
lông. 

Biênhòa; II. 


Tree up to 20 m hiph; branches, panicles denseÌy ochraceous pubescert. 


È L1 


380 - Câycó Việtnam 


1522 - Cryptocarya petelotii Kost.. Càđuối Petelot. 
Đạimộc cao 25-28 m, thân to 50 cm, có 
chang; nhánh có cạnh, không lông, nâu đen. Lá có 
phiến xoan bầudục, 8 x 4,5 cm, dày, cứng, mặt trên 
lu, nâu hay nâu đậm, mặt dưới có các gân làm 
thành mạng lồi nâu vàng, bìa uốn xuống; cuống 1 
cm. Pháthoa ỏ nách. Baohoa đồngtruỏng dạng trái 
càna, cao 3 cm, đen, trên cọng phù dài 5 mm. 
Langkhoai, Quảngtrị. 300m. 


- Tree to 28 m hiph, with buttresses; leaves 
waffled beneath; accrescent perianth to 3 cm long. 


1523 - Beilschmiedia assamica Meissn. 

Nhánh mảnh, ở chót dẹpdẹp, gần như không lông. Lá mọc đối; phiến dài 12-15 
cm, bầudục-xoan hay thon, chót có mũi tà, đáy chót buồm, dai, Hai mặt láng, nâu tái, 
gân-phụ 10 cặp; cuống dài 1,5-1,8 cm. Nụ có chót thon. 


1524 - Beilschmiedia balansae Lec..Két Balansa. 

Đạimộc cao 10-20 m; nhánh non nâu đen, già 
đầy bikhẩu. Lá có phiến xoan, nhỏ, 6-7 x 2,7-3, lúc 
non đầy lông sét, mặt trên nâu đậm, mặt dưới nâu, 
gân-phụ Š5 cặp, lồi, cuống 1,2-1,5 cm, đen. Chùm- 
tután Ö nách lá, ngắn hơn lá, có lông vàngvàng; 
phiếnhoa 6; tiểunhụy thụ 9, tiểunhụy lép 3. 
Quảnhâncứng to bằng trái chanh, trên cọng phù to. 

Rùng vào 500 m : Bavi. 

- Tree 10-20 m high; young leaves ferruginous 

pubescent; panicles yellowish pubescent; drupes. 


1525 - Beilschmiedia balansac var. multicarpa 

Đạimộc cao 15 m; nhánh nhỏ, lúc khô đen, 
già xám, đầy bìkhẩu. Lá có phiến bầudục thon, 12 
x 4,5 cm, không lông, mặt trên láng, nâu đỏ, mặt 
dưới ủng đỏ, có gân lồi, gân-phụ 6 cặp; cuống 1,5 
cm. Pháthoa ở nách lá, trục dài l-ó cm; nụ 1-1,5 
mm, trên cọng 4-5 mm; phiếnhoa có lông mặt ngoài; 
tiểunhụy thụ 9, tiểunhụy lép 3; noãnsào không 
lông. 

Bavi, 500 m; IX. 

- Trec 15 m; leaves glabrous, oblanceolate; 
panicles 1-6 cm long. 


xe - Beilschmiedia brevipetiolata Kost..Két cuống- 
H3 : 

Đạimộc cao 8 m, thân to 10-13 cm; nhánh hơi 
mảnh, không lông, nâu, có rảnh. Lá có phiến 
tròndài thon, 13-15 x 4-4,5 cm, tà 2 đầu, nâu đẹp 
hai mặt, gân chánh lõm ở mặt trên, gân-phụ 8-10 
cập, tamcấp lồi mịn, mặt dưới gân lồi cả, bìa hơi 
uốn xuống; cuống 8-9 mm, nâu sậm. Trái xoan, to 
2,5 x 1,7 cm, đen, trên cọng dài 6-8 mm. 

Đànẵng, 500 m; 8. 


- Tree 8 m hiph; branches glabrous; drupes 2,5 
x 1,5 cm, black. 


1527 - Beilschmiedia tsangii Merr..Két Tsang. 
Đạimộc nhỏ, cao 6 m; nhánh mảnh, không 
lông, nâu. Lá có phiến bầudục, to 6,5 x 2,5 cm, dai, 
gân-phụ 6-8 cặp; cuống 5-8 mm, không lông. Chùm- 
tụtán ö nách lá, ngắn hơn lá; hoa lưỡngphái, ốn 
baohoa ngắn, phiến 6; tiểunhụy thụ 9, baophấn 
túi; tiểunhụy lép 3; noãnsào không cọng. Trái mập, 
bầudục, to vào 1,5 x 0,8 cm, trên một cọng phù. 
Hàcôi; 9. 


- Tree 6 m; branches glabrous; panicles 
axillary; drupes 1,5 x 0,8 cm. 


1528 - Beilschmiedia chevalieri Kost.. Két Chevalier. 

Đạimộc; nhánh kịchcọm, không lông, nâu 
đen. Lá có phiến xoan ngược, 9-10 x 4 cm, dày cứng, 
mặt trên nâu, gân chánh lồi mặt dưới nâu, gân 
tamcấp ít rõ hay thành mạng mịn; cuống l-1,5 cm. 
Pháthoa là chùm-tụtán dài 3-4 cm. Quảnhâncứng 
mập, xoan, to 2,5 x 1,5 cm, bì cúng, trên một cọng 
phù dà 6*7 mm. 


Hònbaà, 1500 m; 9. 


- Tree; leaves coriaceous; panicles 3-4 cm; 
drupe 2,5 x 1,5 cm. 


1529 - Beilschmiedia erythrophloei Hayata. Két gỗ- 
đỏ 

Đạimộc; nhánh non đen, già xám nâu. Lá có 
phiến xoan ngược, vào 8 x 3,6 cm, đáy phiến từtừ 
hẹp trên cuống, cưngcúng, không lông, mặt trên nâu 
đậm, mặt duói nâu, gân-phụ 6 cặp, lồi, mịn; cuống 
1,3 cm. Pháthoa ö ngọn, chùm-tután cao 2-3 cm; hoa 
trắng, rất thơm, cao 2-3 mm; phiếnhoa 6; tiểunhụy 
thụ Š, lép 3. Quảnhâncứng xoan, cao 1,5 cm. 

Giárai, Đồngnai; V. 


- Tree; leaves glabrous, coriaceous; fÏÍOW©rs 
fragrant; drupes 1,5 cm long. 


Lauraceae - 381 


382 - Câyco Việtnam 


1530 - Beilschmiedia ferruginea Liouho. Két..Két sét. 

Đạimộc 6-20 m; nhánh non, pháthoa có lông 
dày màu sét. Lá có phiến bầudục, vào 13 x 6 cm, 
mặt trên ôliu sậm, mặt dưới nâu, gân-phụ đỏ, lồi, 
9-10 cặp; cuống tròn, đen, dài 1 cm. Pháthoa ỏ nách 
lá và ngọn, dài vào 9 cm, nhánh ngắn; hoa 
lưỡngphái; phiến hoa 6, xoan, có lông và rìa lông; 
tiểunhụy thụ 9, lép 3; noãnsào không cọng. 


Thừathiên. 


- lTree 6-20 m; branches, panicles rusty 
ferruginous hairy, 


1531 - Beilschmiedia fordii Dunn. Két Ford. 

Đạimộc; nhánh nâu đẹp, nhánh già nâu đậm. 
Lá có phiến bầudục tròndài, to 10 x 4,8 cm, cứng, 
mặt trên nâu đenđen, hơi láng, gân chánh lõm, mặt 
dưới nâu, gân rất lồi, gân-phụ vào 8 cặp; cuống 1,2 
cm. Chùm-tután. Quảnhâncúng xoan, cao 1,4 cm, 
đen, cọng phù dài. 


Quảngninh. 


- Tree; leaves coriaceous; panicles ; drupes 
ovoid 1,4 cm long, black. 


1532 - Beilschmiedia foveolata Kost.. Két lửa. 
Đạimộc cao 10 m, không lông; nhánh tròn, 
nâu đenđen. Lá có phiến xoan thon, to 10-15 x 3,5-5 
cm, chót có đuôi ngắn, dày, dai, không lông, gân- 
phụ 7 cäp; cuống mảnh, dài 1,5-2 cm. Tán. 
Quảnhâncúng tròn to 1,5-2 cm, trên cọng đài 1,5 cm. 


Rừng vào 2.000 m; Sapa; 8. 


- Tree 10 m hiph, glabrous; umbels; drupes 1,5- 
2 cm across. , 


1533 - Beilschmiedia frondosa Kost.. Két lá. 

Đạmộc; nhánh mảnh, có lông đen. Lá có 
phiến thon nhọn 2 đầu, to đến 20 x 6 cm, mặt trên 
nâu sậm, gân-phụ (13-14 cặp) mịn, không gân bìa 
rỏ, mặt dưới hơi lọt hơn; cuống tròn, dài 1,5 cm, 
đen. Pháthoa ỏ nách lá, có trục đài 2 cm, cọng dài 
2-3 mm; hoa không lông, cao 3 mm. 


Vùng núi cao: Sapa, 1500 m;ÏI. 


- Tree; branches blackish hairy; panicles 2 cm; 
flowers 3 mm, glabrous. : 


1534 - Beilschmiedia glauca Lea & Law. Két mốc. 

Đạimộc nhỏ, cao 7-8 m; nhánh non và già 
đen, không lông. Lá có phiến xoan bầudục,to 8,5-9,5 
x 4,5-5,5 cm, không lông, mặt trên ôliu nâu, gân 
chánh, phụ (5-7 cặp) lồi mặt dưới nâu với gân 
chánh và phụ đỏ; cuống dài 1,5-2 cm. Quảnhâncứng 
xoan, to bảng trái Cau. 


Baviì. 


- Tree 8 m hiph; branches, leaves glabrous; 
drupes ovoid, up to 4 cm long. 


1535 - Beilscbmedia laevis Allen. Lào. 


1536 - Beilschmiedia laotica Kost..Két Lào. 

Đạimộc cao 5-10 mo 25 cm; nhánh không 
lông, xám nâu. Lá có phiến bầudục, to 9 x 4,5 cm, 
hai mặt nâu lợt, mặt trên không lông, láng, gân 
chánh lõm, phụ (6 cặp) và tamcấp lồi mịn; cuống 
đẹp, dài 8 mm. Pháthoa là chùm ngắn (vào 1 cm) ö 
nách lá; hoa không lông, cao 2 mm, trắng, thơm. 
Quảnhâncúng xoan, vào 1 cm. 

Kàrom, Phanrang; VL3. 


_—~ Tree to-10 m hiph; branches glabrous; flowers 
white, odoriferous; drupe 1 cm long. 


1537 - Beilschmiedia longepetiolata Allen. Son dầu, 
Son nghệ, Két cuống-dài. 

Đạimộc đến 20 m; nhánh kịchcom, có cạnh, 
đen. Lá mọc đối hay xen; phiến bầudục dài, 6-12 x 
3-4 cm, đầu tà, đáy từtừ hẹp lên cuống, dày, cứng, 
mặt trên láng, gân chánh, phụ (8-9 cặp), tamcấp lồi, 
mặt dưới lu, bia hơi uốn xuống; cuống 1-l,5 cm. 
Chùm-tután ỏ ngọn, đài 3 cm, ít hoa, không lông; 
hoa vẫngvàng, phiến hoa 2,5 mm, cọng 5 mm. Trái 
ửng đen, không lông, to 3 x 2 cm. 

Lăngcô, Thưàthiên, Hònbà, 1000-1500 m; 
IV. 


- Tree 20 m hiph; leaves coriaceous; flowers 
yellowish; drupes 3 x 2 cm, black. 


1538 - Beilschmiedia micranthopsis Kost.. Két hoa- 
nhỏ. 

Đạimmộc; nhánh kichcóm, không lông, có rãnh, 
già xám nâu. Lá có phiến bầudục tròndài, to đến 16 
x 7 cm, cungcứng, không lông, hai mặt nâu lợt, mặt 
trên lángláng, gân phụ lõm, mặt dưới gân chánh, 
phụ (7-Š cặp) lồi tamcấp mịn; cuống 12-17 mm, 
không lông. Pháthoa cao 5-7 cm, không lông. 
Quảnhâncứng xoan, cao 6-7 mm. 

Đèo Braian, Dilinh; 2. 


- Tree; branches, infiorescences giabrous; 
drupes ovoide, 6-7 mm long. 


_Lauraceae - 383 


384 - CAycỏ Việtnam 


1539 - Beilschmiedia obovatifoliosa Lec. Két lá- 
xOanngược. 

Đạimộc; vỏ xám, nhãn đọc. Lá mọc xen hay 
gần như đối; phiến hình muốn, to 9 x 4 cm, đầu tà 
tròn, đáy tùtù hẹp trên cuống, mặt trên nâu láng, 
mặt dưới nâu, gân-phụ 5 7 cặp, gân tamcấp thành 
mạn lồi rõ ở hai mặt cuống I cm. 
Hoa..Quảnhâncứng xoan đài, cao 1,5-25 cm,đen, 
trên cọng chỉ hơi phù mà thôi. 

Bútson, Hatây. ` 


- Tree; leaves glabrous; drupes ellipsoid 1,5-2,5 cm 
long, black. 


1540 - Beilschmiedia penangiana Gamble 
Đạimộc hay tiểumộc; nhánh mảnh, xámxám, không lông. Lá mọc xen hay gần như 
đối, không lông, phiến bầudục hẹp, to 2-8 x 0,6-1,5 (6-15 x 2-8?) cm, chót nhọn, đáy từtừ 
hẹp, gân-phụ 10-12 cặp; cuống 0,5-2 cm. Pháthoa ở nách lá; phiến-hoa xoan, cao 2,5 
mm; tiểunhụy 9; noãnsào không lông, vòi nhụy ngắn. Trái bầudục, đen, cao 17-35 mm. 
KPC: rùng dày 500-700 m. 


1541 - Beilschmiedia percoriacea Allen. Két rất-dai. 

Đạimộc đến 12 m, đướng kính 25 cm; nhánh 
không lông, xanh lúc tươi, đen, láng, già nâu. Lá 
chụm ỏ chót nhánh, mọc đối hay xen; phiến thon, 15 
x 4+6 cm, đáy từtù hẹp trên cuống, dai, cứng, nâu 
hay nâu đậm, láng hai mặt, gân-phụ 8-11 cặp; cuống 
vào 1-2 cm. Nhánh mang trái dài vào 4,5 cm, không 
lông. Trái xoan, đen lúc khô, to 4,5 x 1,8 cm, trên 
cọng dài, to, không lông. 

Rùng, Liênchiểu (Đànẵng), 800 m. 


- Tree 12 m; branches glabrous; leaves hard 
COriaceous;.drupe ovoid, 4,5 x 1,8 cm. 


1542 - Beilschmiedia pergamentacea Allen. Két 
Đạimộc mảnh, cao vào 10 m, thân vào 10 cm; 

nhánh mảnh, không lông, lúc già xám trắng, có 

bìkhẩu sậm. Lá có phiến xoan thon, vào 19 x 7 cm, 

mỏng, không lông, mặt trên gân chánh lõm, gân phụ 

(11-12 cặp) lồi, mặt dưới các gân đều mịn; cuống 

1/7 cm, đen, hình trụ. Trái xoan, dài 3 cm, 1-hột. 
Rừng vào 1100 m. 


- Grele tree, 10 m hiph; bark whitish grey; 
leaves membranous; drupes ovoid, to 3 cm long. 


1543 - Beilschmiedia poilanei Liouho. Két Pollane. 
Đạimộc hay cây trườn; nhánh không lông. Lá 

có phiến thon hẹp, to 12 x 2 cm, mũi nhọn đài, dai, 

không lông, gân-phụ 9-10 cặp, mặt trên xám, mặt 

dưới ủng đỏ lúc khô; cuống dài 1 cm. Chùm ngắn 2- 

3 cm, mảnh. Quảnhâncứng, xoan dài, vào 25x 1 cm. 
Thanhhoá... 


- Tree or climber; branches gÌabrous; leaves 
sightly waffled beneath; drupes 25x 1 cm. 


1544 - Beilschmiedia robertsonii Gamble. Sang-gia. 

Đạimộc; nhánh non có lông mịn dày, vàng 
đỏ; chồi có vảy có lông vàng. Lá có phiến xoan 
rộng, to 8,5 x 5 cm, mặt trên nâu lọt, láng, gân-phụ 
lõm ö rãnh, mặt dưới có lông nâu, gân-phụ lồi, bìa 
hơi uốn xuống: cuống có lông mịn vàng, đến 1 cm. 
Pháthqa... 

Giarai, Đồngnai; XI. 


- Tree; branches, petioles rufous hairy. 


1545 - Beilschmiedia roxburghiana Nees. Chậpchại. 
Bạchmi. ì 

Đạmộc to, lá rụng theo mùa. Lá thöomthơm có 
phiến bầudục, cõ 12 x 4,5 cm, chót tà hay hơi lõm, 
dày, không lông, xanh đậm; cuống 10-13 mm. Chùm- 
tụtán ö nách lá, dài 1-3 cm, có lông dày, phiếnhoa 
hẹp. Quảnhâncúng to bằng ngón tay, dài đến 2 cm, 
có mốc trắng, tía đen; nạc xanh, mỏng, nhótnhót; 
tửđiệp hồnghồng. 

Dựa đường nước: Sapa, vườn Thảocầm 
Sàigòn; II, 7-1. 


Lauraceae - 385 


- Big tree, decidous; branches, leaves glabrous; drupes purple black. 


386 - Câycỏ Việtnam 


1546 - Beilschmiedia sphaerocarpa Lec.. Chậpchoa. 

Đạimộc cao đến 20 m; nhánh không lông; 
chồi có vảy không lông bao lấy. Lá mọc đối; phiến 
xoan hay bầudục xoan, to 10-13 x 46,5 cm, đầu có 
mũi ngắn, đáy nhọn, gân-phụ 8-9 cặp; cuống đài 1 
cm. Quảnhâncứng hình cầu to 12-5mm, trên một 
cọng to 4 mm, đài 5-6 mm; nạc mỏng; nhân cứng. 

Núi Dinh; 2. 

- Tree 20 m hiph; branches, leaves glabrous; 
drupes 15 mm across. 


1547 - Beilschmedia tonkinense Ridl. 
1548 - Beilschmiedia vidalii Kost.. Mong. 

Đạimộc 10-15 m, thân to 15-25 cm, nhánh non 
có lông phún hoe đỏ. Lá có phiến bầudục tròntròn, 
to 13 x 5,5 cm, mặt trên nâu đođỏ, không lông, gân 
lõm cả, mặt dưới gân rất lồi, có lông, gaufré nâu 
đỏ; cuống 8-10 mm, có lông vàng nâu. Chùm-tụtán 
thưa, cao 2-4 cm; tiểunhụy ngoài 6, có lông, tiểunhụy 
trong 6, lép. Quảnhâncứng to 6,5 x 5 cm, trên cọng 
phù dài vào 1 cm. 

Bạchma, Phúkhánh, 1500 m; IV-VI, 6-9. 

- Tree 15 m hiph; branches rufous tomentose; 


leaves waffled rufous tomentose beneath; drupe 6,5 x 5 cm. 


1549 - Beilschmiedia yunnanensis Hu. Mong 
Vânnam. 

Đạimộc; nhánh non có lông mịn, già không 
lông. Lá có phiến bầudục, to 10-12 x 3-4 cm, chó có 
mũi hay đuôi dài đến 2 cm, gân-phụ 5-6 cặp, lồi, 
mặt trên không lông, nâu đỏ, mặt dưới nâu 
vàngvàng; cuống dài 1,5-2 cm. Pháthoa ngắn ö nách 
lá. Quảnhâncúng tròntròn, to 2,3 x 2 cm; hột 1, tròn, 
to 13mm. Rừng thưa: Sapa, 1.800 m. 

- Tree; branches finely pubescent; drupes 2,3 
x 2 cm. 

1550 - Dehaasia annamensis Kost. Càđuối Trungbộ. 

Đạimộc cao vào 10 m; thân to 10 m; nhánh 
mảnh, vỏ trắng. Lá có phiến bầudục thon ngược, to 
vào 10 x 4 cm, mặt trên nâu sậm đo, hơi láng, mặt 
dưới cùng màu, gân-phụ 6-8 cặp; cuống đến 12 mm. 
Chùm-tuián dài 4-5 cm, mảnh; họa nhỏ, tiểunhụy 
thụ 9, baophấn 2-rúi. Phìquả có cọng fo, có màu. 

Nhatrang; V. 

- Tree 10 m high; branches glabrous, white; 
panicles 4-5 cm; fertile stamens 9, anthers 2-celled. 


1551 - Dehaasia caesia Bì. Càduối lụclam. 

Đạimộc nhánh mảnh, xám đen. Lá có phiến 
bầudục, to 13-19 x 5,5-10 cm, đây, cứng, mặt trên 
nâu đậm do, lu, gân tươi, mặt dưới nâu, có khi mốc, 
gân-phụ rất lồi, 9-10 cặp, tamcấp mịn; cuống 1,8-2,2 
cm. Pháthoa cao 5-7 cm ở ngọn nhánh; hoa lưỡng- 


phái, nhỏ; phiếnhoa 6; tiểunhụy thụ 9, baophấn 2- ˆ 


túi. Phòquả xoan, cao 2,2 cm, lục tỉng lam rồi đen, 
trên cọng phù to. 
Tâyninh, Đồngnai; 5. 


- Tree; leaves coriaceous, glabrous; berrles 
black, 2.2 cm long. 


1552 - Dehaasia cuneata BI.. Càđuối chót-buồm. 
Đạimộc cao 15 m, thân to 20 cm, vỏ nhánh 

trắng. Lá chụm ỏ chót nhánh; phiến xoan thon hay 
thon, 9-15 x 4-4,5 cm, mỏng, mặt trên nâu đậm 
đođỏ, mặt dưới nâu hồnghồng, gân các cấp mịn; 
cuống đen, đài 1,5-3 cm. Pháthoa ở ngọn; hoa có 9 
tiểunhụy thụ, baophấn 2-túi. Phiquả xoan, đài vào 
2 cm, trên cọng to. 

__ Thủđức. Var. tenuipetiolata Liouho:lá nhỏ, xoan 
ngược, cuống mảnh(hình C.T.);Quảngtrị; 1. 


- Tree 15 m high; bark of branches white; 
panicles; berries ovoid, 2 cm long. 


1553 - Dehaasia cuneata var. longifoia Lec.. Càđuối 
lá-dài. 

Đạimộc 15 m; chồi có 4 vảy; nhánh không 
lông, vỏ trăngtrắng. Lá chụm ở chót nhánh; phiến 
thon đài, to 15 x 5,5 cm, mỏng, mặt trên nâu đậm, 
đođỏ, mặt đưới hồnghồng, gân-phụ và tamcấp mịn, 
lồi; cuống.2,2-3,2 cm, đen. Chùm-tután không lông; 
hoa nhỏ; phiếnhoa 6; riểunhạy (hự¿ 9. Phìquả xoan, 
to 1,5 tỄ 1 cm, trên cọng to, đỏ. 


- Tree 15 m high; leaves lanccolate, to 15 cm 
long; berries 15 mm long, on red peduncle. 


1554 - Dehaasia curtisii Gamble. Càđuối Curtis. 

Bụi cao 3 m; nhánh xámxám. Lá chụm ö chót 
nhánh; phiến bầudục hay xoan ngược, to 5-9 x 2,5-4 
cm, đầu tà-tròn, đáy nhọn, gân-phụ 6-10 cặp, mặt 
trên láng, mặt dưới có mạng; cuống đenden, 1 cm. 
Chùm-tụtán mang tụtán lưỡngphân dài 4-5 cm; cọng 
mảnh không lông, Ống baohoa mang 6 phiếnhoa 
xanhxanh; tiểunhụy thụ 9, baophấn 2-túi; tiểunhụy 
lép 3; noãnsào xoan. 

Nhatrang; HI. 


- Bush 3 m hiph; leaves glabrous; panicles 
glabrous. 


Lauraceae - 387 


388 - Câycó Việtnam 


1555 - Dehaasia kurzii King. Caduối Kurz. 

Đạimộc; nhánh mảnhmảnh, vàngvàng, không 
lông. Lá có phiến xoan ngược, to 13,5 x 4,5 cm, chót 
nhọn, đáy chót buồm, mỏng, mặt trên nâu đậm, lu, 
mặt dưới mốc hay không, gân chánh, phụ (vào 8 
cặp) lồi, cuống đen 1,5 cm. Pháthoa mảnh, ö ngọn, 
to song ngắn hon lá, gần như không lông, nụ 2 mm; 
phiếhoa ngoài nhỏ hơn phiến trong. Phìquả tròndài, 
đài đến 5 cm. 

TN. 

- Tree; branches glabrous, yellowish; panicle 
shorter than leaves; berries to 5 cm long. 


1556 - Dehaasia poilanei Liouho. Càđuối Poilane. 

Đạimộc đến 12 m, đường kính đến 20 cm; 
nhánh đài, mọc chụm. Lá có.phiến bầudục rộng, tO 
14 x 7 cm, chót tà, mặt trên nâu láng, như da, mặt 
dưới mốc, gân-phụ 8-9 cặp, lồi ø mặt dưới; cuống 
đài 1,5 cm. Chùm-tụtán hẹp, cao 5-6 cm, ở nách lá, 

T;L l 

- Tree 12 m; leaves chartaceous, COraceous; 
panicles glabrous. 


1557 - Dehaasia suborbicularis Lec.. Càđuối tròn. 
Đạimộc 15-20 m; nhánh hơi kịchcóm, 
vàngvàng. Lá chụm ở ngọn nhánh; phiến xoan rộng, 
gần như tròn, to 16 x 11 em, như da, mặt trên nâu 
rất đậm, gân-phụ rất lồi, mịn; mặt đưới mốc, cuống 
dài 2 cm, hình mángxối, đen. Chùm-tután ở nách 
hay chót nhánh, dài 6-7 cm, không lông; baohoa 6 
tai; tiểunhụy thụ 9, baophấn 2-túi. Phìquả xoan cao 
2 cm, đen, trên cọng to. 
Thủđức; III, 3, 
- Tree 20 m high; leaves largely ovate, 
COTiaceous, chartaceous; berries to 2 cm long. 
1558 - Dehaasia tonkinensis Ridl. Càđuối Bácbộ. 
Đạimộc cao 15 m, vỏ trắng; nhánh mảnh, 
không lông. Lá tụ ö chót nhánh; phiến hon hẹp, to 
13 x 3,5-4 cm, mặt trên màu dà sậm, gân chánh, 
phụ lõm, mặt đưới dà đen, gân chánh đen, phụ 
mịn, tươi; cuống đen, đài 5 mm. 
Thân suôn, có khổ vừa để dùng làm đà nhà. 
B. : 
- Tree 15 m bịph; bark White; leaves 
lanceolate, glabrous. 


1559 - Dehaasia nigresens Gampic, Caàđuối đen. 


Đạinộc nhỏ, cao đến 12 m, không lông, nhánh trăngtrắng. Lá daidai, đen lức khô, thon thon-ngược, 
to 75 x 2,5 cm, đáy hẹp, chốt có mũi, gân 
tután nhỏ ò nách lá; đài hình chén, 


-phụ 8-10 cặp. Hoa nhỏ, rộng không đến 2 mm, ít, trên chùm- 


mặt ngoài có lông vàng, phía trong có lông dày, thùy nhỏ. Trái 


tròndài bầudục, dài 1,2 cm, trên cọng đài bằng, 


Rừng. 


- Trec 12 m high; leaves coriacous, black on the dy; fruit obovale eHipticus, 1,2 cm long 


1560 - Dehaasia triandra Merr.. Càđuối tam-hùng. 

Đạimộc; nhánh non đen, nhánh già trắng. Lá 
chụm ö chót nhánh; phiến (hon ngược, to 12-14 x 4 
cm, mỏng, hai mặt ôlu, mặt trên có gân chánh, phụ 
lõm, mặt dưới có gân tamcấp rõ; cuống 1-1,3 cm, 
đen. Chùm-tután Ở nách lá và ngọn, dài 6 cm, 
không lông; hoa rộng 2 mm. Phqud xanh, cao vào 
2 cm, trên một cọng phù dài. to. 

Bìnhtrithiên; VH, 7. Trị sốtrét. 


- Tree, bark whice; leaves membranous; 
panicles glabrous; berries green, 2 cm long. 


1561 - Endiandra firma Nees. Khuyếthùng cúng. 
Đạimộc cao 10 m; nhánh có cạnh, đen, không 
lông. Lá có phiến thon rộng, to 15-20 x 4 cm, chót 
nhọn, mỏng, không lông, mặt trên nâu sậm, gân 
chánh lồi, phụ lõm, tamcấp thành mạng rất mịn 
khít nhau, mặt dưới nâu ủng đỏ, láng, gân như mặt 
trên; cuống 1,2 cm. Chùm-tụtán thưa, cao 5 cm; hoa 
có 3 nêunhụy thụ mà thôi, baophấn với 2 nấp. 
Phiquả tròndài, to 7-8 x 2,2- 2,8 cm, cúng; hột 1. 
Laichâu, 700 m; 2. 


- Tree 10 m high; branches glabrous; leaves 
glabrous; berries to 8 x 2,8 cm. 


1562 - Endiandra hainanensis Merr. & Metc. ex 
Alien. Vừ, Khuyếthùng Hảinàm. 

Đamộc 20-25 m, to 40-50 cm; giác đỏ xám; 
cành không lông. Lá có phiến bầudục hay thon, to 
15 x 5 cm, gân-phu 6-8 cặp, gân tamcấp thành rạng 
dày ỏ 2 mặt, cuống 1-1,5 cm, không lông. Chùm cao 
6 cm; hoa lưỡngphái hay tạphái, Vàng, thơm, cao 3,5 
mm, không lông: ziểuhụy thụ 3, chỉ ngắn, baophấn 
ngoạihưồn 2-buồng. Trái tròndài, 3,8 x 1,4 cm, nâu 
tím, trên cuống xám hay đỏ đậm, dài 5 mm. 

Rừng luônluôn xanh, caođộ thấp, đến 500 m: 
bst cnC Nghệtnh, Bìnhtrithin; VỈ (hình theo 

R 


- free to 25 m high; flowers yellow; stamens 3; 
fruits 3.8 cm long. 


1563 - Endiandra macrophylla Vừ lá-to, Khuyếthùng 
lá-to. 

Đạimộc cao 10 m, thân to vào 15 cm, nhánh 
có rãnh, đenden. Lá gần như mọc đối; phiến 
bầudục, to 21-23 x 8 cm, mặt trên nâu lu, gân chánh 
phẳng, to, phụ (6-7 cặp) lõm, tamcấp thành mạng 
mịn, khứ, mặt dưới nâu đỏ; cuống 1,6 cm, hình 
trụ, đen. Phòùgwả to 3,5 x 8 cm, ăn được (?); hột 1. 

Lào; VN ?. 


~- Tree 10 m hiph; branches furrowed, blackish; 
berries 3,5 x 8 cm. 


h 


\ Š & 


Lauraceae - 389 


390 - Câycó Việtnam 


P hại - Endiandra rubescens BI. ex Miq.. Khuyếthùng 
ỏ. 

Đạimộc 12-15 m; nhánh thật non có lông mịn 
rồi không lông, nâu, láng. Lá có phiến thon bầudục, 
nhọn hai đầu, 12-25 x 4-12 cm, gân-phụ 8 cặp, mịn, 
dày, không lông, nâu ôliu; cuống 1,2-2 cm. Pháthoa 
mảnh, cao 4-5 cm,'chừm đơn hay mang tután có 
cọng mảnh 4-6 mm; hoa to 3 mm, trống, rất thơm; 
phiền 6, mỏng, có tuyến, dài 2 mm; /iểœthuy thụ 3, 
cao 1,6 mm, có lông dày, baophấn 2 nấp, chỉ không 
tuyến. 

Thừathiên, Phanthiết; IX. 

- Tree 12-25 m; leaves glabrous; panicles 
glabrous; flowers 3 mm hiph. 


1565 - Pcrsea americana MII. Bo, Avocado; 
Avocatier. 

Đạimộc nhỏ; nhánh non có lông mịn. Lá có 
phiến bầudục dài, không lông, mặt dưới xanh hơi 
mốcmốc; cuống dài 1,5- 2 cm. Chùm-tután; hoa 
vàng, lưỡngphát, phiếnhoa 6, có lông mặt ngoài; 
tiểunhụy thụ 9, lép 3, thành tuyến, baophấn 4 túi, 
màu đỏ. Quảnhâncứng xanh, hình xál hay trúng, 
dài có thể đến 13 cm; nộiquảbì mỏng, nạc vàngvàng 
xanh, béo: hột 1, to. 

Trồng vì trái (nạc béo, cho nhiều calori), 
nhất là ở trungnguyên. 

- Cultivated. 


1566 - Persea balansae Airy-Shaw. Kháo Balansa. 
Tiểumộc cao 5-6 m; nhánh có lông mịn. Lá 
có phiến bầudực hay xoan ngược, to 20-25 x 8-10 cm, 
mặt trên không lông, mặt dưới có lông, gân-phụ 10- 
14 cặp; cuống 2 cm, có lông. Chùm-tụtán ö nách lá, 
ngắn hơn lá, có lông; hoa toto, đrắngtrắng;: phiếnhoa 
6, dài 6 mm; tiểunhụy thụ 9, tiểunhụy lép 3, 
ngoạihướng; noãnsào không lông. Trái to 3-4 cm. 


Thường ven suối: thunglủng sông Hồng, Bavi, 
Hàsonbình. 

- Treelet; branches finely pubescent; flowers 
white (Phoebe kwnstleri auct. non Glamble). 


1567 - Persea cochinchinensis (Lec.) Kost. Kháo 
Nambộ. 

Đạimộc 10-15 m; nhánh đen, không lông trừ 
lúc non có lông mịn vàng. Phiến xoan ngược, to 8-10 
x 3,5-4 cm, đáy chót buồm, daidai, mặt trên nâu 
xámxám, mặt dưới có gân-phụ (8 cặp) lồi, nâu đẹp; 
cuống mảnh, dài 13-15 mm. Pháthoa đài hơn lá, 7-8 
cm, cọng có lông mịn. Trái đen, tròn, to 7-8 mm, 
trên baohoa còn lại xụ, mỏng, dài 4 mm, không lông. 

Bảolộc, Đồngnai. 

- Tree 15 m hipgh; young branches puberulent, 
soon glabrous; fruits globulous, black, 7-8 mm across 
(Machilus cochinchinensb Lec.). 


1568 - Persea mollis (W.W. Sm.) Kost.. Kháo mềm. 
Đạimộc; nhánh không lông. Lá có phiến 
bầuđục, to, dài 16-25 cm, mặt trên láng, mặt dưới 
có lông sát mịn, nâu ủng đỏ, gân-phụ 8-9 cặp; 
cuống dài 3-5 cm. Pháthoa dài 10-30 cm; hoa nhỏ; 
phiếnhoa 6, có lông thưa mặt ngoài; tiểunhụy thụ 9. 
Trái bầudục, bầudục dài, /o 5-6 x 2,5-3 cm; hột 1. 


Rùng thưa, Sapa, 500 m; VỊ, 2. 


- Tree; branches glabrous; tepals pubescent; 
fruits 5-6 cm long. 


1569 - Persea pierrei (Lec.) Kost.. Sụ Pierre. 
Đạimộc 15-2 m; nhánh ngoằnngoeo vì nút và 
thẹo lá tròn. Lá có phiến nhỏ, 5-7 x 2-2,5 cm, đáy 
chót buồm, dai, mặt trên nâu lu, mặt dưới nâu hơi 
mốc, bìa uống xuống, gân-phụ 6-7 cặp, rất mịn Ò 
hai mặt; cuống cõ 1 cm. Pháthoa cao 2-3 cm ; hoa 
cao 6 mm; phiếnhoa 6, có lông xám; tiểunhụy thụ 9, 
tiểunhụy lép 3, chỉ có lông; noãnsào không lồng. 
Vùng núi, Cambốt; VN ?. 


- Tree 20 m hiph; leaves small, glabrous; 
panicles short (Phoebe pierei Lec.). 


1570 - Persea velutina (Champ.) Kost.. Kháo lông. 

Bụi, nhánh không. Lá có phiến bầudục, thon 
ngước, 5-11 x 1,5-3 cm, chót có đuôi nhọn, dày, mặt 
dưới có lông dày hoe, cũng như cuống, bìa uốn 
xuống; cuống 1,5-2 cm. Chùm-tụtán ỏ ngọn, dài 2-3 
cn; hoa có 6 phiến có lông; tiểunhụy thụ 9, tiểunhụy 
lép 3, là tuyến. Trái đròn, đỏ, to 4 mm. 

Gỗ vàng lợt, nhẹ; vỏ làm nhan. B đến 
Quảnÿtrị; X-XII. 


--Bush; branches, petiole, leaves rufous dense 
pubescent; panicles; fruits 4 mm (Machilus vehutinus 
Champ.). 


1571 - Phoebe angustifolia Meissn. var. annamensis 
Liouho. Sụ lá-hẹp, Rùrì mò-cát. 

Tiểumộc 2 m; nhánh không lông, có bìikhẩu 
tròn, to. Lá hơi chụm ở chót nhánh; phiến (hon hẹp 
như lá Rù-rì hay Liểu, đài 20-30 cm, rộng 1,5-2 cm, 
mặt trên xám nâu, mặt dưới ưng hồng, hơi mốcmốc, 
gân-phụ 14-17 cặp, đáy tùtù hẹp trên cuống; cuống 
ngắn 1-2 cm. Pháthoa dài bằng 1/3-1/2 lá, ít hoa. 

Tái cao 1,2 cm, nâu (tưới. 

Thanhhoá; 8. 


- Shrub 2 m hiph; leaves narrow, to 30 cm 
long; fruits 12 mm long. 


Lauraceae - 391 


392 - Câycó Việtnam 


* (Xem chú thích ở trang 58) 


1572 - Phoebe attenuata Nees. Sụ thon. 

Đạimộc cao 10-12 m, thân to 60 cm; nhánh 
non kịchcom, có lông đày nâu vàng. Lá chụm ở 
chót nhánh; phiến (ion ngược, to 9-12 x 4-5 cm, mặt 
trên không lông, nâu đen, mặt dưới nâu đậm, gân 
chánh, phụ (12-20 cặp), ramcấp rất lồi, cuống Ì cm, 
có lông. Pháthoa dài hon lá; họa có lông đây, rộng 
6 mm. Trái xoan, dài cõ 1 cm, trên bao hoa cao 6 
mm, cúng. 


Đồng-che, Quảngtrị, 5-600 m; 5. 
- Tree 12 m high; branches brownish 
pubescent; long panicles; fruits 1 cm long. 


1573 - Phoebe henryi Chun. Sụ Henry. 

Dạimộc; nhánh rất non có lông, khi khô 
đenđen, nhánh già vỏ xám. Lá không chụm ö chót 
nhánh; phiến thon nhọn, to 12 x 245 cm, mặt trên 
xám đenđen, mặt dưới đỏ, gân lồi, I1 cặp; cuống 1 
cm. Pháthoa ở nách lá, dài 8 cm, ít hoa: phiếnhoa 
6; tiềunhụy thụ 9, lép 3, dưới thể tuyến. 


Quảngtrị; V, 


- Tree; branches pubescent, leaves acutely 
oblanceolate; few-flowered panicles. 


* 

1575 - Phoebe lanceolata (Nees) Nees. Sụ thon. 

- Đạimộc luônuôn xanh; nhánh không lông, 
mảnh, vỏ vàng tái. Lá chụm ở chót nhánh; phiến 
thon, to 13 x 4 cm, có khi đến 21 x 6,5 cm, chót 
nhọn hay có đuôi, không lông, dai, mặt trên nâu 
ôhu, mặt dưới nâu đen, gân nâu đỏ, lồi, gân-phụ 
10-12 cặp; cuống 2 cm. Chừm-tután đứng ở chót 
nhánh, cao dến 26 cm; hoa cao 2-3 mm, vàng lợt hay 
trắng; phiếnhoa 6, không lông, bằng nhau; tiểunhụy 
thụ 9, tiểunhụy lép 3. Trái xoan, 1 x 0,7 cm, có 
baohoa còn lại, cứng có lông và rìa lông. 

Trungnguyên: Đakto, Côngtum; 4. 


- Tree sempervirent; branches glabrous; panicles 
25 cm long; fruits ] x 0/7 cm. 


1576 - Phoebe pallida (Nees) Nees. Cha. 

Đạimộc nhánh rườmrà, cao 10 m, đườngkính 
40 cm; nhánh non có lông mịn hay không lông, lúc 
khô đen. Lá chụm ò chót; phiến thon nhọn, vào 13 
x 3 cm, mặt trên xám đen, gân lõm, 10-12 cặp, mặt 
đưới nâu, gân lồi; cuống dài ! cm, đen. Pháthoa Ò 
ngọn, dài 12 cm; phiếnhoa có lông mịn và rìa lông 
xoan, cao 8 mm. Phìquả. 


Càná, Đồngnai (Giárai). 


l - T?ee 10 m hiph; branches, leaves glabrous; 
fruits 8 mm long. 


1577 - Phoebe paniculata Nees. Sụ chùm-tután. 
Tiểumộc cao 6 m; nhánh có lông sét nâu, hơi 
mánh, nhánh già có bìkhẩu dàidài. Lá chụm ỏ chót 
nhánh; phiến thon, thường hơi huớt Ö chót, vào 12 
x 3,5 cm, mặt trên nâu tươi, gân vàngvàng, mặt đưói 
nâu, gân mịn, tamcấp không rõ; cuống 1 cm, không 
lông. Pháthoa dài hơn lá, 15-17 cm; hoa xanhxanh; 
phiếnhoa 6, có lông; tiểunhụy thụ 9, vàng, tiểunhụy 
lép 3. Phìquả bầudục, dài vào 1 cm. : 
Côngtum; I 


- Treelet 6 m high; branches ferruginous dense 
pubescent; long panicles; fruits ellipsoid 1 cm long. 


1578 - Phoebe petelotii Kost.. Sụ Petelot. 

Đạimộc; nhánh to 4-5 mm. Lá chụm lại Ỏ 
chót nhánh; phiến xoan thon ngược, to 11-12 x 5-6 
cm, dày, mặt trên nâu xám denden, gân chánh, phụ 
(6-7 cặp) lõm, mặt đưới gân lồi cả nên hơi tàn-ong, 
bìa uốn xuống; cuống 1,5-2,8 cm. Pháthoa Ö chót 
nhánh, cao 12-15 cm, có lông mịn xám; hoa cao 5-7 
mm; phiếnhoa 6; tiểunhụy thụ 9. Phìiquả xoan, cao 
1,8 cm. 

nụ Lâmđồng; IV, 4. 

- lIree; branches robust leaves wafflecd 
beneath; panicle finely pubescent; fruits 18 mm long. 


1579 - Phoebe poilanei Kost.. Sụ Poilane. 

Đạimộc cao 12-13 m, thân to 40 cm; nhánh 
kịchcom, nhánh non, pháthoa có lông phún nâu. Lá 
nhóm ỏ chót nhánh; phiến thon ngược, to đến 38 x 
9 cm, đáy từtừ hẹp trên cuống, gân-phụ đến 20-30 
cặp, mặt trên nâu xám, mặt dưới nâu đà sậm, lu, 
có lông sát, gân-phụ, tamcấp lồi; cuống tròn 1,6-2,6 
cm. Pháthoa- cao 6-20 cm, Ó trái dài đến 26 cm, có 
lông mịn. Phìquả xoan /o đến 4,5 x 2,5 cm, đen, 
baohoa còn lại cao 3-5 mm, cọng 5 mm. 

Làocai, 1.700 m; 12. 

- Tree 13 m hiph; branches robust, brown 
hispid; leaves to 38 cm long; fruits to 4,5 x 2 cm. 


1580 - Phoebe sheareri (Hemsl) OGamble. Sụ 
Quảngtrị. 

Đạimộc cao 10-12 m, thân to 70 cm; nhánh 
mảnh, dài; chồi non đầy lông vàng. Lá tụ ö chót 
nhánh; phiến xoan ngược, dài 15-20 cm, mặt trên 
nâu đen, mặt dưới gaufré đầy lông nâu đỏ; gân-phụ 
12-13: cặp; cuống dài 1 cm, có lông mịn. Chùm- 
tụtán đài 6-8 cm. Phàùquả trònfròn, to 6-8 mm, trên 
baohoa còn lại. 

Đồngche, Quảngtri. 


- Tree 12 m hiph; branches, leaves dense 
rufous hairy below; fruits 6-8 mm long. 


Lauraceae - 393 


394 - Câycỏ Việtnam 
1581 - Phoebe tavoyana (Meissn.) Hook. f. Rè- 
hương, Kháo, Sụ lá-to. 

Đạmộc nhỏ, 8 m; chồi non có vảy, nhánh 
non có lông sét. Lá có phiến thon nhọn 2 đầu, to 
10-25 x 4-8 cm, hơi dai, không lông, gân-phụ 8-12 
Cặp; cuống I-1,5 cm. Chùm-tután ó nách lá; hoa 
trắng; phiểnhoa 6, có lông mịn; tiểunhụy thụ 9, 
luânsinh trong ngoạihưóng. Phiquả to bằng đầu 
đũa, trên chén do baohoa còn lại. 

Gỗ cúng, màu đỏ tươi, làm cột. Trungnguyên, 
vào 600 m: BTN. 

- Tree 8 m; leaves lanceolate, glabrous; flowers 
white; fruis ellipsoid 13 mm long (P. cuneafa auct. 
non BỊ.). 

1582 - Phoebe wightii Meissn.. Sụ Wight. 

Nhánh không lông, mảnh, đenden. Lá co, 
phiến bầudục hẹp, vào 13 x 4 em, không lông, mặt 
trên màu đường thẻ, gân-phụ 9-11 cặp, mịn, mặt 
đưới nâu, lông rất ít, gân-phụ lồi; cuống 8-10 mm. 
Chùm-tụtán ỏ nách lá, ngắn hơn lá, gần như không 
lông, hoa có phiến 3 mm, có lông; tiểunhụy thụ 9 
cao 3mm, luânsinh trong ngọaihưóng. Trái có baohoa 
còn lại. 

B, đèo Mangiang. 

- Branches glabrous; panicles glabrous; flowers 
pubescent. 


1584 - Nothaphoebe condensata Ridl.. Giảsụ dày. 

Nhánh non có cạnh tà, nhánh già vỏ như có 
ghẻ. Lá có phiến thon ngược hay hình muốỗn đặcsắc, 
vào l1 x 4,5 cm, mặt trên ôliu nâu lángláng, gân 
chánh lồi, gân-phụ lồi trong máng, mặt dưới nâu, 
gân-phụ 6-8 cặp; cuống tròn, dài Í cm, có bìkhẩu. 
Pháthoa là chùm-tután ö nách lá, dài 3-5 cm; nụ 
tròn nâunâu; hoa khít nhau, nhỏ. 

N, Phúquốc; II. 


-Leaves oblanceolate spatulate; panicles 2-3 cm 
long; flowers denselý grouped. 


1585 - Nothaphoebe kingiana Gamblc : 
Đạimộc cao 20 m. Lá không lông, phiến to 15-20 x 6-8,5 cm, xoan hay xoan tròndài. Chùm-tután 
từ nách lá, cao 3-4 cm; phiến-hoa 6; tiểunhụy 9; noãnsào không lông. Núi Dinh. 


1586 - Nothaphoebe umbelliflora Bi.. Bòiöi vàng, 
Giảsu tán. 

Đạimộc cao 12 (30) m; nhánh có ránh, đen, 
nhánh già có vỏ u-nần. Lá có phiến thon bánhbò, to 
11 x 3,/ cm, đáy tùtừ hẹp trên cuống, có đuôi, mặt 
trên nâu ôliu, mặt dưới nâu đø, gân lồi; cuống dài 
2 cm. Chùm-tután ở nách lá, dài 4-§ cm, mang 
nhánh như tán, không lông; hoa vàng lục, thơm, có 
lông; tiểunhụy thụ 9. Trái xoan, to 2 x 1,1 em. 

Phúquốc. 

- Tree 12 m hiph; branches furrowed; leaves 
glabrous;flowers yellow greenish;fruit ovoid, 2 x 1,1cm. 


Lauraceae - 395 


1587 - Machilus bonii Lec.. Vàng-giền. 

Đạimộc, nhánh không lông. Lá mọc xen, 
nhóm ö chót nhánh; phiến thon ngược, to 18-26 x 5- 
8 cm, mongmỏng, mặt trên nâu ôhu đậm, gân chánh 
lõm, mặt dưới nâu mốc, gân-phụ, tamcấp lồi; cuống 
1-1,4 em. Pháthoa dài 5-7 cm, ỏ nách lá, trục có 
lông; cọng hoa 1 mm; hoa nhm 3; phiếnhoa 6, có 
lông 2 mặt; tiểunhụy 9; noãnsào không lông. Trái 
tròn, to 2,5 cm, trên baohoa còn lại xụ. 

Vỏxá, Hàtây. 


- Tree; branches glabrous; tepals pubescent; 
fruits globulous, 2,5 cm across. 


1588 - Machilus coriacea A. Chev.. Vàng-giền dai. 

Nhánh kichcjm. Lá chụm lại; phiến thon 
ngược, dạng lá Đào-lộn-hột, to 12 x 5,5, dày, không 
lông, mặt trên ôÌiu vàng, gân chánh, phụ lõm, mặt 
dưới nâu đỏ, gân-phụ, tamcấp lồi thành mạng rõ; 
cuống đẹp, đen, đài 1,2-1,5 cm. Pháthoa là chùm- 
tụtán có lông xám vàng, trục có lông mịn; phiếnhoa 
6. có lông; tiểunhụy thụ 9. 

Hònbaà, 1.500 m ; TX. 

- Branches robust leaves oblanceolate, 
coriaceous, glabrous; flowers pubescent; fertile 
stamens 9, 


1589 - Machilus thunbergii Sicb. & Zucc. Kháo 
Thunberg. 

Đạimộc 15 m; nhánh không lông, đen. Lá có 
phiến xoan thon ngược, to 11-13 x 3,5- 4,5 cm, chót 
nhọn, đáy tùtừ hẹp, dày, láng mặt dưới nâu 
mốcmốc, gân-phụ mịn, 10-12 cặp, gân tamcấp hình 
thang; cuống dài 1,5-2 cm. Chùm-tután đài 7-8 cm, 
mang *tán ít hoa; hoa có lông; phiếnhoa 6, vàng; 
tiểunhụy thụ 9.^Trái tròn, đen, to Í cm, trên baohoa 
xụ. 


Rùng 600-1400 m, núi Biên, Chọbò, 
Hànamninh; IH-V, 11-12. 

- Tree 15 m; branches glabrous; leaves 
glaucous beneath; flowers pubescent; fruits Í cm across, black. 


1590 - Machilus thunbergii var. condorensis Lec.. Kháp 
Cônson, Rè. 

Đạimộc 15 m; nhánh đen lúc khô. Lá có 
phiến xoan thon ngược, dài đến 8 cm, dày, mặt trên 
nâu, mặt dưới mốc, gân-phụ mịn, 10-11 cặp, bìa 
nguyên hay hơi dọn; cuống 1,5 cm, không lông. 
Chùm-tután Ỏ nách lá ngọn; hoa có 6 phiến vàng, 
có lông, có 5 gân; tiểunhụy thụ 9, tiểunhụy lép 3, 
noãnsào không lông. Phìquả tròn to 1 cm, đen. 

Hànamninh, Cônsơn; HHỊ-V, 11-12. 

- Tree 15 m high; leaves oblanceolate, apex 
obtusate; fruits globulous 1 cm across. 


396 - Câycỏ Việtnam 


1591 . Machilus parviflora Meissn.. Kháo hoa-nhô. 

Đạimmộc nhỏ; nhánh đenđen, không lông. Lá 
có phiến thon ngược, 12-15 x 3-4,5 cm, chót nhọn 
hay có đuôi ngắn, đáy hơi bấtxứng, đái, gần như 
không lông, gân-phụ 9-10 cặp; cuồng 1,5 cm đen. 
Chùm-tután không lông, dài bằng lá; baohoa không. 
lông, cao 2,5 mm; tiểunhụy thụ 9, baophấn 4 túi, 3 
trong ngoạihưóng; noãnsào xoan. Phiquả dài đến 2 
cm. 


Côngtum. 


- Tree; branches, leaves glabrous; flowers 
pubescent; stamens 9, glands 3; berries to 2 cm 
aCrOSs. 
1592 - Machilus platycarpa Chun. Rè, Kháo trái-đẹp. 

Đạmmộc cao 20-25 m, đườngkính 50 cm; 
nhánh có lông mịn rồi không lông. Lá có phiến 
xoan thon ngược, to 15-23 (34) x 6-8 (12) cm, đai, 
cúng, mặt dưới có lông sét, gân-phụ 16-20 cặp, nổi 
rõ; cuống 2-4 cm. Pháthoa Ö ngọn, có lông sét; hoa 
nhỏ, cọng 8 mm; phiếnhoa vàng, không lông, dài 8-9 
mm; tiểunhụy cao 5-6 mm. Thái trònđài, to 4 cm, cao 
2,2 cm, đỏ đậm. 

Nghệtĩnh. 


- Tree up to 25 m hiph; leaves coriaceous, 
ferruginous pubescent beneath; perianth glabrous, 
yellow; fruit 4 x 2 cm. 


1593 - Machilus macrophylla Hemsley. Kháo lá-to. 

Đạimộc. Lá có phiến thonthon, to vào 12 x 4 
cm, hơi dày, cúng, gân-phụ 13-15 cặp, mặt trên màu 
đường thẻ; cuống đài đến 2,5 cm. Pháthoa cao 10 
cm, ngắn hơn lá, mang tután; hoa cao 4-6 mm; 
phiếnhoa 6, không lông; 3 luânsinh tiểunhụy thụ, 
luânsinh trong ngoạihưỏng. Trái trên baohoa côn lại 
xụ. 


B. 


- Branches blackish; leaves subcoriaeous; 
flowers 4-6 mm hiph. 


159%4 - Machilus odoratissimus Nces. Bòiòi đẹc, 
Kháo thơm, Rè vàng. 

Đạimộc cao; nhánh không lông, thường 
đenđen. Lá có phiến /hton ngược, 8-10 x 3 cm, chót 
tà hay có mũi, không lông, gân-phụ 7-8 cặp; cuống 
mảnh, dài 1 cm. Chùm-tután dài bằng lá; hoa vàng 
xanh; baohoa 6 phiến; tiểunhuy thụ 9, tiểunhụy lép 
3, là tuyến. Phìquả hình cầu to 1,2 cm, đen, trên 
baohoa còn lại xụ. 

- Vỏ thomthơm, làm nhan "trầm"; gỗ hồng giác 
trắng. Biênhòa, Bàrja, Phúquốc. 

- Tree; wood pinkish; leaves glabrous; flowers 
yellow green; berries 12 mm across, black. 


1595 - Machilus oreophila Hance. Kháo háo-mưa. 

Đạimộc; nhánh tròn, to 4 mm. Lá mọc xen 
phiến thon hẹp, to 17 x 4,5 cm, nhọn hai đầu, mặt 
trên nâu đường thẻ, gân không rõ, mặt dưới nâu, 
gân-phụ 10 cặp; cuống 2,7 cm, đen. Pháthoa.Ở ngọn, 
cao 14-15 cm, nụ xám sát; hoa nhỏ cao 3-4 mm, 
phiếnhoa 6; tiểunhụy thụ 9. 

Vinhphú 300 m; IV. 


- Tree; leaves lanceolate, glabrous; panicles 
greyish appressed pubescent; flowers 4 mm hiph. 


1596 - Machilus robustus J.J. Sm.. Kháo mạnh. 
Dạimộc 9-15 m; nhánh kichcóm, mau không 
lông. Lá có phiến bầudục, chót có mũi hay không, 
đáy chót buồm hay tròntròn, to 12-26 x 5-8 cm, gân- 
phụ 5-6 cặp, cách nhau 2-5 cm; cuống 2,5-5 cm. 
Chùm-tụtán dài 12-18 cm; cọng hoa 5 mm; phiến 
hoa 6, có lông tơ; tiểunhụy thụ 9, cao 5 mm, 


baophấn dài; noãnsào không lông. Trái đròn, ro 2,5 ` 


cm, trên baohoa xụ. 

Rừng thưa 500 m: Bavì; II. 

- Tree 9-15 m high; branches. leaves glabrous; 
panicles grouped; flowers silky hairy; fruits globulous 
2,5 cm acTOSS. 


1597 . Alseodaphne andersoni (Gamble) Kost. - 


Vàngtrắng Anderson. 

Đạimộc cao 20 m, thân to 40 cm; nhánh to 
như Xoài, có bìkhẩu dài, không lông. Lá chụm ở 
chót nhánh; phiến xoan thon, to 10,5 x 4 cm, mặt 
trên nâu, gân-phụ (7 cặp), tamcấp lồi rõ, mặt dưới 
nâu gõ đậm, có khi hơi mốc, gân-phụ và tamcấp lồi 
rõ; cuống 3-4 cm. Chùm-tụtán to, cao 20-30 cm, dài 
hơn lá; hoa nhiều, trắng hơi xanhxanh; phiếnhoa 6; 
BENHHUV thụ 9. 

Ôngtum, 700 m; IX. 

- Tree 20 hbiph; branches, leaves glabrous; 

flowers greenish white ( andersonii King ex Gamble). 


159 - Alseodaphne cavaleriedi (Levi) Kost.. 
Vàngtrắng Cavalerie. 

Đạimộc; nhánh không lông. Lá nhỏ, thon 
ngược, to 3- 7 x 0,6-1,6 cm, mặt trên nâu đen, gân 


mịn, khó nhận, vào 6-7 cặp, mặt duói nâu rất đậm; - 


cuống 1 cm. Pháthoa là chùm-tụtán ö nách lá ngọn, 
đứng, cao 3-4 cm; hoa không lông, cao 3 mm. 
Cáná. 


- Tree; branches glabrous; leaves small; 
panicles 3-4 cm, erect; flowers 3 mm hiph. 


1Lauraceac - 397 


398 - Câycó Việtnam 


1599 - Alseodaphne chinensis Champ.. Vàngtrắng 
'Trungquốc. 

__ Đạimộc cao 8 m; nhánh không lông. Lá có 
phiên (hon ngược, to hay nhỏ, 6-8 x 2,5-3,5 cm, mặt 
trên nâu tưới, gân-phụ 7-8 cặp, gân tamcấp thành 
mạng rõ, mịn, mặt dưới nâu tươi, gân-phụ lồi, bìa 
uốn xuống; cuống dẹp, dài 1,3 em, nâu. Chùm-tután 
dài 4-5 cm; hoa rộng 7 mm; phiếnhoa 6, không lông; 
tiểunhụy thụ 9, baophấn 4 buồng. Trái hình cầu, đỏ 
rồi đen, to vào 1 cm, trên baohoa còn lại ôm. 

T 


- Tree 8 m high; leaves glabrous; flowers 7 mm 
large; fruis red, black, l1 cm across, on P€rsistent - 
perianth (Machilus chinensis Hemsley). 


1600 - Alseodaphne glaucina (Liouho) Kost. 
Vàngtrắng mốc. 

Đạimộc; nhánh kịchcóm, không lông. Lá 
chụm ở chót nhánh; phiến (hon ngược, vào 12 x 4 
cm, dày cứng, dầu tròn, đáy nhọn, gân-phụ 7-8 cặp, 
gân tamcấp (qo ở hai mặt một mạng rõ, mịn, mặt 
trên láng ve-chai, gân chánh vàng, mặt dưới nâu dà, 
bìa uốn xuống; cuống 2-2,5 cm. Pháthoa hơi dài hơn 
lá, cao 12-15 cm, không lông, hoa cao 6-7 mm; 
phiếnhoa 6; tiểunhụy thụ 9. Trái cao 1 cm, /c, trên 
cọng phù to dài bằng. 

Hònbaà, Phúkhánh, 1.500 m; VỊII 

- Tree up to 20 m hiph, glabrous; flowers 6-7 

mm long; fruits green, 1 cm across (Machilus plqucùiuus 
Chev. ex Liouho). 

1601 - Alseodaphne hainanensis Merr.. Vàngtrắng 
Hảinàm. 

Đạimộc đến 20 m, đườngkính 40 cm; nhánh 
không lông, to 3-4 mm. Lá có phiến tròndài, to 7-10 
x 2,5-3 cm, (à tròn ở đầu, mặt trên láng, gân tamcấp 
thành mạng mịn rõ, gân-phụ mịn (9 cặp), bìa 
uống xuống, mặt dưới hơi lu; cuống dài 1-1,3 cm. 
Pháthoa cao 10 cm, nhánh dài 2-3 cm. Trái 
tròntròn, cao 1 cm trên cọng phà (o dài bằng, màu 


lục. 

B; 8. 

- Tree up to 20 m high; branches, leaves gla- 
brous; panicles 1 cm long; fruit green on inflated 

peduncle. 
1602 - AIlseodaphne lanuginosa Kost. Vàngtrắng 
nhung. 

Dạimộc; đọt non đây lông tØ dày; nhánh già 
có bìkhẩu tròn. Lá có phiến bầudục đến thon, to 
đến 25 x 9 cm, chót thon, đáy tà, mặt trên nâu xám, 
lu, gân-phụ (9-10 cặp) lồi, mặt dưới nâu đođỏ, gân. 
các cấp lồi cao; cuống dài 4,5 cm. Pháthoa dài, cho 
ra trái hình trúng to 4 x 2 cm, trên cọng hơi phù, 
dài 1,5 cm. 

Sapa. 

- Tree; young branches red velvety; fruit ovoid, 
4x2em. 


1603 - Alseodaphne petiolaris Hook. f. Vàngtrắng 
cÓ-cuống. : 

Đạimộc to; nhánh mọc vòng, to bằng ngón 
tay, vỏ có nhiều bìkhẩu tròn. Lá chụm gần nhau; 
_ phiến bầudục dài, to 20-25 x 10-15 cm, mặt trên 
láng, có mạng, mặt dưới nâu, dày, gân-phụ 8-10 
cặp; cuống dài đến 4 cm, khi rụng để lại theo lá 
tròn. Chùm-tụtán dài bằng 1/2 lá, nhánh thưa; hoa 
có cọng ngắn; phiếnhoa 6, bằng nhau. Trái hình 
trứng, láng, /o 4,5 x 3 cm, dài hơn cọng phù. 

Ven rừng: Thanhhoá; 1. 


. " Iree; leaves grouped, fruits ovoid, to 4,5 x 3 
cm, on an infiated peduncle. 


1604 - Alseodaphne rhododendropsis KGst.. 
Vàngtrắng Hồngmộc. 

Đạimộc cao 20 m, hay hơn; thân to 40 em; 
nhánh có thẹo lá tròn to. Lá có phiến thon ngược, 
đến 18 x 6,5 cm, hai đầu tà, dày, cứng, gân-phụ (14- 
18 cặp), tamcấp lồi thành mạng rõ ỏ 2 mặt, mặt 
trên nâu hơi láng, mặt dưới nâu; cuống to, dài 1,5 
cm. Pháthoa cho trái tròn, ío 2,5 cm, đen, trên cọng 
phù to, dài 1,5 cm. 

Núi Bùđăng, Lâmđồng. 


- Tree 20 m hiph; leaves with proeminent fine 
venation; fruits globulous to 2,5 cm across. 


1605 - Alseodaphne tonkinensis Liouho. Vàngtrắng 
Bácbô. 

Đạimộc 12 m; thân to 25 cm; nhánh mảnh, 
không lông, lángláng, nâu đậm. Lá có phiến thon, to 
8,5 x 2,5 cm, chót tà, mặt trên nâu lu, gân-phụ rất 
mịn, 8-9 cặp, mặt dưới nâu đẹp; cuống 6-7 mm. 
Pháthoa dài 3-4 cm, ngắn hơn lá, cho ra trái hình 
cầu to 16 fìm, đen. 

Tiênyên, Thừathiên; V, 11. 


- Tree 12 m hiph; branches glabrous; leaves 
lanceolate; fruit globulous, black, 16 am across. 


1606 - Alseodaphne utilis Kost.. Vànptrắng hữuích. 

Đạimộc cao 20 m, thân to 60 cm; nhánh to 4 
mm. Lá có phiến bầudục thon, đến 18 x 6,7 cm, chói 
có mũi, đáy tà, mặt trên nâu sậm, gân các cấp lồi, 
mặt dưới nâu, gân tamcấp tạo mạng yếu; cuống dài 
đến 5 cm. Pháthoa cao 7 cm, mang /rái hình trúng, 
to đến Š x 3 cm, trên một phần phù ngắn. 


Ven rừng, 1.000 m; Thanhhóa; I1. 


- Tree 20 m hiph; branches glabrous; leaves 
lenghty petiolate; fruit ovoid, up 5 x 3 cm. 


Lauraceae - 399 


400 - Câycỏ Việtnam 


1608b- Car:yodaphnosis henryi Airy-Shaw 
1609c - Caryodaphnosis laotica Airy-Shaw. B 


1607 - Alseodaphne velutina Chev.. Vàngtrắng lông. 

Nhánh và cuống có lông dày đenđen. Lá có 
phiến bầuđựục xoan ngược, đầu tròn có đuôi đến 1 
cm, đáy tùtừ hẹp trên cuống, to 26 x 11 cm, mặt 
trên ôlïu vàngvàng, láng, mặt dưới mốcmốc, có gân 
chánh và phụ (10-12 cặp) có lông mịn đen; cuồng 
12-15 mm. Trái xoan đài 2,2 cm; hột to 17 x 10 xố 


mm. 
T; 4. 


- Branches, petiole, veins beneath blackish 
haim; fruits ovoid, 22 mm long. 


1608 - Caryodaphnosis baviensis (Lec.) A.- Shaw. 
Giảsu Bavì. Bu‡;, nhánh hơi trườn; nhánh, cuốn đầy 
lông hoe. LÁ mọc đối hay xen; phiến xoan, to vào 15 
x 8 cm có lông Ỏ gân chánh mặt trên, mặt dưới 
mốcmốc, gân chia nhánh cách đáy phiến vào 1 cm; 
cuống 1,5 cm. Chùm-tụtán mảnh, có lông nâu, dài 
bằng 1/2 lá; láđài 3, 1 mm, cánhhoa 3, dài 4 mm, có 
lông dày ở mặt trong; tiểunhụy thụ 9,lép 3; noãnsào 
không lông. 

Dựa suối: Bavì, Hoàbinh; V. 

~ Thicket; branches sliphtly sarmentous, rufous 
pubescent; petals 4 mm hipht, pubescent; ovary 
glabrous (Nothaphoebe baviensis Lec). 


(Nothaphoebe tonkinense £. brevipediceliata Liou-ho. 


1609 - Caryodaphnosis poilanei Kost.. 

Đạimộc cao 8 m; nhánh non vuôngvuông, 
không lông, đen. Phiến xoan thon, to 24 x 9-10 cm, 
chót nhọn, mặt trên không lông, lángláng, nâu đậm, 
gân chánh, phụ lõm, mặt dưới vàng mốc, gân-phụ 
một cặp moc đối dài gắn gần đáy, gân khác lồi, 
nâu; cuống 1,5 cm. Chùm-tután 4-6 cm, ở nách lá, 
có lông sát nâu; hoa có 9 tiểunhụy thụ, 3 tiểunhụy 
lép. Trái to trên cọng phù. 

Làocai, 600 m; IV. 


- Tree 8 m high; branches, leaves glabrous; 
pantcles 4-6 em long. 


1610 - Caryodaphnosis metallica Kost. Giảsu 
Í 


Đạimộc cao 9-10 m, thân to 30 cm; nhánh 
không lông, hình trụ. Lá mọc đối; phiến không 
lông, bầudục, to 5-9 x 10-21 cm, mặt dưới tái; cuống 
đài 1 cm. Chùm-tután ở nách lá, đài đến 10 cm, 
nhánh thưa; hoa /zmphân, trắng, nhỏ, mặt ngoài 
không lông, có lông mịn đày mặt trong; tiểunhụy 
cao Ì mm, luânsinh 4 lép; noãnsào bầudục, không 
lông, nuốm nhỏ. Rừng vào 500 m: Tuyênguang, 
Quảngnam; IÏ (hình theo Kosterman). 

- Tree 9-10 m hiph; leaves glabrous; axillary 
panicles 10 cm long; flowers white, trimerous. 


1611 - Caryodaphnosis tonkinensis (Lec.) A.-Shaw.. 
May-phông. Đạimộc cao 12 m; nhảnh có lóng dài, 
nâu đen. Phiến bầudục nhọn hai đầu, vào 9-13 x 
3,5-4,5 cm, không lông, mặt trên nâu đậm đỏ, mặt 
dưới nâu đọt, gân đỏ, một cặp gân di tì gần đáy, 
mảnh, gân-phụ khác 2 Cặp; cuống vào 1 cm. Chùm- 
tután cao 4-5 cm; hoa có 6 phiếnhoa có lông; 
tiểunhụy thụ 9, lép 3. Phìiquả cao 1 cm, baohoa còn 
lại hình chén. 

Gỗ vàng lợt, nhẹ, không bền. Rùng thưa, 
trungnguyên: Bavì, 500 m, đến Quảngtrị. 


- Tree 12 m high; leaves glabrous; panicles 4-5 
cm; flowers small, pubescent (Nothaphoebe tonkiense 
Lec.). ộ 


1612 - Potameia chinensis (Allen) Kost.Rạch 
Trungquốc. 

Nhánh đenđen, không lông trừ ỏ phần rất 
non có lông sét. Lá có phiến xoan, , 5-15 x 3-7 cm, 
thường nhỏ, cứng đòn, mặt trên nâu láng, gân ít rõ, 
4 cặp, mặt dưới nâu, gân phụ, tamcấp lồi và rõ, bìa 
uốn xuống; cuống 1 cm, đen, hình trụ. Trái bằng trái 
cau nhỏ, dài 3,5 -5,5 cm, cúng, một hột. 


Rừng luônluôn xanh, 600 m: Hảivân; 9, 


- Branches blackish; leaves COTIlaceOus; fruit 1- 
secded, up to 5,5 cm long (Syndiclis chinensis Allen). 


1613 - Syndiclis lotungensis S. Lee Dẹ. 

Đạimộc 10-25 m, thân to 50-60 cm, vỏ nâu 
xám, thởm longnảo; nhánh non có lông nâu den tẠ 
sét. Lá mọc đổi hay xen, nhóm ở chót nhánh; phiến 
bầudục xoan, to 10-12 x 5-7 cm, hơi bấtxứng, không 
lông, gânphụ 5 cặp; cuống 2.cm, có lông nâu đen. 
Pháthoa 4 cm, có lông sét; hoa lưỡngphái, nhỏ, 
xanhxanÑ; 4 phiếnhoa; tiểunhụy thự 4, lép 4, có lông 
hay không. Quảnhâncúng to 3-4(5) cm, nâu đen; hột 
1. 


Caolạng, Vĩinhphú; IX-X, 12 (hình theo Đào). 
- Tree up to 25 m high; bark camphor 
smellng, leaves 10-12 cm long: panicles 25-4 cm 
long; flowers bisexual; drupe 3-4 cm aeross. 
1614 - Cinnadenia paniculata (Hook. f.) Kost.. Dự. 
Đạimộc cao 15-25 m, thân có đưởngkính to 
30-60 cm, không lông. Lá mọc xen, có phiến bầudục 
thon, to 10-25 x 3,5-8 cm, gân-phụ 8-12 cặp, lõm ở 
mặt trên; cuống dài 1,5-2,5 cm. Chùm biệfchu, đài 5- 
7 cm; hoa đực ng, cao 3 mm; tiểunhụy 9-19, 
luânsinh trong có 2 tuyến không cọng: pháthoa cái 
ít hoa; noânsào không lông. Trái hình chùy, cao 
1,5-2,5 cm, trên đế-hoa hình chén cao 2-5 mm, 
Rừng luônluôn xanh đến 1.000 m: Lạngson, 
Bắcthái, Hànội, Nghệtỉnh; XII(hình theo CGRVN). 
- Tree 15-25 m high; dioecious; flowers white; 
fruits to 2.5 cm long(Dodecadenia paniculata Hook.f.). 


Lauraceae - 401 


402 - Câycó Việtnam 


1615 - Cassytha filiformis L.. Toxanh. 

Cỏ bánkýsinh vàng xanh, leo quấn, có vòi hút 
nhựa nguyên cây chủ; thân có lông mịn, /ø hơn loài 
trên (1,5 mm). Gié dài 2-5 cm; hoa nhỏ có 3 láhoa 
phụ; đài:và vành dính thành ống tròn; tiểunhụy thụ 
9, lép 3; noãnsào tựdo. Bếquả cúng, đen, trong 
baohoa đồngtrưởng, 

Dùng làm thuốc trị bịnh phổi và dươngmai 
(alcaloid: laurotetenin, cassitin, cassitidin). Nhiều ö 
rừng còi, rùng thưa khắp cùng; I-XI. 


- Cominon hemiparasite. 


1616 - Cassytha capillaris Meissn.. Toxanh chỉ. 

- Cổ bánkýsinh xanh, leo quấn có vòi hút nhựa 
nguyên của cây chủ; thân mảnh (dưới 1 mm). Gié 
ngắn (1-15 cm), mang hoa nhỏ, khít mhau ö chót; 
đài và vành thành ống tròn; tiểunhụy thụ 9, lép 3, 
noãnsào tựdo. Baohoa đồngtrưởng xoan, cao 2-25 
mm, bao lấy bếquả nhỏ, đen. 


Thường gặp trên Hòabản, N. 


- Hemiparasite (on Poaceae) finer than the 
precedent; short spike. - 


MONIMIACFAE 
1617 - Kibara polyantha Perk.?. 

Tiểumộc; thân, lá có lông mịn hình sao. Lá 
có phiến tròn, to 12 x 13, 5, đầu tròn hơi lõm, gân 
Ö đáy 3-5, gân-phụ 4-5 cặp, mặt dưới màu cám; 
cuống 1-2 cm. Chùm-tụtán ngoài nách lá, cao 2 cm, 
đồngchụ, có lông hình sao; hoa đực nhỏ, trong để 
hình bầu vói 4 răng Ò miệng, tiểunhụy.. Hoa cái 
hình chén mà 1/2 trên rụng như nấp khi hoa nỗ; 
tâmbì nhiều, không vòi nhụy. Quảnhâncứng. 


Mẫuvật Lunet 1880, đề thu ö vùng Sàigòn(?). 


HERNANDIACEAE : họ Liênđằng. 


1618 - Hernandia nymphaefolia (Presl) Kubitski. 
Tung. 

ụ Đạmộc trung: vỏ xám. Lá có phiến xoan 
tamgiác, gân hình JP , không lông, dày như da; 
cuống dài hơn phiến. Hoa đơnphát đồngchu, từng 
nhóm 3 trong bao vàngvàng, hai hoa cạnh đực, hoa 
giữa cái; baohoa 6-8 phiến; tiểunhụy 3, chỉ to. 
Bếquả trong baohoa phù ra to, vàngvàng trông như 
trái Mận. 

Mủ tốt để làm mất lông ở đa, trị nổi mụt 
da; vỏ lá xổ tẩy; hột chứa 51% đầu. Dựa biển vùng 
Phúquốc; H1, 3. 

- Litoral tree; leaves peltate; flowers 2 male, 
1 female; akenes in developed involucre (Bi4zsolertia 
nymphaefola Presl.). 


1619 - IHligera celebica Miq.. 

Tiểumộc leo. Lá-phụ to, đài đến 10-17 cm, 
láng, lúc khô không đen; cuống 12 cm. Pháthoa Ở 
ngọn, to, đải 40-30 cm; nụ tròn; láđài to hơn 
cánhhoa, đầy lông mặt trong; cánhhoa có lông 2 
mặt; tiểunhụy 5, phù ỏ đấy, chỉ cong quanh 
baophấn lúc trong nụ; 2 tuyến trước mỗi tiểunhụy. 
Bếquả có 4 cánh, cánh dài, cao 2-2,5 cm. 

Rùng còi rừng thưa: Làocai, Bácgiang, 
Thanhhóa, Bìnhtrithiên, Bảolộc. 


- Cimber; leaflets glabrous; panicles to 50 cm 
long; drupes 4-winged. 


1620 - Illigera parvifiora Dunn. Liênđằng hoa-nhỏ. 

Dây leo khá to; nhánh có rãnh dọc, không 
lông. Lá -phụ thon, đài đến 13 cm, rộng 4,5 cm, mặt 
trên đen, mặt dưới ôliu lúc khô, gân-phụ 3-5 cặp; 
cuống phụ 1-1,5 cm, cuống chung 1-1,5 cm. Chùm- 
tụtán có lông mịn, dài gần bằng lá; nụ cao 6 mm, 
đen lúc khô; đài có lông mm, vành hẹp hơn; 
tiểunhụy chỉ cong trong nụ, 5 tuyến có mũi đài. 
Quảnhâncúng có 2-4 cánh, cánh đài 2-3 cm. 

Từ Làocai đến Côngtum; IV. 


- CHmber; branches glabrous; panicles 
puberulent; stamens 5; drupes with 2-3 cm long wings. 


4621 - IHigera pierrei Gagn.. Liênđằng Pierre. 

Dây leo dài đến 20 mị nhánh có sọc dọc, 
không lông. Lá-phụ không lông, rộng +8 cm, gân- 
phụ 5-7 cặp, domatie ö nách gân. Chùm-tután dài 
15 cm¿ hoa đỏ, noãnsào hạ, làđài 6 mm, cánhhoa 
2,5 mm, tiểunhụy 5, chỉ ngay trong nụ. Dựcquả rộng 
3-7 cm. 

Biênhoà và Luctinh: Mỹtho, Vinhlong.. 


- CHimber 20 m long; panicles l5 cm long; 
samara 5-7 cm large. 


1622 - Iltigera rhodantha Hance. Liênđằng hoa-đỏ. 

Dây leo; nhánh non có lông sét vâng. Lá-phụ 
lúc khô không đen, mặt dưới đầy lông xám vàng, 
dài 3-13 cm, gân-phụ 3-4 cặp. Pháthoa đầy lông xám 
vàng; nụ cao, hoa cao 8 mm, cánhhoa nhỏ hơn láđàt; 
tiểunhụy 10, chỉ có phụbộ mỏng, có lông, cao đến 
3 mm. Dựcquả rộng 7 cm. 


Tù Làocai, đến Tâyninh, Đồngnai. 


- CHmber; petioles, infiorescences yellow 
greyish pubescent; samara 7 cm large. 


Hernandiaceae - 403 


404 - Câycỏ Việtnam 


1623 - Illigera trifoliata (Griff.) Dunn. ssp. cucullata 
(Merr.) Kub.. Liênđằng bầu. 

Dây leo, có vòi. Lá-phụ dày, không lông, to, 
dài đến 15 cm, hình tim Ỏ đáy, gân-phụ 4-6 cặp; 
cuống chung 6-12 cm. Pháthoa có lông xánxám; nụ 
xoan, cao 7-9 mm; 'tiểunhụy 10, có tuyến ö chỉ giữa 
tiểunhụy; noánsào không hay có ít lông xám. 
Dựcquả to, rộng 8-9 cm. 

Rừng còi, rừng khô: Làocai. 


- Climber; leaflets ovate, coriaceous, glabrous; 
samara 8-9 cm large (1. cucullata Merr.). 


1624 - HHigera thoreli Gagn. Liênđằng Thorel, 
Lưỡiïchó. 

Dây leo; thân xanh, có rãnh. Lá-phụ bâudục, 
có 3 cặp gân; cuống chung 7-10 cm. Chùm-tután ð 
nách lá; hoa trắng noãnsào hạ; láđài 4 mm, 
cánhhoa nhỏ, tiểunhụy 5, chỉ ngay trong nụ, có 2 
tuyến có cọng, gắn ở chỉ. Dựcquả rộng 3-3,5 cm. 


Biênhòa, Lụctinh; X. 


- Climber; panicles as long as leaves; samara 
3,5 cm large. 


1625 - Gyrocarpus americanus Jacdq. s$p. americanus. 
Luândquả. 

Đạimộc cao 25 m, thân có chang; nhánh non 
to. Lá khít nhau ỏ ngọn nhánh; phiến hình từm hay 
có 3 thuỳ, không lông, gân ỏ đáy 3-5; cuống mảnh. 
Pháthoa gồm tán dày, 3-5 hoa; hoa đơnphái nhỏ, 
không cánhhoa; hoa đực có 4-7 tiểunhụy, baophấn 
mỏ do nấp; hoa cái có 2-4 tiểunhụy lép. Dựcquả có 
2 láđài thành cánh dài; hột 1. 

Phướctuy, Cônsơn; XI.Chống Tryparrosome. 


- Tree with buttresses; leaves glabrous, 3-lobate 
or not; fÍOwers unisexual; fruits 2-winged. 


DILLENIACEAE : họ Số. 


1626 - Dillenia blanchardii Pierre. Sổ Blanchard. 

Đạimộc cao 10-15 m. Lá có phiến xoa ngược, 
đài 10-15 cm, lúc nhỏ có lông ở mặt dưới và gân, 
gân-phụ 10-13 cặp; cuống to, dài 1-2 cm. Hoa to, 1-2 
Ó chót nhánh; cọng có 1 tiềndiệp Ỏ giữa; láđài 
không lông; tiểunhụy như nhau, nỏ do lỗ ö đầu; 
tâmbi 5-7. Manhnang. 


Rừng dày từ Vọngphu đến N, Cônson (hình 
theo Pierreỷ 


- Tree 15 m high; leaves pubescent below; 
sepals glabrous; carpels 7; follicles. 


1627 - Dillenia obovata (BI.) Hoogland. Sổ xoan. 
Đạimộc rựng lá vào mùa khô, cao đến 35 m, 
gỗ có lõi đođỏ. Phiến xoan, /ø 20-40 x 12-20 cm, đáy 
tà hẹp, có lông Ỏ mặt dưới, gân-phụ 35-50 cặp; 
cuống 1,5-4 cm. Hoa côđộc hay 2-3, trước khi l4 
thiện; cọng 3-4 cm; láđài cao 3-4 cm; vành rộng 
14-16 cm, vàng tươi, tiểunhụy đến 200, thành hai 
nhóm; tâmbì 9-11, 25-35-noãn. Trái trong iáđài 
T NH0 màu cam, thành khối to 3,5-4 cm; hột 
đỏ. 


Nambộ, Phúquốc. 


- Decidous tree, to 35 m hiph; leaves 
pubescent (Colberia obovata BỊ., D. hamnandii Pierre). 


1628 - Dillenia hookeri Pierre. Sổ Hooker. 

Bụi “4 É hay đạimộc 10-15 m; nhánh non có 
lông dày. Phiển /o, dài đến 30 cm, lúc non có lông 
ở hai mặt, lúc lón mặt trên không. lông; cuống dài 
2 cm. Pháthoa 2 hoa; cọng có 3 tiêndiệp; hoa vàng 
tươi; láđài ngoài có lông; tiểunhụy có baophấn ngay; 
tâmbiì 6-7. Manhnang. 

Đất trảng, ẩm-ưót: Đồngnai; II-VII. Rễ xem 
như là bổ ỏ Lào. 

- Bush or tree up to 15 m hiph; leaves 
pubescent below; flowers bripht yellow; carpels 6-7. 


1629 - Dillenia indica L. Sổ bà, Sổ Ân; Elephant 
Appke. 

Đaimmộc 12-30 m, to 1,2 m; vỏ xám, tróc thành 
vảy đagiác. Phiến không lông, đài đến 40 cm, bìa 
có răng có mũi nhọn, gân-phụ 25-40 cặp. Hoa 
côđộc, rộng 10 cm, vàng /ưới; láđài không lông; 
tiểunhụy ngay, tiểunhụy trong ưỏn ra; tâmbì vào 10. 
Manhnang rong ládài phù mập, chuachua, dạng trái 
tròn to 8-10 cm; hột hình thận, không tử-y. 

LÁA rụng vào V; gỗ làm máng. Đường Nhatrang 
đi Ninhhòa; rẻ trị nóng ngực, khôcổ và nhọt; V-VI. 


- Tree up to 30 m, decidous; flowers yellow; 
follicles in globulous accrescent calyx. 


1630 - Dillenia ovata Wall. ex Hook. f. & Th.. Sổ trai. 

Đạimộc luônluôn xanh, cao 10-15 m. Phiến to 
10-20 x 7-12 cm, có lông 2 mặt, gân-phụ 18-25 cặp; 
cuống 3-4,5 cm, có lông dày. Hoa cóđộc ở chót 
nhánh; cọng 1 cm; láđài dài 2,5-3 cm, cánhhoa vàng 
chanh, dài 6-7 cm; tiểunhụy trên 100, thành 2 nhóm; 
tâmbì vào 10, không lông, noãn vào 50. Manhnang 
trong đài đồngrưỡng thành khối to 6 cm, vàng; hột 
3 x 11 mm, nâu đậm, không lông. 

Rừng bình và trungnguyên: từ Nhatrang đến 
Phúquốc; I-IV. 

- Sempervirent tree, 15 m hiph; flowers yellow; 
accrescent sepals yellow. 


Dilleniaceae - 405 


406 - Câycỏ Việtnam 


1631 - Dillenia pentagyna Roxb.. Sổ TƯ ỚNG 
k á 


Đạimộc 8-10 m hay hơn, ri từ tháng 11 


ˆ đến tháng 3; vỏ xám, tróc tùng đề. Phiến không 


lông, rấ: fo, dài hơn 35 em (ð chồi non), mặt dưới 
vàng, gân-phụ 3-40 cặp. Hoa 5-8, rất to; cọng không 
tiềndiệp; cánhhoa vàng; hai luânsinh tiểunhụy trong 
uÕn ra; tâmbì 5. Manhnang trong đài đồngtrưởng 
cam-đỏ, to, ăn được. l 

& Gỗ tốt. Rừng từ Quảngtrị đến Biênhòa; lI- 


- Decidous tree over 10 m hịgh; leaves veTy 
large; flowers yellow; carpels 5; calyx accrescent. 


1632 - Dillenia scabrella (D. Don) Roxb. Số nhám. 
Đạimộc cao đến 30 m; thân xám, vỏ đỏ. Lá 
xuấthiện vào IH; phiến xoan ngược, dài vào l8 cm, 
gân-phụ 32 cặp, bìa có răng nhọn; cuống 3-7 cm. 
Hoa 2-4, rất to, hiện trước lá; cọng có tiềndiệp Ö 
giữa; 5-6 luânsinh tiểunhụy; tâmbì 5. Manhnang. 


Gỗ làm xuồng, ván. Đồngnai; I-IV. 


- Decidous tree up to 30 m hiph; flowers 
yellow; carpels 5; follicles (Colbertia scabrella Roxb. ex 
D. Don; D. elaa Pierre). 


1633 - Dillenia turbinata Fin. & Gagn.. Lọng tía, Số 
bông-vụ. 

Đạimộc; nhánh non có lông hoe. Phiến xoan 
hay bầudục, dài đến 35 cm, có lông dày mặt duói, 
gân-phụ 16 cặp; cuống tròn, dài 3Ã cm. Tután có 
lông hoe; hoa 2, to 4-5 cm; láđài 5, có lông mặt 
ngoài, tiểunhụy trong dài và uÕn ra ngoài; tâmbì 9. 
Manhnang. 

Rừng: Ninhbình, Quảngtrị, Đànăng; lá từ II, 
và hoa I-I (hình theo Fin. & Gagn.). 


~- Decidous tree; branches, inflorescence..rufous 
hairy; carpels 9. 


1634 - Tetracera akara (Burm. f.) Merr.. Dây Túgiác. 

Tiểunộc trườn. Lá có phiến gần như nguyên, 
bầudục thon, to 7-7 x 2,5-3,5 cm, chót nhọn, có mũi, 
đáy nhọn, không nhám (Ít khi hơi nhámnhám), gân- 
phụ 6-7 cặp; cuống 1 cm. Pháthoa ít hoa, rộng 3 
cm; láđài 4, mặt trong đầy lông tø; cánhhoa 3-4; 
tiểunhụy nhiều; râmbì ƒ. Manhnang cho hột có tủ-y 
na. 


Nambộ. 
- Climber; leaves not rouph; inflorescence few 


flowered; sepals sericeus inside; follicles; seeds arillate 
(Calophyllum akara Burm. Ê.). 


163§ - Tetracera indica (Chr. & Panz.) Merr.. Chiều. 

Dây leo cao 2-5 m; nhánh non có lông. Lá có 
phiến /áng, dài 10-20 cm, chót có mũi ngắn, bìa có 
răng thưa. Chùm-tuụtán Ỏ ngọn, ứ hoa; hoa trắng, 
rộng 2,5 cm; láđài không lông mặt trong; tiểunhụy 
nhiều; tâmbi 3-4. Manhnang tròntròn; hột có đử-y 
ra, đài 1 cm. 

Nước sắc trị l miệng. Bụi, ven rừng: 
Đinhquán, Đồngnai, Cônson; X, 10. Nước sắc trị lỏ 
miệng. 

- Chmber up 5 m long; leaves glabrous; sepales 
gliabrous; carpels 3-4; seeds arillate (⁄4ssư +đica 
Houtt. ex Chr. & Panz.; 7. assa DC.,). 


1636 - Tetracera loureiri (Fin. & Gagn.) Craib. Dây 
Chiều, Túgiác Loureiro. 

Dây leo; nhánh gần như không lông. Lá có 
 rienh xoan ngược, chót tròn hay tà, to 15-22 x 3 cm, 

ông lông nhưng nhám trù ö gân chánh, gân-phụ 

12-15 cặp. Chùm-tután dài 18 cm; hoa rộng 13 mm, 
trắng hay hường, thơm; tiểềunhụy nhiều; tâmbì 2(3). 
Manhnang; hột 1, đử-y rùa. 

Sàipòn, Đồngnai, Châuđốc; III-IV. 


- Climber; leaves rouph; panicle large; carpels 


2; seeds arillate (7. sarmentosa vaT. ioureri Pin. & 
Gaen.). 


_1637 - Tetracera sarmentosa (L.) Vahl. ssp. asiatica 
(Lour.) Hoogl.. Dây Chiều. 

Dây leo; thân, lá rấi nhám (đầy lông tẩm 
silic). Phiến bầudục, to 7-10 x 2,5-3,5 cm, tà ỹ đầu, 
gân-phụ 14-15 cặp, tậncùng trong răng nhỏ. Chùm- 
tụtán ở nách; cọng hoa ngắn; hoa (răng, nhỏ, rộng 
1 cm; cánhhoa xoan, không lông; tiểunhụy có 
chungđổi rộng, tâmbì 1, không lông. Manhnang 
không lông; hột có #-y rà. 

Ven rừng, lùm, bụi: BTN. 


- Climber; leaves very rough; flowers white; 
carpel 1; seeds arillate (Segiera asiafica LouI.). 


1638 - Tetracera scandens (L.) Merr. Dây Chiều, 
'Túgiác leo. 

Dây trườn, có lông nhám vì tẩm SiO2. Phiến 
cũng rất nhám, bầudục, không dài hơn 10 cm. 
Chùm-tután to; láđài 5; cánhhoa 5, rằng, mau rụng; 
tiểunhụy nhiều; tâmbì 1. Manhnang có lông; hột 1- 
2, có nỉ-y na, đỏ. 

Lá dùng như giấy nhám trong côngnghệ són- 
mài; trị kiết, lợitiểu, trị phù thận, hạnhiệt, lọc 
máu. Khắp cùng ở rừng thưa, ven rừng, 0-1.000 m ; 
V-VII. 

~ Climmber; leaves very rough; panicles large; 
carpels hairy; seeds red arillate (7?4gia scandens L.). 


DiHeniaceae - 407 


408 - Câycỏ Việtnam 


ACTINIDIACEAE: họ Dươngđào. 


1639 - Actinidia chinensis Planch. Dươngđào 
Trungquốc. 

Dây trườn to; thân có nhánh ngắn mang lá 
gần nhau. Phiến tròntròn, chót ngang hay hơi lõm, 
gân-phụ 7-8 cặp, bìa có răng nhỏ, mặt dưới có lông 
mịn dày; cuống 4-5 cm. Hoa tạpphái; láđài 6 ; 
cánhhoa 6, trắng ng vàng cam; tiểunhụy nhiều, 
vàng; noãnsào lép ở hoa đực, do 20-30 tâmbì dính 

nhau, vòi nhụy 20-30. Phiquả có lông nâu đài; nạc 
xanhxanh; hột nhiều, nhỏ, đen. 

Nên dunhập trồng ở nước ta, ở vùng núi cao, 
như Đàlạt, Sapa. Còn loài A. deliciosa (Á. Chev.) 
C.F.Liang & A.R. Ferg., có trái có nhiều lông nâu, 
dày; cũng được TT. 

1640 - Actinidia callosa LindÌ. var. indochinensis 
(Merr.) Li. Dươngđào Đôngdương. 

Dây leo cao; theo lá có mục (chai). Lá có 
phiến tượngđổi nhỏ, (hon, nhọn 2 đầu, không lông, 
gân-phụ songhành, xéo, 6-7 Cặp; cuống mảnh, dài Ì- 
1,3 cm. Pháthoa I-3 hoa trắng hay hưởng: cánhhhoa 
cao bằng hai láđài; tiểunhụy 30, vàng; noãnsào có 
lông, nuốm nhiều, bứcxạ. Phiquả trên cọng Ï cm, 
hình cầu, to 1-2 cm; hột nhiều, nhỏ, dẹpdẹp. 

Đèo Lô-qui-Hồ, Làocai; XI, 11. 


- Climber; branches verrucose; leaves glabrous; 
flowers white; carpels hairy; berries to 2 cm long (4. 
tmáaochunensis Merr.). 


1641 - Actinidia coriacea (Fin. & Gagn.) Dumn.. 
Dươngđào đai. 

Dây leo cao; nhánh, lá không lông. Lá có 
phiến thon ngược, to 11 x 3,5 cm, chót có duôi, đáy 
tà, bìa có răng như gai mềm, gân- phụ 8 SP cuồng 
1,3-1,5 em. Chàm ứ hoa, cọng như chỉ đài ¡ cm; nụ 
tròn; hoa rộng 2 cm; láđài không lông; cánhhoa 
trắng, tiểunhụy nhiều; noãnsào nhiều buồng. 
Phiquả. 

Núi cao: Sapa, 1.800 m; IV, 11. 


- Climber; branches, leaves glabrous; raccmes 

few-flowered: petals white; berries (4. callosa var. 
coracea Fin. & Gagn.) 
1642 - Actinidia latifolia (Gardn. & Champ.) Merr.. 
Dươngđào lá-rộng. Dây trườn; nhánh non có lông 
sát. LÁ có phiến xoan, đáy tà tròn hay lõm, như 
nhung ở mặt duói, bìa có răng. Biệtchu; hoa có 5 
láđài, 5  cánhhoa trắng, nhiều tiểunhụy, noãnsào 
nhiều buồng. Phiquả có lông nằm nâu, có đài còn 
lại, nạc chua, hột nhiều, nhỏ. Núi cao: Côngtum. 
Đàiạt; V, 5-6. Var. indochinensis (Li) Li, lông Ö mặt 
dưới lá thưa: Quảngninh. 

- Climber; leaves dense pubescent beneath; 
dieocious; petals white; berries (Hepfaca latfolia 
Gardn. & Champ.. 4. championii Benth.). 


Actinidiaceac - 409 


1643 - Actinidia petelotii Diels. Dươngđào Petelot. 

Dây leo; thân, cuống, pháthoa đầy lông phún 
màu sôcôla đài đến 5 _mm. Phiến xoan, đến 12 x 7 
cm, chót tà, có mũi, đáy hình từưn, gân-phụ 9 cặp, 
- bìa có răng nhọn, mặt trên nây ủng đỏ, gân chánh 
và phụ lõm, mặt dưới nâu, gân chánh đầy lông 
phún, gân-phụ lồi. Phìquà hình trứng dài 15 mm, 
vòi nhụy hơn 10; láđài có lông to ở lưng. 


Đèo Lô-quí-Hò, 1.800 m; 8. 


- Clmber; branches, ¡nflorescence brown 
hirsute; berries to 15 mm long. 


1644 - Actinidia tonkinensis Li. Dươngđào Bắcbộ. 

Dây leo; nhánh không lông, trừ lúc non có 
lông màu sét. Phiến xoan, to 9 x 6,5 cm, chót tà, có 
mũi, đáy tròn, không lông, ôliu xám 2 mặt, gân-phụ 
4-5 cặp; cuống 2-3 cm. 7Tiưáớn lhưỡngphân ö nách lá, 
cọng chung 2 cm; láđài có lông vàngvàng; cánhhoa 
6-7 mm; tiểunhụy nhiều; noãnsào đây lông, nhiều 
buồng. Phìquả. 


Rất gần 44. /aifoba. Hàảininh. 


- Climber, young branches ferruginous 
pubescent; leaves glabrous; petal]s 6-7 mm long; ovary 
hirsute; berries. 


1645 - Saurauia armata Kurz. Sổdả nhọn. 

Tiêumộc sẹo 3-5 m; nhánh to cõ cây viết chì, 
không lông. Lá cỗ phiến xoan ngược, /ø, dài cào 20- 
25 cm, rộng 12-15 cm, bìa có răng nhọn, gân-phụ 
18-23 cặp, gắn gần thẳng góc; cuống 2-3 cm, đầy 
lông tamgiác. Hoa không cọng, 1-3 ỏ nhánh già, rộng 
1 cm; láđàj 5; cánhhoa 5, rộng 12 mm; tiểunhụy 
nhiều, tñeo 10 hàng: noãnsào có lông dày, vòi nhụy 
5, rồi nhau. Phìquả nhiều hội, ăn đước. 


Laichâu. 


- Shrub 3 m high; branches glabrous; flowers 
sessile; ovary hairy; berries (S. đillenoides Gagn.) 


1646 - Saurauia fasciculata Wall.. Sốdả bó. 

Nhánh non nâu đỏ, có lông năm to, dày. Lá 
to; phiến dài đến 30 cm, mặt trên có lông sôcôla ö 
gân chánh, lúc khô nâu đen, mặt dưới có lông mịn 
dày, lúc khô nâu đỏ, gân-phụ 30 cặp, bìa có răng 
nhọn; cuống 2-3 cm. Chư; cọng 1,5 cm; hoa rộng 
15 mm; láđài có rìa lông; noãnsào không lông, vòi 
nhụy 5 dính nhau ỏ 1/2 dưới. Phìquả cao 5 mm. 

Trảng có tiểumộc, 700-1.200 m, Piaouac, Sapa. 


- Leaves to 30 cm long, dense pubescent 
beneath; glomerules; styles 5 (S. petelotii Mer.). 


410 - Câycỏ Việtnam 


1647 - Saurauia macrotricha Kurz. Sổđả lông-to. 

Nhánh và cuống có lông dày hoe. Phiến 
bầudục thon, có lông hoe ở gân chánh, mặt trên nâu 
đen lúc khô, mặt dưới đầy lông hoe đỏ, gân-phụ 22 
cặp, bìa có răng nhọn, không đều; cuống 1,5 cm, 
đầy lông. Cizzmn; cọng mảnh, có lông, dài 8 mm; 
láđài xoan, không lông; vành dính thành ống ngắn, 
không lông. Phìquả rộng cõ 6-8 mm. 

Sapa; VỊI. 


- Branches, petiole rufous hairy; fascicles; 
petals adherent; berriles 8 mm across. 


1648 - Saurauia nepaulensis DC.. Sổdả Nêpal. 

Đạimộc nhỏ, gốc to 25 cm; nhánh có lông 
hình vảy. Lá to; phiến dài 20-25 cm, bầudục, lúc 
khô lục dọt, gân-phụ 30-35 cặp, bìa có răng nhọn, 
mặt dưới có lông mịn; cuống 2-3 cm, có vảy. Chùm- 
tụtán dài hơn lá, có lông mịn; hoa hường, tâm tím, 
không thơm; ládài có lông dày ö đáy; noánsào với 
5 vòi nhụy dính nhau đến 1/2. Phiquả. 

Phiquả được ăn. Núi cao: Sapa, Thanhhoá, 
Đàlạt; XI. 

- lreelet branches with scale-like hairs; 
panicles longer than leaves; flowers with long pedicels; 
berries. 

1649 - Saurauia roxburghii Wall.. Sốdả Roxburpgh. 

Bụi cao 3-4 m; nhánh có vảy nhỏ. Lá dài 20- 
30 cm, đáy nhọn hay tà, có lông mịn màu bạc mặt 
dưới nâu đó, lúc khô nâu đen mặt trên, bìa có 
răng nằm, gân-phụ 13-18 cặp; cuống dài 3-4 cm, có 
vảy nằm. Chụm; cọng như chỉ, có 2 tiềndiệp; láđài 
không lông; cánhhoa hường lọt; tiểunhụy nhiều; vòi 
nhụy dính nhau đến 1/2. Phìquả to 5-6 mm, trắng, 
nạc trin. 

Bìnhtrithiên, Quảngnam, Đalat; IV-V. 

- Shrub 3-4 m hiph; branches, petiole with 
scale-like hairs; fascicle; flower pink; berries 8 mm 
across (S. oljhamii Hemal., S. poilanei Gagn.. S. 

thoreli Gagn.). 
PAEONIACEAE : họ Bạchthược. 


1650 - Paconia albiflora Pallas. Bạchthược trắng; 
Paeony; Paeonia de Chine. 

Bụi cao 50-70 cm, đaniên, có củ; thân xám, 
không lông. Lá dưới 2 lần kép, lá trên mang 3 lá- 
phụ xoan thon, thường có bìa và gân tía. Hoa to, 
thường đôi, ở mách lá ngọn và ngọn, thơm; cánhhoa 
trắng, hay đỏ; tiểunhụy nhiều, baophấn vàng: tâmbì 
rồi, 4-5, đỏ. Manhnang có quảbì dày; hột tròntròn, 
nâu láng, to 7-8 mm. 2n = 10. 

Trồng vì hoa to; rễ ăn luộc, hột tán bỏ vào 
trà; trị đau vú, đau bụng, kiết, mất máu; chống vài 
siêukhuẩn (hình một phần theo Bois). 

- Ornamental; flowers white or red, fragrant. 


1651 - Paeonin suffruticosa Andr.. Bạchthược cao; So jSS5roaW2/05-3 
Chinese tre-paeony; Pivoine en arbre. 

Cỏ đaniên thành bụi cao đến 2 m; thân 
không lông. Lá 2 lần kép, xanh đậm; lá-phụ nguyên 
hay có thuỳ. Hoa to, ö chót nhánh, rộng đến 2Ô cm, 

.thớm; thường đôi, cánhhoa nhiều, răng, đỏ hay 
hường, tiểunhụy nhiều, vàng; tâmbì 5, rồi, không 
lông. Manhnang; quábì dày. 2n = 10. 

Trồng vì hoa. Vỏ là mẫuđơnbì, trị 
kinhphong, lợikinh, lọitiểu, tốt máu, chống viêm; 
(khángsinh). 

- Cultivated herb up to 2 m high; flowers 
white, pink or red (P. mouian Sims.). 


1652 - Ochna integerrima (Lour.) Merr. Mai, 
Huỳnhmai; TẾ . 

Tiểumọc háy đạimộc nhỏ. Lá có phiến 
bầudục, đaidai, không lông, gân-phụ 8-10 cặp, bìa 
có răng thấp, cuống 4-7 mm. Tảnphòng có cọng 
ngắn; hoa có cọng dài; láđài 5 xanh; cánhhoa 10-10 
(Mai đôi), vàng tươi, dễ rụng; tiểunhụy nhiều, nâu; 
tâmbì 5-20, không lông; vòi nhụy 1. Quảnhâncúng 
1-10 quanh một đế hoa phù, đen; hột 1. 

Vỏ đắng bổ đường tiêuhoá. Thường trồng; 
hoa trổ 15 ngày sau khi lấy lá. Rừng còi từ 
Quảngtrị trỏ vào, đến 1.200 m; Ï-IV. 

- Small tree; leaves glabrous; corymbs; flOWers ' 
yellow; drupes black (Elaeocarpus imegemma Lour., 
O. harmandii Lec...). 


1653 - Ochna atropurpurea DC.. Mai đỏ. 

Tiểumộc; nhánh nâu đỏ. Lá có phiến không 
lông, dày, cúng, bìa có răng có gai nhọn; cuống 
ngắn. Hoa vàng, không trổ rộ mà lẻ-tẻ trong năm; 
láđài 5, xanh; cánhhoa 5 vàng; tiểunhụy nhiều; 
tâmbì 10-15, một vòi nhụy. Quảnhâncúng đen 
quanh Sạn đồngtrưởng to, đỏ, tồntại lâu. 

Trồng vì hoa và pháttrái đẹp, gốc Nam 
Phichâu; L-XI. ' 

- Ornemental; leaves sharply toothed; flowers 
yellow, calyx đdark purple; drupes on accrescent red 
receptacle. 


1654 - Campylospermum serratum.. (Geartn.) Bittr. - 
& Amar. Mai cánh-lõm. 

Đạimộc 6-10 m. Lá có phiến tròndài, dài 10- 
14 cm, không lông, cứng, láng chói mặt trên, gân- 
phụ vào 10 cặp, mảnh. Chùm-tután Ỏỏ nách, mang 
tán; hoa vàng; láđài đài 5 mm; cánhhoa vàng, dài 4- 
6 mm; tiểunhụy 10; tâmbì 5. Quảnhâncúng đỏ hay 
đen, to 6 x 4,5 mm; hột 1. 

Rểế, nhánh bổ, kiệnvj. Rừng côi từ Quảngtrị 
đến Nhatrang; XI-III. 

- Small tree up to 10 m; leaves glabrous; 
flowers yellow; carpels 5; drupes black (Meesia serrata 
Geartn., Gømnphia serata (Gaertn,) Kanis, Quraiea 
lobopetala Gagn...). 


412 - Câycó Việtnam 


1655 - Campylospermum striatum V. Tiegh.. Mai sọc. 

Tiểumộc; nhánh không lông. Lá có phiến 
bầudục thon, nhỏ hơn loài trến, to vào I1 x 3 cm, 
bìa có răng nhọn,thưa, gân-phụ khít nhau, gắn gần 
như thắng góc vào gân chánh, mặt trên láng; cuốn 
4-5 mm, lábẹ giữa cuống, có 2 răng. Chùm ngắn, ð 
nách lá hay ngọn; hoa rộng vào 8 mm; láđài 
đồngtrưởng; cánhhoa tà; tiểunhụy nhiều; tâmbì 5, 
trên thưđài. Quảnhâncứng 5, đen. 

Huế, Đànẵng. 


- Shrub; branches glabrous; leaves long to 11 
cm; panicles short; flowers yellow, 8 mm across 
(Gomplua serata (V. Tiegh.) C.F. Wei), 


1656 - Indosinias involucrata (Gagn.) Vid.. Cây 
Đôngduương, 

Tiêumộc cao 2,5 m. Lá cô phiến thon dài, 
không lông, bìa có răng nhọn, gân-phụ nhiều, gắn 
thăng góc vào gân chánh. Chùm-tután ngắn; hoa 
vàng; láhoa có lông đầu phù tròn, láđài cũng vậy; 
cánhhoa 5, mỏng, đài 2 cm; (iêunhy lép 5-10, dẹp 
dạng cánhhoa; đínhphôi mrắcmô. Nang cao 1,3 cm. 

Rừng còi, vào 1.700 m: Vọngphu, Phúkhánh; 
V5 

- Shrub to 2,5 m high; leaves glabrous; flowers 
yellow, staminods petal-like; capsule (Disrephania 
Ivolucraia Gagn.) 


THEACEAE : họ Trà. 


1a - noãnsào hạ, cho ra phìquả mang đài ỏ trên Annesleqa 


c 
1b - noãnsào thượng 


2a - tiểunhụy dính thành 5 bó; tảnphòng Archytea 
2b - tiểunhụy không dính thành bó - 
3a - hoa to, có nhiều láhoa giống láđài 


4a - trái giống quảnhãncúng Đyrenara 
4b - nang 
5a - hột tròn, không cánh Camecllia 
Šb - hột có cánh Œordonia 
3b - hoa nhỏ, đơn hay tạpphái; phìquả Euna 
3c - hoa không như trên 
4a - nang, hột có cánh Schima 
4b - phìquả hay trái không tự khai - 
3a - noãnsào 2 buồng, mối buồng 1-2 hột Teristroemia 
5b - noãnsào 3 buồng, ít hột Tritylum 


3c - noánsào hơn 2 buồng, mỗi buồng nhiều hột 


6a - hột không cánh Adinandra 


ób - hột có cánh Nania 


1657 - Archytea vahlii Choisy. Chưn-nôm. 

Đạimộc cao 15 m; nhánh ngang như Bàng, 
thân có rể càkhêu. Lá chụm ỏ chót nhánh; phiến 
thon ngược hơi hình muỗng, tùtừ hẹp từ 1⁄3 trên, 
láng Ở mặt trên, gân-phụ nhiều. Tảnphòng ỏ ngọn; 
láđài 5, có màu; cánhhoa 5, ñiường: tiểunhụy thành 
5 bó; noänsào 5 buồng. Nang hủyngăn thành 5 
mảnh. 

Tu 1 lầy binhnguyên, Phúquốc; VHHI-XII 
(hình theo Pierre). 


- Tree; diageotropic branches; stil roots; 
fascicles of stamens 5; septicidal capsules. 


1658 - Annesiea fragrans Wall.. Luốngxương. 

Đạimộc cao 10 m; gỗ đỏ. Lá có phiến 
bầudục, vào 12 x 6 cm, dày, đai, không lông, có đốm 
đen mặt dưới. Tảnphòng 6-4 hoa, cọng dài; láđài 5; 
cánhhoa 5, đính nhau ỏ đáy; tiểunhụy 30-50 rỏi, 
baophấn đầu nhọn; 0ođnsào hạ, 3 buông. Phiquả 
tròn, to 2,5 cm, có đài còn lại to; hột 2-3. 

Hạnhiệt. Rừng luônuôn xanh, vùng núi: 
Phúkhánh, Đàiạt, Dilinh; XI, 3. 


- Tree 10 m hiph; wood red; corymb; ovary 
inferior; Ðerries. 


1659 - Anneslea fragrans var. ternstroemoides (Gagn.) 
Kob.. Luốngxương trà. 

Nhánh xámxám. Lá chụm ỏ chót nhánh; 
phiến bầudục thon, 5-7 x 2-3 cm, hai đầu chót buồm, 
mặt trên đenđen lúc khô, gân-phụ không rõ; cuống 
1-1,7 cm. Cọng ở nách lá, dài 2 cm; tiềndiệp ö đáy 
đài; láđài dài 11 mm, bìa rìa; cánhhoa 11 mm; 
tiểunhụy nhiều, chỉ ngắn; noämsào trung, buồng 2, 3- 
noãn, nuốm chẻ 2. 

amdảo (hình theo Gagnepain). 


~- Leaves ovate acute; ovary 2-celled, loges 3- 
ovulated (4đin. temstroemoides Gagn.). 


k 

1670 - Ternstroemia chapaensis Gagn.. Quảnhoa. 

Đạimộc 12-15 m; nhánh xámxám, lúc non to 
4-5 mm. Lá có phiến £hon ngược, dài 7-9 cm, chót 
có đuôi, đáy nhọn, gân mịn, khó nhận, đen ỏ mặt 
trên, nâu đà mặt dưới; cuống to, dài 1,5-2 cm. Hoa 
trên cọng dài 3-4 cm, màu vàng hay trắng; tiềndiệp 
2, dưới đài; láđài tròn, to 7 mm; tiểunhụy nhiều; 
nhụy cái lép hình chuỳ. Trái tròn to 13 mm. 

Sapa; VII. 


- Tree 12-15 m high; leaves lanceolate, 
glabrous; flowers yellowish or white; fruits 13 mm 
aCTOSS. 


sẽ. =——ˆ——--.----.- 


* (Xem chú thích ở trang 58) 


Theaceae - 413 


414 - Câycỏ Việtnam 


1671 - Ternstroemia japonica Thunb. Giang núi. 

Đạimộc 4-15 m. Lá có phiến thon ngược, 5-7 
x 2,5 cm, đày, mặt trên ôliu lúc khô, gân-phụ 9-12 
cặp, mảnh; cuống 1 cm. Hoa đồngchu, ỏ phần 
nhánh già; tiềndiệp liền dưới đài; láđài có răng; 
cánhhoa vàng lợi, rộng 1 cm; tiểunhụy 4-5 vòng, 
baophấn có mũi; noãnsào 2 buồng, vòi nhụy chẻ hai. 
Trái láng, nâu đỏ, to 1 cm; hột 1-2 mỗi buồng. 
Vùng núi Bạchmã, Lâmđồng, Chứachan, 
Phúquốc; VI, 8. 

- Tree up to 15 m hịigh; leaves 5-7 cm long, 
coriaceous; flowers light yellow; fruits red brown, Ì cm 
aCTOSS. 


1672 - Ternstroemia gymnanthera (W. & A.) Sprague. 
Giang hoa-trần. 

Bụi hay cây đúng cao 5-10 m; nhánh thô, 
không lông. Lá nhóm Ó chót nhánh; phiến xoan 
thon, 5-10 x 2,5-5 cm, đáy từtừ hẹp trên cuống, cứng, 
không lông, gân rõ mật dưới, 5 cặp; cuống đến l,5 
cm. Hoa vàng, côđộc, rộng 1,8 cm; cọng 1-1,5 cm; 
láđài 5, cánhhoa 5; tiểunhụy nhiều; noãnsào 3 
buồng, vòi chẻ 3. Trái xoan, đài 1,5 cm. 

Rừng trên 700 m: Laichâu, Sơnla. 

- Shrub or tree up to 10 m high; leaves 
glabrous, coriaceous; flowers yellow; fruits ovoid, 15 
mm long (Clayera gymnamthera W. & A.). ` 


1673 - Ternstroemia kwangtungensis Merr. Giang 
Quảngđông. 

Tiểumộc 4-5 m, không lông; nhánh kichcóm. 
Lá dạng của Sœyphiphora, chụm ở chót nhánh; phiến 
dài 7-10 cm, đây, dai, lúc khô nâu ủng đỏ mặt trên, 
nâu tươi mặt dưới, gân gần như không Tố; cuống †O, 
đài 7-23 mm. Hoa ó nách lá, rộng vào 1,5 cm; cọng 
1 cm; láđài 5, trên 2 tiềndiệp. Trái tròn, cao 13 mm, 
có vòi còn lại, có 4 nuốm. 

Núi, vùng Nhatrang: Hòn Hèo, Hòn Tre; IV. 


- Shrub 4-5 m hịph, giabrous; leaves 
coriaceous; flowers 1.5 cm wide; fruits globulous 13 


164 - Ternstoemia penangiana Choisy. 
Huỳnhnương. 

Dạimộc 12 m; nhánh nơn to, xám. Lá có 
phiến bầudục, dài 10-18 cm, dai, không lông, gân- 
phụ 11-13 cặp. Hoa côđộc, đực hay lưỡngphái, rằng 
rồi vàng, hay hường, cọng 15 cm, láđài mập; 
tiểunhụy 8-9; noánsào 2 buống 2-noän. Phìquả 
xoan, to 4 x 2-3 cm, đỏ; mỗi buồng chúa 2 hột. 

Đồngnai, Bàrja, Phúquốc; II, 12 (hình theo 
Pierre). 


- Tree 12 m hiph; flowers male and bisexual, 
white, yellowish or pink; berries, loges 2, 2-seeded. 


1675 - Ternstroemia pseudoverticillata Merr. & 
Chun var. meridionalis Gagn. Huỳnhnương Nam. 


Tiểumộc cao 6 m; nhánh non đođỏ, không - 


lông, như gắn theo luânsinh. Lá chụm ỏ chót nhánh; 
phiến đài 4-5 cm, đãi, không lông, bìa nguyên, gân- 
phụ 3-4 vặp; cuống ngắn. Hoa côđộc; láđài 5, có 
rìa lông. Trái cao 1 cm; hột 1, xoan, vàngvàng; vòi 
nhụy còn lại 3 thuỳ. 

Hảivân (hình theo Gagnepain). 


- Treelet 6 m high; branches grouped; leaves 
glabrous; sepals ciliated; fruits 1 cm long. 


1676 - Adinandra annamensis Gagn.. Sum đỏ. 

Đạimộc cao 15 m; nhánh non có lông nằm 
hoe. Lá có phiến thon, đài đến 8-9 cm, có lông nằm 
mặt dưới, bìa có răng nằm nhỏ; cuống ngắn, có 
lông. Hoa côđộc; cọng dài 1 cm; láđài có lông dày; 
cánhhoa cao 5 mm; baophấn đầy lông; noänsào có 
lông. Trái khô, không tự khai. 

Quảngtrị. 


- Tree 15 m hiph; leaves appressed hairy 
below; petals 5 mm high; anthers hairy; ovary hairy. 


1677 - Adinandra caudata Gagn.. Sum đuôi, Sa-lÔ. 
Đạimộc, vỏ đỏ; nhánh non có lông to. Lá có 
phiến thon, chót có duôi, đài 8-17 cm, mặt dưới có 
lông nằm; cuống có lông tơ. Hoa có cọng dài 2,5 cm; 
láđài có lông nằm. Trái non to 1,5 cm, cao 1,2 cm; 
hột nâu, to 1,5-2 mm. 
ạchma (hình một phần theo Gagnepain). 


- Tree; bark red; branches, leaves silky pubes 
cent below; fruits 1,5 x 1,2 cm; seeds brown. 


1678 - Adinandra donnaiensis Gapgn.. Sa-lô, Sum 
Đồngnai. 

Đạimộc 8-15 m; nhánh non không lông. Lá có 
phiến thon, dài 6-10 cm, hai đầu nhọn, không lông, 
bìa có răng nhỏ, tà, thưa; cuống 6-7 mm. Tảnphòng 
trên nhánh 2 năm; cánhhoa tròn, không lông; 
tiểunhụy nhiều; nhụy cái không lông. Trái tròn, đen, 
to 7-8 mm, không khai. 

Bồđức, Sôngbé (hình theo Gagnepain). 

- Tree up to 15 m híph; leaves glabrous; 
corymb on old branches; fruits globulous, black, 7-8 
mm acrOSS. 


Theaceae - 415 


416 - Câycỏ Việtnam 


1679 - Adinandra gÌischochroma Hand.-Maz. var hirta 
(Gagn.) Kob.. Sum lông. 

Đạimộc 12-13 m; nhánh non đầy lông vàng. 
Phiến thon, lúc non có rìa lông vàng, mặt trên 
không lông, gân-phụ 12 cặp, nâu đen lúc khô, mặt 
dưới đầy lông. Hoa ö phần già của nhánh; láđài đầy 
lông vàng; cánhhoa 5, không lông; tiểunhụy đầy 
lông; noãnsào đầy lông dài. Trái khô, không khai. 

Rừng thưa: Sapa, 1.500 m; IV. 


- Tree 12-13 m tall; leaves yellow pubescent 
below; ovary hairy (4. hữia Gagn.). 


1680 - Adinandra hainanensis Hay.. Sum Hảinàm. 

Đạimộc; nhánh non có lông mịn. Lá có phiến 
xoan, to 10-12 x 5-5,5 cm, mặt trên ôliu, gân-phụ 
mịn, 9-10 cặp, mặt dưới ôliu nâunâu, gân chánh lồi, 
bìa có răng nằm; cuống vào 1 cm. Hoa ö nách lá; 
cọng dài 5-7 mm; /đđải có lông (ở; noãnsào và vòi 
nhụy có lông. Trái khô, không khai. 

Hảnmnh; VỊ 


- Tree; branches finely pubescent; flowers 
axillary; sepals silky pubescent; ovary pubescem. 


1681 - Ađinandra integerrima T. And.. Sum nguyên- 


vẹn. 

Đạimộc nhỏ; nhánh ngang, nhánh non có lông 
nằm. Lá có phiến bầudục thon ngược, đài 8-10 cm, 
có ứ lông nằm ở mặt dưới; cuống dài 1 cm. Hoa 
côđộc, trên cọng dài 2 cm; láđài có lông; cánhhoa 
cao l5 cm; tiểunhụy và noãnsào có lông. Trái 
không khai, xoan, có lông; hột dẹp. 

Trung và caonguyên đến Phúquốc; 12. 

- Small tree; branches diageotropic; young 
branches appressed hairy; petals 1,5 cm hiph; stamens, 
ovary hatry. 


1682 - Adinandra microcarpa Gagn.. Sum trái-nhỏ. 

Đạimộc; nhánh già không lông, nâu đen, nút. 
LÁ có phiến xoan, vào 6,5 x 3 cm, đầu tà, có khi có 
đuôi ngắn, hay lõm, đáy hơi từtừ hẹp trên cuống, 
gân-phụ không rõ, mặt trên nâu đen, mặt dưới 
nâu; cuống 7 mm. Hoa ở nách lá, côđộc, cọng ngắn, 
vào 1,5 cm, không lông; láhoa mau rụng. Cọng trái 
đài 1-1,5 cm; trái nhỏ, 7 x 6 mm, mũi 1,5 mm trên 
láđài xoan cao 3,5 mm, bìa có rìa lông. 

Hòn-Bà, 1.000-1.500 m; 8. 


- Tree; veins not apparent; peduncles short; 
fruits ovoid, 7 x 6 mm. 


Theaceae - 417 


1683 - Adinandra millettii (H. & A.) Benth. & Hook. 
f. ex Hance. Sum Millett. 

Đạimộc cao 10 m; nhánh nhiều, nâu đậm, 
không lông. Lá có phiến (bon rộng, to 10-10 x 3,5-4 
cxm, mỏng, bìa có răng nhỏ, gân-phụ rất mịn, 8-10 
cặp, không đều; cuống 6 mm. Hoa gắn trên nách 
lá; cọng côđộc, dài đến 2,5 cm; láđài có lông ở 
lưng; cánhhoa dài hơn láđài không nhiều; tiểunhụy 
hơi dinh nhau ở đáy vào cánhhoa; noânsào có lông. 
Trái tròntròn. 

Dựa cuồnglưu, Sapa, Tamđảo; VỊI. 

- Tree 1 m high; pedicels long; petals slightly 
longer than sepals stamens inserted on petals base; 
Ovary pubescent 


1684 - Adinandra petelotii Gagn.. Sum Petelot. 

Đạimộc; nhánh to, lúc non có lông nằm, rồi 
không lông, nâu đen. Lá có phiến to đến 18 x 6 cm, 
trònđài thon, bìa có răng, gân-phụ nhiều, mịn, 
không đều, mặt trên không lông, mặt dưới xanhxanh; 
cuống 1 cm, lábe có lông tơ chói, mau rụng. Cọng Ỏ 
nách, dài 2,5-2 cm, có lông; hoa /ø; láđài cao 10-14 
mm, xoan, có lông dày mặt ngoài; noânsào có lông. 
Trái non có lông dày, vàng, khô không tự khai, to 1 
cm. 

Sapa, 1.800 m; VII. 

- Young branches appressed hairy; leaves 
-glabrous;, sepals densely pubescent outside; fruits 
hairy, 1 cm across. 


1685 - Adinandra poilanei Gagn. Sum Poilane. 

Đạimộc 20 m; nhánh non, cuống, lá như 
- nhụng vàng hay sôcôla. LÁ có phiến to, dài đến 15- 
25 cm, láng, đày như da, nâu ôliu mặt trên, vàng 
sôcôla mặt dưới, gân phụ mịn, l4-16 cặp; cuống to, 
đài 1 cm. Hoa Ó nách lá; cọng ngắn; láđài cao 1,5 
cm; cánhhoa không lông. Trái non to 13-14 mm, có 
lông nâu như nhưng vàng, cũng như láđài còn lại; 
buồng 5. 

Pnom Sapoum, Bảolộc; 2. 

- Tree 2 m hiph; branches, petioles, sepals 
yellow or brown velvety; pedicels short. 


1686 - Adinandra rubropunctata Merr. & Chun. Sum 
điểm-đỏ. 

Đạimộc 7-10 m; nhánh non có lông màu sét 
dày, mau rụng. Lá có phiến đai, to 9-10 x 3-4 cm, 
bìa có răng mịn, mặt dưới có đốm đỏ, gân có lông, 

ân-phụ 10-12 cặp; cuống có lông, dài 5-7 mm. Hoa 
ð nách lá, vàngvàng, cọng 7-10 mm, có lông sét như 
láđài và mặt ngoài cánhhoa; cánhhoa 12 x 6 mm; 
tiểunhụy vào 25, chỉ không lông, baophấn có lông 
ngắn; noãnsào và vòi có lông. Trái không tự khai. 

Tiênyên, QuảngtrỊ. 

- Tree 7-10 m hiph; branches ferruginous 
pubescent; leaves red punctuate beneath; flowers 

yellowish; filaments glabrous. 


418 - Câycó Việtnam 


1687 - Hartia tonkinensis Merr. 

Đạimộc nhỏ; nhánh to 1 mm,chữ chỉ, có lông 
nằm, mau không lông. Lá có phiến xoan tròndài, to 
3-6 x 2-2,8 cm, đáy nhọn, 0 da lay hơi cúng, bìa 
nguyên, cúng, cuống' 5-8 mm, có lông, có cánh hẹp. 

oa côđộc Ó nách lá; cọng 7-8 mm, có lông; láđài 
4 mm, có lông. Nang tròn, không lông, to ! cm, có 
láđài còn lại xoan, có lông, cao 4mm, xụ; mãnh kh 
hột đẹp, 2,5 x 4 mm, nâu, có cánh hẹp. 

Sapa, Tamđảo; 11 (hình theo Merrill). 


- Small tree; branches appressed pubescent; 
leaves coriaceous; capsules l cm; seeds winged. 


1688 - Hartia villosa var. kwangtungensis Yan (H. kwang. 
Jungensis /) 

EV mộc nhỏ, cao 6-8 m; nhánh có lông. Lá có 
phiến trondài, to 5-11,5 x 3,5-5 cm, bìa có răng 
thấp, mặt dưới có lông, gân-phụ nhiều; cuống có 
lông. Hoa côđộc ỏ nách lá; láđài nhỏ, có lông; 
cánhhoa 5-8; tiểunhụy nhiều; tâmbì 5. Nang 5; hột 
đẹp, nhiều mỗi buồng, có cánh ngắn, màu nẫu 


- Small tree; leave below hairy; carpels 5; 
capsules; winged seed brown. 


1689 - Hartia yunnanensis Hu. 

Nhánh non có lông . Lá có phiến dạng !4 Trà, 
bầudục , đến 12 x 5 cm, chót có đuôi, bìa có răng 
nằm, thưa, gân-phụ vào 11 cặp, mặt trên nâu, mặt 
dưới nâu dà; cuống 1 cm, có lông. Nang hơi xoan, 
cao 1 cm; mảnh 5, không lông; hội có cánh. 


Caolạng; 8. 


- Branches pubescent; leaves elliptic, caudate; 
capsule 1 cm long; seeds winged. 


1690 - Eurya acuminata DC. var. euprista Korth.. 
Chơntrà nhọn. 

Tiểumộc i-4 m; nhánh non có lông mịn. Lá 
có phiến thon ngược, to 10 x 3,5 cm, đây, đai, bìa 
có răng thấp, thường uốn xuống, gân-phụ cách nhau 
2-3 mm, mặt dưới có lông. Hoa chựm ở nách lá; nụ 
không lông, to 2,5 mm; cánhhoa 5; tiểunhụy 15-20; 
vòi nhụy rói nhau. 

Lá trị la, kiết, đau bụng, xáotrộn baotủ. 
Vùng núi cao: Sapa, Tamdảo, Đàiạt; IX-X. 


- Shrub 1-4 m high; branches finely pubescent; 
leaves puberulent below; styles free. 


1691 - Eurya acuminata DC. var. grof Merr.. 
Choơntrà nhọn. 

Tiểumộc vào 3 m, không lông; nhánh non 
nâu đen, nhánh già nâu. Lá có phiến /hon, to 6,5 x 
1,6 cm, gân-phụ 8-9 cặp, mặt trên lục nâu, mặt dưới 
vàngvàng, bìa cỏ răng rất mịn; cuống 2 mm. Clưn 
biệtchu Ó nách lá; cọng 2-3 mm; hoa (đm, cao vào 
2 mm; cánhoa xanhxanh; noãnsào có ít lông. 

Hảininh; XII. 


- Shrub 3 m hiph, glabrous; leaves 6,5 x 1,6 cm; 
dioecious; flowers fragrant, petals greenish. 


1692 - Eurya annamensis Gagn.. Chơntrà Trungbộ. 

Tiểumộc 5-6 m; nhánh non có lông. Lá có 
phiến bầudục đài, vào 8 x 2 cm, mặt trên không 
lông, mặt dưới ít lông trù ỏ gân đây lông tơ, bìa có 
răng mịn. Hoa cái 2-4 ö nách lá; tiềndiệp 2; láđài 
An lễ bằng nhau; noãnsào không lông. Trái tròn, to 
-5 mm. 


Lạngson, Làocai Thanhhóa (hình theo 
Gagnepain). 


- Treelet 5-6 m high; branches pubescent; 
leaves pubescent on veins beneath; ovary glabrous. 


1693 - Eurya cerasifolia (D.Don) Kob.. Linh lá-sorl. 

Tiểumộc cao 6 m; nhánh non có lông đen hay 
hung, vỏ nâu đỏ. Lá có phiến thon, to, đến 20 x 5 
cm, đầu nhọn, đáy tà, mặt trên nâu xám, gân-phụ 
12-15 cặp, lõm, mặt dưới nâu, gân-phụ rất lồi, bìa 
có rặng đều; cuống 1 cm. Chùm 2 mm nh chụm; 
cọng hoa 3-4 mm, không lông; nụ tròn, to 3-3,5 mm; 
cánhhoa không lông, cao 3-4 mm. Trái to 3 mm; vòi 
nhụy 3, rời. 

Lạngson, Phú-yên, Quảngtrl. 

- Treelet 6 m hiph; branches black or brown 
hairy; very short racemes, flowers glabrous; erries 3 
mm (Diosyros cerasjfera D. Don, E. cuminala vai. 
wallichiana Steud., var. cerasfolia (D. Don) Keng; E. 
symplocfola BL.). 


1694 - Eurya ciliata Merr.. Linh, Linh lông. 

Tiểumộc cao 2 m; nhánh có lông đúng, nâu, 
đài 1-1,5 mm; nhánh già nâu đẹp. Lá có phiền thon 
tròndài hẹp, to 6-7 x 2 cm, chót nhọn, đáy tròn, gân- 
phụ 10-12 cặp, bìa có răng; cuống rất ngắn hay 
vắng. Biệíchu; hoa cao 4 mm; láđài có lông, cao 52 
mm; cánhhoa không lông, cao 4 mm. Trái tròntròn, 
cao 4-5 mm, có lông to. 

Hảininh; XI. 


- Shrub 2 m hiph; branches brown hirsute; 
petiole short or absent; petals 4 mm hiph; fruit hairy. 


Thenceae - 419 


420 - Câyco Việtnam 


1695 - Eurya cuneata Kob. var. giabra Kob.. Linh 
chót-buồm. 

Nhánh non có 4 cạnh, không lông. Lá có 
phiến xoan (hon ngược, 9 x 4,5 cm, đầu tà tròn, có 
mũi, đáy nhọn, hơi từtừ hẹp trên cuống, không lông, 
hơi dày, gân-phụ 9 cặp, mịn, mặt trên ôliu đậm, 
mặt dưới lục hay nâu lọt; cuống 5-6 mm. Biệtchu; 
cánhhoa không lông; vòi nhụy đính nhau dài. Trái 
tròntròn, to 5 x 4,5 mm, đen, có vòi còn lại chẻ hai. 

- Hảininh; 11. 


- Branches angulated, glabrous; petals glabrous: 
styles lenghty coherent. 


1696 - Eurya distichophylla Hemsl.. Linh songdinh. 

Tiểumộc cao 2 m; nhánh có lông đứng. Lá 
songđính; phiến nhỏ, 7,5 x 1,8 cm, tròndài hẹp, chót 
có đuôi, đáy tròn, bìa có răng mịn, gân-phụ rất 
mịn, cách nhau vào 5 mm; cuống rất ngắn. Biệtchu; 
hoa trắng Ò nách lá, 1-2; cọng 4-6 mm; láđài 3 mm, 
có lông. Trái đen. 

Hảininh; XH. 


- Shrub 2 m high, branches hispid; leaves 
distichous; petals white, 5 mm long 


1697 - Eurya distichophylla var. herryi (Hemal.) Kob.. 
Linh Henry. 

Tiểumộc cao 3 m hay hon: nhánh có lông 
vàng phún, nhánh già không lông, nâu đậm. Lá có 
phiến mỏ, 5 x 1,2 cm, mặt trên không lông. nâu 
đậm, gân-phụ cách nhau 3-4 mm. khó nhận. mặt 
dưới cớ lông nằm, nâu lợt, bìa có răng tà nằm: 
cuống ngắn, l mm. Biệchu; chụm ò nách lá; cọng 
ngắn, có lông; nụ nhọn; láđài đài 1 mm, tròn. có ít 
lông; cánhhoa 3,5 mm, nhọn, không lông. 

Tamđảo, 1.000 m. 

- Shrub more than 3 m hiph; branches yellow 
Bispid; leaves narrow; sepals ovate, pubescent; petals 
3,5 mm. (E. hemyi Hemsl.). 


1698 - Eurya japonica Thunb.. Chontrà Nhật. Linh. 

Tiểumộc 1-6 m, không lông. Lá có phiến 
bầudục, dài 2-10 cm, chót có đuôi ngắn. Cihưm 1-3 
hoa nhỏ, biệtchu; láđài 2-4 mm; tiểunhụy 10-19; 
noánsào không lông, 3 buồng, 3 vòi nhụy. Phiquả 
tròn, đớn, to 4 mm; hột có tử-y và phôinhũ. 

Rừng còi, ven đường mòn, trung và 
caonguyên; XI-I, I. Var. aurescens (R. & W.) Kob.: lá 
to hơn, dày hơn, dai, chót tròn và độtngột có đuôi, 
mặt đưới vàng. 


- Shrub I-6 m, glabrous stamens 10-19; 
berries 3-4 mm, purple. 


1699 - Eurya japonica var. barmandi Pierre. 
Choơntrà Harmand. 

Cây cao độ 3 m; nhánh có lông mịn, màu 
nâu rồi xám nâu. Lá có phiến bầudục, dài đến 10 
cm, rộng đến 4 cm, đai, bìa có răng mịn. Chựm; 
láhoa và láđài có lông; vòi nhụy 3, rồi nhau ỏ chót 
mà thôi; noãnsào không lông, 8-12 noãn. 


Rừng Thông, Đàlạt; XI. 


- Shrub 3 m high; leaves larger; bracts and 
sepals pubescent. 


1790 - Eurya laotica Gaøn.. Linh Lào. ` 

Đaimộc 18 m; nhánh tròn, lúc non đây lông 
vàng. Lá khít nhau; phiến (hon hẹp, đài 4-7 cm, lúc 
khô đen ö mặttrên, vàng ð mặt dưới, bìa có răng 
mịn, gân rất mịn; cuống đầy lông dài 2 mm. 
Biệtchu; chụm Ö nách lá; cọng 2 mm; láđài cao 3 
mm, có lông, trên 2 tiềndiệp; cánhhoa không lông; 
ĐỆNHỤG, nhiều; nhụy cái lép có ít tơ. 

apa; VII 


- Tree 18 m; branches, petioles yellow 
pubescent; glomerules; sepals pubescent; gynode 
hairy. 


1701 - Eurya nitida Korth.. Chè-cầu. 

Tiểumộc cao 5 m; nhánh non không lông; vỏ 
màu sôcôla. Lá có phiến bầudục nhọn hai đầu, 
không lông, bìa cao răng nhỏ, thấp, cuống 5-8 mm. 
Biệtchu; hoa vàng đậm, đóm thành chụm; vòi nhụy 
dính nhau gần đến chót. Phìquả tròn. 

Kùng từ 300 đến 900 m; XIH-IV. 


- Treelet; branches glabrous; flowers yellow; 
styles 2, lenghty jointed. 


1702 - Eurya persicaefolia Gagn.. Linh lá-đào. 

Tiểumộc cao 5 m ; nhánh không lông, xám 
lúc khô. Phiến dài 12-15 cm, như da, lúc khô lục 
nâu, gân lõm, mặt dưới nâu tái, bìa có răng mịn; 
cuống 1 cm, đođỏ. Biệtchu; chựn ngoài nách lá; 
cọng hoa 1 mm, nụ 2 mm; láđài tròn hay xoan, rộng 
2,5 mm, trên 2 tiềndiệp; cánhhoa cao Š mm; tiểu- 
nhụy nhiều Ö hoa đực; noãnsào không lông. 

Núi cao: Tamđảo, Hàsonbình; XI. 


- Treelet 5 m; branches gÌabrous; extra-axillary 
glomerules; sepals pubescent; ovary glabrous. 


Theaceae - 421 


422 - Câycö Việtnam 


1703 - Eurya quinquelocularis Kob. Linh năm-buồng. 

Tiểumộc cao 2-3 m; thân có lông đài vàng, 
nhánh già nâu. Lá có phiến thon, to 1Ï x 3.2 cm, 
chót có đuôi, đáy tà, bìa có răng mịn, gân-phụ 10- 
1l cặp, mặt trên nâu đen, lángláng, mặt dưới có 
lông vàng ö gân chánh; cuống 2 mm, có lông vàng. 
Biệtchu; hoa 1-2, thơm; cọng, tiềndiệp và láđài có 
lông mịn; cánhhoa không lông, đrắng: noãnsào 5 
buồng. 

Hảininh; XI. 


- Shrub 2-3 m hiph; branches, leaves beneath, 
calyx yellow pubescent; petals white; loges 5. 


1704 - Eurya stenophylla Merr.. Linh lá-hẹp. 
Tiểumộc không lông, nhánh mịn, có cánh 
thấp, nâu đỏ. Phiến nhỏ, /hon hẹp, dài 3-5 cm, rộng 
vào 8 mm, lúc khô đen, bìa có răng nhỏ, gân khó 
nhận; cuống 2 mm. Hoa cái 1-3 ö nách lá, nhỏ; cọng 
3-5 mm; láđài 5, không lông, trên 2 tiềndiêp; 
cánhhoa 5, thon; noãnsào không lông, 6 buồng, vòi 
nhụy 2. Trái non xoan, cao 7 mm, có vòi còn lại. 
Vào 1.300 m, Sapa. 


- Treelet glabrous; leaves small; flowers on 3-5 
mm long pedicels; ovary glabrous; fruits 7 mm long. 


1705 - Eurya tonkinensis Gagn.. Linh Bắcbộ. 
Đạimộc nhỏ, 8-10 m; nhánh non không lông, 

đỏ nâu. Lá có phiến dài 7-10 cm, mỏng, không lông, 

bìa có răng mịn, gân-phụ mảnh. Hoa 2-5 ö nách 

lá; hoa cái có bầu nhụy không lông, 3 vòi nhụy chẻ 

hai; ñoa đực có nhiều tiểunhụy. Phìquả nhỏ. 
Thừathiên (hình theo Gagnepain). 


- Tree 8-10 m high; branches glabrous; leaves 
membranous, glabrous; ovary glabrous, styles 3, 
bifurcate. : 


1706 - Eurya trichocarpa Korth.. Linh trái-có-lông. 
Đạimmộc 4-75 m; nhánh không lông. Lá có 
phiến thon, chót có đuôi đài, không lông, hơi mỏng, 
bìa có răng mịn, gân-phụ mảnh; cuống có lông, 
Hoa 1-2 ỏ nách; láđài cao 1,5-25 mm; noãnsào có 
lông tơ trắng, vòi nhụy 3. Trái 4,5 mm, có lông nằm. 


Laichâu, Ninhthuận, Langbian, Bảolộc; IV. 


- Tree 4-15 m high; branches glabrous; ovary 
silky pubescent; fruits appressed hairy. 


1707 - Eurya turfosa Gagn.. Linh mùn. : 

Tiểumộc cao 2,5 m. Lá có phiến tròndài, đầu 
tròn hay hơi lõm, dày, dai không lông, bìa uốn 
xuống. Biệíchu; hoa 1-3, cọng 3 mm; láđài có lông, 
bìa có tuyến; noãnsào không lông, 3 buồng, vòi 
nhụy 3 đính nhau ỏ 2/3 dưới. 


Đất lầy; Hòn Vọngphu. 


- Treelet 2,5 m hiph; leaves elliptic oblong, 
apex round or retuse; sepals glandulous; sfyles united 
to 2⁄3. 


1708 - Tristylum ochnaceum (DC.) Merr.. Tamthu. 

Tiềumộc 4 m; nhánh có cạnh, không lông. Lá 
có phiến bầudục xoan' ngược, đây, đi, gân mảnh 
khó thấy ỏ mặt dưới, bia có răng thưa tà. Hoa 
lưỡngphái, côđộc ö nách lá; cọng đài 15-2 cm; 
cánhhoa 5, to 1 cm; tiểunhụy nhiều; noãnsào 3 
buồng. Trái khô, nhọn; hột ít, to 7 x 5 mm. 


Đèo Hảivân; XI. 


- Shrub 4m hiph; leaves glabrous; flowers 
bisexual; ovary 3-celled; fruits indehiscen. 


1709 - Pyrenaria garretiana Craib. Thạchchâu 
Garrett. 

Đamộc 8 m; nhánh có lông đày nâu, nhánh 
già nâu tro. Lá có phiến khá đây, cứng, xoan thon 
ngược, 10-14 x 4-5, mặt trên nâu vàngvàng, gân-phụ 
không đều, 11-13 cặp, bìa có răng nhọn; cuống 1 
cm, có lông phún nâu. Hoa có cọng 5 mm; láhoa 2, 
đài đến, 1.cm; láđài dạng láhoa; cánhhoa đài 18 
Inm, đính nhau ở đáy; tiểunhụ ngắn, vàng; vòi nhụy 
5. Quảnhâncúng xoan tròn, to 18 x 20 mm. 

Sapa. 


- Tree 8 m hiph; bracteoles l cm long; petals 
1,8 cm long, united at base; styles 5; drupes. 


1710 - Pyrenaria jongueriana Picrre . Thạchchâu 
Jonquier. 

Đạimộc 15 m. Lá có phiến mỏng, bìa có 
răng, mặt đưới nâu lúc khô. Hoa không cọng, 
vàngvàng hay trắng, 11-13 phiếnhoa, phiến to nhất 
cao 1,5 cm, bìa rìa lông; cánhhoa chót lõm, màu 
ngà; 3-6 hàng tiểunhụy vàng, noânsào 3 buồng. 
Quảnhâncứng đài 3,5 cm; hột 1-3. 

Núi cao 800-1700 m: Vọngphu, Bạchmá, 
Đàilạt. 

- Tree 15 m high; leaves membranous; fÏlowers 
bright yellow; stamens yellow; drupe 3,5 cm long. 


Theaceae - 423 


424 - Câycỏ Việtnam 


b 


1711 - Pyrenaria poilaneana Gagn. Thạchchâu 
Pollane. 

Đạimộc 13 m; nhánh non mãnh, không lông. 
Lá dài 7-10 cm, không lông, tái ö mặt dưới (nâu lúc 
khô), bìa có răng. Hoa trằng, rộng 3 cm; láđài như 
tơ Ö mặt ngoài; cánhhoa đính nhau ở đáy; tiểunhụy 
nhiều; noãnsào 3 buồng, có lông phún, vòi nhụy 3. 
Quảnhâncứng tròn, dẹpdẹp, ứø 3,5 cm; hột 20 x 8 
mm. 

Núi cao: Quảngtrị, Bạchma, Braian (hình 
một phần theo Gagnepain). : 

- Tree 13 m hiph; branches, leaves glabrous; 
flowers white; ovary 3-celled; drupes: 


1712 - Pyrenaria serrata Bl.. Thạchchâu răng-cưa. 
Đạimộc cao vào 10 m; nhánh tròn, có lông 
mịn. Phiến bầwdục thon ngược, to 7-10 x 3-5 cm, 
đáy từtừ hẹp trên cuống, bìa có răng nằm, gân-phụ 
8-10 cặp, như da, láng, nâu lúc khô; cuống dài 1,5-2 
cm. Quảnhâncúng to, bẹp, đầu lõm, rộng 2,5-3 cm. 


Bavì, 800 m; 11. 


-Tree 10 m hipgh; branches finely pubescent; 
leaves coriaceous, glabrous; đrupes. 


Camellia L. : Tràhoa, Trà. 


la - noãnsào 5 buồng: vòi nhụy 5; láđài và láhoa như nhau; hoa có cọng 
giống-phụ Protocamellia 


2a - láhoa và láđài to (s. Archicamellia) €. pleurocarpa 


2b - láhoa và láđài nhỏ (s. S/ercocarpus) C. dornoyqHa...yWHHaneHsö 
Tb - noãnsào thường 3 buồng, vòi nhụy dính nhau 
2a - láhoa và láđài như nhau; hoa thường to Ø.p. Camellia 


3a - chỉ tiểunhụy rồi nhau 
£ " 3b - chỉ tiểunhụy dính nhau ỏ đáy thành ống (s. Camellia) 
2b - láhoa thường khác ládài 
3a - noãnsào 3(5) buồn Ø.p. Thea 
3b - thường chỉ có 1 buồng thụ Ø.p. Metacamellia 


1715 - Camellia pleurocarpa (Gagn.) Sealy. Tràhoa 
trái-mỏng. 

Đạimộc nhỏ, nhánh to. Lá có phiến bầudục, 
đài 12-I5 cm, đáy tròn, đầu tà, bìa nguyên hay có 
răng tà, gân-phụ 10-12 cặp, cong cách bia 3-4 mm; 
cuống 5-10 mm. Hoa như không cọng, cóđộc ở chót 
nhánh, láhoa và láđài giống nhau. Nang trên đài 
còn lại cao 2 cm, tròn, bẹp, cao 3 cm, rộng 3,5 cm, 
có 5 rãnh, vòi còn lại; mãnh 5, hột 1, to 2,4 x 1,9 
cm, phôinhũ nhiều. 

Thanhhóa (hình theo Gagnepain). 


- Small tree; leaves entir or denticulated on 
margin; pedicels short; bracts sepal-like; loges 5; 
capsules (Thea pleurocarpa Gagn.). 


1714 - Camelia dormoyana (Pierre) Scaly. Tràhoa 
Dormoy. 

Đạimộc 10 m; nhánh màu sét, rồi bạc. Lá có 
phiến to, đai, không lông, mặt dưới nâu, lu. Hoa 
trắng, gần như không cọng; 19 láhoa, láđài và 
cánhhoa;, cánhhoa có lông đến I1 luânsinnh 
tiểunhụy. Nang tròn hơi bẹp, nỏ hay không, có Š 
sóng lồi. 

Rùng dày: Thanhhóa, Quảngtrị Tâyninh, 
Phúquốc; I-H, 12. 


- Tree 10 m high; branches ferruginous; flowers 
white; capsules with 5 cotes (Thea dormoyana Plerre). 


1715 -' Camellia krempfi (Gagn.) Sealy. Tràhoa 
Krempi. 

Nhánh kịchcóm, không lông. Lá có phiến 
tròndài hẹp, to 25-35 x 8 cm, đầu tà, đáy hình tim, 
gân-phụ nhiều, bìa có răng nhọn, thấp; cuống to, 
đài 1-1,5 cm. Hoa côđộc ỏ nách lá, to; láhoa 6, từtừ 
to, xoan; làđài có lông như phấn ở ngoài; cánhhoa 
.10 hơi to hơn láđài; tiểunhụy có chỉ có lông như 
nhung Ở 1/2 dưới; noãnsào tròn, có lông tơ dày, vòi 
nhụy 5, rồi nhau. Nang 5 mảnh. 

Hònbà. 
- Branches robust, glabrous; leaves to 35 cm 


long; petals slightly longer than sepals; capsules 5- 


- valved (Thea krempƒfii Gagn.). 


1716 - Camellia piquetiana (Pierre) Sealy. Tràhoa 
Piquet. 

3 Tiểumộc cao 5 m; nhánh to. Lá có phiến rất 
to, dài đến 50 cm, dày, không lông, nâu đen lúc khô. 
Chùm 1-5 hoa đỏ; láhoa 7; cánhhoa 7, cao 2,5 cm; 6- 
7 luânsinh tiểunhụy vàng. Nang báncầu hay bẹp, to 
5 cm; 5-6 buồng, mỗi buồng 2 hột. 

Bảolộc, Biênhòa (hình theo Pierre). 


- Treelet 5 m hiph; leaves large, to 50 cm long; 


flowers red; capsule Š5 cm large (Thea piquetiana 
Pierre). 


1717 - Camellia sasanqua Thunb.. Sỏ, Irà-mai. 


Đạimộc nhỏ 5-7 m; nhánh không lông, mảnh, . 


vỏ xám. Lá có phiến xoan bầudục, tươngđối nhỏ, 3- 
7 x 1-3 cm, dày, không lông, mặt trên láng, gân rõ 2 
mặt, mảnh; cuống ng n, 2-4 mm. Hoa tươngđối nhỏ 
(rộng 4 cm), thơm, #ắng đến đỏ, ö chót nhánh; 
láđài tròn, cao 1 cm; cánhhoa cao 17 mm; tiểunhụy 
nhiều, chỉ dính nhau Ở đáy; noãnsào có lông, vòi 
nhụy 3. Nang to vào 3-4 cm, quảbì đày cúng; hột 2- 
3, mỗi buồng. „ 

Nhiều thứ Tr để lấy hội cho đầu: B đến 
Thanhhóa, Bìnhtrithiên. Lá chứa eugenol. Dầu từ hột 
trị ghẻ lỏ, dùng làn xàbông. 


Theaceae - 425 


- Small tree; branches, leaves glabrous; flowers white; capsules, loges 2-3 seeded. 


426 - Câycỏ Việtnam 


1718 - Camelia oleifera C. Abel.. Du-trà, Sỏ. 

Đạimộc đến 11 m; thân to 8-12 cm, xámxám. 
Lá có phiến to 6-8 x 2,5- 4,5 cm, hơi dày, vàngvàng 
lúc khô, gân-phụ rõ; cuống 5-6 mm, không lông. Hoa 
1-2 ö nách lá ö chót nhánh, không cọng, rộng 3-6(9) 
cm; láhoa và láđài 6-7, bánnguyệt, dài 7-9 mm, lưng 
có lông tớ bạc; cánhhoa dài 3,5 cm; tiểunhụy nhiều, 
baophẩn lõm ỏ đầu; noãnsào tròn, có lông trắng, 
vòi nhụy 3-4, rồi nhau từ đáy. Nang 3-4 mảnh, mập, 
to 3-4,5 cm, có lông vàng: hội to, dài 2,5 cm. 

B đến Càná: trái dùng bắt cá, hội cho dầu 
dùng nhưC. sasanguzVI-VIII 

- Tree II m hiph; branches, leaves glabrous; 
flozwers 5(9) cm broad; capsules 4,5 cm across; seeds 
2,5 cm long (C. øfeosa Lour., C. drwpifera Lour.). 


1719 - Camellia vietnamensis Huang ex Hu. Tràhoa 
Việtnam. 

Đạimộc 4-8 m, thân to 30 cm, nhánh non có 
lông xám thưa. Lá bầudục, to 5-12 x 2-5 cm, bìa có 
răng, không hay có ít lông; cuống 1 cm. Hoa 1-2 ö 
ngọn hay nách lá, to; láhoa và láđài 9, cao đến 23 
mm, chót lõm; cánhhoa 5-7, dài 4,5-6 cm; tiểunhụy 
nhiều, chỉ 12-17 mm, bầunhụy đầy lông, vòi 3-5. 
Nang tròn, to 4-5 cm; hột 6-15, đài 2 cm. 

Huang ghi rằng mang từ Việtnam về trồng ö 
Quảngtây (hình theo Hu). 

- Tree 4-8 m; branches laxly pubescent; petals 
to 6 cm long. 


1720 - Camellia furfuracea (Merr.) Coh.-Swart. 
Tràhoa cám. 

Đạimộc 8-10 m, tàn rậm, nhánh không lông, 
hơi kịchcom. Lá có phiến đây, nâu đen lúc khô, 
bìa có răng nhỏ hay tà, không lông; cuống 1 cm. 
Hoa 2 ỏ chót, rộng 3-3,5 cm; láhoa và láđài 7-8; 
noãnsào có lông, vòi nhụy 2-3, rời. Trái to 2,5-3,5 
cm, nâu cám (dạng trái Sokhi), to 2 cm; mảnh 3. 

Rùng ỏ đất nhiều đá: Yênbái Quinhơn, 
Hảiân, Côngtum, Braian; 800-1.200 m ; XI. 

- Tree 10 m hipgh; branches, leaves glabrous;; 
ovary glabrous; capsules woody valved (Thea fữ- 
Juracea Merr., Thea bolovenensis Gagn.). 


1721 - Camellia gaudichaudii (Gagn.) Sealy. Tràhoa 
Gaudichaud. 

Nhánh không lông, vàng nâu. Lá có phiến 
dai, không lông, dài 6-7 cm, gân-phụ 5-7, bìa có 
răng thấp; cuống không lông. Hoa thường 1 ỏ chót 
nhánh; láhoa giống làđài, có lông như tơ ỏ mặt 
ngoài; bầu nhụy có lông, vòi nhụy 3-4, rồi nhau, có 
lông. 

Đànẵng. 


- Branches, leaves glabrous; flowers terminal; 
sepals sericeous outer; styles 3-4, free (Thea gaudi- 
chaudii Gagn.; T. hongkongensis Pierre, non Seem.). 


Theaceae - 427 


1722 - Camellia kissi Wall.. Trà nhụy-ngắn. 

Tiểumộc cao 2 m; nhánh non có lông mịn, 
nhánh già có vỏ tróc thành mày hoehoe. Lá có 
phiến mongmỏng, bìa có răng mịn; cuống có lông 
mịn. Hoa 2-3 ở chót, nhỏ, thơm; láhoa và láđài 9, 
vàng lục, lưng có lông; cánhhoa rằng, có rìa lông; 
l9 ong đầy lông, vòi nhụy dính 2.5 mm. Nang cao 

cm. 


Dân vùng Himalaya dùng như Trà. Đàlạt; 1X. 

- Shrub 2 m hiph; leaves submembranous; 
petals white; capsule 1 cm long (7. brachystemon 
Gagn., C. drupfera Pierre). 


1723 - CamelỎlia lutescens Dyer. Tràhoa vàngvàng. 
Nhánh không lông. Lá có phiến không lông, 
nhỏ, 5-6, 5 x 2,2-2,8 cm, xoan, chót có đuôi ngắn, 
đáy tà, gân-phụ không đều, 8-9 cặp, mặt trên nâu 
đen, mặt dưới nâu hay nâu đậm, bià có răng; cuống 
3 mm, đẹp. Hoa nhỏ, có nụ to 1,5 cm, có lông; cọng 
hoa có láhoa và láđài 8; cánhhoa 6; noãnsào có 
lông, vòi nhụy 3, ngắn. Trái có lông vàng. 
Vinhyên. 


- Branches, leaves glabrous; bracts and sepals 
8; petals 6; ovary pubescent; styles 3, short. 


1724 - Camellia japonica L.. Tràhoa Nhật. 

Tiểumộc rồng vì hoa. Lá có phiến dày như 
da, bầudục, nhọn hai đầu, bìa có răng mịn, gân- 
phụ 7-8 cặp; cuống dài 5 mm. Hoa fo, đẹp Ò chót 
nhánh, rộng đến 10 cm, đỏ (thắm, thường đôi 
cánhhoa đầu lõm; tiểunhụy nhiều, vàng (ưới, có khi 
thành nhóm xen với cánhhoa. Nang to 3-4 cm; 


quảbì cứng như gó; hột 1-3 mỗi buồng. 
Hànội, Đalạt Có nhiều thú Chống vài 
siêukhuẩn. chống ungthu, trị sánlãi, bổ. 

- Cultivated for its big red flowers. - 
1725 - Camellia corallina (Gagn.) Sealy. Tràhoa san- SN ` Xe 
hô. 


Đạimộc nhỏ, đến § m; thân to 20 cm; nhánh 
non có lông nằm, nhánh già xám tro. Lá có phiến 
thon, đài 7-11 cm, cứng, láng mặt trên, không lông; 
cuống 5-7 mm, lúc non có lông. Hoa ỏ nách lá, màu 
đỏ sanhô, rộng 1,5-2 cm; láđài có lông Ở lưng, cao 
5 mm; cánhhoa 8 mm; tiểunhụy có chỉ đài l cm; 
noãnsào có lông trắng; vòi nhụy 3. Nang tròn, to 17 
mm. 

Bànà, 1.000-1.100 m. 


- Tree 8 m high; branches appressed hamry; 
flowers corail red; ovary pubescent; capsules thick walled (Thea corallina Gagn.). 


-428 - Caycó Việnam 


1726 - Camellia euphlebia Merr. & Sealy 


Nhánh không lông. Lá có phiến bầudục, to 
11-14 x 5-6,5Š cm (Ö cây non, to đến 20 x 9 cm), dai, 
đáy tà. Cọng 5 mm; láhoa 7, to 2-4 mm; láđài 5, 
tròndài, cao 5-8 mm; cánhhoa 8-9, cao 4 cm; 
tiểunhụy cao 3-3,5 cm, đáy dính nhau phân-nửa; 
noãnsào 3 buồng, không lông, vòi chẻ 3, tựdo. 

B. 


- Branchs glabrous; petals 4 em long; styles 3 
frec 


1727 - Camellia fleuryi (Chev.) Sealy. Tràhoa 
Chevalier. 

Đạimộc, nhánh mảnh, không lông. Lá có 
phiến tròndài thon, 9-11 x 3-3,7 cm, gân-phụ vào 10 
cặp, bìa có răng thưa, mặt trên nâu đođỏ, mặt 
dưới ôliu; cuống 5 mm. Hoa không cọng, rộng 3 cm; 
láhoa và láđài giống nhau; cánhthoa vàng, có lông tơ 
hai mặt, chỉ tiểunhụy đài 12 mm; vòi nhụy 3, rồi. 
Trái tròn, bẹp, cao 28, rộng 35 mm, trăngtrắng, có 
vảy nhỏ lúc khô, 

Hònhà, 800 m; 9, 

- Tree; leaves glabrous; flowers yellow; styles 
3, free; capsules 35 mm large (Thea flewyi Chev.). 


1728 - Camellia nematodea (Gagn.) Sealy. Tràhoa 
hấptrùng. 

Đạimộc 7-8 m; nhánh rất mảnh, xám trắng, 
không lông. Lá có phiến mỏng, không lông, thường 
có nột do hấptrùng gây ra; cu ng mảnh. Hoa côđộc 
ỏ gần ngọn nhánh; cọng 7 mm; láhoa 2-3; cánhhoa 
7-ð mm; noãnsào không lông, vòi nhụy 3, dính nhau 
phân nửa. 

Ninhhòa. 


- Tree 7-§ m high; leaves with nodosity by 
nematodes, petals 7-8 mm; Ovary glabrous; styles 
united on 1/2 (Thea nematodea Gagn.). 


1722 - Camellia nervosa (Gagn.) Chang. Tràhoa gân. 

Đạimộc cao 20 m; nhánh màu trăngtrắng, 
không lông. Lá có phiến thon, đài 5-8 cm, bìa có 
Tăng, gân-phụ 7 cặp, mặt dưới mâu đỏ lúc khô; 
cuống to hơi có cánh. Hoa cóđộc, nhỏ, gần như 
không cọng; láhoa và láđài 7; cánhhoa 5; bầu nhụy 
không lông, vòi nhụy 3, ngắn, rồi nhau. Nang to 
bằng trái cam. 

Vùng Dilinh. 


- Tree to 20m high; branches glabrous; flowers 
Sessile; ovary glabrous, styles 3, free; fruits larpe (Thea 
nernosa Gapn.). 


1730 - Camellia gilbertii (Chev.) Sealy. Tràhoa 
Gilbert. l 

Tiểumộc 2-3 m; nhánh mảnh, có lông ngắn, 
thưa. Lá có phiến dày, bầudục thon, 10-10 x 4,5 cm, 
ta2n-ong vì gân lõm mặt trên, lồi mặt dưới, nâu, 
bìa uốn xuống; cuống tròn, dài 6-7 mm. Hoa nhỏ, 1- 
2 ở nách lá; cọng 3-4 mm, láhoa và láđài 6-8, nhỏ; 
cánhhoa 7-8, vàng, to 7-8 x 5 mm; tiểunhụy nhiều; 
vòi nhụy dính nhau ở 1/2 dưới. Nang nhỏ. 

á giống lá Trà song tàn-ong. Phúthọ. 


- Shrub 2-3 m high; leaves waffled beneath; 
fio- wers small; capsules small (7Thea giberr Chev.). 


1731 - Camellia fiava (Pit.) Sealy. Tràhoa vàng. 

Tiểumộc 2-5 m; nhánh vỏ xám trắng. Lá có 
phiến to, dài 10-15 cm, dai, không lông, đầu có đuôi 
nhọn, đáy tròn. Hoa côđộc, cọng 2-4 mm, cớ 4-5 
tiềndiệp; láđài 5; cánhhoa 10-13, vàng; tiểunhụy 
nhiều, tiểunhụy ngoài dính nhau ỏ chỉ, bầu noãn 
có lông, 5 buồng, vòi nhụy 5, có lông tơ. 


Hòabình; XIH-IH. 


- Shrub 2-5 m high; leaves giabrous; flowers 
yellow; styles 5, hairy (Thea flava PIL). 


1732 - Camellia chrysantha (Hu) Tuyama. Tràhoa 
hoa-vàng. 

Nhánh mảnh, tưng lông Lá có phiến 
tròndài, 11-14 x 4-5 cm, không lông, bìa có răng 
nhỏ, gânphụ vào 10 cập, cuống 6-7 mm. Hoa 
côđộc trên cọng 7-10 mm; láhoa 5, không rụng; hoa 
vàng đệm; ládài 5; cánhhoa 8-10, cao 3 cm; tiểunhụy 
nhiều; noãnsào không lông, vòi 3-4 dính nhau một 
phần. Nang to 3 cm, quảbi dày 3 mm. 

B: Mon-Son-Hun ;Ï1I. 

- Branches glabrous; flowers deep yellOW; OVary 
glabrous; styles 3-4; capsules 3 cm across (Thea 
chrysartha Hu). - 


1733 - Camellia amplexicaulis (Pit) Coh.-Swart. 
Tràhoa lá-ôm. 

Tiểumộc cao 3 m. Lá có phiến bầudục dài, 
dài đến 25 cm, đáy hình từm có tại ôm thân, không 
lông, dai, mặt trên láng; cuống ngắn. Ho¿ ro, 1-3, 
cọng đài 1,5 cm; phiếnhoa 15, đỏ chói, cao 3-4 cm; 
tiểunhụy nhiều, vàng; noãnsào không lông, vòi nhụy 
3. Nang có 3 rãnh dọc. › 

Trồng ö B T; I-V. 

- - Cultivated shrub 3 m hiph; leaves amplexi- 
caudate, plabrous; flowers large, red (Thea qmplexi- 
caulis Pïít.). 


Theaceac - 429 


430 - Câycöủ Việtnam 


17344 - Camellia peteloti (Merr.) Sealy. Tràhoa 
Petelot. 

Nhánh mảnh, to 2 mm, không lông. Lá có 
phiến thon, tơ 18 x 7 cm, chót tà hay nhọn có đuôi 
ngắn, đáy tròn, không lông, gân-phụ 10-11 cặp, bìa 
có răng năm; cuống đài 2 cm, không lông. Pháthoa 
có cọng 1 cm, mang 3-4 láhoa ; láđài 5, cao 1,5 cm; 
cánhhoa 14, cao 2 cm; tiểunhụy nhiều, cao Lõ cm; 
noãnsào không lông, vòi nhụy 3. 

Tamdảo; l1. 


- Branches, leaves glabrous; petals 14, 2 cm 
long; ovary glabrous; styles 3 (Thea petelotii Merr.). 


1735 - Camellia indochinensis Merr. Tràhoa 
Đôngduong. 

Đạimộc nhỏ, không lông; nhánh mảnh, vỏ 
màu trắng đẹp. Lá có phiên xoan rộng, dài 5-8 cm, 
đáy từtừ hẹp trên cuống, không lông, mỏng, mặt 
dưới mốcmốc vàng lọt lúc khô, gân-phụ 6-7 cặp; 
cuống 1 cm, Hoa côđộc Ö nách lá, rộng 2,5 cm; 
láđài 8-9, tròn, trắng; tiểunhụy nhiều, vàng; noãnsào 
tròn, vn TH 3. Nang 4x 2 cm. 

Vùng vôi: Caolạng, Hàbắc; XI. 

Small tree; branches white; flowers white; styles 

3; capsules 4 x 2 cm. 


1736 - Camellia pubicosta Merr.. Tràhoa gân-có- 
lông Đạimộc 4-10 m; nhánh không lông. Lá có 
phiến bầudục hẹp, chót có đuôi TI-l,Š em, như da, 
mỏng, lúc khô mặt trên nâu đậm, mặt dưới nâu đỏ, 
gân chánh có lông mịn, gân-phụ 10-11 cặp, bìa có 
răng mịn. Hoa 1-2, cọng 6-8 mm; nụ to 1 cm; láđài 
có rìa lông; cánhhoa 11-20 x 7mm; tiểềunhụy nhiều, 
chỉ 4-8 mm, không lông; vòi nhụy 3, röi, dài 8 mm. 
Trái tròn, to 2,5 cm; hột 1, to 18 mm, tròn, láng. 
Dạng Trà. Bavi,Vinh, Hảivân, Hònbà, 700m. 
- Tree 4-10 m hiph; leaves subcoriaceous, 
pubescent on mibrib beneath; sepals ciliated; styles 3; 
capsule 2-2,5 cm across (C. yersimi Chev. ex Gagn.). 


1737 - Camellia sinensis (L.) O.Ktze. Trà; Tea; 
Théter. 

Đạimộc 7-10 m, hay tiểumộc trồng. Lá không 
lông, đày, bìa có răng nhỏ. Hoa rộng 3-4 cm, trắng, 
thơm; đài không đều, Ö trong nhiêu láhoa dạng 
láđài; cánhhoa đầu lồm; tiểunhụy đến 200, baophấn 
vàng. Nang có 3 cạnh tròn; hột 1 mỗi bưồng. 


Trồng từ bình đến caonguyên. Lá chứa 
cafêm, teophilin... 


- Cultivated everywhere principally from midle ` 
altitude (Thea simensis L.).' 


. Theaceae - 43] 


1738 - Var.bohea (L.) Pierre, lá không đuôi, 
hoa côđộc, láđài có lông ở trong hay không, có rìa 
lông, cánhhoa 5-6, vòi nhụy dính ö dưới (B); var. 
viridis (L.) Pierre, lá nhọn, lục tươi, hoa 1-4, láđài có 
lông, cánhhoa 5-9, vòi nhụy rời (V,HlS); var. assamica 
(Mast.) Pierre, lá có đuôi, hoa 1-4, mặt trong láđài 
không lông, cánhhoa 7-9, vòi nhụy rồi ỏ chót (A); 
Var. cantonensis (LOuT.) Pierre, lá có đuôi, hoa thường 
1 Ö ngọn, láđài có lông ỏ trong, cánhhoa 7-9, vòi 
nhụy rời gần chót (C). Ta còn kể va. lasiocalyx (Watt).. 
"Malacca Tea", v. latifolia (Lodd) Nakai, ö Đàiloan, v. pubescens  Đôngdương, v. strata Watt, 
Trungquốc, Ân, f. macrophylla (Sieb.) Ohwi.. Ta phải kể vào 3.000 cultivar Trà trồng trên 
thếgiói. 
1739 - Camellia tsai Hu. Tràhoa sa, Màngtang. 
Đạimộc 12 m; nhánh mảnh, có lông mịn, 
vàng. Lá có phiến thon, chót có đuôi nhọn dài, 
mỏng, không lông trừ Ỏ gân, mặt trên đenđen, mặt 
dưới nâu đỏ lúc khô. Hoa ỏ nách; nụ cao 1,3 cm; 
láhoa và láđài 8-10; cánhhoa trắng, cao 12-17 mm; 
noãnsào không lông, vòi nhụy 3. Nang tròn, to 1,2 
cm. Thường cò nốt hình thoi (= T: fusiger Gagn.). 
Vùng núi cao: Laichâu, Làocai Hảivân, 
Dilinh; XII-JV. = | 
- Tree 12 m; branches finely pubescent; †lowers 
white; capsules 2,5 cm across. 


1740 - Camellia assimilis Champ.ex Benth.. Tràhoa 
đồng. 

Đạimộc cao 8 m; nhánh có lông ngắn. Lá có 
phiến nhỏ, thon, chót thành đuôi nhọn dài, gân-phụ 
mịn khó thấy; cuống 3-5 mm. Hoa 2 ở chót nhánh, 
cao 3 cm, không cọng; láhoa và láđài 7, có lông tơ; 
cánhhoa _5;. noánsào không lông, vòi nhụy 3, dính 
nhau gần trọn, Trái to 12-20 mm; mảnh 2-3 mỏng 
(dày 1,5 mm); hột 1. 

Làocai, Quảngtrị; XII, 6. 


- Tree 8 m hiph; branches puberulent; flowers 
3 cm high; sepals sertceus; styles 3, united; capsule 1- 
seeded. 
1741 - Camellia caudata Wall.. Tràhoa đuôi. 

Đạimộc 6-10 m; nhánh non mảnh, có lông ở 
phần non. Lá có phiến thon, chót có đuôi đài, 
mỏngmỏng, gân-phụ 8-11 cặp, cuống 2-3 mm. Hoa 
nhỏ 1-2 Ó ngọn; láđài có lông ngắn Ö mặt ngoài; 
cánhhoa 1 cm, vàng; tiểunhụy nhiều, chỉ có lông; 
noãnsào có lông, vòi nhụy dính nhau gần trọn, vào 
6 mm. Nang cao 15 mm; hột 1. 

Quảngyên, Bạchma, Bànà, Càná: IX-XI. 


- Tree 6-10 m high; branches pubescent; leaves 
submembranous; flowers yellow; ovary hairy; capsules 
15 mm hiph. 


432 - Câycỏ Việtnam 


1742 - Camellia clongata (Rchd. & Wils) Rehd.. 
Tràhoa đài. : 

Đạimộc 6-12 m ; nhánh mảnh, xám, không 
lông. Lá có phiến thon đài, 5-7 x 1,5-2 cm, chót có 
đuôi dài nhọn, không lông, bìa có răng thưa ö 1/2 
trên, mặt dưới nâu đen lúc khô. Hoa 2 ô chót 
nhánh, nhỏ; láhoa 5-7, cánhhoa 8-15 mm; noãnsào 
không lông, vòi nhụy 3, dính nhau. Nang to 2 cm; 
hột I, nâu. 

Bànà, 1000 m. 


- Tree 6-12 m; branches glabrous; petals 8-15 
mm long; ovary glabrous, styles 3, united; capsule 2 
cm across (7hea elongata Rehd. & \Wih.). 


1743 - Camellia langbianensis (Gagn.) Phamhoang. 
Đạimộc 5-6 m; thân to 10-12 cm; nhánh non ít lông. 
Lá tròndài thon, nhọn, 15-17 x 4-5,5 cm, lúc lón 
không lông, bìa có răng, gân-phụ 10-12 cặp. Hoa 
côđộc Ò nách lá, to hơn 2 cm; láđài 5, có lông mịn 
mặt ngoài, cánhhoa 5, tròn, to 8 mm, có lông; 
tiểunhụy nhiều, 4-5 /iểunhụy lép; noãnsào có 5 
vòinhuy. Nang rộng 6 cm, cho ra mảnh gắn như ngôi 
sao. 

Langbian và Dankia (hình theo Gagnepain). 


- Treelet 5-6 m high; leaves glabrous; flowers 
solitary, pubescent; staminodes 4-5; styles 5; capsules 
6 cm across (Dankia langbianensis Gagn.). 


1744 - Gordonmia axillaris (Roxb.) Dietr. Gòđồng 
nách. 

Đạimộc cao 8 m; nhánh to, vỏ nút đọc. Lá có 
phiến bầudục tròndài, đến 12 x 4 cm, chót tròn hay 
lớm, như da, không lông, gân-phụ khó thấy, xanh 
đậm mặt trên, vàng xanh lúc khô. Hoa to, hưởng hay 
trằng. Nang to cao 4 cm, có cạnh ỏ đầu và đài còn 
lại có lông vàngvàng dày; hột có cánh. 

Bạchmãa, 1.500 m. 


- Tree 8 m hiph; leaves coriaceous, gÌabrous; 
fowers white or pink; capsules 4 cm long; seeds 
winged (Polspora axillans Roxb.). 


1745 - Gordonia balansae Pit.. Gòđồng Balansa. 

Đạimộc cao 8 m; nhánh non có lông như to. 
Lá có phiến thon, đài 10 cm, chót có đuôi, dai, gân 
rõ mặt trên, 10-13 cặp; cuống 4-8 mm. Hoa côđộc 
ở ngọn; láhoa 2, dạng láđài, cánhhoa vàngvàng, 
đính nhau 2 mm, có lông tơ mặt ngoài; tiểunhụy 
nhiều; noãnsào 3 buồng, vòinhụy 1. Nang non có 
lông tơ, cao 3 cm, mãnh 3; hột có cánh. 

Bavì, Đànẵng, 600 m; VỊI, 8. 


- Tree 8 m high; branches pubescent; petals 
yellowish, coherent at base; capsules 3-valved; seeds 
winged. 


1746 - Gordonia bidoupensis Gagn. Gòđồng Bồdức. 

Đạimộc cao 25 m; nhánh non không lông. Lá 
có phiến thon ngược, đai, cứng, gân-phụ 10-12 cặp, 
rất mảnh; cuống 1 cm. Hoa ỏ ngọn, trắng, rộng vào 
6-7 cm; làđài và láhoa vào 10; cánhhoa cao 3 cm; 
tiểunhụy nhiều; vòi nhụy 1, nuốm 5. Nang cao 3-5 
cm, Bạ Xv9 2 cm; hột có cánh, dài 15 mm. 

đức, Sôngbé (hình theo Gagnepain). 


- Tree up to 25 m high; ]eaves coriaceous; 
flowers terminal, white, 6-7 cm across; capsules 3-5 
cm long; seeds winged. 


1747 - Gordonia gigantiflora Gagn.. Gòđồng hoa-to. 
- Tiểumộc 6m; nhánh non to 4-5 mm. Lá có 
phiến bầudục dài, dày, không lông, gân-phụ 12-13 
cặp, mảnh; cuống 7-8 mm, không lông. Hoa côđộc 
ö ngọn, rất to; láhoa giống ládài, cánhhoa dài, cao 
4,5 cm, có lông như tö mặt ngoài, dính nhau Ö đáy; 
tiểunhụy nhiều; noãänsào 7 buồng. Nang hình trụ, to, 
cao 6 em, có mặt lõm; hột có cánh. ' 
Côngtum (hình hoa theo Gagnepain). 


- Treelet 6 m hiph; leaves glabrous; flowers 
large; petals 4,5 cm long, sericeus outside, united at 
base; capsules 6 cm long. 


1748 - Gordonia intricata Gagn.. Gòđồng vướng. 
Đạimộc cao. 8 m; nhánh non không lông, 
vàngvàng. Lá có phiến không lông, lúc khô vàng 
xanh mặt trên, vàng vàng mặt dưới, gân-phụ 6-7 cặp; 
cuống có lông mịn. Hoa không cọng; láhoa như 
láđài; cánhhoa 1 cm; tiểunhụy nhiều; vỏi nhụy ], 
nuốm 3. Nang cao 4 cm, rộng 1,8 em; hột dài 18 
mm.  „ - 
Caonguyên: Bạchmá, Côngtum, Bànà., 1l 
(hoa theo Gagnepain). 


- Tree 8 m high; branches, leaves glabrous; 
petals 1 cm long; style 1; capsules 4 x 1,8 cm. 


1749 - Gordonia tonkinensis Pit.. Gòđồng Bắcbộ. 

Đạimộc cao đến 12 m; vỏ xám; nhánh non 
không lông. Lá có phiến bầudục dài, vào 12 x 3,5 
cm, chót có ít răng tà, dày, dai, không lông, gân- 
phụ rât mịn; cuống to, đài 12 mm. Hoa to 1-2 cm; 
láđài có lông trắng mịn; tiểunhụy nhiều. Nang xoan 
nhọnnhọn, cao 2 cm. 

Bạchma, Bànà; VỊII-XII, 4. 


- Tree 12 m high; branches, leaves glabrous; 
sepals white hairy; capsules 2 cm long. 


“434 - Caycở Việtnam ` 


1750: - Schima: wallichii:(ĐG.): XKpia.sae tJnorehqe 
(BÚ, Bloemb.. Săngsóc. . HT” : 1 
Đậtmộc . cao 25-m;.nhánh. nọn.có: lộng: mịn. 
Phiến bầudục, nhọn, 2. đầu, to:27- :2z2-5,€m, bìa 
từ nguyên đến có răng nằm.. dai, :khô nâu mặt 
uồi,, vàng xanh mật trên; „ :quống .có..lông. mixz:nằm. 
Hoa trắng,, thơm; .tiềndiệp. 2;..cánhhoa..to:.15 : mm; 
tiểunhụy.. ngắn. .hơn cánhhoa; noãnsào ,đầy:lông to. 
Trái to 1,5-3,5 cm; hột cao 8 mm, có cánh. 
âu - Vỏ, chứa.. .Saponin,:, thuốc. cá;. hoa ; THỊ SHMÚN, 
ngúa. da.. .Rùng thưa, núi cao: Sapa, á, 


- Tree to 25 m hiph; floWers fragrani; c 

1,5,... em.,hịph;; ovaty : :SETIO€US,, đVK E2 Me 1,5-3,5:.cm 

_điameter, (Gordorua..wallichii. pe»s ¡ 
H 


'Đaimộc to, có resii; lá có dábe, Tụng sóm: .. đnh: dạ ládài đề 
g6 uủantrong, thường hay: Xi ' 


Ha» s, nợ tiết resin B HH si 
2a - thuỳ của đài liênmảnh, nếu đồngtrưông thì cho 2 cánh.to;:2 

3a - ống đài dính vào trái 

3b.›.ống đài không. dính hạy,dính.bánphần vào tp 6uưasSos0 

4a „ đRt cho: 2 ,¿ cánh gân-phụ .songhành, :8ân tamcf P› Xảnh thang 

ị ` ' SE lụa ‡ lở vang Tâm 


đài kếtop, đônệt nợtrưởng, như, nhau, có,khi không đồngtruỏng - 
hưỳ. đồngtrưởng cho ra 5 cánh; gân . ĐỊT lun Pámaihorea 
--thúy' đồngtrưởng không bằng nhạu,... tị HH 
4a - cánh 2,:to bằng: nhau VÉ ng hàn: ;:Hopea 
4b - cánh 3 to, 2 ngắn; gân hoi hình hang : _ Sored 
1b - không. có ống tiết resin: Monotoideae.. ÁhÿchAN, Sạg "7 


1751 - Đipterocarpus nlatusftenh, Dầu conrrái, Đầu 
„ nưÓc, .. 


'Đáimộé rất to, caỏ đốn 45'm; vỗ m; nhánh 
“ñoñ, cuống, lãbe,' 'tmặt dưới '1á 'có : -Jẵng! ty: 'Phiến 
:xÐan..bầnduc;: 1o, ,;ði cây::bon: :có thể :đàš-.30:em,.: đáy 
đròn hay. hơi; lõm. gân-phụ 15-20.cặp, phiến, xếp, đọc 
, theo, gận:phụ;, dábc. 4O, đài 6- 9 ém,. hồng,, mạu rụng. 
ˆ Chùm; hoa. hồng, mùi hôi 6) láđài 5,2 to; cánhhoa 
vặn; tiểunhụy vào 30. Bếquả hinh bồNgvú' -röng 'đài 
có 2 cánh to, đođỏ; ống đầi: có cánh thấp:: 
Rùng luônluôn xanh, đến 500 m; Tr dựa lộ; 
..0Jeoresin là đầu-chai. Tù Nhatrang. vào, XI- IV, 3-5. 
: Big tree, úp tö 45 m hiph; frựctiferous caly 
tube winged,“wings up tơ 15:em long: ” 


Dipterocarpaceac - 435 


1152: °8Iftercicarges costiiru, 'Gaerm.. Dầu tắt.. Đầu ƒ”'.  Xw zWŸ 


qnữ.' 


ĐÀ -Đạimộc 25-40 tỉ nhánh non: có lông: tỉnh sao | `. 
vàng' Phiến lá' xoan bầudục, dài 8-14 cm, láng mặt | - 
trến,: đầy: lông “hình sao: mặt dưới; cuống có. lông | ˆ 
:hình: sao:::Chùmi i5-7: em; oi" hường cam; cảnhhớa ! 


dài 17-20 mm; tiểunhụy vào 20; noánsào có lông. 
Đài ð trái có ống: có: 5:sóng; cánh dài 6-19-cm. 

-Gỗ.:cứng, tốt; øleOresbr' tủy Độ Rừng hốnhợp, 
rùng thưa đến 1.200 m; XII-VII, 


'Tree 25-49 mn trịph; Men: Ki, -elliptic, 8-14 
em long; fructiferous calyk: tube Sxibbed, Sư ợcgI lohe : 


6-10 cm Eo ð 
hưng + Điptt s dyeri Pierre: Dầu:sỏng-nàng. ' 


Ề :Đạimộc rất to, cáo đến 40 m; nhành non, | .> 
láhe, mặt dưới lá, pháthoa có lông: hình 4o. sPhiến |. 


:bầudục tròndài; đo, đài: đến: 40 cm;: cuống lông, 


ábc: đài: 20:cm. Chùm: 8-18 em; tảnhhoa: hường, dài - S KI 
3-5 cm; tiểưnhụy 30. Đài ö trái fø 4-5! cm, có HP { 


ồ 1⁄2 trên; cánh to 20-23 x 3-5,5:cm.  - 
: :Gố sậm hơn gỗ Dầu;' "lboRetin nhiềy. Rừn 
ven suối, dựa rạch, 'caođố thấp: 'Đồngnai, Söngté, 
Teyninh, Phúquốc; XII-H, 12-8. 


tạo xở ¿54'TTee, tp tơ 40 m hih; ledves elliptie-oblog, 
to 40 cm. lơng; ructiferous calyx tube 4-5 cm long; - 


winged lobes 20-23 cm long. 
1754 - Đipterocárpus grandifforus Đlco-' 'Đầu hởa-tó. 


:.! đĐạimộc:oào.25+40 im: thân !tợ hởn #m; vỎ ri : 


-thành vây. Phiếh xoàn bầndục; tỏ 13-24-x' 8-14 cửn, 
đáy:tà thay: ttöntròn, 'không lộng. láb to, mau: rựng. 


:Chùm dài :đến 25 :€m; :hoa 2-5; : đài! hình ` 'trụ cao 
i2cm;:€Ó :5: cạnh;;cánhhoa' dài 3-cm;: đođỏi; 'tiểunhụy ị 
:30. Tài lô: trái tO, “bầudục; có: bà cánh: hấp; cánh “ 


dài:14-25 cm. : -' - : 

ừng dày. âm, đến 600 m.- 'Bìnhithiên, 
Lâmđồng: ?-H,'11-7. 
ýg5::#:Ireeup:t0 40 3 mì 'hịgh; lẻavds guảte-elliptic; 


'racemes 25 cm long; fruetiferous ' calyx” 'elipsoid. vn 


winged; winged lobes to 25 cm lóng.:: 


:1755 - Đipterocarpds intricatus Đye: Đầu tra, Dầu 


lông. 


nh ỏ trái có, cánh dài 810 tán Lai 


„+: 


TỦ, 3t pEer Si NA riệc vETE SG doi Yến 


- _ up tO 25 LÌ tinh; la: 'vatej: 'eslyx 


-tube undulate. winged, TU 3 cm n long; lobes 8-10 
cm long. : -' 


: Đạimộc cao 20-25 m; nhánh, Tábệ, " mặt dưới "Ă"^ 
{6 lông! hình sao: sét hay xám. Phiến đãi 12-18'em - 
hệt cây trẻ, đến 30 cm), đầu' tròn, lábc 'dài 3 ch. - 

ủm 12:18 cm;' ống (đài có: cánh ngOÄnngoéO; ` 
:cánhhoä' đài 3 cm, mặt trong hường,' tiểunhụy 39. 


436 - Câycó Việtmam 


1756 - Dipterocarpus baudii Korth.. Dầu Baud. 

Đạimộc đến 40 m; nhánh, lábẹ, mặt dưới lá 
đầy lông hình sao đođỏ. Phiến bầudục hay xoan 
ngược, dài đến 20-30 cm; lábe đỏ, mau rụng. Chùm 
dài 9 cm; hoa lường; cánhhoa dài 4,5 cm; tiểunhụy 
30. Đài ỏ trái gần như tròn, cao đến 3 cm, cánh to 
dài 15-18 cm, có lông hình sao. . 

Rùng dày vùng nhamthạch, đến 800 m. 
Quảngnam-Đànẵng, Côngtum, Lâmđồng, Đồngnai; 
XI-I, 12-6. 

- Tree 40 m high; leaves obovate-elliptic, long 
tơ 25 cm; fructiferous calyx globulous 3 cm hiph, 
winged lobes 15-18 cm long. 


1757 - Dipterocarpus hasseltii Bl.. Dầu Hasselt. 

Đamộc cao đến 45 m; nhánh, lá, pháthoa 
không lông. Phiến bầudục xoan, dài đến 14 cm, gân- 
phụ 10-15 cặp; lábe xanh, hẹp. Chùm 8-15 cm, hoa 
2-8; đài láng; cánhhoa đài 5-6,5 cm; tiểunhụy 30. Đài 
Ỏ trái hình trúng cao 2-3 cm; cánh to dài 12-20 cm, 
gần như không lông. 

Rùng đày bìnhnguyên cho đến 1.000 m: 
Bìnhtrithiên, Lâmđồng; XĨI-II, 2-4. 

- Tree up to 45 m high, gÌabrous; leaves ovate- 
elliptic; petals 5,5-6,5 cm long; fructiferous calyx ovoid 
up to 3 cm high; winged lobes 12-20 cm long. 


1758 - Dipterocarpus kerrii King. Dâu cà-luân. 

Đạimộc to, cao đến 30 m, thân to đến 1,2 m; 
nhánh to 3 mm. Phiến xoan, tươngdối nhỏ, 8-13 x 4- 
7 cm, đầu tà nhọn, đáy tà, bìa dọn, không lông; lá- 
bẹ dài 8 cm. Chùm dài 8 cm ; hoa vào 5; nụ cao 2,5 
cm; cánhhoa có lông to dày mặt ngoài; tiểunhụy 20, 
mũi đài; noánsào có lông ở chót. Trái trong đài 
tròn, to 3,5 x 3 cm; cánh lón to 14 x 3-3,5 cm, cán 
nhỏ cao Ì cm. : 

Rừng bán-thay-lá, Lamđồng, 1.000 m; 2. 

- Tree to 30 m hiph; leaves ovate lanceolate, 
glabrous; fructiferous calyx tube globulous; winged 
lobes 14 x 3-3,5 cm. _ - 


1759 - Dipterocarpus obtusifolius Teysm. Dầu 
tràben, Dầu đỏ. 
Đạimộc đến 35 m, có lông nhiều ỏ nhánh 
hyh không Jong), cuống, mặt dưới lá và chùm. 
hiến xoan, to, đầu tà, đấy tròn hay hơi lõm; lá-bẹ 
dài 12 cm. Chùm dài 5 cm, mang 5-6 hoa; cánhhoa 
hẹp, đài 4 cm; tiểunhụy 30. Đài Ó trái trònròn; cánh 
đài đến 13 cm, đỏ nâu. 
Gỗ tốt; hoa được ăn sống. Rừng thưa đến 
1.500 m, TN; II-IH, 4-5. Var subnudus Ryan & Kerr: 
nhánh, lá, cánh ở đài không lông; Càná, Dran, 
Sôngbé, Châuđốc, dưới 600 m. 
-_= Tree 35 m hiph; leaves ovate or ovate elliptic, 
pubescent or glabrous; winged lobes 13 x 3,7 cm. 


1760 - Dipterocarpus retusus BỊ.: Chò đá, Chò nâu, 
Chò nến. 
l Đạimộc 20-30 m; nhánh không lông, có 
bìkhẩu rõ. Phiến xoan rộng, to, dài 20-27 (40) cm, 
cứng, xếp dọc theo gân-phụ, không lông trừ mặt 
dưới có ít lông cứng Ó gân; cuống 3-4 cm, có lông; 
lábe 4 cm. Chùm 12-16 cm, 6-10 hoa; cánhhoa dài 5- 
6 cm; tiểunhụy đến 36. Đài ở trái tròn, cao 3,5 cm; 
cánh to 12 x 3,5 cm, cánh nhỏ cao 2 cm; bếquả có 
lông tƠ. 

Rừng vào 800-1.500 m, B; IX-II, 10-6. 

- Tree 20-30 m hiph; leaves elliptic oblong, 20- 
27 cm long; fructiferous calyx tube globulous; winged 
lobes 12 x 3,5 em (D. fonkiensis A. Chev.). 


1761 - Dipterocarpus gracilis BI.. Dầu thanh. 
Đạimộc; chồi, lábẹ, mặt dưới lá, cuống có 
lông dày nhámnhám, hung; nhánh non to 3 mm. 
Phiến nổi” to 8-15 x 4-10 cm, đáy tà, gân-phụ 
12-20 cặp; cuống 2-2,5 cm, lábẹ dài 5 cm. Chùm 9 
cm; nụ to 25 x 8 mm; đài có lông ngắn; tiểunhụy 
vào 30, baophấn có mũi đài. Đài ỏ trái không lông, 
hình chén; 2 cánh to 14 x 2,5 cm, 3 nhỏ 2,2 x 1 cm. 


Tìm lại ö Việtnam. Rêsin trị xáotrộn đường 
tiểu, lậu. _ . 
- To be search in Vietnam. 


1762 - Dipterocarpus tuberculatus Roxb.. Dầu đồng, 
Dầu sang-son; Eng Tree. 

Đạimộc cao 25 m; nhánh non đỏ, có lông 
hình sao. Phiến xoan rộng, hình tim ỏ đáy, /o hay 
rất to; lábc đỏ, đài 5 cm. Chùm 4-8 hoa; đài có sóng 
nhỏ; cánhhoa đỏ; tiểunhụy 30. Đài ỏ trái không 
lông, có sóng ngắn ỏ trên; cánh to 13 x 3 cm. 

Var tomentosus Kerr: mặt duới lá, cuống và 
lábẹ đầy lông hình sao; lá 25-30 x 15-20 cm. Var 
grandifolius (Teijsm.) Craib: phiến rất to, đến 50 x 35 
cm, daidaŸ không lông: dư dt lá dàng như lá Sen 
để gói-ghém. từng thưa, T; XÍI-L, 3-7. 

- Tree 25 m hiph; leaves ovate cordate, largc, 
hairy or glabrous; winged lobes 13 x 3 cm. 


1763 - Dipterocarpus turbinatus Gacrtn.f.. Dầu con- 
rái đỏ, Chò, Chò chang. 

: Đạimộc 25-35 m, thân to đến 80 cm, nhánh 
không lông. Phiến xoan trònđài, to 17-24 x 9-12 cm, 
không lông, mặt trên láng, gân-phụ 16-19 cặp. 
Chùm 7-14 cm; hoa 3-7; đài hình trụ; cánhhoa 
hường, dài 3 cm; tiểunhụy 30. Đài ỏ trái hừuh thói, 
đài 3 cm; cánh không lông, dài 9-13. 

Gỗ tốt; đầu rất đặc, dùng làm duốc. Rừng 
dày, rừng ven suối, rừng bán thay-lá: từ Bìnhtri- 
thiên đến Cônsơn; XI-II, 3-6.Rêsin trị bịnh về da, 
đời, ung, lợitiểu, trị lậu. 

- Tree 23-433 m hipgh; leaves glabrous; 
fructiferous calyx tube fusiform; winged lobes 9-13 
cm long. 


Dipterocarpaceae - 437 


438 - Câycỏ: Việtmmam -ˆ 


1764 - Ahisoptera cøstaita Korth. Vênvẽn.¿¿' Ì 

Đạimộc: to; cao đến: 40 m;::nhánh: cới lông 
hình sao. Phiến: tròndài, chót tà hay nhọn, 'đáy trờn; 
mặt trên không lông, mặt dưới có lông:-Bìêh saở và 
đốm sét; cuống mảnh, lábe:thon, nhỏ: Chùm :10 củ. 
hoa có mùi gắt; cảnhhoa trắng: tiểunHụý: 30:35,'aũi 
rất :dài:: Đài :ở. trấi hình bầu dính trọn: vào :ráš; 
mang 2 cánh tO dài 10H cm, ,Không lông và # c§nh 


nhỏ, đạc. *i 
ỗ vàngvàng, cứng, sớ mm: Rừng. cày, dưới 
500 m : Thủdức,:Bària, Phúquốc; XI-II; 3 
-- Tree: to: 40m high; flowers' thế; rủ 
adherent tỏ calyx tube; winged lobes 11 cm bia 2 Ác 
đi nộ eR Pierre; 4: #tôbugldr —_ : 


175 - - Hopen conlàtt Vidal: .Sao: hình-tim. ¬ 
°..¡ĐạamRộc; nhánh đenden, “không lông. Phiến 
xoan: thon, hình -tìm :Ö: đáy, nơi đây phátxuất 2 cập 
gân-phụ, không lông. Chùm-tután'trong một phẳng; 
hoa thưa, nụ cao 6 mm;' láđài 'không lông;-cánhhoa 
có. lông; tiểmhụy 15, Dị Up Có::miột :sợi 'cao^nối 
dài, noänsào Keo lông, 

Đất cát ven biển: “Camranh, M (hình theo 
Vidal). 

-- Tre; bránche. giabrous; leaves Ovate- 
lanceolate, cordate' atrbaser: OVary iabrodai° 


le › - Hopea f tema Pieme e:im, Lan. Sáng cho, "Sao 


ñ rhâ _Đạimộc. cao 25- 35 mỹ không lông: Lá có nhiến 
xoan nhọn,. dài :4-7 cm,: chốt: nhọn, đáy: tà„ không 
lông,:gân-phụ:8-11 cặp, có domatie:ó:đáy;:lábe rụng 
sóm. Chùm. dài :hơn lá; :cánhhoa 2:3 mm; tiểunhụy 
S.: Trái: hình::trụ: đãi: TŠ cm; đèn;: đài: có 3. bat :†tO 
dài 3:4:cm;:7: gân, và 3: cánh nhỏ: kh sđều:-:: ậ 

Gố nầu đỏ, nặng, rất tốt: không vốimột. 
Rừng thấp, thường ven: suối, đuổi 700m: _Côngtum, 
Bària, Phúquốc;: Vũ. IX.;:2-4.-: 

- Leaves ovate aCuminate, giabrous trai Im 
long; black; winiged lobes:3 3, 8: 'om bà SH : 


1767 - Hobea - Änsrroiditxdi Men. & “Chân. Sao 
Hảimàm. ' `: 
'Đạimộc - 19' mẹ: gỗ vàngvàng:ˆ nhĩ non: <Ó 
lông :hình :sad;: znau - rụng. Lá có: phiến bầuđực 
tröndài, 9-11 x 4,5 cm; đáy tròn; không lông:: cuống 
1,5-2 cm. Chùm-tụtăn: trong '1: phẳng, dài 8:cm hóa 
gắn mmột bên; cánhhơa cao 2 mm, có lông tmặt ngoài; 
tiểunhụy.15;:noárisào không hong :Trái cao:1: Em. đài 
€Ó 2 cánh to' dài 67cm, cánh xrhỏ :1-em. : 
Rùng luôn luôn ĐINH MT sai m: Nghệtinh, 
VH-IX.. . 


¬-....¬ 10 m “hịh or more;: -baniches stellate 
- pubescent; leaves glabrous; winged' lobes 6-7 cm long. 


Thy: - Hopea helferi (Dyer) Brandis. Sao xanh, Sao Dipteroearpeceee - 432 
ã-mía.. 

Đạimộc đến 20-30 m, thân to đến cả m, có 
chang, mù vàng :lút; nhánh :noni¿códông. Phiến 
tròndài, đến 21 x 7,5 cm, gân-phụ 15-17 cặp,:mặt 
duối : trăngtrắng.. Pháthoa ở nách, dài.8-12 em, có 
lông; cánhhoa đài 5:mm;: 'đếng hạ, 15, baophấn :có: 
gai: dài. .Trái;dài: 1,em;, đài;có. cánh: .lớn đài; 5-5,7›cmi: 

.Rùng. thay:M, dưới. 000.m. 'Tròng. xây: đó ö 
Lạctinh; IX-H; 2-4 ¡ - _ 

- Tree to 30 m "highy leaves blongrdaneopldtd, 
glabrous; fruit:1::cm› oi ĐHRh v%; dobes-5,7:dm THỆ 
(H..dealbata Hope>.:: : : 


17790.¡ - : Hopea.:: chinensis 4Merr) ° -Hãnd: -Mazz.. 
Hongquang, Táu; /Mu;:May-chi..... :. 

Đạimộc trung hay to, gỗ trăngtrắng. Phiến 
tròndài, 10-13:x:2;5z3,5: cm, chót: có: mũi: dài, không 
lông; :gân-pb: vào 10” cặp, lồi ỏ' mặt ;dưới; lúc khô 
AM“. xám; ›: cuống 6: rm:: Chùm-tután:: mảnh; đài: 8 cm, 
không: lông; nụ' hình thùy; cánhhoa: có: đông!ö mặt 
ngoài tiểunhụy 15; noãnsào ' không . lông, “Hái: :oa0 
1-15 mm; đài có cánh to dài 5,5:9,5 cm. 

_-” Gỗ cứng, không T HIỢt “ng: duối 1000 n m: 
'Quảngninh; VH-IX,2.:. ¡ 
si - UY TT€@@ÿ5: ,branehes, TGướcn sgiabppullí bạn 
: oblong-lariceolàte; ⁄ruit-15.mmi hiph; wingedilobesdtó ¿ 
9,5 "to long l2 vien ch Merr. H. T PHS ị 
SG 172G 22k —————— 
En +:iHopea mollissima Gà ủ uy Sao: mềm,. Sao 
Pa No 2 Gù táu. = 
ạimộe đến ›;30-m,:thâu to;siến 60acfx nhánh - 
có lông dày xám hay hoe. Phiến tròndài bâudục, 16- : 
18:xuŠ-6 cm, ,đáy ›bấtxứng/:mặt đưới có: lông mựi ` 
thành; so. :pân-phụ #-10::cặp; có lông. Gihùmatután'Õ ; 
mách,:: dài :5- 32:.cm,:có.lông hình sáo; (hogáođỏ, : 
dhơm:;' cánhhoa::dài 2-4 mm;¡ttểunhgysf10«tỗ, Đ60EO | 
:dài: 1-12 mm: Trái xoan;:6ao :2: zm;° đài ¡e6 Nehš 
dài. 9:72tm,) nhỏ dài 1;5:cm-› ï HỖ ñ ị 
.i¿s'  QỖ:vàng xám,;nặÉb, cúng, rớt Rng: Iuônluôn li 
xanh, 400-800 mm; B;:VI-VHI,354 0222 (00/02/1060 |. 

- Tree to 30 m high; leaves dense rufous II 
›tOor=en-:tous ơn:veins: below; - Ñuits 2: m: lONG: TP l|...... ẨM ...— 
lobes 9-12 cm long: ° '.:°.z 
1772 - Hopea odorata Roxb.. Sao đen; Golden Oak. : 

Đạimột 'cạo” đến 40Y;' gốc 'kHông "chang, | ¡x4 
nhánh nơn cớ lông sát Lá có: phiến xơäw thon, đây : 
'hơi' bếtxứng,' không lông, mặt đưới có' đomatie; - 
cuống đen lúc khö:: Chùmtụtấn trong hột phẩng, ' 
“hoa vàng lội; cánhhòa dài:48“5 mimi:' tiểudHỤý 1 
-đài 6'mam; đài có 2 cánh tb, vàng, đàf 5:6'c NH: 

Gố xám vàng, cúng, không:ốimội; Không 
tục); resin (trắng là Rock:damiiar/- thuliểm; vỏ ăn ' 

:qrầu; làm: chắd: răng: 'Rừng ›' dày; tường: ;ajenŸ % uối 
dưới 900 m; 1-]II, 4-5. Tr dựa lộ và:ö:wuön¿ ˆ MỊ 2 
- Tree 30 m hiph: branches, leaves šnhiltE: ị 
:flowers :Hght-yellow;:wiged - lØĐ¿s' e2, củ HD. 


* (Xem chí tích ở trang 58) 


440 - Câycỏ Việtnam 


17713 - Hopea pierrei Hance. Kiềnkiền; Merrawan 
Giam. 

Đạimộc nhỏ, 15-20 m, có rễ chân-nôm nhiều; 
nhánh non đỏ, có lông máu rụng. Phiến xoan, nhỏ, 
dài 6-7,5 cm, chót nhọn hay có đuôi ngắn, gân-phụ 
nhiều, mảnh. Chùm-tután nhỏ; láđài có resin đỏ; 
cánhhoa hình phãng; tiểunhụy 15. Trái cao 8 mm; 
đài có cánh to dài 2,3-4 cm. 

Vỏ dễ gỏ thành phiến, làm vách; gỗ chắc, tốt. 
Rừng luônluôn xanh dưới 900 m: Phúquốc; thaythể 
H. odorata trên 600 m. 

- “Tree 20 m hiph; stil roots: leaves 
glabrous; winged lobes 23-40 mm long. 


1774 - Hopea siamensis Heim. Kiềnkiền. 

: Đạimộc 20-40 m, có khi có rễ càkhêu; nhánh 
non có lông mịn. Phiến xoan, bầudục, dài 3,5- 8,5 
cm, chót có đuôi, không lông, láng, ít khi có 
domatie ö nách gân-phụ. Chùm-tụtán 2-3 cm, không 
lông; cọng 2,5 mm; cánhhoa dài 7-10 mm, có lông: 
mặt ngoài, tiểunhụy 15, baophấn có mũi dài. Trái 
xoan cao Ílcm; đài có cánh đài 3-4,5 cm. 

. Rừng luônuôn.- xanh dưới 1.200 m: 
Bìnhtrithiên, Đaclac, Lâmđồng; IX-II, 2-5. 


-- Tree 20-40 m high; leaves ovate clliptic 
caudate, glabrous; winged calyx lobes 3-4,5 cm long. 


1775 - Hopea recopei Plerre. So-chai, Chò chai, Chò- 
chỉ. 

Đạimộc 35 m; nhánh non đỏ, có lông mịn. 
Phiến /ròndài, đài 16-30 cm, không lông, đáy hơi 
bấtxúng, ỏ cây trẻ gân hơi hình-lọng. Chùm-tụtán 
10-12 cm; láđài trong rìa lông; cánhhoa đỏ, hình 


_phảng, dài 4-5 mm; tiểunhụy 10, chỉ dính nhau 


thành ống. Trái đài 1 cm; đài có cánh đài 8-9,5 cm. 
bền tốt Rừng dày dựa rạch, 
bìnhnguyên: Nghệtinh, Đồngnai; XI-XI, 3-4. 


- Tree 35 m hiph; branches puberulent; leaves 
glabrous; flowers red; winged lobes 8-9,5 cm long. 


1776 - Hopea reticulata Tard.. Sao mạng 
_—_ ". Đạimộc nhỏ, 10-15 m; vỏ đenđen. Phiến xoan 


"xoan tròndài, đài 6-7,5 em, chót nhọn, hơi huớót, 


không lông, gân-phụ thành mạng đều dễ nhận. 
Chùm-tután không lông cánhhoa dài Š mm; 
tiểunhụy 10-15; noãnsào không lông. Trái xoan, cao 
1 cm; đài không cánh. 

Gỗ vàngvàng. Rừng ven suối, 200-600 : Càná. 
O H. thoreli Picrre (bên Lào), đài cũng không 
pháttriển thành cánh. 


- Tree 15 m hiph; leaves glabrous; fruits ovoid; 
no winged lobes on calyx. 


1777 Ỷ Hopea thorelii Pierre (Purashorea laoftica 
Tard. 

Đạimộc đến 40 m, thân to đến gần 1 m; vỏ 
nâu đỏ; nhánh mảnh, có lông. Lá xoan tròndài, to 
8-14 x 2,5-7,5 cm, không lông, gân-phụ 12-15 cặp; 
lábẹ hình pháng, 6-9 mm. Chùm-tután ỏ chót 
nhánh hay nách lá; cánhhoa vàngvàng; tiểunhụy 30- 
48; noãnsào có lông xám. Trái xoan, có lông, cao 
1,1-1,4 cm trong đài có lông mịn, không cánh. 

Rừng luônluôn xanh khô, 0-300 m: Đắclắc đến 
Sàigòn, Sông-bé; III-IV, 3-5. 

- Tree up to 40 m high; petals yellowish; fruit 
ovoid, into calyx finely pubescent. 


177TĐ- Shorea hypochra Hancc. Vênvên bộp, v. 
trắng, v. xanh; Lauan meranti. 

Đạimộc cao 40 m; vỏ đdođỏ; nhánh non, 
cuống, mặt dưới lá có lông hình sao màu sét hay 
bạc. LÁ có phiến bầudục tròndài, dài 6,5-16,5 cm, 
mặt trên không lông; lábc đỏ. Chùm-tután dài 20 
cm; cánhhoa dài 13 mm, hưởng, tiểunhụy 15-30, 
baophấn có sợi đài hơn nó. Trái cao 3 cm; đài có 
cánh to dài 12-13 cm, cánh ngắn ó-§ cm. 

Gỗ vàng, quí. Phúquốc; XII-IV, 1-4. Shorea 
có vào 70 loài ỏ Ð-N-A. 


- Tree 40m hịph; leaves stellate hairy below; 


petals pink; fruits 3 cm long; winged calyx lobes to 12- 
13 cm long. 


1778 - Shorea obtusa Wall. Cà-chấc, Cà-chí; 
Meranti. 
Đạimộc 15-30 m; vỏ đođỏ; resin vàng nâunâu. 
Phiến bầudục hay tròndài, đài 7-11,5 cm,mặt dưới 
có ít lông hay không, có domatie; lábc 5-6 mm, mau 
- rụng. Chùm-tụtán 6-12 cm; hoa nhỏ; cánhhoa dài 9- 
12 mm, vàngvàng; tiểunhụy 25-30, baophấn có vài 
lông, phụbộ ngắn, rìa hờ Trái cao 18 mm; đài có 
3 cánh tö, dài 4-5 cm, có lông. : 
từng thưa: Côngtum, Biênhòa; I-II, 4-6. 


- Tree 30 m biph; leaves sparsely pubescent | 


below; flowers yellow; winged lobes pubcscent, 3 long 
to 4-5 cm, 2 small. 


1779 - Shorea roxburghii G.D on. Xến đỏ, X. mủ, X. 
cật; Laune Meranti. 

Đạimộc đến 30 m, gỗ vàng đođỏ; :resin 
vàngvàng. Phiến dài 8-14 cm, có lông ngắn ỏ gân; 
lábẹ 2-4 mm, có lông, mau rụng. Chùm-tụtán có 
lông hay không; láđài có lông và rìa long, cánhhoa 
vàngvàng, 1,5 cm; tiểunhụy 14-17, baophẩn có lông 

ai rất dài. Trái cao 2 cm; đài có 3 cánh to, đài đến 
5-9 cm, 2 cánh nhỏ. 

Gỗ tốt; vỏ dùng ngăn nhựa Thốtlốt dậy men. 
Rừng luônluôn xanh, rừng bán-thay-lá, dưới 1.300 m: 
từ Binhtrithiên, đến Phúquốc; I-II, 3-5. 

- Tree to 30 m biph; leaves pubescent or not 
beneath; long winged lobes to 9 cm long (S. cochii- 
chinensis Pierre). 


f 


Dipterocarpaceae - 441 


8 - XE án 'Việtmam: : 


c -7 x1 
_Tâyninh;:HŸ-V,4-5.-` 


"rất 'nhiều chai: ren) vàng lọt. Rì 
| Đồngnai, Sôngbé;' 1 È) 


1780... - - Shorea :siamensis.:iMiq¿ Càchấc. hệt 
Cảmliên. KP 
;- : Đạimộc ,10-25;:.m,: có, lí: rnựng vào: NHềU "khô; 
nhánh; .cÓ lông hình sao nhự nhưng. ,Phiên đài đến 
1ð; cm, mặt trên. ôliu lắng, mặt. dướt; như.ntung 
vì: lông hình : sao; ¡ lbẹ, hình: từn - 'Cangconng: 4 xưa 
tután: thưa;, láđài . 1-cm:. cánhhoa .1-3: :Em,;wÀ'GHÀHG, 
có.lông;.tiểunhuy. Ì5,„ cớ 5: mới. “Trái ,caq:2;2 0m; dại 
có 3 cánh to đài 7,5 cm, màu .gõ.láng; ;znầm lực... 
:¡:Gồ :cứng :nhất,. nhưng: đề tét.:Rung:thua, 100- 
900 m, từ Bìnhtrithiên trở.vào;:1 IV, 4-5 § 
¿1z Tree 20 m,hịigh; leaves: pubescent ¡ 
tomentous; anther 3-pointed:, 3:winiped: calyx: tiệt 40 
cm kiyy hỗ toa tho s66 dc (Miq). RhH 


¿1t? 


U81 - Shorea falcata Vido „Cha lá- -pháng 

¡ ¡iĐạimnộc:5-12 mụ vỏ nâu xám; høa;:nhánh non 

có.lông hình sao xám'vàng: Phiến thon lởi cong, dài 
8⁄10: .g—m, ` đày :cúng;. vàng .mặt:.duói,:: gân"phụ : 8-20. 
cặp; lábc. rụng sóm. :Chùm+tụtán `0 nách: lá,  dài:/10- 
đó cm;. hoa. vàng; -đà: vàng, đao 3,5 mm, cánhhoa 

vàng: .cö:.bó! đỏ, :bìa có :rìa lông, .cao 51⁄3,:em; 
tiểunhụy 50-70, phụbộ. có: lông;‹noänsào. có 46. Trái 
dròn; rộng: l €mỹ; đài có :3. 'cảnh, to SNN Rện IP cụ 2 


BI nhỏ, nâu. 

- Rừng cöi::Camranh;, V.VI, 
-ï" ¿i zeJTfee:5-12:m.:high;:Branches + SE yelowish 
gray stellate pubescent; leaves  oblong-filcform; 
stamens 39-70, cận „nh bát ° 6. 2 cm long 


a8 xi khai cỒ 
1782 - „§hirtA farinosa € Eisch.. 'Chọc, 41:81 

tiÐaimộc:to, cao 'đến 45 dĩ; lá rụng cội phần 
ông mùa: Phiến bầudục; o:7;5- t8: X: _ 256: tm¿ đãi, 
trỏng;:gân-phụ::13-20 cặp, gân: taméấp::hìnii:thang; 
-tuống:3-4'crh. Chùnetután: 1Ữ cm, nhánh:mang 6:hơa 


:tạt inộ:bên;:láđôi -31to¿.2:nätô, cótiông mặt: mpđầi; 
“cánhhoa:12:13 :mm;/có: lộng›;mặt ngÖài; ' 


'iểunhuwy›25, 
mũi đài. Trái to 3 x 1/ôˆ£m tron đài DÓ,‹ 3 cánh fo 
lecmij 2 nhỏ :sdã£;1-2:cm- 7. nhì 
›¡odiRùng": Lrườn, xưyêN .Oambốt;. có: thể có Ở 


- Tree to 45m hinh; leaveỹ .oblong-lanceolate 
or oblong; winged cal lobes 4-7 cm long. 
1783:- Shorea guisœ (Blco) ĐI: Chai; Chà, tBôb@* 
Đạimộc 20-30 m, to cả m:Ỏ: gốc;:có ý 


-hấp; nhánh -ơÓ:xảy.:hình lọng. Phiến tròndài thon, 


đài 10,5'em,-chót có mũi ngắn, gần nhữi không. lông, 


:gân-phụ Tồi: mặt dưới; cuống. đen, lábe:xoan;-dài:3:4 
-rnm::: Chùm ` dài 
›cánhhoa - tầng “tươi, ` dài: :13: mm; N đáo vi 
“ðhungđồi: thành ˆ mũi :đài có tơ..dài: Trái xoán,;;dài 


ñ 6-7 cm; láđài: có. Ông mặt: ngoài; 


1,5 cm; đài có 3 cánh to dài 4,5“5,7:cmi, 2 nhỏ. 
Gỗ khôrg: tốt: lắm;:nhưng:loài XEcsee HÀ vì thô 
tà uậ n tọu 


IV, 3: 
+ tzTree: 2030 m hình; l 


Øðavbs,cƠ hartfceous, 


“:glabreseent/''petals '1ipht: yellbw;' vinged 3 tt sã ai 


cm long (S. vulgaris Pierre). 


1784 - Shorea henryana Pierre. Sến nghệ, Sến hổqua. 


___. Đạimộc 30-40 m; gỗ trăngtrắng; nhánh non CÓ : 
lông đày, ngắn, vàng hoc. Phiến mònđâi thòn, dài TÚ - 
17 cm, mặt dưới cố Tổng; trăngtrắng,. cuống ] cm, : 


lábẹ hình phầng, đãi 2'cím: Chùm đến 77 cm; láđài 


cỏ lông đây, cáo 3 tâm, cánhhoa thon, đài 5 mm, có | 


lòng t0 bạc mặt ngoài; tiểunhụy 25-30, mũi rất đài. 


Trái cao 22 mơ; đổi có 3 cánh to, dài đến 13 cm, 2 - 


ánhnhỏ,::::: Ý ° “: : ' 
Gố tốt. Rừng duói 900 m: Đồngnai. : 
- Tree to 40 m hiph; leaves ovate lanceolate, 
finely pubescent beneath; winged lobes of calyx tube 
fo 13cm lòng 7Ô S „ẻ 
1785 ¡.SHorea thorelii Pierre. Chai, Chai Thorel. nh 
Đạimộc cao 40m Vỏ: nâu: đodỏ, tiết resin: 
Phiến tròndài, dài 8-14 cm, không lông, dai, lábc 


hình phãng có 3 gân, cao 9 mm, Chùm dài 7-8 cm, . 
đáđải có lông bạc mặt ngoài, cánhhoa vàngvàng hay - 
hưởng, tiềunhụy - hơn 30, chungđớói dài thành mũi - 
qdMì/@Ó lông, Trấi cao 13 mm; đài có 3 cánh to dài : 


$:5;6 cm, 2 cánh nhỏ. - 
CĐV) Cho 


“nhiều: chai (resin): Rừng luônluôn xanh - 


ráo trong m: Buônmêthuột, Đồngnai, Tâyninh, IH- 
IV;:3- hộ ca DÁN” ; + 2Ẻ 119 ĐH¿ 2t, ttZ 


¡02 c:TEee to 40 m híph; leaves ovate oblong, | 


glabrous; petals yelloowish; fruits 13 mm long; winged 


'TTard) 


1obes öf calyx tube to 5,6 em long (Parashorea laotica - 


178 - Parashorea chinensis Wang Hsíc. Chòchi 


Tringduốc.. .- nàS NHÀ tiệt —=ẰĂ " 
gimộc to, cao 40:60:n;:thân to đến 1,5 m, . 


©6'.chưng; nhánh: có - lống :hình' sao. Phiến' tròndài 


-thòn, 6-20 x 3-8:cm,:không Tông, láng Ö mặt trên, có . 
lông:hinh sao: rảirác triặt: đưới, lábc xoan, dao 1-3 - 
cm; láđài đài 10-11 mi; - 
:dánhhoá đài 3:11: mmà, ảngvăng, :CÓ: lông trắng, - 


:lna.:Chùm-tụtán đài:?-11: 


:tiểunhụy s&2215 'ioãnsào có: lông; tới Trái cao 22: 
tmmỳ đài có 3:cánhr to đài:7-9 cm, 2 cảnh nhỏ, ©í 2” 


Hàtuyên, Hànamninh, Lâmđồng; IV-V,:6-8. - 


sua ejfree'to 60m hìph; with butresses; branches ' 


'stellate . pưbescent; -flowers yellowish; 'fruits- 28: mm 
long; winged calyx lobes tØ'6-cm long. nh MP ng Độ, 
1787 - Parashorea stellata Kurz. Chòchi; Batigian.” 


Tát 


sc¿.j! Đạimộc 20-40 m; vỏ đenden, nút thành miễn ' 
.đagiấc;, nhánh non dẹpdẹp, có lông mịn. Phiến - 
tròndâi thon, dầi 10-15'em, dai, không lông, mặt trên : 
đáng,' gân-phụ .18:24'cặp; cuống đen, mảnh: Chờm - 
tụtến dài 5-8 'cm, có lông hình sao, cánhhoa 6-8. 
:mm; có lông xăm; tiểunhụy 12-15; noãnsào có lông. . 


Trái tròn, to 1 cm; đài. cÓ :5: cánh dài đến 15 cm..:': 


› GŠ hườnghường: Rùng dưới 600 m; từ sát. 


Trungquốc đến sông Đahoa/ V5. '- 
lanceolafe; giabrous; petals 6-8 mm long; calyx winged 
lobes 5, long to 15 cm (P. poilanei Tard.).-': -`°- 


Rừng vào 300-700 m, thường veh suối: ' 
T 


:£Tree::up - tơ 40::m 'hìgh; -leates oblong : 


Dipterdearpaceac - 44 


444 - Caycỏ Việtnam 


1788 - Vatica chevalieri (Gagn.) Smitin.. Táu muối. 

Đạimộc trung hay to; nhánh không lông. Phiến 
tròndài, to 5-8 x 2-5 cm, mỏng, không lông, gân-phụ 
6-10 cặp; cuống 5-10 mm. Pháthoa chia nhánh, đài 
5.9 cm, có lông hình sao xámxám; láđài rồi, dài 3,5- 
4 am; cánhhoa 5, vặn, dài 7-9 mm, có lông mịn; 
tiểunhụy 15, chỉ ngắn; noãnsào có 6 rãnh, có lông 
xám. 

Hàtuyên, Hàsonbình; TV-VI. 


-Tree; branches, inflorescence greyish 
pubescent; leaves glabrous; petals 7-9 mm (Brachy- 
podandra chevalieri Gagn..). NT 


1789 - Vatica cinerea King. Táu mật, Vu. 

Đạimộc 15-20 m, thân to đến 40 cm; vỏ xám; 
mủ trong, nhánh non và pháthoa có lông mịn hình 
sao, mau rụng. Lã có phiến to 10,5 x 5 cm, không 
lông, đai; lábẹ 2-4 mm. Chùm-tután ; láđài có lông; 
cánhhoa đài Ì cm; tiểunhụy 15. Trái bầudục; đài có 
cánh to 4-5 x 1,5 cm, cánh nhỏ 0,7-1,2 cm. 

Rừng luônluôn xanh, dưới 900 m: Hàsonbình 
đến Phúquốc; IX-I. Vỏ W2ca làm cho nhựa Thốtlốt 
không dậy men sóm. 

- Tree 15-20 m high; branches, inflorescence 
stellate pubescent;.winged calyx lobes to 4-5 x 1,5 em 
(W. tonkinensis Chev.). . 


1790 - Vatica mangachapoi Blanco subsp. obtusifolia 
(Elm.) Ashton. Táu duyênhải. 

Đimộc nhỏ, thân to 25 cm; nhánh không lông, 
già nâu đen. Lá có phiến bầudục, nhỏ, 4,2-5,7 x 1,5- 
26 cm, chót tà, dai, không. lông, bìa uốn xuống, gân 
tamcấp hình mạng. Chùm-tután 6-10 cm, nhánh dài 
2-3 cm; cọng hoa 1-2 mm; hoa (hđm, cao 1 cm; nụ 
có lông trắng sát; tiểunhụy 15, cao 0,7 mm; noãnsào 
có lông sát trắng. Trái 8 x 7 mm; cánh đài như rồi, 
2 to đến 3,3-4 x 1,2-1,3 cm... 

Đồi cát duyênhải, T; VII,9. 

- - Small tree; branches, leaves glabrous; petals 
1 cm long; stamens 15; winged lobes to 4 x 1,3 cm (V- 
tonkinensis Chev. ex Tard.). 
Hà: - Vatica điospyroides Sym.. Làutáu thị Táu 
muối. 

Đạimộc 10-15 m, vỏ xám, gỗ vàngvàng; nhánh 
non có lông dày, vàng. Phiến to đến 24 x 6,5 cm, 
không lông mặt trên, có lông hình sao vàngvàng, 
mau rụng mặt dưới, cuống đenđen, lábẹ 3-4 mm. 
Chùm:tután 10 cm; đài có lông hình sao vàng; 
cánhhoa dài 2 cm, øgà; tiểunhụy 1ö. Trái xoan nhọn; 
đài có cánh đứng, có lông thưa. 

Gỗ không mục, không mốimọt. Nói ẩmlầy: 
Laichâu, Nghệứnh; I-VII, 11-12. 

--Tree 15 m high; veins raised upper and 
unđer surfaces; branches, inflorescences yellow 

tomentose. . 


1792 - Vatica odorata (Griff.) Sym. subsp. odorata. 
Làutáu trắng, Táu vỏ vàng. 

Đạimộc đến 30 m, nhánh, lá, pháthoa có lông 
dày màu hoe sét. Phiến bầudục thon, 9-10 x 3-7,5 
cm, gân tamcấp thành mạng mịn rõ. Chùm-tután 4- 
6 cm; láđài không bằng nhau; cánhhoa hưởng, dài 8 
mm; tiểunhụy 15; noãnsào có lông. Trái tròntròn to 
8 mm; cánh đài to đén 3,8 x 0,6 cm. : 

Gỗ nâu vàng. Rừng dày trên cát, dưới 900 m: 
Hàtuyên, Bạchmá... Tâyninh; IĨ-XI, 4-9. 

-Tree 20-30 m high; branches, inflorescences 
yellow tomentose; winged calyx lobes to 3,8 x 0,6 cm 
(Synaptea odorata GIIẾE; V. astrotricha Dyet). 


1793 - Vatica odorata subsp.brevipetiolata Phamhoang. 
Táu lá-nhỏ, Táu ngâu. : 


Khác với loài-phụ mẫu trên ở lá có phiến 
nhỏ hơn, to 4-7 x 1,5- 2,6 cm, với cuống cũng ngắn 
hơn. 


Rừng vùng núi, B: Hoàngliênson, Uôngbi, 
Vịnh Hạlong, Hòngay; V-VII, 12. 


- Difert from subsp. ødoraia by itS leaves 
smaller, its petioles shorter (V. fleuyana Tard.) 


1794 - Vatica subglabra Merr.. Táu xanh, Táu nước. 

Đạimộc cao 15-30 m, thân to 40-60 cm; nhánh 
rất mau không lông. Phiến bầudục tròndài, to 7-13 
x 2,5-5,5 cm, chót nhọn, mỏng, dai, gân-phụ 10-12 
cặp, gân tamcấp thành mạng; cuống 5-8 mm. Chùm- 
tután 7-10 cm; láđài 1,2 mm, mặt ngoài có lông 
xám; cánhhoa 5, mặt ngoài có lông; tiểunhụy 10-15, 
chỉ ngắn; noãnsào có lông. Trái cao 7 mm; cánh to 
3,3-6 x 1,4-1,7 cm. : 

Rừng 100-900 m, Hàsonbinh đến Nghệtnh; 
IV-V, 7-8. 

- Tree to 30 m hiph; branches, leaves 
glabrous; flowers grey pubescent; winged calyx lobes 
to 6 x 1,7 cm. 


1795 - Vatica pauciflora (Korth.) BI.. Táu ít-hoa. 

Đạimôc trung hay to (15-30-40m), thân to vào 
40 cm, có chang: resin vàngvàng. Phiến bầudục xoan, 
dài 6-15 cm, đai, không lông, gân-phụ 6-10 cặp; 
cuống 9-24 mm, không lông. Chùm-tụtán 8 cm, Ò 
nách lá và ngọn; nhánh mảnh; láđài tamgiác dài 2 
mm; cánhhoa dài 10-14 mm; tiểunhụy cao 1mm. Trái 
xoan có 3-4 rãnh, nhám, cao 13-15 mm, đài không 
đồngtrưỏng thành cánh mà dính trọn vào đáy trái. 

Rừng lầy vùng đồng bằng, Bìnhtrithiên; XI 

- Tree 15-30 m high; leaves elliptic, ovate- 
lanceolate, glabrous; fruits ovoid on sepals not 
accrescent (Retinodendron paucfflora Korth.). 


Đipterocarpaceae - 445 


1796 - Vatica,philastreana.Pierre..Tâu: nước, Táu 
thị... Đạimộc; 15-30._m, thân to. đến :60. cm; :phánh 
non có lông mịn xám. ,Phiến to 12-15.x 3-9. 
dưới mốcmốc, có lông thưa hay không lộng; láhc 
xoan thon, mau rụng;. Chùm-tután; höa;£;Zđm;.láđài 
2.mm; cánhhoa 15.mm; tiểunhụy, 12-15;-noãnsào có 
lông. Trái xoan, to 1,?2-2.x.1,2: cm; .3.cạnh tròn; đài 
còn. lại, Hhỏ,,Xụ... 1 ........a 
.- Dựa rạch: Phúkhánh, Tâyninh;.HE-V1, 4.. 
-..Tree. 15-30 .m high;;.leaves. pubescent,Øi 
glabrous below; flowers fragrant; fruit ovoid on calyx 
Tefracted (W. thoreli PIeTr©)........... .::ỉ. sứCi 


ANCISTROCLADACEAE : họ- Trungquân. .. 


4€ ệ 
Ä 

4 

tị, 


1797 - Ancistrocladus  -cochinchinensis. Gagn.. 
Trungquân nam. : ¡m-.. 
Dây leo nhồ nhánh cong thành mấu. LÁ Ò 
thận. non dài đến 20-25 cm, thon ngược, láng, không 
lông. Pháthoa ỏ chót nhánh; hạa đổ; láđài, 5; 
cánhhoa 5; tiểunhụy 10, baophấn rộng hơn cao; 
noánsào hz„ nuốm. hình móng ngựa. Thái có 5 cánh 
ngang, không bằng nhau, HE. _.. 
Rừng luônluôn xanh, 


iềnhòa; ÏV. Nhiều loài 
Ancitrocladus có tính chống sự nhân đôi của 
siêukhuẩn AIDS (SIDA). .-.. ¬. 

,. Hooked bịg clmber; leaves coi 
brous; ovary inferior;-fruits 3-winged..... 


1798 - Aneistroeladus eclorius (LOUT- 


tý. 8t 2 
ceous, gÌa- 


\ .Mẹrm.. 
“Trụngquân lỏp-nhà.... :, -:..... 7! g..-: 
_...¡; Đây leo có nhánh cong thành mấu; Lá không 
.1ông, mọc khít ö chót nhảnh, dải 10-30 cm; cuống, Í- 
'2 em. Pháthoa thòng, lưỗngphẩn; hoa không cọng, 
đỏ đậm; láđài 5 dính nhau; cánhhoa .Š5; tiểunhụy 10, 
baophấn cao hön rộng; noänsào hạ, nuốm 3,,hình 
móng ngựa. Trái có cánh rộng cõ 1 cm, đó. 

... Rừng luônluôn xanh, Đồngnai Phúquốc; HH 
-V, 3-5. Đồngbào Thượng dùng lá lọp nhà; dùng : 
trị ia ð Málalá. V2 ct 

__-.Big-hooked climber; flowers dạrk red; wings 
red (Bembix (eclorius Lou., 4. extensis Wall.).. ` 


71799 '- -Aneistrocladus ' walichii- P12 Trunpquần 
-_Walich. :”-; “: ""n ...... ..ẽ. 
-.... Tiểumộc trườn;.nHánh không lông, Lá nhóm 
-ð. chót: nhánh; phiến (hon: hẹp, đến..17.x: 2,5. cm, 
nhọn hai đầu, đáy, tùtừ hẹp thành cuống ngắn, dai, 
không lông, gân-phụ 1Š cặp. Pháthoa, 10, cm, 
lưởngphân 2-3 lần; hoa nhỏ, đài không có sóng; 
cánhhoi. trắng. tiểunhụy '10, nộihướng; nuốm' trồn. 
Trái có 5 cảnh ngắn, cúng, đài đến 2 cù mà thôi. 
°,NØïäm: Đồngnai, Tâyninh. - --:: 
óu +“ Climber,  giabrous; -- léaveS::::afDOW 
oblanceolate;:calyx:not ribbed; wings-ữp 2 cm long. 


STACHYURACEAE : họ Vigié. :®tachyuraceae - 447 


1800 - Stachyurus „ Tuy sEcSf, „Franchet., . Vigié 
Trungquốc. - s 
ghủi nÐgbhộc - nhỏ; ' “nhánh ˆ mảnh, vỏ: xám đen, |7 
:bìkhẩu trắng., Lá. có phiến:xoan. thon, chót:có đuổi - 
IARD3)? bìa có. răng nằm nhọn, gân-phụ.7.cặp, ' 
xèo, có lông ở mặt dưới, cuống Ì cm. Chùm luện : 
Hước: T, trên thẹo Tí đã rụng, đài 5-8 cm; láhoa Ì-2 - 
mnm; tiềndiêp 2;:dáđài :4,' dài '3: mm; 'cánhhoa 4; đài ; 
5 mm; tiểunhuy 8; noãnsào 4 buồng. Phuqua: tròn -: 
XOAI), đẹn,. : 

Dựa thắc, Lô- -quí-hồ, Sapa; VI, 7. 


söj - Smaill đécidous tree; leaves: CaudafE; EPTENG) 
fgiWers 4-merous; berrles:black.: - - TỶ 
PENTAPHYLACEAE : họ Ngữmạc.. 


1801 - Pentaphylax euryoides 'Ơartii. & ' Champ.. 
Ngũmạc linh. 

Bụi hay đạimộc nhỏ, nhánh non màu sậm, 
,không lông, Lá có phiến xoan, to đến 3-8 x 2,5-3 cm, 
như đa, không lông, gân-phụ 6-8 cặp; cuống. 1 cm. 
Gié giữa hai phần nhánh có lá; láhoa và tiềndiệp 
nhỏ, họa có cọng hay không; cánhhoa 5, cao 4-5 on, 
im: viểunhụy 5, CÓ Chỉ rộng, baophấn nhỏ, nở::do :|:::::: J2 
lỗ; noấnsào 5 buồng, mỗi buồng 2-noãn treo. W4ng:; |. -- :x,); 
cắhách nhỏ; hột dài 4-6 mm. 
vn HỘ Rừng vùng núi cao: Sapa, Tamdảo, Bạchmaä. 
: - Shrub or small tree, glabrous; spike; petals 4- 
bà lung long; capsules ki kEG-! (P. spicata Merr.). 
`. LATINACEAE : họ Đànthảo. 


ta _ẲG năm, cha đứng a0": -20-40 ‹ ©m;: thường í ít 
“nhánh, .: lông dày, :trắng. Phiến 'tùtù hẹp: thành - 
'cuống; gân-phụ 3 cặp; lábệ tamgiác cao 1-2 mm. : 
:Chụm-È;nách: 1á; hoa nhỏ 'có lông đỏ, cọng 3-2:mm; - 
.cánhhoa›5, Tipắn' thởn láđài; đểunhụy ¬ '10-3: Nangivào ' 
-mm,:côđầt: còn 8í; nỗ: Thành s tháng. còn n0 ¡ 
:ở:giũa.¡ g : 


Ruộng và "bộ mộng, N; xu. VỤ 


suê : : Annbil, agoending,, do 40 CHỈ / thịnh herb; ' cÝ—<: 
fowet red: pubescerrt;` ;staimens::3-10' capsules: Š ca iu ng 
valved. 
1805 -:Bergia capensis'L..: Biệtgia: vững-Gúp. 
Cỏ bò rồi đứng, có rễ sáwj; thân đođố "hay 
-xanhH, không lông. Lá dưồi' có: cuống 1-5 mm, lá trên : 
không: cuống, : bìa 'có: răng ' mịn, 'gân-phụ"' 3-4-'cab; › 
-lábe:' đúng cao 2-3 mm. Hơa nhỏ ở: :nách lá,:5-phần; - 
láđài 'cao :1,5-2. mm; cánhhøa trắng: ° tiểunhụy: Ốc. 
-nbãnsào hình: cầu, không: lông: Nang:trờn v. 5 5 Tánh, : 
cao 2,5 mm; hột nhiều, có HẠNG, " ĐuẩN có 
Đất ly; H-VIL ˆ- 


có ¿1< Aseending, ' pglabrous. herb; đlowers small 
NHAN white;:capsules 2,5:mm hịgh::: ' 


1804 - Elatine ambigua Wipht. Đànthảo ngỏ. 

Cỏ yếu, nhấtniên, chừn và nổi, không lông. 
Lá có phiến nhỏ, dài 4-6 mm, màu lục tươi; cuống 
ngắn; rễ sáij dài. Hoa nhỏ có cọng ngắn, ö nách 
lá, cánhhoa nhỏ, trắng; tiểunhụy 3; noãnsào bẹp. 
Nang nhỏ, rộng 1,5 mm, vách móng. 


Trên bùn của mương, ao, †-1.500 m; I-XI. 


- Hydrophyte; leaves 4-6 mm long; flowers 
white; capsules 1,5 mm across. 


GUTTIFERAE : họ Bứa. 


1a - đạimộc: 
2a - láđài 2 Ochrocarpus 
2b - lađài 4-5 
3a - buồng2-noán : 
4a - noãnsào Ï- buồng Calophyllum 
_ đb - noânsào nhiều buồng Garciia 
3b - buồng 2-n-noãn Mesua. 
1b - tiểumộc: Cratoxylon 
1c - cổ Hypercum .. 


1805 - Ochrocarpus siamensis T.Anders.. Trautráu. 

. Đạimộc to, cao đến 25 m, nạc vỏ đỏ; nhánh 
non vuông. Lá lúc non đỏ; phiến xoan thon, nhọn 2 
đầu, hay chót hơi tà, không lông, dai, gân tamcấp 
thành mạng; cuống 5-10 mm. Chụm ở nách; loa 
tạpphái, có cọng ngắn, ] cm; láđài 2, dài 4 mm; 
cánhhoa 4, cao 7 mm, /rắng; tiểunhụy 60-90; noãnsào 
không lông, noãn 1. Quảnhâncúng xoan, dài 2,5-3 
cm, cọng đài 1,5 cm. : 

Lụctinh; gỗ tốt; quảbì ăn được. 
- Tree to 25 m hiph, glabrous; |eaves ' 
coriaceous; flowers white; drupes 2,3-3 cm long. 


1806 - Ochrocarpus siamensis var. odoratissimus Pierre. 
Bạchmai, Mai mù-u. 

Đạimộc gặp vùng Sàigòn, có khi trồng. 
Khác var sizmensis trên ö chỗ lá cũng to nhưng có 
đầu tròn, thường hơi lõm. Cũng tạpphái, hoa (rổ 
trắng cây, to hón, có cọng dài hơn, đến 2,5 cm; 
cánhhoa (rắng, thơm. Quảnhâncứng xoan, đầu 
nhọnnhọn, trên cọng dài. 

Vùng Sàigòn, Hàtiên; HT, 3-4. 


- Differt of var. siamensis by leaves roundish or 
emarginate at apex; flowers larger, fragrant. 


Guttiferae - 449 


Garcinia L. 


1a - baophấn có buồngphấn tròn hay xoan, nỏ bằng một lần ngắn ö chót 


Ũ 


2a - láđài 5, cánhhoa Š 
3a - cuống, cọng có lông; trái to 5-6 cm vilersiand 
3a - cuống, cọng không lông, trái to 3-4 cm tỉnctoria 


2b - láđài 4, cánhhoa 4 (ít khi 6) 
3a - tiểunhụy thành bó 


4a - láđài bằng nhau tonkinensis 
4b - láđài không bằng nhau 
5a - cánhhoa rời nhau; trái to 1,2 cm m€rguensis 
3b - đáy cánhhoa dính vào bó tiểunhuy; trái đỏđỏ, to 2,5 cm, 
- lanessaHil 
3b - tiểunhụy không chỉ, thành 3 hàng thoreli 


1b - baophấn hẹp dài, hay hình đầu đỉnh 


2a - baophấn hẹp dài, cong, gần nhau 


3a - láđài to hon cánhhoa gracls 
3b - láđài nhỏ hơn cánhhoa 
4a - noãnsào 3 buồng; trái đỏ to 1-2 cm harmandi 


4b - noãnsào 4-10 buồng 
5a - trái to 6-8 cm : 
6a - vàng xanh, có rãnh và u pianchoni 
6b - đỏ đậm, không rãnh x mangostand 
2b - baophấn không cong 
3a - buồngphấn hẹp dài 
4a - trái to có rãnh dọc cochimchinensis 
4b - trái không có rãnh dọc 
5a - lá rộng 3-8 cm 
6a - tiểunhụy 13-26 mối bó; trái to, đỏolveri 


6b - tiểunhụy 3-5 mỗi bó; trái có mũi delnyana 
5b - lá nhỏ, rộng 2-3 cm 
6a - noãnsào 7 buồng: trái có mũi usca 


6b - 5-6 buồng; trái như trúng gà schomburgkiqna 


3b - buồngphấn vòng như đầu định, quanh chungđói rộng 


4a - cọng 1-1,2 cm; tiểunhụy 36-44/đầu handbuyi 
4b - cọng 1-3 cm; tiểunhụy 10-25/đầu 
5a - cánhhoa 10-12 mm gaudichaudri 


5b - cánhhoa dài 5 mm bon 


450 - Câycỏ Việtnam 


1807 - Garcinia mangostana L.. Măngcut; 
Mangosteen; MangoustanIer. 

Đạimộc cao đến 20 m, có nhữdịch vàng. Lá 
dày cứng, mọc đồi, mặt dưới màu hơi lọt. Hoa 
tạpphái, thường cái và lưỡngphái; láđài 4, đỏ điều 
mặt trong; cánhhoa rắng tỉng đỏ, dày, mau rụng; 
tiểunhụy nhiều; nuốm hình mâm. Phiquả nâu tứn- 
đậm: hột 5-8 bì trắng, chuaclua ngọfHgỌI, ngoH.2n = 
c.76, 96 

Trồng ỏ bìnhnguyên, N; II-V; 5-8. 

Trái quí vỏ chứa nhiều tanin, trị kiết 
(margosin, khángsinh), vàng da; mangostin (xanthon) 
khángkhuẩn, khángsinh, depressant, tăng ápsuấtmáu. 
- Cultivated for its very appreciated berries. 


1808 - Garcinia cochinchinensis (Lour.) Choisy. Bứa 
nhà, Taichua. 

Đạimộc cao 15 m; vỏ vàng ỏ trong. Lá có 
phiến bầudục tròndài, mỏng, dai, gân-phụ 26-40. 
Hoa đực 1-5 ỏ nách; cánhhoa 5; tiểunhụy thành 5 
nhóm; noãnsào 6-10 buồng. Phiquả to 5 cm, có 
rãnh, vàng, quảbì đỏ; hột 6-10. Ề 

Quảbi chua, dùng nấu canh; hạt chua ngọt. 
Thôngthường ở bình và trungnguyên, từ Quảngtrị 
vào; ]V, Ũ 

- Tree 15 m hiph; stamens in 5 groups; berries 
yellow; seeds 6-10 (Ởxycarpus cochinchinensis Lour.; 
G. loureii Pierre). 


1809 - Garcinia cowa Roxb.. Tai-chua. 

Đạimộc cao đến 18 m; vỏ xám đen; nhánh 
không lông. Lá có phiến bầudục thon, to 7-12 x 3-5 
cm. Hoa đực chụm 3-8 ỏ chót nhánh; cánhhoa dài 
bằng hai láđài; tiểunhụy nhiều. Hoa lưỡngphái 
côđộc; tiểunhụy thành 4 nhóm; nuốm hình ngôi sao 
4-8 tia. Trái màu cam, có 4-8 rãnh dọc; tù-y chua. 


B. Dùng như rau-chua; trái trị kiết. 


- Tree to 18 m high; bark dark grey; petals 
longer than sepals; berries 4-8 groowed. 


1810 - Garcinia pedunculata Roxb.. Búa cọng. 

Đạimộc cao 15-20 m; vỏ xốp; mủ trắng. LÁ có 
phiến xoan ngược, to 15-20 x. 4-10 cm, đáy nhọn; 
cuống 2-3 cm. Hoa đực nhóm 8-12 hoa öỏ chót 
nhánh; láđài tròn; cánhhoa tròndài; tiểunhụy thành 
đầu 4 cạnh. Hoa iưỡngphái côđộc, có tiểunhụy 
thành 4 nhóm 4-8 tiểunhụy, nuốm thành 6-9 tia dẹp. 
Trái vàng cam, láng, to; hột 6-9, bì ngọt; trị bón, 
ăn không tiêu. 


- Tree to 20 high; leaves oblanceolate; berries 
Orange; seeds 6-9. 


+ 

1812 - Garcinia planchonii Pierre. Búa Planchon. 

Đạimộc 20 m, to 50 cm ở gốc; mủ vàng. Lá 
có phiến thon ngược, dày, dai, gân-phụ 18-20 cặp. 
Chùm-tután; hoa có 4 láđài; 4 cánhhoa cao 7 mm, 
12-24 tiểunhụy, chỉ dính thành ống ôm nhụy cái; 
nhụy cái 8 buồng. Trái to 8-9 cm, vàng lục, có ranh 
cạn, và có u-nần; hột 8. Hoa đực... 

Trái thường được cắt lát phơi khô, lấy vị 
chua; hột ăn được. Hàsonbinh, Quảngtrị, Đồngnai; 
I-XI, 1-12 (hoa theo Pierre). 


- Tree to 20 m high; fruits green yellow, to 9 
cm large. 


1813 - Garcinia bassacensis Pierre. Búa Hậugiang. 

Đạimộc; nhánh non có 4 cạnh, không lông. Lá 
có phiến xoan, đài 8-12 cm, gân-phụ 18-20 cặp, cách 
nhau 3-5 mm; cuống 1-15 cm. Hoa 6-10, ỏ chót 
nhánh, đơnphái; hoa đực có cọng dài 1,3 cm, nụ 
tròn, to 6-8 mm; láđài 4, cao 1 cm; cánhhoa 4, cao 
1,1 cm; đểunhụy 4 bó thành đầu tròn, chót là nhụy 
cái lép có nuốm vuông. 

Lụctinh. 


- Tree glabrous; male flowers with staminal 
fascicles 4, forming a head. 


1814 - Garcinia benthami Pierre. Búa Bentham. 


Đạimộc cao 25 m; mủ trắng trỏ nên đen khi ra. 


nắng, gố đođỏ. Lá có phiến bầudục tròndài, vào 13 
x 6 cm, gân-phụ khít nhau, tạo một gân bìa mịn. 
Hoa ò chót nhánh; cánhhoa 4, vàngvàng, cao 1,2 cm; 
tiểunhụy rất nhiều, chỉ thành ống quanh nhụy cái, 
noãnsào 8-10 buồng. Trái to 4-45 cm, nạc trắng 
ngon; hột 5-10. 

€àná, đèo Braian Nam; l 4 (hoa theo 
Pierre). 


- Tree 25 m high; latex white; flowers 
yellowish; fruits 4,5 cm acroSs. 


1815 - Garcinia tinctoria (DC.) Wight. Búa nhuộm. 

Đạimộc cao 8-12 m; gố vàngvàng; nhánh 
vuông. Lá có phiến xoan, to 25-35 x 7-8 cm, không 
lông, gân cách nhau 4-7 cm; cuống 2-4 mm. Hoa 
trên nhánh ngắn riêng, lưỡngphái, láđài 5, láđài 
trong to hơn; cánhhoa cao 1 cm; tiểunhụy thành 3-4 
bó xen vỏi phiến hạthư; noãnsào 5 buồng. Trái hơi 
bẹp, cao 3-4 cm, rộng 3,5-4.5 cm; hột cao 2,5 cm. 

Rùng dưới 800 m: Làocal, Vinhphú, 
Hànamninh, Thanhhoá; ÏI-IV, 6-8 

- Tree 8-12 m high; flowers on short branches; 
fruits slightly depressed, 3-4 cm across (Xarthochymus 
tinctorus DC., GŒ. cambodgiensis Vesque). 


* (Xem chủ thích ở trang 58) 


Guttiferae - 451 


452 - Câycủ Việtnam 


1816 - Garcinia delpyana Pierre. Bứa Delpy. 

Đạimộc 10 m; mủ vàng, nhiều. Lá có phiến 
trònđài thon, chót có mũi, màu sét mặt dưới, gân- 
phụ khít nhau. Hoa đực 5-8; cánhhoa 4; tiểunhụy 
nhiều trên một đế lồi; hoa lưỡngphái côđộc. Trải 
có mãi 5-7 mm, 6-7 buồng, 6-7 hột; quảbì xốp, 
vàng; hột cong, dài 1,6 cm. : 


Vỏ dùng nhuộm. Phúquốc; I (hoa theo 
Pierre). 


- Tree 10 m hipgh; oleoresin yellow; leaves 
†erruginous beneath; fruit with a bec. 


1817 - Garcinia ferrea Pierre. Rồi mật, Gỏi. 

Đatmộc cao 30 m; nhánh ngàng, vỏ đođỏ. Lá 
đođỏ ỏ mặt dưới lúc khô; phiến tròndài, gân-phụ 
mịn cách nhau 2-3 mm, gân sát bìa 0,5 mm. Hoa 
đục nhóm 3-5; hoa cái côđộc; cánhhoa đày cao 9 
mm; tiểunhụy 4 bó, quanh nhụy cái lép cao. Trái 
xoan, to 3 x 4,5 cm; hột 5-8. 

Rùng từ Hònbà đến Phúquốc; XI-I (hoa theo 
Plerre). 


- Tree to 30 m hỉph; leaves oblong reddish 
beneath on dry; fruit 3 x 4,5 cm. 


1818 - Garcinia fusca Pierre. Búứa lửa. 

Đạimộc cao 8 m; gỗ đođỏ. Lá có phiến 
tươngđối nhỏ, đenđen lúc khô. Tán 3 hoa đực, 
cánhhoa 4; tiểunhụy gắn thành đầu; hoa lưỡngphái 
côđộc, noãnsào có rãnh đọc. Trái có mãi to do vòi 
nhụy; hột dài 12-15 mm. 


Trái ăn được. Rừng bìnhnguyên, từ Quảngtrị 
đến Sôngbé, Thủđúc; IV, 5-9 (hoa theo Pierre). 


- Tree 8 m high; leavers blackish on dry; fruit 
pomted. 


1819 - Garcinia gaudichaudii Planch. & Triana. 
Vàngnghệ, Gỏi. ‹ 

Đạimộc 10 m, thân to 6-10 cm; mi nhiều, 
vàng. Lá có phiến bầudục chót nhọn, hơi dày. Hoa 
đực 1-8 ỏ nách lá; cánhhoa 4, vàng, dày, cao 1,2 cm; 
tiểunhụy 10-25 trên một đế hình cầu có cọng; hoa 
lưõngphái côđộc; noánsào 4 buồng. Trái tròn, chúa 
1-4 hột congcong. 

Tù Huế đến Tâyninh..Phúquốc; HI, 3-4 (hoa 
theo Pierre). 


- Tree I0 m high; leaves subcoriaceous; 
siamens in head; fruits 1-4-seeded. 


1820 - Garcinia handburyi Hook. £. Vàngnghệ, 
Đắnghoàng; Siamese Gamboge Tree; Gomme-guttc. 

Đạimộc 15 m, to 20 cm Ö gốc; mủ màu vàng 
nghệ; nhánh thòng, vuông lúc non. Lá có phiến xoan 
tròndài bầudục, đai. Hoa đực 1-5, Ö nách hay chót 
nhánh không lá; cánhhoa 4 cao 7 mm, vàng; 
tiểunhụy thành một đầu tròn. Hoa cái 1-3; bầu nhụy 
4 buồng. Trái xoan, to 2,5 cm; hột 1-4, dài 1,5-2 cm. 

Mù dùng nhuộm vàng. Trảngbom, Phúquốc; 
XI, 5 (hoa theo Pierre). 

- Tree to 15 m high; oleoresine yellow; fruits 
ovoid, 2,5 cm diameter. 


1821 - Garcinia gracilis Pierre. Bứa xẻ, Gò chai. 

Đạimộc; nhánh non vuông, không lông, lúc 
khô đen. Lá có phiến xoan thon, nhỏ, 11 x 3 cm, 
chót nhọn, không lông, gân-phụ 17-20 cặp, xéo; 
cuống 5-8 mm. Hoa đực chụm 2-3 ö nách, cọng 1 
cm; láđài 4; cánhhoa 4, hơi nhỏ hơn láđài; tiểunhủy 
12-17, trên một đế lồi, theo 2-3 hàng, Hoa cái hay 
lưõngphái côđộc; tiểunhụy dính 1-4 thành lóng. Trái 
non òn, 7-8 buồng. 

B; I-I. 

- Tree; leaves lanceolate; siamens 12-17 on 
proeminent receptacle on male flowers, in l-4 
phalanges on bisexual flowers. 


1822 - Garcinia hainanensis Merr.. Bứa Hảinàm. 

Đạimộc 10 m; nhánh non tròn, to 2 mm. Lá 
có phiến xoan ngược, to 8-10 x 2,5-4 cm, như đa, mặt 
trên nâu đen lúc khô, gân-phụ 10-12 cäp; cuống dài 
vào 12 mm. Tután 2 hoa; hoa fo, rộng 3 cm; ládài 4; 
cánhhoa 4; tiểunhụy thành 4 nhóm trên cọng cao 8 
mm, mang'nhiều baophấn không chỉ, 2 buồng; nhụy 
cái lép hình dù, cao 4 mm. Hoa cái... 

Tamdảo, 1.200 m; V. 


- Tree 10 m high; leaves coriaceous; cymes 2- 
florous; flowers 3 cm across; stamens forming 4 
pedunculate heads. 


1823 - Garcinia harmandii Pierre. Búa mọi. 
Đạimộc cao 10 m có nhánh từ gốc; vỏ vàng. 
Lá có phiến hình muống, chót có mũi nhọn, gân 
cách nhau 2,5-3,5 mm. Hoa đực 3-6, hoa cái côđộc; 
cánhhoa vàngvàng, dày, cao 8 mm; tiểunhụy thành 4 
bó quanh nhụy cái lếp. Trái đỏ, to 1-2 cm; hột 2, 
nạc ngọt. 
Trái ăn được. Rừng caođộ thấp: Hònbà, 
Đồngnai, Tâyninh; II-IH, 3 (hoa theo Pierre). 


- Tree 10 m high; petals yellowish; fruits red, 


1-2 cm across; seeds 2. 


Guttiferae - 453 


454 - Câycỏ Việtnam 


1824 - Garcinia lanessanii Pierre. Bứa Lanessan. - 

Đạimộc 10 m, to 12 cm ö gốc. Lá có phiến 
bầudục tròndài, đài 6-8 cm, có gân mịn. Tán hoa 
đực, hoa cái côdộc; cánhhoa 4, cao 3 mm; tiểunhụy 
thành 4 nhóm, đáy dính vào cánhhoa; noãnsào 2 
buồng, mỗi buồng 1 noãn. Trái tròn, cao 2,5 cm, 
đođỏ; hột 1-2. 


Vỏ dùng nhuộm. Tâyninh (hoa theo Pierre). 


- Tree 10 m high; stamens in 4 gTOups; OVAfy 
2-celled; fruits reddish, 2,5 cm acrOSS. 


1825 - Garcinia mackeaniana Craib. Xên mủ. 
Đạmộc 12 m; nhánh ngang, lúc non 
vuôngvuông, vàng , rồi tròn, đen. Lá có phiến xoan 
ngược, f0, dài đến 20 cm, đáy chít buồm, mặt trên 
nâu đen, mặt đưới nâu đỏ lúc khô, gân-phụ 12 cặp; 
cuống 1,5 cm. Chùm-tután đực cao 4-7 cm; láđài 4; 
cánhhoa 4, vàng, cao 7,5 mm; tiểunhụy thành 4 lóng, 
mối lóng mang 10 baophấn; nhụy cái lép cao 1,8 


Vùng núi cao: Sapa, 1.400 m. 


- Tree 12 m high; leaves to 20 cm long; flowers 
yellow; stamecns forming 4 phalanges. 


1826 - Garcinia merguensis Wipht. Sơnvé. 

Đạimộc 20 m; nhánh non vuông. Lá có phiến 
xoan thon, dài 8-10 cm, chót nhọn hay có đuôi 5-15 
mm, gân-phụ mảnh. Hoa đơnphái, đồngchu, 4-6- 
phân, cánhhoa 4-6. tiểunhụy thành 4-6 bó có cong; 
noãnsào 2 buồng, mỗi buồng 1-noãn. Trái tròn, nhỏ, 
to vào 12 mm, màu vàng lục; hột to 6-8mm. 

Trái ăn được; vỏ dùng nhuộm. 

Từ Quảngtrị, Thùathiên, Côngtum đến N, H- 
V, 5-6 (hoa theo Pierre). 


- Tree 20 m; foW€rS monoecious; OVary 2- 
celled; fruits green yellow. 


1827 - Garcinia multiflora Champ. ©x Benth.. Dọc. 
Đạimộc 10-15 m; nhánh ngang, có mủ. Lá có 
phiến bầudục, tO đến 12 x 4,5 cm, chót tròn, hay tà 
có mũi, đáy tà hay chót buồm, dày như da, gân-phụ 
10-13 cặp. Tután ö nách, nụ tròn; hoa (0; cánhhoa 
cao 1,5 cm; hoa đực có 4 bó tiểunhụy, cao 1,2 cm; 
hoa cái có 4-6 bó tiểunhụy lép, noãnsào 2 buồng. 
Trái trònròn, vàng lúc chín, ăn được; hột 4, chúa 


ˆ nhiều đầu. 


Caolạng, Vinhphú; IV-VHI, 5-9. 


- Tree 1015 m high; petals 1, cm long; 
stamens forming 4 phalanges; fruits 2,5-4 cm aCroS§. 


Hhng - Garcinia nigrolineata PI. exT. And.. Bứa lằn- 
en. : 

Đạimộc 10-14 m, thân to vào 20 cm; nhánh 
non như tròn. Lá có phiến xoan thon, to 10 x 3,5 cm, 
chót có mũi; gân-phụ mảnh, nhiều, cách nhau 4 mm, 
ít rõ mặt trên; cuống 1 cm. Hoa đực 3-9 trên nhánh 
HP cọng 6-10 mm; láđài tròn, cánhhoa 3 mm; 
tiểunhụy vào 25, tạo thành một khối /ròn; nhụy cái 
lép vàng. Hoa cái côđộc; noãnsào 5-7 buồng. Trái 
tròn, f0 3 cm, màu cam. 

T 


- Tree 10-14 m hiph; petals 3 mm; stamens 25 
in a head; ovary 5-7-celled; fruits orange, 3 cm acrOsS. 


1829 - Garcinia oblongifolia Champ. ex Benth.. Búa 
lá-tròndài. ˆ 

Đạimộc nhỏ, cao đến 8 m; nhánh non to 2 
mm, có 4 cạnh, lúc khô đen đi. Lá có phiến /ròndài 
thon, to 7-8 x 2-3 cm, lúc khô màu hung, gân-phụ 7- 
10 cặp, mảnh; cuống 6-8 mm. Pháthoa đực 3-7 hoa; 
láđài 4 mm; cánhhoa 6 mm; tiểunhụy 30-35, không 
chỉ, gắn quanh một đế 4 cạnh. Hoa cái côđộc, có 
4 tiểunhụy, noãnsào 8 buồng. Trái to 2 cm, vàng. 

Bìnhtrithiên, QuảngnamĐànẵng. 


- Tree to 8 m high; leaves oblong lanceolate; 
petals 6 mm; fruits 2 cm acrošs. 


1830 - Garcinia oligantha Merr.. Búa ít hoa. 

Bụi 1,5 m; nhánh yếu, to 1mm, xanhxanh. Lá 
có phiến xoan thon, bầudục, dài 5-9 cm, luc tái lúc 
khô, gân-phụ 5-6 cặp, mảnh. Hoa cái côđộc; 4 ládài 
cao 3 mm, 12 tiểunhụy lép; noánsào 4 buồng. Hoa 
đực 1-3 ö nách lá, không cọng; cánhhoa 4; tiềunhụy 
12, rồi nhau, không nhụy cái lép. Trái non írònđài, 
cao 1,5-2 cm, rộng 5-6 mm. 

Bànà, Phanrang. 


- Shrub; leaves chartaceous; stamens 12, Íree 
together; ovary 4-celled. 


1831 - Garcinia oliveri Pierre Búứa núi. 

Đạimộc cao đến 30 m; vỏ tróc thành miếng; 
mủ vàng. LÁ có phiến trònđài thon, dài 10-27 cm, 
chót nhọn, gân-phụ 35-40 cặp; cuống vào 1 cm. Hoa 
đực 3-6, cánhhoa 5, cao 1 cm; tiểunhụy thành 4 bó; 
hoa lưỡngphái có noänsào 9-10 buồng. Trái fø 4-5 
cm, quảbi đỏ; hột 6-10. 

Đọt non, trái chưa dùng nấu canh. Nhatrang, 
Luctinh, Phúquốc; XI-V (hoa theo Pierre). 


- Tree to 30 m high; mủ vàng; leaves 10-27 cm 
long; petals 1 cm long; ovary 9-10-celled; fruit red, 6- 
10-seeded. 


Guttiferae - 455 


456 - Câycó Việtnam 


1832 - Garcinia poilanei Gagn.. Búa Poliane. 

Đạimộc cao 8 m; nhánh vuông. Lá có phiến 
xoan, dài đến I1 cm, cứng, mốcmốc lúc khô, gân- 
phụ 6-7 cặp; cuống 1,5 cm. Hoa đực côđộc, vàng, 4- 
phân, nhụy đực mang 15-18 baophấn hình đầu đinh, 
không nhụy cái lép. 


Vùng Dilinh (hình theo Gagnepain). 


- Tree 8 m híph; branches 4-angled; male 
flowers solitary; stamens 15-18 forming a head. 


1833 - Garcinia schefferi Pierre Bứa Scheffer. 

Đạimộc cao 15 m; mi vàng, trở nên đen khi 
ra nắng. Lá có phiến xoan, có gân khít nhau. Hoa 
đực 1-3, hoa cái côđộc; cánhhoa cao 1,5 cm, mồng; 
tiểunhụy thành 4 bó, quanh nhụy cái lép; noãnsào 
8 buồng. Trái láng, co 3,5 em; hột 2. 


Vùng cát Thừathin, Braian, Bària; 
Phúquốc; 9 (hoa theo Pierre). 


- Tree to l5 m high; petals 1,5 cm long: fruits 
2-seeded. 


1834 - Garcinia schomburgkiana Pierre. Bứa đồng. 

Đạimộc nhỏ; nhánh non vuôngvuông, đenđen. 
Lá có phiến bầudục thon, (ưøngđốt nhỏ, Öx 2,5 cm, 
dày, dai, không lông, gân-phụ 10-12 cặp; cuống 5. 
mm. Hoa đực và lưỡngphái; láđài 4; cánhhoa 4, dài 
vào 6-7 mm; ỏ hoa đực. tiểunhụy nhiều, trên để 
hình đầu tròn; hoa lưỡngphái có 15-20 tiềunhụy 
thành 4 bó. Trái xoan, to bằng trứng gà. vàng. 

Vùng phèn: Đồng-tháp-mười. Trị ho và xáo 
trộn kinhnguyệt. 

- Small tree; leaves 9 x 2,5 cm; polygamous; 
petals 6-7 mm; ¡n bisexual flowers, stamens in 4 fas- 
cicles; fruit yellow. 


1835 - Garcinia vilersiana Pierre Vàng nhựa. 

Đạimộc l5 m; mi nhiều, vàng; nhánh mọc 
đối, vuông, vỏ màu vàng lục, lúc non có lông. Lá 
không lông, gân-phụ thưa, 12-14 cặp; cuống 10-15 
mm. Hoa đục và lưỡngphái, láđài 5, có rìa lông: 
cánhhoa 5, dài 8 mm; tiểunhụy thành 2-7 bó, ngắn 
ỏ hoa lưỡngphái; noãnsào 6 buồng. Trái ứo 5-6 cm, 
vàng xanh; hột 3-5. 


Côngtum, núi Dinh, Cônson; II-JII, 3-6. 


- Tree 1Š m high; bark green yellow; 
polygamous; fruits 5-6 cm across, yellow green. 


1836 - Garcinia xanthochymus Hook. f. Búa mủ- 
vàng. Đạimộc; mở vàng; nhánh non vuông, 
vàngvàng hay nâu. Lá xó phiến tròndài, to, dài đến 
30 cm, rộng 6-8 cm, dày láng, nâu tươi lúc khô; gân- 
phụ cách nhau vào 1-1,3 cm; cuống ngắn. Hoa ở 
nách lá già, rộng vào 1 cm, cọng 2 cm; hoa đực có 
5 láđài, 5 cánhhoa trắng, cao 8 mm, 5Š bó tiểunhụy, 
mỗi bó gồm vào 3-5 baophấn, nhụy cái lép nhỏ; hoa 
cái có bao hoa như trên, tiểunhụy lép, noãnsào 5 
buồng. Trái tròn, /2 9 cm; hột 1-5. TN. 


- Tree; leaves oblong, to 30 cm long; petals 
white; fascicles of 3-5 stamens; fruits yellow, up to 9 
cm large. 

Calophyllum L. 


1a - pháthoa nhiều (hơn 6) hoa 
2b - lá to, đài hơn 8 cm 
3b - trái to 2-2,5 cm; la to 


4b - lá xoan tròndài, đài 10-17 cm 


4a - lá thon dài 
3a - trái to Íi-1,5 cm 
4a - cánhhoa 4 
4b - cánhhoa vắng 
2a - lá nhỏ 
3a - cánhhoa 4-2 
4a - pháthoa đài 4-10 cm 
4a - pháthoa 1-4 cm 
5a - trái to 1 cm 
56b - trái to 2 cm 
3b - cánhhoa vắng 
4a - trái tròn 
X2 tú 
1b - pháthoa ít hoa 
2a - trái xoan, đài 1-1,5 cm 
2b - trái tròn, to 1 cm 


1837 - Calophyllum inophyllum L.. Mù-u; Alexander 
Laurel, Laurel Wood; Laurier d°Alexandrie. 

Đạimộc to; vỏ tiết oleoresin vàng-xanh. LÁ có 
phến tròndài, dài đến 15-17 cm, xanh đậm, gân-phụ 
nhiều, khít nhau. Chùm dài 5 cm; hoa trắng; láđài 
4, trắng; cánhhoa 4; tiểunhụy nhiều, vàng, tâmbiì 
không lông. Quảnhâncứng hừủh cầu, vàng to đến 3 
em. - 
Mủ và dầu lấy từ hột có chống viêm 
(calophilolid); gỗ lâu mục. Thôngthường dựa rạch, 
bìnhnguyên, từ Hải phòng đến Panjang; ÍX-VI. 


- Tree; oleoresin green yellow; flowers white; 
drupe 3-4 cm diameter. 


4b - trái xoan; nhánh non có 4 cạnh nhọn 


_ Guttiferae - 457 


trophyllum 
dongHqieHsis 


thorelii 
soUlatri 
balansae 


$daigonense 
dryobalanoides 


pbỨenưn 
telrapterum 


membfqnaceum 
harmandii 


458 - Câycủ Việtnam 


1838 - Calophylium balansae Pit.. Rù-ri. 

Bụi hay đạimộc đến 25 m; thân có vỏ xám. 
Lá có phiến xoan, to vào 6 x 3 cm, mỏng, đầu tà, 
đáy hơi nhọn, gân-phụ rất mịn, nhiều, khít nhau; 
cuống 6-8 mm. Chùm ở nách lá chót nhánh, dài 5- 
10 cm, thưa; cánhhoa 4, rrắng; tiểunhụy nhiều; 
noãnsào không lông. Trái non bầwá„c, cao 2 cm. 


Quảngtrị, Bạchmả. 


- Tree to 25 m high; leaves ovate, 6 x 3 cm ; 
petals 4, white; ovary glabrous, drupe. 


1839 - Calophyllum calaba L. vaf. bracteatum (Wipht) 
Stevens. Còng tía. 

Đạimộc cao 25 m, to 30 cm; nhánh, pháthoa, 
lá non có lông đođỏ. Lá có phiến bầudục tròndài, 
to 5-8 x 3-4 cm, gân-phụ rất mịn, khít nhau; cuống 
vào ] em. Chùm ở nách lá hay ngọn; cánhhoa 4, 
trắng, cao 7 mm; tiểunhụy nhiều. Quảnhâncúng 
trắng lúc chín, hình cầu, /œ 7,2 cm; nhân to 6 mm. 

Gỗ cứng, lõi nâu đỏ, dùng đóng thuyền. Vùng 
núi, rừng triền, đất cát, từ Nghệan ' qua Bảolộc đến 
N;L 3 

- Tree 25 m high; branches ¡inflorescence, 
young leaves reddish pubescemt; flowers white; drupes 

(C. bummanni var. bracteatuua Wight, C. saigonense 
Pierre). Ệ : : 

1840 - Calophyllum ceriferum Gagn. ex Stevens. 
Không, Choi. s.. 

Đạimộc 5-8 m, nhánh ngang, nhánh non và 
cuống lá có 1 lớp sáp trắng. Lá có phiến bánhbò 
thon ngược, to 2,5-3 x 2 cm, lục tươi, gân-phụ mảnh, 
nhiều, khít nhau. Chùm Ở ngọn, đài 5-7 cm; hoa 
nhỏ, đrắng, thơm; cánhhoa đài 7 mm, tiểunhụy nhiều, 
chỉ đính nhau ở đáy; noánsào không lông. 
QuảnhâncÚng tròn to 1,5 cm. 

Nhatrang, Càná (hình theo Gagnepain). 


- Tree 5-8 m; branches diapeotropic; young 
branches, petiole covered by a white wax; flowers 
white; drupe globulous, 1,5 cm diameter. 


1841 - Calophyllum dongnaiense Pierre. Còng nước. 


Đạimộc cao m; to 40 cm ở gốc, gỗ đodỏ. Lá 
có phiến tròndài thon, to 20 x 4-4,5 cm, gân-phụ 
mảnh, nhiều, khít nhau; cuống 1-1,5 cm. Pháthoa là 
chùm Ở nách lá và ngọn nhánh; hoa trắng, cánhhoa 
cao vào 1 cm; tiểunhụy nhiều. Quảnhâncứng hình 
cầu, to 2 cm. 


Biênhòa; IL2. 


- Tree 20m hiph; leaves oblong lanceolate; 
flowers white; drupes 2 cm diametcr. 


1842 - Calophyllum dryobalanoides Pierre. Còng núi, 
Còng trắng. 

Đạimộc cao 30 m, thân to 45 cm, vỏ đỏ, gố 
đođỏ; nhánh non vuông. Lá có phiến bầudục thon, 
chót có mũi, gân-phụ mảnh, nhiều, khít nhau; 
cuống đến 1 cm. Chùm ỏ nách hay ngọn, ngắn; hoa 
có 4-2 cánhhoa rrắng, nhiều tiểunhụy. Quảnhâncúng 
hình cầu to 2,2 cm; nhân 1 cm. 

Quảngtrị, Bạchma, Bàrja; VII, 9 (hình theo 
Pierre). 

- Tree to 30 m; young branches quadrangulate; 
flowers white; drupes 2,2 cm diameter. 


1843 - Calophyllum membranaceum Gardn. & 
Champ.. Còng da. 

Tiểumộc 1-5 m; thân to vào 10 cm, nhánh có 
4 cạnh nhọn, hơi đẹp, có lông sát lúc non. Lá có 
phiến tròndài bầudục, to 4-13 x 1,5-4,5 cm, tà nhọn 
2 đầu, mỏng song cứng, láng, gân-phụ khít nhau 
(cách vào 2 mm); cuống 0,5-1,4 cm. Pháthoa 3-9 hoa; 
láhoa bầudục to 1,8 mm; phiếnhoa 8(12), dài 3-4,5 
mm; tiểunhụy nhiều, chỉ dài 3-45 mm. Quảnhân 
cúng bầudục, dài 15-18 mm. 

Quảngninh, Vinhphú, Phútho. 


- Treelet 1-5 m hiph; racemes 3-9 white 
flowers; drupes ellipsoide, 18 mm long (C. bon Pit., 


1844 - Calophyllum pisiferum Pl. ex Triana. Còng 
dâ 

⁄ Tiểumộc cao vào 2 m; nhánh non, cuống lá, 
pháthoa có lông sét quấn. Lá có phiến đahinh, 
bầudục tròndài thon, dài 5-8 cm, chót nhọn đến 
tròntròn; cuống 5 mm. Pháthoa là chùm ở nách lá, 
ngắn; cánhhoa vàng; tiểunhụy nhiều. Quảnhâncúng 
hừnh cầu to 1 cm, trắng. 

Cồn, rạch, Lụctinh; IX-XILI. 


- Shrub 2 m hiph; young branches, petioles, 
infiorescences ferruginous undulate hairy; flowers 
yellow; drupes white (C. retusum Wall.). 


1845 - Calophyllum polyanthum Wall. ex Choiy. 
Còng nhiều-hoa. 

Đạimộc cao đến I5 m; nhánh nhỏ, vuông, 
không lông, đen. Lá có phiến bầudục thon, to 6-8 x 
2,5-3 cm, nhọn 2 đầu, dai, láng, gân-phụ mảnh, 
nhiều, khít nhau (cách nhau 1 mm). Chùm ỏ nách 
lá, đài cỡ với lá; trục và cọng có lông mịn; hoa 
nhóm Í1-5, cọng 5-7 mm; láđài 4, cao 2 mm; cánhhoa 
5 mm, trắng: tiểunhụy nhiều. 

Rừng luônluôn xanh, Bànà. 


~- Tree 15 m; branches glabrous, quadrangulate; 
flowers white; petals 5 mm. 


Guttiferae - 459 


460 - Câycỏ Việtnam 


1846 - CalophyHlum poilanei Gagn. ex Stevens. Còng 
Podlane. : 

Tiểnmộc cao 3-4 m; mhánh non vuông hay có 
4 cánh thấp. Lá có phiến tròndài thon ngược, đài 15- 
22 cm, gân-phụ nhiều, khít nhau, cuống 6 mm. 
Chùm có lông hoe, ít hoa; hoa trắng, thơm: tiềndiệp 
2, to; cánhhoa cao 14 mm; tiểunhụy có chỉ dính 
nhau ỏ đáy. Trái... 

Hòn Vọngphu. 


- Shrub 3-4 m high; branehes quadrangulate ©r 
4-winged; leaves coriaceous; racemes white puhescent; 
flowers white; filaments coherent at base. 


1847 - Calophyllum rugosum P.F. Stev. Còng nhám. 

Đạimộc đến 12 m, thân to vào 20 cm; nhánh 
đẹp, 4 cạnh, NON lông. Lá có phiến bầudục hay 
xoan ngược, to 3-10 x 1,5-5,4 cm, chót tròn hay hơi 
lõm, đáy nhọn hay hơi tròn (có khi hình tim), cúng, 
láng, gân-phụ không lồi; cuống 1-1,2 cm. Pháthoa ö 
ngọn nhánh, và nách lá chót: cọng 13-20 mm; phiến 
hoa 6; tiểunhụy nhiều. Quảnhâncúng hình cầu hay 
xoan, cao 2 cm, khi khô nhănnhíu; nộiquảbì dày 
0,25 mm. 

Lâmđồng, 2.000 m; 10. 


- Tree 12 m high; leaves 3-10 em long;drupes 
globulous or ovoid, 2 cm across. 


1848 - Calophyllum soulatri Burm. f.. Còng trắng; 
Nicobar Canoe Tree. : Hộ SỆ 

Đạimộc cao 30 m, có phếcăn hình đấu gốt, 
giác trắng, lõi đođỏ. Lá có phiến tròndài, to 12-17 
x 4,5-6 cm, gân-phụ nhiều, mảnh, khít nhau: cuống 
có lông hoc. Chùm-tután; láđài 4; cánhhoa vắng: 
tiểunhụy có chỉ trăngtrắng. Quảnhâncứng hình cầu. 
to ] cm. 

Rừng lầy 5-1.000 m; VỊ-XII. 


- Tree 30 m hiph; rhizophores; petioles ru fous 
pubescent; flowers white; petals absent; drupes l cm 
across (C. spectabile auct. non WIlid.). 


1849 - Calophyllum tetrapterum Miq.. Vầy-ốc. 

Đạaimộc cao 20 m, không lông, thân to 35 cm 
Ỏ gốc; gỗ đỏ; nhánh 4 cạnh rồi tròn. Lá có phiến 
xoan, 2 đầu nhọn, to 6-8 x 2-2,5 cm, dai, gân nhiều, 
mảnh, khít nhau, lồi 2 mặt. Chùm ngắn hơn lá: 
láđài 4; cánhhoa vắng, tiểềunhụy 40-50: noãnsào 
xoan. Quảnhâncúng xoan, cao lŠ mm, rộng hơn Ï 
cm; nhân tròn. 

Gỗ đodỏ, bền. Phúquốc; VHI-XIH, 12. 


- Tree 20 m tall; young branches quadran- 
gulate; petals absent; drupes lŠ x 10 mm (C. 
pulchertmưmn Auct. non Wall.). 


1850 - Calophyllum thorelii Pierre. Còng mù-u. 
Đạimộc cao 30 m, thân to 60 cm ö gốc, gỗ đỏ. 
LÁ có phiến tròndài, vào 10 x 4 cm, mặt trên láng, 
mặt dưới dọt, gân-phụ nhiều, khít nhau; cuống 10- 
12 mm. Chùm ngắn; cánhhoa 4, cao 1 cm; tiểunhụy 
nhiều. Quảnhâncúng xoan cao 2,5 cm, rộng 1,5 cm. 


Gỗ tốt. Rùng 5-1.000 m, từ Nhatrang đến ` 


Phúquốc; II], 3. 


- Tree 30 m tall; leaves glabrous; petals 1 cm 
long; đrupes 2,5 x 1,5 cm. 


1851 - Calophyllum touranensis Gagn. cx Stevens.. 
Choi. 

Đạimộc cao 12 m; thân ngay, nhánh non 
mảnh, không lông. Lá có phiến xoan, to 5-7 x 2-3,5 
cm, cúng song mỏng, gân-phụ nhiều khít nhau; 
cuống yếu, đài 2-3 cm. Pháthoa kép, dài 4-5 cm; 
hoa...Quảnhâncúng tròntròn, to 4 x 3,5 cm; nhân 1, 
_to 2x 1,7 cm. 

QuảngnamĐànắng. 


- Tree 12 m tall; leaves coriaceous; petioles 2-3 
cm; drupes 4 x 3,5 cm. 
1852 - Mesua ferrea L.. Vấp; Ironwood, Indian Rose 
Chesnut; Bois đanis. Đạimmộc 10-20 m, (đàn rậm, 
nhánh nhỏ. Lá có phiến tròndài thon, chót nhọn, 
không lông, mốc trắng mặt dưới, gân-phụ khó nhận; 
cuống 1 cm. Hoa côđộc, thơm; cọng 5-7 mm; láđài 
xanh, không lông; cánhhoa 4, răng, dài 2 cm; 
tiểunhụy nhiều, baophấn vàng, chỉ đính nhau ở 
đáy. H5 súc trong bao hoa còn lại. 

Gỗ rất cúng, vỏ đắng bổ; hoa trị ho, kiết, 
trhột chứa mesual, mesvon trụsinh, trị ungnhọt. 
Rùng: Vinhphú, và trồng: Hàtinh, Sàigòn; HI 


-Tree to 20 m hiph; leaves glaucous below; - 


flowers white, anthers yellow, fragrant; capsules. 


1853 - Mesua clemensorum (Gagn.) Kosterm. Vấp 
Clemens. 

Tiểu hay đạimộc, nhánh non mảnh. Lá có 
_ phến thon, chó: có đuôi đài, đài đến 8 cm, mỏng, 
gân-phụ 7-8 cặp; cuống mảnh, dài 5-6 mm. Pháthoa 
Ỏ chót nhánh, 1-2 hoa; hoa rộng 1,5-2 cm; láđài to 
1,5 cm; tiểunhụy nhiều. 

Núi Bànà (hình theo Gagnepain). 

- Shrub or tree; leaves membranous, lanceolate 
caudate; flowers 1,5-2 cm large (Kaeya clemensorum 
Gagn.). 


Guttiferae - 461 


462 - Câycö Việtnam 


N 1854 - Mesua ferruginea (Pierre) Kosterm.. Vấp sét. 


Đạimộc cao 10-25 m, gỗ đỏ. Lá mọc đối hay 
: xen, có phiến /ròzđâi, to 5-15 x 2-4,5 cm, không lông, 
đai, ôliu lúc khô, gân-phụ thành mạng lồi mặt dưới. 
Xe Chùm; láđài 4; cánhhoa 4; tiểunhụy nhiều; tâmbì 4- 
K2 noãn. Thái hình cầu to 3-4 cm, có ládài to 3 cm 
ôm lấy; quảbì cứng, mỏng: hột 1-2. 
Dựa rạch: Vinhphú, N; I-XII. 


- Tree 10-25 m high; racemes; petals 4; fruits 
3-4 cm diameter, in accrescent sepals. 


1855 - Mesua floribunda (Wall) Kosterm.. Vấp 
nhiều-hoa. 

Đạimộc không lông: nhánh non tròn. Lá có 
phiến trònđài thon, dài 7-10 cm, chót nhọnnhọn, đáy 
tà, mỏng, cúng, gân-phụ 8-10 cặp; cuống 6-10 mm. 
Chùm-tután ở chót nhánh; hoa rộng 2 cm; láđài 
trong to, có rìa lông; cánhhoa tà; tiểunhụy nhiều. 
Trái to trong đài đồngtrưỏng. 


Nambộ, 


- Tree glabrous; panicles; flowers 2 cm wide; 
fruits in accrescent sepals (Kayea floribunda Wall.). 


1856 - Mesua macrocarpa (Pierre) Kosterm.. Vấp 
trái-to. 

Đạimộc cao 8 m, thân to 10 cm ỏ gốc; nhánh 
non tròn. Lá có phiến tròndài thon, to 7-10 x 3-3,5 
cm, mỏng, không lông, gân-phụ 12-15; cuống dài 5 
mm. Hoa... Trái hình cầu, cao 4 cm, rộng đến 5,5 
cm; làđài ôm trái tròn, dày: quảbì mỏng, khai thành 
2-3 phiến; hột đen. l 

Dựa rạch Sàigòn, đến vùng nước lợ; gỗ tốt. 


- Tree 8 m high; leaves glabrous; capsules 4 x 
3,2 cm in accrescent sepals; seeds black (Kayea 
microcarpa Pierre). 


1857 - Hyperieum japonicum Thunb. ex Murr.. Ban 
Nhật; St-Johns Wort. 

Cỏ nhỏ, 1-2-niên, cao 40 cm, thân có 4 cạnh. 
Lá có phiến không cuống, nhỏ, dài 1-1,5 cm, có đốm 
Irong(túi tiết), không lông. Hoa vàng; láđài 5, không 
rìa lông, cánhhoa đài bằng láđài; tiêunhụy thành 3 
nhóm. Nang cao 4 mm, nỗ thành 3 mảnh; hột nhỏ, 
0,3 mm. 

Có dại, nơi ẩm, ruộng: B, Sapa, Huế, Đaàlat; 
II-VHI, 2-8. Hột thulhểm; trị rắn cắn; chứa nhiều 
chất chống vikhuẩn: sarotrin, sarotrain A & B, 
saroaspidin A,B,C,. 

: - Annual or biennial herb; leaves pellucid 
dooted; flowers yellow; capsules. 


1858 - Hypericum ascyron L.. Ban rỏ. : 

Có đaniên, không lông, cao 50-80 cm; nhánh 
có 4 cạnh. Lá có phiến thon, 5-10 x 1-2 cm, đáy có 
khi hình đầu tên, có đốm rong, gân-phụ 5 cặp; 
cuống vắng. Hoa ở ngọn, 1-3, to; cọng dài 1-1,5 cm; 
láđài 5, không rìa lông; cánhhoa 5, vặn, dài 2,5-3,5 
cm, vàng đođỏ; tiểunhụy thành 3 nhóm; noãnsào 3 
buồng. Nang. : 

Sapa. Trái trị bệnh da, lậu; điềukinh; để 
nghe rõ. 


- Cultivated perennial herb; flowers reddish 
yellow. 


1859 - Hypericum hookerianum W. & A. Ban 
Hooker. 

Cỏ cao 1 m; thân có 4 cạnh tròn, đodỏ. Lá 
có phiến không cuống, thon dài, dài đến 6-7 cm, có 
đốm trong, đenđen, gần-phụ 5-6 cặp. Hoa 3 ö ngọn, 
trên cọng dài đến 2 cm, rộng 4 cm; láđài 5, cao 1 
cm; cánhhoa 5-7, cao 2 cm; tiểunhụy thành 5 bó; 
E5 5 cạnh. Nang cao 12 mm; hột nhiều, nhỏ. 

apa. 


- Herb to 1 m hiph; leaves pellucid dooted; 
flowers 4 cm large; capsules (Norysca lookeriana 
(W.& A.) Wipht; H. leschenaulii Choisy). 


1860 - Hypericum nepaulense Choisin DC. Ban 
Nêpal. 

Cỏ cao 40 cm, có nhánh hay không, thường có 
thân-chồi. Lá có phiến xoan, không lông, cõ 3 x 1,5 
cm, chót tròn, có đốm rong, gân-phụ 3 cặp xéo. 
Tután ỏ ngọn, cao 3-4 cm; cọng 2-3 mm; láhoa nhỏ, 
có lông tiết đen; láđài 5, cao 5-7 mm; cánhhoa 5, 
vàng; tiểunhụy thành 3 nhóm 9-10; noãnsào 1 buồng. 
Nang nỏulàm 3 mảnh mang đínhphôi; hột nhỏ, 0,7 
mm. 

Vùng núi, B; V. 


- Herb to 40 cm high; bracts with black 
glandulous hairs; flowers yellow. 


1861 - Hypericum uralum Hamiit.. Ban tràn. 

Cỏ cao 1 m, nhánh tròn, vỏ đỏ. Lá có phiến 
xoan hay tròndài, dài 3-5 cm, dai, không lông, có 
đốm trong, gân-phụ 3-4 cặp; cuống I-3 mm. 
Tánphòng 3-5 hoa, hoa rộng 4 cm; láđài 5, cao 5-7 
mm; cánhhoa 5, cao 2 cm; tiểunhụy thành $5 bó. 
Nang cao 12 mm; hột nhiều. 

'VạT. attenuatum (Chois.) Gagn. (h. bên phải): lá 
nhỏ, đài vào 1,5 cm. Đèo Lô-quí-Hồ, Đalạt, VII. 
Hột thom, phấnkhích. 


- Herb to 1 m hiph; flowers yellow; petals 2 cm 
long (Nomsca ural4 (Hiamit.) K. Koch.; H. patHhưn 
Thunb. ex Murr.). 


Guttiferae - 463 


464 - Câyco Việtnam 


1862 - Hypericum petiolatum Hook.f. & Thoms.. Ban 
có-cuống. c 
Bụi nhỏ; thân cao 15-25 cm, không lông. Lá 
có phiến xoan ngược hay hình muống, to 1-2 x 0,6-1 
cm, chót tròn, đáy thon, mỏng, có đốm (rong, gân- 
phụ 2-3 cáp, rất xéo; cuống ngắn, 1-2 mm. Pháthoa 
3 hoa nhỏ; cọng 6-8 mm; ládài 3 mm; cánhhoa vàng 
đậm, hơi dài hơn láđài, tiểunhụy thành 3 nhóm. 
Nang vừa thò ra khỏi đài; hột rất nhỏ. 

Dùng trong bài thuốc làm men rượu. Dựa 
rạch, Sông Đà. 


- Herb 15-25 cm hiph, glabrous; p€tals dark 
yellow, 3-4 mm long; capsules slightly longer than 


_ calyx. 


1863 - Hypericum sampsonii Hance. Ban Sầmsơn. 

Cỏ đaniên, có mùi thơm, cao 40-80 cm, không 
lông; thân tròn, to 2-3 mm, đođỏ. Lá mọc đối, hai 
phiến đốidiện dính nhau ở đáy, tròndài, 5-8 x 1,5- 
3,5 cm, mỏng, có đốm trong, bìa nguyên, gân-phụ 2- 
3 cặp. Pháthoa ỏ ngọn nhánh; cọng hoa mảnh, 1-1,5 
cm; hoa vàng; cánhhoa đài 5-6 mm; tiểunhụy thành 
3 bó. Nang cao 6 mm; hột nhiều, dài 1 mm. 


Ruộng: Hànamninh, Hàsoơnbinh; VIII. 


~ Perennial herbT leaves connate at base; 
flowers yellow; capsules 6 mm hiph. 


1864 - Cratoxylon maingayi Dyers in Hook. t. 
Thànhngạnh. 

Tiêugmộc cao 5 m, nhánh non đỏ. Lá có phiến 
xoan ngược, i#c đợi, có đốm trong, cuống đỏ. Chùm 
4 hoa không lông, cao 1 cm; cánh hoa 6-7 mm, có 
vảy tiết ở đấy; tiểunhụy thành 3 bó. Nang tròn xoan, 
caio 5 mm; hột có cánh. - 

Rừng còi, hậulập: Huế, Đànẵng, Langbian; III- 
V; 3 (hình một phần theo Pierre). 


-Treelet 5 m hịpgh; leaves light green; 
glandulous ponctuations; racemes 2-4-flowered; 
flowers yellow; winged seeds (C. harmandii Pierre). 


186Š - Cratoxylon formosum (Jack) Dyer. 
Thànhngạnh đẹp. : 

Đạimộc cao đến 20 m,.có gai Ò gốc, rụng lá 
vào XII. Lá có phiến bầudục, to Š x 4 em, chốt tà, 
mỏng, không lông, có đốm trong. Hoa chụm 3-8, 
trằng hay hường, thơm; cánhhoa cao 11-15 mm, có 
vảy ö đáy; tiểunhụy thành 3 bó. Mang cao 14 mm, 
cao bằnghai đài; hột có cánh. 

Gỗ đođỏ. Sinhcảnh hỏ: N; HI-IV. Lá non, nụ 
ăn được. 


-Decidous tree to 20 m hiph; flowers axillary 
white or pink, fragrant (Elodea formosa Jack.). 


Guttiferae - 465 


1866 - Cratoxylon formosum SuÐsp. prunifoliam (Kurz) 
Gog.. Thànhnganh đẹp, Đỏ-ngọn. 

Đạimộc cao 12 m, có gai Ỏ thân, gỗ đỏ; 
nhánh non có iông dày vàng hoe. Lá có mũi, tròndài, 
10 x 3 em, lúc non có lông, nhất là mặt dưới, gân- 
phụ 10-12 cặp. Nhánh ngắn mang hoa có lá; hoa có 
lông; cánhhoa đỏ, không đốm, cao 15 mm, có vảy 
tiết; tiểunhụy thành 3 bó. Nang cao 10 mm; hột 5-6 
mm, có cánh. Lá non, nụ ăn được; lá uống cho 
tiêu, nhất là cho phụnữ mói sanh; giảinhiệt; gố 
hồng, tốt. BTN; IV, 9 : 


- Tree 12 m high; young branches, leaves red 
_ yellow pubescent; petales red; capsules 1 cm long (C. prumifoliưm Kurz). 


1867 - CratoxyÌum cochinchinensis (Lour) BI, 
Thànhngạnh nam, 

Đạimộc cao 10-15 m, có gai; vô trăngtrắng. Lá 
có phiến xoan ngược, chót tà hà nhọnnhọn, mỏng, 
nâu tươi vàngvàng, mặt dưới mốc trắng: cuống 2-5 
mm. Hoa 1-4, đó-điều, không lông, cọng đài bằng 
cuống lá; cánhhoa hẹp, dài 9 mm, không vảy tiết; 
tiểunhụy thành 3 bó. Wang dài bằng hai đài, Í2 mm; 
hột nhiều, đài 8 mm, có cánh. 


Gố hồng, nặng, dẻo, tốt. Sinhcảnh hỏ, N; V- 
VH (hoa theo Pierre). Nhánh trị bịnh da, ghẻ ngứa, 
phỏng, vếtthương; vỏ trị xáotrộn ö bụng. 

- Tree 10-15 m high; leaves glaucous below; flowers red; capsules 12 mm long 
(Hypericum cochinchinensis Lour.; C. polyanthiưn Korth.). 


1868 - Cratoxylon sumatranum (Jack.) BỊ. subsp. 
neriifolium (Kurz) Gog.. Thànhngạnh lá-hẹp. 

Đarmmộc cao 15 m; vô nâu đỏ (dùng nhuộm). 
Lá có phiến tròndài thon hẹp, to 5-10 x 2-3 cm, 
dàydày như da, gân-phụ 9-10 cặp; cuống rất ngắn. _ 
Hoa đơm thành tụtán 3 hoa ỏ lá ngọn, hay chhm- ) 
tután nhỏ ở ngọn; cọng dài 12 mm; láđài không 
lông; cằnhhoa dài 6-8 mm, không vảy tiết; tiểunhụy 
thành 3 bó. Nang dài bằng đài. 

Gô nâu đỏ, ch 2 LÁ giúp tiêuhóa. Sinhcảnh 
- hỏ: Đồngnai, Tâyninh; Ï-H. 


~- Tree to 15 m; bark red brown; leaves narrow 


oblong lanceolate, shortly petiolated; flowers T€d; capsules not -longer than calyx (C. 
nerifolium Kurz). 


ELAEOCARPACEAE : họ Côm. 


la - phìquả tròn; hột nhiều nhỏ; lá songdính Muuingia 

1b - trái là quảnhâncứng Elueocarpus 
1c - trái là nang có gai 

SloaHea 

Hainaniai 


466 - Câycö Việtnam 


1869 - Muntingia calabura L.. Mậtsâm, Trúng-cá; 
Panama Cherry Tree, Calabura 

Đạimộc nhỏ; nhánh ngang và sà. Lá songdính, 
có lông (rứi; phiến bấtxứng, mặt dưới có lông trắng: 
lábe như kim. Hoa côđộc, có cọng đài 2-3 cm; 
cánhhoa xoan, ứrắng; tiểunhụy rưều; nuốm khôn; 
vòi. Phìquả tròn, to 1-1,5 cm, vàng rồi đỏ; hột rất 
nhỏ, rất nhiều, trong nạc ngọt. 

Tr cho đến 1.000 m, để lấy bóng mát, gốc T.- 
Mỹ. Ó Cambốt, lá dùng trị bệnh gan; hoa trấn 
luyếnsúc. 


- Cultivated smaill tree; berries red eatable. 


1870 - Elaeocarpus angustifolius BÌ.. Côm lá-hẹp. 

Đạimộc nhỏ, cao vào 5 m, thân có đường 
kính đến 17 cm. Lá có phiến xoan có thể hẹp, to 
10-12 x 3-5 cm, bìa có răng mầm, gân-phụ 11-13 
cập, mặt trên .ôliu nâu, mặt dưới nâu lục lục; cuống 
đài 8 mm. Chùm ngắn hơn lá; cọng hoa 2 mm; hoá 
cao 5 mm; cánhhoa trắng, 12 rìa; noãnsào có lông. 
Quảnhâncứng màu /zm khi chín; nhân tròn to cÕ 
15 cm, có uần khúckhuỷu. Dựa nước vùng núi, 
vào 800 m. Nhân dùng làm chuỗi. Lá chứa rudakrin 
(alc.) Trái dùng làm hạ cơn kinhphong và đau đầu. 

- Tree 5 m; leaves 10-12 em long; petals 
whie, lacimiations 12; pyrena globulous (E. ganửrus 
auct., È. sphaericus auct.). 


1872 - Elaeocarpus apiculatus Mast. in Hook. f.. Côm 
mũi. 

Đạimộc; nhánh kichcom. Lá có phiến to 
bầudục xoan nñgước, đến 15 x 7 cm, đầu tà tròn, đáy 
tùtù hẹp, bía có răng thưa nằm, gân-phụ 12-15 cặp, 
mặt trên nâu xám, mặt dưới nâu tươi, hơi nhám; 
cuống 2-2,7 cm. Chùm ö nách lá; cánhhoa trắng, có 
12 rì; noãnsào có lông. Quảnhâncứng xoan, to 3,5 
x 1,5 cm, màu lam lúc chín. 


: Tree; branches robust; petals white, 
laciniations 12; drupes 3,5 x 1,5 cm. 


1873 - Elaeocarpus balansae A.DC.. Côm Balansa. 

Đạimộc cao 7-20 m, thân to đến 50 cm, nhánh 
tơ có lông vàng hoe. Lá có phiến (o, dài 20-30 cm, 
có lông dày mặt dưới và gân mặt trên, bìa nguyên, 
gân-phụ 8-12 cặp; /ábẹ linh quạt. Chùm dài 10-13 
cm, có lông hoe mịn, ở nách lá hay lá rụng; láđài 
có lông; cánhhoa có lông mặt trong, rw 76-18; 
tiềunhụy có lông ỏ đầu baophấn, dĩa mật có lông; 
noãnsào có lông, buồng 2. Quảnhâncứng xoan, 2,5 x 
1,3 cm. ¬ 

Laichâu, Tuyênguang, Ninhbinh. - 

- Tree 7-20 m; young branches rufous hairy; 
petals with 16-18 laciniations; drupes ovoid, 2,5 cm 
long (E. stipwlaceus Gagn.). 


Elaeocarpaceae - 467 


1874 - Elaeocarpus bidoupensis Gagn..Côm Bồdúc. 

Đạimộc cao 20 m; nhánh to, không lông. Lá 
có phiến thon, vào 13 x 3,5 cm, không lông, lúc khô 
xám đenđen, bìa có răng thưa nằm, gân-phụ 8-12 
cäp; cuống đen, dài 1 cm. Chùm ngắn, 4 cm, không 
lông; hoa nhỏ; cánhhoa có 9 na. Quảnhâncứng 
tròndài, đài 3,5 cm; nhân 1-hột. 

BÐđức, Lâmđồng. 


- Tree up to 20 m high; leaves glabrous; petals 
with 9 laciniations; drupes ovoid 3,6 x 3 cm. 


1875 - Elaeocarpus bonii Gagn.. Chồi-dà. 

Đạimộc; nhánh khít như mọc vòng, không 
lông. Lá có phiến £hon, nhỏ, dài 5-7 cm, nâu đen lúc 
khô, bìa Dg YÊU, gân-phụ 6 cặp; HE 1,5-2 cm, 
không lông. Chùm đài gần bằng lá, 5-7 cm, không 
lông; hoa thưa, nhỏ, cọng đài; láđài không lông mặt 
ngoài; cánhhoa có 8 rà, có lông 2 mặt; tiềunhụy 15- 
=v đĩa mật đo 10 tuyến; noänsào đầy lông, buồng 3. 

rTÁI.. .. 

Ninhbinh, Bạchmã; III-IV. 


- Tree; branches, leaves giabrous; petales 
pubescent, laciniations 8; ovary hairy. 


1876 - Elaeocarpus coactilus Gagn.. Côm nhung. 
Đạimộc cao 12 m; nhánh non to, có lông; mặt 
dưới lá, pháthoa, nụ có lông như nhung hoe. LÁ có 
phiến bầudục xoan, vào 12 x 5 cm, mặt trên láng, 
bìa uốn xuống, có răng đều, gân-phụ vào 1Ú cặp; 
cuống 2,5 cm. Chùm đài 10 cm; nụ cao 4-6 mm trên 
cọng rất ngắn; cánhhoa có lông, mang 15-16 na; 
tiểunhụy“nhiều; noánsào 3 buồng 2-noán. 


Nhatrang; V. 


_  - Tre 12 m high, branches, leaves, 
inforescences rufous velvety, petals with 15-16 
laciniations. 


1877 - Elaeocarpus chinensis (G. & Ch.) Hook. Í.. 
Côm Trungquốc. 

Đạimộc nhỏ, cao cô 5 m. Lá có phiến nhỏ hay 
to, dài 6-11 cm, bầudục, chót tà, đáy tròn, bìa có 
răng thưa nằm, gân-phụ 6-7 cặp, mặt trên nâu ôliu, 
mặt dưới nâu tươi; cuống dài 2-3 cm. Chùm ö nách 
lá. Quảnhâncứng xoan, đài 1,2 cm. : 


B. 


- Treelet 5 m high; leaves lenghtly pctiolated; 
drupes ovoid, 1.2 cm long (Friesia chinenss Gard. & 
Champ.). 


468 - Câycö Việtmam 


1878 - Elaeocarpus darlacensis Gagn.. Côm Đắclắc. 

Đạimộc cao 9 m; nánh non to, có lông đây, 
vàng. Lá có phiến xoan ngược, cứng, dai, có lông 
hoe ỏ gân mặt dưới, gân-phụ 8-11 cặp; cuống to, 
dài 1-2 cm. Chùm đài 4-6 cm, có lông sér; cánhhoa 
có ¡5 ra; tiểunhụy nhiều; noãnsào đầy lông hoe. 
Quảnhâncúng to 3 x 2,5 cm; nhân 1-hột. 

Chu-yang-Sinh (hình một phần theo 
Gagnepain). 


- Tree 9 m high; branches, leaves on veins 
below, inflorescence dense ferruginous hairy; drupes 
3x 2.5 cm. 


1879 - Elaeocarpus fleury Chev. ex Gagn. Côm 
Fleury. 

Đạimộc; nhánh không lông. Lá có phiến xoan 
bầudục, to đến 15 x 8 cm, đày như da, bìa có răng 
nằm, gân-phụ 10 cặp, mặt trên ôliu, mặt dưới vàng 
hay nâu; cuống 2-25 cm. Quảnhâncúng hình trúng, - 
to dếut 3 x 2,5 cm; nhân xoan, nhọn hai đầu, có 
unần mịn. 

T. 


- Tree; leaves ovate-eliptic, to 15 x 8 cm; 


.drupes to 3 x 2.5 cm; pyrena ovoid, acute at 2 ends. 


1880 - Elaeocarpus floribundus BI.. Côm hoa-nhiều, 
Côm trâu; Rugged OIl fruit. 

Đạimộc cao đến 20 m; nhánh to, không lông. 
Lá có phiến bầudục xoan, to vào 11 x 5 cm, dày, 
dai, không lông, bìa có răng thưa, gân-phụ 7 cặp; 
cuống dài. Chùm ở nhánh già, dài 10-15 cm; nụ cao 
0,8-1 cm; cánhhoa có 30-40 ra; tiểunhụy 30-35. 
Quảnhâncúng xoan, dài 2,5 cm. 

Nhatrang, Bảolộc; IV. 


- Tree to 20 m high; branches, leaves glaDrOus; 
racemes 10-15 cm long; petals with 30-40 laciniations; 
drupes 2.5 cm long. 


1881 - Elaeocarpus gagnepaini Merr Côm 
Gagnepain. 

Đạimộc cao 15 m‡ nhánh không lông. Lá có 
phiến xoan rộng, tO 10 x 6 cm, bìa có răng thưa 
nằm, chót có mũi, đáy tà, gân-phụ 6 cặp, mát trên 
nâu sậm đen, láng, mặt dưới nâu dà; cưông đài 3-4 
cm, đen. Chùm ở nách lá, dài 6-10 cm; hoa frăng, 
thơm; láđài 6-7 mm; cánhhoa có 17-20 rà; noãnsào 
đầy lông. Quảnhâncúng to, nhân có unần, đài 3,5 
cm. 

Nhatrang; IV. 


~ Tree to 15 m high; branches glabrous; floweTs 
white, fragrant; petals wiht 17-20 lacIniatlons; pyrena 
to 3.5 cm long (E. niens Gagn.). 


Elaeocarpaceae - 469 


1882 - Elaeocarpus grandiflorus J.E. Smith. Côm 
bông-lón. 

Đạimộc cao 15 m; nhánh gân nhu mọc chụm 
nhau. Lá xoan hay tròndài, to 13 x 3,5 cm, không 
lông, mặt đưới có domatie ỏ nách gân, bìa có răng 
thưa; cuống 1,5-3 cm. Chùm ít hoa; cọng hoa dài 3 
cm; hoa to, trắng; láđài có lông hoe mặt trong: 
cánhhoa có 25-30 rìa;, tiểunhụy có mũi dài. 
Quảnhâncúng to 3 x 1,5 cm; nhân có u nhọn. 

Dựa rạch, suối vùng núi đến 900 m: 
Hàsonbiình, Quảngtrị, Prenn; II-VI; 3-6. 


- Tree 15 m hiph; leaves glabrous; flowers : 
white; drupes 3 cm long (E. stapfianus Gagn., E. rvulars Ga 


1883 - Elaeocarpus griffithii (Wight) A. Gray. Côm 
Griffith. 

Đạimộc đến 25 m; nhánh non có lông mịn, 
mau không lông. Lá có phiến bầudục, to 9-14 x 3- 
4,5 cm, không lòng, bìa có răng thưa, gân-phụ 9-10 
cặp; cuống 2-3 cm, có 2 tuyến ỏ chót. Chùm đài 4-5 
cm, có lông tơ mịn; đài có lông dày; cánhhoa có 5- 
6(9) rìa; tiểunhụy 35, baophấn có lông tơ; tuyến 5; 
noãnsào có lông dày, 4 buồng. Quảnhâncứng 1,5-2 
x 1,6 cm, đen; nhân có unần. 

Bồ nước, hậu-rừngsác, từ Tuyênquang, đến 
Phúquốc; III-VI, 4-6. 


- Tree 25 m hiph; petiole with 2 glandes; petales with 5 laciniations (Mfonoceras 
grfthi Wight, E. dubius A. DC.; E. bachmaensis Gagn., E. yenziangensis Hu). 


1884 - Elaeocarpus griseopuberulus Merr.. Côm lông- 
xám. ` 
Đạimộc; nhánh non, cuống, mặt dưới lá, 
hy vụ có lông nâu xám; nhánh già đenden, có 
ikhẩu tròn. Lá có phiến thon, vào 12 x 4 cm, gân 
phụ 7-10 cặp; cuống 2 cm. Pháthoa ỏ nách lá rụng, 
mảnh, đài § cm; hoa nhỏ; cọng 3 mm; láđài 4 mm, 
thon, có lông xám; cánhhoa có rìa. Quảnhâncúng. 
Núi cao: Sapa, 1500 m; IX. 


- Tree; branches, leaves below..brownish grey 
pubescent; flowers 8 mm large. 


1885 - Elaeocarpus grumosus Gagn.. Côm có-mụt. 
Đạimôc cao l5m; nhánh non mảnh, to 2-3 
mm. Lá có phiến bầudục thon, to 6-10 x 3-3,5 cm, 
lục đậm, khi khô xanhxanh mặt trên, nâu hay nâu 
đậm mặt dưới, gân-phụ 8-10 cặp; cuống phù ó chót 
và có 1-2 tuyến. Chùm dài 5-10 cm, dày; hoa thơm, 
trắng, nụ tròntròn, cao 4-5 mm; đài dài 7-8 mm; 
cánhhoa mang ¡7-22 rà. Quảnhâncúng xoan, dài 3-4 


cm. - 
Càná, Dilinh. 


- Tree 15 m high; flowers white; petals with 17- 
22 laciniations; drupes 3-4 cm long. 


470 - Câycö Việtnam 


1886 - Elaeocarpus hainanensis Oliv. in Hook.. Rirì 
nang-tai, mành-tang. 

Đạimộc nhỏ; nhánh gần như không lông. Lá 
chụm ỏ ngọn; phiến thon hẹp, đài 10-14 cm, bìa có 
răng nhọn, nâu đọt lúc khô; cuống 11-15 mm. Chùm 
có láhoa rộng, bìa có răng; hoa trắng, thơm; 
cánhhoa cao 1,5 cm, có vào 35 ra. Quảnhâncứng 
hình thoi, dài 2,5 cm, ' 

Trên suối: Caolạng, Quảngbình, Thừathiên,, 
Đànẵng. 


- Small tree; branches glabrous; leaves narrow; 
petals with 35 laciniations; drupes to 2,5 cm long. 


1867 - Elaeocarpus harmandi Pierre. Côm 
Harmand. ' 

Đạimộc cao 15 m; thân có rễ càkhêu. Lá có 
phiến bầudục thon ngược, vào 12 x 4 cm, bìa có 
răng thưa nằm, gân-phụ 7-8 cặp; cuống 1,5 cm. 
Chùm dài 8 cm; láđài có lông bạc mặt ngoài, láng 
mặt trong; cánhhoa có 30 rz; tiểunhụy vào 35, chót 
có râu. Quảnhâncứng to 3 x 2 cm; hột 1. 

Dựa rạch, 5-1.800 m: Phúkhánh, Langbian, 
Châuđốc, Cônsơn; VIII, 8. 


- Tree 15 m hiph; leaves glabrous; petals with 
30 laciniations; drupes 3 x 2 cm. 


Le - Elaeocarpus hygrophilus Kurz. Côm háo-ầm, 
àna. 

Đạimộc đến 25 m; gố trắng; nhánh non ít 
lông. Lá có phiến bầudục thon ngược, nhỏ, 7-9 x 
25-3 cm, chót tròn hay tà, bià có răng thưa, gân- 
phụ 6 cặp, có doratie ó nách; cuống 1 em. Chùm có 
lông bạc; láđài có lông nằm, bạc; cánhhoa có 18-20 
nạ; tiểunhụy 20; noãnsào có lông. Quảnhâncúng 
bầudục nhọn, dài 3 cm; nhân 1 hột. 

Vỏ bổ, dùng lọc máu cho phụnữ mới sanh. 
Dựa rạch suối, N đến Đaàlạt; IX-III, 7-9. 

~ Tree 25 m; leaves glabrous, domaties below; 
Inflorescence silver 'tö ng đrupes 3 cm long (È. 


_ madopetalus Pierre). 


1889 - Elacocarpus indochinensis Merr. Côm 
Đôngdương. 

Đạimộc 15-20 m, thân to 60 cm; nhánh non 
mảnh, có lông tái. Lá có phiến bầudục thon, vào 10 
x 3 cm, mỏng, ít lông ngắn ö mặt dưới; cuống 1 cm, 
có lông tái Chùm dài 2-3 cm, nhiều hoa; cánhhoa 
có 12 ra, mặt ngoài không lông; noãnsào không 
lông. Quảnhâncúng xoan dài 22-3 cm; nhân dài 2 
cm, cứng, chạmtrổ cạn, l-hột. 

Thunglủng Dran, Bảolộc; 1. 


- Tree 20 m high; flowers small; petals with 12 
laciniations; drupes to 3 cm long (E. parvfiorus Gagn. 
P.p. non A. Rịích., nec Spanoghe). 


Elaeocarpaceac - 471 


Nhật - Elaeocarpus japonicus Sieb. & Zucc.. Côm 
{. ' 

Đạmộc; nhánh không lông. Lá có phiến 
bầudục, to đến 10-13 x 4-5 cm, chót nhọn, không 
lông, mặt trên ôliu nâu; mặt dưới nâu đođỏ lúc 
khô, gân-phụ 9-13 cặp; cuống dài 3-6 cm. Chùm ỏ 
nách lá, đài 5-6 cm; cọng hoa 2 cm, có lông mm. 
Quảnhâncứng xoan, cao 8-10 mm, đầy lông hình 
sao, bạc. v 

Vào 1.000 m: Sapa, Bảolộc; 4. 


` - Tree; branches glabrous; drupes ovoid, silver 
pubescent (E. yunnanensis Brandis.). 


1891 - Elaeocarpus kontumensis Gagn. Côm 
Côngtum. 

Đạimộc 10 m; nhánh xám, không lông. Lá 
khít Ö chót nhánh; phiến thon, tươngđối nhỏ, 5-8 x 
2-2,5 cm, không lông, bìa có răng nằm, gân-phụ 7-8 
cặp; cuống dài 2-2,5 cm. Chùm ngắn, dài 3-4 cm; nụ 
trắng, cao 2-3 mm; cánhhoa cao 3 mm, r 6-7, 
ngắn; tiểunhụy nhiều; noãnsào có lông hoe. 
Quảnhâncúng xoan, dài 15 mm. 

Quảngnam, Côngtum; II, 2. 


ˆ Tree 10 m; branches glabrous; racemes short; 
petals with 6-7 laciniations; drupes 15 mm long. 


1892 - Elaeocarpus lanceifolius Roxb.. Côm là-thon. 

Đạimộc cao 20 m, thân có rế chân nôm, tàng 
rậm. Lá có phiến bầudực thọn ngược, nâunâu lúc 
khô, có lông mặt dưới, cuống có lông xám. Chùm; 
hoa trắng; lâđài đầy lông vàngvàng; cánhhoa có 30- 
35 na; tiểunhụy không có mũi đài. Quảnhâncứng 
cao 3 cm; nhân có 3 rãnh. 

Trái ăn được. Bò nước: Sapa, Quảngninh, 
Đồngnaj, Châuđốc; II, 8. 


- Tree 20 m high; leaves pubescent below; 
drupes 3 cm long (E. iacunosus Wall. ex Kurz.). 


1893 - Elaeocarpus laoticus Gagn. : 
1894 - Elacocarpus linearifolius Kunth. Petelot 3748, Clemens 3484 


1895 - Elaeocarpus limitanus Hand.-Mazz. Côm 
biên. 

Đạimộc 10 m; nhánh non và mặt dưới lá có 
- lông dày như nhung sát nâu xám. Phiến dạng Já 
Dầu, bầudục, đài 10-16 cm, gân-phụ 7-9 cặp; cuống 
2-2,5 cm. Chùm nhiều bông, dài 5-8 cm; hoa trắng, 
nụ có lông vàngvàng; láđài cao Š mm; cánhhoa với 
20-22 rnìa; tiềunhụy nhiều. Quảnhâncứng xoan, to 3 - 
x 2,2 cm. 

Núi vào 1.500 m : Quảngtrị, Bànà; VII, 12. 


- Tree 10 m hiph; branches, leaves greyish 
brown velvety below; flowers white; petals with 20-22 laci- niations; drupes 3 cm long. 


472 - Câycỏ Việtnam 


1896 - Elaeocarpus macroceras (Turcz) Merr.. Côm 
sừng-to; Stelted Oil Fruit. 

Đạimộc nhỏ; (hân có rễ chân-nôm. Lá có 
phiến bầudục thon ngược, vào 10 x 4,5 em, chót tròn 
hay tà, bìa có răng thấp; cuống dài 2 cm. Chùm; 
hoa có cọng dài 3-4 cm; láđài có lông trắng mặt 
ngoài; cánhhoa có 7Ø rìa; vào 90 tiểunhụy, chỉ có 
mũi dài. Quảnhâncúng to 3,5 x 2,5 cm, trên cọng dài 

~5 cm. : 

Dựa rạch: Diinh đến Láithiêu, Thủđức, 
Bàrla, Bếntre; VI-II, 6-7. 

Tree ; stilt roots; petals with "16 laciniations; 
drupes 3,5 cm long (Macrocera litoralis Teijsm. & 
Bim.). - . 


1897 - Elaeocarpus medioglaber Gagn.. Côm giữa- 
trụi. : 

Đạimộc 20 m; nhánh non to. Lá mọc khít 
nhau; phiến thon, đài 5-9 cm, không lông; cuống dài 
1,5 cm. Chùm ở nách lá, dài 5-6 cm, trục và nụ có 
lông; nụ tròndài; láđài có lông; cánhhoa có lông, 
rìa 9; tiểunhụy nhiều; noãnsào không lông, 3-buồng. 
Quảnhâncúng. : 

Đèo Braian, Lâmđồng (hình theo Gagnepain). 


- Tree 20 m; leaves glabrous; racemes 6 cm 
long; petals pubescent, laciniations 9; ovary glabrous. 


1898 - Elaeocarpus nitidus Jack. Lé núi, Côm láng. 

Đạimộc; nhánh mảnh, không lông, nâu đen. 
Lá có phiến bầudục, to 7-10 x 3-3,5 cm, chót có mũi, 
đáy tà, bìa có răng thưa, gân-phụ 6-8 cặp, mặt trên 
nâu đen, mặt dưới nâu đođó đẹp, cuống 2,5 cm. 
Chùm ở nách lá, ngắn hơn lá; nụ xoan; láđài không 
lông, cánhhoa cao 5 mm, mang vào 76 rìa; tiểunhụy 
nhiều. TU THẾ xoan, đài l,5 cm. 


- Trec; branches glabrous; petiole to 3 cm 
long; petals with 16 laciniations; drupes 15 mm. 


1899 - Elaeocarpus ovalis Miq.. Côm xoan. 

Đạimộc 10-20 m; nhánh kịchcọm, không lông. 
Phiến xoan rộng, to 10-15 x 7-8 em, chót tròn hay có 
mũi, bìa đúng hay nguyên, không lông, gân-phụ 6-7 
cặp; cuống đài 5-6 cm..Chùm cao hơn cu ng, dài 
đến 12 cm, ö nách lá đã rụng; cánhhoa cao 9 mm, 
có 13 ràa; tiểunhụy vào 45. Quảnhâncứng xoan, 
xanhtranh, dài 17 mm; nhân có sợi. 

Núi Chứachan, 800 m; V, 6-8. 


- Trẹc 10-12 m hiph; branches, leaves glabrous; 


' racemes 12 cm long, on defoliate part; laciniations 13; 


drupe. 


19008 - Elaeocarpus parviflorus Gagn.. Côm hoa-nhỏ. 

Đạimộc; nhánh mảnh, non có lông tơ xám. 
Phiến thon, to 9 x 2 cm, 2 mặt không lông, bìa có 
răng nhỏ, gân-phụ 8-9 cặp; cuống dài Ì,5 cm. Chùm 
dài 3 cm, có lông xám tro đày; cánhhoa có 72 na; 
tiểunhụy nhiều, Quảnhâncúng hình cầu, to vào 2 
cm. : 


1. 


l ~ Tree; branches greyish Silky pubescent; petals 
with 12 laciniations; drupes globulous, 2 cm diameter. 


1906 Ð - Elaeocarpus petelotii Merr. Côm Petelot. 
Đạimộc;, nhánh có vỏ xám, không lông. Lá 
chụm ở chót nhánh; phiến xozn ngược, đến 1Ï x 4 
cm, đáy chót buồm, gân-phụ 7-8 cặp, bìa có răn 
nằm, không lông; cuống dài 1,5-2 cm. Chùm dài 1 
cm; hoa cao 1 cm; láđài không lông: cánhhoa có 
lông nằm, 74 r⁄; baophấn có mũi nhọn; noänsào có 


lông. 
Tamdảo, 800 m; XI. 


- Tree glabrous except Infiorescence; petals 
with 14 laciniations; anthers pointed. 


1900C - Elaeocarpus petiolatus Jack.) Wall. ex Kurz. 
Côm có-cuống. 

Đạimộc cao 20 m; nhánh thường có resii 
đođỏ. Phiến xoan bầudục dài 12-15 cm, không lông, 
gân-phụ 9-10 Sập, có domatie ở nách; cuống 1,5-2 
cm. Chùm dài bằng 1/2 lá; láđài có lông mặt ngoài 
và phía trên trong: cánhhoa có 78-79 ra; tiểunhụy, 
vào 30, có mũi dài; 10 tuyến mật quanh noãnsào, 
Quảnhâncứng tròndài, cao 1,5 cm; nhân có sói. 

- Rừng thưa, 100-1200 m; từ Làocai đến 
Địnhqưán, Phúquốc; XII, 11. 


- Tree 20 m hiph; stilt TOOtS; leaves with 
domaties; laciniations 18-19; drupes 1,5 cm long 
(Monoceras petiolata Jack.; E. ovalis Miq.). 


1901 - Elaeocarpus poilanei Gagn. Tô. 

Đạimộc cao 10-12 m, thân to đến 30 cm; 
nhánh mảnh, ít lông. Phiến /hon, vào 11 x 3 cm, 
mỏng, không lông, lúc khô nâu đen, bìa có răng 
thưa thấp, gân-phụ 6 cặp; cuống dài 1 cm. Chùm 
ngắn, 3 cm; hoa nhỏ; láđài 3 mm; cánhhoa có lông 
mịn, 70-12 rùa dài; tiểunhụy có baophấn có lông, 
không mũi; tuyến mật 5, quanh noắnsào có lông. 
Quảnhâncứng... 

Dựa sông, rạch vào 700 m: Bạchmä, 
Ninhhoà, sông Kô (Phúkhánh) 


- Tree 12 m hiph; leaves glabrous; racemes 
short; flowers small; laciniations 10-12. 


'Elaeocarpaceae - 473 


474 - Câycỏ Việtnam 


1992 - Elaeocarpus prunifolus Wall. ex Muell.. Côm 
lá -prun. : 

Đạimộc 12-15 m; nhánh nâu, không lông, trừ 
lúc thật non có lông xám bạc. Phiến xoan thon, to 
11,5 x 4 cm, chót có đuôi, đáy tà, mỏng, bìa có răng 
nằm thưa, gân-phụ 8 cặp, mặt trên nâu ôliu, mặt 
dưới nâu; cuống 2 cm. Chùm ở nách lá, đài 2 cm; 
cánhhoa có 9-77 rì. Quảnhâncúng xoan, dài 2 cm. 

Phúthọo. : 


- Tree 15 m hỉgh; branches siver grey 
pubescent; petiole 3 cm long; petals with 9-11 
laciniations; drupes 2 cm long. 

1903 - Elaeocarpus tectorius (Lour.) Poir.. Dước núi, 
Chanchan, Lá Mậtcắt. 

Đạimộc nhỏ, có rễ chân-nôm; nhánh non có 
lông mịn. Phiến bầudục thon, to 12 x 4,5 cm, đáy 
tròntròn, mặt dưới như nhung mịn xám, đỏ (rước 
khi rụng, gân-phụ 10-11 cặp; cuống dài 2-4 cm. 
Chùm dài 10-16 cm; hoa nhỏ, trắng; cánhhoa có 
lông, có 25 ra; tiểunhụy 10-30; 5 tuyến mật quanh 
noãnsào. Quảnhâncứng cao 2,5 cm; hột 1. Gỗ màu 
ngà, không tốt. Rùng dựa suối: từ Thanhhoá, 
Khánhhòa đến Châuđốc, Hàtiên, Phúquốc;VI-IX,12. 


- Tree; stilt roots; leaves veÌvety beneath; 
flowers white; petals with 25 laciniations (Craspedium 
tectorin Lour., E. dongnaiense Pierre; E. robustus 

Roxb.). 
1904- Elaeocarpus silvestris (Lour.) Poir.. Côm Trâu. 

Đạimộc; nhánh mảnh, có lông trăngtrắng. 
Phiến thon, xoan thon, 8-10 x 3,5-4 cm, không lông, 
lúc khô nâu söcôla 2 mặt, Ẩn nhà 6-7 cặp, bìa có 
răng nằm; cuống 1-1,5 cm. Chùm 4-5 cm; hoa cao 5 
mm; láđài không lông; cánhhoa không lông, có 77-75 
na dài, tiểunhụy 20-22, baophấn không mũi; tuyến 
mật 5 quanh noãnsào. Quảnhâncứng xoan hay 
bầudục, dài 1,5 cm; nhân như láng, có 3 sóng đọc. 

Bắccạn, Ninhbình, Quảngtrị; VI-VII, 7. 


-Tree; branches white pubescent; petals with 
11-12 lacimations; drupe 1,5 cm long (4đenodus 
sihestrs Lour.; E. decipiens Hemal.). 


1905- Elaeocarpus sữipuliaris BI. Côm lá-bẹ, 
Chanchan; Benjoin Oil Frui. 

Đạimộc 20 m ; nhánh có lông dày hoe. Phiến 
bầudục, chót nhọn, có lông mềm vàng mặt dưới; 
cuống phù 2 đầu. Chùm ó nách lá có lông vàng hoe; 
hoa có cọng ngắn, láđài có lông mặt ngoài; 
cánhhoa có 2⁄4 ra; tiềunhụy nhiều. Quảnhâncúng 
xoan, có lông mịn, to 3 x 2,3 cm. 

Dựa rạch, vùng núi đến 1.500 m., BTN. 


~Tree 20 m tall; branches, leaves densely rufous 
pubescent below; laciniations 24; drupes pubescent, 3 


x 2,3 cm (E.tomerntosus BỊ. E. thoreli Pierre). 


* (Xem chú thích ở trang 5B} e 


1998 - Elaeocarpus tonkinensis A.DC.. Côm Bắcbô. 
Đạimộc 7-8 m; nhánh mảnh, không lông. Lá 
có phiến thon, to 5-7 x 1,5 cm, chót nhọn, có đuôi, 
đáy nhọn, TN lông, lúc khô nâumâu dạng lá Trà, 
ân-phụ mảnh, Š cặp; cuống dài 1-1,5 cm. Chùm dài 
-5 cm; hoa nhỏ; láđài không lông; cánhhoa chẻ hai 
và mang I5-/6 rìa ngắn; tiểunhụy 40; đĩa mật 
nguyên, có lông; noãnsào có lông, buồng 3. 
Thủpháp, Bạchmã; IV. 


- Tree 8 m hiph; branches glabrous; leaves 
lanceolate, glabrous; petals with 15-16 laciniations. 


1909 - Elneocarpus varunua Ham.. Côm . 

Đạimộc cao 15-18 m; nhánh có lông ngắn. 
Phiến bầudục, to 12 x 5,5 cm, chót nhọn, lúc khô 
ôlu đen, gân-phụ 12 cặp, bìa có răng nằm nhỏ; 
cuống đài 6 cm, không lông. Chùm dài bằng 1/2 lá; 

đỏ, cao 1 cm; láđài có lông ỏ mát ngoài; 
cánhhoa có lông tơ nằm ngược, đày mặt trong, rìa 
17-20, tiểunhụy vào 40, có mũi. Quảnhâncúng 
bầudục, dài bằng 2,5 lần ngang. 

Suối ẩm, vào 1.300 m: Bắccạn, Fan-si-pan. 


- Tree to 18 m hiph; branches shortly 
pubescent; laciniations 17-20; drupes ellipsoid. 


1910 - Elaeocarpus viguieri Gagn.. Nhôi. 

Bụi, nhánh kịchcóm, có lông hoe lúc non. 
Phiến xoan rộng, to 7 x.3,7 cm, đáy tròn, không lông, 
bìa có răng to thưa, gân-phụ 8-9 cặp; cuống dài 3,5 
cm. Chùm dài bằng hay hơn lá; cọng hoa vào 7 mm; 
láđài nhọn, có lông mặt ngoài; cánhhoa có 25-26 
rìa, tiểunhụy nhiều, baophẩn không mũi; noãnsào 
đầy lông. 

Ninhbình (hình theo Gagnepain). 


- Shrub; branches rufous pubescent; petals with 
- 25-28 lacimiations (E. qwercfolius Gagn.). 


1911 - Sloanea chingeana Hu. Sô-loan Ching. 

Đạimộc; nhánh có rãnh. Lá có phiến bầudục 
xoan ngược, to đến 15- 18 x 8,5 cm, mongmỏng, bìa 
nguyên, gân-phụ 7 cặp, mặt trên nâu đậm, mặt 
dưới nâu, với gân sậm màu hơn; cuống dài 3,5 cm, 
nâu đậm. Hoa Ỏ nách lá. Trái hình cầu to 3 cm; 
mảnh 4, mỏng, có gai đứng, khít, cao 1-15 mm, 
hoc. 

Rừng vào 1.500 m: Sapa. 


- Tree; leaves membranous, long to 15-18 cm; 
capsules covered by dense small spines. 


Elaeocarpaceae - 475 


476 - Câycö Việtnam 


1912 - Sloanea hemsleyana (Ito) Rehder & Wilson. - 
Sô-loan Hemsley. 

.  Đạimộc; nhánh có bìkhẩu xoan tròndài. Lá 
có phiến thon, to đến 18 x 6 cm, mongmỏng, mặt 
trên nâu ôliu, mặt dưới nâu tươi, bìa có răng nằm, 
gân-phụ 10 cặp; cuống dài 1-2 cm. Hoa ö nách lá, 
rộng 2 cm; cọng đài 3,5 cm, có lông; láđài 4, dài 7 
mm, dính nhau ở đáy, có lông dày; cánhhoa có: 6 
ra Ò đầu. Nang 4 mảnh, cao 4,5 cm; gai đài 1,5 cm; 
hột có tủ-y.. 

Rừng 1.600-1.800 m: Sapa. 


- Tree; leaves membranous; petales 4, 6 tooth 
at apex; capsules 4-valved. snines 1,5 cm long 
(Echmocarpus hemsleyanus to). 

1913 - Sloanea sinensis (Hance) Hu. Sô-loan 
Trungquốc. - 

Đạimộc nhỏ, không lông trừ ỏ hoa. Lá khít 
nhau ở chót nhánh; phiến thon, to 6-10 x 4-4,5 cm, 
bìa nguyên, gân-phụ 5-7 cặp; cuống 2-3,5 cm. Hoa 
côđộc Ö nách lá; cọng dài 2 cm; láđài dày, dính 
nhau ỏ đáy; cánhhoa đứng, nhỏ hơn ládài, đầu có 
. răng; tiểunhụy nhiều, baophấn có mũi; noãnsào có 
to cúng. Trái tròn, 0 6-7 cm kế cả gai, buồng 3-6 , 
chứa 4-5 hột có tủ-y cam, bao 3/4 hột. 

Rừng vùng núi cao: Thanhhóa đến Lâmđồng. 


- Smaill tree, glabrous except flowers; petals 4, 
€rect, toothed at apex; capsules 6-7 cm across with 
spines; seeds arillated (Echinocarpus sitensis Hance). 
1914 - Sloanea sigun (BI.) K. Schum.. Sô-loan. 

Đạimộc nhỏ, cao 8-10 m, không lông trừ Ở 
chồi non. Lá chụm ø chót nhánh; phiến bầudục, 
nhỏ, 6-8 x 2, 5 cm, bìa nguyên, gân-phụ 6 cặp; 
cuống ö lá duới dài đến 7 cm, ỏ lá trên ngắn hơn 
(1 cm). Hoa côđộc ở nách lá. Nang tròn, to 4 cm 
(không kể gai); mảnh 4-5, dày 5 mm, có gai ngay, có 
thể 'cao đến 1 cm; hột 2-4 mỗi mảnh, có tử-y. 

Vùng núi cao: Langbian. 


~Tree 10 m hiph, glabrous except young partS; 
leaves 6-8 cm long; capsules 4 cm across (Spines 
excepted); seeds arillated (Echinocarpus sigun BÌ.). 


1915 - Sloanea tomentosa (Benth.) Rehd. & Wils.. Sô- 
loan lông-dày. 

Đạimôc cao 15 m; nhánh non, cuống, gân 
chánh mặt dưới lá, hoa đầy lông hoc. Phiến xoan 
ngược, to, dài đến 30 cm, bia có răng nằm thưa, 
mặt trên nâu đặm, mặt dưới nâu, có lông, gân-phụ 
và tamcấp lồi thành mạng to; cuống 5-6 cm. Hoa 
rộng 2,5 cm; cọng đài 2,5 cm; cánhhoa đứng; có 
răng ö chót, có lông hoe mặt ngoài; tiểunhụy nhiều. 
Nang có lông dày, cao 4,5 cm. 

Dựa suối, Mường Xen (Làocai), 900 m; IX, 9. 
-Trec 15 m hiph; branches, petioles, midrib 
below, flowers, capsules densely rufous pubescent 

(Echinocarpus tomentosus Benth.). 


= Tiliaceae - 477 


1216 - Hainania trichosperma Meir.. Muương trắng, 
Hảinàm hột-có-lông. : 

Đạimộc 10 m; nhánh non có lông mịn. Phiến 
xoan rộng, gân-phụ 6 Cặp, mặt trên láng, mặt dưới 
có lông mềm, vàng lúc khô, bìa có răng nằm, thưa; 
cuống 2-3 cm. Hoa 1-3 ở nách lá; láđài xoan, đầy 
lông mặt ngoài; cánhhoa cao 1 cm, r4 có lông mặt 
ngoài; tiểunhụy nhiều; noãnsào có lông, vòi nhụy 
không lông. Nang cao 2-2,5 cm, không kể gai; mảnh 
4, gai cao 15 mm. 

Vạnlinh (Lạngsơn), 400 m; 2-3. 

-Tree 10 m híph; leaves SOftly velvety below; 
flowers, 1-3, pubescent; petals laciniated; capsules 2,5 
Cm aCToSS (spines not included) (Sloanea mollis Gaøn.). 


TILIACEAE : họ Cò-ke. 


la - tụtán đính vào láhoa Tiha 
1b - pháthoa không dính vào láhoa 
__ 2a - dựcquả 
3a - láđài rời Colona 
3b - láđài dính; đạimộc 
4a - hoa có tiểunuy lép Peitace 
4b - không có tiểunhụy lép Bema 
2b - không là dựcquả 
3a - hoa có cánhhoa teo Leptonychus 
3b - không có cánhhoa teo 
4a - trái tròn, nhỏ, có móc : Trùưnpheta 
4b - trái không móc 
34a - láđài dính thành ống có răng hay khía; có 
tiểunhụy lép Brownlowia 
5b - láđài rồi 
6a - nang tròn Schoutenia 
6b - nang có khía hay rãnh 
?a - hoa đơnphái 
8a - lá không domatie 
đk § Burretiodendron bniletii 
8b - lá có domatie có lông : 
Excentrodendron 
7b - hoa lưỡngphái Corclhiorws 
Ốc - quảnhâncứng hay trái không khai 
Grewi 


1917 - THia mesembrinos Merr.. 

Đạimộc; nhánh tròn, không lông. Lá có phiến 
bấtxứng, đáy một bên tròntròn, một bên tà, bìa có 
răng thưa, nhỏ, gân Ö đáy 3-4, gân-phụ 5 Cặp, mặt 
trên không lông, mặt đưới đầy lông trắng: cuống dài 
2-3 cm. Tután 3 hoa ð nách lá, cọng dính dài vào 
láhoa; láhoa dài 15 cm, rộng 1,5 cm, đầu tròn. 
Bếquả tròn, to 1 em, có mụt. 

Rùng vào 1.600 m, Sapa; 8. 


- Tree; leaves white pubescent below; peduncle 
lenghtly united to bract, 


478 - Câycỏ Việtnam 


1918 - Schoutenia ovata Korth.. Sontần trúng. 

Đaimộc cao 25 m, đườngkính đến 4Ö cm, vỏ 
xám trăngtrắng;, nhánh non đầy lông. Lá songdính; 
phiển dài 7-10, đây lông trắng mạng nhện mặt dưới, 
đáy bấtxứng, gân ỏ đáy 3; lábẹ 1 cm. Chùm-tụtán 
ngắn ở nách lá; nụ 5-7 mm; đài có lông sét; 
cánhhoa 5-7 mm; tiểunhụy 15-30, điểwnhụy lép 5. 
Nang tròn, to 6-7 mm, đầy lông trên Íláđài còn lại 
đođỏ, cao 1 cm. 

Dạng Còke. Phanrang, Sàigòn (Dinh Độclập), 
Tâyninh; 2-3. 


- Tree 25 m high; branches đensely pubescent; 
staminodes 5; fruits on persistent calyx. 


1919 - Brownlowia denysiana Pierre. Lobo. 

Đaimộc cao 15-25 cm. Lá có phiến hình lọng, 
to, dài 20-25 cm, mặt dưới trăngtrắng; cuống dài 1Š- 
20 cm. Chùm-tután to; nụ tròn tròn nhọn; láđài 1 
cm, dính nhau; cánhhoa dài 2,5 cm; tiểunhụy nhiều, 
baophấn hình móng ngựa, và 5 (iểumhụy lép; 
noãnsào nhọn, do 5 tâmbi. 

Địnhquán, Biênhòa, Bìnhtuy; HI-V (hoa theo 
Plerre). 


- Tree to 25 m hiph; leaves peltate; staminodes 
5; carpelles 5. 


1920 - Brownlowia emarginata Pierre. Tà-seng, Sang- 
dú. 

Đatmộc nhỏ; gỗ đỏ; nhánh yếu, đođỏ lúc non. 
Lá khít nhau; phiến ròndài thon, đến 13 x 3 cm 
không lông, mặt dưới có lông hình sao ö gân chánh; 
cuống ngắn. Chùm-tụtán có lông hình sao; nụ tròn; 
láđài 3-5, dính nhau đến 1/2; cánhhoa 5, cao 8 mm; 
tiểunhụy nhiều, (iểwnu¿y lép 5; noãnsào đầu tròn, 5 
tâmbi. Đềqud 1-3, to vào cm, 1-hột. 

Tâyninh; III-V. 


- Small tree; leaves oblong lanceolate, stellate 
pubescent on nerves below; staminodes 5; achenes 1- 3, 


1921 - Brownlowia tabularis Pierre. Bang, Lác-hoa. 

Đạimộc to, cao 30-40 m; gỗ đỏ, tốt; vỏ tróc 
thành mày nhụ( Bằnglăng, song thân không chang; 
nhánh, cuống lá và pháthoa đây lông hình sao. Lá 
có phiến trắng và đầy lông hình sao mặt dưới, gân 
ỏ đáy 3; cuống 5-6 cm. Chùm-tután; nụ tròn, nhọn; 
láđài dính nhau; tiểunhụy nhiều, điểunhựy lép 5; 
noãnsào nhọn. Bấgud 1-3, to 3-4 cm, có 1 rãnh; hột 
1. 


Phúkhánh, Biênhòa; HI-IV, 8. 


- Tree to 40 m hiph; rhytidomes; branches, 
petioles, inflorescences..stellate pubescent; achenes 1- 
seeded, to 4 cm diameter. 


TiHaceae - 479 


1922 - Burretiodendron brilletii (Gagn.) Kost.. Kiêng- 
quang 

Đạrmộc; nhánh có lông hình sao mịn, xám. 
Lá có phiến xoan rộng hay tròmròn, to 7-11 x 4-10 
cm, chót nhọn vói mũi tà, đáy hình tim cạn, gân rất 
mịn, gân ỏ đáy 5, gân-phụ 5 cặp, dai, mặt đưới có 
lông hình sao rảiác và domatie; cuống đài 1,5-4 cm. 
Chụm chùm-tután dài đến 4 cm, có lông hình sao; 
cọng hoa 1-2 mm, tạpphái; hoa đực dài 7 mm, rộng 
1 cm; láđài láng mặt trong; cánhhoa ngắn hơn; 
tiềunhụy 15-18, dính nhau; nhụy cái lép 1 mm. 

Hoàbinh. l 


- Tree; branches, leaves below, inflorescence stellate pubescent; dioecious; male 
flowers with pistillode stellate pilose (Parapemtace brilleti Gagn.). 


1923 - Excentrodendron hsienmu (Chung & How) 
Chiang & Miav. Nghiến. 

Đạimộc đến 30 m, thân to 80 cm, gỗ nặng: 
nhánh không lông. Lá mọc xen; phiến xoan rộng, dài 
10-12 cm, đáy tròn hay hơi lõm, chót tà, gân ở đáy 
3, gân-phụ 3-4 cặp, mặt dưới không có domatie; 
cuống dài 4-5 cm, lábẹ mau rụng. Tután ỏ nách lá; 
hoa nhỏ, vàngvàng; hoa đực có 5 cánhhoa; 5 bó 5 
tiêunhụy. Nang dài 3-4 cm, rộng 1,5 cm, trên cọng 
đài 2 em. 

Đến 800 m: Caolạang, Tuyênguang, Quảngninh. 

- Tree 30 m high; domaties; dioecious; flowers 
yellow; capsules (Burretiodendron hsienmu Chung & 
How). 


1924 - Excentrodendron tonkinensis (Chev.) Ching & 
Miav. Nghiến. 

Đammộc; nhánh không lông, to 5 mm. Lá có 
phiến xoan rộng, đáy tròn, chót nhọn, có mũi dài, 
gân ở đáy 3, gân-phụ 5-7 cặp, mặt dưới có domatie; 
cuống đài 5-7 cm, phù 2 đầu, Chùm ít hoa ở nách; 
hoa đơnphái cao 1 cm; đài 5 thuỳ; cánhhoa cao 13: 
mm, rộng 5 mm; 5 bó 5 điêunhuy, nhụy cái lép nhỏ. 
Nang cao 3,5 cm, có cánh cao 1 cm. 

Gỗ cúng, bền; vỏ nhiều tanin. Bắcgiang, 
Tháinguyên, Hòabinh. 

- Tree; leaves with domaties; fruits 3,5 cm long, 
wings 1 cm high (Pentace tonkimensis Chev.). 


1925 - Corchorus capsularis L.. Bố, Đai; White Jutc; 
Jute. 

Cỏ nhấtmiên, cao 1-2 m. Lá có phiến thon, 
đáy tròn, có 2 f4 nhọn, không lông; lábe hình kim. 
Hoa vàng; cánhhoa 5, đài 4-6 mm; tiểunhụy 15-20; 
noãnsào hình chuỳ. Nang hình câu, có 10-12 cạnh 
tròn; mảnh 5-6, 5 hột mỗi mảnh, dài 3 mm; hột 
nhiều. ⁄ 

Trồng lấy sợi và thường hoang, Ó Ấn, lá 
(cpsulin) xem như là bổ, trị kiết, ăn không ngon, 
bịnh gan, bảovệ màng nhầy; 1-XII. 

- Cultivated; leaves ovate lanceolate; capsules 
globulous. 


480 - Câycó Việtnam 


1926 - Corchorus olitorius L..Bố, Đai, Nalta Jute, 
Tossa Jute, Jews Mallow; Corète potagère. 

Cỏ nhấmiên, cao 1-2 m, ít nhánh. Lá có 
phiến xoan, đáy có 2 /ai nhọn, không lông; lábe 
hình kim. Hoa thường 1 ở nách lá, vâng; tiểunhụy 
20-45; noãnsào có lông. Nang đỏ, đải đến 7 cm, có 
10 cạnh nhọnnhọn; hột nhiều. l 


Trồng lấy sọi (tốt hơn loài trên), và lá (raw; 
làm tăng sự tiết sữa, trị mất đái, lậu), ít khi hoang, 
chịu đất ráo. 


- Cuitivated for its fiber and as legum. 


1927 - Corchorus aestuans L.. Bố đại, Rộp. 

Cỏ cứng, thường hơi nđm; thân đođỏ, nhánh 
có hàng lông. Lá có phiến xoan bầudục, không tai 
nhọn ở đáy, lábe nhọn. Hoa 2-3, nhỏ, ỏ nách, vàng, 
không lông; cánhhoa 5; tiểunhụy 25-30; noãnsào 
trên thưđài. Nang ốm, ốp vào thân, nö thành 3-4 
mảnh; hột nhiều. - 

Đọt non ăn được; ỏ Ấn trị sưng phổi, đau 
baotủ. Đất hoang, dựa lộ, 0-1.000 m. 


- Leaves not auriculated; capsules appressed to 
stem (C. acwfangulus Lamk.). 


1928 - Grewia abutilifolia Vent. ex Juss.. Giam lá- 
rộng. 

: Tiểumộc 2 m; nhánh non có lông hình sao 
nâunâu. Lá có phiến xoan rộng tròn, có khi có thuỳ 
cạn, có lông hình sao thưa, gân ö đáy 3; cuống 1-2 
cm. Chụm dày; cánhhoa cao bằng 1/3 đài, có vòng 
lông quanh đĩa mật, noãnsào đầy lông. Trái 4 hay 2- 
3 cạnh, ít lông; 2-4 nhân 1-2-hột. 


Càná, Dran; VI-VII. 


- Shrub 2 m hiph; branches, leaves stellate 
pubescent; dense glomerule. 


1929 - Grewia acuminata juss. var. grandis GagI... 
Giam lá-to. 

Dây leo, dài 8-10 m; nhánh có lông lành sao, 
to 3-4 mm. Lá có phiến to, dài đến 15 cm, rộng 12, 
bìa có răng đứng, mặt trên có lông ngắn, mặt dưới 
có lông dài, đáy có 3 gân; cuống đầy lông, dài 1 cm, 
lábe mau rụng. Pháthoa ỏ ngọn và nách lá; cọng có 
lông. Thái ío hơn, rộng đến 2,5 cm, 4-hôn. 


Ven rừng, vùng Địnhquán. 


.~ Woody climber; leaves 1Š x 12 cm; fruits 
tetradymous, 2,5 cm aCT0$s. 


1230 - Grewia acuminata var. pierrei Gaøn.. Còke 
Pierre. 

Tiểumộc cao 5-6 m; nhánh non tròn, có lông 
mềm. Lá có phiến bầudục, to vào 5 x 3 cm, chót tà 
v. hơi nhọn, đáy bấtxứng, có lông mịn, gân ö đáy 
3-5. Hoa thành chụm tután ö nách; nụ tròn, đầy 
lông; cánhhoa có lông mặt ngoài gần đáy, và lông 
quanh tuyến mật; tiểunhụy nhiều. Trái đen, cao 8-Ö 
mm. 


Rừng thưa, rừng còi: Biênhòa. 


- Treelet to 6 m high; leaves ovate-lanceolate, 
pubescent below; fruits black, 


1931 - Grewia asiatica L.. Còke Achâu. 

Tiểumộc cao 3-6 m; nhánh non có lông nhiều. 
Lá có phiến đadạng thường bầudục, có lông trắng 
mặt dưới lúc non; lábe nhọn, dài hơn cuống. Tután 
Ö nách; hoa mrắng: láđài có lông đài mặt trong; 
cánhhoa cao 4-5 mm, có vòng lông quanh dĩa mật; 
tiểunhụy nhiều; noãnsào đầy lông. Quảnhâncúng 
đen, có lông sát, to 8-9 mm, nhân 4 hay ít hơn. - 

Rùng thưa, rùng còi: Hànamninh, Hoàbinh, 
Buônmêthuột, Phanrang, Dran, Biênhoà..; IV-XI. Võ 
bảovệ màng nhầy, vỏ rế trị têthấp;lá đấp trị nổi 
Ỏ da; trái lợitiểu, mát kiệnvị 


- Treelet 3-6 m hiph; leaves white pubescent 


below; drupes black, 8-9 mm across. + 


1232 - Grewia annamica Gagn.. Còke Trungbộ. 

Cây cao 4-5 m; nhánh non có lông mịn, rồi 
láng, nâu. Phiến bầudục, dài 3,5-8 cm, lúc non có 
lông hình sao rồi láng mặt trên, mặt dưới đầy lông 
trắng, bìa như nguyên. Chùm-tụtán ỏ ngọn và nách; 
cánhhoa có vòng lông quanh nơi giáp tuyển mật: 
hùngthuđài cao 1 mm. Quảnhâncứng đen, to bằng 
đầu đữa; hột 1. « 

Dựa biển, từ Khánhhòa đến Phanrang (hình 
theo Gagnepain). 


- Treelet 410 m; young branches pubescent; 
leaves white pubescent beneath; drupes black. 


1933 - Grewia astropetala Pierre. Coke cánh-sao, 
Meo. 


Bụi hơi /eo; nhánh mảnh, có lông hình sao 


hoe. LÁ có phiến tròndài, chót nhọn, nhám ỏ mặt 
trên, mặt dưới có lông hình sao. Biệtchu; pháthoa 
ngắn, có lông hoe; láđài 8-9 mm, hẹp; cánhhoa 
ngắn, bằng 1/2 láđài; tiểunhụy 12-22; noãnsào đầy 
lông, 2 buồng. Trái mập, to 9 mm, nhân 4, I-hột. ' 

t hoang, còi; Đànàng, Braian, Biênhòa, 
Luctinh, 5-1.000 m; VI- VHI, 9. 


- Shrub, also scandent: leaves stellate 
pubescent below; đioecious; drupes 9 mm across. 


Tiliaceae - 481 


482 - Câycỏ Việtnam 


1934 - Grewia astropetala Pierre var. laotica Gapgn.. 
Còke Lào. 


: Cây trườn; nhánh hơi mảnh. Lá to hơn trên, 
đến 15 x 5,5 cm, đáy tròn, chót nhọn. Trái CũHg t†O 
hơn, đến 2 x 1/7 cm tròn hay 2-3-hòn; nhân 4. mối 
nhân 1-hột. 

Nhatrang. 


~ Differt of var. astrope(ala by its leaves bigger, 
and drupes to 2 cm long. 


1935 - Grewia bilamellata Gagn.. Còke hai-phiển. 

Tiểumộc I m, bơi trườn, gần như không lông. 
Lá có phiến hình bánhbò, to Š-6,5 x 2,3-2,7 cm, đầy 
bấtxúng, gân ỏ đáy 3, gân-phụ 3 cặp; cuống 0,5-Ï 
cm, lábẹ mau rụng. Tután 3 hoa ö nách lá; cọng 1 
cm; nụ có 5 cạnh; láđài 7-8 mm; cánhhoa ngắn hơn, 
có lông quanh vùng giáp tuyến tiết tiểunhụy nhiều; 
noãnsào 4-buồng I-noãn. Trái không lông, lỗm làm 
hai (bai-hòn), mỗi bên 2 hột. 

Ninhbinh; IX, 9. 


- Shrub 1 m high, almost glabrous; cyme 3- 
flowered; fruits đidymous. : 


1936 - Grewia bulot Gaøn.. Bùlốt. 

Đatmộc đến 1Š my nhánh non có lông 
trăngtrắng. Lá có phiến tròndài thon, đài 13-25 cm, 
có lông dày hình sao ngắn mặt dưới, gân ò đáy 3, 
gân-phụ 5-6 cặp. Chùm-tután ỏ nách và ngọn; 
cánhhoa xoan, có vòng lông quanh đĩa mật; hon 15 
tiểunhụy, hùngthuđài 1,5 mm; noãnsào có lông. 
Quảnhâmúng to 3 x 2 cm, có lông dày hay sát, nạc 
chuachua; nhân, 1, có x0. 

Vùng núi; Quảngtrị, Hảivân, đèo Ankhẻ, 
Dinh; 12. 

- Tree to 15 m hiph; branches, leaves below 
whitish pubescent; androgynophore 1,5 mm; đrupes to 

3x2 cm. 
1937 - Grewia celtidifolia Juss.. Còke lá-sếu. 

Tiểumộc; nhánh tròn, có lông mịn. Lá có 
phiến xoan, đáy tròn, bấ/zứng, gân 5, chót tà nhọn, 
bìa có răng nhỏ. Tután 2-3 ở nách lá; họa vàng; 
cánhhoa đẩy lông ở phần dưới quanh vùng đụng 
tuyến tiếy noãnsào có lông ở phần trên. 
Quảnhâncúng đen, to 5-7 mm. 

Biênhòa. 


- Shrub; branches finely pubescent; flowers 
yellow; drupes black (G. eriocarpa Juss.; Ơ. excelsa 
Pierre). 


1938 - Grewia calophylla Kurz. Còke lá-đẹp. 

Cây... Lá có phiến xoan bầudục, đến 14 x 6 
cm, đáy tròn, chót nhọn, bìa nguyên, dày, không 
lông mặt trên, gân ở đáy 3, gân-phụ 4-5 cặp, lồi ỏ 
mặt dưới; cuống 10-13 mm, tròn. Pháthoa cao 10 cm; 
hoa.. Trái hừuh xáij, cúngcúng, láng, cao 2-2,5 cm. 


Bạchmã; 4. 


- Leaves glabrous; ínflorescence 10 cm long; 
drupes 2,5 cm. 


1939 - Grewia eberhardtii H. Lec.. Còke Eberhardi. 

Cây. Nhánh tròn, có lông hình sao. Lá có 
phiến thon, to 12-15 x 3-4 cm, đáy tà, chót hơi nhọn, 
daidal, không lông, bìa có răng thưa Ô 1/2 trên; 
cuống 10-12 mm, lábẹ 4 mm. Chùm-tụtán ở nách 
lá, đài 6-12 cm; hoa chụm 3, cọng 6-8 mm; láđài 5 
mm; cánhhoa 5; tiểunhụy nhiều, chỉ có lông, 
noãnsào không lông, buồng 4-noán. 

Huế, Đànẵng. 


- Leaves subcoriaceous, glabrous; inflorescence 
6-12 cm long; sepals 5 mm long; ovary glabrous. 


1940 - Grewia glabra BI.. Còke không-lông. 

Tiểumộc; nhánh không lông, nâunâu. Lá có 
phiến, dạng như lá BỐ, láng mặt trên, gần như 
không lông mặt dưới, gân từ đáy 3; lábẹ như kim. 
Tután 2-3 hoa; láđài cao 1 cm; láđài cao 1 cm, mặt 
trong không lông; cánhhoa có vòng lông quanh vùng 
giáp tuyến tiết mật. Trái cao l cm, rộng 6-7 mm, 
nhân 4. 

Bìnhnguyên, Nhatrang, Phướctuy; VH, 9, 


- Treelet glabrous; cymes 3-flowered; drupes 1 
cm across, pyrena 4 (Ớ. ieavigafa auct. non Vahl). 


1941 - Grewia hirsuta Vahl. Còke lông. 

Tiểumộc 1 m, nhánh yếu, đầy lông hình sao 
hoe. Lá có phiến thon, to 6-13 x 1,7-3,5 cm, đầy lông 
2 mặt, bìa có răng mịn, gân từ đáy 3; lábẹ 8-10 
mm.. Chùmtụtán ngắnỏ nách, cọng 3-7 mm; cánhhoa 
ngắn hơn đài, có vòng lông quanh nơi giáp vùng tiết 
mật; tiểunhụy nhiều; noấnsào đầy lông. Trái 2-4- 
hòn, rộng 8-9 mm, nhân 2-hột, 2. 

S92 Trungnguyên: Lạngsơn, Càná, Lâmđồng; IV- 


- Shrub 1 m; branches đensely rufous stellate 
pubescent; leaves lanceolate, pubescent; fruits 9 mm 
aCTOSS. 


Tiliaceae - 483 


484 - Caycỏ Việtnam 


1942 - Grewia langsonensis Gagn.. Còke Lạngsơn. 
Đạimộc cao 11 m; nhánh không lông, tO 1 
mm. Lá có phiến bầudục thon, đài 5-8 cm, chót 
nhọn, không lông, gân từ đáy 3; cuống mảnh, dài 6-8 
mm, lábẹ mau rụng. Tután mảnh, cao hơn cuống, 
3 hoa, cọng hoa đài 1,5 cm; nụ tròn; láđài hẹp, cao 
11 mm; cánhhoa nhỏ, cao 2,5-3 mm; hùngthưđài 
ngắn; tiểunhụy nhiều; noãnsào 4 buồng. 
Lạngsơn. 


- Tree 7-11 m, glabrous; petals 2,5-3 mm; 
androgynophore short; ovary 4-celled. 


1943 - Grewia laurifolia Hook. f. ex Mast.. Rèngrèng, 
Bùlốt. 

Đạimộc 15-20 m. Phiến tròndài thon, đến 20 
x8 cm, đạng như lá Quế với 3 gân từ đáy, dai, láng, 
bìa nguyên; cuống không lông. Chùm-tụtán ở nách, 
đầy lông hình sao vàng; láđài đầy lông mặt trong, 
cánhhoa cao 4/3 mm; tiểunhụy nhiều; noãnsào 
không lông, vòi nhụy có nưốm nhỏ. Quảnhâncúng 
vàng, chói, hình xáli, cao 1,5 cm; nhân 1. 

Rừng luônluôn xanh, 100 m: Quảngtrị, 
Đànẵng, IỶ.. Còn gọi là Microcos laurfolia (Mast) 
Burr.. vì nuốm nhỏ. 

- Tree; leaves glabrous; leaves triplinerve; 
panicles yellow tomentose; drupes 1,5 cm high. 


1944 - Grewia oligandra Pierre. Giam thiểuhùng. 

Tiểumộc; nhánh yếu, có lông ngắn hoe. Lá có 
phiến bầudục, dài 4-5 cm, có lông nhám, vàng Ö mặt 
dưới, gân ö đáy 3; cuống 3-4 mm, lábẹ mau rụng. 
Chụm nhỏ, dày; hoa /qpphái hay biệtchu; đài cao 4 
mm; cánhhoa cao 2 mm, có vòng lông quanh nơi 
giáp với tuyến tiệt mật; tiểunhụy 8-12. Trái. 


Dựa biển, vùng Bàrja; VIHI. 


- Shrub; leaves rough pubescent; glomerulc; 
stamens 8-12. 


1945 - Grewia paniculata Roxb. ex DC.. Bunglai. 

Bụi hay datmộc đến 20 m; nhánh non có lông 
ngắn. Lá có phiến thon nhọn, đến 18 x 6 cm, có 
lông Ò gân, gân ỏ đáy 3, bìa gần như nguyên; lábe 
nguyên hay chẻ hai. Chùm-tụtán ở ngọn; láđài có 
lông hai mặt; cánhhoa ngắn, bằng 1/2 ládài, có VÒN8 
lông quanh vùng đụng tuyến mật; tiểunhụy nhiều; 
với nhụy có nuốm nhỏ. Trái đen, cõ 1 cm, chuachua. 

B đến Quảngtrị, Đànẵng; [V-IX (hình theo 
Pierre). Dùng trị lãi; đấp trị phonglỏ; ö Ấn, lá dùng 
như thuốc ngủ. 

- Bush or tree 20 m high; panicles stellate 
pubescent; stigmate small; fruits black (GŒ. microcos 
auct. non L., Äficrocos tomentosa 1.E. Šm.). 


Tiliaceae - 485 


1946 - Grewia polygama Roxb.. Còke tạphái. 

Tiểumộc cao 2 m; nhánh non có lông vàng, to 
2 mm. Lá trung, có phiến bầudục, đâu tà hay nhọn, 
đáy bấtxứng, gân Ò đáy 3, gân-phụ 3 cặp; cuống 4-6 
mm, lábe cao 5 mm, mau rụng. Tután 2-3 hoa; họa 
đực và lưỡngphái trên 2 cây riêng (tạpphá)); 
cánhhoa 4, cao 2 mm; tiểunhụy cõ 30; noânsào đầy ' 
lông tơ. Trái to 1 cm, hai-hòn. 

Vùng núi vào 300 m: Bària. 


- Shrub 2 m high; branches yellow pubescent; 
polygamous; fruits didymous. 


1947 - Grewia retusifolia Kurz. Giam lá-tà. 

Bụi 1 m; nhánh mịm, đầy /ông vàng nâu. Lá 
có phiến bầudục hay tròndài, đài 5-10 cm, đầu tà 
hay tròn, đáy gần như đốixứng, có lông trắng mặt 
dưới, đenđen lúc khô; lábẹ 5 mm. Hoa dơnphái, 
trên 1-3 trục 3-4 hoa, vàng: cánhhoa xoan, có lông 
quanh vùng tiết mật; vào 8-12 tiểunhụy; noãnsào 
nhiều lông, 4 buồng. Trái vuông, rộng 6-8 mm, tách 
làm 2 phần 2-hột. 

Ninhbình, Sơntây, sông Đồngnai; V-VIII, 5-8 
(hình theo Pierre). 

- Bush 1 m hgh; leaves elliptic oblong round at 
apex; flowers yellowish; fruits 6-8 mm across. 


1248 - Grewia sessilifolia Gagn.. Còke không-cuống. 


-_ Tiểumộc cao 2 m; nhánh , cuống, pháthoa 
đầy lông vàng. Lá không cuống hay có cuống rất 
ngắn; phiến Đầudục thon, đáy bấtxứng, chót nhọn, 
bìa có răng nhọn, có lông nâu đầy mặt dưới, lábẹ 
hẹp, cao 1 cm, mau rụng. Pháthoa có láhoa hẹp dài; 
hoa gpphái; láđài có lông Ö mặt ngoài, cánhhoa 2 
lần ngắn hơn, tiểunhụy 15-17. Trái to 1 cm, 4-hòn, 
nâu; hhấn 4. 
Caolạng: XL1. 


- Shrub 2 m high; branches, petioles, 
inflorescences yellow pubescent; leaves sessile; fruits 4-dymous. 


1949 - Grewia sinuata Wall.. Còke dọn. : 

Bụi cao 2 m; nhánh mảnh, lúc non có lông. 
Lá có phiến tròndài thon, đài 4-14 cm, đáy tròn hay 
cất ngang hay hơi hình tìm, bù có thùy nhỏ tròn, 
thưa, gân ö đáy 3, gân-phụ 3 cặp; cuống 5 mm, lábẹ 
3 mm, mau rụng. Chùm-tụtán ngắn, cọng hoa ngắn; 
láđài có lông 2 mặt; cánhhoa đầu lõm, 2 lần ngắn 
hơn láđài, có lông ö 2 mặt và quanh vùng giáp vói 
tuyến tiết; tiểunhụy 40; noãnsào không lông. Trái 
hành xáij, cao 7-8 mm, 1-nhân. 

Trên rạch, với Homonoia, Phúquốc; IV-V, 6-8. 

- Bush 2 m hiph; leaves sinuate; panicles short; 
stamens 40; ovary gÌabrous; drupes pear-shaped. 


486 - Câycỏ Việtnam 


1950 - Grewia tomentosa Roxb. ex DC.. Còke. 

Tiểumộc hay đạimộc nhỏ; lá có đầu tà hay 
thường có 2 thuỳ đặcsắc, không hay có lông. Chúm- 
tụtán Ò ngọn; hoa iưõngphái, thơmthơm; cánhhoa 5, 
vàng; tiểunhụy nhiều; vòi nhụy có nuốm nhỏ. Trái 
tròn, đen, to cõ 8-10 mm. : 

Rế trị đau bụng. Ven rừng, rùng hậulập, 
thôngthường, từ Nhatrang, Dàlạt, đến N; I-XII. 

Smaill tree; leaves glabrous or pubescent, often 
bilobate; flowers yellow; stipma small; drupes black 
(Microcos ftomen(osa J.E. Sm.). 


1951 - Grewia urenaefolia (Pierre) Gagn.. Còke lá-ké. 


Bụit cao 1 m; nhánh mảnh, có lông hình sao. 
Lá có phiến xoan tà, dài 3-8 cm, có lông hình sao 
nhiều ở mặt dưới, gân từ đáy 3; cuống 1-1,5 cm. 
Hoa trên 1-2 trục 3-hoa, //ởngphái, láđài 6 mm; 
cánhhoa ngắn, bằng 1/3 láđài; noãnsào đầy lông, 2 
buồng. - 

Côngtum, Biênhòa; XI-ÍII (hình theo Pierre). 


Bush; branches, leaves stelliate pubescent 
below; flowers bisexual; petals short; ovary hirsute. 


+ 


1952 - Colona auriculata (H. Baill.) Craib. Bồ-an. 

Bụi cao 1-5 m,. nhánh xiên, đầy lông 
trăngtrắng. Lá songđinh; phiến tròndài thon, đáy 
rất bấtxứng, gân từ đáy 3-4, mặt dưới đầy lộng, lábe 
đài 1,5 cm. Hoa có lông; cánhhoa vàng có đốm đỏ; 
tiểunhụy nhiều; noãnsào có lông trên, hùngthuđài. 
Trái tròn, to 2 em, có 5 cánh có lông; hột nhiều. 

Đất hoang, ráo: Biênhòa, Bàrja; VI-VIHI 
(hình theo Pierre). : 


- Bush, 1-5 m high; leaves asymmetrical, 
đensely pubescent below; flowers yellow; fruits 5- 
winged (Cokœnbiai auriculata H. Baill.). 


1953 - Colona evecta (Pierre) Gagn.. Chàm-ron. 

Đarmmộc cao 6-20 m; nhánh mảnh, có lông 
hình sao. Lá có phiến thon, có lông hình sao, gân 
từ đáy 3; lábe dài, mau rụng. Chùm-tután to Ở 
ngọn; láđài đầy lông trắng, cánhhoa ngắn hơn; 
tiểunhụy nhiều; noãnsào có 5 khía. Trái tròn, đầy 
lông, có 3-4 cánh cao bằng bề ngang của trái, dính 
nhau ở phiá trên và đưới hột; hột 6-7 mm. 

ôngtum, Biênhoà, Luụctinh; XL, 11 (hình 

theo Pierre). 

- Tree 6-20 m high; branches stellatc 
pubescent; panicles terminal; fruit with 3-4 wings 
(Columbia evecta Plierre). 


1954 - Colona evrardii Gagn.. Bồ-an Evrard. 

Nhánh non có lông vàng, rồi không lông. Lá 
có phiến tróndài thon, dài đến 18 cm, đáy bấtxứng 
hay đốixứng, gân ö đáy 3, nhámnhám, mặt dưới có 
lông. Chùm-tután đài bằng lá, có lông vàng; nụ có 
cạnh; cánhhoa trắng, có vòng lông quanh nơi đụng 
dĩa mật; hùngthuđài ngắn; noãnsào có 3-5 cạnh, có2 
lông hình sao. Trái... 

Côngtum, Trịan; XI (hình theo Gagnepain). 


- Branches, inflorescence yellow pubescent; 
leaves asymmetrical at base; petals white; andro- 
gynophore short. 


—eh - Colona floribunda (Wall.) Craib. Bồ-an nhiều- 
Ông. 

Đạimộc trung; nhánh có lông hình sao. Phiến 
xoan ngược, to 10-18 x 6-13 cm, đầu tròn, có mũi 
ngắn, đáy tròn hay hơi hình tim, bìa có răng to và 
nhỏ, gân tù đáy 5, 2 chạy gần đến chót phiến, gân- 
phụ khác 2 cặp, có lông nhám, cuống 1,2 cm. Chùm- 
tután ð ngọn; hoa nhóm 3, có cọng; tiềunhụy nhiều; 
hùngthưđài; noãnsào có lông. Trái có cánh, rộng I 
em; hột 4. 

ME 


- Leaves obovate, up to 10 x 7,5 cm; fruits with 
4 wings (Columbia flornbunda Wall.). 


1956 - Colona nubÌa Gagn.. Nu-bla. 

Tiểumộc cao 6 m; nhánh có lông như phấn, 
hay không. Lá có phiến bầudục xoan ngược, đáy 
bấtxứng, gân tù đáy 3-4; cuống l cm. Chùm-tụtán 
dài bằng lá; hoa nhỏ; cánhhoa dài 6 mm, có vòng 
lông quanh nơi đụng tuyến mật, hùngthudài 1 mm; 
noãnsào có lông hình sao. Nang có 3 cánh, rộng 2 
cm, cánh cao 1 cm. 

Vùng khô: Phanrang. 


~ Treelet 6 m high; branches puberulent; leaves 
asymmetrical at base; fruits 3 winged. 


1957 - Colona poilanei Gaøn.. Chông. 

Đạimộc nhỏ cao 11 m, thân to 20-25 cm; 
nhánh to 2-3 mm, có lông tái. Lá có phiến bầudục 
tròndài, đài 10-16 cm, đáy tròn, hơi bấtxúng, gân Ö 
đáy 5, bìa có rằng nằm, thưa, mặt trên có lông ỏ 
gân, mặt dưới đầy lông tái; cuống 5-7 mm, lábe 
tamgiác rộng. Chùm-tụtán; nụ tròn, vàng, láđài cao 
7 mm; cánhhoa cao 4-5 mm; tiểunhụy 25-30; 
noãnsào 3 cạnh, có lông. Trái có 4 cánh, rộng 3 cm. 

Vỏ cho sợi tốt. "Thường ven suối: Hànamninh, 
Hàsonbinh. ˆ 


- Tree to 11 m high; long panicles; fruits 3 em 
large with wings 


Tiliaceae - 487 


488 - Caycỏ Việtnam 


1958 - Colona scabra (A. DC.) Gagn. Bồ-an nhám. 
Đạimộc cao 8 m; nhánh nhám vì lông hình 
sao. Lá có phiến to, gần như tròn lụcgiác, đường 
kính đến 15 cm, đầu tà, đáy hình tim, bià có răng 
thưa nhỏ, nhọn, gân ở đáy 5, một cặp chạy đến 2/3 
phiến, cúng, nhám vì lông hành sao ngắn; cuống dài 
5-6 cm. Chùm-tután ö ngọn, đài 30 cm. Thái có 4 
cánh: ngang, rộng 2,5 cm, cao 7 mm; hột 1/mảnh. 


Bavì; 2. 
- Leaves orbicular cordate; fruits winged, 2,5 cm large (Columbia scabra A. DC.). 


1959 - Colona thorelii (Gagn.) Gagn.. Cọ-mại-nháp, 
Bồ-an Thorel. 

Đạimộc trung; nhánh có lông nh nhưng, vàng. 
Lá có phiến tròndài, dài 15-20 cm, chót nhọn, đáy 
tà tròn, bìa có răng thưa, cuống và mặt dưới có 
lông như nhung vàng. Chùm-tután cao 4-5 cm. Nang 
3-mảnh, rộng 7 mm, có lông vàng, cánh nh nhng; 
hột 1/mảnh, hoehoe. 


Vỏ cho sợi gỗ làm bột giấy. Hàsonbinh, 
Thanhhóa, Côngtum, Buônmêthuột, Dran; 7-8. 


- Tree, yellow velvety; fruits 3-winged, 7 mm large (Columbia thorelii Gagn.). 


1969 - Colona kodap Gagn. 
Sonla 


:1961'- Triumfetta annua L.. Gaiđầu nhấtniên. 

Cỏ nhỏ, cao 50-60 cm, nhấmiên, gần nhi 
không lông (lóng có 1 hàng lông dọc). Lá có phiến 
xoan, to 8 x 4,3 cm, chót nhọn, có đuôi, đáy hơi 
bấtxúng, dân ø đáy 5, gân-phụ khác 5 cặp, bìa có 


8. 
- Annual, to 60 cm high, almost glabrous; fruits 
globulous, with hooks, to 1,5 cm aCrOSS. 


1962 - Triumfetta pilosa Roth. Gaiđầu vàng. 

Bụi nhiều nhánh; nhánh tròn, có lông dày 
vàng. Lá có phiến xoan, chót nhọn, vào 8 x 5 cm, 
bìa có răng; cuống dài. Chụm 3-6 cọng 3-hoa; nụ 
cao 6 mm; cánhhoa hẹp; hùngđài ngắn, mang 10 
tiểunhụy; noãnsào 4 buồng. Nang to 1 cm; móc cao 
0,6-1 cm, có lông mịn dày trắng. 


Vùng núi cao: Caolạng, Yênbái, Fan-si-Pan, 
Quảngnam, Đàlạt, Bảolộc. 


- Bush; branches densely white pubescent; 
Íruits with more 6 mm long hairy hooks. 


1963 - Triumfetta pseudocana Sprapue & Craib. 
Gaiđầu lông. 

Bụi; nhánh có lông hình sao. Lá có phiến 
xoan thon, gân ỏ đáy 5, mặt dưới có lông hình sao 
trắng; lábe 4 mm. Chụm dày; hoa vàng; tiểunhụy 10. 
Nang rộng đến 1,5 cm, kể cả gai, gai già cong, có 
lông; mảnh 4. 


Đất hoang, 0-1.000 m, nhất là trungnguyên, B 


- Bush; branches, fruits stelliate tomentose; 
fruits 1,5 cm across with hooks (7: (omeHtosa Boi.). 


1964 - Triumfetta grandidens Hance. Gaiđầu răng- 
to. : 

Bui, thân không rễ ở mắt; nhánh mảnh, 
nằm. Lá đađạng, lá dưới thân có 3 thuỳ sâu, lá trên 
tròndài, có ít lông ở gân, gân ð đáy 3-5; lábẹ 2 
mm. Cọng 1-3 Ö nách, mang 1-2 hoa, đài có lông 


hình sao; tiểunhụy 10. Nang tròn, vói gai, rộng 7-8... 


mm, gi móc có lông hình sao ð đáy. 
Dựa biển, B T N; XII-H, 12-4. 


- Spreading but not rooting at nodes; leaves 
polymorphous; fruits 7-8 mm with hooks. 


1965 - Triumfetta repens (BI.) Merr. & Rolfe. Gaiđầu 
bô. 

Cây nằm ở đất, có rễ ò mắt. Lá đadạng, 
tròn, xoan, có 3-5 thuỳ sâu hay cạn, không lông; 
cuống 2-15 mm. Trục 3 hoa; láđài 1 cm; cấnhhoa 
vàng, dài 8 mm; tiểunhụy 25-30. Trái tròn, có gái 
ngay, dài 2-3 mm, không lông; buồng 4-3. 


Dựa biển: Phúquốc; XII-II. 
- Spracding shrub, rooting at nodes; leaves 


polymorphous; fruis with giabrous hooks (T. 
radicans Boi.). 


Tiliaceae - 489 


490 - Câycỏ Việtnam 


1966 - Triumfetta bartramia L.. Gaiđầu hình-thoi. 
Tiểumộc đứng, cao đến 1,5 m; nhánh có I1 

hàng lông dọc. Lá có phiến xoan đầu nhọn, hay 
rộng hơn ngang khi có 3 thuỳ, bìa có răng, gân từ 
đáy 3-5. Chụm có lông; láđài 5 mm; cánhhoa màu 
gạch tôm; tiểunhụy 10. Trái rộng 12 mm (kể luôn) 
gai móc không lông. 

___ Đất hoang, dựa lộ, bình đến caonguyên: BTN 
đến Phúquốc; Ï-XI. Rể trị kiết, lö ruột; vỏ trị 
liệtdương, ĩa; toàn cây chống thụ. 


- Erect shrub; leaves polymorphous; petals 
orange; fruits with short glabrous hooks (T: 
rhomboidea Jacg.). 


1967 - Triumfetta rotundifolia Lamk. Gaiđầu 
bánhbò. 

Bụi. Lá có phiến /ròntròn, to 25-5 cm, gân ở 
đáy 3-5, gân-phụ 2 cặp, bìa có răng nằm tà, mặt 
trên nhám, zmặt dưới có lông dày; cuống 1 em. Tután 
ö nách; láđài có lông trắng; tiểunhụy 15-25. Trái 
xoan, cao 6-8 mm, có lông mịn, có gai ngay. 


Nề®?. 


- Shrub; leaves orbicular, densely pubescent 
beneath; fruits 6-8 mm high, spines not hooked. 


1968 - Berrya cordifolia (Willd.) Burret. Tách. 

Đạimộc trung, tàn dày; gố đođỏ, tốt. Lá lúc 
non có lông hình sao, xoan tìm, dài đến 20 cm, 
không lông; cuống dài đến 13 cm. Chùm-tután; hoa 
trăng, cao 8 mm; đài 5 mm, có lông dày; tiểunhụy 
rất nhiều; noãnsào có lông, 2-3 buồng. Dựcquả có 
3 cánh chẻ hai. 

Phúthọ, Đànấng, Trồng dựa lộ ö Sàigòn, 
Cầntho..; XII-V, 4-7. 


- Tree; leaves ovate cordate; flowers white; 
fruits 3-winged (Espera cordifolia WIIId.; B. amưnonilla 
Roxb.). 


1969 - Berrya mollis Wall. Trai tách. 

Đạimộc 20 m; gỗ nâu dọt; nhánh non có lông. 
Lá có phiến to, có 3 tuỳ cạn, có lông và tuyến mật 
đưới, cuống dài 10-12 cm. Chừm-tután ở ngọn; nụ 
nhọn; cánhhoa ng, chót lõm; tiểunhụy nhiều; 
hùngthuđài 1 mm; noãnsào có lông. Dựcquả có 6 
cánh dài 2-3 cm: hột có phôinhũ. 

Gỗ tốt. Biênhòa; VI-IX, 6-9. 


- Trec 20 m high; leaves pubescent glandulous 
below; terminal panicle, flowers white; fruits with 2-3 
cm long wings. 


Sterculiaceae - 491 


1970 - Pentace eberhardtii Gagn.. May-nương. 

Đạimộc cao 10-12 m; nhánh non có lông 
hình sao. Lá có phiến hình tim, dài 8-15 cm, mỏng, 
mặt dưới có lông hình sao, gân ö đây 5-7, cuống dài 
4-6 cm. Chùm-tután dài 20 cm; nụ xoan, cao 5 mm; 
láđài đính nhau, cao 6 mm; cánhhoa cao 8 mm; 
tiểunhụy lép 5, trăngtrắng, tiểunhụy thụ 18-20, có 
lông hình sao. 

Lạngsơn (hình theo Gagnepain). 


Tree 10-12 m hiph; branches, leaves stellate 
pubescent below; panicles 20 cm long; staminodes 5, 
whitish. 


STERCULIACEAE họ Trôm. 


la - hoa không cánhhoa; có hoa đực riêng; hoa đực có hùngdđài 
2a - một đĩa mật quanh hùngđài Herttera 
2b - không dĩa mật quanh hùngdài 
3a - manhnang không cánh 


4a - manhnang I-hột Scaphuiuiưn 
4b - manhnang nhiều hột 
5a - quảbi mỏng, hột không rụng tFưrmana 
5b - quảbi dày, hột mau rơi ' Sterculia 
5c - quảbì cứng, hột to, đỏ-tím; dunhập Cola 
3b - dựcquả; tâmbi 1-noãn Tanietia 


1b - hoa có cánhhoa, luônluôn lưỡngphái 
2a - có hùngthưđài 


3a - 15 tiểunhụy gắn thành đầu tròn, không có tiểunhụy lép Reevesia 
3b - 5 tiểunhụy lép, to hay nhỏ 
4a - có tai ö đáy phiến cánhhoa Helicteres 
4b - cánhhoa suôn 
3a - hột có cánh; đĩa mật trên hùngthuđài Pterospermum 


5b - hột không cánh; hùngthưuđài không dĩa mật  Kieithofta 
b - không hùngthuđài 
3a - không có tiểunhụy lép 
4a - tiểunhụy nhiều 
5a - tiểunhụy đến 50; vòi nhụy 5-10 nuốm; nang 5 mảnh 


Enoloena 
3b - tiểunhụy thành Š bó 3 Leplonychus 
4b - tiểunhụy 5 
5a - vòi nhụy rồi nhau; nang 5 khía; hột 5 Melochia 
5b - vòi nhụy 1; nang l buồng 1-2 hột MWaltheria 
3b - có tiểunhụy lép 
4a - cánhhoa tròndài; tiểunhụy lép dài, to PeItapeles 
4b - cánhhoa bầu ỏ đáy rồi hẹp ö đầu; tiểunhụy lép chụm quanh 
noấnsào : 
5a - trái có cánh Abroma 
3b - trái có gai hay u 
6a - tiểunhụy lép không lông, tà ö đầu Bytineria 
6b - tiểunhụy lép có lông, nhọn ở đầu 
7a - trái CÓ gai Comnernsornia 


7b - trái có u Guazuma 


492 - Câycỏ Việtmam 


* (Xem chứ thích ở trang 58) 


1971 - Pentapetes phoenicea L. Ngũphướng, Tingo, 
Bố hoang. 

Có nhấmiên, cao đến hơn 1,5 m, có ít lông. 
Lá có phiến thon hẹp, bìa có răng to; lábe cao 7 
mm. Hoa côđộc ỏ nách lá, đẹp, đỏ thắm, to 3-4 cm; 
láđài 1,5 mm, có mũi dài, có lông trắng; cánhhoa 
đài đến 3 cm; tiểunhụy thụ 5, xen với 5 riểwnhụy 
lép đài thò ra ngoài, độ thắm. Nang; hột nhiều, đen. 

Ruộng ỏ bìnhnguyên, nhiều ö Đồngtháp mùa 
nước; vỏ cho sợi; Tr vì hoa; V-XIL. Lá làm trà uống 
cho khoẻ lúc trỏ tröi, bảovệ màng-nhầy, hoạtnhuận; 
ö Ảnđộ, dùng trị nọc rắn. 

- Annual helophyte; flowers red with 5 long 
staminodes. 
1972 - Melochia corchorifolia L.. Trứngcua lá-bố. 

Cỏ nhỏ, cứng; nhánh non có lông, mau không 
lông. Lá có phiến xoan famgiác, to 9 x 3,5 cm, đáy 
cắt ngang hay tròntròn, mặt trên không lông, mặt 
dưới có lông ỏ gân, gân ở đáy 3; cuống 2-3,5 cm. 
Tután như chụm ö chót nhánh; hoa hườnghường: 
đài là ống 5 răng, có lông; cánhhoa cao 5-7 mm; 
tiểunhụy 5, chỉ dính thành ống. Mang cao 5 rộng 5 
mm; hột dài 2,5 mm. BÁC 

Dựa lộ, ruộng, đất hoang; I-XH. ÓÖ Ândộ, 
thân, lá sắc uống trị nọc rắn nước. 

- Herb; leaves truncate at base, sparscly hairy 
beneath; flowers pinkish; capsule. 


1973 - Melochia nodiflora Swartz.. Trúứngcua. 


Cỏ cúng cao 1,5 m. Lá có phiến xoan rộng 
tamgrác, cô lông thưa cúng Ỏ gân; lábe nhỏ. Chụm 
ở nách; hoa hướng hay trắng, láđài dính thành ống; 
tiểunhụy 5, chỉ đính thành ống dài. Nang tròn to 3- 
5 mm; hột 1-2 mỗi buồng. 

Dựa lộ, ruộng, đất hoang, đến 700 m; I-XII. 


Herb; leaves ovate, emarginate at base; flowers 
white or pinkish. 


* 
1975 - Melochia umbellata (Wripht) Stapf. 


Trúngcua rừng; Meloch. Đgữmộc nhỏ; nhành non có 
lông dày trắng. Lá xoan to, dài đến 20 cm, có lông 
mừn như nhưng ở hai mặt, gân ö đáy 5; cuống dài 
bằng phiến, lábe to, cao 1 cm, hình thận, rụng sóm. 
Lá ö pháthoa hình bánhbò, trăngtrắng. Hoa hường; 
đài dính thành có ống cao 2,5 mm, có lông mịn; 
cánhhoa cao 8 mm; tiểunhụy 5, chỉ đính thành ống 
ngắn; noãnsào có lông dày. Nang cao 1 cm, có Š 
khí, có lông. Rùng triền, núi Hànội, 
Buônmêthuột, Càná, đèo Bảolộc; I-XII Rế chứa 
alcaloid: melochin, scutiamin, melovinon . 

- Small tree; leaves pubescent; flowers pinkish ( V?senia 
umnbellata Wright, V. tomertosa Miq., M. arborea 
Blco). 


1976 - Waltheria americana L.. Hoàngtiền. 

Cỏ cứng cao 1 m.. Lá có phiến xoan, lục tuơi, 
có lông hình sao như nhung. Hoa trên chụm có 
cọng, vàng; đài có lông dày, cánhhoa dài 4-5 mm; 
tiểunhụy Š chỉ đính nhau thành ống, noãnsào 1 
M342 Nang ỏ trong đài; hột đen, không lông. 
n=2 


Đất hoang, dựa lộ, bìnhnguyên; XI-VI. Chứa 
alcaloids adouetin X và Z, scutiamin. Cây trị ho; rễ 
trị ra máu nộitạng, tăng thutinh ỏ phụnữ; hoa, vỏ 
rể trị Candida albicans Ô miệng. 

- Herb to 1 m hiph; leaves stellate velvcty; 
flowers yellow; ovary 1-celled; seeds 1-2 black (W. 
tảïca L.). 


1977 - Craigia yunnanensis W.W.Sm.. Cầy-gia. 

Đạimộc cao 15-20 m; nhánh non không lông. 
Lá có phiến bầudục, to 12-15 x 6-9 cm, không lông, 
bùi nguyên, mặt trên nâu ôliu, mặt dưới nâu đỏ, 
gân-phụ 13 cặp; cuống dài. Chùm ö nách lá, dài 5-7 
cm; cọng hoa dài 2 cm, có lông mịn. Trái xoan, dài 
12 mm, lúc non đầy lông hình sao trắng. 

Sapa. 


- Branches, leaves glabrous; fruit stellate 
pubescent. 


1978 - Leptonichus caudatus (Wall. ex G.Don) 
Burrett. Songgiam. Tiêumộc hay dạimộc, cao 0,6-12 
m; nhánh non mảnh, không lông. Lá có phiến 
trònđài (hon ngược, dài 12-16 cm, chót có mũi dài, 
không lông; cuống 1-1,5 cm. Chùm-tụtán ngắn ở 
nách lá; hoa nhỏ; cánhhoa nhỏ, teo, cao 1,5-2,5 mm, 
ôm lấy dĩa mật, điêwnhụy thụ 70, xen với tiểunhụy 
lép dạng 2-5 sợi, dài hay ngắn (1,7-7 mm); noãnsào 
2-5 buồng. Nang tròn, 2-5 mảnh; hột đen, to vào cm, 
có tử. Rừng, rùng hậulập, nơi ẩmlầy: Quảngnam 
(hình theo Gagnepain). - 

- Treelet or tree; leaves giabrous; panicles 
short; petals reduced; fascicles 3-stamens 5; capsules 
2-val- ved (Grewia acwminata Bedd., Œ. heteroclita 
Roxb., Paragrewia pollanei Gagn.). 


1979 - Byttneria andamensis Kurz. Bíchnữ Andaman. 

Dây trườn; nhánh có lông, lóng dài 10-15 cm, 
có rãnh cạn. Lá có phiến hình tim ở đáy, đầu có 3- 
5 thuỳ, gân Ö đáy 7, gân chánh có tuyến dài gắn 
gần đáy, gân-phụ 5-6 cặp; cuống dài hơn phiến, 
lábẹ 5 mm, mau rụng. Tután thưa cao 5 cm; láđài 
5; cánhhoa có cuống có 2 tai, chót nhọn, ôm 5 
tiêunhụy lép; tiểunhụy thụ 5. Nang hình cầu vàng 
mốcmốc, cứng dạng con Cầugai, rộng 2,5 cm; buồng 
5, mối buồng 1 hột xoan, cao 2-3 mm. 

Tâyninh, Bàrá; 9. 

- Clmber;y leaves cordate 3-5  lobate; 
staminodes 5; capsules globulous, spinous. 


Sterculiaceae - 493 


444 - Câycỏ Việtnam 


1980 - Byttneria aspera Colebr. in Roxb. Bíchnữ 
nhọn, Trôm leo. l : 

Dây leo rất cao; nhánh non mốcmốc. Lá có 
phiến hình tim tròn, gân từ đáy 5, không lông, lúc 
khô nâu sậm mặt trên, dọt mặt dưới. Tảnphông hay 
tán Ö nách, dài 8 cm; láđài có lông dày mặt ngoài; 
cánhhoa có 4 thuỳ; tiểunhụy thụ, 5, lép 5. Nang 
tròn, to 2,5 cm, có gai to congcong; buồng 5, hột 


1/buồng. 
Thuếton: Châuđốc; V-VI. 


- Big climber; leaves glabrous; sepals densely 
pubescent outside; staminodes 5; capsules prickly. 


1981 - Byttneria echinata Wall.. Bíchnữ gai. 

Bụi leo cao 4 m; nhánh không lông. LÁ có 
kh bầudục thon, to 8-14 x 4-6 cm, gân từ đáy 3-5, 
hông lông, mặt trên nâu, mặt đưới nâu vàng tươi, 
có lông gân. Tán hay tảnphòng kép; láđài 
tamgiác, có lông 2 mặt; cánhhoa 5 mm, hình đầu 
tên, có mũi ; tiểềunhụy thụ 5, lép 5, cao. Nang cứng, 
tròn, to 2 cm; buồng 5, 1-hột. 


Bària, Tâyninh; VI. 


- Climbing; leaves pubescent on veins below; 
staminodes 5; capsules 2 cm across. 


1982 - Byftneria erosa Gagn.. Bíchnữ gặm. 

Tiểumộc leo, không lông, trù ở nhánh non có 
vài lông hình sao. Lá có phiển xoan tròn, to 10-12 
cm, đầu cắt ngang và có mũi tà (như bị gậm 
khoét), đáy hình tim, gân ở đáy 5, gân-phụ 5 cặp 
mịn, mỏng, không lông; cuống dài 5-9 cm. Chùm- 
tután Ở nách lá, dài cÕ cuống; hoa nhỏ, rộng 5 mm, 
trăngtrắng, láđài 3,5 mm; cánhhoa 4 mm, có: một 
phubộ thon; tiểunhụy lép chót cắt ngang. 

Sông Đà; IX. 


- CHmber; leaves membranous, truncat€ 
acuminate at apex; flowers whitish; staminodes 
truncate. 
1983 - Byttneria pilosa Roxb.. Bíchnữ lông. : 

Tiểumộc leo, có gai, thân tròn. Lá có phiên 
xoan rộng, có 3 thuỳ, thuỳ chót ngắn hay dài, gân ö 
đáy 5, gần giữa có tuyến, có lông dày; cuống dài 
đến 15 cm. Tután có lông hình sao; láđài 3-6 mm; 
cánhhoa tứn; tiểunhụy thụ 5, lép 5, chỉ dính nhau. 
Nang rộng 2 cm, gai cao 5-7 mm. 


Ven rùng rùng hậulập, bìnhnguyên, từ 
Hàsơnbình vào đến N. 


- Climbing; leaves pubescent; petioles long; 
petals purple; caspsules 2 cm acrOS§. 


1984 - Byttneria tortilis Gaøn.. Bíchnữ vặn. 

Tiêumộc leo cao 5-6 m; nhánh có 5 rãnh, có 
lông hình sao thưa. Lá có phiến tròntròn, đáy hình 
tim, chót có đuôi dài 1-4 cm, vặn như vòi. Pháthoa 
mang tán ít hoa; láđài 3,5 mm; cánhhoa có. phụbộ 
nhọn; tiếunhụy lép có cánh ở lưng: noãnsào có mục. 
Nang to bằng ngón chân cái, có nhiều mũi cúng. 


Lào, Cambốt; VN? ;IX-X. 


- Clmbing leaves with twited cauda; 
staminodes; capsules 2,5 cm across. 


1985 - Commersonia bartramia (L.) Merr.. Thung, 
Chưng-sao. 

Đatmộc cao 7 m; nhánh có lông dày, vàng. Lá 
có phiến xoan bầudục thon, dài đến 20 cm, gân ở 
đáy 3, mặt dưới có lông như nhưng vàng; cuống 
ngắn. Chùm-tụtán đầy lông vàng; hoa rộng 6 mm; 
cánhhoa hưởng; tiểunhụy lép có lông, chót nhọn. 
Nang có gai mềm có lông, đài đến 1 cm; mảnh 5. 

Vỏ cho sợi dùng đệt chiếu. Trungnguyên: B, 
Thừathiên, Bàrja, Phúquốc; 12. 


- Tree 7 m high; pubescence dense, yellow; „ 


petals pink; staminodes; capsules 5-valved, spines 
hairy (Muntingia barramia L.). 


1986 - Theobroma cacao L.. Ca-cao; Cacao-tree; 


Cacaoyer. 

Đatmộc nhỏ; nhánh không lông. Lá có phiến 
trònđài hơi thon ngược, dài 20-30 cm, không lông; 
cuống phù 2 đầu, lábẹ cao 1 cm. Hoa ở thân và 
nhánh to, nhỏ, rộng 5-7 mm; láđài xanhxanh; 
cánhhoa trắng, có 2 sọc đỏ, chót có phụbộ hẹp hình 
đầm, dài; tiểunhụy thụ 5, lép 5, đỏ đậm. Trái đài 
10-20 cm, có unần thấp; nạc trắng: hột to. 

Thồng để lấy hột, ủ làm cacao, gốc T.N.-Mỹ; 
I-XII. Hột cho lipid hoạtnhuận, dùng thoa môi, làm 
Suppositoire; ¡ vửro, chống siêukhuẩm poliomyelitis, 
herpes simplex. 

- Cultivated small tree for its seeds. 


1987 - Abroma angusta (L.) WHId.. Bấtthực, Múc; 
Devis Cotton. 

Tiểumộc cao 3 m, có lông hình sao dày. Lá 
có phiến xoan thon hay hình từm có 3 thuỳ, dài đến 
35 cm, gân ở đáy 3, bia có răng nhỏ; cuống đài đến 
40 cn. Tután ít hoa; cánhhoa đỏ dậm, cao 2,5 cm; 
tiểunhụy lép 5. Nang 5 mảnh, mảnh có sóng cao 
như cánh; hột nhiều. - 

Bình và trungnguyên, dựa lộ, suối; J-XII, 5. 
Vỏ rễ tươi lợikinh, bổ tửcung; mủ trị đau-mắt 
(conjonctivite) và có kinh đau. 

- Shrub to 3 m hịph, dense stellate pubescent; 
fowers red; staminodes capsules 5 valved 
(Theobroma angusta L.). 


Sterculiaceae - 495 


49% - Caycỏ Việtnam 


1988 - Guazuma ulmifolia Lamk. var. tomentosa H.. 
Schum.. Thụcđịa. 

Đqimộc trung, trông giống như một Còke; 
nhánh non có lông mịn. Lá xoan bầudục, đáy hình 
tim, gân ð đáy 3-5, hơi nhám vì có lông mịn; lábe 
4 mm. Pháthoa ngắn ö nách lá; hoa màu vàng (ới; 
đài có lông sát; cánhhoa 5, cong, tậncùng bằng một 
phụbộ đứng cao, chẻ hai màu nâu; tiểunhụy lép 
nhọn. Trái xoan, có unân, đen. 

Trái ăn được; vỏ pháthãn. Trồng; V-XI. 


- Tree; leaves slightly rough pubescent; petales 
light yellow, with acute bifide apex; staminodes. 


1989 - Erioloena candollei Wall.. Bôngbai. 

Đạimộc 20 m; nhánh non có lông hình sao 
ngắn. Lá có phiến hình tim, bìa có răng, đầy lông 
2 mặt, gân ö đáy 5-7. Chùm ở nách và ngọn; hoa 
rộng 4 cm, vàng; tiểunhụy nhiều, chỉ dính nhau 
thành ống cao 6-8 ram. Nang có lông, cao 4 cm; hột 
dài 1,5 cm, có cánh ngắn. 

Hàsonbinh, lâmđồng (Dilnh) Đồngnai 
(Phươnglâm); L Ũ 

~ Tree to 20 m hiph; leaves stellate pubescenmt; 
flowers yellow; stamens forming a tube; capsules 4 cm 
hiph; seeds winged. 


1990 - Helicteres angustifolia L.. Dó hẹp, Ô-kén. 

Bụi cao 1 m; nhánh non có lông hình sao. Lá 
có phiến /hon hẹp, vào 5-8 x 2,3-3 cm, chót tà; lábẹ 
hẹp. Chụm; hoa đỏ hay tứn; đài cao 6mm; cánhhoa 
có 2 tai, các cánhhoa đều có lần lông; hùngđài có 
lông, mang 10 tiểunhụy. Nang tròndài, đây lồng 
thường và hình sao; hột nhiều, nâu. 

Đất hoang, rừng còi, 1-1.000 m : V-VI (hình 
một phần theo Pierre). Đấp ung-nhọt; rễ trị đau 
baotủ. - 


- Shrub; branches stellate pubescent; flowers 
red or purple; capsules densely hiary. 


1991 - Helicteres angustifolia va. glaucoides Pierre. Dó 
mốc. 

Bụi; nhánh tròn, có lông hình sao. Lá khác 
thứ trên Ò chố mặt dưới trăngtrắng, chót thon. 
Chụm; hoa cũng như trên. Nang tròndài, đầy lông 
hình sao và lông thường; hột nhiều, nâu. 


Rừng thưa: Phanrang. 


- Differt of precedent var. by leaves mor©€ 
lanceolate, glaucous beneath. 


1992 - Helicteres angustifolia var. obtusa Pierre. Ổ-kén 
hẹp. 

Bụi; thân và lá giống var. angustƒfolia, khác ö 
chỗ lông hình sao thưa hơn, lá chót tà tròn. Chụm; 
hoa đỏ hay tímtữn; tất cả cánhhoa có 2 tại và có 
lần lông; tiểunhụy 10 trên hùngđài. Nang ngắn hơn, 
đây lông hình sao và thường; hột nhiều, nâu. 


BTN; 5 (hình theo Pierre). 


- Differt of var. acwinafa by is leaves obtuse 
at apex, and capsules shorter. 


1993 - Helicteres glabriuscula Wall. ổ-kén không- 
lông. 

: Tiểumộc; nhánh có lông rất mịn, vỏ mâu 
tươi. Lá có phiến bầudục thon, vào 5 x 2 em, bìa có 
răng không đều, gân-phụ 4-5 cặp, cặp gân đáy dài 
hơn cả. Hoa ỏ nách; cọng 6 mm; đài là ống có lông, 
có 5 răng nhọn, không bảng nhau; cánhhoa có cọng 
có 2 tai nhỏ; hùngthưđài ngắn, không lông, mang 1Ö 
tiểunhụy và noánsào không lông. 

Rừng thưa, Bắcgiang; II 


- Shrub; branches finely pubescent; flowers 
axilary; calyx pubescent. 


1994 - Helicteres isora L.. Dó tròn; Red Isora. 

Tiểumộc 2-45 m. Lá có phiến xoan rộng 
tròndài, đáy tròn có khi bấtxúng, có thuỳ hay không, 
bìa có răng nhọn; lábe như kim. Tután 2-3 hoa; đài 
1/2 cm; cánhhoa xanh rồi đỏ, dài 3-4 cm; hùngthưđài 
mang 10 tiểunhụy quanh noânsào. Trái vặn như dây 
luột; hộT to 2 mm. 

Rừng ven suối,1-900 m: Phanrang, núi Cấm, 
Châuđốc; I-XII (hình theo Pierre). Vỏ cho sợi như 
Bố (Kaivun fiber). Rễ chứa cucurbitacin B, isocucur- 
bitacin B,cả hai đều độctếbào, trị ungthu mũi họng. 

- Shrub to 4,5 m hiph; petals red; capsules 
twisted. 


1995 - Helicteres hirsuta Lour.. Con-chuột, Dó lông. 
Tiểumộc cao đến 4 m; thân có lông mịn. Lá 

sonpđính, có phiến xoan thon, bìa có răng, có lông 

thưởng; cuống 1 cm. Chùm ỏ nách lá; láhoa có một 

tuyến to; hoa đỏ dọt hay sậm; hàngthuđài dài 1,5. 

Nang đầy lông xám, dài 4 cm; mảnh 5; hột nhiểu. 

n = 10, 


Ven rùng, rừng còi, đất hoang; 1-1.500 m; Ï- 
XI. 


- Shrub to 4 m hiph; branches finely pubescent; 
flowers red; capsules to 4 cm long. 


Sterculiaceae - 497 


498 - Câycỏ Việtnam 


1996 - Helicteres lanceolata DC.. Dó thon. 

Tiểumộc cao 3 m; nhánh songđính, có lông 
hình sao. Lá có phiến thon, 6-9 x Ï-2 cm, gân ó 
đáy 3, mặt dưới đầy lông hình sao; lábẹ nhọn. 
Chụm; hoa vàng; đài trắngtrắng: cánhhoa có tai; 
hùngthưđài có lông ö đáy. Nang xoan hơi dài, cao 
1,5-2,5 cm, đầy lông hình sao; hột vàng. 
vì cài Hi hoang, bìnhnguyên, từ Đànằng trỏ vào; 


- Shrub to 3 m hiph; leaves stellate white 
pubescent below; capsules to 2,5 cm. long. 


1997 - Helicteres plebeja Kurz. Dó thường. 

Bụi, nhánh tròn, có lông hình sao vàng. Lá 
có phiến bầudục thon, dài đến 8,5 cm, rộng 2,5 cm, 
lúc non đầy lông vàng, bìa có răng, đáy tròn, chót 
nhọn; lábe dài bằng hai cọng hoa. Hoa hường tím; 
đài 5-6 mm, có lông; cánhhoa đầu tròn; ñừngthưđài 
mang 5 tiểunhụy thụ, 5 lép. Nang 15-17 x 5 mm, có 
lông hình sao. 

Đất hoang : Lạngson, Nhatrang; IX-I. 


- Bush; branches stellate yellow pubescent; 
petals purple; capsules 17 x 5 mm. 


1998 - Helicteres viscida BI.. Dó trin; White Isora. 
Tiểumộc cao 2,5 m. Lá có phiến hình tim, 

chót có đuôi nhọn, có khi bấtxúng, bià có răng 

không đều; lábe hình kim. Đài hình ống dài 1,3-2 


_cm; cánhhoa đài 1,7-2,5 cm, (rằng; hàngthưđài 1,5-3 


cm, không lông. Trái ngay, cao 2-4 cm. 


LÁ uống như trà; rễ xem như bổ thận. Đất 
hoang, bìnhnguyên: B T; I-XII. 


- Shrub 2,5 m hiph; branches, leaves viscous 
pubescent; flowers white. 


1999 - Pterospermum acerifolium Willd.. Lòngmán 
lá-phong. Đạimộc to; nhánh có lông dày, vàngvàng. 
Lá ỏ cành non hình chân vịt, Ỏ cành già đáy hình 
tìm hay hừnh lọng, to đến 40 x 4 cm, mặt dưới dầy 
lông hình sao vàng, cuống 20 cm, lábe và láhoa rìa 
lông chim và có lông vàng. Hoa đài đến 10-12 cm; 
láđài 5, đầy lông vàng nâu mặt ngoài xám mật 
trọng; cánhhoa rộng 8 mm, không lông; tiểunhụy 15, 
tiêunhụy lép 5, có lông. Nang tròndài, 5 mặt lõm. 

Langkhoai, Chứachan. Vỏ trị nhúc đầu, đau 
ruột; lông cầm máu; hoa bổ, giúp tiêuhóa, trị đau 
tai, tiểu máu. 

- Big tree; leaves cordate to peltate, to 40 cm 
long; flowers 12 cm long; capsules oblong (P. 
diversifolRum Auct. non BÌÙ)). 


Sterculiaceae - 499 


2000 - Pterospermum angustifolium Tard.. Lòngmán 
láhẹp. Đạimộc 12-15 m; vỏ xámxám. Lá có phiến 
thon hẹp, dài 8-10 c;n, mặt dưới có lông xámxám; 
cuống 1 cm, lábẹ mau rụng. Trái /rònđài, đài 7-8 cm, 
rộng 3-3,5 cm; mảnh có mặt lõm, mang 6-8 hột dài 
6 mm, cánh dài 3 cm. ' 

Trungnguyên: Lâmđồng (Langhanh) (hình 
một phần theo Tard.-Blo). - 

- Tree to 15 m hipgh; leaves lanceolate; capsules 
7-8 cm long; seeds with 3 cm long wing. 


2001 - Pterospermum argenteum Tard.. Lòngmán 
bạc. : 
— Đạimộc 10-12 m; nhánh non có lông hình sao 
màu sét. Lá có phiến bầudục, dài 10-14 cm, lúc non 
có lông hình sao hoe, trộn vói lông bạc, lúc lón chỉ 
có lông ö mặt dưới; lábe hẹp, nguyên. Nang to, dài 
10 cm, rộng Š cm, trên cọng to, dài 2 cm; mảnh mặt 
lõm; hột có cánh đài. 
Lâmđồng, đèo Braian (hình theo Tard.-Blot). 
- Tree 12 m hiph; branches stellate ferruginous 
pubescent; capsules 10 x 5 cm. 
2002 - Pterospermum diversifolinm BÌ.. Lòngmán lá- 


Kiên 2 
ạimộc cao 30 m. Lá có phiến xoan tròndài, 
to 15-20 x 6 cm, ở cành non có 3-5 thùy, đáy có khi 
hùủn lọng lábẹ nguyên hay chế hai Hoa 2-3; 
tiềndiệp 2, hẹp dài; láđài 10-18 cm, có lông vàng 
dày 2 mặt; cánhhoa dài gần bằng; tiểunhụy lép 5Š, 
trắng, dài 5-8 cm, tiểunhụy thụ 1Š; noãnsào và vòi 
nhụy có lông vàng. Nang đài đến 20-25 cm; hột có 
cánh mỏng, đài 1,5-6 cm. 

Thôngthường ỏ rừng bán-thay-lá; Quảngnam 
đến Địnhquán; gỗ tốt; VI, 8-3. 

- Tree to 30 m high; leaves lobate to peltate; 
flowers to 18 cm long; capsules 20-25 cm long. 


2003 - Pterospermum grandiflorum Craib. Lòngmán 
hoa-to. dụ Tà DÁ S 

Đạimộc;nhánh non đầy-lông hình sao. Lá: có 
phiến tròndài, dài đến 10 cm, chót có 3 thuỳ cạn, 
mặt trên láng, zmặt dưới đầy lông trắng. Hoa 2-3; 
láđài dài 7 cm, dính nhau Ó đáy; cánhhoa trắng, dài 
5 cm, không lông; hàngthuđài dài 12 cm, mang 
tiểunhụy đài 1,2 cm, và tiểunhụy lép. Nang cao 8 
cm, chót nhọn; hột có cánh. 

Hòn Vọngphu (hình theo Tard.-Blot). 

- Tree; branches stellate pubescent; leaves ' 
.white dense pubescent below; petals white, 5 cm 
long; capsules 8 cm long. 


$00 - Câycö Việtnam 


2004 - Pterospermum grewiaefolium Pierre. Lòngmán 
nhỏ. 

Đaimộc cao 35 m. Lá có phiến tròndài, chót 
tà nhọn, hay như cắt ngang hai bên, lúc non đầy 
lông, lúc già có lông hình sao vàng. Hoa ò nách lá, 
thơm; tiềndiệp 2, dài 1 cm; đài xanh, có lông; 
cánhhoa trắng, dày, đài 1,5 cm; 5 nhóm 3 tiểunhụy, 
tiểunhụy lép 5. Nang có 5 mặt lõm; hột 4 mỗi 
buồng, có cánh, dài 2 cm. . 

Rừng từ Bảolộc vào N: 

- Tree to 35 m high; leaves with yellow 
steliate ha1rS; petals white; seeds winged, 2 cm long. 


2005 - Pterospermum heterophylum Hance. 
Lòngmán didiệp. 

Đạimộc đến 20 m, thân to đến 40-50 cm, gỗ 
nâu đỏ; nhánh non có lông hình sao vàng nâu. Lá 
mọc xen; phiến ö cây con có thuỳ chân vịt, Ö cây 
lón bầudục tròndài, đáy bấtxứng, có lông hình sao; 
lábẹ xẻ hình lông chim. Hoa Ở nách lá; láđài 5; 
cánhhoa 5; tiểunhụy 15, thành 5 bó. Nang dài 4-6 
cm, rộng 2-2,5 cm; hột có cánh. 

B đến 500-700 m; IV-V, 2-3 (hình theo Ng. x 
Dung và csv). : 

- Tree 20 m hgh; branches brown yellow 
pubescent; leaves stellate brown pubescent; capsules 
4-6 cm long. l 
2096 - Pterospermum jackianum Wall.. Màng tía. 

Đạimộc cao 20 m; nhánh mảnh, có lông hình 
sao trăngtrắng. Lá có phiến tròndài, chót nhọn, vào 
13 x 5,5 cm, gân ở đáy 3; lábẹ tamgiác, mau rụng. 
Hoa côđộc; đài 4 cm, có lông; cánhhoa hẹp; 
hùngthuđài ngắn, tiềunhụy 5 nhóm 3, có tiểunhụy 
lép. Nang xoan tròndài, dài đến 4 cm, có phấn nâu. 

Phúquốc; Ï, 12. 

- Tree to 20 m high; leaves oblong lanceolate; 
capsules to 4 cm long. 


2007 - Pterospermum jackianum var. saigonense 
(Pierre) Gagn.. Lòngmán Sàigòn. 

Đạimộc to; nhánh có lông dày hình sao trắng. 
Lá có phiến to hơn trên, dài đến 18 cm, rộng 5-7 
cm, mặt dưới có lông trắng, gân ö đáy 3. Hoa có 
cọng dài 5 mm; đài có lông, cao 4 cm; cánhhoa hẹp; 
hùngthuđài ngắn, mang 15 tiểunhụy, tiểunhụy lép 5. 
Nang bầudục 5 x 2 cm. 

Tâyninh (hoa theo Pierre). 

- Tree; branches siellate white pubescent;. 
capsules 5 x 2 cm. 


2008 - Pterospermum lancaefolium Roxb. Lòngmán 
lá-thon. 

Đạimộc; nhánh mảnh, lúc non có lông hình 
sao vàng. Lá có phiến thon hẹp hay xoan, to 8-10 x 
2-2,5 cm, đầu nhọn, đáy tròn, gân ỏ đáy 3, gân-phụ 
4 cặp; cuống 4-6 mm, có lông dày hoe, lábe chẻ ba, 
mau rụng. Hoa có cọng dài 2-3 cm, có tiềndiệp Ở 
giữa; láđài có lông hung; cánhhoa thon; tiểunhụy 15, 
tiểunhụy lép 5. Nang xoan to 6 x 2 cm; mảnh $, 
nhọn; hột 2 mối mảnh, dài 25 mm, luôn cánh. 

Hànamninh. 

- Tree; branches stellate yellow pubescent; 
leaves lanceolate or ovate; valves 6 cm long; seeds 2- 
4, long 25 mm. 

2009 - Pterospermum megalocarpum Tard.. Lòngmán 
trái-to. 

Đạimộc cao 12-14 m; gỗ vàng. Lá có phiến 
tròndài, chót có đuôi, dài 7-15 cm, màu vàng nâu, 
có lông dày mốc, mau rụng. Hoa từng cặp; láđài dài 
5 cm, có lông dày; cánhhoa dài 4 cm; tiểunhụy 15, 
tiểunhụy lép dài. Nang rất to, dài 70-15 cm, rộng 5-7 
cm; hột xoan, dẹp, có cánh. 

Vùng Địnhquán, Làngà; VII, 8. 

- Tree to 14 m hiph; leaves oblong caudate, 
glaucous pubescent; petals 4 cm long; capsules 10-15 
cm long; winged seeds. 


2010 - Pterospermum mucronatum Tard.. Lòngmán -: 


mũi. 
Đạimộc cao 15 m; nhánh non đầy lông xám. 
Lá có phiến bầuđục tròndài, to 10-12 x 4 cm, chót 
có mũi dài đến 2 cm, mặt dưới đầy lông trắng và 
màu sé; cuống 1 cm. Hoa... Nang cao 7-10 cm; 
mảnh 5, dày, mặt lõm, có mũi; hột có cánh. 
Phúquốc (hình theo theo Tard.-Blot). 


- Tree 15 m hiph; branches grey dense 
pubescent; leaves with white and ferrugimous hairs; 
capsules 7-10 cm long, mucronate. : 


2011 - Pterospermum pierrei Hance. Lòngmán 
Pierre. 

Đạimộc đến 25 m; nhánh non có lông dày 
hoe. Lá lúc non đầy lông 2 mặt, lúc lón đầy lông 
trắng hay xám tro mặt dưới, dài 10-18 cm, bìa có 
răng thưa, hay không răng; cuống đầy lông vàng. 
Hoa 1-3 ỏ nách lá; láđài cao 3 cm, đây lông hoe; 
cánhhoa cao 2,5 cm; tiểunhụy 15, tiểunhụy lép 5; 
noãnsào có lông. Nang cao 5,5 cm; hột dài 3 cm. Gỗ 
nâu, dùng xây-cất, đóng bàn-ghế. Từ Côngtum vào 
đến Phúquốc; V,1-1-5. 

- Tree to 25 m hph; branches dense rufous 
pubescent; petals 2,5 cm long; capsules 5,* .cm long; 
seeds 3 cm long with wing. . 


Sterculiaceae - S01 


502 - Câycỏ Việtnam 


2012 - Pterospermum semisagittatum Ham. in Roxb. 
Lòngmán lá-lệch. 

Đạimộc cao 25 m; gỗ nâu; nhánh non có lông 
dày hình sao. Lá có phiến ¿hon hẹp, đáy bấtxứng, 
một bên hình đầu tên, có lông ö gân mặt dưổi; 
cuống ngắn, lábe rìa. Hoa côđộc; tiềndiệp và láhoa 
tO, rỉa, đài cao 4-8 cm; cánhhoa đài 5,5 cm; 
tiểunhụy 5 nhón 3, và 5 tiểunhụy lép. Nang có lông 
hoe, to 6,5-8 x 3.cm; hột có cánh, dải 3 cm. Gỗ nâu, 
đai, dùng đóng bàn-ghế; vỏ ăn với trầu. Tâynguyên, 
Châuđốc; V. 

- Tree 25 m hịph; leaves Semisagittate at base; 

bracts laciniate; capsules 6,5-8 cm long. 


2915 - Pterospermum truncatolobatum Gagn.. Màng- 
kiêng. Tiểumộc cao hơn 3 m; nhánh đầy lôn vàng 
rồi màu bạc. Lá có phiến tròndài, chớ/ có 3 thuỳ và 
Hhut cắt ngang đặcsắc, mặt dưới đầy lông màu sét 
vàng; lábẹ chẻ làm 5. Hoa côđộc; đài cao 4,5 cm; 
cánhhoa cao 3 cm; tiểunhuy lép; noãnsào đầy lông. 
Nang cao 12 cm; 6 hột mỗi buồng, có cánh. 
Vỏ chát. B đến Quảngtri. 


- Shrub 3 m high or more; leaves 3-lobate- 
truncate at apex; petals 3 cm long: capsules 12 cm 
long. 


2014 - Pterospermum venustum Craib. Lòngmán 
đẹp, Lòngmán nâu. Ðgimộc 15-25 m; thân to 80 
cm; vỏ nâu xám; nhánh có lông mịn. Lá ở cây con 
có phiến hình lọng có 3 thùy; ö cây to, phiến gần 
như nguyên, to 7-15 x 0,5-0,8 cm; lắbẹ 7 mm. Hoa 
lưỡngphái; nụ cao 2,5 cm; có lông nâu; láđài cao 2 
cm, rộng 3 mm, có lông nâu; cánhhoa cao 2,7 cm; 
hùngthưdài cao mang nhiều tiểunhụy và 5 tiểunhụy 
lép, noãnsào xoan, vòi dài. Trái cao 4 cm, có Š 
cạnh; hột luôn cánh: mỏng, đài 2,5 cm. 

Hànamninh, Hãsonbinh, Thanhhóa. 

- Tree to 25 m hiph; leaves 7-15 em long; 
flowers bisexual; sepals 2 cm long, brown hatry. 


2015 - Kleinhofia hospita L.. Tra đỏ, Tra; Guest 
'Tree. 

Đạimộc cao đến 20 m; nhánh non có lông. Lá 
có phiến hình tim, dài 8-14 cm, mặt dưới có lông 
ngắn thưa, gân ö đáy 3-7, lábẹ dài 5-8 mm, không 
rụng. Chùm-tután; bo hường, cao 6-8 mm; cánhhoa 
ngắn hơn láđài, hùngthưđài mang 5 bó 3 tiểunhụy 


thụ,5 tiểunhụy lép. Nang vách mỏng, mảnh 5; hột 


tròn to 3 mm. Vỏ làm dây tốt, theo Burkill, thuốc 
cá, trừ chí Lá được ăn. Dựa nước nơi ẩm, 
bïnhnguyên; I-XII. 

- Tree to 20 m hiph; leaves sparsely pubescent 
below; fowers pink; capsules thin walled;seeds 
globulous. 


2016. Reevesia gagnepainiana Tard.. Trườnghùng 
Gagnepain. 

Đạimộc 20 m; nhánh non không lông. Lá có 
phiến bầudục thon, không đông, bìa nguyên, cuống 
đài 2 cm. Tảnphòng ở ngọn, có lông: đài cao 8 mm; 
cánhhoa trắng, dài Ï cm; hùàngthwđài thò dài ra khỏi 
hao, cao 2,5 'cm, mang l5 tiểunhụy và noãnsào. 

ang. 
Bạchmã (hình theo Tard.-Blot). 


Tree to 20 m hiph; branches, leaves glabrous; 
petals white; andropynophore. 


2017 - Reevesia macrocarpa Li. Trưònghùng trái-to. 


Đạimộc? Lá có phiến thon, tươngđối nhỏ, đo 
8-12 x 2-3,5 cm, gân-phụ 4-6 cặp, một cặp từ đáy, 
không lông, xámxám; cuống dài Ï-1,5 cm. Nang xoan 
ngược, đài 6 cm; mảnh dày, cứng; hột xoan, dài 22 
mm kể luôn cánh, nâunâu. 

B. 


Leaves lanceolate, 8-12 cm long; capsules 6 cm 
long; seeds winged, 22 mm long. 


2018 - Reevesia orbiculare Tard.. Trườnghùng lá- 
tròn. 

Đạimộc nhỏ; nhánh non không lông. Lá có 
phiến xoan tròn, bìa nguyên, có ít lông hình sao; 
cuống dài 7 cm. Tảnphòng ở ngọn, có lông hình 
sao; đài cao 2 cm, có lông; cánhhoa rrắng; 
hùngthưđài thò dài, cao 3 cm, mang tiểunhụy và 
noãnsào tròn. Nang. : : 

Đàna (hình theo Tard.-Blot). 

Small tree; branches glabrous; leaves stellate 
hairy, flowers white; androgynophore 3 cm long. 


2019 - Reevesia pubescens Mast.. Trườnghùng lông. 

Đạimộc nhỏ; gố trăngtrắng; nhánh lúc non có 
lông mịn. Phiến xoan bầudục, dài 8-15 cm, đáy tròn 
hay hình tim, đầy lông hình sao, nhất là mặt dưới, 
gân từ đáy, gân-phụ 4-5 cặp; cuống dài 3-5 cm, lábe 
mau rụng. Tảnphòng kép ở ngọn; đài cao 9 mm, Š 
thuỳ; cánhhoa cao 12 mm; hữngthưđài dài 3,5 cm; 
tiểunhụy 15; noãnsào có lông hình sao, 2 noãn mỗi 
buồng. Ñang dài 6,5 cm, rộng 1,5 cm; hột dài 1,6 cm, 
cánh hoe, dài 2 cm. 

Vùng núi: Sapa, Càná; VI. 

Small tree; branches finely pubescent; leaves 
stellate pubescemt; petals 1,2 cm; capsules 6,5 x 1,5 
cm; wing”s seed 2 cm.. 


Sterculiaceae - 503 


55 - CäyCO Việ(nam 


2020 - Reevesia thyrsoidea Lindi.. 'Trườnghùng chùm- 
tụtán. 

Đạimộc nhỏ. Lá có phiến bầudục thon, dài 7 
cm, gân ö đáy 3, dai, cứng, “không lông. Tảnphòng 
kép có lông màu sét; hoa (rắn ; đài hình quặng, có 
lông mặt ngoài; cánhhoa dài bằng hai đài, tiểunhụy 
thụ 15, lép 5. Nang cao 3,5 cm; hột 2, dài 2 cm, cánh 

oe. 


Rừng 0-1.000 m: Sapa, Nghệtỉnh, Bạchmã, 
GialaiCôngtum, Phúkhánh. Càná; XX, 1. 

Small tree; leaves glabrous; inflorescences 
ferruginous pubescent; flowers white; seeds winged, 2 
cm long. : 


2021 - Reevesia yersinii A.Chev.. Trưởnghùng Yersin. 
Đạimộc; gỗ vàng: nhánh non có lông hình sao 
mịn. Lá có phiến bầudục hay trònđài, mặt đưới có 
lông dày, nâunâu; cuống 3 cm, có lông. Tảnphòng 
kép; đài cao 6 mm, có lông hình sao mặt ngoài; 
cánhhoa không lông; h»xngthưđài cao 2 cm. 
Hònbà (hình theo Tard.-Blot). 


Tree; branches fineiy stellate pubescent; leaves 
densely brownish pubescent below; petals glabrous. 


_2022 - Sterculia alata Rob.. Cuưóc-mộc, Chọcmọc, 


Sảng cánh. : 

Đạimộc cao đến 30 m ; nhánh non có lông. 
Lá có phiến xoan rộng, không lông, gân từ đáy 5-7, 
cuống yếu, 6-8 cm, lábẹ có lông, dài 9 mm. Chùm ở 
ngọn và nách lá; láđài cao 1,5-2 cm, gần như rồi 
nhau; #àngthwđài cao bằng 1/2 đài, mang 5Š nhóm 
tiểunhụy. Äanhnang tròndài, to đến 10-12 em; hột to 
; CÓ cánh (= Peysgora), 7 x 3 cm. 

Rừng luônluôn xanh, 200-800 m: Nghệtïnh, 
GlCôngtum, Đồngnai; III, 7-8. 

Tree 30 m hiph: leaves glabrous; follicles ; seed 
winged (P/erygota aÌata (Roxb.) R.Br.). 


2023 - Sterculia bracteata Gagn.. Trôm lá-hoa. 
Đạimộc nhỏ; nhánh mảnh, có lông dày. Lá có 
pm thon nhọn, dài 15-20 cm, chót nhọn, đáy tà, 
hông lông, gân có điểm đen: cuồng mảnh. Chùm- 
tụtấn 7 cm, có lông vàng; đài đầy lông 2 mặt, cao 1 
cm; hàngthưđài không lông; tâmbì 3. anhnang đỏ, 
không bằng nhau; hột 6. 
Chaoxan, Đồngnai. 


Small tree; branches dcnsely  pubescent; 
Inflorescence yeliow pubescent; follicles red; seeds 6. 


2024 - Sterculia cochinchinensis Pierre. Trôm nambộ. 

Đạimộc cao 15-20 m; nhánh trắng. Lá có 
phiến bầudục tròndài, không lông, 2 mặt một màu; 
cuống dài 2-3 cm, phù 2 đầu, lábẹc đài Í cm. 
Pháthoa màu đỏ điều, dài 2-3 cm, không lông; đài 
hình chuông: hùngthưđài ngắn, mang 10-11 baophấn. 
ĐH GP 4-5, cúng; hột 4. 

Gỗ trắng, trung. Dưới 400 m: Hànội, Đànẵng, 
Đồngnai, Càmau; II-IV. 

Tre 15-20 m hiph, leaves glabrous; 
inflorescence dark red; androgynophore short. 


2025 . Sterculia foetida L.. Trôm hôi; Great Sterculia, 
Java Olive. 

Đạimộc to, rựng lá vào IHII. Lá do 5-9 lá-phụ 
bầudục, đài đến 30 cm, không lông, gân-phụ nhiều; 
cuống-phụ dài đến 1 cm. Chùm-tután hiện một lượt 
với lá, tạpphái; hoa có mài thúi, đài đỏ mặt trong, 
có ít lông Ở chót; hùngthuđài mang 10-15 baophấn; 
nhụy cái do 5 tâmbìi. Manhnang 1-5. hình trứng, 
quảbì dày, cứng, đỏ: tímtím; hột vào 10-15. 

Rũng bìnhnguyên; II-HI. Vỏ cho sợi. - Vỏ và 
thân trị suyển; lá hượt; trái thuliểm; đầu hột xổ nhẹ. 


Decidous tree; leaflets glabrous; flowers 
putride, red, polygamous; follicles 10-15 seeds. 


2026 - Sterculia gracilipes Pierre. Trôm cuống-mảnh. 

Đạimộc nhỏ; nhánh mảnh, không lông. Lá 
chụm ở chót nhánh; phiến bầudục trôndài, có mũi 
nhọn, dài 6-8,5 cm, không lông, láng, mỏng, dai, 
cuống mánh. Pháthoa mảnh ỏ ngọn hay nách lá, cao 
10 cm; hoa nhỏ; đài cao 4,5 mm, có lông, tai dài; 
hùngthudài không lông. 

T (hình theo Pierre). 


Small tree; branches, leaves glabrous; flowers 
smail. 


2027.- Sterculia henryi Hemal.. Trôm Henry. 

Tiểumộc cao 1-1,5m. Lá có phiến tròndài, to, 
đài 18-35 cm, rộng đến 15 cm, chót có mũi, đáy tròn 
hay tà, gân Ở đáy 3, gân-phụ 12-15 cặp; cuống 5-8 
cm, có hay không lông. Chùm dài 10-15 cm; cọng 1 
cm; hoa to 1-1,5 cm; đài có ống cao 3 mm, không 
lông mặt trong; hùngthuđài mang 10-12 tiểunhụy và 
noãnsào đầy lông; noãn, 6. 

Dựa suối: Sapa, 1.300 m; IV. 

Shrub 1,5 m; leaves glabrous, oblong, 18-35 cm 
long; calyx 1 cm high; ovary hairy (S. petelorii Merr.). 


Sterculiaceae - 505 


506 - Câycỏ Việtnam 


2028 - Stereeiia hymenocalyx K.Schum.. Trôm đài- 
màng. 

Tiểnmộc hay đạimộc cao 10-15 m; nhánh 
không lông. Lá chụm ö chót nhánh, có phiến (hon 
ngược, dài 15-30 cm,. mỏng, không lông, gần-phụg 11- 
15 cặp; lábe 1 cm, có lông, Chùm thưa, đầy lông, 


_ đài 5-9 cm; láhoa hẹp,5-7 mm; đài cao 1,5 cm, hình 


chuông với ống ngắn tai đài, có lông mặt ngoài; 
hùngthuđài dài hơn ống. Manhnang đođỏ, cho 3-4 
hột đen to 12 mm, ăn được. 

Gỗ trắng. Chọ-bò, Cúcphương, Quảngtri, 
Côngtum; V-VI, 7-12. : 

- Tree 10-15 m high; branches, leaves glabrous; 
follicles red; seeds 3-4, black. 


2029 - Sterculia hypochrea Pierre Trôm quạt. 

Đạimộc cao 20 m; nhánh non có lôn 
vàngvàng dài. Lá có phiến hình quạt, rộng đến số 
cm, có 3-9 thuỳ, có lông hình sao 2 mặt; cuống tròn, 
dài đến 80 cm, có lông phún, lábẹ hình phãng. 
Chùm kép; đài có ống dài 6 mm; hùngthuđài ngắn 
hơn ống đài, có lông, mang 10 tiểunhụy. Manhnang 
có lông như nhung, hột 2. 

Mù vàng xanh, có vị thuốc. Biênhòa. 


~ Tree to 20 m hiph; leaves to 50 cm diameter, 
stellate pubescent; follicles velvety; seeds 2. 


2030 - Stereulia hypostieta Miq.. Trôm 

Bụi cao ln ; thân có cạnh, ít nhánh,]úc non 
có lông ngắn. Lá có phiến tròndài, dài 15-22 cm, 
gân-phụ 9-11 cặp, mỏng, không lông, ðliu lúc khô; 
cuống 2 cm, không lông. Chùm mảnh; nụ cao 8 mm; 
hoa dực và lưỡngphái, đỏ, rộng 1,5 cm, mặt ngoài 
có lông hình sao; hùngthuđài không lông, noãnsào 
có lông. Manhnang 2-3, đỏ chói lúc chín; hột 2-4, 
đen, dài 1,5 cm 

Bìnhtrjthiên; VỊIII,8. - 

- Bush 1 m hiph; leavefs membranous, 
glabrous; foHicles red; seeds 2-4, bláck, 1,5 cm long. 


2031 - Steremia laneeolata Cav.. Sang-sé, Trôm thon, 
Sảng. 

Đạimộc nhỏ; nhánh non mảnh, có lông. Lá có 
phiến bầudục thon ngược, có lông hình sao mặt 
đưới;, lábẹ nhọn. Chùm yếu, đầy lông; đài hình 
chuông, cao 5-7 mm; hùngthuđài không lông, 
baophấn thành 2 hàng; noãnsào có lông. Manhnang 
đỏ, có lông, đài 5-8 cm; hột 4-7, đen, to 9 x 12mm. 

Vỏ làm mềm mụn nhọt. Từ Hòabinh, Vịnh 
Hạlong đến Quảngtrị Bạchmá, Càná; XII-V, 11. 

- Small tree; leaves stellate pubescent below; 
follicles red, pubescent; seeds black, 9 x 12 mm. 


2032 - Sterculia lissophylla Piere. Trôm lá-láng, Hùm 
non. 

Đạimộc cao 10 m, không lông; nhánh mảnh. 
Lá có phiến xoan tròndài, vào 11 x 7,5 cm, mặt trên 
láng chói, cuống dài 2-4 cm, lábẹ nhỏ, đenđen. 
Chùm-tután hẹp, màu mốcmốc, có ít lông, dài 2-3 
cm; hùngthưđải cao 2 mm; 5 noãn mỗi buồng. 
Manhnang xoan đầy lông hoe lợt, hột 1-2. 

Nhatrang, Bàrja. 


- Tree 10 m high; leaves giabrous, shining; 
Capsules ellipsoid, rufous dense pubescent. 


2033 - Sterculia nobilis Smith. Trôm qui. 
Đạimộc; vỏ nâu; nhánh mảnh, non không 
lông. Lá có phiến bầudục, đài đến 25 cm, chót tròn, 
có mũi ngắn, gân-phụ 9-12 cặp, đai, không lông, 
láng mặt trên; cuống dài 2-5 cm, lábẹ mau rụng. 
Chùm-tụtán dài bằng lá, không lông; hoa trắng hay 
đỏ, đài có tai cao 1 cm, đài hơn ống, có lông dài; 
hùngthuđài ngắn hơn ống đài không lông. 
Manhnang 3-5, cúng, dài 5-6 cm; hột 2-4, nâu. 
Rừng thưa trên vôi: Caolang, Hànamninh; V. 
- Tree; leaves glabrous; flowers white or red, 
hairy outside; follicles 5-6 cm long; seeds 2-4. 


.2034 - Sterculia parviflora Roxb.. Trôm hoa-nhỏ. 

Đạimộc cao 20 m; nhánh non có lông sét. Lá 
xoan ngược, dài đến 20-22 cm, mặt dưới có lông 
hình khiên nhỏ, hoe; cuống yếu, có lông. Chùm- 
tụtán Ỏ ngọn, đầy lông; hoa nhỏ, cao 6-8 mm, có 
lông mặt ngoài, hùngthuđài ngắn, không lông. 
Manhnang dài 7-10 cm, màu đỏ-cam, có ít lông; hột 
đen, to 1,5 cm, ăn được. 

ô trắng, làm cũi. Tuyênquang, Phúthọ đến 

Bàrja; HH-VỊ, 6. 

- Tree 20 m high; branches ferruginous 
pubescent; leaves with pelted scales below; follicles 
orange; seeds black (ŠS. maiigayL Mast.). 


2035 - Sterculia pexa Pierre. Trôm hoc. 

Dạimộc cao 6-9 m; nhánh non to 1 cm. Lá do 
7-9 lá-phụ không cuống, dài 10-20 cm, mặt dưới đầy 
lông hoehoe; cuống 20-55 cm, lábe Š mm. Pháthoa là 
chùm dài 20 cm, có lông hinh sao; hoa /qpphái; hoa 
đực có 10-12 baophấn; hoa lưỡngphái có noãnsào có 
lông, vòi cong, nuốm đen, tâmbì 6 noãn. Manhnang. 

Chânđốc; XI (hình hoa theo Pierre). 


- Small 6-9 m hỉph tree; leaflets rufous 
pubescent below; polygamous racemes 20 cm long; 
ovules 6. 


Sterculiaceae - 507 


S08 - Câycö Việtnam 


2036 - Sterculia pierrei Gagn.. Bảy-thưa. 

Đạimộc cao l§ m; vỏ xám-trắng; nhánh 
kịchcóm. Lá có phiến xoan hay bầudục, đỏ lúc khô, 
có lông bạc mặt dưới. Chùm-tután có lông hoe; đài 
hình chuông, cao 7 mm, có lông; hùngthuđài không 
lông; noãnsào có lông mịn. Manhnang dài 3-4 cm, 
có 1t lông; hột 2, đen, to 1,5 x 1 cm. 

Thôngthường dựa rạch Tamgiácchâu (hoa, 
trái theo Pierre). 


Trec 15 m hiph; leaves silver hairy beneath; 
calyx hairy; seeds 2, black. 


2037 - Sterculia populifolia Roxb.. Bài-cành. 

Đạimộc 20 m; vỏ xám hay trắng; nhánh non 
có lông. Phiến xoan từn, dài 7-13 cm, có lông dày lúc 
non, gân từ đáy 3-5; cuống 5-10 cm. Chùm-tụtán cao 
10-20 cm, đầy lông lúc đầu; hoa rạpphái; láđài rồi 
nhau, l3 mm, mật ngoài đầy lông, hùngthudài, 
noãnsào không lông. Manhnang 5 to, 10 x 5 cm; hột 
2, to 10-12 mm. : : 

Khắp Việtnam; IV, 7-9. 


Tree 20 m hiph; branches pubescent; sepals 
free; follicles 10 x 5 cm; seeds 2 (Hidegardia popu- 
lƒolba (Roxb.) Schott & Endl.). 


2038 - Sterculia principis Gaøn.. Trôm canh. 

Dạimộc; nhánh mảnh, lúc non có lông hoe. 
Lá có phiến (hon hẹp, to 14-16 x 4-4,5 cm, đáy tà 
tròn, mỏng, không lông, gân-phụ vào 10 cặp; cuống 
dài 5-6 cm, có lông hình sao, lábẹ hẹp, 6-8 mm. 
Pháthoa là chùm dài 6-7 cm; cọng hoa 6-7 mm; hoa 
cao 1 cm; láđài cao 10-12 mm, mặt ngoài có lông: 
tạpphái; hùngthưđài cao 3 mm; noãnsào có lông 
mm, noãn 6 mỗi tâmbi. 

Diênbiệnphủ. 


Tree; branches rufous pubescent; leaves 
glabrous, membranous; polygamous; ovules 6. 


2039 - Sterculia radicans Gagn.. Trôm bò. 

Bụi thấp, thân có rễ Ó mất, lúc non có lông 
hoe. Phiến xoan rộng, dài đến 20 cm, mặt trên 
không lông, mặt dưới có lông hình sao thưa, gân- 
phụ 10 cặp; cuống dài 5-7 cm, lábe nhọn, cao 5 mm. 
Chùm-tutân mảnh, cao 6-8 cm; đài có lông 2 mặt, 
tai cao I cm; hoa đực có hùngđài cao 4 mm, mang 
2 hàng baophấn. 

Uônhí; XI (hình theo Gagnepain). 


Bush; stem rooted at nodes, rufous pubescent; 
sepals pubescent. 


2040 - Sterculia rubiginosa Vent. Bảy-thưa sét. 

Đạimộc cao 6 m; nhánh non có lông màu sét. 
Phiến thon, dài 9-15 cm, có lông dày mặt dưới nhất 
là ö gân; lábẹ 7 mm. Chùm-tután thòng, có lông; 
đài có ống cao bằng tai; hùngthuđài cao bằng ống; 
noãnsào có lông. Manhnang có lông nhưng, dài 6-7 
cm, có mũi; hột 3-6. 

Hàtiên, Phúquốc. 


Smaill tree; branches rusty pubescemrt; follicles 
velvety; seeds 3-6 (S. angustifolia Roxb.). 


2041 - Sterculia scandens Hemsl.. Trôm leo. 

Tiêumộc leo, cao 4 m; chót nhánh có vảy hẹp 
thon-nhọn. Phiến bầudục thon ngược, zấ/ ío, dài 
đến 40 cm, chót tà tròn, có mũi, đáy tròn, không 
lông, gân-phụ 11-18 cặp; cuống 7-10 cm, lábe không 
rụng, hẹp nhọn, cao 1 cm, đây lông. Chùm kép Ó 
ngọn nhánh; hoa hưởng lợi; đài cao 6 mm, ống dài 
hơn tai, có lông dài mặt ngoài; hùngthuđài không 
lông. 

Làocai. 

Climbing shrub; leaves to 40 cm long, glabrous; 
flowers pinkish. 


2042 - Sterculia stigmarota Pierre. Bảy-thưa nuốm- 
quay. 

Đạimộc cao 10 m; nhánh non có lông vàng. 
Phiến bầudục xoan ngược, đáy hẹp, hơi lõm, có lông 
đày hoe mặt dưới; lábẹ hẹp, cao 1 cm, có lông. 
Chùm-tután có lông; đài cao 6-7 mm, đỏ, có lông; 
hùngthuđài không lông, cao 3 mm. Manhnang hơi 
đẹp, đài 10-10 cm, có mũi; hột 1-6, to 2 x 2,3 cm. 

- Tâyninh, Bàrja; II. 


Tree 10 m high; branches yellow pubescent; ' 


leaves pale or rufous pubescent below; flowers red; 
follicles; seeds 1-6. 


2043 - Sterculia thorelii Pierre. Bảythưa Thorel. 

Đạimộc 20 m; nhánh to. Phiến hừnh từn có T- 
5 fhuỳ nhọn, gân từ đáy 5, mặt dưới có lông hình 
sao; cuống dài, lábe tamgiác cao 1,5 cm. Chùm ở 
ngọn, có lông; đài cao 6-7 mm; hùngthuưđài không 
lông, mang 10-12 baophấn. Manhnang cứng, có lông 
hoe mặt ngoài và trong; hột 6-1. 

Tâyninh, Đồngnai, Bàrja. 

Tree to 20 m hịph; leaves stellate hairy below; 
follicles rufous densely pubescent; seeds 6-7. 


Sterculiaceae - 509 


510 - Câycỏ Việtnam 


2044 - Sterculia tonkinensis A.DC.. Trôm Bắcbộ, 
Trôm sắng. 

Bụi: nhánh tròn, mảnh, có lông hình sao. 
Phiến bầuđục, dài đến 20 cm, dai, cứng, không lông 
mặt trên, có lông như,nhung hoe mặt dưới; lábẹ 5- 
10 mm. Chùm-tután ỏ nách lá, có lông sét, hoa 
tạpphái; đài cao 1 cm, có lông hình sao mặt ngoài; 
hùngthưđài không lông. Manhnang 5, đỏ, địu như 
nhưng, dài 6 cm; hột 1-4, đen, láng, 

Thanhhóa; I. 

Shrub; leaves rufous pubescent below; panicle 
ferruginous hairy; follicles red velvety; seeds black. 


2045 - Scaphium macropodium (Miq.) Beuméc. 


'Lười-ươi; Noix de Malva. 


Đạimộc cao 20-25 m; nhánh non có lông hoe. 
Lá có phiến có 3-5 rhuỳ ở thân non, bầudục Ó thân 
lón, không lông; cuống dài 10-30 cm. Hoa nhỏ; đài 
có ống dài, tai 5; hùngthuđài có lông; noãnsào có 
lông. Manhnang cao 10-15 cm, mau nỏ, gwảbì rất 
mỏng, hột duynhất, nâu, nhãn, phù (ø ra khi gặp 
nưúc. 

Hội làm thúc uống mát, giúp thông đường 
tiểu, trị lậu. Đồngnai, Tâyninh. 

Tree 20-25 m hịph; leaves 1-3-5 lobate; 
androgynophỏre hairy; follicles membranous; seeds 1 
(Sterculia lychnophora Hance). 

2046 - Firmannia colorata (Roxb.) R.Br.. Bo rừng, 
Trôm màu. 

Đạimộc cao 20 m, lá rựng vào mùa khô; 
nhánh non không lông. Phiến đađạng, không  thùy 
đến 5 thùy, gân từ đáy 3-7, không lông; cuống 
đài 7-18 cm, lábe 1 cm. Chùm-tután hẹp, ó nhánh 
chưa lá, có lông màu đỏ chói; đài cao 2 cm, có lông 
mặt ngoài; hùngđài không lông; hoa cái có 5 tâmbi. 
Manhnang mỏng, không lông, dài 10 cm; hột 1-2. 

Rùng bán-thay-lá: Nhatrang, Bàrja; H-VI. 

Decidous tree; leaves polymorphous, glabrous; 
panicles red shining pubescent; follicles thín walled; 
seeds 1-2 (Erythropsis colorata Roxb.). 


2047 - Firmannia simplex (L.) W.F. Wight. Tođồng, 
Ngô đồng, Trôm đơn; Japanes Warnish tree, Chinese 
Parasol tree. : 

Đạimộc to. Phiến lá to, rộng đến 25 cm, có 7- 


. # nhuỳ, không lông; cuống dài đến 30 cm. Chùm đây 


lông, đài đến 30 cm; hoa vàng, tạpphái, đài cao 9 
mm, không lông mặt trong; hùngđài không lông. 
Manhnang 5, đài 10 cm, ø/á4bì mòng; hột 2-4, cao S 
mm. B; VII Hột mát, giúp tiêuhóa, làm máu dễ 
đôngđặc;, tro cây hay hột trị tóc bạc. 

H1s tree; leaves glabrous, to 25 cm large; 
racemes hairy; follicles thin walled; seeds 2-4 (Hibbcus 
sừnplex L.: Stercuhia platanfolia L.). 


2048 - Pterocymbium dongnaiensis (Pierre) Tard.. 
Gò, Dụcnang Đồngnai. 


Đạimộc cao 25 m; vỏ trắng: nhánh non có - 


lông hoe. Lá rựng mùa khô; phiến dài 14-16 cm, có 
lông mịn 2 mặt; cuống 12 cm, lábe 3-4 mm, Chùm 
3-6, không lông; hoa //ỡngphái, đài cao 1,1 cm, 
không lông; hùngđài mang 10 baophấn; tâmbi 5, 
noãn 2. 

Gỗ trắng; vỏ làm dây. Đồngnai, Sàigòn; II; 
(hình thưnhụy theo Pierre). 

- Decidous tree 25 m high; branches rufous 
pubescent, flowers bisexual, pglabrous (§/erculiz 
donnatense Pierre). 


2042 - Pterocymbium tinctorium (Blco) Merr. var. 
javanicum (R. Br.) Kost.. Dựcnang nhuộm. 

Đạimộc cao 20-30 m; /á rụng III-IV. Phiến 
xoan tim, móng, đáy ngang hay hơi lõm, gân từ đáy 
3. Hoa vôcánh; đài hình ống cao 2 cm, răng 
tamgiác; hùngthưdài cao 15 mm, mang 10 baophấn 
và noãnsào. Manhnang 5, quảbì mỏng, có bứu cao 
Ỏ lưng, vàng; hột 1, xoan, dài 1 cm. 

Rùng từ Thủđúc đến Huưngiộc. 

- Decidous tree 20-30 m hiph; leaves 
membranous, follicles thin walled; seeds 1 (P. 
javanicum R. Br., P. columnare Pierre). 


2050 - Cola nitida (Vent.) A. Chev.. Côla; Kola Tree; 
Colatier. 

Đạimộc nhỏ, dạng như Xoài. Lá chụm ỏ chót 
nhánh; phiến bầudục tròndài, chót có mũi, xanh 
tươi, không lông, gân-phụ 5-6 cặp, bìa đúng; cuống 
tròn, đài 3 cm, phù ó 2 đầu. Chùm; hoa có cọng 
dài, đỏ. Trái 2-5 Ó mỗi cọng, to 7 x 11 cm, chứa vào 
10 hột £o, trắng, tửdiệp tím. 

Trồng đây đó: Hàtuyên, Bảolộc, 
Thảocằmviên Sàigòn; II, 4. 

Tính phấnkhích của hột là do cafein; cafein 
ỏ đây dính với tanin và đuọc phóngthích ra từtừ 
nên tính phấnkhích dịu mà bền. 

- Cultivated tree; follicles; seeds with purple 
cotyledons (Sercula niida Vent; C. acwmimata (P. 
Beauv.) Sch. & Endl.). 


2051 - Heritiera cochinchinensis (Pierre) Kost.. 
Huỷnh. 

Đatmộc cao 40 m. Lá kép với 3-7 lá-phụ 
tròndài thon, không lông; cuống chung dài 10-12 cm. 
Chùm-tụtán; hoa đơnphái; đài hình chuông, cao 3 
mm; hùngđài mang 10 tiểunhụy. Manhnang 1-5, có 
cánh dài 5-8,5 cm; hột 1, to 2-3,5 cm, không lông. 

Rừng luônluôn xanh: Quảngbình, Bạchmã, 
Hunglộc, Phúquốc. 

- Tree up to 40 m hiph; flowers unisexual; 
winged follicles (7arieia cochinchiensis Pierre; T. 
Javamca BÌ.). 


Sterculiaceae - ŠSI1 


S12 - Câycô Việtnmam 


2052 - Heritiera angustata Pierre. Cui hẹp. 

Đạimộc cao 20 m. Phiến bầudục thon, mặt 
dưới có lông hình sao màu bạc. Chùm-tụtán ngắn, 
dày, hoa tạpphái; đài hình ống có 5 răng, có lông 
mặt ngoài; hùngđài mang 4-Š baophấn có mũi. 
Manhnang 2-5, to 5-7 x 3-5 cm. 


Dựa rạch, sông, gần biển đến 300 m; I-XII. 


Tree 20 m hiph; leaves stellate silver pubescent 
beneath; flowers polygamous; foliicles 5-7 x 3-5 cm 
(H annamensis Lec.). 


2053 - Heritiera cordata Kost.. Cui tim. 

Đạimộc nhỏ, cao đến 8 m; thân to 60 cm; 
tàng rậm; nhánh không lông. Phiến bầudục tròndài, 
chót tròn, đáy hình tim, cúng, không lông, màu 
sôcôla sữa mặt trên, có nhiều lông hành khiên cam, 
gân-phụ 8 cặp, lồi mặt dưới cuống đến 8 cm. 
Chùm-tután dài 13 cm; nhánh 10 cm. Trái 2-3 mỗi 
hoa; trái non xoan (Poilane 4950). 

Núi Hòn-Hèo, Phúkhánh. 


Tree 8 m hiph; leaves coriaceous, peltate scales 
below. 


2054 - Heritiera cordata Kost. vat. 

Đạimộc nhỏ; nhánh nâu đen, không lông. 
Phiến xoan tim, vào 11 x 9 cm, gân từ đáy 3, gân- 
phụ 4 cặp, không lông, bìa có răng tà; cuống đài 
15 cm. Chùm-tután dài 15 cm; hùngthuđài cao 6 
mm. Dụcquả 2-3, cánh đải 2,5-3 cm, nâu, có mạng; 
hột xoan. € 

Rùng còi, đự/a biên: Sonmỹ, Phanthiết; 8/76. 


_ Small tree; leaves glabrous; panicles 15 cm; 
follicles with 3 cm long wing. 


2055 - Heritiera littoralis Dryand. Cui; Ufa, Looking 
Glass Plant. 

Đạimộc; nhánh đầy lông hình khiên bạc. 
Phiến bầudục tròndài, to, cứng, mặt dưới đầy lông 
bạc rồi nâu. Chùm-tután; hoa nhỏ, trắng; hoa đực 
mang hùngđài với 4-5 baophấn; hoa cái với thuđài 
mang 4-5 tâmbì. Manhnang 2-5, mang 1 hội. „ 

Rùng dựa biển, BTÑ, I-XI. Hột trị ia, Kiết; 
rễ thuốc cá., 

lIree; branches, leaves silver peltate scaly 
below; flowers white; follicles 1-seeded. 


Bombacaceae - 513 


2056 - Heritiera macrophylla Wall., Cui lá-to, 

Đạimộc nhỏ, cao 12 m; nhánh to 5 mm, có 
lông lúc non. Phiến bầudục tròndài, chót nhọn, đáy 
tròn, có khi hình tim, to 10-30 x 5-15 cm, mặt trên 
láng, mặt dưới đầy lông hình khiên láng, gân-phụ 3- 
5; cuống 4,5 cm. Chùm-tụtán; đài hình chuông; hoa 
đực có 8 tiểunhụy: hoa lướngphái có noãnsào có 
lông hình sao, buông 2 noãn. Bếquả rồi nhau, xoan, 
to bằng ngón tay cái; hột 1, dài 3 cm. 

Dựa sông: núi Thấtson (Châuđốc), Sóctrăng. 

Tree 12 m high; leaves covered beneath by 
yellowish peltate scales; fruits 3 em long, I-seeded. 


BOMBACACEAE : họ Gòn-ta, 
la - lá kép chân-vịt 


2a - tiểunhụy 5-15 Cetba 
2b - tiểunhụy trên 40 
4a - nang; đài còn lại ö trái Bombax 
4b - trái hình cầu, mập Adansonia 
1b - lá đơn 
2a - gân chân-vit; nang không gai Ochroma 
2b - gân lông chim; nang có gai Đưno 


2057 - Ceiba pentandra (L) Gaertn. Gòn ta; Silk 
Cotton-Tree; Kapokier. 

Đạimộc to; thân có vỏ xanh, cô gai hay không; 
nhánh hoàntoàn ngang hay xéo. Lá có 5-Ó lá-phụ 
tròndài thon, không lông. Hoa 2-15, trắng: đài cao 
1,2-2 cm, xanh, không lông: cánhhoa trắng; tiểunhụy 
5, Chỉ dính nhau ở đáy; noãnsào không lông. Nang 
nỗ làm 5 mảnh, cho ra nhiều gòn láng chói, 
Vàngvàng; hột đen, tròn, không dính vào sợi. N : 48. 

Sơi ngắn, dùng dồn gỐI; lá và giá làm tăng sự 
tiết sữa, Trồng, có khi hoang, 1-900 m; bông rồi rụng 
lá, I-II, 3-4. 

Tree; bark green; leaflets glabrous; flowers 
white; capsules (Bombax pentandra L., Enodendron anfractuosum DC,) 


2058 - Bombax albidum Gagn.. Gòn-ta trăngtrắng. 

Đạimộc cao đến 30 m„, thân to 70-80 cm, 
nhánh ngang, vỏ nhánh xanh, không lông. Lá-phụ 5-8 
CÓ cuống ngắn; phiến thon ngược, to 10-125 x 5-6 
cm, gân-phụ 10-20 cập, lồi 2 mặt, không lông: cuống 
dài 20 em. Hoa côđộc ỏ chót nhánh, to, trắng; đài 
cao 6-8 cm, 3-4 tai; vành có cánhhoa đài 7-8 cm, có 
lông mịn, dày mặt ngoài; tiểunhụy đến 400 thành 
một ống ngắn và 5 bó. Mang hình trụ to 9-10 x 3,5-4 
cm; mảnh dày đến 5 mm, cứng; hột nhiều, tròntròn. 

Lá rụng vào XI, hoa I; Biênhoà. 

Decidous tree; flowers Solitary; stamens 
numerous forming 5 fascicles united at base; capsule 
10 cm long. 


514 - Câycó Việtnam 


205 - Bombax anceps Pierre. Gạo hoa-đỏ, Gạo hai- 
mặt. 
Đạimộc cao 15 m, nhánh ngàng, vỏ không nứt, 
có gai hình chuỳ. Lá-phụ 4-7, thon. ngược, đài 8-16 
cm, không lông. Hoa đỏ; đài rách thành 3-4 thuỳ; 
cánhhoa có lông 2 mặt; tiểunhụy 300-350, dính 
thành 1 ống dài 25 cm-chia hành ‡ bó; noãnsào có 
lông. Tan: 
Gỗ trắng, mềm, nhẹ: lá rụng vào lÌ, họa 
xấr bế ra lá lại. Côngtum, Prenn, Bàrja, Châuđốc; 
Decidous tree; leaves glabrous; flowers red; 
Capsules. 


2060 - Bombax ceiba L.. Gòn rùng, Gạo rừng; Red 
Silk Cotton Tree. 

Đạimộc; thân có gai hình chuỳ; nhánh ngang. 
Lá có cuống dài 20 em; lá-phụ 5, xoan bầudục, rộng 
6-7 cm, bìa sụn. Hoa rộng 15-17 cm; đài vàng; 
cánhhoa hường hay đỏ; tiểunhụy nhiều, thành 5 bó 
(không thành ống). Nang dài 10ˆ15 cm; hột to 8mm, 


gòn láng 
ung lá mùa khô; rể lọitiểu, vỏ dùng cầm 
máu. BTN, có khi trồng: I-III. 
Decidous tree; flowers red; capsules 10 cm 
long (B. malabaricum DC.; Salmalia igbtiarida (DC,) 
Schott. & Endl,). 


2061 - Bombax insignis Wall.. Gạo đặcbiệt. 

Đạimộc cao 10-12 m; thân có gai hình .chuỳ; 
nhánh ñgang. Lá có cuống đài 20 cm; lá-phụ 5-7, 
bầudục thon, nhọn 2 đầu, gân-phụ 10-14 cặp, cuống- 
phụ vào 1 cm. Hoa to, 2-3 ỏ chót nhánh, có mùi; 
đài cao 3-4 cm, tai tròn, 5; cánhhoa trắng hay đỏ(?), 
to 6-8 x 1 cm, dày, tiểunhụy nhiều (đến 150), dính 
nhau ỏ đáy và thành 5 bó. Nang có cạnh, dài 20 cm 
rộng 2,5 cm; mảnh 5. 

Lâmđồng, 800 m; X. 

Tree 10-12 m hiph, petals white or red; 
capsules angular, 20 x 2,5 cm. 


2062 - Bombax thorelii Gagn.. Gạo Thorel. 

Đạimộc; thân có vỏ láng, có gai hình chuỳ, 
nhánh ngang, lúc non không lông. Lá-phụ 5, xoan 
bầudục rộng, không lông, gân-phụ 6-8 cặp, cuống- 
phụ 2-3 mm; cuống chung dài 10-15 cm. Hoa to, 

onghường, đài không lông, hình chén cao 2 em, 

miệng dọn; cánhhoa 5 dài 7 cm, có lông nằm mặt 
ngoài; tiểunhụy nhiều, dính nhau thành ống dài 1,5 
cm và 5 bó; vòi nhụy chẻ 5. Nang. 

Hoa lúc chưa có l4, vào I-HH. N. 

Decidous tree; leaves glabrous; flowers pinkish; 
petals pubescent. 


Bombacaceae - 515 


2063 - Pachira insignis (Sw.) Savigny. Miênquả. 

Đạimộc cao 15 m; nhánh rườmrà; thân có gai 
hình chuỳ. Lá mang 5-7 lá-phụ bầudục, không lông. 
Hoa ö ngọn, đođỏ, to; đài cao 4-5 cm; cánhhoa hẹp 
dài 8 cm, vàng có sọc đỏ; tiểunhụy có chỉ dính 
nhau thành 1 ống; noânsào 5 buồng. Nang xođi, 
rộng 15-17 cm. 

Thảocầmviên Sàigòn, gốc Mexico. 


Culivated tree; flowers pinkish; capsule ovate 
(Carolinea insignis ŠW.). 


2064 - Durio zibethinus Murr.. Sầu-riêng; Durian; 
Duưrion. . 
Đạimôc '`to. Lá tròn-dài, có lông hình vảy 
-màu vàng mặt dưới. Chùm thòng,to mọc (rên nhánh 
to; nụ xoan; đài-phụ cao 1,5-2 cm; đài hơi cao hón; 
cánhhoa đài 4-5 cm, trắng; tiểunhụy nhiều, thành 5 
bó. Nang to, mảnh 5, có gai nhọn; hột to, nâu; tử-y 
trắng, mềm, ngọt, béo, có mài dặcbiệt, ăn rất ngon. 


Gốc Indonesia, Tr vì trái, cho đến 1.00 m, N: 
IV, 5-9. Rế sắc uống trị sốt lâu hết; lá cũng trị sốt. 
Culuivated to 1.000 m for its bịg fruits. 


206s - Ochroma pyramidalis (Cav.) Urb.. Chân-thỏ. 
Đạimộc to, thân xanh, gỗ rất nhẹ, trắngtrắng. ' 
Lá có phiến xoan tròn, đài đến 50 cm, có lông hình 
sao; cuống dài 8-50 cm. Hoa côđộc, to, cao 15-18 cm 
(10 cm ö Ó.lagopus); đài vàng, có đốm tím; cánhhoa 
dài 5-7 cm; tiểunhụy dính nhau ở chỉ thành 1 khối. 
Nang nö$àm 3 mảnh, mặt trong có lông dày, nâu. 
.  Tr vì gỗ rất nhẹ nên qui. 
Cultivated tree for its very light wood (Ø. 
lagopus Auct. non Š5w,). 


2066 - Adansonin grandidieri L. Bao-bắp; Baobab 
Tree; Baobab. 

Đạimộc to, đạng như cây Gòn ta. Lá rụng 
theo mùa, đo 5-7 lá-phụ xoan, đáy thon, chót tròn, - 
có mũi, không lông, dài 10-16 cm; cuống 15-20 cm. 
Hoa thòng trên cọng dài 50-80 cm; đài cao 8-10 cm, 
có 5 thuỳ; cánhhoa 5, trắng, cao 12-15 cm; tiểunhụy 
thành ống đài 6-7 cm; noänsào có lông nằm, dày. 
Trái hình cầu to đến 10 cm; nạc chua; hột hình 
thận, nhiều. - " 


Trồng ò Huế, gốc Phichâu. ¬.. 
Cultvated at Huế; flowers white; fruits 
globulous. : 


516 - Câycỏ Việtnam 
MALVACEAE : họ Bụp. 


1a - ống tiểunhụy mang tiểunhuy gắn thành luânsinh ö chót: 
2a - tâmbi 1-noãn 
3a - không đài-phụ , Sida 
3b - có đài-phụ 
4a - tâmbì có mũi 


3a - láđài-phu 5, dính vào đài; trồng Lavatera 
5b - láđài:phụ 3, hơi nhỏ; hoang Malva 
4b - tâmbì không mũi 
5a - hoa vàng, nhỏ Malvastrum 
5b - hoa to, trắng, hường hay đỏ Althaea 
2b - tâmbì 3-5 noán; không đài-phụ 
3a - tâmbì 5, lúc chín có rãnh ngang Wissadula 
3b - tâmbì 10 hay hơn, không rãnh ngang Abutilon 
1b - ống nhụy đực mang tiểunhụy gắn thành phần dài, theo đường xoắn Ốc 
2a - không đài-phụ Malaclra 
2b - có đài-phụ 
3a - tâmbì 25-40 : Althaea 


3b - tâmbi ít hón 15 
4a - nuốm 10, tâmbi 5 


5a - phìquả Malvaviscus 

5b - nang 5-phần Drena 
4b - nuốm bằng số tâmbì 

5a - láđài-phụ đồngtrưởng Kydia 


5b - láđài-phụ không đồngtrưởng : 
6a - vòi nhụy rồi một đoạn dưới nuốm 


7a - phầnguả 1 hột, hột đứng Decaschistia 
7b - phânquả n-hột ngang hay treo 
8a - đài đều Hibiscus 
8b - đài thành mo mau rụng Abelmoschus 
6b - không có phần vòi rời 
7a - phầnquả rời nhau ö mực hột C€noCentron 
“` 7b - phầnquả không như trên 
8a - đài-phụ hình lá rộng; hột có lông 
ŒoSsypuum 
7b - đài-phụ 3-5-phân hẹp; hột không lông 
Thespesia 


2067 - Sida cordata (Burm. f.) Boiss. Bái bò. 

Cô bò có rễ ö mắt, có lông hình sao ở ngọn. 
Lá có phiến hìmñ: tim tròn, gân Ó đáy 5-7, có lông 
hình sao. Hoa nhỏ; láđài dính nhau một phần; 
cánhhoa vàng, cao 4-7 mm; tiểunhụy thành ống. 
Phânquả cao 3 mm, có sừng cao ]-3 mm. 

Dựa lộ đất hoang, bìnhnguyên: Đànẵng, 
Sàipòn; I-XH. 

Creeping herb; leaves cordate; stellate hairs; 
flowers vellow (Afelochia corddta Burmi;  $S. 
veronicifola Lamk.). 


2068 - Sida supina L/Hérit.. Bái ngữa. 

Cỏ bò; thân đài 30-60 cm; lóng tròn, đài 2-6 
cm, có lông mịn. Lá có phiến hình tim, to 2-5 x 2-4 
cm, có lông đơn, mịn, sát, bìa có răng đều, gân từ 
đáy 3-5; cuống mảnh, đến 3 cm lábẹ 2-3 mm. Cọng 
mảnh, dài 2-3 cm, có lông mịn. Ládđài dính thành 
chén, có lông; cánhhoa vàng, hơi dài hơn đài; 
tiểunhụy dính thành ống đài, vòi nhụy 5. Coques 
mỏng, không sừng, có lông ỏ phía trên. 

Ninhbinh. 

- Creeping; mericarps not beaked. 

2069 - Sida javensis Cav.. Bái Java. 

Cỏ bò, có rễ ở mắt và cho nhánh dứng. Lá 
có phiến hình timtamgiác, có thuỳ cạn, không lông, 
gân từ đáy 3, bìa có răng thưa to. Hoa ỏ nách lá, 
trên một cọng dài; láđài dính nhau 1/2; cánhhoa 
vàng; tiểunhụy thành ống dài; tâmbì 5. Phầnquả 5, 
có sừng ngắn hơn thân. 

Nhatrang, Biênhòa, Đồngtháp. 

- Creeping with crect branches; leaves 
glabrous; flowers yellow. : 


2070 - Sida acuta Burm.f. Chổi đực, Bái nhọn, Bái 
chổi. Cỏ cứng thành bụi tròn, cao 50-70 cm. Lá có 
phiến (hơn, dài 5-7 cm, không lông, bìa có răng; 
lábẹ nhỏ, ngắn; lábc một cao, một nhỏ. Hoa côđộc 
ö nách lá; láđài 5, đính nhau đến 1⁄2; cánhhoa 5, 
vàng; tiểunhụy dính nhau thành ống. Phầnguả 5, 
ngắn hơn đài, có 2 mũi nhon. Lá và rễ hoạtnhuận, 
thôngtiểu, rễ đắng bố và pháthán;, thân làm chổi. 
Dựa lộ, #än trống, đất hoang. BTN; I-XII. Chúa 
alcaloid criptolepin hạ huyếtáp và chống Profeus 
vulgaris. 

- Plant to 70 cm high; leaves lanceolate, 
glabrous; flowers yellow. 

2071 - Sida rhombifolia L.. Bái bánhbò, Ké hoa- 
vàng, Ké đồng-tiền, Bạch-bối-hoàng. 

Cỏ cứng cao vào 0,5-1 m. Lá hình bánhbò, 
rộng nhất Ỏ giữa, bìa có răng, mặt trên không lông, 
mặt dưới có lông hình sao. Hoa côđộc; cọng dài 2-4 
cm; láđài dính nhau đến 1⁄2; vành rộng 2-4 cm, 
vàng; tiểunhụy dính thành ống dài; nuốm 7-11. 
Phầnguả có 2 mỏ như chỉ, ngắn (1,5 mm) hay 
không. : 

Lá hoạtnhuận, trị sỏi, đấp trị mụn, nhọt, rễ 
trị bón. Dựa lộ, đất hoang, 1-1500 m, BTN ; I-XT. 

Var.parvifolia Gagn.: lá thon, nhỏ (S.p.). 

- Erect undershrub to ! m hiph; Ìeaves mostly 
rhomboid, glabrous; mericarps shortly beaked. 


Malvaceae - 517 


518 - Câycỏ Việtnam 


2972 - Sida rhombifolia ssp. retusa (L.) Borss. Bái 
tà. Š 

—_ Cỏ nhỏ, nằm rồi đứng, cao đến 60 cm, có 
nhiều nhánh cứng. Lá có phiến bầudục, rộng ở 1⁄2 
trên, có lông dày mặt dưới, gân-phụ 5-7 cặp. Hoa có 
cọng dài, láđài dính nhau một phần; cánhhoa vàng 
tươi, nhụy đực thành ống dài. Phầnguả có sừng 
ngắn 

Đất hoang, dựa lộ đến 1200 m; I-XH. 


- Ascending undershrub to 60 cm hiph; leaves 
obovate to orbicular, densely pubescent beneath; 
flowers yellow (S.refwsa L; S. ainfolia L.). 


2073 - Sida subcordata Span. Bái lá-tim, Bái quả- 
trám. 

Có đứng, cao 1-2 m. Lá có phiến xoan rộng, 
đáy tròn, gân từ đáy 5, phần trên hơi có thuỳ, mặt 
trên không lông, mặt dưới có ít lông hình sao. Tán 
ỏ nách, ít hoa; cánhhoa vàng,cao vào 1,5 cm; 
tiểunhụy đính thành ống. Phầnquả 10, có 2 sừng đài 
bằng thân. 

Vùng núi: Lạngsơn, Sonla, Bảolộc; IX-I. 


- Herb to 2 m hiph; cyme few flowered; meri- 
carps 10, lenghtly beaked (S. corylfolia Wall.). 


2074 - Sida cordifolia L.. Bái trắng, Ké đồng-tiền. 

Cỏ cứng, hôihôi, cao đến 2 m. Lá có phiến 
hình từn ở đáy, noi đây có 5-7 gân, 2 mặt cò lông 
dáy, trắngtrắng nên có màu lục tươi; cuống mảnh. 
Hoa 1-3 ỏ nách lá; láđài dính nhau 1/2; cánhhoa 
màu vàng đợt, cao 7-10 mm. Phầngquả 6-10, có 2 
sừng dài, nhọn. 

Chưá ephedrin “ ; rễ có lẽ lợitiểu và lọc 


_ máu. Đồngbằng, nơi đất cát, BTN; I-XII. 


- Herb to 2 m hiph; leaves densely white 
pubescent; flowers light yellow; mericarps 6-10, leghtly 
beaked. 


2075 - Sida mysorensis Wight & Arn.. Bái chùm. 
Cỏ hơi cứng, cao 1,5 m, có lông trin. Lá có 

phiến hình tim, to, có lông hình sao trĩn ỏ hai mặt; . 

lábẹ cao 3-7 mm. Hoa 1-3 ở nách hay trên nhánh 

đặcbiệt; láđài dính nhau 1/2; cánhhoa vàng, cao 6-8 

mm. Phầngquả 5-6, gần như không sửừng, cao 3,5 mm. 
Đất hoang khô, trảng, 1-1.000 m; XI-II. 


- Herb to 1,55 m hịph, viscous hairy; flowers 
yellow; mericarps shortly beaked (S. wiscosa non L, 
Lour.). ï 


2076 - Wissadula periplocifolia (L.)Presl. ex Thựw.. 
Huyếtxa. 

Bụi cao 1,5 m, có lông mềm hình sao. Lá có 
phiến tamgiác, đài 6-12 cm, gân từ đáy 3, gân phụ 
2 cặp, mặt dưới đầy lông hình sao trằngtrắng, lábe 
5 mm. Chùm-tután ; hoa nhỏ; đài-phụ vắng; đài có 
lông; tiểunhụy dịnh nhau thành Š bó 6 tiểunhụy 
dính nhau ö đáy thành ống; tâmbì 5. Phầnguả cao 
6 mm, có rãnh ngang; hột 3, treo. 

Khánhhòa, Phanri; XI-II. 


- Bush to 1,5 m hiph; leaves stellate white ` 


pubescent beneath; mericarps 6 mm hỉgh (Siđ4 
peripiocfoha L.; W. z@lanica Medik.). 


2077 - Malvastrum coromandelianum (L.) Gurcke. 
Hoàngmanh. : 

Cỏ cao 1 m, ít nhánh. Lá có phiến xoan 
bầudục, mặt trên có lông thưa, mặt dưới có lông 
dàydày; lábe 6-8 mm. Hoa côđộc trên một cọng đài 
3-7 mm; đài-phụ nhỏ; láđài tamgiác nhọn; cánhhoa 
màu vàng ÍZ, ống tiểunhụy ngắn; tâmbì 12. 
Phầngquả cao 2 mm. 

Dựa lộ, đất hoang, bình đến 1.250 m, BTN; 
I-XIIL.Lá đấp nơi đập, đau; hoa pháthân, giúp ho. 

- Herb to 1 m hiph; leaves pubescent; flowers 
light yellow; mericarps 12 (Malva coromandeliana L.). 


2078 - Malvastrum. americanum(L.) Torr. (Malva americana L.) 
Pháthoa hình trụ dày, dài 2-3 cm; hoa không cọng 


2079 - Abutilon indicum (L.) Swect. Cối-xay, 
Nhihưỡng, Mamánh; Flowerng Maple, Country 
Maliow, Moon Flower. 

Cỏ cứng cao 1-3 m, có nhiều nhánh. Lá có 
phiến hình tim, có lông hình sao mặt dưới, lábe dài 
4-5 mm, Hoa côđộc, màu vàng nghệ, rộng 2 cm; 
không cỗ đài-phụ; tiểunhụy dính thành cột dài; 15- 
20 tâmbì. Phầnquả có một mỏ xụ. 

Hoa được ăn; vỏ lóiiểu, lá hoạtnhuận, trị 
tiểu đỏ, đấp nhọt; hột xổ..Đất hoang, sinhcảnh hỏ 
đến 400 m. 

_ = Shrub to 3 m hiph; leaves stellate pubescent 
below; flowers orange; carpelles 15-20 (Sida imdica 
L 


2080 - Abutilon crispum (L.) Medicus. Cốixay tà. 
Cỏ nằm hay đứng. Lá có phiến xanh đọt vì 
đầy lông mềm trăngtrắng. Hoa côđộc, có cọng dài; 
vành màu vàng iợí; tiểunhụy thành ống dài; tâmbì 
10. Phầnguả không mỏ, quảbì mỏng hơn loài trên. 


Bìnhnguyên đến 600 m, từ Đànẵng đến 
Phanrang; I-XII. 


- Erect or spreading piant; leaves densely finely 
pubescent; flowers light yellow (Sida crispa L.). 


Malvaceae - 519 


520 - Câycỏ Việtnam 


2081 - Malachra capitata (L.) L. 

Cỏ đúng, đaniên, cao Í-2 m;, thân có lông. Lá 
có phiến tròntròn xoan rộng, to 6-15 x 5-15 em, có 
2 thủy sâu, cô lông rảirác hai mật; lábe đài 5-15 
mm. Hoađầu có 3-5 /áhoa (o cao 1,5-2 cm, đáy hình 
tim, 7-9 gân. Hoa có đài 7 mm, chẻ 5; vành vàng 
tưới, cánhhoa cao vào l cm; tâmbì không lông. 
Nang tròntròn; phầnguả mỏng, có mạng gân, I hột. 


Đất hoang, Gốc Trung-Mỹ 


- Perennial 1-2 m high; flowers bright yellow; 
mericarp membranous, reticulated, I-seeded. 


2082 - Malvaviscus arboreus Cav.. Bụp giàn-xay. 

Tiểumộc, vỏ xám trắng, có bìkhẩu tròn, lồi. 
Lá có phiến thon tim, nhám, không lông, gân từ 
đáy 5, bìa có 3-5 thuỳ cạn và răng to. Hoa côđộc 
ö nách lá, đứng; láđài-phụ 5 cao 5 mm; đài xanh lọt 
rồi trắng; vành đỏ tắm, không xoè ra; ống tiểunhụy 
đúng, dài 4 cm. Phìquả tròn, đỏ cam, nạc xốp, 
ngọtngọt; hột 5, vàng, đẹp, cao 3,5 mm. 


Trồng vì hoa, gốc Trung Mỹ; I-XII. Lá sắc trị 
da đầu nhỡn; uống cho sanh dễ. 
- Ornamental; flowers erect, red; berry. 


2083 - Malvaviscus arboreus var. pendulilorus (DC.) 
Schery. Bụp Giàn-xay thòng. 

Cỏ cứng. Lá xoan, không thuỳ, không lông, 
xanh đậm, bìa có răng đôi. Hoa to, (hòng, đỏ chói; 
đài-phụ 7-8 răng; đài mỏng hơn, Š răng; vành đỏ 
láng, dài đến 5-7 cm; ống tiểunhụy dài, phần thụ 
đài ¡ cm; vòi nhụy ló dài ra. 


Trồng, gốc Mexico. 


- Differt of typical var. by its flowers pendulous 
(M. pendulfforus DC.). 


2084 - Urena lobata L. Ké hoa-dđào, Phạn-thiên-hoa. 

Tiểumộc cao I1 my có nhiều nhánh. Phiến 
hình tim có thuỳ cạn, có lông nhám hình sao. Hoa 
côđộc màu hưởng; đàiphụ có 5 thuỳ; tiểunhụy 
thành ống dài; tâmbi 5, nuốm 10. Nang 5, có gai 
móc nhỏ. 

Var. tomentosa ( BỊ.) Miq. (U.tomentosa BỊ.): lông 
rất dày. 

Dựa lộ, đất hoang, I-1.200 m, khắp cùng: I- 
XII. Trị kiết, đắp đau, sưng. 


- Shrub to 1 m hiph; leaves with rough hatrs; 
flowers pink; capsules hooked. 


2085 - Urena procumbens L. (U. sinuaía L..). Ké 
khuyết. 


Tiểumộc nhỏ, cao 30-60 cm; thân non có 
lông. Lá hình tím gần như tròn, có /huỳ sâu đến 
1/3-1/2, có lông mm. Hoa côđộc ỏ nách lá, hường; 


láđài phụ hẹp; ống nhụy đực thụ ö 1⁄4 chót. Nang . 


có gai móc như loài trên. : 
N: Sàigòn, Cầnthơ. Lá dùng như trà trị hồi 
hộp, cúm, nóng: lọc máu sau sanh. 


- Shrub with leaves more deeply lobate; flowers 
pink; capsules hooked. 


2086 - Pavonia rigida (Mast.) Hochr.. Ké tron. 

Tiểumộc thành bựi, cao 1-1,5 m. Lá có phiến 
hình tim tròn, có lông hình sao cứng, nhám, bìa có 
thuỳ cạn. Hoa đơm thành pháthoa dày Ó chót 
nhánh; cánhhoa hưởng đỏ; Ống tiểunhụy dài, đúng; 
tâmbì 5. Nang trong đài, có lông, không có gai móc; 
hột có nhiều lông vàng. 

Sinhcảnh hỏ, 10-1500 m: Phanrang vô N, 
Tâyninh..; XI-I. 


- Shrub slightly spreading; terminal 
imnforescence; flowers pink; mericarps not hooked 
(Urena ngiáa Wall. ex Mai). 


2087 - Pavonia repanda (J.E. ŠSm.) Spreng.. Ké nỏ. 

Bụi cao 2 m, có lông ngắn. Lá có phiến xoan 
thon, có lông hình sao trăngtrắng ỏ mặt dưới; các 
lá trên nhỏ; lábẹ mau rụng. Pháthoa ỏ ngọn; láđài- 
phụ đài 7-§ mm; láđài dính nhau 1/2; cánhhoa đài 
2 cm. Nang không lông, cao 5 mm; hột không lông, 
dài 4 mm. -- 

Đất hoang: Thủđúc; X-XI. Rế, vỏ trị sọ 
nước. 

- Bush to 2 m hiph; spike terminal; petals 2 cm 
long; capsules glabrous (Uena repanda Roxb.ex 
J.E.Sm.). 


2088 - Lavatera trimestris L.. La-hoa. 

Cỏ đaniên, cao 0,5-2 m. Cuống cao 4-5 cm, 
lábe tamgiác, trắng, cao 8 mm; phiến hình tim, có 
3-5 thuỳ, dúng, gân từ đáy 3-5. Hoa có cọng dài 3 
cm; đài-phụ dính vào đài; đài cao § mm; cánhhoa 
cao 2 cm, hường có sọc tứn; ống nhụy dực cao 1 cm. 
Trái rộng 1cm. 


Trồng vì hoa ö Đàlạt. 


- Cultivated perennial herb for its purple 
flowers. 


Malvaceae - 521 


522 - Câycỏ Việtnam 


2089 - Malva verticillata L. 

Cỏ cao đến 1,5 m, có lông phún. Lá có phiến 
hình tim tròn, có 5 thuỳ, to 4-5 cm; lábe nhọn, cao 
5 mm. Hoa I-vài ỏ nách lá, hường lọt gần như /rắng 
có sọc, rộng 1 cm; láđài-phụ 3, hẹp; cánhhoa dài 5 
mm; ống tiểunhụy ngắn; tâmbì 10. Phầnguả hình 
thận. 

Laichâu: San-Tan-Ngai. Hột lợisữa, trị ïa, ăn 
khó tiêu, unpthư. 

- Herb to 1,55 m high; flowers white pinkish; 
carpels 10 (M. nữgherensis Wipht). 


2020 - Althaea rosea (L.) Cav. Thụcquỳ, 
Mándìnhhồng; Hollyhock; Rose Trémière. 

Cỏ to, cao đến 2 m; thân đầy lông đứng. Lá 
có phiến có thuỳ, rộng đến 30 cm; lábẹ đáy rộng. 
Hoa ỏ phần chót thân, to, rộng 10-12 cm, trắng, 
hường, đỏ, hưởng đôi; làđài-phụ 5-8 lông trắng; đài 
2-3 cm; ống tiểunhụy ngắn; noãnsào 25-45 buồng 1- 
noãn. Trái trong đài đậy; phầnquả không khai. 

Trồng vì hoa, gốc Achâu: Sàigòn, Đàiạt..; I- 
XII. Lá được ăn.Rễ hoạtnhuận tốt; lá, hoa tri ho, 
chống viêm, trị kinhnguyệt đau.. 

- Cultivated up to 1.500 m (4icea rosea L}. 


2091 - Decaschista harmandi Pierre. Thậptủ 
Harmand. - : 

Địathựcvật cao 30-40 cm, có củ; thân tròn, có 
lông. Lá có phiến hẹp- dài, không lông mặt trên, 
trắng mặt dưới, bìa uốn xuống; cuồng 2-4 mm. Hoa 
ö chót thân, côđộc ở nách lá; đài-phụ do 10 láđài- 
phụ to 1 x 6 mm; đài có lông 2 mặt; cánhhoa to, đỏ. 
Phầnguả 8, có lông, mỗi mang I hột đứng, cao 3 
mm. 


Vùng đất ráo: suối Nước-ngọt, Bàrja, 
Tâyninh; VÌ. 

- Geophyte; leaves narrow whitish below; 
flowers red; coques hairy. l 


2092 - Decaschistia parviflora Kurz. Đùi-gà. 


Địathựcvật cao đến 1 m; rế-củ dài 12 cm, 
rộng 3 cm. Lá có phiến xoan đến thon hẹp, có lông 
Ỏỏ hai mặt, mặt dưới trăngtrắng. Hoa hường đợt, 
rộng 6 cm; láđà¡-phụ 8-10; ấn tiểunhụy ngắn. Nang 
10 buồng ]-hột, có lông lúnphún. 


. _ ÑỄ và củ ăn được. Phúquốc; VI-IX.(hình 
theo Pierre). 


- Gcophyte; flowers pinkish; capsule hirsute. 


2093 - Decaschistia siamensis Craib. Thậptử Xiêm. 

Bụi cao vào 1 m, có lông trắng hình sao. Lá 
có phiến xoan rộng đến bầudục, đài 8-10 cm, có 
lông, gân từ đáy 5, gân chánh có 1 tuyến ỏ đáy, 
gân-phụ 4-5 cặp, bìa có răng thưa; cuống có lông, 
đài 2-2,5 cm, lábe 7-10 mm, hẹp, mau rụng. Hoa Ỏ 
nách lá ngọn; đài do 5 ládài dính nhau, và láđài- 
phụ hẹp; vành cao 3-4 cm, vàng lợi, tâm tín đen; 
cột nhụy đực ngắn, màu sậm; noãnsào có lông. Trái 
tròn, bẹp, trong đài; phầnguả 10, 1-hột, 

Dựa lộ: Tâyninh; XI. 


- Shrub 2 m hiph; leaves pubescent; flowers 
light yellow; mericarps 10; seeds reddish yellow. 


2094 - Cenocentron tonkinensis Gapn.. Xangtâm 
Bắcbộ. - 

Cô đaniên, đúng, cúng, cao 1,5 m, có lông 
hình sao nhám, nhọn, bén. Phiến có 5-7 thuỳ, gân 
chân-vịt, bìa có răng tròntròn; cuống dài bằng 
*phiến, lábẹ tamgiác, cao 1,2 cm. Hoa ỏ nách lá; 
cọng đài; đài-phụ do 4 phiến như láđài, dính nhau 
ở đáy; láđài dính đến 2/3; vành trắng rồi 
hườnghường; cột nhụy đực ngắn. Nang 10 trong đài, 
dính nhau trừ Ở trungtâm (như một cái tô); hột 2 
hàng, không lông. 

Hàsonbinh: Chọbò; XI-IV, 4. 


- Perennial Rerb with rough hairs; †lowers 
yellow; capsules 10, n-seeded. 


2095 - Hibiscus rosa-sinensis L.. Bụp; Rose of China, 
Chinese Hibiscus, Shoe Flower; Ketmie. 

Tiểumộc 2-4 m. Lá có phiến không lông, bìa 
có răng to; lábẹ như kim. Hoa côđộc ö nách lá, to, 
đó hay ngà; cọng rất dài (10-15 cm) có đốt ở phần 
trên; láđài phụ nhọn, cao 1,5 cm; đài hình ống Š 
răng: cẵnhhoa đài 5-7 cm; ống tiểunhụy dài 5-8 cm; 
nuốm như nhung. Nang. ; 

Trồng vì hoa, hay làm hàng rào, I-XII; có rấi 
nhiều thứ, lá làm mềm nhọt, vỏ lợikinh; hoa có lẽ 
xổ và làm trụy thai. : 


- Cultivated with many var. 


2096 - Hibiscus schizopetalus (Mast.) Hook. f.. Bụp 
rìa, Bụp lồng-đèn. 

Tiểumộc cao đến 4 m. Lá có phiến không 
lông, chụm ỏ nhánh ngắn, xanh đậm, bìa có răng 
thưa. Hoa thòng, côđộc, cọng dài 10-15 ¿m; đài-phụ 
1-2 mm; đài hình mo cao 1,5-2 cm; cánhhoa đỏ, dài 
5-6 cm, ưởng lên, xẻ sâu và na rất đẹp; Ống 
tiểunhụy đài 6-9 em : 

Trồng làm hàng rào, đến 1.000 m, gốc Tây- 
Phi; I-XH. : 

- Cultivated to 1000 m (H. rosa-siensis var. 
schizopetalus Mast.). 


Malvaceae - 523 


524 - Câycủ Việtnam 


2097 - Hibisceus mutabilis L.. Phùdung; Cotton-rose, 
Confederate-Rose. 

Tiểumộc cao 2-6 m, ít nhánh, có lông hình 
sao cúng, trắng. Lá có phiến màu lục tươi, có lông 
nhiều, trắng mặt dưới. Hoa côđộc ö nách lá trên 
cọng dài, thường đôi, to, /ắng rồi hường sau rốt đỏ 
trước khi rụng; láđài-phụ 10, hẹp, cao 1,5 cm. Nang 
tròn, đầy lông; hột có lông. Trồng vì tàn và hoa 
đẹp, thường var. roseo-plenus Mak., hoa đôi; khắp 
caođộ; I-XĨI. Bên Trungquốc, dùng lọc máu. Ó H, 
indeus (Burm.f) Hochr., hoa cũng biến màu nhưng 
láđài-phụ xoan rộng, đài 2-2,5 cm. 

- Cultivated for its beautifull flowers white. 
pink then red the night and fall. 


2098 - Hibiscus syriacus L. Bụp hồngcận; Rose of 
Sharon. 

Tiểumộc cao 3-4 m.Phiến xanh đậm, không 
lông, có thuỳ hay không; lábẹ mau rụng. Hoa đứng, 
có cọng ngắn; láđàiphụ hẹp, cứng: đài 5-phân; 
vành đơn hay đôi, màu (ớứn, it khi trắng; ống 
tiểunhụy đứng. Nang cao 1,5 cm: hột to 5 mm, có Í 
rìa lông vàng, dài. 

Trồng vì hoa_ nhất là ö núi, đến 2000 m; vỏ 
và rễ trị kiết và đau ruột, có lẽ lợitiểu. 


- Cultivated in altitude; flowers purple, often 
double. 


2099 - Hibiscus radiatus Cav.. Bụp tia. 

Cỏ cao 0,5-2 m;, thân có gai rảirác. Lá có 
phiến rộng 10-18 cm mang 3-5-7 thuỳ sâu, có lông 
rảiác; cuống đài 5-12 em. Hoa ỏ nách lá; cong dài 
2 cm; láđài-phụ 7-10, dài 1-1,5 em, mang ở gần chói 
một phụbộ dài 4-7 mm; vành đài 4-6 cm, /ứn, tâm 
và gân sậm. Nang; hột có lông màu ngà. 

Trồng làm kiểng: lá có vị chua. 


- Ornamental; sepalules appendiculate; corolla 
purple. 


2100 - Hibiscus cannabinus L.. Kênáp; Kenaf, Java 
Jute, Deccan Hemp; Kenat. 

Cỏ nhấtniên cao đến 3,5 m, ít nhánh hay 
không có khi ta trồng khít nhau; thân có gai nhỏ, 
hay không có. Lá có phiến to 10-15 cm, thuỳ 0-3-5, 
gần như không lông, cuống dài. Hoa côđộc ở nách 
lá; láđài¡-phụ 7-10, cao 7-10 mm, không phụbộ; vành 
trằng hay ngà, đỏ đậm ö tâm. Nang tròn, có lông 
nằm vàng, có thể gây ngứa; hột láng, nâu. 

Trồng để /ấy sợi, gốc Phichâu; lá có vị chua, 
kiệnv;;, hột khíchdục (?); XI, 12. 

- Herb to 3.5 m hiph, cultivated for its fiber; 
flowers white or ivory. 


2101 - Hibiscus sabdariffa L. Bụp Giấm, Đay Nhật; 
Red Sorrel, Roselle, Jamaico Sorrel; Oseille de 
Guinée. 

Cỏ cao đến 3 m, ít nhánh; thường có màu 
tía. Lá có 3-5 thuỳ thon nhọn, bìa có răng, không 
lông. Hoa ỏ nách lá; cọng ngắn: láđài-phụ 8-12; đài 
phù mập đỏ và rất chua ở trái, vành vàng hay trắng 
vớt tâm đỏ. Nang có lông. 

Trồng để lấy đọt và đài chua (acid hibiscic) 
thế giấm; thân, cho sợi cũng tốt: I-XH. Hoa làm tiết 
mật, hướợt, hạ huyếtáp; độctếbào. 

- Herb to 3 m hígh often purple; calyx 
accrescent, acid; corolla ivory, red at center. 


2102 - Hibiscus surattensis L..Bụp xưóc, Xương-chua. 

Cỏ đúng rồi trườn, cô gai cong, rất móc. Lá 
có phiến tròn, đáy hnh tim, có 5-7 thuỳ sâu, ; cuống 
dài, lábc hình tai Hoa vàng tươi, tâm đỏ đậm; 
láđài-phụ đặcsắc, chót xoan thon và có một phụbộ 
hình kim đứng cao. Nang tròn hay xoan, cao I-1,5 
cm, có lông dày. 

Đọt non chua, cho vào cari. Sinhcảnh hò đến 
1200 m: BTN; I-XI. 


- Erect and climbing; recurved prickles; flowers 
yellow. 


2103 - Hibiscus furcatus Roxb.. Bụp chẻ. 

: Cỏ cao 1 m;, nhất hay daniên, có lông đáy 
phù dạng như gai đen, nhỏ. Lá có phiến có 3(5) 
thuỳ, có lông mặt duói; cuống có lông-gai như 
nhánh, lábe thon. Hoa côđộc ö nách lá; cọng dài 
15 cm; láđàiphụ 10-12 dạng phiến hẹp đầu chẻ 
hai, có lông; đài mỏng, Š răng có mũi nhọn; vành 
rộng đến 1Ö cm, vàng, tâm nâu. Nang hình chuyỳ, có 
lông cứng, cao 1 cm. 


Ắ. 


- Annual or perennial; sepalules forked; corolle 
yellow brown at center; capsule ! cm hiph. 


2104 - Hibiscus indicus (Burm.f.) Hochr.. Bụp Án. 

Tiểumộc to; thân, cuống, mặt dưới lá có !ông 
vàng. Phiến có đáy hình tim, gân từ đáy 3-5, có 3 
thuy, bìa có răng to. Hoa ỏ nách lá; cọng 3-12 cm, 
có đốt dưới đài, láđài-phụ 5-8, dài 2-35 cm; 
cánhhoa 5-7, răng, hưởng, hay đỏ. Nang ; hột đầy 
lông như nhung. 


Trồng làm kiểng 


- Cultivated as ornamental; flowers white, pink 
or red (4Ícea indica Burm.f; H. venustus BỊ,). 


Malvaceae - 525 


526 - Câycó Việtnam 


2105 - Hibiscus vitifolius L... Bụp lá-nho. 

Cỏ nhất hay lưỡngniên, thân có lông mịn. Lá 
có phiến như nhưng, có 3. thuỳ cạn, đáy hình tim, 
gân từ đáy 5-7; cuống dài bằng phiến, lábẹ như kim. 
Hoa thơm, vàng tưới, tân đỏ đậm; láđài-phụ 10, rồi, 
cao ] cm; đài dính nhau 1/2; cột nhụy đực ngắn. 
Nang có lông, 5-6 khía, rộng hơn cao; hột hình 
thận. : 


Phútho, Đồngnai; VII-I, 7-1. 


- Annual or biennial; leaves velvety; flowers 
yellow, red at center; capsule angled. 


2196 - Hibiscus tiliaceus L.. Bụp Tra, Tra làm chèo; 
Cuban Bast. 

Đạrmmộc nhỏ. Lá có phiến hình tìm, láng mặt 
trên, trăngtrắng mặt dưới; gân chánh có 1-3 tuyển 
ỏ mặt dưới; lábẹ to, đài, mau rụng. Hoa côđộc; 
láđài-phụ 8-11 không dính vào đài; vành vàng tươi, 
tâm đỏ. Nang đài 2,5-3 cm; hột có lông ngắn. 


Vỏ cho sợi làm quai chèo, dệt võng, chiếu; rễ 
và lá làm mũa. Dựa rạch, đồngbằng và duyênhải, 
BTN, I-XI. 


- SmalÍ tree; leaves whitish beneath; flowers 
yellow, red at center; capsule. 


2197 - Hibiscus macrophyllus Roxb. ex Hornem.. Bụp 
lá-to. 

Đạimộc to, cao đến 25 m. Lá có phiến to, 
hình tim tròn, đài đến 40 cm, có lông hình sao nhất 
là mặt dưới; cuống đầy lông, lábẹ to. Hoa to, côđộc 
ỏ nách lá; láđài phụ 8-12, cao 15-25 mm; vành 
trắng, tâm đỏ, cao 6-7 cm. Nang có lông, cao 25-35 
mm; hột có lông sét. 

Rừng hậulập, đến 1400 m: Đồngnai; I-XII. 


- Tree to 25 m high; limb to 40 cm long, 
stellate pubescent; flowers white, center red. 


2108 - Hibiscus squamosus Gagn.. Bụp Bồ-đề, Bụp 
vảy. 

: Đạimộc cao 7-8 m; thân to đến 40 cm; nhánh 
có vỏ xám. Lá hình tim, dai, không lông, dạng lá 
Tra Thespesia populnea, gân tù đáy 5, gân-phụ 5-6 
cặp, bìa có răng thấp, như nguyên; cu ng có lông 
mịn vàngvàng. Hoa to; đài hình ống 5 tai, có vảy 
vàng cũng như các cánhhoa; cánhhoa đài 7 cm; ống 
tiểunhụy đài hơn vành. Nang tròn, có lông. 

Vỏ cho sợi. Ven rừng, 300-400m: Nhatrang - 
đến Càná; H13. 

- Treè 7-8 m high; leaves glabrous; calyx with 
yellow scales; petals 7 cm long. 


2109 - Hibiscus gagnepainii Boiss.. Bụp Gagnepain. 

Đạimộc nhỏ; nhánh có lông hình khiên. Lá 
có phiến hình tim tròn, không lông, gân từ đáy 5; 
cuống đài 3-6 cm. Tảnphòng ít hoa ö nách lá; hoa 
vàngvàng, đài-phụ 1 cn; đài cao 3 cm; ống tiểunhụy 
dài cùng cõ với vành. Nang tròn, 5 mảnh, cao 2 cm, 
đầy lông. 

Nhatrang, Càná (hình theo Gagnepain). 


- Smal] tree; peltate hairs; flowers yellow; 
capsule 2 cm high (Jï. s4uamosus Gagn. 19, nom. 
illeg.). 


2110 - Hibiscus fragrans Roxb.. Bụp thơm. 

Đạimộc cao 8-10 m; nhánh nhỏ, có lông 
trăngtrắng mạng nhện. Lá có phiến hình tm, to 9 x 
7 cm, lúc non có lông trắng hai mặt, mau không 
lông, gân từ đáy 5-7, bìa có răng thưa; cuống đến 
4 cm, lábẹ dài 1 cm, mau rụng. - Pháthoa ở nhánh 
cạnh; cọng hoa dài 2 em, có lông mịn; đài-phụ 5 
Tăng dạng như láđài, có lông dày; cánhhoa 
hườnghưòng Vàngvàng, đài 2 cm, rộng 1 cm; 
tiếnhụy thành Ống dài. Nang cao 2 cm; mảnh 5. 

Hànamninh; XI. 

- Tree 8-10 m; branches white aranous hairy; 
calicule like calyx; petals pinkish or yellowish. 


2111 - Hibiscus mesnyi Pierre. Bụp Mesny. 

Đạimộc 8-12 m; nhánh non có lông hình sao 
vàngvàng. Lá có phiến có 3 thuỳ, gân từ đáy 5-7, có 
lông hình sao nhám, bìa có răng nhỏ, lábe mau 
rụng. Hoa côđộc, to, vàng; cọng cùng cỡ vói cuống: 
đài phụ dài 3 cm, khai không đều; đài 4 cm; 
cánhhoa cao 9 cm; ống tiểunhụy dài bằng vành; 
noãänsào có lông, Nang tròn, to 3 cm, có lông vàng; 
hột có lông dày. 

Dựa sông Đồngnai, rạch, đèo Bảolộc, XI-I, 
11-2. 

- Tree to 12 m hiph; leaves trlobate, rough 
stellate pubescent; flowers yellow; capsule 3 cm, 
yellow pubescent. 

2112 - Hibiscus asperifolius Gagn.. Bụp dung, Bụp 
lá-nhám. 

Cây cao 1,5 m; nhánh non có lông như phấn. 
Lá có phiến xoan tim, có 5 thuỳ, gân từ đáy 7, 
nhám 2 mặt; cuóng dài 3-6 cm, lábe 6 mm. Hoa 
vàng tâm đỏ, đài-phụ hình chuông; ống tiểunhụy 
ngắn; noãnsào 5 buồng. 

Dinh. : 

- Herb to 1,5 m; branches puberulent; leaves 
rough pubescent; flowers yellow, red at Center; 
staminal tube short. 


Malvaceae - 527 


S28 - Câycỏ Việtnam 


2113 - Hibiscus congestiflorus Gagn.. Bụp hoa-khit. 

Tiểumộc nhỏ, có thể trườn; nhánh non không 
lông. Lá xoan, chót nhọn, đáy tà, gân từ đáy 3, 
không lông; cuống dài 3-5 cm, ngắn khi có hoa Ở 
nách. Hoa I-vài ỏ nách; cọng ngắn, trắng có bới 
hường, rộng đến II,cm; đài-phụ ngắn, 12 mm: ống 
tiểunhụy đài; nuốm 5. 

Rừng còi, ven rừng, Nhatrang (hình theo 
Gagnepain). 

- Shrub climbing or not; leaves glabrous; 
flowers white; epicalyx 12 mm. 
2114 - Hibiscus grewiaefolius Hassk. Bụp lá-còke. 

Bụi hay cây có thể đến 20 m; nhánh non chữ 
chỉ. Phiến bầudục tròndài, đáy tròn, chót thon, đến 
17 x 6 cm, mặt trên láng, có lông hình sao nhỏ, 
thua, gân-phụ 12-15 cặp; lábe 5-8 mm. Hoa vàng- 
vàng, tâm đậm, đẹp, Tộng 11 cm; láđài-phụ hẹp, 
cao 1 cm; đài cao 3 cm; tiếunhụy gắn ở 3/4 trên của 
ống; noãnsào không lông. Nang cao 2-3 cm, không 
lông, hủyngăn, vách mỏng; hột xoan đẹp dài 7-8 
mm, có lông hung. Rừng 10-1000 m; Hảkân, 
Côngtum, Braian; XI 
AI 

- Shrub or tree to 20 m hiph; leaves stellate 
hairy upperneath; flowers light yellow; capsules 2-3 
cm long (H. praeclarus Gagn.). 
2H15 - Hibiscus tríchonychus Gagn.. Bụp hột-lông. 

Cây nhỏ; nhánh có ông sát, mau rụng. Lá có 
phiến bầudục thon, đáy tròn hay hơi lõm, chót nhọn 
8-12 x 4-5 cm, gân từ đáy 3-5 không lông; cuống dài 
5-8 cm. Hoa côđộc ở nách lá, trắng hơi hưởng; cọng 
mảnh, 2 cm; láđài-phụ cao hơn láđài; cánhhoa dài 


_3-6 cm; nuốm 5. Nang; hột có lông. 


Nhatrang. 
- Small tree; leaves glabrous; flowers pinkish: 
cpicalyx longer than calyx. 


2116 - Hibiscus poilanei Gagn.. Bụp Poilane. 

Bụi cao 1 m; nhánh mảnh, có lông nhám. Lá 
có phiến thon bánhbò, có thuỳ hay không, dài 4-5 
cm, có lông. Hoa ỏ nách lá; cọng dài hơn lá; láđài- 
phụ như kim xụ, dính vào đài; đài 5 răng; cánhhoa 
trắng, cao I,Š cm; ống nhụy đực dài I cm. Nang cao 
I cm; hột đen, to 4 mm, có lông dài, vàngvàng. 

Camranh, Khánhhòa. 


- Bush l m high; leaves pubescent; flowers 
white; capsules † cm hiph. 


2117 - Abelmoschus crinitus Wall.. Bụp tóc. 

Cỏ nhấtniên cao đến 1,2 m; thân (bộng), 
cuống có lông nằm ngược, cúng. Lá có phiến hình 
tim tròn, có 5-7 thuỳ cạn, to đến 10-15 cm; cuống 
dài 10-20 cm. Hoa côđộc ỏ nách hay trên chùm; 
cọng 2-4 cm; láđài-phụ 10-16, như sợi, có lông dài, 
sau nầy bao trọn trái; đài hình tàu; cánhhoa vàng; 
vòi nhụy 5. Trái tròntròn, đài 3-4 cm, có lông; hột to 
4-5 mm, không lông. 

Vùng khô, bìnhnguyên: B, Châuđốc; III-VIH. 


- Annual herb to I,2 m high; stem, petioles 
with appressed retrorse hairs; flowers ycllow; calyx 
spathaceous; seeds 4-5 mm, glabrous. 


2118 - Abelmoschus esculentus (L.) Moench. Bụp 
bắp, Đậu bắp; Okra, Gumbo. 

Cỏ cao 1-2 m, có lông cứng. Lá to rộng đến 
40 cm, có phiến có 3 thuỳ, gân từ đáy 5-7. Hoa 
vàng tươi với tâm đỏ đậm; láđài-phụ 8. cao 1 cm, 
có rìa lông; ống tiểunhụy đúng, không thò. Nang 


đúng, xanh dọt lúc non, cao đến 20 cm, quảbì dày; 


hột nhiều, gần như trôn, to 5Š mm, màu xám lọt. 
Gốc Bắc-Phi, trồng khắp các vùng nóng để 
lấy trái ăn như đậu; thân, trái hoạtnhuận; thông 
tiểu, dùng trị khó đái, bệnh lậu; rễ, lá trị ho;trị 
kiết I-XII. 
- Cultivated herb for its young cdible cap sules; 
flowers light yellow (Hibiscus esculemtus L.). 


2119 - Abelmoschatus moschatus Medicus. Bụp vang; 
Musk Mallow; Ambrette, Ketmie musquée. 

Cỏ nhấtniên, cao 20-50 cm, có lông nằm 
ngược dễ đâm vào tay. Lá có phiếnco 3-5 thuỳ sâu, 
có lông nhám; cuống dài, lábe hình kim, đài § mm. 
Hoa côđộc, to, đẹp, vàng nghệ, tâm nâu đậm; đài- 
phụ 6-8 răng; đài hình tàu có 5 răng; nuốm nâu 
đen. Nẵng cao 4-5 cm; hột 4 mm, nâu, hình thận, có 


SỌC cong. 

lụa lộ, gò ruộng vv., BTN, mùa khô. 

Hột có mùi sạ, lợitiểu, kiệnvi, chống ditinh. 
Một ha cho 500-750 kg hột; hột cho đầu(0,2-0,6%) 

- Annual herb; pricky hairs; flowers yellow, 
brown at center; seeds brown. 


2120 - Abelmoschus moschatus ssp. tuberosus (Span.) - 


Borss.. Sâm Phú-yên,Sâm Bố-chính, Bụp nhânsâm. 

Cỏ cao 30-100 cm, có rể củ trăngtrắng; thân 
có lông phún nhámnhám. Lá có phiến xoan mũi 
giáo hay có 5 thùy sâu, có lông. Hoa đỏ tươi với 
tâm trắng; láđài-phụ 7-10, hẹp, dài 1-1,4 cm. Nang 
cao 3 cm, có lông; mảnh 5; hột vàng rồi nâu, có mụt 
nhỏ. Rễ-củ mát, điềukinh. Rừng thưa, ven rừng, nơi 
ầm, 10-900 m;từ Nghệtỉnh trỏ vào; II-VII. 

- Geophyte with root tuberified; leaves hairy; 
flowers red, center white; capsule 3 cm hiph (4 
moschatus vaT. tuberosus Span.; Hibiscus sagttaefolius 
auct. non Kurz, Gagn.; H.subnudus Craib ex Kerr). 


Malvaceae - 529 


530 - Câycỏ Việtnam 


2121 - Abelmoschus manihot (L.) Medik. var. pungens 
(Roxb.) Hochr. Bụp mì. 

Cỏ nhất hay đaniên, cao đến 2 m; thân non 
không hay có lông. Lá có phiến tròn hay xoan 
tròndài, to 10-60 x'5-60 cm, đáy hình tim, có lông 
mịn hay không lông; cuống dài đến 60 cm. Hoa có 
cọng I-5 cm; láđài-phụ cao 2-3 cm: đài hình tàu; 
cánhhoa cao 4-8 cm, vàngvàng đáy tía. Nang Š 
mảnh; hột có lông. 

Khác với Bụp bắp, ta chỉ ăn lá *ủa A. 
manihot. Tr ö Caolạng, Laichâu; X, 10. 

- Annual or perennial herb, cultivated for its 
cdible leaves (Hibiscus marihot L., H. pungens Roxb.). 
2122 - Kydia calycina Roxb.. 

Đạimộc cao 7-§ m; nhánh có lông đày, 
vàngvàng. Lá có phiến tròntròn, chót có 3 thuỳ cạn, 
có lông hình sao vàngvàng nhiều ö mặt dưới, gân 
từ đáy 5; cuống dài 2-5 cm. Chùm-tụtán thưa, mang 
tán, có lông vàng; đài-phụ do 4 phiến đồngtrưởng, 
cao hơn đài; cánhhoa trắng, chót lõm, cao báng đài; 
tiểunhụy 15 thành 5 bó, cột ngắn, có lông; noãnsào 
3 buồng. Nang có 4 cánh do đài-phụ làm ra đài 1,5 
cm; hột 3-4. Phươnglâm; 12-1. 

- Tree 7-8 m high; branches yellow dense 
hairy; epicalyx accrescent; corolle as long as calyx; 
capsule. 

2123 - Kydia glabrescens Masters in Hook.. 

Dạimộc, gỗ trắng, nhẹ; nhánh và lá gần như 
không lông. Phiến to, đài đến 15 cm, ít tròn hơn, 
chót tà hay cắt ngang, gân từ đáy 5, nâu đen lúc 
khô; cuống dài 3-5 cm. Chúm-tụtán thưa, mang tán 
ít hoa hơn, cọng dài như chỉ; đài-phụ do-4 phiến 
đồngtrưởng đầu tà-nhọn; láđài cao 1,5 cm, không 
lông mặt ngoài; cánhhoa rìa lông; cột nhụy đực 
ngắn, không lông; noãnsào 3 buồng. Trái có 4 cánh 
do đàiphu đồngtr(ỏng, dài 1,5-2 cm; mảnh 3. 

Vỏ cho dây chắc. Chợbò; 10-11. 

- Trec; branches, leaves almost glabrous; wings 
Of epicalyx 1,5- 2 cm long. 

2124 - Gossypium arboreum LL.var. arboreum. Bông-vải 
cây; Tree Cotton. ". 

Tiểumộc nhất hay đaniên, cao đến 3 m. Lá 
có cuống dài, phiến có thuỳ giữa chỉ hơi cao hơn 
các thuỳ cạnh một ít. Hoa ỏ nách lá; láđài-phụ có 
khía cạn, và đính nhau ở 1 cm đáy; đài hình chén; 
vành màu ngà hay đỏ. Nang thường 3 mảnh; hột có 
lông mịn ngắn, nâunâu, và bông dài, trắng. 

Var. sanguineum (Hlassk.) Watt: hoa đỏ, tâm 
đậm; var. neglectum (Tod.) Watt: hoa trắng hay ngà, 
tâm sậm. Tr. Rế trị sốt; hột trị lậu, viêm bọng-dái.. 

- Shrub to 3 m hiph; bracteola entir or sharply 
dentate; capsule 3-valvcd. 


Malvaceae - 53] 


2125 - Gossypium herbaceum }.. Bông-vải Ấn; 
Levant Cotton. 

Cỏ cứng cao 1-2 m. Lá có cuống dài; phiến 
có thuỳ giữa dài hơn thuỳ cạnh đến 2 lần. Hoa 
vàngvàng, tâm đỏ; láđài-phụ có rằng cạn, nhọn; đài 
hình chén. Nang tròn, 3-4 mảnh; hột rời nhu, bông 
trắng dính vào hột, - 

Tr lấy bông; vỏ làm corút tửcung, khíchdục, 
trị kinhnguyệt nhiều; giá làm tiết sữa... 


- Shrub to 2 m hình; flowers yellowish, red at 
center; bracteola deeply Incised; valves 3-4: wool pure 
white (Œ. obtusfolium Roxb.). 


2126 - Gossypium hirsutum L.. Bông luồi, Bông-vải 
lông; Upland Cotton, 

Cỏ nhấtniên hay tiểumộc cao I-3 m, Lá có 
cuống dài, có lông đày cũng như gần lá và cọng 
hoa; phiến xẻ cạn, nh đến 1/2. Hoa to đến 5 cm; 
láđài-phụ có khía sâu; ống tiểunhụy ngắn. Nang 4-5 
mảnh; hột để rồi nhau, đính chắc vào bông trắng. 


Trồng vì bông: I-XII Giá làm tiêt sữa; lá trị 
SỐt, cảm, cúm. 
- Annual or shrub to 3 m high; epicalyx deeply 
incised. 


2127 - Gossypium barbadense [... Bông-vải; Sea- 
lsland Cotton, Epyptian Cotton, 

_ Tiểummộc cao đến 3 m. Lá CÓ cuống dài; 
phiến mau không lông, có thuỳ sâu đến 1/2. Hoa to 
3-8 cm, Vàngvàng, tâm đỏ bầm; láđài-phụ rồi nhau 
hay dính nhau Ít, có khía rất sâu; đài hình chén; 
NHÀ tiểunhụy dài 1,5 cm. Nang xoan, 3 mảnh; hột 
nhiều, có bông trắng để tróc, 

Rế tri kinhnguyêt đau, làm corút mạch máu; 
lá làm tim đập chậm lại, hột giúp ho. 

- Shrub 1-3 m hiph; leaves glabrous; flowers 
yellowish, center dark Ted; epicalyx deeply incised; 
capsule 3-valved. 

2128 . Gossypium acuminatum Roxb.. Bông-vải 
nhọn. : 

Tiểumộc cao 2,5 m: nhánh to bằng ngón tay 
út. Lá to, tròntrôn, Tông 18-20 cm, đáy hình tim, tai 
thon nhọn; cuống dài 5-18 cm, Láđài-phụ to 5-8 cm, 
sau đến 8-11 cm, đáy dính nhau 5mm; vành vàng 
lọt, tâm đỏ có đốm vàng đậm hay đen, sau đođỏ. 
Nang cao 5-6,5 cm, nhọn; mảnh 3, có mũi đài ỏ 
chót; bông trắng, đế tróc khỏi hội. 


Tr. 


- Shrub to 2/5 m high; leaves with lanceolate 
lobes; epicalyx developed, deeply incised; Capsule acute, 5-6,5 cm long. 


Malvaceae - 531 


2125 - Gossypium herbaceum L.. Bôngvải Ấn, 
Levant Cotton. 

Có cứng cao 1-2 m. Lá có cuống dài; phiến 
có thuỳ giữa dài hơn thuỳ cạnh đến 2 lần. Hoa 
vàngvàng, tâm đỏ; láđài-phụ có răng cạn, nhọn; đài 
hình chén. Nang tròn, 3-4 mảnh; hột rời nhau, bông 
trắng dính vào hột. 

Tr lấy bông; vỏ làm corút tửcung, khíchdục, 
trị kinhnguyệt nhiều; giá làm tiết sữa.. 


- Shrub to 2 m hiph; flowers yellowish, red at 
center; bracteola deeply mcised; valves 3-4; wool pure 
white (G. obuusfolin Roxb.). 


2126 - Gossypium hirsutum L.. Bông luồi, Bông-vải 
lông; Upland Cotton. 

nhấtniên hay tiểumộc cao 1-3 m. Lá có 
cuống dài, có lông dày cũng như gân lá và cọng 
hoa; phiến xẻ cạn, không đến 1/2. Hoa to đến 5 cm; 
láđài-phụ có khía sâu; ống tiểunhụy ngắn. Nang 4-5 
mảnh; hột để rồi nhau, dính chắc vào bông trắng. 


Trồng vì bông; I-XII Giá làm tiết sữa; lá trị 
SỐt, cảm, cúm. 

- Annual or shrub to 3m hiph; epicalyx deeply 
incised. 


2127 - Gossypium barbadense L.. Bông-vải, Sea- 
Island Cotton, Egyptian Cotton. 

Tiểumộc cao đến 3 m. Lá có cuống dài; 

ng mau không lông, có thuỳ sâu đến 1/2. Hoa to 

-8 cm, vàngvàng, tâm đỏ bầm; láđài-phụ rồi nhau 
hay dính nhau ít, có khía rất sâu; đài hình chén; 
ống tiểunhụy đài 1,5 cm. Nang xoan, 3 mảnh; hột 
nhiều, cớ bồng trắng để tróc. 

Rế tri kinhnguyêt đau, làm corút mạch máu; 
lá làm tim đập chậm lại; hột giúp ho. 

- Shrub 1-3 m high; leaves glabrous; flowers 

yellowish, center dark red; epicalyx deeply mcised; 
capsule 3-valved. : 
2128 - Gossypium acuminatem Roxb.. Bông-vải 
nhọn. : 
Tiểumộc cao 2,5 m; nhánh to bằng ngón tay 
út. Lá to, tròntròn, rộng 18-20 cm, đáy hình tim, tai 
thon nhọn; cuống dài 5-18 cm. Láđà¡-phụ to 5-8 cm, 
sau đến 8-11 cm, đáy dính nhau 5mm; vành vàng 
lọt, tâm đỏ có đốm vàng đậm hay đen, sau đođỏ. 
Nang cao 5-6,5 cm, nhọn; mảnh 3, có mũi dài ỏ 
chót; bông trắng, dễ tróc khỏi hột. 


Tr. 


- Shrub to 2,5 m hiph; leaves with lanceolate 
lobes; epicalyx developed, deeply incised; capsule acute, 5-6,5 cm long. 


532 - Câycỏ Việtnam 


2129 - Thespesia lampas (Cav.) Dalz. & Gibs.. Tra 
nhó. 

Tiểumộc 1-4 m, không nhánh. Lá có lông 
mịn ỏ mặt dưới và lông cúng nhám mặt trên. 
Tután ở nách, hoa vàng; đài có 5Š tai thấp và 3-5 
láđài phụ hẹp, nhỏ; cánhhoa vàng có bót đỏ ö 
trong; ống tiểunhụy ngắn; một nuốm dài. Nang cao 
2,5 cm; mảnh 5; hột không lông. 

Nói ráo, trảng, từ Bàrja đến chân Đàiạt; XII- 
[. 1.Rêẽ, trái trị lậu; hột trị sánlãi. 

- Shrub I-4 m unbranched; flowers yellow; 
lộ HANG: 2,5 cm high; seeds glabrous (Hibiscus lampas 

av.). 


2130 - Thespesis populnea (L.) Soland. ex Correa. Tra 
lâmvồ, Tra bồđề; Portia Tree, Umbrelle Tree. 

Đạimộc 10-15 m. Lá có phiến láng mặt trên, 
có lông hình khiến sát mặt dưới. Hoa côđộc. vàng 
rồi đỏ; láđài-phụ cao 1 cm; đài hình chén. Nang 
hình cầu to đến 3 cm, cọng dài bằng cuống. 


Dựa rạch, từ rừngsác đến 500 m; I-XII. Rễ, vỏ 
thuiiểm, trị la; hột xổ.. 

- Tree 10-15 m hiph; leaves with peltate hairs 
beneath; flowers yellow; capsule to 3 cm across 
(Hibiscus populneus L.). 


NEPENTHACEAE : họ Trưlung. 


2131 - Nepenthes annamensis Macfarl. Bình-nước 
Trungbộ. 

Cỏ yếu, leo dài 20-30 cm; thân non có lông 
vàng. Lá có 3-4 cặp gân dài, chạy dài xuống thân, 
mặt dưới có lông sậm ngắn; roi dài hay ngắn; bình 
ngắn, lưỡnghình, bình ó dưới thất từ giữa và có 
vùng lông dày gần miệng, miệng có lông nhất là ỏ 
bìa; phiến lá là nấp bình. Chùm đúng. Nang có 
lông xám, dài 1,5 cm; hột hình thoi, đài 5-6 mm. 

Rừng Thông, vùng Đàiạt, Vinhlinh. 


- Climbing herb; young parts yellow pubescent; 
capsules pubescent, 1,5 cm long. : 
2132 - Nepenthes geoffrayi H.Lec. Bình-nưỏc 
Geoffray. - số cất " : ‹ 
Có leo, thân đài l m. Lá ôm thân. thưởng 
xếp đọc, lúc non đầy lông sậm mặt trên, dai, roi dài 
10-25 cm; bình hình trụ, lưỡnghình hay không, có 
đốm đỏ, cánh Ỏ bụng cao, rïa với lông nhọn đứng, 
phiến lá là nấp có lông. Chùm đứng. Nang dài 12-18 
mm; hột nhiều, hình thoi dài 7-Š mm, 


1: 


- Herb climbing to ] m híph; capsula 12-18 
mm long. 


Nepenthaceae - 533 


21343 Nepenthes mirabiis (Lour.) Druce. 
Bình-nưóc kỳquan, Trưlung; Pitcher Plamt. 

Cỏ leo quân, cao I-2 m: thân rất dai. Cuống 
lá đẹp dạng phiến, dày dày, dai. không lông; roi 
quấn; bình (phiến lá) hình trụ có cánh thấp có 
lông-gai đỏ; nấp có đốm đỏ Chùm-tután đứng, đực 
hoặc cái; tụtán 2 hoa; cọng 2 cm; láđài 4, đỏ 
xanhxanh; hùngđài 6-7 mm. Nang. 


Đầt lầy, lùmbui, bìnhnguyên: V-XI, 12. Rế 
hạ huyếtáp, trị vàng da. 

- Herb climbing; flowers brown red and white, 
dioecious; capsula. 


2134 - Nepenthes distillatoria L. Nấpbinh cất. 
Thân leo, cao đến 10-15 m. to 6-10 mm, màu 
lục tươi. Lá có phiến thon, không lông, gân-phụ 5-6 
cặp, có đốm đỏ; roi dài 8-20 cm; bầu cao 6-15 cm, 
rộng 2-4 cm, màu lục tươi hay đỏ, bầu dưới có 1/2 
dưới phù, bầu trên hình trụ, nấp (phiến lá) 15-30 
mm. Chừm-iuán cao 25-60 cm, nhánh dài hoa 
đonphái, to 6-7 mm; láđài 4; hoa đục có họpnhụy 
do 6-8 baophấn. Nang cao 12-16 mm. 
- Tr gốc Sri-Lanka; hoang ỏ Đồngtháp ? 


- CHmber to 15 m long; panicles 20-60 cm 
long. . 


2135 - Nepenthes thorelii H.Lec.. Bình-nước Thorel. 

Thân đài hơn 1 m, to 5-6 mm. Lá mỏng, 
không lông, đáy thành cánh chạy dài trên thân 1,5 
cm; gân 3-4 cặp; roi 7-15 cm; binh lưỡnghinh, bình 
trên phù rộng, cánh ö bụng rìa: phiến lá là nấp có 
lông Ỏ mặt ngoài. Chùm tután có lông sét; hoa đực 
có 8-12 baophấn; hoa cái có noãnsào có lông. Nang 
đài 1,5 cm, đen; hột nhỏ. 

Đalạt, Đồngnai, Hàtiên. Rễ chứa antraquinon 
chống sốt-rét.. 

- Herb chmbing to Im;leaves lenghtly 
đecurrent on stem; pamicle ferruginous pubcsceri. 


DROSERACEAE : họ Trường lệ. 


2136 - Drosera burmamnii Vahl. Bắt-ruồi, Trói-gà, 
Trườnglệ Burmann, Bèo-đất;, Burmans Sundews, 
Dew-plants. 

Cỏ nhỏ; thân ngắn ö đất; /4 mọc chựm. gần 
nhu không cuống, xoan ngược, lục và đỏ, mang 
nhiều lông trĩn nhất là ở bìa, đầu tiết. Chùm đúng 
cao 5-10 cm; hoa trắng cánhhoa 5; tiểunhụy 
5;noãnsào I buồng, vòi nhụy 5 không chẻ 2. Nang to 
5 mm, trên cọng đứng; mảnh 5; hột nhỏ, nhiều. 

Lá dùng trị ho-gà. Đất lầy. nghèo: BTN; I- 
XI 


- Leaves in rosette; thipmonastic secretory 
hairs; fiowers red. : 


Š34 - Câycö Việtnam 


2137 - Drosera spathulata Lab. Bắt-ruồi muống.Cỏ 
đaniên. Thân rất ngắn, mang lá chụm öđất, hình 
muỗng rộng, 9-21 x 2,5-3,6 mm, mặt trên nhiều lông 
có tuyến ở chót; cuống ngắn. Trục pháthoa 1-4, cao 
đến 15 cm; hoa hường, rộng vào 4 mm; láđài 5, có 
lông trin; cánhhoa hai lần dài hơn; tiểunhụy 5; vòi 
nhụy ở, chẻ hai. Nang 1,5 ram, hột nhỏ. 


Nhật, Achâu nóng đến Úcchâu: đất lầy. 


- Leaves spathulate; flowers pink; styles 3, 
bifurcate. 


2138 - Drosera peltata J.E.Sm. var. lunata Clarke ex 
Hook. f. Trườnglệ bánnguyệt. 

Cỏ cao 35 cm. Thân dài,ít nhánh, mang lá có 
phiến hình bánnguyệt, gân hình lọng, có lông đầu 
trĩn, tiết; cuống mảnh, đài. Chùm đứng ỏ ngọn, 
không lông; hoa trắng; cánhhoa 5, cao 5-6 mm; 
tiểunhụy 5. Nang 3 mảnh; hột nhiều. 

Dùng trị ho-gà, suyển; xo mạch máu. Đồng 
cỏ, caonguyên: Đàiạt. 


- Erect small herb; limb lunar-shaped with 
thipmonastic hairs; flowers white. 


2138a - Drosera indica L.. Trườnglệ ấn, Gọng-vó; 
Indian Sundews, Dew-Plants. 

Cỏ nhỏ, có thâncao 5-20 cm. Lá mọc xen, hẹp 
đài 2-4 cm, mang nhiều lông đầu tiết tríĩn. Chùm Ö 
ngon, hoa trắng hay hường, láđài 5; cánhhoa 5; 
tiềunhụy 5; noãnsào 1 buồng, với 3-4  đínhphôi 
trắcmô. Nang 3-4 mảnh; hột nhỏ, nhiều. 


Đất lầy, gò ở ruộng nghèo; I-XII. 


- Linear leaves with thigmonastic secretory 
hairs; flowers white or pink. 


FLACOURTIACEAE : Họ Hồngquân. 
1a - noãnsào trung; hoa lưỡngphái Homulium 


1b - noãnsào thượng; hoa lưỡng hay đonphái 
2a - cây thường có gai to 
3a - hoa có cánhhoa Scolopia 
3b - hoa vô-cánh; quảnhâncứng Fiacountia 


2b - cây không gai, quả mập; bao-phấn nỏ đọc 
3a - hoa có 4-5 cánhhoa, đonphái Hydnocarpus 


Droseraceae - 535 


3b - hoa không cánhhoa 


4a - nang 
5a - nang 2-3 mảnh; tiểunhụy thụ xen với tiểunhụy lép; hột có 
tử-y 
Casearit 
5b - nang 6-8 mảnh; không tiểunhuy lép; hột có cánh Itoa 
4b - phiquả l 
5a - noãnsào I-buống, 1 vòi nhụy 
6a - láđài 4-6(8) kếtlóp; tủ-y .__ Xvlosma 
6b - láđài theo 2 luânsinh; không tủy — Hemiscolopia 
$b - noánsào 3 buồng, 3 vòi nhụy Bennettiodendron 


2139 - Scolopia buxifolia Gagn.. Bóm Cụm-rụm. 

Đạimộc 2-8 m, có gai. Lá có phiến dày, không 
tuyến, bầudục xoan ngược, to 2-3,5 x 0,8-1,5 cm, gân- 
phụ ít rõrệt. Chùm đứng, cao 2-3 cm; cọng 5 mm; 
hoa nhỏ; láđàt 4-5, không lông; không đĩa mật; 
tiểunhụy nhiều; bầu nhụy có 3 đínhphôi. Phìquả 
đỏ, to 6-10 mm. 


Đồng cát dựa biển; X-VI. 


- Spiny 2-8 m hiph tree; leaves coriaceous; 
flowers without disk-giand; berries red, 6-10 mm 
âCTOSS. 


2140 - Scolopia chinensis (Lour) Clos. Bóm 
Trungquốc. 

Đạimộc nhỏ hay bụi; nhánh có gai hay không. 
Lá có phiến bầudục hay hơi tròn, đáy có 2 tuyển, to 
3-7 x 2-4 cm, bìa nguyên hay có răng tà. Chùm dài 
2-3 cm; cọng 4-5 mm; láđài 5-6, có lông; dĩa mật do 
5-10 tuyến; tiểunhụy nhiều; bâunhụy với 2-3 
đínhphôi. Phìquả tròn, to 8-10 mm, đen. 

Khäp cùng ö đồngbằng, dựa rạch; VII-I, 9-11. 


- Treelet or shrub, spiny or not; limb with 2 
giands at base; berries black, 8-10 mm diameter 
(Phoberos chinensis LouI.). 


2141 - Scolopia macrophylia (W.& A.) Clos. Bóm bà. 

Đạimộc có gai; nhánh không lông. lá có 
phiến to hơn loài trên, hai đầu tròn, vào 12 x 6,5 
cm, dai như da, đáy có 2 tuyến, bìa có răng tà; gân- 
phụ 6-7 cặp; cuống đài 1 cm. Chùm ö nách lá, cao 
10 cm, có lông vàngvàng; tiểunhụy nhiều. Phìquả 
đen, to 8-10 mm. 

Dựa rạch  bìnhnguyên, N: Bìnhdương, 
Longxuyên, Càmau; VII-XI, 9-11. 


- Spiny tree; imb with 2 giands at base; 
racemes yellowish pubescent; berries black, 8-10 mm 
điameter (S. rhuanthera (Benn.) Clos). 


536 - Câycó Việtnam 


2142 - Scolopia nana Gagn.. Bóm lùn. 

Tiểumộc cao 1 m, có gai ngay đài 3-4 cm, và 
nhánh rườmrà; vỏ đođỏ. Lá có phiến nhỏ, xoan 
ngược, đài 1-2 cm, đầu tròn hay lõm,bìa cong 
xuống, mặt trên láng, lúc khô xanhxanh, mặt dưới 
không lông. Chùm ngắn; hoa có 8 láđài và cánhhoa; 
tiểunhụy nhiều. Phìquả nhỏ. 

Dựa biển ö Nhatrang; IX. 

- Spiny shrub ] m high: leaves small, 
coriaceous; terminal short racemes; berries small. 


2143 - Scolopia saeva (Hance) Hance. Bóm dữ. 

Đạimộc có gai đài đến 7 cm; nhánh không 
lông. Lá có phiến (hon, to 5-7 X 1,2-3 cm, gân từ đáy 
3, không tuyến, dai, không lông; cuống đài 5-7 mm. 
Pháthoa là chùm dài ở nách lá; cọng hoa đài 5-6 
mm; láđài 5; cánhhoa 5, thon, hơi đài hơn láđài một 
ít; tuyến mật 5; tiểunhụy nhiều. Phìquả tròn, nhỏ. 

Đànẵng, đèo Hảivân. NÓ 

- Tree with up 7 cm long spines, glabrc; limb 
trinerved at base; racemes axillary (S- cinnamomifolia 
Gaøn.). : 


2144 - Scolopia spinosa (Roxb.) Warb.. Bóm gai. 

Đạimộc hay tiểumộc; thân có gái chia nhánh) 
nhánh không lông. Lá có phiến bâudục, gân từ đầy 
3-5, không lông, bìa có răng thưa ö phần trên;cuống 
đến 1 cm. Chùm như gié, cao 4-6 cm; hoa rộng 5-7 
mm; cánhhoa 6-7; tiểunhụy nhiều. Phiquả to cô Ì 
cm, xoan, chót nhọnnhọn, ăn được. 

Nhatrang (hình phỏng theo Sleumer). 

- Tree or shrub; ramified spines; leaves 
glabrous; berries 1 cm large (S. roxburghii Clos). 


2145 - Hemiscolopia trimera (Boerl.) SÏloot... 
Mộchương tam-phân. 

Đạimmộc cao 10 m, CÓ gai; nhánh non không 
lông, rồi sùsì nâu-hồng. Lá có phiến tròndài thon, 
đài 14-17 cm, chót nhọn, dày, không lông, láng, bìa 
có răng thưa nằm. Hoa 2-4 trên một cọng ngắn, hay 
chạm ó nách lá hay Ö nách lá rụng, tạpphái; láđài 
4-6, theo 2 luânsinh, không lông, cao 5 mm; dĩa mật; 
tiếnhụy nhiều, chungđói thành mũi cao; noãnsào 
lép; ö noãnsào thụ, 4-6 đínhphôi trắcmô. Phiquả 
cao 2 cm; hột vào 20. Phanrang, Langà, Bàna, 
Phúquốc; XIH-IV; 3-4. 

: - Tree 10 m hiph; leaves glabrous, COTiaceouS; 
berries 2 cm long (XyÌosma máacrocqrpd Pierr€). 


214 - Homalium ceylanicaum (Gardn.) Benth.. 
Chàran sến. 

Đạimộc nhỏ, cao 5-6 m; nhánh mảnh, không 
lông. Lá có phiến bầudục thon, vào l1 x 5 cm, 
mỏng, không lông, bìa có răng tà thưa, gân-phụ 9- 
10 cặp. Chùm ở nách lá, đứng, cao 10-15 cm; hoa 
nhỏ, rộng 3-5 mm; cánhhoa 5-6, trước mỗi cánhhoa 
là 5-6 tiếunhụy; noãnsào trung, có lông, một buồng, 
đínhphôi trên nóc. Nang. 

- Quảngtrị, Thừathiên; VI. 

- Small tree; branches, leaves glabrous; 
semiinferior or inferior ovary: capsules (H. balansae 
Gagn., H.hainanense Gagn.). 


2147 - Homalium caryophyllaceum Benth.. Chây, 
Chàran cẩmnhung. 

Đạimộc nhỏ: nhánh mảnh. không lông. Lá có 
phiến bầudục tròndài, dài 8-14 cm, bìa có răng tà, 
gân-phụ 8-9, mặt trên màu chỉ mặt dưới nâu: 
cuống 4-5 cm, không lông. Pháthoa như gié, dài hơn 
1⁄2 lá; hoa nhóm 3-7 trên cọng ngắn: láđài 6. có 


lông: cánhhoa cao bằng láđài. có lông dày; tiểunhụy. 


18, theo 3 hàng; noãnsào trung, có lông. một buông, 
vòi nhụy 4. Nang. 
Sôngbé; VI. 


- Small tree; branches, leaves glabrous; petals 
hairy; stamens 16; semiinferIOr ovary, 


2148 - Homalium cochinchinensis (Lour.) Druce. 
Chàran Nambộ. 

Tiểumộc cao 2-6 m; nhánh non có lông như 
nhưng, đen khi già. Lá có phiến bầudục. dài 6-10 
cm, mỏng, bìa nguyên hay có răng, mặt trên nâu 
đỏ, mặt dưới dọt: cuống 1 cm. Chàm máng chùm. Ò 
nách; hoa rắng: láđài 8; cánhhoa 8. có lông dài: dịa 
mật; tiểunhụy 8; noänsào trung. 3 đínhphói ở nóc 
buồng nÐãni. 

Vinhphú, Khánhhoà, Cônson. 400-700 m; 
VII-X. 

- Tree to 6 m high: branches velvety: ramified 
racemes; flowers white; stamens 8 (H. ƒagfohum 
Benth., H. tonkirense Merr.). 

2149 - Homalum dasyanthum (Turcz.) Warb.. 
Chàran hoa-nhám. 

Đạimộc 10 m; nhánh non có lông mịn. Lá có 
phiến bầudục tròndài, có thể nhỏ, có lông như 
nhung vàng, bìa có răng thưa, gân-phụ 5 cặp. Chùm 
hay chùm-tután;, hao có lông, vàng-xanh, thơm, rộng 
cõ 1 cm; cánhhoa 10-11, mỗi cánhhoa mang 2 
tiểunhụy; noãnsào trung, có lông: đinhphôi từ nóc. 
Nang. : 

Cho than làm pháo tốt. Bìnhnguyên từ T đến 
Đồngmai, HI. 

- Tree 10 m high; branches finely pubescent; 
flowers green yellowish; stamens 2 by petal: capsules 
(H. griffthianum Kurz). 


noãänsào 


Flacourtiaceae - S37 


538 - Câycó Việtnam 


2150 - Homalium mollissimum Merr.. Chàran mềm. 

Nhánh non, pháthoa có lông mịn, như 
nhung mềm. Lá có phiến bầudục, to 13 x 6,5 cm, 
chót nhọn, có mũi hay không, dy tà tròn, bìa có 
răng nhỏ, gân-phụ 8 cặp, dai, mặt trên láng, cuống 
3-5 mm. Chủm ngắn hơn lá; cọng 3 mm; đài 2 mm, 
có lông, láđài có tuyến; cánhhoa 9, dài 4 mm, có 
ra lông dài, tiểunhụy 9-10, chỉ có lông thưa đài; 
noãnsào trung. 


- Branches, leaves velvety; racemes short; 
petals 4 mm, ciliate. 


2151 - Homalium grandiflorum Benth. Chàran hoa- 
{O. 

Đạimộc đến 25 m; nhánh không lông. Phiến 
dài 10-20 cm, hơi bấtxứng, láng, dày, đai, mặt trên 
láng, gân-phụ 9-10 cặp, gân tamcấp hình thang; 
cuồng 7-15 mm. Chùm đài 10-20 cm; hoa rộng 2-3,5 
cm; láđài 7-10, có lông, cao hơn 7 cm; cánhhoa 7- 
10, hơi ngắn hơn láđài, tiểunhụy 6-12 trước mỗi 
cánhhoa, 9-10 tuyến mật; noânsào trung, có lông, 
vòi NHÀ 3-7, đínhphôi 5-7, ở nóc buồng nođn. 

ôngbé: Chứachan, Biênhòa, Phúquốc; l1. 


- Tree to 25 m high; branches, leaves glabrous; 


inflorescence long; flowers 3,5 cm large (H. dicyoneurum Pierre ex Gaøn.). 


2152 - Homalium myriandrum Merr.. Chàran vạn- 
hoa. 

Lá có phiến xoan rộng, to 6-9 x 2,5-4.5 cm, 
dai, cúng, lúc khô nâu vàngvàng, gân-phụ 6-8 cặp; 
cuống 5-8 mm. Chùm ngắn ö nách lá, dài 4-6 cm, 
mang rất nhiều hoa; hoa rộng 6-8 mm; láđài cao 2,5 
mm, có rìa lông; cánhhoa 7-10, cao hơn đài một ít, 
có lông xám tro và rìa lông; tiểunhụy đến 100; 
noãnsào hạ, có cạnh. 

Đồi đá vôi, Chọgành; VII. 


- Lêeaves ovate; racemes densely flowered; 
stamens up to 100; ovary inferior. 


2153 - Homalium petelotii Merr. Chàran Petelot. 

LÁ có phiến thon, to 9 x 3 cm, không lông, 
nâu đỏ, gân-phụ 5-7 cặp, bìa có răng thưa; cuống 
ngắn. Pháthoa đài 15-20 cm; hoa rộng 7-9 mm; láđài 
nhỏ; cánhhoa cao 5 mm, có rìa lông; tiểunhụy có 
chỉ có ít lông; noãnsào có cạnh tròn, vòi nhụy 3, 
dài. 


Tamdảo; X. 


- Leaves glabrous; racemes to 20 cm long; 
petals 5 mm long; styles 3. 


2154 - Homalium tomentosum Benth.. Chàran lông- 
dày. 

Đạimộc đến 25 m; vỏ trắng; nhánh non có 
lông dày. Lá có phiến bầudục, dài 7-17 cm, tròn 2 
đầu, có lông mịn nhút là mặt dưới, răng Ở bìa có 
tuyến. Chùm ở nách, thòng, dài 20-30 cm; hoa trắng; 
cánhhoa 6; tuyến mật 6; tiểunhụy 6; noãnsào trung, 
3 đínhphôi treo. 

Rừng hậulập thường bị cháy: Bàrja. 


- Tree to 25 m hiph; branches, limbs beneath 
tomemtose; inflorescence to 30 cm long; stamens 6; 
Ovary semi-inferior. 


2155 - Hydnocarpus annamensis (Gagn.) Phamh.. 
Lonồi trungbộ. 

Đạimộc cao 8-10 m; nhánh non có lông dày, 
vàng. Lá có phiến xoan thon ngược hẹp, to, dài đến 
30 cm, gân-phụ 7-8 cặp, mặt dưới có lông ö gân; 
cuống dài 2,5 cm. Pháthoa I-2 hoa; cánhhoa rìa 
lông; vảy rìa lông. Trái tròntròn, cao 5 cm, có lông 
dày vàng, mang 4-5 nuốm còn lại. 

Trungbộ. 


- Tree 8-10 m hiph; branches rufous pubescent; 
leaves to 30 cm long; fruits 5 cm long (7rdcfogeHöS 
annamensis Gagn.). 


2156 - Hydnocarpus antheÌmintica Pierre ex Laness.. 
Lọ-nồi. 

Đạimộc cao 8-20 m, /àng rậm. Phiến lá dài 
15-30 cm, đáy bấtxúng, gân-phụ 8-10 cặp, không 
lông Chùm 2-3 nách, ít hoa; hoa tạpphái, 

nghường, láđài 5, không lông; cánhhoa hẹp, dài 

15 mm;vảy hẹp, cao; tiểunhụy 5; nhụy cái tròn, có 
lông dày, 1 buồng, 5 thaitòa. Trái tròn to 7-12 cm, 
da có lớRg 'nhự nhụng đen; hột 30-50, to 1,5-2/2 cm, 
có phôinhũ. 

Dầu từ hột dùng ứ bữưi cài. Rừng Đồngnai; 
Tr dựa lộ Sàigòn; I-LH, 1-9. 


- Tree 10-20 m hiph; leaves coriaceous, 
2e flowers pinkish, polygamous; petals 1Š mm 
ong; fruits globulous, black velvety. 

2157 - Hydnocarpus clemensorum Gaøn.. Lonồi 
Clemens. 

Tiểumộc cao 2 m. nhánh có rãnh mảnh, 
không lông. Lá có phiến bầudục, to 9-15 x 3-6 cm, 
chót tà, đáy tròn hay cắt ngang, không lông, gân- 
phụ 7-9 cặp. Hoa đực đơm thành chụm; cọng dài 8- 
12 mm, có lông vàng; láđài có lông hoe; cánhhoa 5, 
vàng: vảy tiết, 5, có rìa lông. Trái.. 

Hộimit, Đànẵng. 


- Treelet to 2 m hiph; leaves glabrous; male 
flowers yellow; yellow pubescent. 


Flacourtiaceae - 539 


540 - Câyco Việtnam 


2158 - Hydnocarpus hainanensis (Merr.) Sleumer. 
Lonồi Hảinàm. 

Đạimộc; nhánh không lông. Phiến lá to 21 x 
3 cm, chót có mũi dài, đáy tà, dai, không lông, gân- 
phụ 7-8 cặp, gân các cấp lồi 2 mặt, 2 mặt trên xám 
nâu; cuống mảnh, 1 cm. Chùm đonphái, ngắn, cao 
5-7 mm, l-2 ỏ nách lá, cọng hoa đài 5-7 mm, không 
lông; hoa cao 1 cm, không lông. Trái hình cầu, to 4- 
3 cm, vàngvàng hay 'nâunâu; hột vào 20, to 2,5 x 1,5 
cm 

Chân Tamdđảo. 

- Tree; branches glabrous; limbs oblong, 
glabrous; axillary racemes short; sepals, petals 4; fruits 
5 cm across; seeds 2/5 x l5 cm (Turactogenos 
haimanensis Merr.). 
2159 - Hydnocarpus ilicifolia King. Lọnồi ôrô. 

Đạimộc cao 10-30 m. Phiến đađạng tròndài 
đến tròndài thon, bìa có răng thưa hay như nguyên, 
đài 75-15 cm. Tután hay chụm hoa đực, hoa cái 
côđộc hay từng cặp; baohoa 4-phân; tiểunhụy 14-20; 
noãnsào với 4-5 đínhphôi, nuốm 4-5. Trái tròn, như 
nhưng đen, to 4-8 cm; hột 10-15, to đến 22 x 15 mm. 

Dầu hột dùng trị cùi. Rùng, mọc chung vói 
Barmimgtonia đến 800 m: từ Quảngtrị đến Châuđốc, 
Cônsơn; 6-7 

- Tree to 30 m hiph; flowers unisexual; stamens 
14-20; fruits 4-5 cm diameter (?4r4ctogehos serata 
Pierre ex Gagn., Hydnocarpus subirmtegra Gilg.. T. hete- 
rophyla Mer.). 


2160 - Hydnocarpus kurzii (King) Warb.. Lọnồi Kurz. 

Đạimmộc cao 5-12 (30) m; thân to 40 cm; 
nhánh xám, lúc non có lông vàng. Lá có phiến 
tròndài, to 15-20 x 4-8 cm, mỏng, không lông, gân- 
phụ 9-10 cặp, 2 mặt nâu; cuống 1,5-2 cm. Tután ö 
nách lá, 5-9 hoa; cọng 5-10 mm. có lông vàng; 
cánhhoa 8, dài 4 mm, có vảy ở trước, có lông Ỏ 
chót; tiểunhụy 15-30. Trái to 5-70 cm, vàngvàng, 
quảbì đày 6-15 mm, cứng; hột 12-30, to 3 x 1,5 cm. 

Hột cho dầu trị cùi Đến 1.300 m; Sapa, 
Quảngtrị. 

- Tree 5-12 m hiph; leaves membranous; 
sepales 4; fruits 5-10 cm; exocarp 6-15 mm thick 
(Taractogenos kurzi. King). 


2161 - Hydnocarpus macrocarpa (Bedd.) Warb. subsp. 
burmanica S]eum.. Lonồi trái-to. 

Đạimộc 15-18 m; thân to 60 cm; nhánh có 
lông vàng. Lá có phiến xoan ngược hay trònđài, to 
20-26 x 10-11 cm, đai, mặt trên xám nâu lu, không 
lông, gân-phụ 7-10 cặp, mặt dưới nâu đẹp lu, có 
lông hình sao, nhất là ỏ gân; cuống dài 1,5 cm, có 
lông vàng. Trái tròntròn, to 8 cm, nâu, quảbì dày 7 
mm; hột vào 50. 

Dầu hột dùng trị cùi. Quảngnam. 

: - Tree 15-18 m hiph; leaves stellate hairy 
beneath; frut 8 cm across, epicarp 7 mm thick 
(Ast€rtastig<mAa_ muiCrocarpa Beddd. 


2162 - Hydnocarpus saigonensis Plerre ¡in Warb. ex 
Gagn.. Lonồi Sàigòn. 

Đạimộc 8-10 m; nhánh đodỏ. không lông. Lá 
có phiến tròndài, to 8-16 x 5-10 cm, dày, cứng, nâu 
đậm đỏđỏ 2 mặt, gân-phụ mảnh, gân tamcấp, tứcấp 
lồi mịn; cuống dài vào 1 cm. Pháthoa là chùm 1-2 
em; hoa nhỏ; cánhhoa 5 bầudục, /, không lông; 
noãnsào §5_ đínhphôi trắcmô, Phìiquả to 3,3-2 cm; 
hột đẹp, dài 12-20 mm. 

Lấpvò, Tâyninh, núi Dinh, Đồngnai. 


- Tree 8-10 m high; leaves COriaceous, 
glabrous; petals 5, purple; fruits 3.3-‡ cm acroSS. 


2163 - Bennettiodendron cordatum Mcrr.. Bê-nết. 
: Đạimộc nhỏ, cao 5-6 m; nhánh non có lông 
dày. Lá có phiến bầudục tròndài, 8-16 x 4-7 cm, 
dạng như lá Crøfon joufra, đáy hình tim, cúng, bìa 
có răng, không lông, gân-phụ 8-10 cặp; cuống 8-10 
mm. Chùm-tụtán ö ngọn nhánh, dài 10-15 cm; láđài 
3 gân, bìa rìa lông, cao 3-5 mm, tuyến 15-20 ; 
tiểunhụy nhiều, chỉ có lông. Phìquả khô, tròn, to 8 
mm; hột 2-3. 

Rừng luônluôn xanh, rừng thưa, thưởng ven 
suối, vào 400 m: Bavi; II. 

- Tree 5-6 m high; branches dense pubescent; 
sepals ciliate; glandes 15-20. 


2164 - Flacourtia jangomas (Lour.) Racusch.. 
Hồngquân, Muồnguân; Indian Plum, Punlala Plum.. 

Đạimộc biệtchu, /đ rựng theo mùa, có gai 
cúng, chia nhánh. Phiến không lông, có răng tà. 
Tảnphòng ở nách lá; hoa ải AE) thơm; láđài 4; 
tiểunhụy vào 40; vòi nhạy dính nhau thành cột cao 
1 mm. Quảnhâncúng tròn, to 1.5-2 cm, đỏ đậm, 
ngọt; nhân nhỏ 4-10, dẹp. 

Tgái và lá có lẽ làm trụy thai. Loài không 
còn gặp hoang, gốc Ânđộ, Málai. Trồng từ Huế đến 
Sàigòn, đến vào 600 m; IX. Vỏ lọc máu cho phụnữ 
trước và sau sanh; trái trị gan ít mật. 

- Spiny decidous small tree; leaves glabrous; 


Flacourtiaceae - 541 


styles united to 1 mm; berries dark red (S/gnarofa Jangomas Lour.; F. cataphracta Roxb. 


ex WIId.). : 
2165 - Flacourtia rukkam Zoll. & More. Hồngquân, 
Muồngquân; Rukam. 

Dạimộc đến 15 m; nhánh non có lông mịn, 
gai đơn. Phiến xoan tròndài, dài 10-20 cm, đầu tà 
hay lõm, gân giữa có lông mặt dưới. Họa lưỡngphái, 
vôcánh; cọng hoa 3-4 mịn, có lông mịn; láđài 3-5, 
cao 2-3 mm, có lông mặt trong: tiểunhụy 15-25. 
Quảnhâncứng to 2,5 cm, có 4-5 vòi niụy còn lại 
cách nhau. 

Trái ăn cũng như loài trên, chát nhưng hết 
chát sau khi vò-bóp; I-VI. Tr, gốc Đôngdương, 
Maãlal. 

- Like the precedent; drupe with far apart 
styles. 


542 - Câycó Việtnam 


2166 - Flacourtia montana Grah.. Hồngquân núi. 
Đạimộc cao 8 m; gỗ đỏ; nhánh non màu sét. 
Lá có phiến dày, to, dài đến 20 cm, bìa có răng to, 
nằm, gân từ đáy 3. Chụm đực, chùm cái đài 1-2 cm; 
cánhhoa vắng; tiểunhụy 30-50; noãnsào 7 vòi nhụy. 
Quảnhâncứng tròn hay xoan, cao 7 cm. 


Ninhhòa; 10. 


- Tree 8 m high; branches ferruginous; males 
flowers in glomerules; female flowers with 7 styles; 
drupes ] cm. 


2167 - Flacourtia indica (Burm.f.) Merr.. Hồngquân 
ấn. 

Đạimộc hay tiểumộc nhỏ, gai ngay, đón hay 
chia nhánh. Phiến có lông mịn ỏ gân giữa, dài $-8 
cm; cuống đođỏ. Chùm ít hoa, hoa vôcánh, 
đonphái;, hoa đực mang nhiều tiểunhụy; hoa cái với 
noãnsào 4-8 vòi nhụy. Quảnhâncứng xoan, đỏ, nạc 
chuachua; nhân nhiều, nhỏ. 

Vùng khô, từ Nhatrang đến Phanrang, đến 
790 m. 

- Small tree; spines ramified or not; short 
rscemes; drupes red (Gmelina indica Burm.f; F. 
balansae Gagn.. F. thorelii Gagn.. F. sepiara Roxb.). 


2168 - Xylosma controversum Clos. Mộchương 
ngược. 

Đạimmộc 10 m; nhánh non không lông, có 
cạnh. Phiến không lông, lúc khô nâu đen mặt trên, 
nâu mặt dưới, bìa có răng to, gân-phụ 5-6 cặp. 
Chùm tután ỏ nhánh không còn lá; hoa nhỏ, 
biệtchu;, láđài 4, đầy lông ö trên; không cánhhoa; 
tuyến mật rõ; tiểunhụy vào 25. Phìquả to bằng đầu 


đũa. 
Dilnh; II. 


- Tree 10 m hiph; branches, leaves glabrous; 
dioecious; dry berries 5-7 mm acTrOSS. 


2169 - Xylosma longifolium Clos. Mộchương lá-dài. 
Tiểumộc cao 4-5 m; vỏ trắng ửng đỏ; nhánh 
mảnh, không lông. Phiến hon đài,4-9 x 2-3,5 cm, đầy 
tùtù hẹp trên cuống, bìa có răng nằm, thưa, gân- 
phụ 6-7 cặp, không lông; cuống 8 mm. Chùm dài 2 
cm; hoa có cọng 4-5 mm; láđài 5, cao 1,2 mm; tuyến 
mật rô; tiểunhụy vào 30. Phíquả to bằng đầu đũa. 


Rừng thưa dưới 1.000 m: Caolạng, Hàsonbình 
đến Gailai-Côngtum; XI-XH. 


- Treelet 5-6 m high; leaves glabrous; racemes; 
stamens 30; berries. 


2170 - Hoa orientalis HemslL. Í-tọa đông. 

Đạimộc; nhánh to, có bikhẩu tròn màu nâu 
đỏ. Lá có phiến bầudục, to, dài dấn 20-25 cm, bìa 
có răng nằm, gôn-phụ 14-19 cặp; cuống dài 3-6 cm, 


có lông mịn,:Hoa có 3 láđài; tiểunhụy nhiều. Trái . 


to, đài 4-5 cm, nở làm mảnh mông, chẻ dưới và 
trên; hột đẹp, có cánh bao quanh nâu. 


B; ñ1, ). 


- Tree: leaves to 35 cm long, ©OTia4ceOux; sepals 
3: capsules; secds flat. 


2171 - Ryparusa caesia BI. 

Đạimộc nhỏ, cao 5-15 m: nhánh có lông nằm 
dày. Lá có phiến tròndhài, to 13-23 x 45-75 cm, chót 
có mũi. mặt trên không lòng, lục đậm lắng. mật 
đưới có lông dài, gân lồi. cuông dai l.5-5 cm, lábe 
vắng. Chủm ö nách lá. dài 5-3 em: cánhhoa 5Š, 
trắng xanhxunh: vày mật tròntròn; tiểunhụy thụ 4-5, 
chỉ dịnh thành ổng cao 2-3 mm, Hêunhụy lớp HÌÓ: 
vời nhụy 2, Phùgwd có lông, to 3-3 cm: hột 1-3. 

Rừng 400-1.0Ó0 m: Côngtum. 


- Tree ã-[5 m high; staminodes: berries 2-3 cm 
larpe: seeds Ï-3. 


2172 - Osmela philippina (Turcz) PF. Vilar. 
Sangmậthương. 

_ Đạimộc $-§ m; nhánh khóng lông. Lá có 
phiến trondài, dài 16-18 cm, rộng 4-5 em, gân phụ 
cong, 6 cập. cặp đi từ gân đáy to. không lông: cuống 
Ì em. Chwm 2-3 ở ngọu nhánh, dài I-12 cm; nụ 
tròn. cạng ngắn: hoa rộng 5 mm: .láđài 54), không 
lông. cao 3 mm: ba đực có 10 tiểunhụy. nắm giữa 
2 tuyển đây lông, đầu lôm. ngoài nhụy cái lép có 
lòng. 

Ngọclinh; V. 


~Tree 5-8 m high; leaves glabrous: male flowers 
with 10 stamens (S4chycraker phiippữí TuTc2). 


2173 - Casearia andamanica King. 

Cây cao 5-20 m; nhánh kichcom. không lông. 
Lá có phiến tròndài thon, to đến 25 x 8 cm, gân- 
phụ 12-15 cập. chót tà, đáy tròn, it bâtxúng. khóng 
có đốm (rong. lúc khô nâu tươi và vàng; cuống dài 
8-10 mm: lábe 3 ram. Chựm; hoa không cánhhoa. có 
tiểunhụy lép. Trái có 3 cạnh, cao 3,5 cm, zở im 3 
mảnÍ: dày; đínhphòi ếcmó, mang hột tròn, to vào 
5-7 mm, có tủ-y ria, có màu. 

Söngbé, vùng Sàipòn. 


- Tree 5-20 m hịph, leaves without pellucid 
doots; glomerules: staminodes; capsules 3 valved: 
seeds 7 x 4 ram, arilled. 


Flacourtiacene - 542 


544 - Câycỏ Việtnam 


2174 - Casearia annamensis (Gagn.) Lesc. & Sleum.. 

Đạimộc cao 6-25 m; nhánh không lông, hơi 
chữ chi. Lá có phiến xoan bầudục, vào 9 x Š cm, 
mỏng, không lông, có đốm trong, gân-phụ 5-6 cặp, 
bìa nguyên hay có răng nằm thấp, lúc khô ôliu. 
Chựưm Úñ hoa ö nách, hoa đực có 6 tiểunhụy, 
tiêunhụy lép chót có lông; noãnsào không lông. 
Nang mập, xoan cao đến l5 mm; mảnh 3, hột ít, 
trắngtrắng, có tủ-y, bao 

Vào 1000 m, Pnom Sapoum, Lâmđồng. 

- Tree 6-25 m high; leaves pellucid dooted, 
membranous; stamens 6, alterning with staminodes; 
capsules 3-valved, 15 mm long (Tardiella annamensis 
Gaøn.). 

2175 - Casearia balansae Gagn.. Nuốt Balansa. Chìa 
VÔI.. 

Bụi hay đạimộc cao 10 m; nhánh có lông dày 
sét hay không lông. Phiến to 10-20 x 5-8 cm, gân- 
phụ 8-13 cm, có đốm trong, mặt đưới đầy lông vàng; 
lábe dày, 2 mm. Chụm; hoa (rắngtrắng;, láđài 5, cao 
3 mm, không lông; tiểunhụy 7, chỉ dính ỏ đáy vói 
tiêunhụy lép. Nang mập, cam, cao 1,5-2 cm, không 
sóng; hột nhiều, to 6 x 4 mm, nâu lợt, có tử-y bao 
3/4, rìa Gỗ đỏ, cúng song bị mối ăn. Rừng và 
rùng thưa: Laichâu  Làocai, Sapa, Phútho, 
Hàsonbinh, Quảngtrị, 

Shrub or tree to 10 m hiph; limb asymmetrical 
at base; flowers white; stamens 7; capsules red; seeds 
arillated (C. pefeloti Merr.). 


2176 - Casearia flavovirens BI.. Nuốt trỏ-vàng. 
Đạimộc 7-20 m; nhánh không lông. Lá có 
phiến tròndài, to 20 x 5-7 cm, chót tà, đáy tà tròn, 
hơi bấtxứng, mặt dưới có đốm rong, gân-phụ 12-13 
cặp, màu nâu vàng lúc khô; cuống Í cm, lábe 2 mm. 
Pháthoa ngắn; hoa nhỏ; đài cao 2-3 mm, không 
cánhhoa, có tiểunhụy lép. Nang mập, nỏ thành 3 
mảnh; hột nhiều, to 5-6 mm, có tử-y đỏ đậm, nhà. 
Cônsơn. 


- Tree 7-20 m hiph; leaves coriaceous, pellucid 
dooted below; capsules 3-valved; seeds arillated, đark 
red (C. condorensis Pierre ex Gagn.). 


2177 - Casearia flexuosa Craib. Nuốt dịu. _ 

Bui 1-4 m; nhánh không lông. Phiển thon 
ngược, 3,5-13 x 1-5 cm, mỏng, không lông hay có 
lông mịn lúc non, có đốm trong thưa, bìa có răng 
nhỏ; lábẹ như kim, 2-4 mm. Chụm; hoa nhỏ; láđài 
bh tiểunhụy 7-10, chỉ xen và dính với tiêwnhụy lớp: 
noãnsào có lông. Nang mập, nỗ làm 3 mảnh dài 1,5 
cm; hột 3-6, trắng, trong 0ứ-y đỏ, rìa. 

Rừng còi đến rừng dày, đến 1.100 m; từ 
Lâmđồng, Đồngnai đến Tâyninh; V, 5. 

- Shrub 2-4 m hiph; leaves pellucid dooted; 
stipules persistent; capsules 1,5 cm long; seeds 
arillated red (C. harmandiana Pierre ex Gagn. Also- 

' deia membranacea auct. non King, Lec.). 


Flacourtiaceae - S45 


2178 - Casearia glomerata Roxb.. Nuốt chụm. 

Tiểumộc; nhánh non có lông. Phiến xoan 
tròndài hay tròndài, to 9-13 x 3-5 cm, dày, lúc non 
có lông dày, có đốm trong, gân-phụ 7-8 cặp, thành 
mạng rõ mặt dưới; cuống 1,5 cm, lábe 1 mm. Chụm 
Ỏ nách và nách lá đã rụng, có lông, 10-15 hoa; cọng 
8 mm; láđài mỏng, cao 5 mm, có rìa lông; tiểunhụy 
8-10 xen với tiêunhụy lép. Nang mập, dài 1,5-2 cm; 
mảnh 2; hột ít, nâunâu, to 4 mm; (-y đođỏ. 

Rừng đến 800 m, BTN: XI. 


- Shrub; dense glomerules; capsules 2-valved. 


2179 - Casearia graveolens Dalz.. Nuốt hôi. 

Đạimộc cao 10-12 m, thân to đến 30 cm; 
nhánh lúc non có lông. Phiến bầudục, 7-16 x 4-8 cm, 
gân-phụ 8-9 cặp, mặt trên nâu đậm, mặt dưới nâu 
tươi; cuống 1-1,5 cm, lábẹ mỏng, đài 4 mm. Cihưưn 
dày; hoa nhỏ, lục tươi, có mùi, ládài 5, cao 4-5 mm; 
tiểềunhụy 7-8, chỉ dính với tiểunhụy lép; noãnsào 2- 
3 đínhphôi. Nang mập, dài 1,8 cm, vàng tươi; hột 
nhiều, to 5 x 3 mm, tử-y (ứ4, rìa, bao trọn. 

Trái có thể thuốc cá. Vùng núi: Bay, 
Côngtum, Ninhthuận, Đồngnai, Thấtson. 


- Trec 10-12 m hiph; leaves glabrous, pellucid 
dooted; flowers greenish, odoriferous; capsules 2-3-valved; aril purpIle. 


2180 - Casearia grewiaefolia Vent. var. grewiaefolia. 
Nuốt lá-còke. 

Cây 1,5-20 m, thường có chang; nhánh có lông 
hay không lông. Phiến xoan hay tròndài, to 8-10 x 3- 
6 mm, đáy có khi cắt ngang, bấtxứng, mỏng, gần 
như không lông, bìa có răng nhỏ, lábe tamgiác, 1,5 
mm. Chụm Ö nách lá hay lá đã rụng: hoa nhỏ, trắn 
hay vàng-lục; láđài 5, cao 3 mm; tiểunhụy 7-10, chỉ 
dính ỞGí riểumhụy lép; noãnsào 3 đínhphôi. Nang 
dai, dài 2,5-4 cm, có 3 sóng cao; hột nhiều, dài Š 
mm, k: đỏ cam, rìa, bao. 

ễ bổ, thôngtiểu, lọc máu, cho đànbà mới 
sanh. Sinhcảnh hỏ, bụi, bìnhnguyên đến 900 m: 
Lâmđồng, Thấtsơn; I-XII. 

- Tree 1,5-20 m; leaves pellucid dooted; flowers white or yellow-greenish; aril 
orange-red (Casearia kerii Craib.). 

2181 - Casearia grewiaefolia var. degiabrata Koord. & 
VaiI.. 

Khác thu trên ö lá gần như không lông hay 
hoànoàn không lông, đốm trong rất ít, hoa cũng 
không lông. Hoa trăngtrắng, (rơm; nang 27 x 14 mm, 
vàng khi chín, mảnh 3. 

Rừng còi, vào 150 m: Quảngnam, Khánhhòa. 


- Differt of precedemt var. by the Jeaves and 
flowers glabrescent or glabrous; capsula yellow. 


Š46 - Câycó Việtnam 


2182 - Casearia membranacea Hance. Nuốt lá-màng. 

Đạimộc đến 18 m, không lông; nhánh mảnh, 
lúc non có cạnh. Lá có phiến xoan đến thon 
tròndài, dài đến 5-9 cm, đáy thon, bấtxứng, gân-phụ 
3-6 cặp, bìa có răng; cuống 6-8 mm, lábe mau rụng. 
Chụm ö nách lá, đến 25 hoa; cọng 6-7 mm; láđài 
cao 2,5 mm; tiểunhụy 8-9, riêw¿y lép 8-9, có lông; 
noãnsào 3 đínhphôi trắcmô. Nang màu cam, cao 
17mm; hột có tử-y đỏ. 

Dưới 700 m: Quảnguyên, Hànamninh, Huế, 
QuảngnamĐànẵng, Tâyninh; V-VI, 12. 

` ~ Tree glabrous; glomerules; staminodes 8-9, 

capsula 3-valved, 2-3 cm long; aril red (C. polantha 
var. glabrfolia Gagn.). . 
2183 - Casearia tardieuae Lesc. & Seum.. Nuốt 
Øatnal. - 

Dạimộc 8-12 m; thân to đến 30 cm, gỗ trắng; 
nhánh không lông. Lá có phiến thon, to 8-12 x 4-5,5 
cm, đáy hơi bấtxứng, không lông, có đốm trong, gân- 
phụ 6-8 cặp; cuống 1 cm, lábẹ 2 mm. Chụm ít hoa 
ỏ nách lá; láđài 4-5 mm; tiểunhụy 8, xen với 
tiêunhuy lép thấp, có ít lông; noãnsào 3 đínhphôi 
trắcmô. Nang xoan, cao 15-35 mm; mảnh 3, hột có 
tử-y đỏ. 

Hòntre (Nhatrang); 4. 

- Tree 8-12 m high; leaves coriaceous, pellucid 
dooted; capsula verrucous to 3,5 cm long. - 


2184 - Casearia virescens Pierre ex Gagn.. Nuốt xanh. 

Đạimmộc 5-12 m; nhánh nhỏ, có cạnh, đen, 
không lông. Phiến tròndài hay thon, to 6-11 x 3,5-5 
cm, mỏng, láng, không lông, có nhiều đốm trong, 
gân-phụ 6-8 cặp; cuống vào Í cm, nâu den, lábe cao 
2-3 mm. Hoa 1-2 ở nách lá; đáy cọng có 4-Š vảy 
nhỏ; láđài 5, cao 4-5 mm; tiểunhụy 7, xen với 7 
tiêunhụy lép chót có lông; noãnsào có 3 đínhphôi 


trắcmô. Nang bầudục, cao 2,5 cm, vàng đậm; hột 6- 


8 mỗi đínhphôï, có tử-y vàng. 

Gỗ tốt, làm cột, váng. Rừng thưa, vào 400 m 
trỏ lên: Làocai, Bavì, Bạchmaã, Bàna; 2. ` 

- Tree 5-12 m high; leaves membranous; 
axillary flowers 1-2; capsula 2-3 cm long, dark yellow. 


2185 - Bennettiodendron leprosipes (Clos) Merr. 
(Xylosma leprosipes Clos) 

Đạimộc nhỏ, cao 2-7 m. Lá..; cuống dài hơn 
loài trên. Pháthoa.. hoa nhỏ; láđài có lông ngắn 
mặt ngoài, có 3 gân, chót tà; tiểunhụy nhiều, chỉ 
có lông, xen với tuyến nhỏ, nhiều; noânsào 2(3) 
buồng, vòi nhụy (2)3. 


Dựa suối: Hảinàm, Java; nên tìm lại Ó - 
Việtnam. 


Flacourtiaceae - 547 


BIXACEAE : họ Siêmphụng. 


2186 - Bixa orcllana L.. Điều nhuộm, Siêmphụng, 
Chầmphù; Annato,.Lipstick-tree; Rocouyer. 

Đạimộc nhỏ; nhánh non có lông hoe. Lá có. 
phiến xoan tamgiác, chót nhọn, đáy tròn ngang, gân 
từ đáy 3-5, mặt dưới không lông; cuống phù 2 đầu. 
Chùm-tụtán ö ngọn, có lông hoe; hoa to đến 4-5 cm, 
trăng hay đỏ; cánhhoa 5, 1 ngoài cả, Ï trong; 
tiểunhụy nhiều; noänsào 1-buồng, đínhphôi trắcmô 
2. Nang to băng trái cau, có lông-gai cứng, hột nhiều 
có qudbì mềm màu đỏ điều. Tr, hột cho màu 
(bixen) thựcphẩm đỏ, gốc T.-Mỹ. 

- Cultivated tree for its red colored seeds. 


COCHLOSPERMACEAE 

2187 - Cochlospermum religiosum (L.) Alst.. Ôctử. 

Đạimộc nhỏ; nhánh có lông dày. Lá có phiến 
chân-vịt có 5 thuỳ, mặt trên láng, mặt dưới có lông 
đày, bìa có răng nhỏ hay nguyên. Chùm hay chùm- 
tụtán có lông dày; hoa to, vàng tưới; láđài 5, có 
lông; cánhhoa dài đến 6 cm; tiểunhụy theo 5 
luânsinh; noãnsào 1 buồng, thaitòa trắcmô 5. Nang 
cao 5-7 cm, nỏ làm Š5 mảnh; hột nhiều, có lông như 
Bôngvải. Núi cao : Đàlạt. RỂ trị nước-tiểu chứa 
albumin. 

- Decidous shrub or tree; flowers yellow; 
capsules ; seeds DƯ ỚNG hairy (Bombax religlosum L; 
C. gossypfolium DC.). 


- — VIOLACFEAE : họ Hoa-tim. 
2188 - Viola odorata L.Ổ Hoa Tím thơm; Sweet 


Violet; Violette. 

Bụi đaniên nhỏ, có chồi. Lá chụm ở đất, có 
cuống dài, phiến hình tim, bià có răng tà; lábẹ thon 
nhọn. Hoa côđộc trên cọng dài; tềndiệp 2; đài 
xanh; vành tứn đậm, thơm có móng; tiểunhụy 5, có 
móng; noãnsào 3 đínhphôi. Nang tròn, nỏ làm 3 
mảnh; hột nhỏ. 

Trồng vì hoa thơm, thường bếphối: Đalat, 
Sàigòn; I-XII Rếễ, cây giúp ho, làm mửa; hoa bảo 
vệ màng-nhầy, làm tiết mật.. 

- Cultivated herb for its bleue-violet odoriferous flowers. 
2189 - Viola hortensis Hort.. Tưtưõng nhỏ; Pansy. 

: Có cao 10-50 cm. Lá có phiến đáy xẻ, dính 
luôn với lábẹ, bìa có răng thưa, không lông. Hoa ö 
chót nhánh, trên cọng dài, nhỏ; hai cánhhoa trên 
tím, hai cánhhoa cạnh vàng, cánhhoa giữa vàng, có 
đáy và chót tím; móng ngắn. 

Trồng ò Dalạt; DX. 


- Cultivated herb for its violet and yellow 
flowers. 


548 - Câycö. Việtnam 


2199 - Viola tricolor L.. Hoa-tím tamsắc; Heartsease, 
Pansy; Pensée. 

Cỏ nhấtniên hay đaniên, cao đến 30 cm. Lá 
có phiến xoan tròndài, bìa có răng thưa; lábẹ dạng 
lá nhỏ, có thuỳ hay xẻ lông chỉm. Hoa /fo, đứng 
côđộc trên cọng dài, đủ (hứ màu, vàng, tím, 
trắng..,có bót, có đốm.. láđài có móng ngắn; hai 
cánhhoa hướng lên, hai cánhhoa ngang. Nang không 
lông, 3 cạnh, 3 mảnh. 

_ Chứa violn (giống emetin) trị kinhphong, 
suyễn, lọiđàm; hoa trợ tim. Trồng ð Đaàlạt; I-XII. 

- Cultivated for its polymorphic beautifull 

flowers. 


2191 - Viola alata Lec. & Fin.. subsp. alata. Tím có- 
cánh. 

Cỏ nhỏ, có thân đứng mảnh, lóng đài 2-3 cm, 
có cánh thấp. Lá có phiến hình tim, to vào 2 cm, 
gân từ đáy 5, không lông; cuống dài hơn phiến, lábc 
thon dài 5-7 mm, có vài răng nhọn. Hoa ỏ nách lá, 
tứn lợi trên cọng dài, có 2 tiềndiệp Ỏ giữa; 
cánhhoa giữa có móng hình túi. Nang cao 1] mm; 
mảnh 3. 

Sapa, Đaàlạt. 


- Small herb; leaves cordate; capsule I1 mm 
long. 


.- 2192 - Viola annamensis Bak.f.. Tím Trungbộ. 


Cỏ đaniên, thân cao 4-10 cm. Lá có phiến 
xoan hay xoan tamgiác, đáy chót buồm, chót nhọn, 
bìa có răng, mốcmốc, không lông hay có rất ít 
lông; cuống 10-18 mm, lábe hình buồm có răng dài. 
Cọng mảnh, có lông, có 2 tiềndiệp, chót xụ; hoa 
nhỏ, côđộc, /ứ: lợi, môi trắng có sọc tím; móng 
ngắn. 


Đàiạt, thác Angkroet; II. 


- Perennial; leaves rosulate, glaucous, glabrous; 
flowers light violet. 


2193 - Viola arcuata BI.. Hoa-tím cong. : 

Cỏ đaniên; thân hơi bò, đài 8Ö cm, có rễ Ở 
mắt. Lá có phiến hình tim tamgiác đầu tên, to 2-4 
x 2-3 cm, không lông; cuống dài 1,5-4 cm, lábẹ 
tamgiác, nhỏ. Cọng đài 6-7 cm; hoa am; láđài hẹp, 
cao 4 mm; cánhhoa dưới dài 8 mm, móc dài 1 mm; 
nuốm hình mõ chim. Nang nhọnhon, cao Ì cm; 
mảnh 3. 2n = 24. 


Nơi ẩm, dưa suối: Sapa, vùng Đàlạt, Langbian. 


- Stem runner, leaves cordate sagittate, 
glabrous; flowers blue; capsula J cm long. 


2194 - Viola balansae Gagn.. Hoa-tim Balansa. 

Cỏ không lông; hân ngắn, mang đầy lábe. 
Lá chụm ở thân; phiến hình tim, to 2-3 x 1,2-2 cm, 
không lông, gân từ đáy 3, gân-phụ khác 2 cặp, bìa 
có răng thưa, nhọnnhọn; cuống đài bằng phiến, lábc 
5-7 mm, nâu, có rìa đài. Hoa trên cọng dài, có 2 
tềndiệp, đài 4-5 mm, có đốm nâu; vành iưm, 


cánhhoa trên tròndài, đài 8-9 mm, cánhhoa giữa có ' 


cựa dài 2 mm; noãnsào không lông. Nang 3 mảnh. 
Bavì; L 


- Leaves rosulate, glabrous; flowers blue; spur 
2 mm. 


2195 - Viola betonicaefolia J.E. Sm. in Rees. Hoa-tím 
nhọn. 

Cô đaniên có rễ chánh ro, không có chồi. Lá 
có phiến xoan thon tamgiác, đáy cắt ngang hay hơi 
hình tim, to 5-8 x 2-3 cm, không lông; cuống đài 4 
cm, có cánh, lábẹ cao 1 cm. Cong dài 10 cm, có 2 
tiềndiệp ö giữa; hoa răng hay lamlam, có sọc đậm; 
láđài cao 6 mm; cánhhoa dưới cao 12 mm, móng Š 
mm. Nang dài 6 mm. 

á mát, trị nhọt, và ung. Caolạng, Bay, 
vùng Đàlạt; XI-HI. 

- Perennial; leaves rosulate, glabrous; flowers 
white or blue; capsula 6 ram long (V. pafrini auct. non 
DC.). 


2196 - Viola patrini DC.. Hoa-tim 


Cỏ nhỏ; thân ngắn, cao không đến 1 cm. Lá 
có phiến xoan xoan-tròn, đài 1,2-1,5 cm, có lông và 
bìa rìa lông, gân-phụ 4 cặp, bìa có răng tròn thấp; 
cuống đài, lábẹ có răng, dài, đính vào phiến. Cọng 
dài, mang tiềndiệp Ò giữa; hoa dài 12-15 mm, vành 
lưôngtrắc, móng ngắn. Nang cao 3 mm. 

Tìm lại ö Việtnam. Toàn cây sắc uống trị 
ungthu, gan ít mật; hoa trị cảm. 

- To be search in Việtnam. 


2197 - Viola curvistylis de Boiss. & Cap. ex Gagn.. 
Hoa-tim vòi-cong. ` 

Cỏ đaniên, có rễ chánh to, và chồi dài có lá 
và hoa. Lá có phiến xoan thon, đáy hình tim hay 
cắt ngang, to 4-6 x 2-3,5 cm, có lông trắng nằm, hay 
không lông: cuống dài 3-9 cm, rất ngắn ỏ lá trên 
chồi Cọng dài 3-12 cm; hoa (ứn đợi hay trắng, 
bếphối; láđài 7 mm; cánhhoa dưới dài 12 mm, móng 
dài 1-2 mm, vòi nhụy ngắn, cong. Nang cao 7-10 mm. 

Trảng có đạimộc, 1.000 m trỏ lên: Vọngphu, 
Phúkhánh, Braian; I-XI. 

- Perennial stoloniferous; leaves rosulate; 
flowers white or lipht purple; capsules 7,5 mm long 
(V. lecomteana Beck. ex Gagn.). 


Violaceae - 549 


550 - Câycỏ Việtnram 


2198 - Viola đalatensis Gagn.. Hoa-tim Đàiạt. 

Cỏ có thân đứng, ngắn, có chồi. Lá có phiến 
xoan tròndài hay tamgiác, to 3-6 x 1,5-3,5 em, có ít 
lông Ở trên bìa; lábg cao: 10-12 mm, có rìa dài. 
Cọng hoa 1-2, dài 5-9 cm; hoa (ứm đợi, chói đậm, 
thường ngậm; láđài 5-6 mm; cánhhoa dưới cao 10 
mm, có sọc tím đậm, móng 1,5 mm. Nang có gân 
hoe, dài 7 mm; mảnh 3. : 

Đàilạt. 


-. —~ Perennial, stoloniferous herb; flowers light 
violet; spur 1,5 mm. 


2129 - Viola difusa Gingings. Hoa-tim trànlan. 

Cỏ có lông mềm quấn. Lá có phiến xoan, đáy 
tròn, từtừ hẹp trên cuống, lá đưới cả có đáy hình 
tim, chót tà, bìa có răng cưa, gân-phụ 7-83 cặp; 
cuống dài, có cánh, lábe hẹp, có ít răng dài. Cọng 
đứng, cao hơn lá; hoa nhỏ, trắng, tứn hay tí dợt, 
vành có móng ngắn. Nang không lông. 

Sapa, Mưởngsen, Hàsơnbinh; Ĩ1-ỊV, 4. Giúp 
ho, trị ungnhọt, sưng vú, unethu bạchhuyết. 

- Herb with undulate hairs; flöwers white, light 
purple or violet. 


2200 - Viola inconspicua BI.. Hoa-tim ẩn. 

Cỏ đaniên, có rễ chánh to, không có chồi. Lá 
mọc chụm ỏ đất; phiến tamgiác đáy hình tim, to 
2,3-5 x 2-4 cm, ít hay không lông; cuống dài bằng 
2/3 phiến, lábẹ cao Š mm. Cọng ngắn hơn lá; hoa 
trăngtrắng hay tíứn dợt, không thóm, bếphối; đài cao 
4 mm; cánhhoa dưới dài 12 mm, móng 3,5 mm. Nang 
cao 8-9 mm; mảnh 3. 

Trảng, vói Tranh, 500-1.700 m: từ Sapa, Hànôi 
đến Bảolộc. Lá ăn trong canh, trừ độc, chống viêm 

- Perennial without stolon; flowers 
cleistogamous, pale lilac, inodorous. 


4 
` 
ĐỆ ï 
h 


€ 


2201 - Viola petelotii Gagn. Hoa-tím Petelot. 

Cỏ có thân bò có rễ sái{.LÁ có phiến hình 
tim, nhỏ, to 2,5 - 3 cm, không lông, gân-phụ 4 cặp; 
cuống dài 5-6 cm, lábe nguyên, cáo ] cm, lâu rụng. 
Cọng dài 2-3 cm, có 2 tiềndiệp; hoa đrắng hay hơi 
luởng, láđài cao 5 mm; cánhhoa trên 4, cao Ï cm, 
cánhhoa giữa nhọn, có cựa cao 2 mm; 2 tiểunhụy có 
cụựa; noánsào không lông. 

Sapa, 1500m. -: 


- CTreeping with adventive roots; leaves 
glabrous; flowers white or pimkish. 


2202 - Viola philippica Cav. Hoa-tím Philip. 
Cỏ đaniên, có cănhành xéo, thành bụi nhỏ, 
có rễ trụ to, đài 2-4 cm. Lá có phiến rm#i-giáo 
tamgiác, đài 2-4 x 0,5-3 cm, gân từ đáy 3-5, không 
lông hay có ít lông; cuống dài bằng hay hơn phiến, 
lábẹ thon, có răng thưa. Hoa (ứn đợt hay đậm, trên 
cọng đài; móng 2,5-6 mm, cho ra trái có 3 mảnh, dài 
7-8 mm. 
Trảng: Caolạng, núi Mẫuson; IX-VII. 


- Perennial with inflated root 2-4 cm long; 
leaves glabrous; capsules 7-8 mm long. 


Tấn - Viola stenocenfra Hayata. Hoa-tm móng- 
ngân. ĐỀ Ể 

Cỏ nhỏ, không chồi; thân ngắn, nằm xéo. Lá 
chụn, có phiến xoan thon, to 3-4 x 1,5-3 cm, đáy cắt 
ngang hay hình tim, có lông thưa 2 mặt, gân-phụ Š-6 
cặp; cuống đến 3 cm, lábẹ nhọn, có ít răng. Cọng 
đài hơn lá, có 2 tỉiềndiệp dài 5 mm; hoa lam; 
cánhhoa giữa dài 12 mm, có móng đài 4 mm; 
noãnsào không lông. Nang dài 8 mm; hột nâu, to 1,5 


Caolạng, Chọgành. 


- Perennial; leaves pubescent; capsules § mm 
long. 


2204 - Viola pilosa BI.. Hoa-tim lông. 

Cỏ nhỏ, đaniên; thân ngắn, cho chưưn lá nơi 
đâm rễ. Phiến mỏng, có lông mịn, hừưi đứn, gân từ 
đáy 3, gân-phụ 2 cặp, bìa có răng nằm; cuống dài 
5ã cm, lábẹ có rìa lông, nâu đó. Cọng dài bằng 
cuống, có 2 tiềndiệp ở giữa; hoa nhỏ, không thơm; 
4 cánhhoa trên cao 5 mm, cánhhoa giữa xoan, cao 6 
mm, rửÖng dài 2 mm; noánsào không lông. Nang to 
5-10 mm; 3 mảnh. 

Caođộ 1.000-3.000 m: núi Ngọclinh; H1,3. 
Dượcdụng như V. odoraía trên. 

- Ñosulate leaves, pubescent to hirsute; petals 
5-6 mm long: ovary glabrous (V. serpens Wall. cx 
Ging.). 


2205 - Viola sumatrana Miq.. Hoa-tm Sumatra. 

Cỏ nhỏ, đaniên; chồ: dài đến 50 cm. Lá có 
phiến xoan tim, to 4-6 x 2,5-3,5 cm, đáy hình tim, 
gân có mục, 6-7 cặp; cuống dài đến 9 cm, lábẹ có 
rìa to. Cọng cao 6-7 cm, có tiềndiệp; hoa nhỏ, 
hườnghưòng hay tín, láđài nhọn, dài 5 mm; 
cánhhoa cao 1 cm, cánhhoa giữa có móng dài 2 mm. 
Nang cao 1 cm. 

Caolang, Hoàngliênsơn, 1800 m. 


- Stoloniferous herb; veins papillose; flowers 
creamy, white or purple, spur 2 mm long. 


Violaceae - S51 


552 - Câycủ Việtnam 


2206 - Viola tienschiensis Becker. Hoa-tim 

Cỏ nhỏ; thân ngắn, cao vào 1 cm. Lá chụm 
ö thân; phiến xoan tròn, dài 12-15 cm, có lông và 
bìa na lông gânphụ 4 cặp, bìa có răng tròn; 
cuống 1-1,5 cm, lábe có răng đài. Hoa trên cọng dài 
2,5 cm, có tiềndiệp ỏ 1/2 trên. Nang cao 3 mm. 


Núi Ngọclĩnh; 3. 


- Small herb; leaves pubescemt, cilated at 
margin; capsula 3 mm long. 


2207 - Viola tonkinensis Gagn.. Hoa-tím Bácbộ. 

Cỏ có chồi đài 10-20 cm, tủa ra. Lá mọc 
chụm; phiến có lông trắng nằm, đáy hình từm, gân 
từ đáy 5, gân-phụ 3-4 cặp, chót nhọn; cuống có 
lông,lábẹ nhọn, cao 2 cm. Hoa /rắng trên cọng dài 
3-6 cm, có 2 tỉềndiệp öø phần trên;ládài có lông; 
cánhhoa trên 4, cao 12 mm, cánhhoa dưới đài 8 mm, 
móng 2 mm; tiểunhụy 5, 2 có cựa; nuốm không vòi 
nhụy. Nang cao 3-6 mm; mánh 3, hột đen, tròn, to 
0,7 mm. 


Núi cao, 1500 m, dựa đường mòn: Sapa; IV. 

- Stoloniferous herb; erect stem short; leaves 
pubescent; petals 12 mm; stigma sessile; capsula 3-6 
mm long. 

2208 - Viola unwinii Beck. m Fedde. Hoa-tim Unwm. 

Cò có chồi mảnh, đài 20-40 cm. Lá chụm ö 
thân đứng ngắn; phiến hình tim hẹp, bìa có răng 
nằm, gân-phụ 5-6 cặp; cuống 7-9 cm, lábe ! cm, bìa 
rìa. Hoa frắng, trên cọng dài, có 2 tiềndiệp; láđài 
hẹp, cao 7 mm; cánhhoa trên 4, dài 12 mm, cánhhoa 
dưới 1 cm, nhọn, có cựa 2 mm; tiểunhụy 5, 2 có cựa; 
noãnsào không lông. Nang. 

Đường mòn ở rừng, 1500 m : Sapa; VỊ. 

- Stoloniferous herb; leaves glabrous; flowers 
white; petals 12 mm long. 

2209 - Viola verecunda A.Gray. Hoa-tim khiêm. 

Cỏ không lông; hân đứng, mang lá hình thận 
hay tim, bia có răng; cuống đài cùng cõ với phiến; 
lábẹ nhọn, đài Cọng pháthoa dài hơn lá, có 
tiềndiệp nhỏ; hoa to 4-8 mm, (rắng hay lam đợi, dài 
10-12 mm. Nang nhọn, mảnh 3. 

Giữa trủng, vùng Đàlạt. Giúp ho, đấp nơi 
sưng, trị ungnhọt. 

- Herb glabrous; leaves cordate or kidney- 
shaped; flowers white. 


2210 - Hybanthus suffruticosus (L) Bail. ex Lan.. 
Tiỉmphòng. 

Có nhỏ, mảnh, sà, không lông. Lá có phiến 
hẹp, gân-phụ khó thấy: lábe có rìa lông. Hoa đỏ 
tmtữn, trên cọng ngắn ö nách lá; cánhhoa 4; 
tiểunhụy có chungđói rỘng Ở trên và có móng. Nang 
cao 4-5 mm; mảnh 3; hột nhiều. 

Dựa lộ, đất cát khô, tù Huế đến Càná; I-XỊI. 
Cây lọitiểu, bổ, rễ trị đau-bụng, trĩ. 

- Herb glabrous; flowers red purpl€; stamens 
Spured, capsula 3-valved (ïoia sufriticosa L: 
lonidiun enneaspermum DC.). 


2211 - Rinorea anguifera (Lour.) O.Ktze. Quầndiệp 
rắn, Chômchôm đất. 

Đạimộc nhỏ hay bụi; nhánh non có lông hoe 
dày. Lá có phiến bầudục thon ngược, bìa có răng 
to, không đều, mặt dưới có lông mềm; cuống như 
vắng, lábe không rụng. Chư ỏ nách lá hay ngoài 
nách lá; hoa nhỏ, trắng hay đỏ; cánhhoa có lông. 
Nang nỏ làm 2-3 mảnh có nhiều gai mêm chia 
nhánh; hột tròn, to 2 mm. 

Rừng còi, bìnhnguyên: Sôngbé, Đồngnai, 
Tâyninh, Phúquốc. 

- Shrub or small tree; limbs SOpffy pubescent 
beneath; flowers pinkish; capsula 2-3-valved (Medusa 
angujfera Lour., R. acomanthera, R. beckeri Gagn.).). 


2212 - Rinorea javanica (BI.) O. Kưe.. A-ban. 

Đạimộc 6-15 m; nhánh non không lông, rồi 
xám tro. Lá có phiến bầudục thon, vào 11 x 3,5 cm, 
bìa có răng thưa hay thuỳ cạn; lábe nhỏ. Chờ 
cong, đài 2-3 cm; hoa đầu, trằng hay xanh; cánhhoa 
đài 4 mm; tiểunhụy có phụbộ, noãnsào không lông. 
Nang dài 32 cm, không lông; hột dài 7 mm. 

Rừng dày đến 1.000 m: Quảngrtrị. 


““Tree 3-15m hiph; branches, leaves glabrous; 
racemes 2-3 cm long; petals 4 mm long; capsules 3 


cm long (Pzosthesia javamnica BỊ: R. quangIriensis. 


Gagn.). 
2213 - Rinorea longiracemosa (Kurz) Craib. A-ban 
chùm-dài. 

Đạimộc nhỏ; nhánh không lông. Lá có phiến 
thon ngược, to 10 x 4 em, chót nhọn, đáy chót buồm, 
bìa có răng nhỏ, gân-phụ 8-10 cặp; cuống 8-10 mm, 
lábe nhọn, đài 5 mm. Chùm dài 5-7 cm; láhoa nhọn. 
Nang cao 13 mm; mảnh 2. 

Rừng dày, thưa, ven rừng, dưới 1.000 m: Lào; 
Việtnam ? ; III-JV.. 

- Small tree; branches leaves glabrous; 

-. Tacemes long 5-7 cm; capsules 3 mm long, 2-valved 
'Xn boisseui Gagn.. 4. thoreliana Gagn.). 


Violaceae - 553 


554 - Câycỏ Việtnam 


2214 - Rinorea macrophylla (DC.) O. Ktze. A-ban lá- 
to. 

Tiểunmộc hay đạimộc nhỏ; nhánh non có 
lông mịn. Phiển mỏng, bìa có răng nằm, gân-phụ 
6-7 cặp, mặt dưới có lông; cuống Í cm, lábe hình 
kim, dài 5 mm. Titán như chựm 2-4 hoa cao 2,5 mm; 
cánhhoa 2,5 mm; tiểunhụy 5, có 3 phụbộ, 1 to, 2 nhỏ 
như kim; noãnsào có lông. Nang cao 1,5 cm, có lông 
ngắn; hột 3, tròn, vàngvàng, to 5 rằm. 

Rừng thưa, rừng hậulập, dưới 600 m: Hảivân, 
Đồngnai, Hàtiên. 

- Treelet or tree;leaves pubescent below; petals 
2,5 mm; capsules 1,5 em across; seeds 3, yellowish 

(AlSodeia macrophyla DC.; R. smithiae Cralb). 
2215 - Rinorea scorpioidea (Boiss.) Gagn.. A-ban bò- 
cạp. 

Bụi to; nhánh có lông. Lá có phiến bầudục 
thon, to 6-8 x 4-5 cm, bìa có răng nhỏ hay nguyên, 


; ĐT 6-8 cặp, có lông; cuống dài 1 cm. Thưán 
L2 


ình bòcqạp, 1-6 hoa; hoa nhỏ, không cọng: láđài có 
lông; cánhhoa dài bằng 2 lần láđài; dĩa mật; 
tiểunhụy 5, chungđới có phụbộ nhọn; noãnsào 6 
noãn. 

Rùng luônuôn xanh đến 800 m; Bảochánh, 
Đồngnai. 

- Treelet 4-12 m hiph; branches, leaves 
pubescent; cymes scorpioid; petals 2 time longer than 
sepales; ovules 6 (4lsodeia scorpioidea Boiss.). 


2216 - Rinorea virgata (Thw.) O. Ktze. A-ban sọc. 

Bụi hay đạimộc nhỏ; nhánh đầy lông mịn. 
Phiến không lông trừ ỏ gân có lông vàng, dài 5-15 
cm, gân-phụ 6-Í2 cặp, bìa có răng thấp; cuống I1 
cm, có lông, lábe nhỏ. Tután mhư chụm 1-4 hoa 
tạpphái; láđài cao 4-5 mm, có lông phún mặt ngoài; 
cánhhoa cao 4-8 mm; tiểunhụy 5; noãnsào đầy lông. 
Nang xoan, cao 1 cm, không lông; hột 3, xoan, nâu, 
to 4-5 mm. 

Dựa suối: Vọngphu, Phúkhánh đến Đồngnai; 
I-IV, 1-7. 

- Small tree; branches, veins rufous pubescent; 
petals 8 mm long; capsules with 3 seeds (Sœpbel- 
landra vữgata Thw.; S. pierei de Boiss., S. pollanei 
Gagn. ). 

2217 - Rinorea virgata f. nhatrangensis (Gagn.) Jacobs. 

Tiểumộc cao 0,7 - 7 m, to 7 cm ở đáy; chồi, 
mặt dưới lá, cuống có lông vàng nâu. Phiến bầudục, 
đển 7-17 x 2,5-8 cm, chót có mũi, đáy tà, gân-phụ 
12 cặp, bìa có răng thấp, mặt dưới có lông mêm; 
cuống đài 1,3 cm, lábẹ mau rụng, bia rìa lông, cao 
3-8 mm.Tután không cọng: láđài 4-5 mm; cánhhoa 
8 mm; tiểunhụy cao 3 mm; noãnsào có lông thưa. 
Nang xoan, cao 10-12 mm, hột 3. 

Rừng thưa, rừng hậulập, Vọngphu; 7. 

- Treelet 0,7- 7 m híph; branches, Ð ANH: limb 
beneath yellow-brown hairy; capsules 7,5 mm long. _ 


Xà 3 


TAMARICACEAE : họ Thuytiliễu. 


2218 - Tamarix chinensis Lour. Thuỳtiiểu 
Trungquốc. : 

Tiểumộc cao 2-4 m; nhánh mảnh, to 0,4 mm, 
mang lá mọc xen, nự vảy ôm sát vào thân, hình 
kim ngắn, cao 2,5 mm, không lông. Hoa có láhoa dài 
3 mm; cọng 3 mm, có cạnh; láđài nhọn, cao 1,5 mm; 
cánhhoa 3,5 mm, không lông; tiểunhụy 5, chỉ 
khônglông; dĩa mật; noãnsào có 3 vòi nhụy đẹp. 
Nang cắt vách; hột nhiều. 

Trò B vì dạng đẹp. Pháthãn, gây-tê, lọitiểu, 
khángsinh. 

- Cultivated small tree; leaves subulate, spirally 
arranged; flowers pale pink. 
2219 - Tamarix indica Wall. Thuytliểu ấn; Salt 
Ccdar. 


Tiểumộc; nhánh mảnh, mang lá hình vảy, 
mọc xen theo 4 hàng, ôm sát vào thân, màu xanh 
tươi. Hoa gắn như chùm ỏ ngọn nhánh, hường, 
lưỡngphái; cánhhoa rời; tiểunhụy 5, đĩa mật; vòi 
nhụy 3. Nang cắt vách; hột nhiều, có lông. 

Tr vì dạng và pháthoa đẹp; lợitiểu. 


- Cultivated small shrub, like the precedent. 


2220 - Turnera ulmifolia |. var. elegans Hort.. 
Đônghầu. 

Cô nhỏ, nhámnhám. Lá có phiến thon nhọn 
hai đầu, bìa có răng nhọn; cuống có 2 tuyến ở chót. 
Hoa đẹp, côđộc; cọng đính vào cuống lá; hai 
tiềndiệp nhọn; láđài bŠudục; vành màu sữa, tâm 
đậm; tiểunhụy 5; bầu nhụy tụdo, không lông. Nang 
ít khi gặp. 

Tr vì hoa đẹp, gốc Brasil, nở đúng giờ đi làm 
("đi hầư”), trưa thì tàn; I-XII. Lá longđồm, bổ. 


- Cultivated for its pale yellow purple brown 
center flowers, opening the morning. 


tổngbao do 3 láhoa: 
2221 - Passiflora foctida L.. Nhãnlồng. 

Cỏ leo; thân, lá có lông trữ. Lá có phiến 
hình tim tamgiác, có 3 thuỳ, bìa có răng nhỏ; lábe 
1 cm, xẻ thành đọan nhọn. Hoa côđộc Ỏ nách lá; 3 
láhoa to, rấ: ra; láđài 5, xanh, có bìa trắng, 
cánhhoa 5 dính ỏ đáy; tràng-phụ do nhiều sợi tím 
và dài; hùngthudài 1 cm; tiểunhụy 5; bầunhụy xanh, 
3 vòi. Phìiquả vàng, đínhphôi trắcmô 3; hột có tủ-y 
chua ngọt trắn 


m. 
- Herbaceous climber with glandulous hairs; 
€pisepals deeply pinnatiide; berries yellow to 2,5 cm 
aCrOSS. 


cai ng. . 
anthần, làm ngủ. Làm bụi, hàng rào, đến 


Q1 Đ , 2 
\Wz 
àx#2É 
Bà \ 3 


PASSIEFLORACEAE : họ Nhãnlồng. 


Turneraceae - 555 


556 - Câycö Việtnam 


2222 - Passiflora quadrangularis L.. Dưa gan tây, 
Chùmbao dưa; Giant Grenadilla: Barbadine. 

— Dây leo to; thân có 4 cánh; vòi đón. Lá có 
phiến không lông, đáy hình tim; cuốn có 2-3 cặp 
tuyến, lábe to, dài 2-5 cm. Hoa côđộc, to; láđài 5, 
có mũi, mặt trong đỏ; cánhhoa đỏ; tràng-phụ do sọi 
thành 5 hàng, tím. Phìquả tròndài, đài đến 30 cm; 
nạc vàng: hột đen, tròn đẹp, to 7-2 mm. 2n = l8. 


Rế làm ngủ; lá độc. Tr lấy trái, từ đồngbằng 
đến 1.000 m, gốc N.-Mỹ; I-XII. 


- Cultivated to 1.000 m for íts berries. 


2223 - Passiflora edulis Sims.. Chùmbao trứng; Purple 
Passion fruit, Granadila. 

Dây leo. Lá có phiến có 3 thuỳ, bìa có răng, 
không lông; cuống có 2 tuyến ö chót, lábc nhọn. 
Hoa có cánhhoa trắng, dài 2-2,5 cm; tràng-phụ do 4- 
5 hàng sợi trắng, đáy tím; thưđài dài 1,5 cm. 
Phìquả 4-6 cm, tím; đínhphôi 3, mang hột có tử-y 
màu cam. n = l8. 

Tr ð caonguyên, gốc Brasil; nạc chua ngọt.Rễ, 
lá làm ngủ; lá trị đau baotử. 

- Cultivated in altitude for ¡ts egp-shaped đark 
purple berries. 


2224 - Passiflora coerulea L.. Nhãnlồng lam; Blue- 
crown Passion-flower. 

_ Dây leo nhỏ; thân không lông, mốcmốc. 
Phiến dài 5-8 cm, có 3 thuỳ, thuy có răng ỏ phần 
đáy; cuống 2-3 cm, có 2-4 tuyến, Íáb¿ hình lõi 
liềm, có răng nhọn. Hoa rộng 6-8 cm; láđài có sóng 
lưng; cánhhoa dài 1,5-2,5 cm; tràng-phụ là 4 hàng 
sỢi; noãnsào có phấn trắng. Phìquả to 6 x 4 cm, 
cam; hột nhiều, hình thấukính, trong tử-y. 

Tr : QuảngnamĐàndng, Sàigòn. Trấnthống 


- Cultivated climber; flowers white; berries 6 x 
4 cm. 


2225 - Passiflora laurifolia L.. Guồi tây. : 

Dây leo không lông; thân tròn. Lá có phiến 
xoan trònđải, to 7-10 x 4-8 cm, đáy hình tim, dai, 
không lông, gân-phụ 10 cặp; cuống I-1,3 cm, có 2 
tuyến ỏ chót, lábẹ dài 3-4 mm; vòi đơn. Hoa côđộc, 
có tổngbao do 3 phiến xoan, có răng ö chót; láđài 
2 cm; cánhhoa đài 2-2,5 cm; tràng-phụ là 6 hàng SỢI; 
noãnsào có ít lông. Phìquả to bằng trứng gà, có 3 
sóng dọc, nạc trắng hột to 6-7 x 3.5 mm. 

Thảocầmviên Sàigòn, gốc N.-Mỹ; I-XI. Lá 
chứa CNH, độc. 


- Cultivated 


không có tổngbao: -láđài có móng ở lưng: 


2226 - Passiflora altebilobata Hemasl.. Nhãnlồng thùy- 


cao. 

Dây leo cao 2 m; thân có lông mịn hay 
không lông. Lá có phiến 2,5-9 x 2-7 cm, với 2 thùy 
sâu, có đến 4 tuyến Ỏ gần chót mặt dưới; mũi 1-2 
mm. Pháthoa gần như không cọng, 2-6 hoa, có lông 
xám hay nâunâu; hoa #ắngtrắng, rộng 0,7-1 cm; 
cánhhoa dài 3,5-6 mm; sợi ngoài của tràng-phụ 5 
mm, sợi trong 1 mm; hùngthuđài 2,53 mm. Trái 
tròntròn, to 1-1,5 cm. 


Vânnam, 1.20-1.600 m: tìm lại ö B (hình theo 
de Wilde). 


- To be find ín Northern part. 


2227 - Passilora cberhardti Gagn. Nhảnlồng 
Eberhardt. 

Dây leo; thân cứng, lúc non có lông mịn. Lá 
có phiến xoan tửưm, to 10-18 x 6-8 cm, đáy hìnhtim, 
gân ỏ đáy 7; cuống 4-6 cm, có 2 tuyến ỏ đáy. Tután 
lưỡngphân mang vào 20 hoa nhỏ, trắng, với hoa giữa 
thành vòi, trục có lông; cọng hoa có đốt trên 
tiềndiệp; láđài có bứu Ỏ lưng; có cánhhoa; tràng- 
phụ là 2 hàng sợi; noãnsào có lông. 

Bắccạn. 


- Chmber; leaves glabrous; 2 glands on petiole 
base; petals absent. 


-láđài không có móng ở lưng: 
2228 - Passiflora cupiformis Mast.. Nhãnlồng hình- 
ly. 
: Dây leo; thân cứng, lúc non có lông. Lá dài 
6-8 cm, có thuỳ cạn như cắt ngang, hay sâu (đng 
cái  champagne ngó ngang), gân ỏ đáy 5-7, gân- 
phụ 1-2 cặp; cuống có tuyến Ó giữa, lábẹ mau rụng. 
Tụtán lưỡngphân, mang đến 20 hoa; hoa rộng vào 
2 cm; cánhhoa hơi ngắn hơn láđài; tràng-phụ là 2 
hàng sợi; noãnsào có lông. Phìquả to 1,5-2 cm; hột 
có tủ-y bao. 

Vùng caonguyên, 1.000-3.000 m: B, Bạchmã, 
Bànà. 

- CHmber; leaves 3-lobate, truncatc at apex; 
berrles 1,5-2 cm long. : 


2229 - Passiflora perpera Mast. in Hook. f.. Nhãniồng 
sai. Dây leo dài 6 m; thân không lông hay có lông 
rảirác. Lá gần như không lông, phiến do 2 thùy rế, 
to 3-9 x 5-15 cm, 2 tuyến ỏ phần trên mặt dưới, mũi 
1 mm. Pháthoa không cọng, mang 6-12 hoa; hoa 


trăngtrằng, rộng 2,5-3 cm; cánhhoa dài 9-]1- mm;., 


tràng-phụ 1(2) hàng sợi dài 7-l1 mm; hùngthuđài 7- 
9 mm; noãnsào không lông. Trái tròntròn, to 4,5 cm. 
Ảnđộ, Miếndiện; tìm lại ỏ B. (hình theo de 
Wilde). 

- To be search ¡n Việtnam. 


Passifloraceae - 557 


S5§ - Câycỏ Vietnam 


2230 - Passiflora wilsonii Hemasl.. Nhãnlồng Wilson. 

Dây cứng, dài đến 6 m; vòi mảnh. Phiến 
không lông, rộng 10-13 cm, chót như cắt ngang, có 
2 thuỳ cao hơn mũi, gân tù đáy 5-7; cuống có tuyến 
ó 1/3 dưới. Pháthoa ngắn; cọng dài 2 cm, có lông; 
hoa rộng 2 cm; cánhhoa 5, không đều; tràng-phụ do 
1 vòng vào 45 sợi, ngắn, 4-6 mm; hùngthưđài mang 
5 tiểunhụy và noãnsào không lông. Phiquả tròn to 
2,5 cm; hột nhiều. 

Vùng núi cao, 1.300-2500 m: Sapa, 
Bìnhtrithiên, QuảngnamĐànng. 


- Woody climber; flowers 2 cm across; berries 
2 cm across (P. celata Cuss., P. yunnanensis Franch.). 


2231 - Passiflora sumatrana BI.. Nhãnlông Sumatra. 

Dây leo cao 10 m;; nhánh và lá không lông, 
hay gần như không lông. Phiến chót cắt ngang có 3 
mũi hay thuỳ, đáy tròn hay hơi hình từn, to 6-12 x 5- 
13 cm, mặt dưới có 0-2 tuyến; cuống dài 2-6,5 cm, 
có 2 tuyến ỏ giữa. Pháthoa 2-14 hoa rrăngtrắng; 
láđài 10-15 mm; cánhhoa 10-13 mm, vòng ngòai 
tràng-phụ đải 7-72 mm; hùngthuđài cao 7-8 mm. 
Trái tròn-bầudục, to 2,5 x 2 cm. Bạchmáả, 1.000 m. 


- Climber 10 m high; branches, leaves glabrous; 
flowers whitish; berries 2,5 x 2 cm. 


2232 - Passilora incarnata L.. Mắcmát, Lạctiên; 
Maypop, Passion flowers, Passion-vine. 

Dây leo; thân không lông hay có ít lông. Lá 
có phiến có 3 thùy, không lông, rộng 7-12 cm, đáy 
hình tim, bìa có răng nhỏ; cưống đài, có 2 tuyến 
gần đỉnh. Hoa côđộc, rộng 4-5 cm, trắng với tràng 
tía; tràng do sợi dài; cọng có 2 tiềndiệp dưới hoa. 
Phìquả vâng, to 3,5-7 cm; hột nâu đậm, dài 4-6 mm. 

Tr: Hànội, Đàlạt; V-VIIIL Gốc Phichâu. Đọt 
anthần, làm ngủ tốt; trái ăn được. Chứa glucosid 
sanh CNH: ginocardn (gặp lần đầu ở 
Flacourtiaceae) 

- Cultivated. 


2233 - Passiflora pertriloba Merr.. Nhãnlồng 3-thuỳ. 

Dây mềm; thân mảnh; vòi mảnh, đơn. Lá có 
phiến không lông, có 3 thuỳ nhọn, gân-phụ có lông; 
cuống có 2 tuyến ö trên giữa, lábe 4-5 mm. Hoa 1-2 
ö nách, rộng 1 cm, hoa giữa thành vòi; láđài 6 mm; 
cánhhoa vắng; tràng-phụ do vào 30 sợi cao 3-4 mm, 
theo 1 hàng, hùngthuđài mang Š tiểunhụy và 
noãnsào không lông, 3 đínhphôi. 

Hànội, núi Dinh; II-HI, 3 


- Clmbing herb; leaves trilobate; fÏowers 
apetalous. 


2234 - Passiflora suberosa L.. Nhânlồng sube. 

Dây leo có vòi đơn. Lá có phiến có 3 thùy, 
có lông mịn; cuống có lông mịn và 2 tuyến Ỏ trên 
phần giữa. Hoa nhỏ, xanh; làđài không lông; 
cánhhoa vắng: tràng-phụ xanh, do sợi tímtim ỏ đáy; 
tiểunhụy 5, baophấn vàng xanh; noãnsào không lông, 
Phìiquả to 1 cm. 


Tr ỏ Sàigòn, gốc Guadeloupe, N.-Mỹ. 


- Cultivated chimber; leaves trilobate; flowers 
apetalous; berries 1 cm acro§s. 


2235 - Passiflora jugorum W.W. Sm. Nhãnlồng họp. 

Dây leo, dài 8 m; thân có lông mịn. Lá 
mỏng, có lông mịn, to 3-12 x 3-12,5 cm, có 2-4 tuyến 
nhỏ gần chót Ö mặt dưới. Hoa (răngtrăng, Tông 3,5- 
4,5 cm; cánhhoa dài 10-18 mm; hùngthưđài cao 7-10 
mm; tràng-phụ 7 hàng sợi đài 6-8 mm. Trái tròntròn 
đến bầudục, cao 3,5-4,5 cm, không lông. 


Miếndđiện, N Trungquốc; tìm lại ỏ Việtnam. 
(hình theo de Wilde). 
- To be search in Việtnam. 


2236 - Passilora moluccana Reinw. ex BÌ. vai. 
teysmamniana (Miq.) de Wilde. Xen, Lồngđèn. 

Dây leo; nhánh hơi đẹp. Lá mọc đối, có lông 
mịn mặt dưới, cuống có lông và 2 tuyến. Pháthoa 
ít hoa, không tổngbao; cánhhoa hẹp, đài 1,5 cm; 
tràng-phụ do 2 hàng sợi vàng và tím. Phìquả 
trònđài, đài 2,5-4 cm; hột hình thấukinh, dài 4 mm. 

Vùng cát, đá: từ B, Quảngtrị đến N. Ó 
var.glaberrima XP de Wilde, mặt dưới lá không 
lông, tuyến ö 1/3 dưới của cuống; B, 500 m. 


- Climber; leaves opposed; berries 3-4 cm long 
(Diemma horsfieldii Miq. van. teysmanmiana Miq,, P. 
cochinchinensis Spreng.). 


2237 - Passifiora siamica Craib. Tho-bọ, Nhãnlồng 
Tháilan. Dây leo, dài 8 m; thân cúng, có 4 cạnh, lúc 
non có lông. Phiến bầudục xoan tròndài, dài 8-11 
cm, dàydày, có lông nhung, gân tạo mạng thấy được 
ö 2 mặt; cuống có 2 tuyến. Pháthoa 2-6 hoa; hoa 
trắng, rộng 2,5 cm; cánhhoa 4-5, hẹp, có gân tím; 
tràng-phụ do sợi dính nhau hay rồi, tiểunhụy 8-6. 
Phìquả 7,5 cm; đínhphôi 3-4, hột nhiều hình 
thấukinh. 
l Rừng còi, 200-1.200 m: B, Côngtum, Bảolộc, 
Braian, Biênhòa; VI. 

- Woody climber; branches 4-gonal; leaves pu- 
bescent, stamens 8-6 (P. ocfandra Gagn. non 
Thomps.). 


Passifloraceae - S59 


560 - Câycỏ Việtnam 


2238 - Passiflora tonkinensis de Wilde. Nhãnlồng 
Bắcbộ. Cỏ leo, mảnh, không lông. Phiến rròndài 
thon, to 9-1245 x 3-4,5 cm, đầu tà, bìa nguyên, mặt 
dưới có 5-12 tuyến; cuống dài 1 cm, có 2 tuyến Ở 
giữa. Pháthoa 2 hoa, cọng 3-4 cm; láhoa hẹp; hoa 
rộng 3,5-4 cm; láđài 14 mm; cánhhoa trắngtrằng, dài 
14 mm; tràng-phụ 2 vòng sợi; hùngthuđài 4 mm; 
tiểunhụy 7, chỉ dẹp, dính nhau; noãnsào có lông. 
Trảng cỏ, Lạngsơn (hình theo de Wilde). 


- Climber, glabrous; leaves with 5-12 glands 
beneath; flowers whitish; stamens 7; filaments 
connate. 

2239 - Passiflora kwantungensis Merr. Nhãnlồng 
Quảngđông. 

Cỏ leo dài 2 m, không lông hay có lông thưa. 
Lá có phiến xoan tròndài, chót nhọn, to 6-13 x 1,5-4 
cm, không tuyến. Hoa trăngtrắng, rộng 1,5 cm; 
cánhhoa có 2 tuyến ở 1/2 trên; tràng-phụ do 7 hàng 
sợi đài 2 mm; hùngthuđài cao 4,5 mm; noãnsào 
không lông. Trái tròn, to ] cm. 


Nam Trungquốc; tìm lại öB.  (hỉnh theo de 
Wiide). ẫ 

- To be search in Northern part.558 - Câycỏ 
Việtnam. 


2240 - Adenia banaensis Cuss.. Thudiệp Bànà. 

Dây cao 2-3 m. Lá có phiến thon fròndài, to 
15-18 x 4-5 cm, không lông, yến 1 cặp ö đáy và 1-2 
cặp trên gân-phụ. Pháthoa có vòi, tụtán lưỡngphân 
ngắn hơn lá; hoa đơnphái nhỏ; cánhhoa có răng; 
tràng-phụ gồm 1 hàng phiến rìa, và 1 hàng gai 
nhỏ; tiểunhụy 5. Hoa cái.. Nang cao 5-6 cm; mảnh 3, 
quảbì mỏng; hột hình thấukính, có tủ-y. 


Vùng núi cao, 1.400-1.500 m: Bànà, Bạchmã; 

II; 7. 

- Climber 2-3 m high; male flowers with double 
corona; capsules 5-6 cm long. 


2241 - Adenia penangiana (Wall. ex G. Don) vat. 
parvifolia (Gagn.) de Wilde. Thưdiệp lá-nhỏ. 

Dây nhỏ; thân mảnh như chỉ. Lá có phiến 
dài 4-7 cm, mỏng, hơi thấugquang, tái, gân-phụ 4-5 
cặp, đáy có 2 tuyến; cuống 0,5-1,5 cm. Pháthoa VỚI 
1-2 vòi hoa đực dài 9 mm, đài hình chuông, 
cánhhoa 5, đài 4 mm, tuyến 5, noãnsào thôso. Nang 
tròntròn, to 4 x 1,5 cm, không thuđài; hột to 5 mm. 

Ven rừng: núi Lu, Biênhòa. 


- Climbing herb; leaves membranous; male 
flowers 9 mm long; capsules 4 em long; seeds 5 mm 
(Modecca parvifola Pierre ex Gagn.). 


2242 - Adenia poilanei Cusset. Thudiệp poilane. 

Cănhành to 1-2 cm, vỏ có sube Và nứt dọc; 
thân to 3-4 mm. Lá có phiến bầudục tròndài, to 5-7 
x 1,5-3 cm, gân hình lọng, gân-phụ gắn gần thẳng 
góc vào gân chánh, 5-6 cặp, cong cách bìa 4-5 mm, 
dày như da, không lông, láng chói mặt trên. Tután 
lưỡngphân, có vòi mảnh; cọng ngắn; hoa cái có 
láđài dài Š mnm, dính nhau thành chén; cánhhoa 5 
dài bằng láđài, gắn ö miệng chén đài. Nang nhỏ; 
mảnh dài cö 6 cm; hột hình thấukính. Vào 300 m, 
trên đá: Nhatrang. 

- Climber; rhizome 1-2 cm large; leaves 0vate- 
oblong, coriaceous, glabrous; capsules with 3 valves 
6 cm long. 

2243 - Adenia viridiflora Craib. Quaqua. : 

- — Đây leo cao 10 m; thân mạnh. Lá có phiền 
đài 10-15 cm, không lông, mỏng, đáy hừnh tim, gân 
từ đáy 7; cuống có 2 tuyến Ö chót. Tután có vòi; 
hoa đực dài ! cm; đài dày như da, ống 8 mm; 
cánhhoa Š mm; tuyến 5; tiểunhụy 5. Nang dài 7 cm; 
mảnh 3; hột hình thấukính, dài 9 mm. 

Nhatrang, đến Châuđốc; VI, ]-ó. 


- Woody climber to 10 m long; leaves membra- 
nous, glabrous; 2 glands on petiole; male flowers l cm 
long; capsules 7 cm long. : 


2244 - Adenia heterophylia (BI) Koord. subsp. 
heteropbylla. Thudiệp didiệp, Vòngký. 

Dây trườn; thân có rãnh. Phiến xoan thon hay 
có 3 thuỳ, dài 10-15 cm, không lông, đáy phiến có 2 
tuyến, gân-phụ 3-4 cặp. Pháthoa có vòi; hoa đực và 
lướngphái; hoa lưỡngphái có đài hình bầu, cao 9 
mm, cánhhoa gắn trong bầu; tiểunhụy 5. Nang dài 9 
cm; hột'dẹp, rộng 7 mm. 

Đồi, bãi: Thanhhoá. Rễ sắc trị đau baotủ ỏ 
Philippin. 

- 'Tendrilled climber; leaves ovate lanceolate or 
trilobate; capsules to 9 cm long (⁄4. chevalieri Gagn.,). 


2245 - Adenia heterophylla (BI.) Koord, subsp. arcta 
(Craib) de Wilde. 

Dây leo. Lá có phiến hình tìm hay có 3 thuỳ, 
to 5-16 x 4,4-14 cm, mỏng hay dai, không lông; cuống 
có 2 tuyến ỏ chót. Pháthoa có 1-3 vòi; hoa đực và 
lưỡngphái có đài cao 5-6 mm; cánhhoa nhỏ. Nang 
hình bắp dài 2-3,5 cm; mảnh 3; hột to 7-8 mm, tử-y 
trắng. 

Đồngnai, Cônsơn, Phúquốc. 


- Tendriled climber; leaves cordate or 
trilobate; capsules 2-3,5 cm long; aril white (Mfodecca 
heterophyla Bì.). 


Passifloraceae - S61 


562 - Câycỏ Việtnam 


2246 - Adenia heterophylla subsp. andamanica dc 
Wilde. 


Dây leo to. Lá có phiến hình từn rộng, to 
đến 12 x 14 cm, gân từ đáy 5-7; chót cuống có 2 
tuyến. Tuụtán lưỡngphân có vòi quấn; nụ cao 1 cm. 
Nang hình dùi, dài 8-9 cm. 

Tâyninh.  “ˆ 


- Tendriled climber; leaves cordate; petiole 
with 2 glands at upper end; capsula 8-9 cm long. 


2247 - Adenia hondala (Gaertn.) de Wilde. 


Dây leo, rễ chánh thành củ dàidài. Lá có 
phiến có 3 /ỳ sâu thon dài, dài 8-12 cm, đáy cắt 
ngang, có 2 tuyến Ö nơi gắn của cuống, gân từ đáy 
5, gân-phụ 7-9 cặp trong thuỳ. 

Tìm lại öỏ Việnam. 


- To bẻ search in Việtnam. 


2248 - Adenia pinnatisecta (Craib) Craib.. Thudiệp 
xẻ-lông-chỉm. 

Dây leo, không lông; nhánh mảnh, không 
lông, có rảnh. Lá có phiến to, thường do 3 (5) (huỳ 
thon nhọn, bìa nguyên, dài 10-20 cm, đáy hình tim, 
có 2 tuyến ở nơi gắn của cuống và 4 tuyến ỏ đáy 
thuỳ, gân từ đáy 5; cuống đài 2-4,5 cm, không tuyến. 
Tután lưỡngphân có vòi; hoa nhỏ; hoa đực có 5 
tiểunhụy rồi; hoa cái có noãnsào trên thuđài dài 2-3 
mm, 3 vòi chẻ hai. Nang dài 5 cm. 

Tháilan, Lào; Việtnam ? (Modecca pừtrafisecta 
Craib). 


- To be search ¡in Việtnam. 


2249 - Carica papaya L.. Duđủ; Papaya; Papayer. 

Cây cao 2-10 m, thân mềm mang nhiều thẹo 
lá to; mũ trắng mau đặc. Cuống bộng; phiến xẻ 
chân vị, to 60-80 cm. Tạpphái; pháthoa đực là 
chàm-tután đài thòng, Ít gặp; hoa cái trên gi ngắn, 
như côđộc; láđài 5, xanh, dính nhau ở đáy; cánhhoa 
5, trắng, to; tiểunhụy 10 ö hoa đực; nuốm có nhiều 
tua. Pídqud to, dài 20-30 cm, nạt vàng hay cam, 
thaitòa trắcmô mang nhiều hột đen. 

Trồng, gốc T.-Mỹ; I-XII. Mũ chứa papaiaz 
làm tan proiêin (làm mềm thịt). 


- Cultivated. 


. Cucurbitaceae - 563 


CUCURBITACEAE : họ Bàubi. 


Các giống: 
la - lá kép 
2a - tiểunhụy dính nhau, baophấn thành một dĩa _, GyHhostermma 
2b - tiểunhụy rời nhau 
3a - hột không cánh; cánhhoa nhọn Gomphiogyne 
3b - hột có cánh 
4a - hoa nhỏ; hột có 1 cánh : Neoalsomitra 
4b - hoa to; hột có 2 cánh Hemsleya 
1b - lá đơn, nguyên hay có thuỳ 
2a - phìquả 1 hột Sechium 
2b - nang như cắt ngang ö đầu Zanonia 


2c - trái có đầu tròn 
3a - baophấn ngay hay cong 
4a - 3 tiểunhụy rời nhau 


5a - baophấn 2 buồng cả Zehmena 
5b - 2 baophấn 2 buồng, 1 một buồng 
6a - cây đồngchu; hột xoan, dày, chạm trổ Mukia 
6b - cây biệtchu; hột tròn, láng Solena 


4b - tiểunhụy 5, röinhau 
5a - Ï vòi nhụy ö hoa cái; nöãnsào 1 buồng  AcUnostemma 
$b - 3 vòi nhụy Thladiantha 
3b - baophấn khúckhuỷu 
4a - tiểunhụy dính nhau ở chỉ và baophấn 


5a - hoa to, cánhhoa có rìa đài Hodgsonia 
$b - cánhhoa không có sọi dài 
6a - baophấn dính nhau thành cầu tròn Coccimia 
6b - baophấn dính nhau thành trụ cao Cucurbia 


Áb - tiểunhụy rồi nhau Ỏ chỉ 
5a - baophấn dính 


6a - cánhhoa rìa dài Trichosanthes 
6b - cánhhoa không như trên Gymnopetalum 
5b - baophấn rời nhau 
6a - baophấn có đầu nhọn CHCcumis 
6b - baophấn đầu tà 
7a - láđài xanh, hình lá, có khía Benincasa 


7a - láđài không hình lá 
8a - trái láng 
9a- trái tròn, nhỏ; lá có khía sâu: 


Dilocyclos 
9b - trái to 
10a - nạc trái trắng; lá không thuỳ 
Lagenaria 
10b - trái nạc đỏ hay vàng; lá có thuỳ 
Citrullus 
8b - trái có gai hay u-nần Momordica 


8c - trái khi chín có nhiều xơ; lá nguyên hay 
có khía LưuƒJa 


564 - Câycỏ Việtnam 


2250 - Actinostemma tenerum Griff.. Xahùng mềm. 

Dây leo mảnh; thân lúc non có lông mịn; vòi 
đón hay chẻ hai. Lá có phiến tamgiác đầu tên, dài 
4-10 cm, chót thon, đáy có tai to, gân từ đáy 3, gân- 
phụ khác 3 cặp; cuống dài 2 cm. Chùm-tután hẹp, 
thưa; hoa đồngchu, hoa đực vàng lọt, có 5 tiêunluụy 
rời, hoa cái côđộc, noãnsào trung, nuốm 2. Trái là 
hạpguả nó bằng một nắp ngang tròn, to vào 2 x 1,5 
cm; hột thưởng 2, một mặt phẳng, một lồi, to lễ x 
10-14 mm. : 

Hàsonbình: Thủpháp. 

- Delicate climber finely pubescent; monecious; 
stamens 5, free; pyxis; seeds 2 (4. /obaía (Maxim.) 
Maxim.).. my n4. 


2251 - Gomphogyne cissiformis Grữff.. Dầu-thư lá- 
nho. 

Dây leo, có một ít lông ö mắt. Phiến do 7 (5- 
3) lá-phụ thon rộng, mỏng, không lông, gân-phụ 9-10 
cắp; cuống dài 4-6 cm; vòi chẻ hai, không lông. Hoa 
đực thành chùm đơn hay kép; hoa nhỏ, rộng 7 mm, 
cánhhoa cao 3 mm; /iể/mh¿@y 5, rời, baophấn ] 
buồng. Hoa cái thành chụm hay chùm-tután, cọng 
hoa mãnh, noãnsào hình đầu hay dùi, noãn 3, treo. 
Nang hình chuông, không lông, to 8-15 x 7-12 mm, 
nỏ thành 3 mảnh; hột dẹp, có mụt, dải 7-12 mm. 

Vùng Hànội, Hàđông. 

- Delicate clmber glabrous monecious; 
stamens 5 free; truncate capsules; seeds 1-3 (GŒ. bonii, 
Ớ. alleizertei Gagn.). : 

2252 - Neoalsomitra ¡integrifolia (Cogn.) Hutch.. 
Lâmmạo lánguyên. - . 

Dây leo hơi cứng, dài 10-12 m, không lông; 
vòi chẻ hai. Phiến do 5 lá-phụ thon hay tròndài, 
không mập, dài 6-9 cm. Hoa biệtchu, vàngvàng, nhỏ; 
chùm cái hoa rộng 9 mm, noãnsào Í buông, 3 
đínhphội n-noãn. Trái dài 5 cm, rộng 1,5 cm, chói 
Cắt ngang; mảnh 3; hột có 1 cánh. 

Làocai, Hàsonbình, Thanhhóa, Côngtum: VII- 
XII. 


- Herbaceous climber, folioles glabrous; 
dioecious; stamens 5, free; truncate capsules; seeds 
winged (4Somira triegrfolia Cogn.; A. tonkiniensis 


2253 - Neoalsomitra sarcophylla (Warb.) Hutch.. 
Lâmmạo lá-mập. 

Dây leo 5-6 m; thân có bìkhẩu trắng. Lá-phụ 
3, dày như da, bìa nguyên, chót tà, hay tròntròn, đài 
10 cm, gân-phụ mịn; cuống chung 4-5 mm; vòi đơn 
hay chẻ hai. Chùm-tụtán dài 10-20 cm, thòng; hoa 
nhỏ, cánhhoa cao 3 mm; (iêunhựụy 5. Nang chót cắt 
ngang, to 2 x Ì cm; hột 12, có cánh, dài 12 mm. 

Châuđốc. 

- Robust climber; leaves thíck, glabrous; 
dioecious; stamens 5 free; truncate capsules; winged 
seeds  (Z4nomia  sarcophyla Warb. Alomura 
sarcophyla Gagn.). 


2255”. Hemsleya chinensis Cogn.. 

Cỏ đaniên; vòi đơn hay chẻ hai. Lá do 7-9 lá- 
phụ ng lông, bìa có răng nằm, gân-phụ 6-10 
cặp, dài đến 6-9 cm; cuống dài 4-5 cm. Biệtchu; hoa 
to, hoa đực đơm thành chùm-tután mảnh, cọng Ì 
cm, cánhhoa dài 2 cm, lận xuống; tiểunhụy 5Š rồi, 
baophấn 1 buồng; hoa cái thành chùm-tụtán ngắn I- 
3 hoa  noãnào hạ 1 cm, buồng l, mang 3 
đínhphôi. Nang như cất ngang, dài 3-4 cm; mảnh 3; 
hột bầudục dài 4-5 mm, có cánh tròn ỏ một đầu. 

Hàsonbình. l 

- Herbaceous glabrous climber; dioecious; 
stamens free; truncate capsules; seeds winged. 
2256 - Zanonia indica L.. Thiếtbát, Lụclạc dây. 

Dây leo cao 5-10 m; thân to bằng ngón tay. 
Lá có phiến bầuđực tròntròn, to 8-20 x 5-12 cm, đai, 
không lông; cuống 4-Š cm; vòi đơn. Chùm-tután 
thòng, hoa thua; pháthoa đục dài 50-60 cm; hoa 
nhỏ, tiểunhụy 5, rời; hoa cái cao 1,5 cm, nuốm hình 
sừng trâu. Nang cất ngang ö đầu, dài 6-10 cm quảbì 
cúng; hột dẹp, có cánh, dài 5,5 cm, rộng 1,5 cm. 

Rùng bìnhnguyên đến 500 m: Đồngnai, 
Vinhlong, Cầntho; I-XH. 

- Robust clmber; limb thíck, glabrous; 
dioecious; stamens 5, free; truncate capsules; seeds 
winged. 


2257 - Thladiantba cordifolia (BI.) Cogn.. 

Dây leo; thân có cạnh, lóng mánh, dài, có ít 
lông. Lá có phiến hình tìm, gân từ đáy 5, bìa có 
răng nhọn thưa, mặt trên có bót trắng; cuống dài 
hơn phiến; vòi đơn, có lông. Pháthoa biệtchu; 
pháthoa đực có láhoa kếtlợp, bìa có răng; láđái 
hẹp, cao 1 cm; cánhhoa vàng, 15 x 10 mm; (têwnhụy 
rời; nhụy cái lép tròn. Hoa cái côđộc, noãnsào có 
lông dày. Phìquả hình cầu, to 1,5-2 cm, có lông 
mịn; hột“bầudục tròn đẹp, to 5 mm, có mục mịn. 

B: Làocai, Laichâu, Hànội, Hànamninh. 


- Herbaceous climber; leaves finely pubescent 
below; đioecious; berries 2 cm large (LUfƒa cordi- 
folia BI+T. calcarata CI.). 


2258 - ThÌadiantha hookeri C.B.CI. : 

Dây leo; thân mảnh, có cạnh, không lông, vòi 
đơn, mảnh. Lá đơn hay do 3-5 lá-phụ, phiến hình 
tìm thon, đài đến 12 cm, biả có răng thưa, to, thấp, 
mỏng, có đốm vôi trắng; cuống dài 4-5 cm. Chùm 
dài 4-7 cm; cọng hoa 1-1,5 cm, đài là ống ngắn, có 
răng nhỏ; hoa đực vàng, cánhhoa thon cao đến 1 
cm; điểunhụy 5. Phìiquả đròndài, dài 3-3,5 cm; hột 
"nhiều, bầudục, to 6,5 x 5 x 2,5 mm. 

Hàsonbinh. 

- Herbaceous climber; leaves glabrous, 1-3-5- 
foliolate; dioecious; stamens free; berries 3,5 cm, 
finely pubescent (Hemsleya tonkinensis Gagn.). 


———— 


* (Xem chú thích ở trang 58) 


Cucubitaceae - 565 


566 - Câycỏ Việtnam 


2259 - ThÌadiantha indochinensis Merr.. 

Dây leo; thân có lông mịn, sau láng, mảnh 
như chỉ. Lá có phiến lúc non có lông mịn hơi dày, 
có bói trăngtrắng mặt trên, bìa có răng nhọn, thưa; 
cuống 1,5-2 cm; vòi đón. Chùm đực cao 10 em, có 
lông; vành vàng, cánhhoa cao 2 cm; tiểunhụy 5, rồi. 
Hoa cái, trái... 


Rừng thưa, 1500-1800 m, Làocai. 


- Eine herbaceous chmber; limb finely 
pubescent beneath; flowers yellow. 


2260 - Thiadiantha siamensis Craib. Khổ-áo. 

Cỏ leo; nhánh, cuống lá, pháthoa có lông 
mịn. Phiến xoan fừn, có lông 2 mặt, gân từ đáy 3-5, 
gân-phụ 4 cặp, bìa nguyên; cuống 5-7 cm; vòi chẻ 
hai, có lông. Chùm đực cao 10-14 cm; cọng 2-3 cm; 
ládài tamplác cao 3 mm; cánhhoa đài 13 mm; 
tiểunhụy 5, một nhỏ. Hoa cái, phìquả... 


Trảng có đạimộc, 1.200 m: Làocai, Hoàbinh. 


- Herbaceous clinber; leaves pubescent;male 
flowers wHh 5 stamens, anthers curved. 


2261 - Zehneria indica (Lour.) Keyr.. Chùm-thẳng, 
Cầuquả trái-trắng. 

Dây mảnh, không lông; thân có cạnh. Phiến 
lá hình tim, 5-giác hay có 3 thu, to 5-10 cm, mông, 
mặt trên có đốm trắng, mặt dưới có lông Ò gân. 
Chùm đục 2-5 hoa, láđài 1 mm, vành 4 mm, 
tiểunhụy 3; hoa cái 1-4 trên cọng mảnh, dài. Phòguả 
xoan, đài 10-12 mm, trắng; hột nhiều, xoan đẹp, đài 
5 mm. 

Tù Hoàngliênson đến Càmau. 


- Fine climber; limb hirsute on veins beneath; 
berries whitish (Melothria indica Lour., M. leucocarpa 


2262 - Zchneria marginata (BI.) Ker.. Cầuqua bìa. 

Dây leo dài 4-5 m; thân mảnh có rảnh mịn, 
ít nhánh. Lá có phiến /amgiác, to 11 x 5 cm, bìa có 
răng thưa, có lông thưa, gân từ đáy 3, gân-phụ 2-3 
cặp; cuống 2 cm, có lông. Chùm đực dài 2-6 cm; 
cong 5-6 mm; hoa có cánhhoa dài 1mm, (iêwnhụy 3, 
rồi nhau. Hoa cái côđộc trên cọng dài 4-5 cm, có 
tiểunhụy lép. Phiquả đỏ, xoan dài 1-15 cm; hột 
màu tro, mặt có mạng, dài 3-4 mm. 

Lùm-bụi đến 800 m: Hànội, Lâmđồng, núi 
Chúachan. 

- Fine climber; leaves pubescent; berries red, 
15 cm tư. (Byoma margmata BỊ; Melothra 
margimata (Bì) Coøn.). 


Cucubitaceae - 567 


2263 - 7echneria maysorensis (W. & A.) Armnott. 
Cầuquả Maysor. 

Cô leo nhấtniên; thân mảnh, có lông cứng; 
vòi đơn. Lá có phiến tòn hay 5-giác, có thuỳ hay 
không, có lông, nhất là mặt duói, cuống 2-5 cm. 
Tảnphòng 2-3 họa; hoa đực có vành cao 2-3 mm, 
vàng, có lông; điểwnhụy 3. Hoa cái côđộc, có cọng 3- 
5 mm, có tiểunhụy lép. Phìquả (ròn hay xoan, đỏ, to 
7-12 mm; hột đẹp, có bìa rõ. 

LÁ nấu canh; rể trị tiêmla sốt ia. 
Bìnhnguyên đến 1000, từ Làocai đến Đồngnai. 

- Herbaceous climber; leaves membranous, 
glabrous; petals yellow; berries red (Bryonia nySOFeHsiS 
W.& Arn.; Melothria perpusilla Auct. non Cogn.; M. mucronata Cogn.). 


2264 - Mukia javanica (Mig.) Jeffrey. Cầuqua Java, 
Ro-bát. 

Dây leo, mảnh, có lông nằm ngắn. Lá có 
phiến có 5 Øu, mặt trên có lông cứng và tuyến 
nhỏ, mặt dưới đầy lông; cuống 3-6 cm. Biệtchu; hoa 
đực không cọng, vành vâng, cao 1,5-2,5 mm; 
tiểunhụy 3. Hoa cái chụm 3, cô 3 tiểunhụy lép. 
Phiquả cao 1-1,5 cm, đỏ; hột nhiều, dài 5 mm. 

Vùng núi đến 1.000 m: Càná, Tuyêndức, 
Đồngnai. 

- Herbaceous climber; limb hirsute; monecious; 
berries red (Kariia javanica Miq.; Melothria javanica 
(Miq.) Cogn.). 

2265 - Mukia maderaspatana (L.) M.1. Roem.. 
Cầuqua nhám. 

Cỏ nhấtniên leo; thân mảnh ,có lông cúng; 
vòi đón. Phiến tròn hay ngũgiác, có thuỳ hay không, 
có lông cứng, nhất là mặt dưới; cuống dài 2-5 cm. 
Chụm 2-3 hoa; hoa đực có vành cao 3 mm, vàng, có 
lông. Trái tròn, đỏ, to 7-12 mm; hột có mặt lồi, có 
u-nần mnịn. 

Trái ăn được. Rùng, ven rừng đến 1.100 m, 
BTN; I-XIH. Bảovệ gan chống chất độc(PM. 1989) 

- Herbaceous creeping or clmbing with 
scabrous hairs; flowers yellowish; berries red (Cucurrtis 
madera spatanus L., Melothia maderaspatana (L) 
Cogn.). 


2266 - Solena heterophylla Lour.. Cầuqua didiệp. 

Cỏ mảnh, không lông; vòi đơn. Phiến lá 
đahình, dài 4-10 cm, mặt trên nhámnhám; cuống 
ngắn. Biệtchu; tảnphòng hạy tán đục; hoa nhỏ, cao 
1-2 mm, lộn với hoa lép; #ềunhạy 4. Hoa cái cÔđộc, 
có 3 tiểunhụy lép. Phiquả /rònđài, dài 4-5 cm; hột 
gần như tròn, láng, to 6 x 5 mm. 

Đất hoang, hàng rào, lùmbui, 0-1.500 m, BTN. 


- Climbing herb; leaves polymorphous; 
dioecious; flowers smaill; berries 4-6 x 235 cm 
(Melothria heterophylla (Lour.) Cogn.). 


568 - Câycö Việtnam 


. 2270 - Momordica laotica Gagn. 


2267 - Momordica charantia L.. Khổqua, Mướp 
đắng; Bitter gourd, Balsam Pear; Margose amère. 

Dây nhấtniên, leo nhò vòi đơn; thân có 5 
cạnh, có lông trắng mịn. Cuống dẹp đứng, có lông; 
phiến gân chân-vị, có long thưa. Đồngchu; hoa 
côđộc có cọng đài, có láhoa hình tim; láđài 5, xanh 
đợt, cao 5-7 mm; cánhhoa 5, vàng, tiểunhụy 3, 
baophẩn vàng đậm;. noänsào có lông mịn. Phiquả 
vàng đậm, khi chín tét từ đầu làm 3; hột trong nạc 
đỏ.  Tr khắp cùng, I-XH. Quảbì rất đẳng, mát, 
chống đáidường. 

- Cultivated. 


ren - Momordica cochinchinensis (Lour.) Spreng.. 
Ấc. 

Dây leo rất dài, đamiên nhồ rễ củ; vòi đơn, 
Lá có phiến to. có 5 thuỳ, có lông ö gân mặt dưới: 
cuống có 2-5 tuyến to. Biệtchu; hoa côđộc, có láhoa 
to: vành ngà, tâm có bót đậm, to: tiểunhụy Š: 
noãnsào có gai. Phìquả đòn, có gai, to 15-20 cm. 
đỏ: hột to 2 cm, trong nạc vàng cam. 

Nạc dùng nhưộm xôi, hột là mộcmiếttừ: rể 
trị têthấp. Tr và hoang 1-1.500 m. BTN: I-XI. 

- Cultivated bịg clhimber for fruit used as food 
colorant (Muriciad cochimchinensis Lour.). 


2269 - Momordica subangulata BỊ.. Gấc cạnh. 

Dây leo. mảnh; lóng có lông mịn, thưa. Lá 
có phiến hình tim rộng, có khi có 3-5 thuỳ cạn. gần 
như không lông, gân từ đáy 3. bìa có răng tà. thưa: 
cuống không tuyến, dài bằng phiến: vời đơn. 
Biệtchu; hoa dục côđộc to; láhoa ö chót cọng: láđài 
có lông mặt ngoài; cánhhoa cao 2-3,5 cm; tiểềunhụy 
3. baophấn hình chữ S, một chỉ có 1 buồng-phấn. 
Phiquả xoan. đáy tà, đài 6-7 cm, có gái nhỏ dày: 
hột xoan, màu xám tro, to vào Ì cm. 

Caolang. 

- Climber: limb membranous, glabrescem: 
dioecious; petals yellow; fruits ovoid, 6-7 x 2-4 cm (M. 
eberhardtii Gagn.). 


Lá có phiến tamgiác-xoan. dáy hình tim: vòi đón. Pháthoa đực trên cọng dài 4-5 
cm; láhoa có màu, to không đến 1 cm; hoa không cọng: đài có thùy có mũi: tiểunhụy 5. 


2271 - Luffa acutangula (L.) Roxb. Mướp khía: 
Sing-kwa; Papengaye. | 

Dây leo, vòi chẻ thành 2-3 nhánh. Phiến lá 
nhámnhám, bìa có răng, có rìa lông, có mùi hôi, 
mặt dưới có tuyến gần cuống. Dồngchu; chùm đực; 
đài hình chuông, có khía; vành vàng, cánhhoa có 
mũi nhọn; tiểunhụy 3. Hoa cái côđộc: noãnsào hạ, 
đài. Trái có khía, khi chín nỏ bằng 1 lỗ ỏ chót; 
nộiquảbì có nhiều xơ; hột nhám, đenđen, to 10-12 
mm. 

Tr khắp cùng vì trái. 

- Cultivated for its fruits (Cwcwmis acutangula 
L.}). 


2272 - Luffa cylindrica (L.) M.J. Roem.. Mướp 
hương; Rag Gourd, Vegetable sponge, Sponge Gourd; 
Pétole, Courge torchon, Eponge végétale. 

ˆ Dây leo to; vòi có 2-5 nhánh. Phiến to đến 25 
cm, hơi nhám. Đồngchu; chùm đực dài; vành rộng 5- 
7 cm, cánhhoa đầu lõm. Hoa cái côđộc; noãnsào hạ 
đài 2-7 cm. Trái dài đến 65 cm, xanh dọt, không có 
khía; hột nâu đenđen, đài 1,2 cm. 

Tr vì trái làm rau (chống diứng tốt), xơ của 
trái dùng lau rửa tốt, I-XII. Var. insularum Cogn., trái 
to bằng trúng gà. 

- Cultivated for its cylindric fruit to 65 cm long 
(Momordica cylindrica L.; L. aegyptiaca MIIL). 


2273 - Benincasia hispida (Thunb.) Cogn.. Bí-đao; 
White Gourd, Chinese Melon; Courge cireuse. 

Cỏ bò, to, có lông mềm đáy to; vòi chẻ 3 (2- 
4). Lá có phiến to 20-25 cm, có lông phún dày; 
cuống dài 5-20 cm. Đồngchu; hoa côđộc; hoa đực có 
vành đrắng, cao 3-5 cm; tiểunhụy 3. Hoa cái có 
tiểunhuy lép hình kim. Phìquả to đài 20-60 cm, có 
sáp trắng bao lấy và lông phún; nạc trắng; hột trắng, 
đài 10-11 mm. 


Tr gốc Đ.N. Achâu, vì trái. 
- Cultivated for its big cylindric fruit. 


2274 - Citrullus lanatus (Thunb.) Mats. & Nak.. Dưa 
hấu; Water Melo; Pastèque. 

Cỏ bò, thân có lông đứng trắng; vòi chẻ 3. 
Phiến xanh tươi, có lông Ỏ gân mặt dưới. Hoa 
côđộc, vàng, đồngchu; đài hình chuông, láđài 5; 
cánhhoa vàng, cao 1-1,6 cm; tiểunhụy 3, baophấn 
hình chữ S. Trái rất to (bên mình thường trồng thứ 
hình cầu), có bông xanh dọt, ưm đậm, hay vàng; 
nạc đỏ hay vàng; hột đẹp, nâu hay đen. 

Tr, 0-1.000 m, chịu khô ráo, gốc Phìchâu, I- 
XI; hột trị sán-lãi. Tạpchủng không hột trái rất to, 
quánquân: 118 kg. 

- Cultivated (Momordica lanata Thunb.). 


2275. Citrullus colocynthus (L) Schrad ïín 
L.(Cucumis colocynthus L.). Colocynth; Coloquinte. 


Cỏ nhấtniên, có vòi chẻ hai; cuống dài 2-3 
em. Lá to 5-6 x 5 cm, có lông nhám. Hoa côdộc, 
đonphái, đồngchu; cánhhoa vàng lọt; hoa đực có 3 
tiểunhụy, baophấn 1-buồng. Hoa cái có noãnsào hạ, 
3 thaitòa. Hột dẹp, vàng nâu,láng, dài 1/4 in 


Trái rất đắng, gây xổ dữ, có thể làm ra máu 
Ỏ ruột. 
- To be find in Việtnam. 


Cucubitaceae - 569 


570 - Câycỏ Việtnam 


trị sán 


'~ Cultivated for its bịg fruits. 


2276 - Cucumis sativus L.. Dưa-leo, Dưa-chuột; . 
Cucumber; Concombre. 

Dây bò; vòi đơn. Lá có phiến to 12-18 cm, 
mỏng, có lông nằm. Đồngchu; hoa vàng; đài có lông 
dày; cánhhoa cao ,2-3 cm, đính nhau ở đáy; 
tiểunhụy 3; noãnsào hạ, có mụt, lông và phấn trắng. 
Phìquả dài 10-35 cm (quánguân to: 17 kg), vàng lúc 
chín; nạc rắng; hột dẹp, láng, dài 8-10 mm. 

Rau; nạc trái đấp làm tốt da, lợitiểu, bổ, 
mát; hột trị sán-lãi. Tr đến 1.500 m. 


- Cultivated for Its berries. 

2277 - Cucumis sativus var., conowon (ThunB.3 Mak.. 
Dưa-gang; Melon.- ' : l : 

Có bỏ; thân có lôg đứng nhám. Lá có phiến 
nhán, có lông phún; vòi đơn. Đồngchu; hoa đực 
vàng, rộng 1,5 cm, láđài nhọn; cánhhoa ao 8-20 
mm, dính nhau hơn 1/2; tiểunhụy 3. Hoa cái côđộc; 
noãnsào có lông mịn. Phìquả to dài 20-30 cm, xám 


_ vàng, nạc trắng; hột trăngtrắng dài 5-8 mm. n = 12 


Trồng: nạc ngọt. Dưa Hoàngkim cũng loài 
nầy. 


- Cuhivated for its big berries. 


2278 - Cucumis trigonus Roxb. : 

Dây leo đaniên, có lông ngắn nhám. Lá có 
phiến tròn, có 5-7 thuỳ sâu, bìa có ít răng, có rìa 
lông; vòi đơn. Đồngchu; hoa đực côđộc, trên cọng 
ngắn; tiểunhụy 3, baophấn rồi nhau ö chỉ, đầu 
nhọn; hoa cái có đài có lông, thùy rất ngắn, 
noãnsào xoan, có lông. Trái tròntròn hay bầudục, 
hơi có 3 cạnh tròn 


B. Trái xổ; hột làm giảm tiết mật; trị nọc 


- Perennial; monecious; berries sligthly trigonal. 


2279 - Cucurbita maxima Duch. ex Lam.. Bí-rọ, Bí 
đỏ; Pumkin, Turban Squash; Courge Pepon, 
Citrouille. 

Dây to, bò đài; thân có lông cứng dòn, trắng; 
vòi chia nhiều nhánh. Phiến to,dài đến 30 cm, có 5 
thuỳ cạn, có lông mềm. Đồngchu; hoa thơmthơm, 
hoa đực vàng nghệ; 'tiểunhụy 3, baophấn dính 
thành một trục cao 2 cm, vàng. Hoa cái có cọng đài 
ra nhiều sau khi trổ. Phìquả rất to (quánquân: 340 
kg), nạc vàng cam, không có sợi; hột trắng, dẹp, dài 
hơn 2 cm. 

Trồng khắp caođộ, cho đến 100-120 tấn 
trái/ha; I-XH. Gốc Mỹchâu. Nạc đấp nơi sưng; hột 


Cucurbitaceae - 571. 


2280 - Cucurbita moschata Duch. ex Poir.. Bí-ro; 
Giraumon. 

Dây bò to; thân cứng, có lông dày, mềm; vòi 
chia thành nhiều nhánh. Lá có phiến to 20 x 20 cm, 
có 5-6 thuỳ cạn, mặt trên nhámnhám, mặt: dưới có 
lông; cuống dài 8-20 cm. Hoa đều, côđộc, vàng, 
khô thơm; vành hình chuông; tiểunhụy 3, 
baophấn đínnh nhau thành cột cao Í cm. Trái to có 
cọng phù 5-7 cm, và có cạnh thấp; nạc vàng; hột dài 
10-12 mm. 

Tr ö B; gốc Mỹchâu. Hoa nhỏ hơn loài trên › 


- Cultivated for its big fruits (C. 4 moschafa 
Duch. ex Lamk.). 


2281 - Cucurbita pepo L.. Bí đỏ; Eield Pumki, 
Zulini; Courgette. 

to, bò không dài; thân, lá cuống có lông 
nhám, thưa. Lá gần nhau, to; phiến hình tim, có 
thuỳ sâu, dài 6-3 cm; vòi chẻ 2-4. Hoa đục côđộc, 
thơmthơm, cọng dài 3-6 cm; vành vàng 5Š cm; 
tiểunhuy 3, baophấn 1 cm. Hoa cái hơi to hơn hoa 
đực. Trái tròn, bẹp hay tròndài, đặcsắc là có cọng 
hơi phù ỏ đầu và có cạnh; hột xoan dẹp, dài đến 25 
mnm. 

Tr ỏ B. 


- Cultivated for its fruits. 


2282 - Gymnopetalum cochinchinensis (Lour.) Kurz. 
Cút-quạ. 

_ Cỏ bà, có thân mảnh; vòi đơn. Lá có phiến 
nhámnhám, có tuyến và lông thưa. Đồngchu; hoa 
đực gắn thành chùm có láhoa kếtlợp, vành rằng, 
rộng 3 cm; baophấn dính nhau, chót có mũi. Hoa 
cái côđộc. Phìquả bầudục, đỏ, dài 3-5 cm, có 10 
sóng cạn; nạc xanh, hột nâu, đài 7-8 mm. 

Lá đùng câu cá Mè-vinh; đọt ăn trong canh. 
Rừn EOUDD lát hoang, từ Caolạng đến Phúquốc, 
1-1 m; I-XIH. 

- CHmbing herb, leaves membranous 
pubescent, flowers white; berries red (Bryonin 
cochinchinernsis Lour.). 


2283. Gymnopetalum cochinchinensis var. incisa - 
Gagn.. Cứt-qua. 

Cỏ bò như trên. Phiến lá có khía sâu hơn, 
thuỳ cũng có khía, mặt trên có lông nhám dày hơn. 
Hoa và pháthoa như trên. Trái tròndài và sóng Ìì 
hơn. : 

Ruộng, lùmbui, rừng hậulập, 1-1500 m; dùng 
trấn-ban cho phụnữ mói sanh. 


- Difert of precedent typical var. by íts limb, 
more deeply lobate and incised, more densely hairy. 


Š572 - Câycỏ Việtnam 


2284 - Gymnopetalum integrifolium (Roxb.) Kurz. 
Cútquạ lá-nguyên. 

Cỏ bò; thân yếu; vòi chẻ hai. Phiến xanh 
đậm, ngủgiác, dày với lông hình khiên; gân thành 
mạng mịn, dày, đặcsắc; cuống 2-4 cm. Đồngchu; hoa 
đực 2-3; vành trắng hay đođỏ, rộng 4-5 cm; tiểunhụy 
3. Hoa cái côđộc. Phiquả hình cầu to 2,5 cm, có 
rán xanh; rồi đỏ; hột to 8 x 3 mm, trong nạc xanh. 

Lá dùng nấu canh. Dựa lộ, đất hoang, 0-2000 
m; BTN từ Laichâu đến Châuđốc; I-XII. 

- Creeping herb; leaves raid hirsute, venation 
finely reticulated; berries globulous, red (Cuwcumis 
IHtegrfohus Roxb.; Œ. monoiCum Gagn.; Trichosanthes 
scabra Lour.). 

2285 - Lagenaria siceraria (Mol.) Stadley. Bầu: Botle- 
Gourde, Calabash-Gourde; Gourde. 

Dây bò dài, nhấtniên; thân có 5 cạnh, có 
lông trắng; vôi chia nhiều nhánh. Phiến tròn, có lông 
mịn như nhung trắng; cuống có 2 tuyến ở chót. Hoa 
trằng có cọng rất dài 20-20 cm; hoa đực có cánhhoa 
đài 2,5-5 cm có mũi, 3 tiêunhụy. Hoa cái có 3 
tiểunhụy lép tamgiác. Phìquả xanh dọt hay đậm có 
đốm (var. hispida; Bầu sao), dài đến I m, hình bầu 
†O Ở VAY. siceraria; nạc trăng; hột đài 1,5 cm. 

Tr ö caođộ thấp để lấy trái non, gốc Phichâu; 
hột trị sán-lãi. 

- Cultivated for its bịg fruits (Cucwrbira 
sicerana Molina; L. lewcantha (Duch.) Rusby). 


2286 - Hodgsonia macrocarpa (BI) Cogn. Beo, 
Đàihái, Sén, Huấtson. 

Dây leo; thân 1o; vòi to, chẻ hai. Phiến có 3- 
5 thuỳ, bìa nguyên, to 15-25 cm, không lông; cuống 
dài 5-8 cm, lábẹ cao 1 cm. Chùm dực; hoa cõ 10, 
đài hình ống, dài 20 mm; vành chài, rộng 14 cm, 
cánhhoa vuôngdài, có 5-6 phụubộ hình sợi có lông. 
Hoa cái côđộc. Trái tròn, ío đến 20 cm, 10-12 khía 
cạn; nạc trắng; hột 6-12, o đến 8 x 5 cm. 

Hột cho dầu ăn. Rừng, rừng thưa: 
Bìnhnguyên, từ Vinhphú đến Đồngnai. 

- Robust chmber; leaves lobate; flowers light 
yellow; berries red brown, 10-16 em across 
(Trchosanthes macrocarpa Bì). 
2287 - Trichosanthes anguina L. Mưóp tây. Mướp 


hổ; Serpent, Snake Gourd; Patole, Serpent végétal. 


Dây leo, nhấtniên, to. Lá có phiến mỏng, có 
lông thưa, gần như tròn, 5-7 thuỳ, hình tim ở đáy, 
bìa có răng to. Chùm hoa đực dài 10-20 cm; 
cánhhoa trắng có ra đài, tiểunhụy 3. Hoa cái 
côđộc. Phìquả đải đến 7 m, rộng 3-4 em, màu xanh 
đọt, hột đẹp tròndài, đài 14-17 mm. ` 

Tr ở bìnhnguyên BTN, gốc Anđộ. 

- Cultivated for its berries to 1.m long. 


Cucurbitaceae - 573 


2288 - Trichosanthes baviensis Gagn.. 

Cô leo; thân có cạnh mảnh; vòi chế hai. 
Phiến mỏng, không thuỳ, dài 7-13 cm, chót nhọn, 
đáy hình tim, gân-từ đáy 5-7, bìa có răng mm, 
nhọn, mặt dưới có lông mịn ð gân-phụ. Biệtchu; 
tảnphòng đực dài bằng cuống, cọng không tiềndiệp, 
mang hoa cùng một mực, nụ như tròn; láđài hình 
kim nhọn, cao 1 mm; cánhhoa hẹp, đài 2 cm kể luôn 
rìa; tiểunhụy 3, baophấn chữ S. 

Haàtây, Thữpháp. 

- Clmbing herb; leaves not lobate, finely 
puberulent; buttons globulous; petals 2 cm long. 


2289 - Trichosanthes cucumerina L.. Dưa núi; Snake 
Gourd. 

Dây leo nhấtniên; nhánh mảnh, ít hay không 
lông; vòi chẻ 2-3. Lá có phiến hình tim tròn, có 3- 
thuỳ, dài 8-12 cm có lông mịn; cuống dài 2-7 cm. 
Đồngchu; chùm đực thưa, đài 10-15 cm, hoa cái 
côđộc; đài dài 1,5 mm; cánhhoa cao 7 mm, có rìa 
đài; tiểunhụy 3. Trái xoan nhọn, đài 5-6 cm, xanh 
hay có sọc trắng, đỏ lúc chín; hột 8-10, đài 11-12 


Đất hoang, lùmbụi: Chứachan, Đồngnai. Lá, 
trái non ăn được. Trái rất đắng, xổ mạnh, bổ, trị 
đái-đường, ho, ho máu, sưng. 

- Climbing herb; limb finely pubescent: flowers 
white: berries ovoid. 

2290 - Trichosanthes kirilowii Maxim.. Bạcbát, 
Qualâu, Dưa trời. 

Dây leo dài 3-10 m; thân có rãnh; thân và 
cuống lá có bìàkhẩu trắng; vòi có 3-5 nhánh. Phiến 
lá 3-5 thuỳ, dày, dai, mặt trên nhámnhám. Biệtchu; 
chùma đực dài 15 cm; láhoa to có răng; hoa rộng 7 
cm, trắng; cánhhoa cao 2,5 cm; tiểunhụy 3. Hoa cái 
côđộc; nãnsào có cọng đài 3 cm. Phiquả tròn, f0 9- 
10 cm, màu vàng cam; hột tròn dẹp, rộng l6 mm. 

Đất cất hoang: Caolang Phanrang, 
Bìnhhuận; VI Rễ làm hạ đưởng/máu, lợisữa, 
khángsinh;, hột là qualâunhân, có thể chống ungthư. 


- Climbing herb; leaves 3-5-lobatc, scabrous upperneath; fruit red orangc. 


2291 - Trichosanthes ovigera BI.. Qualâu trứng. 

Cỏ leo, mảnh, có íi lông. Phiến đadạng có 3- 
5 thuỳ sâu ít hay nhiều, đài 10-15 cm, bìa có răng 
thưa nhọn, gân từ đáy 5, mặt trên nhám, mặt đưói 
có lông sát dày, cuống 4-6 cm; vòi chẻ hai. Chùm 
đục dài đến 20 cm; hoa 4-10; láhoa nhỏ; cánhhoa 
trắng, dài 8 mmm r4 đài. Hoa cái côđộc, cọng đài 
2-3 cm. Phìiquả to ổ-10 x 2,5-3 cm, không lông; hột 
đài 6-7 mm. 

— Rừng hậulập, hàng rào, vùng núi đến 2.000 

m: từ Làocai đến Dilinh. 

- Climbing herb; lcavecs 2-5 \obate;, flowers 
white; berries eliipsoid (1. himalensis C.B.CL). 


574 - Câycỏ Việtnam 


2292 - Trichosanthes pedata Merr. & Chun. 

Dây leo; thân mảnh; nhánh không lộng; vòi 
chẻ hai. Lá có phiến do $ /-phụ thon hẹp, lá-phụ 
chót dài đến 12 cm, bìa có răng thưa; cuống dài 4-7 
cm. Biệtchu; chùm đực có vào 8 hoa; láhoa hẹp, 
rìa; hoa đài; ládài dài 1 cm; vành vàng, có rìa dài, 
rộng 4 cm; tiểunhụy 3, baophấn cao 10 mm. Trái 
tròntròn, to 2,5-3 cm. 

Trên đá vôi, Quảngninh. 


- Clmbing herb;, foholes 5, glabrous, with 
ponctuations; flowers yellow. 


Trichosanthes pierrei Gagn. (P: 4491) 
Thân mảnh. Lá tròn, đáy hình tim, có 5 thùy, rộng 8 cm. Hoa đực !, ö nách lá; 
láhoa rất nhỏ; cánhhoa 15-20 mm; tiểunhụy 3, rồi nhau. Hoa cái... Núi Lu. 


2294 - Trichosanthes rubriflos Cayla. Hồngbi. 

Dây leo 7-8 m; thân có rảnh; vòi có 3 nhánh. 
Phiến lá không lông, lá ở thân non có thuỳ sâu, gân 
từ đáy 5, mặt trên có lông nằm, mặt dưới có lông. 
Pháthoa đực đài 15 cm; láhoa to 3 cm, có răng cao; 
cánhhoa đỏ, dài 4-5 cm, láđài nguyên. Hoa cái 
côđộc, dài 3 cm trên cọng ngắn. Trái xoan hay 
trònđài, đài 7-10 cm, đỏ; nạc đenđen, hột dài 12 
mm. : 

Vùng núi đến 1.300 m: từ Caolạng đến 
Châuđốc; 8 


- Climbing herb; leaves pubescent below; 
bracts developed; flowers red; puÏlp blackish. 


2295 - Trichosanthes tricuspidata Lour.. Lâuxác, Re- 
to. Dây leo dài 5-6 m, hay bò; vòi chẻ 2-3. Phiến 
tròndài to 9-18 em, có 3-5 thuy, đáy hình tìm, 2 mặt 
không lông trừ Ö gân mặt dưới, cuống 3-7 cm. 
Biệtchu; chùm đục dài 10-20 cm; cọng hoa l cm; 
láhoa xoan, đài 15-20 mm; hoa /rắng, cao 2-3 cm. 
Hoa cái côđộc, cọng đài 1 cm. Trái tròntròn, to 6-9 
x 3-6 cm, đỏ điều; nạc nâu hay lục; hột nhiều, dẹp, - 
to 12-14 x 6-7 mm, nạc quanh hột xanh. 

Bìnhnguyên đến 100 m, từ Hoàngliênsơn đến 
Đồngnai. Trị dập, sưng. 


- Climbing herb; flowers white; berries 
globulous or ovoid (T: qwửuguangulafta A. Gr.; T. 
bracteafa (Lam.) Voigt). 


2296 - Trichosanthes villosa BI.. Do-mö. 

Dây leo; thân có cạnh, có lông dày hung; vòi 
chẻ 3-5, có lông. Phiến lá 1-5 góc, có thuỳ cạn hay 
không thuỳ, dài 10-16 cm, mặt trên có lông, mặt 
dưới có lông dày như nhung vàng. Biệtchu; chùm đục 
dài 20 cm; cánhhoa có lông dày mặt ngoài, rw đài; 
tiểunhụy 3. Hoa cái côđộc, cao 6-8 cm, đầy lông. 
Phìquả hình cầu, xanh, rồi đỏ, lúc khô nâu, to 10- 
13 cm; hột đài 2 cm. 

Ven rùng, lùm-bụi, bìnhnguyên: Côngtum, 
Sôngbé, Đồngnai; 3. 

- CHmber; leaves rufous velvety below; berrles 
red, 10-13 cm across, puÌp white. 


2297 - Gynostemama laxum (Wall.) Cogn. Thutràng 
thưa. 

Dây leo, mảnh; lóng dài 10-20 cm, có lông 
mịn, cũng như cuống và pháthoa; vòi đơn. Lá-phụ 
3, lá-phụ giữa dài 10-12 cm, mỏng, bia có răng cưa 
nhọn, gân-phụ 5-7 cặp, có lông mịn 2 mặt. Biệtchu; 
chùm-tụtán ngắn hay dài đến 30 cm; cánhhoa rời 
nhau, cao 3 mm; tiểunhụy 5, dính nhau ỏ chỉ và 
baophấn. Trái tròn, to 6-8 mm; hột 2-3, xoan, hơi 
đẹp, mặt có mục, to 4 x 4 x 3 mm. 

Rừng thưa: Làocai, Hoàbình, Hànamminh, 
Quảngtrị; V. 


- Delicate climber finely pubescent; dioecious. 


2208 Gynostemma pentaphyllum (Thunb.) Mak.. 
Thưtràng 5-lá, Cổ yếm. 

Cỏ leo yếu, không lông; vòi đón. Phiến do 5-7 
láphụ bìa có răng; cuống chung dài 3-4 cm. 
Biệtchu; chùm-tụtán thòng; hoa nhỏ, hình sao; ống 
baohoa rắt ngắn; cánhhoa rời nhau, cao 2,5 mm; 
baophấn đính thành đĩa; noãnsào có 3 vòi nhụy. 
Trái khô, ứròn, (o 5-9 mm, đen; hột 2-3, treo, to 4 
mm. -¬ 
Rừng, rừng hở, lùmbui, 1-2000 m: BTN; HI, 3. 


- Delicate glabrous climber; đioecious; stamens 
5; berries 5-9 mm across (Vi penfaphylia Thunb.). 


2299 - Coccinia grandis (L.) Voigt. Bái. 

Dây leo, đaniên nhồ rễ phù; thân có khi phù 
Öð mắt; vòi đơn. Phiến lá dàydày, không lông. 
Biệtchu; hoa trắng: tiểunhụy 3, chỉ dính nhau thành 
một cột, baophấn dính thành đầu. Phìiquả tròndài, 
đến 6 x 3,5 cm, xanh có vân trắng rồi đỏ khi chín; 
hột nhiều đẹp, dài 7 mm. 

Trái, lá dùng cho bếpnúc; dùng trị ghẻ, hột 
trị sánlãi. Tr hay hoang ỏ rào, lùmbụi, 1-1500 m, 
BTN; I-XI. : 

- Herbaceous climber; leaves glabrous, pellucid 
đdooted upperneath; berries bright red (Bryonia grandis 
L¡ C. cordifoha Cogn.). 


Cucurbitaceae - 575 


576 - Câycó Việtnam 


2300 - Sechium cdule (Jacq.) Swartz. Su; Chuchu, 
Chayote; Cheyotte. 

Dây đamiên, leo dài, vòi chê 2-3. Phiến lá to, 
xanh đậm, hình tim có 3-5 góc, thường có 3 thuỳ, 
mặt trên nhám, mặt dưới có lông ngắn. Chùm đực : 
dài 10-30 cm; hoa vàng; hoa đực có 3 tiểunhụy, chỉ 
dính nhau thành cột cao. Hoa cái côđộc, noãnsào 
1 buồng, 1-noän. Phiquả xanh có gai mềm ít nhiều; 
nạc xanhxanh đày; hột 1, trắng, tròn dẹpđẹp. 

Gốc T.-Mỹ, trái ăn sống hay xào-nấu. Tr Ö 
trung và caonguyên; I-XII. 

- Cultivated for its đensely echinate berries 

(S/cyos edule Jacg.). 
2301 - Diplocyclos palmatus (L.) Jeffrey. Lưỡngluân 
chân-vịt, Ba-da. Cỏ đaniên nhò củ yếu, leo dài 3-5 
m; vòi chẻ hai. Phiến lá tròn, có 5-7 thuỳ sâu, có vài 
lông ỏ gân mặt dưới. Đồngchu; chụm hoa nhỏ; bao 
hoa thành ống cao 2-4 mm, láđài nhu kim nhỏ; 
cánhhoa trăng hay vàng xanhxanh, cao 6-9 mm, dinh 
nhau ö đáy; tiểunhụy 3 mà một chỉ có 1 buồng 
phấn. Hoa cái có noãnsào dài 6 mm, /iể¿mltyy lép 
hành kửn. Phìquả tròn, to 1,5 cm, xanh có rần 
trắng, rồi đỏ; hột không đẹp, to 5-6 mm. Rừng ẩm, 
trảng cỏ ẩm: Thừathiên, Bàrja (hình theo Ker- 
Aymonin). 

- Perennial climbing herb; flowers white or 
yellowish; berries globulous, red (Bryonia palmata L.. 
Bnonopss lacimiosa (L.) Naud.}. 


DATISCACEAE : họ Tung. 


2302 - Datisca cannabina L. 

Cỏ cao đến 2 m. Lá kép lẻ; lá-phụ 7-9, thon, 
bìa có răng sâu; cuống-phụ ngắn. Nhánh mang hoa 
dài 30-40 cm; chụm có cọng ở nách lá nhỏ; hoa 
vôcánh; hoa đực mang nhiều tiểunhụy; hoa cái có 3 
láđài nhỏ, noánsào hạ, đínhphôi rắcmô 3; noãn 
nhiều. Nang nỏ ở chót; hột nhỏ, nhiều. 

Lá, thân cho màu vàng, bền dùng nhuộm vãi 
ở Ânđộ. 

Tr ở Việtnam ? 


2303 - Tetrameles nudiflora R.Br. Tung. 

Đaimộc 0o; thân có chang ỏ đáy, suông, có vỏ 
xám trắng nguyên; nhánh to. Lá rựng vào mùa khô; 
phiến có lông ngắn ở gân mặt dưới, cuống 5-12 cm, 
thẹo lá tròn. Biệ(chu; chùm-tụtán đực, cánhhoa vắng 
hay 1-4; tiểunhụy 4, noãnsào lép. Gié cái; noãnsào 
với 4 thaitòa trắcmô. Nang nhỏ; hột nhiều, to vào 
1mm. 

Gố mềm; vỏ thanhhuyết, nhuậntrường. Rừng 
bán-thay-lá bìnhnguyên: đèo Bảolộc, Địnhquán; 3. 

- Big decidous tree; đioecious. 


576 - Câycó Việtnam 


2300 - Sechium cdule (jacq.) Swartz. Su; Chuchu, 
Chayote; Cheyotte. 

Dây đaniên, leo dài, vòi chè 2-3. Phiến lá to, 
xanh đậm, hình tim có 3-5 góc, thưởng có 3 thuỳ, 
mật trên nhám, mặt dưới có lông ngắn. Chùm đực 
đài 10-30 cm; hoa vàng; hoa đực có 3 tiểunhụy, chỉ 
dính nhau thành cột cao. Hoa cái côđộc, noãnsào 
1 buông, I-noän. Phìiquả xanh có gai mềm ít nhiều; 
nạc xanhxanh dày; hột 1, trắng, tròn dẹpđẹp. 

Gốc T.-Mỹ, trái ăn sống hay xào-nấu. Tr ở 
trung và caonguyên; I-XIH. 

- Cultivated for its densely echinate berries 

(Sicyos edule Jacg.). 
2301 - Diplocyelos palmatus (L.) Jeftrey. Lưỡngluân 
chân-vịt, Ba-da. Có đaniên nhờ cử yếu, leo dài 3-5 
m; vòi chẻ hai. Phiến lá tròn, có 5-7 thuỳ sâu, có vài 
lông ở gân mặt dưới. Đồngchu; chụm hoa nhỏ; bao 
hoa thành ống cao 2-4 mm, láđài như kim nhỏ; 
cánhhoa trăng hay vàng xanhxanh, cao 6-9 mm, đính 
nhau ö đáy; tiểunhụy 3 mà một chỉ có 1 buồng 
phấn. Hoa cái có noãnsào dài 6 mm, tiêwnhúwy lép 
hình kứm. Phìquả tròn, to 1/5 cm, xanh có rần 
trắng, rồi đỏ; hột không đẹp, to 5-6 mm. Rừng ẩm, 
trảng cỏ ẩm: Thùừathiên, Bàrja (hình theo Ker- 
Aymonnm). 

~ Perennial climbing herb, flowers white or 
yellowish; berries globulous, red (Bryomia palmata L; 
Bnyonopsb lacimiosa (L.) Naud.). 

DATISCACEAE : họ Tung. 
2302 - Đatisca cannabina L. 

Cỏ cao đến 2 m. Lá kép lẻ; lá-phụ 7-9, thon, 
bìa có răng sâu; cuống-phụ ngắn. Nhánh mang hoa 
dài 30-40 cm; chụm có cọng Ó nách lá nhỏ; hoa 
vôcánh; hoa đục mang nhiều tiểunhụy; hoa cái có 3 
láđài nhỏ, noánsào hạ, đínhphôi đrắcmô 3; noãn 
nhiều. Nang nỏ ở chót; hột nhỏ, nhiều. 

Lá, thân cho màu vàng, bền dùng nhuộm vải 
ö Ânđộ. 

Tr ỏ Việtnam ? 


2303 - Tetrameles nudiflora R.Br. Tung. 

Đatmộc fo; thân có chang ö đáy, SUÔng, cÓ vỏ 
xám trắng nguyên, nhánh to. Lá rựng vào mùa khô; 
phiến có lông ngắn ỏ gân mặt dưới, cuống 5-12 cm, 
theo lá tròn. Biệfchu; chùm-tụtán đực, cánhhoa vắng 
hay 1-4; tiểunhụy 4, noãnsào lép. Gié cái; noãnsào 
với 4 thaitòa trắcmô. Nang nhỏ; hột nhiều, to vào 
1mm. 

Gố mềm; vỏ thanhhuyết, nhuậntrường. Rừng 
bán-thay-lá bìnhnguyên: đèo Bảolộc, Địnhquán; 3. 

~- Big decidous tree; dioecious. 


Begoniaceae - 577 
BEGONIACEAE : họ Thuhảiđường. 


2304 - Begonia semperflorens Link & Otto. 
Thuhảiđường trườngxuân. 

Cỏ đaniên, mập, dòn, cao 20-50 cm, không 
lông. Phiến lá xanh tươi, không lông, bìa rìa lông; 
lábẹ nguyên, lâu rụng. Hoa đơnphái đồngchu, đỏ 
hay hường; hoa đực có nhiều tiểunhụy vàng. Hoa cái 
có noãnsào hạ có 3 cánh không bằng nhau; 3 
buồng, mối buồng có 2 phiến đínhphôi. Nang có 
cánh, nỏ lànm 3 mảnh; hột nhỏ. 

Kiếng phổbiến, gốc Brasil, trồng bằng dăm 


cành. 
- Commonly cultivated. 


2305 - Begonia aptera BI.. Thuhảiđường không-cánh. 


Cỏ cao 50 cm; thân to. Lá có chót nhọn, 
không lông, gân từ đáy 5; cuống đài 2-8 cm, lábẹ 
dài 1,5 cm. Pháthoa ö nách lá; hoa nhỏ, hường; hoa 
đực có 4 phiến hoa, tiểunhụy nhiều. Hoa cái côđộc; 
noãnsào có 4 cạnh, buồng 4, mỗi buồng có 2 phiến 
đínhphôi. Nang hình xáÌ, dài 1,5 cm, không cánh. 

Vùng núi: Làocai, Thừathiên, Langbian. 

- Herb to 50 cm hiph; flowers pink. 


SN =“ 


\ 


2306 Begonia anceps Irmscher var. giabrior lrmach.. 
Thuhảiđường hai-đầu. 

: Cỏ cao 20-25 cm; thân tròn, không nhánh. Lá 
có phiến không lông, bấtxứng ở đáy, hình tim một 
bên, gân từ đáy 3, gân-phụ 4 cặp, bìa có răng 
không đều; cuống cao 3-5 cm. Pháthoa ỏ nách; hoa 
có cọng dài. Trái có 3 cánh tròn, đường kính l3 
cm. 

Rừng thưa: Sapa; 4.- 

- Herb to 25 cm hiph; fruits 3-winged. 

2307 - Begonia balansaeana Gagn.. Thuhảiđường 
Balansa. 

Thân bò, có rể bấtđịnh, mang lá gân nhau, 
đúng, to, có phiến xoan xéo, to vào 12 x 4 cm, đáy 
bấtxúng, mặt dưới có gân lồi thành mạng to, đều, 
đẹp, nâu vàng trên đáy trắng; cuống dài đến 16 cm. 
Pháthoa từ nách lá, cao 10 cm, ít hoa; hoa to 2 cm; 
nuốm 4, hình bánnguyệt. Nang 4-5 cánh. 

Dựa suối: Bavì; X. 


- Creeping stem; fruits 4-5-winged. 


578 - Câycỏ Việtnam 


2308 - Begonia baviensis Gagn.. Thuhảiđường Bavì. 

Cỏ to, cao hơn 50 cm; thân có cạnh. Lá có 
phiến to, 5-7 thuỳ, thuỳ chót to, đáy hình tim, bìa 
có răng nhỏ và rìa lông, gân từ đáy 3, gân-phụ 2 
cặp; cuống dài 3 cm, có /ông fo, mềm, hoe. Pháthoa 
ở nách lá, có nhiều lông; cọng 2-3 cm; láđài như 
cánhhoa xoan, cao vào 1 cm; noãnsào 2 buồng với 4 
đínhphôi mỗi buồng. Trái đầy lông, cao 2,5 cm, 
cánh to cao 1,5 cm. , 

Núi cao: Bavì, Sapa. 


- Herb to 50 em high; capsule 4-5-winged. 


2309 - Begonia bonii Gagn.. Thuhảiđường Bon: - 
Có cao 25 cm, có cánhành ngang; thân 
khísinh vắng. Phiến lá xoan, dài 8-11 cm, đáy rất 
bấtxứng, bìa có rìa lông ngắn, mặt trên có lông 
thưa, mặt dưới như nhung, gân từ đáy 4-6; cuống 
đài 6-10 cm, lábe xoan, cao 1 cm, lâu rụng. Tuiấán 
tamphân, rên cọng đưng cao khỏi lá, tuốn đối ít 
hoa; hoa đực có phiến hoa tròn, to 1 cm; tiểunhụ 
nhiều. Hoa cái có noãnsào có 3 cánh, trong mỗi 
buồng có 1 đínhphôi lồi cao. Nang có cánh. 
Kiệnkhê (Hàsonbiình). 


- Horizontal stem short; leaves velvety beneath. 


2310 - Begonia boisiana Gagn. Mắt-đá, 
Thuhảiđường Bois. : 

Cỏ đaniên, thân cao 40-50 cm. Phiến lá /hon 
hẹp, đáy bấtxúng, bìa có răng thưa, mặt dưới đỏ; 
cuống ngắn, lábẹ cao 8-10 .mm. Tután lưỡngphân 
thưa, dài 5-8 cm, mang 1-2 hoa trắng hay hưởng; hoa 
đực vói phiến hoa cao 8-12 mm, nhiều tiểunhụy; hoa 
cái với 1 phiến đínhphôi trong mỗi buồng. Nang 
rộng 1,5-2 cm. : 

'Thừathiên. 


- Perennial herb to 50 em hiph; flowers white 
or pink. 


2311 - Begonia cathayana ` Hemal.. Thuhảiđường 
Cathay. 

Cỏ có thân, nhánh, mặt dưới lá có lông đứng 
nhiều, mịn. Lá có phiến hình tim xoan, chót nhọn, 
đáy ít bấtxứng, to 6-8 x 4-5 cm, bìa có răng to và 
nhỏ, nhọn, mặt dưới có mạng gân lồi cao; cuống dài 
4-7 cm, lábẹ dài 1 cm. Pháthoa ö nách lá; hoa 
hường, to, rộng 2-2,5 cm; noãnsào có 2 cánh to. 
Nang có cánh. 

Tr, gốc N. Trungquốc. 


- Stem, petiole hirsute; flowers pink. 


Begoniaceac - 579 


SP - Begonia chapaensis Irmscher. Thuhảiđường 
apa. 

Cỏ có thân bò dài 5-8 cm, có rễ sáw|. Lá có 
phiến hình /ửn zròn, to 10 cm, bìa có răng nhọn, 
thấp; cuống dài 10-15 cm, lábe cao 1 cm. Pháthoa 
cao bằng 1/2 lá, cọng có lông; hoa rộng 3 cm, láđài 
"ngoài to hơn láđài trong nhiều; tiểunhụy nhiều. 
Nang có 3 cánh, rộng 1,5 (luôn cánh), không lông. 

Sapa, vào 1.900 m; IV. : 


- Creeping herb; leaves cordate; capsules 3- 
winged. 


2313 - Begonia davisii Veitch.. Thuhảiđường Davis. 


Cỏ không thân, có củ. Phién lá dày, bấtxứng, 
phân nữa đáy hình tim, mặt trên lắng, mặt dưới hơi 
đỏ, có mục longlanh, bìa có răng nhỏ. Tután trên 
cọng đúng, cao; láhoa hơi tròn; cánhhoa 4, đó lọt;. 
noãnsào 3 buồng, 2-phiến thaitòa. Nang có cánh. 

Tr ỏ Huế. 


- Cultivated; ¡inflorescence lenghtly 
pedunculate. ' : 


2314 - Begonia decora Stapf.. Thuhảiđường trangtrí. 
Cỏ tươngđối nhỏ, đẹp; cănhành bò có lông 
đày. Lá có phiến trên cuống cao, thang, phiến xoan 
bấtging, chót nhọn, nâu với gân đợi, mặt dưới với 
gân màu lục, bìa có răng mịn. Hoa khá to, hường. 
Tù Assam đến Việtnam. 
- Leaves plushy brown with chartreuse veins; 
flowers pink. 


2315 - Begonia x dianna. 

Cỏ cao 7 m; thân không lông, lóng dài 5-10 
cm. Phiến lá bấtxúng öỏ đáy hình tim, đài đến 20 
cm, mặt trên có đốm trắng, bìa đúng; cuống đỏ, dài 
3-4 cm, lábẹ hình muỗng, cao 3 cm, mau rụng, 
Pháthoa ỏ thân, ngắn; láđài 2, hình tim, rộng 2-2,5 
cm; cánhhoa 2, nhỏ hơn, cao 8 mm; tiểunhụy vàng, 
vào 20. 
Trồng, do sự lai giữa Ö. dichroa x Amnie 


- Cultivated hiph plant; petals smaller than calyx. 


580 - Câycỏ Việtnam 


2316 - Begonia dolifolia Hort.. Thuhảiđường. 

Bụi đaniên; thân rất ngắn, đầy vảy và rễ. Lá 
có phiến xoan, rất bấtxứng, dài 8-20 cm, có lông sát 
mặt dưới; cuống tròn, đó, đài 15-25 cm, lábe to, đầu 
tròh. Pháthoa đứng, cao, trên cọng dài 40-60 cm, 
nhánh lưỡngphân nhiều lần; hoa cái trắng, rộng 3 
cm; láđài 2, cánhhoa 2, cao 4-5 mm; buồng 3, 
đínhphôi dày, nuốm 3, vàng. 

Trồng vì lá và pháthoa đẹp. 

- Cultivated; inflorescence long pedunculated; 
flowers white. 

2317 - Begonia eberhardtii Gagn.. Chân-vịt tía. 

Có cao 20 cm; thân tròn, lóng đài 2-3 cm. Lá 
có phiến xoan bầudục, đáy rất bấtxúng, to đến 10 
x 5 cm, mặt trên không lông, mặt dưới có lông ở 
gân, bìa có răng thưa tà; cuống 5-8 cm, có lông. 


"Pháthoa ð nách lá, có láhoa kếtlợp; noãnsào 3 


buồng, mỗi buồng có 2 thaitoà lồi. Trái như không 
cọng, rộng vào 16, cao 13 mm, 3 cánh, màu rơm. 
Thunglũng sông Thủycẩm: Bìnhtrithiên. 


- Small herb; imbricate bracts; fruits 3-winged. 


2218 - Begonia grandis Dry. var. chinensis 
Irmsch..Thuhảiđường to. 

Cỏ có củ nhỏ; thân đúng, mảnh, không 
nhánh. Lá có phiến đẹp, hình tim rộng, to 8-10 x 6- 
7 cm, đáy bấtxứng, mặt trên nâu hồnghồng, bìa có 
thuỳ cạn và răng không đều, nhọn, gân từ đáy 5, 


- gân-phụ 2-3 cặp; cuống dài. Pháthoa Ỏ ngọn. 


Tìm lại ö B. 
- Geophyte; Inflorescencc - few flowered. 


2319 - Begonia guttata Wall.. Thuhảiđường đốm. 

Cỏ nhỏ; thân bò rồi đứng, dài 15-20 cm, to 2- 
3 mm. Phiến lá xoan rộng, to 9-10 x 6 cm, đáy rất 
bấtxúng, mỏng, mặt trên có đốm trắng tròn giữa 
gân, rộng 2-3 mm, gân ở đáy 5-7, gân-phụ 2 cập; 
cuống 3-4 cm. Pháthoa ở ngọn, dài 3-5 cm; ládài 2 
cánhhoa 2 cao 1 cm. 

Núi Dinh, núi Chứachan; VII 


- Ascending herb; leaves with white patches 
(B.buegrfolia var. guftata (Wall.) Gagn. 


2320 - Begonia handeli Irmsch. Thuhảiđường 
Handel. 

Cỏ; thân thân nằm rồi đứng, không lông . Lá 
cô phiến xoan bầudục, to 10-13 x 5-6 cm, đáy rất 
bấtxúng, với 1 tai to, tròn, gân từ đáy 3, gân -phụ 3 
cặp, có lôngtía, bìa có răng thưa; cuống dài hơn 
phiến. Hoa :hơm trầm. 

Tr gốc Trungquốc. 


- Semi-upripht herb; leaves very asymmetrical, 
scarlet hairs.. 


2321 - Begonia harmandi  Gagn. Thuhảiđường 
Harmand. , 

Cỏ không thân, có củ tròn dài đến 2-2,5 cm, 
có ít lông đứng. Lá 2-4, phiến hình tim, có lông 
trắng, xanh tươi, đợt ỏ mặt dưới, bìa có răng nhỏ; 
cuống hồnghồng, dài 10-17 cm, có lông đứng. 
Pháthoa đúng, ít hoa; hoa nhỏ, răng, có 2 ládài 
ngoài to, 2 cánhhoa đài 6-7 mm; tiểunhụy vàng. Hoa 
cái vớói noãnsào có lông mỗi buồng ¡ phiến 
đínhphôi. Nang có 3 cánh bằng nhau. 

Núi Cấm, Châuđốc, Hàtiên; 8. 


- Geophyte with rhizome; flowers white. 


2322 - Begonia hatacua Buch-Ham. ex D. Don. 
Thuhảiđường. 


Cỏ mập, cao . Lá có phiến thon, đáy 
bấtxúng, gân-phụ 5-7 cặp, bìa có răng thưa; cuống 
đài 1 cm. Hoa đơnphái, đồngchu; hoa đực với 
tiểunhụy nhiều, rồi; hoa cái với noãnsào hạ, có 
cánh, vói đíinhphôi trắcmô lồi. Nang có 3 cánh. 


Tr; trị Ìa, kiết. 
- Cultivated 


2323 - Bcgonia heracleifola Cham. & Schil.. 
Thuhảiđường lá-thầu-dầu; Star-begonia.. 

Cỏ có thân rất ngắn, trong đất hay dài trên 
đầt, dài 3-4 cm, có thẹo lá to. Phiến lá chân-vi, 5-8 
thuỳ, bìa có rìa lông to; cuống tròn, dài, có vảy chẻ 
hai. Pháthoa cao hơn lá nhiêu, đúng, chia nhánh 
lưỡngphân; hoa nhiều, trung, hưởng lợi, láđài 2, 
xoan, cao 1-1,2 cm; vòi nhụy 3, chẻ hai; noãnsào có 
cánh 1 to, 1 nhỏ. 

Tr, gốc Mexico; II. 


- Cultivated; leaves bristly-hairy; flowers pink 
(B. ncufola A. Dietr.). 


Begoniacenae - 581 


S82 - Câycóỏ Việtnam 


2324 - Begonia hymenophyHa Gagn.. Thuhảiđưng 
lá-màng. : 

Cỏ nhỏ; thân như chỉ, ngắn, cao 3-4 cm, 
không lông. Lá có phiến xoan hay hình tìm, đến 1/7 
x 1,7 cm, đáy hình tim hay hơi chót buồm, mỏng, 
không lông, thuỳ 7-9; cuống dài 1 cm. Pháthoa Ở 
ngọn, ít hoa; cọng hoa 3-8 mm; hoa nhỏ, rộng 1 cm; 
láđài 2, nhỏ, cánhhoa 2, xoan; vòi nhụy 3, tậncùng 
bằng nuốm tròn. Trái có 3 cánh; mỗi buồng Í 
đínhphôi lồi. 

Bassac, Lào; T ? 

- Stem 3-4 cm; leaves glabrous; capsules 3- 
winged. 


2325 - Begonia integrifolia Dalz. Thuhảiđường lá- 
nguyên. 

Cỏ cao 20 cm, có củ; hân máng 2-4 lá. Phiến 
lá có ít lông ö hai mặt, bìa gần như nguyên, gân tù 
đáy 3-5; cuống đài 3-7 cm, lábẹ nhọn, cao 5-8 mm. 
Pháthoa ít hoa; hoa đực có 4 phiến hoa cao 5 mm, 
nhiều tiểunhụy. Hoa cái có 5-6 phiến hoa, noãnsào 
3 cánh, buồng 2, đínhphôi do 2 phiến. Nang cao 9 
mm, cánh to, cao 7-10 mm. 


Núi Dinh; VỊI. 
- Small tuber; leaves entir; capsules winged. 


2326 - Begonia labordei H. Levl. Thuhảiđường 
Laborde. 

Cỏ có thân thành củ ngẩn, dài 1-2 cm. Lá 
duynhất, có phiến to 10 cm, xoan rộng, đáy hình tim 
bất xứng, gân từ đáy 3-5, gân-phụ 3-4 cặp, bìa có 
răng thưa hoặc rìa lông; cuống ngắn hơn phiến. 
Pháthoa từ đất, cao 10 cm, 1-3 lẫn lưỡngphân; láđài 
cao 1 cm; noãnsào có 1 cánh cao, 2 cánh thấp, có 
lông; 2 phiến đínhphôi mỗi buồng, vòi nhụy dính 
nhau thành một cột dài hơn phần rồi. Nang có cánh. 

Núi San-ta-Van, Sapa, 1.600 m; VII, 8. 

- Geophyte; leaves 1; 2 placental lamellas cach 
loge. Ề 


2327 - Begonia laciniata Roxb.. Thuhảiđưỏng rìa. 

Cỏ to, có thân đứng, không nhánh, cao 60-100 
cm. Phiến lá to 15-20 cm, xoan, có thuỳ nhọn, đáy 
hình tim, bấtxứng, gân từ đáy 3, gân-phụ 3-4 cặp, 
bìa không răng, cuống dài 10-15 cm. Pháthoa cao 20 
cm; hoa hưởng, có cọng đài 2-3 cm; láđài l cm; 
cánhhoa cao 1,5 cm; tiểunhụy vàng, lầm thành khối 
to vào l cm; noänsào 2 buồng, với l cánh to. 

Núi Ngọclinh, Côngtum. 


- Perennial herb; leaves lobed, lobes entir; 
flowers pink. 


Begoniaceae - 583 


2328 - Begonia laciniata ROxb. var bowringiana 
(Chamg.) Irmsch.. Thuhảiđường rìa. 


Cô to như trên, cao đến 100 cm. Phiến lá 
khác ö các thuỳ nhọn hơn có răng không đêu. 
Pháthoa, hoa và trái như trên, có 3 cánh mà một †o. 

Núi San-ta-Van, 1.600 m. Lá (hường có quần 
như ỏ Ö. rex. 


- Differt precedent var. by leaves with dentate 
margin (B. bowringiana Champ.). 


2329 - Begonia langbianensis Bak. Í. Thuhảiđường 
Langbian. 

Có to, cao 50-80 cm, có cảnhành; thân đơn 
hay có nhánh, có lông nâu. Phiến lá hình chân-vự 
tròn, to 8-15 cm, có lông, nhiều ö mặt dưới, gân từ 
đáy 5-7, cuống 4-10 cm, có lông 'dày, láb€ cao 1,5-2 
cm. Pháthoa trên cọng dài 7-lŠ cm; ñoa trắng hay 
hường, phiến hoa ngoài cao 12-l5 mm; noänsào có 
2 phiến đínhphôi mỗi buồng. Nang cao 15 mm, 
cánh cao 4-5 mm. 

Rừng núi cao vùng Langbian, và Phúkhánh; 
XI-H. 


- Stem 50-80 cm hiph; leaves palmate; flowers 
pink or white. 
2336 - Begonia lecomtei Gagn. Thuhảiđường 
Lecomte. 

Cỏ cao 40 cm, có cănhành đứng, rồi thân 
đứng cao 5-7 cm. Lá 2-4, phiến xoan đáy rất 
bấtxúng, không lông, có đốm trắng mặt trên, tái Ỏ 
mặt duối; cuống dài, đếu 20 cm, lábệ cao 2 cm. 
Pháthoa. cao 3-5 cm, ít hoa; phiến hoa đài 3 cm; 
noãnsào hạ có 3 cánh, buồng 4, mỗi buồng có 2 
phiến đinhphôi. Nang có cánh. 

Vùng núi: Làocai, Hoàngliênsön, Bắccạn. 


- Erect rhizome; leaves glabrous; capsula 
winged. 


2331 - Begonia macrostoma lrmsch.. Thuhảiđường 
miệng-to. : 

Cô có thân nằm to 6-8 mm, cao đến 60 cm, 
không nhánh. Lá có phiến to, dài đến 40 cm, có 5-7 
thuỳ cạn, nhọn, bia có răng không đều, đáy 
đốixúng, gân từ đáy 5-7, cuống dài vào 15 cm. 
Pháthoa Ö nách, dài 20 cm; hoa thành (án rộng 2-3 
cm; cánhhoa to hơn láđài; tiểunhụy nhiều; noãnsào 
có 2 cánh. 

Rừng thưa vào 1.500 m, Làocai. 


- Stem đecumbent; umbels; ovary 2-winged. 


584 - Câycỏ Việtnam 


2332 - Begonia martabanica A. DC.. Thuhảiđường 
Martaban!. 

Cỏ nhỏ. Phiến lá xoan, to 7-8 x 4-5 cm, đá 
rất bấtxúng với 1 tai to tròn, một tai nhỏ, gân tử 
đáy 3-5, bìa có răng nhiều, không đêu, mỏng; cuống 
dài 4 cm. Trục pháthỏa dài 11 em, cho ra 2 nhánh; 
cọng hoa đài 4-5 mm; hoa hưởng; láđài 2, cánhhoa 
2, dài l cm; noãnsào có 3 cánh. Nang có I cánh to. 


Vùng Đàilạt; 1. 

- Small herb; leaves membranous; flowers pink. 
2333 - Begonia massoniana. Thuhảiđường sắt; lron 
cross Begonia. 


_ Cỏ có cänhành to. Lá có phiến cứng, tàn-ong, 
màu vàng hay bạc với bót nâu đậm dọc theo các gân 


XÀ chánh, bìa có răng mặt dưới có lông cứng đỏ, 


cuống đỏ vơi lông trắng. 
Vùng núi; III-V. 


- Leaves yellow or siver with đark brown 
blotches along nervures. 


2344 - Begonia palmata . Thuhảiđường chân-vịt. 

Cỏ có thân cao 30-40 cm, to 7-9 mm, phù Ỏ 
mắt, không lông. Phiến lá xoan tròn, dài 14-15 cm, 
đáy rất bấtxứng, có thuỳ và có lông và răng nhọn ở 
bìa; cuống đài 10-13 cm, mảnh. Chừm ít hoa, cao Š- 
7 cm; láhoa 1 cm; láđài cao 8 mm; cánhhoa 2, cao 
12 mm; tiểunhụy nhiều, đài 3 mm, hình dùi. Hoa 


cái c6 cánhhoa cao 6 mm, noãnsào cao 6 mm, có 1. 


cánh to, 2 cánh nhỏ. Nang có cánh. 
Đacgley, Côngtum; II. 


- Glabrous herb; inflorescence few flowered; 
petals 12 mm. 


2335 - Begonia pedatiñida H. Lev.. Thuhảiđường xẻ 

Cỏ có thân nằm to. Lá đứng, có phiến 
chânvịt, có 7-ổ /huỳ sâu, đáy hình tim, bấtxúng, 
bìa có răng nằm thưa; cuống đúng dài hơn phiến. 
Pháthoa đứng, cao cö lá, lưỡngphân; Mđài 2; 
cánhhoa 2; noãnsào có 3 cánh; buồng 2, mỗi buồng 
1 phiến đínhphôi. 

Tr. 


~ Prostrate stem; leaves 7-8-lobate. 


Begoninceae - 585 


+ 
2337 - Begonia pierrei Gagn.. Thuhảiđường Pierre. 
cao 15 cm, có cả; thân vắng. Lá chụm ö đất; phiến 

xoan đài 7-11 cm, đáy rất bấtxúng, chót nhọn, gân 
từ đáy 4-5, gân-phụ trên 1-2 cặp, mỏng, có lông 
mềm, có vân tái ö mặt dưới; cuống 3-9 cm, có lông. 
Pháthoa ngắn hơn lá, thưa; hoa đực có 4 phiến dài 
4-6 mm; tiểunhụy nhiều. Hoa cái có 6 phiến hoa, 
noãnsào có 3 cánh, 3 buồng, mỗi buồng có ¡ phiến 
đínhphôi. Nang cao 12 nam. 

Chứachan, Cônsơn; IX, 9. 

- Tuber; Ìeaves membranous, softy pubescent; 
ovary hairy. 


2338 - Begonia portei H. Lev.. Thuhảiđường Porte. 
Cô có cănhành ngoằnngøeo, to 6-7 mm. Lá 
đứng từ đất; phiến xoan, dài đến 10 cm, đáy rất 
bấtxứng với một tai tròn to và 1/2 bên kia rất nhỏ, 
chót nhọn, mập, có lông 2 mặt, bìa có răng nhỏ và 
lông dày; cuống đứng dài đến 13 cm. Pháthoa cao 
bằng hay hơn lá. Nang cao 14 mm, có 7 cánh thấp 
và 2 cánh nhỏ; mỗi buồng 1 thaitoà hình phiến. 
Lạngsơn; 2-3. 


- Herb with rhiome; leaves pubescent; 
capsules with 1 developed wing. 


2339 - Begonia rex Putz. Thuhảiđường vua. 

_. Cỏ đaniên nhồ cäảnhành mập, không thân 
khísinh. LÁ cô cuống dài, có nhiều lông; phiến 
bầudục thon, đáy rất bấtxứng, mặt trên thường có 
bói thành vòng khác màu, thường trắng kimkhi, có 
lông thưa. Pháthoa đúng; hoa hưởng; hoa đực rộng 
4-5 cm, phiếnhoa 4, không bằng nhau; noãnsào có 2 
cánh nhỏ, 1 cánh to. 

rất nhiều màu sắc; rất nhiều thú trồng, 
gốc Assam, ' : 


- Cultivated with several var. 


2340 - Begonia rubrovenia Hook.. Thuhảiđường gân- 
đỏ. 

Cỏ có thân cao vào 20 cm, lóng dài, không 
lông. Lá có phiến thon, to đến 12 x 6 cm, đáy 
bấtxúng, một bên tròn to, một bên tà, gân từ đáy 5- 
6, chót nhọn, có mũi dài 1-2 cm, mặt dưới đỏ, bìa 
có răng thưa, không lông; cuống dài 5-15 cm. Hoa 
de có gân đỏ. Trái có 3 cánh, 7 rất cao (2 cm), 2 

n. - : 
Nhatrang; 1. 


- Herb 20 cm hiph; leaves red below; flowers 
white red veining. 


* (Xem chú thích ở trang 58) 


586 - Câycỏ Việtnam 


2341 - Begonia rupicola Miq.. Thuhảiđường trên-đá. 

Cỏ cao 20-60 cm; (hân đơn hay có nhánh 
ngắn, màu hường. Lá có phiến thon, đáy bấtxứng, 
gần từ đáy 3-5, màu hường mặt dưới, bìa dọn; 
cuống dài 3-9 cm, lábẹ 7-12 mm. Pháthoa cao 5-7 
cm; họa hường, phiếnhoa ngoài cao 4-7 mm; 
noãnsào có I phiến đínhphôi mỗi buồng. Nang to 1 
x 0,8 cm, cánh 2-3 mm. 


Núi Bàđen, Châuđốc, Cônsơn; IX, 9 


- Herb with unramified stem 20-60 cm hiph; 
flowers pink. 


2342 - Begonia semicava Irmsch.. Thuhảiđường 

Cỏ có thân ngắn, cao 2-3 cm, có vảy và rễ 
sáivj. Lá có phiến bẩtxúng, đáy hình tim, một bên 
rất to, gân từ đáy 3-5, chót tà nhọn, mặt trên nhám, 
mặt dưới có lông sét, bìa có rìa lông; cuống tròn, 
đài 10-15 cm, đầy lông phún màu sét. Pháthoa ngắn 
hơn cuống, tụtán lưỡngphân; láhoa tamgiác; nụ đực 
to 2-4 mm. 

Bò đá vôi, Bắcgiang. 


- Sitem short pubescence ferruginous; 
infloresence shorter than petiole. 


2343 - Begonia siamensis Gagn.. Thuhảiđường Xiêm. 

Cỏ khá to, cao vào 50 cm , không lông. Phiến 
lá bấtxứng, đáy hình tim một bên với tai tròn to, 
một bên tà, gân từ đáy 5-6, bia như nguyên; lábẹ 
xoan, chót có 3 mũi, cuống đài 5-10 cm. Trục 
pháthoa cao 2 cm; hoa đỏ; cánhhoa xoan, to l,5 cm; 
tiểunhụy nhiều, vàng. Hoa cái 6 phiến hoa, noänsào 
có 3 cánh, 2 buồng, mỗi buồng có 2 phiến đínhphôi. 
Nang cao 2 cm, cánh fo cao 1,5 cm. 


Núi Ngọclinh; TH. 
- Herb glabrous; flowers red. 


2344 - Begonia sinuata Wall.. Thuhảiđường uốn. 

Cỏ nhỏ, cao 4-6 cm, kể cả pháthoa mang ít 
lá. Lá có phiến nhỏ, hình tim hay thận, gần như 
đốixúng, rộng đến 2-2,5 cm, gân-phụ khó nhận, bìa 
có răng nằm, cách nhau xa; cuống dài 1 cm. Pháthoa 
ít hoa; tiểunhụy nhiều, chỉ đính nhau thành một 
cột cao; noãnsào có 3 cánh, 2 buồng, mỗi buồng có 
2 phiến dínhphôi. Nang có cánh. 


Trên đá ẩm: Phúquốc; XII, 12. 


- Small herb; leaves glabrous. 


2345 - Begonia sinuata var. helferi lrmsch.. Lá - méo. 


: Cỏ cao đến 15 cm, (hân yếu, mảnh. Lá 2-4; 
phiến to hơn trên, có đáy tròn hay hình tìm, gân từ 
đáy 5, to 5-6 cm, có ít lông hình sao mật duói; 
cuống 0,5-7 cm. Chùm dài 3-12 cm; hoa đực có 
nhiều tiểunhụy; noánsào có 2 phiến đínhphôi mối 
buồng. Nang rộng 7 mm, cánh cao 1-2 mm. 


Rừng: Bàrja, Phúquốc. 


- Leaves to 5-6 cm large. 


c - Begonia specicola Irmsch.. Thuhảiđường ỏ- 
lộng. 

Cô có thân nằm, có rễ sáivi và lábẹ còn lại. 
Lá đứng, có phiến to 3-10 cm, xoan, đáy hình tim 
bấtxứng, gân từ đáy 5, gân-phụ 2 cặp, bìa có răng 
nhỏ tròn tà, nằm, hay rìa lông, cuống dài bằng 
THÉP, Pháthoa cao 7-10 cm, ít nhánh; hoa đực rộng 

cm. 


Cữa động: Làocai; IX. 


- Prostrate stem; inflorescence not ramified. 


2347 - Begonia tetragona lrmsch.. Thuhảiđường 4- 
cạnh 


Cỏ đứng, mang nhiều lá dọc theo thân. Lá có 
phiến thon, đài 15-20 cm, đáy bấtxúng, một bên 
hình tin, một bên tà, gân từ đáy 3, gân-phụ trên 3- 
5 cặp, bìa có răng Kiông đều; cuống dài 3 cm, lábe 
cao 1 cm, nhọn. Hoa ở nách lá, ío; cọng 1-2 cm; 
cánhhoa cao 2 cm, chót tròn; tiểunhụy nhiều, thành 
đầu tròn, to 1,2 cm. 

Rừng thưa, vào 800 m: Bavi. 


- Erect herb; flowers axillary. 


2348 - Begonia tonkinensis lrmsch.. Thuhảiđường 
Bácbộ. 

Cỏ có thân đứng to 3-4 mm. Lá có phiến 
xoan, to 10 x 6 cm, đáy bấtxúng, một bên có tai tròn 
to, một bên vói tai can, gân từ đáy 6-8, bìa có răng 
nhỏ, thưa; cuống đài, lábẹ rộng. Pháthoa cao, 
lưỡngphân, đài đỏ, cánhhoa hường lợi, tiềunhụy 
chụm Ö giữa; noãnsào có lông. Nang có 3 cánh. 


Miền Tây-Bắc Bắcbộ. 


- Erect herb; flowers pinkish. 


Begoniaccae - 587 


588 - Câycỏ Việtnam 


2349 - Begonia tonkinensis var. langsonensis lrmsch.. 

Cỏ có thân nằm to 4-5 cm, có vảy và lông 
bao. Lá có phiến to, đài đến 15 cm, hình tim xoan, 
đáy bấtxúng, một bên với tai tròn to, gân từ đáy 5- 
7, gân-phụ hơi lưỡngphân, bìa có rìa lông hoe, zmặt 
dưới có lông dày. Chùm-tụtán lưỡngphân, cao 30-40 
cm, thưa; hoa #ươngđối nhỏ, rộng 1,5-2 cm; cánhhoa 
hường lợi, cao 5 mm; tiểunhụy gắn như gắn trên 
một trục chung. Nang có lông thưa. 

Trên đá vôi, Vạnlinh; HI. 


- Stem prostrate; leaves densely hairy beneath; 
fiowers pinkish. 


2350 - Begonia viHifolia Irmsch. var. australis Irmsch.. 
Thuhảiđường lá-lông. : 
Có có thân cao 40-60 cm, đỏ, có lông phún 
đài, cũng như cuống lá. Lá có phiến có thuỳ sâu, 
đáy hình tim bấtxúng, gân từ đáy 3-5, bìa có rìa 
lông, cuống dài bằng phiến. Pháthoa dài bằng 
cuống, mang 3-4 hoa; nụ tròn, to 1 cm, có lông. 


Rừng thưa, 1500 m: San-ta-Van, Sapa; VIIL 


- Herb 40 cm high; stem, petiole .. hirsute. 


2351 - Begonia wallichiana A.DC.. Thuhảiđường 
Wallich. 

Cỏ cao 40 cm, lóng dài 5-7 cm. Lá có phiến 
xoan, mỏng, vào 8 x 4 cm, chót nhọn, đáy rất 
bấtxúng với một tai tròn rất pháttriển, gân từ đáy 5- 
6, bìa có răng nhỏ có mũi; cuống dài gần bằng 
phiến. Pháthoa ö nách lá? hoa; hoa rộng 16 mm; 
tiềunhụy thành chụm nhỏ giữa hoa đực; noãnsào có 
lông, cánh 3, bằng nhau. Nang cao 14 mm, rộng kể 
cả cánh 14 mm. 

Thanhmoi, Lạngsơn; IX, 9. 


- Herb 40 cm hiph; inflorescence few flowered; 
capsula 3-winged. - 


CAPPARACEAE : họ Cáp. 


2352 - Capparis acuminata Willd.. Cáp có-mũi. 

Nhánh mảnh, lúc non có lông mịn hoe; gai 
cong. Lá có phiến xoan, to 5-9 x 3-4,5 cm, chót cò 
mũi dài, đáy tà tròn, mỏng, không lông, mặt dưới 
nâu vàng, gân-phụ rất lồi, 5-7 cặp; cuống dài 3 mm, 
có lông mm, gai cong nhỏ. Hoa 2-3, thành hàng 
đúng ỏ nách lá; cọng 1,5-25 cm; láđài 3 mm; 
cánhhoa 4 mm; tiểunhụy cao; thưđài cao 1,5 cm, 
không lông, mang noânsào không lông. Phìquả tròn, 
to 8 mm. 

Bảochánh, Đồngnai 

- Leaves glabrous; petals 4 mm long (C. foetida 


BL.). 


2353 - Capparis acutifolia Šw. subsp. acutifolia. Cáp 
lá-nhọn. : 

Nhánh không lông.có gai nhỏ. Lá có phiến 
tròn dài thon, to 11 x 3 cm, chót có mũi nhọn, đáy 
tà, gân-phụ 7-8 cặp; cuống dài 5-6 mm, hình máng 
xối. Hoa3-4 thành hàng đứng trên nách lá; cọng dài 
22 cm, mảnh;nụ tròn, to 5-6 mm, không lông; 
tiểunhụy nhiều, chỉ đứng; ihưđài cao 2 cm, không 
lông. 


Ven rùng, đến 1.200 m: Bảolộc; IV-V, 1-12. 


2354 - Capparis acutifolia subsp. obovata. ]acob. Cáp 
xoan- 'SNP : 
hánh non dài, mảnh, không lông; gai rất 

nhỏ. Lá có phiến mỏng, dài 7-15 cm, rộng ỏ 1/2 
trên, chót có đuôi dài 1-1,5 cm, gân-phụ 4-5 cặp, 
mảnh; cuống dài 5-7 mm. Hoa 1-4 thành hàng trên 
nách lá; cọng mảnh, đài 2-3 cm; cánhhoa trắng hay 
hưởng, đầy lông; tiểunhụy 20-25. Phìquả tròn to 8-9 
mm, đỏ; hột 4. . 

Bìnhnguyên: Hànội, Quảngtrị đếm Langbian, 
Biênhòa; V-VỊ, 9, 

- Leaves caudate; petals white or pink (C. 
sabiađfolia Hook. f.& 'Th.). 


2355 - Capparis acutifolia subsp. sabiaefolia (Hook. f. 
& Th.) lac.. Cáp Lào. 

Tiểumộc; nhánh không gai, không lông. Lá có 
phiến ươngđổi to, 10 x 4,5 cm, xoan bầudục, chói có 
mũi, đây tà, mỏng, không lông, gân-phụ 7-8 cặp; 
cuống vào 1 cm. Hoa có hàng trên nách lá; cọng dài 
vào 1 cm; nụ xoan, cao 6 mm; láđài 5 mm; cánhhoa 
7 mm; tiểunhụy 20-35,cao 2-3,5 cm; /ưđài hơi dài 
hơn tiểuhhụy. 

Thửpháp (Hàsonbiình). 


- Branches inerm; leaves glabrous, 
membranous (C. vienfianensis Gagn.). 


2356 - Capparis acutifolia subsp. viminea (Hook. £.) 
Jac.. Cáp dẻo. 

lểumộc có khi leo; thân tròn, mảnh, lóng 
đài; chồi non đầy lông vàng. Lá có phiến xoan thon, 
nhọn 2 đầu, rọng Ö giữa, to 12 x 5,3 cm, mỏng, 
không lông, gân-phụ 8-10 cặp; cuống dài 8 mm, 
vàngvàng lúc khô. Hoa thành hàng trên nách lá; 
cọng 2 cm; láđài 5-7 mm; cánhhoa 8 mm; tiểunhụy 
cao 1,5-2 cm, hưđài hơi dài hơn. Trái to 1-1,5 cm, 
Tạc vàng. , 
Dilinh, 1.000-1.100 m; I-HI. 5 


- Erect or climbing: pubescence yellow on twigs 
(C. vữmimea Hook. £.). 


Capparaceac - 589 


Ễ 


s90 - Câycỏ Việtnam 


9357- Cappris annamensis (Bak.f.) Jac.. Cáp 
Trungbộ. 

Dây /eo; nhánh non có iông hình sao dày ; gai 
cong, cao 2-3 mm. Lá có phiến cứng, bầudục, nhỏ, 
dài 3-5 cm, gân-phụ 2-3 cặp. Hoa côđộc, to, đẹp, cộng 
dài 9-15 mm; láđài nhọn, cao 12 mm, mặt trong đầy 
lông; cánhhoa cao 18-25 mm, uờng, cúnhhod trên có 
bớt cam; thuđài cao 1,5-2,5 cm; đínhphôi trắcmô 5. 
Phìquả £o, xoan nhọn, 5 x 2,5 cm, có 5 cạnh. 

Từ Nhatrang đến Phanrí; IX-IIL. 9-3 

Climber; petals yellowish, orange pitched. 


9358 - Cappris beneolens Gagn. Cáp chưn-rít, 


Cáp thơm. 

Đây /eo dài 7-8 m; nhánh mảnh, thường trong 
một phẳng. Lá có phiến nhỏ, dài 2-4,5 cm, lúc 
non có lông mịn, gân-phụ 3-5 cặp; gai nhỏ, cong. 
Hoa thành hàng đứng trên nách lá, nhỏ, nhiễu; 
đài có lông mặt ngoài; cánhhoa mềm; tiểu nhụy 
nhiều; thưđài cùng cỡ với baophấn; đínhphôi 
trắcmô 3. Phìquả tròn to 8 mm, uờng; hột 1-7. 

Vùng nhiều đá, khô: từ Nhatrang đến 
Phanrang; XII-IH, 12-3. . 

Climber; fiowers white. 


2359 - Cappris cantoniensis Lour.. Cáp 
Thượnghải, dây Lùngbung. 

Dây /eo; nhánh không lông. Lá có phiến xoan 
thon, to 5,ð-7 x 2-2,5 cm, chót thon tà, đáy tròn, 
mặt trên ôliu nâunâu, láng, gân-phụ không rõ, 
mặt đưới nâu hay nâulợt; cuống 4-10 mm. Chùm 
mang tán; nụ tròntròn, to 3 mm; hoa trắng, thơm. 
Trái xoan, dài 1,5 cm; hột 1-vài, to 5-6 mm. 

Rừng và ven rừng, đến 1200 m, BTN. 
CHimber; flowers white, odoriferous (C. pưnaœ 
Champ. Ex Benth. Và rar, Arfeillana Gazn.). 


2360 - Cappris diffusa Ridl.. Cáp tràn. 

Tiểu mộc đứng hay /eo, nhánh mảnh, lúc non 
có lông mịn, rồi mất lông, gai cong chót đen. Lá 
có phiến nhỏ, hình bánhbò, to 5 x 1,ỗ cm, mồng, 
không lông, gân-phụ 10-12 cặp, khó nhận, mặt 
trên ôliu, mặt dưới nâuđỏ, bìa uốn xuống; cuống 
dài 1-3 mm. Tán không cộng, cộng hoa dài 2,2 
cm; láđài không lông; cánhhoa đrếng, vào 4-6 
mm; tiểunhụy 12-15; thưđài 1-1,7 cm. Phìquả tròn, 
to 8 mm, không lông. 

Núi Châuđốc; VI, 6 

krect or climbing; flowers white (CC. 
cochinchinensis Jac.). 


2362`- Capparis sunyeibe Hai. „ Cáp bimbìm, 

Tiểu-mộc leo; nhánh mảnh, không lông, gai 
nhọn, cong, bén, cao 2 mm. Lá có phiến bầudục 
thon ngược, to 13 x 4 cm, hơi dày, gân khó nhận, 8- 
10 cặp, lúc khô ôliu ö 2 mặt, không lông; cuống Š 
mm. Pháthoa ở chót nhánh, đải: cọng tán dài 2 cm, 
cọng hoa dài ”Ï,3 cm. Phìquả tròn to 1-1,5 cm, trên 
thudài 4-3 mm; hột 1-4, to 9-10 mm. 

: Đến 600-1.300 m: Huế, Nhatrang; XII-VII, 7- 
11. tạ 
- Climbing;, leaves glabrous; berries l cm 
điameter, on 4-5 mm long gynophore. 

2363 --Capparis flavicans Kurz. Cáp vàng. 

Tiểumộc hay đạimộc đến 10 m; nhánh đầy 
lông hừdt sao nâu; gai cao 1-3 mm, ngay hay cong. 
Lá có phiến xoan ngược, chót tròn hay hơi lõm, to 
2-3 x 1-18 cm, gần như không lông. Hoa côđộc; 
cọng 1-3 cm; láđài cao 6-8 mm; cánhhoa cao 8-9 
mm, vàng có bót cam; tiểunhụy 6-7. Phìquả to, cao 
3-4 cm, có unần, cam, nạc vàng; hột to 6-8 x 3-7 
mm. 

Lá làm tăng sự tiết sữa; hoa ăn như rau. Đất 
khô: từ Nhatrang đến Phanrang; II-IH, 3-9. 

- Shrub or tree; stelate brown pubescence; 
flowers yellow orange pitched (C. cambodiana Pierre 
ex Gagn.). : 


2364 - Capparis floribunda Wight. Cáp nhiều-hoa. 


Cây mrườn, không lông. Lá có phiến bầudục 
tròndđài, to 3-6 x 2 cm, chót tròn hay hơi lõm, xanh 
đậm, gân-phụ không rõ. Pháthoa to ö ngọn nhánh; 
hoa rẩng; cánhhoa không lông; tiểunhuy 8. Phiquả 
tròn, to 1,5-2 cm, cam; hột 1-3, to 13 x 6 mm. 

Rừng luônluôn xanh đến I.600 m: Quinhơn, 
Nhatranp; H-HI. 


- CHmber glabrous; flowers white; berries 
globulous 1.5-2 cm wide, orange red. : 


2365 - Capparis grandis L. f.. Cáp to. 

Tiểumộc đứng hay leo, to 4-5 cm ở gốc, hay 
đạimộc đến 12 m„; gai ngay, cao 5 mm ít hay vắng; 
nhánh non có 6-§ cạnh, có iông vàng. Lá có phiến 
dài 5-7 cm, có lông như nhưng mặt dưới và cuống, 
gân phụ 6-8 cặp. Tảnphòng ỏ chót nhánh; nụ to Í- 
1,5 cm; láđài đầy lông vàng, cánhhoa xoan; tiểunhụy 
30-70; noãnsào có lông, 4 đínhphôi. Phìquả to 1-2,5 
cm, hường; hột to 11-13 mm. Vỏ dùng làm nhan. 
ö Ân, lá trị lên mụt. 600-800 m: Phanrang, Bảolộc,3 
Châuđốc; V, 10-3 (hình theo Wight). 

- krect or chmbing shrub; leaves velvety; 
berries pink, 1-25 cm large. (C. awricans Kurz) 
Craib). Ề 


* (Xem chủ thích ở trang 58) 


Capparaceae - 591 


892 . Câycö Việtnam 


2366 - Capparis henryi Matsum.. Cáp Henry. 
Nhánh già màu sôcôla, có bìkhẩu rảirác, 
trắng, nhỏ. Lá có phiến bầuđục tròn, to 12 x 6 cm, 
tròn 2 đầu, không lông, mặt trên láng, mặt dưới lu, 
bìa hơi uốn xuống, gân-phụ 6 cặp, mảnh; cuống 18 
mm, tròn. Pháthoa ngắn ở nách lá; cọng hoa 3 mm; 


.láhoa nhỏ, tamgiác; láđài 6 mm, có lông dày, xám; 


thuđài 2 cm, noänsào không lông. 
Dựa sông Đồngnai; Ì. 


- Leaves glabrous; flowers densely gT€y 
pubescent; gynophore 2 cm long (Sfxis hooken: 
Pierre). 


2367 - Capparis horrida L. f.. Gai đen, Cáp Tichian.. 

Dây leo cao 2-5 m; nhánh và lá có lông hành 
sao màu hoe, gai cong, cao đến 6 mm. Lá có phiến 
có mũi nhọn. Hoa ỏ nách lá; đài có lông ó hai 
mặt; cánhhoa hường, có lông, tiểunhụy nhiều; 
thuđài cao; noãnsào có 4 đínhphôi trắcmô. Phìquà 
to 4x 5 mm, đỏ. : ` 

Vùng khô, đến 700 m: Nhatrang, Phanrang; I- 
IV. 


- CHmber; flowers pink; placentas 4; berries 
red (C. zeylanica L.). lộ 


2368 - Capparis kioides Jacobs. Cáp coi. 

Tiểumộc trườn; nhánh non không lông, gai to, 
cong. Lá có phiến bầuđdục thon, to 12 x 3-4 cm, chót 
có mũi dài, đáy tà, mỏng, daidal, gân-phụ 8-9 cặp; 
cuống 7 mm, nâu đậm. Pháthoa ö chót nhánh; cọng 
hoa 3 cm, to; láđài 1,5 cm; cánhhoa đài 2 cm; 
tiểunhụy rất nhiều, chỉ đài 3 cm; /hưđài đài ra đến 
4-5 cm, noãnsào không lông. 

Hònbà 800-1.000 m; VI. 


- Sarmentous; branches giabrous; leaves 
subcoriaceous; petảls 2 cm long; gynophore 4-5 cm 
long. 


2369 - Capparis longestipitata Heine. Cáp cọng-dài. 

Nhánh non có lông mịn, xám; gai cong, cao 
3-4 mm, có khi vắng. Lá có phiến xoan bầudục, đài 
5-7 cm, chót có mũi, mỏng, cứng, không lông. Tán 
mang đến 15 hoa; cọng dài 1-1,5 cm; láđài ngoài 
đầy lông xám; cánhhoa irắng, cao 4-6 mm; tiểunhụy - 
18-30; thưđài đài hon. 


Rừng: Nhatrang, Hònbà, 1.000 m.. 


- Branches finely pubescent; leaves glabrOus; 
flowers white. 


2370 - Capparis micrantha DC. subsp. korthalsiana 
(Miq.) lacob. Cáp gai-nhỏ. 

Tiểumộc cao 6 m, gốc to 40 cm, không lông; 
gai nhỏ, cao 2 mm. Lá có phiến to 20-23 x 7-8 cm, 
chót tròn, có mũi cứng nhọn, đáy tròn, lúc khô 
vàngvàng. Hoa gắn thành hàng trên nách lá, nhỏ, 
trắng có hai bót vàng; cánhhoa đầy lông mặt trong; 
tiểunhụy đến 100 ; noãnsào có 4 đínhphôi. Phiquả 
hình thoi từ hẹp ở phần trên, to 9 x 3 cm, trên 
thuđài cao 2 cm,nạc trắng, ăn được; hột vào 8 x 6 
mm. 


Rừng dày: Trị-an; 7. 


- Erect shrub; berries oblong, to 9 x 3 cm (Œ. 


2371 - Capparis micrantha DC. subsp. micrantha. Cáp 
gai-nhỏ. 

Tiểumộc nhỏ; nhánh không lông: gai nhọn, ít 
cong. Lá có phiến xoan bầudục, đến 12 x 5 cm, đầu 
tà hay tròn, có mũi cứng, dày, cúng, lúc khô màu 
vàng tươi. Hoa thành hàng đúng trên nách lá; cọng 
ngăn; cánhhoa đài 1,5-18 cm, hai cánhhoa trước 
vàng: tiểunhụy trắng, cao hơn 3 cm; noãnsào xanh, 
đínhphôi 4. Phìquả tròn hay xoan, to đến 4-5 cm 
trên thuđài thường to ra. ' vn xi 

Sàigòn; IV, 4. Rể lọitiểu, trị sốt, suyễn..; gÔ tr 
đau baotử.. 

- Erect shrub; flowers white; berries ovoid (C. 
donenaiense Pierre; C. bariensis Pierre ex Gagn.). 
2372 - Ly sườn pubiflora DC.. Cáp hoa-long. 

Tiểumộc 2-5 m; nhánh mảnh, có lông tơ mịn. 
Lá có phiến thon dài 10-15 cm, chót nhọn, gân-phụ 
7-9 cặp; cuống 1 cm, không gai. Hoa răng trên 
nhánh riêng; cọng 2 cm, có lông; láđài 4, bầudục, 
cao 5 mm; cánhhoa 4, hẹp, cao 6 mm; tiểunhụy 
nhiều, mảnh, cao 2 cm; thuđài cao hơn tiểunhụy, 
mang noãnsào có lông, thaitòa 2. Trái 12-21 x 10-19 
mm; hột 6 x 4 mm. 

Rừng thưa 500-1.000 m: Bavi, Lâmđồng; V. 


- Shrub 2-4 m; flowers white; berries 12-21 mm 
long (C. braianensis Gagn.). 


2373 - Capparis pyrifolia Lamk.. Cáp lá-xáH,. 

Cây đúng cao 5-6 m, có khi leo; nhánh có 
lông hình sao sét, có gai nhỏ, cao 2-3 mm, ngay. 
Phiến lá xoan, vào 6 x 3 cm, chót nhọn, đáy tà tròn 
hay hình tim, mềm, gân-phụ 5-6 cặp. Hoa thành 
hàng trên nách lá, nhỏ, trắng; cánhhoa cao 5-6 mm; 
tiểunhụy vào 20. Phìquả tròn, to 13-13 mm, đen, 2-6 
hột. 

Rưng hỏ: Huế, Đàlạt, Địnhquán; IH-IX, 3-9 

- Shrub; branches finely stellatc pubescent; 


flowers white; berries black (C. foetida Bì; €. kem 
Craib). 


Capparaceac - S93 


594 - Câycỏ Việtnam 


2374 - Capparis radula Gagn.. Cáp bàn-nạo. 

Tiểumộc trườn; nhánh không lông; gai cong, 
cao 1,5 mm. Ùá có phiến bầudục, chót tà hay lõm, 
không lông; cuống 4-6 mm. Hoa 1-2 trên nách lá; 
cánhhoa 4, rắng"' tiểunhụy 30; noánsào 4-5 
đinhphôi. Phìquả bằudục, cao 4-5 cm; hột nhiều, to 
7x 8mm, có mụt khít nhau. l 

Huế, Nhatrang; Ï-IV, 9-11 


- Climber; leaves giabrous; flowers white; 
berries 4-5 cm hiph. 


` 


mộc đúng 1,5 m hay trườn, dài 7-8 m, 
gốc to đến 15 cm; nhánh cứng, không lông, gai rất 
nhỏ, nhọn. Lá có phiến bầudục, vào 7 x 3,2 cm, dày, 
cúng, mặt trên nâu lọt, láng, mặt dưới lu, gân mảnh, 
6-7 cặp, cuống 11-14 mm. Pháthoa ỏ chót nhánh; 
cọng hoa dài 2,5 cm. Trái xoan, to 2,8 x 2,5 cm, đỏ, 
trên thuđài dài 2,5 cm. 

Vùng đá, đến 300 m: Càná; 12. 


2375 - Ly LAN rigida Jacobs. Cáp cúng. : 
Tỉ 


- Climber; leaves coriceous; berries red, 


2376 - Cnapparis sepiara L.. Cáp hàng-rào. 

Bụi nhiều nhánh, cao 1 m; gai nhỏ, nâu. Lá 
có phiến bầudục, dài 3-5 cm, mỏng, mặt dưới có ít 
lông, gân-phụ 3-4 cặp, mảnh. Tán 5-14 hoa, nụ to 2- 
3 mm; láđài không lông; cánhhoa (rằng, cao 5-7 mm; 
tiểunhụy vào 30; thưđài có lông, mang noãnsào có . 
4 đínhphôi. Phiquả to 6-8 mm; hột 1-4. n = 2Ï 

Nơi khô, dựa biển: Đànẵng, Phanrí, Càná, 


- Bàrja; VII, 9-12. Trị sốt, bịnh ö da. 


- Shrub; leaves membranous; flowers white; 


_Đerries: I-4-seeded. 


2377 - Capparis siamensis Kurz. Cáp Xiêm. 

Tiểềumộc cao 6 m; nhánh mảnh, không lông, 
gai rất nhỏ. Lá có phiến xoan thon, to đến 9-]0 x 4 
cm, chót nhọn, đáy tà tròn, có lông mịn, gân-phụ 
thưa, 3-4 cặp; cuống dài 5 mm. Hoa côđộc ở nách 
lá, trắng. Trải xoan tròn, to, vào 3,7 x 3,2 cm; hột to 
7-8 mm; thưđài dài 2-2,5 cm 

Rùng hốnhợp, rùng Tre, đến 1.200 m, 
Cambốt; Hàtiên ? : 


- Shrub; flowers white; berries ovoid (C. 
macropoda Pierre ex Gagn.). 


2378 - Capparis sikkimensis Kurz var. yunnanensis 
_ (Craib & W.W. Sm.) Jac.. Cáp Vânnam. 

Nhánh kichcóm, có Jong mịn, vàng nâu; gai 
trắng. Lá có phiến xoan, vào 1 
đáy tà, cưngcúng, mặt trên không lông, nâu ủng đỏ, 
mặt dưới nâu, gân-phụ 7 cặp; cuống 1,5 cm, đen. 
Hoa ứo, 2 ð nách lá ngọn, như trên tảnphòng; cọng 
3-3,5 cm; nụ to 1,5-2 cm; láđài có lông mịn vàng; 
tiểunhụy nhiều, cao 3 cm; thưdài dài bằng tiểunhụy. 
Phìquả òn, to 5Š cm. 

Dựa suối, 1.200 m: Sapa; IV. 


- Leaves subcoriaceous; berries globulous, tO 5, 


cm diameter (C. chapaensis Merr.). 


2379 - Capparis cf thorelii Gagn.. Cáp Thorel. 

Ẫ Bụi; nhánh không lông; gai cong, cao 2-3 mm. 
Lá có phiến thon tròndài, to l1 x 5 cm, chót thon, 
đáy trÒn, L9 sả 7-8 cặp, không lông, cuống 3-5 


mm. Tảnphòng Ò chót nhánh; cọng đài 3 cm, như. 


chỉ; láđài 4, màu lục; cánhhoa đrắng cao 8 mm, có 

rìa lông; tiểunhụy nhiều, cao vào 1,5 cm; thuđài 

không lông, cao 2 cm, mang noãnsào có 2 thaitòa. 

Trái to 1,5 cm. PS 
Đồngnai. 


- Leaves glabrous; flowers white; berries 1,5 cm 
diameter. , 


2380 - Capparis thorelii Gagn. vaï. pranensis PieTr€ €x 
Gagn.. Cáp Thorel. 

Bụi 1-2 m, hay dây leo 10 m; nhánh mảnh có 
lông lúc non; gi cong, nhỏ. Lá có phiến bầudục 
thon, dài đến 6 cm, có lông Ỏ gân mặt dưới, gân- 
phụ 4-6 cặp; cuống đài 5-8 mm. Tảnphòng, cong 
mảnh; oa trắng, bìa có rìa lông, tiểunhụy đến 
35; noãnsào có 2 đínhphôi. Phìiquả to 1,5-3 cm, đỏ; 
1-2 hột to 9 x 5 mm, trong nạc đỏ. 

Thảonguyên từ Đànẩng Nhatrang đến 
Phanrang; I1, 9. 


- Shrub; flowers white; berries red (C. pranensis 
(Gagn.) Jac.). 


2381 - Capparis tonkinensis Gagn.. Cáp Bắcbộ. 
Dây leo 2-5 m; nhánh non có đông mịn như 

bột, gai 1-2 mm. Lá có phến bầudục thon, đài 5-8 

cm, chót nhọn, đáy tròn ít khi hơi hình tim, gân- 


phụ 5-6 cặp, rất mảnh, màu ôliu lúc khô. Chùm như - 


tảnphòng, có lá; hoa. ng, láđài không lông, 


cánhhoa đáy có long, dày, đầu tròn hay lõm; . 
tiểunhụy 18-20; noãnsào không lông. Phìquả cao 1 


`: em, có mũi; hột 2-3. 


Ngọn làm rau. Dưới 800 m: -Hànamninh,_ 


:Nhatrang, Phanrang; I-IX, 3. 


_= Climber; flowers white; berTies 1 cm aCTOSs.. 


x5 cm, chót có mũi, | 


Capparaceac - 595 


596 - Câycỏ 'Việtnam 


2382 - Capparis trinervia Hook.f. & Th.. Cáp ba-gân. 

Tiểumộc 4 m hay dây leo cao 5 m; nhánh non 
đầy lông hoe. Lá có phiến hon ngược, đến 13 x 4 
cm, chót có mũi dài, đáy nhọn, lục tươi lúc khô, 
gân-phụ 3-4 cặp, nằm và chạy dài; cuống đài 1,3 
cm, -gai cong. ?nphòng í hoa và hoa öð nách lá 
ngọn; cọng hoa 2,5 cm; nụ to, hung; láđài có lông 
ngắn, hung; cánhhoa trằng, có ít lông; tiểunhụy 
nhiều. Tin bi f2 Š Y 6 cm, trên thuđài dài 6 cm; 
quảbì dày 5 mm; hột to 1,3 cm, 

Hàsonbinh, Đactô, Côngtum, 600 m; L, I. 


- Erect or climbing: flowers white; berries 5 x 
6 cm. 


2383 - Capparis versicolor Grift.. Khua-mật. 

Dây leo cao 10 m; nhánh xanh, không lông 
lúc già. Phiến lá thon, dài 6-10 em, gân-phụ 7-8 cặp; 
cuống 5 mm, gai cong, to. Pháthoa ở ngọn nhánh; 
cọng dài 2-2,5 cm; láđài có rìa lông; cánhhoa cao 8 
mm; /⁄đài dài 155 cm mang noãnsào có 5 
đínhphôi. Phiqud to 5-6 cm, nạc hường: hột to 17 
x 11 mm. 

Nghệtinh, Nhatrang 


- CHmber; petals § mm; berries 5-6 cm long 
(C. khuamak Gagn.; C. nhatrangensis Gagn.). 


2384 - Capparis viburnifolia Gagn.. Cáp lá-vót. 

vẽ Tiểumộc trườn, cao 4-6 m; nhánh to, có lông 
dày nâu đen cũng như cọng hoa, láđài. Lá có phiến 
Xoan ngược, to 6-8 x 2-3,5 cm, chót có mũi, đáy tà, 
như nhung ôliu, gân lõm mặt trên, nâu sậm gân lồi 
5 Cặp, xéo) mặt dưới; cuống 1 cm. Tủúnphòng dài 
Ó chót nhánh; cọng hoa 3cm, có lông; nụ dài đến 
1,5 cm; láđài, cánhhoa màu (ứn hay hường, dài 1,7 
cm; tiểunhụy nhiều, chỉ hường. 

Laichâu, 700-1.000 m. 


- Climbing; flowers pink or purple. 


2385 - Capparis viminea Hook. f. & Th.. Cáp déo. 


Dây trườn; nhánh mảnh, không lông. Lá có 
phiến xoan, to 5-7 x 2,5- 4 cm, chót có mũi, đáy tà 
hay nhọn, mỏng, gân-phụ 4 cặp; cuống 3 mm. Hoa 
sắp thành hàng trên nách lá; cọng hoa 2,5-3 cm, 
cánhhoa cao 3-4 mm; tiểunhụy cao 6-7 mm; thưđài 
đài l cm. : 


Nhatrang. 


- Climbing; leaves membranous; petals 3-4 mm. 


2386 - cây ch zeylanica L.. Cáp Tíchlan, Gai đen. X\3608588306/ 

Tiểumộc /eo dài 2-5 m; nhánh và lá có lông 
hình sao màu hoe; gai cong, cao đến 6 mm. Lá có 
phiến xoan, xoan ngược có thể rất hẹp, to 6 x 4,5 
cm, chót £à hay hơi løm, gân-phụ 4-5 cặp, dày, cúng, 
lúc khô vàng láng mặt trên, vàng và có gân lồi mặt 
dưới; cuống 2 cm. Hoa 1-2 trên nách lá; đài có lông; 
cánhhoa ng, tiểunhụy nhiều; thuđài dài ; 
) ho HĐnÓ 4 đínhphôi. Phìquả to vào 2 em, đỏ rồi 

en. 

Vùng khô dựa biển, rừng còi, ven rừng đến 
700 : Nhatrang, Phanrang 

- Chimbing; flowers pink; berries red then black 
ác hontda L.†., C. latfolia Craib). 

- Cạnparis assamicn Hook. & Thomps. 

Tiểumộc leo (?), không lông, chồi có lông mịn. Lá tròndài-thon, đáy nhọn, to 12-20 x 3-7,5 cm, 
gân-phụ 9-13 cập; cuống dài 5,7 mm. Pháthoa ö chót, cao 15-20 cm; cánhhoa trắng, xoan tròndài, to 5-7 
mm; hùngthưđài 1-1,5 cm. Vn?: IV-V, 

2387 - Cleome chelidonii L.f. Màngmàng tím. 


. Cỏ cao 20-40 cm; thân có ít lông, có 5 cạnh, 
xanh dọt hay đỏ. Cuống đài bằng 1-1,5 phiến; lá-phụ 
3, xi HÀ giữa to, có lông thưa sát. Hoa côđộc ö 
nách lá; cọng dài hơn lá; láđài 4, xanh; cánhhoa 4, 
tím thường dảnh lên trên; tiểunhụy 6, bại Sun lam; 
noãnsào cô lông, vòi nhụy ngắn. Giácquả đài. 


Dựa lộ, đất hoang: I-XII. Hột ăn như hột-cải. 
- Annual herb; flowers blue violet. 


2386 - Ckeorae gynandra L.. Màngmàng trắng. 

Cỏ nhấtniên, cao 20-80 cm. Lá có 5 lá-phụ 
không lông, trừ Ò bìa. Chùm ở ngọn; láhoa do 3 lá- 
phụ; hoa trên một cọng dài, có 2 tiềndiệp; láđài 4; 
cánhhoa 4,  £rắng; hùngthuđài rất dài mang 6 
tiểunhụy và noãnsào. Giácquả đài 5-7 cm; hột có 
sọc mịn, to cö 1,5 mm. : 

Đất hoang, dựa lộ, 1-1.00 m; I-XI. Mùi-vị 
giống lá sàláchson, dùng để ăn. ¬= 


- Annual flowers white (Gynandropsl 
pentaphyla (L.) DC.). . 


2399 - Cleome speciosa Rafin.. Màngmàng đẹp. 

Cỏ cao đến 1,5 m, có nhánh. Lá do 5 lá-phụ, 
bìa có rìa lông. Chàm đứng, dài, đẹp, láhoa đơn, 
kếtlọp; ládài 4, xanh; cánhhoa trắng ứng hường hay 
hường, dài đến 4 cm; hùngthudài dài mang 6 
tiểunhụy và noãnsào. Giácquả dài 7-10 cm; hột to 
2,5-3 mm. HD 
Trồng, 1-1.000 m, vì pháthoa đẹp, gốc T.-Mỹ; 
I-XIL 

- Cultivated (Gynandropsis speciosa DC.). Ề | 
C. hassleriana Chodat (C. gigan(ea HOIt, C. spinosđ auctL. non ƒ VÀ TY 
Jacq.). Spide flower. Cỏ giống loài trên, có lông tiết (còn @ c= 
C. speciosa thì không 1ông). Lá-phụ 5-7, có mùi thómthóm, cò 
1 cặp gân ð đáy. Hoa hường đậm, tiếunhụy dài 5-6 cm. 

Giácquả dài 3-5 cm trên cọng dài. Gốc Brasil, Ảrgentin. Cũng kiểng. 


2390 - Cleome viscosa L.. Màngmàng trĩn. 


Cỏ nhấtniên, cao đến 80 cm; nhánh và lá có 
lông trm. Lá kép chân-vịt do 5-3 lá-phụ. Chùm 
đứng; hoa vàng; cánhhoa cao 7-12 mm; tiểunhụy 7- 
30, baophấn xanh. Giácquả dài 5-9 cm; hột to cổ 1,5 


m. 
__ Đất hoang, dưa lộ, bìnhnguyên. Trái non khai 
_ vị hột trị kinhphong; rể trị thũng; cây đấp trị sưng, 
đau tai, nhúc-đầu. 


- Annual viscous, hairs; fiowers yellow 
(Polanbia icosandra (L.f.) W. & A.). 


2391 - Niebuhria siamensis Kurz. Chanchan. 


Đaimộc nhỏ, không gai. LÁ xanh đậm , kép 
do 3-5 lá-phụ hẹp, không lông, dài đến 10 cm. 
Chùm-tụtán ở ngọn mang hoa mâu xanhxanh, không 
cánhhoa; láđài không lông; tiểunhụy 9-12; thưđài 
dài mang noãnsào không lông. Phiquả tròn, to 
bằng ngón tay, vàng. l 

Rừng còi, từ Ninhhòa đến Phanrang. 


- Small tree; flowers greenish apetalous; berries 
yellow (Miebuhria decandra Gagn.). 


2392 - Crateva magna (Lour.) DC.. Bún to. 
Tiểumộc hơi trườn, dài 2-5 m; nhánh to. Lá- 
hụ hình bánhbò thon, dài đến 20 cm, rất mỏng, 
g, không lông, gân-phụ 12-15 cặp, cuống-phụ dài 
3-7 mm; cuống chung 6-8 cm ò chót nhánh; hoa (0, 
trắng, láđài 4; cánhhoa to vào 2 cm, trên cọng 6-7 
mm; tiểunhụy 20; thưuđài dài mang noãnsào có 2 
đínhphôi trắấcmô. Trái to, như trúng gà, to 6-20 x 

5,3-9,5 cm; hột to 10-12 mm. 

: Đọt non ăn như rzu. Dựa rạch: Bìnhtrithiên, 
QuảngnamĐànẳng. 


- Tree; flowers white (Capparis magna Lour.). 


2393 - Crateva nurvala Buch.-Ham.. Bún. 

: Đạimộc cao 4-20 m; nhánh nâu. Lá do 3 lá- 
phụ thon hẹp, hơi đai, to 8-17 x 1,5-6,5 cm, dài 2,2- 
4,4 lần hơn ngang, gân-phụ 10-15 cặp, cuống-phụ 3-6 
mm. Pháthoa ö chót nhánh; láđài cao 3,5 rnm; 
cánhhoa trắng, dài 1,5-3 cm, trên cọng dài 5-12 mm; 
tiểunhụy 15-25; thuđài đài 3,5-6 cm, mạng noänsào 
với 2 đínhphôi. Trái bầudục fo 4,7-6,3 x 4-5,5 cm, ít 
khi tròn, quảbì trăngtrắng nhám, cúng, dày 4-5 mm; 
hột 6-15, nâu đen, đài 6-11 mm. Phổbiến đựa sông- 
rạch, BTN. đến 1.000 m. Nu ăn. như rau; chống _. 


iêm; trị s ; ngừa thai; vỏ kiệnvi.. 
bệ Mà lo whitc; fruifs whitish, to 6,3 cm 
long. 


Capparaceae - S99 


2394 - Crateva religiosa Forst. f.. Bún 

Đạimộc cao đến 15 m, có lá lúc trổ bông; 
nhánh to, có bìikhẩu to. Lá do 3 lá-phụ gần như 
không cuống-phụ, mỏng, đòn khi khô, 2 mặt một 
màu, chót có mũi, dài 6-16 cm, gân-phụ 7-l1 cặp. 
Pháthoa öỏ chót nhánh; láđài cao 4-10 mm; cánhhoa 
đài 2-3 cm, trên Song dài đến 2 cm, màu ngà, có khi 
cam; tiểunhụy 13-18, dài đến lI cm, chỉ đỏ hay 
tím. Trái tròn hay tròndài, 6-20 x 5,5-9,5 cm, trên 
thướđài dài 6-14 cm; hột trong nạc ngà, dài 10-19 
mm. 


Rừng luônluôn xanh đự¿ rạch, đồng thường 


bị ngập, đến 700 m.Lá đắng bổ, bổ baotử, trị kinhphong, kiết; ö Phichâu, dùng như lọisữa. 
- Tree; flowers yelloWish to orange. 


2395 - Crateva adansonii DC.. Bún Adanson, Bún 
trái-đỏ.. 

Đạimộc nhỏ; vỏ vàngvàng. LÁ do 3 lá-phụ có 
cuống-phụ dài 6-7 mm, phiến mỏng, không lông, lúc 
khô nâu vàng, gân-phụ 5-6 cặp; cuống chung dài. 
Tảnphòng ð nách lá và ngọn; hoa nở (rước khi có lá 
rủ lá côn non; láđài 4, dày; cánhhoa 4, răng; 
tiếunhụy 15-18, dính nhau ö đáy chỉ, thưđái dài 
mang noãnsào có 2 đínhphôi. Trái xoan, cao 3-5 
HẠ: đỏ tín nâu, gần như láng; hột màu cam lúc 

Ô. 
Ba-ngòi, Biênhòa, Châuđốc: 6. 


- Small tree; flowers white; fruits 
purplish (C. roxburghii var. erythrocarpa Gagn.). 


2396 - Crateva ađansonii subsp. trifoliata (Roxb.) Jac.. 
Bún ba-lá. 


Cũng đạimộc nhỏ. Lá nhỏ hơn; láphụ chót 
tà hay tròn hơn. Trái nhỏ hơn. - 


Vùng cát dựa biển: Ba-ngòi, Đảo Phúquý; 6. 
Kiệnvi, làm tiết mật; trị têthấp. 
- Leaflets rounder at apex; fruits smaller. 


2397 - Crateva unilocularis Buch.-Ham.. Bún một- 
buồng. - 

Đạimộc cao đến 12 m, đầy lá lúc trô bông; 
nhánh lục nâunâu. Lá-phụ 3, có cuống-phụ dài 4-12 
mm, phiến dai, mỏng, dài 2-2,5 lần hón ngang, to 7- 
14 x 3-7 cm, chót có mũi ngắn, gân-phụ 5-10 cặp. 
Pháthoa ò chót nhánh; láđài cao 7-12 mm; cánhhoa. 
cao 12-25 mm, cọng 7-11 mm; tiểunhụy 15-22. Trái 
tròn, to 2,$-4 cm, trên thuđài to 4-7; nạc lam; hột 
dài 8-12 mm, nâu. 

Rừng hốnhợp, khô cho đến 1.500 m: Hànội, 
Vinh, Đàlạt; HI-IV, 6-8. 

'Tree; lcaves membranous; truits 2,5-4 cm large. 


600 - Câycỏ Việtnam 


2398 - Tirania purpurea Pierre. 

Bựi cao 1-2 m; thân có rãnh dọc mịn; gai 
từng cặp, cong xuống, cao 1cm, chót vàng. Lá có 
phiến không lông, to 4-6 x 2,7-3,5 cm, đáy hình tim, 
chót tà; gân-phụ 4 cặp; cuống 4-6 mm. Hoa côđộc 
ö nách lá; cọng I,5 cm, mảnh; láđài 4; cánhhoa 4, 
đỏ điều; tiềunhụy 20-26, cao 1 cm; noãnsào 4 buồng. 
Trái tròn to 1 cm, có muuft mịn (dạng như trái Vãi). 


Dựa biển: Bàrja. 


- Shrub; leaves glabrous; flowers purple; fruits 
finely verrucous. 


2399 - Neothorelia laotica Gaøn.. 


Tiểumộc /eo cao 4-6 m; thân không gai, 
xanhxanh, không lông. Lá do 3 lá-phụ không lông, to 
8-13 x 3-5 cm, 2 mặt có điểm trắng, gên-phụ 7 cặp; 
cuống 4-10 mm. Pháthoa n hoa xan tranh; láđài 6, 
có lông; cánhhoa 6, nhỏ hơn láđài, cao 0,8 mm; 
hùngthuđài ngắn; tiểunhụy 15: noãnsào 3 buồng, có 
lông. : 


Luang-Prabang, Lào; T ? 
- Climbing; flowers-greenish; petals 6. 


2400 - Stixis balansae A.DC.. 

Tiểumộc trườn. Lá có phiến thon ngược, to 
10-12 x 4 cm, chót nhọn, không lông, gân-phụ 7-8 
cặp; cuống dài 2-2,5 cm, phù ö đầu. Chữm dài 5-15 
cm ỏ nách lá, thường ö ngọn thành như chùm-tután, 
cọng hoa có 2 tiềndiệp; cánhhoa trắng xámxám; 
tiểunhụy nhiều, vào 40; noãnsào có lông. Phiquả; 
hột 1. l 


Vùng Hànội, Hànamninh; I, I. 


- Climbing: flowers white. 


2401 - Stixis obtusifolia (Hook. f. & Th.) Pierre. 


Lá có phiến xoan rộng, to 3,5- 12 x 5,5-8 cm, 
tròn ở hai đầu, gân-phụ 6-8 cặp, mảnh; cuống dài 
13-18 cm. Chùm đơn ở nách lá và chhm kép ở 
ngọn; hoa nhỏ. “Trái tròn:xoanxoan, đến 2 x 1,5 cm, 
màu xám đá (dạng trái Crateva nhỏ). 


Cambốt; VN ? 


- Leaves ovate, obtuse; racemes ramified or 
not. . 


2402 - Stixis hookeri Pierre. . 

Tiểumộc leo; nhánh không lông, màu nâu đỏ, 
có bìkhẩu trắng, tròn. Lá có phiến bầudục, không 
lông, như đa, nâu mặt trên, vàngvàng mặt dưới, 
gân-phụ 7-8 cặp; cuống 1,5 cm. Gié ö nách lá, đài 
3-5 cm, có lông mịn; cọng hoa 2 zzn; nụ hình trụ 
hay tròndài; láđài có lông ö hai mặt: cánhhoa vắng; 
tiểunhụy 14-20, trên một hùngđài ngắn, baophãn 
tròn; noãnsào không lông, buồng 3. Phìiquả 7 hội. 

Vùng Sàigòn. 


- Chmber; leaves elliptic; berries 1-seeded. 


2403 - Stixis ovata (Korth.) Hallf. subsp. fasciculata 
Gagn. 

Tiểumộc: trườn; nhánh có lông mịn. Lá có 
phiến xoan thon, không lông, gân-phụ 7-8 cặp; 
cuống 13-15 mm. Chùm đài, mang hoa hơi thưa, trục 
có lông nâu; nụ có lông mịn; láđài 6, có lông ỏ hai 
mặt; cánhhoa vảng; tiểunhụy vào 30; noãnsào 3 
buồng. Phìquả xoan, cao vào 2 cm; hột l. 

Quảngninh, Hànamninh; VI-E, 11. 


_ Climber; leaves ovate lanceolate; flowers 
yellow (S. ƒasciculata Gagn., S. longeracemosa A.DC.). 


2404 - Stixis scandens Lour. 

Tiểumộc trườn; nhánh màu nâu tươi với 
bìikhẩu trắng tròn, lúc non có lông mịn. Lá có 
phiến thon, to 10 x 4 cm, tà hai đầu, không lông, 
gân-phụ 8-9 cặp, lồi ö mặt dưới; cuống dài l,5 cm, 
có -bikhẩu. Chừm, chàhm-tután đài 8-15 cm ö ngọn 
và nách lá, có lông; nụ thon 2 đầu; láđài 6, có lông 
2 mặt; cánhhoa vắng; tiểunhụy 20, trên hùngđài 
ngắn; noãnsào 3 buồng. Phiquả tròn /o 2 cm; hột l. 

Hảiđương, Quảngtrị, V. Rể trị phongthấp. 


- CHmber; ramified racemes; apetalous (S. 
elongata Pierre, S. parvflora (GTIH.) Pierre). 


2405 - Stixis suaveolens Pierre. 

Tiểumộc leo; nhánh kichcóm, màu vàng nghệ, 
không lông. Lá có phiến bầudục thon, to 10 x 3 cm, 
mỏngmỏng, láng, nâu vàng lúc khô, gân-phụ 7-10 
cặp; cuống dài 1,5 cm. Chùm dài đến 30 cm, có lông 
ngắn; hoa /høm, cọng ngắn; láđài dính hau ö đáy, 
có lông 2 mặt; cánhhoa vắng; tiểunhụy nhiều, theo 
4 luânsinh; thuđài dài hơn láđài, mang noãnsào 3 
buồng. Phìquả xoan, caø 3,Š cm, vàng có đốm trắng; 
hột 1. 

Bắcninh Hànội Hàsonbìinh, Hànamnmih, 
Châuđốc; XI-IV. Lá đấp trị bịnh về mắt. 

- Climber; apetalous; fruits yellow (S. fÏqwesces 
Pierre). ˆ 


2406 - Poilanidora unijuga Gagn. 


Capparaceac - 601 


692 - Câycủ Việtnam 


BRASSICACEAE : CRUCIFEREAE : họ Thậptự. 
1a - trái ngắn, dẹp theo chiều thẳng góc với ngăn 


Lepideae: 
Capsela 
1b - trái hình trụ đài 
2a - t”diệp xếp hai theo chiều đọc (conduplicate) và mầm incombant : 

Brassiceae: 
3a - trái gảy thành đốt Raphanus 

3b - trái nỗ dọc (2 mảnh và thaitòa mang hột) : 
4a - mảnh l gân Brassica 
4b - mảnh 3-/gân Sinapl 
2b - rể mầm accombant Arabideae: 
3a - hoa vàng Rorippa 
3b - hoa trắng Nasturium 


2407 - Brassica juncea (L.) Czern.. Cải bẹ-xanh, Càải- 
canh, Cải sen; Chinese or Indian Mustard. 

Cô mềm cao đến 1,5 m, không lông. Lá mọc 
chụm ở đất có thùy, hình đồn violon; bẹ và sóng 
rộng, màu đợt, hay trắng, vị nồng cay. Chùm đúng; 
hoa nhiều; láđài 4; cánhhoa 4, vàng lợi, cao 1,5 cm; 
tiểunhụy 4 dài 2 ngắn; noãnsào 2 thaitòa. Giácquả 
dài 4,5 cm (kể cả mũi); hột có mạng. n = 18. 

Tr để lấy lá làm rau, có vị nông mạnh, khắp. 
caođộ; gốc Trung- A hay Trung-Đông. Vị nồng là do 
benzil-isotiocianat, có tính chống bưu. 


Cultivated (Sinapis juncea L.). 


2408 - Brassica oleracea L. 


Cỏ mềm, cao 30-150 cm. Lá dày mập, không 
lông, thường màu mốcmốc vì có lớp sáp mỏng. 
Chùm-tután, láđài 4; cánhhoa cao 15-25 cm; 
tiểunhụy 4 dài, 2 ngắn. Giácquả dài đến 10 cm kể 
cả mò. 2n = 1ð. 

Trọ-tim, kiệnvị, trị têthấp. 


2409 - Nhiều thứ được trồng: var. capitata L.: Cài-bắp 


(h. cap; Cabbage, Chou), lá ốp vào nhau thành đầu; 
†. atba DC. và f. robra (L.) TheÌI. (đỏ). Var. botrytis L.: 
Bông-cải (h. bo; Cauliflower, Chou-fleur), mà ta ăn 

háthoa. Var. talica : Bông-cải xanh (h. ít; Broccoli). 

ar. sabauda L: Cải bẹ-dúng, lá màu lợt và dúng. 
Vat. viidis L: Cải-rố (h. ac; Chou cavalier), thân cao 
„ Var. caulorapa Pasq.: Su-hào (h. cau; Kohlrabi, Chou- 
rave), thân phù thành củ. Var. gemamifera Zink. mà ta 
ăn chồi non (h. ge; Chou de Bruxellc) 

Su-hào: giúp tiêuhóa, bổ. 


Brassicaceac - 603 


2410 - Brassica chinensis Cải bẹ-trắng, Cải thìa. 


Cài to. Lá có phiến bầudục, bìa đúng, xanh 
_ lợt; cuống cao, trắng, không cánh. 
Khi tạo bắp dài ra có var. cylndrica, bắp tròn 
là var. cephalata; không có bắp là var. laxa. 
Thường trồng Ô nuóc ta, từ đồngbằng đến 
núi cao; ít nồng hơn Cải bẹ-xanh. 


2411 - Brassica pekinensis Lour( Rupr.). Cải 
Bấcthảo, Pe-tsaior Celeri Cabbage, Shantung 
Cabbage, Pale or Soft leaved Cabbage. 

Cỏ nhấtniên, mềm. Lá chụm ở đất, nhiều, 
màu lục tươi, bìa dúng, nhiều gân; cuống to đẹp, 
rộng 2-7 cm, có cánh đến đáy, trắng. Hoa màu vàng 
tươi Giácquả có mỏ ngắn. Có: var. cylindrica:, 
Compact headed Celeri C. và var. laxa: Ìoose headed 


celen C. 
Trồng. Lọc máu. 


- Cultivated (B. pe-sai Bail, B. rapa L. vai. 
[+ ygg Tan. & Ono subvar. pe-fsai (Bail) 
tam.). 


2412 - Brassica integrifolia (Willd.) O.F. Schultz. Cải 
ngọt. 

Cải đứng, cao 50-100 cm; thân tròn, không 
lông. Lá có phiến xoan ngược tròndài, đầu tròn hay 
tà, đáy tùtừ hẹp, bìa nguyên, không dúng, mập, 

v4 gân-phụ 5-6 cặp; cuống dàitròn. Chùm 
như tảnphòn ngọn; cọng hoa dài 3-5 cm; hoa 

tươi; tiểunhụy 6, nhitrường (4 dài, 2 ngắn). 
Giácquả dài 4-11 cm, có mỏ; hột tròn. 
Trồng để lấy lá. 


- Cultivated; petiole cylindrical (Sirzpis 
bưegrfola WiIld.) 


2413 - Rorippe bengalensis (DC.) Hara. Cải-đất 
Ben 


Cỏ cao đến 50 cm, ít nhánh. Lá có phiến 
mỏng, CÓ lòng lá ð đáy thân có thuỳ và tai, bìa có 
răng không đều, lá Ò thân có cuống có cánh, có ít 
long. Chùm ở ngọn, lúc non dạng như tảnphòng; hoa 
nhỏ, trên cọng dài 3-5 mm, Ỏ nách một láhoa dài 
bằng láđài 4; cánhhoa 4, dài bằng láđài; 
tiểunhụy & nhịtrường. Giácquả cao 1 cm, đứng; hột 
theo 2 hàng. Hòabinh. 

~- Annual herb; petiole winged; flowers yellow 
(Nasnưtin bengalensis (DC.). 


6904 - Câycỏ Việtnam 


2414 - Rorippa cantoniensis (Lour.) Ohwi. Cảidất 
Quảngđông. 

Cỏ nhỏ, cao 25 cm, có rễ trụ; nhánh không 
lông. Lá Ö gốc có phiến dài 5-8 cm, xẻ sâu lông 
chm thành đoạn xoan, bìa có răng; lá trên thân 
nhỏ lần. Hoa vàng, côđộc; láđài 4; cánhhoa 4 dài 
hơn láđài; tiểunhụy 6, nhitrưòng; noãnsào không 
lông, nhiều noãn. Giácquả bầudục, đài vào † cm; 
hột to 0,6-0,7 mm. 

Lạngson; I-II. 


- Annual herb;ẹ flowers yellow_ (RÑicoia 
camtoniensis Lour.; Nasturtiium microspermum DC.). 


2415 - Rorippa dubia (Pers.) Hara. Cải-đất núi. 

Cỏ nhấtniên cao đến 80 cm. Lá ỏ đáy thân 
to, phiến dài 10-15 cm, có thuỳ ö đáy, sâu hay cạn, 
các lá trên không thuỳ, đáy từtù hẹp thành cuống 
rộng ôm thân, mỏng, bìa có răng thưa. Chùm kép 
ở ngọn, đơn ỏ nách; hoa vàng, trên cọng đài 3-4 
mm; cánhhoa 4, vàng, có khi vắng; tiểềunhụy 6, 
nhịtrường. Giácquả đài 3-3,5 cm, gắn xéoxéo; nỏ 
thành 2 mảnh và thaitòa mang hột nhỏ. 

Trên rẩy, ruộng, B: Hànội. Giúp và rị ho. 


- Annual herb; flowers yellow (Siymbrium 
dubium Pers., Nastutrfiưmm montaniưm Wall., nom.nud.). 


2416 - Rorippa gÌobosa (Turcz.) Hayek. Cảiđất tròn. 
Cỏ cao đến 60 cm, ít nhánh. Lá ở đáy thân 
to, có phiến có thuỳ và tai, bìa có răng không đều, 
tà hay nhọn. Chùm ở nách và ngọn, lúc non dạng 
tảnphòng; hoa nhỏ; láđài 4; cánhhoa 4, vàng, dài 
bằng láđài; tiểunhụy nhitrường. Giácquả ngắn, 
đứng hay xụ; hột như gắn heo 3-4 hàng, to l mm. 


Sân, vườn: Hưngyên, Hàn, Tuyênquang; IV- 
V, Vy 


- Annual herb seldom ramified; flowers yellow 
(Nastuniưm globosum TurcŒz.). 


2417 - Rorippa indica (L) Hiern. Cảiđất Ấn; 
Nasturtium. : 

Cỏ nhấtniên cao đến 50 cm. Lá nguyên hay 
có thuỳ hình đồn violon, lá ỏ phần trên thân không 
cuống. Chùm đứng Ö ngọn; hoa vàng; cánhhoa 4, dài 
hơn láđài; tiểunhụy 4 dài, 2 ngắn. Giácquả cạo Í,5- 
2,5 cm; hột nhỏ, tròn. : 

Hột lọitiểu, phấnkhích. Rẩy, ruộng, và Tỉ. 
đến 2.000 m; I-XII. Ta ăn lá; hột (chứa rorifon) trị 
suyển, sốt curvy swelling, xổ. 


- Annual herb; flowers yellow (Sðymbrưm 
mảicwm L., Nasturium rảicum (L.) DC.). 


2418 - Rorippa nasturtium-aquaticum (L..) Haijek ex 
Mansf.. Saláchson, Cải-soong; Water Cress; Cresson 
de fontaïne. 

Cỏ bò rồi đứng có nhiều rễ bấtđịnh, cao 3O- 
80 cm. Lá không lông, với 3-9 lá-phụ mọc đối. 
Chùm đúng cao 15-25 cm; họa trắng; láđài 2-3,5-mm; 
cánhhoa cao 5:7 mm; tiểunhụy 4 đài 2 ngắn. 
Giácquả cao 2 cm; hột 15-20 mỗi hàng. 

Rau tỐt kiện, giúp tiêuhóa, lọtiểu, 
thanhhuyết. Tr từ đồngbằng đến Đàiạt, chịu nước. 
Cresson còn là Ä. zmwcrophyl‹ và các tạpchùng. 


- Cultivated (Sisymbriưn Hasuưtitưm- 
aquaticwn L.., Nasturtum officmalce R. Br.). 


2419 - Barbara praecox R. Br. Saláchson rẩy; 
Cresson de.terre. - 


Cỏ lưỡngniên hay đaniên (khi trồng) thành 
đám mọc sà ỏ đất. Lá nhỏ hơn saláchson trên, và 
cúng dòn, nồng hon; lá-phụ xanh đâm,Ìá-phụ chót to 
cả,xoan tròn hay tròndài. Hoa trắng, trên pháthoa 
đứng, thấp; 4 cánhhoa nhỏ, 6 tiểunhụy. Silic nhỏ. 

Tr ỏ rẩy làm rau quí. Gốc Âuchâu (hình 
theo Bois). 


- Cultivated. 


2420 - Lepidinm sativum L. Saláchson rẩy, Garden 
Cress, Pepper Grass; Cresson alenois. 

Cỏ nhỏ, nhấtniên, mọc mau. Lá chụm ỏ gốc 
có cuống dài, phiến không lông, xoan thon ngược, 
bìa có răng thưa, vị khá nôồng-cay; lá trên hẹp lần, 
có thùy, cuống ngắn đi. Pháthoa là chùm đứng ở 
chót nhánh; hoa #ắng, nhỏ; tiểunhụy 6; noãnsào 
không lông. Trái dẹp tròn, lõm ỏ đầu, to 3-5 mm; 
hột/buồng. 


Tr ö rẩy để làm rau; hột cho đầu ăn. Có thứ 
lá quắn, và lá vàngvàng. Lá, hột trị đau; làm sỏi 
(meales) bót đau. 

- Cultivated. 


2421 - Coronopus didymus (L.) Smith (Carara didma 
L.) Wart Cress, Lesser Water-cress. 


Thân nằm rồi đúng, cao 10-40 cm, có lông 
thưa, có mùi. Lá nhỏ, đài 1-3 cm, xẻ lông-chìm 
thành đoạn có khi có vài răng nhỏ. Pháthoa là 
chùm ở chót nhánh, cao 1-3 cm. Trái haihòn, rộng 3 
mm, có chạm lõm k 

Cỏ nầy gặp tứxú: B.-Mỹ, Âu-A, Ucchâu, như 
cỏ hoang nơi ẩm; có thể có ở vùng núi ta. 


Cũng ăn như saláchson, song mùi-vị không 
bằng. — 
- Cultivated. 


Brassicaceae - 605 


2422 - Cardamine hirsuta L.. 

Cỏ cao 5-30 cm, không lông, hay có lông 
phún. LÁ chụm ò gốc hay dài theo thân, một lần 
kép; láphụ 5-7, có thuỳ tròn, lá-phụ chót to, cuống 
đài 2-6 cm. Chùm ở nách lá, đúng, dài, lúc non 
dạng tảnphòng; láhơa nguyên, hoa nhỏ, trắng: láđài 
4; cánhhoa 4; tiểunhụy 6. Trái cao 1,5-2 cm, thắt 
giữa hột; hột to 1,5 mm. 


Sân, chậu kiểng, vườn: Caolạng, Làocai, 
Hànamninh, Đàlạt; VI, 7. 


- Annual herb, glabrous or hairy; flowers white. 


2423 - Raphanus sativus L. var. radicula Pers.. Radđi; 
Radish; Radis. 

Cỏ có rế-củ thường tròn, to 2-3 cm, thường 
màu đó, lá chụm ở gốc, thân dài ra khi pháthoa, 
cao 30-100 cm. Lá có phiến có lông hay không, xẻ 
hay không. Chùm đứng mang nhiều hoa đỏ fứn ít 
khi trắng có sọc sậm, dài 8-12 mm; tiểunhụy 4 dài, 
2 ngắn. Giácquả chứa 2-5 hột tròntròn, to 3mm. 2n 
= 18. 


Tr ö Đàlạt. Rau sống ngon, chống sạn ð gan, 
làm tiết mật; chứa raphanin trụsinh, chống bưỏu. 


- Cultivated on aititude. 


2424 - Raphanus sativus var. longipinnatus Bail.. Cải- 
củ, Cải-trắng: Daikon; Radis-navet, 

Củ trắng, có vị nồng cay, dài đến 40 cm (có 
thể đến 1 m). Lá chụm ở đất, có khía sâu gần đến 
gân chánh. Chùm đứng; hoa trắng hay đỏ; tiểunhụy 
4 dài, 2 ngắn. Giácquả hình trụ có mõ dài, hơi eo 
giữa hột; hột ít, trong một mô sốp. 


: Rất RCỦ ĐEỢ Tr để lấy củ, ăn sống, làm 
dưa, muối...; XIÍ, 12. Cũng tốt cho gan, làm tiết mật 
như trên. : : „ng 


- Cultivated for its bịg tuberified root.' - 


2425 - Sinapis alba L.. Hột-cải trắng; White Mustard; 
Moutarde blanche. : 

Cỏ nhấtniên cao vào 50-80 cm; thân không 
lông, dòn. Lá có Hit kép và có thuỳ sâu, màu lục 
tươi, bìa dọn; cuống tròn. Chùm đứng Ở ngọn; hoa 
vàng; láđài 4, xanh; cánhhoa 4, vàng (ượi; tiểunhụy 
4 dài, 2 ngắn. Giácquả không ốp vào trục, có lông . 
phún trừ Ö mỏ đài; mảnh 3-5 gân; hột tròn. 

Tr nhưng không CV 2A2 ỏ Việtnam: hột 
nghiền cho ra hột-cải B.-Mỹ, một giavị thớm (do 
sinalbin) nhưng không nống-cay. Hột cho đầu ăn. 


- Cultivated for its seeds, 


2426 - Sinapis nigra L.. Hột-cải đen; Black Mustard; 
Moutarde noïre. 

Cỏ nhấtniên cao đến I m; thân dòn. Lá có 
phiến có thùy sâu, màu lục tươi, bìa có răng nhỏ; 
'cuống có cánh. Chùm đứng ở ngọn và chót nhánh; 
láđài 4; cánhhoa 4, vàng /ươi, tiểunhụy 4 dài, 2 
ngắn. Giácquá đứng sát vào (rực, có mỏ rất ngắn; 
mảnh 1-gân; hột nâu, to 1 mm. 

Tr song cũng ít. Hột cho hột-cải mà ta 
thường chịu, thơm và nồng-cay (do sinigrin). 


- Cuitivated for it seeds. 


2427- lia bursa-pastoris (L.) Medik.. Tâmgiác, 
rau Tè, Tèthái; Pick-pocket, DƯ Bourse 
de pasteur. Cỏ đứng, nhấtniên, cao 50-80 cm. Lá 
chụm ở gốc đadạng, nguyên hay có thuỳ, ít dọc theo 
thân, có lông mịn. Chùm đứng, dài 10-30 cm, Ở 
chót thân và nách lá; hoa nhỏ; cánhhoa 4, rắng, cao 
2-3 mm; tiểunhụy 4 dài, 2 ngắn; noänsào không 
lông. Giácquả hình từm ngược, cao 6 mm; hột 10-20 
mỗi buồng. 

: Cầm máu tốt, hạnhiệt, bổ gan. Dựa lộ, đất 
hoang: Sapa, Hànội; I-XH, 1-12. 
: - Annual; flowers white; siliquec obcordate 
(Thiaspi bursa-pastoris L.). 


MORINGACEAE : họ Chùm-ngây 


2428 - Moringa oleifera Lamk.. Chùm-ngây; Horse- 
Radish Tree; Noix de Baha. 

Đạimộc cao 5-10 m. Lá 3 lần kép, màu xanh 
nốcmốc, không lông; lábe bao lấy chồi. Hoa /rắng, 
to, trông hơi giống hoa Dậu; cánhhoa 5, dảnh lên; 
tiểunhụy thụ Š, xen với 5 tiểunhụy lép; noänsào 1 
buồng, đứthphôi trắcmô 3. Nang dài đến 55 cm, to 
2 cm, nỏ thành 3 mảnh mập; hột nhiều, tròn, đẹp, 
to 1 cm, có cánh bao quanh mỏng. 

Ty dưới 500 m : Nhatrang, Phanthiết, 
Phúquốc; I. Lá ăn như rau, trái dùng trong caïi, đầu 
từ hột là đầu ăn; có tính làm giảm sư thụ thai ?; 
hột chúa một isotiocianat chống nhiều vikhuẩn trong 
đó có Mycobacteria pilei, 


Cultivated; flowers white; capsules 3-valved (M. PDIerygosperma Gaertn.). 
CLETHRACEAE : bọ Liệttra.. 


2429 - Clcthra chapaense Pham-hoàng (inedit). 
Liệttra Sapa. 

Cây thân môc; nhánh to 3 mm, có lông hình 
sao màu sét. Lá có phiến trònđài thon ngược, to 3,5- 
3,5 x 1,2-2,2 cm, nhọn 2 đầu, mặt dưới có lông hình 
sao màu sét nâu, gân-phụ 9-10 cặp. Chàm dày ở 
ngọn; cọng 3-4 mm; đài 4 mm; cánhhoa ròi, cao 6 
mm, đầu lõm, bìa rià; điểuh¿y 70, không thò, chỉ 
có lông; noãnsào đầy lông, vòi nhụy 3, khá. dài. 

Rừng vùng Sapa. 


~- Leaves finely stellate pubescent below; dense 
raceme. 


608 - Câycó Việtnam 


2430 - Clethra đelavayi Franch.. Liệttra Delavay. 
Đatmộc đến l6 m, thân to 30 cm; nhánh 
kichcom, có lông dày màu SÉI. Lá có phiến thon 
ngước, tO 11-17 x 3,5-6 cm, bìa có răng nhỏ, 2 mặt 
nâu, mặt trên không lông, mặt dưới có lông hay chỉ 
có lông Ò gân, hay hoàntoàn không lông, gân-phụ 
15-20 cặp; cuống dài đến 3,5 cm. Chùm 15-23 cm; 
hoa' trắng, thơm ngàongq1; cánhhoa không lông, cao 
vào 9 mm; tiểunhụy 1Ô, chỉ có ít lông; vòinhụy 3. 
Nang to 4 mm; mảnh 3; hột không cánh. 
B 


- Raceme of white odoriferous flowers; 
stamens 10. 
2431 - Clethra faberi Hance. Sonliễu, Chiủi. Liệttra 
khéo. 
Tiểumộc hay đạimộc 2-10 m; nhánh non có 
lông vàng, mau rụng. Lá có phiến bầudục thon, bìa 
có răng nhọn, nhỏ và thưa, gân-phụ 22- cặp; cuống 
đài 4-12 mm. Chờm đài 15 cm, cọng có lông màu 
sét; láhoa tamgiác; đài có lông dày trắng; cánhhoa 
dài 4 mm; noãnsào có lông dày. Nang xoan, đài 2,5 
mm, có lông; mảnh 3: hột đẹpdẹp, to 1 mm. l 
Vùng núi, 400-1.800 m: Sapa, Hàsonbinh, 
Hàảivân, Quảngtrị, VIE-IX, 8-10. 
- Tree 2-10 m hipgh, petals 4 mm (. 
annamensis và tonkinenss Dop). 


2432 - Clethra peteloũi Dop & Troch.. Liệttra 
Petelot. 

Đạimộc cao 8-10 nhánh non, mặt dưới lá, 
pháthoa, đài do lông hình sao và thường phủ dày, 
xám nâu. Lá có phiền thon, to 5-10 x 2-2,5 cm, chót 
nhọn, đáy tà, bìa có răng, gân-phụ 9-10 cặp, lõm Ở 
mặt trên; cuống 1-1,3 cm. Chùm dài 6-12 cm ỏ ngọn; 
đài 2 mm; cánhhoa rồi, không lông; tiểunhụy 10; 
noãnsào có lông nâu, vòi nhụy 3,3 mm, nuốm 3 
thuỳ. Nang 3 mảnh; hột nhiều. 

Sapa, 1.400 m. 

- Tree 8-10 m; dense grey brown pubescence. 


2433 - Clethra poilanei Gagn. ©x Dop. Liệttra 
Poilane. : 

Đạimộc cao 6-9 m; nhánh đầy lông vàng sớt, 
dày. Lá đaniên, phiến xoan ngược, mặt trên không 
lông trù ö gân chánh, mặt dưới có lông sét, gân-phụ 
10-11 cặp, lồi Ö mặt dưới; cuống đầy lông, dài I,5-2 
em. Chùm đứng đài đển 40 cm; con đài 2-3 mm; 
đài cao 2,5 mm, đầy lông vàng; vành không lông; 
noãnsào có lông. Nang tròn, fo 2,5 mm. 

Rùng từ 1.000 m: Sapa, Chọbò. 


- Tree 6-0 m; dense puDescencc yellow 
†erruginous. 


Clethraceac - 609 


EPACRIDACFAE : họ Mãkỳ. 


2434 - Styphelia malayana (Jack) Spreng.. Mákỳ, 
Malayan Heath. 
lêumộc cao 1-2 m; nhánh có thẹo lá rõ, 
nhiều. Lá có phiến thon, dài 3-8 mm, láng, mặt dưới 
lá mốcmốc, gân-phụ rất mảnh, songhành; cuống 
vắng. Gié ngắn; hoa trắng, nhỏ; láđài 5, rồi; vành 
hình chuông, có lông dài ö cổ và tai; tiểunhụy 5, 
gắn trước vành; noãnsào 5 buồng lI-noân. Quả- 
nhân-cứng đỏ, to 3-4 mm. 
Phúquốc. 


: - Shrmub 1-2 m; flowers small, white 
(Leucopogon malayanus Jack.). 


2435 - Styphelia malayana var. angustifoia Sleumer. 


Thứ nầy chỉ khác thứ mẫu Ò i4 hẹp hơn 
nhiều (rộng 2-4 ram); hoa nhỏ hơn, láđài 3mm. 

Gặp Ò nàng thưa, đến 800m, còn thú trên 
thường ỏ ven biển hơn: Phúkhánh, Sôngbé, Đồngnai. 


Difert of var. malayana by leaves nafTOW€I, 
flowers smaller (Syphelia malayana var. moluccana 
Kurz). 


ERICACEAE : họ Đồquyên. 
1a - cây có điệplục, không hoạisinh 
2a - noãnsào thượng; nang 


3a - nang 5-20 mảnh, khai cắt-vách; hoa to Rhododendron 
3b - nang 5 mảnh : 
4a - đài mập và bao lấy nang Gaukheria 
-4b - đài không như trên : 
5a - chụm; lá mọc khít ỏ chót nhánh Enkittthus 


5b - chùm; lá rảirác khắp thân : 
6a - hột không cánh, cũng không có bìa mỏng Lyonia 


6b - hột có bìa mỏng ._ Lewcothoe 
Ốc - hột có cánh Craibiodendron 
2b - noãnsào hạ; phìquả 
3a - vành thành ống dài, tai nhỏ; thuồng phụsinh gapetes 
3b - vành nhỏ, ngắn VWucciưuium 
1b -.cỏ hoạisinh, không diệplục Monotropastrumn 


2436 - Rhododendron maddenii Hook. f. subsp. 
crassum (Fr.) Cull. Đổguyên Madden. 

Tiểumộc cao đến 5 m, có khi phựsinh; nhánh 
to. Lá chụm như theo luânsinh; phiến to 9-12 x 2,5-5 
cm, mặt dưới do vảy nhỏ phủ đầy cả, hoe hay nâu; 
cuống 1,5-2 cm. Tảnphòng ít hoa; đài dài 1l cm; 
vành /rắng, cao 6-7 cm, dày; tiểunhụy 15-25; noãnsào 
đầy vảy nhỏ. Nang màu sét đỏ, cao 25-30 mm; hột 
nhiều, nhỏ, có 2 cảnh ò 2 đầu. 

Núi cao: Hoàngliênsơn; VI, 6-11. - 

- Shrub 5 m high; corymb few flowered; 
flowers white; stamens 15-25, 


610 - Câycỏ Việtnam 


2437 - Rhododendron nuttalii Booth. Đổquyên Nuttal. 

Đạimộc cao 2-70 m, có khi phụsinh; nhánh 
kịchcom. Lá có phiến to 17-26 x 7,5-13 cm, dày, 
mặt đói đầy vảy không đều nhau, gân-phụ 13-20 
cặp; cuống 2-3,5 cm. Tảnphòng ở ngọn, mang nhiều 
hoa fo (vành cao 12 cm), trắng, tâm cam; tiềunhụy 
10; noãnsào 5-7 buồng. Nang dài 5-7 cm; hột nhiều, 
nhỏ, nâu, có cánh. 

Vùng núi cao: Hoàngliênsơn; 9-12. 


- Tree 2-10 m; flowers white, orange center; 
stamens 19. 


2438 - Rhododendron crenulatem Hutch. ex Sleumer. 
Đổquyuên răng-nhỏ. 

Tiểumộc cao ¡ m; nhánh non có lông to. Lá 
nhỏ; phiến to 3-4 x 1,5-2 cm, mặt dươi phủ đầy vảy 
nâu, gân-phụ 7-8 cặp; cuống ngắn, 1-2 mm. Pháthoa 
như tán, 2-4 hoa; đài nhỏ, có rìa lông; vành vàng 
lợt, cao 2,5-3 cm; tiểunhụy 10; noãnsào 5-7 buồng. 
Nang có vảy phủ, cao 10-13 mm; hột nhỏ, nhiều. 

Vùng núi cao: Hoàngliênsơn, 2.400 m; IV, 5. 

- Shrub 1 m hiph; flowers light yellow; stamens 
10. 


2439 - Rhododendron fleuryi Dop. Đổquyên Fleury. 

Tiểumộc cao 1-2 m;tha6n to 5 cm, nhánh non 
có vảy hung thưa. Lá nhỏ; phiến to 5-8 x 2-4 cm, 
mặt dưới có vảy nhỏ, nhăn, gân-phụ 4-7 cặp; cuống 
đài 1 cm, có lông dài 1-2 mm. Tân ö ngọn, 3-5 hoa; 
đài nhỏ; vành trắng có sọc vàng ở trong, cao 4,5-5 
cm, thùy 5; tiểunhụy 10, chỉ có lông ỏ dưới; 
noãnsào có vảy. Nang dài 1,55 cm, đầy vảy; hột 
nhiều, nhỏ. 

Núi cao, 2.000-2.500 m: Khánhhòa, đỉnh 
Langbian; I-IH, 5. 

- Shrub 2 m hiph; flowers white, yellow striped; 
stamens 10. 


2440 - Rhododendron lyi Lévi.. Đổquyên Ly. 

Tiểumộc cao 2-5 m; nhánh non có lông t0 
trắng, nhánh già có vỏ nâu gõ, tróc thành đề. Lá có 
phiến bầudục, to 4-5 x 1,2-4 cm, mặt dưới có vảy 
không khít nhau nên có đạng niưững đốm dễ nhận, 
gân-phụ 4-5 cặp; cuống dài 7-8 mm, có lông hoe dài. 
Pháthoa 2-4 hoa; cọng đài 8 mm; đài có rìa lông 
dài; vành trắng, thùy ng hồng; tiềunhụy 10; noãnsào 
có vảy. Nang dài 1,4-2,5 cm, có vảy; hột nhỏ, nhiều. 

Núi cao, 1300-2800 m: B, Ngọc-Pan, 
Phúkhánh; I-V, 7-9. 

- Treelet 2-5 m high; flowers white, lobes pink 
(R. saravanense và leptocladon Dop). 


Ericaceae - 611 


2441 - Rhododendron yunnanensis Fr. Đổquyên 
Vânnam. 

Tiểumộc. Lá nhỏ, thưa; phiến thon, mặt dưới 
màu lót, có vảy rảirác hình khiên tròn, gân-phụ 8-9 
sập, bìa có lông. Hoa rắng tng hường lợi, tầm có 
đốm đỏ hay nâu; tiểunhụy 10. trắng, baophấn nâu; 
noãnsào xanh. 


Vùng núi B. 


- Shrub; flowers white pinkish, stamens 10. 


2442 - Rhododendron veitchianum Hook. Ÿ.. Đồquyên 
Veitch. 


Tiểumộc cao 2 m; nhánh non có lông, nhánh N h9 h TT HPt e— h 
già có vỏ trắng, có điểm đen mịn. Phiến thon- | gì. TỔ MỘC \// <1. 
ngược, to 6-10 x 3-4 cm, không lông, gân-phụ 7-8 »x ⁄Ú “à 3 
cặp, cuống 6-10 mm, có vảy hình khiên tròn. | ì NÓ // `v⁄⁄ 
Pháthoa 3(4) hoa; cọng ngắn hơn ¡ cm; đài nhỏ, | - >> TỦ) TC d 


vành to, cao 7-8 cm, trắng có đốm vàng (ái, tai đúng; 
tiểunhụy 12-14; noãnsào có vảy. Nang có vảy, cao 3 
cm; hột nhiều, nhỏ. 

Núi cao 1.500-2.500 m: Nghệtinh; IV. 


- Shrub 2 m hiph; flowers white; stamens 12-14. 


2443 - Rhododendron emarginatum Hemsl. & Wils.. 
Đổquyên lõm. 

Tiểumộc phụsinh ; nhánh mảnh, lúc non có 
vảy nhỏ. Lá nhà: phiến đo 2-3 x 1-1,5 cm, đầu tà 
tròn lõm và có mũi nhỏ, đáy hẹp, mặt trên ôliu, 
mặt dưới có vảy rảirác, gân-phụ 3-4 cặp; cuống dài 
2 mm. Pháthoa (1)2 hoa; cọng dài 2 cm; hoa nhỏ; 
đài nhỏ; vành cao 1 cm; tiểunhụy 10; noãnsào có 
vảy. Nang; hột nhỏ, nhiều. 

Rũủng thưa, 1.800 m: Hoàngliênson; VỊ. 


- Epiphytic; flowers small (RE. pollanei Dop). 


2444 - Rhdodendron sororium Sleumer. Đổquyên em. 

Tiểumộc; nhánh non có vảy thưa. Lá mọc 
chụm 5; phiến xoan ngược, dài 3-4,5 cm, đầu tròn, 
hơi lõm, đáy hơi từtừ hẹp trên cuống, gân-phụ 4 
cặp; cuống 3-5 mm. Hoa 1(2) ö ngọn; tôngbao lâu 
rụng, vân nhỏ, cao vào 1,5 cm, có vảy thưa mặt 
ngoài, tiểunhụy 10, chỉ có lông. Nang xéoxéo, dài 
1,7 cm. 


Em của loài trên, khác Ò nhánh láng và hoa 
to hơn. Núi cao: Fan-si-Pan; VII. 


- Shrub; flowers 1-2 at apex, small. 


612 - Câycỏ Việtnam. 


2445 - Rhododendrum triumphans Yers. & Chev.. 
Đồquyên rạngrö 

^Tiểumộc phụsinh cao 2 m; thân yếu, to 1,5 
cm, vỏ xám tro, có vảy xanh dợt. Lá có phiến 
bầudục thon, ứo, đài 20 cm, dai, mặt trên xanh đậm, 
mặt duới có đốm nâu. Tảnphòng rộng đến 25 cm; 
hoa 5-9, /o, màu đỏ gạch; đài nhỏ; vành cao 8 cm, 
rộng vào 10 cm; tiểunhụy 10, chỉ không lông. Nang 
đài 6 cm, nâu. 

Hònbaà, 1.200-1.500 m; IX. 


- Epiphytic; flowers large, red; stamens 10 


2446 - Rhododendron chevalieri Dop. Đổquyên 
Chevalier. 

Tiểumộc phụsỉnh cao 2 m; nhánh mảnh, màu 
xám tro. Lá mọc thành như luânsinh 4-7; phiến thon 
ngưôc, dài 4-5 cm, đai, mập, mặt trên láng, nhám và 
có ít lông vàng, mặt dưiớói có ít lông tiết nằm. Tán 
3-5 hoa; đài là đĩa cao 3-4 mm; vành vàng đợi, 
không lông, cao 2,5 cm; tiểunhụy 10, đáy chỉ phù và 
có lông mịn. 

Rừng, núi cao: Hònbà, 1.500 m; IX. 


- Epiphytic; flowers yellow; stamnens 10. 


2447 - Rhododendron mucronatum (Bl.) G. Don. 
Đổquyên mũi. - 

Tiểumộc cao 2(5) m; nhánh nhiều, nhánh 
non, cuống, cọng hoa có nhiều vảy có răng, nằm. Lá 
nhòm ở chót nhánh; phiến thon hay xoan, dài 3-4,5 
cm, hai mặt có lông nằm, có khi có lông tiết; cuống 
2-6 mm. Tán 1-6 hoa; hoa thơm, trắng hay đỏ; 
tổngbao có lông trĩn; vành cao 3,5-5 cm; tiểunhụy 10; 
noãnsàœ đầy lông. Nang dài, cao 1 cm, có lông nằm. 

Thưởng Tr ở Hànội, Đàiạt. 


- Treelet 2-5 m high; flowers white or red; 
stamens 10. 


2448 - Rhododendron saxicolum Sleumer. Đổquyên 
trên-đá. 

Tiểumộc cao 2-6 m, thân to đến 20 cm, 
nhánh có lông dẹp, nằm, đỏ. Lá thường có 
kíchthưóc không đều, xoan hay oan thon, to 4-7 x 2- 
3,5 cm, đaidai, lúc non có lông nằm, sau không lông 
mặt trên trừ ở gân chánh; cuống 4-7 mm. Tán 3-4 
hoa; tổngbao không lông; vành trắng có dãi hường, 
cao 17-21 mm; /êwnh„y 5; noãnsào só tơ. Nasng cao 
7-9 mm; hột nhiều, nhỏ. 

Rừng vùng núi cao 1.700-2.500 m: B đến 
Dànẵng; I-DX. 

- Treelet to 6 m high; flowers whtte, pink 
striped; stamens 5. 


Ericaceae - 613 


2449 - Rhdodendron simsii Planchon. Đổquyên Sims. 

Tiểumộc cao 2,5 m, tàn không dày, nhánh 
non không lông; chồi non có vảy đầy lông tơ. Lá tụ 
ò chót nhánh; phiến thon nhọn, dài 1Š cm, chót 
nhọn có mũi, lúc non có lông đài, gân-phụ 4-6 cặp; 
cuống dài 4-6 cm, Hoa ít, đỏ, cao 3-6 cm; láđài cao 
6-7 mm; ống vành cao 1,4 cm; tiềunhụy 19. Nang cao 
6 mm, lúc chín không lông. 

Núi cao Trungbộ: Quảngtrị, Bạchmáa, 
Côngtum. 

- Treelet 2,5 m high; flowers rcd; stamens 10; 
capsules 6 mm long (Ñ. annamense Rehd.). 


2450 - Rhododendron arboreum ŠSm.. subsp. delavayi 
(Fr.) Chamb. 

Cây to cao 1-8 m, tàn tròn, thân to 20 em. Lá 
tụ Ö chót nhánh; phiến thon-ngược, đài 6,5-10 cm, 
không lông, mặt dưới mốc và có khảm lông dày; 
cuống dài 1 cm. Tảnphòng hình cầu, dày, mang 10- 
30 hoa; tổngbao do vảy cao đến 1,5 cm, có tơ; vành 
đỏ , to, cao 4,5 cm; tiểunhụy 10; noãnsào có lông 
dày, trắng. Nang cao 1,5-2 cm; hột nhiều. 

Rừng vùng núi cao 2.200-2.500 m: Nghệtỉnh; 
XI-V, 12. 

- Treelet or tree l-8 m hiph; flowers red; 
stamens 10; capsules 1,5-2 cm long (Ñ. delavayi FT.). 


2451 - Rhododendron arboreum subšp. cinnamomum 
(Lindl.) Tagg. Đổquyên cây. 


Đồquyên to như loài-phụ trên, khác ở lá có 
chót nhọn, có khi có mũi ngắn, mãi dưới lá có khàm 
lông màu Quế đặcsác. Hoa hường hay đỏ, có khi 
trắng có đốm hưởng. 


Rùng vùng núi caodộ 2.500-3.000. m: 
Hoàngliênson; VỊ, 11. 


- Leaves brown đense pubescent below; fÏowers 
red or pink, stamens 10. 


2452 - Rhododendron decorum FT. suDsp. diaprepes 
(Balf.) £. & W.W. Sm. Ming. Đổquyên xinh. 

Tiểumộc hay đạờnộc đến 14 m; nhánh thô, to 
5-7 mm, không lông. Lá nhóm lại, phiến bầudục 
tròndài hay xoan, đài 12-19 cm, gân-phụ 10-15 cặp, 
mảnh; cuống đài 2-2,5 cm. Chùm hay tảnphòng 3-10 
hoa; vảy tổngbao to, cong hoa dài 3-5 cm; vành (rằng 
lửng hưởng, to, rộng đến 15,5 cm; tiêunhụy 15-20: 
noänsào có tuyến trắngtráng. Nang cao 3-6 cm; hột 
nhiều, nhỏ. 

Núi cao ö Lào: VN ? 


- Tree to 14 m high; flowers pinkish white; 
stamens 15-20. 


614 - Câycỏ Việtnam 


Forest).: .. 


2453 - Rhododendron irroratum Fr. subsp. kontrmense 
(Sleum.) Chamb. Đổquyên Langbian. 

Tiểumộc cao 3-5 m, thân to 40 cm ö Đốc, 
nhánh dày, không lông. Lá có phiên bầudục dài, đài 
10-15 cm, hai mặt xanh, không lông, gân-phu lồi ỏ 
mặt dưới. Tảnphòng dày; láhoa như km, dài l em; 
đài hườnghường; vánh trắng từng tứmn, ống dài 1,5 
cm, tai cao 1,5 cm; chỉ tiểunhụy trắng: noãänsào có 
lông. Nang cao vào 2 cm; hột nhiều, nhỏ. 

Định Langbian, vào 2.200 m; I-II, 2-4. 


- Treelet 3-5 m hiph; flowers white violet (R. 
kontunense Sleum., R. lanbianense Chev. ex Dop). 


2454 - Rhododendrum excelsum Chev.. Đổquyên cao. 


Đatmộc cao 8 m, thân to 30 cm; nhánh non 
không lông. Lá chụm ở chót nhánh; phiến bầudục 
thon ngược, dày cúng, không lông, mặt trên xanh 
dâm và láng, gân-phụ không rõ, mặt dưới vàng nâu, 
gân-phụ mảnh; cuống đài 2 cm. Hoa trắng; cọng trái 
cao 3 cm; nang đầy lông hoe; hột dài 2-3 mm, có 
cánh nhỏ. " VÀ 

Rừng vùng núi cao vào 1.800 m: Phúkhánh. 


- Tree 8 m high; flowers whit€; capsules red 
pllose. : : 


2455 - Rhododendron tanastylum Balf. f. & Ward. 
Var. tanastyiom. Đổquyên vòi-đài — : 

Đạimộc cao 6 m; nhánh không lông. Lá tụ ở 
chót nhánh; phiến thon, dài. 6-12 cm, không lông, 
gân-phụ 14-16 cặp; cuống 13-17 mm. Tảnphông ỏ 
chót nhánh, trục dài 1-1,5 cm; cọng hoa 1 cm; vảy : 
tổngbao nhỏ; vành cao 4,5 cm; tiểunhụy 10; noãnsào 
không lông. Nang cao 2 cm, mảnh 3-7; hột nhiều, 
dài 2 mm. =_ = 

Rừng vùng núi cao 1.400-2.500- m: 
Hoảngliênson; HI-VII1ˆ:: - SI+ 

= Treelet ó m high; flowers 4,5 cm high; 


_ §tamens 10; capsules 2 cm hiph. 


2456 - Rhododehdron tanastylum Vaf, pennivenium 
(Balf. f & For.) Chamb. _ 


. Thứ Đồquyêri nầy khác thứ mẫu trên ở lá lúc 
khô thường nâu, đỏ với chấm sậm trên gân (= đáy 
lông đã rụng), tọng trái:dài 18-22 mm và không 


lông. - ˆ : 


Vùng núi cao: Hoàngliênson. £' 


z: Differt GỀ va. tanastyhưn: by dark dots on 


nerves and pedicels longer (. pennuenum Balf. & 


` ¬ 


nn, - Rhododendron sinofalconeri Balf. f. Đổquyn 
chén. 

Đạimộc cao 7 m; cành kịchcóm, to 1 cm. Lá 
to, dạng lá Dầu, bầudục xoan-ngược, dài 16-28 cm, 
gân-phụ 13-15 cặp, mặt dưới có khảm lông dày nâu 
đọt; cuống 2-5 cm. Tảnphòng như tán 7-10 hoa, trục 
cao 2-3 cm; cọng hoa to, dày; vảy tổngbao cao 2-3cm 
có lông tơ, dày; vành vàng lợi, cao 5-6 cm; tiểunhụy 
16; noãänsào có lông dày nâu. Nang cao 2,5 cm, l6 
buồng, cólông sét; hột nhiều, nâu, có cánh dọn. 

Núi cao 2.200 m: Hoàngliênson. 

- Tree 7 m hiph; flowers yellowish; stamens 16 
(R. falconeri non Hook. £.„ Dop). 


2458 - Rhododendron nhatrangensis Dop. Dổquyên 
Nhatrang. 

Đạimộc cao 3-8 m, thân to 30 cm, cành non 
không lông. Lá có phiến fo, bầudục thon, to 9-21 x 
5-7 cm, chót tà, gân-phụ nhiều, mặt dưới có lông 
đày sát, nâu; cuống 1,5-3,5 cm. Tảnphòng ỏ chót 
nhánh; trục 1-2 cm; cọng trái dài 2-3,5 cm. Nang có 
lông nâu đày, cao 1,5 cm, rộng 3-4 mm; hột nhiều, 
có 2 phạbộ nhỏ ò đầu. 

Núi cao vùng Phúkhánh; 5. 

- Tree 3-8 m hiph; leaves dense brown 
pubescent below; :capsules 1.5 cm long. 


2459 - Rhododendron vialbii Del. & Franch.. Đổquyên 
Vial, - 
Bụi cao 2 m, cành mảnh, có lông mịn và lông 
tiết thưa, đứng. Lá chụm Ò chót nhánh; phiến xoan 
hay xoan thon, đài 3-4,5 cm, chói (à và lốm, gân-phụ 
3-4 cặp, không lông, mặt dưới nâu tươi; cuống dài 
12-18 mm. Nhiều pháthoa 2-3 hoa ö chót nhánh; vảy 
tổngbao không lông; cọng hoa 4-5 mm; đài rìa lông 
tiết, vành đỏ, cao 247 cm; (iêunhụy 5;  noãnsào 
cólông. = 
-Có lẽ có ð núi cao ỏ B; V-VH. ẤT su, 
~ Bush to 2 m hiph; flowers red, 2-3 cm high; 
stamens 5. : 


2460*®.' Rhododendron moulmainense Hook. f. 


ên Moulmain. 
ĐÔ uéc cao đến 15 m; cành non có lông. Lá 
nhóm ö chót nhánh; phiến bầudục dài, to 17 x 5 cm, 
dai, không lông, gân-phụ 10-13 cặp; cuống dài 10-18 


mm có cánh nhỏ. Tảnphỏng 2-3 ö chót nhánh; láhoa - 


có rìa lông; cọng hoa dài 15-2 cm, không lông; đài 
nhỏ; vành trắng, hường hay tứmưứm có bói vàng, cao 
3-5 cm; tiểunhụy 10, chỉ có lông quắn. Nang đài 
đến 7 cm; hột nhiều, dài 4 mm. - cẾ 
Núi cao 800-2.000 m: B đến Côngtum; XII-IV, 
5-7. "= : : 


- Tree 15 m high; flowers white, pink: or 
purple, yellow patched (Â. oœwphylưn TT). - 


* (Xem chú thích ở trang 58) 


Ericaceae - 615 


616 - Câycó Việtnam 


2462 - Rhododendron klossii Ridl.. Dổquyên Kloss. 
Đạimộc cao 7-8 m; cành không lông. Lá tụ ö 
chót nhánh; phiến thon, đến 10 x 3 cm, không lông, 
gân-phụ mảnh, 10-13 cặp; cuống 1 cm, có cánh nhỏ. 
Tảnphòng 2-4 ở chót nhánh; tổngbao do láhoa có 
rìa lông; cọng hoa dài 15-2,5 cm, mang tiềndiệp 
hẹp dài, đài nhỏ; vành trắng có bói vàng mặt trong, 
cao 4 cm, ống cao 1-3; tiểunhụy 10, chỉ có lông: 
noänsào có lông dày. : 
- Saa; XI-IV. 


- Tree 7-8 m high; flowers white, yellow 
patched; stamens 10 (R. /zoicum Dop). 


2463 - Rhododendron cavaleriei Lévl. Đổquyên 
Cavalerie. 

Tiểumộc cao 5 m, cành to 2 mm, không lông. 
Lá tụ ö chót cành; phiến thon ngược, to 6-9 x 3,5-4 
cm, gân-phụ 10-13 cặp; cuống dài 12 mm. Tảnphòng 
1-3 Ó ngọn, mang 2-4 hoa; vảy tổngbao cao l,5 cm, 
rìa lông; cọng hoa dài 2-3 cm; vành trắng hay hưng, 
cao 3,5-4 cm, không lông; tiểunhụy 10; noãnsào có 
lông mịn. Nang cao 4-5 cm; hột nhiều, nhỏ. 

Rừng vùng núi cao: Tamdđảo; IV, 6-9. 


- Treelet 5 m hiph; flowers white or pimk; 
stamens 10. 


2464 - Rhododendron fortunei Lindl. Dổquyên 
Fortune. 

Tiểumộc; cành kịchcơm, không lông. Lá tụ 
ở chót nhánh; phiến bầudục, dày, dai, mặt trên 
đenđen, mặt dưới nâu lúc khô, gân-phụ không rố, 
bìa uốn xuống; cuống dài 1-3 cm. Cọng hoa dài 3 
cm; láđài cao 1,2 cm; vành cao 5-7 cm, thuỳ cạn. 
Nang cao 5-6 cm, mảnh 5; hột nhiều, nhỏ. 


Bạchmã; IV. 
- Shrub; leaves coriaceous; flowers 5-7 cm high. 


2465 - Rhododendron hainanense Merr.. Dổquyên 
Hảinàm. Tiểumộc; cành mảnh, lúc non có lông 
năm hung. Lá nhỏ, thon, to 6 x 1,7 cm, mặt trên 
không lông, nâu, bìa ria lông, mặt dưới có lông 
nằm hung, thưa, dày ö gân-phụ, đáy tùti hẹp trên 
cuống; cuống đài 5-8 mm. Cọng hoa 1 cm; láđài 5-6 
mm, xoan, mỏng ; vành nhỏ, cao 12-15 mm. Nang 
cao 1,2 cm, đen, có lông hung nằm; hột nhỏ, nhiều. 
Khác Ñ. sửnsử Ò lá có gân đều, nhiều hơn, hoa có 
cọng dài hơn. 
Núi cao: B. 


- Shrub; leaves appressed brown hairy below; 
flowers 15 mm hiph. 


Ericaceae - 617 


2466 - Vaccinium chapaense Merr.. Sontrâm Sapa. 
Tiểumộc phụsửnh sả, cao 30 cm, nhiều nhánh, 
VỎ xám trắng: cành non có lông mịn, mau không 
lông. Lá nhỏ songdính; phiến xoan hình thoi, đài 9- 
14 mm, chót tà, dai, không lông, bìa uốn xuống, mặt 
trên nâu đậm Hay xám, mặt dưới nâu; cuống 9-14 
mm. Chùm ở ngọn ít hoa. Trái non hình cầu, to 4-6 
mm, có răng đài còn lại; buồng 5, cọng có 2 
TÊN Và) -6 mm. 
ocai vào 1.800-2.000 m; 8-12. 


 Epiphytic; racemes few flowered; berries 4-6 
mm aCTOSs. 


2467 - Vaccinium delavayi Fr.. Sontrâm Delavay. 
Nhánh cằncỗi, vỏ xám đen. Lá có phiến 

không lông, láng, nhỏ, cứng, dài 1,5 cm, rộng 7 mm, 

chót tròn lõm có mũi chai, gân-phụ 3 cặp, lõm Và rÕ 

Ö mặt trên, không rõ ỏ mặt dưới, bìa uốn xuống: 

cuống 2,5 mm. Chùm ö chót nhánh; láhoa bao lúc 

non; láđài tamgiác thon, cao 1,8 mm, có rìa lông, 
Côngtum; HII. 


- Leaves COriaceous, Tnucronate; sepals ciliated. 


2468 - Vaccinium retusum (Griff.) Hook. f. ex C.B, 
Clarke. Sơntrâm lõm. Tiểumộc rên đá hay phụsùnh, 
cao đến 2 m; chồi có vảy không lông. Lá nhiều, nhỏ, 
dài 12-3 cm, chót lõm và có một răng nhỏ, dai, 
cúng, không lông; cuống 2-3 mm, có cánh thấp. 
ùm Ở ngọn, ít khi ð lá chót, ngắn; trục không 
lông, dài 2-3 cm; cong hoa 5 mm; đài gần như 
không lông: vành hường hay trắng, hình lụclạc, cao 
6-7 mm; tiểunhụy 10. Trái xoan hay tròn, to 5-6 mm, 
đỏ rồi tứn đen, 5 buồng; hột nhỏ, nhiều. Núi cao: 
Làocai, kâmđồng: IV, 10. 
- Epiphytic or epilithic; racemes terminal; 


flowers pink or white; berries red then dark violet. 


2469 - Vaccinium bullatum (Dop) Sleum.. Sơntrâm 
phồng. 

Tiểumộc cao 2 cm, có /£ phụsinh; cành non 
có lông thưa. Lá to; phiến dài §,5-15 cm, đáy tròn 
hơi hình tim, gân các cấp lõm ở mặt trên nên có vẽ 
như bánhphồng; cuống dài 1-2 mm. Chùm dài 3-10 
cm; cọng 9-12 mm; đài có lông mịn. Trái tròn to 8-9 
mm; hột nhiều, dài 2,5-3 mm. 


Vĩnhphú, Hàsơnbình; XII, 12. 


- Shrub 2 m high; leaves waffled; racemes 5-10 
cm long; berries 8-9 mm across. 


618 - Câycỏ Việtnam 


bigger. 


2470 - Vaccinium chunii Merr.. Sontrâm Chun. 
Tiểumộc cao 1-3 m; chồi non có vảy rìa lông, 
có cạnh tà. Lá có phiến xoan rộng, dài 4-Š cm, chót 
có đuôi ngắn, mậpmập, dai, không lông, gân-phụ 6-7 
căp; cuống có cánh Ó phần trên. Chùm ngắn 7-10 


. hoa, trục dài 1,5-4,cm; cọng hoa 8-10 mm; đài có 


răng cao 2,5 mm; vành: xanhxanh, hình lụclạc,ống 3 
mm: tiểunhuy 10. Trái tròn to 6-9 mm, xanhxanh rồi 
tứn; hột nhiều, vào 1 mm, nâu. 

Rừng caođộ 1.400-2300 m: Tamdảo, 
Lâmđồng; TV-X, 10. 


- Treelet 1-3 m hiph; berries blue then violet. 
2471 - Vaccinium dunalianum 'Wight. Sontrâm 


Dunal; Himalaya Blue-Berry. 
Tiểumộc (rên đá hay phụsinh, cao đến 3 m; 


nhánh to 2-3 mm, có lông mịn hay không lông. Lá 


bầudục, chót thon nhọn có đuôi, dài 8-12 cm, dai, 
không lông. Chùm dài 4-7 cm, không lông; đài có 
ống 2 mm, tai 2 mm; vành hình lụclạc, cao 7 mm; 
tiểunhụy 10, baophấn cao 5 mm; dĩa mật. Phìiquả 
tròn fo đến 7 cm; hột nhiều, to 1 mm, nâu hay ngà. 
Núi cao: từ Làocai đến Phúkhánh; IV-XIÍ, 4- 
12. : 


- Epilithic or epiphytic to 3 m high; berries to 
1 cm across (V. petelofữ, V. yersini.. Dop). 


2472 - Vaccinium dunalianum var. megaphyllum: 
Sleum. : 


Bụi phụsinh hay mọc trên đá như trên, khác 
thứ trên Ö lá /o hơn, to 12-14 x 4-5,5 cm, tròndài . 
hón, và mũi rộng hơn. 

Núi cao: Làocai. 


- Differt from 'VâT. dunalianum by. leaves 


2473 - Vaccinium dunalianum Wipht var. urophyllum 


l Rehd. Sontrâm đuôi. 


Tiểumộc; nhánh non có lông đenden, nhánh 
già màu đenđen. Lá có phiến không lông, dày cứng, 
bìa uốn xuống, chót hẹp như đuôi dài, gân-phụ 2-3 
cặp; cuống ngắn. Pháthoa là chùm ngắn, mỗi hoa có 
Í láhoa to (cao 7 mm) bao, có lông thưa; đài cao 2 
mm, rìa lông; vành có ống cao 3 mm, tai 3 mm; 
tiểunhụy có 4 sừng. Phìquả tròn. 

Núi cao: B. 


- Branch with black hairs; short racemes with 
developed bracts; corolla with 3 mm long tube, 3 mm 
Jong lobes; berries globulous. 


2474 - Vaccinium petelotii Merr.. Sontrâm Pételot. 
Tiểumộc hay đạimộc nhỏ, không lông; nhánh 
mảnh, to 2,5-4 mm. Lá có phiến rònđài, chói thon 
nhọn, to 17-20 x 4-7 cm, dai, dày, đáy hẹp lại hừuh 
từn, gân-phụ 8 cặp; cuống ngắn, dài 4 mm. Pháthoa 


dài 3-5 cm; cọng Ó trái 2 cm. Trái to 5-6 mm, đài" 


còn lại cao 2,5 mm. 
Sapa. 


- Shrub or small tree; limb cordate at. base; 
berries 5-6 mm điameter. 


2475 . Vaccinium pseudospadiceum Dop. Sontrâm 
có-mo-giả. 
iểumộc trên đá hay phụs¡nh, cao đến 2 m; 
nhánh non có lông trắng. Lá có phiến xoan tròndài, 
chót nhọn đài, đáy hình từn với tại sẽ ôm lấy 
pháthoa như một mo; cuống 2-3 mm. Chùm ngắn 
hơn lá, trục có lông; đài có lông phún trắng dày ö 
ống, tai chỉ có rìa lông: vành vàng lợi, cao 6-7 mm, 
có vài lông ö chót; tiểunhụy 10; vòi nhụy dài hơn 
tiểunhụy, không lông. Sapa. . 
- Epiphytic or epilithic to 2 m high; leaves with 
auricles developed. 


. 2476 - Vaccinium jevidalianum Smit. & Phạmhoàng, 
: Tiểumộc ö đất hay phụs¡nh, cao đến 3 m; 
thân to 5-7 cm, cành non có lông đođỏ; thẹo lá lồi. 
Lá có phiến xoan bầudục, to 4,5-6 x 2,5-3,5 cm, 2 
đầu tà, bìa uốn xuống, 1 tuyến ở đáy; gân-phụ 5-6 
cặp. Chùm ð nách lá, dài 1-3 cm; tổngbao nhỏ; cọng 
- “đài 1,5 cm; láđài thon; vành đođỏ, ống dài 4 mm; 
bo neh S4 10. Phìquả tròn, to 4 mm. 
- Vùng núi, 500-2.200 m: Côngtum, Lâmđồng; 
V-VH], 1. : 
"__= Terrestrial or epiphytic shrub to 3 m híph; 
flowers reddish; berries 4 mm across. 


2477 - Vacciniom brevipedicelatum C.Y. Wu. 
Sontrâm cọng-ngắn. 

Tiểumộc cao đến 4 m, gốc to 6-9 cm, nhánh 
non có lông mịn xám, vỏ nhánh già xám. Phiến 
nhỏ, 2,5-3 x 0,6-1,4 cm, mặt trên lục đậm, gân-phụ 
khó thấy, bìa uốn xuống, 1-2 tuyến Ò đáy, cuống 


dài 1-2 mm. Tửảnphòng 7-3 hoa; cọng hoa 1-2 mm;. 


tiểunhụy 10. Trái tròn to 4-5 mm, có 5-6 khía và 
đài còn lại ö chót cao 1 mm; hột nhiều, nâu, đài Ï 
mm. 

Rừng caođộ 2.200 m: Sapa; 8-12. 

- Shrub 4 m hiph; limb 2.5-3 cm long; corymb 
fcw flowered; berries 4-5 mm Ìarge. 


Ericaceae - 619 


- 629 - Caycỏ Việtnam 


2478 - Vaccinium papillatum P.F. Stev.. Sontrâm 
mụt. Tiểumộc phựsỉnh cao 3-4 m, có củ ở rỄ; 
nhánh có lông đáy phù, khi rụng để lại mui lồi, 
Phiến nhỏ, bầudục, dài 1,2-2 cm, lõm ö gân-chánh, 
bìa uốn xuống, không lông; cuống l,5 cm. Chùm Ở 
nách lá hay lá đã rụng, đài 1,5-l,7 cm, mang 2-5 
hoa, trục có lông; vành hình chuông, dài 4,5-5, 5 
mm; tiểunhụy 10. Trái tròn to 4 mm, vàng xanh hay 
hường; hột nhiều, dài vào 1,5 mm. 
Rừng vùng núi cao, 1.500 m: Làocai: L, 7-8. 


- Epiphytic to 3-4 m high; hairs with enfled 
base; berries øreenish yellow or pink, 4 mm large. 


2479 - Vaccinium tonkinense Dop. Sontrâm Bácbộ. 
Tiểumộc phựsinh hay bò trên đá, thần to 

bằng ngón tay, có rể phù (hành cả. LÁ có phiến 
xoan ngược hay bầudục, đài 3-3,5 cm, tròn và lõm ) 
đầu, đấy nhỏ và cất ngang, bìa rất uốn xuống, mặt 
dưới nâu đỏ; cuống 1-2 mm. Hoa 1-2 ö nách lá; 
cọng dài 5 mm; láđài nhỏ; vành dài 6 mm; tiểunhụy 
10. Phìquả tròn, to 8 mm, lường; hột nhiều. 

là Rừng vùng núi cao, 2.000-2.500 m: Làocai; 
VII-H. 


- Epiphytic or epilithic shrub with tuberified 
root; berries pink, 8 mm large. 


2480 - Vaccinium pseudotonkinense SÌeum. Sontrâm 
giả-Bắcbộ. : 

Bụi nhỏ, bò trên đá; nhánh to vào Í mm, 
cúng, không lông. Lá nhiều; phiến nhỏ, xoan 01gước, 
dài 16-22 mm, đầu tròn, lõm, mặt dưới nâu đođỏ; 
cuống đài 1 mm. Tán 1-4 hoa ô náh lá; cọng hoa 
dài 2 mm; hoa không lông; ládài 2 mm; vành màu 
cam, hình chuông, cao 6-7 mm; tiểunhụy 10. 

Rừng vùng núi cao 1.500 m: Làocai; VI. 


-Epilithic; leaves 15-22 mm long, flowers 
orange. 


2481 - Vaccinium triflorum Rehder. Sontrâm ba-hoa. 

Tiểumộc nằm dài 20 cm; nhánh có lông đúng, 
đáy phù. Lá nhiều; phiến nhỏ, xoan hay tròndài 
hẹp, dài 13-20 mm, tà ö hai đầu, lõm ỏ gân-giữa, 
bìa uốn xuống, không lông, xám láng mặt trên, xám 
nâu hay đođỏ mặt dưới, cuống 1-2 mm. Chùm lÔ 
nách 2-3 hoa, trục đài đến 2,5 cm; cọng hoa Ì cm; 
đài có lông; vành trắng hay vàng, có sọc hường, cao 
8 mm; tiểunhụy 10. Phiquả tròn, to 6-8 mm. 

Rừng vùng núi cao, 1300-1500 m: Làocai; Ï- 
VHIL 

-Leaves small; flowers white or yellow pink 
striped. 


2482 - Vaccinium vietnamense Smit. & Phạmhoàng. 
Sontrâm Việtnam. : 

Tiểumộc phụsinh hay ở đất, cao đến 6-8 m, 
thân to đến 15 cm; nhánh có lông đầu tiết. Lá có 
phiến bầudục tròndài thon, 4,2-6,5 x 1,5-2,5 cm, chót 
tà, không lông, bìa có 2 tuyến ö đáy, gân-phụ 4-6 
cặp; cuống 3-5 mm. Chùm ö ngọn. có lông tiết; cọng 
hoa 3-5 mm, không láhoa và tiềndiệp; vành đỏ, dài 
7-75 mm; tiểunhụy 10. Phiquả tròn, to 5 mm, đến, 
có 10 cạnh tà; hột nhiều, nâu, dài 1mm. 

Vùng núi, vào 2000 m: Côngtum, Langbian; 
IX, 9-5. 

- Epiphytic or terrestrial; glandulous hairs; 
flowers red; berries black. 


2483 - Vaccinium viscifolium K.& G.. Sontrâm lá- 
chùm-gỏi. 

Đạimộc nhỏ, thân uốn-éo. cao 8-9 m; nhánh 
không lông, đen. Lá có phiến xoan ngược hay hình 
muỗng, to 4,5-7,5 x 2-3 cm, đầu tròn, bìa wốn cong 
xuống, gân-phụ 5-6 cặp, mảnh; cuống dài 2-5 mm. 
Chùm ó nách lá hay lá đã rụng, dài 3-7 cm; cọng 
hoa 3 mm; vành đrắng, cao Í cm, không lông; 
tiểunhụy 10; vòi nhụy đài 7-8 mm. Phìquả trồn to 8 
mm; buồng 10; hột nâu, dài 1,7 mm. 

Núi cao trên 2000 m: Làocal, Vọngphu, 
Phúkhánh; XI-XI, 2-3. 


- Tree 8-9 m; flowers white. 


2484 - Vaccinium iteophyllum Hance. Nen lá-liểu. 

Tiểumộc hay đạimộc nhỏ; nhánh non có ông 
mịn vàng. Lá xoan tròndài, to 3,5-7 x 2-3 cm, chót 
nhọn, bìa có răng thưa, lúc non có lông thưa sau 
không lông, gân-phụ 7-8 cặp; cuống 3-4 cm. Chùm 
ö nách lá có lông vàng, đài 5-8 cm; cọng hoa dài 2-4 
mm, láhoa nhỏ, đài 4-6 mm; vành hình lụclạc, dài 
§ mm; tiểunhụy 10. Phiquả tròn, to 6 mm; hột nâu, 
đài 1,5 mm. 


Rừng thưa, 1.000-1.600 m: Lâmđồng; I-II, 4-5. 
- Small tree or treelet; corolla 9 mm long. 


2485 - Vaccinum sprengeli (G. Don) Sleumer. 
Sontrâm Sprengel. 

Đại hay tiểumộc; nhánh non có lông mịn. Lá 
có phiến tròndài thon hay bầudục, bìa có răng thưa, 
không lông. Chùm ỏ nách, dài 6-8cm; láhoa hường, 
mau rụng; hoa hườnghuòng hay trắng, cao Ì cm; 
láđài nhọn, gần như không lông; vành hình lụclạc; 
tiểunhụy 10, baophấn dài lên trên. Phìquả -tròn, 
không lông, to 7-8 mm. 

Rừng, dựa suối, 400-2000 m: Phúkhánh, 
Đaàiạt: IX-VI, 12-5. 

- Small tree or treelet; flowers purplish or 
white (W, exaritatam Kurz, V. harmandianum Dop) 


kricaceae - 621 


2486 - Vaccinium bracteatum Thunb.. Sontrâm lá- 
hoa. 

Bụi hay đạimộc cao 10-15 m; nhánh mảnh, 
thường thòng, lúc non có lông mịn. Lá có phiến 
xoan hay bầudục, to 4-6 x 1,5-3 cm, đáy từtừ hẹp 
trên cuống, chót nHọn, có mũi, không lông, dai, gân- 
phụ 5-7 cặp; cuống dài 5 mm. Chùm ở nách lá, dài 
3-10 cm, có láhoa thon, to đến 2,Š x 0,4 cm; cọng 
hoa 5-7 mm; vành trắng hay hường, đài 6-8 mm; 
tiểunhụy 10; dia mật có lông. Phiquả tròn, to 6-8 
mm. 

Trái chuachua. Rừng thưa, rừng Thông, rẩy, 
0-2.000 m; HII-], 9-10. 

-Shrub or tree; bracts developed; flowers white or pink. 
2487 - Vaccinium bracteatum var. thysanocalyx (Dop) 
Smit. & Phamhoang. Sơntrâm đài-ria.. 


Tiểumộc thường gặp ö vùng duyênhải, từ 
Hảininh đến Phúkhánh, đặcsắc ö /4 thon hẹp, to 8 
x 2 cm, và ö pháthoa với láhoa, tiềndiệp, láđài 
thường có răng và rìa lông, và baophấn có sừng to 
hơn. 


0-700 m. 


- Leaves narrow; bracts, bracteola toothed (W⁄“ 
thysanocabx Dop). 


24§§ - Vaccnium cberhardtii Dop. Sontrâm 
Eberhardt. 

Tiểumộc 4 m; nhánh có cạnh, nâu sậm hay 
đen; chối có vảy không lông. Lá có phiến xoan, to 
23-3 x 1,3-2 cm, daidai, không lông, xámxám, bìa 
uốn xuống, gân-phụ 5-6 cặp; cuống 3mm. Chùm ö 
ngọn hay nách lá, có iáhoa xoan, cao 6-1] mm, 
cưngcúng, lâu rụng; cọng hoa 3 mm; vành hình 
lụclạc, đài 5 mm; tiểunhụy 10, baophấn có sừng nhỏ. 
Phiquả tròn, to 5-6 mm, không lông. 

Rừng vùng Bìnhtrịthiên: Lăngcô. 


~-Treelet 4 m hiph; bracts ovate. 


2489 - Vaccinum nhatrangense Dop. Sontrâm 
Nhatrang. 

Tiểumộc cao 2 m; nhánh có vỏ đenđen. Lá 
có phiến xoan, đáy đến gần tròn, chót nhọn, dày, 
bìa nguyên hay có răng nhỏ; cuống dài 6 mm. 
Chùm không lông, ỏ nách lá, dài bằng lá; láhoa dài 
7 mm, không rựng; cọng hoa 6-7 mm; vành hình 
lụclạc; tiểunhụy IŨ. Phiquả tròntròn, non to 3 mm, 
có láđài còn lại 


Núi Hòn-hèo, Nhatrang; V., 


-Shrub; bracts persistent. 


Ericaceae - 623 


2490 - Arbutus unedo L. Arbre aux fraises, Arbousier. 

Bụi cao 4-8 m; lá không rụng theo mùa; phiến 
xoan thon, láng, bìa có răng thấp, gân-phụ 12-15 
cặp; cuống 6-§ mm. Pháthoa ö chót nhánh: hoa 
thòng; vành trăngtrắng, hình lụclạc, tai 5. Trái to 1-2 
cm, có mục lồi nhọnhọn, màu đỏ dậm; buồng 5; hột 
nhỏ, nhiều. 

Trái chuachua (acid malic) ăn sống, vói đường 
hay làm mút; nạc có cát nhỏ. 

Có thể đã có trồng ỏ vùng núi miền B. Vỏ, 
lá (arbutosid), rễ, trái: thuliểm. lợitiểu, sáttrùng 
đườngtiểu, chống viêm, trị ïa, yếu gan, đóng mạch 
máu. Hoa pháthãn. 

2421 - Agapetes bracteata Hook. f. ex C.B. CI.. 
Thượngnữ lá-hoa. 

Nhánh mảnh, tròn hay có cạnh, có lông lúc 
non. Lá có phiến xoan thon, to 5 x 2 em, chót thon 
nhọn dài, đáy tà hay tròn, dai, không lông; cuống 4 
mm, có lông. Pháthoa có trục dài 6 mm; cọng hoa 
dài đến ! cm, có lông; láhoa thon, thường dài hơn 
cọng; láđài thon, gần như không lông; vành trăng 
hay đỏ, thuỳ sâu đến 1/2, cong ra ngoài; tiểunhụy 
10, baophấn có cựa ỏ lưng. 

(hình một phần theo Hook. Ÿ.). 


- Leaves glabrous; flowers white or red. 


2492 - Agapetes cauliflora Mcrr.. Thượngnữ hoa-ỏ- 
thân. 

Thân phù thành củ /2 bằng ngón . nhánh 
mảnh, cứng, dài 20-25 cm, to 2-3 mm. Phiến lá nhỏ, 
to 4-6 x 1,5-2,5 cm, mặt dưới nhám, nâu đỏ, gân-phụ 
3-7 cặp; cuống dài 1-2 mm. Hoa chụm 2-3 ö nách lá 
rụng, đầy lông sét đầu riế; vành thành ống dài 2,5 
cm, tai 5, ngắn, tamgiác; tiểunhụy 10, baophấn có 
cựa, chỉ dài hơn baophấn. Trái.. 

Trên đá vôi: San-ta-Van; VIIL 


- Stem tuberified; flowers with gìiandulous hairs. 


2493 - Agapetes hosseana Diels. Thượngnữ Hosseus. 

Tiểumộc (rên đá hay phụsỉinh; đây thân phù 
thành c¿; rễ bấtđịnh nhiều ö cây phụsinh; nhánh 
non có tơ hoe. Lá nhiều; phiến thon ngược, to 2,5-4 
x I-1,5 cm, đầu tà tròn, lõm và có mũi nhỏ, đáy 
tùtù hẹp, gân-phụ 5-6 cặp; cuống 2 mm. Hoa 1-2 ỏ 
nách lá; cọng hoa 1 cm; vành đỏ, hình trụ dài 15-20 
mm; tiểunhụy 10, baophấn ngắn, bằng 1/2 chỉ. Trái 
tròn, to vào 6-8 mm. 

Rừng vùng núi cao 1200-2400 m: Lâmđồng; ], 


- Epiphytic or epilithic tuberified stem; flowers 
red. 


_ 624 - Caycó Việtnam 


2494 - Agapetes mannii Hemsley. Thượngnữũ Mann. 
Tiểumộc phựsinh, đáy thân phù thành cử 
cứng; nhánh non có cạnh, có lông mịn nâu. Lá 
nhiều, phiến hon ngược, to 16-36 x 5-11 mm, dai, 
không lông, nâu đodỏ, láng mặt dưới, bìa 
uốn xuống; cuống 1 mm. Hoa ỏ nách lá 1(2); cọng 
1 cm; vành vàng hay xanhxanh, dài 16 mm, không 
lông; tiểunhụy 10, baophấn 6 mm, có sừng, chỉ dài. 
Trái tròn, to 10-14 mm; hột nâu, to 1,3 mm. 
Rừng 1600-2600 m: Langbian; IV, 5. 


- Epiphytic; flowers yellow or green. 


2495 - Agapetes velutina Guill. Thượngnữ lông. 
Tiểumộc phựsinh, cao 1-2 m; thân có đáy 
phù; nhánh non không lông, nhánh già láng, xám. 
Lá có phiến không lông, thon hẹp, đầu tròn hay tà, 
dài 3-7 cm, gân-phụ rất mảnh, 3-5 cặp. Chùm 1-4 
hoạ; hoa xanh rồi cam, cao 2,5 cm; tiểunhụy 10, 
baophấn có sừng, chỉ dài. Phìiquả hình xálj hay 
tròn, to 1,5 cm, thòng, đỏ đậm; buồng 10, hột nhiều 


nhỏ. 
Đàlạt; VIH-I, 12-4. 


- Epiphytic; stem base inflated; flowers green 
then orange. 


242% - Enkianthus quingueflorus Lour.. Trohoa; 
Cbinese New Year Flowers. 

Tiềumộc cao 5 m; nhánh non không lông. Lá 
tụ ö chót nhánh; phiến xoan-ngược, chót tròn, có 
mũi, mặt trên không lông, mặt dưới đợt lúc khô, 
gân chánh to. Tán 5 hoa ö chót nhánh; đài đỏ; vành 
trắng hay đỏ, không lông, hình chuông; tiểunhụy 10, 
chỉ dẹp. Nang có Š cạnh, cao 1 cm; hột 3 mm, có 


bìa dúng. 
Thùathiên, Hảivân, Bàná, Phúkhánh; ]-II, 5-9. 


- Treelet 5 m high; flowers white or red; cap- 
sules lcm across (Rhododendron honbanianum Dop). 


2497 - Enkianthus quingueflorus LOur. var. serrulatus 
Wilson. 


Cũng là đạimộc nhỏ, thứ nầy khác thứ mẫu 
trên Ò chỗ i4 như da dày hơn, bìa có răng nằm 
mịn; pháthoa 5-8 hoa, và Ó trái có cọng dài 1,5-3,5 
cm. 


B đến Vọngphu, 1.600 m. 


- Difert of var. quingueflorus by leaves tough, 
Serrulated. 


tiềunbụy 


ì 
Là 
li 


*z 


Ericaceae - 625 


2498 - Enkianthus ruber Dop. Trọhoa đỏ. 

. Tiểumộc cao 4-10 m, mảnh; nhánh không 
lông, nâu đođỏ hay đenđen. Lá nhóm ở chót nhánh, 
bầudục xoanthon, dài 2,5-3,5, không lông, mặt dưới 
nâu đođỏ, gân-phụ 4-5 cặp; cuống 1-1,5cm, Hoa Ở 
nách lá hay chùm ỏ ngọn nhánh; cọng hoa đỏ, đài 
1,5-2 cm; vành hình chuông dài 7-8 mm; tiểunhụy 
10, baophấn có sừng, chỉ dẹp, có lông mịn, dày. 
Nang xoan, cao 4 mm; hột ít, dài 3 mm, có cánh. 

Núi cao 2.200-2.900 m: Hoàngliênson. 


- Tree 4-10 m; flowers red; capsules ovoid; 
seeds 4 mm long. 


2499 - Craibiodendron henryíi W.W. Sm. var. 
bidoupense Smitin. & Phạmhòang. Képmộc Biđúp. 

Đạimộc cao 12-14 m, thân to 30 cm; nhánh 
kichcóm, không lông. Lá có phiến bầudục tròndài, 
đài 8-10 cm, dai, không lông, gân-phụ và tamcấp ba 
làm thành mạng mịn rõ, gân-phụ 10-12 cặp. Chừm- 
tután rộng, nhánh cao 2-3 cm; hoa (răng; đài có lông 
mịn; vành dài 5 mm, có lông mịn; noãnsào có lông, 
vòi nhụy không NÓ È 

Lâmđồng, 2.000 m. 


- Tree to 14 m hiph; leaves glabrous; flowers 
white. Ề 


2500 - Craibiodendron scleranthum (Dop) Judd. Cây 
Núi-hòn. 

Dạimộc cao 12 m; nhánh non không lông. Lá 
có phiến bầudục, chó( tròn, đáy nhọn, không lông, 
mặt dưới nâu lúc khô, bìa uốn xuống, gân-phụ rất 
mảnh. Chùm ỏ nách lá, mang tután 3 hoa; hoa 
trắng; vành hình lụclạc, cao Š mm; tiểunhụy 10, 
baophấn không sừng. 

l Rừng còi, thường bị cháy, 400-600 m, núi 
` Hòn-hèo, Nhatrang; HI. 


- Tree 12 m hiph; leaves giabrous; flowers 
white (Nuihonia sclerantha Dop). 


2501 - Craibiodendron stellatm (Picrre) W.W.Sm.. 
Cáp-mộc hình-sao. 

Đạimộc nhỏ, nhánh non không lông. Lá có 
phiến bầudục, không lông, mặt dưới có (uyến nhỏ 
. và gân-phụ làm thành mạng mịi TÕ; cuống l cm. 
Chùm-tután cao 20 cm, có lông mịn; vành #ăng, 
hình chuông, cao 5 mm; tiểunhụy 10. Nang rộng I1,2 
cm, có 5 cạnh tròn; buồng Š; hột có cánh, dài 2 mm. 


Vùng múi cao; Đàlạt, Langbian. 


- Small tree; leäves glabrous; flowers white; 
seeds winged (Schữna stellata Pierre). 


626 - Câycỏ Việtnam 
2502 - Craibiodendron vietnamense Judd. Cápmộc 
Việtnam. 

Dạimộc cao 10-20 m; nhánh non có lông 
rảirác. Lá có phiến xoan hay bầudục thon, to 4,4-6,5 
x 1,8-25 cm, chót nhọn, gân-phụ 7-10 cặp, đai, 
không lông; cuống đenđen, đài 7-§ mm. Chùm-tután, 
nhánh dài 2-3 cm; hoa trắng, thơm; đài có lông; 
vành hình chuông, cao 3,5 mm; tiểunhụy 10, vàng; 
noãnsào có lông. 


Núi Bì-đúp, 2.000 m; XI. 


- Tree 10-20 m high; flowers odorifreous, 
white. 


2503 - Lyonia chapaensis (Dop) Merr.. Cadi Sapa. 

Tiểumộc hay đạimộc nhỏ, cao 4 m; vỏ nút 
dọc; nhánh có lông hay không, mảnh. Lá có phiến 
bầudục hay xoan, to 3,5-9,5 x 1,4-2,7 cm, đai, không 
lông, bìa nguyên, gân-phụ 4-6 cặp; cuống 3-11 mm. 
Chùm ỏ nách, dài 4-10 cm; vành hình lụclạc, cao 
4,5-5,5 mm, ng, có lông mặt ngoài; tiểunhụy 10. 
Nang gần nhu hình cầu, to 3 mm; mảnh 5; hột 
nhiều, dài 1,2 mm. 


Hoàngliênson, Vĩnhphú; V, 7. 


- Treelet 4 m hiph; leaves glabrous; fowers 
white (Piers chapaensts Dop). 


2504 - Lyonia ovalifolia (Wall) Drude. Cadi xoan, 
Bập, Rét. 

Đạimộc nhỏ; nhánh non có lông mịn trắng. 
Lá có đây tròn hay hơi hình trm, mặt dưới có lông 
Ỏ gân, bìa nguyên. Chùm ỏ nách lá, có lông; láhoa 
5 mm; hoa #ăng, cao 1 cm; đài có lông; vành hình 
lụclạc; tiểunhụy 10, baophấn có 2 sừng. Nang tròn, 
to 5 mm. 

Gỗ trắng mềm. Vùng núi, 600-2.000 m: Sapa, 
Dran, Đàlạt; HĨ-VII, 5-12. Độc cho giasúc. Nước sắc 
trị bệnh đa, trị côntrùng. 


- Smaill tree; leaves pubescent on nerves below; 
flowers white (Pierb oualiiblia Wall.) 


2505 - Lyonia ovalifolia var. rubrovenia (Merr.) Judd. 
Cad¡ gân-đỏ. 

Thứ nầy khác thứ ovalfolia trên ö lá nhỏ 
hơn, bầudục hay xoan ngược, đáy nhọn, to 3,5-6 x 
143-233 cm, bìa uốn xuống; láđài dài hơn, vành 
lụclạc rörệt, cao 6-7 mm; pháthoa ngắn (dài 3-9 cm) 
thay vì 3-16 (30) cm. Nang 4 mm, 5 mảnh, hột dài. 

Rừng vào 1.800 m: Phúkhánh; V,5. 


- Differt fron var. ovalfola by leaves smaller 
and acute (Lyonia rubrovemna Mert., L. annamensils 
Dcp.). 


Ericaceae - 627 


2506 - Lyonia villosa (Wall. ex CI.) Hand.-Mazz. var. 
pubescens (Fr.) Judd. Cadi lông, 

Tiểumộc cao 3-4 m, lá rụng theo mùa; nhánh 
non có lông dày. Lá có phiến bầudục, có khi hình 
tim ở đáy, dài 3-8,5 cm, mặt trên không lông, nâu 
đođỏ, mặt đưới có lông dày hay thưa, gân-phụ 9-10 
cặp. Chùm dài 1-4 cm, cọng có lông mịm; vành 
hình trụ có Š5 răng, cao 6,5-9 mm; noãnsào không 
lông. Nang tròn to 3-4,5 mm, không hay có lông; hột 
nhiêu, đài 0,7-1,1 mm. 

Núi cao 1800 m: Hoàngliênson: VI-VII, 8. 


- Deciduous treelet 4 m hiph; leaves + densely 
pubescent beneath (Piers ovalifoha var. pabescens FI.). 


2507 - Pieris formosa (Wall.) D. Don. Húng đẹp. 
Tiểumộc cao 4-5 m; thân to 8 cm; nhánh 
không lông. Lá nhóm ở chót nhánh; phiến xoan 
bầudục, to 3-8 x 1-3,5 cm, dai, không lông trừ ỏ gân 
chánh, gân-phụ 8-10 cặp; cuống 8-13 mm. Chùm dài 
6-10 cm; hoa trắng điểm hường, láđài tamgiác; vành 
hình chuông; tiểunhụy 10, baophấn có sừng; 
noãnsào không lông. Nang to 4 mm; hột to 2-3 mm. 
Núi cao 3.000 m: Hoàngliênson. 


- Treelet 5 m high; leaves pubescent on n€rv€s; 
flowers white red dotted. 


2508 - Leucothoe griffithiana C.B.CI.. Bạchtiên. 

Tiểumộc cao 3-4 m. Lá có phiến bầudục, 
cúng, có lông nằm sôcôla ở 2 mặt, bìa có răng mịn, 
uốn xuống, đáy tròn, chót nhọn, gân-phụ 8-9 cặp; 
cuống có lông sôcôla, dài 1 cm. Chùm dài 3-4 cm; 
cọng hoa nà, Imm, láhoa thon dài 3-4 mm; 
cánhhoa 5, đầy lông trắng, tiểunhuy 10, cao l mm, 
baophấn có tai; noãnsào 5 buồng, không lông. 

.. Đacpley, Ngọclĩnh; HI. 


- Treelet 3-4 m hiph; leaves brown appressed 
pubescent; capsules 5-valved.., 


2509 - Diplycosia annamense Sleum.. Songbao 
Trungbộ. 

Tiểumộc phụsửuh; thân dài đến 3 m, to 1,5 
cm; nhánh có lông phún hoe hay nâu. Lá songdinh; 
phiến bầudục tròndàito 15-20 x 8-10 mm, bìa uốn 
xuống, gân-phụ không rõ. Hoa 1; cọng I,5 cm có 2 
tềndiệp dính nhau, ỏ gân chót; đài 2,5-3 mm; vành 
xanhxanh, cao 5 mm; tiểunhụy 10, baophẩn không 
sừng. Nang tròn, to 4 mm, vách mỏng trong đài mập; 
hột nhiều, nâu, dài 1,2 mm. 

Rừng, 1.500 m: Hònbà, Lâmđồng; [X,10. 


- Epiphytic; flowers greenish; stamens 10; - 
capsules 4 mm, into flesh calyx. : 


628 - Câycỏ Việtnam 


2510 - Gaultheria semi-infera (Ci.) A.-Shaw. Gantiền 
trungthu. 

Tiểumộc phựsỉnh nhỏ; nhánh mảnh, có lông 
dày. Lá mọc xen; phiến nhỏ, 10-17 x 7-11 mm, chót 
tà, đáy tròn, gân-phụ không rõ; cuống dài 1-1,5 mm, 
có lông. Pháthoa 1 hoa Ỏ nách lá; hoa nhỏ; vành 
hình chuông, tiểunhụy 10, gắn ỏ đáy vành. Nang 
trong dài đồngtrưỏng. 


Tâynguyên. 


- Epiphytc; branches densely pubescent; 
flowers axillary, small (Diplycosia semi-ifera ŒI.). 


2511 - Gaultheria fragantissima Wall.. Gantiền thơm, 
Châuthy. 

Tiểumộc /hơm salicilat, cao 3 m; nhánh nằm, 
không lông. Lá có phiến bầudục tròn hay thon, 4-6 
x 1-2 cm, tà 2 đầu, không lông, dai, gân-phụ 5-6 
cặp; cuống 5-10 mm. Chùm ö nách lá, ngắn hơn lá; 
hoa trắng; vành hình lụclạc, dài 5 mm; tiềunhụy 10, 
baophấn có 2 sừng: noãnsào có lông trắng. Nang 
tròn, to 4-5 mm, rong đài đồngtrưởng mập xanh đỗ 
bao trọn; hột nhiều, dài 1 mm. 

Lá vì chứa salicilat, trị phongthấp; kiệnv|, 
phấnkhích; ö Ấn, trị ungthư; trái ăn được. Núi cao: 
Hoàngliênsơn, Sapa, Tamdảo: ï-VI, 8. 


- Methyl salicilat smelling plant; flowers white; accrescent calyx. 


2512 - Gaultheria leucocarpa BI. f. cumingiana (Vid.) 
Sleum.. Gantiền trái-trắng. 

Bụi cao 1-2 m; nhánh non có lông mịn, mau 
không lông. Lá mọc xen; phiến thon hay bầudục, to 
6-9 x 25-5 cm, chót có mũi dài, đáy tròn, có khi 
hình tim, gân-phụ 4-5 cặp; cuống 5-7 mm. Chùm 
đơn, dài 2,5-4 cm; vành hình lụclạc, cao vào 4 mm; 
tiểunhụy 10, baophấn có 2 sừng chẻ 2; noãnsào có 
lông. Trái trong đài phù mập, đen, to 5-6 mm; hột 
nhiều, nhỏ. 

Núi cao: Caolạng, Hoàngliênson, Côngtum: 3. 
Chứa acid salicilic. 


2513 - Gaultheria leucocarpa var. melanocarpa J.]. Sm, 
Gantiền trái-đen. 

Bụi cao vào 1 m; nhánh không lông. Lá có 
phiến xoan thon, đáy tròn hay hơi hình tỉm, bìa có 
răng nằm; cuống dài 1 cm. Pháthoa là chùm kép, có 
vài vảy làm tổngbao ở đáy; trục có lông trắng và 
lông đầu tiết, đài không lông, trù rìa lông ö bìa; 
vành hình chuông, không lông; tiểunhụy 10. Trái 
đen hay đỏ đậm. 

Sapa, 1.800 m: IX. 


- Shrub 1 m hiph; ramified raceme; fruits black 
or dark red. 


Ericaceae - 629 


2514 - Gaultheria prostrata W.W. Sm. Gantiền bò. 
Tiểumộc bò đài trên đất, trên đá; nhánh đỏ, 
có ít lông. Lá thom saficia(, có phiến bầudục thon, 
dài l,5-2 cm, bìa có răng tà, không lông, mặt dưới 
trắng. Chùm ỏ nách lá; họa trắng hay hường: vành 
hình chuông, cao 5 mm; tiểunhụy 10. Ñang trong đài 
đồngtrưởng mập, tím, .to 6-9 mm; hột nhiều, nhỏ. 
Suối-vàng, đỉnh Langbian, Đàlạt: 3. 


: - Creeping, smelling methyl salicylat; flowers 
white or pink; capsules ¡into accrescent calyx (Ơ. 
muưnmularoides non G. Don, Phamhoang). 


2515 - Gaultheria sleumeri Smitin. & Phạmhoàng. 
Gantiền Sleumer. 

Tiểumộc; nhánh non có tơ to và lông mịn 
trắng; chồi non đỏ. Lá có phiến xoan bầudục, to 2.5- 
4 x 1,7-2,2 cm, dai, không lông, nâu đỏ và đốm den 
mặt dưới, gân-phụ 4-6 cặp, lõm ỏ mặt trên; cuống 
3-4 mm. Chùm ö nách lá, dài 3 cm; tiềndiệp ỏ 1/2 
dưới của cọng; vành hình lụclạc, cao 6-7 mm, (rắng. 
Trái tròn, hơi bẹp, to 4 x 3,5 mm, rong đải 
đồngtrtỏng mập; hột nhiều, dài 0,6 mm. 

Ven rừng, vùng Đalạt; II, 2. 


- Treelet; corolla white; accrescent calyx. 


2516- Monotropastrum humile (D. Don) Hara. 
Nhấthướng khiêm. 

Cô hoạtth mọc thành nhóm nhỏ, cao 8-12 
cm, không điệplục, đen lúc khô; rễ như sanhô; thân 
có vảy dẹp dạng lá, dài đến l cm. Hoa côđộc ỏ 
kẻ HC nghiên; tiêndiệp 2, dạng láđài; cánhhoa 4; 
tiểunhụy 8; noãnsào có đínhphôi trắcmô, nuốm 
hình dĩa. Nang cao 1,5 cm; hội rất nhỏ, rất nhiều, 
không cánh, dài vào 0,6 mm. 

Rừng vùng Đàilạt. 


- Saprophytic; capsules with numerous small 
seeds (Monotropa humile D. Don). 


SAPOTACEAE : họ Xabôchê. 


1a - đài do 2 luânsinh 3-4 láđài 
2a - cánhhoa có phụubộ ỏ lưng; tiểunhụy bằng số cánhhoa; có tiểunhụy lép 


3a - láđài 6, cánhhoa 6; thẹo hột đẹp, dài Mantlkara 
3b - láđài 8, cánhhoa 8; thẹo hột tròn Mimusops 
2b - cánhhoa không phụubộ; tiểunhụy bằng 2-3 số cánhhoa; không có tiểunhụy lép 
3a - láđài 6; tiểunhụy 12; noãnsào 6 buồng Palaquium 
3b - láđài 4 : 

4a - cánhhoa 12, tiểunhụy 24; noânsào 12 buồng Aesandra 

4b - cánhhoa 5-18; noãnsào (6) 8 (10) buồng 
3a - có phôinhũ; tiểunhụy 16 Payena 


5b - phôinhũ vắng hay gần như Madhiuca 


`. đắng (sapotin); gốc T.-Mỹ; I-XII. 


kẻ. 


` 


630 - Câycỏ Việtnam 
1b - đài do một luânsinh láđài, hoa 5-phân 
2a - cánhhoa có phụbộ Ö lưng: có tiểunhụy lé 


3a - trái không tự khai; thẹo hột tròn ó đáy : Bumelia 
3b - trái tự khai; thẹo hột tròndài Eberhiartia 
2b - cánhhoa không phụbộ ỏ lưng 
3a - không tiểunhụy lép; có phôinhũ Donella 
3b - có tiểunhụy lép : 
4a - noânsào l-2 buồng chùm  ' SarCosperma 
4b - noãnsào 5 buồng: phôinhũ 
3a - theo hột ö đáy, mầm đứng Sinosideroxylon 


5b - theo hột tròndài hẹp - - : 
6a - trái 1(2) hột; cây thường có gai; tiểunhụy gắn ö 


miệng hoa - Xamtolis 
6b - trái 5 hột; tiểunhụy gắn ở trong miệng hoa 


Planchonella 

2517 - Chrysophyllum cainito L. Vú-sữa; Common \ 
Star Apple; Cainitier. : 

ạimộc to có mi trắng. Lá có phiến bầudục, 
mặt đưới nâu và có lông dày. Chụm ở nách lá; hoa 
nhỏ, 5-6-phân, có lông hoc; tiểunhụy 5-6, gắn trên 
ống vành. Phìquả tròn hơi bẹp, trắng hay tía (nặn 
đên 560 g), láng, nạt quanh hội trong, ngọt, có má 
trằng ngọt nhủ sửa; hột 6, dẹp, một chót nhọn, láng, 
nâu đậm, theo trắng, dài. 

Gốc T.-Mỹ, trồng mi đây (có lẽ từ 1934) từ 
đồngbằng đến 1.000 m (Bảolộc); 1-3. Hột đắng vì 
chứa lucumin. 

- Tree cultivated for its milky berries. 


2518 - Pouteria zapota (Jacq.) Moore & Stearn. 
Lucuma, Trứng-gà; Marmalade Fruit, Mamey Sapot, 
Mamey Colorado. : 

Đạimộc nhỏ, mở trắng. Lá có phiến bầudục 
thon, dài 20-25 cm, xanh đậm, không lông, cúng đòn, 
gân-phụ nhiều. Hoa côđộc ỏ nách lá, vàng: láđài 5; 
cánhhoa 5. Phìiquả xoan, khi chín vàng, láng: nạc 
vàng xốp và mềm nhụ lòng vàng trứng, ngọt; hột 1, 
xoan tø, láng, nâu sậm, thẹo to và xùxì. 

vi Tr (Sàigòn, từ 1935) vì trái, gốc Trung-Mỹ; I- 
H. 


- Small tree cultivated for its berries (Lucuma 
marumosa Geartn.) 


2519 - Manilkara achras (Mii.) Fosb.. Xabôche, 
Lòngmúức n T Sapotilo; Sapotillier. - 

Đạimộc nhỏ; nhánh thường xéo; mủ rrắng, Lá 
chụm ở chót nhánh; phiến không lông, gân-phụ 
nhiều. Hoa côđộc; cọng 1-2 cm, có lông nâu; 3 láđài 
có lông nâu, 3 láđài trắng, vành dính đến 1/2, gồm 
6 cánhhoa nhỏ và 6 to; tiểunhụy 6, vòi nhụy thành 
trục nuốm nhỏ. Phìquả tròn nâu; nạc Cát, màu 
ôcôÌa; hột 3-5, đẹp, bì dày, láng, đen, thẹo dài. 

Trái quí; vỏ có lẽ bổ, hạnhiệt; hột lợitiểu; lá 


- Cultivated small tree for its berries (Achras 
zapoiaL.).  - 


Sapotaceae - 631 


2520 - Manilkara hexandra (Roxb.) Dub. Găng néo. 
Đạimộc thường nhỏ, ö Cômsơn đến 20 m. 
đặcsắc ỏ nhánh ngắn đều quanh thân; mủ trắng. Lá 
có phiến dài 8-10 cm, không lông; cuống dài 1-2 cm. 
Chụm hoa /đrẳng; láđài 6; cánhhoa 6, mỗi cánhhoa 
có 2 phubộ ð lưng giống cánhhoa; tiểunhụy 6; 
noãnsào 6-8 buồng. Phiquả to 1,5 cm; nạc Vàng, ăn 
được; hột 1-2, xoan đẹp, láng. 
: Rừng còi ỏ duyênhải, Tr ỏ Cônsơn. Vỏ trị 
sốt; trái giúp tiêuhóa; hột trị đau baotủ. 


- Treelet or tree 20 m hiph; flowers white; 
berries I.5 cm large (Mữnusops hexandra Roxb.). 


2521 - Manilkara kauki (L.) Dub.. Viết. 

Đạimộc; mủ tráng. Lá có cuống dài, mảnh; 
phiến bầudục, chót tròn, gân-phụ rất mảnh, khó 
nhận, nhiều, mặt dưới đầy lông xám. Chụm ö chót 
nhánh; láđài 3-45 mm, có lông; cánhhoa 6, có 2 
phụbộ dài bằng; tiểunhụy 6, tiểunhụy lép; noãnsào 
có lông. Phìquả to bằng trứng cút, mạc giống 
Xabôchê, hột xám vàng, dài 1,8 cm. 

Châuđốc, Tr vì trái. Rếễ, vỏ làm mửa, trị ïa; 
thuliểm; hoa trị bệnh mắt, khát nước, sốt bổ, trị 
sán-lải. 


- Tree; white latex; cultivated for its berries 
(Mimusops kaukii L.). 


2522 - Mimusops elengi L.. Sến cát; Bulletwood Tree. 

Đạimộc 10-20 m, tàng rậm, có mủ trắng; gố 
đỏ, cúng, tốt. Lá có phiến không lông, bìa đúng, 
Hoa ở nách, trắng, thơm; láđài 8; vành có ống ngắn; 
tiểunhụy 8, tiểunhụy lép 8, gắn trên Ống vành. Trái 
chín máu cam, to bằng ngón tay, nạc ngọt. ngọn; 
hột 1, đẹp, dài đến 1 cm, lắng. „ 


Vỏ bổ, hạnhiệt, trị ïa. Tr dựa lộ ò Sàigòn; 
XII-IH, 12-4. : 


- Smaill tree; flowers white, odoriferous; berries 
Orange. 


2523 - Mimusops elengi var. poilanei H.Lec.. Sén cát. 


Đạimộc nhỏ, cao 6 m, thân to 30 cm; gỗ đỏ, 
vỏ xám đen; nhánh non có lông màu sét. Lá có 
phiến nhỏ hơn thứ trên, dài 4-5 cm, láng, nâu dợt 
mặt trên, nâu mặt dưới; cuống có lông. Chụm: cọng 
hoa đài 1-1,2 cm; nụ cao 6-7 mm. 


Nhatrang, Phanrang; III-XH, 9-12: hột có lế 
độc (mimusops-saponin). 


- Tree 6 m hiph; leaves smaller. 


632 - Câycó Việtnam 


2524 - Acsandra dongnaiensis Pierre. Xuưngđào. 

Đạimộc; nhánh kịchcọm. Lá có phiến thon, 
dài 15-40 cm, không lông, gân-phụ 15-16 cặp; cuống 
đài 2-2,5 cm. Chụm d chót nhánh: cọng có lông sét; 
láđài 4, cao 8-10 mm; cánhhoa vào 12, cao Ï cm, 
ống vành cao 8 mm; tiểunhụy 18-26; noãnsào 12 
buông. Phìquả tròn, to 25-3 cm; hột 3-6, đẹp, 
phôinhũ nhiều. 

Chúachan, Biênhòa l, 3 (hình theo 
Aubrévile). 


- Tree; glomerules; berries 3 cm across. 


2525 - Madhuca alpina (Chev.) Chev.. Xikia, Sến núi. 

Đạimộc cao 20 m; nhánh non kịchcóm, không 
lông, tàng với nhánh ngang giống Terminalia. Lá tụ 
ö chót, lúc non đầy lông sét, rồi không lông trừ ở 
gân, chót tròn hay tà, gân-phụ 11-15 cặp. Chụm ö 
chót nhánh; cọng dài 4-5 cm; hoa trăng, thơm; láđài 
có lông mặt ngoài; cánhhoa 7-13, cao 1 cm; tiểunhụy 
18-24, chỉ ngắn. Trái xoan, cao 2-25 cm; quảbì 
dày, hột 1, đài 12 mm. 

Rừng caođộ đến 2000 m: Khánhhòa; V. 


- Tree 20 m high; branches diageotropic; 
flowers white, odoriferous (Bassi alpma Chev. ex 
Lec.). 


2526 - Madhuca butyrospermoides Chev.. Mu-cua. 
Xà-com. 

. Tiểumộc hay đạữmộc nhỏ; nhánh không lông. 
Lá có phiến tròndài hẹp hay thon, to 10-14 x 1,5-3,5 
cm, đây nhọn, chót tà tròn, không lông; cuống dài 
1,5-2,5 cm. Chụm; hoa trắng, thơm; láđài có lông ỏ 
mặt ngoài; cánhhoa 8-12, ống 2 mm; tiểunhụy 16-22; 
noãnsào không lông. 

Biênhoà; I (hình theo Aubréville). 


- Ireelet or small tree; leaves giabrous flowers 
white, odoriferous. 


2527 - Madhuca cochinchinensis (Dub.) H.J. Lam. 
Sến Nambô. : 

Đạimộc cao đến 25 m; nhánh không lông. Lá 
có phiến bầudục, dài 8-12 cm, nhọn nhon hai đầu, 
gân-phụ 10-13 cặp, không lông: cuống 1-2 cm. Chụm 
Ö nách lá; cọng hoa 1 cm; láđài có lông mặt ngoài, 
cao 4 mm; cánhhoa 8-9, đính nhau thành ống dài 
2,5 mm, phần ròi 4 mm; tiểunhụy 16-20; noãnsào 
không lông, buồng 8-10. 

Đồngnai, Phúquốc; XI-I. - 


- Tree 25 m high; flowers axillary; corolla 6,5 
mm hiph (Dasyauflus cochínchinensis Pierre ex Dub.). 


Sapotaceac - 633 


2528 - Madhuca eHiptica (Dub.) H.J. Lam. Sến 
bầudục, Viết, 

Dạimộc. Lá có phiến 6ầwđực hẹp, to vào 10 
x 5 cm, tà 2 đầu, không lông, gân-phụ 9-13 cặp; 
cuống dài 10-15 mm. Pháthoa là chụm ở nách lá; 
cọng hoa dài 12 mm, có lông mịn; láđài 4, có lông 
ở mặt ngoài, cao 4 mm; ống vành mang ð (/uợ; 
tiểunhụy 16, chỉ có lông; noãnsào không lông, : 
buồng 6-7. Phìquả xoan thon, dài 3-3,5 cm; hột 1, 
dài 2 cm. 

Núi Dinh. 


- Tree; berries 3.5 cm long: seed l. 2 cm long 
. (Dawaulus flonbundus Pierre ex Dub.). 
2529 - Madhuca firma (Dub.) H.J. Lam. Sến cúng. 
Đạimộc đến 30 m, nhánh không lông. Lá có 
phiến xoan bầudục, to 8-16 x 3,5-6 cm, không lông, 
đầu tà, đáy hơi chót buồm, gân-phụ 9-10 cặp, màu 
gõ đen; cuống 1,5-2,5 cm. Chụm ó nách lá, 9-12 hoa; 
cọng đài 12 mm; láđài cao 5 mm, có lông 2 mặt; 
vành có ống mang 8-9 thuỳ cao 5 mm, có lông Ò cổ; 
tiểunhụy 14-18, chỉ ngắn, có lông, baophấn có lông; 
noãnsào 5-7 buồng. nó °> 
Núi Dinh. 


- Tree up to 30 m hiph; corolla 8-9-lobate; 
ovary Š5-7-loculare (Dasyaubis ftrmus Pierre ex Dub.). 


2530 - Madhuca floribunda (Dub.) H.J. Lam. Sến 
nhiều-hoa. 

. Đạimộc cao 20-30 m; nhánh có vỏ xám trắng. 
Lá có phiến (hon, dài 8-12 cm, hơi dai, không lông, 
xám nâu lúc khô, gân-phụ mảnh, 8-10 cặp; cuống 
đài 1,8 cm. Chụm ó nách lá; cọng hoa 1 cm, có 
lông; láđài ngoài rộng hơn trong, có lông ỏ lưng; 
cánhhoa ổ, cao 4 mưm, ống có lông; tiểunhụy 1ó; 
noãnsào có lông, buồng 6-8. Trái... 

Núi Dinh; VI. . 


- Tree up to 30 bigh; corolla 8-lobate, 4 mm 
hiph (Dasyaulus floribundus Pierre ex Dub.). 


2531 - Madhuca hainanensis Chun & How. 

Đạimộc to, cao đến 30 m, thân to 70-80 cm; 
cành, cuống, pháthoa có lông nhụng sét; vỏ nâu xám, 
_ nút dọc. Lá gắn gần nhau ỏ chót nhánh; phiến xoan 
ngược, to 7-10 x 2-2,5 cm, đầu tà, bìa uốn xuống, 
gân-phụ vào 20 cặp; cuống 8-25 mm. Hoa I1-2; cọng 
đài 2-3 mm; láđài 4, cao 8 mm, có lông dày; 
cánhhoa 8-11, mắng, cao 1,2 cm; tiểunhụy 18-30, chỉ 
ngắn. Phìquả to 2,8-3 cm, vàng lục; hột 1-5, đẹp, 
cao 2-2,5 cm, nâu bóng. ' 

Rùng 1.000-1.200 m: Quảngninh; VII, 2-3. Gỗ 
không mối-mọt, tốt. 

~ Tree up*to 30 m hiph; petals white; berries to 

3 cm large. 


_ 684 - Câycó Việtnam 


; : ` 


on 


HN - Madhuca pasquieri (Dub.) H.J. Lam. Sến dưa, 
u. 


Đammộc to; cành có lông màu sét. Phiến thon 
ngược, dài 10-16 cm, không lông, dai, gân-phụ mảnh, 
13-15 cặp; cuống đài 2-3,5 cm. Hoa 1-2 ỏ nách lá; 
cọng hoa dài đến 2,35 cm; đài cao 5Š mm, có lông 
mặt ngoài: cánhhoa 6-11, vàngvàng, ống 1,5 mm; 
tiểunhụy 12-22; noãnsào 6-8 buông. Phiquả to 3 cm; 
hột 1, dài 22 mm, không phôïnha. 

Gỗ nâu đỏ, hột cho dầu ăn. Núi từ 
Quảngyên đến Vinh; I-HI, 11-12. 


- = Big tree; filowers yellowish; pedicels long 
(Dasillipe pasquieri Dub.). 


2533 - Madhuca pierrei (Wiliams) H.I. Lam. Sến 
mật, Sến Pierre. 

Đạimộc cao 20 m. Phiến dài đến 24 cm, đầu 
tròn hay tà, đáy tùtù hẹp, có khi bấtxứng, mặt dưới 
có gân lồi và có lông nhung, gân-phụ như songhành, 
20-25 cặp. Chụm ỏ nách; cọng 3-4 cm; láđài cao 1-2 
cm, có lông sét 2 mặt; cánhhoa 11-13. cao 2,8 cm, 
ống 3-4 mm; tiểunhụy 30-40; noánsào 8-10 buồng. 
Phiquả cao 3 cm; hột 1-3, đài 2 cm, thẹo dài. 

Tr đọc theo sông Cửulong, vì #ái ngọn; 
Hoàngliênson, Nghệtỉnh, 200-1.100 m; HI-XI, 4-7. 


- Tree; berries 3 cm long (Bassa pierrei WIII.; 
B. thoreliana Pierre ex Lec.). 


2534 - Madhuca subquiconcialis H.J. Lam & Kerpel. 
Sến 5-ngón. 

Đạimộc nhỏ; nhánh xám đen, lúc non không 
lông. Phiến xoan ngược, to 5-10 x 2,5-4,5 cm, đầu 
tròn, đáy chói buồm, gân-phụ 11-14 cặp, không rõ, 
đai, không lông; cuống 1,3-2 cm. Hoa 1-2 ỏ nách lá; 
cọng có lông hung, dài 2-3,5 cm; láđài 5-7 mm, có 
lông dày mặt ngoài; vành 8 tai dài 6-8 mm; tiểunhụy 
16, chỉ dài 1 mm; noãnsào có lông dày, buồng 6-7. 
Trái mập, bầudục, to 2-2,5 x 1,2-1,6 cm; hột l. 

uảngrinh. : 


.= TTree; flowers on long pedicel; berries 2,5 cm 
long (M. sang Lì). 


2535 - Payena lanceolata Ridl. var. annamensis (L€C.) 
Van Bruggen. Càta. 

Đạimmộc cao 12 m, thân to 30 cm lúc non đầy 
lông sét sát. Lá có phiến xoan thon ngược, dài 10-15 
cm, gân-phụ mảnh, 14-l6 cặp, mặt trên nâu đen, 
mặt dưới nâu đậm; cuống dài 1 cm, lábẹ mau rụng. 
Chụm ¡7-2 hoa ö nách lá; láđài 5-6 mm, có lông Ó 
mặt ngoài cánhhoa 8, cao 5 mm; tiểunhụy 16; 
noãnsào 8 buồng. Trái hình thoi, to 4x 1,3 cm; hột 
đẹp, dài 20 mm, phôinhũ nhiều. 

Rừng, 500-800 m: Nhatrang, Phanrang; III, 9. 

- Tree 12 m high; petals 8; berries 4 cm long 
(P. annamensis Lec.). 


Sapotaceae - 635 


2536 - Palaquium gutta (Hook.f.) Baillon. Xâydao 
mủ. 


Đạimộc to, có mủ trắng nhiều; nhánh non có 
lông sét. Lá có phiến thon ngược, to 12 x 5 cm, đầu 
tròn, có mũi ngắn, đáy chót buồm, gân-phụ 9-11 
cặp, mặt đưới có lông sét dày; cuống I,5-3 cm. 
Chụm nhiều hoa Ö nách lá đã rụng; cọng ] cm, 
mảnh; láđài xoan, có lông sét vành 6 thuỳ; 
tiểunhụy 12; noãnsào 6 buồng. Phiquả xoan, dài 2 
cm; hột 1-2. 

Tr ỏ Thảocầmviên Sàigòn; mủ cho ra guttta- 
percha. 


- Cultivated. 
2537 - Palaquium annamense Lec.. Chay Trungbộ. 


Đạimộc cao 10-18 m; vỏ xám nâu, tróc thành 
vảy, mủ trắng, nhiều. Lá tụ ỏ chót; phiế: bầudục 
thon ngược, to 8-9 x 3-3,5 cm, dai, không lông, gân- 
xêy 12-13 cặp, lồi ö mặt dưới; cuống đài 1,5-2 cm. 

hìquả xoan, cao 3,5 cm, có 3+3 láđài còn lại, 5 
buồng; hột 1, thẹo đài, không phôinhũ. 


Bànà, 1.000 m; 7. 


- Tree up to 18 m high; berries 3,5 cm long; 
berries, seed ]. 


2538- Palaquium obovatum (Griff) Engler var. 
obovatum. Xây-dao, Cốt, Chay. 

Đạimộc cao 14 (40) m, gốc to 40 cm, có 
chang; nhánh non có lông hoe, thẹo lá lồi. Lá tụ ỏ 
chót nhánh; cuống 3-4 cm; phiến hình trứng, dài 
đến 25 cm, gân-phụ 12-14 cặp. Chụm ö thẹo lá;cong 
hoa dài; láđài 3:3; cánhhoa 6, cao I,5 cm; tiểunhụy 
12; noãnsào 5 buồng, vời nhụy đài 2,5. Phiquả cao 
2 em, quảbì mỏng; hột 1-2. 

Trảngbom, Bàrja, Phúquốc; XII. 


- Tree to 40 m hiph; berries 2 cm long 
(Isonandra obovaia GTifE.). 


2539 - Palaquium polyanthum (Wall.) Banlon. 
Dạimộc đến 12 m. Lá có phiến thon, nhọn 2 
đầu, to 12 x 6 cm, gân-phụ nhiều, trên 20 cặp, mặt 
dưới đầy lông bạc hay nâu; cuống 1,5 cm. Chụm 
thưa ö nách lá ngọn, có lông dày; láđài xoan, cao 6 
mm; vành ngà; tiểunhụy 12 hay hơn, chỉ dài bằng 
baophấn. Trái mập, xoan, /ø 5 x 2⁄5 cm: hột 1, 
bầudục dẹp, to, thẹo hẹp dài, dài bằng 1/3 hột. 


Mù cho ra gutta-percha; VN 2 


- Tree 12 m hiph; flowers ivory; berrles to bì 
cm long (Bassia polartha Wall,). 


636 - Câycö Việtnam 


2540 - Palaquium ridleyi King & Gamble var. 
poiïlanei (Lec.) H.Lam. Chay Poilane. 
Tiêumộc cao 2 m; nhánh không lông. Phiến lá 
thon, dài 7-9 cm, tà nhọn hai đầu, gần-phụ rất 
mảnh, không rõ Ỏ mặt trên, xám hay nâu đen mặt 
trên, nâu tươi hay đỏ mặt dưới. Chụm ỏ nách lá 
ần ngọn; hoa trắng, rất thơm; đài có lông; cánhhoa 
-6, cao 4,5 mm; tỉ unhụy 8-12; noánsào không lông, 
4-5 buồng. 
Rùng 1.500: Vọngphu: V. O Mãlai, loài có thể 
cao 30 m. 
- Treelet flowers white,. odoriferous 
(Palaquium poilanei Lec.).. 


2541 - Bumelia harmandii Lec.. Bù-miên. 

Nhánh không lông. Lá có phiến bầudục thon, 
vào 12-14 x 3- 4 cm, mỏng, không lông, gân-phụ 8-10 
cặp; cuống dài 1,5 cm. Chụm ỏ nách lá; công hoa 1 
cm, có lông; ládài 5, có lông mặt ngoài, cao 3-4 mm; 
cánhhoa 5, mỗi có 2 phụ bộ; tiểunhụy 5, tiểunhụy lép 
5, cao 2,5 mm; noãnsào có lông, §5 buồng. Trái.. 

Núi Châuđốc; VII. Giống Bưmnelia Mỷchâu; 
chò xem trái để quyếtđịnh xem loài nầy có phải 
thật sự là Bumelia hay không. _. : 


- Branches glabrous; petals 5; staminodes §. 


2542 - Eberhardtia aurata (Dub.) Lec.. Bàra vàng. 

Đạimộc 6-8 m; nhánh non, cuống lá, pháthoa 
có lông sét dày. Lá có phiến bầudục, to đến 15 x 4 
cm, mặt trên nâu đậm, mặt dưới có lông dày hoe, 
gân-phụ nhiều (18-20 ) cặp cuống dài 3-5 cm, có 
lábẹ có lông, mau rụng. Chụm; cọng và láđài có 
lông hoe; cánhhoa đặc biệt do 7 phiến hẹp và 2 
phụạbộ ỏ lưng to hon; tiểunhụy 5, tiểunhụy Jép 5; 
baophấn có 1 phụbộ mau rụng; noãnsào 5 buồng 1- 
noãn. Trái tròn, hơi 3 cạnh, có lông mịn, nâu, có 
nhân cứng nở làm 5 mảnh cho ra Š hột. 

Bavi, 1.400 m. 

- Smaill tree; ferruginous pubescence; fruit 5- 
valved (Planchonella aurata Pierre ex Dubard). 


2543 - DAth hưng krempfñi Lec.. Bàra Krempt. 
Đạimộc to. Lá có phiến thon hẹp, to 13- 
IS, x 3-5(85) cm, chót nhọn, đáy tà, gân-phụ 
lều (vào 20 }: ), mặt trên nâu đen, mặt dưới 
Xy cò thể có lông tơ dày hoe; cuống 2,5-3 cm. 
Chụm. Trái mập, tròntròn, to 4 x 3,5 cm, có Š cạnh 
tròn, có nhân cứng nở làm 5 mảnh; hột dài 3,5 cm, 
nâu láng thẹo phủ cả một mặt của hột. 
hatrang, 500 m. 


- Big trec; glomerules; fruits 5-valved. 


2544 - Eberhardtia tonkinensis Lec.. Bàra Bách. 
Đạimộc cao 10-15 m; nhánh non có lông sét 
dày. Lá có phiến bầudđục, to 13-17 x 4-6 cm, tà Ó hai 
đầu, lúc non đầy lông to hoe, lúc già mặt trên 
không lông, mặt dưới đầy lông, gân-phụ nhiều (15- 
18 cặp); cuống 1,5 cm, lábe tamgiác, cao Ì cm, mau 
rụng. Chụm ỏ nách lá; hoa trắng; đài đầy lông nâu; 
vành do cánhhoa dính nhau ỏ đáy;tiểunhụy lép 5; 
noãnsào không lông. Trái mập, có cọng to, có nhân 
cứng nỏ dọc theo $ lăng, cho ra hột, đài 2-2,5 cm. có 
thẹo dài. : : 
Tamdđảo; IV, 9. 


- Big tree; glomerules; fruits 5-valved. 
2545 - Donellia lanceolata (BI) Aubr.. Săngsáp, 
Sơnxa, Sạp. : 

Đạimộc cao đến 35 m, thân to 60 cm; nhánh 
non và lá non có lông dày hoe. Phiến lá thon hay 
tròndài, to vào 14 x 4 cm, chót có mũi hay đuôi dài, 
dáy hơi bầtxúng, gân-phụ rất nhiều và rất mảnh, 
mặt trên nâu đậm, mặt đưới nâu đỏ; cuống 5-7 mm. 
Chụm, hoa nhỏ, cọng dài 5 mm; cánhhoa 5-7; 
tiểunhụy 5-7; noãnsào có lông, 5 buồng. Phiquả dai, 
tròn, có 5 khía tròn; hột đẹp, cao 1-2,5 cm. 

Phútho, Quảngtrị, Côngtum, Bàrja, Phúquốc; 
11-4. 

- Tree up to 35 m high; pubescence rufous; 
berries (Nycterisirion lanceolattưn BL: D. roxburghi 
Pierre ex Lec.). 

2546 - Sinosideroxylon bonii Aubr.. Mailai Bon. 

Tiêumộc 3-4 m, vỏ xámxám. Lá chụm ö ngọn 
nhánh, lúc non đầy lông sét dày, mau rụng; phiến 
xoan ngược, to 11 x 3,5 cm, gân-phụ 8-12 cặp, mỏn 
cúng, không lông, cuống dài 5 mm. Chùn nhỏ Ó 
nách lá ngọn, đài 4 cm; cọng hoa 3 mm; láđài 2 
mm, có lông mặt ngoài; vành không lông, ống cao 
1,3 mm, tai tròntròn; tiểunhụy thụ 5, lép 5, dài 2,7 
mm; noãnsào có lông, 5 buống. Trái hình xáli, to 
2,5 x 1,8 cm. 

Võxá (Hàtây) Vinh IV-IX (hoa theo 
Aubréville). 

- Treelet 3-4 m hiph; glomerules; berries 2.5 

cm lọng. 
2547 - Sinosideroxylon racemosum (Dub.) Aubr.. 
Mailai dưới. 

Đạimộc cao 10 m; nhánh già có bìkhẩu rõ. 
Phiến lá xoan ngược bầudục, to 12-15 x 4,5-5 cm, 
đầu có mũi, đáy chót buồm, mỏng, không lông, gân- 
phụ 11-14 cặp; cuống 1-7 cm. Chùm ngắn, l-3 cm Ò 
nách lá; cọng 4-5 mm, ít lông; láđài như rỏi nhau; 
vành trắng, cao 5 mm; tiểunhụy thụ 5, lép Š; 
noãnsào ít lông, 5 buồng. Phigud dài 16-18 mm; 
hột 1, dẹp. dài 13-15 mm, nâu, thẹo ỏ đáy. 

Gỗ màu ngà đẹp. Hànamninh, Thanhhoá, 
trên vùng vôi; ÏI-V. 

: - Tree 10 m hiph; leaves glabrous; berries 18 
mm long (Planchonelia racemosa Pierre cex Dub.; 
Sideroxvion racemosưm (Dub.) Lec.). 


Sapotaceae - 637 


€ 


638 - Câycỏ Việtnam 


2548 - Sinosideroxylon wightianum W. & A.) Aubr.. 
Mailai Wipht. 

Tiểumộc cao 3-7 m; ánh non có lông sói. 
Lá có phiến thon nhọn ở 2 đầu, to 9-17 x 2,5-4 cm, 
dai, không lông trừ lúc rất non, gân-phụ 12-17 cặp. 
Chụm; hoa (rắng, thơm; láđài 5; cánhhoa 5; tiểunhụy 
thụ 5, lép 5, hình tamgiác: noänsào 5 buồng, có 
lông sét. Trái xoan, đài 1,3 cm, quảbì mỏng; hột I, 
đẹp, phôinhũ nhiều. 

Quảngrinh; XI. 


- Treelet 3-7 m hiph; ; flowers white, 
odoriferous; berries 15 cm long (Si4eroxylon 
wiehtianum W. & A.). 


2549 - Xantolis barauensis (Lec.) van Royen. 
Madương Bà-rau. 

Đạimộc cao 10-15 m, có gai; gỗ đỏ; nhánh 
không lông. Lá có phiến nhỏ, xoan, 3-4 x 2-3 cm, 
daidai, không lông, gân-phụ mảnh; cuống 4-5 mm. 
Chụm 1-3 hoa vàng tưới, thom; láđài 5; vành cao 6,5 
m; tiểunhụy thụ 5, tiểunhụy lép 5, đầy lông. Trái 
cao 13 mm; hột 1, có thẹo đài. 

Gỗ đỏ cứng, tốt, làm cột. Bà-rau, Phanrang, 
900 m; H. 


- Tree 15 m thÉ flowers yellow;: berries 13 
mm long (Sideowylon barauensis Lec.). 


2550 - Xantolis boniana (Dub.) van Royen. Sảo trai, 

Đạimộc; nhánh, lá non có lông. Phiến lá xoan 
bâudục, to 6-12 x 3-5,5 cm, chót nhọn, đáy từtừ hẹp, 
không lông, gân-phụ 5-6 cặp; cuống 1-1,5 cm. Hoa 
öỏ nách; cọng đài Í cm; láđài 4-45 mm, có lông; 
noãnsào có lông, vòi nhụy dài. Trái bầudục, dài 2,5 
cm, nạc vàng; hột 1, dẹpdep, dài 22 mm, thẹo dài 
17mm. z 


Núi Chỉinh-hạc, B; XI. 


- Tree; fruits ellipsoid, 2.5 cm long (PÍaneho- 
nella boniana Dub.). 


2551 - Xantolis cambodiana (Dub.) van Royen. Sến 
ăng. 

` Đạimộc nhỏ; mủ trắng; gai ngay. Phiến lá 
nhỏ, 3,3-6,5 x 2,5-4 cm, có lông dày mặt dưới, gân- 
phụ mảnh, 5-6 cặp; cuống ngắn. Chụm; cọng 3 mm; 
đài 2,5 mm, có lông mặt ngoài; cánhhoa 4,5 mm; 
tiểunhụy lép 5, có mũi nhọn. Trái xoan, có lông, to 
2,5 cm; quảbì cứng; hột 1, dẹp, thẹo dài. —- 

Gỗ trắng: trái ăn được; lá, rễ kiệnv|, 
thanhhuyết, sinh sữa. Rùng đến 400 m: Hàsonbinh, 
Báắcthái, Phúkhánh, Phanrang; III-IV, 3. 

- Small tree; petals 4.5 mm; fruits 2.5 cm long 
(Planchonella cambodiana Plierre ex Dub.). 


Sapotaceae - 639 


2552 - Xantolis dongnaiensis (Dub.) Aubr.. Cheo. 
Đạimộc 10-15 m, có gái; chồi non có lông. 

Phiến lá bầudục, dài 11-13 cm, mỏng, không lông, 

gân-phụ mịn, 8-12 cặp. Chụm; cọng hoa 8 mm: đài 

4,5 mm, có lông; vành cao 4,2 mm; tiểunhụy lép 5, 

có bìa rìa; noãnsào có lông. Trái dài 2,3 cm: hột 1- 

2, to 20x 11 mm, thẹo đài mm; phôinhũ dày. 
Quảngtrị, Đồngnai; IX-ÍV, 9-4. 


- Tree 10-15 m hiph; branches thorny; berries 
25 cm long (Siderowlon dongnulense Plerre  ex 
Dub.). 


2553 - Xantoiis maritma (Pierre) van Royen. 
Madương, Găng gai. 

Bụi 4-5 m; thân có gai ngay; mù trắng. Lá lúc 
non có lông dày hoe; phiến già không lông, xoan 
tròn, dài 1,5-2,5 cm. Chụn ít hoa; họa trắng, thom; 
láđài 5, có ít lông, cao 2,5 mm; cánhhoa cao 7 mm; 
tiểunhụy thụ 5, lép 5, có lông; noãnsào có lông. Trái 
cao 1,5-2 cm, ăn được; hột 1, dài l cm. 

Đồi cát dựa biển, từ Đànằng đến Bària; lI- 
VII, 6-8. : 


- Spinous shrub; flowers white; berries 2 cm 
long (Planchonella marttma Pierre, Pouteria maruima 
(Pierre) Baehni). 


2554 - Planchonella annamensis Pierre cx Dub.. ` 


Giàn, Nhạn, Tămchạc. : 
Đạimộc đến 18 m; chỏi có lông sét. Phiến lá 
không lông, tròn dài thon, dài 10-I1Š cm, đáy từtừ 

hẹp trên cuống, gân-phụ 6-9 cặp: cuống 2-3 cm. 
Chựm; đài có lông mặt ngoài; ống vành 2 mm, cao 
bằng tai; tiểunhụy thụ 5, lép 5; đĩa mật đầy lông. 
Phìquả hình cầu to 4,5 cm, guảbì dày; hột dài 2.5 
cm. 

Vùng núi, 1.200 m: Quảngtrị, Ngọc-Guga 
(Côngtum), Phúkhánh; XI, 11-8. 

- Tree 18 m high; glomerules; berries 4.5 cm 
across (SŠi4eroxylon qnHamemsis (Pierre) Lec.). 


2555 - Planchonella clemensii (Lcc.) van Royen. 
Nhạn Clemens. l 

Tiểumộc; nhánh non có lông nằm. Phiến lá 
thon, dài 15-16 cm, không lông. gân-phụ 8-10 cặp. 
Chụm ỏ nách: lá; đài không lông, cao 3 mm: vành 
nhỏ, cao 2 mm; tiểunhụy thụ 5. lép 5, như kim; đĩa 
mật có lông cao. Phùqwd xoan, củo 13 mưm: hột 1-3, 
đài 9 mm; phôinhũ nhiều. 

Dựa rạch: Đànẵng: VI.?. 

- Treelet; corolla 2 mm long; berries l3 mm 


long (Sideroxylon cilemensi Lec, hình theo 
Aubréville). 


640 - Câycó Việtnam 


lầbe phụ 3 cm = 


2556 - Pouteria obovata (R. Br.) Bachnie. Chỏi, Mộc. 

Tiểumộc hay đạimộc . Phiến l4 đadạng, chói 
lõm, tròn hay tà-nhọn, đài 10-13 cm, mặt trên lúc 
non đầy lông đỏ, sau không lông, mặt dưới đầy lông 
màu sét, gân-phụ 7-10 cặp; cuống đài 0,5-5 cm. 
Chụm ỏ nách lá, ít hoa; láđài 5, có lông; cánhhoa 
cao 2-3 mm; tiểunhụy thụ 5, lép Š tamgiác hay như 
chỉ; đĩa mật không lông. Phòqud tròn, to 1,5 cm; hột 
1-3, dài 1 cm; phôinhũ nhiều. 

Dựa biển đến caođô thấp, BTN; III-IX, 3-?. 
Lá sắc trị nhúc-đầu; đắp trị đau lưng. 

-Tree or treelet; petals 2-3 mm long; berries 
1.5 cm (Selalisia obovata R.Br.;Sideroxylon fenugi-. 
neum H. & A.,Planchonella obovata(R.Br.) Pierre). 
2557 - Sarcosperma affinis Gagn. Nhụctủ gần. 

Đạimộc 7 m có mủ trắng. Lá chụm ö chót 
nhánh, có phiến thon, tơ 15 x 3 cm, chót nhọn, 
không lông, gân-phụ 10 cặp, có vài tuyến ỏ nách 
gân trên; cuống 1,5-2,5 cm; cuống 1,5-2,5 cm, không 
lábẹ. Chừm-tután nhỏ ð nách, dài đến 5 cm, không 
lông; ládài 1,6 mm; vành cao 245 mm; tiểunhụy 
không chỉ, tiểunhụy lép 5, nhọn; noãnsào không 
lông, 2(3) buồng I-noãn. 


Quảngnam; II. 
- Tree 7 m high; white latex; staminodes. 


2558 - Sarcosperma angustifolium Gagn.. Nhụctử lá- 
hẹp. 

dế Đạimộc nhỏ; nhánh non đầy lông sét dày. Lá 
mọc đối hay xen; phiến /ròndài, thon, to 12-16 x 3-4 
em, chót nhọn, đáy chót buồm, gân-phụ 10-12 cặp, 
rất dai; cuống 1,5-2 cm. Chùm-tután có lông đày; 
cọng hoa ngấn; đài 3 mm; ống vành 1,5 mm, tai 
vành 3,5-4 mm; tiểunhụy 5, tiểunhụy lép 5, nhọn, dài 
1 mm; noãnsào không lông, 2 buồng Í-noãn. 

Chọbò, 900 m. 


- Small tree; branches ferruginous hairy; 
staminodes 5. 


2559 - Sarcosperma kachinense (K. & Pantl.) Exell. 
Nhụctủ Cachim. 

Đạimộc nhỏ hay tiểumộc. Lá có lábẹ phụ Ỏ 
chót cuống, mọc đối; phiến /rònđài, to vào 12 x 5 
cm, mỏng, gần như không lông, gân-phụ 6-11 cặp; 
cuống có lông. Chừm đơn hay kép; hoa trắng, đài 2- 
3 mm; vành cao 4 mm; tiểunhụy 5, lép 5, to hay nhỏ; 
noãnsào 2 buồng. Phòqgud đỏ, dài 2 cm; hột 1. 

Vùng núi tù Lạngsơn, Bavìi đến Quảngtrị; 
XII-IL 


- Treelet or tree; flowers white; red berries 
(Combretum kachmense King & PantL). 


Ebenaceac - 641 
2560 - Sarcosperma kontumense agn. cex Aubr.. 
Nhụctủ Côngtum. 

Đáimộc cao 20 m, thân to 40 cm; nhánh 
không lông. Lá mọc xen, có phiến tròndài . dài 12- 
l6 cm, không lông, lúc non nâu đỏ, gân-phụ có 
tuyến (domatie) ö gần đáy; cuống 1,5 cm. Chùm đớn 
lay kép; cọng hoa 2 mm; đài cao 1,5 mm, có ít 
lông: vành cao 3,3 mm; tiểunhụ thụ 5, lép 5. đài hay 
ngắn: noãnsào I buồng l-noãn. 

Rừng dày, núi Ngọc-Guga, 1.000 m, Côngtum: 
Khung Tree up to 20 m high: branches glabrous; 


staminodes 5. ovary I-locular, I-ovulated. 
2561 - Sarcosperma laurinum (Benth.) Hook. †. 
Nhụctử lá-quế. 

— Tiểumộc hay đạimộc nhỏ; nhánh không lông. 
Phiến lá thon ngược, có thê nhỏ 6,5 x 1,5 cm, hay 
đài 7-17 cm, đáy thon, mỏng, không lông, gân-phụ 5- 
10 cặp, một vài ø&yến ö đáy gân-phụ trên; cuống 
dài đến 2 cm. Chùm, đơn hay kép; hoa vàng tưới, 
trên cọng dài 2-3 mm; đài 15 mm; vành cao 3 mm, 
ống ! mm; tiểunhụy thụ 5, lép 5, như gai; noãnsào 
1 buồng. Trái bầudục, đỏ khi chín, dài 2 cm; hột 1, 
dài 17 mm. Tiên-yên; [X-XII. 12. 

- Treelet or small tre; flowers vellow; berries 
red, 2 cm long (Reptonia laurna Benth.). 
EBENACEAE : Họ hồng 
2562 - Diospyros kaki Lf. Hồng, Thị; Kaki, Japanese 
persimon; Kaki. 

Đạimộc thường không to lắm; nhánh non có 
lông. Lá có phiến mongmỏng, có lông mịn, dài 10- 
15 cm; cuống 6-18 mm. Hoa tạpphái hay biệtchu: hoa 
dục thành tụtán nhỏ, vàngvàáng; tiểunhụy vào: 16. 
Hoa cái côđộc có 8 tiểunhụy lép. Phìquả đòn hay 
vuông vuông hay hơi cao hơn ngang... Không lông. 
màu cam hay đỏđỏ; hột nâu, cúng. 2n = 90. : 

Tr vì trái, không gặp hoang nữa ; 8-3. Có rất 
nhiều thú: Hồng the, vuông, nồi, lạng, đây... 

- Cultivated for its berries. 


2563 - Diospyros decandra Lour. Thị, Thị trai. 
Đạimộc to; nhánh non có nhiều lông sét vàng. 

Phiến lá bầudục thon, 4-9 x 3-4,5 em, đáy tròn hay 
nhọnnhọn, mỏng, mặt trên không lông, mặt dưới có 
lông Ó gân chánh, gân-phụ 6 cặp, mảnh. Tán ít hoa 
đực: đài có lông sét; tiểunhụy 16. Chụm hoa cái đầy 
lông vàng. Trái /ròn (Thị ổi), hay bẹp (ö cây tr€: 
Thị đồng-tiền, Thị bần, Thị châm, không hột) to 
đến 5-7 em. lúc non có lông mịn vàng; hột đài 3 
cm: phôinhũ không nhăn. Trồng, BI, vì #ái rải 
thơm, nạc vàng lọt, lạt trần-an; trị sán-lải: cọng và 
đài ö trải trị khó thỏ, ho; H-IV. Lá rụng vào IV; II, 
4. D. dodecandra Lour.„ mà mẫu chánh (P) (Vũngtàu), 
chỉ có ¡ lá, trôndài, có lẽ cùng loài. 

- Cultivated for is very fragrant berries (D. 
packmannii C.B. CL.). 


642 - Câycỏ Việtnam 


2565". Diospyros philippensis (Desr.) Gurke. Hồng 
nhung; Mabola. 

‹ Dạimộc coa đến 15 m, tàng rậm, đạng níu/ 
Bảnglăng nhánh non xanh, có lông mịn. Phiến 
bầudục, dài 20-30 cm, rộng 3-12 cm, dày, dai, gân- 
phụ mảnh, 10-12 cặp, mặt dưới hơi mốc, có lông 
nằm; cuống 1,5cm, có lông. Tután đực ö nách lá; 
hea 4-5-phân; tiểunhụy đến 25. Hoa cái có 4-10 
tiểunhụy lép. Trái tròn như trái Đào vì có lông 
mịn, màu cam đỏ, ăn được. 

Tr ö Sàigòn, gốc Philippin; II, 12. 
- Cultivated for its finely pubescent red or 
orange berries (D.dbcolor Will. nom. illeg.). 


2566 - Diospyros brandisiana Kurz.. Đồ-an. 

Tiểumộc cao 5-7 m. Lá có phiến thon ngược, 
to, dài đến 25 cm, không lông trừ ở gân ; gân-phụ 
16-18 cặp. Chụm ở nhánh già hay trên thân; đài có 
lông mịn, hoa đực có 16-18 tỉ unhụy và nhụy cái 
lép. Hoa cái có 4-5 tiểunhụy lép. Phìiquả òn, to 2- 
3 cm; hột đến 10, có phôinhũ không nhăn. 


Rừng luôniuôn xanh, sông Đahoà, vào 300 m; 
XI-XII, 11-2 (hình theo Vida]). 


- Tree to 7 m hiph, cauliflorous: berries 
globulous. 


2567 - Diospyros cauliflora BỊ.. Đổ-an hoa-ỏ-thân. 

Đạimộc cao 5-15 m; nhánh già có vỏ đen, nút 
dọc. Phiến lá thon ngược, to, dài đến 20 cm, dày, 
không lông, đođỏ mặt đưới lúc khô. Chựm ở nhánh - 
già; cọng có lông đen; hoa đực cao 15-18 mm, vành 
có lông trắng mặt ngoài. Hoa cái có 8-10 tiểunhụy 
lép. Trái bầuđục, to 1,5-3 x 1,5-2,5 cm, có lông, láđài 
hình tim. 

Hảivân, Đànằng; VII. 


- Tree to 15 m hiph, cauliflorous; berries ovoid 
(Ð. fancium Lec.). 


2567a- Diospyros apiculata Hieron. Thị lo-nồi; 
Wolly-lowered Persimon. 

Đạimộc nhỏ; nhánh non có lông lưng, rồi gần 
như không lông. Phiến tròndài,14-17 x 6-7,5 cm, đầu 
tà, đáy tròn hơi từtừ hẹp trên cuống, mỏng, gân-phụ 
9-10 cặp, có lông; cuống 1 cm, có lông. Hoa đực 1-2 
ỏ nách lá, cao l cm; láđài 4, hẹp; vành 4 tai, cao 
hơn đài; tiểunhụy 10-14. Hoa cái côđộc; noãnsào 4- 
5 buồng. Phìquả #ònđài hay tròn, có lông mịn; hột 
1, phôinhũ không nhăn. 

ð làm cột, cán. Rừng hậulập, 0-800 m: B, 
Hy Phanrang, IV-XI. 

- Small tree; sepals oblong, hairy (D. /amirerisis 

Lec., D. eriartha var. conica Lec.. D. jfagraHs..). 


* (Xem chú thích ở trang 58) 


Ebenaceae - 643 

2568 - Diospyros bangoiensis Lec.. Thị núi. Thị Ba- 
TIĐÒI. : 

Đạimộc cao 10 m; thân có chang; nhánh 
không lông. Lá có phiến bầudục, to 4,5-7 x 2-3 cm, 
chót tròn, hơi lõm, đáy tà tròn, dày, cứng, không 
lông, gân-phụ mảnh, không rõ; cuống ngắn. Hoa... 
Trái đòn hơi bẹp, to 3,5 x 2,5 cm, vàng, có lông 
nâunâu, trên cọng 1-1,3 cm; buồng 8; hột dài 1,8 cm; 
phôinhũ không nhăn. 

Trái ăn được; gỗ cúng tốt cho đồ mỹnghệ. 
Trên đất cát: Thùathiên, Phúkhánh, Bangòi; 9. - 

~ Tree with buttresses; leaves oblong, glabrous; 
berries ølobulous. 
2569 - Diospyros barauensis Lec.. Thị Bàrau. 

Đạimộc cao đến 15 m; nhánh không lông. 
Phiến lá già không lông, bầuđục rrònđài, to 6-9 x 
2,7-3,5 cm, chót tà có khi tròn, gân rất mảnh 5-6 
cặp, bìa uốn xuống. Chụm 3-4 hoa đực ỏ nách lá; 
tiểunhụy 15-16. Trái đòn fø 1,3 cm, có lông vàng, 
buồng 8, trên đài còn lại có tai cao, bìa ướn ra sau, 
có lông vàng 

Rừng, trên đất có nhiều đá: Phanrang; X, 10. 


- Tree to 15 m high; leaves elliptic oblong, 
glabrous; bèrries 1.5 cm acTOSs. 


2570 - Diospyros bejaudii Lec.. Thị Béjaud. 

Đạimộc trung; nhánh mảnh, lúc non có lông, 
vỏ đen lúc khô. Lá có phiến mỏng, xoan ngược - 
tröndài, to 8-9 x 3-3,5 cm, xám nâunâu 2 mặt, gân- 
phụ 5-6 cặp, gân (amcấp thành mạng rất mịn 2 mặt; 
cuống 4-6 mm, có lông. Hoa đực từng cặp; cọng có 
lông sét; vành cao 7-8 mm; tiểunhụy thụ 4, lép 4. 
Hoa cái có láđài xoan rộng. Trái fròn, to 2,5-4 cm, 
đen, buồng 8, hột 8, dẹp, đenđen; phôinhũ không 
nhăn. - 

Gỗ cho mưới tốt: Bảochánh, Đồngnai. 

- Tree; bark black; berries black. 


2571 - Diospyros bonii Lec. : 
Nhánh không lông, vỏ xámxám, nút dọc mịn. Lá mọc xen, đaiđai, không lông, 
thon, to 5-12 x 2,5-4,5 cm, chót tròn hay có mũi, đáy tùtừ hẹp, gân-phụ 7-8 cặp; cuống 


6-7 cm. Pháthoa đực thành chựm, cọng 0,5 mm, có lông; đài hình thúng, cao 2 mm, tai 
4, ĐHEEC: vành cao 5 mm, tai 4, tròn; tiểunhụy 16. 
: Phùdiến. 


2572 - Diospyros candolleana Wight. Thị Candolle. 

Đạimộc trung hay cao; nhánh non có lông 
mịn. Lá có phiến mỏng hay cứng, lúc non có lông 
nằm, dài 10-15 cm, đođỏ lúc khô; cuống 6-8 mm. 
Tután ö nách lá; hoa có lông mịn phía ngoài; hoa 
đực cao 6 mm; tiểunhụy 11-13. Hoa cái có tiểunhụy 
lép. Phìquả cao 2 cm, có lông mịn hoe; hột 19. 


Nambộ (hình theo Wight). Rễ trị têthấp, 
Sưng. ` 


- Middle or high tree; berries 2 cm high, rufous 
pubescent. 


644 - Câycỏ Việtnam 


2573 - Diospyros castanea (Craib) Fletcher. Thị Dẻ. 

Đạimộc nhỏ; nhánh non có lông mịn, nhánh 
già nâu. Phiến lá xoan bầudục, to 10-13 x 5-8 cm, 
đầu tà, đáy tròn, dày như da, không lông, mặt trên 
nâu không lông, gân mảnh, mặt dưới gân-phụ lồi và 
cùng màu, gân-phụ 9-10 cặp, bìa uốn xuống; cuống 
7-8 mm, không lông. Chờm; lánoa 3-4 mm, mau 
rụng; đài hình ống, thùy 3-4; ống vành 8 mm, mặt 
ngoài có lông tơ; tiểunhụy 12. Trái xoan tròn, láng, 
cao 1-2,2 cm, trên 4(3) /áđài bìn lận xuống. 

Dactô (Côngtum); 4. 


- Small tree; racemes; sepals 3, berries 1-2,2 
cm long (Maba castanea Craib.). 


2574 - Diospyros chevalieri Lec.. Thị Chevalier. 

Đạimộc nhỏ; nhánh non có lông mịn đođỏ, 
.vỏ thân xám, nút. Phiến lá nhỏ, thưởng xoan ngược, 
đầu tà, đáy nhọn, không lông, daidai, gân-phụ 5-8 
cặp, lồi ỏ 2 mặt; cuống 4-5 mm, có lông. Gié đực 
đài 2-2,5 cm; láđài 4, vành hình ống; tiểunhụy 14; 
nhụy cái lép có lông. Hoa cái côđộc; vành cao 6 
mm, không lông: tiểunhụy lép 12: noãnsào có lông, 
4 buồng, mỗi buồng 2 noãn. Trái /ròn (ø 1,5-2,5 cm, 
trên N5) lận ngược; hột 8. 


- Small tree; leaves glabrous: berries globulous, 
ön developed calyx. 


2575 - Diospyros choboensis Lec.. Thị Chọ-bò. 


Đạimộc đẹp; nhánh không lông. Lá có phiến 
trònđài to 10-12 x 3-4 cm, đáy tà, đaidai, gân-phụ 9- 
11 cặp, lồi 2 mát, gân tamcấp thành mạng thưa, bìa 
uốn xuống; cuống dài 6-7 mm. Trái xoan, đenđen, 
cao gần 2 cm, trên 4 ládài đồngtrưởng dạng như lá, 
tamgiác, không lông. 


Núi Biên, Chọbò, 800-900 m. 


- Tree; leaves subcoriaceous; berries ovoid, 
blackish. 


2576 - Diospyros crumenata Thw.. Thị da, Thị đen, 
Xang đen.  - Š ï 
Đạimộc nhỏ; nhánh màu mốc trắng. Phiến lá 
tròndài, đến 14 x 5 cm, đáy tà tròn, đày, cúng, gân- 
phụ mỊm cũng như gân tancấp. Tután mang hoa 
đục; vành cao 11 mm; tiểunhụy 12. Hoa cái côđộc; 
tiểunhụy lép 8. Phìquả gần nh tròn, (o đến 4,5 cm, 
treên đài lận xuống; hột 5-8, phôinhũ nhăn. 

Nhatrang, Phanrang, Tâyninh. Phúquốc; X-XH, 
11-4. 

- Small tree; berries globulous, to 4,5 cm 
ACTOSS. 


Ebenaceae - 645 


2577 - Diospyros collinsae Craib. Thị Collins. 

Đạimộc nhỏ, cao vào 6 m; đáy thân có rễ 
dài; vỏ nâu. Lá có phiến xoan bầudục, mặt trên lục 
đậm. xám khi khộ, gân-phụ, gân tamcấp thành 
mạng rõ; cuống 5-7 mm. Hoa đực có 4 láđài, có 
lông; vành trắng, có lông nâunâu, thùy to 7 x 5 mm; 
tiểunhụy 16, chỉ 2 mm; hoa cái côđộc. Trái tròn hơi 
bẹp: hột đen, đẹp, láng, đo 2 x 1 cm. 

Phanrang. 


- Smal tree, to 6 m hiph; flowers white; 
siamens l6; seeds black, shining. 


2578 - Điospyros curranii Mcrr.. Thị Curran. 

Đạmmộc;, nhánh không lông, nhánh nâu 
đenđen. Phiến lá tròndài, to 5-8 x 3-Š cm đáy tà toi 
tròn, chót có mũi, mặt trên nâu, mặt dưới nâu vàn: 
gân-phụ không. đều, 9-10 cặp, mảnh, gân tưnc ịp 
thành mạng mịn; cuống 6-8 mm. Hoa có 4 láđài. 
Trái xoan, cao 13 cm, không lông, trên đài có 4 
láđài dảnh ngược. 

Nambô. 


- Tree; branches glabrous; veinlets reticulated; 
berries glabrous. 


2579 - Diospyros dasyphylla Kurz. Thị to, Thị lá- 
lông  Đạimộc cao 10-20 m; gỗ trắng; nhánh và 
cuống có lông đứng, đài. và lồng vàng sá(. Phiến lá 
xoan bầudục, dài đến 20 cm, đáy tròn, cắt nigang, 
hay hình tim, mặt dưới có lông nhung đỏ hay vàng 
sậm. Hoa đực 4phân gắn thành tután, “Õ l6 
tiểunhụy. Hoa cái có noänsào có lông vàng. Phìquã 
to, đường kính đến 7-8 cm, nâu, hơi có 8 cạnh, có 
lông mịn; hột dài đến 25-3 cm, phôinhũ không 
nhăn. 

Rừng, 200-300 m: Vọngphu, Chứachan; 1-8. 

- Tree up to 20 m hiph; leaves densely 
pubescent below; berries pubescent, 7-8 cm across 
(D. magnfica Lec.). 


2580 - Diospyros dictyonema Hieron.. Cây Vam. 

Đạimộc; nhánh non mảnh, không lông. Lá có 
phiến bầudục, to 15-20 x 6-9 cm, không lông, dày, 
dai, bìa uốn xuống, gân 10-12 cặp, rõ, gân tamcấp 
không thành mạng, hình thang thưa, mặt trên nâu, 
mặt dưới nâu đođỏ; cuống 6-8 mm. Chừm-tựtán ở 
nhánh to, dài 1,5-2 cm; cọng hoa ngắn; hoa đen lúc 
khô; láđài hình tim, cao 4-5 mm; ống vành 7 mm, 
tai cao 3 mm. 

Phúcnhạc (Hmn). 


- Tree; leaves glabrous, coriaceous; panicles. 


646 - Câycỏ Việtnam 


2582 - Diospyros điapenshorstii Miq. - Thị 
Rapenhorst. 

Đạimộc cao 10 m. /⁄ ¿o, đến 20-25 x 10-12 
cm, #òndđài, đáy tròn hay hình tìm, mặt trên nâu 
xám, mặt dưới nâu đỏ, láng; cuống có lông nhung, 
dài 1,5 cm. Hoa không cọng, màu lục ôliu; láđài và 
cánhhoa 4. Trái tròn, to 3-4 cm. nâu tái rồi đen di; 
hột 12-14. 

Núi Kamchay, Cambốt; tìm lại ö Phúquốc. 


- Species from Cambodge. 
2582 - Diospyros dinhensis Hiệp (Maba pierrei Lec. 1928, non D. pierrei) 


2583 - Diospyros ebenum Koenig. Thị huyền. 
Đạimộc; nhánh nâu đen. Phiến lá xoan thon, 
7-11 x 25-5 cm, 2 đầu tà, mặt trên láng, mặt dưới 
nâu lu lúc khô, gân-phụ không đều, 11-13 cặp, 
mảnh, đi đến gần bìa; cuống 4-7 mm. Tután đực; 
hoa có 16 tiểunhụy. Hoa cái côđộc, có 8 tiểunhụy 
lép. Trái òn đài, to 1/7 x 1,5 cm; hột đẹp, đài 1Ì, 
rộng 6 mm, đen; phôinhũ trơn. : 
Phúquốc, 


- Tree; female flowers solitary; berries 1.5 x l.5. 
cm. 


2584 - Diospyros chretioides Wall ex G.Don. Thị 
Cùm-rụm. Đạimộc đến 20 m; nhánh sà. Phiến lá 
(o, xoan hay bầudục, 10-27 x 6-17 cm, đáy tròn, 
không lông, nâu đođỏ mặt đưới, nâu đen mặt trên, 
gân-phụ 11-12 cặp; cuống ! cm. Hoa trên tután 3- 
phân dài hón cuỐng; hoa nhỏ, 4-5-phân, tiểunhụy 
22-29, nhụy cái lép có lông. Hoa cái côđộc hay 
thành chùm ỏ nách lá, cọng 5-8 mm. Trái frònIròn, 
cao 3-3,5 cm, 4 láđài dành ngược, không lông hay có 
ít lông; phôïinhũ nhăn. 

CiilaiCôngtui, Cầycống (Tâyninh); 7-8. 

~ Tree 20 m hipgh; leaves elhptic. to 22 cm long; 
berries glabrous (Ð. harmandii Lec.). 


2585 - Diospyros ferrea (Willd.) Bakh.. Thị Nyhom. _. 

Đạimộc cao 10 m, gổ lõi đen, nhánh non đen. 
Lá nhỏ; phiến /on ngược có thể hẹp, to 5 x 1,3-1,7 
cm, đầu tà hay tròn, mặt trên nâu sậm hay đen, bìa 
dày, gân mảnh, 6-7 cặp, rõ ö mặt dưới; cuống 3-5 
mm. ?i/án 3 hoa, cọng 3,5 mm; hoa có lông trắng: 
đài 2 mm; vành có ống 1 mm: tiểunhụy 6-12, 
noãnsào lép có lông trắng. Trái bầudục, cao đến 7 
cm, có lẽ ăn được. 

Trên cát, đá, duyênhải: núi Hôỏn-hèo 
(Phúkhánh), Phúquốc: IV, 4. 

~- Tree 10 m hiph; leaves oblanceolate, involute; 
berrles ovoid (Ehreria ferea Willd.). 


Ebenaceac - 647 


2586 - Diospyros ferrea vai. litorea (R.Br.) Bakh.. Thị 


duyênhải. 

_ Đạimộc nhỏ; nhánh non đen. Ó thứ này. phiến 
lá _ bầudục, ít cứng hơn thứ. trên; hoa có lông; 
tiểunhụy vào 9; trái thay vì bầudục thì ứròn, to vào 
1 cm. k 

Gố tâm đen, dùng làm cọc, trụ. Phúquốc. 


- Small tree; leaves elliptic; berries globulous, 
1 cm across (Ð. iifưorea 3. Br.). - - 


2587 - Diospyros buxifolia (BI.) Hieron.. Vấy-ốc. Sang 
hột, Dàn-da; Philippine Ebony, Tron Wood. 

Đạimộc đến 35 m, thân to 5 cm; nhánh gần 
nhu không lông. Phiến lá nhỏ, lúc non, cũng như 
chồi có lông sét, đài 2-6 cm, mặt dưới có lông nằm, 
gân-phụ khó nhận. Tután đực; hoa cao 3-4 mm, Á4- 
phân; tiểunhụy 10-16, nhụy cái lép có lông. Hoa cái 
côđộc, không cọng, cao 3-4 mm; noãnsào 4 buồng. 
Phìquả bầudục, dài 1,5-2 cm, rộng 4-8 mm, I buồng; 
hột 1(2). . 
Rừng N, đến 600 m; gỗ cúng, quí; HI, 3. 


- Tree to 35 m hiph; leaves small; berries 


ovoid, 2 cm long (Lewcoxylum buxifoliưm BÌ.). 


2588 - Diospyros filipendula Pierre cx Lec.. Vẩy-ốc, 
"Thị lác. 

Đạimộc cao 12 m; nhánh non có lông. Phiến 
lá xoan thon, láng mặt trên, có lông mặt dưới. Hoa 
đực 1-3 ð nách; vành cao 14 mm, ống 5-6 mm, có 
lông mặt ngoài; tiểunhụy 14-16. Hoa cái trên cọng 
dài 3-5 cm, không tiểunhụy lép. Trái tròn hay xoan 
bầudục, dài đến 2 cm; hột 2-4, phôinhũ không nhăn. 


Vùng Sàigòn, Tâyninh; III-IV, 4. 


- Tree 12 m hiph; leaves hairy below; berries 
on long pedicel.  ˆ : 


2589 - Diospyros frutescens BI.. Thị Roi, Da-nghé, 
Bu-du. 

Đạimộc cao 12 m, thân suôn đến 6-10 m; 
nhánh già có vỏ nút đọc. Phiến lá thon, nhọn 2 đâu, 
to vào 12 x 4 cm, dày, không lông, gân-phụ khó 
nhận. Hoa đực... Hoa cái 4-phân; đài cao 6 mm. 
Trái hình cầu, to 2 cm, không lông, chín đen, trên 
đài lận ngược, cao đến 8 mm, chót có rốn và mũi 
nhỏ; hột đến 8. 

Rừng: Vọngphu, Đồngnai; I1. 


- Tree 12 m; leaves glabrous; berries black (Ð. 
roi Lec.). . 


CƯ PT co Vì Ong QUY 


648 - Câycỏ Việtnam 


2590 - Diospyros glandulosa Lace. Thị tuyến. 

Đạimộc nhỏ, đến 12 m, thân to vào 30 cm, 
nhánh non có lông nâu. Phiến lá xoan thon, 10-12 x 
45-6 cm, daidai, có lông ở gân chánh và phụ (5-6 
cặp), mặt trên nhănnhíu vì gân các cấp lõm, nâu, 
mặt dưới nâu vàng, có tuyến rảirác: cuống 6-10 mm, 
có lông nâu. Biệtchu; tután đực 3-6 hoa; láđài có 
lông; vành cao 5 mm, hình lụclạc; tiểunhụy 20-24. 
Hoa cái côđộc; tiểunhụy lép 12; noãnsào có lông, 
vòi nhụy 4. Trái tròntròn, cao 2,5-4 cm, buồng 8; hột 
có phôïnhũ không nhăn; /4đài cao bằng 1/2 trái. 

Lâmđồng: Premn, Bảolộc; II-IH. 

- Small tree; leaves waffled; berries on 
developed calyx. 


2591 - Diospyros hasseltii Zoll.. Thị Hlasselt. 

Đạimộc cao 20 m, mang nhiều nhánh đen. 
Phiến lá trôndài, 12-20 x 6-9 cm, dày như da, không 
lông, lúc khô trängtrắng mặt trên. Tután dực có 
lông hoe đen; cọng hoa đài; đài 5-9 mm; vành hình 
lụclạc; tiểunhụy 14-16. Hoa cái cao Il-l,5 cm, có 
8(10) tiểunhụy lép. Trái to đến 3,5 x 2 cm, có lông 
mịn nâu hay lọ-nồi, trên /áđài dạng lá, to đến l4 
mm, cọng dài 2 cm. 

Rừng bìnhnguyên: Nam Cáttiên; 5. 


- Tree 20 m; berries on developed calyx, on 
long pedicel (D. horsfieldi Hieron.). 


2592 - Diospyros hayatae Lec.. Thị Hayata. 

Đạimộc nhỏ; nhánh non có lông. Phiến lá 
bầudục, đáy hơi từtừ hẹp trên cuống, có /uyển và 
lúc khô nâu mặt dưới. Hoa dđục..Hoa cái côđộc; 
láđài dính, có lông; vành.. Phìiquả ròn hay xoan, 
cao 15-#7 mm, trên đài ôm, tai xoan tamgiác; buồng 
8-6; hột 12-13 mm. . 

Phúkhánh, Đaàilạt. 


- Small tree; leaves glandulous below; berries 
globulous or ovoid. 


2593 - Diospyros birsuta L. f.. Thị lông-phún. 


Đạimộc cao 15 m; nhánh đen hay hơi xám 
đen. Phiến lá thon ngược, không lông, dày, gân-phụ 
mảnh. Chụm ö nách lá, có khi đồngchu; hoa cao 12- 
14 mm, có lông màu sé;, láđài nhọn; tiểunhụy 5-16. 
Hoa cái côđộc hay chụm 2-6, to hơn hoa đực. Trái 
tròn hay xoan, cao 12-32 mm, có ít lông hay không 
lông; hột 1-10, dài 11-13 mm. 

Gỗ cho ra Mun: Châuđốc; XH. 


- Tree 15 m; branches black; berries ovoid 2 
cm long. 


Ebenaceae - 649 


2594 - Diospyros kerrii Craib.. Thị Kerr. 

Đạimộc nhỏ, cao 9 m; nhánh non có lông sét 
rồi không lông, đeuđen. Phiến lá xoan, 4-JI x 2-3,5 
cm, mỏngmỏng, mặt trên nâu đen, mặt dưới xá?n 
ng đen, Đìa uốn xuống, gân-phụ 8-!0 cặp; cuống 8 
mm, khônglông, có đốt ö đáy. Tután đực; hoa có 
lông; ống vành 3,5 mm, thuỳ 4; tiểunhụy 10-14. từng 
cặp; noãnsào lép nhỏ, có lông. Trái xoan, cao 2 cm; 
hột I-4. 

Vùng núi đến 500 m ỏ B: núi Thinhchâu 
(Hànamninh); II, 2. 

- Small tree; branches blackish; berries ovoid, 
2 cm long. 


2595 - Diospyros lancaefolia Roxb.. Sang đen. 


_ Đạimmộc; nhánh có bìikhẩu như mụt nhỏ. 
Phiến lá bâudục tròndài, 8-12 x 4-5 cm, 2 đầu tà, 
dày, cứng, láng, không lông, gân-phụ 7-8 cặp; cuống 
dài 5-8 mm. Chựm trái xoan, cao cõ 1,5 cm, rộng Í 
cm, vàng. láng, trên láđài cao Icm; hột cao 6 mm. 


Rừng: T N. 


-Tree; leaves coriaceous, glabrous: berries 
glabrous, shining (D. /ucida Wall.). 


2596 - Diospyros maritima Bl.. Cẩmthị. Vàngnghệ: 
Coastal Persimon. 

Đạimộc; nhánh đenđen, thòng, không lông. 
Phiến lá tròndài thon, dài 5-25 cm, thường có 2 
tuyển ö mặt dưới đáy phiến, dai, không lông. Tután 
Ỏ ngọn và nách lá; nụ đực cao 1 cm; tiểunhụy 15-18. 
Hoa cái cao 6 mm, có 8 tiểunhụy lép. Phiquả /ø 2- 
2,5 cm, có lông vàng nằm, trên láđài tamgiác tà; hột 
8-4. 

Phúquốc. Thân, lá độctếbào. 


- Tree; branches black; leaves with glands; 
berries with appressed hairs. 


2597 - Diospyros latisepala Ridl.. Thị láđài-rộng. 

Đạimộc cao 15 m; vỏ đỏ trổ nâu đen: nhánh 
xám sậm, vàng lúc non. Phiến lá bầudục hay trònđài, 
không lông, dày như đa cứng, gân-phụ nhiều. gân 
tamcấp thành mạng rõ; cuống to, có đốt ỏ đáy. Hoa 
dục... Hoa cái 4-5-phân; /áđài gần như xoan tròn cao 
đến 1 cm; tiểunhụy lép 7-8. Trái xoan tròn, vàng, có 
lông mịn, to đến 4,5 x 3 cm, trên cọng ngắn; hột 4- 
5. : 

Gỗ vàng. Rừng 700-1500 m: Nhatrang, 
Tâyninh; 5. 


- Tree 15 m high; sepals ovate; berries finely 
pubescent (D. ffewryana A. Chev. ex Lec.). 


650 - Caycỏ Việtnam 


2598 - Diospyros lobata Lour. Thị trâm, Sang đen, 


Đạimộc nhỏ, không lông, vỏ nâu; nhánh non 
đen lúc khô. Phiến lá xoan, bầudục, dài 6-8 cm, đáy 
tròn hay hình tim, dày như da, màu kaki lúc khô, 
gân-phụ rất mịn, 6-7 cặp, rõ ỏ mật dưới. Hoa đực... 
Hoa cái trắng, rất thơm, dom thành chùm ngắn; 
. cọng 3-4 mm; vành 7 mm; tiểunhụy lép 8. Trái nhỏ, 
ăn được. : 

Gố cho một thứ Mfưn tốt nhất; trái hon chà 
giấy quạt cho bấtthẩm. Nhatrang. 

- Small tree; branches black; flowers white, 
odoriferous; berry small (D. odoratissữna Lec.). 


2599 - Diospyros longebracteata Lec.. Thị láhoa-dài. 

Đạimộc nhỏ; nhánh già có vỏ (rắng. Phiến lá 
tròndài, vào 12-13 x 3-4,5 cm, không lông, gân-phụ 
7 cặp, mặt trên xám nâu, mặt dưới nâu sậmsậm, 
gân tamcấp thành mạng đều lồi 2 mặt; cuống 1,2 
cm, tròn. Pháthoa dài; hoa có láhoa thon hẹp, cao 1 
cm. Trái tròn, to đến 3 cm, không lông, trên dài 4 
thuỳ; hột dẹpdẹp, to 1,5 x ¡ cm, nâu láng; phôinhũ 
nhăn. 

Đường Quảngtrị sang Lào. 


- Small tree; veinlets  reticulated; long 
bracteolae. 


2600 - Diospyros longipedicellata Lec.. Thị cọng-dài. 

Đạimộc cao 7-8 m; nhánh non có lông như 
nhung hoe, nhánh già đen. Lá có phiến tròndài, đáy 
hình tim, chót tà, dài 10-15 cm, có lông mịn hoe Ó 
mặt dưới nhất là ö gân, và ỏ cuống. Hoa... Trái có 
cọng đài 2,5-4,5 cm, tròn, to 2.5 cm, có lông nâu, 
trên 4 láđài cao 9-11 mm, có rìa lông; hột 2, đen, 
cao 14 mm, thẹo dài. 

Hảivân, 600 m. 


- Tree 8 m hiph; leaves rufous' pubescent 
below; berries on long pedicels. 


2601 - Diospyros lotus L. Thị bị, Thị sen, Cậy; Date 
Plum. 

Đạimộc nhỏ, vỏ đenđen; nhánh non có lông. 
Phiến lá bầudục, đáy hơi bấtxúng. 6-15 x 4,5-6 cm, 
mỏng, mặt dưới có lông, gân-phụ 7-9 cặp. Hoa l-Š 
ö nách lá, 4-phân, cao 8-10 mm; tiểunhụy 16. Hoa 
cái 1 Ö nách lá, có tiểunhụy lép, noãnsào 6-8 buồng. 
Phiquả #òn nhỏ, vàng nâu rôi tým đậm đen lúc 
chín. 

Trái phơi khô ăn được và dùng làm thuốc: 
tăng sự tiết; trị sốt. Tr ö B đến Huế, dùng để tháp 
kaki lên; V-VI, 9-11. Gốc Đ-N. Achâu. : 


- Cultivated; berries brown yellow then dark purple, edible.Y 


Ebenaceae - 651 


đầu-heo, Cườm-thị. 

Đạimộc trung hay to, nhánh ngang. Phiến lá 
bầudục tròndài, đài 10-30 em, dai, lục dọt :; cuống 
dài 1-2 cm. Tután đục 3-6 hoa vàngvàng, cao cô Ï 
cm; tiểunhụy nhiều, 20-60. Tután cái; hoa có ít 
tiểunhụy lép, noãnsào 8-10 buồng. Phìquả /ø 2.5-5 
cm, có lông; hột vàng, 3-8; phôinhũ nhăn. 

- Rùng N T. Trái thuliểm; hột trị sốt, kiết. 


2602 - Diospyros malabarica (Desv.) Kostel. Thị 


- Tree; fÏoWwers yellow; berries  pubescent 
(Garcbua malabanca Desv., D. embnyopterias Pers. 
hình theo. Wipht). 


2603 - Diospyros malabarica var. siamensis (Hochr.) 
Phonpklal _ Thanhhóa. Đắclắc 


2604 - Diospyros martabanica C.B. Cl. Thị trâm. 

Đạimộc. Phiến lá tròndài, đến 12 x 3,5 cm, 
' đáy tròn, chót thon, cúng, gân chánh và bìa có lông, 
gân-phụ thông nhau thành gân bìa; cuống 4-5 mm, 
có lông. Hoa côđộc; hoa đực có cọng 1-l,2 cm, 4- 
phân, vành răng, tiểunhụy 16. Trái cao đến 2.5 cm, 
có lông nằm thưa, trên cọng đài 2,5 cm. 


Quảngtrị. Var. tonkinensis Lec.: láđài rất hẹp; 
Chọbò. 


- Tree; flowers white; berries to 2.5 cm long, 
on long pedicel (D. eugenii. Lec.). 


2665 - Diospyros moi Lec.. Thị Thượng. 

Đatmộc nhỏ; lá và nhánh thật non có lông 
nh (2. Phiến lá bầudục dài, to 13 x 5 cm, mỏng, 
không lông, gân mịn, nhiều, mặt dưới đođỏ lúc 
khô. Hoa đực gắn thành tután ít hoa, có lông vàng, 
trên cọng 1 cm; hoa 5-phân, vành cao l cm. hình 
ống, có lông vàng, tai cao 2-3 mm, tiểunhụy 16-18. 
Hoa cái và trái... 


Quảngtrị. 


-Small tree, cyme finely yellow pubescent; 
stamens 16-18. 


2606 - Diospyros mollis Griff. Mặcnưa. 

Đạimộc nhỏ; thân to 30-40 cm, nhánh trắng 
hay xám.Phiến lá xoan bầudục, to 5-8,5 x 3-3,5 cm, 
không lông, đen lúc khô; cuống có lông. Tụtán 3-1 
hoa donphái, vàngvàng 4phân; vành hình lụclạc; 
tiểềunhụy 16-24. Hoa cái côđộc, to hơn hoa đực; 
noãnsào 8 buồng. Phìquả tròn to 1-2 cm, xanh; hột 
1-8. 

Trái và lá chứa poliquinon, dùng để nhuộm 
đen lãnh thứ quí; hột trị lải (diospiron); gỗ là một 
mun tốt. Phanrang, Tr ỏ N nhất là Châuđốc: I, 9-4, 

- Small tree often cultivated for use as black 
đực (D. mun Lec.). 


652 - Câycỏ Việtnam 


2607 - Diospyros montana Roxb.. Thị núi, Nhôn. 

Đạimộc cao 8-10 m, thân có khi có gai; vỏ 
đenđen, gỗ trắngtrắng, cúng, nhánh non có lông 
mm. Phiển lá tròndài, đáy hình tim hay tròn; to 6- 
10 x 1-2 cm, không lông; cuống 5-7 mm. Tután đực 
3 hoa hình lụclạc, tiểunhụy 16 Hoa cái hay 
lưỡngphái côđộc, cao 5-8 mm, có tiểunhụy lép, 
noãnsào không lông, buồng 8. Phiquả đròn, to 1,5-4 
cm, vàng, láng; hột 2-8. 

Gõ vàng hay trắng, cứng, dẽo. Rừng, TN. 
Trái đấp nhọt; vỏ cây tiêugiật, chống viêm. 

- Tree ⁄-1U m sometimme thorny: bark bìack; 
berries yellow (D. cordfolia Roxb.). 


2608 - Diospyros morrisana Hancc. Thị Morris. 


Tiểumộc cao 3 m; nhámh mảnh, không lông, 
không đen lúc khô. Phiến lá xoan bầudục, to vào 12 
x 5 cm, chót có mũi dài, đáy tà, mặt trên xám đen, 
mặt dưới nâu đođỏ, gân-phụ 6 cặp, mảnh; cuống 
1 cm. Hoa vàng. Trái tròn, to vào 2 cm, không lông, 
nâu đen, trên đài với thuỳ cao vào 4 mm. 

Quángyên: Moncáy. 


- Treelet 3 m hiph; flowers yellow; berries 
brownish black. 


2609 - Diospyros nebulorum Lec.. Thị Hảivân. 

Đạimộc cao 12 m; chồi non nhọn, cao l cm; 
nhánh xám đen. Phiến lá bầudục to 15 x 6,5 cm, 
chót tà, có đuôi, đáy tà, không lông, màu dọt lúc 
khô, gân-phụ 5-6 cặp. Hoa cái thành chụm ỏ nhánh . 
già; đài cao 5 mm. Trái tròn to 5 X 3,5 cm; hột rất 
to, 3,8 x 1,3 cm. 

Gố trắng, rất cứng. Hảivân. vào 3(M) m, vùng 
đất nhiều đá; 9. 


- Tree 12 m high; leaves glabrous; berries 5 x 
2.5 cm. 


2610 - Diospyros haivanensis Hiệp (Mab¿ nebulorum Lec. non Ð. nebulorumn Lec.) 
2611 - Diospyros nhatrangensis Lec.. Thị hồng, Thị 


lo cuc ` 
ạimộc cao 3-10 m; nhánh đenđen ở lằn núi. 
Phiến lá bầudục xoan ngược, đầu tròn, tà hay lõm, 
dày như da, không lòng, gân-phụ rất mảnh, lúc khô 
nâu vàng; cuống có đốt ỏ đáy. Hoa... Trái có lông 
nâu, to 28 x 1,8 cm, đầu hơi bẹp; buồng 4; hột 8, 
dài 1 cm, đenđen, dạng như hột Mãngcầu. 

Trái ăn được, dùng sắn lưới, gỗ lõi đỏ, tốt, 
giác trắng. Nhatrang, Phanrang: 8. 

- Tree 3-10 m hiph: leaves coriaceous, 
glabrous; berries brown pubescent. 


Ebenaceae - 653 


2612 - Diospyros nitida Merr.. Thị vườn, Thị láng. 
Đạimộc cao 10 m; nhánh xám trắng, đen lúc 
khô ỏ phần non. Phiến lá xoan thon, chót nhọn. đáy 
tùtù hẹp thành cánh trên cuống, đen lúc khô, mặt 
đưới có ít lông. Chụm 4-8 hoa đực trắng, 4-phân, 
vành cao 4 mm, tiểunhụy 16. Hoa cái côđộc. Trái to 
10-14 mm, đen lúc khô; buồng 4, hột dài 6 mm. 


Nhatrang, Sàigòn; XH. 


- Tree 10 m; leaves sliphly pubescent below; 
herries black. 


2613 - Diospyros oocarpa Thw. Thị trúng. 

Đạimộc trung; nhánh non có lông mịm, 
nhánh già dđdenđen. Phiến lá xoan, to 9-10 x 4.5-5 
cm, chót tạ, đáy tròntròn, dai, không lông, mặt trên 
xám, mặt đưới nâu đậm, gân-phụ mảnh, 8-9 cặp; 
cuống 4-6 mm. Tután đực; đài có 4 răng; tiểunhụy 
12-14. Hoa cái 1-3, to hơn hoa đực một ít; noãnsào 
6-8 buồng. Trái bằng một trúng cúi, to 18 x 14 mm, 
trên đài đồngtrưởng nhỏ, có 4 thuỳ thấp, dễ rụng; 
hột vào 6, dẹpdẹp, to 13 x 9 mm. 

Tâyninh: CAycống: 4. 


- Trẻe; leaves glabrous, coriaceous; berries egg- 
shaped. 


2614 - Diospyros penangiana King & Gamble. Thị 
Penang. 

Đạimộc đến 27 m, thân to đến 60 cm, nhánh 
non có lông phún. Phiến lá tròndài thon, to 11-22 x 
3-8 cm, chót tà, đáy hình tim, mặt trên nâu đen, 
không lông, mặt dưới nâu đỏ, không lông trừ ở gân- 
phụ 13-14 cặp, cuống 4-5 mm, có lông phún. Tụtán 
1-vài hoa cái 5-phân; noãnsào 4-buồng. Trái từng 
cặp, nhỏ, tròn, to 1,2-2 cm, có lông nhung nâu; hột 
1-4. 

Rừng bìnhnguyên đến 500 m. 


- Tree to 27 m híph; berries brown velvety (Ð. 
dasyphylla vat. oblongifoha Lec.). 


2615 - Diospyros pendula Hlass. ex Hasselt var. 
schmidtii (Craib) Phengklai. Thị treo. 

Đạimộc đến 30 m, thân có chang, nhánh đen. 
Phiến lá /bon, vào 10-30 x 2,5-11 cm, mặt trên nâu 
đậm hơi láng, mặt dưới nâu lu, bìa hơi uốn xuống, 
gân-phụ mảnh, 10 cặp; cuống 1 cm, lúc non có lông, 
mau không lông. Tután đực ít hoa; hoa 4-phân, 
tiểunhụy 20-24. Hoa cái côđộc, noãnsào 8 buồng. 
Trái xoan, không lông, to 28 x 25 mm, trên đài có 4 
thuy, cao 5-7 mm, có lông sát. 

Rừng 0-1.100 m: Đànãng, Phúquốc; 8. 


- Tree to 30 m hiph; berries ovoid. 


654 - Câycó Việtnam 


2616 - Diospyros petelotii Merr.. Thị Petelot. 

Đạimộc; nhánh xám, mảnh, không lông. 
- Phiến lá xoan thon, đến 9 x 3,5 cm, nhọn 2 đầu,. 
gân-phụ thưa, 5 cặp, không lông; cuống dài 6-8 mm. 
Chụm 2-7 hoa ở nách lá; cọng 4-5 mm; láđài 4, 
tròn, có lông trắng ở mặt ngoài; vành cao 8 mm, tai 
xoan nhọn; /iểunh„y 8, noãnsào không lông. 


Giữa Đôngmô và Vạnlinh. Lạngsơn; II. 


- Tree; branches glabrous; stamens 8. 


2617 - Diospyros phanrangensis Lec. Thị đất, Thị 
Phanrang. 

Đaimộc; nhánh mảnh, lúc non đenden lúc 
khô, nhánh già có vỏ xám trắng. Phiến lá xoan 
tròndài, to 9 x 4,5 cm, (à fròn 2 đầu, không lông, 
mặt trên xám, gân-phụ và tamcấp làm thành mạng, 
mặt: dưới xám ửng nâu; cuống I-1,2 cm, đen. Tután 
đực có cọng; hoa đực có nụ cao 1 cm, mà đài cao 
7-8 mm; vành có lông, tiểunhụy 74-76, nhụy cái lép 
có một phù lông. 

hanrang, gần Tourchàm; H. 


- Tree; branches glabrous; flowers pubescent; 
stamens 14-16. 


2618 - Diospyros pilosanthera Blco.. Thị đài-dúng. 

Đạimộc 17 m, (hân khúckhuỷu, vỏ đen. Phiến 
lá trònđài, dài đến 25 cm, dày, không lông, có 2 
tuyến ỏ đáy; cuống vào 1 cm. Hoa đực 3-4 ở nách 
lá; đài 4 láđài cao 7-8 mm, bì¿ đứng; vành cao 15. 
mm; tiểunhụy 14. Hoa cái côđộc, đài 7-14 mm, vành 
cao 12 mm. Trái tròn, 2 2 cm, trên đài đồngtrưởng 
có láđài,cao đến 15-17 mm; hột 8-10. 

Rùng đến 1500 m: Khánhhòa, Bangòi. 
Bếncát, châuthổ Cửulong, Phúquốc: VI. 


~ Tree 17 m high; bark black; accrescent sepals 
undulate; berries 2 cm diameter (D. helferi C.B. CI.). 


2619 - Diospyros pilosula (A.DC.) Hiern.. Thị Mít. 

Tiêumộc 5-6 m, hay đạimộc nhỏ, vỏ xám đen, 
nhánh non có lông ngắn, vàng , dày. Phiến lá dài 6- 
12 cm, đáy tròn hay thon, có lông, gân-phụ mảnh, 
không rõ; cuống 3-4 m. Chùm hoa đực, cọng 7-8 
mm; vành cao 8 mm; tiểunhụy 12. Hoa cái côđộc, 
cọng hoa có đốt, dài 1 cm; không tiểunhụy lép. 
Phìquả òn to 1,5-1,8 cm; hột 3-5, phôinhủ không 
nhãn. 

Đànẳng, Dắcgley, Côngtum, vào 600-700 m; 8. 

- Treelet or small tree; branches glabrous; 
berries 1.5 cm across (Gonisanthus pilosula A. DC.; D. 
plosela Lec.). 


. 654 - Câycö Việtnam 


2616 - Diospyros petelotii Merr.. Thị Petelot. 

Dạimộc; nhánh xám, mảnh, không lông. 
- Phiến lá xoan thon, đến 9 x 3,5 cm, nhọn 2 đầu, 
gân-phụ thưa, 5 cặp, không lông; cuống dài 6-8 mm. 
Chụm 2-7 hoa ở nách lá; cọng 4-5 mm; láđài 4, 
tròn, có lông trắng Ở mặt ngoài; vành cao 8 mm, tai 
xoan nhọn; ứiểwnht¿y ổ, noãnsào không lông. 


Giữa Đôngmô và Vạnlinh, Lạngson; III. 


- Tree; branches glabrous; stamens 8. 


2617 - Diospyros phanrangensis Lcc. Thị đất, Thị 
Phanrang. . 

Đạimộc; nhánh mảnh, lúc non đenden lúc 
khô, nhánh già có vỏ xám trắng. Phiến lá xoan 
tròndài, to 9 x 4,5 cm, (à đòn 2 dầu, không lông, 
mặt trên xám, gân-phụ và tamcấp làm thành Tnạng, 
mặt: dưới xám ửng nâu; cuống I-1,2 cm, đen. Tután 
đực có cọng; hoa đực có nụ cao 1 em, mà đài cao 
7-8 mm; vành có lông; tiểunhụy 74-76, nhụy cái lép 
có một phù lông. 

Phanrang, gần Tourchàm; II. 


- Tree; branches glabrous; flowers pubescent; 
stamens 14-16. 


2618 - Diospyros pilosanthera Blco.. Thị đài-dúng. 

Đạimộc 17 m, (hân khúckhuỷyu, vỏ đen. Phiến 
lá tròndài, dài đến 25 cm, dày, không lông, có 2 
tuyế ö đáy; cuống vào 1 cm. Hoa đực 3-4 ở nách 
lá; đài 4 láđài cao 7-§ mm, bìa đứng: vành cao 15 - 
mm; tiểunhụy 14. Hoa cái côđộc, đài 7-14 mm, vành 
cao 12 mm. Trái tròn, #o 2 cm, trên đài đồngtrưởng 
có láđài cao đến 15-17 mm; hột 8-10. 

Rùng đến 1500 m: Khánhhòa, Bangòi. 
Bếncát, châuthổ Cửulong, Phúquốc: VỊ. 


- Tree 17 m hiph; bark black; accrescent sepals 
undulate; berries 2 cm diameter (D. hejferi C.B. CI.). 


2619 - Diospyros pilosuia (A.DC.) Hiern.. Thị Mít. 

Tiểumộc 5-6 m, hay đạimộc nhỏ, vỏ xám đen, 
nhánh non có lông ngắn, vàng , dày. Phiến lá dài 6- 
12 cm, đáy tròn hay thon, có lông, gân-phụ mảnh, 
không rõ; cuống 3-4 m. Chùm hoa đực, cọng 7-8 
mm; vành cao 8 mm; tiểunhụy 12. Hoa cái côđộc, 
cọng hoa có đốt, dài 1 cm, không tiểunhụy lép. 
Phìquả #òn to 1,5-1,8 cm; hột 3-5, phôinhũ không 
nhăn. 

Đànắng, Dắcgley, Côngtum, vào 600-700 m; 8. 

- Treelet or small tree; branches glabrous; 
berries 1.5 cm across (Gonisanthus pilosula A. DC.; D. 
plosella Lec.). 


Ebenaceae - 655 


2620 - Diospyros potingensis Merr. & Chun. Thị 
Potng. - 

Đạimộc nhỏ, cao vào 6 m; nhánh mảnh. Phiến 
lá bầudục tròndài, to 13 x 4,5 cm, chót có mũi, đáy 
tà, mỏng, đai, mặt trên xám, gân chánh lõm, mặt 
dưới nâu, gân-phụ 9 cặp, gân tamcấp làm thành 
mạng mịn; cuống 8-9 mm. Hoa vàng tươi; láđài 4, 
thon nhọn. Trái to vào 2,7 cm, đầu hơi lõm, nâu 
đậm, trên đài đồngrưởng với láđài cao 1.7 cm, 
mỏng; hột dẹpđẹp, to 15 x 9 mm. 

Quảngyên: Móngcái; 9. 

- Small tree; leaves subcoriaceous; flowers 
yellow; sepals lanceolate. 


2621 - Diospyros pseudoharmandii Hiệp (Maba harmandii Lec., 
non Ð. harmandii Lec.) Vũngtàu. : 
2622 - Diospyros pyrrhocarpa Mia. Thị lủa. 

Đạimộc cao đến 30 m, thân to 50-60 cm, vỏ 
xám đenden. Phiến tròndài thon-ngược, vào 10-21 x 
45-7 cm, không lông, dai, mặt trên nâu đen, hơi 
láng, mặt dưới nâu dọt, gân-phụ 12 cặp; cuống 1,2 
cm. Hoa níu chụm, không lông; đài cao 3 mm, thuỳ 
xoan, 1,5 mm, có rìa lông; vành 7 mm, không lông; 
tiểunhụy 15-20; noãnsào 8-10 buồng 1-noãn. Trái 
tròn fo 4 cm, có lông mịn;,hột 8-10. 

Trái ăn được. Rừng đến 900 m: Điệnbà; IV. 


- Tree; bark black; berries 4-5 cm across (P. 
Crunenaf4 auct. non 'Thw.). 
2623 - Diospyros quaesita Thw.. Thị hồ-nghi. 

Đạmộc;, nhánh đenden  Phiến bầudục 
tròndài,to 8-20 x 5-8 cm, chót có mũi, đáy tà, dai, 
không lông, mặt trên xám ôliu, gân-phụ lồi, mặt 
dưới nâu; cuống 1 cm, đen. Tụtán đực 3-9 hoa 4-5- 
phân, dài bằng cuống; vành 12-13 mm; tiểunhụy 16, 
rồi. Hoa cái côđộc, 5-phân. Trái /o 4-5 cm, trên 
cọng dài I cm, 8 buồng 1-hột, hột cao 2,5 cm; 
phôinhũ không nhăn. 

Thanhhóa. 


- Tree; branches black; leaves Blabrous; berries 
4-5 cm across. 


2624 - Diospyros retrofracta Bakh.. Thị lận. 

Đạimộc cao 5-20 m, thân có đườngkính đến 
40 cm, nhánh xám trắng; vỏ đen. Phiến lá xoan 
bầudục, to 9-10 x 3,5-4 cm, chót thon, đáy tà, hơi 
từtừ hẹp trên cuống, dai, nâu sậm, gân-phụ mảnh, 
vào 9-l2 cặp; cuống đen, 1 cm. Tụtán 3 hoa đực; 
hoa 4-phân, tiểunhụy 11. Hoa cái có noãnsào 4-8 
buồng. Trái (đròn, bẹp, fo 2,7 cm, nạc ngọt; hột 4-8. 


Gỗ rất cúng, làm bánh xe bò tốt. Bảochánh, 
Biênhòa. 


- Tree 5-20 m; bark black; berries 2,7 cm long. 


656 - Câycỏ Việtnam 


2625 - Diospyros rhodocalyx Kurz. Thị đen. 

-_____ Đạimộc cao 8 m; gô trắng; nhánh đen, lúc non 
có lông. Phiến lá bầudục, dày, láng, vàng lúc khô, _ 
gân-phụ không đều, gân tamcấp thành mạng mịn. 
Tután đực nhỏ ỏ nách lá; tiểunhụy 11-12. Hoa cái 
côđộc; đài có lông, thùy cao 6 mm, noãnsào 4 
buồng. Phìiquả Øòn, fo 7 cm, có lông vàng nâu, trên 
đài còn lại ôm; buồng 4; hột cao 5-6 mm. 

Nhatrang, Phanrang, đến 400 m; II,6. Trái ăn 
được; trị khó chịu ỏ bụng, ỉa; vỏ cây trị bạchđáiha, 
cầm đái 
Ề - Tree 8 m; veinlets reticulated; berries yellow 
brown. 


2626 - Diospyros roxburghii Carr. Thị hồng, 
Đạimộc cao 15 m; nhánh tròn, mảnh. Phiến lá 

tròndài bầudục, to vào 13 x 5 cm, 2 đầu tà nhọn, 
mặt trên nâu đậm, gân chánh và phụ lõm, mặt dưới 
HhW nhung nâu, gân-phụ 5 cặp, cặp dưới cả đài 
nhất; cuống 1 cm. Trái #òn, ro, trên đài đồngtrưởng 
to, cao 2,5 cm, có lông: cọng trái dài 1 cm. 

__ Thanhhoá. Trông ỏ Đàlạt để lấy trái ăn 
được; thuỷtổ của D. kaki; 11. 


- Tree 15 m hiph; leaves velvety below; berries 
globulous. 


2627 - Diospyros rubra Lec. Thị đỏ, Cẩmthi, 
Săngmả. 

Đạimộc 5-12 m; nhánh nâunâu. Phiến lá 
bầudục thon, to 13 x 5 em, đầu tà hay có mũi, đáy 
nhọn hay tròn, đày, không lông, lúc khô nâu mặt 
trên, hồnghồng mặt dưới, gân-phụ 9-10 cặp. Hoa... 
Trái màu đỏ cam, có mũi, to 2/5 x 2 cm, trên đài 
xụ, có lống mịn; hột xoan, dài vào 1 cm; phôinhũ 
nhãn. 

Rừng vào 200 m: Phanrang, Biênhòa, Tâyninh 


- Tree 5-12 m hiph; leaves coriaceous, 
glabrous; berries orange. 


2628 - Diospyros rufogemmata Lec.. Thị chồi-hung. 

- Đạimộc 5-10 m; nhánh nhiều, nhánh non đầy 
lông hung; vỏ xám trắng; chồi cao 8-10 mm, vảy có 
lông hung. Phiến lá tròndài thon, dài 8-10 cm, có 
lông và màu đođỏ mặt dưới, gân chánh có lông 
mặt trên; cuống 4-5 mm. Hoa... Trái /ròn hay xoan, 
cao 2 cm, ít lông, bì mỏng trên 4 láđài thon nhọn, 
cao 7-8 mm; hột 1-2, báncầu, phôinhũ không nhăn. 

Quảngtrị, Côngtum; ], 3-4. 


- Tree 5-10 m hiph; rufous pubescence; 
berries 1-2-seeded. 


Ebenaceae - 657 


2629 - Điospyros salletii Lec. Thị Salliet. 
Daimộc 72 m; nhánh không lôn ú 
Tử TY 1S % 1 „ xanh lúc 
Hy Phiến lá bầudục, tO 7-10 x 244 nh tà 2 đầu. 
hông lông, dày, mặt trên lục dọt, lúc khô nâu vàng, 
4P bs S0DA Do lõm; cuống ! cm. Hoa...Phìquả 
Ẫ 4,3 Cm, trên đài xụ, cứng: hột 8. dài 
2,2-3 cm: phôinhủ không nhãn. - XuGieilicke: 


Rừng 600-900 m: Đànẵng. 


: -Tree l2 m high; leaves glabrous; berries 
Z a4 _2 em globulows, 2.5 cm wế : ì 


2630 - Diospyros thorelii (Lec.) Hiệp.(Maba thorelii H.Lec) 

Đạimộc, nhánh non có vỏ xám. Lá có phiếu daidai đến mỏng, không lông, xoan hay tròndài, to 
18 x 8 cm, đáy tròn hơi từtừ hẹp trên cuống, chót nhọnhọn; cuống 6 mm. Hoa đonphái biệtchu, thành 
tụtán; hoa đực nhỏ, đài 3(4 )tai, vành cao 3,5 mm, chỉ tiểunhụy có lông; hoa cái to hơn, đài 3-4 tai, 
noänsào 6 buồng, vòi 2-3. Trảngbom. 


2631 - Diospyros silvatica Roxb.. Thị núi. 

Đạimộc; nhánh ngang. Phiến lá tròndài, to 13 
x 4,5 cm, dày, lúc khô đe mặt trên, nâu nặt duỏi, 
gân-phụ 12-14 cặp. Tután đực; hoa nhỏ, trăng, 
thơm; tiểunhụy 13-22. Hoa cái 3-5 ở nách lá; cọng 
đài 5-13 mm. Phìquả trònữòn, vàng, trên đài xụ; 
hột 2-8; phôinhũ nhăn. - 


Vùng Sàigòn, Trảngbom. 


~ Tree; leaves coriaceous; flowers white; berries 
yellow. 


2632 - Điospyros susarticulata Lec. Thị đốt-cao. 
Đạimộc cao 9-10 m, thân to 30 cm; nhánh non 
không lông, nâu đậm lúc khô. Phiến lá bầuđực 
trònđải, to. 11-17 x 3,5 5,5 cm, đáy tà, tùtừ hẹp trên 
cuống, không lông, gân-phụ 7-11 cặp, không đều, đi 
đến gần bìa, gân famcấp thành mạng, cuống 6-7 
mm, có đốt ỏ trên nơi gắn một chút. Trái tròn, ío 2 
cm, đài hơi xụ, 4 tai, không lông, tampgiác; hột 4-6, 
đenđen, đẹp, dài 11-12 mm; phỏinhũ không nhãn. 


- Trec 10 m hígh; leaves glabrous; b€rries 
globulous. | 


2633 - Diospyros toposia Buch.-Ham.. Thị giung. 

Đạimộc cao đến 17 m, thân to 50 cm; nhánh 
non không lông. Phiến lá xoan bầudục, dài 10-22 cm, 
láng, không lông, màu nâu ôliu, gân tạo thành mạng 
mịn lồi dạng như có hột, cuống 1 cm. Tután đục: 
hoa cao 8 mm, vàngvàng; tiểunhụy nhiều. Hoa cái 
côđộc, có tiểunhụy lếp; noãnsào 4-6) buồng. Phìiquả 
cao 3 cm. có lông vàng; hột 1-4. 

Rừng đến 700 m, N, có khi Tr. Mủ trị đau 
răng (hình theo Beddome). 


- Tree 17 m high; leaves glabrous. veiniets 
reticulated; flowers yellow, 


658 - Câyco Việtnam 


2634 - Diospyros touranensis Lec.. Thị Đànắng. 

Đạimộc cao 70 m; nhánh non có lông mịn. 
Phiến lá bầudục tròndài, vào 7x3 cm, đáy hơi từtừ 
hẹp thành cánh ngắn trên cuống, không lông, dày, 
gân-phụ 8-10 cặp. Hoa... Trái tròn hay xoan, cao 2-3 
cm, có lông mịn ö phần trên, trên láđài 5-6, hẹp, 
đài; hột 4, dẹp; phôinhũ nhăn. 


Hàảnân, 900 m; 9. 


- Tree 10 m high; limb decurrent on petiole; 
berries finely pubescent. 


2635 - Diospyros undulata Wall, cx G. Don. Thị 
đọn. 

Đạimộc 8-10 m, thân to 30 cm; nhánh nâu 
đen. Phiến lá tròndài, chót nhọn, đáy tà, to 10-15 x 
4-5,5 cm, dai, không lông, mặt trên nâu lángláng, 
mặt dưới xám nâu, gân-phụ 5-6(8) cặp, đi đến gần 
bìa; cuống 1 cm. Hoa đực 4-phân: tiểunhụy 16, chỉ. 
đính nhau từng cặp. Hoa cái có 4 tiểunhụy lép, 
noãnsào 8 buồng. Phìquả xoan, rộng 1,5-2 cm, trên 
đài đồngtrưởng có 4 tai; hột đến 8. h 

Rừng vùng Sôngbé; 4. 


- Tree 10 m high; branches blackish yellow; 
berries ovoid, 1,5-2 cm long. 


2636 - Diospyros vaccinioides Lindi.. Thị trâm. 

Đạimộc. Nhánh già đen, nhánh và chồi non 
có lông vàng. Phiến lá nhỏ, thường dài dưới 2 cm, 
xoan thon, dày, cứng, gân-phụ khó nhận, 3-4 cặp. 
Hoa cái côđộc ỏ nách lá. Trái nhỏ, xoan dài 7-9 
mm. 

Trungquốc, Mãlai; có lẽ có Ö nước ta (hình 
theo Hook. f. & Th.). 


- Tree, branches glabrous; limbe small; small 
berries 7-9 mm long. : 


2637 - Diospyros variegata Kurz. Thị lọ-nồi, Thị trổ. 

Đạimộc cao 20 m, gỗ đó, lõi đen; nhánh có 
nhiều bìkhẩu dễ thấy. Phiển lá to tròndài hơi thon 
ngược, chót tròn hay hơi hẹp, nâu mặt trên lúc khô, 
vàng lợt mặt dưới. Tután nhiều hoa đực vàng, 4- 
phân, tiểunhụy 16. Hoa cái côđộc. Trái màu cam, 
tròn hay xoan, to 2-25 cm, có mũi ngắn, có lông; 
buồng 8; hột đẹp, cao 1 cm; phôinhũ nhăn. 


Rừng: Vọngphu, Nhatrang, Đồngnai. 


- Tree 20 m; flowers yellow; berries orange. 


Stryracaceae - 659 
2638 - Diospyros venosa Wall. ex DC.. Sáng đen. 

Đạimộc 10-25 m, thân to 50 cm; nhánh Blà có 
vỏ xám đen. Phiến lá bầudục thon, to, dài đến 18 
cm, không lông, mốcmốc, lúc khô đen mặt trên, gân- 
phụ 6-9 cặp; cuống 6-8 mm. Biệtchu; tután đực ít 
hoa; hoa 3-phân, 14-18 tiểunhụy. Hoa cái to hơn hoa 
đục, vành trắng, tiểunhụy lép 3-6, noãnsào 6 buồng 
I-noán. Phìquả xoaạn hay tròn, to ]-2 cm; quảbi 
mỏng; hột đen, cao 6-8 mm. 

Vỏ và trái dùng thuốc cá. Núi Dinh 
(Đồngnai), Cầycống (Tâyninh). 

- Tree to 25 m hiph; leaves glabrous; flowers 3- 
merous; corolla white (D. merguensis (Hiern.) Fletch., 
Maba pierei Lec.., M. hermaplroditica Zoll.. M. thorelii 
Lec...). 


STYRACACEAE : họ Antức 


2639 - Styrax benjoin Dryand.. Antúc; Benjoin Tree; 
Benjoin. Đạimộc cao đến 25 m, vỏ xám, nhánh 
non có lông hình sao. Phiến lá tròndài thon, to cÕ 
I2 x 3,5 cm, mặt dưới đầy lông xám trắng, bìa 
nguyên hay có răng nhỏ, thưa; cuống đài Ï cm. 
Chùm ỏ nách lá, có khi kép; hoa trắng thơm, cao 1,5 
cm; cánhhoa hẹp dài; tiểunhụy 10; noänsào 3 buồng. 
Nang tròn, to 1-1,5 cm; hột 1. 

Vết thương cho resin là antúchương (Sumatra 
Benjon)  phấnkhíh; trị ho; trị dinh, trỉ; 
antiseptic ngoài, làm lành vết thương; làm nhan 
thơm. Rừng táisinh trung đến caonguyên (Đàiat); 
sinhtrưỏng rất mau. 

, Tree 25 m high; branches stellate pubescent; 
flowers white, odoriferous; capsules globulous. 
2640 - Styrax crotonoides Clarke. Antức cùđên. 

Đạimộc cao 13(30) m; thân to 8-13 cm; nhánh 
non, mặt dưới lá có lông hình sao dày, nâunâu. Lá 
có phiến trôndài rộng, to 8,8-25 x 6-12 cm, gân-phụ 
6-9 cặp, có lông hình sao đài; cuống dài 5-8 mm. 
Pháthoa dài 7-24 cm; hoa vàngvàng; cánhhoa cao 
1,5-1/7 cm; tiềunhụy 10, chỉ có lông. Trái không tư- 
khai, cao 1,5-2 cm, có lông mịn; hột I, có lông dày. 

Bình và trungnguyên: Hàtuyên; IV (hỉnh 
theo Svengsuksa & Vidal). 

~Tree 13(30) m hiph; leaves with long stellate 
halrs on nerves; seeds tomentose. 


2641 - Styrax rufopilosus B. Svengsuksa. Mang  - 

Đạimộc cao 4-15 m; thân to 17 cm, có rễ 
kh6inh; nhánh có lông hình sao dày. Lá có phiến 
tròndài to 9-17 x 4-11 cm, có lông hình sao 
trằngtrằng sát, mặt dưới có lông dài, hoe, gân-phụ 8- 
10 cặp; cuống dài 5-10 cm. Chùm dài 2,5-4 cm; cọng 
hoa đài 4-5 mm; cánhhoa 17-18 mm; tiểunhụy 1Ó, 
chỉ có lông. Trái to 2-2,5 cm, có lông hoe ; hột 1, 
không lông nâu. Rừng 500-1.800 m: Bìnhtrithiên, 
QuảngnamĐàndng; IX, 1-4 (hình theo Svengsuksa & 
Vidal). 

- Tree 4-15 m hiph; leaves with long stellate 
hairs beneath; fruits rufous pụbcscent; seeds glabrous. 


660 - Câycỏ Việtnam 


2642- Styrax agrestis (Lour.) G. Don. Né, Ôrếp, 
Vặntái. 

Dạimộc nhỏ hay trung, nhiều nhánh; gỗ trắng 
mềm. Phiến lá xoan, Éhông lông, bìa có răng. Chùm 
ở nách lá, hoa ng, dài 10-20 mm; đài có -5 răng; 
vành do 5 cánhhoa dính thành ống ngắn; tiểunhụy 
10; noánsào thượng, 3 buồng. Trái cao 3,5 cm, có 
chất nhầy rất dính quanh hội; hột 1-6. 

__ Huế, Đànảng, Tr ö Sàigòn; XI-VI, I-6. 


~ Tree; leaves glabrous; flowers white; capsules 
elongated (r4 agrestis Lour.). 


2643 - Styrax annamensis Guill., Sát, Antúc 'Trungbộ, 
Cứtsát. - 

Tiểumộc hay đạimộc cao đến 12 m; nhánh 
non có lông hành sao vàng. Phiến lá nhỏ, xoan thon, 
dài 5-10 cm, bìa có răng, lúc non có lông hình sao 
vàngvàng. Chùm ở nách lá; hoa 5-9, ởng: đài 5 
mm; vành 1-1,5 cm, có lông mặt ngoài; tiểunhụy 10, 
vàng; noãnsào 3 buồng. 

Ven rừng, rừng hậulập: Caolạng, Hànội, Huế, 
Quảngtrị; II-IV, 5-7. 


- Treelet or tree; yellow steliate pubescent; 
flowers white; capsules smaill. 


2644 - Styrax argentifolius Li. Antức lá-bạc. 
Tiểumộc cao vào 3 m; nhánh mảnh, không 
lông. Phiến lá tròndài, vào 12 x 4,5 cm, chót thon 
nhọn, đáy tà, mặt trên xám đen, mặt dưới trắng, 
gân-phụ 8-9 cặp, đi đến gần bìa; cuống dài 11-13 
mm. Nang xoan, có mũi to, cao 2,3 cm, rộng 1,8 cm. 


Rừng còi, trên cát: Bavi, Quảngninh. 


- Treelet 3 m high; branches glabrous; leaves 
whitish below; capsules ovoid. 


2645 - Styrax litseoides J.E. Vidal. Gié đỏ, Bòilòi 
bộp. : 

Đạimộc cao 15 m; thân to 10 cm, nhánh có 
lông hình sao nâu. Lá có phiến bầudục dài, to 10-12 
x 3-4 cm, dai, mặt trên không lông, mặt dưới có lông 
hình sao nhỏ, gân-phụ 6-7 cặp; cuống đài 10-12 cm... 
Chùm dài 4-8 cm; cọng hoa dài 3-5 mm; vành cao 15 
mm; tiểunhụy 10, chỉ không lông. Trái cao 2,5-3 cm, 
không tự-khai, có lông mịn sát; hột 1, tròn, không 
lông. 

Khu dựtữ Lãngcô (Bìnhtrithiên) (hình theo: 
Svensuksa & Vida]), 

- Tree 15 m hiph; leaves with stelllate hairs on 
nerves; pericarp thin, seeds glabrous. 


Styracaceae - 661 


2646 - Styrax serrulatum Roxb.. Antúc răng. 

Đạimộc : nhánh non có lông mịn. nhánh giả” 
đen. Lá có phiến xoan tròndài, to 45-6 (11) x 3-4 
cm. Đìa có răng nhỏ, gân-phụ 5-6 cập. mặt trên 
không lông, nâu đenđen, mặt dưới lục nâu: cuống 
dài 4-5 mm. Hoa ö nách lá chót và thành chùm ö 
ngọn. có lông mịn vàng; cọng dài I-I3 cm: láhoa 
nhỏ: đâi có lỗng mịn vàng, và răng đài nhỏ. 

Nhánh thường có chụm nốt do côntrùng. 
bầudục. có mũi ngắn. Nhatrang. Cũng giống S. 
conftsus Roxb. 

- Tree; leaves dentate at margin: FÏÍOW€Ts 
yellow. : 


2647 - Styrax finlaysonianus Wall. ex G. Don.. Antúc 
Finlayson. 

Tiểumộc hay đạimộc; nhánh có lông 
vàngvàng, rồi không lông. Lá có phiến xoan trúng, to 
5-13 x 3-6 cm, mặt trên mau không lông, mặt dưới 
màu tro; cuống dài 4-5 mm. Chùm đài 3-7 cm: hoa 
cao 15-17 mm; tiểunhụy 10, chỉ có lông dày. Trái to 
3 x 1,8 cm, không tự-khai, quảbì dày; hột 1. bâudục. 

Rừng thưa, 800-900 m: Bảolộc (hình theo 
Svengsuksa & Vidal). 

- Shrub or tree; branches yellowish pubescent 
then glabrous; fruits 3 x 1.8 c„; pericarp thíck. 


2648 - Styrax benzoides Craib. Antúc. 

Đạimộc cao 10-15.m; thân to 17-30 cm; nhánh 
non có lông hình sao. Lá có phiến to 7-15 x 3,6-5,7. 
thặt trên không lông, mặt dưới có lông hình sao: 
cuống 7-12 mm. Pháthoa ỏ nách hay ngọn; ñod /rằng. 
cao 10-13 mm; tiểunhụy 10, chỉ có lông xámxám. 
Trái to 1/2 x 15 cm, có lông hình sao dày, ngắn, 
xám: mảnh 3: hột 1, ít khỉ 2, gần như tròn. có 3 
sóng đọc. 

Rừng luônluôn xanh bị lửa phá, 500-1.500 m 
ỏ Lào: V-IX, 9-3. Cho ra tòngchỉ Tháilan (siamese 
benzoin) (hình theo Svengsuksa & Vidal). 

- Tree 10-15 m hịgh; leaves stellate hairy 

below: flowers white; fruits Ï.2 x 1.5 cm, pericarp thin. 


2649 . Styrax hainanensis F.C. How subsp. 
ngokpanensis J.E. Vidal. 

Đaiộc cao 15 m; thân to 40 cm: nhánh non có 
lông hình sao nâu, rồi không lông. Lá có phiến 
xoan tròndài, to 12-15 x:3-5 cm, dày, dai, mặt trên 
láng. mặt dưới có lông bình sao dày, sát, nâu: cưng 
dài đến 1,5 cm, Chùm dài 2-4 cm. Trái to l.5-2 cm. 
có lông mịn vàngvàng; hột l, tròn, bì nhăn. 

Vùng núi cao: NgõcPan. 2.000 m; 12. Ó var. 
hainanensis cuống lá đài 2-3 cm (hình theo Šveng- 
suksa & Vidal). ` 

- Tree 15 m high; leaves coriaceous. petioles to 
1.5 cm long: fruits I.Š-2 cm wide, 


662 - Câycỏ Việtnam 


2650 - An tonkinensis (Pierre) Craib ex Hardw.. 
Antức Bấcbộ. ¿mộc cao 20 m, thân to 40 cm, 
không nhánh đến khá cao, nhánh nhỏ màu nâu. 
Phiến lá xoan, chót tà nhọn, bìa có răng thưa, zmặt 
dưới trắng. Chùm-tután dài đến 18 cm, hoa trắng, 
thơm; vành tiềnkhai kếtlớp, cao 12 mm; tiểunhụy 1Õ. 
Trái xoan, cao 12 mm, có lông trắng; hột 1(2). 

Bồđề trắng, tía.Ó B; cho resin (antúchương, 
benjoin du Laos), song ít hơn S. benjoin): Sonla, 
Hòabình, Hàtuyên, Vinhphú, Quảngtrị Tr Ở 
Langhanh; VI. 

- Tree; leaves whitish below; capsules white 
pubescent (4rhostyrax tonkinensis Pierr©). 


2651 - Rehderodendron indochinensis H.L. Li. Rơ-dc 
Đôngdương. 
Đạimộc cao 13 m; nhánh mảnh, xám tro, 
không lông. Phiến lá bầudục thon, to 9-10 x 3-3,5 
cm, màu ôliu lục hay hơi lục nâu 2 mặt, mỏng, 
đaidai, gân-phụ 6-8 cập, mảnh; cuống đài 5-8 mm. 
Chùm-tụtán 6-10 cm, có lông t0; hoa vàng nâunâu; 
đài 4 mm, có 5 răng; cánhhoa 1,4 cm, mặt trong có 
lông tro; tiểunhụy 1Õ. Trái xoan, dài 6-7,5 rộng 3 cm, 
có 5-10 sóng; nộiquảbì dày, cúng, có bộng đọc; hột 
đài Š cm. 

Quảngninh, Sapa, 1.500-2.300 m; II, 6-9. 

- Tree 13 m hỉph; flowers brownish yellow; 
drupes 7.5 cm long, seeds 5 cm long. 
2652 - Rehderodendron kweichowense H.H. Hu. Rơ- 
đe. 

Đạmmộc. Phiến lá bầudục, to 9-11 x 45 cm, 
bìa có răng nhỏ, gân-phụ 10 cặp; cuống dài 8 mm, 
có lông. Chùm-tụtán đài 3-4 cm; trục có lông; hoa 
cao 1 cm; đài nhỏ, có 5 răng; cánhhoa 5, cao 8 mm, 
bầudục; tiểunhụy 5 dài, 5 ngắn, chỉ dính nhau Ỏ 
đáy; bầu nhụy không lông. Trái bầudục vào 4 x 1,8 
cm, có 10-12 cạnh. 

Sapa, 1.600 m: IV, 6. 


- Tree; panicles 3-4 cm high; ovary glabrous; 
drupes 4 cm long. 


2653 - Rehderodendron macrocarpon H.H. Hu. Rø-de 
trái-to. 
l Đạimộc; nhánh non có lông hình sao, rồi 
không lông. Phiến lá to, dài 18-20 cm, rộng 7,5-10 
cm, đai, bia có răng mịn và cong xuống, mặt trên 
có lông hình sao ö gân chánh, mặt dưới đầy lông 
hình sao, gân-phụ 10-15 cặp. Quả-nhân-cúng hình 
trụ tròndài đài 6-7 cm, có rảnh, đầu lõm; 
ngọaiquảbì mỏng, trungguảbì 8 mm, nộiquảbì 
cúng; hột 1-2, dài 3 cm. 
Rừng dày, vào 1.500 m: Sapa, Bạchmã; III-EV, 


- Tree; branches yellow stellate pubescent; 
drupe; seeds 1-2, 3 cmlong 


Styracaceae - 663 


2654 - AIniphyllum eberhardtii Guill.. 

Đạimộc nhỏ; nhánh non đầy lông hình sao 
nâu. Lá xoan hay xoan thon-ngược, to 4-8,5 x 2,5- 4 
cm, có lông hình sao bạc thưa ö mặt trên, dày 
mặt dưới, bìa nguyên hay hơi dúng; cuống đến 
cm, có lông hình sao. Pháthoa đầy lông hình sao 
bạc; cọng 6-8 mm; láđài bạc trắng; cánhhoa ] cm; 
tiểunhụy 5 dài, 5 ngắn, chỉ đính thành ống có lông 
phía trong; noãnsào 5 buồng, không lông. 

Caolạng, Sapa, Bácthái, Hàtuyên, 1.000-1.500 
m; V-VII, 9-12.. 

- Trec; branches stellate pubescent; stamens 
10, united by their filaments. 


2655 - Alniphyllum fortunei (Hemsl.) Perkins. 

Đqimộc; nhánh có lông hình sao. Phiến lá 
xoan thon ngược, có thể khá to. Pháthoa ỏ nách lá, 
có lông mịn trắng hình sao; nụ cao 12 mm; láđài 6; 
cánhhoa có lông dày 2 mặt; tiểunhụy 10, chỉ đính 
nhau thành ống, có lông mặt trong; noãnsào có 
lông. Nang 5Š mảnh, cao 15 mm, 

Sapa, 1.800 m; II-II. 


- Tree; steHate pubescence; stamens united by 
filaments (Halesiat fortunei Hemsl.). 


2656 - Alniphyllum pterospermum Mats. 


Tiêumộc. Lá có phiến to, xoan bầudục, to 11 
x 6 cm, hai đầu tà tròn, mặt trên đen, mặt dưới nâu 
có lông nhung mịn, gân-phụ vào 10 cặp; cuống 1 
cm. Nang cao 1,5 cm, hình thoi; mảnh 3; hột dài § 
mm, kể cả cánh mỏng, nâu. 


Lùm bụi: Laichâu, Sapa, Phúkhánh; VÌ, 7. 


- Treelet; leaves velvety beneath; capsules 3- 
valved; seeds winged, 8 mm long. 


2657 - Huodendron biaristatum (W. Sm.) Rehd.. 
Hồmộc haimũi. ĐÐạmộc 6-12 m; nhánh mảnh. có 
lông mịn, rồi không lông, nhánh già đen. Lá mọc 
xen; phiến không lông, mỏng, to 8-17 x 2,5-6 cm, bìa 
có răng nhỏ, mặt trên ôliu vàng, mặt dưới ôÌiu, gân- 
phụ 5-9 cặp, lồi mặt dưới, cuống dài 6-15 mm. 
Pháthoa 3-10 cm, không láhoa; cọng hoa 2 mm; đài 
có lông mịn, có 5 răng thấp; cánhhoa kếtlớp, dài 6- 
9 mm, có lông nhung; (iểunhạ¿y 10, dài bằng vành; 
noánsào và vòi có lông dày. Nang xoan, đài 4-5 mm; 
mảnh 3; hột dài 1,2 mm. 
Rừng thưa: Tamdảo, Sapa; IV, 7-9. 


~- Decidous tree 6-12 m high; small capsules (Syrax 
biaristatim Ñ. Sm.). 


664 - Câycó Việtnam 
2658 - Huodendron parvifolium L¡. Hồmộc lá-nhỏ. 
Đatmộc cao 6 m; nhánh nâu đẹp. L4 rụng 
theo mùa; phiến bầudục, nhỏ, 7,5 x 3 cm, hai đầu 
nhọn, 2 mặt một màu, ôliu xám. gân mảnh, 6-8 cặp; 
cuống dài 13 cm, không lábẹ. Chùm-tután ở nách 
lá, cao 3 cm; cọng mảnh, dài 6-8 mm; hoa xám 
trằng, cánhhoa rồi. Nang nhỏ, cao 5 mm, quảbi 
đen;; mảnh 3; đài hình chén, có răng thấp. 


Rừng còi trên đất sét: Moncáy; 8-9, 
- Decidous tree; flowers whitish; small capsules. 


2659 - Huodendron tibetcum ( Anthony) Rehd.. 
Hồmộc Tâytang. 

Đạatmộc nhỏ; nhánh mảnh, không lông. Lá 
rụng theo mùa; phiến thon nhọn, đến 9 x 3 cm, chót 
có đuôi dài, móng, không lông, khi khô láng như có 
dầu, gân-phụ 10-12 cặp, bìa nguyên; cuống không 
lồng, có đốt ỏ đáy. Tánphòng kép; láđài có rìa 
lông. Nang cao 3 mm, không lông; mảnh 3: hột 
nhiều, 1 mm, có cánh và gai nạc, có phôinhũ. 

Vùng Sapa: đèo Lâ-quí-Hồ: V-VI, 6-§.- 


- Small tree; leaves glabrous; small capsules 
(Syrax tibeticwm Anthony). . 


2660 - Huodendron tomentosum Tiang & HwWa>xx4 () 


2661 - Bruinsmia polysperma (Clarke) van Steenis. 
Đạimộc cao 10 (30) m, thân to đến 65 cm, 
nhánh PT Lá có phiến tròndài, to 10-14 x 
35-5,5 cm, không lông, gân-phụ 6-8 cặp; cuống dài 
5 mm. Chùm-tútán cao 10-15 em: hoa trắng tạphái 
biệtchu; vành cao 8 mm; tiểunhụy 10. Trái không tự- 
khai, to 10 x 9 mm, nâu, không lông; hột 3-2, có 


cạnh. 
Rừng dày, 1.000-1.200 m: Dilinh; II-JII, 4-6 
(hình theo Svengsuksa & Vida]).... 

- Tree 10(30) m hiph; flowers polygamous, 
dioecious, fruits '-4-seeded (Swrax polhsperma 
Clarke). 


SYMPLOCACEAE : họ Dung, 


2662 - Symplocos henscheli (Mor.) Clarke subsp. 
henscheli. Dung Henschel, Sắp. `. 

Đaimộc 10 m; nhánh non không lông, nhánh 
già xám. Lá có phiến bầudục xoan ngược, đến 16 x 
45 cm, đầu tà, đáy nhọn, mặt trên nâu đậm, mặt 
dưới nâu, gân-phụ đỏ, 7-8 cặp, bìa nguyên; cuống 
1,3 cm. Pháthoa cao 2-3 cm; hoa to; cọng hoa 1 cm; 
đài có lông, cao 5 mm, tai 2 mm; vành cao 4,5 cm, 
ống dài, tai dài 1,5 cm; ống tiểunhụy cao 1 cm. Trái 
*0an tròn, to 2 cm, đài còn lại nhỏ. 

Vọngphu, Bảolộc. 


- Tree 10 m high; branches glabrous; corolla 
4.5 cm long; fruit 2 cm long (Cordyloblaste henscheli Moritzi). 


ˆ Symplocaceae - 665 
2663 - Symplocos pendula Wigh( var. hirtistylis (C1) 
Nooteb.. Dung thòng. 

Đạimộc nhỏ, lá rạng theo mùa; nhánh nhỏ, 
không lông hay có lông. Phiến lá bầudục, dài 2-10 
cm, chót có mũi, không lông, gân khó nhận, trừ ö 
mặt dưới, 5-10 cặp; cuống dài T7 mm. Chùm ngắn 
như tán; hoa trắng, thơm; vành đài 1 cm, cánhhoa 
dính đến 1/2; tiểunhụỷ nhiều, dính thành n đài; 
noãnsào 2 buồng.Trái tròn, to 3-7 mm; hội thưởng Ï. 

Tù Lạngsơn đến Nhatrang; I-XH, 1-12. 

: - Smal decidous tree, flowers white, 
odoriferous; fruits globulous, 3-7 mm acro$S (S. 
henscheli var. hirtisylis C.B. CI.). : 


2664 - Symplocos adenophylla Wall. ex G. Don. Cà- 
bau, Dung có-tuyến. 

Đạimộc cao 8-10 m; nhánh non có lông vàng, 
nhánh già đen. Lá có phiến tròndài thon, dài đến 
15 cm, không lông, mặt dưới vàng nâu lúc khô, bì: 
có tuyến trong, nâu khi khô. Chùm-tután; hoa trằng, 
thơm; đài có lông; vành dài 2-4 mm; tiểunhụy 25-30. 
Trái cao 10-12 mm, đen khi chín; buồng I hột; 
phôinhũ nhiều. 

Quảngtrị, Dànẵng, Nhatrang, 800-1.700 m. 


- Tree 8-10 m; leaves with glandulous margin; 
flowers white, odoriferous. 


2665 - Symplocos adenophylla var. touranensis (Guil.) 
Nooteb.. Dung Đànẵng. 

— Đạimộc nhỏ, hay tiểumộc; nhánh non đầy 
lông vàng-hoe. Lá có phiến lúc khô nâu đen, bìa 
uốn xuống, và có 1 hàng đ„yến; gân-phụ mảnh. Gié 
cao 3-4 cm, đầy lông vàng; vành cao 3-6 mm; 
tiểunhuỷ nhiều. Trái trònđài, cao 1 cm, có lông như 
nhung; hột 3. 


Tù Dànảng đến Nhatrang. 


- Treelet or small tree; yellow rufous 
pubescence; fruits velvety (S. touranensis Gulll.). 


266 - Symplocos annamensis Nooteb.. Dung 
Trungbộ. , ' 

Tiêumộc hay đạtmộc nhỏ, nhánh không lông. 
Lá có phiến bầudục hẹp, to 15-24 x 4,5-9 cm, chót 
có mũi, đáy nhọn đến như cắt ngang, bìa có răng, 
không lông, gân-phụ 10-15 cặp, có gân bìa; cuống 
5-15 mm. Giề dài 2 cm, dài thêm ỏ trái; đài có lông 
mịn, tai 4, cao 3 mm; vành 3-4 thuỳ 5 mm, không 
lông; điểumhụy vào 100, đĩa mật không lông. Trái 
hình bầu, rộng đến 7 mm; hột 1. 


Rừng 700-900 m: Phúkhánh, Lâmđồng; H1, 7- 
12. 

- Treelet por tree; leavcs glabrous; spike 2 cm 
long; fruits l-seeded. 


666 - Câycö Việtnam 
2667 - Symplocos anomala Brand. Dung khác- 
thường. 

Tiểumộc hay đạimộc đến 20 m; nhánh non 
có lông dày. Lá có phiến thon ngược, to 9-10 x 3 cm, 
chót nhọn đáy nhọn, màu vàng xanh lúc khô, gân- 
phụ 10-11 cặp, bìa có răng nhỏ, nằm cuống 4-5 
mm. Chùm 2 cm, có lông dày; láhoa 1-2 mm, không 
rụng; cọng 2-5 mm; láđài 1-2 mm; cánhhoa mang 
tiêunhụy gắn ở 1/3-1/4 dưới; tiểunhụy 50-100. Trái 
bầudục, có rãnh dọc, đài 1,5-1,8 cm, chót có răng 
của đài. 

Caođộ thấp đến 1.500 m: Quảngninh, 
QuảngnamĐànẵng, Lâmđồng. 


- Treelet or tree to 20 m high; branches densely pubescent; racemes short. 


2668 - Symplocos atriolivacea Mecrr. & Chun ex Li. 
Dung ôlu-đen 

Đạimộc cao 6-7 m, thân to vào 10 cm; nhánh 
có lông thưa hay dày. Lá có phiến bầudục, to 12-20 
x4 cm, chót có mũi, đáy nhọn, mỏng, ôÍiu denden 
lúc khô, gân-phụ 9-15 cặp; cuống tròn, đến 1 cm. 
Chùm như gié ngắn ở nách lá; láhoa 2 mm; đài có 
lông trắng; vành có lông; /iêwnhụy vào 35. Trái cao 
1 cm, có mỏ dài. 

Côngtum, 1.200 m. 


- Tree 6-7 m hiph; leaves membranous; 
stamens 35. 


2669 - Symplocos banaensis Guill. Dung Bànà. 
: Tiêumộc hay đạtmnộc nhỏ, cao đến 10 mị; 
nhánh không lông. Lá có phiến xoan bầudục, to 8-10 
x 3,5-4 cm, chót có mũi, đáy nhọn hay tà, mặt trên 
nâu láng, mặt dưới cùng màu, bìa có răng nằm 
thưa, gân-phụ 5-8 cặp. Gié öỏ nách lá, dài 1-3 cm; 
láhoa 3-5 mm, mau rụng; đài 2 mm, không lông; 
vành không lông; điểurhy vào 70, đĩa mật. Trái tròn 
đài, vào 18 x 8 mm, chót có láđài còn lại; hột 1. 
QuảngnamĐànẵng đến Nhatrang, vào 1000 m; 
VII-IX, 7-9. 


- Treelet or small tree; stamens 70. 


2670 - Symplocos barringtoniifolia Brand. Dung lá- 
chiếc. 

:_ Đạimộc đến 25 m; nhánh dày không lông. Lá 
đạng lá Chiếc, có cuống dài 2,5-5 cm; phiến to,xoan 
thon ngược, 12-35 x 4-1lcm, đai, dày, không lông, 
mặt trên nâu đen, mặt dưới nâu, gân-phụ 8-14 cặp, 
bìa có răng nhỏ và tuyến. Pháthoa Ö nách lá, sau 
đài 5(8) cm; láhoa mau rụng: đài 3,5 mm, có lông 
dài, thuỳ 5; vành 4-6 mm; (iểunl„¿y 60-100; dĩa mật 
không lông. Trái tròndài, 3-4 x 1,5-2 cm, có rãnh 
dọc; buồng 3, thường chỉ có một hột. 

Rừng 400-600 m: Cambốt; VN 1. 
- Tree 25 m hiph; limb coriaceous, to 35 cm 
long; stamens 60-100 (S. ngi{« (Miers) CI.). 


Symplocaceae - 667 


2671 - Symplocos cambodiana (Pierre) Haill. f.. Dung 
Cambốt. 

Đạimộc cao 10 cm, thân to 25 cm; gỗ vàng, 
nhẹ; nhánh non đầy lông vàng. Lá có phiến thoọn, 
dài 20-3 cm, rộng 7-9 cm, mặt dưới có lôïig; cuống 
đầy lông. Chụm ỏ, nách lá; hoa rằng, thơm, vành 
không lông, cao 5 mm; tiểunhụy 30-70. Trái có 8 
rãnh dọc, đài 8-12 mm; hột 1. 

Rừng 300-1300 m: Tamđảo, Côngtum đền 
Lâmđồng; V-X, 5. 

- Tree 10 m hiph; yellow pubescence; flowers 
white, odoriferous stamens 30-70 (Sưwnngara 
cambodiana Pierre, S. graveolens Gulll.). 


*2672 - Symplocos cochinchinensis (Lour.) Moore 
subsp. laurina (Retz.) Nooteb.. Dung lá-trà, Chunga. 

Tiêumộc hay đạtmộc nhỏ: vỏ xám, không nút. 
Lá có phiến bầudục hay thon, rộng đến 3-7 cm, dày, 
cứngcứng, bìa có răng nhọn hay như nguyên, lúc 
non có lông, khi khô vàngvàng. Chùm mang gié, dài 
đến 9 cm; hoa vàng đợt hay trắngrắng, thơm; 
cánhhoa 4 mm; tiểunhụy trắng, 25-50. Trái tròn, to 
6 mm, có mỏ do đài còn lại; hột 1-3. 

Đọt đấp trị phông; trị thiếu mật; cầm máu; _ 
trị lậu. Rừng 300-1.000 m; V-VIH. 


- Treelet or tree; leaves coriaceous; fÏowe€rs 
yellowish or whitish; stamens 25-50 (MWrtws laurina 
Retz.; S. /iefolha auct. non D. Don.). 


2673 - Symplocos cochinchinensis subsp. laurina VAT, 
angustifolia (Guili.) Nooteb.. Dung lá-hẹp. 

Tiểumộc đạng giống Liễu, nhánh không lông, 
có cạnh lúc non. Lá có phiến hẹp đài, dài 12-18 cm, 
không lông,- bìa có răng thấp, thưa, gân-phụ rất 
mảnh. Gié cao 5-7 cm; hoa trắng, thơm; vành cao 
cõ 4 mm; tiểunhụy vào 40; noãnsào 3 buồng. Trái 
tròn, có mỏ, to 5-6 mm. 

Dựa suối Quảngninh, Bìnhtrithiên, 
QuảngnamĐànäng:- _, Buônmêthuộc; IX. 


- Characterized by the leaves narrow. 
(S. angustfoba Gulll.). 


2674 - Symplocos disepala Guill.. Dung hai-láđài. 

Đqưmộc nhỏ. Lá mọc gần nhau; phiến thon 
dài, đài đến 18 cm, không lông, có răng ỏ bià phía 
trên, nâu vàng lúc khô. Gié ngắn có láhoa kếtlọp có 
lông như tơ chói trắng; hoa trắng, thơm; láđài 2; 
vành cao vào 7 mm; tiểunhụy rất nhiều. Trái hình 
amphore, dài 3-4 cm; hột 3. 


Quảngtrị. 


- Small tree; leaves giabrous; flowers white, 
odoriferous; sepals 2. 


668 - Câycö Việtnam 


2675 - Symplocos dolichotricha Merr.. Dung lông-dài. 

Đạimộc nhỏ; nhánh đầy lông phún hoe, dài 
hơn 2-3 mm, nhánh già đen. Lá có phiến bầudục, to 
10,5-15 x 3,5-5,5 cm, chót nhọn, đáy tà, mặt trên 
không lông trừ Ỏ gân chánh, mặt dưới có lông hoe 
đáy phù, bìa nguyên, gân-phụ 6-8 cặp; cuống 3-7 
mm. Pháthoa ngắn ở nách lá; hoa nhỏ, đài có thuỳ 
1,5 mm, có hay không lông; vành cao 3 mm, không 
lông; điểwnhy 25-35; dĩa mật có lông; noãnsào 
không lông. Trái bầudục hay tròn, nhỏ, vào 5 mm; 
hột 1. 

Quảngninh, Phúthọ, caođộ thấp; III-XI, 3-11. 


- Small tree; branches rufous brown hirsute; stamens 25-35. 


2676 - Symplocos dryophila Clarke Dung háo-lâm. 
Đatmmộc cao 12 m; nhánh không lông, xám, 
nút dọc. Lá có phiến xoan bầudục, to 8-23 x 3-6 cm, 
chót tà, có mũi, đáy từtù hẹp trên cuống, không 
lông, lúc khô râu vàng, gân-phụ 11-18 cặp, bìa có 
răng và yến; cuống 1,2-2 cm. Chùm ö nách, ngắn 
hơn lá, dài 10 (15) cm; cọng 2-10 mm, có lông; đài 
có thuỳ 1,5 mm, không lông; vành 5-6 mm, không 
lông; tiểunhụy 40-75. Trái tròndài, dài vào 5 mm, 
rộng 4-7 mm, có đài còn lại ỏ đầu: hột 1. 
Fan-Si-Pan, 2.800-2.900 m. 


- Tree 12 m hiph; leaves giabrous, glandulous 
at margin. 


2677 - Symplocos gÌauca (Thunb.) Koidz.. Dung mốc. 

Đạimộc đến 15 m; nhánh non đầy lông như 
nhung nâu sét rồi nâu đỏ. Lá có cuống dài 1-2 cm; 
phiến mặt trên láng, mặt dưới vàng, lúc non có lông 
dày sau không lông. Chùm ngắn, l-2 cm, ỏ phần lá 
đã rụng,.có lông màu sét; vành cao 5 mm, ống 
mm; tiểunhụy rất nhiều. 


Rừng thưa: Sapa, Quảngtrị; VIIH. 


- Tree up to 15 m hiph; branches brown red 
velvety; stamens numerous (Lawrws glaucus Thunh.; 
S. nernfolia S. & Z..; S. sordida Guill.). 


2678 - Symplocos gÌauca var. epapillata Nooteb. 


Đạimộc nhỏ, khác thú g/z⁄ca mẫu trên ö chỗ 
lá cũng to, nhưng mặt dưới không đầy mụt nhỏ, 
mạng gân mịn hơn, và gân-phụ tạo ï gân bìa khá 
TỐ. 

Gặp ỏ rừng thưa, caođộ 1500-2000 m: Sapa, 
Phútho, Bùđăng; VII-VIII. 


- Small tree; leaves not papillose beneath; 
marginal veinlet. 


Symplocaceae - 669 


2679 - Symplocos gÌomerata King ex Gamble subsp. 
giomerata var. glomerata. Dung chụm 

Tiêmmộc hay đạmmộc nhỏ; nhánh có hay 
không lông séi. Phiến lá bầudục, to 7-20 x 2-4,5 cm, 
bìa có răng có tuyến thưa, gân-phụ 10-16 cặp, có 
gân bìa, nâu đậm mặt trên, nâu đỏ mặt dưới; 
cuống 5-12 mm. Chụm ở nách lá hay ỏ nhánh già; 
đài cao 1-2 mm, không lông, thuỳ có rìa lông; vành 
cao 4-5 mm; tiểunhụy 25-50; dĩa mật. Trái xoan dài, 
cao 7-13 mm; hột 1(3).n = I1. 

Tamđảo: San-Fa-Van, trên vùng vôi; 8 


- Treelet or small tree; leaves dentate and 
glandulous at margim: 


2680 - Symplocos glomerata subsp. giomerata var. 
adenopus (Hance) Nooteb.. Dung tuyến. 

Tiểumộc hay đạimộc; nhánh có lông dày. Lá 
có phiến bâudục tròndài, to 5-16 x 2,2-5 cm, bì có 
răng đều và tuyến khít nhau (6-12 mổi cm), gân-phụ 
6-12 cặp; cuống 5-18 mm, mặt trên có 2 hàng tuyến 
khít. Chụm ỏ nách lá; đài vào 2 mm, không lông; 
vành cao 3-5 mm; tiểunhụy 25-50. Trái xoan đài, dài 
8-13 mm. 

Rừng, caođộ 1.400-1.800 m, B; VHI, 8-9. 


- Treelet or small tree; leaves margin dentate 
and glandulous; stamens 25-50 (S. adenopws Hance). 


2681 - Symplocos gÌomerata subsp. congesta (Benth.) 
Nooteb. Nhóc, Dung chụm. 

Đaimộc nhỏ, vỏ láng; nhánh non màu sét, rồi 
HE) lông. Lá có phiến dày, không lông, xanh đậm, 
lúc khô vàngvàng, thường đài vào 10 cm. Chụm 3-5 
hoa trắng, thơm hay không; cánhhoa dài 5 mm; 
tiểunhụy nhiều. Trái hình thoi, dài 8-13 mm, kể cả 
láđài còn lại, lam rứn; hột 1(3). 


Vùng núi cao, 800-2.000 m: Sapa đến Bảolộc. 


- Small tree; leaves yellow on dry; flowers 
white, fragrant (S. congesfa Benth.). 


2682 - Symplocos glomerata suDsp. congesta VAT. 
poilanei (Guill.) Nooteb. Dung đen. 

Nhánh không lông. Lá thường chụm ỏ chót 
nhánh, giữa lá thưởng có ứrầmdđiệp có tuyến ö bìa 
ngọn, mau rụng; phiến xoan, to 4-14 x 1,5-6 cm, dai, 
cưngcúng, bìa thường nguyên, có khi có răng và 
tuyến; cuống 8-15 mm. Chụm hay gié ngắn ö nách 
lá hay nhánh già, trục có lông; đài 2 mm, không 
lông; vành cao 4-5 mm; tiểunhụy 40-60; dĩa mật. 
Trái hình trụ, dài 7-8 mm. . : : 

B đến Lâmđồng, caođộ thấp đến 1.500m. - 


- Branches glabrous; Imflorescence short; 
stamens 40-60 (S. pofanei GuÏll.). 


670® - Câycỏ Việtnam 


2683 - Symplocos groffii Merr. Dung Grofể. 

Tiểumộc cao 5Š m; nhánh có lông dày sét, 
mềm hay gần nhu không lông. Lá songđíth, có 
phiến bầudục dài 5,5-10 x 1,7-4,5 cm, đầu nhọn, có 
mũi, đáy tròn, bìa uốn xuống và có răng, 2 mặt có 
lông mềm, gân-phụ 7-10 cặp; cuống ngắn, 2-3 mm. 
Chụm hay chùm ngắn ỏ nách; láhoa có lông dày; 
đài cao 2 mm, không lông, tai có rìa lông; vành 5 
mm, không lông; tiểunhụy vào 50. Trái bầudục, dài 
10-12 mm; hôt 1-3. 

Caolang, Côngtum, đến 1.200 m; XI, 11-2. 


- Treelet 5 m hiph; leaves địistchous, 
pubescent; stamens 50. 


2684 -. Symplocos guillaumini Merr. Dung 
Guillaumin. 

Tiểumộc đứng hay trườn; nhánh mảnh. Phiến 
lá màu xanh vàng lúc khô, dày, bờ 2 lông, bìa có 
răng, gân-phụ mảnh; cuống 3-3 mm. Chùm 2-3 em; 
cọng mảnh; láđài 3, mỏng; vành vàng, cánhhoa Š; 
tiểunhụy vào 20; noãnsào 3 buồng. Trái cao cõ 7-9 
mm. 

Phanthiết, Đàlạt, Đồngnai; IX-HI. 


: - Erect or climbing shrub; leaves glabrous; 
flowers yellow, stamens 20 (S. /risepai4 Guill, s. 
ƒasciculata var. chiensis auct. non Brand.). 


2685 - Symplocos heishanensis Hay. 

Đamộc 10 m, thân to vào 25-30 cm; nhánh 
không hay có lông sát. Lá có phiến thon to 11 x 3,5 
cm, chót có mũi đài, đáy nhọn, không lông, ôliu 
đậm hơi láng mặt trên, lục dọt mặt dưới, gân-phụ 
vào 12 cặp; cuống 1,2 cm, nâu đậm. Pháthoa ngắn, 
trục không lồng, đến 1 cm; láhoa và đài có lông hay 
không; đãi dày, cao vào l mm; vành cao 3-5 mm, 
không lông; /iêwnhựy 20-50; dĩa mật. Trái hình bầu, 
cao 5-6, rộng 2-3 mm, không lông: hột 1. 

Quảngninh, Lô-Ouí-Hồ; XI. 


- Tre 10 m hiph, leaves glabrous; 
inflorescence short; stamens 20-50 (S. oreađes Guill.). 


2686 - Symplocos hookeri C.B. CI.. Dung Hooker. 

Tiêumộc háy dạưunộc 15 m, nhánh ruàu vàng. 
Lá có phiến thon-ngược, íø 14-22 x 4-8 cm, dày, 
.không lòng, đạng giống lá Chiếc hay Vùng, lúc khô 
cuống đen, bìa có răng khít hay thưa. Chùm dài 2 
cm, 8-10 hoa; đài nhỏ, cao 2 mm; vành cao 9 mm, 
không lông; Øiểuth„y vào 80. Trái hình bắp, cao 2 
cm, không khía; hột 1. 

Rừng : Sapa, Bạchmã; 4. 


- Treelet or tree 15 m high; bịg leaves; fruits 
2 cm long (S. chapaensi Ouill.) 


2687 - Symplocos lancifolia Sicb. & Zucc. Dung lá- 
thon. 

Đạimộc đến 20 m, thân to 30 cm, nhánh non 
có lông nằm. Lá có phiến thường xếp hai lúc khô. 
tươngđối nhỏ, 7-10 x 2,5-4,5 cm, mặt trên nâu đen, 


mặt dưới dà, có lông, bìa có răng thưa, nằm, gân- | 


phụ 6-11 cặp; cuống 1-3 mm. Chùm ỏ nách lá, ngắn, 
đài 3 (7) cm; hoa nhỏ, đài có lông, tại 5; vành 2,5-4 
mm, không lông; (iêwnhụy 15-40. Trái tròn, to 6-8 
mm, rộng 5 mm; hột 1. 

10-2000 m: Caolang, Quảngninh, Bìnhtrị 
thiên, QuảngnamĐànảng (Bànà); VII-XI, 7-11. 

- Tree 20 m hiph; branches appressed 
pubescent: flowers small; stamens 15-40. 


2688 - Symplocos longifolia Fletcher. Dung lá-dài. 

Đatmộc nhỏ, cao đến 10m; nhánh xanh, 
không lông. Lá có phiến tròndài thon, to 10-20 x 4- 
6cm, vàng đợi lúc khô, bìa có răng thưa. Đài 1-2 
mm; vành cao 6 mm, không lông; tiểunhụy vào 70; 
noânsào 3 buồng. Tráithon, có rãnh dọc cạn. cao 2- 
3 cm, có 5 láđài còn lại; hột l. 


Rừng 750 m: Vọngphu, Bàrja, Phúquốc. 


- Tree 10 m hiph; leaves yellow on dry; 
stamens 70 (S. caryophylloides Auct. non Zoll.). 


2689 - Symplocos lucida (Thunb.) S. & Z.. Dung 
sáng. 

: Đạimộc cao đến 15 m; thân to 15 cm, nhánh 
không lông. Lá có phiến xanh đậm, láng. không 
lông, chót có mũi, mặt trên nâu đen hay vàng; cuống 
1 cm. Chùm ngắn hay chùm-tután đầy lông vàng; 
hoa trắng, thơm; vành cao rộng 1 cm; tiểunhụy lŨ- 
70, không đều. Trái xoan tròn, cao 8-10 mm; buồng 
3, hột 3-1. 

Rừng dày hay hỏ, bìnhnguyên đến 2.400 m: 
B đến Bảolộc; IV. 


- Tree 15 m hiph; branches glabrous; flowers 
white, fragrant (Lawrus lucida Thunb., S. elephartis 
Guill.). 


2690 - Symplocos macrophylla Wall. cx A. DC. subsp. 
grandiflora (A. DC.) Nooteb.. Dung lá-to. 

Tiêumộc hay đạữmộc; nhánh không lông. Lá 
có phiến bầuđục hẹp đến xoan ngược, to 7-18 x 2- 
6,5 cm, bìa có răng hay như nguyên, gân-phụ 7-13 
cặp, không lông hay có ít Ỏ mặt dưới; cuống 6-15 
mm. Chùm 5-11 cm, trục không lông; láhoa 1,5-3 
mm, mau rụng; đài 1,5-2 mm, không lông; vành 3-6 
mm; tiểunhụy 60-700; dĩa mật có lông. Trái hình 
bắp, dài 16-17 mm; hột 1. 

Lào: Champassac; VN ? 


- Treelet or tree; flowers with 60-100 stamens 
(S. grandffora Wall. ex DC.). 


Symplocaceae - 671 


2691 - Symplocos macrophylla subsp. suicata (Kurz) 
Nooteb.. Dung có-rãnh. : 

Đạimộc đến 15 m; nhánh non có lông dày hay 
sát rồi không lông. Phiến thon hẹp, 8-11 x 25 cm, 
chót nhọn, có mũi, đáy nhọn hay tà, có lông mặt 
dưới, gân-phụ 6-17 cặp, có gân bìa, bìa có răng, 
thường có tuyến thưa; cuống 8-13 mm. Chùm; láhoa 
mau rụng, đài 3-5 mm; đài 1-25 mm, có lông nằm; 
vành 2,5-6 mm; ứiểunhuy 30-50; dĩa mật có lông dày. 
Trái xoan dài, cao 6-10 mm, rộng 6 mm; hột Ï. 

Côngtum: Ngọc-linh, Mangiang, VỊI. - 

- Tree 15 m high; leaves pubescent below, 
dentate and glandulous at margin; stamens 30-50 (S. 
sulcata Kurz; S. langbianensis Ôull\., S. evrardii GuI., 
Š. yunnanenss GullL). 


2692 - Symplocos megalocarpa Fletcher. Dung trái- 
to. 


Đạimộc 15-18 m, thân to 20 cm. Lá có phiến 
tròndài hay hình muống, 10-12 x 5-6 cm, mật trên 
nâu láng, mặt dưới ôliu nâu, gân-phụ 10 cặp, mảnh, 
lồi ö mặt đưới; cuống 2,5 cm. Gié có trục đài 4 cm 
ò trái; đài 3-5 mm, có lông 2 mặt; vành 4 mm; 
tiểunhụy nhiều, đến 70, đĩa mật không lông, 
noänsào không lông. Trái hừnh bắp, (0 3,$ x 1,7 cm, 
vàng; trungquảbì cúng. 

Bảolộc; 2. 


- Tree; spike 4 cm long;petals 4 mm long; 
stamens up to 7Ô; fruit 3.5 cm long. 


2693 - Symplocos olivacea Merr. Dung ôliu. 


Nhánh đenđen, không lông. Lá có phiến 
tròndài, vào 10 x 4 cm, lúc khô nâu ôliu hơi láng 
mặt trên, nâu xám mặt dưới, gân-phụ mảnh. 10 
cặp, cuống 6-8 mm. Pháthoa ngắn, truc 6-8 mm; 
láđài có rìa lông; cánhhoa xoan, cao 3 mm, không 
lông, fiểunhụy vào 10 mỗi cánhhoa; noãnsào có 
lông. 
Caolạng: Mẫuson; IX. 


- Branches blackish; petals 3 mm long; stamens 
10 by petal. 


2694 - Symplocos paniculata (Thunb.) Druce. Dung 
chùm-tụtán; Sapphire Berry, Sweet Leal. 

Tiểumộc nhỏ; nhánh non có lông vàng; nhánh 
lón xám đen. Lá có phiến xoan, vào 6,5 x 3,5 cm, 
dai, cúngcúng, lúc non có lông vàng mặt dưới, cuống 
4-6 mm. Chùm-tután Ò nách lá, cao 6-7 cm, có lông 
vàng; hoa trăng, thơm; vành cao 4 mm; tiểunhụy 
nhiều; noãnsào 2 buồng. Trái tròntròn, to cõ 5 mm; 
hột 1-2. Huế; IV. Chống siêukhuẩn thủybàochần; 
vỏ thuiiểm, bổ cho đànbà có thai; trị đau mắt. 

- Shrub; leaves yellow pubescent beneath; 
flowers white, fragrant (Prunus paniculafus Thunb.; S. 
chinensis (Lour.) Druce ?). 


Symplocaceae - 673 
2695 - Symplocos pseudobarberina Gontcharov. Dung 
như-râu. 

Tiểumộc hay đạimộc cưo đế: 70 m; nhánh 
không lông. Lá có phiến đạng /4 Trà, nhỏ, thon, vào 
3-10 x 2,7-4 cm, chót thon nhọn, đáy tà, bìa có răng 
nhỏ. gân-phụ 8 cặp, cong cách bìa 2-3 mm, không 
lông: cuống 7-9 mm. Chùm ngắn, trục vào 1,5 cm; 
cọng 4-6 mm; hoa nhỏ: láđài có rìa lông; vành cao 
2-3 mm, không lông; #ổhụy vào 6 mỗi cánhhoa; 
dĩa mật. Trái xoan, chót nhọnnhọn, vào 8 x 4 mm. 

Vùng Sapa. 

- Treelet or tree 10 m hi h; flowers smaill; 
stamens 6 by petal (S. loguiioensts Guill.). 


2636 - Symplocos racemosa Roxb.. Dung chùm. 

Tiểumộc hay đạimộc 8 m: vỏ nút sâu. Lá có 
phiến xoan bầudục, to đến 10 x 4,5 cm, chót tà hay 
có mũi, dày, không lông mặt trên xanh đậm, /úc khô 
vàngvàng. Chùm đón, dài 10 cm; tiềndiệp rìa lông; 
hoa trắng hay vàng, thơm; cánhhoa 4-5 mm; tiểunhụy 
đến 100. Trái hình choi, dài 1 cm, không lông; hột 
1(3). 

Trái ăn được. Rừng 1-2000 m: B. Chứa 
alcaloid: loturin, coloturin. Lá làm trà, giúp tiêuhóa; 
trị viêm cuống-phổi, xáotrộn đường tiểu, nước tiểu 
chứa mõ: xáotrộn gan; ung-nhọt; ra máu tửcung. 


- Treelet or tree 8 m high; leaves yellow on dry: 
stamens to 100. 
2637 - Symplocos ramosissima Wall. ex G.Don. Dung 
nhiều-nhánh. 

Tiểumộc hay đạimộc; nhánh nâu đen, không 
lông. Lá có phiến bầudục, to 10-13 x 3,5-5 cm, chót 
có mũi, đáy tròn, bìa có răng thấp, mặt trên ôliu 
hay lục, mặt dưới có lông, lục hay nâu lọt, gân 7-10 
cặp; cuống 8-12 mm, không lông. Pháthoa ngắn, ö 
nách lá, cao 2-3 cm, cọng 2,5mm, không lông; 


kà 


tiêunhụy 25-50, đĩa mật không lông. Trái bầudục, 
cao 7-10 mm; hột 1. 

Núi cao vào 1.000 m: Sapa, Côngtum; HII.Lá 
dùng như trà,giúp tiêuhóa, cầm ia; trị xáotrộn đường 
tiểu; tTỊ ra máu tửcung.. 

-Ireelet or tree; branches glabrous; stamens 
25-50 (S. ƒasciculata var. chinensis Brand.). 
2698 - 5ymplocos singuliflora Guill.. Dung một-hoa. 

Nhánh mảnh, có lông dày, nằm. Lá có phiến 
thon tròndài, nhỏ 2,7 x 1 cm, trung 7 x 3 cm, ñúc khô 
hơi vàng, có lông thưa nằm, bìa có li và có 
tuyên, gân-phụ 6-7 cặp, có gân bìa; cuống 2-3 mm, 
có long, Hoa côđộc ở nách lá; đài 1,5 mm; vành 3 
mm, có lông mặt ngoài; #êwnhụy vào 30; đĩa mật có 
lông. Trái xoanxoan, dài 9-10 mm, mậpmập, đenđen. 


Bavì; 800 m: L 


- Branches densely pubescent; flowers axillary; 
stamens 30. 


674 - Câycỏ Việtnam 


2699 - Symplocos sumuntia Buch.-Ham. ex G.Don. 
Dung lụa. 

: Tiểumộc hay đạữmộc 8 m; gỗ vàng, thân to 25 
cm; nhánh không lông. Lá có phiến hơi dai, không 
lông, dài 7-8 cm, chót có mới, lúc khô lụclục; Cuống 
5 mm. Chùm 1,5-2 cm; hoa có cọng; láđài có lông ỏ 
bìa; ống vành 3 mm; /iổ/h„¿y vào 40; buồng noãn 
3. Trái xoan bầudục dài 6-10 mm, bì mỏng: hột ï. 

Vùng núi đến 1.500 m: Đànảng, Đàilạt, 
Chúứachan. 

- Treelet or tree; branches glabrOus; stamens 
40 (S. cawdata Wall. ex G. Don; $. fonkinensis 
Brand.). 


2700 - Symplocos viridissima Brand. Dung rất-xanh. 

Tiêumộc 3-6 m;; nhánh không lông, xám, 
nhánh già nâu. Lá có phiến bầudục, to 10-11 x 3,5 
cm, chót có mũi, đáy tà, gân-phụ đến 9 cặp, mỏng, 
bìa như nguyên hay có răng nhỏ; cuống 2-4 mm. 
Chùm ngắn, cao 2 cm, nách lá; cọng hoa 3-5 mm; 
láhoa 1-2 mm, không rụng; đài có lông mịn, tai 1 
mm; vành 3-5 mm, không lông; tiểunhụy 30-50; dĩa 
mật cu lông. Trái hình bầu cao 10 x 13 mm, cao 
5 mm, trằngtrắng; hột 1. 

Rừng 10-1500 m: Quảngninh, Vinhphú, 
QuảngnamĐànảng, Lâmđồng. 

- Treelet; leaves membranous; stamens 30-50. 


2701 - Symplocos wikstroemiifolia Hayata. Dung gió. 
Đatmmộc nhỏ, cao 8-9 m, thân to 10 em. Lá có 
phiến thon ngược, to 5-8 x 2-2,5 cm, chót tròn, đáy 
nhọn, mặt trên vàng /áng, mặt dưới ôliu mốc, gân- 
phụ 8-10 cặp, gần thẳng góc vào gân chánh; cuống 
8-10 mm. Chừm ngắn. Trái xoan dài, dài đến 1 cm. 


Rừng, trên đá, vùng có mùn, 1600 m: 
Vọngnhu; 5. 


- Small tree; leaves oblanceolate, yellow on 
dry; racemes short (S. zicrofricha Hand.-Mazz.). 


MYRSINACEAE : họ Com-nguội. " 
1a - 5 tiểunhụy thụ xen với 5 tiểunhụy lép; Tr Jacquinia 
1b - không có tiểunhụy lép. SP Ơn 

2a - đạimộc ỏ rừngsác; baophấn có ngăn ngang: trái mọc trên cây mẹ trước khi 


Tụng Aegqyceras 
2b - không như trên 

3a - trái nhiều hột Maesa 

3b - trái 1 hột : 
4a - đây trườn; chùm-tụtán hoa nhỏ; cánhhoa rồi ___ Embelia 

4b - cây không leo; cánhhoa dính 
5a - cánhhoa tiềnkhai vặn . Ardisia 

3b - cánhhoa không như trên 
6a - chụm ỏ nách lá và lá rụng 

7a - hột nhiều Rapanea 
7b - hột 1 Myrsine 


6b - không là chụm; vành Hênmảnh Labbi 


Myrsinaceae - 675 


2702 - Maesa acuminatissima Merr. Đồng rất-nhọn. 

Tiểumộc đến 2 m, không lông; nhánh non có 
cạnh. Lá có phiến thon nhọn, đến 14-20 x 3,5-7 cm, 
không lông, mỏng, gân-phụ 5-6 cặp, bìa gần như 
nguyên; . cuống 8-1. mm. Chùm-tụtán hay chùm 
ngoài nách lá, dài 6-10 cm, nhánh 1-2 cm; cọng họa 
như chỉ, đài đến 1 cm; đài có ống 0,5 mm, tai tròn 
có lông; ống vành 0,5 mm, t tròn; tiểunhụy 5. Trái 
tròntròn, 3,5 mm, không lông. 

Bav. . 4 


~ Shrub 2 m hiph; leaves membranous, glabrous 
(M. striata vat. opaca PHL). : 


2703 - Maesa balansae Mez. Đồng Balansa. 

Bụi hơi trườn, không lông. Lá có phiến mỏng, 
xoan bầudục rộng, 11-18 x 6-10 cm, bìa có răng 
không đều; cuống 2-2,5 cm. Chùm chia nhánh, dài 
bằng 1⁄2 lá; láhoa 1-2 mm, cọng 1,5-2 mm; hơa 
trắng: đài có tuyến mặt ngoài; vành có Ống cao 
1mm, tai xoan có tuyến; tiếunhụy 5. Trái tròntròn, 
cao 3 mm; hột nhiều, to vào 0,5 mm. 


Núi cao: Sapa, Thanhhoá; X-XH, 3-7. 


- Shrub 4a Htle sarmentous; leaves 
membranous, glabrous. l 


2704 - Maesa calophylla Pit.. Đồng lá-đẹp. 


Tiểumộc; nhánh non, mặt dưới lá, pháthoa, 
đài có lông dày hay thưa. Phiến lá to, bầudục, dài 
15-25 cm, mỏng, bìa có răng to, mặt trên không 
lông. Chùm-tutần Ö ngọn và nách lá, dài 15-20 cm; 
láđài bìa rìa lông; vành 2 mm; tiểunhụy 5. Trái cao 
5 mm; hột nhiều, đài 0,6 mm. 


Giárai, Biênhòa; œ. : 


= Shrub; branches, leaves, calyx pubescent; fruit 
5mm across. 


2705 - Maesa crassifolia R.Br.. Đồng lá-mập. 

Tiểumộc 4-6 m; nhánh không lông. Phiến lá 
xoan, to 13 x 7 cm, dày, không lông, bìa có răng to, 
thưa, gân-phụ 10-12 cặp, mặt trên nâu đậm, mặt 
dưới nâu; cuống l-1,5 cm. Pháthoa là chùm-tután. 
cao 5-6 cm ở nách lá, nhánh đài I,5-2,5 cm; cọng 
hoa như chỉ; hoa 3-5 mm; láhoa cao 0/7 mm; láđài 
1 mm, có rìa lông; vành trắng, có Ống 2,5 am, tai 
1,5 mm. 

Tháinguyên. 


--Shrub; leaves glabrous; flowers white, on 
filform pedicel. 


Là 


676 - Câycô Việtnam 


2706 - Maesa indica A. DC. Đồng răng-cưa. 
Tiêumộc không lông trừ ö nhánh non và 
pháthoa. Phiến lá xoan thon. đài cm, đáy tròn hay 
thon, bìa có rắng to thưa, gân-phụ 8-9 cặp, Chữ 
kép 1-3 cm, nhiều ỏ nách lá: hoa trắng; đài có lần 
tuyến; Ống vành cao 0,6 mm, tai 0,8 mm; tiểunhụy 5. 
Phiquả tròn to 2,3 mm; hột nhiều, dài 0,6 mm. 1 
LÁ ăn gỏi. Chống siêukhuẩn trái-ra; rể trị 
tiêmla; trái trị sán-lải. Từ Caolang, Hànội đến 
Huế, ÏI, 10, 


- Shrub glabrous €XC€DL young branches and 
ramifed Inflorescence; fruits 2.5 mm across, 


2707 - Maesa elongata Mcz, Đồng lá-dài. 

Tiêumộc khôn lông: nhánh non có cạnh 
thấp. Phiến lá xoan bãuđựục thon. 7-12 x 2-4 em, chót 
nhọn dài, dai, không lông bìa nguyên hay có răng 
thưa, hơi uốn xuỐng, gân-phụ 4-5 CẬP; cuống 8-12 


- Glabrous shrub; leaves subcoriaceous, elliptic 
lanceolate. 


2708 - Maesa laxiflora Pịt.. Đồng hoa-thưa. 
Bựi cao đến 5 m; nhánh nhiều, mảnh, không 


thưa, gân-phụ 6-7 cặp; cuống 15-18 mm. Chùm kép 
ð náh lá và ngọn; hoa trắng hay hơi hưởng, đài cao 
1 mm, không lông: cánhhoa có lần tuyến; tiểunhụy 
5. Phìquả tròn cao 4 mm; hột to 0,7 mm; phôinhũ 
Ít. 


Côngtum, Phanrang, Đàiạt; IX, 9-7, 


- Shrub to 5 m; leaves lanceolate; flowers white 
Or pinkish; fruits 4 mm across, 


2709 - Maesa Iacrosepala Pit.. Đón răng-cua. 

Tiêumộc; cành mảnh, không lông, nâu. Lá có 
phiến xoan tròn hay bầudục, to 4-5 x 3-3,25 em. bìa 
CÓ răng to thưa, 2 mặt nâu lúc khô, gân-phụ 6-7 
CẶP; cuông 1,7-23 em. Chùm-tụtán ở nách lá, cao 3 
fm; cọng như chỉ, đài 1 em, có tiềndiệp 1 mm, 
nhọn; hoa trăng, cao 1,2 cm, tai cao 1 mm. Trái có 
quảbì mỏng, xoan, to 3 x 5 mm, đenđen. 


Kiệnkhê; 9, 


- Shrub; leaves ovate or elliptic; flowers white; 
fruits blackish. 


Myrsinaceae - 677 


2710 - Maesa membranacea A. DC. Đồngđơn. Đón 
mỏng. 

Bụi cao 4-5 m, có khi leo, không lông. Phiến 
lá xoan bầudục, to 8-15 x 4-10 cm, chót nhọn, đáy 
tròn hay hơi nhọn, gân-phụ 6-9 cặp, mỏng, mặt trên 
láng, mặt dưới dọt hơn; cuống 1,5-3 cm, Chừm chúa 
nhánh, dài 4-8 cm, cọng hoa 1,5 mm; hoa trắng; ống 
vành 0,7 mm, tai 0,75 mm; tiểunhụy 5Š. Trái tròn, to 
4 mm; hột nhiều, nhỏ, 

Bìnhtrithiên, QuảngnamĐànẵng, Đồngnai. 


- Shrub 4-5 m high; leaves membranous: 
flowers white; fruits globulous, 4 mm acToSs. 


2711 - Maesa montana A. DC.. Đơn núi, 

Tiểumộc hay đạmmộc nhỏ; cành không lông, 
trừ lúc thật non, và pháthoa. Phiến bầudục thon, dài 
15-20 cm, mỏng, bìa có răng thật thưa, lúc khô ôliu 
mặt trên, nâu dọt mặt dưới; cuống dài 1 cm. Chùm 
đài 2-4 cm, mảnh; láhoa 1 mm; láđài và cánhhoa có 
lần tuyến; tiểunhụy 5. Trái cao 3 mm. 


Cônson; XI-H. 


- Shrub or small tree; leaves membranous to 
20 cm long; fruits 3 mm across. 


2712 - Maesa perlarius (Lour.) Merr.. Dơn nem. 
Tiếumộc cao đến 4,5 m; cành, mặt dưới lá, 
pháthoa có lông dày. Phiến lá bầudục, dài 6-I1 cm, 
bìa có răng sâu, gân-phụ 7-10 cặp; cuống vào l cm. 
có lông. Chùm ở nach lá; hoa trắng, tiềndiệp 2, đài 
có rìa lông mịn; cánhhoa có 5 lần tuyến; tiểunhụy 
5. Phìiquả tròntròn, cao 4 mm; hột nhiều, cao 0,5 


B đến Thùathiên. III, 4.Lá non dùng gói nem, 
ăn gỏi; đắp trị gảy xương. 


- Shrub 4,5 m high; dense pubescence; fÍOWeTs 
white; fruits 4 mm across (M. siensis A. DC., M. 
tonkinensis Me?). 


2713 - Maesa japonica (Thunb.) Moritz. ex Zoll. Đơn 
Nhật. 

Tiểumộc. Lá không lông, có phiến xoan- 
ngược, dài 6-15 cm, bìa có răng thưa, gân-phụ 7-9 
cặp; cuống dài 7-9 mm. Pháthoa là chàm ngắn từ 
nách lá, đài 1-3 cm; hoa không lông; đài có 5 răng; 
vành là ống có 5 tai ngắn; tiểunhụy 5. không 
tiểunhụy lép. Phìquả tròn, to 3-5 mm. 

Ninhbình, Mậusơn. 


- Shrub; leaves glabrous, 6-15 cm long; racemes 
short; berries 3-5 mm large (Dorena japonica Thunb.). 


678 - Câycỏ Việtnam 


* 

2715 - Maesa parvifolia A. DC.. Đơn lá-nhỏ, Đơn trà. 
: Tiểummộc đến 1 m, nhiều nhánh; thân, 
pháthoa có lông, cành non có cạnh. Phiến lá 
tròndài, to 3-6 x 1-1,5 cm, chót nhọn, có mũi dài. 
Chùm đớn hay kép ò nách lá, dài 25-5 em; láhoa I 
mm; cọng 1-2 mm; láđài rìa lông; cánhhoa dài l 
mm, ống vành 1 mm; tiểunhụy 5. 


Lá dùng làm trà. Vùng Hànội; ÏII. 


- Shrub to 1 m high; branches, inflorescence 
pubescent; racemes ramifled or not. 


2716 - Maesa permollis Kurz. Đon lá-mềm. 

Tiểumộc 2 m; nhánh non đầy lông nâu. Phiến 
lá mỏng, xoan ngược đến thon, gan-phụ 11-12 cặp, 
bìa có răng nằm, thưa; cuống ngắn, 2-3 mm, có 
lông. Chùm dày, ngắn ở nách lá hay trên nháhh già, 
đài 2 mm, đầy lông dày; cánhhoa tròn; noãnsào 
không lông. Trái tròn, to 2-2,5 mm. 


Đèo Lô-quí-Hồ (HIs), 1.800 m. 


- Shrutb 1 m high; branches brown hairy; 
Tacemes short; fruits 2.5 mm across. 


2717 - Maesa ramentacea Wail. Đồng mạc, Đơn 


hồng. : 
: Tiểumộc 2-4 m, có thể leo, không lông. Phiến 
lá xoan hay bầudục, 10-15 x 4-10 cm, gân-phụ 6-9 
cặp, bìa gần như nguyên, có đốm trắng ở đầu gân; 
cuống 1,5-3 cm. Chùm kép ở ngọn hạy ö nách lá, 
dài 8-12 cm; cọng 1-1,5 mm; đài có lần tuyến; ống 
vành cao 0,75 mm, tai 0,75 mm; tiểunhụy 5. Trái 
tròn trong đài, rộng 4 mm; nhiều hột. 
Rừng lầy: BTN. đến 1000 m (Bảolộc); XI-III, 
3.Đắp trị bịnh da, ngứa; ð Borneo,ăn trị đau ở tim. 
- Shrub sometime climbing; ramified racemes; 
fruits 4 mm across (M. membranacea auct.). ˆ 


2718 - Maesa sinensis A.DC.. Đơn Trungquốc, 

Bụi hay tiểumộc, nhánh non, mặt dưới lá, 
cuống, pháthoa có lông mịn mềm. Phiến lá bầudục, 
đài 7-10 cm, lúc khô mặt trên đen, gân-phụ 6-9 cặp; 
cuống 1 cm. Chùm kép ở nách lá; hoa trắng, rộng 4 
mm; ống vành dài bằng tai; tiểunhụy 5. Trái tròn, to 
4 mm, trong đài ôm; hột nhiều. 

LÁ gói nem. Huế, Đànằng; I-V, 5-9, 


- Shrub or treelet; soft pubescence; flowers 
white; fruits 4 mm acToSs. 


* (Xem chú thích ở trang 58) 


Myrsinaceae - 679 


2719 - Maesa striata Mez var. opaca Pit.. Đón sọc. 
Nhánh non không lông, mảnh, nâu. Phiến lá 
thon, 5-10 x 3-7 cm, mỏng, có lông mặt duói ít nhất 
ö gân, lục vàngvàng hay đậm lúc khô, gân-phụ s-8 
cặp, bìa nguyên; cuống dài 4-6 mm, mảnh. Chùm- 
tután nhỏ ð nách lá; cọng hoa 2-3, sau 4-ó mm; 
cánhhoa 1,5 mm, ống vào Ú,6 mm. Trái fròn, 12 Ÿ x 
2,5-3 mm; hột nhiều, đen, có cạnh, to vào Ï mm. 
Rừng thưa: B; XII-IV, 2-9. 


_ Branches glabrous; leaves membranous, 
pubescent; fruits 3 x 2.5 mm. 


2720 - Maesa subđentata A. DC.. Đồng trâm. 
Tiêumộc 4 m, không lông. Phiến lá bầudục, 
dài 8-I1 cm, bìa nguyên hay có răng, mỏng, lúc khô 
nâu mặt trên, Chùm đơn ở nách lá, cao 2-4 cm;. 
láđài có lần tuyến; tiểunhụy 5; noänsào nhiều noãn. 
Phìquả xoan, cao 3 mưn; hột nhiều, cao 0,5 mm. 


Núi cao vào 800-1000 m: Bavì, Đànảng, 
Phúkhánh, Càná, Điệnbà; 9-12. 


- Shrub 4 m hiph, glabrous; axillary racemes ; 
fruits 3 mm acrOSS. : 
2721 - Maesa tenera Mez. Đơn mảnh. 

Tiểmmộc không lông, nhánh non có cạnh. 
Phiến lá xoan, to 5-8 x 4-6 cm, mỏng, gân-phụ 8-10 
cặp, bìa dọn; cuống 1-1,5 cm. Chùm kép, mang 6-8 
chùm mảnh, đài 1-25 cmjúc nơn có láhoa khít 
nhau, kếtlợp; hoa nhỏ; láđài 5; cánhhoa ngắn hơn 
đài; tiểunhụy 5; noánsào không lông. Trái cao 4 
mm; quảbì mỏng, (rắng; hột nhiều, to 0,6 mnm. 


Hànamninh; II. 


- Shrub glabrous; leaves membranous; bracts 
_imbricate; fruits 4 mm acrOSS. 


2722 - Maesa tomentella Mez. Đơn lông-dày. 
Tiểumộc cao 2-4 m; nhánh, cuống, pháthoa có 
lông hoe mịn. Phiến lá bầudục, to 10-13 x 4-5,5 cm, 
chót nhọn, đáy tròn, có lông mịn, gân-phụ 8-9 cặp, 
bìa có răng cách nhau; cuống 1-2 cm. Chm-tután 
dài bằng lá; tiềndiệp ỏ gần phần trên của cọng; 
láđài tamgiác, có rìa lông; vành cao 3 mm; tiểunhụy 
5; noãnsào không lông. Trái cao 2,5-3 mm; hột đen, 
nhỏ, đài 0,3 mm. 
Trảng có đạimộc: Hànamninh, Thanhhóa; IH, 
3. 


- Shrub 2-4 m high; rufous pubescence; fruits 
3 mm acrOSsS. 


680 - Câycỏ Việtnam 
2723 - Rapanea affinis (BI.) Mez. Xay gần. 


Tiểumộc cao 3-5 m, chia nhánh nhiều. Phiến 
lá thon hẹp, nhỏ, 3-5 x 1-1,3 cm, mặt trên nâu đen, 
mặt dưới nâu đỏ, gân-phụ mảnh, nhiều; cuống I-2 
mm. Cựu nhỏ Ö nách lá; láđài 5, không lông; 
cánhhoa 5, cao 1 mm, đính nhau íi ồ đáy; tiểunhụy 
5, chỉ ngắn; noãnsào không lông. 


Sapa; IX. 


: - Shrub 3-5 m; leaves narrowly lanceolate: 
axilary glomerules (MWnine affinis BI.). 


2724- TT San capitellata Mez. Xay có. 

Tiểumộc hay đạữmộc 70 _m; nhánh không 
lông. Phiến lá /hon hẹp, 70 x 2 cm, đày, dai, mặt 
trên nâu đen, mặt dưới dọt có đốm tuyển, gân-phụ 
mịn. Chụm 2-6 hoa ở nách lá; cánhhoa 5, cao 3 
mm, nhọn; tiểunhụy 5. Trái tròn. to 4-6 mm, ăn 
được; hột 1. 


B, Đànằng, Phúkhánh, Càná; XII, 7. Var. 
macrocarpa Pi(: lá đài 10-17 cm; trái cao 6-7 mm. 


- Treelet or tree 10 m hiph; leaves  narrowly 
lanceolate, glandulous spotted (Äfyrsine capHellata  ). 


2725 - Rapanea cochinchinensis Mcz. Xay Nambộ. 

Tiêumộc cao đến 5 m, ít khi IŨ m, không 
lông, trừ ở nhánh rất non. Phiến lá hình muốn 
rộng, nhỏ, 3,5-4,5 x 1,2-1,4 cm, đầu tròn, không lông, 
dai, mặt trên nâu, gân khó nhận, bìa uốn xuống; 
cuống 4-6 mm. Chựm ö nách lá, trục đài 1-2 mm; 
hoa nhỏ, không lông; láđài 4, dài ¡ mm; vành 25 
mm, Ống ngắn, tai 4; baophấn 1,3 mm; noãn vào 5. 
Trái tròn, to 4 mm; hột dài 2,5 mm, đenđen. 


Đànảng, Bàrja, Cônson, Phúquốc. 


- Treelet or smaill tree, glabrous; leaves 
glabrous, coriaceous; glomerules. 


2726 - Rapanea linearis (Lour.) Moore. Xay hẹp, 
Maca. 
Tiểunộc; nhánh xám đen, nhánh già có thẹo 
háthoa còn lại. Phiến lá bầudục, nhỏ, 3,3-5,5 x 1,7- 
cm, chót tròn, đáy thon, gân-phụ khó nhận, 10-11 
Cặp, dai, mặt trên nâu đen, mặt dưới nâu, bìa uốn 
xuống: cuống 5-7 mm. Pháthoa ngắn như chụm; hoa 
nhỏ. Trái tròn, to 4 mm, #ăngrắng, có hàng mụt 


nhỏ. 
Duyênhải: Quảngbinh; 7. 
- Shrub; leaves Coriaceous; glomerula-like 


inflorescence; fruits whitish (4/hruphyHưm linearis 
Lour.). 


Myrsinaceac - 681 


2727 - Rapanea neriifola (S.& Z.) Mez var. 
yunnanensis (Mez) Walk.. Xay trướcdào. 

Đaimộc 10 m; thân to 40 cm. Lá có phiến 
thon ngược, đến 10 x 3 cm (hình yun), nhọn 2 đầu, 
gân-phụ mảnh, nhiều, lúc khô đen mặt trên, nâu 
mặt dưới; cuống ngắn. Hoa öỏ phần lá rụng, nhỏ, 
cho ra trái tròn, to 6-7 mm. 

Rùng 1.500 m, Bàng; V.7. O var. neriifolia (h. 
nerii), lá hẹp hơn. 


- Tree 10 m high; leaves oblanceolate; 
glomerula on naked parts (ÄMyrsine nerifolia S. & Z.). 


2728 - Myrsine seguinii Levl. Xay Seguin. 

Tiểumộc 3 m; nhánh xám, vỏ không nút. Lá 
có phiến nhỏ, (hơn, to 5-7 x 1,5-2 cm, đầu tà hay 
nhọn, đày, cứng, mặt trên nâu đen, mặt dưới nâu, 
gân rất mảnh, khó nhận. Chưm ö nách lá; cọng Ỏ 
trái đài 4-6 mm. Trái hình cầu, to 4 mm, đen, có 
láđài có rìa lông. 


Lùmbụi: Hảiïninh. 


- Treelet 3 m high; leaves coriaceous: fruits 4 
mm across, black. 


2729 - Myrsine semiserrata Wall.. Xay răng-nhọn. 

Tiểumộc 5 m; nhánh không lông. Phiến lá 
thon nhọn, nhọn 2 đầu, vào 6 x 2,5 cm, dày, cứng, 
bùa có răng nhọnÍt hay nhiều hay không răng, uốn 
xuống, gân-phụ nhiều, hơn 10 cặp; cuống 5-6 mm, 
không lông. Chưm; láhoa nhỏ, cọng 4-5 mm; hoa 
đođỏ; ống vành ngắn (0,5 mm), tai 1,5 mm; tiểunhụy 
4; vòi nhụy 2 mm, nuốm to, 3 thùy; noãn 1. đứng. 
Trái tròn, to 4-5 mm, ăn được; hột Ï. 

Núi, vùng đá-vôi: B. 


- Treelet 5 m hịgh; branches glabrous; leaves 
dentate or entir; fruits 5 mm acTOSS. 


2730 - Embelia acuminata Merr.. Rè nhọn. = 

Bụi không lông, nhánh to 5 mm. Phiến lá 
tròndài thon, nhỏ, 3-7 x 15-245 cxm, dày, bìa uốn 
xuống, gân-phụ 5-8 cặp, đai, mất dưối có đêm; 
cuống 1 cm. Chụm ö nách lá; cọng 5-8 mm, mảnh; 
hoa Š-10, nhỏ, cọng 4 mm; láđài Š, cao 1 mm, có 
tuyến; cánhhoa 5, tà, 3 mm, dính nhau ö đáy; chỉ 
tiểmhụy 1 mm; noãnsào không lông, không tuyến. 
Trái to 5 mm. 

Sapa; EV. 


- Glabrous shrub; leaves coriaceous. spotted 
below; glomerules; fruits 5 mm acroSs. 


682 - Câaycỏ Việtnam 


2731 - Embelia bonii Gagn.. Rè Bon. 

Tiểumộc, nhánh to 3 mm, không lông. Lá cö 
phiến to, xoan rộng, to 8-10 x 5-6 cm, đầu tà, đáy 
tròn, dày, mặt trên không lông, lángláng, gân-phụ 7- 
8 cặp, lõm, mặt dưới có gân lỗi thành mạng thưa và 
có lông vàng; cuống vào 1 cm. Pháthoa trên nhánh 
mảnh; đán # hoa; hoa nhỏ; láđài Ì mm, có lông đài; 
vành có Ống ngắn, tai nhọn, dài 5 mm, không lông. 


Kiệnkhê. 


- Shrub; branches glabrous; leaves yellow 
pubescent below; umbcel; frufts 5 mm across. 


2732 - Embelia ferruginea Wall.. Rè sét. 


Tiểumộc cao đến 4 m; nhánh non, mặt duói 
lá, cuống, pháthoa đầy lông sét. Phiến iá bầudục, 
đài 8-11 cm, chót có mũi, đấy tà nhọn, dai, gân-phụ 
6-7 căp; cuống 1 cm. Chàm Ò nách lá, đài 2-4 cm; 
láhoa nhỏ; đài có lông; cánhhoa 5, đài 15 mm; 
tiểunnhụy 5; noãnsào nhiều noãn. 


Núi Dinh; V. 


- Shrub, branches, leaves below.. finely 
pubescent; racemes. 


2733 - Embelia henryi Walker. Rè Henry. 


Tiẩumộc, nhánh không lông. Phiến lá Hình 
bánhbò hay xoan thon, to 3-4 x 2 cm, gân-phụ rất 
mảnh, bìa có răng nằm thưa, trừ ỏ gần đáy phiến; 
cuống 3-4 mm. Chùm ngắn ö nách lá, cọng hoa 
mảnh, đài 3 mm; hoa cao l mm; vành có ống đầy 
lông mịn Ỏ mặt trong; tiểunhụy 5, nhỏ. 


.B; %X. 


- Shrub; leaves dentate; short racemes; flowers 
smaill, 1 mm hiph. 


2734 - Embelia laeta Mez. Rè vui, Ngút hoa-trắng. 

Bụi cao 1 m; nhánh non có cánh. Phiến lá 
bầudục xoan-ngược, đài 4-9 cm, đầu tà tròn hay có 
mũi, đáy nhọn, lúc khô đenden mặt trên, xám-nâu 
mặt dưới, gân-phụ rất mảnh và nhiều; tuyến không 
rõ. Chùm 6-10 mm; hoa trắng, nhỏ, 4-phân, cánhhoa 
1-1,5 mm. Trái tròn to 6 mm; hột I. 


Chúa embelin, trị sán. Huế; VỊI-XIIL 


- Shrub 1 m hipgh; leaves obovate; racemes 1 
cm long; flowers white; petals 1-1.5 mm high. 


Myrsinaceae - 683 


2735 - Embelia oblongifolia Hemal.. Rè tròndài. 


Tiêumộc leo, dài 3 m:; nhánh có lông mịn, 
màu sét. Lá có phiến tròndài, to 9 x 3 cm, .đấy tròn 
hay hình tim, bìa gần như nguyên hay có răng thưa, 
móng, gân-phụ 10-12 cặp, mặt trên nâu, mặt dưới 
vàng hay nâu rất lọt; cuống 2-3 mm. Chùm 2-3 cm. 
Trái tròn, /o 4-6 mưmn, đen. 

Hảïininh. 


“ CHmbing; branches ferruginous 
pubescent;racemes 2-3 cm long; fruits black. 


2736 - Embelia picta A. DC.. Rè đốm. 

Tiêumộc cao 2 m; nhánh non có lông sét. Lá 
có phiến bầudục, to 6-10 x 4,5-5,5 cm, mỏng, bìa có 
răng mịn öỏ phần trên, âu đen mặt trên lúc khô; 
cuống 1 cm. Chùm ở nách lá, đài 4-6 cm; hoa trắng, 
5-phân, cánhhoa có đốm rõ, cao 2 mm, dính nhau 
ö đáy; tiểunhụy 5 dính vào cánhhoa. Trái đỏ, to 3-4 
mm. 

Phướcthành. núi Dinh; VI-VHI. Rễ dùng trong 
thuốc trị ia, sạn, nhọt; vỏ trị sưng phổi. 

- Shrub; branches ferruginous pubescent; 
flowers white, fruits red (E. fjeiam-cotam A. 
DC.). 


2737 - Embelia polypodioides Hemsl. & Mez. Rẻ 
đatúc. 

Tiểumộc /eø; nhánh có lông sét, mảnh. Lá 
songdính, có phiến thon dài 9-18 cm, đáy tròn hay 
hơi hình tim, chót có mũi, bìa có răng thưa, daidai. 
gân-phụ 4-5 cặp, lồi öỏ mặt dưới; cuống ngắn. Tán 
1(3) hoa; lâhoa có lông; láđài có lông; cánhhoa đỏ, 
có tuyến; tiểunhụy to; noãnsào không lông. Trái 
không lông, tròn; hột 1. 

B. 


- Climbing shrub; branches densely ferruginous 
pubescent; umbel few-flowered. 


2738 - Embelia pulchella Mez. Rè đẹp. 

Dây leo; nhánh trong một phẳng, có lông nâu 
đỏ. Lá songdính, có thể hẹp, không lông trừ ö gân, 
gân-phụ không rõ, bìa có thể có răng, (wuyến nâu: 
cuống rất ngắn. Pháthoa 1-4 hoa, có vảy nhỏ; cọng 
hoa 1-3 mm; đài nhỏ; cánhhoa /rắng, có tuyến, dính 
nhau ở đáy; tiểunhụy gắn trên cánhhoa; noânsào 
không lông. Trái tròn, to 4-6 mm; hột I, tròn. 


Đàlạt; XH, 12. 


- Climbing shrub; distichous ramifications; 
tlowers white; frults 4-6 mm across. 


684 - Câycö_Việtnam 


2739 - Embelia ribes Burm. †.. Rè-ngút, Chua- ngút, 
Thùn-mũn, Phí-tử. 

Tiểumộc trườn, có lông mịn, nhánh giả có 
bìkhẩu. Lá có phiến bầudục hay xoan. vào 7 x 3 
cm, mặt dưới đọt, gân-phụ nhiều, mảnh. Chừm kép 
ở ngọn; hoa nhỏ; cánhhoa cao I.Š5 mm, có tuyến, có 
rìa lông trắng; tiểunhụy 5, chỉ ngắn; noãnsào 3 
noãn. Trái tròn, to 2,5 mm; hột l; phôinhũ nhiều. 

Chứa embelon. Hột ăn thể tiêu, trị giun-sán. 
đau ngực, bệnh da. Rừng, ven rùng, khắp caođộ: I- 
II, 3-9. 


- Sarmentous, finely pubescent shrub; ramitied 
racemes; fruits 2.5 mm acrOSs. 


2740 - Embelia robusta Roxb.. Rè mạnh. 


Dây /eo; nhánh non có cạnh, có lông, Lá có 
phiến xoan thon ngược, dài 4-9 cm, không lông, nâu 
đậm mặt trên, nâu mặt dưới, có lông và tuyến ở 
gân; cuống có lông. Chùm cao 2-3 cm; láhoa Ì mm; 
cánhhoa 5, cao 1,5 mm. Trái tròn to 4 mm; hột 1. to 
3x2 mm. 


Núi Dinh; 10. Trị lãi. 


- Sarmentous shrub; petals 1.5 mm hipgh; leaves 
gÌabrous; racemes bearing Íruits 4 mm across. 


2741 - Embelia scandens Mcz. Rè Ìco. 

Tiểumộc ieo 6 m, có khi đến lŠ m; nhánh 
thòng, có lông mịn lúc non. Lá có phiến bầudục, 
dài 5-10 cm, không lông, lúc khô nâu đen mặt trên, 
nâu mặt dưới, gân-phụ 6-8 cặp. Chùm 2-6 cm, nhiều 
hoa; cọng 2,5 mm; cánhhoa 5, dài 1,5 mm, dính 
nhau ở đấy. Trái tròn, to 4,5 mm; hột l. 

' Rừng hậulập: tù Thừathiên đến Phanrang; 
HH-I, 2-5. 


- Sarmentous shrub 6-lŠ m long; leaves 
glabrous; fruits 4 mm across. 


-_ 2742 - Embelia sootopensis Craib var. thorelii Gagn.. 
Rè Lào, Rè Thorel. 


Nhánh to đến 7-8 mm, có bikhẩu tròntròn. 
Lá có phiến xoan bầudục, dài 7-10, rộng 4-5 cm, 
chót tà, đáy tròn, bìa có răng thưa, gân-phụ 5-7 
cặp, khá xéo; cuống †-1,5 cm, không lông. Chùm ỏ 
nách lá, đài 4-5 cm; cọng hoa ngắn: đài nhỏ. Trái 
tròn, ío ó mưm, đen. 


Namphần. 


- Leaves ovate elliptic; axillary racemes 4-5 cm 
long; fruits 6 mm across, black. 


Myrsinaceae - 685 


2743 - Embelia subcoriacea Mez. Rè dai. 

Tiểumộc feo đài đến 10 m; nhánh non có 
nhiều mụt mịn. Lá có phiến tròndài (hon ngược. dài 
đến 1Š cm, dày, ôliu lúc khô, đỏ trước khi rụng, 
gân-phụ mịn, vào 10 cặp. Chùm ỏ nhánh giả: họa 
trắng hay vàng, mài hội, cánhhoa 4, cao 2 mm; 
tiểunhụy 4. gắn trên cánhhoa. Trái tròn, cao 4.5 mm: 
hột 1. 

Quảngtrị; L. 


- Long clmber, up to 10 m long: leaves 
oblanceolate; flowers white or yellow. 


ARDIESIA Sw.: Cømnguội. 


1a - bìa lá có tuyến Ö kế răng. Crispardisia 
1b - bìa lá không có tuyến ở kế răng 
2a - hoa gắn trên thân __ Pimelandra 


2b - hoa trên pháthoa 
3a - pháthoa Ở ngọn 


4a - làđài chồng lên nhau PyrgHS 
4b - láđài không chồng lên nhau 
5a - vòi nhụy dài Stylardisia 
5b - vòi nhụy dài Acrardisia 
3b - pháthoa không öỏ ngọn . 
4a - láđài chồng lên nhau Tỉnus 
4b - láđài không chồng lên nhau Akosmos 
Bladhia 
Crispardisia: 


2744 - Ardisia aciphylla Pit. Comnguội láznhọn. 

Tiêumộc 2 m, yếu, không lông, nhánh có phần 
đáy không lá dài. Phiến lá thon, đài 10 cm, bìa có 
răng tròn, thưa, đáy có tuyến, màu ôliu lúc khô, 
gân-phụ mảnh, 12-15 cặp. Tán ở ngọn, 5-6 hoa, cọng 
1cm; láđài không lông, hơi chồng lên nhau; cánhhoa 
thon hẹp, trắng hay hường. Trái to ] cm; hột to 7 
mm. 


Đànảng, Quảngtrị; VL,6-8. 


-Shrub glabrous; terminal umbel; corolla white 
D 0r pInk. 


2745 - Ardisia annamensis Pit.. Comnguội Trungbộ. 

Tiểumộc 3 _m, yếu, không Íông, nhánh dài , 
mảnh, mang lá ỏ chót. Phiến lá thon ngược, dài 6-9 
cm, nâu-đen mặt trên, nâu mặt dưới, bìa có 3-4 
răng có tuyến, hay nguyên. Tán ở ngọn. 3-10 hoa 
hưởng, thơm; cánhhoa dài 8,5 mm. Trái tròn, to 9 
mm; hột I, to 7 x 6 mm; phôinhũ nhiêu. 


Rừng vùng núi, 1.500 m: Bàna; VI-IX, 6-9. 


- Shrub 3 m hiph, glabrous; terminal umbel; 
flowers pink, odoriferous. 


686 - Câycỏ Việtnam 


2746 - Ardisia conspersa Walk.. Comnguội tràn. 
Tiểumộc cao 2,5-3,5 m; nhánh không lông, có 
cạnh. Phiến lá bầuđục đài, đến 13 x 3,5 cm, không 
lông, bìa có tuyến tròn, gân-phụ nhiều, mảnh; 
cuống dài 1 cm. Pháthoa ö ngọn; nhánh dài 3-4 cm, 
mạng tảnphòng; lâhoa 2-3 mm; cọng hoa đến 1,5 cm, 
có lông sát ngắn; láđài xoan, cao 3 mm, có tuyến; 
cánhhoa hường, cao 7 mm. Trái tròn, to 7 mm. 
Rừng vào 800-1.200 m; V, 11. 


- Shrub 3.5 m hiph; leaves glabrous; flowers 
pink; berries 7 mm large. - 


27147 - Ardisia corymbiRra Mez. Coömnguội 
ĐEBHONG ^. 

hánh mảnh, có lông. Lá có phiến bâudục, 
to 13x 3,5 cm, đáy tròn, chót có mũi dài, bìa có 
răng tà không đều, gân-phụ 14-15 cặp, mảnh; cuống 
4-6 mm. Pháthoa ngắn ở ngọn, mang tảnphòng; cọng 
hoa mảnh, đài 1-1,2 cm, có lông mịn; đài cao 5 mm, 
nhọn, có tuyến; cánhhoa xoan rộng, tiểunhụy 5Š; 
noãnsào không lông. 

Sapa; IV. 


- Branches pubescent; leaves elliptic oblong: 
terminal panicle. 


2748 - Ardisia crenata Sims.. Comnguội răng, Trọng- 
đũa; Coral Ardisia, Coralberry. 

Tiểumộc đến 2 m; nhảnh mang 1-3 lá ở chót 
và pháthoa. Phiến lá (hon ngược, dài 8-16 cm, rộng 
2-4 cm, có tuyến bìa, mặt dưới lục đợt; cuống 4- 
10 mm. Tảnphòng có trục ngắn, 3-10 mm; hoa 4-14 
họa màu hường; đài và vành có đốm trong. Trái 
tròn, zñàu đỏ mươi, có đốm trong, to 7-8 mm; nạc 
lạt; nhân tròn, có sọc đài. 

Rừng, 5-1.000 m; kiểng vì trái đỏ, đẹp. Rếễ 
giảiđộc, trị sốt; đấp trị dập, 


- Shrub 2 m hiph; leaves oblanceolate; petals 
pink; berries red. ï 


2749 - Ardisia crenata var. angusta Clarke. Cømnguội 
nhãn. 


Tiểumộc cao 1 m. Phiến lá nhỏ, hẹp hơn trên, 
dài 4-10 cm, rộng 1,2-2 cm, nâu đậm hay dọt lúc 
khô. Tảnphòng đơn hay có nhánh, cọng dài đến 2 
cm; hoa hường hay đỏ. 


Lá dùng trị bịnh phổi. Rừng Thông, 700- 
2.000 m: Bavì, Phúkhánh, Phanrang, 


~ Difert from precedent by leaves narroWer. 


; 


JN 


Myrsinaceae - 687 


2750 - Ardisia incarnata Pit.. Comnguội thắm. 


Tiểu-mộc cao 3 m, không lông, gốc to 10 cm. 
Lá có phiến thon, dài 11 cm, lúc khô ôliu mặt dưới, 
nâu mặt trên, gân:phụ 10-14 cặp, có tuyến rõ dài 
theo bìa; cuống Ï cm. Pháthoa 3-4 nhánh, có 
tổngbao; láđài nhọn; cánhhoa hường thắm có nhiều 
tuyển, cao 8 mm; noãn 5. 


Vọngphu vào 300 m; V. 


- Shrub to 3 m high; petals pink, glandulous 
§potted. 


2751 - Ardisia insignis K. Lars. & Hu. Cöomnguội 
đặcbiệt. 

Tiểumộc nhỏ có thân to bằng ngón tay, lúc 
non không lông. Phiến lá xoan, ío đến 20 x 13 cm, 
hai đầu tà tròn, hơi dày, bìa dọn, có tuyến thưa, 
gân-phụ vào 10 cặp, một gân bìa cách bìa 2-3 mm. 
Tán ít hoa; cọng hoa 1,5 cm; láđài 3 mm. Trái tròn, 
to 5-6 mm. 


Bànà; 5-6, 


- Shrub; leaves ovate, to 20 x 13 cm; umbels 
†ew-flowered; berries 5-6 mm large. 


2752 - Ardisia maculosa Mez. Comnguội đốm. 

Tiêumộc không lông trù ö pháthoa có lông 
mịn. Phiến lá thon, dài 8-12 cm, không lông, bìa 
đúng, có tuyến đều, gân-phụ 8-12 cặp; cuống 6mm. 
Chùm mang tán; cọng hoa dài 1,5-2 cm; láđài cao 3 
mm, chót tà; cánhhoa xoan nhọn, cao 5 mnm; 
baophấn mũi giáo; noãn 5. Trái tròn, (o 7-ð mưm, đỏ 
lúc chín; hột đến 6 mm. 

Vùng núi cao: Sapa, Hànamninh; VINH. 


- Shrub glabrous except inflorescence; petals Š 
mm long; berries red, 7-8 mm largc. 


2753 . Ardisia crispa (Thunb.) A.DC.. Cømnguội 
nhăn, Châusa. 

Tiểumộc nhỏ, cao 1-2 m, giống loài 4. creHdta, 
khác ỏ lá có phiến xoan bầudục rộng hơn. to 9-11 
x 3,3-4 cm, bìa ít dúng, gân thưa hơn (vào 8 cặp 
thay vì 12-18). Pháthoa và hao giống nhau. Trái 
tròn, nhỏ hơn (6-7 mm). 

It phổbiến hơn 44. crenaía: Nhatrang. Kiểng vì 
trái màu đẹp. Chứa ardisiacrispin A & B (=saponin) 
làm corút tửcung (dùng cho mau sạchsẽ tửcung sau 
kinhnguyệt) ¬ 

- Small shrub; leaves with 6 pairs of veins 
(Bladia crspa Thunb.). 


688 - Câycỏ Việtnam 


2754 - Ardisia clegans Andr. Cømnguội thanh. 

Tiêumộc 2,5 m. Lá có phiến thon, to 10 x 2,5- 
3 cm, nhọn 2 đầu, mặt trên láng, mặt dưới lu, gân- 
phụ 12-15 cặp, bìa dọn và có tuyến cách nhau đều; 
cuống dài 6-§ mm. Chùm mang tán hay tảnphòng ở 
chót nhánh; cọng hoa mảnh, có lông mịn, dài 1-1,5 
cm; láđài không chồng lên nhau, cao 3,5 mm; 
cánhhoa xoan nhọn, cao 7 mưn: baophấn cao 4 mm. 


Bắcgiang; V-VII 


- Shrub to 2.5 m high: leaves acute; pedicels 
1.5 cm long. 


2755 - Ardisia cvơnymifola Pit. Comnguội lá- 
chândanh. 

Lá có phiến bầudục xoan ngược rộng, dài 20 
cm, rộng 10 cm, chót tròn, đáy chót buồm, có lông, 
bìa dọn, gân-phụ mảnh, 12-13 cặp, màu ôliu lúc 
khô, có tuyến đen rảirác, bìa có răng tà; cuống dài 
6 mm. Pháthoa fo, mang tán; hoa tươngđối to; đài 3 
mm, có tuyến lồi tròn, đen; cánhhoa cao 1 cm. 


Chân vực đá vôi: Mường-thon; V. 


- Leaves oblanceolate, obtuse at apex; petals 1 
cm long. 


2756 - Ardisia hanceana Mez. Comnguội Hance. 

, Nhánh mau không lông. Phiến lá bầudục đài, 
đến 15 x 4 cm, mỏng, nâu vàng tươi, có /uyến nhỏ 
rảữác 2 mặt và tuyến Ò bìa, gân-phụ rất mảnh, đến 
15 cặp, cuống 1 cm. Pháthoa là chùm-tụtán Ò chót 
nhánh, cao 4 cm, mang 5-7 nhánh, gắn thẳng góc, 
dài 2,5 œm;-cọng mảnh, có lông mịn; láđài không 
kếtlọp, cao 1 mm; cánhhoa không lông, dài 3,5 mm, 
trắng, baophấn nhọn. 


Đaknông, Côngtum; V, 


- Branches glabrous; pedicels puberulent; 
flowers white. 
2757 ‹ Ardisia harmandii Pierre cx Pi. Cơmnguội 
Harmand. 


Tiểumộc đến 1 m, chia nhánh ngọn mà 
thôi. Phiến lá rất hẹp dài, rộng 1-3 mm, dài 10-12 
cm, chót nhọn, bìa uốn xuống, gân-phụ không rõ. 
Tán ö ngọn, dài 8-10 cm; nụ cao 8 mm; láđài có 
đốm; cánhhoa mỏng, nhọn, cao 7 mm; noãn 5. 


Huế, Bànà, 800 m. 


- Shrub; leaves linear; terminal umbels. 


Mỹyrsinaceae - 689 


2758 - Ardisia rubescens Pit.. Cömnguội đỏ. 


Tiêumộc cao 3 m, thân mang nhiều nhánh 
yếu. Lá tụ ö chót nhánh; phiến /hon, cõ 12 x 3,5 cm, 
thường hơi cong, nhọn 2 đầu, mặt trên láng, đenđen, 
mặt dưới nâu bìa uốn. xuống, có ã-§ Tăng. 
Tảnphòng, boa đỏ, láhoa 2 mm; láđài mỏng;: 
cánhhoa Š mm; noãn 3. ï 

Nhatrang, 700 m, V. 


- Shrub 3 m high; leaves lanceolate, glabrous; 
flowers red. 


2759 - Ardisia thorelii Pit.. CöØmnguội Thorel. 

Tiểumộc cao 3 m, không lông; nhánh mảnh. 
Phiến lá /hon ngược, dài 10-15 cm, bìa có 3-6 tuyến 
Ỏ đáy răng, gân-phụ mảnh. Tảnphòng ở ngọn, mang. 
vào 15 hoa; láđài 1,5 mm; cánhhoa 7 mm, có đốm; 
tiểunhụy 5, có đốm. Trái tròn, (2 9 zưn, đỏ chói; hột 
1, phôinhũ nhiều. "% 


Tuyêngquang, Phúthọ, Nhatrang; IV-V, 9-2, 


- Shrub; leaves oblanceolate; terminal corymb. 


27690 - Ardisia thorelii var. Iatifolia Pit, 

Tiểumộc, khác với thứ mẫu /horeli trên ö lá 
to hớn, xoan ngược, đài 11-15 cm, rộng 4,4-ó cm, bìa 
dọn, gân-phụ đến 10 cặp; cuống 15-18 mm. Trải to 
8-9 mm, đỏ. Na : 


Rừng: Bavi; 12-5. 


- Difert from var. /horelii by its leaves bigper. 


2761 - Ardisia tonkinensis A. DC, Cømnguội Bắcbộ. 

Nhánh tái, không lông. Phiến lá thon ngược, - 
to 8-13 x 3-4 cm, tái, nhámnhám, bìa uốn xuỐng, có 
tuyến nhỏ 2 mặt, gân-phụ hơn 10 cặp; cuống dài 1 - 
cm. Pháthoa ö chót nhánh; cọng chung Í cm; cọng 
hoa 1 cm; đài cao 3,5 mm, trăngtrắng: cánhhoa cao 
9 mm; tiểunhụy 5. Trái tròn /o 9 mm, đỏ; hột 1, to 
1,7 mm. F 
Vỏxá, IV-V. Rất gần A4. vửeng, khác Ô 
pháthoa ngắn. 

- Branches glabrous; leaves glandulous Spotted; 
flowers red. s 


690 - Câycỏ Việtnam 


2762 - Ardisia mamillata Hancc. Cömnguội vòi. 

Cây nằm rối đứng, cao 50 cm; nhánh có lông 
mịn, nâu hung. Phiến lá bầudục, to 12 x 4,5 cầu, 
đầy lông đabào và diểm tiết nâu hưng, bìa đón, gân 
mảnh, 12-14 cặp. Pháthoa ở chót nhánh, đài 4-7 cm; 
cọng hoa 8-12 mm; láđài 5,5 mm, nhọn, có lông dài; 
vành hường, cánhhoa cao 6 mm, có đốm; noãnsào 
có 3 hàng noãn. 


Vùng đá vôi: Hòabinh; V. 


- Áscending shrub; leaves glandulous dotted 
and with articulate hairs. 


2763 - Ardisia merrillii Walk.. Comnguội Merrill. 

Tiểumộc cao 2 m, không lông. Lá có phiến 
mỏng, đặcsắc Ò gân các cấp lồi nhiều ở mặt dưới, 
thon, to 11-12 x 3,5 cm, gân-phụ 12-15 cặp, bìa có 
răng tà, mặt trên ôliu đậm, mặt dưới ôliu; cuống 1 
cm. Pháthoa ö ngọn và nách lá; đán, lúc khô trắng; 
cọng vào 1 cm; láđài 2 mm, bầudục, mỏng, không 
lông, không tuyến; cánhhoa 6 mm, thon nhọn. 


Hảïninh. 


- NShrub 2 m hịph, glabrous;, leaves 
membranous, venation proeminent below. 


2764 - Ardisia miniata Pit.Comnguội đỏ-chói. 

Tiêumộc; nhánh mảnh vỏxám xám. Lá có 
phiến bầudục,to 10-16 x 4 cm, chót nhọn, có đuôi, 
đáy tà hay nhọn, không lông, bìa nguyên, mặt trên 
nâu, gân-phụ 11-13 cặp;cuống 15 cm. Chùm mang 
tảnphòng ở ngọn; cọng hoa dài, ỏ trái đến 3 cm; 
hoa hHÖng, láđài 245 nam, không lông, mỏng: 
cánhhoa 7 mm, không lông, ít đốm tuyến. 


Bìnhtrithiên; V. 


- Shrub; leaves glabrous; flowers pink, on to 3 
cm long pedicels. 


2765 - Ardisia mirabilis Pit.. Chị, Comnguội lạ. 

Tiêumộc cao 7Ö cm, vỏ xám. Lá có phiến 
thon, 13-18 x 5-7 cm, dai, bìa gần như nguyên, lúc 
khô nâu vàng, gân-phụ mịn, 12-16 cặp. Chừm đơn 
ỏ nách lá, cao l-3 cm, đỏ chói; hoa trắng; láđài có 
đốm; cánhhoa 3 mm; noãn 3. Trái cao 6 mm, có 
mũi, bì mỏng, có đốm; hột 1, to 5 mm. 


Phúkhánh, Đàiạt, 700-1.500 m; V, 9-2, 


- Shrub 0.7 m high; inflorescence red; petals 
white; berries 6 mm large, spotted. 


Myrsinaceac - 691 


2766 - Ardisia mouretii Pit.. Comnguội Mouret. 

: Tiểumộc không lông; nhánh non có cạnh, 
nhánh già xámxám. Phiến lá bầudục thon, đài 10-13 
cm, đầu tà, có mũi, đáy nhọn, bìa có tuyến ỏ răng, 
lục ôu mặt trên, có đốm đen, gân-phụ vào 1Š cặp, 
gân tamcấp tạo mạng; cuống 10-12 mm. Tán kép ỏ 
ngọn; cọng hoa mảnh, 10-12 mm; láđài 1,5 mm, có 
đốm; cánhhoa 4 mm, rắng, có đốm; tiểunhụy có 
baophấn có đốm; noãnsào tròn, noãn 5. Trái tròn to 
5-6 mm. 

Hànamninh; VỊI, 7. 


- Shrub glabrous; flowers white, petals dotted. 


27671 - Ardisia patens Mez var. tonkinensis Pỉ. 
Comnguội mỏ. ' 

Tiểumộc cao 1,5-2 m, không lông trừ trục 
pháthoa. Phiến lá thon, 10-12 x 3-4,5 cm, mặt dưới 
nâu đỏ lúc khô, gân-phụ 11 cặp, bìa đọn, răng rất 
thưa; cuống 6-8 mm. Tán trên cọng dạng tảnphòng; 
cọng hoa dài 2 cm; hoa cao 7 mm; láđài không 
chồng lên nhau; cánhhoa có tuyến Ỏ mặt trong. Trái 
tròn to 5-8 mm; hột to 5-6 mm. 

Rừng thưa: Bắcgiang, Hàsonbình; VI. 


- Shrub glabrous except inflorescence; petals 
dotted at inner surface. 


2768 - Ardisia primulifolia Gardn. & Champ.. 
Coømnguội Anhthảo. 

Cỏ cao cõ 15 cm, không nhánh. Lá chụm ở 
đất, phiến có nhiều lông, xoan ngược, 5-7 x 2-3 cm, 
đầu tròn, đáy tà, bìa có răng tròn thưa, có rìa 
lông, gân-phụ 3-4 cặp; cuống ngắn, 2-3 mm. Chùm 
đúng ỏ ngọn; cọng 2-3 cm, phần thụ 1 cm; cọng hoa 
4-5 mm; hoa cao 7 mm; láđài thon tà, có tuyến đen; 
cánhhoa có tuyến tròn ỏ trong. Trái tròn to 5 mm, 
đỏ; hột dài 4,5 mm. 

Núi 1.100-1.200 m: Bavi; III-VI,7. 

- Stem simple; leaves rosulate, hairy; berries 
red. 


2769 - Ardisia pseudocrispa Pit. Comnguội như- 
nhăn. 

Tiểumộc không lông trù Ö trục pháthoa có 
lông ngắn và tuyến; nhánh mảnh, vỏ nâu xám. 
Phiến lá tròndài, dài 4-13 cm, rộng 3-3,5 cm, nhọn 
2 đầu, bìa có răng tà và tuyến Ò nách răng, gâ- 
phụ rất mảnh, nhiều, cách nhau ŠS-6 mm; cuống 4-6 
mm. Pháthoa kép Ö ngọn; cọng hoa 1,5 cm; láđài 2 
mm, có tuyến, không chồng lên nhau; cánhhoa 6 
mm, có tuyến; tiểunhụy 5; noãnsào 5-6 noãn. Trái 
tròn to 8-9 mm, đỏ; hột 7-8 mm. : 

Quảngninh, Chợbò, Hànamninh, Côngtum: Ì 1. 

- Shrub glabrous except inflorescencc; Đbe€rries 
red. 


692 - Câycỏ Việtnam 


2770 - Ardisia roseiflora Pit.. Comnguội hoa-hường. 

Tiêunộc không lông, cao 4 m, thân to 13 cm. 
Phiến lá /hon ngược, dài 10-12 cm, dai, ôliu mặt 
trên, đen lúc khô, nâu đỏ, gân lồi mặt dưới, bìa 
uốn xuống, nhiều tuyến tròn. Tụtán mang tán có 
láhoa cao 5-6 mm; láđài dài, mỏng: cánhhoa hưởng, 
đài 5-6 mm; noãn 5. Trái.. 


Rừng vùng múi cao: Bàna, 1.500 m: IX,8. 


- Shrub to 4 m hiígh, glabrous; leaves 
oblanceolate; corolla pink. 


2771 - Ardisia verbascifolia Hance. Comnguội nhung 

. Cây nhỏ; thân, lá, trục pháthoa có lông dày 
như nhung. LÁ có phiến bầudục thon, to 12-14 x á- 
4,5 cm, hai đầu tà, có lông và điểm nâu 2 mặt, gân- 
phụ 12-14 cặp; cuống dài 2-3 cm, có lông dày nâu 
hung. Pháthoa ở nách lá; láđài cao 4 mm, có đốm; 
cánhhoa Š mm; tiểunhụy 5. Cọng trái 7 cm; láđài 7 
x 2 mm, có lông đabào; trái tròn to 6-§ mm, đen. 


Vùng núi cao: Langkok, Bavi. 


- Small plant; đense pubescence: calyx with 
pluricellular hairs. 


2772 - Ardisia vestita Wall. in Roxb.. Comnguội áo. 

Tiểumộc 1 m; nhánh non, pháthoa, láđài vw.. 
đầy lông hoe. Phiến lá thon ngược, đáy từtừ hẹp 
trên cuống, gân-phụ không rõ, hai mặt cớ (uyến nhỏ, 
bìa có răng có tuyến. Tán trên cọng 1-10 mm; ládài 
3,5 mm; cánhhoa 4 mm, có đốm; Hếnnhựy 5$. Trái có 
lông và đốm, cao. 5-6 mm; hột 1, to 5 mm. 


Rừng dày vùng núi cao: Côngtum, Nhatrang, 
Đàiạt.. V.ĂI, 8-11. 


- Shrub 1 m high; leaves glandulous dotted; 
dense rufous pubescence; umbel. 


2773 - Ardisia virens Kurz. Cømnguội xanh-tươi. 

Tiểumộc không lông, nhánh ö ngọn mảnh. 
Phiến lá (hon ngược, to, dài đến 20 cm, lúc khô 
ðliu, đầy đốm nâu, gân-phụ mảnh, 15-17 cặp, bìa 
dúng, có tuyến. Pháthoa đứng, to, trục ngắn, mang 
nhánh dài; cọng dài đến 2 cm; đài 4,5 mm; cánhhoa 
1 cm; noãn 5. Phìquả :£o đến 7 cm, đỏ. 


Biênhòa; III-IV, 4. 


- Glabrous shrub; leaves glandulous đotted; 
berries red, 1 cm large. 


Ề 
3 
ụ 


Myrsinaceae - 693 


2774 - Ardisia virens var. annamensis PÌt.. Cömnguội 
xanh-tươi. 

__ Tiểumộc cao 2 m, không lông; nhánh mảnh. 
Phiến lá thon, vào 9 x 3 cm, bịa có răng tròn nằm, 
thưa, đáy có tuyến, lúc khô ôliu, có đốm mịn nâu. 
Pháthoa như tán; cọng hoa đài 2 cm, nụ cao 5-6 
mm; hoa trăngtrắng, cánhhoa cao 8 mm. Trái đỏ, 
tròn, to 10-12 mm. 


Quảngtrị; V, 5, 


- Shrub 2 m high; leaves glabrous, glandulous 
dotted; flowers white; berries red. 


2775 - Ardisia villosa Roxb. Cdmnguội lông. _ 

Cỏ cao 60 cm, không nhánh; thân đây lông 
dày, nâu. Phiến lá thon ngược, dày, đầy lông nâu, 
gân-phụ không rõ, bìa có răng tròn, thấp. Nhánh 
mang pháthoa có vài lá nhỏ; tảnphòng; láđài thon, 
CÓ rìa lông; cánhhoa cao 7 mm, mặt ngoài có tuyến 
không lông; tiểunhụy có baophẩn thon, cao 3,5 mm; 
noãnsào không lông. 


Núi cao, B, Sapa, 1.000 m; VII. 


- Stem not ramified; dense brown pubescence; 
petals glandulous. 


2776 - Ardisia villosoides Walker. Cdmnguội the. 

Cỏ cao 40 cm, không nhánh; thần tròn, lúc 
non đầy lông hoe sét. Lá chụm ò chót nhánh; phiến 
bầudục tròndài, cõ 12 x 4 cm, tà nhọn 2 đầu, có 
lông hoa, gân-phụ 12-13 cặp, bìa có răng tròn thấp; 
cuống 2 cm. Tưián iưỡngphân có lông hoe có đốt; 
láđài cao 7 mm, thon hẹp, mặt ngoài có tuyến và 
lông. Trái tròn, to 8 mm. 

Rừng thưa, vào 600 m: Bavì; 3. Trị dập, 
têthấp, đau gân (neuralgic pain); có thai hì cử. 


- Stem unramifed, 40 cm hiph; rufous 
ferruginous pubescence; dichotomous cymes. 


27TT - Ardisia tsangii Walk. Cømnguội Tsang. : 

Bụi cao đến 1 m; nhánh có lông mịn rồi 
không lông. Lá có phiến bầudục thon,to 9-12 x 2- 
23,5 cm, 2 đầu nhọn, đây như da, bìa uốn xuống, 
có tuyến khó nhận, không lông, gân-phụ 12-15 cặp. 
Pháthoa có lông mịn, đài 5-8 cm; cọng dài ]-1,Š5 cm. 
Trái tròn, to 6 mm, đỏ, có đốm đậm; láđài cao 2- 
2,5 mm, có rìa lông và đốm. 


Tiên-yên. 


.__" Tuft 1 m high; leaves coriaceous, glabrous; 
terminal umbel; berries red, 6 mm across. 


LÍ  s. 2 


694 - Câycó Việtnam 


Pimelandra: 
2778 - Ardisia myrsinoides Pit.. Comnguội xay. 
Tiểumộc nhỏ, không lông nhánh non 
vuôngvuông. Lá như chụm ö chót nhánh; phiến 
bầudục, thon ngược, vào 10 x 3 cm, chót tà, đáy 
thon, nhọn, mỏng, gân-phụ lồi mặt dưới. Hoa xụ, 
chụm ở nách lá vừa rụng, trắng: láđài có lông sét, 
cao 1,5 mm; cánhhoa 5 mm, có đốm; tiểunhụy 5. 
Trái tròn, to 8 mm, đỏ; hột 1. to 6 mm. 
Nhatrang; VI, 12-2, 


- Small glabrous shrub; glomerules in leafless 
part; flowers white, glandulous: berries red. 


2779 - Ardisia argentea Pit. Comnguội bạc. 

Đatmộc cao 8 m, không lông: nhánh non có 
cạnh. Phiến lá thon dài, dài 12-16 cm, trăngtrắng, 
gân-phụ nhiều; cuỐng vào 1 cm. Hoa ở nách lá, 1 
vài, đứng, ưởng; cọng 6-8 mm: đài cao 1 mm, bìa 
có rìa lông; cánhhoa có đốm; tiểunhụy SŠ: buồng 
noãn có 3 hàng cõ 12 noãn. 

Thượnglưu sông Thuỷcầẩm. Thừathiên (hình 
theo Piard). 


- Tree 8 m hiph, glabrous: flowers axilary, 
pink; petals glandulous. 


Akosmos: 
nhà - Ardisia albomaculata Pit.. Cömnguội đốm- 
trắng. 

: Cây nhỏ; thân cao 5-70 cm. to 7mm, có lông 
mịn, không nhánh. Phiến lá bầudục /hon Hgược, vào 
20-24 x 7-9 cm, gân-phụ 10-15 cặp, mảnh, mỏng, lúc 
khô ủng đỏ có đốm trắng: cuống 1,5 cm. Pháthoa 
nhỏ ở ngọn, í hoa, cọng dài 5-6 cm; cọng ở trái 
đến 1,5 cm; láđài 2,5 mm, bìa có rìa lông, gần như 
ròi nhau. Trái tròn, to 7 x 6 mm, trên láđài hưng. 

Chaoxan, Biênhòa. 


- Stem to 70 cm, unramified; leaves on dry 
reddish, white spotted; inflorescence few-flowered, 


2781 - Ardisia austroasiatica  Comnguội Nam-á. 

Tiểumộc không lông trù ò nhánh thật non và 
trục pháthoa. Phiến lá thon ngược, to 12-16 x 3-4 
cm, tà nhọn 2 đầu, mỏng, mặt trên xám nâu, mặt 
dưới nâu, gân-phụ nhiều, cách nhau 3-4,5 mm, đi 
đến sát bìa; cuống vào 1 cm. Pháthoa ngắn, dài 2- 
2,5 cm, ở nách lá; cọng hoa dài đến 1,5 cm; láđài 1 
mm, bè ra lông, cánhhoa 2 mm: baophấn cao 1,5 
mm; noãnsào không lông, vòi nhụy 4 mm. 

Bavì (Langkok); V. 


- Shrub glabrous except on very young shoot; 
leaves oblanceolate, membranous, glabrous; pedicels 
1.5 cm long (4. ywnnanensis Mez). 


Myrsinaceae - 695 


2782 - Ardisia calophylloides Pit.. Comnguôi còng. 

Tiêumộc cao 1 m, không lông trừ ð nhánh 
thật non và pháthoa có lông tiết; nhánh có rãnh. 
Phiến / bầudục dải, 2 đầu tà, daidai, ôðliu hay nâu 
đen mặt trên, mặt dưới đỏ, gân-phụ gần thẳng góc 
vào gân chánh, hơn 30 cặp  Chùm-tután ở chót 
nhánh, trục dài đến 20 cm, mang 5-6 trục phụ; láđài 
không tuyến, có rìa lông; noãnsào cao 1 mm, noãn 
10. 


Núi Bànà; VI. 


- Shrub 1 m hiph; leaves oblong, nerves to 30 
pairs; sepals not glandulous. 


Tứt - Ardisia cambodiana Pierre ex Pit.. Irâm-sanh, 
ui. 

Tiểumộc cao 1-3 m, hay đạitmộc cao 12 m; 
nhánh non có lòng sét. Phiến lá thon, dài 8-13 cm, 
mặt trên ôliu hay nâu, gân-phụ rất mảnh; cuống ] 
cm. Chàm mang tán ò nách lá; tán 3-10 hoa trăng 
hay hường, láđài nhọn, bìa có rìa lông; cánhhoa 3 
mm; noãnsào báncầu, 2 vòng noãn. 

Quảngtrị đến Đànng, III-IV. 


- Treelet or tree up to 12 m high; flowers 
white or pink; sepals cñliated. 


2784 - Ardisia helferiana Kurz. Comnguội Helfer. 

Tiêumộc cao đến 3m; nhánh cuống và 
pháthoa đầy lông quấn dày, hoe hay séi; nhánh tròn, 
mau không lông. Phiến lá thon to 8-13 x 2,5-4.5 cm, 
chót thon hay tà có mũi nhọn, bìa nguyên hay có ít 
răng, gân-phụ đến 20 cặp, daidai, mặt dưới có lông 
và tuyến; cuống 1 cm. Pháthoa ỏ nách lá dài 8-10 
cm; cọng hoa 1,5-2 cm; /áđài không chồng lên nhau, 
có lông quắn dày, cao 3-4 mm, có 5-7 gân; vành có 
tai 7 mm, baophấn dài 4,5 mm. Trái to 6-8 mm; hột 
1. Trảng có cây B:.Vinhphú; I. 

- Treelet 3 m hiph; dense undulate rufous or 
ferruginous pubescence; sepals valvate (4. crispipia 
Merr., 4. aibipila PI.). 


2785 - Ardisia evrardii PiL. Comnguội Evrard. 

Tiểumộc không lông, nhánh mảnh. Lá có 
phiến bầudục thon, to vào 12 x 3,5 cm, chót nhọn, 
có mũi, nâu tươi 2 mặt, gân-phụ 20 cặp, gắn gần 
đứng vào gân chánh, bìa có răng thưa; cuống 1,3 
cm. Chàm kép Ò nách lá, dài 5-6 cm; cọng hoa 1 
cm; láđài không chồng lên nhau, cao 1 mm; cánhhoa 
hường, dài 4 mm; tiểunhụy 5, baophấn 3 mm. Trái 
tròn, cao 6, rộng 5 mm; hột to 5 mm. 

Vùng Đàlạt: Camiy, đỉnh Langbian, 1.500- 
2.000 m; 2. 

- Glabrous treelet; veilets numerous; fÏowers 
pink; sepals valvate. 


696 - Câycó Việmam 


2786 - Ardisia garcinifolia Pit. Cơmnguội lá-bứa. 

Tiểumộc cao 4 m, không lông, mang nhiều 
nhánh. Phiến lá tròndài, dài 20 cm, láng, nâu ôliu 
đẹp lúc khô, gân-phụ khít nhau, gắn gần như đúng 
vào' gân chánh, lồi ö mặt dưới, cuống 1-2 cm, hơi 
dẹp. Chùm với 1-2 nhánh; láđài không lông, bầudục 
tròn; cánhhoa 2,5 mm; noän gắn theo 4-5 vòng. Trái 
tròn, to 6-7 mm; hột 1. 

Rừng 500-1.800 m: Phúkhánh; V, 10. 


-„Glabrous treelểt 4 m hiph; leaves to 20 cm 
long, nerves num€rOu§; berries 6-7 mm aCcrOSS. 


2787 . Ardisia glauca Pit, Comnguội mốc. 
Bụi nhỏ hay cây đúng ít nhánh. Lá chụm ö 
chót nhánh; phiến hơi hình bánhbò, to 10-12 x 4,5-5 
cm, đầu tà, đáy nhọn, mặt trên nâu xám hay xám, 
mặt dưới nâu, gân-phụ 11-13 cặp, gắn gần đứng vào 
gân-chánh, bìa nguyên; cuống 6-8 mm. Pháthoa chói 
nhánh nhỏ; láđài có rìa lông dày, có điểm tuyến, 
cánhhoa 2,5 mm, dày, có tuyển; tiểunhụy 5; noãnsào 
. không lông. Trái tròn, tO vào 5,5 mm, đỏ; hột 1, dài 
4 mm. 
Bavi, 1.200 m; X, 10. 


- Shrub; sepals ciliated and glandulous dotted; 
berries red, 5.5 mm acrOss. 


2788 - Ardisia gracilipes K.Lars.& Hu. Comnguội 
chãn-mảnh. 

Tiểumộc cao 1 m; nhánh non không lông, có 
bìkhẩu, nhánh già xám nâu, nhăn. Lá có phiến 
thon, to 8-13 x 2-3 cm, nhọn 2 đầu, bìa như nguyên, 
gân-phụ gắn đứng, nhiều, lồi mặt duồi; cuống Ï cm. 
Chùm mang kút Aápk Í mảnh d nách lá trên nhánh 
cạnh; cọng hoa mảnh, dài 14-17 mm, không lông; 
láđài không lông; cánhhoa thon nhọn, cao 4-5 mm; 
tiểunhụy 5, vòi nhụy 4 mm. Trái tròn, to 6 mm. 

ừng vào 1.600 m: Sapa; VI,7. 


- Shrub 1 m hiph, glabrous; leaves lanceolate; 
pedicels long; flowers glabrous; fruits 6 mm acr0SS. 


2789 - Ardisia lecomtei Pit.. Cây Móc-chắc. 
xử Đaimộc 7-13 m; nhánh non có lông lung sét. 
Phiến lá thon, vào 19 x 2,5 cm, không lông, mặt trên 

nâu sậm, mặt dưới nâu, gân-phụ nhiều, bìa nguyên; 
cuống 1,5-2 cm. Pháthoa ö nách lá hay ngọn nhánh, 
dàydày, có lông sét, láhoa dài l mm; cọng hoa 1-2 
mm, có lông sét ngắn; láđài 1 mm, rìa lông; vành 3 
mm, hường, tiểunhụy 5, baophấn 3 mm; noãnsào 
không lông, vòi nhụy 2 mm. 

Thừathiên: sông BỐgiang  - 

- Tree 7-13 m ; branches finely rufous 
pubescent; limb lanceolate; sepals ciliated. 


Mỹyrsinaceae - 697 


2799 - Ardisia melastomoides Pit.. Coømnguội Muôi. 
Tiểumộc cao 3 m, không lông, gốc to 5 cm; gỗ 
xốp. Phiến lá /on ngược, dài 13-16 cm, đáy tùtù 
hẹp, dai, bìa-có răng rất thấp, mặt trên đenđen, 
mặt dưới nâu sậm đođỏ lúc khô, gân-phụ nhiều. 
Pháthoa chia nhánh ở phần chót; họa hường; láđài 
xoan rộng, không có tuyến; cánhhoa cao 8 mm; 
tiểunhụy Š; noán LỄ , 
Rừng vào 1.700 m: Phúkhánh; V. 


- Treelet 3 m hiph, glabrous; limb oblanceolate, „ 
TI€TV€S numerous; flowers pink. 


2791 - Ardisia đepressa C.B. CI.. Coömnguội bẹp. 

Bụi không lông trừ ở nhánh non và trục 
pháthoa có lông màu sét. Phiến lá thon, to 6-12 x 2- 
3,5 cm, mặt trên nâu đậm, mặt dưới nâu, gân phụ 
khó nhận, bìa nguyên; cuống 8 mm. Pháthoa ö ngọn 
hay nách lá ngọn, có lông mịn; láđài 1 mm, có rìa 
lông, cánhhoa xoan, cao 3 mm, trăng hưònghuòng, có 
tuyển nhỏ; chỉ tiểunhụy 0,8 mm, baophấn xoan, cao 
1,5 mm, có mũi. 

Giữa Hànội và Bắcninh. 

- Shrub; limb lanceolate, nerves not apparent; 
flowers pinkish; petals glandulous (A. micranthera 


Pit., ⁄4. quiiquegona var. microantha Pit.). 


2792 - Ardisia nigropilosa Pit.. Comnguội lông-đen. 

Tiểumộc, nhánh non đầy lông hung đậm và 
hình sao, cũng như cuống lá, cọng hoa. Phiến lá 
thon ngược, 2 đến 19 x 6,5 cm, mặt trên nâu hay 
nâu đen, có lông hình sao, mặt dưới đầy lông hình 
sao nâu hung, gân-phụ hơn 20 cặp; cuống ngắn 4-8 
mm. Pháthoa ở nách lá, ngắn; cọng hoa 1 cm: láđài 
thon, cao 2 mm, có lông. Trái tròn to 5-6,5 mm, có 
lông thưa; hột đài 5,6 mm. Ninhbình. 

- Shrub; dense blackish rufous stellate hairs; 
Đerries hairy, 5-6,5 mm large. 


2793 - Ardisia psendopedunculosa Pi.. Comnguội 
cọng, Nô. 

Tiểumộc cao 1-5 m, không lông: nhánh non 
nâu đỏ. Lá có phiến tròndài hay bầudục. đài đến 
20 cm, gân-phụ 22-30 cặp. Chùm mang tảnphòng; 
láhoa dạng lá nhỏ; cọng hoa 1-1,5 cm; láđài 1,5 mm, 
có đốm; cánhhoa 5 mm, đỏ hay tín; tiểunhụy 5. 
Trái tròn, to 4,5 mm; hột 1. 

Huế, Đànằng; IJ,9. 

- Treelet I-5m high, glabrous; flowers red or 
purple; fruits 4.5 nam across. 


698 - Câycỏ Việtnam 


vớ" - Ardisia psychotriaephylla Pii.. Cöomnguội lá- 
u. 

Tiêumộc cao 5 m, thân to 7 cm Ö gốc, không 
lông; vỏ nhánh xám. Phiến lá thon, dài đến 24 cm, 
đai, nâu mặt trên đenđen lúc khô, mặt dưới nâu, 
gân-phụ 15-18 cặp, rõ mặt dưới. Pháthoa ngoài 
nách lá, ngắn, hoa đỏ; láđài không lông, có đốm; 
cánhhoa 5 mm; noãn gắn theo 2 vòng, 


Vọngphu, 700 m; V. 


- Treelet 5 m hịph, glabrous: flowers red; 
sepals dotted. 


2795 - Ardisia quinquegona Bl. var. latfoia Pit. 
Comnguội 5-cạnh: 

Tiểumộc cao 1-2 m, không lông; nhánh có 5 
cạnh. Phiến lá thon, to 5-12 x 3-4 cm, mỏng, dai, nâu 
đen lúc khô, gân-phụ rất mảnh, khó nhận. Pháthoa 
trên nhánh có lá nhỏ; tán 1-4, cọng I-1,Š cm; cọng 
hoa 4-6 mm; hoa hường; láđài không tuyến; baophấn 
có mũi; 2 vòng noãn. Trái đen, cao 4 mm, có 4-5 
cạnh. 


Hànội, Thừathiên; II-V, 12. 


- Treelet glabrous; leaves lanceolate; flowers 
pink; sepals not glandulous; fruiis black. 


27996 - Ardisia quinguegona var  Hnearifolia 
Pit.Comnguội 5-cạnh hẹp. 


Phiến lá thon hẹp, nhọn 2 đầu, bìa nguyên, 
gân-phụ không rõ, mặt trên nâu xám, mặt dưới 
nâu; cuống 6-Š mm. Chùm mang tán ít hoa; láđài 
không chồng lên nhau; cánhhoa thon nhọn, cao 3 
mm, có tuyển; baophấn cao, nhọn. trái. 


Rừng thưa, vào 1.000 m: San-ta-Van; VII. 


- Leaves narrowly lanceolate 


2797 - Ardisia ramondiaeformis PiL. Comnguội 

Cỏ cao 230 cm, không nhánh; thân có lông 
mặn vàng. LÁ có phiến xoan thon, mặt trên láng, 
mặt dưới có lông nhung vàng, gân-phụ 10 cặp, bìa 
có răng nhỏ nhọn; cuống có lông vàng. Chừmn ngắn 
trên cọng đài, mảnh; cọng hoa 5-7 mm; đài xoan, có 
lông thưa, có tuyến; cánhhoa cao 5 mm, có tuyến; - 
tiểunhụy 5. - 

Rừng thưa: Bavì vào 700 m. 


- Stem 30 cm, not ramified, finely yellow 
pubescent; flowers on long pedicels. 


Myrsinaceac - 699 


2798 - Ardisia tinctoria Pit. Comnguội nhuộm. 

Tiểumộc hay đạữmộc cao 14 m, thân to đến 
25 cm, không lông trÈ ö pháthoa. Lá có phiến trung, 
thon ngược, đài 8-12 cm, lúc khô nâu đt mặt trên, 
nâu có tuyến mặt dưới, gân-phụ rất mịn, nhiều. 
Chùm kép ở nách lá hay ngoài nách; hoa 3-9 ö tán, 
hường, láđài nhỏ; cánhhoa cao 2 mm; noãn gắn theo 
2 vòng. Trái hơi báncầu, rộng 9 mm; hột 1,5 x 7 mm. 

Dùng nhuộm den. Rừng vào 5-600- m: 
Quảngtrị, Côngtum, Phúkhánh; IV, 9-10. 

- Treelet or tree 14 m high; extra-axilary 
inflorescence; flowers pink. 


Stylardisia: 

2799 - Ardisia colorata Roxb.. Comnguội màu. 

Tiểumộc 2-4 m, thân yếu, ngay, nhánh ngang, 
vỏ già có rãnh dọc. Phiến lá thon, ứo, đài đến 25 
cm, rộng cõ 5-6 cm, thơồng thòng; /uyến nhỏ rất 
nhiều. Chùm-tuụtán ở chót nhánh, đài 7-14 cm, đỏ, 
mang nhánh mang tán 4-10 hoa; hoa có cọng đài 4 
mm; láđài không chồng lên nhau; cánhhoa dài 4 
mm. Trái tròn, to 4 mm, màu đỏ chói. 

_ Bìnhnguyên, khắp cùng, thường dựa suối: l. 

Rế trị têthấp, sốt, ïa. 


- Shrub 2-4 m hiph; leaves to 25 cm long, 
glandulous dotted; flowers red; berries red. 


2800 - Ardisia filiformis Walker. Comnguội như-chi. 

Tiểumộc cao 1-1,5 m; nhánh tròn, không lông, 
màu lục đen. Phiến lá hon dài, đến 20 x 4,5 cm, 
màu lục đậm 2 mặt, mỏng, không lông, gân-phụ l8- 
20 cặp, mảnh, bìa có răng nhỏ, không đều; cuống 
1 em. Chùm-tután mảnh, dài 12-18 cm; cọng hoa 
như chỉ, dài đến 17 mm; láđài không lông, có 
tuyến; cánhhoa 6 mm, lường, có tuyến. 


Rừng caođộ: Tamđảo; V, 


- Shrub 1.5 m high, glabrous; pedicels 17 mm; 
petals pink, glandulous, 6 mm long. 


2801 - Ardisia insularis Mez. Cømnguội đảo. 

Tiểumộc cao 2,5 m, yếu; nhánh và pháthoa 
có vảy sét. Phiến lá đrònđài thon, dài đến 25 cm, 
dai, không lông, gân-phụ 17-20 cặp, mặt dưới có 
tuyến. Chùm-tután Ö ngọn, dài đến lŠ cm; hoa 
hườngluường, thơm; cánhhoa 3,5 mm; tiểunhụy vàng, 
5. Trái rộng 4-5 mm, dẹp ở đầu, quảbì mỏng. 


Trảngbom, núi Dinh, 50-400 m ; X, 3. 


- Treelet 2.5 m hiph; leaves gÌabrous to 25 cm 
long; flowers pinkish; berries 4-5 mm large. 


- T600 - Câyco Việtnmam 


Acrardisia: 
2802 - Ardisia capillipes Pit.. Comnguội như-tóc. 


Tiểumộc cao 3 m, không lông, nhánh non có 
cạnh. Phiến lá bầudục thon, dài 23 cm, nâu ôliu mặt 
trên, bìa uốn xuống, gân-phụ 10-12 cặp. Chùm- 
tụtán dài 20 cm, ỏ chót nhánh; cọng hoa mảnh, dài; 
láđài xoan, cao 1 mm. Trái tròn, to 7 mm; hột 1, to 
4x 5 mm. 


Rừng: Vọngphu, Đànảng, 500 m. 
) 


- Treelet 3 m híph; panicles 20 cm long; 
flowers on long pedicel; fruits 7 mm across. 


2803 - Ardisia florida Pit. Hàbua, Comnguội hoa. 

Tiểumộc cao 7,5 m, không lông trừ ở 
pháthoa; nhánh non dẹpdẹp. Phiến lá bầuđục, thon 
ngược, dài 8-14 cm, mặt trên ôliu, bìa uốn xuống, 
gân-phụ rất mảnh, 15-25 cặp. Chùm-tután ö ngọn 
nhánh; hoa hường, láđài không chồng lên nhau, cao 
. 1 mm, bìa r⁄ ông; cánhhoa 2,5 mm. Trái tròn, to 
7 mm. 


Quảngtrị, Đànẳng, vào 300 m. 


- Treelet 15 m hiph; leaves oblanceolate; 
flowers pink; calyx valvate; berries 7 mm large. 


2804 - Ardisia gracilliflora Pit. Sang trắng. 


Tiểumộc 5 m, gốc to 17 cm, nhánh nhiều, 
hạn 2 nút dọc. Lá có phiến mỏng, (hon, dài 5- 
11 cm, đen mặt trên, nâu nặt dưới. Chùm mang 
chùm hay tután; hoa đắng, láđài không chồng lên 
nhau, có tuyến; cánhhoa 3 mm, có tuyến hay không; 
noän gắn theo 4 vòng. 


Đất nhiều đá, vào 400 m: Phúkhánh, 
Phanrang: I-IH. ` 


- Treelet 5 m high; leaves lanceolate, 
membranous; flowers white. 


2805 - Ardisia incrassata Pit. Nang. 

Đạimộc 4-12 m, không lông, trù ö nhánh non 
và pháthoa có lông hình vảy. Phiến lá to, (hon 
ngược, dài đến 23 cm, dai, nâu mặt dưới, đenđen } 
mặt trên, gân-phụ 16-19 cặp. Pháthoa ỏ nách lá, 
Chùm-tután dài, cọng hoa ngắn; cánhhoa cao 4-5 
mm; tiểunhụy 5. Trái cao 7 mm. 


Thừathiên, Đànằng: VIII,8-9. 


- Tree 4-12 m hiph; leaves oblanceolate; 
flowers shortly pedicelated; fruits 7 mm across. 


Myrsinaceae - 701 
* 

2807 - Ardisia lauriformis Pit.. Comnguội lá - 

Tiểumộc cao 1 m, không lông, nhánh mảnh. 
Lá có phiến bầudục thon ngược, đến 20 x 6 cm, 
chót tà, đáy tà, gân-phụ 13-15 cặp, mặt trên xám, 
mặt dưới nâu; cuống 6-8 mm. Chùm-tụtán đài đến 
25 cm, nhánh dài 8-10 cm; hoa nhiều, hường, cọng 5 
mm, dày; láđài cao 1,5 mm, bìa nguyên; cánhhoa 7 
mm, không tuyến; tiểunhụy 5, baophấn cao 4 mm; 
noãnsào tròn, không lông. . 

Biênhòa; HỊ. 


- Shrub l m high, giabrous; leaves 
oblanceolate, to 20 x 6 cm; flowers pink. 


2808 - Ardisia poilanei Pit.. Comnguội Poilane. 


Tiểumộc cao 1 m, mang 1-2 thân; pháthoa 
trên nhánh có 2 lá kèm. Lá mọc đối hay chụm 3, 
mỏng, bìa uống xuống, mặt dưới nâu đỏ, mặt trên 
nâu đenđen, gân-phụ 7-9 cặp. Chùm-tụtán ỏ ngọn; 
láhoa 2 mm; láđài nhọn, bù có lông; cánhhoa $ 
mm. Trái to 6-7 mm; hột 1, to 5,5 mm. 

Khánhhòa, dựa suối; II, 10. 


- Shrub 1 m high; sepals glandulous, ciliated; 
fruits 6-7 mm across. 


Pyrgus: 

2809 - Ardisia racemosa Mez. Lócchóc. 
Tiểumộc đến $ m, không lông, thân kịchcóm. 
Lá như chụm 4; phiến lá bầuđục thon ngược. dài 
đến 28 cm, jên-phụ 7-9 cặp; cuống đài 3-§ mm. 
Pháthoa dài đến 22 cm; cọng hoa dài ! cm; hoa đỏ 
hay tím; láđài 1,5 mm, nhọn; cánhhoa 5-6 mm, nhọn 
không đốm; tiểunhụy 5. Trái tròn, to 6-8 mm; hột 1. 


Thanhhóa, Thùathiên, Đànẳng, Nhatrang; II- 


+ 


- Shrub 1 m hiph; long racemes; flowers red or 
purple; fruits 6-8 mm across. 


2810 - Ardisia rigida Kurz. Comnguội cúng. 

Tiểumộc cao 2,5 m, không lông trù pháthoa, 
cọng và láđài. Lá thường nhóm như gắn theo - 
luânsinh; phiến (hon ngược, mỏng, lúc khô xám 
đen mặt trên, xám nâu hay nâu mặt dưới. Chùm- 
tután ỏ ngọn, nhánh dài 2-3 cm; cọng hoa 1 cm; 
láđài có đốm, chót nhọn, bìa có lông: cánhhoa 5-6 
mm. Trái to 5 mm. 

Lá dùng cho phụnữ sau khi sanh. Nhatrang, 
Chúachan, Bìnhdương; I-VIII, 4-9. 


- Treelet 2.5 m high; leaves membranous; 
pcdicels ! cm long; sepals dentate, glandulous. 


* (Xem chú thích ở trang 58) 


Jš 
CÁ», - Câycủ Việtnam 


2811 - Ardisia splendens Pit. Comnguội rạng. 


Tiểumộc cao 1,2 m, không lông. Phiến lá thon 
ñgược hẹp, dài 15 cm, lục dọt mặt trên, nâu dọt mặt 
dưới lúc khô, gân-phụ 9-10 cặp. Chùm-tụtán ở chót 
nhánh, hoa hường, láđài nguyên, cao 15 mm; 

. cánhhoa cao 5 mm; noänsào tròn. noãn theo 3 hàng. 
Trái tròn, to 5-7 mm; hột 1. 


Quảngtrị, Chứachan; V, 6. 


- Shrub; leaves oblanceolate; flowers pink; 
sepals ciliated; fruits 5-7 mm across. 


2812 - Ardisia amherstiana A. DC. Ca-bua. 
Tiểumộc cao 3 mm, không lông trù ö nhánh 
non có lông màu sét. Phiến lá thon ngược, to, đài 
đến 22 cm, nhọn 2 đầu, bìa dúng, gân-phụ 20 cặp. 
Chùm đơn, dài 9-12 cm, ö nách lá; hoa vào 20; 
láđài tròn, chồng lên nhau; cánhhoa cao 6-7 mm, có 
đốm; tiểunhụy 5, vàng. Trái to 6 x 7 mm, có sọc 
đọc; hột 1. 
ni: Phanrang, núi Dinh, Cônson, đến 600 m; VII- 
Xx.9, 


- Treelet 3 m high; branches ferruginous 
pubescent; racemes; fruits 6 x 7 mm. 


2813 - Ardisia amherstiana var annamensis Pịt.. Ca- 
bua Trungbộ. 


Tiểumộc cao 2 m, không lông. Phiến lá to, 
rộng hơn thú mẫu trên, đến 15 x 6 cm, mặt trên nâu 
đen, mặt dưới nâu; cuống 5 mm. Chùm đơn, dài 
đến 20 cm, cọng hoa 1 cm; cánhhoa có đốm to. Trái 
như trên. : 


Quảngtrị, Phanrang, 1.300 m; VỊ, 3, 


- Shrub 2 m high, glabrous; limb larger than on 
the precedent var. 


2814 - Ardisia chevalieri Pit. Comnguội Chevalier. 

Tiêumộc cao 1,2 m, không lông. Phiến lá hẹp 
đài, to vào 15 x 1,3 cm, nâu hay ôliu mặt trên, gân- 
phụ mảnh, 13-20 cặp. Pháthoa yếu, cao 4-5 cm, 
mang tảnphòng đài 1 cm; láđài chồng lên nháu, có 
tuyến; cánhhoa cao 1,5 cm; tiểunhụy 5. Trái non to: 
3 mm. 


Rừng hậulập: Nhatrang; I. 


- Shrub 12 m, glabrous leaves narrow 
lanceolate; petals 1.5 cm long. 


oblanceolate; flowers red, 


Myrsinaceae - 703 


2815 - Ardisia coHinsae FlecRter. Cømnguội Collins. 

Tiểumộc cao 2,5 m; nhánh có cạnh, to 3-4 
mm. Phiến lá thon ngược, to 11-20 x 3,5-6,5 cm, 
không lông, chót tà, đáy nhọn háy chót buồm, gân- 
phụ nhiều, bìa nguyên; cuống 1 cm. Chừm ỏ nách 
lá ngọn, dài 8-13 cm; cọng hoa 1 cm; ládài chồng 
lên nhau, bìa mỏng, có rìa lông; cánhhoa cao 5-6 
mm; baophấn 4 mm. Trái tròn, ăn được. 

Rừng luônluôn xanh, gần đường nước, đến 
400 m; Tâyninh. : 


- Shrub 2.5 m hiph; leaves oblanccolate; 
racemes: berrtes globulous. : 


2816 - Ardisia dinhensis Pit. Comnguội núi-Dinh. 

Tiểumộc, nhánh nhỏ, mảnh; thân non, 
pháthoa, láđài có lông dày màu sét. Lá chụm ö 
chót nhánh; phiến on ngược, vào 12 x 3 cm, nhọn 
2 đầu, gân-phụ 12-16 cặp. Chùm ỏ nách lá, dài 8-10 
cm; láđài có tuyến và rìa lông; cánhhoa ng hường, 
đài 6 mm, có tuyến. Trái trön, to 6 mm; hột I1, to 4 
x 5 mm, phôinhũ nhiều. : 

Sàipòn, Biênhòa, Bàrja; V. 

- Shrub; dense ferruginous pubescence: flowers 
purplish; berries globulous, 6 mm across. 


2817 - Ardisia expansa Pi.. Khu-neo. 

Tiểumộc cao 3,$ m, không lông. Phiến lá 
bâudục tròn dài, đài 8-15 cm, dai, bìa dúng, có 
truyến, ôliu mặt trên, gân-phụ 12-l6 cặp. Chùm- 
tụtán đài đến !1 cm ở nách lá, ; nhánh 2-3 cm: hoa 
trắng: láđài xoan tròn; cánhhoa dài § mm, có đốm: 
tiểunhụy 5. Trái to 6 x 7 mm; hột 1, to 1, to 5 x6 
mm. 

Quảngtrị, Đànng, đến Biênhòa. 

- Treelet 3.5 m bịph, glabrous; flowers white; 
berries 6 x 7 mm. 

2818 - Ardisia humilis Vahl. Comnguội thấp. 

Tiểumộc cao 7-3 m, không lông, vỏ nhám. 
Phiến lá xoan ngược, đáy nhọn, dài đến 15 cm, dày, 
gân-phụu rất nhiều; cuống 5-10 mm. Chàm đơn; hoa 


_ có cọng đài 4-10 mm; láđài có tuyến và lông ỏ bìa, 


chồng lên nhau đến 1/3; cánhhoa đài ! cm; tiểunhụy 
5, vàng. Trái tròn, to 5-6 mm, đỏ; hột 1; phôinhũ 
nhiều. 

N, nói ẩm. Forma salicna Mez, lá thon rộng 2- 
3,5 cm: Sàigòn. Trị kinhnguyệt không đều. 

- Treelet to 3 m híph, glabrous; leaves 


704 - Câycö Việtnam 


2819 - Ardisia ixoraefolia Pit.. Comnguội lá-trang. 
Đạtmộc cao 3-10 m, thân to đến 10 cm, ánh 
ngang, không lông. Phiến lá thon ngược, to, đài đến 
cm, nâu đen mặt trên, nâu mặt dưới, gân-phụ 
14-19 cập. Chùm ỏ nách lá và ngọn nhánh, dài 10- 
15 cm; hoa hường: cọng 3-5 mm; láđài có tuyến; 
cánhhoa 5 mm, không tuyến; tiểunhụy 5. Trái cao 6 
mm, chót nhọn, quảbì móng: hột 1. to 4-5 mm. 


Quảngtrị, 300-500 m; V7. 


- Tree to 10 m high, glabrous; racemes 
ramified or not; flowers pink. 


2820 - Ardisia macrosepala Pit.. Cömnguội đài-to, 
Xo-bo, 

Tiểumộc; nhánh non, cuống, gân mặt dưới lá, 
pháthoa và láđài đầy lông séi. Phiến lá thon ngược, 
vào 12 x 3 cm, có tuyến, mặt trên ôlkiu lúc khô, 
bìa nguyên, gân-phụ 8-10 cặp. Chùm ít hoa, dài 4-5 
cm; lÁđài cao 9 mưn; cánhhoa cao 7-8 mm. Trái to §- 

mm. 

Vùng Sàign (Bàrá), Bàrj, núi Cấm 
Châuđốc); 9. Var. crenata Pít: bìa có răng tròn ở 
/3 trên của phiến; Biênhòa, Langhanh; VII-HI, 3. 


« - Shrub; ferruginous pubescence; sepals 
developed. 
2821 - Ardisia maxima Pịi.. Cömnguội to. 


Đaimộc cao 7-9 m; thân to 8 cm, thẳng. Phiến 
lá thon ngược, dài 10-18 cm, phânngda dưới thon 
nhọn, gân-phụ 10-12 cặp, mặt trên ôliu lúc khô. 
Pháthoa đứng, cao 5-9 cm, chia nhánh; láđài cao 3,5 
mm, có lông, có tuyến. Trái cao 6 mm, rộng 8 mm; 
hột 1. x 


Rừng 100-1.000 m: Đànảng: 9-10. 


- Tree 7-9 m; leaves oblanceolate; erect 
Tacemes; berries 6 ram across. 


2822 - Ardisia oxyphyla Wall. var. cochinchinensis Pit.. 
Coömnguội lá-nhọn. 

Tiểumộc có lông mịn sé: ö nhánh non, 
pháthoa và láđài. Phiến lá bầudục tròndài, dài 10- 
18 cm, chót nhọn, zmỏng, bìa dúng, có tuyến, gân- 
phụ mảnh, nhiều. Chùm ngoài nách lá, cao 3-5 cm; 
láđài có lông: cánhhoa cao 6,5 mm, mỏng; tiểunhụy 
3; noãn theo 3 hàng. Trái rộng hơn cao, quảbì 
mỏng; hột 1. 

Sông Lu, Biênhòa; II, 2, ' 


: - Shrub; fine ferruginous pubescence; extra- 
axillary racemes. 


Myrsinaceae - 705 


2823 - Ardisia recliniflora Pit. Cømnguội hoa-thòng. 

Tiểumộc cao 4 m; nhánh không lông. Lá mọc 
chụm 4-Š ở chót nhánh; phiến đài đến 28-40 cm, 
rộng đến Š cm, thòng, gân-phụ mảnh, vào 30 cặp. 
Pháthoa ở chót nhánh, xụ, đài 15 cm, mang 4-6 
nhánh đỏ; cọng hoa 1 cm. Trái tròn, to 7 mm; đài 
có tuyến và rìa lông? hột 1, cao 4 mm. 


Rừng: Vọngphu, 600 m; 5. 


- Treelet 4 m hịgh, glabrous; leaves, 
inflorescence pendent; berries globulous 7 mm across. 


2824 - Ardisia sauraujaefolia Pit.. Comnguội sö-dà. 


Tiểumộc cao 3 m, không lông. Lá thường 
chụm 3; phiến bầudục, dài đến 25 cm, rộng 4,5-6 
cm, lúc khô sâu đen mặt trên, nâu đỏ mặt dưới, 
gần-phụ 17-20 cặp; cuống 1-15 cm. Tiướn ngoài 
nách lá; cọng to; láđài xoan tròn, cao 0,6 mm. Trái 
tròn, to 8 mm. 

Vọngphu, 1.000 m; 5. 


- Shrub 3 m high, glabrous; leaves by 3; extra- 
axilary racemes. 


2825 - Ardisia solanacea Roxb.. Cømnguội cà. 

Tiểumộc co đến 7 m; nhánh phiến lá, 
pháthoa có lông mịi nằm. Lá có phiến bầudục hơi 
thon ngược, to lŠ x 5 cm, chót nhọn có mũi dài, đáy 
tà, gân-phụ nhiều, 15-18 cặp, tạo mọt gân bìa 
mảnh; cuống 6-8 mm, tròn. Chùm ngang, trên nách 
lá, dài 10 cm; cọng hoa dài 2 cm; ládài tamgiác 
nhọn; cánhhoa #ường; tiểunhụy 5, vàng. Trái tròn to 
6-7 mm, hường: hột Í. 

Dựa suối: Thủđức. Rế đấp sưng, trị têthấp, 
trị ĩa, sốt; vỏ trị nhức-đầu, nọc rắn. 

- Shrub 1 m hiph; fine appressed pubescence; 
extra-axillary racemes; flowers pink (4. hươnHh f. 
obovafa Mez). 


2826 - Ardisia vilosula Pit.. Cömnguội lông mịn. 

Tiểumộc cao 4-6 m; nhánh non, mặt dưới lá, 
cuống, pháthoa có lông dày, xám trắng. Phiến lá 
tròndài hay bầudục hẹp, to 6-9 x 2-3,5 cm, bìa hơi 
uốn xuống, gân-phụ vào 20 cặp; cuống I-1,5 cm. 
Chùm ỏ nách hay ngoài nách lá, dài 6-7 cm, mang 7- 
8 hoa; cọng 12-15 mm; láđài có rià lông; vành trắng, 
cánhhoa cao 4-5 mm; tiểunhụy 5; noãnsào cao l,5 
mm. 

Vinhyên. 


- Treelet to 6 m hịph, dense grevish ' 
pubescence; flowers white. Sn ĐỊT CC 


706 - Câycỏ Việtnam - 
Bladia: 

2827 - Ardisa chinemis Benth.. Comnguội 
Trungquốc. 

Tiêumộc; nhánh non và trục pháthoa có lông 
mịn; nhánh mảnh, có rãnh. Phiển lá bầudục thon, 
dài 8-13 cm, mặt trên lục hay nâunâu, bìa gần như 
nguyên, mỏng, gân-phụ nhiều, tạo, một gân bìa; 
cuống dài 5-§ mm. Tán ö ngọn nhánh và nách lá; ' 
cọng hoa 8-10 mm; láđài 2 mm, bìa có tuyến; 
cánhhoa 5; tiểunhụy 5. Trái tròn to 7-8 mm; hột Ì, to 
6,5-7 mm. 

Thủpháp, Yênthế, Sapa: IX-[II, 9-3, 


- Shrub finely pubescent; leaves membranous; 
long pedicels; sepals glabrous. 


2828 - Ardisia maclurei Merr. Comnguội Maclure. 

Cỏ nằm rồi đứng cao 20 cm; thân non đầy 
lông dabào. Phiến lá xoan bầudục, to 4-6 x 2,5-3,/5 
cm, đáy hình tim, chót tà, 2 mặt có lông đabào, 
gân-phụ 6-7 cặp, tận cùng trong răng fha; cuống 4- 
» mm, có lông. Pháthoa 4-5 cm. ỏ nách lá ngọn; 
láhoa dài bằng cọng; láđài thon nhọn, cao 4 mm. 
Trái tròn, to 6-7 mm. 

Núi Mẫusoơn. 


- Ascending herbs; pluriceHular hairs; berries 
globulous, 6-7 mm across. 


2829 - Ardisia perpendicularis Walk.. Coömnguội 

Cây nhỏ, nằm, có rễ sáùj, rồi đúng cao 15 
cm; nhánh tròn, không lông. Phiến lá xoan, dài 6-7 
cm, đầu nhọn hay tròn, đáy (trừ hẹp trên cuống 
ngăn, gân-phụ gắn thẳng góc, mặt dưới nâu đen lúc 
khô,có đốm nhỏ, bìa có răng nhỏ, khít. Chùm ở 
nách lá chót, cao 2-4 cm, có lông tiết: đài cao 2 mm; 
láđài tà; cánhhoa xoan, cao 5 mm, có tuyến; 
baophấn to, cao 2,5 mm; noãnsào có lông. 

Đường từ Lô-quí-Hồ đi Ta-phinh, 1.500-1.700 
m, Sapa; JV-VIIL. B. botryosa Walker, gân-phụ gắn 
xéo, phiến không có đốm, và chùm 2 cơm. 


- Prostrate herbs; leaves glabrous, đeccurrent on short petiole; racemes 4 cm long. 


2830 - Ardisia balansana Yang. Cømnguội Balansa. 

Cỏ có cănhành bò, thân đứng cao đến I m; 
vảy hình khiên tròn. LÁ như chụm; phiến thon 
ngược, to 20-26 x 3-8 cm, đáy từtừ hẹp, dai. mặt 
trên nâu đen, mặt dưới nâu đen, không lông trù ở 
gân chánh, bìa có răng mịn, không đều; cuống có 
cánh ò trên. Pháthoa đài 6-7 cm; hoa tÍ4fÉ4; CỌng 
hoa 3-7 mm; cánhhoa cao 3-4 mm, có đốm. Trái 
tròn, đỏ, to 6-8 mm; hột 1, to 4 mm. 

B. 


- Creeping rhizome; stem to Ím hiph; peltate 
scalles; flowers purplish; berries red. 


Myrsinaceae - 707 


2831 - Ardisia velutina Pit. Comnguội lông. 

Tiểumộc cao 2-3 m, có lông nâunâu, mềm, 
nhiều, lông do 2 ếbào, đúng, nhọn; thân già không 
lông. Lá gắn gần nhau, to 18-24 x 6-9,5 cm, bìa có 
răng nhỏ, nhọn, gân-phụ 17-25 cặp, gân tamcấp tạo 
ổ có tuyến tù, mặt đưới đầy lông hung; cuống có 
cánh. Pháthoa là chùm-tután, cao 9-14 cm; cọng 12- 
14 mm; đài có thuỳ không chồng lên nhau, 2 mm, 
rìa lông. Trái to 6-10 mm, đỏ, có lông; hột cao 7 
mm. 

Bavi, Hảivân, 600-800 m; 7-8. 


- Shrub to 3 m hiph; bicellular hairs; pedicels 
14 mm lỏng; sepals cilated. 

2832 - Ardisia gigantifolia Stapf. Comnguội lá- 
khổnglồ. Bụi hay cây cao 5 m; nhánh non có lông 
ngắn, có tuyến. Phiến lá to, đài 40-60 cm, rộng 12 
cm, thon, chót nhọn, đáy từtừ hẹp, bài có răng 
nhọn, gân-phụ 12-16 cặp; cuống 2-6 cm. Chùm mang 
tảnphòng dài ở nách lá; láđài không chồng lên 
nhau, cao 1,5 mm, có rìa lông, có tuyến; cánhhoa 
hồnghồng, cao 4-5 mm, có tuyến mặt ngoài; tiểunhụy 
có baophấn xoan. Trái tròn, to 5 mm. . 

Lá dùng cho phụnữ mới sanh. Rừng thưa, ẩm, 
700 m: Hàsonbình Hànamninh, Binhtrithiên, 
Ngọclinh; HI-VI1, 4-6. ' 

- Treelet 5 m high; leaves to 60 cm long; 
flowers pinkish. 


2833 - Ardisia silvestris Pit. Cømnguội rừng, Khôi. 


Tiểumộc cao 0,5-2 m, không lông. Phiến lá 
thon ngược, đài đến 30 cm, đáy tùtừ hẹp thành 
cuống có cánh, bìa có răng nhọn mịn. Chùm kép 
ngoài nách lá; cọng hoa 10-12 mm; láđài cao 1,5 
mm; cánhhoa 3 mm. Trái òn, đỏ chói, to 8 mm; 
hột 1. 

Núi 400-1.100 m: Bavi, Quảngtrị, Bànà; V- 
VI, 2. Trị đau baotử. 


- Plant 50 cm hịph, glabrous; leaves to 30 cm 
long; racemes; berries red. 


2834 - Ardisia replicata Walk.. Comnguội xếp. 

Tiểumộc nhỏ, đứng t cănhành bò; thân 
không nhánh, cao 40 cm; thân non và pháthoa có 
lông do 2 tếbào, đúng. Phiến lá xoan bầudục, to 7,Š5- 
17 x 4-10 cm, bìa có răng nhỏ, daidai, mặt trên 
không lông, mật dưới có lông nhỏ, gân-phụ 8-15 
cặp; cuống 2,5-10 cm, có lông. Chèm í hoa; cọng 
đến ! cm; đài có rìa lông; vành có đốm. Trái tròn, 
to 6 mm, đỏ. 

Núi cao: Làocal. 


- Smaill shrub with rhizome; stem unramified; 
bicellular hairs; racemes few-flowered. 


798 - Câycó Việtnam 
` 


Linhtinh: 
2835 - Ardisia cadieri Guill. Comnguội Cadier. 
Tiểumộc nhỏ, bò; nhánh không lông. Phiến lá 
xoan hay bầudục, to 4-§ x 1,5-3,5 cm, chót tà hay 
nhọnnhọn, đáy tà, không lông, gân-phụ rất mảnh, 
không rõ ỏ mặt trên ôlu xám, hơi rõ hơn ö mặt 
dưới Ôliu; cuống 1 cm. Pháthoa ö chói một nhánh 
nhỏ: hoa đỏ san-hô; láđài, cánhhoa và baophấn só 
tuyến; láđài rìa lông: baophấn có chỉ ngắn. 


Rừng vùng Biênhòa. 


- reeping; leaves glabrous: flowers red, 
glandulous. 


2836 - Ardisia brevicaulis Diels. Comnguội thân- 
ngắn. 

Tiểumộc nhỏ, không nhánh, cao 10-13 cm, 
thân to 6 mm, cứng, không lông. Phiến lá xoan 
ngược, to 7-13 x 6-9 cm, chót tròn, đáy tà, gân-phụ 
10-12 cặp, rõ và nổi ỏ mặt dưới có mụt, màu lục 
đợt gần như cùng màu với mặt trên; cuống 10-13 
mm. Hoa trên cọng đải, mảnh; láđài 3 mm, có 
tuyến; cánhhoa 2 mm có tuyến; baophấn 1,5 mm. 
Trái cao 9 mm, có tuyến đen; hột 1. 


Côngtum; 1. 
- Unramified glabrous stem; flowers red, glandulous. 


2837 - Ardisia pedalis Walker. Comnguội chân. 

Cỏ nằm có chồi đứng cao 30 cm; nhánh 
không lông. Lá có phiến thon nhọn, to 10 x 2,5 cm, 
nhọn 2 đầu, mặt dưới có lông ngắn, thô và tuyến 
nhự đốm rõ, mặt trên nâu, gân-phụ mảnh, 11-15 
cặp; cuống 6-8 mm. Pháthoa là tán ỏ nách trên 
cọng 0,8-1,5 cm; cọng hoa mảnh, dài I cm, có lông 
thưa; láđấi 2 mm, có lông: cánhhoa cao 6 mm, có 
tuyến. 

Hàcôi. 


-._ Stem glabrous; leaves glandulous dotted; 
pedicels 1 cm long; flowers glandulous. 


2838 - Ardisia arborescens Wall. 

Đạimộc 7-8 m; nhánh to 8-10 mm. Lá có 
phiến thon ngược, đến 20-24 x 6 cm, bai đầu tà, đáy 
nhọn, hơi nhám, gân-phụ nhiều, mặt dưới khôn 
tuyến; cuống dài 6-8 mm. Chùm như tán, dài 4- 
cm; cọng hoa dài 2-2,5 cm; láđài 3 mm. Trái tròn to 
7 mm; hột 1. 


Chiêngmai, Tháilan; vùng núi B Việtnam ? 


- Tree 7-8 m high; leaves to 24 cm long; 
pcdicels 2,5 cm long; berries globulous. 


Primulaceae - 709 


2839 - Ardisia petelotii Walk.. Comnguội Petelot. 


Nhánh mảnh, không lông. Lá có phiến (hon, 
đài 17 cm, chót thon nhọn, đáy tà, không lông, gân- 
phụ 18-20 cặp, bìa có răng nằm; cuống dài | cm. 
Chừm-tután ö ngọn, dài 20 cm, thưa; cọng như chỉ; 
láđài có tuyến đen ỏ chót; cánhhoa 7 mm, có tuyến 
nhỏ mặt ngoài; tiểunhụy có baophấn to; noãnsào 
không lông. : 


Rừng thưa, 600 m: Bavi. 


- Branches glabrous; leaves lanceolate; terminal 
panicles to 20 cm long. 


2841 - Ardisia pitardii Walk. 


Nhánh, pháthoa, cuống lá đầy lông. Lá gắn 
gần nhau; phiến thon, to đến 13 x 4 cm, bìa có răng 
thưa, gân-phụ 10-12 cặp; cuống dài 1 cm. Chừm đài; 
láhoa nhọn, dài 5 mm; cọng hoa. đến 2 cm; láđài 
bầudục, cao 6-7 mm, có rìa lông. Trái có lông, to 8- 
9 mm. 


- Branches, inflorescence.. hirsute; long axillary 
racemes. 


2842 - Ardisia prionota Walk.. Comnguội 

Nhánh non không lông, nhánh già có vỏ xám 
trắng. Phiến lá thon ngược, to 13 x 3,7 cm, chót nhọn 
có mũi, đáy nhọn, không lông, dàydày, bìa có răng 
nằm, gân-phụ 13-15 cặp; cuống dài l cm. Chừzn 
mảnh mang tán 5-7 hoa; cọng hoa mảnh, dài 1,5-2 
cm; đài không lông; cánhhoa xoan nhọn, có 3-7 gân; 
nioãnsào không lông. 


Rừng ẩm, 1500 m: Sapa; VI. 


- Branches glabrous; axillary panicles; pedicels 
to 2 cm long. 


2843 - Ardisia stellifera Pit. Comnguội sao. 

Nhánh mảnh, không lông. Lá có phiến thon, 
to đến 17 x 4 cm, lúc khô ôliu đậm mặt trên, ôliu 
dọt mặt dưới, có tuyến hình đốm thấy rõ; cuống 
đến 1,5 cm. Chùm-tután ở chót nhánh, trục ngắn 
mang nhánh dài; cọng hoa đến † cm, không lông; 
láđài bầudục, móng, có tuyến, cao 1,5 mm; cánhhoa 
hường, dài 6 mm; tiểunhụy 5. 


Thừathiên. 


- Branches glabrous leaves lanceolate, 
glandulous dotted; flowers pink. 


-T10 - Câycỏ Việtnam 
-»AN - Aegiceras corniculata (L.) Blanco. Trá, Cát, 
ú. 


Tiểumộc đến 5 zm, không lông. Phiến lá thon 
ngược hình muốn, dài đến 9 cm. dai, cứng, không 
lông, mật trên ôliu, láng, gân-phụ 6-8 cặp, rất mảnh. 
"Tán ; hoa trắng, thơm; đài vận: cánhhoa cao 1,5 em: 
chỉ tiểunhụy gắn vào đáy vành. có vòng lông, 
baophấn có buồngphấn ngăn ngang thành nhiều 
buồng phụ. Trái khôkhô; hột không phôinhũ. mọc 
trên cây mẹ thành mầm cong, dài 3-7 cm. 

Vỏ thuếc cá, hemolytique. Rừngsác và dựa 
biển; I-VỊII, “ 

- Litoral tree; flowers white: fruit with 
seedlings curved (Riưzophora comiculata L.; 4. majus Gaertn.). 


2845 - Aegyceras floridum R. & Šch.. Trá, Cát. _ 

Tiểnmộc không lông. Lá có phiến hình muốn 
thường vào 5,5 x 2,7 cm, dày, cứng, không lông, bìa 
uốn xuống, gân-phụ không rõ, 3-5 cặp, đáy tùtừ hẹp 
thành cuống. Chùm-tuụtán ỏ ngọn nhánh; đài vặn; 
vành vặn; tiểunhụy 5, baophấn có ngăn ngang thành 
nhiều buồng phụ. Trái khôkhô: hột I, không 
phôinhũ; mềm mọc thành móc ngay. 


Dựa biển; hiếm hơn loài trên. 


- Littoral tree; fruit with secdlings stright. 
THEOPHRASTACFAE 
2846 - Jacquinia aurantiaca Ait. 

Tiểumộc không lông. Phiến lá tròndài, nhỏ, 
chót có gai-mũi cúng, nhọn. dài, đáy nhọn, dày, 
cứng, bìa nguyên, uốn xuống. Chùm: hoa trắng: đài 
xanh, nhỏ; cánhhoa 5; tiểunhụy thụ 5, ôm nhụy cái, 
lép 5, gắn trên o6lng vành: noãnsào có đínhphôi 
trungtâm. Phìqud 1 hột. 


Trái ăn được. Tr ö Thảocầmviên Sàigòn, gốc 
đảo Sandwich. 


- Cultivated. 
PRIMULACEAE : họ Anhthảo, Báoxuân. 


2847 - Primula cardioeides W. Sm. & Fletcher. 
Anhthảo tim. 

Điạthucvật có cănhành dài cõ 2 cm. Lá chụm; 
phiến xoan tròn, đáy hình tim. gân ö đáy 3, gân- 
phụ 4-5 cặp, có lông ở mặt dưới, bìa có răng 
tròn; cuống đến 10 cm. Chùm: cọng của hoa đài 10- 
15 mm; đài không lông, cao 4 mm, tai 2 mm: ống 
vành 7 mm, tai 4, hình tamgiác đầu lõm; tiểunhụy 
gắn Ở gần miệng; noãnsào không lông, đíuhphỏi 
trungtâm. 

Vùng núi cao: Sapa; [V. 

- Stoloniferous; limb pubescent on nerves 
below; central placentation (P. corda(a Metr.. non 
Batf. £.). 


Primulaceae - 711 ˆ 


2848 - Primula chapaense Gamn.. Anhthảo Sapa. 
Địathựcvật có cănhành đài cõ 2 cm, mang Ì 
lá. Phiến /á hình tim, mỏng, không lông, dài đến 20 
cm, gân từ đáy 5-7, gân-phụ 5-7 cặp; cuống dài 20 
em, có lông. fn rộng 5-6 cm, trên cọng đài; cọng 
hoa 1-1,5 cm; đài vào 1 cm; ống vành cao vào l5 
mm, tai 5, đứn, chót hơi:lõm; tiểunhụy gắn giữa ống; 
đínhphôi trungtâm. Nang xoan cao 6 mm; hột nhiều. 


Trên đất mùn và trên đá vôi: Sapa; I-IV. 8. 


- Stoloniferous, leaves cordate, glabrous; 
umbels; capsules 6 mm high. : 


2849 - Primula henryi Hemsl.. Anhthảo Henry. 


Cỏ có thân rất ngắn. Lá chụm, đứng; cuống 

lá cao đến 20 em; phiến bầuđục, to đến 15 x 8 cm, 

ân lông chỉm, 7-9 cặp, bìa có răng không đều. 

háthoa cao hơn cuống lá; cọng hoa hơn 1 cm; hoa 

hường thắm, cao 1,5 cm, vành rộng l cm. Nang 
bầudục, có mỡ, trong đài. 


Vùng núi: Pia houac, 1.500 m, Caolạng. 


- Leaves rosulate, elliptic; flowers pink; beaked 
capsules. 


2850 - Primula peteloti W.W. Schmidt. Anhthảo 
Petelot. : 

Thân ngầm ngắn. Lá chụm, đứng, phiến 
bầudục tròndài, dài 5-5 cm, chót tròn hay cất ngang, 
đáy tùtừ hẹp, không lông, gaufré , gân-phụ thẳng 
góc vào gân chánh, 11-16 cặp, bià có răng không 
đều: cuống dài 2,5-3 cm. Pháthoa đứng, cao hơn lá; 
tán có láhoa hẹp, dài 1-1,5 cm; cọng hoa I-l,5 cm; 
đài caỏ 1 cm; vành rộng 1,5 cm. 

Rừng thưa, 2.200 m: Sapa; Ï. 


_ - L£aves rosulate, elliptic oblong; umbel, 
corolla 1.5 cm large. 


2851 - Androsace umbellata (Lour) Merr.. 
Hùngtrâm. 

Cỏ nhỏ. Lá chựm ở đất; cuống đài I-1,Š cm, 
có lông; phiến xoan bánhbò, to 1,5-2 x 1,5 cm, đáy 
tà đến hình tim, có lông thưa, bìa có răng, gân-phụ 
2-3 cặp. Tán trên cọng đứng cao; hoa nhỏ, cộng họa 
đài; láđài có lông; vành có ống mang 5 tai, có vảy 
ö miệng: tiểunhụy gắn ð 1/2 dưới của ống; noãnsào 
1 buồng, đínhphỗi trungtâm. Mang nở thành 5 thuỳ 
từ đỉnh. 

Ruộng: Ninhbình, Nghệtỉnh. 


- Leaves puberulent; umbels; flow€rs lenghtly 
- pedicelated; capsules (Drosera wumbellata Lour.). 


712 - Câycỏ Việtmam 


2452 - Lysimachia bavienesis C.M.Hu 
Cỏ cao 25 cm, không (ông, phiến lú bầudục, 8-15 x 3,5-o cm, đáy bấtxứng, gân-phụ 6-# cập: chùm 
như tán 5-7 hoa vàng; vành cao 9,Š mm 


Bavi. 
2853 - Lysimachia candida Lindl.. Lýmạc trắng. 
Cỏ cúng. Lá chụm ò gốc rồi ràirát theo thân 
không nhánh, phiến hình muốn. dài 3-4 cm, gân- 
hụ 4-5 cặp; cuống dài. Chừm đứng, cao 20 cm; 
áhoa hẹp nhọn, dài 3-4 mm: hoa cao | cm: láđài 3 
mm; vành cao 8 mm, ống 4 mm; tiểunhụy 5, gắn 
trên ống: đínhphôi trungtâm. Hạpgquui. 
uộng mùa khô: Tháinguyên. Trị sốt, chống 
viêm. 


- Leaves rosulate; dense terminal raceme; 
flowers 1 cm long. 


2854 - Lysimachia chapaensis Merr.. Lýmạc Sapa. 

Cỏ đaniên; thân nằm rồi đứng, dài 20-60 cm, 
tròn, không lông. Phiến lá xoan, to 4-8 x 3-5 cm, 
mỏng, không lông, chót nhọn. đáy tà. từtừ hẹp trên 
cuống, Sân phụ 4-6 cặp; cuống 2-2,5 cm. Hoa ó nách 
lá chót và chùm ỏ ngọn; cọng dài 4-5 cm; đài 4 mm, 
thuỳ nhọn; vành vàng, rộng l,5 cm; tiểunhụy 5; bầu 

noãn đínhphôi trungtâm, vòi nhụy cao 7 mm. 


Sapa. 
- Perennial; leaves glabrous: flowers yellow. 


2855 - Lysimachia chenii Hu. Lýmạc Chen. 

Cỏ đaniên bò hay hơi leo, không lông: thân 
cao đến 40 cm. Lá mọc xen, gần nhau Ó chót thân; 
phiến to 9-16 x 3-6 cm, đáy tà hay tròn, gân-phụ 6-7 
sp cuống 7-12 mm. Jloa ở nách lá: cọng dài; đài 
8-9 mm; vành vàng, cao 9-10 mm; tiểunhụy 5, chỉ 
dính nhau 2 mm ỏ đáy và vào ống vành, baophấn 
5,3 mm. Hạpquả. 


Quảngtrị, 800-1.000 m: V. 


- Perennial; flowers axillary, yellow; pyxis. 


2856 - Lysimachia ciethroides Duby in DC.. Lýmạc 
liệttra. 

Cỏ đứng cao 40-60 cm; thân đón, không lông. 
Lá có phiến thon, 2 đầu nhọn. đáy từtù hẹp thành 
cuống, dài đến 12 cm, gân-phụ 7-8 cặp, lúc khô ủng 
đỏ; cuống dài 1 cm. Chừm ở ngọn, dài đến 20 cm; 
láhoa như kim, dài 5-6 mm: hoa nhỏ; vành có ống 
cao 1,5 mm, thuỳ xoan; tiểunhụy ngắn. Hqpqud tròn, 
to 3 mm; hột nhiều, nhỏ. 


Núi Ngọclinh; II, 3. 


- Herb to 60 cm hipgh: flowers small: pyxis. 


Primulaceae - 713 


2857 - Lysimachia congestiflora Hemsl.. Lýmạc hoa- 
phù. 

Có bò, có rễ sáivi, rồi đứng, cao đến 40 cm, 
có lông. Phiến lá hơi hình bánhbò, to 3-4 x 1,5-2 
cm, đấy tứtừ hẹp trên cuống, gân-phụ 5-6 cặp; 
cuống l-2 cm. Hoa ở nách lá ngọn; cọng 5-7 mm; 
đài 1 cm, chẻ đến đáy; vành vàng, cao Ï cm, thuỳ 
tròndài; tiểunhụy dài bằng 1/2 cánhhoa; noãnsào 
không lông. Hapguả tròn. 
W Đưỡng mòn, ven suối, ở rừng, 1.500 m: Sapa; 


- Creeping pubescent herb; flowers yellow; 
DyxIs. 


2858 - Lysimachia decurrens Forst. Lýmạc đúng, 
Trânchâu; Loosestrtfe. 

Cỏ cao cõ 40-60 cm; thân tròn, xanh dọt, có 
cánh nhỏ chạy tù hai bên đáy cuống. Phiến không 
lông, có đốm đỏ bầm mặt dưới, cuống có cánh. 
Chùm đứng ở ngọn; láhoa như kim, dài 5-12mm; 
cọng hoa 8-14 mm; hoa trắng hay hơi tứn; đài 4-5 
mm; vành dài §5 mm; tiểunhụy dài bằng rưỡi 
cánhhoa. Hạpquả tròn, to 3,5 mm; hột nhiều, to 0,4 
mm. 


Phổbiến tù B đến Huế; 3. 


-Stem winged, glabrous; flowers whitec or 


2859 - Lysimachia deltoidea Wiph(t var. cinarescens 
Franch.. Lýmạch tamgiác. 

Cỏ bò rồi đúng; thân có lông sét. Phiến lá 
xoan, to 1,5-2 x -1,5 cm, gân phụ 3-4 cặp, có lông 
mịn; cuống 2-3 mm. Hoa Ó nách lá; cọng cao I,5-2 
cm; đài cao 5 mm, có rìa lông; vành cao 1 cm; 
tiểunhụy 5, chỉ dính ö đáy và gắn trên vành.Nang 
to 5 mm, nỏ làm 5 mảnh ; hột nhiều, to 1 mm. 


Lâmđồng: Langbian, Biduop. 


-Ascending herb; fine pubescence; petals Ì cm 
long; pyxIs. 


2860 - Lysimachia fortunei Max.. Lýmạc Fortune. 

Cỏ không lông, thân đón hay có nhánh có 
cạnh lúc non. Lá mọc xen hay như đổi, to 4-8 x 1,5-2 
cm, lá dưới có cuống, lá trên như không cuống. 
Chùm ở ngọn, dài 10-20 cm; cọng hoa rất ngắn hay 
dài bằng hoa; hoa nhỏ; ládài dinh nhau; vànÍ: trong 
đài, vàng, tai nhọn hay tà, Nang hình cầu: hột 2, to 
vào 1 mm. 


B. Thuốc Bắc dùng trị ungthu. 


- Herb glabrous; leaves subopposed; spike-like 
bearing small flowers; capsules globulous. 


714 - Câycỏ Việtnam 
2861 - Lysimachia grandiflora Hem:l. 
Đaniên, cao 60 cm, í( khi có nhánh. Lá xoan bầudục, 4-15 x 6-10 em, mật dưới có lông nằm. gân- 
phụ 5-6 cặp. Chùm như tán 2-5 hơa »àng: vành cao 1,5 cm. Lào, 2400-2600 m; IV-VI. 
2862 - Lysimachia insignis Hemsley. Lýmạc đặcbiệt 
Cỏ đaniên, không lôag; thân dài đến 90 cm, 
cứng Ở gốc. Lá chụm 2-3(4): phiến to 8-25 x 5-13 
cm, chót nhọn, đáy tà hay tròn; cuống 2-10 mm. 
Chùm dài 6-16 cm, ö phần lá rụng, mang 3-10 hoa; 
cọng 6-15 mm; đài 2-3 mm; vành (rắng hay vàng, cao 
6-8 mm; tiểunhụy 5, chỉ ngắn. dính nhau thành 1 
vòng gắn trên vành, baophấn 4-5 mm. Nang fròn, 
trằng, to 5-7,5 mm, không tụ khai. 
Dựa suối vùng núi Caolang đến 
QuảngnamĐànảng: HỊ. 


- Perennial glabrous herb; leaves by 3-4; 
flowers white or yellow; capslues 5-7.5 mm large. 


2863 - Lysimachia laxa Baudo. Lýmạc thưa. 

Cỏ cao 40 cm, không lông. Lá có phiến không 
lông, mỏng, bầudục thon nhọn hai đầu, dài 6-8cm, 
lá trên nhỏ, gân-phụ 6-8 cặp, cong; cuống 1-2 cm. 
Hoa côđộc ỏ nách lá; cọng như chỉ, đài 3-ó cm; 
hoa rộng 1,5 cm; đài cao 4 mm; cánhhoa cao 1 cm; 
tiểunhụy 5, chỉ gắn trên vành. Nang tròn to 7-8 mm. 


Lô-quí-Hồ, Sapa; VII,7. 


- Herb glabrous; leaves membranous; flowers 
axillary, lenghtly pedicelated. 


2864 - Lysimachia lobelioides Wall. ¡n Roxb.. Lýmạc 
lổbình. 

Cỏ có nhánh, cao 30-40 cm; nhánh không 
lông. Lá mọc đối, phiến hình bánhbò, to 15-3 x 1- 
1/7 cm, bìa có răng ở phần trên, gân-phụ xéo, 5 
cặp; cuống dài 1-1,Š cm. Chừm đứng, cao 10-13 cm, 
sau đó còn cao hơn ở trái; cọng hoa đài 5 mm; hoa 
trắng, đài hình chuông, dài 45 mm; vành hình 
chuông dài bằng hai đài. Nang hình cầu, to 2,5-3,5 
mm; hột nhiều. 

Sapa; VII, 7. 


- Branches glabrous; flowers white; capsules 3.5 
mm. 
2865 - Lysimachia peduncularis Wall.. Lýmạc cọng. 

Cỏ nhỏ, đúng cao 7-30 cm, thân có cạnh, 
không lông. LÁ mọc xen; phiến thon, dài 3-5 cm, 
không lông, bìa nguyên; cuống vào I cm. Hoa côđộc 
trên một cọng mảnh dài đdên hón 4 cm; láđài 5-6, 
nhọn, cao 2 mm; vành nhỏ, đắng, cao 5Š mm. Nang 
cao 5-6 mm; mảnh 6-8; hột nhiều, đen, đẹp, to Ï 
rnm, 

Rừng Thông, Càná, Côngtum, 500 m; XI-XI. 


- Herb glabrous; flowers white, on to 4 em long 
pedicel. 


Phyfolacaceae - 7Š 


2866 - Lysimachia siamensis Bon. Lýmạc Xiêm. 

Có tmườn đải 3-5 m, lóng bộng, lúc non có 
cạnh, có lông dày có đốt, mịn. Lá mọc đối; phiến 
dài 2-4 cm, đầy lông, gân-phụ 3-4 cặp; cuống 5-10 
mm. Hoa cóđộc ở nách lá; cọng dài đến l cm; đài 
cao 6-7 mm: vành vàng, cao 6-12 mm, có đốm trong; 
ống tiểunhụy 2 mm. Nang tròn, không hay có ít 
lông: hột có mụt nhỏ, có cạnh, cao 1,3 mm. 

Langbian, Đalạt; II, 3. 


-Climbing herb; dense articulated pubescence; 
flowers yellow (L. eberhardti Bon, L. scandens Bon, 
L. japonica Auct. non Thunb.). 


2867 - Lysimachia petelotii Merr.. Lýmạc Pételot. 

Cỏ đaniên, không lông, cao 30-60 cmthân 
không nhánh. Lá mọc xen, to 4-8 x 1-3(4) cm, đáy tà 
hay tròn, gân-phụ 5 cặp; cuống 1,5 cm, mảnh. Hoa 
côđộc ở nách lá, cọng dài đến 4,5 cm; răng đài 
nhọn; vành vàng, cao 10-25 mm; tiểunhụy 5. chỉ 
ngắn, dính nhau thành 1 ống ngắn, gắn trên vành, 
baophấn nỏ do lỗ. Nang to 5-6 mm; mảnh 5 hay nỏ 
không đều. 

Sapa, Côngtum, 1.000-1.800 m, dựa cuồngluu. 


- Herb 30-60 cm hiph; flowers yellow (L. 
sikokiana Miq. vat. petelori (Merr.) Hu.). 


2868 - Cyclamen mirabile 

Cỏ đaniên, thành bụi nhỏ; củ tròn bẹpbẹp. 
Lá có phiến hình tim, bìa có răng mịn nhọn, gân 
từ đáy Š; cuống dài. Hoa vượt khỏi lá; đài 5 láđài 
nhỏ; vành do 5 cánhhoa gảy và lật ngược; tiểunhụy 
5; noãnsào 5 buồng. 


Tr vùng núi cao (loài ônđới) vì hoa lá, đẹp. 
Lá trổ vói đốm trắng; hoa nhiều màu. 


- Cultivated. 


PHYTOLACACEAE : họ Thượnglục. 


2870*- Phytolacca americana L. Thướnglục Mỹ; 
Pigeon Berry, Pokeberry. : 

Cô đaniên, có thể đến 4 m; rễ to; thân đỏ, 
không lông. Lá dài đến 30 cm, mỏng, không lông, 
đáy tùtừ hẹp trên cuống. Chùm đốidiện với lá, dài 
hơn 20 cm: hoa (rắng hay tỉng đỏ tím; tiểunhụy 10: 
tâmbì 10, xanh. Trái đỏ đậm đen, bóng, láng, có 
nước đỏ, to 8-10 mm, lúc khô có 10 cạnh (10 hột). 
2n = 36 

Đọt non ăn được; rễ chứa phitolacatoxin (độc) 
xổ, lọitiểu, trị phùthủng; đấp trị nhọt; lá già độc, 
chúa phitolacins làm ngủ, gây độtbiến, phá máu, trị 
. ungthư vú, tửcung; XI-ÏI. 

* (Xem chí thích ở trang 58) - Cultivated. 


716 - Câycỏ Việtnam 


2871 - Phyfolacca acinosa Roxb.. Thượnglục nho; 
Sweet belladona, Indian pokeweed. 

Cỏ cao đến 1,5 m; thân hơi mập, dòn. Lá có 
phiến xoan ngược, to, đài đến 30 cm, gân-phụ 10-30 
cặp; cuống dài 3-5 cm. Chùm ngoài nách lá, cao 13- 
18 cm; láđài có bìa trắng; tiểunhụy 8; tâmbì 5, rời. 
Mỗi hoa cho ra 5 phìquả đen, nhỏ, 


Tr. Chúa phitolacin, phitolacatoxin, độc, và 
nhiều KNO3; trị sưng và trương nước; chống 
tumOur. 

- Cultivated. 


2872 - Phytolacca esculenta Van Houtte. Thượnglục 
rau; American grape. 

Cô đaniên cao đến | m; rễ (o, thân mập, 
đòn, không lông, ít nhánh. Phiến lá bầudục thon 
ngược, dài 20-25 cm, chót tà nhọn, đáy nhọn, mỏng, 
mậpmập, không lông. Chùm đốidiện với lá song 
không gắn trước lá, cao 10-15 cm; hoa có cọng, 
hường, lưỡngphái; /đđâi trắng; tiểunhụy 8, baophẩn 
hường; noãnsào xanh, tâmbì rồi; vòi nhụy 8, trắng 
hay hường. Phòùyuả bẹp, rộng 8-10 mm; hột đen, 
đẹp, hình thận hay tròn. 

Lá ăn luộc hay trong canh, có tính làm hạ 
huyếtáp (do GABA & histamin) trị oedema, viêm 
cuống-phổi, tumour. TT. 

- Cultivated. 


2873 . Rivina humilis L. Riviệt: Coral or Blood 
Berry. 

Cỏ nhỏ, 0,5-1 m, mềm; thân xanh, không lông. 
Phiến lá mỏng, không lông, gân-phụ 5-7 cặp, bìa 
nguyên; cuống dài, không lábẹ. Chùm dúng, cao 5-6 
cm; hoa có cộng đài 5 mm; ládài 4, trắng hay hường, 
không lông; tiểunhụy 4; noãnsào tròn, noân 1. Trái 
tròn hơi đẹp, to vào 2-5 mm, có đài còn lại; hột 1, 
đen, to.‹ 

Cỏ dại, gốc T.-Mỹ dựa lộ, vườn, Sàigòn; IX- 
1, 9-2. 


- Herb to 1 m high; leaves membranous, 
giabrous; flowers white (R. laevis L.). 


NYCTAGINACEAE : họ Bôngphấn. 


2874- Mirabilis jalapa L.. Bôngphấn; Four O°Clock, 
Marvel of Perou, Purple Jessamine; Belle-de-nuit. 

Cỏ đaniên có củ to, cao 0,4-1 m, không lông. 
Phiến lá xoan tamgiác, không lông. Hoa ỏ nách lá 
ngọn; tổngbao 5 láhoa xanh, đài thành ống giống 
như vành màu đỏ, vàng hay trắng; tiểềunhụy 5, thò 
dài ra; noãn 1, đứng, vòi nhụy 1. Bếquả trong đài 
đồngtrưỏng, nâu đen; mầm cong. 

Tr, nỏ vào đêm, rất thơm, gốc Perou; I-XII. 
Rế dùng xổ, trị bạchhuyết, đái-đướng, đau vú; đấp 
trị ngứa; hột làm phấn dồi. 

- Cultivated. 


Nyctaginaceae - 717 


2875 - Bougainvillea brasiliensis Rauesch.. Bônggiấy, 
Biệnlý; Bougainvillea, Paper Flower; Bougainviilier. 


Tiểumộc trườn, to; gđi Ò nách lá, ngay nhọn. 
Phiến lá có lông mịn. Tután 3 hoa, mỗi hoa gắn 
trên 1 Íáhoa trắng, cam, hường.. rấi đẹp; ống đài 
phù, vàng ỏ trong; tiểunhụy 7-8; noãnsào không 
lông, trên- một thưđài ngắn. 

Tr; hoa vào mùa khô. Rất nhiều var. và 
cultivar.; có thứ lá và bông: (rổ trắng rất lạ và đẹp. 
Gốc Brasil. 


- Cultivated (B. spectabilis WIId.). 


2876 - Boerhavia difusa L. Namsâm, Namsâm bò; 
Spraeding Hog-wecd. 

Có bò hay bò rồi đứng, hay leo, có rễ phù ni 
cả; thân có lông đầu phù, tiềt Phiến lá xoan 
tròndài, hình tim, có khi màu đỏ; cuống đài 1-1,5 
cm. Chùm mang tután 3 hoa; cọng hoa rất ngắn, 0,2- 
2 mm; baohoa hưởng hay đỏ; Ống 2 mm; tiểunhụy Ì- 
3. Hoaqguả dài 2-3 mm, có 5 cạnh tròn và lông tiết 
trín, có và không cọng. Rế (purnarnavin, alc.) trị 
ungnhọt, trị ho, viên đường tiểu và thận, trị lậu, 
nhuậntrường, thông nước...Chứa 1% NO3K. Dựa lộ, 
vườn, sân, 0-2.000 m; I-XII. l 

- Perennial weed; flowers shortly pedicelated, 


2877 - Boerhavia chinensis (L.) Asch. & Schw. 
Namsâm Trungquốc. 

Cỏ mảnh, đễ gảy, cao đến 1 m, không hay có 
lông mịn. Phiến lá mỏng, đáy cắt: ngang hay hình 
tim; cuống dài 1-3 cm. Chùm-tụtán ö ngọn và nách 
lá, mang tán 3-8 hoa, cọng đài 3-15 mm; bao hoa 
trắng, hường hay đỏ, rộng dến 1 cm; tiểunhụy 3-4, 
thò. Hoaquả dài 7-8 mm, có 10 sóng có tuyến có 
cọng và không cọng. 

Nhiệtđói, chịu vùng có mùa khô: B, 
Phanthiết. 


- Perennial herb; flowers white pink or red, on 
long pedicels (Valeriana chinensis L., B. repanda L.). 


2878 - Boerhavia erecta L.. Namsâm đứng. 

Cỏ mảnh, cao 40-80 cm, có lông mịn ở chói. 
Phiến lá xoan tròndài đến thon, đáy tròn hay cắt 
ngang, to 2-3,5 x l-2,3 cm, mặt dưới trắng như có 
bột và có tuyến, mặt trên trên xanh; cuống dài 1-4 
cm. Chùm-tụtán dài; nhánh chót mang tután 3 hoa; 
cọng hoa 15-20 mưm; baohoa trắng, hường _ hay đỏ: 
tiểunhụy 1-2, thò .. Hoaquả hình chuỳ lật ngược, 
cao vào 4 mm, co 5 cạnh to; hột nhiều. 

N: O-2.000 m. 


-.-Herb 40-80 cm hiph; branches finely 
pubescent; flowers white, pink or red; pedicels to 2 
cm long. 


718 - Câycö Việtnam 


2879 - Pisonia aculeata L.. Bìson nhọn. 

Tiêumộc, nhánh gần như mọc đối; gai ngay 
hay cong. Phiến lá dày, có lông ngắn; cuống dài 2 
cm. Tảnphòng tròn, kép; hoa tạpphái hay biệtchu; 
đài 3 mm, hình quận; tiểunhụy 6-8, thò; đài ỏ hoa 
cái hình quặn sâu, cao 7-8 mm. Trái to 10-12 mm, 
trong đài hình dòi, to 15 x 35 mm, cô 5 hàng 
trí; hột 1. : 

Lá vàng đẹp lúc mang trái Ven rừng 
đuyênhải, 0-50Ỡ m Ñinhbinh, Bàrja, Cônson. Dùng 
với tiêu, trị đau phổi cho trẻ-em. 


- Treelet spinescent anthocarps fusiform,. 
verrucous (P. acwleata vaT. luensis Gapn.). 


2880 - Pisonia umbellifera (J. & G. Forst.) Seem.. 
Bisơn tán. 

Đạtmộc cao 18 m, không gai. Phiến lá thon, 
đến 15 x 4,7 cm, chót nhôn, không lông, dày như da, 
gân-phụ 10-13 cặp, cuống vào Í cm. Tần kép ö 
ngọn; hoa đơnphái dài § mm; tiểunhụy 10. Trái 
trong đài đài 2,5-3 cm rộng 4-5 ram, có 5 cạnh. 

Rùng N. Chống vikhuẩn lao. 


- Tree 18 m high, inerm; anthocarps 3 cm long 
(Ceodes wnbellfera J. & G. Forst.; P. excelsa Bì. ex 
Nad.). 


AIZOACEAE : họ Rau-đắng đất. 


la - tâmbì rồi nhau Gisekit 
1b - tâmbì dính nhau 
2a - tiểunhụy rất nhiều Sesuviumn 
2b - tiểunhụy 3-10 - 
3a - noãnsào I-2 buồng Trianthema 
3b - noãnsào 3-9 buồng 
4a - lá rộng, mập; cỏ trồng TetragoHii 
4b - lá nhỏ hẹp 
5a - chùm; nang 3 mảnh Mollugo 
5b - chụm; nang 3-4-5 mảnh Glnus 


2881 - Gisekia pharmacoides L.. Cỏ Lết. 


Cỏ nhỏ, nằm, có rể trục pháttriển; thân 
không lông, có đốm trắng. Lá có phiến nhỏ bầudục 
trònđài, đài 1-4 cm, mập, gân-phụ không rõ, có đốm 
trắng; cuống rất ngắn hay văng. Chụm ö nách lá; 
cọng hoa 3-4 mm; phiến hoa cao 1,5 mm; tiểunhụy 
2-15, chỉ phù ở đáy; noãnsào do 5 tâmbì rồi. 
Bấquả 5, có lông thưa; hột nhỏ, hình thận. 


Cát dựa biển. Ó Ấn dùng trị sán; lọisữa. 


- Perennial prostrate herb; leaves white dotted; 
akenes 5. : 


Aizoaceae - 719 
2882 - Gisekia africana (Lour.) Kuntze var. africana, 
“Tri-són. 
Có đaniên, nằm ở đất, thân không có đốm 
dài như trên. Lá có phiến thon ngược hẹp, dài 14-18 
ram, rộng 4-5 mm, không có đốm, gân-phụ không 
rõ. Tán có cọng; cọng hoa I-1,35 cm; hoa không 
cánhhoa; tiểunhụy 1-5; tâmbì 4-5, rồi. Mỗi tâmbi 
cho ra trái 1 hột; hột có mầm cong. 
Phanrang, Sàigòn, Phúquốc; I. 


- Perennial herb with developed root; leaves 
not white dotted; akenes 1-seeded (Miltus afficana 
Lour., G. pierrei Gagn.). 


2883 - Giinus lotoides L. Rau-đắng lông. 

Cỏ nằm, nhiều nhánh; thân có lông hình sao. 
Lá có phiến xoan bầudục, dài 2-3 cm, trắng vì lông 
hình sao. Hoa 2-3, có nhiều lông, cọng ngắn; 
cánhhoa vắng; tiểunhụy 5; noãnsào 5 vòi nhụy. Nang 
5 mảnh; hột nhiều, nhỏ, có phụbộ ỏ tế. 


Hạnhiệt. Bìnhnguyên, ruộng, đất cát..: BTN, 
nhiều ỏ Đồngtháp; 4. 


- Prostrate herb; stem stellate pubescent; 
capsules 5-valved. 


2884 - Glinus oppositifolius (L.) DC.. Rau-dắng đất. 

Cỏ đaniên, nằm ở đất, không lông. LÁ mọc 
chụm 2-5, phiến thon hẹp, gân phụ không rõ; cuống 
vắng. Hoa nhỏ, xanhxanh, trên cọng hoa dài, 
cánhhoa vắng; tiểunhụy 5; noãnsào có 3 vòi nhụy. 
Nang; hột nhỏ, có phụbộ ỏ tể. 


Đáng, hạnhiệt; giúp tiêu cóm; huột; antiseptic; 
đấp trị đau tai. Ruộng, rẩy, sân cát, trảng khô, 1- 
100m:BTN. - 


- Perennial prostrate herb; flowers greenish; 
capsules (Mfollugo oppositfolia L.). 


2885 - Glinus hernarioides (Gagn.) Tard.. Rau-dắng 

Cỏ nhỏ, nằm, có rễ trục pháttriển; thân có 
lông hình sao mau rụng. Lá mọc đối hay chụm 3-4, 
bằng nhau; phiến bầudục hay thon, gân-phụ khó 
nhận; cuống 2-3 mm. Chụm 3-5 hoa ở nách lá; hoa 
không cọng; phiến hoa 5, cao 1,5-2 mm; tiểunhụy 5; 
noãnsào 3 buông, vòi nhụy 3. Nang bâudục, cao 3-4 
mm, trong đài còn lại; hột nhỏ, hình thận, có 
phubộ ỏ tế. 

Rẩy hoang; IV. 


- Prostrate perennial herb; leaves Oopposed or 
by 3-4; stellate pubescence caducous (Mollugo 
hemurioides Gagn.). 


720 - Câycỏ Việtnam 


2886 - Mollugo pentaphylla L.. Binhcu; Millet Herb. 

Cô không lông, nằm và đứng, có nhánh mảnh. 
Lá 2-5 ở mốt; phiến hợp đài 2-3 cm, rộng 2-3 mm, 
không lông; không cuống. Tután; hoa có cọng l-3 
cm; phiến hoa xanhxanh; cánhhoa vắng; tiểunhụy 3; 
noäãsào có 3 vòi nhụy. Nang xoan, to 2 mm, nở làm 
3 mảnh; hột nâu đỏ, nhỏ 0,6 mm. 

Đáng, điềuhòa kinhnguyệt; kiệnw, giúp 
tiêuhóa; antiseptic; chúa NO3K. Thôngthường Ö 
bìnhnguyên, nhiêu Ó rẩy hoang;: XI-IV, 3-4. 


- Herb glabrous; leaves by 3-5, narrowly 
lanceolate; flowers greemish. 


2887 - Sesuvium portulacastrum (L.) L.. Hảichâu; 
Seaside Purslane; Pourpler dc mer. 


.° Cỏ mập, nằm, có rễ ò mắt. Lá có phiến 
hình đầm, đầu tà, mập, dày, không lông, thưởng 
màu đođỏ; lábe vắng. Hoa cóđộc ở nách lá, huòng; 
tiểunhụy 30-35; noãnsào 3 buồng. Hạpqguả xoan hay 
tròndài; hột nhiều. 


Dựa biển; I-XI. Lá ăn được song phải luộc 
và xả kỷ. 


- Succulent herb; flowers pink; Dyxls (Portulaca 
portlacastum L.). 


2888 - Trianthema portulacastrum L.. Cỏ Tamkhôi. 

Cỏ mập mọc sà ö đất. Lá một lón, một nhỏ 
ở mỗi cắp, có cuống; phiến xoan, bầudục, mập, 
không lông, xanh hay tía. Hoa chôn ö nách cuống 
lá, côđộc, không cọng, màu hường đợi hay trăng; 
tiểunhụy 10-20; noánsào ] vòi nhụy. Hạpguả đầu 
bằng; hột 1-2. 2n = 26. 

Án như rau, hay trong canh, mát, lợitiểu . Lá, 
rễ làm corút nhẹ tửcung, giúp sanh dể; nhiều thì 
làm lạc thai. Dựa lộ, ruộng, rấy, gần biển: từ Hànội 
đến Cônđảo. 


- Prostrate succulent herb; flowers pink or 
white; DyXiS 


2889 - Tetragonia tetragonioides (Pallas) O. Ktze. Cải 
Bắpxôi; New Zealand Spinach; Tetragone. 

Có cao đến 1 m. Lá mập, có lông ròn như 
phấn trắng, xoan tamgiác, đài 3-11 cm; cuống dài 1-2 
cm. Hoa thường côđộc, xanh; phiến trong vàng; 
tiểunhụy 4-13; noãnsào hạ, 3-9 buồng, với 4-9 vòi 
nhụy. Trái rong bao hoa; hột 4-10. 

Lá đừng nấu canh, gốc Tân-Tâylan; ỏ Nhật, 
được ăn để ngừa ungthư baotử. Tr ỏ Đàiạt; I-XH. 


- Cultivated (Demidovia tetragonioides Pallas; T. 
expansa Thunb.). , 


CACTACEAE : họ Longcốt. Cactnceae - 721 


2890 - Epiphylum oxypetalum (DC.) Haw.. 
Quỳnhhoa; Queen of the night, Night blooming 
Cereus. 

_ — Tiểumộc thành bui; thân đẹp, xanh, thành 
đốt dài, bìa có răng. Hoa to và thơm, nỗ vào đêm, 
dài đến 30-35 cm; phiến hoa nhiều, gắn theo xoắn 
Ốc, mặt ngoài ửng 'hường, các phiến trong (rằng; 
tiểunhụy nhiều; noãnsào hạ, vòi nhụy trắng. 

.__ lrồng vì hoa đẹp và thơm, gốc Trung-Mỹ; có 
tất nhiều tạpchủng nhiều màu, nên nhập; I-XII. 


- Cultivated as ornamental (Phyllocactus grandis 
Lem.). 


2891 - Hylocereus undatus (Haw.) Brit. & Rose. 
Thanhlong, Tườngliên, Night Blooming Cereus, 
Dragon Fruit; Oeil de Dragon. 
Dây trườn; thân có 3 cánh dẹp, xanh, bìa có 
- răng, có 2 gai ngắn ỏ nuốm. Hoa rất to, thơm, phiến 
ngoài xanhxanh, trong (rắng hay vàng lợi; tiểunhụy 
nhiều; noãnsào hạ cho ra môt piquả đỏ tưới, có 
phiếnhoa còn lại; nạc trắng, ngọtngọt, quanh hột 
nhiều, nhỏ, đen. 
Tr cho leo lên cây cao, để lấy trái, nhất là ỏ 
T.Hoa trị viêm cuống-phổi. ho, khó thỏ. Gốc N.-Mỹ. 


- Cultivated for its red berrles (Cerews twảqafus 
Haw.). 
2892 - Cereus peruvianus (L.) Mill.. Longcốt, Nọctru, 
Xuongrồng khế. 

Bụi (o, cao đến 3-5 m, không có mủ, không 
lá; thâm có 6-9 cạnh xanh mốcmốc lúc non, mập, 
mang ở sóng những chòm tuệ”) gai to và gai nhỏ 
có móc ngược (glochidies). Hoa trắng, to, dài đến 22 
cm, phiến hoa ngoài xanh, phiển trong trăng; 
tiểunhụy rất nhiều; noãnsào hạ, nuốm 12-15. 
Phìquả to 5 x 3 cm, đỏ, láng; hột nhiều. 


Tr làm hàngrào; III-VII, nỏ vào sáng, 9. 
- Cultivated (Cacfus peruvianus L.). 


2893 - Opuntia đillenii Ni nh Haw.. Vọt gai; 
Tuna, Pest-pear, Prickly Pear. 

Tiểumộc cao đến 3 m; thân do những Íóng 
đẹp hình dợi, xanh đợt, mang nuốm với 3-8 gai ; gai 
to với sọc ngang, đài 1-4 cm. Hoa vàng rôi đỏ,/fo; 
phiến hoa nhiều; tiểunhụy nhiều, chỉ hưởng hay đó; 
noãnsào hạ. Phìquả to 4-5 cm, màu đỏ đậm. 

Đất cát hoang dựa biển; I-XII. Nhập vào 
Đôngnam-á vào thếkỷ XVII. Thân đấp nơi đau, 

- Cultivated and subspontaneus. 


Các Cactaceae thường nguyhiễm vì các gai- 
có-ngạnh nhỏ (glochidie) (Cactus dilleni K.-G., Ở. 
.elanor MIIL). 


722 - Caycỏ Việtnam ˆ 


2894 - Nopalea cochenellifera (L.) Salm.-Dyck. Tay- 
cùi; Cochineal Plant. 

Bụi cao 1-4,5 m; thân đo đốt dẹp, đốt kếtiếp 
thường thẳng góc với nhau, hình vợt nhưng không 
đẹp hẳn, đài 20-30 cm, lúc non có lá nhỏ nhọn, cao 
5 mm; nuốm glochidies trắng thấp. Hoa đỏ hay vàng, 
tiểunhụy nhiều. Phiquả to 4-5 cm. nạc đỏ. 


Trồng làm hàngrào và hoang ỏ duyênhải: 
Đànắng đến Phanthiết, Vũngtàu: I-XĨI. Gốc Puerto- 
Rico và N-Mỹ. 


- Cultivated (Cacfus cochenlllifer L.). 


2895 - Pereskia aculeata MII.. Diệplong nhọn;Lemon 
Vine, Barbados Gooseberry; Grouiller de Barbade. 

Tiểumộc trườn; thân có gai fừng cặp ö nách 
cuống, ngắn, cong, dài 3-5 mm. Lá mọc xen, phiến 
lá mập, không lông, xanh đậm. Chùm-tután ỏ ngọn; 
hoa mọc riêng hay cả trên noãnsào hoa khác, rộng 
5-6 cm, trắng hay hườòng; tiểềunhụy nhiều; noãnsào có 
gai, HE 5. Phiquả vàng, mềm, nạc chuachua, mát. 
2n = 22. 

Tr để tháp Xươngrông, hay làm hàngrào. 
Gốc T-Mỹ. 


- Cultivated. 


2896 - Pereskia grandifoia Haw.. Diệplong lá-to; 
Rose Cactus, Blade Apple-leaf Cactus. 

Tiểumộc trườn; thân có gđi từng cấp ö đáy 
cuống, ngay, đài 3-4 cm. Lá mọc xen; phiến thon, to, 
dày, không lông; cuống ngắn. Tảnphòng ö ngọn; hoa 
đỏ hay hường; tiềunhụy nhiều; noãnsào không gai, 
cho mọc ra hoa khác. Phìquả. 


` Lá non ăn được. Tr như loài trên: I-XH. Gốc 
Mỹchâu. 


- Cultivated; flowers rose-pink. 


2897 - Pereskia bleo (HBK) DC.. Diêplong; Rosy 
Flowers. 

Tiểumộc leo, dài đến 8 m; thân có nuốm 
tròndài ngang và gai ngấy dài đến l cm ö nhánh. 
Phiến lá thưởng đúng, thon,to 6-20 x 2-7 cm, gân- 
phụ 4-6 cặp; cuống dài đến 3 cm. Chùm ỏ ngọn, ít 
hoa; hoa to 4-6 cm, đỏ ¡ươi, phiếnhoa 10-15; 
tiểunhụy vào 120. Phìquả hình bôngvụ, cao 4-5 cm, 
ăn được. 


Tr như trên; dễ lộn với P. grandỨfola. Gốc 
Mỹchâu 
- Cultivated; flowers rosy (Cac/s bleo Kunth). 


CHENOPODIACEAE : họ Kinhgiới.  CP©€39podiaceae - 723 


2898 - Beta vulgaris L.. Cảiđường, Củ đền: Beet 
Root, Beet; Betterave. 

Cỏ nhất hay lưỡngniên; rễ 0o thành củ: thân 
pháthoa cao đên 1-2 m. Lá dày, không lông, màu 
lục tươi. Chùm-tután mang gié dài 10-15 cm; hoa 
nhỏ, xanh; láđài 5; tiểunhụy 5; noãnsào trung, noãn 
1. Trái nhỏ trong baohoa cứng, nỏ ngang; hột l. Tr 
ỏ B (Hànamninh), Dàlạt để lấy củ đỏ (var. rubra (L.) 
Moda.; chất đỏ là betanidin) làm rau. Ó vùng lạnh, Tr, 
thứ thường, củ rất to (hình v.) không màu, để 
sảnxHất đường. Hột pháthãn. Gốc Địatrunghải. 


- Cultivated. 
2899 - Atriplex hortensis L.. Orach, Sea Purslane. 


Cỏ nhấtniên cao đến 2,5 m. Lá có phiến 
đdahinh, tamgiác, hình thoi, hình tim, dài 3-10 cm, 
lúc non có bột trắng phú, không lông. Chụm; hoa 
nhỏ, đơnphái đồngchu. Trái trong 2 phiến bao hoa 
có răng bao lấy. 


Tr: Nhatrang, Phanrang. Lá dùng nấu canh; 
hột cho vitamim A. 


- Cultivated. 


2900 - Spinacia oleracea L.. Epina, Bắpxôi, Bathái; 
Prickly-seeded Spinach; Epinard. 

Cỏ nhấtniên, cao 0,5-1 m; thân mềm, có 
nhánh. Lá có phiến hình mũi giáo, hay có thuỳ cạn, 
gân từ đáy 3, dày, mềm, có lông tha, tròn như bội; 
lá trên nhỏ lại Hoa cái chụm ỏ nách, hoa dực 
thành chùm-tután; hoa nhỏ xanhxanh; hoa đục có 4- 
5 láđài; tiểunhụy 4-5. Hoa cái có đài hình lư, 2 
răng, vòi nhụy 4. Trái trong đài đồngtrưởng mập. 
Tr ó Đàlạt làm rau, gốc Trung-Âu. Trị sạn thận; 
làm giảm glicemia; ỏ Ản, trị sưng phổi, sưng ruột. 
Chứa sắt: tro chứa đến 3,3% 

sesquioxid sắt). 


- Cultivated. 


2901 - Kochia scoparia Schrad. Địaphu; Summer 
Cypres, Fire bush, Belvedere; Faux Petit Cyprès. 

Cỏ thành bựi cao 30-60 cm; lóng dài ö phần 
trên của thân; thân, lá màu lục tươi. Lá có phiến 
hẹp dài, mậpmập, có lông mặt dưới, gân-phụ không 
rõ. Hoa nhỏ ô nách lá; láđài 5; vòi nhụy 2 ỏ hoa 
cái. Bếquả bẹp, không lông, trong đài thành bao 
hình sao; mầm cong. ; 

Kiểng ỏ Đalạt. Lá, trái trỏ-tim, giúp tiêuhóa; 
lá hột giúp đái tốt, bổ thânkinh, trị hệtdương, trị 
ngứa. Gốc ônđói Achâu, Đông-âu. 


- Ornamental. 


724 - Câycủ Việtnam 


2992 - Chenopodium ambrosioides L.. Thổ Kinhgiói, 
Dâu giun; Mexican Tea; Thé du Mexique. 

Cỏ cao cõ 7 m, rất thơm. Lá có phiến thon 
dài, bìa có răng sâu, không đều. các lá trên hẹp 
lại, xanh tươi, mặt đưới có („yến nhỏ, nhiều; cuống 
đài. Chụm dày gắn Ö ngọn thành gié; hoa nhỏ (15 
mm), xanh; láđài 5; tiểunhụy 5 hay 3-2. Bếquả rrếng, 
nhỏ; hột đen. 

Tỉnhđầu trị lái (ascaridol), nhất là 
Ankylostoma; lá tiêuđàm, trị suyển, và khô cổ; 
TT siêukhuẩn cúm. Thôngthường ỏ Hànội, Đàlạt; 

- Weed to 1 m hiph, odoriferous; akenes white. 


2903 - Chenopodium acuminatum Wild. subsp. 
virgatum (Thunb.) Kitam. Kinhgiớói nhọn. 

Cỏ nhấmiên, cao đến 1 m, phần non, mặt 
dưới lá có như bột phủ vì lông hình túi tròn. Lá có 
phiến nhỏ, xoan bầudục, vào 2 x 1 cm, hai đầu tà 
hay tròn; cưống dài bằng 1/2 phiến. Pháthoa nhiều 
nhánh, nhánh dưới ở nách lá nhỏ; chụm, hoa thường 
đơnphái, baohoa chẻ đến 1/2 hay hơn; tiểunhụy 5Š; 
vời nhụy 2. Trái trong baohoa; hột tròn đẹp, nâu đỏ, 
láng. 

Thanhhóa. 


- Annual, 1 m hịph; leaves white farinaceous 
below; fiowers unisexual (C. vừgafưm Thunb.; C. /onkirense Courchet), 


2904 - Chenopodium botrys L.. Kinhgiói chối. 

Cỏ nhấmiên cao đến 70 cm, có lông màu 
vàng hay màu chuỗi hồ, có mùi thơm ngọr; thân 
trắng, có cạnh thấp. Lá có phiến hình đồn, to đến 
7x 4cm, có thùy sâu 3-5 mỗi bên, lá trên lầnlần 
nhỏ; cuống 1-3 cm. Pháthoa dài 20-40 cm, gần như 
không lá, mang nhánh ngắn, gần bằng nhau, mang 
chụm ít hoa; hoa nhỏ, láđài 0,7 mm, có nhiều lông 
tiết; tiểunhụy 5(3). Trái hình bánh xe; hột đẹp tròn, 
rộng 0,5-0,8 mm, đen. 

VN 9. 


- Annual; pubescence yellow or yellow amber; 
glomerules. 


2905 - Chenopodium ficifolium Sw.. Kinhgiói trắng, 
Rau muối. 

Cô nhấtmiên, cao đến | m. Phiến lá xoan 
hình đồn, vào 4 x 3 cm, gân từ đáy 3, gân -phụ 4 
cặp, bìa có thuỳ cạn, mặt dưới như có bội rrắng; 
cuống đài. Chụm trên chùm-tután, như có bột; láđài 
5; tiểunhụy 5. Bếquả 1,2 mm, trong baohoa. 


* Đồngbằng sông Hồng, Cầntho; IV-X, 4-10. 
L4 B B 


- Annual 1 m hịph herb, leaves whie 
farinaceous (C. aibưm L.). 


Chenopodiaceae - 725 


2906 - Chenopodium hybridum L.. Kinhgiỏi lai. 

Cỏ nhấtmiên cao đến 1 m, có mùi hôi lúc còn 
non; thân có rảnh, có lông như bội trăng hay không 
lông. Phiến lá dài đến 22 cm, mỏng, không lông, 
đáy cắt ngang hay hình tim, mối bên có 1-5 răng to; 
cuống bằng 1/2 phiến. Pháthoa thưa, không lá; 
nhánh chẻ hai; láđài 5, không lông Hay có lông phủ 
tròn; tiểunhụy 5. Bếquả hình bôngvụ, rộng 1,5 mm; 
hột BỌP, tròn, đen, rô. 


- Annual; stem white farinaceous: leaves 
membranous. 


2907 - Chenopodium polyspermum L.. Kinhgiói 
nhiều-hột. 

Cô nhấtmên cao đến 1 m, đúng hay nằm; 
thân không lông. Lá có phiếm xoan Tu lực. hay 
bánhbò, mặt dưới có lông hình túi tròn; cuống dài 
bằng phiến. Pháthoa là chùm-tután dài, có lá; 
nhánh chót ngắn,it hoa; hoa có láđài như rồi, cao 
1,5 mm; tiểunhụy 5; nuốm 2. Trái tròn bẹp, vào 1,5 
mm; hột tròn dẹp, đen láng, to vào 1 mm. 

Cỏ đại, B 


- Annual tơ I1 m hiph herb; leaves with 
globulous hairs below. 


2908 - Arthrocnemum indicum (WiIld.) Modq.-Tand.. 
Diêmgiác; Glass Worth, Marsh Samphire. 

Cỏ mập, thành đám đúng hay hơi bò; thân 
chánh to bằng đầu đũa, có đối. Lá như vảy, mọc 
đốt, dính nhau thành một ống suông có 2 mũi thấp, 
gắn theo 4 hàng. Gié ỏ chót nhánh, hơi rộng hơn 
thân; hoa rất nhỏ, đơn và lưỡngphái;, têunhụy T-2, 
vàng: vòi nhụy 2 thò ra khi hoa lón. Trái tròn, nhỏ; 
hột tròn, đẹp. l 

Đất có nước biển ngập: Phanrang. Giảiđộc; 
tro lợikinh, đắp nơi bòcạp cắn. 

Littoral succulent herb; stem articulated; leaves 

reduced to opposed scales (Salicomia indica Willd.; s. 
brachiata Roxb.). : 
2909 - Suaeda maritima (L.) Dum.. Phidiệp biển. 
: Buị nhỏ; thân cúng Ở gốc, mang nhiều 
nhánh. Phiến /4 mập, hình lạpxưởng, đài 5-20 mm, 
láng, không lông, thường màu lục tía. Chùm-tután 
5-15 cm, mang chụm, có lá-hoa nhỏ; hoa nhỏ; ládài 
5 xanh hay đođỏ; /iểuu¿y 5. Trái dẹp trong bao hoa 
đồngtrưỏng;, hột nâu, láng, dẹp. 2n = Í8. 


Lá ăn như rau. Dựa bãi biển: BTN. 
- Small shrub; flowers small; akenes into 


perianth (Chenopodiwm martimum L; S. australs 
Miq.). 


2 


726 - Câycỏ Việtnam : 
AMARANTHACEAE : họ Dền. 
la - hoa thường đơnphái; Tr lresine 
1b - hoa lưỡngphái 
2a - trái nhiều hột 
3a - cây nhỏ; phìquả Deerngia 
3b - cỏ; hạpquả Celosia 
2b - trái một hột 
3a - lá mọc xen ; 
4a - hoa gắn thành đầu dày: hoa lưỡngphái; tiểunhụy dính nhau 


Alinaia 
4b - hoa đơnphái, thành chụm; tiểunhụy rồi nhau Amaranthus 
3b - lá mọc đối 
4a - không có tiểunhụy lép xen với tiểunhụy thụ 
3a - giế; nhụy đực dính thành ốnh ngắn Psilotichopsis 
5b - đầu tròn; ống nhụy đực bao lấy nhụy cái GComphrena 
4b - tiểunhụy lép xen vói tiểunhụy thụ 
3a - láđài của hoa lép thành móc Cydathula 
3b - không có móc 
6a - hoa mau xụ xuống trên gié 
7a - cỏ nơi khô Achyramthes 
7b - cỏ thủysinh Cenrostachys 


6b - hoa không xụ 
7a - 4-5 tiểunhụy; láđài, ít nhất láđài trong như 
nhung Aerua 
7b - tiểunhụy 3; láđài không như nhung 
Altemanthera 


2910 - Celosia argentea L. Mồng-gà, Đuôi-lương; Cox 
Comb; Amararte. 

Cỏ nhấtniên, cao 0,3-1 m; thân có cạnh tròn; 
chồi nách có lá nhỏ. Phiến lá không lông. Gié Ö 
ngọn nhánh, mang nhiều hoa nhỏ khít nhau; láđài 
5, cao 5-10 mm, #ắng hay có màu; tiểunhụy 5, chỉ 
dính nhau ỏ đáy; vòi nhụy l1. Hạpgud chúa 1-9 hột 
đen, láng. 2n = 36, 72, 

Hoang và TT: var. cristata L.: pháthoa thành 
khối dày; forma plumosa (Voss.) Bakh.: pháthoa thành 
chùm-tụtần tua (Mồnggà tua). 

Hột là Thanhtươngtử, thuiiểm,trị ho-máu; trị 
la chảy, lòi đom; trị mất kinh, kinhnguyệt quá : 
nhiều, bạch-huyết; ỏ Philippin xem như là phẩndương; trị nọc rắn ö Ân; làm sáng mắt. 


- Annual; terminal spike of white or colored flowers; pyxis. 


2911 - Deeringia amaranthoides (Lamk.) Merr.. 
Đialinh đền. 

Cây leo cao 1-2 m; nhánh tròn, lóng dài 4-8 
cm. Lá mọc xen; cuống 1,5-2 cm; phiến tamgiác dài 
4-6 cm, rộng 3-4 cm, mỏng, đáy cắt ngang hay hơi 
hình tim, gân-phụ 5-6 cặp. Chùm-tụtán ò ngọn dài 
đến 100 cm; hoa nhỏ; láđài 2-3 mm; tiểunhụy 5. 
Phòquả đỏ, to 5 mm; hột 5-9. 

Vùng khô đến 1.500 m: từ Làocai đến Sông 
Lu; X-XII. Làm nhảy-mũi; lá đắp vếtthương, nơi 
ung-nhọt. 

- Clmbing 1-2 m high;, berries red 
(Achyranthes amaranthoides Lamarck). 


Amaranthaceae - 727 


2912 - Deeringia polysperma (Roxb.) Modq.-Tand.. 
Đialinh nhiều-hột. 

Tiêumộc cao 2 m; nhánh tròn, lóng dài 4-5 
em. Phiến lá xoan thon, to 5-20 x 2-10 cm, chót 
nhọn, đáy tùtừ hẹp trên cuống, mỏng, gân-phụ 8-10 
cặp; cuống đài 2-3 cm. Gié ỏ nách lá, dài 3-5 cm; 
hoa rộng 3-4 mm, đống; tiểunhụy 5. Phìquả tròn, to 
3 mm, trắng: hột nhiều, 20-50, đen, to 0,8 mm. 

Rừng ven suối: Tâyninh, Đồngnai, Châuđốc, 
Cônson; V-]IX. 


- Shrub 2 m hiph; spikes of white fiowers; 
berries white; seeds 20-50 (Celosia polsperma Roxb.). 


2913 - Allmania nodiflora (L.) R. Br. ex Wight. 
Anhnhân hoa-ỏ-mắc. 

Cỏ nằm hay đứng cao 80 cm; thân cứng ö 
đáy, bộng ở lóng. Phiến j4 hình muỗn hay hẹp đài, 
dài 4-5 cm, rộng 5-25 mm, dày, có lông mịn mặt 
dưới, chót có mũi. Hoađầu 1-2 cm, rộng l,5-2 cm; 
hoa xanhxanh; láđài 5, cao 5 mm; tiểunhụy 5. chỉ 
dính nhau; noãnsào cao 2 mm. Nang cao 3,5 mm; 
hột 1, hình thấukính, đen. 

Khánhhòa, Phanthiết, Phúquốc. 


- Erect or prostrate herb 80 cm high; leaves 
finely pubescent below; flowers greenish (Celosia 
nodiflora L.; A. dlbida R. Br. ex Hook. f.). 


2914 - Amaranthus hybridus L. Dền đuôi-chồn. 


Cỏ nhấmiên, cao 0,5-2 m, không lông. Phiến 
lá xoan bầudục, tà 2 đầu, có lông ở gân; cuống dài. 
Chùm-tuụtán đứng, đỏ, vàng hay trăngtrăng, chụm 
hoa nhỏ; láđài 5, dạng những vảy có mũi nhọn dài; 
tiểunhụy 5, chỉ dính nhau. Hạpguả to 2 mm: hột 1, 
hình thấukính, đen, láng. 

Tr vì pháthoa: BTN. Trị thủythủng. 


- Annual herb to 2 m hiph; flowers red, yellow 
or white; pyxis (A4. pamiculatus L.). 


2915 - Amaranthus caudatus L. Dền đuôi-ngấn; 
Love-lies Bleeding. 

Loài gần 4, hybridws, khác ò các gié không 
liênục mà có ngấn sâu và đứt đoạn, dài, thường 
cong và xụ, màu đỏ; láđài 5. Hạpquả to 2,5 mm; 
hột hình thấukính, rộng I-1,35 mm, đen hay nâu, 
láng. Cỏ thường cao không quá 80 cm. 


Tr. Pháthoa đẹp, (hòng đến đất. 


- Annual herb; spikes interrupted. 


728 - Câycỏ Việtnam 


2916 - Amaranthus lividus L. Dền tái. 

Cỏ đứng, cao đến 80 cm, có nhánh tù gốc; 
thân có cạnh tà, gần như không lông. Lá có phiến 
xoan bánhbò, chót lõm, to 3-6 x 2-4 cm, mỏng, xanh 
hay có bót tía; cuống dài đến 5 cm. Chùm-tután ít 
nhánh; chụm thường cách nhau (ỏ đáy); phiến hoa 
3, bìa mỏng; #ềwnhựy 3; noãnsào 3 nuốm. Hạpdquả. 
nồ gần xíchđạo, hột 1, hình thấukính, nâu đen, 
láng, to 1 mm. 

Cỏ dại: Hànội, Sàigòn. 


~ Erect weed; panicles few-branched; stamens 
3; pyxis. 


2917 - Amaranthus spinosus L.. Dền gai; Pipgwecd; 
Amarante épineuse, Epinard cochon. 

Cỏ cao 40-100 cm, không lông, nhiều nhánh. 
Phiến lá tròndài thon, mặt dưới xanh lọt; cuống có 
2 gai dài 3-15 mm Ö nơi gắn vào thân. Gié ở ngọn 
với hoa đực ở trên, chụm ö nách với hoa cái có 
láhoa như gai, cao 7-8 mm; vòi nhụy 3. #qpg„d; hột 
hình thấukính, đen. 


Lớoitiểu, lọikinh. Đất hoang, dựa lộ, gốc T.-Mỹ; 
I-XI. Var. inermis Schinz: Dền cơm, thân không gai. 
Cây trị la, kiết, đau ruột, sốt, phonglỏ. 


- Annual spinous herb; terminal spikes; pyxis. 


2918 - Amaranthus tricolor L. Dền canh, Dền tía; 
Amaranth, Love-lies Bleeding; Brède de Madagascar 

Cỏ cao 0,5-1,5 m, có nhánh; thânk hông lông, 
không gai. Lá có phiến xoan bánhbò đến thon, đây 
tùtừ hẹp trên cuống, dài 4-12 cm, gân-phụ 4-6 cặp; 
cuống dài. Chựm tròn ở nách lá và chụm trên gié ö 
ngọn; ládài 3, thon, có mũi; hoa đực có 3 (iêwnuhụy; 
hoa cái có noãnsào với 3 vôi nhụy. Hạpquả; hột 1, 
hình thẤẫukính, đen, láng, to 1 mm. 


Tr đến 1500 m; lá dùng nấu canh; 
hoạtnhuận, cầm máu sau lạc thai. 


- Cultivated (4. gangeficus L.). 


2919 - Amaranthus tricolor var. splendenss Bail.. Dền 
lữa. 

Cỏ nhấtniên cao 1 m; thân đỏ. Lá có phiến 
tía, cuống đỏ, lá quanh pháthoa có một bớt to đỏ 
vàngvàng, gân-phụ 12-15 cặp, bìa nguyên hay có 
thuỳ, đáy tutừ hẹp trên cuống. Chụm ở nách lá, to 
2-3 cm, đođỏ; phiến hoa thon nhọn. 


Tr vì lá đỏ đẹp. 


- Ornamental. 


: Amaranthaceae - 729 
2920- Amaranthus retrofiexus L. Dền trầm; 
Pigweed. 

Cỏ cao 2 m; thân có lông mịn. Lá có phiến 
xoan đến hình bánhbò, dài đến 10 em; cuống dài. 
Pháthoa ở ngọn và ngọn nhánh; chùm-tụtán hình 
trụ, láhoa cứng, dài hơn láđài, dài 5-8 mm, chót 
nhọn, cúng; láđài 5, chót có mũi ngắn, cao hơn trái; 
bếquả cao 3-4 mm; hột nâu đỏ đặm. 

Cỏ dại, gốc Mỹ nóng. 


- Herb 2 m hiph; bracts 5-8 mm long, hard, 
subulate; akenes 3-4 mm hipgh. 


2921 - Amaranthus viridis L.. Dền xanh. 

Có đến 80 cm, đứng hay nằm, Ò đáy thuồng 
có l nhánh to, cong; thân to đến 5 mm, không lông, 
không gai. Phiến lá xoan tròndài, có khi hình 
bánhbò, to 3-6 x 1,5-3 cm, chót tà có khi hơi lõm, 
không lông; cuống dài đến 10 cm. Chùm-tután ö 
ngọn hay gié ỏ nách lá; chụm mau rụng cho thấy 

- trục; láđầi 3; tiềunhụy 3; nuốm 2-3. 8ếgud nhăn, dài 
hơn phiến; hột 1, hình thấukính, nâu đen. láng, to 
1 mm. 

Cô dai, đất hoang, dựa lộ, 0-1.000 m. Lá ăn 
trong canh; trị kiết, sánlãi, sưng. 

- Inerm herb to 80 cm high; leaves glabrous; 

glomerula distant; akenes. 


2922 - Cyathula prostrata (L.) BI.. Cướcđài. 

Cỏ nằm rồi đứng; thân mảnh, có lông nhám 
trắng. Lá mọc đối; phiến hình bánhbò thon ngược, 
dài 3-6 cm, bìa nguyên, có lông nằm 2 mặt, gân- 
phụ 3-5 cặp. Gié dàiđến 25 cm, hưởng; hoa từng 
nhóm 3, một thụ, 2 lép chỉ còn là tiềndiệp và ládài 
thành móc; tiểunhụy 5, chỉ dính nhau. Bếquả; hột 
1, nâu láng to 1 mm. 2n : (46)48. 

Vuồn, ven rừng, đất hoang ráo, 0-1500 m: 
BTN: I-XIILá hượt, đấp cho tốt da. 

- Reduced flowers with bracteola and sepals 
hooked (4chyranthes prostrata L.). 

2923 - Cyathula capitata Mog.. Cướcđài đầu. 

Có cao 10-45 cm; thân có rảnh mảnh. có lông 
trắng. Lá có phiến bầudục thon, nhọn hai đầu, to 
vào 10,5-14 x 3,5-4,5 cm, gân-phụ 6-8 cặp, năm, có 
lông trắng; cuống 1-1,5 cm. Pháthoa cao I0 rộng đến 
3,5 cm, giề những chụm tròn; phiến hoa cao 6 mm, 
có lông thưa, chót nhọn, (hành móc. 

Vào 400 m; B? Điềuhòa kinhnguyệt, lọc máu. 


- Herb to 45 cm high; stem white pubescent; 
spikes of glomerula. 


730 -. Câycö Việtnam 


2324 - Achyranthes aspera L. Cỏ Suót; Prickly 
Chafflower. 

Cỏ cứng, cao 1-l,Š m. Lá có phiến xoan 
ngược, dài 3-10 cm, chót tròn tà, đáy tửtừ hẹp, có 
lông dày hay không lông. G¡é ỏ chót nhánh, cao 20- 
50 cm; hoa sau khi nỏ thì xụ và thòng sát pháthoa, 
và dễ móc; láđài đỏ; tiểunhụy thụ xen với 5 phiến 
rìa trắng. Bếquả vàng, 1 hột hình trụ, láng. 

Bỏ lộ, đất hoang khô, 0-1.500 m, BTN; I-XI. 


Erect herb to 1.5 m hiph; flowers pendent after 
anthesis. 


2925 . Achyranthes bidentata BỊ. var. bidentata. 
Ngưutất, cỏ Sướt hai-răng Wilde-cow Knee 

Cỏ đứng cao đến 2 m; thân mềmmềm, có 4 
cạnh. Phiến lá xoan bầudục, to lŠ x 5 cm, nhọn 2 
dầu, có lông thưa hay không lông, gân-phu 5-7 cặp; 
cuống 1-3 cm. Hoa lưỡngphái, thành gié ở chót 
nhánh; hoa ö nách /4hoa nhọn, và tiềndiệp thành gai 
móc; cọng đài 4-5 mm; láđài 5 xanh; tiểunhụy 7, 
tiểunhụy lép có răng. Bếquả rụng vói láđàiláhoa và 
tiềndiệp; hột 1, hình trụ. 

ễ to bố gan, thận, điềuhòa kinhnguyệt. 

Đưỡng mòn dựa rừng và Tr ỏ B. Hoa được ăn. 

Herb to 2 m hiph; bracteola hooked; akenes. 


2926 - Achyranthes bidentata var. longifolia Mak. Cô - 
Sướt lá-dài, 


Cỏ đaniên khác với thứ mẫu trên ỏ thân và 
lá gần như không lông; lá có phiến thon hẹp, dài 6- 
10(20) cm, rộng 0,5-1,3 cm; các gié ngắn hơn nhiều 
và mang ít hoa hơn. Cỏ mảnh; lóng đài hơn 12 cm; 
hoa trắng; láđài 3,5-4 mm, 

Gặp ỏ Tâyninh; XI. Thường từ 800 đến 1.200 
m. 

Differt of precedent by leaves narrower, 
glabrous. 


2927 - Psilotrichopsis cochinchinensis (Gagn.) 
Towns.. Maovĩ Nambộ. 


Cỏ nhấmiên, ít lông; nhánh nằm, mảnh, có 
lông cúng ỏ mắc. Lá mọc đối; phiến có lông cứng Ở 
gân. Gié 1(4), dài, hẹp, không lông; hoa gần như 
songdính; láđài 5, không lông, cao 2,5 mm; tiểunhụy 
thụ 5, xen với 5 tiểunhụy lép hình tamgiác. Bếguả 
nhỏ; hột 1, sầnsùi, to 1,2 mm. 

Đồngnai. 


Annual; nodes hairy; staminodes 5  (4eva 
cochinchinensis Gagn.). 


Amaranthaceae - 731 


2928 _ Trichiurus monsoniae (L. f.) C Towns.. Maovĩ 
chỉ. : 

Cỏ đaniên có rễ sâu; thân cao đến 90 cm, có 
lông mềm trắng. Lá có phiến hẹp như chỉ, đài 2-3 
cm, mọc đối hai mọc vòng, cÓ lông. Gié rộng 5 mm, 
đài 5-25 mm, đầy lông trắng: láđài 4-5, cao 2 mm; 
tiểunhụy 4-5, xen với tiêunhụy lép là chỉ ngắn. Nang 
nổ không đều; hột 1, nâu đỏ, xoan, to 1,5 mm. 
Đất cát dựa biển: Bàrja, Phúquốc; HH, 2. 


Peremnial leaves fiiform; staminodes. 
(HHcebnuưn monsoniae L. Ấ.). 


2929 - Acrva sanguinolenta (L.) BI.. Maovi đỏ. 

Cỏ đaniên, bò, hơi leo, có rễ sáiv]. Lá trên 
mọc xen, dưới mọc đối; phiến thon, đài 2-7 cm, mặt 
dưới có lông dày, gân-phụ 2-3 cặp; cuống dài đến 
1 cm. Gié Óó nách lá hay 2-5 ö ngọn, dài 2-5 cm, 
chót thon, đrắng có lông như nhưng; hoa nhỏ, cao 3,5 
mm; tiểunhụy 5, xen với 5 iẩunhụy lép. Bếquả chứa 
1 hột đen hình thận, nâu đen, láng. 

Nơi khô, 1-2.000 m: từ Laichâu.. đến Đàiạt, 
Biênhòa; IX-I, 4. 

Perennial creeping; spike white velvety 
(Achyranthes sanguinolema L.). 


2930 - Aerva lanata (L.) Juss.. Maovi lông. 

Cỏ đúng cao đến ] m, có lông mịn đày. Lá 
mọc xen; phiến lá xoan, dài 1-5 cm. Gié ở nách lá, 
hình trụ, dài 5-15 mm, chót tròn; ỏ ngọn, gié di 
chung với phần không lá; hoa lưỡngphái, láđài cao 
1,5 mm, trắng, đầy lông mặt ngoài, tiểunhụy thụ 5, 
xen với tiểunhụy lép; nuốm 2. Bếquả 1 hột. 

Đất hoang dưa lộ, nơi khô, bìnhnguyên; I-XĨI. 
(hình theo Busson). Trị nước-tiểu có albumin, ia cho 
trẻ-em.. 

Herb to 1 m hịph, densely pubescent; spike 
Nhà flowers densely pubescent (Ilicebrwm lanatum 


2931 . Psilotrichum ferrugineum (Roxb.) Miq. 
Quangmao sét, 

Cô nhấtniên; nhánh tròn, đài 5-10 cm, không 
lông. Lá mọc đối, phiến dahình, hình bánhhò, 
hình muỗng, đến hẹp, đáy tùtÙ hẹp trên cuống, 
gân-phụ 3 cặp hay không rõ. Gié lúc đâu không 
cọng sau có cọng, rộng 4-Š mm; láđài 5, cao 2 mm; 
tiểunhụy thụ 5, chỉ dính nhau ỏ đáy. Nang nở 
ngang; hột đen, láng, hình thấukính, to 1 mm. : 

Nơi trảng, ẩm, 0-1.000 m; từ B đến Phúquốc. 

Annual; leaves polymorphous (4chyranthes 
Jemgineum Roxb., P. enthrostachuym Gagn.; P. 
pedunculosun Gapgn..). 


T32 - Câycỏ Việtnam 


2932. Centrostachys aquatica (R. Br.) Wall. ex Mod.- 
Tand.. Có Sướt nước. 

Cô thủysih nội; thân to 1-15 cm, có sọc và 
đốm đỏ. Lá mọc đối, có lông sát, nhiều Ó mặt dưới. 
Gié cao 20 cm; hoa có láhoa và 2 tiềndiệp mỏng; 
láđài 5, xanh, cao 7 mm; tiểunhụy thụ Š, xen với 5 
phiến na trắng (tiềunhụy lép). Trái 1 hột vàng. 

Châuthổ sông Củulong, nhất là mùa nước đổ, 
bở rạch, ruộng ngập; II. 


-Floatng herb; siaminodes laciniate 
(Achyrarnthes aquatica R. Bì.). 


2933 - Alternanthera bettzickiana (Regel) Nichol. 
Dên kiểng. 

Cỏ đaniên nhỏ, cao lắm là 50 cm; thân dúng, 
không lông. Lá xanh tươinhưng thường đỏ, í4 hay 
trổ với vàng; phiến thon ngược, hay hình bánhbỏ, 
dài 2-4 cm; cuơng 1-3 cm. Chụm nhỏ hay hoađầu 
cọng ngắn, #ăng, láđài 5, 3 ngoài có lông, 2 trong 
không lồng: tiểunhụy 5, xen với 5 phiến dẹp có răng. 
Bếquả 1 hột. 

Tr làm kiểng, bọc sân cỏ..1l-1.500 m, gốc 
Brasi; I-XI. 


Cultvated (Telanthera bettzickiana Regel). 


2934 - Alternanthera pungens Kunth. Dền nhọn. 

Cỏ đaniên, nằm; thân thường cứng Ỏ đáy, có 
lông thúa hay lông đày. Lá có phiến xoan hay xoan 
ngược, đài 2-5 cm,đầu tà tròn; cuống ngắn. Pháthoa 
hình cầu hay xoan, có láhoa cúng như gai, vàngvàng; 
phiến hoa 5, hai ngoài dài, 3 trong ngắn hơn; 
tiểunhụy 5, xen với 5 tiểunhụy lép. Bếquả 1 hột 
láng, hình thấukính. 

Cỏ dại, gốc Mỹchâu: dựa lộ, sân khô, chậu 
kiểng.. “ 


Pubescent wecd; axilary  Imflorescence 
globulous or ovoid. 


2935 _ Alternanthera paronichyoides A.St Hilaire.. 
Diếc bò, Dệu. n. Nà 
Cỏ đaniên, nằm, hơi cúng, có lông trắng nằm. 
Lá mọc đối, bầudục, thon ngược, hình muống.. 
cuống 2-10 mm. Chụm đòn, (rằng Ö nách lá; phiến 
hoa ngoài có 3 gân và mũi gai; tiểunhụy 5, xen vói 
5 phiến rìa. Bếguả 1 hột hình thấukính, rộng 1-1,5 
mm. 
Cỏ dại gốc T.-Mỹ: dựa lộ, sân, trảng, 0-1.200 
m; I-XI. 
: Perennial prostrate herb; leaves polymorphic; 
glomerules white (4. repens Phamhoang). 


Amaranthaceac - 733 


2936 Alternanthera sessilis (L.) A.DC.. Diếc không- 
cuống; Lotus-seed Herb. 

Cỏ đaniên, nằm rồi đứng, yếu; lóng tron, 
mang 2 hàng lông trắng đốidiện. Íá có phiến từ 
bầudục đến hep,dài 1-10 cm, có lông mịn hay 
không lông; cuống 1,5-5 mm. Chựưn ö nách lá; phiến 
hoa rằng, 1 gân; tiểunhụy thụ 3, xen với tiểunhụy 
lép dạng phiển lõm. Bếquả hình tim ngược; hột Í, 
nâu. 


Cỏ dại gốc Brasil, gặp nơi ẩm, 1-1.000 m; I- 
XI. Cúng ö nơi khô; ở các bè nổi, thân to cả cm, 
bộng. Đọt ăn như rau, lọisữa, làm tiết mật; ö Ân, trị 
fa, quán -gà, trị nọc rắn; lá sắc trị đau ruột 
-Perennial ascending herb; glomerules white 
(IHhcebrum sessle L.). 


2337 - Gomphrena globosa L.. Bạchnhật, Nỏ-ngày; 
Glob Amaranth, Bachelor's Button, Moss Rose. 

Cỏ đúng cao 40-60 cm, thân phù ỏ mắt, có 
lông trắng nằm cũng như lá. Phiến bầudục tròndài, 
đày thon, cuống 5-10 mm. Hoađầu tròn hay 
tròndài trắng hay đỏ, hưòng, trên 2 lá nhỏ, ð chốt 
nhánh; tiềndiệp có cánh ở lưng; phiếnhoa 5 có lông, 
dàydày, tiểunhụy 5, chỉ dính thành ống dài, không 
có tiểunhuy lép. Hạpquả 1 hột, to 1,5-2 mm. 2n : 44. 

Kiểng phổbiến, gốc Mỹchâu. Bông pháthấn, 
trị hen suyển, lọitiểu, trị sốt trẻ-em, bạchđáihạ. 

-Ornamental. 


2238 - Gomphrena celosioides Mart.. Nỏ-ngày đất. 

Cỏ đaniên, nằm rồi đứng, nhiều nhánh, rễ tO; 
thân có rãnh sâu, có lông nằm.Lá không cuống, đầy 
lông nắm trăngtrằng: mặt dưới. Gié hình trụ rộng 1 
cm, cao 2-4 cm; tiềndiệp cao 5-6 mm; hoa trắng; 
phiếnhoa 5 có lông öø lưng: tiểunhụy 5, chỉ dính 
nhau thành ống dài. Hạpquả 1 hột nấu, to 1,5 mm. 
2n: 26. ` 

Cỏ dại, gốc Nam-Mỹ, gặp dựa lộ đất khô: 
Sàigòn, Thủđức; I-XII. 


Perennial; spike cylindrical, 1 cm large, white; 
DyxIS 1-seeded. 

2935 - Iresine herbstii Hook. f. ex Lindl.. Nhunghoa; 
Bleeding Heart, Blood leaf, Beafsteak Plant. 

Cỏ đamên cao 1 m; thân tía đậm, không 
lông. Lá có phiến tía, gân đỏ mặt trên, đỏ đậm 
mặt dưới, hay lục có sọc vàng theo gân-phu.. xoan 
tròn, chót thường lõm sâu. Chùm-tụtán trăng; hoa 
nhỏ, cao 1,5 mm, có 2 tiềndiệp to như vảy; phiến 
hoa 5; tiểunhụy 5, baophấn 1-buồng. Bếquả bẹp; hột 
1. 


Kiểng ö Đàiạt, gốc Brasil; XI. Lá tri mệt, 
thiếu máu; chống vikhuẩn. 
Ornamental. 


7434 - Câycỏ Việtnam PORTULACACEAE : họ Sam. 


2940 - Portulaca pilosa L. subsp. grandiflora (Hook.) 
Gees. Lệ-nhi Mười-giò; Moss Rose, Haltbranch 
Lotus; Pourpier. . 

Có mập, nhất hay đaniên, thân không lông 
trừ Ó mắt. Lá mập, hình trụ hay hơi đẹp. Hoa to, 
rộng 2-3 cm, đơn hay đôi, mọc như ö chót thân; 
tiểunhụy nhiều. Hạpqủa tròn, to 2-3 mm; hột nhiều, 
đen, láng. 

Gốc Argentin; rất nhiều thứ rất đẹp: splendens 
Hort., hoa đỏ; albilora Hort., hoa trắng; sulphurea 
Hort., hoa vàng: thelusoni Hort., hoa cam wv.. 

Khángsinh, trị kiết, trỉ, ho; lọitiểu, 

- Ornamental (Porulaca grandjflora Hook.). 


2941 - Portulaca pilosa subspepilosa. Sam lông; Smaill 
Purple Portulaca. 

Cỏ nhấtmiên, mập; thân to 3-4 mm, mắt có 
lông dài. Lá bầudục đến hình trụ nhọn, đài I-1,5 
cm, có lông dài trắngrắng. Hoa ò nách lá ngọn, màu 
đỏ hột lựu; tiềndiệp 2, tamgiác; phiếnhoa cao 5-6 
mm, hường hay vàng; tiểunhụy 20-30, chỉ gắn trên 
phiếnhoa; noãnsào trungthư. Hạpquả cao Š-6 mm; 
hôt nhỏ, nhiều. 

Lá đắng, lợitiểu, lọikinh, kiệnv|; đấp trị 
©risipele. Dựa lộ, đất hoang: Quảngtrị (Tr ö Lang 
cua), Cônson, 1-400 m. 

- Annual succulent herb; leaves long hairy; 
flowers pihk or yellow (P. aửmyana Gazn.). 


2942 - Portulaca oleracea L.. Sam; Pursiane, Horse- 
tooth Amaranth; Pourpier. 

Cỏ nhấmiên, nằm, mập; thân và lá thường 
đođỏ. Phiến xoan ngược, chót tròn, dài ]-2 cm; lábẹ 
là những lông đài mau rụng. Hoa côđộc, nỏ lúc trời 
nắng; tổngbao 2-6 láhoa; phiến hoa 5, cm; tiểunhụy 
7-12, vòi nhụy 3-5 nuốm dài. Hạpguả tròn có 2 
tềndiệp còn lại; hột nhiều, nhỏ, đen. 

Đọt ăn như rau (thứ Tĩ, var. safva, lá tO), 
khaivj, lọitiểu, lọc máu, trọ tim, tốt gan, tốt thận; 
trị kiết do trựctrùng: hột trị lãi. Dựa lộ đất hoang 
khắp cùng; Ï-XII. Loài có danhdụ là giúp G.B. Amici 
lần đầutiên (1823) tìm thấy ống-phấn và do đó 
hiểu sự thụtinh ở Hiểnhoa. 

- Annual succulent herb; flowers orangc; pyxb. 


2943 - Portulaca quadrifida L.. Sam nhỏ. 

Cỏ nhấtniên, nằm, nhỏ, yếu hơn loài trên; 
thân mảnh, đođỏ. Lá mọc đốt cả, thon hẹp, to 2-20 
x 2-7 mm; iábẹ là lông trắng lâu rụng. Hoa nỏ vào 
trưa, côđộc, nhỏ, giữa 4 lá; láhoa 2, mỏng; phiến 
hoa vàng, có 3 gân; tiểunhụy 7-12; vòi nhụy 3-4 
nuốm dài. Hạpquả cao 3,5 mm; hột nhiều, to 1,5 
mm, hình thận, có mụt nhỏ. 2n = 18. 

Đất hoang, dựa lộ, bìnhnguyên: BTN; I-XII. 
Gốc T.-Mỹ. Dùng trong canh; trị suyển, giúp đái tốt, 
trị bệnh da, trị sưng và ung-nhọt. l 

- Annual; leaves opposed; flowers yellow; pyxis. 


Caryophyllaceae - 735 


2944 - Talinum patens (L.) Willd. (T. paniculaturm 
(Jacq.) Gaertn., 7. crassfolium Wilid.). Sâm đất; 
Fame FÌower. : 

Cỏ đaniên nhò rễ cử to, trắng, dạng Sâm. Lá 
xoan hay hình muỗng, mập, không lông, không lábe. 
Chùm-tután thưa Ỏ ngọn; trục tròn; hoa nhỏ nỏ vào 
chiều; láđài 2; cánhhoa đỏ; tiểunhụy 5-15. Nang 
tròn, đỏ nâu, to 3 mm; mảnh 3; hột nhỏ, đen. 

Trồng đến ¡.500 m, để lấy lá làm rau, và củ; 
hoang dựa biển; VI-V. Gốc T.-Mỹ. 


- Tuberiied root; flowers red; capsules 
(Portulaca paniculaia Jacq.). 


2945 - Talinum fruticosum (L.) A. Juss.. WiHd.. Sâm 
đất 3-cạnh; Fame Flower, Jewels-of-Opar, Sumach 
Orchid. : 

Cỏ mập; củ trắng dạng Sâm; thân có 3 cạnh, 
cao 20-40 cm. Lá mập, không lông, hừưh muỗng, 
đầu tròn,lõm, gận khó nhận. Pháthoa ỏ chót thân, 
với trục có 3 cánh; hoa có 2 láđài xanh; cánhhoa Š5 
đỏ tươi, cao 6-8; tiểunhụy vàng, 20-25, chỉ dài; bầu 
nhụy tròn, nuốm to, đỏ. Nang tròn, vàng, to 5 mm; 
mảnh 3; hột nhỏ, đen, láng. 

Tr làm kiểng và để ăn lá (mát), gốc T-Mỹ; 


I-XIH. 
- Stem 3 winged; flowers red; capsules 
(Portulaca triangulare Jacq., T. triangulare (Jacq.) WI1d.). 

BASELLACEAE : họ Môngtơi. 


2946 - Basella rubra L.. Mồngtoi, Ceylon Spinach, 
Falling Malva; Epinard de Malabar. 


Cò leo quấn, mập, chứa nhiều chất nhầy. Lá 
có phiến không lông, xoan hay hình tim, xanh hay 
tía. Gié đứng từ nách lá; hoa xanh hay đỏ; bao hoa 
thành ống có 5 tai ; tiểunhụy 5, gắn trên miệng ống. 
Trái trong bao hoa đồngtrưởng giống phìquả, đỏ 
đậm hay den. l 

Trồng để lấy đọt và lá nấu canh; gốc Đ.N. 
Achâu; I-XÍI. Hượt (tốt cho phụnữ có thai}; trị 
mềđai (urticaire); bảovệ màng nhầy cho ruột; 
litiểu. 


- Cultrivated. 
CARYOPHYLLACEAE : họ Cẩmnhung. 


1a - loài trồng; hoa to 


2a - đài-phụ do 2- láđài-phụ Dianthus 

2b - không có đài-phụ Lychnb 
1b - loài hoang 

2a - láđài đính thành ống Cucubalus 


2b - láđài rời 
3a - nhiều vời nhụy rồi nhau từ đáy 
4a- 2 vời nhụy; nang 4 mảnh; cánhhoa hoa nhỏ hơn láđài 
Brachystemma 
4b - 5-3 vòi nhụy; cánhhoa bằng hay dài hơn láđài 


5a - 3 vòi nhụy; nang 6 mảnh Siellana 


736 - Câycở-Việnam 


5b - 5 vòi nhụy 


6a - nang 5 răng chẻ hai _- Myosoton 
6b - nang nỏ bằng 10 răng ngắn Cerastium 
3b - 1 vòi nhụy nhiều nuốm dài; tiểunhụy 5-3; trái 2-3 mảnh 
4a - phiến lá tròn; hột 2, hình thận ,_ Dnmuria 
4b - lá hẹp; hột nhiều | 
5a - làđài như vảy; hột hơi cong Pol)caraea 


3b - láđài như vảy ö phía trên nà thôi: hột ngay _Polycarpon 


2947 - Dianthus barbatus L.. Sweet William; Oeillet 
des Poètes. : 

Cỏ đaniên, cao đến 40-50 cm; thân tròn. Lá 
mọc đối, hình muỗng, dài đến hơn 10 cm, không 
lông, phiến dính nhau ỏ đáy. Tután như hoa đầu, 
hoa khít nhau, cùng một mực; hoa có nhiều láđài- 
phụ như kim, cao 1,5 cm; đài dài 2 cm, xanh; vành 
rộng 3 cm hay hơn, cánhhoa có bói ngang, trắng đỏ, 
hưng, tứn.., bìa trên có răng. 

Tr ö Đàlạt. Gây tê và chống viêm. 


Ornamental. 


2944§ - Dianthus sinensis L.. Cam-truóc-hoa; 
Dianthus; Oeillet de Chỉne. 

Cỏ nhấtmiên, ít khi lưỡngniên, cao đến 30-40 
cm. Lá mọc đối, có phiến hẹp dài, rộng không đến 
1 cm, chót nhọn, không lông, xanh mốcmốc. Pháthoa 
1-3 hoa; hoa to, không thơm; láđài-phụ 4 đài hơn 
đài (khác với D. caryophyllus), cánhhoa có bìa chót 
cớ răng mịn, có bớt ngang thành vòng quanh miệng 
hoa, màu đủ thứ. 2n = 30. 

Tr. ö Dàlạt. Pháthoa lợitiểu; trù sánlãi; trị 
ungthư. 

Ornamental. 


2242 - Diamthus caryophyllus L.. Cẩmnhung, 
Cámchưóng, Hươngnhunghoa; Carnation; Oeillet des 
Fleuristes. 

Bụi cao 0,5-1 m, không lông. Lá mọc đối, 
phiến hẹp nhọn, xanh mốmốc, gân 5. Hoa đơm 
thành pháthoa thưa, hường, đỏ, trắng... không có sọc 
đồngtâm, thơm; đài và láđà¡-phụ canh; cánhhoa có 
bìa ngoài nguyên hay có răng cạn nhỏ; tiểunhụy 5; 
vòi nhụy 2.Nang. 

Tr đây đó ỏ bìnhnguyên, nhất là Đàlạt; I- 
XI. 


Ornamental. 


Caryophyllaceae - 737 


2950 - Dianthus superbus L.. 


Bụi, không lông. Lá mậpmập, thon hẹp, dài 
6-8 cm, rộng 0,5 cm, chót nhọn, xanh không mốc. 
Pháthoa vài hoa thơm ỏ chót thân; láđài-phụ có 
dạng láđài, xanh, ngắn; đài thành ống dài; cánhhoa, 
5, có phiến có rà dài, đáy phiến có lông, cọng dài; 
tiểunhụy 5. 

Tr. Loitiểu, chống viêm; trị kinhnguyệt đau 
hay bặtkinh.. 

Ornamental. 


2951 - Lychnis chalceđonica L. Hoa Liệtnữ. 


Cỏ cao vào 70 cm, không lông. Lá xanh dọt, 
mọc đối, dính nhau ở đáy, gân-phụ 2-3 cặp. Tưián 
nhị phân ồ ngọn; đài 2 cm, đỏ, tím ö chót, láđài 
đều; cánhhoa đỏ màu Bằnglăng, lõm ð đầu, dài 1 
_em, có 2 phụbộ ö miệng hoa; tiểunhụy 10; vòi nhụy 
ngắn. Nang, hột nhiều, nhỏ. 

Tr Óö Đàiạt; IV. 


Glabrous herb; terminal cymes; flowers purple. 


2952 - Cucubalus baccifer L. 

Cỏ đaniên mảnh, yếu, cao đến 2 m; cănhành 
chia nhánh. Lá có phiến thon, to đến 5 x 2,5 cm, 
bìa có khi dọn, có lông mịn. Chùm-tután thưa; hoa 
thòng; láđài cao 8-15 mm, đính nhau, thùy không 
đều; cánhhoa chẻ hai, trắng: tiềunhụy 10; noãnsào 
1 buồng, n-noãn, vời nhụy 3, rời. Trái mập, tròn, to 
6-8 mm, đen, láng, trên guảđài cao 2-3 mm; hột 
hình thận, đen, láng, to vào 1,5 mm, 

Dựa đường: Sapa, Lô-quí-Hồ, 1.700 m; VINH, 
8. Thuiiểm, tắm trị vọp-bẻ cho trẻ-em. 

Perennial to 2 m hiph; flowers white; sepals 
connate. : 


2953 - Drymaria diandra BI. Lâmthảo, Tù-ti. 

Cỏ nhấtniên yếu; thân không lông hay có lông 
tiết có cọng. Lá có phiến tròn, to 5-25 mm, có khi 
có lông mịn; cuống 2-8 mm, lábe 1-3 mm. Tután ; 
hoa nhỏ; láđài 5; cánhhoa Š, trắng, cao 2-3 mm, chế 
hai đến 1/3-1/2; tiềunhụy 2-3; vòi nhụy chẻ 2-3. Nang 
nhỏ, vào 2 mm; mảnh 3; hột 1-2. 

Nơi ẩm, nơi trồng, gần nhà, nhất là vùng núi, 
150-1.600 m: BTN. Lá trị cảm-lạnh, trị bịnh da, đẹn.. 


Annual small herb; petals white, biflid; capsules 
(D. cordata Willd. ex R.& Sch.). 


738 - Câycủ Việtnam 


2954 - Brachystemma calycina D. Don. Doãnhùng. 

Có có nhiều nhánh, cao đến 2 m, /rườn theo 
các bụi; thân có 4 cạnh, không lông. Phiến lá thon, 
to 5-11 x 1,5-3 cm, mỏng, không lông; cuống 1-2 cm, 
còn lại và cứng khi phiến rụng. Pháthoa dài 4-8`cm, 
mang tután lướngphân; láđài xanh, 5 gân; cánhhoa 
hẹp, dài bằng 1/3 láđài, tiềunhụy 5, ngắn hay dài 
bằng cánhhoa; noãnsào 2 vòi nhụy. Nang hình cầu, 
to 3 mm; hột 1-3, hình thấukính hay hình cầu. 

Vào 400-600 m: Hoàngliênson, Caolạng. 


- Clmbing herb; petals smaller than sepals; 
capsules. 

2955 - Myosoton aquaticum (L.) Moench.. Rau 
Xươngcá, Rau Hến, Phồnlâu. . 

Cỏ nhấtniên hay đaniên, cao đến 70 cm, „#ằm 
hay đứng; thân non có lông tiết. Lá mọc đối ð dưới, 
có cuống có rìa lông; Ö trên lá không cuống, phiến 
có đáy hình tim. Hoa ở nách lá hay tụtán lưỡng- 
phân, rộng 1-1,5 cm, #ắng, cọng xụ sau khi trổ; 
cánhhoa dài bằng 1,5 láđài, chẻ hai sâu; tiểunhụy 
10; noãnsào 1 buồng, vòi nhụy 5. Nzg nỏ bằng 5 
răng; hột nhỏ, hình thận. 

Nơi ẩm rập, dựa đường nước, đường mòn, 
đến 1.500 m: B. Trị ung-nhọt trong (fistule); dùng 
làm trà lọisữa, trị mất đái, trị ung-nhọt. 

- Annual or perennial, prostrate or erect; flowers white (Cerastium aquaticum L. 
Malachium aquaticwm (L.) Eries). 


2956 - Stellaria monosperma Buch.-Ham. ex D. Don. 
Tinhthảo một-hột. 

._ Cỏ nằm rồi đứng, không lông hay có 2 hàng 
lông đốiđiện dọc theo lóng. Lá mỏng, to, dài 5-7 em, 
gân-phụ 5-6 cặp, dáy tròn, chót nhọn; cuống có 
cánh, đài 4-6 mm. Tután có /4hoa dễ thấy; hoa 
xanhxanh, có cọng 6-8 mm; láđài cao 5 mm, có lông 
Ò lưng; cánhhoa cao bằng láđài, có khi vắng; 
tiểunhụy 5(10); vòi nhụy 3, nơãn 3. Nang đài bằng 
đài; hột 1-3. bì có bạt mịn. 

Đồng cỏ, rùng thưa, 1.700 m: Sapa. Phần non 
ăn như rau. 

- Ascending herb; often 2 longitudinal ines of 
hairs on internodes; flowers green; capsules (Š. paniculata Edgew.). 


2257 - Stellaria vestita Kurz. Tinhthảo phủ. 

Cỏ mm, thân dài cả mét, nhánh cạnh có 
lông hình sao. Lá không cuống, phiến dài 2-5 cm có 
lông hình sao 2 mặt. Tután lưỡngphân ỏ ngọn và 
nách, cọng đài 3-4 cm; láđài dài 4-ó cm, mặt ngoài 
có lông; cánhhoa chẻ 2; tiểunhụy 10, gắn trên một 
đĩa, vòi nhụy 3, mảnh. Nang 6 mảnh; hột vào 6, nâu, 
có unâần. 

Đồng cỏ vùng núi: Hoàngliênson, 1.200 m. 

- Prostrate herb; stem stellate pubescent; 
capsules 6-valved (S. saxa#s non Scop., Buch.-Ham.) 


CaryophyHaceae - 739 


22358 SteHaria uliginosa Murr.. Tinhthảo nơi-ẩm, 
SaoœmuÔi.- _ ......... .. SỈ 
Cô năm rôi đứng, đaniên, mảnh. Lá nhỏ; 
phiến dài 2 cm, rộng 4-6 mm, đáy tà, chót nhọn, 
mỏng, không lông, gân-phụ không rõ; cuống ngắn 
hay vắng. Pháhoa ö ngọn nhánhjít hoa; hoa nhỏ; 
láđài 5, xanh, không lông; cánhhoa 5, chẻ sâu làm 
hai; tiểunhụy 10; vòi nhụy 3, ngắn. Năng tròn, to 3-4 
mm; mảnh 6; hột nhỏ, 0,7-0,9 mm, hình thận. 
Siì Đồng cỏ, nơi ẩmlây: Mẫuson, Hànội, Sapa; I- 


Ascending perennial herb; leaves glabrous; 
petals bifid; capsules. 


2959 - Sagina saginoides (L.) Karsten. Sa-dinh. 

Cỏ nằm, sà thành dề; thân tròn, không lông. 
Lá mọc đối, phiến hẹp mu kứn, dài 1-1,5 cm, rộng 
1-1,5 mm, chót nhọn; lábe dính nhau. Hoa ỏ nách 
lá, nhỏ; cọng đài cõ 1 cm, có lông trĩn; ládài 5, cao 
vào 2 mm, xanh, có lông trm; cánhhoa 5, ngắn hơn 
láđài; tiểunhụy 5-10. Nang nỏ thành 4 mảnh; hột 
nhỏ (0,3 mm) nâu sậm, có mụt. 

Thềm, đất lầy dựa đường di, vùng núi vào 
1.500 m: Sapa, Đàlạt; IV-I. 

Herb forming cushion; petals shorter than 
sepals; capsules (Spergula saginoides L.. Sag. micran- 
tha Boreau). - 

2%0 - Cerastium holosteoides Fries Giácquả; 
Mouse-eared chickweed; Ceraiste vulgaire. 

Cỏ nhất hay đamiên thành bụi cao đến 30 cm, 
có lông tiết. Phiến lá xoan hay bầudục, đài 1-2,5 cm, 
có lông mềm; cuống vắng. Tután lưỡngphân; láhoa 
xanh như vảy; láđài rồi, cao 5Š mm, không lông Ở 
lưng; cánhhoa #ắng, có thuỳ cạn hay sâu; tiềunhụy 
10, ngắn hơn láđài; vòi nhụy 5, rồi. Nang hình trụ, 
hơi cong, nỏ bằng 10 răng; hột nhỏ, nâu đođỏ, to 
0,4-0,8mm. ' 

Dụa lộ, đất trồng, 1.400-1.500 m: Sapa, 
QuảngnamĐànẵng. Lá thêm vào canh. 

Amnual or perennial; petals white; capsules 
cylindrical (C. fontanưm Baumg.; €. (rwiale Link). 


2961 - Polycarpaea arenaria (Lour.) Gagn.. Đaquả 
cát, Sàihồ nam. 

Cỏ đaniên, cúng, thành bụi nhiều nhánh, cao 
30 cm; nhánh có lông trắng. Lá hẹp, dài 5-12 mm, 
có mũi cứng; lábẹ trắng như vảy, cao 3-4 mm. 
Pháthoa dày, lưỡngphân, mang chụm hoa xámxám, 
to 3-45 mm; cánhhoa 5, như vảy có lăng đỏ; 
tiểunhụy 5; vòi nhụy cao bằng 2 lần noãnsào. Nang 
to 3 mm. 

Rế hạnhiệt và trị mồhôi trộm. Đồi cát, 
thường dựa biển: từ Hậubổn đến Cônson. 

Perennial; white pubescence; styles longer than 
ovary (Polia arenaria Lour.). 


740 - Câycö Việtnam 


2962 - Polycarpaea corymbosa (L.) Lamk. Đaquả 
tảnphòng. : 

Có nhấtniên, cao 40 cm; rễ ngay, đón; nhánh 
ít, có ít lông nằm trắng hay không lông. Lá dài 1-2 
cm, mọc đối hay như chụm; lábẹ mỏng, trắng, dài 5- 
7 mm. Pháthoa dày hay thưa; hoa ng; láđài 5; 
cánhhoa 5, tròn, sâu, ngắn; tiểunhụy 5, ngắn hơn 
vành; vòi nhựy ngắn. Nang 3 mành: hột nhỏ, vào 10. 

Đất khô, có đá: từ Hảihung đến Phanthiết, 
Càmau. Đấp nhọt; trị vàng da: pháthoa thuiiểm, 
hoạtnhuận. 


- Annual pubescent or glabrous herb; petals 
smal brown; styles short (4chyrtltes corymbosa L.). 


2263 - Polycarpaea gaudichaudii Gagn. Đaquả 
Gaudichaud. - 

Cỏ đaniên, cứng, cao 30 cm: nhánh sà, phù ở 
mắt. Lá mọc chụm, dài 8-20 mm, không lông: lábẹ 
như vảy, màu bạc. Pháthoa thưa; hoa rộnờ 4-5 mm; 
láđài ngắn hơn cánhhoa, cao 3,5 mm, rộng I,5 mm; 
cánhhoa có 1 bót giảa sậm; tiểunhụy 5; vòi nhụy dài 
bằng hai noãnsào. Nang to 3 mm; hột 10-12. 

Dụa biển: từ Binhtrthin. đến Dran, 
Phúquốc. 


- Perennial herb; leaves glabrous; styÌe long; 
capsules 3 mm large. 


2964 - Polycarpaea stylosa Gagn.. Đaquả vòi-dài. 

Cỏ nhất hay đaniên, cao đến 10 cm; thân 
thường đơn, có lông dày xámxám. Lá chụm thành 
sao ở đất, hẹp thon, to 8-12 x 1,5-2 mm, lá trên thân 
nhỏ, không lông. Pháthoa dày,trục có lông dày; 
láđài dài 2,5 mm, có bót nâu đỏđỏ ỏ đáy; cánhhoa 
trắng, ñơi ngắn hơn láđài, tiểunhụy có chỉ ngắn 
hơn cánhhoa; vòi nhụy ngắn hơn noãnsào. Nang to 
1,5 mm. : 

Thanhhóa, Bìnhtrithin, Đànảng, Hậubổn, 
Bària. 

- Annual or perennial; leaves rosulate; style 
short; capsules 1.5 mm large. 


2965 - Polycarpaea rosulans (Gagn.) Gagn.. Đaquả 
chụm. 

Cỏ nhất hay đaniên có rể chánh to. Lá mọc 
chựm Ò mặt đất, dài 1-1,5 cm, đầu tròn; thân đứng 
cao 10-15 cm. Pháthoa rrắngrrắng: phiến hoa trong 
dài 3,5 mm, có lần sét Ö giữa lưng; noãnsào cao 
bằng 1/2 vòi nhụy. Nang to 2 mm: mảnh 3. 

Dựa biển: Phúquốc. 


- Annual or perennial herb; style long; capsules 
2 mm large (P. arenaria var. rosulans Gagn.). 


Polygonaceae - 741 
2966 - Polycarpaca thymoidea Gapn.. Đaqua sà. 


Rể cái to, dài, nhiều (hân nằm trên đất, dài 
10-20 cm, có lông mịn, trắng. Lá mọc chụm. dài 3-6 
mm. lábc ngắn, dài bằng 1/2 lá. Pháthoa thấp hơn 
nhánh, dày; láhoa trắng như láđài và cánhhoa; 
tiểunhụy có baophấn tròndài; vòi nhụy ngắn hon 
bầu nhụy. Nang tròntròn, 3 mảnh. 


Nhatrang, Camranh, Điệnhà. 


~ Perennial prostrate herb; white pubescence: 
flowers white; capsules 3-valved. 


2967 - Polycarpon prostratum (Forssk.) Asch. & 
Schw.. Đachâu nằm, Cốcmẩn. 

: Cỏ nhỏ, nhấ miên, rễ cái to và nhiều nhánh 
nằm, mang nhiều nhánh ở chót. Lá mọc đối, xanh. 
không lông, dài 4-6 mm, rộng vào l mm; lábẹ như 
-vảy. oa côđộc nhỏ, xanh; cánhhoa 5, trắng, hẹp; 
tiềunhụy 5; noänsào có đínhphôi ỏ đáy, vòi nhụy 
chẻ 3. Nang 3 mánh; hột nhiều. 

Lá sao trị ho của bịnh sỏi. Dựa đường nuớc, - 
bò ruộng, rẩy, nơi cát: bìnhnguyên từ Habắc đến - 
Cầntho; Ï-XII. 

- Annual prostrate herb; flowers axilary, 
greenish; capsules 3-valved (4lsite prostrata Forssk.; 
P. loeflingiae Benth.; P. brachypetaltưnm Gagn.). 


POLYGONACEAE : họ Răm. 


2968 - Rumex acetosella L. Toanthảo; Sheep Sorrel; 
Petite Oseille.. : 

Cô đaniên cao 10-25 cm. Lá có phiến thường 
hình đầu tên hẹp, có vị chua; lá dưới thân có 
cuống dài. Chùm-tután ở ngọn; hoa nhỏ, tạpphái; 
phiến hoa 6 mà 3 trong pháttriển theo trái: tiểunhụy 
6; noãnsào 3 cạnh. Bếquả to 1,5 mm. 


Đất hoang, rầy, dựa lộ, vùng Đalạt; I-XII. Lá 
ăn được, pháthãn, mát, lợitiểu; trị vài ungthu. 


- Perennial; limb sagittate, giabrous; tepals ó. 
stamens 6. 


2969 - Rumex chinensis Campd.. Chútchít. Dươngđề 
Trungquốc; Chinese Dock. ... : 

Có đaniên, cao đến 1 m. Lá có phiến thon 
dài, nhọn hai đầu, không lông; các lá dưới thân rất 
to, dài đến 30 cm; ochrea cao 3-4 cra. Chùm-tután 
to, mang chụm; hoa xanh; láđài có một cực chai và 
1-2 răng dài ỏ mỗi bên; tiểunhụy 6. Bếquả 3 cạnh. 

Đồng bằng Bắácphần, đất cát mới lấp dựa 
sông Cửulong ð Cầntho. 


- Perennial; leaves glabrous: fiowers green: 
akenes 3-angled. 


742 - Câycỏ Việtnam 


2970 - Rumex crispus L.. Dưongđề nhăn: Yecllow 
Dock. 

Cô đaniên cao đến 1 m. Lá không lông, các 
lá dưới thân rộng, lá giữa thân không cuống, bìa 
dúng. Chùm-tután to mang chụm høøứ x¿nh: một 
láđài có một cục chi to. bìa nguyên. Bếquả 3 
cạnh. 

Đất cát mới lấp ỏ cồn Cầntho. Rế đăngdắng, 
acre (rumicin, crisarobin) xổ, bổ, lọc máu, thuliểm: lá 
chứa crisophanol chống vikhuẩn. và nepodin chống 
nấm; chứa nhiều Fe (đến 3% trong tro) trị chlorose 
vì thiếu sắt. 


- Perennial; leaves glabrous: flowers greenish: 
akenes 3-anpled. 
2971 - Rumex nepalensis Spreng.. Dươngđề Nepal. 

Cỏ đaniên, cao 0,6-2 m. không lông. Lá chụm 
ö gốc và đài theo thân; cuống dài bằng phiến; phiến 
phẳng hay phù-nhăn, có đáy tròn hay hình tim, chót 
tròn, gân-phụ 7-8 cặp. Chụm ở ngọn và nhánh có lá 
nhỏ ö đáy mà thôi; hoa xanh.. Trái cao 4 mm, có 3 
cạnh; /áđài trong có 6-8 gai nhỏ cong nút, móc mỗi 
bên. 

Dụa lộ, 1.500 m: Sapa: VỊII, 8. Trị ngứa vì 
đụng riica, Laportea.. đau bụng. sưng CƠ. 


- Perennial glabrous herb; sepals hooked. 


2972 - Rumex wallichii Meisn. in DC.. Chútchít, 
Dươngđề Wallich. 

: Cô nhấmiên cao đến ìÌ m. ít nhánh. Lá dưới 
thân to, rộng đến 5-7 cm, lá giữa thân thon tròndài, 
tà-tròn 2 đầu, hai mặt một màu, bìa có răng tròn; 
lá trên hẹp. Chụm nhiều hoa xanh, ỏ nách lá nhỏ, 
đến ngọn; cọng hoa 1-2 cm, láđài 3, xanh, bìa có 
răng, lưng có một cực chai xaní: dợi (o. Bếquà trắng 
cao 4 mm, có 3 góc, 3 vòi nhụy. 

.Vùng Hànội, Đàlạt; XIE-III, 3. Lá rửa hắclào, 
ghẻ; nHậntrường; đọt ăn như rau. 


- Annual few branched herb: akenes trigonal, 
whie. 

5973 - Rheum officinale Baill. Đạihoàng dượcdụng; 
Rhubarb; Rhubarbe. 

Cỏ đaniên, thành bụi cao đến l5 m kể cả 
phthoa; đáy thân phù thành củ tròntròn, rễ to. Lá 
rất to, phiến dài 40-70 cm, đáy hình tim. không 
lông, bìa có thùy sâu 1⁄4 phiến. Chùm-tután ỏ chót 
thân, cao; hoa nhiều, nhỏ, xanhxanlt hay trăngtrắng. 

'Tr, chịu vùng núi. 

Thân, rể (màu vảng nên có tên Dạioâng) 
kiệnvi, dùng trị ăn không tiêu. đau bụng: dùng 
nhiều thì xổ (emodin, rein...) 


- Cuitivated. 


Polygonaceae - 743 


2974 - Rheum palmatum L. Đạihoàng chưỏngdiệp. 


Cỏ đaniên, cao đến 2 m kể cả pháthoa: thân 
bộng; rễ to thành củ vàng đặm, thơm. Lá có phiến 
tO, CÓ 3-7 (ùy sâu, bìa có răng; lá trên nhỏ đi và 
thùy cạn; cuống dài. Chùm kép; hoa nhỏ màu đỏ 
tíimtím. Bếquả có 3' cạnh. : 


Gốc Trungquốc; Tr ở B. 


- Cultivated 


2975 - Rheum rhaponticum Rhubarb 
_ Cỏ đaniên tươngđối nhỏ, cao 30-40 cm, không 
kể pháthoa. Trái nhiều, nhỏ, có 3 cánh mỏng. 


Cuống lá to, ăn luộc, hay làm mút. Rễ cho 
màu vàng dùng nữuộôm vái tùy mordant, nó cho 
màu từ vàng, vàng xám đến nâu, ủng lục. 


Gốc Trungtâm Achâu. Tr ỏ B. 


- Cultivated. 


29?%6 - Rheum tangutcum Maxim. ex Regel. 
Đạihoàng Đừngcổdđặc. 

Cỏ đaniên cao đến 2 m; thân bộng; rễ to 
thành củ. Lá to, xoan, xẻ thành thủy sâu; cuống đài 
Pháthoa là nhiều chùm đúng từ nách lá; hoa nhỏ, 
màu tím đỏ. Bếquả có 3 cạnh. 

Tr. 

- Cultivated. 


2977 - Rheum anteroneuron Raf. 
2978 - Rheum filiforme (Thunb.) Rob. & Vaucher 


2979 - Polygonum odoratum Lour.. Rau Răm. 

Cỏ đaniên, bò rồi đứng, nhỏ, có vị cay và 
thơm (poligonol). Lá có phiến thon, không lông, 
thường có một bót sậm giữa phiến; ocrea không 
lông. Gié đứng, yếu; hoa hường đợi, láđài Š; 
tiểunhụy 3; noánsào không lông, vòi nhụy 3. Bếquả 
cao 1,5 mm. 


Tr làm giavị BTN; làm (tinhdầu : poligonol) 
têliệt ruột và tủcung (trụy thai), có lẽ chống 
phấndương. 


- Cultivated as condiment. 


744 - Câycỏ Việtnam 


280 - Polygonum muitiflorum Thunb.. Hàthủô đỏ; 
Climbing Knotweed. 

Dây leo quấn, củ dài, màu dođỏ. Phiến lá 
hình tim, gân tử đáy 3, không lông, gân-phụ 2-3 
căp; ocrea mỏng, không tø; cuống dài 2-3 cm. Gié 
thành chùm-tụtán; hoa côđộc, trắng; tiểunhụy 8; vòi 
nhụy 2. Bếquả láng, 3 cạnh, trong đài thành 3 cánh 
mỏng, nguyên. 

Tr làm thuốc: Hànamninh. Củ ăn được, bổ, 
trị liệtdương, làm giảm colesterol và glucoz/máu; 
trấnthống, anthần, giúp ngủ; trị sốt; trị huyếtbạch, 
có kinh khó, giảm-đau, trị đau đầu gối, trị bưởu; 
chống siêukhuẩn thủybàochẩn.. 

- Medicinal. 


2981- Polygonum perfoliatum L.. Má-ngọ, Nghể 
xuyên-lá, Thằnlằnqui, Gianbảndqui. 

Cỏ /eo đài 2-3 m, không lông: thân và lá có 
gai móc. Phiến hình /zmgiác, hình lọng, dài 5-§ cm; 
-_ cuống dài 3-5 cm. Gié đúng, hoa trắng hay hường, 
vôi nhụy 3. Bếquả tròn, to 3 mm, trong đài phù màu 
lam đậm. 

Đọt non ăn được; trị sốt, kiết; chứa indican. 
Bụi, ven rừng ẩm, vùng núi: Hànội, Hàsơnbinh, 
Hànamninh, Đàlạt; I-XII. 


- Climber; hooked prickles; limb triangular. 


2282. Polygonum convolvulus L. Nghề bìm; Corn 
Bindweed; Renouée liseron. 
Cỏ nhấtniên đođỏ, eo quấn hay bò ít khi 


đúng, dài 0,5-1 m. Lá hình trứng: mắt có mũi 
hướng xuống. Chùm mảnh; hoa trắngtrắng. Bếquả 
láng chói, trong bao hoa không cánh. 

Hè, trên vùng đá. 


2983 - Polygonum senticosum (Meissn.) F. & Sav.. 
Nghề móc, Thằnlần gai. 

Cỏ jeo, có lông mịn và gái nhỏ, mọc ngược ö 
thân, cuống; thân hơi vuông. Lá có phiến /amgiác- 
mũi giáo, to 3-6 cm, không lông, gân từ đáy 3-5, 
gân-phụ 5-6 cặp; cuống đài 4 cm, ocrea là 2 phiến 
bầudục ôm thân. Hoađầu; láđài cao 3 mm. Trái 3 
cạnh, nâu, đài 3 mm. 


Vùng núi: Hàgiang, Sontây, Đàiạt. Lá non ăn 
được 


- Climbing; retrorse prickles; capitula. 


Polygonaceae - 745 


2984 - Polygonum strigosum R. Br. Nghề ốm. 


Cỏ leo có gai móc nhỏ, nhiều; thân vuông. 
Phiến lá đải 10-15 cm, đáy cắt ngang hay hơi có 
thuỳ nhọn, chót nhọn, gân chánh có gai nhỏ; ocrea 
đài 1-2,5 cm. Pháthoa .do 3-5 gié dài vào 1 cm; hoa 
trắng; vòi nhụy 2-3. Bếquả dẹp hay có 3 cạnh, cao 
2,5-3 mm. , 


Đaàlạt, nơi ẩm. Lá trị bệnh ngoài da. 


- Climbing; retrorse prickles; capitula; white 
flowers. 


2985 - Polygonum caespitosum Bìl.. Nghề phủ. 


Cỏ leo. Phiến thon, chót nhọn đài, đáy nhọn, ' 
to 8-10 x 2-2,5 cm, có lông nằm 2 mặt; cuống 1 cm; 
ocrea có lông to và mỏng và tơ đài 1 cm. Pháthoa 
ỏ nách lá và ngọn nhánh; gié hẹp; hoa thưa côđộc, 
trắng hay hường. Bếquả 3 cạnh, mặt lõm, cao 2 mm, 
nâu; nuốm 3. 


Núi: Sapa, Côngtum; VIII-XI. 


- Chmber; flowers white or pink; akenes 3- 
angled. 
2986 - Polygonum dissitiflorum Hemasl.. Nghề hoa- 
cách-nhau. ỳ 


Thân có /óng đài 10-15 cm, có lông mịn. 
Phiến (mgiác tròndài, mỏng, mặt dưới có gai nhỏ 
mấu ở gân; cuống dài, có gai mấu, ocrea nâu, 
mỏng. Pháthoa ö nách, dài, chia nhánh thưa rất đài, 
trục có lông phún đỏ; hoa cách nhau, cao 5 mm, đỏ. 


Mangcành (Côngtum). 


- Lìmb membranous hooked below; 
inflorescence red hirsute. 


2987 - Polygonum thunbergii Sieb. & Zucc.. Nghể 


TH 

ỏ có thân cao 50-70 cm, lóng đài 5-7 cm, 
không lông. Lá có cuống có gai nhỏ, móc; phiến 
hình ứamgrác đầu tên, chót nhọn, gân từ đáy 3, gân 
chánh có gai móc mặt dưới, gân-phụ 7 cặp, bìa có 
rìa lông ngắn; ocrea có lông đúng, đáy có răng 
hướng xuống. Hoađầu ö chót nhảnh, trục có lông 
đầu tiết; hoa có phiến hoa; tiểunhụy . Bếquả nâu, 
láng, cao 3mm, có 3 góc; vòi có 3 nuôm. 

Rừng thưa ẩm: Sapa, 1.500 m; VHI. 


- Leaves triangular, prickly below; Inflorescence 
with glandular hairs. 


746 - Câycủ Việtnam 


2988 - Polygonum plebejum R. Br. Nghẻ 
thôngthường. 


Cô bò, nằm mảnh. Lá có phiến thon hẹp, 
nhỏ, đài 1-2 cm, rộng 1,5-4 mm, không lông; ocrea có 
rìa to. Hoa ö nách lá, 1-5; cọng hoa ngắn; láđài 5, 
hường; tiềunhụy 7; noãnsào 3 cạnh, không lông, vòi 
nhụy ngắn. Bếquả 3 cạnh. 

Hànội, đất rẩy hoang, dựa lộ. Lá non được 
ăn; trị ho, sưng phổi; lọisữa; chống siêukhuẩn R.D. 
toi-gà. 


- Prostrate small weed; leaves narrow elliptic; 
axilary flowers. 


2989 - Polygonum roxburghii Messn. Nghề 
Roxburpgh. : 


Cỏ nhỏ nằm ở đất, không lông. Lá có phiến 
hẹp dài, to 2 x 0,2-0,3 cm, không lông, gân-phụ 
không rõ; ocrea xéo, hình tàu, bìa có tƠ đài. Hoa 
ở nách lá, 1-3, nhỏ; láđài 5; tiểunhụy 7; noãnsào 
không lông, vòi nhụy 3. Bếquả có 3 cạnh. 

Sontây. Hạ huyếtáp; làm giảm tính mau 
đôngđặc của máu. 


- Prostrate small herb; leaves linear; axillary 
flowers; akenes 3-angulated. 


2990 - Polygonum aviculare L. Đăng, Biểnsúc; 
Renoué đes oiseaux. 

ỏ nhấtniên, mọc sà có nhánh đứng, không 
lông, dài đến 30 cm. Lá (hon, bầudục hay trònđài, 
hẹp, đo 8-30 x 1-8 mm; ocrea trắng. Hoa l vài ö 
nách lá, ít thò, ng, dài 2-3 mm. Bếquả nâu đen, 
cao 2-2,5 mm, có 3 cạnh. 

Dựa lộ, đất hoang: Caolạng. Câm máu, 
kiệnvj, trị sạn, vàng da; đấp vết thương, chống 
viêm; chống khókhăn trong hôhấp tiêuhóa hay 
tiễutiện. 


- Prostrate small herb; leaves narrow; †ÌOwers 
whtte. 
2991 - Polygonum palmatum Dunn. Nghề chân-vịt. 

Cỏ cao 50-70 cm, lóng đài đến 10 cm. Lá có 
phiến không lông, hình từn rộng, xẻ thành 5 thuỳ 
sâu, xoan trònđài, thuỳ giữa to, gân từ đáy 5, gân- 
phụ 4 cặp; ocrea rộng, không lông. Pháthoa ö chót 
nhánh; hoađầu trên cọng dài; hoa cao 4 mm; 
tiểunhụy cao 4 mm; noãnsào không lông. Trái có 3 
cạnh tà, cao 3,5 mm, màu nâu dót. 

Nơi ẩm, rùng thưa; Sapa; VII. Chống 
siêukhuẩn thủybàochẩn. 


- Leaves deeply 5-lobate; capitula. 


Polygonaceae - 747 


2992 - Polygonum chỉinensis L.. Lá Lồm, Thồmlồm, 
Nghề Trungquốc; Chinese Smartweed. 

Cỏ đaniên, đứng cao 0,6-2 m, hay hơi leo. Lá 
có phiến bầuđục trònđài, không hay có lông, dài 5- 
10 cm; ocrea như cắt xéo. Pháthoa như hoađầu; hoa 
trắng hay hường; vời nhụy 3. Bếquả 3 cạnh, trong 
baohoa phù mập, màu lam-đen. 

Thường trung và caonguyên, ven rừng, dựa 
rạch; I-XI. Trị bệnh đa (phonglỏ = thồmlồm); làm 
rau xem như bổ, làm lành vết-thương. 


~ Perenmial herb; leaves glabrous or pubescent; 
flowers white or pink. 


2993 - Polygonum dichotomum BÌI.. Nghề lưỡngphân. 

Cỏ nằm rồi đứng, cao đến 1 m, đaniên; lóng 
CÓ fØ cứng, xự. Lá có phiến không lông, tròndài 
thon, 10 x 1,5-2 cm; cuống 0,5-2mm, ocrea cao đến 
2 cm. Pháthoa nư đổiiện với iá, lưõngphân 2 lần; 
giề dài vào l cm; láhoa 3 mm; hoa cao 2 mm; láđài 
không lông, 5 gân; vòi nhụy chẻ hai. Bếquả hình 
thấunkĩnh tròn, màu röm tươi, cao 2,5 mm. 


Nơi ẩm: Thủpháp, Sontây; I-XI. 


- Ascending perennial herb; inflorescence sub- 
oppositifoliated (P. pedonculare Wall.). 


2994 - Polygonum nepalense Meissn. Nghể Nepal. 


Cỏ nằm rồi đứng, chia nhánh tù gốc. Lá có 
phiến không lông, xoan famgiác,đáy từtừ hẹp trên 
cuống hay ôm thân; ocrea có lông. Gié ngắn thành 
như hoađầu Ò chót nhánh; hoa đỏ; vòi nhụy 2-3. 

Bếquả hình thấukính hay có 3 cạnh, cao 1,5 mm. 


Nơi ẩm: Đàiạt. Đấp trị sung. 


-Amnual; leaves g]abrous ovate-deltoid; capitula 
OŸ reds flowers. 


2995 - Polygonum runcinatum D. Don. Nghề bào. 

Cỏ đaniên, bò rồi đứng, thân có lông mịn. 
Lá có phiến xoan thon, to 5-7,5 x 3-4 cm, đáy tròn 
rồi từtừ hẹp trên cuống, chót nhọn, có lông mịn, 
bià có rìa lông, gân-phụ 6-7 cặp; ocrea tròn, có 
lông, cuống có 2 tai ôm thân. Hioađầ,u nhỏ. Bếquả 
tròntròn, có 3 cạnh tà. 


Tìm lại ỏ Việtnam. 


- Ascending herb finely pubescent; limb 
đecurrent on petiole. 


748 - Câycủ Việtnam 
CN - Polygonum capitatum Ham. ex D. Don. Nghể 
u, 


: Cỏ bò có rễ bấpđịnh. Lá có phiến nhỏ, xoản 
bầuđục, không lông, gân-phụ 5-7 cặp: cuống ngắn, 
Ocrea cao 1 cm, có ít t0 ö miệng. Hoađầu một vài 
trên cọng đài 1-2 cm. 


Trên đá, nơi trảng, 1.300-I.600 m: Sapa. Rể 
khángsinh, trị bịnh lậu, bịnh da. 


- Crecping herb; leaves ovate-elliptic, glabrous; 
capitula. 


2997 - Polygonum malaicum Danser. Nghề Mãiai. 
Cỏ; thân có rãnh mịn, có lông mịn. Phiến lá 
bầudục xoan rộng, dài đến 15 cm, đáy tròn hay hình 
tim, không lông, gân-phụ 10 cặp; ocrea có sọc, 
. miệng trải ra hình choàng. Chum-tụtán ở ngọn, cao 
20 cm, cọng có lông đầu tiết: hoađầu tròn, rộng Í 
cm; hoa cao 5 mm; láđài không lông. 


Rùng thưa, 1.900 m: San-ta-Van, Sapa: VINH. 


- Leaves glabrous; panicles bearing capitula, 
peduncles giandulous hairy. 


2928 - Polygonum cuspidatum Sieb. & Zucc.. Cốtkhí, - 
PoEE0 Drônh, Điềnthất, Hổtrượng. 
Ò đaniên, đứng, mạnh, cao I-2 m. Lá có 
phiến xoan rộng, to 10 x 6,5 cm, không lông, gân- 
- phụ 8 cặp; cuống 1-3 em, ocrea cao ] cm. Biệtchu; 
gié cao 2-3 cm Ở nách lá; hoa đày, trắng: láđài 5; 
tiểunhụy 5-8. Bếquả tròntròn, có 3 cạnh và mũi 
nhọn. 

Haànội, Sapa; Tr N. 

Rế-củ (emodin, poligonin) chống bướu, trị 
têthấp, thuliểm, cầm máu, trị vàng da, trị 
hyperhfemia, trị ghẻ mủ, mất kinh, lậu; in vitro, 
chống siêukhuẩn thủybàochẩn.. 


L 


- Perennial herb; leaves glabrous; akenes trigonal: 


8 


` 


2399 - Polygonum orientale L. Nghể Đông, Nghề bà, 
Hồngthảo. „ 

Có đứng cao 1-2 m, nhấrniên; thân bộng, có 
lông dày. Lá có phiến hình tim thon, đài 10 cm, đáy 
tròn, lông trắng mềm, đầy; ocrea thành tràng tròn. 
có lông. Gié đắng 1-3 Ó ngọn, dày, dài 5-9 cm; 
noãnsào không lông, có 2 vòi nhụy. Bếquả đẹp ít 
khi 3 cạnh. - 

Ruộng, nơi ẩm lầy, 5-1.500 m. Đọt có vị chua, 
dùng như giavị; bổ, làm lành vết-thương, trị nhức- 
đầu; ứ: viro, chống siêukhuẩn toi-gà R.Ũ.. 


- Annual herb; stem finely pubescent; spike 
white (Laguna cochinchinensis Lour.). - 


Polygonaceae - 749 


3000 - Polygonum practermissum Hook. †. Nghề 
quên. ‹ - 

_ Thân ø#øm có rể sáivj lóng dài, có cạnh 
thấp. Lá có phiến (hon mũi giáo, đài 5-10 cm. đáy 
phiến các lá trên tròn, bìa có rìa lông, gân-phụ 
1-19 cặp; ocrea cao, 2-3 cm, không lông. Pháthoa 
lưỡngphân thưa; gié trên cọng đài 2-5,5 cm; láhoa có 
rìa lông: láđài 5. Bếquả có 3 cạnh, trong đài. 

Đầm lầy: Hànội: XI: 


- Prostrate herb; leaves lanceolate-sagittate; 
inflorescence dichotomous (P. muưicarna Meissn, theo 
F.Taiw., Bácthái). : 
3001 - Polygonum ciliatum Ham:. Nghề nheo. 


Lóng tròn, không lông. Lá có phiến thon hẹp, 
to vào 8ö x 2 cm, không lông, gân-phụ vào 8 cặp; 
cuống dài 2 mm, ocrea có lông nằm và miệng có 
rìa lông dài. Pháthoa ở ngọn nhánh; gié hẹp, í, dài 
1.5-cm. 

Caobäng. 


-Limb lanceolate, glabrous; ocrea long ciliated: 
Spik€ narrow. 


. - Polygonum flaccidum (Meissn.) Steud.. Nghề 
mềm. 


Cỏ mảnh, đaniên, mang tuyến vàng không 
cọng khắp cùng; lóng kichcom to 3-4 mm. Phiến 
thon, to 10 x 2,5 cm, gân-phụ 10-12 cặp; ocrea to, 
đầy lông trắng nằm, miệng có to đài bằng 1/2-1/3 
ống. Pháthoa hình gié hẹp, mảnh, dài đến 10 cm, 
mang hoa thưa; hoa Ỏ nách ocrea có tơ; .láđài có 
tuyến; tiểunhụy 7; vòi nhụy 3. Bếquả có 3 cạnh tà. 

Đầm lầy: Hòabinh, N: IX. Chống siêukhuẩn 
herpes simplex; trị nọc rắn. , 


- Perennial, sessile glands dotted herb; spike 
tiarTOW. 

3093 - Polygonum hydropiper L.. Răm-nước; Water 
Pepper; Poivre đau. - - 

Cô nhấtniên, bò rồi đứng. Lá có phiến giống 
lá Răm (nhưng không cay, thơm), gần như không 
lông trù ö gân chánh mặt dưới, dài 6-12 cm; ocrea 
với miệng có lông tơ dài. Gié giánđoạn ở đáy; hoa 
trắng hay luờng; noãnsào có 3 vòi nhụy. Bếquả có 
3 cạnh, trong đài có tuyến. Ruộng ẩm các caođộ 
đến 1.500 m; I-XI. ) 

Phấnkhích, pháthãn, hạ huyết-áp, thuliểm, 
cầm máu, trị trỉ, làm liệt tủcung (ngừa thai); chống 
vikhuẩn, trị bệnh da; độctếbào: trị ungthư; trừ dòi; 
Chứa carvon, phấnkhích thầnkinh trungkhu.... 1983). 

- Annual glabrous herb; spike discontinuous; 
flowers white. 


750 - Câycô Việtnam 


3004 - Polygonum macranthum Mecissn.. Nghề hoa-to. 

Cỏ cao cô 50 cm; lóng không lông. Lá có 
phiến (hơn, vào 10 x 1,7 cm. chót thành đưôi đài 
nhọn, có lông ö gân và bìa. gân-phụ 10-13 cặp; 
Ocrea có lông nằm và 10 t0 ö miệng. Pháthoa 1-2 ở 
ngọn, cao 15 cm, gié hẹp; hoa rộng 6-8 mm. ö nách 
Ocrea có tơ ỏ miệng; tiểunhụy 8: noãnsào có 3 vòi 
nhụy. Bếquả. 


Vùng núi vào 700 m: Bavi: XI. 


- Herb glabrous; leaves caudate: spike narrow: 
akenes. ` 


3005 - Polygonum posumbu D. Don. Nghề nhỏ. 

Cỏ bò rồi đứng cao 10(30) cm; thân có rế 
sáivj. Phiến xoan thon, thường từ từ nhỏ lên ngọn, 
có lông nằm, gân-phụ 6-8 cặp, ocrea có lông thưa 
và 7- tØ dài. Cié mảnh Ở ngọn nhánh. đón hay chia 
nhánh; hoa ởỏ nách ocrea, cách nhau; láđài cao 3 
mm; tiểunhụy 5; vòi nhụy 3. Bếquả có 3 cạnh, láng. 


Nơi ầm, dựa ao, đường nước: Hànội, Bavi, 
700 m; XI. 


- Ascending herb, leaves ovate lanceolate; 
spikes narrow (Pemicaria posumbu (D. Don) H. 
TOSS). 


3006 - Polygonum pubescens BI.. Nghề lông. 

Cỏ đaniên, cao 50-80 cm. Lá có phiến thon, 
đài 8-15 cm, có lông ở mặt dưới, ít nhất cũng Ở 
gân; ocrea có lông dài ö miệng. Gié 1-5, dài 10-20 
cm; hoa có 3 vòi nhụy. Bếquả có 3 cạnh, trong 
baohoa eòn lại có tuyến. 


Nơi ẩm, trung và caonguyên. 


- Perennial; leaves pubescent beneath; spike 
narrow;akenes triquetrous. 


3007 - Polygonum leptostachuym de Bruyn. Nghề gié- 
mảnh. 

Cỏ có thân đúng không lông, to 1,5 mm. Lá 
có phiến thon, dài 7-Š cm, không lông, có đốm 
trong; cuống ngắn, ocrea hình Ống, không có lông 
đài miệng. Gié dài 20-25 cm, mảnh. yếu; láhoa 
hình quận; làđài có tuyến; tiểunhụy 7-8. Bếquả 
nâu, hai mặt lồi, cao 2 mm. 

Theo đường nước: B đến Huế: X, 10. Rất 
gần loài trên. 


- Perennial giabrous herb: spikes narrow. 


Polygonaceac - 751 


3008 - Polygonum tinctoriam Lour.. Nghề chàm; 
Chinese Indigo; Indigo de Chỉne. 

Cỏ nhấtmiên, nằm rồi đúng ít nhánh, có rễ 
sáivị Ö mắt. Phiến lá thon rộng hay xoan, lúc khô 
màu xanh chăm, có gân màu đọt; cuống dài 5-10 
mm, ocrea có sọc, miệng có tơ ngắn, bằng 1/4 ống. 
Gié liêmục, mảnh; hoa 1-5 ô nách một ocrea dài; 
tiểunhụy 6-8; vòi nhụy chẻ 3. Bếquả hình thấukính 
hay có 3 cạnh, láng. 

Tr để lấy chàm đề nhưộm và hoang nơi ẩm 
đến I.500 m: Sapa, Hànamninh; VHI. Hạnhiệt, trị 
mữa, ho máu, ngứa, suyển. 


- Annual; leaves blue on đry; spike narrow. 

3009 - Polygonum filiforme Thunb.. Nghề vòi-dài. 

Cỏ có thân tròn không lông. Lá có phiến 
xoan bầudục, to, 7-17 x 4-12 em, gân-phụ 10-13 cặp, 
mỏng, không lông mặt trên, có lông hung ö gân mặt 
duói; cuống 2-3 cm, có lông hung, ocrea ],5-2 cm, có 
lông hung. Gi£ ö ngọn và nách lá, dài đến 40 cm; 
hoa có cọng; láđi mỏng, không lông, cao 3-4 mm; 
noãnsào có 2 vòi ø04y đài. Đếquả hình thấukính 
lồi, nâu, láng, cao 3,5 mm. 

Lạngson, Hàgiang, Huế; IX-I,10-2. 

- Herb glabrous; ocrea rufous pubescent; spike 
to 40 cm long: achenes lenticular (P. vừgbuanum L. 
var. filforme (Thunb.) Merr., 4menoron filforme 

(Thunb.) Rob.). 


3010 - Polygonum paniculatum Bì. Nghề chùm- 
„ tután. 

Bụi cao 2 m; thân có cạnh nhọn, có ít lông. 
Lá có phiến thon ngược, vào 8 x 3,5 cm, không lông 
mặt trên, mặt đuói có lông mịn dày, gân-phụ nhiều 
(15-20 cặp); cuống 2-3 mm, ocrea chẻ sâu thành 2 
phiến dài 2-2,5 cm. Chùm-tután ö nách lá ; nhánh 
ngắn; hoa (rắng; tiểunhụy 7-8; noãnsào không lông, 
- có 2 vòi nhụy. Bếquả nhỏ, có 2 cạnh, trong bao hoa. ' 

Sapa, Hàgiang; Ï. 

v„ "Tuft to 2 m hịgh ; leaves đensely pubescent 

below; flowers white. 


3011 - Polygonum barbatum L.. Nghề râu, Nghề 
trắng. 

: Cỏ to, nằm rồi đứng, không lông. Lá có phiến 
không hay có lông nằm, dài 10-20 cm, xanh đậm, có 
1 bót đậm Ỏ giữa; ocrea có lông to đài ö miệng. Gié 
2-8, trắng hay hường, cao 2-6 cm; ocrea có rảng; 
noãnsào có 3 vòi nhụy. Bếquả có 3 cạnh. 

Dựa nước, bình và trungnguyên BTN: I-XH. 
Đọt non ăn được, bổ, emetic, trị đau bụng; rễ 
thuliểm; trị nọc rắn. 

- Ascending herb; leaves glabrous or with 
appressed hairs; spikes white or pink (Persicaria 
barbata (L.) Hara). 


752 - Câycö Việtnam 


3012 - Polygonum viscosum Hamilt. in Don. Nghề 
trm. 

Cỏ đúng, không nhánh; thân và lá có lông 
dài và lông nằm trín; lông ngắn. Phiến lá thon hẹp, 
hai đầu nhọn, vào 6 x 1,7 cm; ocrea ngắn, vào 1 cm 
có to khít. Pháthoa Ỏ trên nhánh đài, đài 2-3 cm, 
dày, láđài cao 3: mm, không lông; tiểunhụy 8; 
noãnsào có 3-2 vòi nhụy. Bếquả có 3 cạnh, màu 
càphê, có mụt mịn, cao 2,5 mm. 

Đất canhtác: Tháinguyên; V. 


- Stem unbranched; long hairs and glandulous 
hairs; inflorescence on long peduncle. 


3013 - LÔ gang lanigerum R.Br. var. indicum 
Meissn.. Nghề len 

Cô đanin, đứng, -ÍÚ nhánh, màu lục 
trăngtrắng; lóng to 5-6 mm, dài 2-2,5 cm. Phiến thon, 
vào 10 x 2 xm, chót thon nhọn, đáy tà, mặt trên có 
lông nằm, mặt dưới có lông (rắng, gân-phụ 18-23; 
ocrea dài, không lông, miệng không to. Pháthoa kép, 
gi dài 3-5 cm, vi với hoa dày; láđài cao 3 mm; 
tiểunhụy 7-8; vòi nhụy 3. Bếquả đống, dẹp, cao 2 


Ruộng, đất ẩm, hoang:Hànamninh,Phúcyên; V. 


- Perennial erected herb; limb white hairy 
beneath; achenes white, 2 mm hih. 


3014 - Polygonum giabrum Willd.. Nghể không-lông. 

Cỏ đaniên, không lông: thân to 6-8 mm, 
đenđen lúc khô. Lá có phiến thon nhọn hai đầu, to 
20 x 4-5 cm, gân-phụ nhiều; cuống đài 2-3 cm, ocrea 
đài, phủ cả "lông. Gié dài 6-9 cm, yều, đơn hay kép; 
tiểunhụy 6-(7-8); noãnsào 2 vòi nhụy. Bếquả 2(3) 
mặt lồi“tròn. 

Nơi ẩm lầy: BTN.Lá trị sốt, đau bụng, rễ trị 
nọc rắn: trỉ, vàng da, suynhược; chống siêukhuẩn 
RD. 


- Perennial glabrous herb; leaves lanceolate 
acute on both ends (Persicaria glabra (WiId.) G. đe la 
Maza). 

3015 - Polygonum agiloruin Courch.. Nghề hoa- 
đài. 

Cỏ có thân to, Ö đáy thân to đến 16 cm; 
lóng đài 10 cm, có lông cứng nằm. Lá có phiển thon 
đài, nhọn 2 đầu; Ocrea có lông cúng, nằm và nhiều 
lông đài Ö miệng; cuống vắng ỏ các lá trên. Gié 
dày; hoa trắng, có cọng dài, tiểunhụy 5-7; noãnsào 
có 2 vòi nhụy. Bếquả đen, 2 mặt lồi. 

Phổbiến ở “Hãiphông Hàsonbình (hình theo 


EEVIDEED, 
tem hairy; leaves narrow lanceolate; spikes 
dense; flowers white; achenes black. 


Polygonaceae - 753 


3016 - Polyeonum persicaria L. Nghề bun; Door 
weed, Ladys Thumb. -_.. Kệ 

Cỏ nhamiên cao 5Ú cm, lồng to vào l cm Ò 
đáy thân; nhánh ít. Lá có phiến gần như không 
lông, thon ngược, đài 3-5 cm; ocrea đài, miệng có 
lông to, Gié ö nách lá và chót nhánh, dài 15-30 cm; 
hoa trắng hay hườnghường, tiểunhụy 6(8). Bếquả 
hình thấukính. : : 


N. Rễ trị ho; thuliểm, trị ia, vàng đa, 
lọitiểu.. 
 ~ Annual 50 cm high herb; leaves glabrous; 
flowers white or pinkish. 


3017 - Polygonum persicaria var. agreste Meissn.. 
Nghề ruộng. l 

Cỏ nhỏ hơn trên, thân cao 20-50 cm, ít 
nhánh. Lá nhỏ hơn; phiến dài 3,5-5 cm, không lông 
trù Ö gân giữa và bìa lá; ocrea có lông dài ỏ miệng. 
Gié ö nách lá và ngọn, dài 2-4 cm, đầu tà; hoa 
trắng; noãnsào 2 vòi nhụy, 


Ruộng nơi ẩm: BTN, đến 1.000 m; XI-H. 


- Leaves pubescent on midrib below; spike of 
white fÏOwers. 


3018 - Polygonum minus Huds. var. depressum Đans.. 
Nghề bé. " ` 

Cò nhất hay đaniên, nằm hay đúng, có nhánh; 
thân không lông. Phiến lá thon dài 3-5 cm, rộng đến 
1 cm, chót nhọn, đáy tà, mặt dưới có lông; oCrea có 
lông nằm, miệng có tơ ngắn. Gié dài 3-5 cm, côđộc 
hay kép, trên cọng đài 1-2 cm; ocrea có răng nhọn, 
ôm 1-3 hoa; láđài cao 1,5 mm, trắng hay hường, 
không lông: tiểunhụy 7-8; noãnsào 2 vòi nhụy. 
Bếquả hình thấukính, 2 mặt lồi, cao 1.5 mm. 

Dựa suối, 500-2.000 m: Phúcyên; I-XI. 


- Annual or perennial; leaves pubescent below; 
flowers white or pink. 


3019 - Polygonum minus var. micranthum ÏĐans.. Nghề . 
bé hoa-nhỏ. . 

Cỏ có thân nằm rồi đứng, dài 30-40_cm, 
không lông. Lá có phiến thon hẹp nhỏ, 2-3 x 0,3-0,4 
cm, mặt trên không lông trừ gân chánh, mặt dưới có 
lông Ö gân chánh và bìa; ocrea có lông nằm thưa 
và miệng có 9-12 tơ dài vào 3 mm. Pháthoa là 1-2 
gié dài 3-3,5 cm; láhoa có rìa lông; cọng hoa đài 
bằng đài; láđài hưởng, cao 1,7 mm; tiểunhụy 7; vòi 
nhụy 2. Bếquả hình thấukính, cao ] mm, nâu đậm. 

Dựa suối: B, Côngtum. 


- Annual; leaves pubescent on midrib below; 
akenes lenticular, dark brown. 


754 - Câycỏ Việtnam 


3020 - Polygonum pulchrum BỊ. Nghề; 
Watersmartweed. _>zJ 
Cỏ đaniên thành đám; thân to rộng đến hon ' 

15 cm öỏ bè nổi Lá có phiến thon, đây lông 
trăngtrắng; ocrea dài bằng lóng, có SỌC dọc, miệng 
rìa lông to đài. Gié ð ngọn, dày; boa rrắng; tiềunhụy 
3-7, vòi nhụy 2. Bếquả 2 mặt lồi. . 

' Ruộng, rạch làm thành bè sổi chung với Rau- 
muống, Nga.: BTN. Mùủ trongtrong, mát, có lẽ bổ, 
lọc máu. 


- Perennial herb; leaves with white pubescence; 
spike white (P. /omentosưm WIIId.). 


3021 - Fagopyrum esculentum Moench. Mạch ba-góc; 
Buckwheat; Sarrasin. 

Cỏ nhấmiên đúng cao 1-17 m. Phiến hình 
tim hay mũi giáo, dài 3-10 cm; cuống ngắn hay dài, 
Ocrea ngắn, miệng xéo và có lông. Pháthoa là gié 
mang chụm; hoa nhỏ, lưõngphái, đrắng, hường hay 
đỏ, tiểunhụy 7-8, baophấn hường; tuyến mật; 
noãnsào 3 cạnh, vòi nhụy 3. Bếquả cao 5-6 mm, có 
cạnh, nâu đen hay xám; hột có nhiều phôinhñ bội. 

Hạt ăn thế gạo; chúa rutin (bảovệ mạch 
máu), chống viêm, trấnluyếnsúc, hạ huyếtáp, dènén 
ungthu. Thường được đồngbào Thượng, thường 
người Mèo Tỉĩ., 200-1400 m: Caolạng, Bắcthái, 
Làocai, HoàngHênsơn; 11-12. 

- Cultivated on highland. 


3022 - Fagopyrum tataricum (Trev.)Meisn. in Wall., 
(Pobgonum tataricum L.) Tartary Buckhweat; Sarrasin 
de Tartarie. 


LÁ hơi rộng hơn, hoa trắng lụclục, nhưn 
giống như Mạch E. esculentum trên, chỉ khác ỏ ch. 
là bêquả có u không đều ỏ cạnh. 

Gốc Achâu. Có khi hoang ö đất trồng: 
Laichâu, Làocai, Yênbái, Hàgiang, Hàtinh. Không 
được quíchuộng bằng Ƒ.<. 


- Subspontameus. 


3923 - Antigonon leptopus Hook. & Arn. Hiếunữ, 
Tigôn; Coral Vine, Mountain Rose, Love's chain; 
Antipone. 

Dây leo đaniên nhồ có củ /o; thân mảnh. Lá 
có phiến không lông, hình tỉìmxanh tươi, dúng. 
Chùm có vòi, to, ở chót nhánh; hoa lường hay trắng 
(var. alba Hort.), láđài 5, to, có màu; tiểunhụy 8; 
noãnsào có 3 cạnh, vòi nhụy 3. 

Tr vì lá và hoa đẹp, gốc Mexico; hoang ỏ 
Phanthiết;, I-XI. Củ ăn được. 


- Cultivated, sometime subspontaneous. 


Plumbaginaceae - 7§5Š 


3024 - Muehlenbeckia plÌatyclada (F.Muell.) Meissn.. 
Trúctiết, Lânbách; Ribbon Bush, Tapeworm Plant. 

Tiểumộc cao 7 m; thân chánh tròn, nhánh 
đẹp xanh, có một gân giữa to, mang lá hẹp dài 2-5 
cm, mau rụng. Chụm; hoa đơnphái, có 5 láđài, 8-9 
tiểunhụy: noãnsào có 3 cạnh, 3 vòi nhụy. Trái là 
bếquả trên cọng phù thành giảqud. 

Rừng thưa, rừng còi dựa biển, có khi trồng vì 
dạng lạ; I-XH. 


- Stem flattened, jointed; small greenish. 
unisexual flowers; pedicels accrescent (Homalocladum 
platycladum F. Muell.). 


3025 - Coccoloba uvifera (L.) L.. Nho biển; Sea 
Grape; Raisin de mer. 

Đaimộc không lông; tàng rậm. Lá có phiến 
tròn, to 12-15 cm, dày, bìa nguyên ; cuống có ocrea 
ngắn, đỏ. Chùm dài 10-20 cm; hoa tạpphái, /hđm, 
màu lục-vàng, tiểunhụy 8, và tiểunhụy lếp; noãnsào 
có 3 vòi nhụy ngắn. ?rái (rong đài đồngtrưởng phù 
mập, to 1 cm. Columbus trông thấy cây nầy đầutiên 
khi thấy châu Mỹ ! 

Trồng để che gió dựa biển, gốc T.-Mỹ; I-XH:: 
Trái làm rượu, mức; gỗ hạnhiệt, trị đái-đầm. 


- Cultivated on litoral (Polgonum uvierưn 
L.). 
PLUMBAGINACEFAE : họ Buóm. 


3026 - Statice bicolor Bunge. Hảianh; Sea Pink. 

Cô đaniên; thân rất ngắn, có rễ trụ to. Lá 
mọc chụn ở mặt đất; phiến thon ngược, chót tà 
tròn, đáy từtừ hẹp thành cuống. Pháthoa không 
lông, cao đến 40 cm, lưỡngphân; hoa vàng; đài hình 
quặn, cao 6 mm; cánhhoa 5, dính nhau ít; tiểunhụy 
5, mọc trước cánhhoa; noãnsào cao 2 mm, l1 buồng. 
Trái có lông, có đâi còn lại. 

Cát dựa biển: Càná. 


- Perennial; leaves rosulate; flowers yellow;. 
fruit under persistent calyx. 


3027 - Limonium sinuatum (L.) MII.. Trường-anh; 
Sea Lavender; Herbe đ'Olympe. 


Cỏ cao vào 50 cm; thân có 3 cánh dợn sóng. 
Lá chụm ở gốc thân, xẻ như lông chim, lá trên hẹp 
nhọn, dài 1-5 cm. Tưướn đuôi mèo ö chót nhánh; 
đài xanh, cao 8 mm, có răng nhọn như gai, vành 
rộng 8 mm, đrắng, đỏ, títứm.., không héo, cánhhoa 
như rồi; tiểunhụy gắn Ở đáy cánhhoa. n: 8... 

Tr ỏ Đàiạt, gốc Dịatrunghải; I-XII. 


- Cultivated (Srafice simuata L.). 


756 - Câycỏ Việtnam 


3028 - Plumbago auriculata Lamk. Bưombuóm xanh; 
Blue Lead wort, Cape Lead wort. 


Tiểumộc nhỏ hơi trườn. Lá có phiến không 
lông, bầudục đài, chót tà, đáy nhọn. Gié ð chót 
nhánh; hoa màu lam đẹp; đài là ống cao 12 mm, có 
5 khía, có lông đầu phù tiết vành có ống cao 2-3 
cm, tai 5; tiểunhụy 5, không gắn trên vành. Nang 5 
mảnh. 

Tr vì hoa lam đẹp, gốc Nam-phi; I-XII. Rẽ xổ, 

hạnhiệt, trị thủybàochẩn, khángsinh (plumbagin) trị 
bịnh phongtình. 
- Cultivated for its blue flowers (P. capensiš 
Thunb.). 
3029 - Plumbago indica L. ¡in Siickm.. Bưombưóm 
-hường, Xíchhoaxà, Đuôi-công; Pink Leadwort. 

Tiểumộc cứng, hơi trườn, không lông. Lá có 
phiến thon rộng; cuống ngắn. Gié cao; họa đỏ; đài 
là ống có lông trin; vành có ống dài, mang 5 tai 
xoan; tiểunhụy 5, chỉ không gắn trên vành. Nang 5 
mảnh. : 

Tr vì hoa đẹp. Chúa plumbagin khángsinh, 
trù nấm (Leucoderma), trị sói, song độc, có thể làm 
phòng da, bại; rễ làm trụy thai; I-XÌII. 


- Cultivated; flowers red (P. rosea L.). 


3030 - Plumbago zeylanica L.. Buombướóm Tichlan, 
Bạchhoaxà, Đuôi-cong; Leadwort. 


Tiểumộc cao cõ 1 m; thân tròn. Lá có phiến 
bầudục tròndài, mỏng, không lông; cuống dẹp, như 
có. cánh. Gié ngắn; hoa trắng, đài và vành có lông 
trm; vành có ống dài 2,5-3 cm, mang 5 tai xoan; 
tiểunhụy 5, không gắn trên vành. Nang. 

Tr; L-XIH. Chúa plumbagin có tácđộng như 
loài trên. Trị têthấp? Khángsinh. 


- Cultivated; flowers white. 


CONNARACEAE : họ Lốpbốp. 


la - lá-phụ 1; một tâmbì 
lb - Lá-phụ nhiều; tâmbì 1-n 
a - lá-phụ 3; tâmbì 5 

2b - lá-phụ hơn 3 
3a - lá-phụ đầu lõm 


4a - nhiều trái mỗi hoa; đài không mau thắt sau khi hoa nỏ 
4b - một trái mỗi hoa; đài mau thắt khi hoa nỗ 


3b - lá-phụ ít khi lõm ỏ đầu 
4a - có đốm tuyến ở hoa hay manhnang 
4b - không có đốm tuyến như trên 


Ellipanthus 


Agclaiea 


NÑoureopsb 


Noureqa 


CoHiarus 


5a - đài thắt lại sau khi hoa trổ và đồngtrưỏng; một trái mỗi hoa Rourea 


5b - đài không đồngtrưỡng; nhiều trái một hoa 


ChHestis 


756 - Câycỏ Việtnam 


3028 - Plumbago auriculata Lamk. Bưombuóm xanh; 
Blue Lead wort, Cape Lead wort. 

Tiểumộc nhỏ hơi trườn. Lá có phiến không 
lông, bầudục dài, chót tà, đáy nhọn. Gié ở chót 
nhánh; hoa màu lam đẹp; đài là ống cao 12 mm, có 
5 khía, có lông đầu phà tiết; vành có ống cao 2-3 
cm, tai 5; tiểunhụy 5, không gắn trên vành. Nang 5 
mảnh. 

Tr vì hoa lam đẹp, gốc Nam-phi; I-XII. Rễ xổ, 
hạnhiệt, trị thủybàochẩn, khángsinh (plumbagin) trị 
bịnh phongtình. 

- Cultivated for its blue flowers (P. capensis 
'Thunb.). 

3029 - Plumbago indica L. ¡in Stickm.. Bưombướm 
hưởng, Xíchhoaxà, Đuôi-công: Pink Leadwort. 

Tiểumộc cứng, hơi trườn, không lông. Lá có 
phiến thon rộng; cuống ngắn. Gié cao; hoa đỏ; đài 
là ống có lông trin; vành có ống dài, mang 5 tai 
xoan; tiểunhụy 5, chỉ không gắn trên vành. Nang 5 
mảnh. 

Tr vì hoa đẹp. Chứa plumbagin khángsinh, 
trừ nấm (Leucoderma), trị sói, song độc, có thể làm 
phòng da, bại; rễ làm trụy thai; I-XTI. 


- Cultivated; flowers red (P. rosea L.). 


3030 - Plumbago zeylanica L.. Buombưóm Tichlan, 
Bạchhoaxà, Đuôi-cong; Leadwort. 


Tiểumộc cao cõ 1 m; thân tròn. Lá có phiến 
bầudục tròndài, mỏng, không lông; cuống dẹp, như 
có. cánh. Gié ngắn, hoa trắng, đài và vành có lông 
trn; vành có ống dài 2,5-3 cm, mang 5 tai xoan; 
tiểunhụy 5, không gắn trên vành. Nang. 

Tr; XI. Chứa plumbagin có tácđộng như 
loài trên. Trị têthấp? Khángsinh. 


- Cultivated; flowers white. 


CONNARACEAE : họ Lốpbốp. 


la - lá-phụ 1; một tâmbì Elhipanthus 
Ib- Lá phụ nhiều; tâmbì 1-n 
a - lá-phụ 3; tâmbì 5 Agelaea 


2b - lá-phụ hơn 3 
3a - lá-phụ đầu lõm 
4a - nhiều trái mỗi hoa; đài không mau thắt sau khi hoa nở Roureopsis 
4b - một trái mỗi hoa; đài mau thắt khi hoa nở RÑourea 


3b - lá-phụ ít khi lõm ö đầu 
4a - có đốm tuyến ỏ hoa hay manhnang _„, Cohhars 
4b - không có đốm tuyến như trên : 
3a - đài thắt lại sau khi hoa trổ và đồngtrưởng; một trái mỗi hoa Rourea 
5b - đài không đồngtrưỡng; nhiều trái một hoa CHestis 


Connaraceae - 757 


3031 - Roureopsis acutipetala (Miq.) Leenh. subsp. 
borneensis (Schell.) Leenh.. 

Dây leo hay tiểumộc trườn. LÁ có sóng có 
lông mịn; láphụ xoan bầudục, to 6-10 x 3-7 cm, có 
lông ỏ gân chánh, và'ỏ gân-phụ (4-8 cặp) ỏ mặt 
dưới. Chùm 2-4 cm; cọng hoa dài; láđài 4 mm, có 
lông mặt ngoài, cánhhoa 1 cm; tiểunhụy 10, rồi; 
tâmbì 4-7, có lông dày. Manhnang 2 x 1 cm. 

1-600 m: Nhatrang, Vọngphu. 


- Sarmentous shrub; leaves pubescent on 
nerves; follicles (Rourea acwtipetala Miq.).. 


3032 - Roureopsis emarginata (Jack) Merr.. 

Tiểumộc /rườn hay đứng cao 25 m. Lá có 
sóng không lông; lá-phụ xoan bầudục, to 2-15 x I-6 
cm, mặt dưới có lông ỏ gân. Chùm 1-3 ö nách lá, 
dài 3-5 cm, mang 4-Š hoa; láđài 4-5 mm; cánhhoa 6- 
12 mm; tiểunhụy 10, chỉ rồi hay dính nhau ỏ đáy; 
tâmbì không lông. Manhnang không lông, dài đến 2 
cm, đỏ; hột tHÓ „uy vàng. 

“Lào; V 


- Erect or climbing shrub; follicles to 2 cm long 
(Cnestiš emargimafa Jack). 


3033 - Roureopsis stenopetala (Gritt. ) Schellenb. 

Dây Íeo to. Lá có sóng có lông mịn; lá-phụ 
bầudục, bấtxúng, to 1-25 x Ú,5-1,5 cm, chót lõm, 
dàydày, không lông trừ ö gân chánh. Pháthoa ngắn 
Ò nách lá; cọng hoa 5Š mm; láđài nhọn, 3 mm; 
cánhhoa dài § mm; tiểunhụy 10, chỉ dính nhau Ö 
đáy môt ít; tâmbì có ít lông. A#anhnang không 
lông, dài 1Š mm. 

Lào, Cambốt; Quảngtrị ? 


- Climmber, leaflets elliptic asymmetrical; 
follicles 15 mm lòng, glabrous (Cnesiš sienopetala 
GTIfF.). 


3034 - Cnestis palala (Lour.) Merr.. Trườngkhế. 

Dây leo hay tiểumộc đứng; nhánh non dầy 
lông quấn. Lá mang đến 15 cặp lá- -phụ đầu tà, dài 
3-9 cm, đầy lông ö mặt dưới. Pháthoa ở nơi lá rạng; 
cánhhoa 3-4 mm; tiểunhụy 10; noãnsào đầy lông 
phún. Manhnang ngay, có lông, dài 3-4 cm; hột đen, 
tử-y đỏ. 

Lá trị ghẻ ngứa; hột độc? Rừng còi cho đến 
1500 m: từ Hànamninh trỏ vào đến Phúquốc; I-XII 
(hình theo Pierre).. 

- Erect or climbing shrub; leaflets obtusate at 
apex, pubescent below; follicles pubescent (Thysanus 
paÌala Loun.). 


758 - Câycó Việtnam 


3035 - Rourea acropetala Pierrc. Dây Lửa cánhhoa- 
nhọn. 

Tiểumộc hơi leo. Lá do 5 cặp lá-phụ xoan 
thon, đài 5-14 cm, chót có múi, đáy bấtxứng, không 
lông, gân lồi ỏ mặt dưới; lá-phụ chót teo thành một 
mũi nhỏ.. Chùm kép, dài đến 14 cm; láđài 4-5; 
cánhhoa dài hơn láđài; tiểunhụy 10; tâmbì 5, có 
lông ở chót. Manhnang cong, đài 1,5 cm; hột l1, có 
tử-y to. 

Rừng hậulập: Thừathiên: III, 9 (hình theo 
Pierre). 


- Climbing shrub; leaflets 5-14 em long, 
Elabrous; follicles 1.5 cm long. 


3036 - Rourea harmandiana Picrre. Lửa Harmand. 

Tiểumộc /eo, khôn lông. Lá do 15-23 lá-phụ 
nhỏ, mỏng, mặt dưới tốc mốc. đáy bấtxứng, chót tà 
hay tròntròn. Chùm đơn; ládài tròn; cánhhoa cao 
15-3 mm; tiểunhụy 10; tâmbì 1. Manhnang xanh, 1 
x 03-04 cm; hột 1, có tử-y bao trọn, xanhxanh; 
phôinhũ to, mềm, nhỏ, ỏ trên. 


Hảwân, Lụctinh; IX. 
- Climbing, glabrous shrub; follicles 1 cm long. 


3937 - Rourea minor (Gaertn.) Aubl. Sub§P. minor. 
Đóc-chó, Tróc-cẩu. 

Dây leo hay bụi. Lá do 5-11 lá-phụ hinhthề 
từ tròn đến thon, đài 5-10 cm, mặt đưới mốcmốc. 
Chùm ngắn; hoa ống: láđài có rìa lông; tiểunhụy 
10; tâmbi 5, Manhnang hơi cong, dài 1-3 cm; hột 1, 
tử-y to. 

Rừng hậulập 5-1000 m: từ Quảngtrị trỏ 
vào.Đắng, kiệnvj, bổ, giảinhiệt, trị têthấp, đái- 
đường, bệnh đường phổi; trị ung-nhọt, phùthủng, 


~ Erect shrub or chimber; flowers white; follicles 
1-3 cm long (4@@ceras minor Gaertn.). 


3938 - Rourea minor subsp. monadelpha (Roxb.) Vid. 
Đóc-chó đơn-hùng, Khế leo. 

Tiểumộc 5-6 m, đứng hay leo. Lá do 5-9 lá- 
phụ to đến 15 x 7 cm, cứng, láng, chót có mũi nhọn. 
Chùm-tután thưa, cao vào 10-12 cm; hoa vàngvàng: 
láđài chót có lông, tiểunhụy 5 dài, 5 ngắn, chỉ đính 
nhau đáy; tâmbi 5. Manhnang. 

Rừng dày và hậulập 1-600 m: từ Tuyênquang 
qua Thừathiên đến Biênhòa; VII-X. 


- Brect or climbing shrub; flowers yellow; 
filaments united at basis (Cnestis monadelpha Roxb.). 


Connaraceac - 759 

3039 - Rourea minor subšp. microphyHa (H. & A.) 
Vịd.. Comxôi, dây Khế-rai, dây Lửa, Quai-xanh. 

Tiểumộc /eo hay đứng. Lá do đến 13 lá-phụ 
tròndài thon, đài 2-4 cm, bấtxúng, bìa uốn xuống, 
cúng, dai, láng mặt trên. Pháthoa dài 3 cm; láđài có 
ít lông ỏ bìa. Manhnang xanh, tọ 1,5 x 0,5 cm; hột 
1 có fở-y bao trọn, xanhxanh; mồng (o mêm, trắng; 
mầm nhỏ. : 

Rừng hậulập, vùng duyênhải: từ Hảininh đến 
Phúquốc; V-IX, 8-2. Sác cho phunữ sau sanh kém 
ăn; trị tiểu khó, nước đái vàng. 


-Erect or climbing shrub; leaflets coriaceous; 
follicles I.Š cm long (Connarus microphyllus Hook. & 
Am.). | 

3040 - Rourea mimosoides (Vahl) Planch.. Dây Lửa 
lá-trinhnữ. 

Dây leo to, dài đến 50 m, to đến 10 cm. Lá- 
phụ nhiều, dài 1-3 cm, đáy bấtxứng, gần như không 
lông. Chùm hay chùm tután; hoa trắng hay hưởng; 
cánhhoa không lông  tiểunhụy 10; tâmbì Š. 
Manhnang congcong, đỏ, dài 1,5 cm; hột 1. 

Thân làm thùng chắc; ngâm rượu, phấnkhích 
và phấnduong. Rừng dày hay hậulập, dưới 800 m: 
Phúquốc; 2. 

- Big climber; leaves glabrous; flowers white or 
pink (Connarws mừmosoides Vahl). 


3041 - Rourea oligophlebia Merr.. Lửa ít-gân. 

Tiểumộc /eo, đài đến 20 m; nhánh non có 
lông. Lá-phụ 7-19, phiến xoan tròndài, to 5-10 x 2-4 
cm, chót tà, mũi lõm và có gai nhỏ, đáy bấtxúng, 
mặt dưới có lôngít khi không, gân-phụ 3-4 cặp. 
Chùm ỏ nách 1-3, cao 2-5 cm, ít hoa; cọng 3-8 mm; 
láđài có lông mặt ngoài; cánhhoa 4 mm; tiểunhụy 
10, chỉ dính nhau ở đáy; noânsào có lông. 
Manhnang bầudục, không lông, dài 2-3 cm; hột có 
tử-y bao 1/2. 

Ven rùng, rừng còi gần dường nước, 
bìnhnguyên từ B đến QnDànẵng: II, 4-5. 

-Climber to 20 m long; leaves pubescent below; 
petals 4 mm long; follicles 2-3 cm long. 


3042 - Connarus cochinchinensis (Bail.) Pierre. 
Lốpbốp. 

Tiểumộc đứng hay trườn. Lá với 3-5(7) lá-phụ 
xoan hay bầudục, to 3-13 x 2-7 cm, không lông, cứng. 
Chùm-tután đài cõ 10 cm, trục có lông dày; láđài 
nhọn; cánhhoa 5, /rắng, có lông mặt ngoài; tiểunhụy 
10. Manhnang không lông mặt ngoài, có lông mặt 
trong; hột 1, mòng nhỏ. 

Rừng còi, bìnhnguyên: từ Quảngnam đến 
Cônson, Phúquôc; I-VỊI. 7-3. 


-Erect or climbing shrub; leaflets coriaceous, 
glabrous; petals white; follicles (Ticholobus cochin- 
chinensis Baill.). 


c0 > X4 Y(CU VI CIIATT 


3043 - Connarus paniculatus Roxb. var, paniculatus. 
Quả-giùm. 

Tiểumộc đíng hay leo. Lá do 5-7 lá-phụ 
không lông, đài 10-15 cm, gân-phụ 5-8 cặp. Chùm- 
tụtán ở nách lá và ngọn, có lông sét; láđài có lông 
Ỏ hai mặt; cánhhoa có lông mặt ngoài; tiểunhụy 10. 
Manhnang dài 3,5 cm, không lông mặt ngoài, đầy 
lông mặt trong; hột 1, có mòng. 

Rùng dày 1-1.000 my tử Tamđảo đến 
Phúquốc; IÏI-IV, 9-2. 


-Erect or climbing shrub; panicles finely 
pubescent; follicles 3.5 cm long 


3044 - Connarus paniculatus var. hainanensis (Merr.) 
Vid.. Dây Trường điều, Tà-vênh. 

Bộ máy dinhdưông như trên. Chùm-tután; 
láđài nhọn, có sóng ở lưng: cánhhoa có lông ở hai 
mặt. Manhnang to, dài 4,5 cm, rộng 2,5 cm, quáb 
cúng, dày; hột có tử-y nhỏ. 


2e) hậu lập, Từng còi, bìnhnguyên: từ 
Quảngtrị đến Đànẵng. 2-8. 


- Follicles to 4.5 x 2.5 cm (C. haianensis 
Meir.). 


3045 - Connarus culionensis Merr. Lốpbốp Culion. 

Tiểumộc đứng cao 5-6 m, hay leo; nhánh 
non, sóng, gân chánh mặt dưới lá, pháthoa có lông 
dày sét. ÏÁ-phụ 5-7, thondài đến 15 cm, đáy hơi 
hình lọng, gân-phụ 5-6 cặp; cuống-phụ 5` mm. 
Chùm-tụtán Ó ngọn, dài 20-30 cm; cọng hoa 1-2 mm; 
láđài tà, có lông dày mặt ngoài; cánhhoa có lông 2 
mặt; tiểunhụy 10. Manhnang to đến 2,5 x 1,5 cm, 
quábì mỏng. 

Bànà, 1.200 m. 


'= Erect shrub; dense ferruginous pubescence; 
p€tals pubescen. 


3046 - Connarus semidecandrus Jack. Lốpbốp. 
Tiểumộc đứng hay trườn. Lá-phụ 3-7, bầudục 
đến thon, dài 4-25 cm, không lông hay có lông ỏ gân 
mặt dưới. Chùm-tụtán to Ó ngọn; cánhhoa không 
- lông; tiểunhuy thụ 5, jép 5, ngắn có khi chỉ còn là 
chỉ. Manhnang dài 1,5-3 cm; hột 1. 


` Lá non ăn như rau; thân dùng bện đăng. 

_Rùng cho đến 800 m: từ Quảngtrị, qua Bảolộc đến 

-_ Phúquốc HI-IV, 7-9 (C. quocensis Pierre., Œ. 
mekongensis Pierre). 


- ET€Ct Or sarmentous shrub; stamens 5, 
folticles. 


Pittosporaceae - 761 


3047 - Agelaea trinervis (Llan.) Merr.. Trưởng-ngân. 

Tiểumộc trườn, dài vào 10 m. Lá-phụ 3. 
bâudục tròndài, không lông hay có lông mặt dưới, 
láphụ cạnh thường bấtxứng. Chùm-tután; láđài 
nhỏ: cánhhoa không lông, tiểunhụy 10; tâmbì 4-5. 
Manhnang 1-3, có lông ngắn hoe; hột I, đen. có tủ-y. 


Hột có đầu, dùng để thắp sáng. Rừng dày và 
D UP, caođộ thấp: Quảngtrị, Quảngnam, Phúquốc: 
-I,2-3. 


: - Sarmentous; leaflets 3; follicles (Cœwanola 
trmervis Llano$). 


3048 - Ellipanthus tomentosus KUurz va[. tomentosus. 
Đâầu-gà, Đá. 

Tiểumộc ít khi là đạimộc nhỏ; nhánh có lông 
ngắn. Lá do 7 /4-ph„, bầudục,dài đến l5 cm, có 
lông 2 mặt. Chùm ít hoa; hoa vàngvàng, lưỡngphái; 
láđài 5; cánhhoa 5; tiểunhụy 5 thụ, 5 lép, chỉ dính 
nhau ö đáy thành một ống; tâmbi 1. Manhnang có 
lông hoe; hột đen, có đứ-y vàng. 

Rừng còi: Quảngtrị, Đồngnai, Châuđốc: 1-III. 
4-6. 


- Shrub: leaflets 1; flowers yellowish; follicles 
rufous pubescent. 


PITTOSPORACEAE : họ Hắcchâu. 


3049 - Pitosporum balansae A. DC. Hắcchâu 
Balansa. - Ầ 

Tiểumộc cao 1-3 m; nhánh non có lông nằm, 
vàng. Lá có phiến thon, dài 5-8 cm, mỏng, không 
lông, mặt dưới xám trắng lúc khô, gân-phụ 4 cặp: 
cuống l cm. Tảnphòng đây; hoa cao | cm; láđài 
nhọn, có lông, cao 4 mm; cánhhoa 5, nhọn ỏ chót: 
đính phôi trắcmô 2. Nang cao 2 cm; hột 7-8. 


Quảngyên, Hàsonbinh, Quảngtrị, V,I 1. 


- Shrub 1-3 m hiph; branches finely pubescent: 
capsules 3-valved. 


3050 - Pittosporum baileyanum Gowda. Hắcchâu 
Bailey. 


Lá có phiến /rònđài thon, dài 4-8 cm. rộng 
1,5-2 cm, chót nhọn có mũi, đáy tà nhọn, gân-phụ 6- 
8 căp, nâu lúc khô; cuống 4-6 mm. Hoa d chót 
nhánh, Trái 3-mảnh, xoan nhọn cao 1,5 cm. lúc khô 
đen. 

Đường Vinhyên lên Tamdảo; 9. 


- Leaves oblong-lanceolate; flowers terminal: 
capsules 3-valved. 


ø 762 - Câycö Việtnam 


3051 - Pittosporum ferrugineum Ait.. Hắcchâu sét, 
Khuy -áo. 

Đạimộc đến 20 m; vò xámxám; nhánh non có 
lông sét. Lá bầudục thon, chót nhọn, đáy tà, đai, 
không lông, gân-phụ 8-9 cặp, lúc khô nâu vàng hay 
đenđen. 7ấn có lông sét; láđài nhọn, cao 2,5 mm; 
cánhhoa nhọn, cao 6-7 mưm; noãnsào có 2 đínhphôi 
trắcmô. Nang tròn, to 8-9 mm; hột đến L6, đen. 

Quảngtrị, Phanrang Bảolộc, Châuđốc, 
Hàtiên; Tr dựa lộ ö Hànội; Ï-HI. 


- Iree to 20 m high; branches ferruginous 
pubescent; petals 6-7 mm long; capsules 3-valved. 


3052 - Pittosporum floribundum W.& Arn.. Hắcchâu 
nhiều-hoa. 

Đatmộc nhỏ; nhánh thường mọc chụm. Lá có 

hiến xoan ngược, chót có khi có mũi dài như đuôi, 

ng lông, gân rất mảnh, khó nhận trừ Ö mặt trên, 


. mặt dưới nâu đođỏ lúc khô; cuống 1-1,5 cm. Chùm- 


tután nhiều hoa ð ngọn, cao đến 10 em, nhánh dài 
3-6 cm; láđài 5, cao 2,5 mm; cánhhoa cao 7 mm; 
tiểunhụy 5; đínhphôi trắcmô 2. Nang nhiều, tròn, to 
8 mm; hột 4, đỏ, to 3,5 mm. 

Núi Ngọclinh; 3. . 


- Small tree; leaves glabrous; petals 7 mm; 
seeds red. : 
3053 - Pittosporum pentandrum (Blco) Merr.(P. 
Jormosanum Hay.) 

Đạimộc nhỏ hay tiềêumộc; vỏ lục trắngtrắng 
có bìkhầu; nhánh non có lông mịn. L á thon 
ngược, to 6-9 x 2-3 cm, chót tà tròn, đáy chót bườm 
hẹp, bìa nguyên hay có răng nhỏ; cuống dài l cm. 
Chùm-tụtán cao 5-6 cm, nhánh ngắn; hoa nhỏ; láđài 
5, cánhhoa 5 hẹp. Nang tròn, to 8 mm; hột 5-6. 


Đàiloan, Phiuậttân; B 2. 
- Leaves oblanceolate; panicle narrow. 


3054 - Pittosporum formosanum Hay. var. hainanense 
Gagn.. Hắcchâu Hảinàm. 

Bụi cao 3-4 m; nhánh non có lông mịI, mau 
rụng. LA có phiến thon, to 8 x 2-3 cm, nhọn 2 đấu, -. 
lúc non có lông mịn, gân-phụ 10 cặp; cuống 1,5 cm. 
Chùm-tụtán ở ngọn nhánh, có lông mịn; hoa trắng, 
cao 7 mm; láđài bầudục, không lông; cánhhoa §, 
hẹp; tiểunhụy 5, baophấn chót nhọn; noänsào không 
lông, đínhphôi trắcmô 2. Nang tròn, to 1 cm; hột 10: 
20, to 3 mm, nạc quanh hột màu đỏ. 

Bắcninh, Quảngyên; VI-VIII, 12-2. 

- Shrub to 4 m high; branches finely pubescent; 
flowers white; seeds red. 


3055 - Pittosporum gagnepainianum Gowda : 


3057 - Pittoasporum kerrii Craib. 


: Pittosporaceac - 763 
3056 - Pittosporum gÌabratuam Lindi. Hácchâu gần- 
trụi., 

Bụi nhỏ; nhánh non không lông. Lá có phiến 
thon, dài 10-13 cm, rộng 3-3,5 cm, hai đầu nhọn, 
gân-phụ. 6-10 cặp; cuống dài 5-10 mm, không lông. 
Pháthoa là tután thưa, mang hoa tươngđối to, cao 
1,5 cm; láđài 5, thon nhọn, không lông; tiểunhụy 5, 
nộihưóng; nơãnsào không lông, đínhphôi trắcmô 3. 
Nang hình thoi rộng, cao 2-2,5 cm; hột 15-20, to 4 
mm, đỏ. 

Rừng thưa: Sapa, Ninhbình; IH-IV, 12-1. 


- Shrub; leaves glabrous; capsules 3-valved. 


Đạimộc nhỏ; nhánh lúc non có lông dày màu sét, sau không lông. Lá mọc xen đến theo luânsinh. 
tròndài rộng, to 4-9 x 1,5-2,5 cm, có lông nằm, gân-phụ 8-10 cặp; cuống 1,5 cm, phía trên có cánh. 
Pháthoa cao 3 cm; cọng màu sét; láđài 2-3 mm; cánhhoa 7 mm, tròndài hẹp; tiểunhụy 5; noãnsào có 


lông dày. Nang 8 mm; hột 4, đỏ nhầy. 


3058 - Pittosporum merrillianum Gowda var. poilanei 
Gowda. Hắcchâu Merril. 

Bụi cao 3-4 m; lóng dài 7-10 cm, lúc non 
không lông. Lá mọc đối; phiến thon ngược, to 6-10 
x 2,5-4 cm, chót tà tròn, đáy thon từtừ hẹp trên 
cuống, đai, không lông, gân-phụ 8-9 cặp; cuống 1,5 
cm. Chàm Ò ngọn, cao 1-2 cm. Nang bầudục, cao 18 
mm; mảnh 2, mặt trong láng, hột láng chói đỏ ng 
đenđen, có tù-y mỏng bao. 

Rừng 500 m: Phúkhánh; 10. 

- Shrub 3-4 m hiph; leaves glabrous; short 
racemes; seeds red, shining. 


3059- Pitosporum oblongilimbum Merr.. Hắcchâu 
phiến-tròndài. 

Nhánh không lông, vỏ xám nâu. Lá có phiến 
trònđài, dạng lá Trướcđào, to 13-16 x 2-2,5 cm, chót 
có mũi nhọn, đáy tùtù hẹp trên cuống, mu đa, nâu 
đenđen, gân-phụ không rõ lắm, 8-10 cặp; cuống 8-10 
mm. Chùm-tuụtán ỏ chót nhánh, cao 4-5 cm; cọng 
hoa đài 1,5 cm; đài 3 mm, mỏng, không lông; 
cánhhoa cao 1/2 cm, không lông; tiểunhụy 5; 
đínhphôi trắcmô. 


apa. 

- Eeavei oblong, coriaceous; petals 1.5 cm long, 
glabrous. 

3060 - Pittosporum pauciflorum H. & Arn.. Hắcchâu 
ít-hoa. h : 

Tiểumộc cao 2-4 m; nhánh có lóng dài 7-10 
cm, không lông. Lá chụm ỏ chót nhánh, mọc xen, 
phiến dày, dai, dài 8-12 cm, mặt trên láng, mặt dưới 
nâu. Tảnphòng ở ngọn; láđài hẹp; cánhhoa 8 mm; 
tiểunhụy 5; noãnsào có đínhphôi trắcmô. Nang 
nhọn, cao 18-20 mm; mảnh 2; hột 4-1. 

Rừng có mùn, trung và caonguyên, 100-1.700 
m: từ Bắcgiang, Tamdảo, qua Vọngphu, Bànà, đến 
Dilinh; 5-9. 

- - Treelet to 4 m hiph; leaves glabrous; petals 
8 mm long; capsules 1 cm long. 


764 - Câycỏ Việtnam 


3061 - Pittosporum podocarpum Gagn.. Hàcchâu 
trái-có-chân. 


Lá có phiến bầudục hỏi xoan ngược. to 8-9 x 
3 cm, chót có mũi, đáy hơi chót buôm và hơi từtừ 
hẹp trên cuống, mặt trên màu lục hay lục vàng lúc 
khô, gân-phụ 7 cặp; cuống dài | cm. Trái vàngvàng, 
xoan, dài sa cm, írên cọng phù dài 8-10 mm. 

B? 


- Leaves glabrous; capsules on long narrOW 
pedicel-hike part. 


3062 - Pittosporum pulchrum Gagn. Hácchâu đẹp. 

Bụi cao 2 m; nhánh mọc vòng, thường ngang, 
không lông, đođỏ. Lá có phiến bầudục tròndài, nhỏ. 
dài 3-4 cm, chót tà, gân-phụ 5-7 cập, đái, không 
lông, lúc khô nâu tươi hay nâu đen; cuống 4 mm, 
không lông. Tảnphòng Ỏ ngọn nhánh, dày; cọng hoa 
dài 2-25 cm; hoa trắng; láđài đầu tà tròn, có lông 
vàng ở lưng; cánhhoa 5, đầu tà; tiểunhụy 5; noãnsào 
có lông, đínhphôi trắcmô 2. Nang tròn, hơi đẹp, 
to 7-8 mm; hột 10-14. 

Ninhbình; II, 12. 


- Shrub 2 m hiph; leaves glabrous, coriaceou§; 
flowers white; capsules globulous. 


3063 - Pittosporum tobira (Thunb.) Ait. Hắcchâu 
son, Son, Hảiđồnghoa; Japanese Pittosporum. 

Tiêumộc. Lá có phiến xoan ngược, dài 7-9 
cm, đầu tròn hay tà, đây thon, gân-phụ 9-12 cặp; 
cuống 2 cm. Tảnphòng Ò chót nhánh; hoa vàngvàng; 
láđài tà; cánhhoa 5; tiểunhụy 5, baophấn nhọn: 
noânsào có 2 đứnhphôi trắcmô. Nang cao 17 mm; 
mảnh 2; hột đỏ đậm. 

Trungquốc, Nhật, Càná; thưởng gặp Tr làm 
kiểng. Vỏ đẳng, trị kiết, têthấp. 


- Treelet; flowers yellow; capsules 2-valved; 
seeds dark red. 


3064 - Pittosporum tetraspermum W. & Arn.. 
Hắcchâu bốn-hột. 

Bụi cao 2 m, tiểumộc. hay đạimộc nhỏ; nhánh 
mọc vòng hay xen, không lông, vỏ xám đen có 
bìkhẩu thưa. Lá chụm ö chót nhánh; phiến xoan 
nước, to 5,5-7 x 2,5-3 cm, đáy từtừ hẹp trên cuống, 

da, gân-phụ không rõ, lúc khô nâu hay nâu đen 
2 mặt; cuống 8 mm. Chùm dài 3-4 cm; láđài có 
lông: cánhhoa không lông, màu ngà; tiểunhụy 5: 
noãnsào có lông nâu, vời không lông, noãn 4. Trái 
3-4 hột, đỏ đậm. : 

Caolang: Đồngđăng; ÏI,2. 

- Shrub 2 m high or small tree; petals iVOry 
colored; capsules 2-4 seeded (P. onkinense  Gagn.). 


Crassulaceae - 765 
ANISOPHYLLACEAE : họ Bấtđẳngdiệp. 


3065 - Anisophyllea penninervata J. E. Vid.. 
Bấtđängdiệp. 

— Đạimộc: nhánh khônh lông. Lá songdinh: 
phiển xoan thon, bấyxứng rỡ, dai, khônglông. láng. 
gân-phụ 5-7 cặp, chạy sát bià và có gân bùa. Gié ö 
nách hay trên nách lá; hoa tạpphái. nhỏ: đài +-Š 
thuỳ: cánhhoa 4, xẻ thành ñw đải: tiểunhụy 8: 
Hoãnsào hạ, 4 buồng 1-noãn treo. Trái gần như 
tròn. cao 3,5 cm; hột 1. 

Bảolộc (hình theo Vidal). 


- Tree: leaves asymmetrical: petals laciniatc. 
CRASSULACEAE : họ Trưởngsanh. 
3066 - Sedum lineare Thunb. Linear Stonecrop. 


Cỏ cao vào 20 cm, chia nhánh ỏ phần trên 
của thân. Lá mập, có phiến hẹp như kim nhọn, dài 
2 cm, rộng 2-3 mm. Hoa nhỏ; láđài 5, nhỏ; cánhhoa 
5; tiểunhụy 10, luânsinh ngoài gắn trên cánhhoa : 
tâmbi 4-5. Trái 2-3 mỗi hoa, cao 6 mm, øứ0ở thành: 2 
mảnh. 

Trên đá: Sapa, 1.500 m; VỊ. Đấp nhọt, nơi 
sưng-nóng. 


- Succulent herb; stamens 10; follicles 2-3. 


3067 - Sedum sarmentosum Bợc. Tườngthảo trườn: 
Stingy Stonecrop. 


Cỏ có thân bò, có rễ Ö mắt, dài 10-25 cm. Lá 
mập, chưm 3, thon ngược tròndài. không lông. Hoa 
nhỏ: láđài 5, cao 3,5-5 mm; cánhhoa 5, cao 5 mm: 
tiểunhụy 10. 5 gắn trên cánhhoa, baophãn 
nhọnnhọn; tâmbì 5-6. Mang nỏ làm 2 mảnh. 

: Tr do đồngbào Mèo. Trị bệnh gan, vàng da 
tốt: sarmentosin (glucosid) lại còn giúp ăn ngon. ngủ 
ngon: giảiđộc. 


- Cultivated (S. shean' Moore). 
3668 - Kalanchoe pinnata (Lamk.) Oken. Trườngsanh 
lông-chim. Thuốc-phỏng; Air Plant, Life Plant., 

Cỏ mập, cao cõ 1 m. Lá mọc đổi; phiên kép. 
mang !-5 lá-phụ không lông. Chùm-tután rất to ö 
ngọn: hoa thông, to; đài hình ống xanh đỏ: vành: 
trăngtrắng với thùy đỏ; tiểunhụy 8; vòi nhụy 4. 
n = 20. 

Một lá để trên đất ẩm mọc cho ra cây mới. 
Tr làm kiểng; hoa nhiều vào HH. Lá có tính chống 
vikhuần (do briophilin) chống viêm, nên được dùng 
đấp trên vết phỏng; trị chua baotử. 

- Succulent herb; corolla white with red lobes 
(Bnophvllưn pinnattưmu Lamk.. B. calcbuứn. auct.). 


766 - Câycö Việtnam 


3069 - Kalanchoe integra (Mcdik) O. Kức. 
Trườngsanh nguyên. 

Có đứng, thân tròn hay hơi vuông, lóng ngắn 
ở dưới. Lá máp; phiến xoan tròndài, bánhbò, thon 
đến hẹp dài, xanh dọt mốcmốc, lá to bìa có răng; 
cuống dài hay ngắn. Chùm mang tán; đài xanh cao 
8-12 mm; vành. vàng tưới, tiểunhụy 8; tâmbi 4. 
Manhnang cao 10-12 mm. 


Kiểng Lá xổ, bổ: đấp nhọt, dập, trị 
côntrùng. 
- Ornamental. 


3070 - Kalanchoe integra var. annamitica Gagn.. 
Trườngsanh Trungviệt. 

Cỏ mỘp, cao đến 70 cm; thân tròn, lóng dài. 
Lá duói có phiến trònđài, vào 13 x 2 cm, bìa xế khá 
sâu hay có răng to, lá trên có phiến thon, to 5-6 x 1- 
0,8 cm, bìa nguyên hay có Í-2 răng nhỏ. Chùm- 
tụtán cao 15 cm; #oa vàng, dài 2 cm; đài có Ống cao 
1 mm, tai 7 mm; vành có ống phù ỏ 1 cm đáy, thắt 
5 mm, phù Ò 12 mm ngọn, cánhhoa xoan nhọn, cao 
6-7? mm; tiểunhụy 8; tâmbi 4, noán rất nhiều, vòi có 
đốt ð đáy. Manhnang 4. 

Vùng Huế, XI. 


- Succulent herb to 70 cm high; flowers yellow; 
foliicles (K. annamitica Gagn.). 

3071 - Kalanchoe integra var. chevalieri Gapn. 
Trườởngsanh Chevalier. : 

Cỏ mập, cao hơn 50 cm, thân to bằng ngón 
tay. Lá mập; phiến xoan, lá trên hẹp lại, 9 x 1,5 cm, 
tà 2 đầu, bìa có răng thưa, đều, gân-phụ khó nhận, 
3-5 căp; cuống dài 3-4 cm. Chùm-tụtán như 
tảnphòng ö ngọn, rộng 5 cm, nhánh như mọc đối, 
lưỡngphân; hoa vàng, cao 2 cm; đài cao 5 mm; ống 
vành 14 mm, tai 6 mm; tiểunhụy 8; dĩa mật; tâmbi 
4 đài 4-6 mm, vòi nhụy 3 mm, không có đốt ö đáy. 

Nhatrang. 


- Succulent herb; fiowers yellow. 


3072 - Kalanchoe blossfieldiana Trưởngsanh 
Blossfield. 

Đụi cao 50-70 cm; thân xanh, mập, dòn, không 
lông. Lá mập, có phiến xoan bầudục, chót tà, bìa 
ng đỏ, có răng tròn, gân-phụ 3-4 cặp, khó nhận; 
cuống dài 1-1,5 cm, dẹpdep. Tảnphòng lưỡngphân ở 
chót thân; hoa đẹp, đỏ đậm như nhung đỏ, rộng 1,3 
cm; láđài nhọn cao 6 mm; vành có ống cao 1 cm, 
vàng Ö mặt trong. l 

Kiểng Tr nhiều từ 1973. 


- Cultivated. 


Crassulaceae - 767 


3073 - Kalanchoe mortagei Trườngsanh Mortage; 
Devil backbone. 

Có đúng, mập. Lá mọc đối, phiến thon, chót 
nhọn, đáy tròn, thưởng hơi xếp hai, bìa có răng tà 
thấp, thường mang /r„yềnhể, cuống dài 2-6 cm. 
Chùm-tután ö ngọn, nhiều hoa; hoa thòng, dài 5 cm; 
láđài xanh, cao 1,2 cm dính hơn 1/2; vành màu đỏ 
nâu, thuỳ 4, nhọn; tiểunhụy 8, chỉ gắn cách đáy 
vành vào 4-5 mm, xanh, không lông. 


Kiểng, gốc Madagascar. 
- Cultivated (K. crenara). 


3074 - Kalanchoe daigremontiana R. Ham. & H. 
Perr. de la Bath.. 

Cỏ mập, mạnh, đứng cao 0,5-1 m. Lá mập, 
dày, phiến thon hình máng /ỡng cong xuống, thường 
_mầu nâu lục tươi có vân nâu, bìa có răng nhọn, 
chót mang nhiều /wyềnhể. Pháthoa ỏ chót thân, 
chùm-tụtắn mang nhiều hoa màu (úmướn, thòng; 
vành là ống có 4 thùy. 


Kiểng. Gần K. morragei, cũng gốc Madagascar 


- Cultivated. 


3075 - Kalanchoe laciniata (L.) Pers. Sừng-hưu, 
Trườngsanh rách. 


Cỏ cao cõ 40 cm; nhánh ngắn. Lá mọc đối, 
phiến xanh dọt, chẻ sâu thành thuỳ hẹp, như lá kép, 
bìa có răng. Chùm-tután cao 30 cm; hoa vàng tHƠI; - 
đài xanh, cao 1 cm; vành có ống cao 1,3 cm, màu 
vàng đợt ỏ trên. Noãnsào và vòi nhụy không lông. 


Trên vùng đá dựa biển: Nhatrang, Phanrang. 


- Succulent herb; leaves 1-2-pinnatild; flowers 
_ yellow (Cofyledon laciniatwm L.). 


3076 - Kalanchoe spathulata DC.. Trườngsanh 
muỗng. 

Cỏ cao đến 70 cm, nằm rồi đứng. L4 mập; 
phiến xoan ngược, bìa nguyên hay có một ít răng, 
gân-phụ 4 cặp; cuống dẹp, đáy ôm thân, hay vắng. 
Trục pháthoa cao 40-60 cm; nhánh xéo, chẻ hai; hoa 
vàng, cao 8,5 cm; láđài 7 mm, đính ở đáy; ống vành 
cao 2-2,5 cm, tai 8 mm, nhọn; tiểunhụy 8; tâmbi 4. 
Trái cao 9 mm, 

Hànamninh, Hàtuyên, Hàtiên: III. Trị dịch 
thiênthời VN ø Ấn. 

ucculent herb; limb decurrent; flowers 


yellow. 


768 - Câycỏ Việtnam 
3077 - Kalanchoe tubiflora Ham.. Trườngsanh răn. 


Cỏ cao đến 1 m; thân tròn. Lá có phiến hình 
trụ với mặt trên phẳng, xanh dọợt có bót đậm, chót 
có răng và mang /ruyền/hể (cầuhành, cây-con) có rễ. 
Pháthoa to, đỏ, đẹp. Ó đồngbăằng ít khi có hoa, hoa 
ö Đàlạt; XI, 11. 


Kiểng. Gốc Madagascar. 


- Succulent frequently cultivated herb; leaves 
cylindrical, variegated. 


3078 - Kalanchoc flammea. 

Cỏ mập; thân to bằng ngón tay út, nằm rồi 
đứng. Lá mọc đối, mập; phiến xoan, bìa có răng ö 
2/3 trên, gân-phụ ít rõ, 3 cặp: cuống dẹp. Pháthoa 
cao 20-40 cm, rộng, trên 2-3 cặp lá nhỏ, nhánh 3-6, 
mang láhoa dài, có ít răng; cọng hoa 1.5 cm; láđài 
4, không lông, cao 1 cm; ống vành 1,5 cm, tai 1 x 0,8 
cm, vàng. 


Kiểng; HI. Gốc Phichâu nóng. 


~ Cultivated. 


3079 - Echeveria DC.. 


Cỏ thành như ngôsao trải trên đàtật. Lá 
đày, mập có mũi; phiến hình muỗng. Pháthoa Ở 
nách lá; chùm-tụtán; hoa gắn một bên, nhỏ, hình 
chuông, vàng hay đođỏ; cánhhoa dính nhau ỏ đáy; 
tiểunhụy 5; tâmbì 5, rói. Manhnang. 


Kiểng; nhiều loài, gốc tù Texas, Mexico đến 
Argentina. 


- Cultivated. 
ROSACEAE : họ Hường. 
Các giống (theo J.E. Vidal): 

1a - trái là 1-n manhnang Spiracoidae: 
NeHlia 

1b - trái không tự khai, khô hay mập 

2a - noänsào hạ hay trung; tâmbì 2-5, dính nhau ít nhiều và vào đài 

Maloideae: 


3a - nộiquảbì cúng như xương; quảnhâncứng với 1-5 bếquả; tâmbi 5, 2-noãn 
Pyracantha 


_ Wosaceae - 769 


3b - nộiquảbì như sụn hay phiến cứng; trái kiểu trái pom 
4a - tảnphòng hay chùm-tụtán 
3a - tâmbì rồi nhau một phần, hay không đính trọn vào ống đài : 


6a - ö trái, tâmbì rồi nhau cao lắm là đến 1/3 trên 


7a - lá kép lông-chim, rụng theo mùa $orbiis 
7b - lá rụng hay không rụng theo mùa 
8a - tảnphòng: hột nhỏ l - Photinian 
8b - chùm-tután; hột to so với trái Eriobotnya 


6b - ở trái tâmbì rồi nhau đến 1/2; trái chín tự khai trọn Šfrinvaesia 
5b - tâmbi dính nhau và vào ống đài 


6a - tai đài còn lại ỏ trái Enobotya 

6b - tai đài mau rụng : 
7a - hột-to. bì mỏng: lá không rụng theo mùa Rhapluolepis 
7b - hột nhỏ, quảbi dày ít nhiều; lá rụng theo mùa - SØFbMsS 


4b - tán, chùm, hay hoa côđộc 
3a - tâmbì 2-noãn, 2-5, dính nhau : 
6a - tâmbì 2; chùm; tai đài không rụng; lá không rụng theo mùa 


Rhapltolepis 
6b - tâmbiì 2-5: tán; lá thưởng rụng theo mùa 
7a - vòi nhụy rồi nhau Đã -_ Pyrus 
-_ #b - vòi nhụy dính nhau ö đáy - Malus 
3b - tâmbì 5, dính nhau, 3-10-noãn; tán; tai đài còn lại Docynia 
2b - noãnsào thượng (trong huyệt hoa ỏ Rosø); tâmbì 1-n, thường rời 
- 3a - tâmbì nhiều, rồi nhau; lá thường kép - - _Rosoideae: 


4a - trái trên đài lồi 
3a - tâmbì 2-noãn, trỏ thành quảnhâncứng; vòi nhụy ở chót; không đài- 
h : 


phụ Rubus 
5b - tâmbì 1-noän, cho ra bếquả; vòi nhụy ở hông; cỗ đài-phụ 
* 6a - noán treo; vòi nhụy mau rụng 
7a đế hoa mập, mềm to ö trái Fragaria 
7b - đế hoa không phù mập : : 
8a - đế đồngtrưởng; đài-phụ to hơn đài Duchesnea 
8b - đế hoa không đồngtrưởng; đàiphụ nhỏ hơn đài Poemilla 
6b - noãn treo; với nhụy còn lại và đồngtrưởng . Gewm 
4b - trái trong đế hoa lõm sâu (hạhoa) 
5a - để không mập ra, có móc, chưa 1-2 bếquả AgrtnoHiaq: 
5b - đế mập ra, không có móc, chứa rất nhiều bếquả Rosa 
3b - tâmbi 1, ít khi 2-3; lá đơn x= : 
4a - vòi nhụy ö đỉnh hay gần đỉnh; noãn 2, treo; hoa đều Prunoideae: 
- Prunus 
4b - vòi nhụy từ đáy tâmbì; noãn 2, đứng, hoa đều, hay hơi lưỡngtrắc 
: Chrysobalanoideae: 
3a - hoa đều; noãnsào 1 buồng, gắn vào đáy đài -_.. Chnsobalanus 


5b - hoa không đều; noänsào 2-buồng, gắn ở cạnh vào đài _ Parnan 


770 - Câycỏ Việtnam 


3080 - Neilia thyrsiflora D. Don. Này. 

Bụựi: nhánh không lông: gỗ thom. Lá có phiến 
có lông, nguyên hay có 3 thuỳ. bìa có răng đôi: 
lábệ có lông. Pháthoa là chùm-tután có lông mịn: 
láhoa có răng: hoa nhỏ; đài có lông to đầu phù và 
lông mịn sát: cánhhoa nhỏ: tiểunhụy 15-20: tâmbi 
l. không lông: noãn 10. ÄM@nhneng không hay có ít} 
lông. 


Trảng có đạimộc. 1.200-1.500 m: Làocai. Vay. 
tonkinense J.E. Vid.: chùm ö ngọn. trái có lông. 


- Tuft glabrous; stamens J5-20: foHicles. 


3081 - Pyracantha crenulata (D. Don) Roem. var. 
emarginata J.E. Vid. Gailê. 

Bụi: nhánh biến thành gai nhọn dài đặcsắc. 
Lá có phiến xoan ngược, nhỏ, 2-5 x I-2 cm, bìa có 
răng. chót lõm và có mũi nhỏ, không lông, gân-phụ 
10-12 cặp; cuống 3-5 mm. Pháthoa như tảnphòng: 
cọng hoa mảnh, dài 5-10 mm; đài không lông, thuỳ 
tà: cánhhoa tròn, đắng; tiểunhụy 20: tâmbi 5. đây 
lông. Trái tròn. đỏ cưn, to 5-6 mm. 


Núi cao 1.600 m: Laichâu. 


- Spinous tuft; petals white: carpels (Mespdlus. 
crentlatu„xs D. Don). 


3082 - Sorbus brevipetiolata Hiep & Yak.. Thựcquả 
cuống-ngắn. : : 
: Đaimộc nhỏ hay bụi. Lá có phiến tròndài đến 
bầudục. to 8-10 x 2-4 cm, không lông, gân-phụ 10-14 
Cập: cuống /-4 #zưn, có lông ngắn, lábẹ hẹp. 2-4 mm. 
Tảnphòng; cọng có lông; láđài không lông: cánhhoa 
trăng: tiêunhụy vào 20, noãnsào không lông. 2 
buồngr Trái to đ-70 mưn. 
Hoàngliênson, vào 2.500 m. 


~ Shrub or small tree; limb 8-10 x 2-4 em, 
glabrous: corymb of white flowers: berries 8-10 mm 
wide. 


3083 - Sorbus caloneura (Stapf): Rehd. 

Đaimộc hay tiêumộc thường phụsih. Lá cô 
phiến to 8-10 x 3-5 cm, không lông. hay có lông Ò 
gân. mặt trên nâu đậm đen, gân lõm. mặt dưới nâu 
đà và gân-phụ rất lồi, 10-12 cặp: cuống 5-6 mm, 
láb ó-ð mm. mau rụng. Pháthoa như tảnphòng. có 
lông: đài có thuỳ 2 mm; cánhhoa rắng. cao 6 mm: 
tiềunhụy vào 20: vòi nhụy 5. dính nhau ö đáy. Trái 
tròn hay hình xáÏ, cao 1 cm. 

Làocai: VII. 


_" Trec or treelet frequently epiphytic: flowers 
white (Micromeles caloneura Stap†). 


Rosaceae - 771 


Vidal) Sorbus corymbifera (Miq.) Yak. & Hiệp (Iccidtun corymbiferum MÍG,. Š. grandlosa 
idal). - 
Đạimộc nhỏ hay tiểumọc, có khi phụsinh. Lá rựng theo mùa: phiến xoan thon hay 
xoan tròndài, to 6-12 x 3-6 cm. đáy tròn hay nhọn rộng, chó có mũi, bìa có răng không 
đều; gân-phụ 8-10 cặp, chia nhánh gân bìa: cuống 2-3 cm. Chùm-tutẫn dạng tảnphòng. 
có lông dày; cọng 2 mm; đài có lông dày. ống 1.5 mm. thùy'tamgiác cao 2 mm, mau rụng: 
cánhhoa răng, xoan, cao 4-5 mm: tiểunhụy vào 25: noãnsào 2-4 buông: vòi nhụy 3-4 + 
dính nhau, không lông. Trái tròn to 8-20 mm. có nhiều tếbào sạn to. ị 


Làocay, Sapa, Côngtum. Nhatrang. Langbian, Bùđăng. 


3085 - Sorbus epidendron Hand.-Maz2. Thựcquả 
phụsinh. 

Tiểumộc, có khi p„siuh. có khí đạimộc. Lá 
đơn; phiến xoan ngược đến bầudục thon. ta 10-12 x 
4-6 cm, bìa có răng, mặt dưới đầy ông: gân-phụ 10- 
12 cặp; cuống đầy lông. Chùm-tụtán đây lông sét: 
cọng 2-3mm; cánhhoa vàngvàng, cao 4-5 mm, có lông 
dày mặt trên; tiểunhụy vào 2Ú: noánsào 2-3 buông. 
Trái trònm to 7-8 mm. 


Rừng dày, 1200-1500 m: Caolang (hình theo 
J.E.Vidal) 

- Treelet sometime epiphvtic. or tree: petals 
yelowish; ovary 2-3-loculare: fruit 7-8 mm wide. 


3085a - Sorbus granulosa (Bert.) Rehd. Thựcquả có- 
hạt. 


Tiểumộc thường phụsinh. hay đạtmộc nhỏ có 
lá rụng mùa đông. Phiến lá xoan thon, 6-12 x 3-6 
cm, không lông, gân-phụ 8-10 cặp: cuống 2-3 cm. 
Chùm-tután có lông dày; đài có lông dày. ống 3 
mm, tai cao 2 mm; cánhhoa đừng, cao 4-5 mm: 
tiểunhụy vào 25; noãnsào 2-4 buồng, vòi nhụy 2-4. 
Trái to 8-20 mm, có bìkhẩu rõ. mực có tểbào sạn to. 


Rừng vào 1000-2500 m: Sapa. Côngtum. 
Langbian; XI-I, 7-9. 
; Epiphytic treelet or tree. decidous: flowers whit 
(Pyng granulosa Đert.). 


3086 - Sorbus granulosa var. turbinata Card.. Xái| 
trỏi. 
Tiểunộc phụsinh. Lá rụng các thắng XII-l: 
hon bầudục, không lông, gân-phụ vào 8-10 cặp. 
háthoa như tản-phòng, đầy lông: cánhhoa 5. trắng. 
cao 4-5 mm; tiểunhụy vào 25: nöansào 2-‡ buồng. 
Phiquả tròntròn hay hình xálj. có rứn (2 ở đầu và 
bìkhẩu rõ. 
Núi cao từ 1200 m trỏ lên: từ Côngtum đến 
Langbian; XI-I, 10-2 


- Epiphytic treelet; leaves giabrous: flowers 
white. 


?#/4 - Cũyco0 Việtnam 


3087 - Sorbus ligustrifolia (Chev:) J.E. Vid.. Thựcquả 
lá-piam. 

Tiểumộc củo 4 m, phụsính, thưởng gặp Ò nạn 
CÓ mừn vị rêu trên đạthộc: nhánh non có vỏ đen. 
Lá chụm ở chót nhánh. có phiến nhỏ. không lông, 
nhọn hai đầu. láng. bìa có răng năm nhọn. gãn-phụ 
6-9 cặp: cuống 6-8 mm. Trái tòn, (¿ 7 cm. có 
bìkhẩu to. 3 buồng. mỗi buồng I hột : cọng dài 1,5- 
2 cm. 

Rừng dày ẩm. caođộ 2.000-3.000.m: Laocai. 

- Epiphytic treel€t; Ìeaves glabrous: fruits ] em 
ACTOSS (Pữus lgusrifolia Chev.). 


3088 - Sorbus verrueosa (DC.) Rehd. var. subulata J.E, 
Vid.. Thựcquả có-mụt. 

Đatmộc. Lá có phiến xoan. chót nhọn. đáy 
tròn. bia có răng nhọn. gân-phụ 9-12 cặp: cuống dài 
37 cm. Chùm-tután như tảnphòng. đầy lông: 
cánhhoa đầy lông mặt trên: tiểunhụy vào 2Õ: 
noãnsào 3-3 buồng, vòi nhụy 2-3. Trái xoan, cao 8 
mm. 


Rừng vùng núi cao: Fan-si-Pan, 2.530 m, 


- Tree: inflorescence pubescent: petals hairy 
Inside. 


3089 - Sorbus oligodonta (Card.) H.-Maz. vat. serrata 
J.E. Vid.. Thựcquả ít-răng. 

__ Đạmmộc cao. Lá kép lẻ; láphụ 9, không 
cuông-phụ, không lông, đáy tròn, bấtxúng, có răng ở 
bìa, gân-phụ 12-14 cặp. Tảnphông nhiều hoa. không 
lông: đài gần như không răng. Trái tròn. to 5 mm. 
chín đỏ: buồng I-hột 3, 


Rừng dày. 2.000-2.800 m: Làocai, 


- Tree: leaflets 9, glabrous: fruits red (Pinus 
ologodomta Card.). 


3090 - Sorbus ursina (Wenzig) Hedl.. Thựcquả gấu. 

Đạimộc nhỏ; cành non có lông dày nhí gòn. 
Lái kép: sóng có lông nâwnâu: lá-phụ gần nhu không 
Cuông-phụ. bầudục tròndài, bìa có răng nhỏ nhọn. 
gân-phụ 7-8 cặp, rõ ở mặt dưới. Chùm-tután ö chót 
nhánh. Trái cao 7-8 mm. đỏ. 


Loài của Achâu ôn và hànđói: B. 
- Smaill tree: branches tomentose: rachis brown 


puhescent: fruits red. 7-8 mm large (PVH tršinus 
Wenzig). 


Rosaceac - 773 


3091 - Sorbus watti Kochnc. Thựcqua Watt. 

Tiêummộc hay đạummộc nhỏ có lá rụng theo 
mùa. Lá-phụ 9-13, tròndài. dài 2-35 cm. đáy 
bấtxúng, gân-phụ 8-12 cặp. không lông; lábc nhọn. 
Tảnphòng; đài không lông: cánhhoa (ưng: tiểunhụy 
vào 20; tâmbiì 3-4. Trái nhỏ. 


Núi Ngọc-Pan (Côngtum). 3.187 m: HI-IV 
(hình theo Vidal). 


- Decidous tree or treclet: leaves glabrous: 
flowers white. 


3093 Photinia arguta Lindl. var. salicifolia (Dec.) J.E. 
Vid. Dự lá-liểu, Cổphổng. Tiê,mộc cao 3-8 m: 
nhánh non đày lông trăngtrăng. Phiến lá thón, dài 8- 
10 cm, lúc già không lông, gân-phụ 8-10: cuống Š 
mm, lúc non đầy lông. Tảnphòng với trục 3 hoa. đây 
lông; đài 1 mm; cánhhoa cao 3.5 mm, chót lõm: 
tiểunhụy 20; vòi nhụy 3. Phìiquả to 10 x 8 mm. có 
nhiều bikhẩu. 

Trái dùng thuốc cá. Rùng dựa suối, 500-I.500 
ĐK Hy Laichâu đến Bạchma, Côngtum. Dran: XII-VI. 


- Treelet 3-8 m high; branches, inflorescence 
white pubescent; flowers white (Pourthiaea salicfolta 
Đẹc.). 

3094 - Photinia benthamiana Hancc. var. benthamiana. 
Sến nước, Sến mộc, Dự Bentham. 

Tiêumộc. Lá có phiến bâudục thon hay thon 
hẹp, chót tà hay tròn, bìa có răng. mặt dưới đầy 
lông lúc non, gân-phụ 6-8 cặp: cuống đầy lông. 
Pháthoa như tảnphòng,trục đầy lông, sau không lông; 
đài đầy lông; cánhhoa đrắng, cao 4-5 mm: tiểunhụy 
20. Xe tròn, to 4-6 x 3-5 mm. 

ừng còi, caođộ thấp; II-]V. 9-1. 


- Treelet; corynb of white flowers (hình theo 
J.E. Vidal). 


3095 - Photinia benthamiana var. giabrescens Card.. 
Chiêukho, Krir. 

Tiêumộc; nhánh đen, có bikhẩu đỏ. tròn. Lá 
có phiến thon hay xoan ngược. dài 8-10 cm. chót 
nhọnnhọn, không lông, lúc khô nâu tưới, bìa có 
răng nằm, gân-phụ 6-8 cặp, xéo: cuống 0.7-] cm. 
Pháthoa ứ lông hay không lông. ò ngọn nhành. 
nhánh dài ; đài có lông: cánhhoa lõm ỏ đầu. 
Phiquả xoan, cao 8 mm. 

.Gỗ cúng Rừng dựa suối. 800-1.50U0 m: 
Lâmđồng, II-III, 6-9. 


- Treelet, leaves glabrous: inflorescence 
glabrous; flowers white (P. callerwana vat. Ï4oseHsis Card.) 


* (Xem chứ tích ở trang 58) 


“TIA_. Caycủ Việtmam 


3096 - Photinia benthamiana vai, sàlicifolia Card. Dụ., 
Vàng. 


` Hêmmnộc cao 15 m: nhánh không lông. Lá có 
phiếm thón hẹp, to 6-I10 x 1-15 cm, gân-phụ §Š-6 ö 
ngọn. bìa có răng thắp: cuống vào I cm. Pháthoa ò 
ngọn nhánh.ít hay không lông: hoa trắng hơi thưm. 
Dựa và trên suối. 500-600 m: từ Quảngtrị 
đến Danẵng: II-HHI, 6. 


-Shrub: leaves narrow lanceolate: flowers White. 


3097 - Photinia beauverdiana Scheid. var notabilis 
Rehd. & Wils.. Dự dê-nhận. 

Tiêumộc: nhánh không lông. đen. Lá có 
phiến thon ngược, dài 12 cm, đáy tà. chót có đuôi 1 
cm. gân-phụ I3-l4 cập, mặt trên nâu, mặt dưới nâu 
tươi. bìa có răng mịn, đúng: cuống không lông. 
Chùm-tután Ò ngọn: ñøø¿ nhỏ: cánhhoa vào 2 mm: 
SEPUNS vào 20. Trái nhỏ, xoan. cao 7 mm. 

apa. 1.600 m. 


: - Shrub: panicles: flowers small: berries 7 mm 
long. 


309$ - Photinia cucphuongensis Hiệp é: Yak. 


3099 - Photinia davidsoniae Rehd. & Wis. Dụ 
Davidson. 

Đại hạy trêmộc cao 3-1S5m. Lá có phiến (họn 
ngược. to 9-12 x 3-4 cm, không lông. dai, gần-phụ 10- 
l2 cặp. bìa- có răng thưa; cuống I-l,5 cm. Chùm- 
tután ö ngọn: nhánh đầy lông mịn lúc non: đài có 
lông :dâày. tai lÌ mm; cánhitoa trắng, tròn, to 4 mm: 
tiềunhụy vào 20; noãnsào có lông, vòi nhụy -2. 
Phìiquả /ròn. to 7-10 mm, có đài còn lại. 

Vinh. vào 400 m. 


- Tree or treclet; leaves oblanceolate. glabrous; 
flowers white. 


_3190 - Photinia giabra Maxim.. Dụ không-lông. 

Lai có phiến bầudục X0" Ngược. to 8- l2x 3.5- 
4 cm. chót tà, đáy chót buôm. mặt dưới không có 
đốm (khác P. pruƒolid), gân-phụ lÍ cặp. bìa có 
răng nằm: cuống ngắn. 1 cm. Chùm-tụtán ö ngọn 


nhánh, không lông: nhánh dài 7-8 cm: cọng hoa 5-7 
mm. ö trái đến !.Š cm. Trái xoan. cao 6-7 mm. 


Nam Trungquốc: tìm lại ỏ B. 


- To be search in N. Vietnam. 


* (Xem chứ thích ở trang 58) 


TRosaceae - 77§ 


3101 - Photinia impressivena Hay. vai. urceolocarpa 
J.E. Vid.. Dụ gân-rõ. 

Tiểumộc cao 3-6 m. Lá có phiến thon hẹp. to 
6-10 x 1,5-3 cm, bìa có răng có mũi. không lông. 
gân-phụ 6-8 cặp; cuống 5-8 mm, có lông hay không 
lông. Tảnphòng rộng, cao 5-l cm. nhiều hoa: cọng 
3 mm, đầy lông; đâi đầy lông. tai tampiác: noánsào 
có lông ö trên, vời nhụy 2. Trái hình lụclạc. to 7-8 
mm, có đài còn lại đúng. 


Dụa suối nơi ẩm lầy: Làocai Hàcôi. 
Côngtum; 6-12. l 


_= Treelet 3-6 m high; leaves gÌabrous: scpals 
a1rV. 
3102 - Photinia integrifolia Lindl.. Dụ lá-nguyên. 
Tiểumộc; nhánh không lông. Lá có phiến 
tròndài, to 10-12 x 3-4 cm. đai. không lông. bìa 
nguyên, gân-phụ 10-15 cặp; cuống l-l,5 cm. lábt 
tamgiác cao 2 mm, mau rụng. Chùm-tuụtán nhánh 
không lông; cọng ngắn; đài không lông; cánhhoa 
xoan, cao 2 mm; tiểunhụy vào 20: noãnsào có lông 
ö trên, vòi nhụy 2. Phìquả tròn to 4.Š mm. có đài ö 


hót. 
: Dựa suối, vào 1.600 m: Làocai: H-HI. 8. 


- Treelet; leaves glabrous: panicles; fruits 4.5 
mm acro§§. 


3104*. Photinia moiorum (Chev.) J.E. Vid.. Dụ 
thượng. 

Đạimộc nhỏ, cao đến 8 m; nhánh non có lông 
màu xám tro. Lá có phiến bầudục. 8-10 x 4-5 cm, 
chót có đuôi ngắn, đáy tà, lúc non đầy lông rồi 
không lông, bìa có răng thấp, gân-phụ 7-8 cặp: 
cuống 5-7 mm. Tảnphòng như tán, có lông dày: 
láđài 2 mm, đầy lông; cánhhoa 3 mư, xoan ngược: 
tiểunhụy 20; noãnsào có lông, vòi nhụy 2-3. Trái 
màu cm. Rừng trên đất đỏ. 1.200 m: caonguyên 

Boloven, Lào; T?; XI 12. - 


- Small tree; leaves giabrous; corymb umhel- 
like; fruits orange (Pyrws motonun Chev.). 


3105 - Photinia prunifolia (H.& A.) Lindl.. Dự lá- 
prun, Dáp. 

Tiểumộc hay đạimộc cao LŠ m: nhánh không 
lông. Lá có phiến thon hay tròndài thon. dài 6-12 
cm, không lông, mặt dưới có đốm đen, gân-phụ lÚ- 
12 cặp; cuống 1,5-3 cm. Pháthoa như tảnphòng: 
láđài cao 0,5 mm; cánhhoa /rắng: tiểunhụy vào 20: 
vòi nhụy 2. Trái òn, đỏ khi chín, to 1x 0.5 cm. 

Ầ Rừng trungnguyên 700- I.000 m, BTN: ÍV-V. 2- 
12. 
- Treelet or tree 15 m high: leaves glabrous: 

petals white; fruits red (P. seruleta. vai. phrud[olia 
Hook. & Arn.). 


T16 - Caycö Việtnam 


3106 - Stranvaesia davidiana Dec.. Tần-hoa. 

umộc đến 8 m; nhánh non có lông. Lá có 
phiến bầudục, đài 8-12 cm, đai như da, mặt trên 
nâu đen láng, mặt dưới nâu, bia nguyên, gân-phụ 
10-14 cặp; cuống dài đến 2 cm. Chùmtután ở ngọn, 
như đảnphòng; đài cao 4 mm, có lông ngoài và 
trong; noãnsào có lông; cánhhoa ứrắng, cao 4-5 mm; 
tiểunhụy vào 20; vòi nhụy dính nhau 1/2. Trái hơi 
mập, nở thành 5 mảnh; hột tròntròn. 


Fan-si-Pan, 2.500 m; VII, 8-9. 


- Treelet 8 m high; ]eavex coriaceous; flowers 
white; fruits Š5-valved. : 


3107 - Stranvaesia microphylla J.E. Vidal. Tầnhoa lá- _- 
nhỏ. . : 

Tiểumộc mảnh, cao 4-5 m; vỏ đenđen. Lá có 
phiến nhỏ, xoan, to 2-2,5 x I cm, đầu tròn hay lõm, 
đáy tà, gân-phụ 6 cặp, bìa như nguyên, mặt duói 
có lông ỏ gân chánh; cuống 6-10 mm, có. lông. 
Pháthoa ít hoa; tiểunhuy 20. Trái hình xáli, cao 5-7 
mm, có đài còn lại; buồng 5; hột 1-2 mỗi buồng. 


Làocai vào 2.200 m; 7. 
- Shrub to 5 m hiph; leaves small, glabrous. 


3108 - Stranvaesia nussia (Don) Dec. Tầnhoa nút. 

Đatmộc cao 8-12 m; nhánh non đầy lông 
trắng. Lá có phiến to 5-10 x 2-4 cm, từ xoan ngược 
đến thon (var. oiblanceolata Rehd. & Wils.: h. ob.), bìa 
có răng, lúc non đầy lông dày. Cọng hoa 2-3 mm; 
cánhhoa tròn, không lông; noãnsào trung. Trái tròn 
to 8 x 6 mm, khai cắmgăn. 


Rừng vào 1.000-2.000 m: có lế có öỏ B.; HI, 9. 
(hình theo J.E. Vidal). 


-_= To be ñnd in Northern part (Pyms nussia D. 
Don). 


3109 - Eriobotrya japonica (Thunb.) Lindl. Tibà, 
Sơntrà Nhậtbổn, Nhót tây; Mediar, Loquat; Neflier 
du Japon.. 

Tiêumộc 4-5 m. Lá có phiến dài đến 20 em, 
không lông mặt trên, đầy lồng mặt dưới. Chùm- 
tụtán đầy lông hoe; hoa rộng 2 cm; cánhhoa 5, trắng 
cao 1 cm; tiểunhụy vào 20; vòi nhụy 5. Phìiquả tròn, 
vàng, to 2-3 cm; hột to. 

-_.. Hoang ở Caolang, Tr Hanội, Đàlạt, Sàigòn,. 
- có nhiều thú; X, 10-11. Nạc vàngvàng, hơi chua.Làm 
hà đường/máu, chống viêm, chống vài siêukhuẩn; 
-hoa trị ho, mửa, mất đái, đái-đường; trái trấnthống. 


sẻ _~:Cultivated (Mesplus japonica Thunb.). 


TRosaceae - 777 


3110 - Eriobotrya angustissima Hook.f. Sontrà hẹp. 

Tiêmmnộc hay đạtmộc cao đến 15 m. Lá có 
phiến Øròzdài, to 5-10 x 1-2 cm, không lông, gân-phụ 
8-10 cặp; cuống 1-1,5 cm. Chùm-tụtán cao 2-6 cm, 
không lông, đài cao '2,5 mm; tiểunhụy vào 20; vòi 
nhụy 2-3. Trái tròn. to 10 x 8 mm. 


Núi cao: Chu-yang-Sing, Nhatrang, Dilinh; 
_ (hình theo Vidal). 


- Treelet or tree to 15 m high; leaves oblong.. 


3111 - Eriobotrya bengalensis (Roxb.) Hook. †. 
Sontrà An. 

Đạimộc nhỏ, cao vào 10 m. Lá có phiến 
bầudục hay thon, dài 10-20 cm, không lông, gân-phụ 
10 cặp; cuống dài 2-4 cm. Chùm-tután chài, đầy 
lông, láđài cao 1 mm; cánhhoa trắng, cao 4-5 mm; 
tiểunhụy vào 20; vôi nhụy 2-3(4). Trái to 15 x 10 
mm; hột I1, to, tròn. Sh hg 


Rừng đến 1.500.m: Phanrang, Cônson. 


- Tree 10 m hiph; leaves glabrous; petals white 
(Mespilus bengalensis Roxb.,.Photimia dubia Wall.). 


3112 - forma contracta Vịd.. Mộp. 

Phiến lá thon hay thon ngược, chót tà hay 
nhọn, bìa có răng cạn, cách nhau 6-10 mm; pháthoa 
ngắn hơn 6 cm (hình C). ˆ 

Bạchmã, 1.500 m. 


forma intermedia Vid. 
Vòi nhụy thường là 4; lá có mặt trên nâu 
đen, mặt dưới nâu đậm (hình I). 


Bạchma, 1.500 m. : 


3113 - Eriobotrya henryi Nakai 
Ï Tiểumộc 5-7 m. Lá tròndài-thon, to 6-10 x 1,5-3 cm, đáy tùtù hẹp, chót nhọn, 
không lông, bìa có răng nhọn, cách nhau 2-3 mm, gân-phụ vào 10 cặp. Chùm-tũtán cao 
3-5 cm, có lông dày; cánhhoa tròn; tiểunhụy 15-20; noãnsào có lông Ỏ trên. Trái xoan, 
to 7 x 6 mm. 


778 - Câycỏ Việtnam 


* 

3115 - Eriobotrya serrata J.E. Vid.. Sontrà răng. 

Đạimộc cao 15-20 m. Lá có phiến xoan hay 
thon ngược, to 15-20 x 7-8 cm, đáy hẹp, chót tà, 
không lông, bìa có răng, gân-phụ l2 cặp. Chùm- 
tụtán dày, đầy lông đầy; hoa không cọng, cánhhoa 
lõm ở đầu; tiểunhụy vào 20; vòi nhụy 3-4, có lông ỏ 
đáy. , 


Rừng caođộ: XI. Gỗ không bị mối ăn. Lào, 
N Trungquốc, có lẽ có ö B (hình theo J.E. Vidal). 


~ Treelet; leaves glabrous; flowers white. 


3116 - Eriobotrya cavaleriei (Lev) Rehd. Số 
Cavalerie. : : 

Đammộc nhỏ. Lá có phiến thon, đài vào 10 

cm, .Ã và chót nhọn, bìa có răng to nằm, cách 
nhau, không lông, gân-phụ 10 cặp; cuống 2-3 cm, 
lábẹ 5-6 mm. Chùm-tután cao cõ 10 cm, có lông 
mịn hay không lông; cọng hoa 5-10 mm; cánhhoa 7- 
w mm; tiểunhụy vào 20; vòi nhụy 2. Trái cao cõ 1,5- 
cm. 
đua, 1.500 m: Sapa, Làocai, Hòabình; IV- 


Là 


- Small tree; leaves glabrous; inflorescence 
glabrous or pubescent (Hiptage cavaleriei Lev.). 


3117 - Eriobotrya deflexa (Hemsl.) Nak.. Sô xoay. 

Đạimộc 10 m. Lá có phiến đài 20-25 cm, 
không lông, bìa có r nằm, thưa, gân-phụ vào l§ 
cặp; cuống 3,5-5 cm. Chùm-tụtán chài, dây lông; đài 
cao 4 mm; cánihhoa đrắng; tiểunhụy vào 2Ú; vòi nhụy 
2-3. Trái tròn to 15 x 12 mm. 

Rừng dày dưới 500 m: Phúkhánh; IH (hình 
theo Kanehira). : 


- Tre 10 m hiph leaves glabrous; 
infiorescence pubescent; flowers whitec (Phoriria 
deffexa Hemal.). 


3118 -- Eriobotrya elliptica Limdi. var. peteloti j.E. 
Vid.. Sô bầudục. 

Đạimộc? Lá có Thế tròndài hay xoan, đải - 
đến 30 cm, đáy nhọn ay tròn, bìa có răng cong, 
sâu 3 mm, không lông, gân-phụ vào 20 cặp; cuống 
20-40 mm. Pháthoa Ó ngọn, dày, có lông hoe dày; 
hoa không cọng; ống đài 4 mm; cánhhoa tròn, mặt 
ngoài đầy lông; tiểunhụy 20; vòi nhụy 5. Trái tròn, 
to 12 mm. 

Sapa; I, 9. 


- Leaves to 30 cm long; inflorescence rufous 
hairy; petals hairy outside. 


* (Xem chú thích ở trang 58) l 


Rosaceae - 779 


3119 - Eriobotrya fragrans Champ. ex Benth. var.. 
furfuracea J.E. Vid.. Sô thơm. 


Tiểumộc. Lá có phiến bầdục dài, đài 10-15 
cm, mặt dưới đầy lông màu sét, gân-phụ 10 cặp; 
cuống đài 4 cm. Chùm-tụtán rộng 6-8 cm, có lông 
hoc; tiểunhụy vào 20; vòi nhụy 5. Trái to 78 mm. 


Rừng vùng núi cao: Hònbà (Phúkhánh): IX. 


- Treelet; leaves ferruginous hairy below. 


3120 - Eriobotrya poilanei J.E. Vid. Sontrà Poilane. 

Đammộc 15 m. Lá dài 15-18 cm, bìa có răng 
cong,: không lông, gân-phụ 10-12 cặp; láb€ không 
rụng, cao 8 mm. Chừm-tután ngắn hón 5 cm, có lông 
hoe; đài cao 5 mm; cánhhoa không lông, tiểềunhụy 
vào 30; vòi nhụy 4(3-5). Trái tròn, to 15 mm. 


Ven rừng, vùng núi, caođộ 1.200-1.500 m: 
Lâmđồng (hình theo J.E. Vidal). 


- Tree 15 m hiph; inflorescence rufOus 
pubescent; petals glabrous. 


3121 - Eriobotrya prinoides Rehd. & Wils. Sontrà 

Đạimộc cao 10 m. Lá có phiến bầudục, to 8- 
12 x 3-6 em, bìa có răng Ò 2/3 trên, mặt trên không 
lông, mặt dưới đầy lông, gân-phụ 10-12 cặp. Chùm- 
tụtân trãi ra, rộng 10 em, co lông dày; cọng hoa 2-5 
mm; cánhhoa xoan, (rắng, cao 5 mm; tiểunhụy vào 
20; vòi 2-3. Trái xoan, to 10 x 7 mm; hột to. 

Rừng vào 1.500 m, Nam Trungquốc; tìm lại 
ỏ B (hình theo J.E. Vidal). 


- Tree 10 m high; panicles 10 cm wide, 
tomentose; petals white; fruits 10 x 7 mm. 


3122 - Eriobotrya serrata J.E. Vịd.. Sontrà răng. 

Đạimộc cao 15-20 m. Lá có phiến xoan hay 
thon ngược, to 15-20 x 7-8 cm, đáy hẹp, chót tà, 
không lông, bìa có răng, gân-phụ 12 cặp. Chùm- 
tután dày, đầy lông dầy; hoa không cọng; cánhhoa 
lõm ở đầu; tiểunhụy vào 20; vòi nhụy 3-4, có lông Ỏ 
đáy. 


Rừng caođộ: XI. Gỗ không bị mối ăn. Lào, 
N Trungquốc, có lẽ có ỏ B (hình theo J.E. Vidal). 


- To be finđ in Northern part. 


'780 - Caycỏ Việtnam 


3123 - Raphiolepis brevipetiolata J.E. Vịd. Kimlân. 
Tiêumộc cao 1-3 m; nhánh không lông. Lá có 
phiến dai cứng, lúc non đầy lông,mau hông lông và 
bìa uốn xuống, gân-phụ 6-8 cặp; cuống 3-5 mm. 
Chùm-tután hay chụm ó ngọn, đầy lông sới; cọng 
hoa 5 mm; láđài 4-5 mm; cánhhoa thon, to 6 x 3-4 
HP: có hay không lông; tiểunhụy vào 20; vòi nhụy 


Phúkhánh, vào 1.600 m. 


- Shrub to 3 m hiph; adult leaves glabrous: 
panicles ferruginous pubescent. 


3124 - Raphiolepis indica (l.) Lindl. ex Ker. Sến- 
đương, Đào bánh-xe, Luông gai. 

Tiểu hay đạimộc đến 12 m. nhánh non có 
lông. Lá có phiển không lông: lábc nhỏ, mau rụng. 
Chùm-tután, hoa rộng vào l cm; cánhhoa /rắng; 
tiểunhụy vào 20; vòi nhụy 2-3. Trái mập, đen, ăn 
được; hột 1-2, tròn. 


Rừng, dựa rạch, đến 1.700 m: Quảngtrị, 
-_ Biênhòa; mw lầu thể tuỳ hìnhthể của lá: II-IV. 3-17. 


- Treelet or tree to 12 m hịiph; flowers white 
(Craetegus indicus L.). 


3125 - Raphiolepis salicifoHa Lindl. ex Ker. Kimlân. 


Tiêumộc. LÁ có phiến dai, thon, to 6-9 x 1-2 
cm, đáy chót buồm, bìa có răng ỏ 2/3 trên, không 
lông, gân 6-6; cuống 5-10 mm, lábẹ mau rụng, hình 
như kim. Chùm-tụtán có lông dày: cọng 6-8 mm; đài 
đầy Kt2 thuỳ tampiác; cánhhoa trắng, to 6-10 x 2-4 
mm; tiểunhụy vào 20. Phìquả. 


Dựa rạch: Bìnhtrithiên. 
- Treelet; leaves glabrous; flowers white. 


3126 - Cydonia oblonga Mộcqua, Common Quïmcc; - 
Cognassier. : 

Tiểumộc hay đạimộc nhỏ đến 8 m. Lá có 
phiến thon, đáy tròn hay hơi lõm, chót tà hay tà 
tròn, bìa có răng thấp. Hoa rộng Š cm, có cánhhoa 
trắng hay hường, vòi nhụy 5, rồi nhau. Trái 
vàngvàng, thom; nạc cứngcúng, chuachua; hột nhỏ, 
nâu đậm. 

Tr, ỏ B ?. Dùng để tháp Lê. 


Trái làm tarte, rượu mạnh; hột độc song cho 
chất nhầy dùng trong mascara và tóc. Vỏ, chồi, lá, 
trái thuiểm (tanin). Trái trọ tim, giúp ho; nhót đấp 
ung. Hột trị đau cổ, ia, sốt, kiết. 

- Cultivated in Northern part?. 


Rosaceac - 78l 
3127 - Pyrus calleryana Dec.. Mộc-cạp. 


Đạimộc; nhánh không lông. Lá có phiến xoan: 
hay gần như tròn, không lông, to 4-8 x 3-4 cm, gân- 
phụ 8-10 cặp, bìa có răng năm: cuống 2-4 cm, lábe 
hẹp, mau rụng. 7ảnphòng như tán; cọng l,5-3 cm; 
láđài tamgiác, có lông Ỏ chót; cánhhoa xoan ngược 
hay tròn, có cọng; tiểunhụy 20; vòi nhụy 2-3. Trái 
tròn, to 1,5 cm, có mụt trắng, tròn. : 

Sapa. 


- Tree; leaves pglabrous; flowers on long 
pedicels. : 


312§ - Pyrus lindleyi Rehd.. 


Lá có phiến xoan, chót nhọn, đáy tròn, bìa 
có răng nhỏ, nhọn, gân-phụ 5-6 cặp; cuống dài bằng 
1ú. HT 

Trái xoan đài, có láđài còn lại. 


Dunhập trông ö thượngdu B. 


- Introduced in highland (P. sienmis  Auct. 
. Eindl., non Poiret). N 


3129 - Pyrus pashia D. Don. Móc-cọt. 

Đatmộc cao 8-12 m, lá rụng theo mùa; nhánh 
có khi có gai. Lá có phiến xoan rộng, không lông, 
đáy tròn, chót có mũi ngắn, bìa có rằng nằm, gân- 
phụ 8-10 cặp[; cuống dài 2,5-4 cm, lábẹ như chỉ, 
mau rụng. ùm-tutấn ngắn mang 6-12 hoa; hoa 
rộng l cm; cánhhoa trắng, to 8 x 6 mm; tiểunhụy 
nhiều; noânsào 5 buồng. Trái ăn được, tròn, chót có 
theo của đài và vành, có bìkhẩu. 

Rừng thưa, 1.000-2.000 m: Caolang, Laichâu; 
H-IV, 11-12. 

- Tree 8-12 m hiph, decidous; leaves glabrous; 
'flowers whIte. 


3130 - Pyrus pyrifolia (Burm. f) Nakai. Lê; Poirler 
de Chine. 

Đạimộc nhỏ. Lá có phiến nhỏ, hình /gmgiác 
tròn, bìa có răng nhọn, nhỏ, tậncùng thành tø dài, 
gân-phụ 5-7 cặp; cuống đài hơn phiến. Tảnphòng; 
cọng hoa dài 4-6 cm, không lông, đài 5 răng; 
cánhhoa cao vào 1 cm; tiểunhụy nhiêu, chỉ dài 6-8 
mm; vòi nhụy 4-5. Trái hình xálI, o vào 4 x 3 cm, 
có bïkhẩu tròn. 

Nhập từ Trungquốc, trồng ỏ thượngdu B: 
Caolang, Đàlạt, 1.000-1.500 m. 

- Cultivated in Nord highland (Ficus pyrfobha 
Burm.f; P. sửnsis Auct mult, non Poiret, nec 
Lãndl.). 


782 - Câyco Việtnam. 


3131 - Pyrus ussurensis Maximm. (P. siensiš auct., 
Den., non Poiret). Lê 

Đgimnộc. LÁ có phiến xoan rộng, to 6-11 x 4-6 
cm, bìa có răng nhỏ có mũi đài; gân-phụ 9-11 cặp; 
cuống dài 2-4,5 cm. 7đnphòng; cọng hoa dài; láđài 
3; cánhhoa trắng; tiểunhụy 20-30; vòi nhụy rồi. Trái 
_ tròntròn, chót lõm, to đến 5-7 cm: nạc có fếbào. sạn. 


Theo Poilane, có trồng ở Caolạng. 


- Cultivated in highland (P. sinensds auct., Dcn., 
non Poiret). ï 


3132 - Maius pưmila Mi. (Mai¿s commung DC., 
Đyns malws L.). Pom; Apple tree; Pommier. 

Đạimộc cao 5-1§5 m. Lá có phiến xoan, 
tròntròn ở đáy, chót thon nhọn, bìa có răng, mặt 
dưới có lông trắngtrắng; cuống đài 2-3 cm, lábẹ mau 
rụng. Tảnphòng; hoa tăng ửng hường; đài có lông; 
_ cánhhoa có cọng; tiểunhụy vào 15, baophấn trắng, 
noãnsào trung, Š buồng. Trái to 50-7 cm, lục tươi, 
đỏ...; nạc ngà, chua ngọt, thơm; hột nâu, láng. 


Cây ăn trái phổbiến vùng ônđói. Tr song ít 
ở vùng núi: Caolạng, Đàlạt; IX-XI. Có nhiều thứ. 


3133 - Malus asiatica Nakai. Lê: Chinese Apple; 
Pomme chỉnoise. 


. Đạimộc nhỏ. Lá có phiến to 7-12 x 5-7 cm, 
bìa có răng nhỏ; cuống dài 2-3 cm. Tán ỏ chót 
nhánh; hoa trắng; tiểunhụy nhiều. chỉ không lông: 
noänsào không lông, vòi nhụy 5. Trái tròn, quảbì 
mỏng, vàng nạc ngọt, dòn mềm. 


t 


Tr ỏ B, tháp tên cây Cọt; VI. 
-,Cultivated in Northern part. 


3134 - Malus doumeri (Bois) Chev.. Sontra, Gan, 
Pom rừng, Chuachát. 

Đatmộc 10-15 m, thân non có gai. Lá có phiến 
lúc non có lông, rồi không lông, ö chồi non có (huy; 
cuống đài 2-4 cm, lábẹ cao 5 mm, mau rụng. Tán 3- 
3 hoa trắng; tiểunhụy 30-50; noánsào 5 buồng. Trái 
chín vàngvàng, đầu thường u vì đáy vòi nhụy và 
láđài, thơmthơm; nạc không tếbào cát; hột nâu 
đậm, 1-2 mỗi buồng. 2n : 34 


Rừng luônluôn xanh, núi cao 1.000-2.000 m: từ 
Caolạng, qua Côngtum đến Đàlạt; IX-]IH, 9-3, Trái 
trị ĩa, ú huyết, hạ huyếtáp. 

- Tree 10-15 m hiph; flowers white; fruits yellow 
(Dws doumeri Bois). 


RÑosaceae - 783 


3135 - Docynia indica (Wall.) Dcn.. Táo mèo. l 

Tiêumộc cao 5 m; nhánh và thân non có gai 
và lá có phiến có thuỳ. Lá rụng (heo mùa, ò nhánh 
già không có thuỳ, thon, đài 7-10 cm, đây lông lúc 
non, bìa có răng nhỏ, gân-phụ 6-10 cặp; lábẹ mau 
rụng..Tán I-3 hoa; cọng ngắn; đài đầy lông trắng, 
mịn, phiến nhọn; cánhhoa to 10 x 5 mm, mỏng, 
không lông; tiểunhụy ngắn; vòi nhụy 5, dính nhau 
và có lông ỏ đáy, buồng. nhiều noán. Trái đòn, 
Vàngvàng, to 5 cm, nộiquảbì cứngcứng. : 

Rùng 1.300- 2.000 m: Laichâu, Làocai; H-[V, 
9-10. Trái ăn được, rim või đường. : 

- Treelet; young branches spiny with lobate 

leaves; umbel; fruits yellow (Pyrw mdicus Wall.). 


3156 - Docynia delavayi (Franch.) Schneid. 
_ Khác loài Ð. ứđica ö lá không rụng theo 
mùa, bìa nguyên và mặt dưới đầy lông. 
Có ỏ Vânnam; theo Vidal có lẽ có ð B. 


- May be tỉnd in Northern part. 


3137 - Rubus inopertus (Diels) Focke. Dum trần. 


Bụi /eo; nhánh to, có gai cong. Lá do $-7 /á- 
phụ thon, tàn 4 lông hay có vài lông hình sao, bìa 
cÓ răng, gân-phụ 9-11 cặp; lábẹ hẹp, gắn 3 mm 
cách đấy cuống. Chùm to 2-3 cm; hoa nhỏ; đài 
an) lông; cánhhoa lường, tâmbì vào 70, có lông. 

tái đỏ. 


Núi trên 1.000 m: Làocai, Sapa; VII. 


: - Climbing shrub; flowers pink; drupes red (R. 
'IVEMS SSp. Itoperfus Diels). 


3138 - Rubus niveus Thunb. Dum tuyết. 

Bụi; nhánh có phấn trắng: gai dẹp ở mm: Lá- 
phụ có lông dày trắng ở mặt dưới, gân-phụ 1Ô cặp; 
lábe thon. Pháthoa ở nách hay ngọn; hoa rộng lcm, 
hưởng: tâmbì vào 50. Trái đỏ đậm, chuachua. 


Trảng, rừng Thông từ 800 m trỏ lên: từ 
Làocai, qua Côngtum đến Langbian. 


- Shrub; branches and leaves beneath white 
KH flowers pink; drupes red (J. Íasiocarpus 
m.). 


784 - Câyco Việtnam 


3139 - Rubus rosaefolius J.E. Sm.. Dum lá-hường; 
Rose-leaved Raspberry. 

Bụi; thân có lông mịn, có gai nhỏ, cong hay 
ngay. Lá kép do (3)(7) lá-phụ mọc đối, xoan thon, 
to 2-4 x 1-2-cm, có lông, gân-phụ 8-10 cặp, bìa có 
răng kép; lábẹ hẹp, nhọn. Hoa 1(3) ỏ chót nhánh, 
thớm, có tuyến có cọng; cọng hoa 2-3 cm; láđài thon 
nhọn, dài l cm, có lông, xụ; cánhhoa đòn, trắng; 
tiểunhụy nhiều, ngắn hơn láhoa; tâmbì nhiều. Trái 
thành đầu tròn to 2 cm, ăn được. 

Vùng núi trên 1.000 m: Làocai, Caolạng. Var. 
coronarius Sims.: hoa to 5 cm, cánhhoa nhiều; 
Hànamninh. Lá anodin, trị kinhphong, sưng, ung- 
nhọt, giúp ho. 

- Shrub; leaves pubescent; flowers white: drupes red. 


3140 - Rubus sorbifolius Maxim. (Ñ. 4sø£r auct. non 
Wall. ex Don p.p.). Dum nhọn, Tum khôn, Lông ôn. 


Bụi øườn; thân có lông dài dođỏ và tiết, gai 
to, hơi cong. Lá do 7 lá-phụ, có lông Ỏ gân, có gai 
Ỏ gân chánh. Tután 3 hoa; đài có lông ö mặt ngoài; 
cánhhoa trắng; đế hoa lồi cao, dài 1,5 cm, mang đến 
400 tâmbì. Quảnhâncúng đỏ, ngon. 

- Rừng chồi, từ caođộ 500 m trỏ lên: BTN. 


- Sarmentous; stem with red glandulous hairs; 
flowers red; drupes red. 


3141 - Rubus alpestris BI. Dum núi¡-cao. 

„ Bụi nhánh tròn, không lông, có gai cong, có 
tuyến có cọng hay không cọng. Lá-phụ thon, 2 đầu 
nhọn, dài đến 9 cm, mặt trên xám nâu, mật dưới 
cùng màu song dọt hơn, bìa có răng xéo, gân-phụ 
đến 20 cặp; cuống 1-5 cm, lábẹ hẹp, thon. Chùm- 
tụtán thưa; cọng hoa 2-3 cm; đài có lông; cánhhoa 
trắng, ngắn hon láđài; tiểunhụy nhiều; tâmbì 12-15. 
Trái tròn, đỏ. 

Núi cao vào 2.000 m: Fan-si-Pan. 
- Shrub; sessile or pedunculate glands; panicles; 
flowers white; drupes red. 


3142 - Rubus cochinchinensis Trait.. Ngủ-gia-bông, 
Ngấy hương, Dum Nam-bộ. 

Bụi ườn. Lá do 5 lá-phụ, mặt duói đầy lông 
trắng, gân-phụ 9-10 cặp. Chùm-tután đầy lông; hoa 
trắng, rộng 6-8 mm; 3 láđài ngoài chẻ; tâmbi 30-40. 
Trái đỏ, ăn được. 


Rừng còi, ven rùng, bìnhnguyên đến 1.000 
m: tù Caolang đến Bảolộc. Giúp tiêuhóa, trị vàng 
da, trị kém ăn. 


- Sarmentous; leaflels 5, white pubescent 
beneath; fiowers white; drupes red. 


Rosaceae - 785 


3143 - Rubus cochinchinensis var. giabrescens Card.. 
Dum ngấy, Ngấy trắng. 


Bụi trườn, có gai. LÁ do 5 lá-phụ, mặt dưới 
không lông trà ở gân chánh, mặt trên không lông; 
hai lá-phụ dưới có thể dính nhau. 


Lá dùng như Trà, giúp tiêuhoá và bổ. 
Thừathiên, Đànẵng. 


- Differt from precedent by leaves glabrous 
below except midrib. 


3144 - Rubus lineatus Reinw.. Dum sọc. : 

.  Bụi cao l-2 m; nhánh, cuống có lông tơ nằm 
trắng, gai rất ít. Lá do 5 lá-phụ thon hẹp, hai đầu 
nhọn, to 9-I1 x 3-3,5 cm, mặt trên nâu đen, mặt 
dưới có lông trắng tơ, gân-phụ khít nhau. Chừm 
ngắn; láđài đài 1,5 cm, có lông trắng, cánhhoa rrắng, 
bâudục, ngắn hơn đài; tiểunhụy ngắn; tâmbì vào 
40. Trái đỏ, báncầu. 


Làocai, 1.800 m. 


- Shrub; branches with appressed silky 
pubescence; drupes red. 


3145 - Rubus ctropicus (Hand.-Mazz.) Thuần. Dum 
không-đổi. 

Bụi, nhánh không lông, có gai nhỏ lón không 
đều. Lá-phụ 3(1), lá-phụ chót đáy hình tim hay 
tròn, bìa có răng không đều, không lông, gân-phụ 
có gai mặt dưới; lábc trên cuống, như chỉ. Tự/án 2- 
1 hoa; hoa rộng 1,5 cm; cọng có 2 tiềndiệp; cánhtoa 
trắng, tâmbì vào 30, không lông. Trái màu cam. 


Núi cao vùng Sapa: 


- Shrub; flowers white; drupes orange (Â. 
leucanthus Hance var. etropicus Hand.-Mazz.) 


3146 - Rubus leucanthus Hancce. Dum hoa-trắng, 
Ngấy trắng. 


Tiểumộc eo đến 20 m; nhánh không lông, gai 
cong, đáy to. Lá-phụ bầudục, láng, gân-phụ 6-7 cập; 
lábc hẹp, mau rụng. Chùm ở nách lá hay chùm- 
tután; ládđài có mũi; cánhhoa trắng, có cọng; tâmbi 
vào 80. Trái tròn, đỏ, ăn được. ' 


Vùng núi trên 400 m, BTN: tù Caolạng qua 
Bạchmáã đến vùng Sàigòn; X-II. 


- Long climber; flowers white; drupes red. 


786 - Câycỏ Việtnam 


3147 - Rubus pentagonus Wall. ex Focke. Dum 
ngũgiác. ; 

Bụi, nhánh có gai gắn ngay, thường có tuyến 
có cọng. Lá-phụ thường 3, dai, có lông, bìa có răng; 
sóng chung 3 cm, lábe dài 6 mm. dạng lá. Tután Ó 
nách; hoa 7-3, thường có tuyến, to, rộng 3 cm; ládài 
có tơ nhọn; cánhhoa bầudục; tâmbì 30-35, không 
lông. Trái tròn. 


Rừng thưa, vùng núi cao: Sapa, 2.600 m; 8. 


- Shrub, stem with pedicellate glands: fruiis 
globulous. 


3148 - Rubus erythrolasius Focke. Dum tø-đỏ. 

Bụi, nhánh, cuống, sóng lá có lông phún dài, 
đođỏ; gai mảnh. Lá-phụ 3, lá-phụ chót to 11 x 5,5 
cm, bầudục, chót có mũi, bìa có răng nhỏ, gân-phụ 
8-9 cặp, cuống 2-3 cm. Chụm ít hoa, ỏ nách lá; 
cọng 6-8 mm, có lông dày, đài có lông trắng; 
S SEC-M trăng, dài hơn láđài; tiểunhụy nhiều; tâmbì 
đến 30. 


Vùng núi cao đến 2.000 m: Làocai. Theo 
Hiệp và Yakolef, là R. pưaensis 


- Shrub; stem with reddish hairs; flowers white. 


3142 - Rubus pinfaensis Levl. & Van.. Dum bầudục. 

Bụi đúng hay leo; nhánh đầy (ở hoe và gai to. 
Lá-phụ 3, xoan tròndđài, mặt trên không lông, mặt 
dưới đầy lông trắng, gân-phụ rất lồi, sóng có gai, 
labe như chỉ, gắn trên cuống. Chùm-tuụtán ö ngọn 
hay nách, đầy lông; hoa rộng 1,2 cm; đài đầy lông 2 
mặt, cánhhoa trắng, dài bằng đài; tâmbì nhiều, có 
lông ö trên. Trái vàngvàng. 


Vùng núi trên 1.000 m: Caolạng, Sapa. 


- Erect or chmbing shrub with rufous silky 
hairs; flowers white (R. ellipficus auct. non Sm.) 


3150 - Rubus idaeifolius Thuần. Dum 

Bựi, nhánh đầy lông trắng và gai lón nhỏ 
khác nhau. Lá-phụ 3, xoan, mặt trên có lông, mặt 
dưới đầy lông trắng, gân-phụ 7-9 cặp; cuống 4-7 cm, 
lábẹ hẹp dài 1,5 cm. Ti/án thường 1-hoa, dài 1-4 
cm; hoa rộng 2 cm; láđài đầy lông, có gai nhỏ; 
tâmbì đến 80, có lông trắng. Trái hình cầu. 


Vùng núi cao 2.400 m: Làocai; VII. 


- Shrub; leaves whitt haiy beneath; 
Iinflorescence 1-flowered. 


Rosaceae - 787 


3151 - Rubus phengodes Focke. Dum sáng. 

` Bụi: nhánh tròn, có gai nhỏ, cong, lông mịn 
và có tuyển có cọng. Lá-phụ xoan ngược, lá-phụ 
chót fo 8-10 x 4-5 cm, có lông dày tơ chói mặt duối, 
gân-phụ nhiều, khít nhau. Chùm ngắn ở nách lá: 
cọng 3-7 mm; láhoa rộng 1-2 cm; đài có lông tơ mặt 
trong: cánhhoa trắng, tiểunhụy nhiều; tâmbi 30-40. 
“Trái tròn. 

Núi cao : sông Dahoai. 

- Shrub; leaflets to 8-10 cm long, densely silky 
QIU NG : pubescent below; flowers white. 


3152 - Rubus klossi Bak.f Thân mốcmốc, không lông. Lá mang 8-11 lá-phụ to 9-10 x 1-2 cm, lá-phụ chói 
1o hơn cá, mặt trên không lông; cuống ngắn, lábc thon. Pháthoa ngắn hón lá; chùm hoa nhỏ; đài 5 mm. 
có lông dài mặt ngoài, tai nhọn; cánhhoa hưởng tái, cao 4 mm. Dran, 900-1200 m. 

Gần R.trijuga & rosaeƒolius 


3153 - Rubus parvifolius L.. Ngấy lá-nhỏ, Tu-lúi. 

Bụi trườn; nhánh mảnh, có lông và gai cong. 
Lá-phụ tươngđối nhỏ, mặt trên không lông, mặt 
dưới đầy lông trắng, lá-phụ chót có thu, lábe hẹp, 
cao 3-5 mm. Tảnphòng Ỏ ngọn, cao 4-5 cm: họa 
hường, rộng vào Ì cm; đài đầy lông, có gai nhỏ; 
cánhhoa cao 5 mm; tiểunhụy nhiều; tâmbì vào 30. 
Trái hình báncầu, đỏ, chua, ngon. 

Bình và caonguyên B: từ Caolạng đến 
Thanhhoá. Rễ khô trị sốt, têthấp, đau gan, đau 
đường-tiểu, ho ra máu.. 

- Sarmentous; leaflets small; flowers pink; fruits 
red (RE. riphyllus Thunb.).. 


3154 - Rubus obcordatus (Franch.) Thuần. Dum tim. 

: Bụi đứng hay leo; nhánh có rảnh, lông tơ hoe 
và gai cong. Lá-phụ lừnh từn ngược. mặt dưới đầy 
_ lông trắng. Chùm-tután dài 8 cm, có gai và lông; hoa 
trắng; lâđài đầy lông, thường chẻ. Trái vàngvàng, ăn 
được. ` 


Vùng núi vào 1.000 m: Làocai, Laichâu. 
Langbian. 


- Leaflets white pubescent below; flowers 
white; fruits yellowish (&. ellipticus vat. obcordatus 
Franch.) 


3155 - Rubus palmadifolius Thuần. Dây Lô. 


Bụi cao 4-5 m; nhánh dịu, đầy lông gòn màu 
sét; gai nhỏ. cong. Lá dai, đáy hơi lõm, không lông . 
mặt trên, mặt dưới đầy lông sét. Chùm-tután: /oứ 
trắng, rộng l cm; láhoa tròn, xẻ, dài 4 mm; tâmbi 
vào 25. Trái hình cầu, ăn được. 


Vùng núi caođộ vào 1.300-1.600 m: vùng 
Nhatrang, Vọngphu; (hình theo Thuân). 


- Branches ferruginous tomentosce; fÏOowers 
white. 


T88 - Câycö Việtnam 


3156 - Rubus multibracteatus Levl. & Van.. Re sum. 

Bụi hay dây leo; thân có lông mịn sát, gai 
cong thưa. Phiến tròn, hình tìm, 9 x 9 cm, có 5-7 
thuỳ cạn, có lông như nhung mặt dưới, bìa có răng 
nằm, không đều; lábe xẻ. Chùm-tután dày, ngắn, 
đầy lông vàng; hoa có láhoa 1-3,hẹp, ba thuỳ: đài 
có lông td; cánhhoa trắng: tiềunhụy nhiều; tâmbì 
đến 70. Trái đỏ, thơm, ngon. 


Thường ở vùng núi trên 600 m, từ Làocai đến 
Langbian. : 


- Leaflets velvety below; flowers white; fruits 
red. 


3157 - Rubus rufus Focke. Dum đỏ. 

Bựi, nhánh, cuống lá đầy lông phún nâu đỏ. 
Phiến lá có 5-6 thùy, gân ỏ đáy 5, bìa có răng 
nhọn, mặt trên nâu, mặt duói vàng vói gân thành 
mạng rõ; cuống dài 5-7 cm, lábe rách. Chùm ỏ nách 
lá, cao 3-4 cm, có lông đỏ; cọng hoa 6-8 mm; đài 
cao 1 cm, tai hẹp nhọn; cánhhoa trắng, tròn; tâmbì 
30-40. Trái đỏ. 


Caonguyên, 800-1.800 m: Sapa. 


- Shrub; branches red brown hirsute; flowe€rs 
white; fruits red. 


3158 - Rubus trianthus Focke. Dum ba-hoa. 

-Bụi trườn; nhánh mảnh, có mốc trắng, gai 
thưa, congcong. Phiến có 3(5) thuy sâu, dài 8-12 cm, 
đáy hình tim sâu, mặt đưói (răngrằng, bìa có răng 
mịn; cuống ngắn, lábẹ như kim. Pháthoa 2-3 hoa; 
cọng 1-3 cm; đài đài 1/7 cm, không lông; cánhhoa 
trắng, dài hơn đài; tiểunhụy nhiều; tâmbi đến 30. 
Trái đỏ. 

Vùng núi trên 1.000 m: Côngtum, Lâmdồng. 


- Sarmentous; branches, leaves glaucous below; 
flowers white; fruits reä. 


3159 - Rubus annamensis Card.. Dum Trungbộ, Sa- 
mô-pen. : 

Bụi trườn; nhánh đầy lông, gai cong. Phiến có 
3-5 thuỳ, thuỳ chót to, đài 6-13 cm, mềm, mặt duói 
đầy lông xám; lábe tròn; xẻ. Chùm-tután dài vào 12 
cm; láhoa nhỏ, xẻ; láđài xoan, có mũi; cánhhoa : 
trắng; tâmbì vào 20. Trái ăn đưộc. 


Tù 900 m trỏ lên: Phúkhánh, Lâmđồng; III. 


- Sarmentous; leaves greyish pubescent below' 
flowers white. 


' Rosaceae - 789 


3160 - Rubus alceaefolius Poiret Mâm-xôi. Dum 
ngấy,.Đùmđũm. 

Bựt leo; nhánh có cạnh, đầy lông, gai cong. 
Phiến dày, thuỳ 5, cạn, mặt trên nhám, mặt dưới 
đầy lông hoc; lábẹ chê thành sọi mịn. Chùm hay 
chùm-tụtán; hoa rộng đến 2 cm; đài có lông vàng; 
cánhhoa trắng, tâmbì vào 30. Trái đỏ, ăn được, 
chuachua. 

Lá dùng như trà, IÚP tiêuhóa. Rừng còi, đất 
hong, khắp caođộ: BTN tư Báccạn đến Đaiạt: IỊ- 


- Sarmentous; leaves rufous pubescent below; 
†lowers white; fruits red. 


3161 - Rubus malvaceus Focke. Dum bụp. 

Bụi, nhánh đầy lông vàng, gai cong. Phiến lá 
tròn, to 10 x 10 cn, mỏng, thuỳ Š-7 sâu, đáy hình 
tim, mặt trên øbám, mặt dưới có gân lồi và lông 
vàng; cuống 2-5 cm, lábe co rìa dài. Chùm ở ngọn 
và nách lá, dài 3 cm; cọng hoa 2-5 mm; hoa rộng Í 
cm; đài hình chuôn; tiểunhụy nhiều; tâmbi 30-40. 
Trái đỏ, nhỏ. ăn được. 


Vùng Huế. 


- Shrub; branches yellow pubescent; racemes; 
fruits red. 


3162 - Rubus moluccanus L. var. moluccanus. Dum 
đảo Môilúc. 

Bụi leo; nhánh đầy lông xám, gai cong, nhỏ. 
Phiến mỏng, dài vào 10-12 cm, đáy hnh từm cạn, 
mặt dưới đây lông đứng, lábẹ xẻ thành rìa dài. 
Chùm-tután ö ngọn và nách; cọng hoa 1 cm: hoa 
rộng 1,5 cm; cánhhoa tròn; tâmbì vào 40. Trái tròn, 
đỏ chói, chuachua. l 

Phúquốc. Lá thuliểm, lợikinh, nhiều làm lạc 
thai; trị đái-đầm cho trẻ-em. ` 


- Sarmentous; leaves membranous, hirsute 
below; fruits red. 


3163 - Rubus moluccanus L. var. obtusangulus Miq.. 
Dum góc-tà. 

Đụi /rườn; nhánh có gai nhỏ và lông mịn dày 
màu sét. Phiến xoan tamgiác, bìa hơi đón, có răng, 
mặt dưới màu sét, gân tử đáy 3-5, gân-phụ 5 cặp: 
cuống có lông sét. Pháthoa ngắn ở nách lá; cọng 1 
cm; đài đầy lông sét, cao 1,2 cm, tai nhọn; cánhhoa 
trắng; tâmbì vào 35. Trái hình cầu. 


Dựa cuồnglưu, 1.100-1.500 m: Làocai; VII. 


-Sarmentous; leaves ferruginous below; flowers 
white (R. ochraceus Card.). 


790 - Câycỏ Việtnam 


3164 - Rubus moluccanus var. discolor (BÌ.) Kalm.. 
Dum biến-màu. 

Bụi, nhánh đầy lông mềm, gai thưa. Phiến 
xoan hay thon, đài vào 10 cm, đáy hình tim, chót 
nhọn, mặt dưới đầy lông vàngvàng; lábẹ có răng, 
mau rụng. Chùm-tután; láhoa nguyên hay có răng; 
cọng hoa thường có yến có cọng: hoa rộng 2 cm; 
cánhhoa không rụng. 

Vùng núi Làocai, Thừathiên, Bạchmã, 
Quảngnam. 

- Shrub; leaves yellow tomentose beneath; 
pedicels with pedicellate glands (R. hasskarlii Miq., R. 
Imdiscissus Focke sens. Thuần). 


3165 - Rubus moluccanus var. angulosus Kalm. Dum 
có-canh. : 

Bụi trườn, nhánh đầy lông xám, gai ít, nhỏ, 
cong. Phiến mỏng, thựuỳ ở đáy đụng và chồng lên 
nhau, mặt đưới đầy lông đứng, lábe xẻ. Chùm-tután 
3-10 cm, đầy lông; hoa rộng 1.5 cm; đài có lông 
phún; tâmbì vào 40. Trái đỏ. 

Phúquốc; (hình một phần theo Thuần). 


- Sarmentous; leaves hirsute below; fruits red. 
3166 - Rubus pinnatisepalus Hemsl.. Dum láđài-xẻ. 


Bụi, nhánh tròn, có lông dày. Lá có phiến 
hình tim tròn, to 6-8cm, có 5-7 thuỳ cạn, bìa có 
răng cạn, nằm; cuống 4-5 cm, có lông dày; lábe dài 
10-15 mm, rìa chân-vịt. Chưưn ở nách lá. 


Caolang, Vinhphú, GialaiCôngtum. 


- Shrub; branches, petiole densely pubescent; 
glomerules. 


3167 - Rubus blepharoneurus Card.. Dum gân-râu. 

Bụi trườn; nhánh mảnh, có lông ngắn vàng, có 
gai. Phiến chân vịt, thuỳ 5-7, cạn, thuỳ chót to, 
mỏng, mặt trên không lông, láng, nâu đen, mặt dưới 
có lông sát vàng, gân-phụ có lông phún. Chừm ngắn 
ỏ nách lá, hay hoa côđộc; đài có lông trắng, 
cánhhoa tròn, dài bằng đài, rắng, tâmbì vào 20, có 
lông sát trắng. Trái đỏ, ăn được. 


Rùng 800-2200 m: lLâmđồng Giaray, 
Chúachan; V. 


- Sarmentous; leaves membranous, yellow 
pubescent below; flowers white; fruits red. 


Rosaceae - 791 


3168 - Rubus chevalieri Card.. Dum Chevalier. 

Bụi rrườn; nhánh đầy lông vàng, ga: nhỏ, 
cong. Phiến không lông mặt trên, đầy lông vàng mặt 
dưới, thuỳ rộng và ngắn (var: chevalieri, h. ch.) hay 
sâu và “dài (var. angkae (Geddes) Thuần, h. an). 
Chùm ít hoa, dài 13 em; hoa trăng, rộng 1 cm; đài 
có lông vàng; láhoa xẻ, mau rụng; tâmbi vào 20. 
Trái đỏ. : : 

Vùng núi từ 100 đến 1.500 m: Côngtum, 
Phúkhánh, Lâmdồng. 


- Sarmentous; leaves + deeply lobate; flowers 
white; fruits red. ` 


3169 - Rubus tamlaoensis Hiệp & Yakolef. Dum 
Tamđảa. ; 

Bụi leo; nhánh có lông và gai. Phiến to 5-10 
cm, gân chân-vịt, thuỳ 3-5, chó( nhọn, mặt trên có 
lông, mặt dưới đầy lồng xám dày; cuống đến 6 cm, 
lábe mau rụng, không lông. Chùm-tụtán ỏ ngọn, cao 
đến 12 cm hay chùm ỏ nách; cọng 5-7 mm; hoa rộng 
6 mm; láđài có răng: cánhhoa hường, bầudục; 
tâmbi 20-30. Trái đỏ. : 

Núi caođộ 500-2.000 m: Caolạng, Vinhphú, 
Bavì, VH, 10. Gần loài R. clemem Focke có ô 
Hàtuyên. 

- Sarmentous; leaves grey pubescent below; 
flowers pink; berries red (Ñ. clemens auct. non Focke ỳ. 
3170 - Rubus truncatifolius Hiệp & Yak. 

Nhánh có gai, có lông. Lá có phiến tròn hình 
từm, có thùy cạn, chói tà, to Š-15 x 5-14 em, mặt trên 
không lông, mặt dưới có lông trắng, gân tù đáy 5; 
cuống 2-12 cm, có gai, lông dày, lábẹ xẻ, có lông 
vàng. Chùm-tután ở chót nhánh hay nách lá, dài 1- 
10 cm; cọng 7-2 cm, lông phún; cánhhoa tròn, không 
lông, tiểunhụy nhiều; tâmbì vào 30, không lông. 
Trái đỏ. 

Caobằng, Sapa; VI-VII,10. Khác Ñ. clemensii 
Focke ở pháthoa đầy lông phún, cuống có gai nhiều. 

Var. sinhoensis Hiệp & Yak.: Pháthoa dài 20 
cm; tâmbì đến 70. Caobằng. 


- Sarmentous; panicles; peduncles 1-2 em long; 
berries red. 


3171 - Rubus hederifolius (Card.) Thuần. 

Cỏ bò, có rễ bấtđịnh; thân có gai nhỏ, cao 3- 
4 mm, lông mịn phún, vàng đodỏ. Phiến tròntròn, to 
3-10 cm, có thuỳ cạn tròn, mặt trên nâu đậm, mặt 
dưới có lông dày vàng, cuống có lông và gai, dài 6- 
10 cm,lábe xẻ lông chim. Chùm dày, ngắn ỏ nách lá; 
láđài 1 cm, thon, có lông vàng; cánhhoa trắng, dài 
bằng đài; tiểunhụy nhiều; tâmbi 25-30. Trái tròn. 

Rừng thưa vùng núi cao: Làocai. 


- reeping with adventitious root; leaves 
densely yellow pubescent below; flowers white. 


92 - Caycỏ Việtnam 


3172 - Rubus ferox Wall. ex Focke. Dum dữ. 
leo, nhánh, cuống, pháthoa có lông dây 
' vàng, gai nhỏ, cong. Phiến tamgiác, 12 x 7 cm, có 
thuỳ, thuỳ chót to, đáy hình tìm. có lông 2 mặt; 
lábe thon, xẻ. Chùm-tután dài 14 cm, ít hoa; cọng 
hoa 1,5-2 cm; láđài, xẻ có lông phún vàng; tiểunhụy 
nhiều; tâmbì 10-20. 
Trảng có tiểumộc, vùng núi, !.500-2/000 m: 
Làocai, đỉnh Langbian. 


- Sarmentous, yellow tomentose; pedicels to 2 
cm long. 


3173 - Rubus hastifolius Levl. & Van. 

Tiểumộc; nhánh có lông dày, có gai. Lá có 
phiến hình đầu tên, đáy có 4 thùy, to 12 x 5 cm, 
mặt dưới có lông dày, vàng, gân-phụ 8 cặp; cuống 
dài 2 cm, láb hẹp, dính theo thân. Hoa nhỏ (rộng 
0,5 cm), trên cọng 2 cm; láhoa thon; đài hình cầu, 
thùy thon; cánhhoa (mắng: tâmbì vào 12-20. Trái 
tròn. 


Caođộ 1000 m. 
- Shrub; branches tomentose; flowers white. 


3174 - Rubus tonkinensis F:Bolle. Dum Bắcbọ. 

Bụi, nhánh đầy lông phún vàng cao 3 mưn; gai 
nhỏ. Phiến dày, hình tim hơi ba góc, bìa có răng 
nhọn không đều và rìa lông;, mặt trên không lông, 
mặt dưới vàng hoe; cuống 2-3 cm. Chùm ð chót 
nhánh, đầy lông hoe; cọng 1 cm: đài 1,5 cm, tai hẹp 
nhọn, dài; tâmbì vào 40. Quảnhâncứng to 2 mm. 

Dựa đường, rừng thưa vùng núi caođộ 1.800- 
2.000 m: Sapa. 


- Shrub, branches yellow tomentose: 
inflorescence rufous hirsute. 


3175 - Rubus chroosepalus Focke. Dum đài-cúng. 

Bụi trườn hay /eo cao; nhánh láng, gai nhỏ, 
lóng dài 5-7 cm. Phiến to, đạng lá Tra, dài 13-15 cm, 
hình tim hơi có 3 mũi, mặt trên nâu láng, mặt dưới 

lông vàng, bìa có răng nhỏ; cuống đài 6-10 cm, 

lábẹ mau rụng. Chùm cao 10-13 cm, có lông sát 
vàng; đài cứng mø/ sừng, có lông mịn vàng: 
cánhhoa mau rụng; tâmbì 12. Trái đen. 

Vùng núi, caođộ 1.500 m: Làocai; VIII. 


- Clmbing; leaves yellow tomentose below; 
long racemes; fruits black. 


3176 - Rubus sapaensis Hiệp & Yak. (Ñ. chroocephalus Thuan, non Focke) 
Khác ò pháthoa ö nách lá thay vì tậncùng nhánh, lá to hón cà số tâmbì 50-60 thay vì 12. 


Rosaceae - 793 


3177 - Rubus feddei Lev.& Van.. Dum Fedde. - 

Bụi /eo; nhánh có lông xám, tơ và tuyển đỏ, 
gai thưa. Phiến có thuỳ cạn, hình đòn, bìa có rằng 
không đều, mặt trên không lông, mặt dưới đầy lông 
phún; lábẹ có răng, mau rụng. Chùm-tụtán to, cao 
đến 20 cm, đầy tuyến; hoa rộng 7 mm, cọng dài đến 
2,5 cm; chỉ mảnh; tâmbì vào 20. Trái đỏ. 


Vùng núi, vào 1.000 m: Bắccạn; VIỊI. 


- Sarmentous leaves tomentose below; 
inflorescence gÏanulous; fruits red. 


3178 - Rubus rugosus Sm. Dum nhám. 

Bủi /rườn; nhánh đầy lông vàngvàng; gai cong 
rảirác. Phiển tròntròn, có 5 thuỳ cạn, rộng 10-18 cm, 
mặt trên nhám, mặt dưới đầy lông; lábẹ xẻ chân- 
vịt. Chùm Ở nách lá; láhoa to, rìa; hoa trắng, rộng 
12-18 mm; tâmbi vào 40. 7rái đỏ. 


Ven rừng, trên 1.000 m: Bắccạn, từ Côngtum 
vào N (hình theo Wight).. 


- Sarmentous; branches yellowish tomentose: 
flowers white; fruits red. 


3179 - Rubus intermittens Bolle. Dum cách. 

Bụi leo; nhánh nâu, có gai nhỏ, lúc non có 
lông vàng sét, dày, mịn. Phiến xoan tamgiác, to 8-12 
x 6-7 cm, có thuỳ cạn dày, mặt trên không lông, mặt 
dưới đầy lông xám, bìa có răng nhỏ; lábe xẻ lông- 
chim. Pháthoa ỏ ngọn nhánh, như cách nhau; đài 
đầy lông vàng; cánhhoa nhỏ, tròn; tiểunhụy nhiều: 
tâmbì đến 50. Trái đỏ. 


Vùng núi cao, 1.500 m; Sapa; VI. 


- Sarmentous; leaves grey tomentose below:; 
petals small; fruits red. 


3180 - Rubus viscidus Fockc. Dum lạ. : 

Bụi leo; nhánh không lông, gai ít, cong xuống. 
Phiến không lông, thuỳ 3, thuỳ chót to, bìa có răng 
nhọn; cuống ngắn hơn phiến. Chàm -ttán dài 20 cm 
ỏ ngọn nhánh; cọng 1 cm; đài hình lụclạc, tai có 
tra lông; cánhhoa dài bằng hay ngắn hơn, “răng, 
nhỏ; tâmbi 15-20. Trái vàng, vị chuachua. 


Vùng núi, 800-1.800 m : Làocai, Bắccạn. 


- Sarmentous, glabrous shrub; long panicles;: 
flowers white: fruits yellow. 


794 - Câycỏ Việtnam 


3181 - Rubus involucratus Focke. Dum tổngbao. 

Bụi đứng cao 1 m; nhánh không lông, có gai 
đứng, đáy to. Phiến không lông, tamgiác, đầy có 2 
thùy cạn, chót nhọn, gân từ đáy 3, gân-phu 6-7 cặp, ˆ 
bìa có răng nằm; cuống 1,5 em. Chụm có láhoa 
kếtlỏp; hoa 1-2, cọng l,3 cm; đài cao 6-7 mm, đầy 
lông; cánhhoa cao 1-1,3 cm, trằng: tiểunhụy nhiều, 
đúng; tâmbì vào 30. Quảnhâncứng tròntròn, đả. 


Rừng thưa, 1.000-1.500 m: Sapa; VIII-XỊI. 


- Erect glabrous shrub; flowers white; drupes 
red, 


3182 - Rubus chaetophorus Card.. Dum mang-tợ. 

Bụi ườn; nhánh có ¿ợ đây VÀNG Và tuyến có 
“ong, gai cong. Phiến bầudục. đáy hình tim, bìa có 
Tăng mịn, gân-phụ 7-8 CẬP; cuống 2 cm, lábe hình 
lông chim. Chủm dài 4 cm, ý hoa: hoa rộng 7 mm 
trên cọng 1 cm; đài hình chuôn, đầy lông, tai nhọn; 
cánhhoa mắng: tiểunhụy chỉ đẹp: tâmbì 10. Trái 
đỏ. 


Trảng, vùng núi, vào 600 m: Làocai, 
Hàsonbình. 


- Sarmentous; branches with yellow seta and 
pedicellate 8lands; flowers white; fruits red. 


3183 - RuBus polyadenus Card.. Dum nhiều-tuyến, 

Bụi ưởn; nhánh đầy /ông phưín, đứng, có khi 
đầu tế, màu hoe đỏ. Phiến có bìa dọn sâu, có 
răng nhọn, đáy hình tim, gân tù đáy 5, gân-phụ 2 
Cặp, mặt trên có lông phún ỏ gân, mặt dưới có lông 
nhung xám; cuống2 cm. Chùm-tụtán cao 20 em; cọng 
hoa dài 1,5-2em, có tềnđiệp öỏ 1/2 dưới; đài cao 1,2 
cm; cánhhoa nhỏ, đớn; tiểunhụy nhiều; tâmbì 25-30. 
Trái đen. 

Trên vùng vôi, Caođộ: Caolạng, Làocai, 


- Sarmentous; branches with reddish long seta 
glandulous or Of; petals violet. 


3184 - Rubus laxus Focke. Dum thưa. 
Bụi /eo rấ đài; nhánh có hay không lông, gai 


nhỏ, trên cọng Í cm; đài hình chuông: cánhhoa 
lõm; tiểunhụy chỉ đẹp, tâmbì vào 20, không lông. 
Trái đỏ đậm. 

Trảng trên 900 m: Làocai; VỊII, 


- Long climber; leaves white tomentose below; 
racemes to 20 cm long: fruits red (Ñ. elOHpđfus auet. 
non Focke). 


Rosaceae - 795 


3185 - Rubus ovatus Thuần. Dum trứng. 


Bụi, nhánh không lông, gai nhiều. Phiến hình 
trứng, dài đến 16 cm, mặt trên nâu chì, láng, mặt 
dưới đầy lông vàng, mạng gân lôi, gân-phụ 4-5 cặp; 
cuống 6 cm. Chùm ngắn; hoa rộng 1 cm, cọng đài 
đến 1,5 cm; láđài hẹp, có lông vàng; tâmbi vào l0- 
20, không lông. Trái tròn. 


Dựa suối, vùng núi trên 2.000 m: Làocai. 


- Shrub; leaves yelow tomentosec below:, 
racemes short. 


3186 - Rubus pyrifolius Sm. Dum lá-lê, Lô. 

Tiểumộc trườn hay Íeo_ cao ; thân đen, gai 
cong. Lá có lábẹ hẹp rìa; cuống 1 cm; phiến đón, 
không lông, bìa có răng. Chùn-tután to; hoa rộng 
15 cm; đài có lông, 3 láđài ngoài có rìa; cánhhoa 
trắng, nhỏ hón láđài; tiểunhụy nhiều. Trái ít, 5-8, 
mập, đỏ, ăn được. 


Caonguyn đến 2.000 m: Hànamninh. 
Lâmđồng; VỈ-VII. 


- Climbing; leaves glabrous; fÏlowers white fruits 
red. 


3187 - Rubus ligulatifolius Hiệp & Yak.. Dum mép. 

Bụi, nhánh to, có lông hình sao, gai nhỏ, 
cong. Phiến lá bầudục, đáy hình tim, lúc khô vàng 
nâu 2 mặt, gân-phụ 9-10 cặp, bìa có răng mảnh; 
cuống dài 1,2 cm. Pháthoa Ó nách lá, dài hơn lá; 
cọng hoa đải 2 cm; láđài nhọn; cánhhoa trắng, rìa 
lông: tiểunhụy nhiều; tâmbì không lông, 10-20. Trái 
đỏ. 


Vùng núi, trên 1.500 m: Sapa; VH. 


- Shrub; branches stellate pubescent; pedicels 
2 cm long; fruits red (Ñ. acwninafus Auct. non Sm.). 


3188 - Rubus assamensis Focke. Dum Assam. 

Tiểumộc /rườn; nhánh nâu, có lông gòn vàng, 
gai cong, nhỏ. Phiến bầudục, dài 7-10 cm, mặt dưới 
vàng tái, mặt trên nâu, gân-phụ 7-8 cặp, bìa có 
răng nhọn; cuống 1 cm. Pháthoa to, rộng ở chót 
nhánh, dài 20-30 cm; hoa nhỏ; đài đầy lông trắng, 
tai nhọn, cao 5 mm; tâmbì vào 20. Trái chín đen. 


Vùng núi cao ,1.500-3.000 m: Làocai, Laichâu, 
Vinhphú, Binhdịnh; VI, 8. 


- Sarmentous, branches yellow flocculate; 
panicles to 30 cm long; flowers whit€ (R. tiiaceus 
auct. non Sm.). 


796 - Câycö Việtnam 


3189 - Rubus corchorifolius L f.. Dum lá-bố. 

Bụi, nhánh đầy lông trắng, gai ngay hay cong, 
phần non có quyến. Phiến lá xoan, có khi có 3 thuỳ, 
đáy thon hay hình tim, mặt dưới đầy hay ít lông; 
cuống đầy hay ít lông, lábẹ hẹp. Hoa ở ngọn 
nhánh, đài đầy lông trắng, láđài xoan; cánhhoa 
trắng, tiểunhụy nhiều; tâmbi trên 20. Trái đỏ đậm, 
vị rẪt ngon. 

Rừng chồi, 100-1.500 m: Sapa; VII. 


- Shrub; branches white tomentose; flowers 
white; fruits red. 


3190 - Rubus reflexus Kerr. Dum lận-ngược. 

Dây ieoø cao 2-3 m; thân non có lông như 
nhụng vàng-nâu. Phiến lá thường có 5 thuỳ, thuỳ 
giữa dài, to, bìa có răng, mặt trên xám có khi 
gaufré, mặt dưởi nâu-trắng hay nâu-vàng; cuống dài, 
có lông dày, lábe rìa, đài 1 cm. Chụm ỏ nách lá; 
hoa trắng, thom; đài đầy lông vàng. 

Trái ăn được. Lạngsơn. 


- Sarmentous branches yellow velvety; 
glomerules axillary; flowers white, odoriferous. 


3191 - Rubus caudatisepalus Hiệp & Yak. Làocai, Bácthái. 
3192 - Rubus oblongatusSm.? 


31932 - Rubus longecuspis HLS 


3194 - Fragaria nỉlgerrensis Schlccht. ex Gray. Dâu- 
tây Nighữi.  Đaniên có chồi bò, có lông hung. Lá- 
phụ xoan, mặt trên có lông, mặt dưới có lông 
vàngvàng, gân-phụ 6 cặp, bìa có răng tròn hay 
nhọn; cuống dài, lábẹ dính vào cuống. Hoa côđộc 
hay trên cong 3-4 hoa, rộng 1,5 cm; đài và đài-phụ 
10-15 phiến nguyên; cánhhoa đrắng dài hơn dài; 
tiểunhụy vào 20; đế lồi cao. Giảquả trắng hay , 
hường, mang nhiều bếquả nhỏ, lồi, có đài còn lại. 
2n = 14 
Dựa đường, 1.600-1.800 m: Laichâu, Làocai; 
IV-V, 7. 
- Stoloniferous perennial, rufous hairy herb; 
fruits white or pinkish, on erect pedicel. 
3196“ - Fragaria vesca L. Dâu-tây; Strawberry; 
Eraisier. 

Cỏ có nhiều chồi. Lá-phụ không cuống-phụ; 
lábc dính vào cuống. Pháthoa dài hơn lá một ít; 
hoa trắng hay vàng: cánhhoa 5; tiểunhụy vào 20; để 
hoa lồi Giảquả đỏ, trên cọng đứng. mang nhiều 
bếquả nhỏ, /ồ: trên đài còn lại chài, 

: Tr: Đàlạt; 3-6. Trái nhỏ (như các loài gốc Âu- 
A) nhưng thơm, chứa acid malic và citric, mát, chống 
_., Sạn, trị têthấp, thốngphong. 
°ôy..—= Cultivated. 


*®# (Xen chứ thích ở trang 5B) 


Rosaceac - 797 


3197 - Fragaria chiloensis Duch.. Dâu-tây; 
Strawberry; Fralsier. 

Cỏ mạnh, đaniên nhò chồi dài. Phiến lá-phụ 
lục tươi, cứng, có lông đài ở 2 mặt, cuống-phụ ngắn. 
Trục pháthoa dài cõ lá hay ngắn hơn, mang 3-7 hoa; 
hoa rrắng, rộng vào 1 cm, biệtchu; tiểunhụy nhiều; 
tâmbì trên để lồi. Gidguả !o (như các loài gốc 
Mỹchâu) song ít thơm, hơi hình kimtvtháp (tròn, 
mặt trên lá không lông Ỏ F. virginiana Duch.). 

Nay ta Tr rất nhiều cultivar do sự lai của nhiều 
loài. 


- Cultivated. 


3198 - Fragaria moschata Weston. Dâu-tây sạ, Dâu- 
tây cao; Strawberry; Fraisier. 

Cỏ đaniên có cănhành thành chồi bò đài, Lá 
có láphụ có cuống-phụ, phiến có lông trãi ra. 
Pháthoa đứng; hoa fqpphái biệtchu; láđài trãi ra sau 
xụ: cánhhoa 5, trắng; tiểunhụy nhiều. Giảquả đỏ, f0, 
xoan, phần đáy đặcsắc hẹp, vì không chúa bếquả. 


Dâu có mùi thơm nên còn có tên trên. TT và 
cho tạpchủng thường Tr. 


- Cultivated (F. elzdior Ehrart). 


3199 - Duchesna indica (Andr.) Focke. Dâu đất; 
Mock or Indian Strawberry. 

Cỏ đaniên, có chồi dài, có lông. Lá-phụ 3, có 
lông Ò 2 mặt; lábẹ thon, có răng hay không. Hoa 
côđộc, trên cọng dài đốidiện với lá; láđài-phụ to 
hơn láđài, xanh và có răng; cánhhoa vàng; tiểunhụy . 
vào 20; tâmbì nhiều. Giảquả đỏ, xốp, không mài-vị, 
mang bếquả nhỏ, láng, đen. 2n = 84. 

Nơi rập, dưa suối: B đến Quảngtrị, vào 1200 
m; I-VII, 1-8. Lá đấp đập, sưng, ung-nhọt (emodin, 
bướu, ungthư, têthấp; hoa giatăng sự tuầnhoàn của 
máu. 


- Perennial; flowers solitary; fÍOW€Ts yellow; 
truits dry (Fragaria indica AndI.). : 


3200 - Potentilla kleiniana Wipht & Arn. Boson sâu. 

Cô 7-2-niên; thân nhiều, cao 10-40 cm, có 
lông mềm. Lá mang 5 lá-phụ hình tay, lá-phụ có 
lông 2 mặt, chót tà hay tròn; lábẹ dính vào cuống. 
Tután ở ngọn và nách lá; hoa nhỏ rộng 6-8 mm; đài 
có lông mặt ngoài, phiến 10; cánhhoa vàng; tiểunhụy 
15-20. Đế có lông, hình báncầu, mang bếquà nhỏ, 
không lông, vòi nhụy ö hông. 

Núi, trên 1.000 m: Caolạng, Sapa, Sontây; Ï- 
XII, 1-12. Cây sắc trị cúm, sore throat, dập. 


- Perennial; leaflets white tomentos€ beneath; 
petals yellow. 


798 - Caycó Việtmam 


3201 - Potentlla limprichti J. Krause, Bøsơn 
Limpricht. 

Cỏ đaniên; thân nhiều dài 15-30 em. Lá mang 
l4-phụ cùng cổ nhau, đài 10-12 mm, có răng sâu, có 
lông dày trắng mặt dưới, gân-phụ 4-5 cặp, lábẹ 
mỏng, dính vào cuống: lá ở pháthoa 1-lá-phụ. 
Tután dạng tảnphòng: hoa rộng 1Ũ mm; đài 10 
phiến, có lông mặt ngoài; cánhhoa vàng; tiểunhụy 
20. Bếquả láng, không lông, vòi nhụy ö hông. 


- Perennial; leaflets white tomentose below; 
petals yellow. 


3202 - Potentilla siemersiana Lehm. Bosơn Siemers. 

Cỏ đaniên; thân cao 20-40 cm, có lông nằm. 
Lá-phụ xoan, ứo, 6-7 Cập, xen với lá-phụ nhỏ, cũng 
6-7 cặp, mặt dưới có lông bạc, gân-phụ songhành; 
lábẹ 1 cm, dính vào cụ ng. Tután; hoa to vào 1-1,5 
cm; đài do 5 láđài nhỏ xen với 5 láđài tron to hơn; 
cánhhoa vàng, cao 7 mm; tâmbì vào 20, có lông, 
mang bếquả nhỏ, vòi ö hông hay gần đáy. 

Nơi ẩm, núi cao, 1.600 m, B: Làocai; VHI, 8. 


- Perennial, leaflets silver silky pubescent 
below; petals yellow. 


3203-- Potentilla supina L. Boson ngã. 


Cỏ 1-2-niên; hân nằm thường có nhánh, có 
lông, đài 5-30 cm. Lá-phụ 5-7, có răng sâu, có lông 
2 mặt; lábẹ mỏng, nguyên. Hoa rộng 4-5 mm; đài có 
lông phún mặt ngoài; cánhhoa vàng, rất nhỏ, ngắn 
hơn đài, tiẩunhụy 15-20. Đế xốp, ít lông, mang 
bếquả không lông, vòi nhụy nhỏ gần đỉnh. 

Dựa sông: Hànội. Phúcyên, Sơntây (hình 
theo J.E. Mobi Rế thuliểm, bổ, trị sốt. 

- Annual or biennial; leaves pubescent; flowers 
yellow: 


3203b - Potentilla sundaica (BI) O. Ktze (Fragaria sundaica BI.) 
Caobằng, Hoàngliênsón, Hàtuyên 


3204 - Spirea japonica L. f.. Thủy-bịa Nhật. 


Bụi nhỏ. Lá mọc xen; phiến xoan bầudục, to 
7-8 x 2,5-3 cm, bìa có răng ở 2/3 trên, gân-phụ 8-9 
cặp; cuống ngắn, 3-4 mm. Tảnphòng ö chót nhánh, 
mang nhiều hoa; trục không lông: cọng hoa đài 1-3 
mm; cánhhoa trắng, tiểunhụy 20-25; tâmbì 5Š, TỒi 
nhau, không lông. Trái là 5 manhnang. 


Đất ẩmlầy B. 
- Shrub; flowers white; follicles. 


Rosaceac - 799 
3205 - Spirea myrdloides Rehd. Thủy-bịa trâm. 


Bụi nhỏ, không lông. Lá mọc xen; phiến 
bầudục xoan nguọc, nhỏ, to 10-14 x 5-7 mm, không 
lông, gân-phụ 3 cặp; cuống 1 mm. Chùm Ở ngọn như 
tânphòng; hoa nhỏ, trên cọng mảnh, đài 5-7 mm, 
không An, hoa nhỏ., Trái là manhnang. 


_- §mall glabrous shrub; flowers small; follicles. 


3205b - Spiraca kwangsiensis Lii var. dongvanensis Hiệp. Hàtuyên. 


3206 - Geum aleppicum Jacd.. Kế. 

Cỏ đaniên có lông mềm; thân cao đến 80 
em. Lá kép với thúdiệp không đều, thúdiệp chót to; 
lá trên ít thúdiệp đi; lábe xẻ, dài 5-25 mm. xHoa 
côđộc hay thành tụtán ỏ nách lá, màu vàng; láđài 
có lông; cánhhoa tròn; đế hoa lồi, có lông; tâmbì 
có lông. Mối hoa cho một đầu bếguđ có lông và 
chót cong thành mẫu đặcsắc. 


Trảng cỏ ð caođộ: Sapa; VIH-VIH, 7-8. 


- Perennial; flowers yellow; akenes hookek. 


3207- Cotoneaster glaucophyllus Franch. Lêhình. 


Tiểumộc cao đến vào 2m; nhánh mảnh, 
không lông. Lá có phiến xoan rộng, to 4-5 x 2-3 cm, 
đầu tà hay tròn, mặi đưới mốc, gân-phụ 7-8 cặp; 
cuống 6-8 mm. Tảnphòng ö chót nhánh; hoa nhỏ, 
trắng thdm. 


Vùng núi cao: Hàtuyên. 


- Shrub to 2 m high; leaves glaucous below; 
corymb; flowers white. 


3208 - Agrimonia pilosa Ledeb.(4. øepalensis D.Don). 
Mócbạc Nêpal, Tiênhạc, Chihào, Lônggia. l 
Cỏ -đaniên, cao đến 1,5 m; thân có lông đỏ 
đứng. Lá do 5-9 lá-phụ to và lá-phụ nhỏ, bìa có 
răng, có lông; lábe xoan to, có răng, Chùm thưa cao 
10-3Ù cm; cọng hoa ngắn; dài hi) nhọn; cánhhoa 
vàng: tiểunhụy 10-15; tânbì 2, rồi. Đài Ỏ trái có gai 
móc đúng, rãnh 10; bếquả 2; hột không phôinhũ, 
Tẳng, ng Lạngson, Sapa, vào 1.500 
m; IV-VII, 8-10. Ảnđộ dùng làm trà; tăng 
HP) làm máu mau đặc (cầm máu). Var. obovata 
Ska.) Hiệp & Yak(4. nẻpalenss ˆ var obovata 
kalicky): lá-phụ 3-7, xòan ngược, đầu tròn hay tà. 


- Perennial; leaves pubescent; petals yellow; 
calyx with hooked pricks. 


§00 - Câycỏ Việtnam 


3209 - Agrimonia viscidula Bunge. Mốcbạc trĩn. 

- CỎ đaniên; thân có lông rảtác. Lá mang 5-7 
lá-phụ to xen với lá-phụ nhỏ, mặt trên không lông, 
mặt đưới có lông ở gân, sóng có lông thua; lábẹ 
thon, 1-2 răng, cao 5-6 mm. Chùm thưa, đài 5-10 cm; 
hoa nhỏ, vàng. Đài ö trái với 10 sóng, đầu mang 
nhiều hàng móc; bếquả 2; hột không phôinhũ. 


_ Trảng vùng núi cao: Lạngsơn, Làocai. 


- Perennial; leaves pubescent on nerves below; 
calyx with hooked pricks ù. suffutescens Card,). 


3210 - Sanguisorba officinalis L. Great Burnett. 

Thân cao đến 1 m. Lá mang lá-phụ xoan, bìa 
có răng, gân-phụ nhiều. Gié bầudục hay hình trụ; 
hoa nhỏ; láđài dạng cánhhoa, nâu ta; cánhhoa 
vắng, tiểunhụy 4, đài bằng đài hay ngắn hơn, chỉ 
đỏ; noãn 1, treo. Bếquả. 


Tr. Gốc Âu-A, 


- Cultivated 


3211 - Rosa chinensis Jacq. Hường: Chinese Tea- 
rose, Monthly Rose; Rosier.. 

Bụi trườn, nhánh không lông; gai cong. Lá- 
phụ 5(3-7), không lông; /áb¿ đính dài vào cuống, 
bìa có răng riết, chót nhọn. Tảnphòng ít hoa hay 
hoa cóđộc, đỏ hay hơồng, thơm, rộng 4-5 cm, láđài 
ngoài có răng to; vòi nhụy rời nhau. Gi4quả (đế hoa 
: ngtrưởng) cao 2 cm mang bấqud nhỏ Ö trong, có 
Ông. - 

Tr, có rất nhiều thứ hoa đôi (R. idica auct. 
non L.). Lá, trái sắc trị thắpkhóp, boils, đái máu, 
têthấp; nụ trị kinh đau, tuầnhoàn yếu, đau baotử. 


- Cultivated. 


3212 - Rosa odorata (Andr.) Sweet var. gigantea 
(Crép.) Rehd. & Wils.. Hường. : 

Bụi (o; thân trườn, dài đến 10m, có lông thưa; 
gai cong, nhánh có bông thường không gai. Lá mang 
3-7 lá-phụ không lông; cuống -phụ ngắn; /áb¿ dính 
đài vào cuống, bìa nguyên hay có tuyến. Hoa 
côđộc, rất thơm; cọng 2-3,5 cm, không lông; vành 
rộng 10-15 cm, màu ngà; láđài thon nhọn, nguyên; 
vòi nhụy rồi nhau, có lông. Giảquả đỏ, hình cầu. ` 


Lùm-bụi Ö Laichâu; Tr; 8. 
- Sarmentous; flower ivory; fruits red (Rosa 
gtgantea Coll. ex Crép.). 


Rosaceac - 801 
3213 - Rosa beauvaisii Card. Hường Beauvais. 


: Bụi, thân không lông, có gai cong, 2 ở nơi gắn 
của cuống. Lá mang (5)7 lá-phụ mặt dưới có lông, 
gân-phụ 5-7, cuống-phụ ngắn; /ábe đứnh trọn vào 
cuống, hẹp, có rì lông và chót rìa. Tànphòng kép; 
cọng hoa 2-3 cm, có lông; hoa đôi, rộng vào 3 cm; 
đài có lông; cánhhỏa đầu lõm; vòi nhụy dính nhau, 
có lông trắng. 

Làocai, Tr; IV. 
- Shrub; stem pubescent; styles connate. 


3214 - Rosa tunguinensis Crépin. Tầmxuân. 

Tiểumộc /rườn hay leo; nhánh có hay không 
có lông; gai cong. Lá do 5-7 lá-phụ có lông hay, 
không, đáy tròn hay tà, bìa có răng; cuống có lông, 
có gai, lábẹ dính trọn vào cuống, cò rìa lông. 
Chùm-tụtán; hoa rrắng, rộng 2-3 cm; đài có lông 
nằm, tai thon nhọn, có phụbộ; cánhhoa đầu lõm; vòi 
nhụy thưởng đính nhau. Giảquả tròn, đen, không có 
láđài còn lại. 

Rào, lùmbui: Bắcgiang, Hànội; II-V, 9-12. 

- Climber; panicles; flowers white; fruits black. 
3215 - Rosa leschenaultiana (Thory) W.& A. Hường 
Leschenault. 

Dây Íeo ; thân có gai thưa, cong. Lá có sóng 
có lông tơ sét; lá-phụ , đến 4 x 2,3 cm, bầudục, đáy 
hơi tròn hay hình tim, gân-phụ 7-9 cặp, bìa có răng 
mịm, mặt trên không lông, nâu lục lúc khô, mặt 
dưới xám; cuống-phụ 1-2 mm; lábẹ dính trọn vào 
cuống. Tẩnphòng Ö chót nhánh; cọng 2-3 mm. có 
lông; đài có lông td; cánhhhoa đài 1,5-2 cm. 

Hàtuyên. Chống siêukhuẩn thủybàochẩn. 

- Sarmentous; corymb; petals 2 cm long. 

3216 - Rosa laevigata Mich. Kim-anh, Hường vụng; 
Cherokee Rose. 7Tiêunộc trườn; nhánh không lông, 
có khi có /Ø vàng; gai cong. Lá do 3(5) lá-phụ xoan, 
không lông, bìa cố răng, cuống có gai, lábẹ hẹp, 
không dính vào cuống, mau rụng. Hoa cóđộc, trắng, 
có khi hường, rộng 5-7 cm; đài có tai hẹp, chót có 
răng, có lông Ở bìa; cánhhoa 5, đầu lõm; vòi nhụy 
rồi nhau. Giảquả xoan hay tròn, cao 1,5 cm, màu 
cam hay đỏ, có to cúng và đài to còn lại.Caolang,Bắc 
cạn, nay Tr khắp cùng; IV, 11-4.Giảquả thuiểm,cầm 
máu, khángsinh, chống cúm.. 

- Sarmentous; flowers white; fruitsorange . 
3216b - Rosa roxburghii Tratt.(R. microphylla Lindl.). 
Hường Roxburph. 

Thân đúng, cao đến 1,5 m; lóng chỉ có 2 gai 
đứng ỏ nơi gắn của cuống. Lá do 9-15 lá-phu nhỏ, 
xoan trònđài; lábe đính hơn 1/2 vào cuống. Hoa 
côđộc, ít khi 2-3, rộng 5-8 cm, đỏ, trên cọng 8-10 
cm; hạhoa có lông ỏ trong: láđài tamgiác cao 1-1,5 
cm, có răng to. - 

Có lẽ có Tr ỏ Việtnam. Theo Lust, ở 
Trungquốc cánhhoa phơi khô dùng như trà trị ăn 
không ngon. 


- 802 - Câyeô Việtnam 


3217 - Rosa longicuspis Bertoi.. Hồng mũi -dài 
Thân có lông, gai cong, thưa. Lá có sóng đài 
7-9 cm, có gai; thứdiệp không lông 
lông, gân-phụ 8-10 Cặp, bìa có răng nằm, mặt trên 
nâu, gân-phụ và tamcấp lõm. mặt dưới gân lồi, 
mịn; lábẹ đính trọn vào cuống, bìa nguyên. 
Tảnphòng 3 hoa; cọng hoa 2-3 cm; đế hình ly, cao 
vào 1 cm; láđài nhọn, cao 1,5-2 cm. 
Hoàngliênsơn. 


-Stem pubescent; stipules entir: corymb 3- 
flowered; sepals acute, entir. 


3218 - Rosa muitiflora Thunb.. Hường nhiều-hoa; 
Multiflore Rose, Seven Sisters Rose. 

Tiêumộc leo; nhánh nâu đậm, gai cong. Lá 
mang 5 /-phụu bầudục, đầu tà, đáy tròn, gân-phụ §- 
10 cặp, bìa có răng nằm, cuống-phụ 1-1.5 mm; lábe 
có rìa lông và dính trọn vào cuống. Chùm-tụtán ở 
chót nhánh; hoa rộng 3 cm; cánhhoa I x 1;Š cm. 
Giảquả đen, láng, xoan tròn, cao 7-8 mm. 

Hànội, Đàlạt. Trái làm glảmđau, hượt, lọitiểu, 
diệt vikhuẩn. Trái non chứa 200 mg vitamin C/100 E 


- Sarmentous; leaflets 5: flowers 3 cm large; 
truits black. 


3219 - Rosa rubus Levl. & Van.. Hường dum. 


._ Tiểumộc /£o; thân có gai cong; nhánh non có 
lông xám sát. Lá thường do ‡ lá-phụ, ít khi 5; lá- 
phụ tròn-dài, bìa có răng nghiên, gân-phụ xéo, 6-7 
cặp; lábẹ dính trọn vào cuống. Tảnphòng. họa 
trằng, rộng 2,5-3 cm. Giảquả tròn, to 6-§ mm, không 
lông, với láđài còn lại hơi xụ. . 


Hâtuyên. 

- Sarmentous; leaflets 3(Š5); flowers white, 
3220 - Rosa odorata L. Hường Trà; Tee Rose; Rose 
thé. 

Tiểumộc leo, ườn, không lông: gai móc thưa. 
LÁ có 5-7 lá-phụ; cuốn -phụ chót dài đến 1 cm; 
lábẹ dính trọn vào cu ng. Pháthoa 7-3 họa; hoa 
rộng 5-8 cm, đơn hay đôi, (hơm; láđài thon nhọn, 
mặt trong và bìa đầy lông, vòi nhụy rồi nhau. Trái 
đỏ tươi. 


Ït trồng. Loài có lẽ là thủytổ cho ra ñR. 
chinensiš và rất nhiều tạpchủng đẹp và thơm. 


- Cultivated bụt not frequently. 


- RÑosaceae - 803 


3221 - Rosa transmorissonensis Hay. 1913 

Tiểumộc; nhánh không lông, tròn; gai ngay, 
cao 4 mm. Lá mang 7 l4-phụ nhỏ, lá-phụ chót vào 
11 x 7,5 mm, xoan đến xoan bầudục, bìa có răng 
nhọn; lábe dính vào cuống, đài 3-5 mm, Hoa cóđộc 
ỏ chót nhánh, trên cọng dài 1,5 cm; đài có ống cao 
3-5 mm, tai 9 mm; cánhhoa hình tim ngược, chót 
lõm; tiểunhụy nhiều, chỉ dài 4 mm; tâmbi 9-10, vôi 
nhụy không lông, dính nhau. 

Sapa, 1800 m. Đàioan. 


- Leaflets small; flowers sohitary, small. 


3223- Rosa clinophylla Thory 
Đụi rườn; nhánh có lông dày, gai ngay. Lá 
mang 7-11 lá-phụ bầudục, mặt trên láng, mặt dưới 
. có lông; lábc đính vào cuống, bìa rìa sâu. Hoa 2-3 ' 
ở chót nhánh, trắng, rộng 4-5 cm; láhoa ro, xẻ sâu; 
đài có lông dày, thùy thon nhọn; vòi nhụy rồi nhau, 
Trái tròn có lông dày. 


Lào: (hình theo Vidal) 


- Sarmentous; flowers white, 4-5 cm wide. 


3224 - Rosa yunnanensis (Crép.) Boul. Hưởng 
Vânnam. 

Bụi trườn; gai cong. Lá-phụ 5-9, không lông, 
gân có khi có lông mặt duói, lábc dinh đài theo 
cuống chót nhọn, bìa nguyên hay có răng tiết. - 
Tảnphòng kép; hoa trắng, rộng 3-4 cm; láđài nguyên 
hay có răng, vòi nhụy dính nhau. Giảquả đó. cao 
10-15 mm. 

Dựa đường mòn, đường nước, vùng núi cao, 
1.500-2.300 m: Laichâu, Làocai, Lâmđồng; HI-IV,9- 
10 (hình theo J.E. Vidal). 

- Sarmentous; leaves glabrous; flowers white; 
truits red (R. moschata var. yunnanensis Crép.; R. 
lelenae auct. non R. & W., Vid. p.p.). 


3225 - Rosa cymosa Trat.. Tầmxuân, Hồng roi. 

Bụi, thân /eo, có gai cong, không lông. Lá 
mang 5(7) lá-phụ không lông trừ ở gân chánh, 
cuống-phụ 2-3 mm; lábẹ rồi với cuống, có rìa và 
tuyến, mau rụng. Tảnphòng nhiều hoa; cọng 1-1,5 
cm, có hay không lông; hoa rộng I-2cm; đài có ống 
tròn có lông nằm, láđài có 1-2 phụbộ hẹp; cánhthoa 
trắng, xoan, đầu lõmlõm; vòi nhụy rồi hay hơi dính 
nhau, có lông. Gidquả đỏ, xoan, cao 4-6 mm, không: 
lông, không đài còn lại;bếquả 8-10. : 
LùmbuiNinhbình; IV,8 Dược dụng như R. /2evigaia. 
- Sarmentous; leaflets 5(7); flowers white: ruits 


red. 


* (Xem chú thích ở trang 58). 


804 - Câycỏ Việtnam 

3226 - Prunus domestica L. Prun: Plum: Prunier. 
Đạimộc trung. Lá có phiến xoan ngược. bìa 

có răng nhỏ; cuống đài I-2 cm. Hoa đrắng. 

Quảnhâncứng; nhân dẹpđẹp, nộiquảbì dày, cứng, 

có unần thấp; nạc mềm, vàng lợt. chua ngọt; hột 

dẹpdẹp. 


Tr. Trái sống ăn nhiều có thể gây ia; trái 
chín phơi khô: kiệnvj, hướt. 
- Cultivated 


3227 - Prunus cochinchinensis (Lour.) Kochnc : 

Đạimộc. LÁ bìa nguyên. Chùm ngắn. Trái xoan nhọn, dài 1,25 cm, Tàu sậm; nhân có unần 
thành mạng (reticulé-alvéolé); hột thóm Amande. Rừng dày. : 

Không có mẫu. 
3228 - Prunus filopilosa Hiệp & Yai. Tamđảo, QuảngnamĐànằng. 


3229 - Prunus cerasoides D. Don. Anhdào; Himalaya 
Wild Cherry. 

Đatmộc nhỏ, nhánh không lông. Phiến lá 
mỏng, không lông, gân-phụ 9-12 Cặp; cuống có 2-4 
tuyến, lábẹ hình lông chim có tuyển. Tảnphòng ít 
hoa; cọng dài 2 cm; đài có lông mặt ngoài; cánhhoa 
hường, dài 1 cm; tiểunhụy 30-35: tâmbi không lông. 
Quảnhâncúng đỏ, to vào ] cm, nạc chuachua. 

Rừng 1.000-1.800 m, từ Caolạng đến Hànam-. 
ninh; Tr ỏ Đàlạt; XI-], 1-2. Gỗ tốt, không bị mối; 
hột cho dầu trị sạn. 

- Small đecidous tree; flowers pink; drupes red 
(P. puảdưn Roxb. ex Brand.; P. campanulata Maxim.) 
3230 - Prunus cerasus forma pleno. Anhđào đôi. 


Dạtnộc nhỏ; nhánh láng, nâu đen; chồi có 
vảy bao. Phiến lá có tuyến ö đáy: lábẹ hình gươm, 
cÓ răng. Hoa ö nhánh già, to 3-4 cm, hường, thơm, 
rất đẹp; đài 5 tai nhỏ, có lông mịn; vành do nhiều 
cánhhoa dễ rụng: tiểunhụy nhiều; tâmbì có lông 
mịn, vòi nhụy có lông, nuốm đỏ. Quảnhâncúng to 
1-2 cm. 

Tr ỏ Huế; XI-II. Lá trị kinhphong trẻ-em; 
hột bổ thầnkinh. 

- Cultivated. 


3231 - Prunus persica (L.) Batsch.. Đào; Pêcher. 

Đạimộc 3-8 m. Phiến lá lúc non xếp 2, nhọn 
Z đầu, không lông, có tuyến to ỏ đáy và ngọn 
cuống, bìa có răn nhỏ, lábe như kim, có tuyến, 
mau rụng. Hoa Hướng: chụm, không cọng: láđài cao 
6 mm; cánhhoa 2 em; tiểunhụy nhiều. Quảnhâncúng 
có lông mịn; nhân đẹp, có u-nân dải. 

Có thứ hoa đôi, Tr nhất là vùng núi cao: B, 
Đàilạt; I-H, 6-7. Trị ho, cầm máu, điềukinh;lá tắm 
trị ghẻ; hoa lợitểu, trấnthống. "trị mất dái; chống 
nhiều siêukhuẩn. 


- Cultivated (A4mygdalus persica L.). 


Rosaceae - 865 
3232 - Prunus armeniaca L.. Mơ: Apricot: Apricot, 


Tiêunộc 3-ó my khôn gai: vỏ đođỏ. Lá 
thường trên nhánh ngắn; phiến xoanrộông, đáy hình 
tim, chót có mũi ngắn, bìa có răng đôi nhỏ, gân- 
phụ 5-7 cặp; cuống dài. Hoa hiện trước lá, 
hườnghường hay trắng, 1(2), gần như không cọng: 
cánhhoa 5; tiểunhụy 15-20; tâmbì 1 vòi nhụy. 
Quảnhâncúng có lông mịn đây, nhân dẹp. láng, 
không dính vào quảbi. 

Tr ỏ B. Trái làm ômai, trị ho, lợiđàm. trị 
suyển, khát nước, bănghuyết; hoa khô bồ. tăng 
thụtính ỏ đànbà. 


- Cultivated. 


3233 - Prunus mume Sieb. & Zucc. Mo hoa-vàng; 
Flowering Apricot. Tiểumộc 4-6 m, nhiều nhánh 
ngang, nhánh có gai, không lông. Phiến lá xoan hay 
thon, mặt dưới có lông ð gân, bìa có răng nhỏ; 
cuống mảnh. Hoa cóđộc- ra trước l4; đài không 
lông, tai có có rìa lông mịn; cánhhoa tròntròn, 
hưởng hay đỏ; tiểềunhụy 35-40. Quảnhâncúng tròn, 
có lông mịn vàngvàng; nhân có lỗ, dính vào nạc; 
hột l. Var. mume: lá hình trứng (hình), trái như 
không cọng; var. cernua Franch., phiến thon, cọng trái. 
I cm. 

Trái ăn được; hoa trị dau cổ, sốt: lá trị 
menorrhagie, Tr: Caolaạng, Hòabình; I-]], 5. 

- Treelet to 6 m hiph; flowers solitary, pink or red; 
drupes yellowish velvety. 
3234 - Prunus salicina Lindl. var. salicina. Prun: Plum: 
Prunier. 

Đạimộc nhỏ; nhánh không lông. Phiến lá 
thon, mặt dưới có lông ỏ gân, bìa có răng và tuyến; 
cuống đài I cm, lábẹ dài như chỉ. Chụm 2-3 họa 
trăng; đài không lông; cánhhoa 5; tiểunhụy vào 30; 
tâmbì 1, không lông. Quảnhâncứng rứn hay vàng, 
nạc chua, đắngđắng. " : 

Thường Tr, Đàlạt ö B tù đồngbằng đến 
caođộ, từ Caolạng đến Vinh; XII-IV-, 4-8. 


- Cultivated (P. flora: Roxb.) 


⁄ 3235 - Prunus arborea (BI) Kalm. var. stipulacea 
(King) Kalm. Vàngnương đạimộc. 

Đatmộc 20 m. Phiến bầudục, dài 10-15 cm, 
mặt dưới đầy đông, gân-phụ 10-12 cặp, đáy phiến có 
2-0 tuyến; cuống 0,5-1 cm, /ábẹ rộng, không rụng. 
Chùm dài 2-6 cm; cánhhoa vắng: tiểunhụy lẩ. 
Quảnhâncứng rộng hơn cao, to'6-10 x 8-15 mm. 

Vùng . núi“ 1200-2000 m: Phúkhánh, 
Lâmđồng; ÏX. : ¬.. 

-_ Tree 20 m hiph; stipules persistent; drupes to 
I.x 15 cm (Pobdonda arborea Blp.p; Pygeum 
sfipulaceim King). 


806 - Câycö Việtnam 


3236 - Prunus arborea var. montana (Hook. f.) KaiIm.. EÀ'! 
Xoanđào, Xoanđào tía  - : ¬.. 

Đaimộc đến 25 m. Phiến lá biếmhiên tù - 
bầudục đến thon, dài 6-20 cm, mặt dưới đầy đông, | 
đáy có 2 tuyến; cuống 5-10:mm, lábẹ hẹp, cao l cm, | 
mau rụng. Chửm ngắn đầy lông; đài có lông, tại 7- 
12, cánhhoa vắng hay dạng như láđài; tiểunhụy 20- 
30, bầu nhụy có hay không lông. Quảnhâncứng tròn, 
to 7-8 mm, hay hđi-hòn, rộng đến 15 mm. 

Rừng từ đồngbằng đến 1.000 m, từ Làocai 
đến Phúquố:; XII-VĨI, 1-12, Thân làm cột. 

„ Tre up to 25 m hiph; leaves tomentous 
below; petals or not (Pygewm montaneum Hook. †,. 


3237 - Prunus arborea var. đensa (King) Kalm.(Pygettn parviflorum 'T.& B. var. densum King) 


3238 - Prunus ceylanica (Wight) Miq.. Rẹp. 

Đakmộc cao đến 20 m. Phiến lá mỏng, dài 6- 
10 cm, không lông hay ít lông, đáy có 24) tuyến, 
gân-phụ 6-9 cặp; lábe cao 2-§ mm. Chùm đài 3-11 
.em; đài có lông mặt ngoài; cánnhoa cao vào ] mm; 
tiểunhụy 20-40; noãnsào có lông ö đáy. Quảnhân 
cúng thưởng jzi-hòn, cao 9-18, rộng 14-25 mm. 

Rừng luônluôn xanh, đến 700 m: vỏ có mùi 
hạnhnhân; 5-9, 


- Tree up to 20 m high; leaves membranous, 
glabrescent or glabrous; drupes didymous (Polyodoruia 
cølanica Wight). 


“ 


3239 - Prunus fordiana Dunn. var. fordiana. 
Vàngnương Ford. 

tuưnộc 6 m; nhánh già không lông. Phiến lá 
thon, dài không đến 10 cm, không lông, có đốm đen 
nhỏ, bià nguyên, dày, đáy có 0-2 tuyến, gân-phụ 6-8 
cặp; cuống ngắn. Chùm không lông; hoa trắng; 
cánhhoa xoan; tiểunhụy vào 30: noãnsào không lông. 

Quảnhâncúng xoan. 

` Rùng còi duyênhải từ Quảngyên đến: 
Thừathiến; VII-VII, 9-12. 


- Treelet 6 m high; leaves glabrous, dark 
dotted; drupes ovoid. ˆ 


808 - Câycỏ Việtnam 


* 
3245 - Prunus phaeosticta (Hance) Maxim.. 
Vàngnương đốm-nâu. 

Tiêumộc cao 5-7 m; nhánh không lông. Phiến 
lá thon, đài đến 12 cm, bìa nguyên, khôn lông, 
gân-phụ 6-9 cặp, đáy thưởng có 2 tuyến; cuống đài 
3-6 mm. Chùm ỏ nách dài 5-6 cm: cọng hoa đứng 
cao 4-6 mm; đài không lông, tai tròn; cánhhoa trăng, 
trỏn, to 3mm, bìa có răng hay nguyên; tiểunhụy 20- 
30. Quảnhâncứng tròn to 8 “mm; nhân mỏng, hơi 
SùSÌ, 

Rừng thưa: Làocai; IV-V, 4. 

~ Treelet 5-7 m; leaves glabrous; flowers white; 
drupes with thin cndocarp (Pygetun phaeostichơn 
Hance). 

3246 - Prunus zippeliana MiQ. var. zippeliana, 
Vàngnương Zippel. 

Đạtmộc đến 25 m; nhánh không lông. Phiến 
lá xoan đến thon, dài đến 20 cm, đai, không lỡng, 
gân-phụ 6-10 cặp, bìa có Nh: nằm; cuống 6-16 mm. 
Chùm côđộc hay 2-4, dài đến 3 cm: cọng 2-4 mm; 
đài có hay không lông; cánhhoa trằng, cao 3 mm, 
bìa rìa lông; tiểunhụy vào 30; noãnsào không lông. 
Quảnhâncúng xoan, cao 17 mm; nhân láng. 

Rừng ẩm, dựa suối: Làocai. Hànamninh: VII- 
XI - 


- Tree to 25 m hiph; leaves COriaceous, 
_ glabrous; flowers white. 


3247 - Prunus zippeliana var. crassistyla (Card.) 
J.E.Vid.. Vàngnương vòi-mập. 

Tiêumộc hay đạimộc; nhánh không lông. 
Phiến lá to, dày, tròndài, dài đến 12 cm, bìa có 
rằng thưa hay nguyên, gân-phụ không rõ; cuống có 
tuyến rõ Ở chót. Chùm 4-5 cm; hoa không lông; 
cánhhoa xoan đròn; vòi nhụy ngắn hơn tiểunhụy và 
dày. Quảnhâncúng xoan, cao 1,5-2 cm, chót nhọn; 
nhân láng. 

Núi Vạnlinh, Lạngsơn; II-JII. 

- Tree or treelet; margin dentate or entir; 
drupes to 2 cm long (Pruus macrophylla vat. 
crassisyla Cardot). 

3248 - Prunus wallichii Steud.. Vàngnương Wallich. 

Đạtmộc 15 m; vỏ có mùi hạnhnhơn. Phiến lá 
mỏng, thon, bìg nguyên hay có răng thưa, không 

_ lông, gân-phụ 8-10 cặp; lábe hẹp. Chùm dài 5-1 
cm; hoa nhỏ; cánhhoa vàngvàng, cao 3 mm; tiểunhụy 
15; noánsào có lông. Quảnhâncứng 15 x 8 mm. 

Rùng luônluôn xanh, trên 800 m: Làocai, 

Tiênyên, Côngtum, Dilinh; X-I ` 


.“> Tree 15 m hịph; limb entir: flowers yellowish; 
drupe 15 x 8 mm. 


* (Xem chú thích ở trang 58) 


Rosaceae - 807 


3240 - Prunus fordiana var. balansae (Koehne) J.E. 
Vid.. Vàngnương Ôrô. 

Tiêumộc. Lá có phiến bầudục tròndài, to lI- 
l6 x 4-5 cm, chót có mũi dài, bìa nguyên hay có 
răng nhọn, gần đáy có 2 tuyến; cuống đài 1 cm. 
Pháthoa không lông hoa có 20-40 tiểunhụy. 
Quảnhâncúng — - 

Rùng còi trảng bìnhnguyên, nhất là 
duyênhải: tử Quảngninh đến Côngtum; XI-XH. 9-12, 

Ó đồi cát Quảngyên, ta còn gặp var. 
Š tờ: Mi J.E. Vid. mà chùm (ngắn) có lông dày; 

- Treelet; limb entir or with acute tooth. 


3241 - Prunus grisea (C. Muell.) Kalkm. var. tomentosn 
(K. & V.) Kalm.. Rẹp lông. : 
Tiểumộc hay đạimộc nhỏ. Phiến lá không 
lông hay có lông, dài 5-14 cm; 2 tuyến ö đáy phiến; 
gân-phụ 5-6 cặp; lábe 2-§ mm. Chùm dài 7 cm; 
láđài 5-7, có lông; cánhhoa vắng; tiểunhụy 20-30. 
Quảnhâncúng rộng hơn cao, to 7-17 x 8-12 mm. 
. Rùng luônluôn xanh vào 1.200 m: Quinhon, 
Bànà; (hình theo Vidal). 


- Treelet or small tree; racemes short; petals 
absent (Pygeum griseum C. Muell.; Pygewm latibluem 
Miq. vat. /omentosum Koord. & Vai). 


3242 - Prunus javanica (Teysm. & Bimn.) Mia.. 
Vàngnương Java. 

Đaimộc đến 30 m; nhánh không lông. Phiến 
lá nguyên, mỏng, thon tròndài đáy nhọn hay 
tròntròn, không lông, gân-phụ 8-10 cặp; lábc thon 
cao 3 mm. Chùm 1-3, đài 6 cm, thưa; hoa nhỏ; 
cánhhoa “nắng, to 3 mm; tiểunhụy 25-40; noãnsào 
không lông. Quảnhâncúng khô, cao 2 cm. 

Rừng luônluôn xanh ẩm đến 1.100 m: núi 
Dinh; XI-HI. 


- Tree to 30 m hiph; leaves glabrous; flowers 
white; drupes dry, 2 cm long. 


3243  -. Prunus lancilimba (Merr) Kalkm.. 
Vàngnương thon. 

Đqatmộc nhỏ, cao1015m; nhánh không lông. 
Phiến lá (hon, to 8-16 x 1,5-3,5 cm, chót thon dài, 
đáy tà hay tròn, lúc già không lông, gân-phụ 5-8 
cặp, đáy phiến có 2-4 tuyến; lábẹ cao l cm. Chùm 
1-2 ở nách lá, dài 5-20 mm; cọng hoa 1-3 mm; lá- 
hoạ phụ chẻ ba, rụng sóm; đài có lông, : cánhhoa 
vấn ; tiểunhuy 15-20; noãnsàozkhông lông. Quả- 
nhâncứng 12 x 10 mm, không lông 

Rừng 1200-2.000 m: Làocai, Sapa; VII-VIH,9. 

- Small tree, up to 10m híph; leaves 
lanceolate; petals absent; drupes glabrous (Pygeum 
lanclữinubum Merr.). ; 


& 


808 - Câycỏ Việtnam 


» 
3245 - Prunus phaeosticta (Hance)  Maxim.. 
Vàngnương đốm-nâu. 

Tiêumộc cao 5-7 m; nhánh không lông. Phiến 
lá thon, dài đến 12 cm, bìa nguyên, không lông, 
gân-phụ 6-9 cặp, đáy thường có 2 tuyến; cuống dài 
d-6 mm. Chùm ö nách dài 5-6 em: cọng hoa đứng 
cao 4-6 mm; đài không lông, tai tròn; cánhhoa trằng, 
trỏn, to 3mm, bìa có răng hay nguyên; tiểunhụy 2Ö- 
30. Quảnhâncúng tròn to 8 mm; nhân mỏng, hơi 
SùSÌ. 

Rừng thưa: Làocai; IV-V, 8. 

- Treelet 5-7 m; leaves glabrous; flowers white; 
drupes with thin cndocarp (Pygewm phaeostictưm 
Hance). 

3246 - Prunus zippeliana MiQ. var. zippeliana, 
Vàngnương Zippel. 

Đạimộc đến 25 m; nhánh không lông. Phiến 
lá xoan đến thon, đài đến 20 cm, đai, không lỡng, 
gân-phụ 6-10 cặp, bìa có răng nằm; cuống 6-16 mm. 
Chùm côđộc hay 2-4, dài đến 3 em: cọng 2-4 mm; 
đài có hay không lông; cánhhoa trằng, cao 3 mm, 
bìa rìa lông; tiểunhụy vào 30: noãnsào không lông. 
Quảnhâncứng xoan, cao 17 mm; nhân láng. 

Rừng ẩm, dựa suối: Làocai, Hànamninh: VII- 


- Tree to 25 m high; leaves coriaceous, 
_-Blabrous; flowers white. 


3247 - Prunus zippeliana var. crassistyla (Card.) 
J.E.Vid., Vàngnương vÒi-mập. 

Tiêumộc hay dạtmộc:. nhánh không lông. 
Phiến lá to, dày, tròndài, dài đến 12 cm, bìa có 
rằng thưa hay nguyên, gân-phụ không rõ; cuống có 
tuyến rõ ở chót. Chùm 4-5 cm; hoa không lông; 
cánhhoa xoan tròn; vòi nhụy ngắn hơn tiểunhụy và 
dày. Quảnhâncứng xoan, cao 1,5-2 cm, chót nhọn; 
nhân láng. 

“Núi Vạnlinh, Lạngsơn; II-HI, 

- Tree or treelet; margin dentate or entir; 
drupes to 2 cm long (Prunus mạacrophylla var. 
crassisyla Cardot). 

3248 - Prunus wallichii Steud.. Vàngnương Wallich. 

Đatmộc 15 m; vỏ có mùi hạnhnhơn. Phiến lá 
mỏng, thon, bì nguyên hay có răn thưa, không 
- lông, gân-phụ 8-10 cặp; lábẹ hẹp. Chùm đài 5-10 
cm; hoa nhỏ; cánhhoa vàngvàng, cao 3 mm; tiểunhụy 
15; noãnsào có lông. Quảnhâncúng 15 x 8 mm. 

Rừng luônluôn xanh, trên 800 m: Làocal, 
Tiênyên, Côngtum, Dilinh; X-] T 


„_" Tree 15 mhigh; limb entir: flowers yellowish; 
drupe 15 x 8 mm. 


* (Xem chú thích ở trang 58) 


Saxifragaccae - 809 


*. 
3251 - Chrysobalanus icaco L.. Cocoa Pium, lcaco: 
lcaquter, Prune-coton. 


Tiểumộc nhỏ, không lông, trông giống Cam. 
Pháthoa ngắn ở nách lá; hoa trắng, ngũphân; đài 
xanh; cánhhoa 5, thon, nhỏ; tiểunhụy nhiều, dính 
thành bó; tâmbì 1, có lông, vòi ngắn ö đáy. 
Quảnhâncúng có u nần, nạc ít, không vị; nhân có 
u-nân. 

Tr öỏ Thảocầmviên Sàigòn, gốc T.-Mỹ: HH, 5. 
Trái ăn được, rim đường. 


- Introduced shrub. : 


3252 - Parinari annamensis Hance. Cám. 

Đạimộc to; thân có chang. Phiến lá đầy lông 
vàngvàng mặt đuối trắng; lábẹ nhọn. Chùm-tután Ó 
chót nhánh; hoa trắng, lưỡngphái; cánhhoa nhỏ. 
trắng, thon; tiểunhụy 5-12 gắn trên đài; tâmbiì I, có 
lông, vời nhựy gắn ở hông. Quảnhâncúng to bằng 
ngón chân cái, bì sùsì; nhân cứng, 1-2 buồng, 

Thôngthường ö rừng dày từ duyênhải cho đến 
600 m; III-ÍV, 5-8. Trái non và hột (cho đầu) ăn 
được; gỗ rất cứng song đễ bị mối. 

- Big tree; stem with buttresses; leaves white 
and yellowish pubescent below; drupes. 


SURIANÑACEAE: họ Suyên biển. 


3253 - Surianna maritima L. : 

Tiêumộc cao 1-2 m; nhánh có lông mịn trắng. 
Lá có phiến hẹp, to 20 x 1-2 mm, chót tròn, đầy 
hẹp, gân-phụ không rõ; cuống vắng. Hoa côđộc ö 
nách lá; cọng dài 5 mm; láđài cao 8 mm, có lông; 
dĩa mật vắng; tiểunhụy thấp, chỉ có lông trắng Ó 
đáy; noãnsào có lông, buồng 3, 2-noãn; vòi nhụy 5. 
Trái là 5 nang cúng, có lông; 7 hội mỗi nang. 

Đồi cát, đảo Itu-aba: IV, 4. 


- Shrub to 2 m hiph; branches finely white 
pubescent; capsules pubescent, I-seeded. 


SAXIFRAGACEAE : họ Thườngsơn, họ Tai-hùm. 


3254 - Astilbe rivularis Buch.-Hamilt. ex Don. 

Cỏ đaniên đứng, không có chồi bò; thân có 
lông. Lá 2 lần kép; lá-phụ xoan rộng, chót nhọn, 
đáy tròn hay hình tim, mặt trên nâu, mặt dưới lọt, 
bìa có răng kép; cuống 3-5 cm. Chùm-tụtán cao 40 
cm ö ngọn; hoa nhỏ; tiềndiệp hẹp, đài 5 răng: 
cánhhoa vàng: tiểunhụy 5 hay 10; tâmbi 2, rồi nhau. 
Nang hình sùng rời nhau, trên đài còn lại; hột 
nhiều, nhỏ. 

Rừng còi ẩm, 1.500 m: Làocai; II-VHI. Lọc 
máu. 

: - Perennial herb; panicles to 40 cm hiph; 
*(X Bi thí nhh 9m58 ẻ flowers yellow; capsules n-seeded. 


'810 - Câycö Việtmam 


3255 -. Penthorum' sedoides L(P. c;inense Pursh.) 
Ngũtrục. ĐA 
Cỏ có chồi; thân cao 30 cm, đỏ, không lông. 
Lá mọc xen, dài 5-7 cm, hẹp nhọn, bìa có răng 
mịn, gân-phụ 12 cặp; cuống 2-3 mm. Tután chia 
h Ö ngọn; cọng 2-3 mm; bođ vàngvàng: đài 
hình quặn, Š5 thuỳ cao 3 mm; cánhhoa 0-1-3, đôi khi 
tiểunhụy lép thành cánhhoa: tiể"nhụy 10; tâmbì 5, 
vòi ngắn. Hạpguả gắn hình sao, nạp mang hột nhỏ 
:trònđài, có mụt. . 
: Dụa rạch, kế đá ẩm, bò ao: Sapa, bồ sông 
Hồng, Hànội. Lá làm máu phântán ra. 


- Stoloniferous herb; flowers yellowish; stellate 
3256 - Saxifraga sarmentosa L. Sách trườn. 


Cỏ có chồi dài. Lá màu đỏ, chụm ö dất; 
phiến tròn hình thận, to 5-7 cm, có lông dày mặt 
trên, bìa có răng đôi, cuống dài. Chùm-tután thưa; 
hoa lưỡn, trên cọng 1 cm. có lông dày; láđài 5, 
không bằng nhau; cánhhoa 5, mà 2 to, trằng: 
tiểunhụy 10; đĩa mật; tâmbì 2. Nang, hột nhiều. 

Kiểng: Hànội. 


- Stoloniferous herb; leaves tomentous; f]owers 
Zygomorphic; capsules n-seeded. 


3257 - Schizophragma integrifolia (Franch.) Oliv. 
Bạchthu. - 

Tiêumộc trườn hay đúng; nhánh không lông. 
Phiến lá xoan, ứø 10-18 x 7-10 cm, đáy tròn, mặt 
dưới có lông mịn ở gân, gân-phụ 6-7 cặp; cuống 4-6 
cm. Tảnphòng trên Í trục dài /âncùng bằng một hoa 
có dạng 1 lá to trắng ngà (dạng Buómbạc), hoa thụ 
có cọng, đài có 5 răng nhỏ, cánhhoa 5, to 3 mm; 
tiểunhụy 10; noãnsào hạ, 4-5 buồng, Mang cắmgăn; 
hột nhiều, nhỏ. : 

Dựa suối, vùng núi 100-1.500 m: Sapa; VI- 


VIILRể và thân ngăm rượu: kiệnv|, mát; sắc trị ' 


têthấp, thắpkhóp, đau cơ, đau xương. 


DYXIS; seeds verrucous. _ 


- Sarmentous; inflorescence with a white large sepal (S. hydrangeoides S. & Z. var. 


trtegrfolia Er.). 
3258 - Pileostigma viburnoides Hook.f.& Thom. 


Tiểumộc leo 7-12 m; nhánh không lông. Phiến 
lá thon ngược, to 10-20 x 3-7 cm, không lông; cuống 
3-4 cm. Chùm-tután không lông; cọng hoa 1,5 mm; 
đài có 5 răng; cánhhoa 2 mm; tiểunhụy 10; 0oãnsào 
hạ, 4-5 buồng, nuốm hình đầu. Nang 5 mm; hột 
nhiều. 

Leo trên cây hay thòng tù tường: Santavan, 
Làocai. 


- Clmbing shrub; leaves glabrous; panicles; 
petals 2 mm long; capsules 5 mm wide. 


Saxifragaceae - 8l1 


3259 -- Dichroa febrifuga Lour.. Thưởngson: Fewer 
Flower. - Z : 

_ ¿Tiêumộc cao 1-2 m; nhánh non tímtím. Lá 
mọc đối, tụ Ò chót nhánh; phiến không hay ít lông. 
Chùm-tután ð nách lá và ngọn nhánh; hoa iam hay 
đỏ, dài có lông dày; cánhhoa 4-7, tiểunhụy 10-20; 
Dê Do V2 hạ. đínhnhôi trắcmô 5. Phùqd tròn, lam. 
n = 36. đói) 

Rùng triền núi, caođộ thấp: Lâmđồng: III- 
VH. Trị rét tốt (febrifugin, isofebrifugin, dicroin..)' 
nhưng hơi độc; pangrolin trị loạnnhịp tìm. vn 


- Shrub 2 m hiph; leaves glabrous; flowers blue 
Or red; berries. 


3260 - Dichroa hirsuta Gagn.. Thưởngsón lồng: 
Fewer Flower. . 

Tiê,mộc cao 2-3 m, lá, hoa có lông phún. 
Phiến lá thon nhọn 2 đầu, dài đến 20 cm, gân-phụ 
8-10 cặp, bìa có răng; cuống dài 1-2 cm. Chùm- 
tụtán dày, mang nhánh mọc đối; hoa (rắng, nụ đài 
; đài có 5 răng; cánhhoa 5, thon nhọn; tiểunhụy 10, 
mà 5 trong đài; noãnsào đầy lông, vòi nhụy 5, 
đínhphôi trắcmô 5. Phiqud tín khi chín: hột nhỏ. 
nhiều. 


Hòabinh, Côngtum; 11. 


- Shrub; leaves, flowers hirsute; petals white: 
berries violet. 


⁄ 3261 - lItea chinensis Hook. & Arn. Y-thiếp 
- Trungquốc, Lưõi-nai, Ba-thưa.. 

: Đatmộc cao 9 m;¡ nhánh lúc non có lông, mau 
không lông. Phiến lá xoan bầudục, dài 10-]2 cm. 
chót và đáy tà, gân-phụ 5-7 cặp, không lông (có 
lông mặt dưới Ó var. indochinensis (Merr.) Lec.); cuông 
1-2 cm. Chừm dài 4-5 cm; cánhhoa 5, đúng; tiểunhụy 
cao 4 mm; noãnsào 2 buồng, đínhphôi trungtrục. 
Nang hình thoi, cao 7 mm, 

Rừng vùng caođộ: Caolạng Vinhphú. 
Côngtum, Bảolộc; IH-IV. Trái sắc cho ăn mau tiêu. 

- Smaill tree; leaves glabrous; racemes; capsules 
septicidal n-seeded. 


3262 - Itea macrophylla Wall.. Ýthiếp lá-to. 

Tiêumộc cao 4-6 m; nhánh tròn, láng. Lá (0; 
phiển dài 15-20 cm, bìa có răng bén, gân-phụ 9-10 
cặp, không lông, đenđen mặt trên, đođỏ mặt dưới 
lúc khô. Cm dài 15-20 cm, 1-2 ỏ nách lá; hoa nhỏ: 
cánhhoa 3-4 mm; dĩa mật to; noãnsào trungthư. 
Nang cao 7 mm, hủyngăn, có ngấn ở gần đáy và 
bao-hoa còn lại, 

Rùng 500-100 m: Làocai Vinhphú, 
Hàsonbinh, Bạchmã; IV. : 


- Treelet; leaves glabrous, to 20 cm long: 
capsules septicidal. 


812 - Câycỏ Việtnam 


3263 - ltea puberula Craib. Ythiếp the. 

Đatnộc cao 8 m, đường kính 20 cm; nhánh 
non có lông. Phiến lá xoan, dài 20-30 cm, mặt trên, 
nâu đen không lông, mặt dưới có /ông đày ở gân, 
gân-phụ 7-8 cặp; cuống 2-3 cm, có lông mịn. Chùm 
đứng dài 10 cm, nhiều bông, đài có lông mịn, răng 
3, nhỏ; cánhhoa 5, huót xuống; tiểunhụy 5, cao 2 
mm; noãnsào 2-buồng, vời nhụy l, cao 2 mm. Nang 
hủyngăn, trungthư, có đài và cánhhoa còn lại. 

Rừng còi, 1.000-1.500 m, Boloven, Lào. 


- Small tree; leaves densely pubescent on 
nerves below. 


3264 - ltea thorelii Gagn.. Ýthiếp Thorel. 

Tiểumộc cao 1 m; nhánh không lông. Phiến iá 
không lông, thon ngược, dài 5-6 cm, lúc khô nâu 
tươi, bìa có răng nằm, gân-phụ 5 cặp; cuống 3-5 
mm. Chùm cao 5-10 cm ở chót nhánh; cọng hoa 4 
mm; hoa cao 5 mm, không lông: đài có Š răng; 
cánhhoa 5, hẹp, đứng, tiểunhụy Š; tâmbì ri 2), 
dính nhau ở vòi nhụy mà thôi. Nang 2(3) phần rõ. 

Vào 500 m: Sonla, Hòabình; XII, 12. 


- Shrub 1 m, glabrous; leaves oblanceolate, 
glabrous; carpels 2(3). 


326S - Polyosma annamensis Gagn.. Đahương 
Trungbộ. 

Đạimộc 10 m, thân to 30 cm; nhánh non 
không lông, đen lúc khô, vỏ nâunâu. Lá có phiến 
không lông, láng, dài đến 10 cm, gân-phụ 8-10 cặp, 
bìa nguyên hay có răng; cuống 1.5-25 em. Chùm ở 
ngọn, cao 5-7 cm; cọng 3-7 mm, láhoa 3, hẹp; nụ 
đ ày lông mịn, cao 6-10 mm; cánhhoa đầy lông mịn; 
tiểunhụy 4, chỉ có lông; noãnsào hạ. Phiquả cao 11 
mm; hột 1. ' 

1.500-2.000 m: Phúkhánh; V. 


- Tree 10 m high; leaves glabrous; petals 
pubescent; berries 11 mm long(P. poilanei Gagn.). 


3266 - Polyosma blaoensis O. Lec.. Đahương Bảolộc. 

Đatmộc 8(15) m; nhánh gần như không lông. 
Phiến /4 thon ngược, dài 7-10 em, có vài lông thưa, 
cúng, gân-phụ §-12 cặp; cuống 2 cm. Chùm dài 15 
cm, trục có lông; cánhhoa 4, cao 10-14 mm, mi 
trong có lông dày; tiểunhụy 4. chỉ có lông. Pluqud 
láng. 


Rừng hậulập, rừng lầy: Quảngninh, Bảolộc. 


- Tree 8(15) m high; leaves coriaceous, Sparsely 
hairy; petals hairy inside; berries glabrous, 


15 


Saxifragaceae - 813 


trải - Polyosma dolichocarpa Merr.. Dahưong trái- 
ài. 

Đamộc 12 m; vỏ xámxám; nhánh non có lông 
vàng, dày. Phiến lá dài đến 20 cm. mặt trên láng, 
TH 12-13 cặp, mặt duii, củng nh CHỐNG, đầy 
ông vàng mịn. Chùm đúng ö ngọn nhánh, dài 20-25 
cm; hoa (rắng, thơm, cao 13 mm; cánhhoa 4, có lộng 
2 mặi; chỉ có lông. Phìquả /ưm, có đài còn lại, to 
15 x 4-8 mm, có 8 sóng. 

Bìnhtrithiên, Bànà, Đàiạt; VI,5-6. 


- Tree 12 m hiph; leaves yellow tomentous 
below; flowers white; berries blue (P. aulacocarpa 
Gaøn.). 


3268 - Polyosma clongata Geddes. Đahương dài. 

Đạimộc 10 m, đường kính đến 30 cm, nhánh 
không lông. Phiến lá trung, 8 x 2,5 cm, mặt trên đen, 
không lông, mặt dưới nâu đođỏ, có lông ö gân, gân- 
phụ 9-10 cặp, bìa có răng thưa; cuồng 4-6 mm. 
Chùm mư giớ cao T0-15 cm; cọng hoa 2 mm, 
tiềndiệp và láhoa rõ; hoa có lông; đài 4 răng; 
cánhhoa 4, cao l cm; tiểunhụy 4; noãnsào hạ. Ì 
ĐhÔHG, đínhphôi trắcmô, vòi nhụy 1. Phìquả dài 8 
mm, đáng, có đài còn lại; hột 1. 

Rùng caođộ 1000-1500 m: Hảiinh. 
Quảngtrị, Phúkhánh, Lâmđồng. 

- Trec 10 m hiph; leaves glabrous; racemes ]0- 
cm long; flowers pubescent; berries glabrous. 


3269 - Polyosma integrifolia Bliume. Đahương lá- 
nguyên. _ 

Tiểunộc 4-6 m; nhánh không lông. Phiến /á 
không lông, dài 14-17 cm, gân-phụ 10-12 cặp. mật 
trên láng, mặt dưới vàng lúc khô. Pháthoa đài 10-l5 
em, lúc non có láhoa kếtợp; đài có răng thắp: 
cánhhoa dài 7-13 mm, rắng hay vàngvàng; tiểunhụy 
4, có lông; noãnsào 1 buồng, đínhphôi trắcmô. 
Phiquả 8-15 mm; hột 1. l 

Bạchmã, Bảolộc: IV-ÍX. 


- Treelet 4-6 m hiph; leaves glabrous; flowers 
white or yellowish; berries (P. cambodiana Gagn.) 


3370 - Polyosma mutabilis BI.? 


Đạimộc nhỏ; nhánh non không lông. Lá có 
phiến thon ngược, to 13 x 4,5 cm, chót có mũi, đáy 
tùtừ hẹp, lúc khô mặt trên đenđen, mặt dyói nâu, 
gân-phụ 10-12 cặp, lồi. Chùm đứng ö chót nhánh; 
nụ cao 5-8 mm. Phìiquả cáo vào 7 cm, đúng trên 
cọng đài 4-6 mm. 


B. 


- Small tree; leaves oblanceolate; berries Ì cm 
hiph. 


.814 - Câycỏ Việtnam 


3271 - Polyosma nhatrangensis Oagn.. Đahương 
Nhatrang. 

Đạimộc 3-10 m, to 20 cm; nhánh không lông. 
Phiến lá bầudục, không lông, láng, gân-phụ 10-15 
cặp, 2 mặt nâu đenđen lúc khô, bìa nguyên hay có 
vài răng thưa. Chùm ngắn; nụ cao 1 cm, có lông 
sát; láđài rộng: vành lamlam., cánhhoa 4; tiểunhụy : 
noãnsào hạ. Pquảd 1 hột, trên cọng đài ! cm, 


Rừng caođộ vào 1.500 m: Phúkhánh. 


- Tree 3-10 m hiph; leaves glabrous; flowers 
blueish; berries 1-cm long. : : 


3272 - Polyosma turfosa Gagn.. Đahương mùn: 

Tiểumộc cao 5 m; thân to 15 cm; nhánh non 
kichcọm,ˆkhông lông, đen lúc khô. Lá mọc đốt, 
không lông, phiến láng 2 mặt, nâu đen lúc khô, gân- 
phụ 8-9 cặp; cuống 2-3 em. Chùm cao 15 cm; hoa 
thưa, mø⁄ ngắn, cao 5 mm, láhoa 1-4; cánhhoa ' 4; 
tiểunhụy 4; noânsào hạ, đínhphôi trắcmô. 


Vọngphu, 1.600 m, rừng trên đất có mùn: V. 


- Treelet 5 m high; leaves opposed, glabrous; 
buttons 5 mm hiph. . 


3273 - Hydrangea macrophylla D.C. f. hortensia (Max.) 
Rehd.. Sen HƠI Báttiên; Hydrangea; Hortensia. 

Bụi thấp. LÁ mọc đối, phiến xoan bầudục 
TỘng, bìa có răng, gân-phụ 5-7. Tután to như đầu 
tròn; hoa lép fo ở ngoài, với láđài to nhụt cánhhoa, 
màu trắng, hưòng hay lam; hoa thụ nhỏ ö trong với 
4-5 láđài, 4-5 cánhhoa, 4-5 tiểunhụy, noãnsào với 2- 
4 vòi nhụy. Nang. 

Tr khắp cùng vì pháthoa đẹp. Lá sinh CNH; 
chứa rutin; trị ho, lotiểu. 


- Ornamertal. 


3274 - Hydrangea macrophylla (Thunb.) Ser. subsp. 
stylosa (Hook. f. & Th.) McClint. 
lêunnộc cao 3 m; nhánh tròn, không hay ít 

lông. Lá như giấy, thon, dài đến 20 cm, chót nhọn, 
bìa có răng nhọn, mặt trên có ít lông cứng, mặt 
dưới không lông, gân-phụ 7-8 cặp; cuống dài 2-3 cm. 
Chùm-tután; hoa láp vàng tươi, đẹp, do 3-5 ládài 
bùa có răng; hoa thụ nhỏ, đài 5 răng, cánhhoa 5, cao 
45 mm, tiểunhụy 10, noãnsào hạ, (3)4(5) buồng, 
noãn nhiều, vòi nhụy đúng to. Nang nhiều buồng, to 
4-5 mm, 

Dưa suối, nơi ẩm, 2.200 m: Fan-si-Pan; VI. 

- Shrub 3 m hiph; infiorescence yellow; 
capsules (H. s@iosa Hook. f. & Th.; H. imdochinensis Merr.). 


:Mimosoideae - 815 


3275 - Hydrangea aspera Don subsp. strigosa (Rehd.) 
McClintosk.. Tú-cầu-ráp. : 

-Bụi cao 4:m; nhánh có lông nằm, cúng. Lá 
mọc đối, phiến xoan thon, dài vào 15 cm, 2 mặt có 
lông cứng, gân-phụ 10-11 cập, bìa có rằng nhọn; 
cuống 1,5-2,5 cm. Chùm-tụtán ở ngọn cao 10-12 cm: 
hoa không thụ rộng 2-3 cm với 3-4 láđài to; hoa thụ 
cao 3mm, đài 5 thuỳ, cánhhoa 2 rnm, tiểunhụy: 10; 
noãnsào hạ, vời nhụy 2. Nang 4 mm, có 10 gân, chót 
có đài còn lại; hột nhỏ, nhiều. 

Rừng thưa: Sapa; VN. 


l vễ -Shrub 4 m hiph; leaves with thick hairs: 
petaloid sepals 4 (H. sigosa Rehu.). độ 


3276 - Hydrangea aspera subsp. robusta (Hook. & - 
Th.) McClint. 

Lá có phiến xoan. to 10-12 x 5-7 cm, chót 
nhọn, đáy íròn, bìa có răng; gân-phụ 52 cặp, mặt 
dưới có lông dày và cúng, nhất là trên gân: cuống 
có lông cứng. Hoa và trái như loài-phụ trên. 


Núi cao: Làocal, đèo Hảivân. Tr vì hoa đẹp; 
(hình theo O. Lecompte). ... 


- Leaves hairy on nerves, obtusate at base (H.. 
robusta Hook. & Th.). 


3277 - Hydrangea heteromalla Don. 

Bụi hay điêumộc 2-7 m; nhánh đầy lông phún. 
Lá dahình và lông í nhiều, dài 15-20 cm, mặt dưới 
đầy lông phún hay không lông. Tảnphòng, trục có ' 
lông phún; hoa lép to, ö bìa pháthoa, với láđài to 
1 cm, vàng lợt và cánhhoa nhỏ; hoa thụ nhỏ, nhiều; . 
tiểunhụy I0; noãnsào #(2)3 buồng. Nang : hột 
nhỏ. 


Làocai: Sapa. 
- Tuft or shrub 2-7 m high; sepals light yellow. - 


FABACEAE = LEGUMINOSAE : họ Đậu 


MIMOSOIDEAE : họ-phụ Trinhnứ. 


1a - thùy của đài kếtlọp 
pháthoa hình dùi, thòng 
1b - thùy của đài liênmảnh 
2a - tiểunhụy đến 10 


4a - gié hay chùm dài 


Parkieae: 

Parkia 

3a - baophấn có phụubộ tiết ỏ đầu Adenanthereae: 
5a - đạimộc; lá-phụ mọc xen; lá không vòi Adenanthera 


$b - tiểumộc leo; lá-phụ mọc đối, chót lá có vòi Entada 


816 - Câycỏ Việtnam 


4b - hoadđầu 

3a - cò thuỷsinh; đáy hoađầu có hoa lép mà tiểunhụy lép 
đỏ l Neptuna 
3b - hoa giống nhau cả : 
6a - đạimộc Xwla 
6b - cỏ TS Deymathuy 

3a - baophấn không phụbộ tiết 
4a - cÓ gai: lá xúcúngđộng „ Mimosa 
4b - không gai: không xúcúngđộng LeICoeHw 

2b - tiểunhụy hơn 15 : 

3a - tiểunhụy rồi Acacieae: 
.4caciu 
3b - tiểunhụy dính thành ống Ingeae: 


4a - hoađầu hay tảnphòng, với hoa giữa to hơn các hoa khác 
3a - quảđậu gảy thành đốt 1-hột; lábe là gai 


Cathhornnion 
5b - quảđậu không gảy như vậy 
6a - quảđậu ngay. có ngăn ö trong Smanea 
6b - quảđậu không có ngăn ö trong: ống tiểunhụy dài 
hơn ống vành Alhbia 
4b - hoadầu hay tảnphòng, hoa y nhau cả 
3a - hột có núm (areolé) 
6a - lábẹ là gai; hột 1 hàng Pihhecellobiun 
6b - lábe không là gai; hột 2 hàng Emterolobium 
5b - hột không núm: ống nhụy đực bằng hay ngắn hơn ống 
# vành Arciidendron 


Parkieae: 


3278 - Parkia sumatrana Miu. SUDSP. streptocarpa 
(Hance) H.C. Hopkins. Cây thúi. Cặc-heo, Bung rép. 

Đạatmộc to; vỏ xám, gỗ trắng, thúi; nhánh non 
hoe. Lá dài hơn 80 cm; sóng mang nhiều tuyến và 
20-30 cặp thứdiệp; tamdiệp 20-40 cặp không cuống- 
phụ, tròndài, 10-14 x 3-4, Hoađầu 4 x 2 cm; hoa 
trắng, có láhoa; đài đài 10-15 mm; cánhhoa 5 hẹp. 
Trái dẹp, /hường vặn, vài 40-50 cm; hột vào 20. to 
25 x 15 mm, trong nạc bột. Hột non ăn được. _ 

Rừng dưới 600 m: Đồngnai, Phúquốc; 2-3. Gỗ 
nhẹ dùng làm thùng (hoa theo Pierre). Thụ-phấn 
nhỏ dơi. 

- Big tree; fruit torsaded (P. dongnaieHse 
Pierre, P. septocarpa Hance). 


Mimosoideae - 817 


Adenanthereae: 
3279 - Adenanthera pavonina L.. Trạchquạch: Red 
Sandalwood Tree; Crête-de-Paon. 

Đaimộc cao 20 m. Thúdiệp 2-6 cặp, tamdiệp 
có lông ít ở mặt dưới. Chùm 15-25 cm, mang hoa 
vàng; cánhhoa cao 4,5 mm; tiểunhụy: I0; noãnsào 
không lông. Trái dài 15-20 em; hột đòn, đó, láng 
chói (Circassian seedS), có rán đen. to vào 7 mm. 

Rừng ẩm đến 900 m, từ Quảngninh đến 
Phúquốc và Tr; II-IL Hột đẹp; gỗ có màu nhuộm 
vàng; vỏ xổ; lá cầm máu ra huyết nộitạng; chứa 
dulctol chống bướu PS. Nhiều 4đenanthera chứa 
dimetiltriptophan, gây ảogiác. 


- Tree: fl. yellow; seeds red with black spot. 


3280 - Adenanthera pavonina  var. microsperma 
(Teyem. & Binn) L  Niel. Ràngràng Red 
Sandalwood Tree. 

Tiêumộc cao 2-4 m. Lá dài 15-20 cm; thứdiệp 
mang I7-19 tamdiệp tròndài. Gié dài 7-10 cm, có 
lông; hoa lường, thơm, cao 3-4 mm; noãnsào không 
lông. Trái quấn thành vòng tròn, rộng 1 cm; hột tròn 
hay bơi bầudục, to 7,5 mm. 2n = 24, 28. Rùng 
luỗnluôn xanh đến còi, dưới 400 m: từ Bắcthái đến 
Cônsơn; IX-XII. Trị phongthấp, têthấp, đái máu. 


- Treelet 2-4 m hiph; flowers pink; seeds 
globulous or ellipsoid (4. rmicrosperma Teysmann & 
Binnendijk; 4. (ưuarindfolia Pierre). 


3281 - Entada phaseoloides (L.) Merr.. Bàmbàm. 
Đạimộc leo to. Lá 2 lần kép, chót sóng có vòi 
chẻ hai; tamdiệp 1-2 cặp, không lông, dai, dài 8-10 
cm; lábẹ 5 mm. Gié dài đến 25 cm; cánhhoa 3 mm; 
noãnsào kjông lông. Thái rất to, đến 200 x 7-15 cm, 
eo giữa hội, nộiquảbì mỏng; hột tròn đẹp, (2 ó x 5 
cm, bì nâu đậm. : : 
Rừng ven suối: BTN. Vỏ (saponin) dùng gội 
đầu. Hột (alcaloid) độc, trị sánlãi, chống kinh; chứa 
acid entagenic chống ungthư Walker 256 ở Chuột. 


- Big climber; pod bịg; seeds dark brown, to 6 
x 5 cm (Lens phaseoloides L; E. tonkinensis Gagn.). 


3282 - Entada pursaetha A.P. DC.. Bàmbàm. 

Dây leo to. Lá 2 lần kép, mang 2 cặp thúdiệp; 
thúdiệp mang 3-4 cặp tamdiệp xoan to 3- x 1,3-3,5 
cm. Gié đến 25 cm; đài không lông; cánhhoa cao 3 
mm; noãnsào không lông. Trái ngay, rấ: o, đến 200 
x 7-15 cm, nộiquảbì đây, cúng; hột tròn đẹp, (ø 3,5- 
4 cm, bì nâu sậm. 


Rùng luônluôn xanh hay thay lá đến 1.200 m: 
Đaclac đến Phúquốc. Hột ăn rang. 


- Bịg climber; endocarp thick; seeds dark 
brown, to 4 cm across (E. scanđens auct. non Benth.). 


818 - Câycó Việtnam 


He - Entada glandulosa Pierre ex Gagn.. Bàmbàm 
tuyến. 
¿ Tiểumộc leo. Lá 2 lần kép. chót có vòi chẻ 
hai tamdiệp 5-8 cặp, dài 5-7 mm_ mặt dưới 
mốcmốc. Gié dài 5-10 cm, rằng, cánhhoa hẹp; 
tiểunhụy 10, chungđói thành mũi tròn. Trái dài vào 
30 cm, rộng 2,5 cm; hột nâu, hình cầu hơi đẹp. to 
vào 1,5 cm. 

Sinhcảnh hỏ: từ Buônmêthuột, Côngtum, qua 
Nhatrang, đến Vũngtàu; V-X, 11-12. 


- Climbing shrub; spike with white- flowers; 
secd 1.5cm across (E, tamarindifolia Pierre ex Gagn.). 


3284 - Entada reticulata Gagn.. Bambàm mạng. 

Tiểumộc leo mảnh; nhánh không lông. Lá 
mang 2 cặp thúdiệp đài đến 7 cm: tamdiệp 10-15 
cặp, tròndài, to 6-18 x 2-4 mm, không lông; chót 
sóng thành vòi. Gié dài 5-6 cm: hoa không cọng; đài 
cao 1,5 mm; cánhhoa 5, cao 3-3,5mm. Trải gần như 
ngay, dài 6-11 cm, rộng va2o 1,5 cm, khôn lông, 
nâu; đốt dài 1,5 cm, co mạng rõ ö phần lỗi; hột 
tròn, tO 8,5 mưn, nâu. 2n = 28. 

Tìm lại ở VN. 


- CHmbing shrub; pods reticulated on joints; 
secds 8.5 mm across. 


3285 - Neptunia oleracea Lour.. Ngúc: Neptunie. 

Cỏ thủysnh nổi; thân có khứnô xốp, trắng ö 
lóng. Lá mang 2-3 cặp thúdiệp xcứngđộng, thường 
đỏ ỏ bìa. Hoađầu trên cọng dài 10-25 cm: họa 
vàng, hoa bìa lép 10-15; tiểunhụy 10. Trái dài 1.5-3 
cm, rộng 1 cm; hột 4-8, tròn đẹp. to 4-5 mm. 
2n = 52, 54. 

Áo ruộng bìnhnguyên: từ Hànội dến 
Đồngtháp, Cầnthơ.. thường Tr làm rau. Ó Cambot. 
N. javanica Miq. là cỏ bỏ ở đất ẩm. Thuliểm, mát. 


- Floating hydrophyta: capitula yellow. 


3286 - Xylia xylocarpa (Roxb.) Taubert, Cămxe. 

Đạimộc cao đến 25 m; gỗ đođỏ rấi cứng. Lá 
do 2 thúdiệp một tuyến ỏ cặp tamdiệp đầu; 
tamdiệp 3-6 cặp, xoan hay bầudục, không lông mặt - 
trên, mặt đưới có lông thưa hay dày. Hoađầu 1-6, 
rộng 15-20 mm; cánhhoa cao 3.5-4Š mm; tiểunhụy 
10. Trái cứng, nâu đỏ; hột 7-10. bầudục đẹp, đài 1] 
mm. 2n = 1ó, 24. : 

Rừng luônluôn xanh đến Từng bán-thay-lá 
đến 700 m: từ Đaclac trỏ vào : III-VỊ. Vỏ trị lậu, 1a, 
mữa, trị sánlãi. 

~ Tree to 25 m hiph; leaflets glabrous; pods flat 
boomerang-like (Mimosa xylocarpa Roxb.: X. đolabri- 
form Benth.; X. kemi Craib & Hutch.). 


Mimosoideae - 819 


3287 - Mimosa pudica L.. Trinhnữ, Máccõ; Sensitive 
Plant, Shame Plant; Sensitive.. 

Cỏ đaniên zằm trên đất; gai cong, đáy to. Lá 
do I-2 cặp thứdiệp; tamdiệp 10-25 cặp, xúctngdông. 
- Hoađầu lường; đài rất nhỏ. Trái đài 1-2 cm; đốt 2- 
4. 2n = 26. Gốc Mỹchâu nhiệtđói, chưa có ỏ Mãlai 
năm 1836.. : 

Dựa lộ đất hoang ráo; I-XII. Có tính làm hạ- 
huyếtáp. la - vành không lông ở nụ: var. unjuga 
(Duch. & Walp.) Gris., ít gặp; !b - vành ö nụ có 
lông mịn xám; đế có lông dài hơn nụ,. lábe -8-14 
mm: var. bispida Bren., phổbiến. 2n = 32, 48, 52. 
TRấnthống, làm ngủ, trị nhúc xương; chống vài 

siêukhuẩn. Nhiều Mữmosa chứa đimetiltriptamin, gây 
ảogiác. 
- Common weed. : 


3288 - Mimosa diplotricha C. Wripht cx Sauvalle. 
Trinhnữ móc: Giant sensitive Plant. 

Cỏ to; thân có 4 cạnh, có rất nhiều gai mọc 
ngược dể móc vào quần-áo. Lá xúcúngđộng, kép, 
mang 7-9 cặp thúdiệp. Hoađầu öỏ nách lá và thành 
chùm ö ngọn nhánh, hường; hóa túphân, nhỏ: 
tiểunhụy 8. Chụm trái không cọng, rộng 2-5 mm; đốt 
4-8. 2n = 24, 26. : . 

Gốc T.-Mỹ, nhập vào ta vào 1920. Nhiều dựa 
lộ đất hoang, ráo; IV-XT. Var. inerme (Adelb.) Verdc.: 
không gai. È = 

- Stem 4-angular; pinnae 7-9 pairs; capitula 
pink (M. visa Mart.) 


3289 - Mimosa pigra L.. Maidương, Trinhnữ nhọn. 

Cây cúng cao 2-3 m; lá khi đụng cũng xếp lại 
nhưng chậm hơn ở M. puđica. Sóng lá mang một gđi 
đứng cao 1.5 cm giữa mỗi cặp thúdiệp. Hoadầu 
vàng; hoa như ỏ Trinhnữ. Chụm trái to, có lông hoe, 
dày, 10-12 x 1.3-1,6 cm, rụng từng đốt chừa hai bìa 
lại. 2n = 26. 

Gốc N.Mỹ, gặp các nơi ẩmlầy: Sàigòn. 
Trian, Mộchóa. 


- Spinous shrub 3-4 m high; capitula yellow (M. 
asperata L.). : 


3290 - Mimosa scabrella Benth.. Trinhnữ nhám. 


Thân mảnh có lông vàng cũng như sóng, 
cuống lá; Thúdiệp 5-7 cặp; tamdiệp nhỏ, 4 x.1-1,5 
mm đầy lông hình sao. Pháthoa 1-3 ð nách lá, ' 
tròndài; đài có ống 0,4 mm, có lông mịn vàng; vành 
2 mm, có lông dày trắng mặt ngoài, không lông mặt 
trong; tiểunhuy 4. 

Gốc Brasil; dunhập vào Bảolộc, Đàiạt làm 
phân xanh vào 1954;L..ˆ:-' : 


- Recently introduced plant; dense stellate 
pubescence. : 


820 - Câycö Việtnam 


3291 - Desmanthus virgatus (L.) Willd.. Điềnkeo, đậu 
Đầu-dùi. 


Cỏ đúng, cao đến 2 m: thân mềm, có cạnh. 
Lá mang 10-20 cặp tamdiệp dài vào 7 mm, không 
lông. Hoađầu ý hoa; đài hình ống; cánhhoa dính 
nhau ö đáy; tiểunhụy 10, thụ hay lép. Trái hẹp, to 
3-6 x 0,3 cm, đôm thành chụm §: hột vào 20, nhỏ. 


Gốc Mỹchâu; ruộng, đất ẩm: IV-V. 


- Erect herb to 2 m hiph; capitula white on 
long peduncle (Mimosa vừgata L.). 


329 - Leucoena leucocephala (Lamk.) de Wit 
Bọchét; Popinac blanc  - 

Tiểumộc song có thể là đạimộc nhỏ. Lá 2 lần 
kép; thúdiệp 4-8 cặp, mang 12-18 cặp tamdiệp có 
lông ở bìa. Hoađầu tròn, trắng, to 2,5 cm; láđài 5; 
cánhhoa 5, rời nhau; tiểunhụy 10. Trái đẹp, mỏng, to 
13-15 x 1,5 cm; hột 15-20, nâu, trong như con veve 
chó. 

Tr và hoang khắp cùng, bìnhnguyên cho đến 
1.000 m; I-XII. Gốc T.-Mỹ. Đọt ăn trị đau ö trong; 
hột trị lãi; chứa mimosin và leucanol có thể gây 
bệnh da và rụng lông Ở giasúc: tíchtụ selenium, có 
thể độc. 


- Treelet or tree; capitula white; pods tlat (L. glauca (L.) Benth.). 


_ 3293 - Acacia auriculaeformis A. Cunn. ex Benth. 
Keo bông-vàng, Keo lá-tràm; Mulga. 


Đạimộc 5-25 m. Diệpthể có dạng lá đơn. có 
gân cong, dài, rộng, không lông. Gié vàng tưới; hoa 
nhỏ, ngũ-phân; đài ngắn, dài bằng phân nửa vành. 
Trái dẹp, có một cánh thấp dọc theo lần khâu, dài 
2,5-4 cín; hột nâu. 


Thường trồng dựa lộ, côngviên; V-]H. Chống 
vài siêukhuẩn. Lá hạhoạt thầnkinh. 


- Cultivated tree to 25 m high; phyllodes 
glabrous; flowers yellow (4. anewra auct. non Muell.). 


3294 - Acacia oraria F.v.M.. Keo biển. 

Đạimộc tàng rộng cao đến 75 mm; nhánh non 
vuông. Diệpthể bầudục cong, dài 5-12 cm, chói có 
mũi cúng, lúc non có vảy nhỏ trắng, lúc già không 
lông. Hoađầu đơm thành chùm ngắn, vàng; chỉ 
tiểunhụy vàng. Trái đẹp, quấn tròn, to 7,5- 12,5 x 1- 
1/7 cm; hột 5-10, có cánphôi dài bằng 3/4, màu cam. 


Tr ö Tâynguyên, gốc Timor và Ucchâu. 


- Tree 15 m high; phyllodes with hard apex; 
capitula yellow. 


Mimosoideac 821 ˆ 
3295 - Acacia magnum Willd.. Keo đại. 


Đạimộc cao 70-75 mm; vỏ xám; nhánh non có 
3 CạHH to, cao, không lông. Diệpthể to, mỏng, không 
lông, congcong, đế; 20 x 5 c7, gân chánh 4; cuống 
đài 2 cm. Pháthoa cao 10 cm, Ó nách lá. Trái dài, 
quắn nhiều vòng, rộng 6 mm. 

Chịu vùng hậu-rừngsác, vùng phèn (Tântạo): 
gốc đảo Molueca. 


- Recently introduced on acid soils. 


3236 - Acacia saligna (Labill.) Wendl. Keo liễu. 


Tiểumộc nhỏ. Diệpthể thon hẹp. nhọn 2 đầu, 
to 12-16 x 0,7-1,2 cm, gân chánh rất lồi. Chùm ngắn. 
mang í hoađầu vàng: đài có lông, cao 1,5 mm; vành 
cao 3,5 mm; tiểunhụy nhiều, thò dài. Trái 11-13 x 
0,5-0,6 cm, nâu lục; hột đen. 


Tr, gốc Ucchâu. 
- Ôrnamental. 


3227 - Acacia confusa Merr.. Keo tướngtư, Keo lẫn. 

Đạimộc cao 20-25 m; vỏ nâu sậm. Diệpthể 
dày, không lông, màu lục đậm, hình phảng, to 6-10 
x 5-07 cm, gân dọc mảnh dọc theo gân chánh. 
Hoađầu 1-3 ö nách diệpthể, to 7-8 mm, vàng: láđài 
»: cánhhoa vàng nghệ; tiểunhụy nhiều. Trái mỏng, 
to 4-5 x 1 cm; hột 4-5, 


Tr: Vĩnhphú, Hàbắc, Hàsonbinh, Hànamninh, 
Thanhhóa: V-Vi, 7-9, 


- Cultivated. 


3298- Acacia retinodes Schlecht. Keo sơn. 

Tiểumộc 2m, cho nhiều nhánh gần như đứng: 
nhánh non xanh, nhánh già đỏ. Diệpthể hẹp. to 12- 
l5 x 0,8-1 cm, rộng ỏ phần trên, một gân không lồi, 
xanh đậm. Chùm dài 4-5 cm ö gần ngọn; hoađầu có 
cọng, to vào Ï cm, vàng. Trái nâu, mỏng, đài 7 cm: 
hột dài 0,8 cm, có bót ở giữa, cánphôi đỏ. 


Kiểng Tr ỏ Đàilạt, Sàigòn; IV. 
- Ornamental. 


822 - Câycö Việtmam 


3299 - Acacin longifolia Willd.. Keo lá-dài; Sydney 
Golden Wattle. : : 

Tiểumộc cao 3-10 m. Diệpthể tròndài thon 
đến hẹp, dài 10-15 cm, hơi cong, gân chánh 3-5. Gié 
từ nách lá, dài 2-5 cm, vàng; hoa 4-phân. thơm. Trái , 
đài 5-15 cm, eo giữa hột; hột đen. 


Tr-.ỏ Đàiạt; I-XII. 


- Cultivated. 


3300 - Acacia heterophyHa Willd.. L.uõïiliềm. 


Đạimộc nhỏ; nhánh có cánh thấp, không lông. 
Diệpthể ở cây non 2 lần kép vói 4-5 cặp thúdiệp và 
tamdiệp bầudục, dài 6-8 mm; ỏ cây lón, diệpthể 
đẹp, thường cong, to đến 12 x 1 cm, nhỏ thì 7 x 1,5 
cm. Chùm ngắn; hoađầu 3-5. Trái cong, dài 5-7 cm. 


Tr ỏ B. Gốc Ucchâu. 


- Cultivated. 


3301 - Acacia holosericea A. Cunn.. Keo to, Keo lá- 
sim. 

R Đạimộc cao 7-8 m; cành, lá, trái có lông xám 
-tằng khá dày. Cành non có 3 cạnh, đẹpdẹp. 
Diệpthể thon, nhọn 2 đầu, to 10-25 x 1,5-9,5 cm, gân 
3(4), bấtxứng ö đáy; cuống dài 2 cm. Gié ở nách lá. 
- đài 3-5 cm; hoa vàng tươi, nhỏ (nụ 2 mm). Trái to 3- 
6 x 0,3-05 cm; hột đen. 


Tr vùng Hànội. Gốc Ucchâu. 
- Cultivated. 


3302 - Acacia podalyriaefolia Cunn. ex G. Don. Keo 
lá-tròn. 

_ Tiểumộc cao 3-5 m; nhánh non trắng. 
Diệpthể có lông mịn và phấn trắng mốcmốc, chót 
có mũi nhọn, gân lông-chim, mịn. Chùm ỏ nách lá 
mang hoadầu vàng tưới, thơm, to 6-7 mm. Trái đẹp, 
có lông, bìa dọn; hột 6-7. 


Kiểng, Tr ỏ Đàiạt, gốc Ucchâu; XII-I. 


- Ornamental, 


3303 - Acacia dealbata Link. Keo trắng: Silver Wattle; 
Mimosa. 

Tiểumộc 3-10 m; thân, nhánh xanh mốc. 
không lông. Lá mang 10-20 thúdiệp. thúdiệp mang 
30-40 tamdiệp hẹp, khít nhau, có lông, màu xzm 
mốcmốc. Chùm Ö nách lá, đứng cao mâu vàng đẹp; 
hoađầu có cọng. 


Tr ö Đàlạt vì pháthoa đẹp, (hớm, gốc 
Ucchâu; XI-I. Cho một gôm giống gôm arabica. 


- Cultivated. 


3304 - Acacia farnesiana (L.) Wild. Keo thơm; 
Opopanax, Cassie flower, Sweet Acacia: Càssiec du 
Levant  Tiểumộc 2-4 m, lá rụng theo mùa. Lábẹ 
thành gai cao đến 2-4 cm, trắng; thudiệp mang 14 
cặp tamdiệp to 4-7 x 2 mm. Hoađầu I-3 từ nách lá, 
tròn to vào 13 mm, vàng nghệ, rất thơm; đài hình 
chuông: vành cao 3 mm; tiểunhụy nhiều. Trái nâu 
đen, hình trụ, to 4-7 x 1-13 cm: hột 10, xoan, dài 6- 
7 mm, vàng nghệ. : 

Khắp bìnhnguyên BTN đến 500 m, Tr hay 
hoang ö rừng còi; XI-XII. Trái dùng gội đầu; hoa 
cho đầu-thơm quí. 

- Capitulum yellow, very odoriferous. 


3305 - Acacia nilotica (L.) Delile. Keo Arap: Gum 
Arabic Tree. 


Đạimộc cao 5-10 m; nhánh non có lông; gái 
dài, ngay, trắng. Lá mang 6-8 cặp thúdệp; tamdiệp 
12-40 cặp, dài 3-5 mm. Hoađầu 3-5(7), màu vàng 
tươi, to 1,5 cm. Trái hơi cong, eo giữa hột. 


Tr ỏ Thảocầmviên Sàigòn, cho gôm qui: XII- 
VII Trị ïa, kiết. 
- Cultivated (4. arabica (Lamk.) Willd.). 


3306 - Acacia catechu (L. †) Wild. Keo cau; 
Catechu, Black Cutch. 

Đaimmộc nhỏ; nhánh không lông; gai nhỏ Ò 
vitrí của lábe. Lá có cuống có tuyến ö phần trên; 
thúđiệp dài 3,5-4,5 cm; tamdiệp congcong, bấtxúng, 
to 3,5 x 0,7 mm, gân không rõ, không lông. Gié Ó 
nách lá dài hơn cuống, /đrắng. Trái tròndài, dẹp, nâu 
đậm; hột hình thấukính to 8 mm. nâu. 2n = 26. 


Tr, Thảocầmviên Sàigòn. Hạ huyếtáp. do nở 
mạch; tốt cho gan (có lẽ do cianidols); giúp ho; gỗ 
trị ungthu, viêm cuống phổi. đau miệng; giúp sanh 
dễ; chống vài siêukhuẩn: 

- Cultivated. 


Mimosoideae - 823 


824 - Câycỏ Việtnam 


3307 - Acacia sphaerocephala Schlecht. Keo đầu-tròn. 
Tiểu„mộc; nhánh không lông, mang gai rất (o. 
nhọn, congcong. Lá có sóng mảnh, mang thúdiệp 
mang vào 20 cặp tamdiệp tròndài, nhỏ. Hoađầu 
tròndài nhỏ; hoa tạpphái; vành có 5 răng: tiểunhụy 
nhiều. Trái thon nhọn. : 


Tr vì dạng lạ. 
- Ornamental. 


3308 - Acacia harmandiana (Pierre) Gagn.. Keo 
Harmand. ỹ 

Đatmộc có lá rạng theo mùa, cao đến 20m: 
gai đen, đài 2,5 cm, lâu rụng. Sóng 7 cm, 3 tuyến : 
thúdiệp 2-4 cặp, dài 2,5-12 cm. Chùm-tután ở nách 
lá, hoađầu mang hoa không cọng, tạpphái; vành 
dính, cao 2 mm; tiểunhụy 15-22. Trái COHE qHộO, 
dài 10-13 cm; hột hình thấukính tròntròn, núm 
tròn. 

Rừng thay-lá, trảng, caođộ thấp: Hậubổn. 


- Deciduous tree to 20 m high; spike to 2.5 em 
long; capitulum (Phecolobùmm ? hammandianum 
Pierre; Delaportea armaia Thor. ex Gagn.). 


3309 - Acacia leucophloea (Roxb.) Willd.. Keo trắng. 

Đạimộc cao 10 m, lâ rung theo mùa: nhánh có 
lông dày, Cuống có tuyến ö đầu; thúdiệp 6-13 cặp, 
dài 4-5 cm; tamdiệp 6-25 cặp, hình phãng dài 8-]I 
mm, có lông thưa 2 mặt; sóng có lông. Chùừm-tután 
mang hoađdầu; đài vào 1 mm, có lông tơ; vành 1,2-2 
mm; tiểunhụy 20-25; noãnsào không cọng. Trái hơi 
cong, 7-12 x 1 cm, dày 3 mm, có lông dày lúc non; 
hột đẹp, tròn hay hình trapèze. 2n = 52, 

Vùng Phan. Chứa protoantocianidin đỏ; vỏ 
thuiểm l 

- Deciduous tree to 10 m hiph; panicles of 
capitulae. 


3310 - Acacia tomentosa Willd.. Keo lông. 

Tiểumộc 5 m hay đạimộc nhỏ; nhánh có lông 
dày trắng; gai to (4/5 cm), có lông trắng. Lá mang 
hơn 14 thúdiệp, chót sóng có 2-3 tuyển; tamdiệ 
nhỏ, 12-30 cặp, đày, bìa có rìa lông. Hoađầu 1-4 ở 
nách lá; hoa không cọng: đài ! mm, răng có lông; 
vành 3 mm, có lông, tiểunhụy vào 40; noãnsào 
không lông. Trái congcong, 9-11 x I cm øâw; hột 7-9 
x 5 mm, dày 1,5 mm. : 

Cheoreo. 

- Treelet or small tree: spines developed; 
branches white tomentous. 


Mimosoideae - 825 
3311 - Acacia caesia (L.) Willd. var. subnuda (Craib) I. 
Nielsen. Keo cắt. 

Tiểumộc hay đây /eø; nhánh có gái. Lá mang 
6-8(13) cặp thứdiệp, tamdiệp hẹp đài l cm. rộng 
2,5 mm, đáy bấtxứng, không lông; cuống mang tuyến 
ỏ 1 cm dưới, và nơi gắn của 1-3 cặp thúdiệp chói. 
Hoadầu gắn thành chùm; đài cao 2 mm; vành cao 2- 
3 mm; tiểunhụy nhiều; noãnsào có lông, có cọng. 
Trái dẹp, 15-17 x I-2 cm, không lông. : 

Dựa rạch: Hàsonbình, Hànamninh. Vỏ dùng 
gội dầu; vỏ trị trái-ra, dandruff.. 

- Erect or chmbing; capitulum ín racemes; pods 
flattened (Mữứnosa caesia L: 4. oxyphylla Grah. ex 
Benth. var. s¿bnuda Craib). sa 


3312 - Acacia vietnamensis I. Niels.. Keo Việt. 

: Tiêumộc leo; nhánh non có lông mịn, có lông 
tiết: gai. Lá có cuống 4-5 cm, Í tuyến ỏ gần đáy; 
thứdiệp 10-12 cặp, dài 4-6 cm; tamdiệp 16-40, hình 
pháng, dài đến 1 cm, không lông mặt trên, mặt duói 
gân-phụ lồi thành mạng. Chùm 12 cm, mang hoadầu 
nhóm 1-2; đài 2 mm, có lông tiết; vành 2,5 mm; 
tiểunhụy nhiều; noãnsào có lông nhung. Trái 1l x 
2,8 cm, đẹp; hột 9-11. 

Thuậnhải, Sôngbé. 
- Climbing; branches pubescent and glandulous; 
capitulum Iri racemes. 


3313 - Acacia coneinna (WIId.) A. DC.. Keo đẹp, 
Phìtạogiáp. : 

Tiêumộc leo; nhánh có gai cong nhỏ. Cuống 
có tuyến ỏ 1/2 trên; thứdiệp 5-10 cặp, dài 3-9 cm: 
tamdiệp hình pháng tây, rất bấtxúng, không hay có 
lông tơ 2 mặt; lábe hình tim cao 3-5 mm. Chùm 
đến 13 cm; hoađầu chụm 2-4; đài 2-3 mm, không 
lông; vành 3-4 mm; tiểunhụy nhiều; noãnsào có hay 
không lông. Trái đẹp, to 10-15 x 1-2,7 cm, mậpmập: 
hột bầudục hay tròn, to 6,5-11 mm. 2n = 26. 

Ven rừng, 0-1.500 m: từ Hoàngliênsơn đến 
Biênhòa. Lá non ăn như rau; vỏ, trái lọitiểu, làm 
mữa, hượt. 

- Climbing; capitulum in racemes; pods fleshy 
(Mừmosa concmna A. DC.). 


3314 - Acacia pruinescens Kurz. Keo phấn. 

Tiêumộc hay cây trườn cao 5-7 mị nhánh có 
5 cạnh, không lông; gai nhỏ, nhiều, cong xuống. Lá 
có sóng dài 13,5-19; thứdiệp 9-11 cập, đài 5-6 cm; 
tamdiệp 1 x 0,3 cm, bìa gần như songhành, báixứng, 
không lông; cuống có 1 tuyến gần đáy. Chùm-tután 
mang hoađầu đỏ; đài không lông; vành cao 3-4 mm; 
tiểunhụy nhiều. Trái to 20 x 2.5-3 cm; hột xoan đẹp, 
to 10 x 6-7 mm. 

Rừng vùng núi: Hoàngliênson. 


- Erect or climbing spinous shrub; leaves to 19 
em long: capitulum red; pods to 20 cm long. 


826 - Câycỏ Việtnam 


3315 - Acacia comosa Gaøn.. Keo tóc. 

Tiểumộc #eø; nhánh có (ông hình khiên, có 
gai. Cuống có gai hay không; thúdiệp 5 cặp; tamdiệp 
_ mọc xen, hình phãng tây, không cuống: lábẹ cao 5-7 
mm. Chùm-tután to, mang hoađầu 8-10 mm: vành 
cao 2-3 mm, không lông; tiểunhụy nhiều. Trái mỏng, 
to 12-15 x 1,6-1,8 cm; hột 8-10, to 7-8 mm. 


Biênhòa, Phướctuy. 


- Climbing, spinescent shrub; leaflets altern; 
capitulum 1 cm large; pods membranous, 12-15 cm 
long.  ”: 
sư - Acacia donnaiensis Gagn. Keo Đồngnai, Chu- 
biển. 

Bụi, nhánh sà, có lông hoe. hơi trín; gai nhỏ, 
nhiều, đầu đen. Thúdiệp 7-10 cặp; tamdiệp hẹp, to 
8-10 x 2 mm, có mũi và lông ö bìa; cuống có 2 
tuyến cách đáy 1 và 2,5-3 cm. Gié 1-4 ö nách. ngọn 
nhánh; hoa ống: đài 25 mm; vành hình chuông 
cao 3 mm. Trái dẹp, có lông hoc, 6-7 x 1 cm: hột 9- 
12. 

Rừng, ven rừng đến 1.000 m: GialaiCôngtum 
đến Đồngnai, X-XI, 10-12. 


- CHimbing; inflorescence rufous pubescent; 
capitulum white. 


3317 - Acacia pennata Wild. subsp. kerrii Nielsen., 


Keo Kerr. 

Tiểumộc leo; nhánh không lông: gai nhiều 
nhỏ, cong. Lá có sóng chung dài đến 20 cm; sóng 
thúdiệp dài 8 cm; tamdiệp bấtxứng, chói nhọn, dài 
3-5 mm, có rìa lông. Hoađầu /rắng, đài hình ly có 
3 Tăng; cánhhoa nhỏ, cao 3 mm: tiểunhụy nhiều. 
Trái màu #Š dày dày, dài vào 20 cm, rộng 1-1,5 
song có thể đến 3 cm. 

Châuthói; XH, 12. Các 4cacia nhóm pennqta, 
có hột chứa đến 0,5% n-metiltramin NMT. độc cho 
thầnkinh giasúc, và làm nhức đầu. tăng áphuyết vì 
cothể phóngthích noradrenalin (Ph. 1979). 


3318 - Acacia tonkinensis I. Niels. Keo Bắchộ. ` 

Dây leo , nhánh có lông phún và nhiều gai 
nhỏ. Lá có cuống đài 5 cm, có 2 /uyến, một gần đáy 
một vào giữa; thứdiệp 13 cặp, dài vào 9 cm; 
tamdiệp 17-33 cặp, hình pháng tây dài 6-9 mm. có 
lông; lábe như kim, cao mm. Chùmtután dài đến 
50 cm, mang hoađầu nhỏ, hoa không cọng: đài 2 
mm, có lông; vành 2,5 mm, không lông; tiểunhụy 
nhiều. Trái dẹp, 12,5 x 1,3-2.4 cm, nâu đỏ có lông 
tiết, hột dẹp, 8-12 x 5-7 mm. 

Hoàngliênson, Hàsonbinh. 


- Climbing; capitulae small; pods red rufous, 
glandulous. 


` 


hủ 


\XN\y 


Ñ\ 


\ 


SN 


Ú 


Mimosoideae - 827 
3319 - Acacia megaladina Desv.Sóng rắng. Keo 
tuyến-tO, 

Tiềumộc /rườn, có nhiều gai; nhánh non có 
lông và lông tiết. Cuống 3-6 cm, có tuyến vào giữa: 
thúdiệp 8-20 cặp; tamdiệp 17-81 cặp. 4-7,5 x 1,2 cặp; 
lábc 2-3 mm. Chùm-tután ö ngọn và nách; hoađdầu 
trăng, to vào 13 mm; vành ló vừa khỏi đài; tiềunhụy 
nhiều; noãnsào có lông tơ. Trái mỏng, †0-I3 x I.3- 
3,5 cm; hột vào 12, bầudục dài vào 8-9 mm. 

___ Rừng, ven rừng, từ Laichâu, Hoàngliênson 
đến Phưóctuy, XH. Vỏ thuốc cá. 


- Sarmentous; petiole with I gland at middle; 
pods membranous. 


3320 - Acacia pluricapitata Steud. cx Benth. Sóng 
rắng, Keo nhiều-đầu. 

Tiêumộc leo; nhánh có lông và lông tiết lúc 
non: gai nhỏ, cong. Cuống 1-2 em, có 1 tuyến ö 1/2 
dưới; thúdiệp 17-33 cặp, đài 1,5-4 cm; tamdiệp 26-27 
cặp, bấtxứng, dài 3,5 mm, bìa có rìa lông. Chùm- 
tụtần I0-15 cm; hoađầu có trục có lông mịn: đài 2,5 
mm: cánhhoa 2,5 mm; tiểunhụy nhiều; noãnsào có 
lông tơ. Trái dẹp, 8-12,5 x 2-2,4 cm, nâu lúc non có 
lông: hột bầudục dài 6,5 mm. 

Sôngbé, Đồngnai. 


- Climbing; branches pubescent and glandulous; 
pods pubescent. 


3321 - Cathormion umbellatum (Vahl) Kosterm.. 
Tiêm. Keo chuối. : 

Tiêumộc cao 4-Š m; gai đài đến 3 cm. Lá có 
sóng dài 4-7 cm; Ì tuyến ở giữa 2 thứdiệp đầu; 
thúdiệp 2-4 cặp, dài 3-6 cm; tamdiệp 5-13 cặp, 
không lông. gân-phụ 3-4 cặp. Cọng có lông I-2; 
hoađầu có cọng 3 mm; đài 3 mm, có răng; vánh 
hình quận; tiểunhụy nhiều; hoa giữa to hơn. Trái 
dẹp, dài 20 cm, gầy thành đối to vào I cm, mang Ì 
hột tròn, dẹp, nâu to 10-12 mm. 

Vùng khô bị ngặp lúc mưa: Phanrang. 


- Shrub 4-5 m hiph; thorns long to 3 em: pods 
articulated (Mữmosa tưnbellata Vahl). 
Ingae: 
3322 - Samanea saman (Jacd.) Merr.. Còng: Saman, 
Ram Tree; Saman. 

Đạimộc tàn hình dụ. Lá với 3-9 cặp thúdiệp; 
tamdiệp có lông mặt dưới. Hoađầu hưởng: một hoa 
giữa có cọng; vành dính; tiểunhụy 20, chỉ dính 
nhau. Trái dẹpđẹp, nâu đen, có nạc nâu, chuachua; 
hột I0-I5, nâu, có núm. 2n = 26. 

Gốc Mexico, Tr lấy bóng mát; lá ngủ trứoc 
khị mặt trời lặn, và trời vầnvũ, nên có tên Rain 
Tree. 


- Cultivated as shade tree. 


828 - Câycủ Việtnam 


3323 - Albizia lebbeck (L.) Benth.. Hophoan, Bồkết 
tây; Siris Tree, Lebbeck, East Indian Wainut, Koko. 

Đammộc đên 25 m. Cuống có một tuyến to Ở 
vào 1,5 cách đáy; thúdiệp 2-3 cặp: tamdiệp 3-6 cặp, 
bấtxúng, đáy hình từm một bên, to 1.5-5 x 0,9-3.5 
mm, có lông mịn hay dày, hay không lông: cuống 
tamdiệp ngắn, nơi gắn có tuyến nhỏ. Pháthoa mang 
tảnphòng. Trái vàngvàng, to 20-35 x 3-4 cm. không 
lông, không tụkhai; hột bầudục dẹp. 

Rừng thay-lá dưới 500 m. và trồng lấy bóng, 
từ Hàbác, Hànội. đến Sàigòn, Châuđốc; 3. Gốc 
Phichâu.. Gỗ xây cất; vỏ có saponin; rể trị ïa, kiết: 
lá trị quáng-gà; hột đấp anthrax. trị lậu, tri. 

- Big tree; leaves glabrous to tomentous; pods indehiscent 
yellowish (Mữmosa lebbeck l_.). 


3324 - Albizia lebbeckoides (A.P. de Cand.) Benth.. 
Câmtrắng, Sóngrắng. 

Đạimộc cao hơn 20m. Cuống 4-12 cm; 
thúđiệp 2-4 cặp; tamdiệp 18-22 cặp. cứng, đáy cất 
ngang, to 20-25 x 5-7 mm, không lông. Chùm 
tảnphòng cao 10 cm, có lông hoe; đài Ï mm. có 
lông; vành 4 mm; tiểunhụy hơn 20. Trái to 13 x 2 
cm, màu nâu đậm; hột vào 10. 2n = 26. 

Rừng thay-lá, ven rừng đến 1.000 m: Hànội, 
Đaclac, đến Phướctuy. Gỗ làm cột; vỏ chứa tanin và 
alcaloid độc. l 


- Iree 20 m hiph, leaflets asymmetrical, 
truncate at base; pods dark brown (4cacia lebbeckoidey A.P. de Cang.). 


3325 - Albizia julibrissin Duraz.. Họphoan; Silk Tree, 
Mimosa Tree; Arbre đe soie. 

Đaimộc trung. Lá to; sóng dài 24-30 cm, mang 
7-12 cặp thứdiệp dài 10-15 cm, tamdiệp hẹp, dài Lễ 
mm, đáy bấtxúng, hơi cắt ngang, không lông: cuống 
6-7 cm, có tuyến ỏ 1/2 dưới. Chùm-tụtán ỏ chói 
nhánl cọng hoađầu 3-4 cm; tiểunhụy chỉ dài 3 cm, 
màu hưởng tứn đẹp. Trái dẹp, mỏng, nâu đỏ. 18 x 
3-3,5 cm, vết hột vào 10. 

Tr. Gốc từ lran đến Nhậtbổn. Rế trị ïa; vỏ 
trị mất ngủ, irritability, trị quán; gà; bổ máu, đấp 
trị sưng; hột trị trĩ, lậu. 


3326 - Albizia corniculata (Lour.) Druce. Sóng rắng 
sừng-nhỏ. - 

Tiêunộc 5 m, đứng hay leo; thân có thẹo lá 
nhọn. Lá mang 1-4 cặp thứdiệp; tamdiệp 9-10 cặp, 
tròndài, dài 1-2 cm, không lông. Chùm-tután hình 
tháp; hoađầu ít hoa không cọng; cánhhoa 5 mm, có 
lông; tiểunhụy vào 17. Trái đẹp, dài 10-12 em : hột 
12. 


Rừng, ven rừng, đến [.100 m: từ Quảngninh 
đến Phúquốc. Vỏ dùng gội đầu. 


- Erect or climbing shrub; panicles of capitulae; 
pods flat (Mừnosa corniculata Lour.). 


Mimosoideae - 829 


3327 - Albizia myriophylla Benth.. Sóngrắng nhiều-lá. 

Bụi 2-4 m, sà hay leo; thân nâu; nhánh non có 
lông hoe. Cuống chung 9 cm; thứdiệp 9-16 cặp: 
tamdiệp 20-40 cặp, hẹp, 5-8 x 1 mm, có lông mặt 
dưới và bìa. Tảnphòng mang houđầu báncầu; đài 1 
mm; vành 4 mm, có lông vàng; tiểunhụy l5. Trái 
màu gõ, to. [2 x 2 cm; hột 4-9 dài 6 mm. 

Rừng luônluôn xanh hay bán-thay-lá, 0-900 m, 
từ Buônmêthuột đến Sàigòn, Tâyninh; IV. 12. Có 
tính chống sự phâncắt tếbào. 


- Shrub erect or climbing; leaflets pubescent 
beneath; pods red brown (4. vialened vat. thorelii 


(Pierre) Phamhoang). 


3328 - Albizia nigricans Gagn.. Táonhân, Sóngrắng 
đen. 

Tiêumộc nhỏ cao 1-4 m; tàng thưa. Lá không 
lông, mang 2-4 /húdiệp, tamdiệp ít, xoan, xoan 
ngược, dài đến 4-5 cm, lúc khô đen đi. Chùm-tụtán 
ö ngọn; hoa răng, đài có 5 răng nhọn; tiểunhụy 
nhiều, chỉ dính nhau ít. Trái đỏ, dẹp; hột vào 10. 


Trên cát ven biển: Nhatrang, Camranh, 
Phanrang, Bàrja; VII-VHI. , 


- Small shrub; flowers white; pods red. 


3329 - Albizia attopeuensis (Pierre) I. Niels.. Dây Cai, 
Mangas. Đạimộc cao đến 25 m. uống 2-2,5 cm, có Ì 
tuyến Ò gần chót, mang 7 cặp /á-phụ; tamdiệp 2-3 
cặp, xoan dài 6-7 cm, đáy bấtxứng, gân tamcấp 
thành mạng dày. Hoađầu 1-2 ỏ nách lá hay lá đã 
rụng, hay trên pháthoa; cọng 3,5 cm; đài 3 mm; 
vành 7 mm; tiểunhụy nhiều, chỉ đính thành ống 3,5 
mm: noãnsào không lông. Trái 16 x 4 cm, hơi phù, 
không lông, không tự khai; hột hình trụ, đày 5 mm. 

Rừng dày, thưa, 200-1500 m: Thuậnhải, 
Lâmđồng. Lá non ăn được. 

- Tree to 25 m hiph; leaflets 2-3 pairs; pods 
glabrous, indehicent (Phecolobium_ dIlopeueHse 
Pierre). 


3230 - Albizia procera (Roxb.) Benth.. Sóngrắng dài, 
Mu-cua. Ðạimộc 75 m. Cuống 20 cm, mang l tuyến 
cách đáy 1 cm; thứdiệp 2-5 cặp; tamdiệp 9-10 cặp, 
xoan nguọc hay tròndài, có lông nằm, to 25-35 x 12- 
15 mm. Chùm-tután đốidiện với lá chót, hoađầu 
nhỏ; đài 3 mm; vành 6 mm; tiểunhụy 25. Trái nâu, 
16 x 2,5 cm; hột hơn 10, to 9 x 8 mm. 

Rùng, trảng 0-600 m, từ Hoàngliênson... đến 
Tâyninh, Đồngnal, Sôngbé. Lá non nuôi giasúc và 
ăn; hột thuốc cá; lá đấp trị ung-nhọt; chống nhiều 
siêukhuẩn. 

- Tree 15 m hiph; leaflets appressed pubescenI: 
pods brown to 16 x 2.5 em. 


830 - Câycó Việtnam 
3331 - Albizia crassiramea Lacc. Sóngrắng nhánh- 
dày. 

. Đaừnộc đến 20 m. Lá mang 3-4 cặp thúdiệp 
mang lá-phụ xoan, to 4-5 x 2-2.5 cm. gân-phụ 6-8 
cặp, mặt trên nâu gõ, mặt dưới sôcôla; cuống chung 
có 1 tuyến to cách đáy và 1 ở nơi gắn thúdiệp chói. 
Chùm-tụtán đến 40 cm; hoadầu IÚ-15 hoa; đài 2,5 
mm; vành 6-7 mm, có lông mịn; ống tiểunhụy bằng 
ống vành; noãnsào có cọng ! mm. Trái to, dài 19-25 
cm, rộng 3-4 cm, nâu láng: hột vào 10-12, dài 9 mm. 

Rùng hốnhợp, trảng. 500-2000 m: 
Hoàngliênsơn. : 

- Tree 20 m high; pinnae 3-4 pairs: pods to 25 
cm long. - 

-3332 - Albizia chinensis (Osb.) Merr. Chu-mè, 
Sóngrắng Trungquốc. 

Đatmộc 6-30 m; thân to hón 1Ì m; nhánh non 
có lông hoe. Lábe hình tìm, cao 10-15 mm; cuống 
chung đài 20 cm; tamdiệp 8-10 x 2-2.5 mm, bấtxứng, 
hình phãng tây, mốcmốc. Chùm-tụtán 10-20 cm, có 
lông vàng; vành cao 5 mm, tiểunhụy vào 13. Trái 
mỏng, to 12 x 1,7-2 cm; hột 8-10, nâu, dài 8-10 mm. 

- 2n = 26. 

Rùng dày, trảng, 200-1.700 m, BTN; 1V. Trị 
bệnh da. 

-~ Tree; stipules cordate, to l5 cm long 
(Mưmosa chinensis Osb.; A4. siipulaia DC.). 


3333 - Albizia odoratissima (L. t.) Benth. in Hook.. 
Họphoan thơm; Ceylon-Rosewood. 

Đạimộc to, đến 40 m, thân to 80 cm; nhánh 
không lông. Cuống chung 20 cm; lábe rất nhỏ; 
thúdiệp 6 cặp; tamdiệp 15-25 x 7-12 mm, bấtxứng, 
không hay có lông dày. Chùm-tụtán 20 cm: hoađầu 
báncầu; đài 6 mm; tiểunhụy 20. Trái mỏng, táng, tà 
2 đầu, to 14 x 3 cm; hột 8 x 6 mm, vàng xanh. 2n = 
26. 

Từng dưới 1.500 m: Laichâu, Hànamninh, 
GialaiCôngtum.. Châuđốc; V-VI, 12 (hình theo 
Pierre). Ổ Ấn dùng trị bệnh cùi tốt, trị ho. 

- Tree to 40 m high; panicles 20 cm long; pods 
glabrous (Mưnosa odoratissima L. †.). 


3334 - Albizia vialenea Pierre. Kết, Sôđia, Sóngrắng. 


Đamộc 10-15 m; nhánh non có lông mịn. 
Cuống chung 16 cm, lábẹ như chỉ: thúdiệp 4-6 cặp; 
tamdiệp 12-16 cặp, 8-12 x 3 mm. Tảnphòng dày; hoa 
có lông, đài 1 mm; vành 5 mm; tiểunhụy 16-20. Trái 
láng chói, 11 x 3 cm; hột hơn 10, to 8-6 mm, vàng, 

Rừng dến trảng dưới 1.200 m. từ Côngtum trỏ 
vào. 

- Tree 15 m high; pinnae 4-6 pairs; panicles; 
flowers pubescent; pods glabrous. 


Mimosoideae - 831 


3335 - Albizia luciđior (Steud.) I. Niels.. Đai-bo. Bản 
xe, Đĩa roi, Thé. 
Đạimộc cao đến 40 m; nhánh non tím, không 
lông. Cuống 4-6 cm; 1-3 cặp thúdiệp: tamdiệp to Š- 
12 x 2-6 cm, có ít lông nằm, xoan ngược hay tròn 
dài, thưởng có tuyến giữa nơi gắn cặp tamdiệp. 
Chùm-tután ở ngọn; hoađầu 10-12 hoa; đài 2 mm; 
vành 5.mm, có lông; tiểunhụy 10-12. Trái màu vàng, 
"không lông, 16-20 x 25-3 cm; hột 10, tròn dẹp, to 8-0 
mm. : 
Rừng, rùng thưa đến 1.200 m: BTN. Tr. 


- Trec to 40 m high; panicles; pods yellow, 
glabrous (nga lucidior Steud.). 


3336 - Albizia duclouxii Gagn.. Họphoan Ducloux. 

Đaimộc cao 10 m. LÁ dài vào 20 cm, sóng có 
lông, mang 5-7 thứdiệp; tamdiệp bầudục, dài cõ 1,2 
cm, mặt dưới đầy lông phấn vàng, mặt trên có lông. 
Hoađầu côđộc trên cọng dài, to vào 1 em không kể 
tiểunhụy; hoa có cọng; đài có lông; cánhhoa thon, 
có lông; tiểunhụy đỏ, đài 1 cm, chỉ dính nhau: 
noãnsào có lông. 


Đàlạt; đường Prenn củ; II. 


- Tree 10 m; leaflets yellow pubescent; 
caprtulac solitary; ovary pubescent. 


3337 - Albizia kalkora Prain.. Họophoan 

Tiểumộc hay đạưmộc đến 20 m; nhánh ít 
lông, lúc già có thẹo lá lồi. Sóng dài 10-15 cm; 
thúdiệp 3 cặp, dài vào 20 cm; tamdiệp tròndài, 2,2 
x 0,8 cm, bấtxứng, có ít lông, có cuống-phụ; cuống 
mang 1 tuyến cách đáy cõ 1,5 cm và Ï Ó nơi gắn của 
thúdiệp chót. Pháthoa mang tảnphòng; đài 3-4,5 
mm, có răng nhỏ; vành 1 cm, có lông; ống tiểunhụy 
3-4 mm; noãnsào có cọng l mm. Trái đẹp, to 15 x 2 
cm, nâu đậm: hột 8-9, 2 mặt lồi, to 9 mm. 2n = 26. 

Dua rạch 500-2000 m:  Hàsonbinh, 
Hànamninh. 

- Treelet or tree; leaflets glabrescent: pods 


đark brown. 


3338 - Albizia poilanei I. Niels.. Họphoan Poilane. 

Dạimộc đến 20 m. Lá rụng theo mùa; cuống 
có tuyến to ở giữa cuống và sóng | Ỏ giữa cặp 
thúdệệp chót; thúdiệp 4-5 cặp, có tuyến giữa 
tamdiêp; tamdiệp có lông nhưng. Cọng pháthoa 1-3, 
đài 10-12 cm; hoađầu vào 35 hoa lưỡnghình; hoa 
trắng, thơm; tiểềunhụy có ống 4,5-5 mm. Trái đẹp, to 
26 x 4 cm, vàngvàng, không lông; hột to 10 x 8x 1,5 
mm. 
Rùng khô vào 800-1000 m: Côngtum, 
Lâmđồng. 

- Decidous tree 20 m hiph; capitulae on long 
peduncle; flowers white; pods yellow. 


832 - Câycỏ Việtnam 


3339 - Albizia faleataria (L.) Fosb.. Họphoan hình- - 


phãng. 

Đatmộc 30-45 m. Lá có cuống có 1 tuyến ö 
1/3 trên; thúdiệp 10-20 cặp, dài vào 5 cm; tamdiệp 
6-26 cặp, vào 18 x 3 mm, bấtxúng, có lông ngắn. 
Chùfn-tụtán mang hoađầu, cao 25 cm, có lông min; 
đài cao 25 mm; vành 5-7 mm. ứng, có lông: chỉ 
trắng. Trái dẹp, rộng 18-22 mm: hột đến 1ó. 

Rừng trên 1.600 m, Hànội. 


- Tree 30-45 m hiph: leaflets pubescent; 
inforescence white (4đdenantheri falcatana L: A4. 
ƒalcata (L.) Back.). 


3340 - Pithecellobium dulce (Roxb.) Benth.. Me-keo; 
Madras Thorn, Manilla Tamarind, Monkey Pod: 
Tamarin de Manile. 

Đatmộc; nhánh có gai nhỏ. Cuống lá có tuyến 
ö chót, mang 2 cặp thứdiệp có 2 tamdiệp không 
lông. Gié mang hoađầu; hoa ứrắng, có lông dày; đài 
cao 1,5 mm; vành cao 3-3,5 mm; tiểunhụy 30-50. Trái 
quản; hột đen láng có từ-y trắng hay hường. 

Trồng lấy bóng mát, và giữ đất, và hoang: ö 
núi cao như Đàiạt thì nhỏ đi, gốc Mexico. Tủ-y ăn 
được;hột rang cho vào cari; lá trị đáiđường. 


- Tree; flowers white; seeds black with white or 


pimk aril (Mừnosa dulce Roxb.; Inga dulce (Roxb.) WIId). 


3341 - Pithecellobium vietnamense I. Niels.. Me-keo 
Việt, 

Tiẩmộc; nhánh có gai (láb) dài đến 13 mm; 
vỏ nâunâu. Lá có cuống dài 2 cm, có cánh ö 5 mm 
chót; tuyến có cọng giữa thúdiệp; thúdiệp 1-2 cặp; 
tamdiệp mọc đối, không cuống-phụ, 7-15 x 15-25 
mm, hình bánhbò bấtzúng; hoa có đài 2 mm; vành 
6,5 mm; Ống tiểunhụy 2.5 mm; noânsào không lông. 
Trái đài đến 25 cm, rộng 1,7. có cọng, gảy thành 
đốt 1-hột; hột 9-10, nâu, 9 x 6 mm. 

Đèo Bảolộc, 700 m; 11. 


- Treelet spiky; pinnae 2; corolia 6.5 mm long; 
pods 25 cm long. 


3342 - Enterolobium cyclocarpum (Jacg.) Griseb.. 
Phèoheo. 

Đatmộc rất to. LÁ 2 lần kép, xanh đậm; 
thúdiệp 5-6 cặp, sóng mang ¡ cặp thuyến; tamdiệp 
18-22 cặp, hình pháng tây, dài cõ Í cm: Hoađầu 


trắng Ò nách lá, to 2,5 em, trên cọng 2-3 cm. Trái. 
đẹp, rộng 7 cm, quấn lại như ruội heo; hột dẹpdep, 


to 1 cm, ăn được, sau khi nưóng. 
Gốc T.-Mý, Tr đây-đó như Sàigòn; 4-5. 


- Cultvated bíg shade tree (Inga cyclocarpa 
Jacq.).. 


Si 
VỤ 
V : vời 
G\ “7 
=4 l4 
/ (722 MÀ 
VÂN, -' 


_Mimosoideae - 833 


3343- Archidendron pellitum (Gagn.) I. Nieks.. Doi đa. 

Đạimộc 10 m; cành đầy lông vàng. Cuống 
mang l1 tuyến to cách đáy 2 cm, và tuyến nơi gắn 
của thúdiệp; thúdiệp 2-3 cặp, dài 10-20 cm: tamdiệp 
2-3 cặp, dài 5-14 cm, có lông mặt trên, như nitng 
mặt dưới. Chùm-tụtán hay chụm hoađầu 20-25 hoa: 
đài 4 mm; vành 6 mm; ống tiểunhụy ngắn hơn ống 
vành; noãnsào có cọng, có lông. Trái dẹp, rộng 2-4 
cm. có lông vàng; hột vào 10, to 2 x 1 cm, đen. 

Rùng hậulập, lòng ' suối, 600-1.500 m: 
GialaiCôngtum, Lâmđồng. 

- Tree 10 m; branches yellow tomentous: pods 
fiat; seeeds black (Phecelobium pelltum Gagn.). 


3344 - Archidendron clypearia (Jack.)l.NIels.. Giác. 
Mán đĩa; Greater Orasshoper. - 

Đạaimộc; nhánh ngang, có cạnh. Lá mang 4-5 
cặp thứdiệp: tamdiệp 3-8 cặp, hình bìnhhành, mặt 
dưới nâu vàng, có lông. Chùm-tụtấn to, mang 
hoađầu 3-70 hoa vàng lợi; đài 2 mm; vành 3 mm: 
tiểunhụy 10-25. Trái quắn, rộng 1-2 cm, qwảbì cam 
mặt ngoài, đỏ mặt trong; hột 5-10, có tu-y mỏng. 2n 
= 26. 

Đồngnai, Bặcliêu, Phúquốc: II. Đấp trị trái- 
rạ, chicken pox; trị ho, sưng, 7 

- Tree; flowers yellowish; pericarp orange 
outside, red inside (ïnga cÿpearia Jack.). 


3345 - Archidendron tetraphylum (Gagn.) I. Nielsen. 
Doi, Hầmhọc, LỄ. 

Đạimộc 10 m. Thúdiệp 2 cặp, tamdiệp dài 20- 
26 cm, không lông, lúc .khô nâu đođỏ, gân-phụ 6-8 
cập; cuống-phụ 2-3 mm; Ì tuyến nơi gắn của 
thúdiệp. Hoađầu trên cọng dài 15 cm; đài cao mm; 
vành 8 mm; tiểunhụy nhiều, chỉ đài 7,5-7,8 cm, lúc. 
khô màu hoc. Trái đẹp, 15-35 x 1-2 cm, cong, hơi eo 
giữa hột, mặt trong quảbi màu cam; hột 5, tròn hay 
hình thận, đài 2,5 cm, đen. . 

Rùng thưa, 600 m: Vinhphú, Hàsonbinh. 
Thanhhoá. 

- Tree to 10 m hiph; stamens I.Š cm long; 
pericarp orange inside (Pữhecellobium tetraphyluim Gagm.).. - 


3346 - Archidendron quocense (Pierre) I. Niels.. Doi 
Phúquốc. 

Đammộc đến 10 mị nhánh tròn, không lông, 
Cuống 10-12 cm; thúdiệp 2; tamdiệp 1-3 cặp, to, 
tamdiệp chót 15-17 x 5-7 cm, không lông, gân-phụ Š- 
§ cặp; cuống-phụ 4 mm. Chùm hay chùm-tụtán dài 
30-40 cm; đài có răng thấp; vành hình ống cao Š 
mm; ống tiểunhụy đài bằng ống vành. Trái dẹp, 
cong, cúng đai, 10-20 x 3 em; hột (1)5-6, đen, láng, to 
2x2x 1cm, vỏ dễ bể. 

Phúquốc, Cônsơn; 4. 


- Tree to 10 m high; leaflets glabrous: pods 
flattened; seeds black (PưWhecellobittm quocense Pierr©). 


834 - Câycỏ Việtnam 


3347 - Archidendron turgidum j bàk: I. Niels.. Doi 
phù. Đqzmộc nhỏ, nhánh có lông mịn sét. Cuống 
2-6 cm, mang 1 tuyến ö gần đáy, có lông: thúdiệp 2, 
mang 3 cặp tamdiệp thon-ngược, 13 x 4 cm, gân- 
phụ 6 cặp, cuống-phụ 3 mm. Chùm-tụtán ở chót 
nhánh, có lông sét; hoađầu vào 20 hoa; đài 2 mm, 
có lông dày; vành 5 mm; chỉ dính nhau ở đáy; 
noãnsào không lông. Trái congcong, vào 10 x 2 cm, 
cúng, qudbì nâu đậm, cam mặt (rong, hột 6-8 
trôntròn, đài 2,5 cm. 

Rừng 1.000-1.900. m:  Hoàngliênson, 
GialaiCôngtum. 

- Small tree; leaflets glabrous; panicles; 
pericarp dark brown (Puhecellobin tugidum Merr.)., 
3348 - Archidendron bauchei (Gagn. ) I. Niels.. Cổ- 
ướm, Cổ-áo. 

Đạimộc nhỏ; nhánh tròn, không lông. Lá do 

2 thúdiệp; tamdiệp 2 cặp, xoan đốixứng, đài vào 2- 
2,5 cm, gân-phụ 4-5 cặp. Hoađầu thành chùm-tután, 
mang vào 10 hoa; đài 3 mm, không lông: vành 8 
mm, có lông fơ, Ống tiểunhụy ¡ mm; noãnsào 1,5 
mm trên cọng 1 mm. Trái đẹp, 10 x 1,8 cm, hơi eo 
giữa hột, qw4bì cam mặt trong: hột 10-12, bầudục, 
dài 1 cm, lam đen. 

Từ Thanhhoá, Huế.. đến Camranh. 

- Smaill glabrous tree; p€ricarp orange inside; 
secds dark brown (Pihecellobium bauchei Gagn.). 


Ll 


3349 - Archidendron lucidum (Benth.) I. Niels.. Cổ- 
ôm, Giác. 

Đatmộc nhỏ; nhánh tròn, có lông mm. Lá to; 
thứdiệp 2 cặp; tamdiệp 2-3 cặp, xoan, đài 10 cm, 
không lông, gân-phụ 4 cặp; cuống có tuyến ö gần 
đáy và nơi gắn của thúdiệp chót. Chùm-tután có 
lông màu sét, cao 12 cm; hoađầu to 1,5 cm, trắng: 
hao cao 5 mm; đài có răng tà; vành có lông như tơ, 
tai tà; tiểunhụy nhiều, chỉ dính ỏ 3 mm dưới. Trái 
20 x 2-3 cm, đẹp, vặn; hột to 73 mưn, đen. 

Rừng 0-1.300 m: B đến Bìnhtrithiên; 1V. 

- Small tree; leaflets glabrous; inflorescence 
ferruginous pubescent; seeds black. (Pữhecellobium 
lụcidum Benth.) 


3350 - Archidendron utile (Chun & How) I. Nielsen.. 
Đoi hữuích. 

Tiểumộc 1-2 m. Sóng lá dài 15 cm, mang 
tuyến to 15-2 mm Ở cuống, j ở gần chó: sóng: 
thúdiệp 3 cặp; tamdiệp 2-7 cặp, mỏng, 1,5-9 x 1,3 
cm, chót nhọn, có mũi. Chùm-tụtán ỏ ngọn hay nách 
lá, cao 30 cm; hoa vào 75 mỗi hoađầu: vành cao 5,5- 
8, thùy xoan; noãnsào có cọng, không lông. Trái 
đẹp, cam. trong đỏ, đài 10 cm, cong; hột 5-10, tròn 
hay bầudục, 10 x § mm, đen. 

Vinhphú, caođộ 400-700 m (hình theo I. 
Nielsen). 

- Shrub 1-2 m; pennes 3 pairs; panicles; pods 
red, 10 cm long (Pihecellobium urtile Chun & How). 


Mimosoideae - 83'5 


3351 -. Archidendron cberhardti I. Nick. Doi 
Eberhardi. 

__ Đạimộc 6-18 m; nhánh không lông, có 5 cạnh. 
Cuống có ! tuyến cách đáy vào l5 cm; lá-phụ 2 
cặp: tamdiệp 3-4(7) cặp, thon hay xoan-ngước, to 
đến 8-18 x 5-9 cm, gân-phụ 5-6 cặp. Chùm-tután 
hẹp ở nách lá rụng; hoađâu 4-5 hoa; đài hình chén 
3 mm; vành hình quặn, cao 10-12 mm; ống tiểunhụy 
dài bằng ống vành; noãnsào không lông. Trái to, 
hình lạpxưỡng, đài đến 20 cm, rộng 3 cm, quảbi 
nâu 2 mặt; hột vào 7, to 20 x 18 mm, zzâunâu. 

Bắcthái, Hàsonbình, Thanhhoá. 
- Tree 6-18 m hiph; branches -glahrous: 
brown; seeds brownish. 


3352 . Archidendron ellipticum (BL) Niek. Doi 
bầudục. 

Đạimộc trung; cành tròn, không lông. Lá mang 
1-2 cặp thúdiệp; tamdiệp 3 cặp, xoan bầudục tơ 20 
x 9 cm, không lông, gận-phụ +5 cặp, lồi ỏ mặt dưới, 
tuyến giữa hai cuông-phụ; cuống chung có mội tuyến 
ô chói. Hoađầu 2-6 hoa, trên cọng 1 cm; hoa không 
cọng; đài 2 mm; vành 4,5-5 mm, Ống có lông t0; ống 
tiểunhụy dài bằng vành. Trái cong, rộng 3-3.5 cm, 
vàng mặt ngoài, cam mặt trong; hột to 1 cm. lam 
đen. 

Mãlai Thálan đến Philippm; tìm lại ö 
Việtnam. 

_-To be search in Vietnam (nga elliptica ĐÌ.). 


3353 - Archidendron kerri (Gagn.) I. Niels.. Doi Kerr. 

Tiểumộc đến 6 m; nhánh tròn, không lông. 
Cuống đài 6-7 cm, có 1 tuyến gần đáy; thúdiệp Ï 
cặp: tamdiệp 2 cặp, bầuduc xoan ngược, đến 13 x Š 
cm. không lông, gân-phụ 5 cặp. Chùm-tután ö ngọn 
hay nách lá, thưa, không lông, đài đến 30 cm; 
hoađầu 10-15 hoa; đài 3 mm; vành thành ống 6-8 
mm, không lông; ống tiểunhụy dài bằng ống vành. 
Trái gần như hình trụ, 10 x 1,8 cm; hột 6-7, rộmg 1,3 
cm, đen. 

Bắcthái. 

- Treelet 6 m high; branches glabrous: pods 
cylyndrical;, seeds black (Pừhecelobiun kemi Gagn.). 


3354 - Archidendron balansae (Oliv.) I. Nicls.. Cứt- 
ngựa. 

ï Đamộc cao 12 m; gốc to 35 cm; nhánh có 
lông sét. Thúdiệp 1-2 cặp, dài 15-20 cm; nơi gắn của 
cặp thúdiệp có ! tuyến; tamdiệp 3-5 cặp, to 10 x 5 
cm, không lông. Chùm-tután 30 cm; boađầu có lông 
sét, 15-20 họa có lông sét; đài 2,5 mm; vành hình 
quận; ống tiểunhụy dài bằng ông vành. Trái ngay, tO 
8-40 x 5 cm, bì cứng; hột 2-10, đỏ nâu. Rừng 300- 
1.300 m, từ Caolạng đến Bìnhtrị- thiên. 

- /Tree 12 m high; inflorescence ferruginous 
pubescent; seeds red brown (Puhecelobium balansae 
Oliv.). 


836 - Câycỏ Việtnam 


3355 - Archidendron chevalieri (Kost.) L. Niels.. Doi 
Chevalier. : 

Đạtmộc 10-12 m; nhánh tròn, không lông. 
Cuống có 1 tuyến nơi gắn của thúdiệp; thứdiệp 1 
cặp, có 1 tuyến nơi gắn của tamdiệp chót: tamdiệp 
2-3 cặp, to đến 15 x ổ, không lông. Chùm-tụtán 7-15 
cm, Ö nách lá trên; hoađầu 10-20 hoa; đài 3 mm; 
vành 7-8 mm; tiểunhụy nhiều, ống dài bằng ống 
vành; noänsào không lông. Trái hình tr €O gia 
hột; hột 1-4, to 2,5 cm. 

Rùng, 50-800 m, từ B đến Phúkhánh. 


- Tree 12 m high; branches glabrous; pods 
torulous, 1-4 seeded (Cyửndrokelupha chevalieri Kost.). 


3356 - Archidendron tonkinensis I. Niels.. Doi Bắcbọ. 


Tiêumộc cao 5-6 m: nhánh không ' lông, 
nâunâu. Lá có cuống có l tuyến ö gần chót; 


. thúdiệp 1 cặp; tamdiệp 2 cặp, thon ngược, đến 9 x 


3 cm, mặt trên đen, mặt dưới dà. không lông, gân 
lồi thành mạng mặt dưới. Chùm-tután đài 7 cm; 
hoađầu 12-15 hoa; đài 2 mm: vành hình quặn, cao 
5, mm; ống tiểunhụ ngắn hơn ống vành; noãnsào 
không lông. Trái ngắn, vào 7-8 x 4-Š cm; hội 2, dài 
3-4 cm, nâunâu. 

Quảngninh. 


- Treelet 5-6 m; leaflets glabrous; pods 2- 
secded. 
3357 - Archidendron robinsonii (Gagn.) l. Niels.. Dái- 
heo. 

: Đatmộc nhỏ. Thứdiệp 2, dài 20 cm; tamdiệp 
3-4 cặp, dài 6-20 cm, không lông, mặt dưới nâu 
đođỏ; cuống mang 1 tuyến ỏ gần đáy và l ö nơi 
gắn của thúdiệp. Chùm-tután Š-12 cm; hoađầu 4-5 
hoa không lông: đài 5-7 mm; vành 12-15 mm; 
tiểunhụy nhiều, ống dài bằng ống vành; noãnsào có 
cọng.6-8 mm. Trái 4y, to l7 x 3,5 cm, không lông; 
hột đến 7, to 2,5-3 x 2-2,5 cm, nâu. 

Rừng luônluôn xanh, 400-I.000 m: Caolang, 
Bìnhtrithiên, Phúkhánh, Đalạt; III 

- Small tree; leaflets glabrous; pods glabrous; 
seeds brown (Pihecellobium robinsonii Gagn.). 


3358 - Archidendron poilanei (Kost.) L Niels.. Doi 
Poilane. 

Đạimộc 15 m; nhánh nâunâu, không lông. 
Cuống vào 2 cm, mang 1 cặp lá-phụ; tamdiệp 2 cặp, 
thon, đến 7,5 x 2,5 cm, gân-phụ 4-5 cặp. Chùm mang 
hoađầu to vào 17 mm; đài 3 mm: vành cao 7,5 cm, 
hình chuông; ống tiểunhụy dài bằng ống vành. Trái 
hành dồi, vào 8 x 2,7 cm; hột 3-7, to 1,5-3 (m, IIÊ. 

ng vùng núi, 100-20 : : 
Bạchmä, Côngtrur Lâmđồng. #090 mị Tamdảo, 
- Tree 15 m hiph; capitulae in Taceme@s; pods 


| .Arabema. pollanei Koạt.: 
Ôrthobiwm annamense G7, 220 


Mimosoideae - 837 


3359 - Archidendron occultatum (Gagn.) I. Niels.. Doi 
ẩn. 

Đaimộc 8-10 m; nhánh, sóng lá, pháthoa có 
lông dày vàng. Cuống lá có tuyển giữa thúdiệp; 
thúdiệp 2-3 cặp, dài 10-20 cm; tamdiệp 5-7 cặp, to 
5.1! x 2-4 cm, tùtừ to đến tamdiệp chót, nâu đen 
mặt trên, nâu vàng mặt dưới. Chùm 4 cm, mang 
hoađầu tròn 25-30 hoa; đài có lông vàng; vành: 4 
mưn, như nhưng; Ống tiểềunhụy ngắn hơn ống vành. 

Rùng vào 100 m: Bìnhtrithiên (Bạchmä), 
Quảngtr). 

- Tree 8-10 m high; yellow pubescence. 4 cm 
long; corolla velvety (Pihecellobium occulraiun 


Gagn.). 


3360 - Archidendron dalatensis (Kost.) I. Niels.. Đoi 
Daàiạt. : 
Đammộc trung hay nhỏ; nhánh không lông. Lá 
` có cuống vào 3 cm, mang 1 tuyến ở chót; thúdiệp l 
cặp; tamdiệp 3 cặp, thon ngược, to 6-8 x 2,5- 3 cm, 
gân-phụ 7 cặp, cuống-phụ 2 mm. Hoadầu códộc Ò 
nách lá hay chùn-tután, to 1,4 cm; đài hình chén; 
cánhhoa thon không lông; tiểunhụy nhiều. ống dài 
bằng ống vành. 
Rừng. 800-1.400 m: GialaiCôngtum, Lâmđồng. 


- Tree; pinnae 2; capitulae solitary; corolla 
glabrous (Arabema dalatenss Kost.). 


3361 - Calliandra hematocephala Hassk.. Kièềuhùng 
đầu-đỏ. 
Tiểumộc cao 2 zm, không gai. Lá có 2 thúdiệp 
dài 6-8 cm; tamdiệp thon hẹp dài 2 cm, không lông; 
lábe thon nhọn, cao 1 cm, có lông. Hoadầu 1-2, 
b trắng, đài và vành thành Ống; fiêwnhụy có chỉ dài, 
tá [4 dính thành ống tímuím. Trái nâu, dài 6-7 cm; hột 


/ VN nh 


/Ì Tr vì hoađầu tímtím đẹp, 0-1.500 m. gốc 
L) J j | Brasil. 


- Ornamental. 


3362 - Calliandra emarginata Benth.. Kiềuhùng chót- 
lõm. 

Tiểumộc dạng như một cây Móngbò vì lá do 
2 thứdiệp, mỗi thứdiệp mang 3-4 tamdiệp, tamdiệp 
chót to, xếp giống như lá Móngbò, không lông, gân 
ỏ đáy Y9 V2 Hoađầu ỏ nách lá; đài 1,7 mm; 
vành đỏ cao. 4,5 mm; chỉ đểunhạy đài 15 mm, đỏ, 
phần dính dài bằng ống vành. 


Tr, gốc Mexico: Sàigòn; I-XII. 


- Ornamental. 


§38 - Câycó Việtnam 
la - lá 2 lần kép 


CAESALPNINOIDEAE : họ-phụ Điệp 


2a - gié hay chùm gié; để hoa hình ống, láđài dính một phần Dimorphandreae: 
l Erythrophleum 
2b - gié hay chùm-tután; đếhoa phẳng; ládài rồi trên đế Caesalpinieae: 


Caesaipiua, Pterolobiưmn, Peltophonum, Delonix, 


1b - lá 1 lần kép hay 1-lá-phụ 
2a - láđài rồi 


Parkinsonia, Gleditsia, Gymnocladus, Acrocarpus 


3a - baophấn nỏ do lỗ, hay baophấn trungđính Cassieae: 


3b - baophấn chỉ gắn ỏ lưng (dorsifixe) 


Cassia, Dialium, Zenia 


4a - nöãnsào rồi đế hoa không bao trọn nụ Detarieae: 
ynometra, Maniloa, Sindora, Crudia, 


Lysidice, Saraca, Afzela, Intsia 


4b - noãnsảo dính vào đế hoa; láhoa bao trọn nụ Amhertieae: 

: . Tamunndus 

2b - láđài đính vào đế hoa: lá 1 lá-phụ Cercideae: 

án be liao Bauhima 


3363 - Gleditsia rolfei Vidal y Soler. Tạogiác. 

Đạimộc nhỏ; nhánh có bìkhẩu tròn trắng; gai 
chẻ hai, 784y, đài. LÁ dài 20 cm; tyhúdiệp 10 cặp, 
bâudục, bấtxứng, đài 3-7 cm, gân-phụ 9-11 cặp, bìa 
CÓ răng tròn, đầu tà. Chùm ngoài nách lá, đài 12 
cm; láđài có lông mặt trong; cánhhoa 5, cao 4 mm; 
tiềunhụy 10. Hoa cái có tiểunhụy lép 19, noãnsào có 
LX, nằm. Trái đẹp, đen, dài 20 cm, rộng 1,5 cm; hột 
15-20. 

Sàigòn, Củchi; V-VI, 6-1]. 

- Thorny small tree; pods flat, black to 20 cm 
long (Gleditsia thorelii Gagn.). 


3364 - Gleditsia pachycarpa Bal. cx Gagn.. 


Đạatmộc; nhánh có gái Lá dài 20-25 cm; 
thứdiệp mọc xen, đài 3,5-5,5 cm, hình pháng tây, 
bấtxúng, hơi cong, đầu tà tròn, bìa có răng tà. gân- 
phụ 11-15 câp, có lông min. Pháthoa ngắn ở nách. 
Trái đẹp, đen, dài đến 30 cm, rộng 4-5 cm; hột đến 
40, nâu. 


Rừng núi cao: Bavi; 9. 
- Thorny tree; pods flat black, to 30 cm long. 


3365 - Gleditsia australis Hemal. ex Forb. & Hemal.. 
Chùmkết, Bùkết, Tạogiác; Honeylocust. 

Đatmộc 8 m, có gai to, cúng, chia nhánh. Lá 
2 lần kép, mang 3-4 cặp thúdiệp: tamdiệp 6-8 cặp, 
có lông mặt trên, đầu tròn hay lõm. Chùm; hoa 
ký lien hay biệtchu; cánhhoa đây lông mặt trong: 
tiềunhụy rời, 10 ö hoa đực, 5 ỏ hoa lưỡngphái. Trái 
đẹp, mongmỏng, cứng, nâu đen; hột 10-12. 

Tr BTN; trái (chứa saponin) dùng gội đầu, trị 
gào tốt; chống siêukhuẩn. 


- Thorny tree to 8 m hiph; pods black, short. 


Caesalpinioideae - 839 


3366 - Gymnocladus angustifolius (Gagn.) J.E. Vid.. 
Lôi khoai. . 

Đaimộc. Lá to; sóng dài 25-40 cm; thúdiệp 4-6 
cặp, mọc đối hay xen, có lông mịn; tamdiệp 8-12 
cặp, thon, dài 3-Š cm, gân-phụ 10-12 cặp. Chùm dài 
5 em; hoa có lông dày; vành tứntím; tiểunhụy 10, 
chỉ rồi Quảđậu nâu- đen, dài 12 cm; hột 4-6, 
bầudục đẹp, to 1Š x 12 mm. 

Tamđảo. 


- Tree; raceme; flowers unisexual, tomentose; 
stamens free (Erthrophleum angustffolium Gagn.). 


3367 - Peltophorum pterocarpum (A.P. de Cand.) 
Back. ex Heyne. Lim sét;.Yellow Flame, Copper Pod. 

Đạimộc khá ¡o; nhánh non có lông màu sới; 
Lá hai lần kép; tamdiệp có lông; lábẹ mau rụng. 
Chùm-tụtán ở ngọn nhánh, có lông màu hoe-đỏ như 
nhung; nụ tròn, cao 1,3 cm; cánhhoa Vàng cao 2 cm, 
đáy có lông; tiểunhụy 10, đáy chỉ có lông dày; 
noãnsào có lông. Dcqud màu sét, dài 10-12 cm; hột 
nằm đọc, 2-4, dẹp, dài 1 cm.2n = 26,28. 

Rùng thưa, hậu-rùngsác, Tr dựa lộ, BTN; II- 
VI,3-9. Vỏ dùng nhuộm. 

- Tree; branches, inflorescences.. ferruginous 
pubescent; samarae (nga píerocarpa DC.). 


3368 - Peltophorum dasyrrachis (Miq.) Kurz. Lim 
sóng-có-lông, Lim vàng. 

Đạimộc 20-30 m; nhánh non học. Lá 2 lần 
kép; cuống có lông sét, iábẹ rìa như chỉ, tamdiệp 
cứng, mặt dưới mốc trắng. Chờm: đón, dài 15-20 cm, 
có lông sét; láhoa dài 7-Ó mm; cánhhoa bằng nhau, 
vàng, tiềunhụy 10, dài 12-14 mm, chỉ không lông; 
noãnsào có lông. Trái đài 10-13 cm, mỏng; hột 
ngang, 3-6. 

Rùng bìnhnguyên đến 800 m, từ Lạngsön 
đến Phúquốc. Gỗ đỏđỏ, bền; II-VH, 7-10. 

- Tree 20-30 m high; stipules laciniate; flowers 
yellow (Caesalpima dasyrachis Miq.). 


34369 - Peltophorum dasyrrachis vai. tonkinensis 
(Pierre) K. & Š.S. Larsen. Lim vàng Bắcbộ. 

Đạimộc cao 15 m; nhánh non có lông mịn, 
họe. Lá đài 20-25 cm; thúdiệp dài 12 cm, mang $-15 
cặp tamdiệp to 1-2 x 0,4-0,9 cm, xanh đậm mặt trên, 
gân-phụ đến 18 cặp; lábẹ như kửn. Chùm kép ở 
ngọn, có lông sét; nụ tròn to 8-9 mm; láđài 8-9 mm; 
cánhhoa 15 mm, có cọng 2 mm; tiểunhụy 10, chỉ có 
lông dày Ò đáy; noänsào có lông. Trái dẹp, dài 9-13 
cm; hột 3-4, to 14 x 6 mm. - - 

Phổbiến nhất là B, song gặp đến Đồngnai; 
II-IV. 5-8. 

- Trec 15 m high; stipules needle-like 

(Banxylum tonkimense Pierre). 


840 - Câycö Việtnam 
3370 - Delonix regin (Hook.) Raf.. Phượng, Phượngvĩ; 
Flame of the Forest; Flamboyant. 

Đqtmộc 15 m, vô trắng; nhánh xéo. Lá rựng 
vào mùa khô, 2 lần kép; thúdiệp mahg vào 20 cặp 
tamdiệp. Tảnphòng ; hoa to, đó; cánhhoa có cọng, 
cò cam có đồm trắng, tiểunụy 10, chỉ cao 4 cm, rÐi 


nhau. Trái rất (o, đẹp, cứng, dài 20-60 cm, rộng 4-5 „ 


cm; hột dài, đen có vân nâu, rấ/ cúng. 
Tr vì hoa sặcsö, gốc Madagascar; IV-VH; rể 
hạnhiệt. 


- Cultivated tree (Poiciana regiai Boj. ex 
Hook.). 

3371 - Caesalpinia pulcherrima (L.) ŠSw.. Diệp ta, 
Điệp cúng, Kimphượng; Peacock Flowers, Barbados 
Pnde; Petit fflamboyant. 

Tiêumộc cao 2-3 m, có ít gai ò thân. Lá 
không lông, 2 lần kép; thúdiệp mang 5-8 cặp 
tamdiệp không lông. Chàm đứng to, hình chuỳ; hoa 
to màu vàng, cam hay ta; cọng hoa dài 5-7 cm; 
cánhhoa 5, cồ có cọng; tiểunhụy 10, chỉ dài, rời 
nhau. Trái đẹp, nâu, dài 7-9 cm; hột 8. 

Tr vì hoa đẹp, khắp bìnhnguyên; I-XII. Gốc 
có lẽ T.-Mỹ Lá vỏ lọikinh, có thể gây trụy thai, 
nhưng có lề độc vì độctếbào; hột non có tử-y ăn 
được. 


-Shrub almost inerm; flowers red or yellow (Poiiciana puichertma L.). 


3372 - Caesalpinia đigyna Rottl. cx Willd..Móc-mèo 
xanh; Terri-pod Plamt. 

Bụi cao 2-3 m, có khi hơi trườn; nhánh có gái, 
đen lúc khô. Sóng đài 20 cm, có gai; thúdiệp 9-10 
cặp; tamdiệp nhỏ, tròndài, l2 x 4,2 mm, có lông 
mịn, thưa, trăngtrắng mặt dưới. Chùm trên nách, 
dài 20-25 cm; cọng như chỉ, nụ tròn, không lông; 
láđài cao 7-8 mm; cánhhoa vàng, tròn, rộng 5-7 mm, 
chỉ đầy lông ỏ phần dưới, noãnsào không lông. 
Trái không t4-khai, hơi mập, nâu láng; hột 2-3, đen, 

Rừng thua, rừng còi đến 1200 m: từ 
Phúkhánh đến Sàigòn, TTayninh; V-IX, 12-1. Trái 
nhiều tanin; hột có đầu; vỏ thuốc cá; trị đái-đường. 

- Shrub; flowers yellow; pods indehiscemt. 


3373 - Caesalpinia sappan L.. Vang nhuộm, Tômộc; 
Sappanwood. 

Đạimộc 7-10 m, có gai congcong, ngắn. Lá to; 
cuống chung 30 cm; thứdiệp 9-ló cặp, đài 6-15 cm; 
tamdiệp 10-20 cặp, dài 1,5-2 cm; lábe là gai. Chùm- 
tután Ó ngọn; cánhhoa 4, vàng, xoan ngược, tO Š 
mm; tiểunhụy dài 12 mm. Trái như cắt ngang ở đầu; 
mảnh có lông mặt trong; hột 4, nâu, dài 2 cm. 

. ._ Tr đây đó bìnhnguyên, BTN; VI-XII, 12-5. 
Gô dùng nhuộm đỏ (brazilin & hematoxilin); bổ cho 
phụnữ mới sanh, lợikinh, trị đau lưng; thuliểm, cầm 
máu; khángsinh; chống. histamin; trị bệnh da; hột 
đènén Rị YỐU và chemotripsin.. 

Itivated; flowers yellow; pods 2-4-seeded. 


ANH 


„ 


¬ 


3374 - Caesalpinia decapetala (Roth) Alston. Vuốt- 
hùm. : ° 


Bụi cao đến 10 m, leo; nhánh non có lông; gai 
cao đến 8 mm. Sóng dài 30-40 cm, có gai, thứdiệp 
dài 6-8 cm, mang 8-12 cặp tamdiệp đáy bấtxúng, 
gân-phụ 8 cặp, lábe cao 2 cm, mau rụng. Chùm ở 
nách dài đến 30 cm; láhoa mau rụng; cánhhoa 
vàng, cờ nhỏ, có cọng dài, tiểunhụy 10, có lông ö 
1⁄2 dưới của chỉ; noãnsào không hay có lông. Trái 
to 5-10 x 2,5-3 cm;hột 4-8, bầudục, 10 x 6 mm, nâu. 


Rừng hậulập 10-1.200 m, từ Sonla đến Dran, | 


Anlộc; III-V, 3-5. 
- Sarmentous; leaflets opposed; flowers yellow; 
pods inerm 5-10 cm long (C. sepiaria Roxb. ). 


3375 - Caesalpinia mimosoides Lamk.. Điệp Trinhnũ, 
Mócmèo. 

Bụi, thân trườn, yếu; gai nhiều, ngay, đođỏ; 
nhánh có lông. Lá mang 10-30 cặp thúdiệp; tamdiệp 
10-20 cặp, nhỏ, bấtxứng, rộng 3-4 mm, dài 1 cm, 
mốcmốc. Pháthoa đứng cao 20-40 cm; hoa vàng; đài 
có lông mặt ngoài; cánhhoa cao 2 cm; tiểunhụy 10, 
chỉ đài 1,5 cm; noãnsào có lông, noân 2. Trái dài 
4-5 cm, nhám; hội 2, bầudục, to 7 x 12 mm, đen. 

Ven rừng, rùng còi, đến 1.500 m: Thanhhoá, 
Buônmêthuột, Lâmđồng, Đồngnai; IX-II, 1-3. 

- Shrub; leaflets smaill, asymmetrical: pods 
Vesiculous, 2-seeded. 


3376 - Caesalpinia godefroyana O. Ktze. Móc‹ó, 


Vàng gai. 


Bụi 1-3 m;ị nhánh trườn có gai cong nhỏ. Lá 
mốcmốc; sóng dài 25 cm; thúdiệp 4 cặp; tamdiệp 5- 
6 cặp, có lông mịn, mặt dưới dọợt. Chùm-tután dài 
20 cm; hoa váng lọt, đài có lông mịn 2 mặt; vành 
không lông; chỉ có lông. Trái có lông mịn; hột !-3. 
đẹp. đen lu. : : 

. Đất ráo, cát duyênhải đến 800 m, từ 
Phúkhánh trỏ vào đến Sàigòn; IX-L, 9-1. 


- Sarmentous; flowers yellow; pods finely 
pubescent; seeds 1-3 black brown (C. thoreli Gagn.). 


3377 - Caesalpinia crista L.. Điệp xoan; Fever Plant, 
Bonduc Nut. 

Tiểumộc 2 m, (rườni, không lông, có ít gai 
congcong. Lá có gai nhỏ; thứdiệp 3-4 cặp; tamdiệp 
2-4 cặp, mốcmốc mặt dưới. Chùm kép ö ngọn; hoa 
vàng (ươi, cánhhoa dài 1 cm; tiểunhụy đài | cm. 
Trái dài 5-7 cm, cứngcúng; lội 7, đến, hơi hình 
thận, đài 1,5 cm. 

Rừng còi dựa rạch, duyênhải, rừngsác, từ 
Hàsonbinh đến Haàtin, IV, 8-9. Lá và hột 
đắng(bonducin), trị suyễn, lã, đau bụng; vỏ, lá 
hạnhiệt, lọikinh, trị lãi; hoa bổ, hượt, hạnhiệt, 
chốngkinh. 

- Sarmentous, glabrous shrub; flowers yellow; pods 
1-seeded (C. nga AiL.). 


Caesalpinioideae - 84Í 


842 - Câycỏ Việtnam 
3378 - Caesalpinia rhombifolia JE. Vid.. Điệp 
bánhbò. _ 

Tiêumộc; nhánh ít gai, không lông. Lá có Bai; 
thúdiệp 4-5 cặp; tamdiệp 4-5 cặp, hình bánhbò, to 
15-20 x 8-12 mm, chót nhọn, gân-phụ mịn, 10-12 
cặp. Chùm-tụtán không lông; nhánh ó cm; láđài 
không lông; cánhhoa không bằng nhau; chỉ 
tiểunhụy có lông; noánsào 1-2-noän, không lông. 
Trái tròn-xoan, 30 x 28 mm; hội !, đen, to 18 x 12 
mm. 

Quảngninh; V-VI, 9-1 |. 


- Shrub; leaflets glabrous; pods I-seeded. 


3379 - Caesalpinia sinensis (Forb. & Hemsl.) 
J.E.Vid.. pàj Trungquốc. 

Thân leo; nhánh tròn, mau không lông, có gai. 
Thúdiệp 3 cặp; tamdiệp xoan thon, dàydày, chót có 
mũi, to 2,5-Š x 1,3-2 cm, gân-phụ 10 cặp. Chùm- 
tụtán ö nách và ngọn; nụ có lông: láđài 5, có lông: 
cánhhoa vàng, cồ tròn ö chót; chỉ có lông; noãnsào 
1-2(4) noãn. Trái đẹp như tròn, to 3-3,5 x 3 cm, một 
bên bầu tròn, một bên có sóng lồi, cao 2-3 mm; hội 
7, tròn dẹpdẹp, rộng 18 mm, nâunâu. 

Caolạng, Hảiphòng, III-VI, 6-7 (hình theo 
Merrill). 

- CHmbing; flowers yellow, pods I-seeded 
(Mezoneuron sinense Hemal. ex Forb. & Hemal.). 


3380 - Caesalpinia bonduc (1.) Roxb.. Vuốt-hùm, 
- Điệp mắt-mèo; Bonduc, Yeux-de-chat, Pois quinique. 

Dây leo cô gai, nhánh có lông mịn. Lá do 6-9 
cặp thúdiệp; tamdiệp 12-24. mọc đối, nhiều lông 
vàng lúc non, lá-phụ trên to cả. Chùm dài đến 35 
cm; hoa đực và cái riêng, vàng, thớm; chỉ tiểunhụy 
ngắn hơn cánhhoa, có lông. Trái có gai đúng, đòn, 
cao 7-11 mm; hột 7-2, f0 2 cm, xanh mắt-mèo có 
đốm sậm. 

Ven rừng, 1-2.000 m, nhất là đồi dựa biển, từ 
Hàsonbình đến Phúquốc, Cônsơn : VII-IX, 11-3. Lá 
đắng (bonducin), lọikinh; hột bổ. 

- Sarmernftous; branches downy: flowers yellow; 
secds 2, globulous (Guilandina bonduc L..). 


3381 - Caesalpinia major (Medik.) Dandy & Exell. 
Diệp quát. 

Tiểumộc ieo 0o, có gai. Lá to; sóng có gai, 
đài đến 30 cm; thúdiệp 3-7 cặp, dài 20-30 cm; 
tamdiệp 3-7 cặp, dài 3,8 cm, mặt dưới có lông; lábe 
mau rụng. Chùm ngoài nách, đơn hay có nhánh, dài 
đến 40 cm; láhoa hẹp, mau rụng; cọng 6-12 mm; øa 
vàng, thơm; tiểunhụy 10, chỉ có lông: noãnsào có 
tơ. Trái có cọng, to, dài đến 10 cm, có Sai thưa, cao 
6-7 mm; hột 2-4, tròn, to 2 x 1,5 cm, ôliu xám. 

Cônđảo; VIH-IX, 11. 

- Sarmentous; branches downy; flowers yellow; 

seeds 2-4, subglobulous (Bonduc majus Medik.). 


. Caesalpinioideae - 843 
„. 3382 - Caesalpinia minax Hance. Vuốt-hùm. 

soi ĐI Đụi (rườn, có gai; nhánh non co lông. Lá (0; 

NA U/@: : sóng 30-40 cm; thứdiệp 5-8 cặp, đài 10- dài 10-20 

l cm; tamdiệp 6-12 cặp, có lông mặt dưới, gân-phụ 
12 cặp; lábe như kim, chẻ hai, cao 8 mm. Chùm hay 
chùm-tụtán ở ngọn, đài đến 40 cm, có lông và gai; 
láhoa cao 2 cm, mau rụng; cọng 2,5 cm; hoa (răng, 
cỏ đođỏ; chỉ tiểềunhụy có lông; noãnsào có to. Trái 
bầudục dài, to 10-15 em, có Tngf0 đài đến 12 mm; 
hột 6-7, hình trụ, đen,láng. 

_ Vùng núi, từ 300 m đến 1.500 m, từ Lạngson 
đến Bìnhtrithiên; I- II, 1-12. Cây làm giảm đau, 
thuliểm, đấp dập; rễ lá giảm đau, làm ngủ. 

- Sarmentous; flowers white; seeds ellipsoid, black. 
3383 - Caesalpinia cucullata Roxb.. Sua-ca-lan. 
Dây leo to, có gai, không lông. Lá fø; sóng dài 
20-30 cm; thúdiệp 2-5 cặp; tamdiệp 4-5 cặp, xoan, 
cao 5-10 cm, không lông. Chùm-tután to, rộng Ở 
ngọn nhánh; nụ không lông, láhoa mau rụng; 
cánhhoa vàng, cò đỏ, có 2 thuỷ; tiểunhụy có ít lông 
Ỏ đáy chỉ; noãnsào HP, lông. Trái mỏng, có cọng, 
đài 8-12 cm, láng; hột 7(2). 
Rừng ven suối cho đến 1.100 m: Vinhphú, 
Hànamninh, Nghệtỉnh, Bìnhtrithiên, Lâmđồng; T- 


+ 


- Big climber; leaflets glabrous; flowers yellow, 
standard red; pods with 6 mm large wing, 1(2)-seeded 
(Mezoneuron cucHllatưm (Roxb.) W. &. A.). 


3384 - Caesalpinia pubescens (Desf.) Hatting. Me- 
tiên. Dây rrườn có lông hay như không lông, có gai. 
Lá 2 lần kép; sóng 30 cm, có gai cong; thúdiệp 6-12 
cặp; tamdiệp bầudục đài đến 1,5 cm, có lông hay 
không lông. Chùm kép to, cao 20-40 cm; hoa vàng: 
đài có lông; cánhhoa mỏng, 4 như nhau, phiến tròn; 
chỉ có lông ỏ đáy. Trái mỏng, dài 10-15 cm, có 
cánh rộng 1,Š cm; hột 5-7, đẹp, nhóm ở phần giữa 
trái. 

Rừng hậulập duyênhải, từ Bìnhtrithiên đến 
Phanrang; ÏV-XI, 4-11. 

- Sarmentous, pubescent or glabrous; fÏlowers 
yellow; pods with 1.5 cm large wing (Mfczoneuron 
- pubescens Desfontaines). 


3385 - Caesalpinia andamanica (Prain) Hatt.. Điệp 
Andaman. 

Tiểumộc leo to; nhánh không lông, có gai. Lá 
đài đến 45 cm; thúdiệp 4-6 cặp, dài 6-lÔ cam; 
tamdiệp 6-10, xoan, dài 15-40 mm, không lông, gân- 
phụ 6-10 cặp, khó nhận; lábẹ là vảy mau rụng. 
Chùm-tụtán không gai; cọng 5-10 mm; ládài không 
lông; cánhhoa vàng đáy đỏ; chỉ tiểunhụy có lông. 
Trái đẹp, mỏng, dài 8-10 cm, cánh 4-8 mm; hột 2-5, 
hình thấukính, xámxám, to 10 x 5 mm. 

Đồngnai. 

- Spious climber; leaflets altern; IÍOW€rs 
yellow wing of fruit 4-8 mm large (Mezoneurum qnảa 

-manicum Prain). 


844 - Caycỏ Việtnam 
3386 - Caesalpinia enneaphylla Roxb.. Tan-rang. 
Dây leo to; nhánh không lông, có gai. Lá có 
sóng đài 20-30 cm; thứdiệp 8-12 cặp, dài 4-6 cm; 
tamdiệp 8-10 cặp, bầudục tròndài, dài 15-25 mm, 
đáy bâtxứng, không lông, gân-phụ 6-8 cặp; lábe là 
vảy nhỏ. CHùm-tután ỏ ngọn hay chùm ó nách lá; 
cọng 1-2 cm, láđài không lông; cánhhoa vàng: 
tiểunhụy chỉ có lông. Trái mỏng, hình dao. to 8-9 
x 2,5 cm, không lông, láng; hột 4-6. 
: Rùng hậulập đến 1.000 m: Lâmđồng, 
Đồngnai; XI-XII, 1-2. 
- Big chmber; leaflets pubescent; flowers 
vellow; pods glabrous. 


3387 - Caesalpinia hymenocarpa (Prain) Hatt.. Đồng- 
tiền, Lép-mèo. 

Tiêumộc leo, có gai, nhánh không lông. Lá 
dài đến 30 cm; sóng có gai cong: thúdiệp 7-10 cặp; 
tamdiệp 5-7 cặp, xoan bầudục, không lông, đáy đối 
hay hơi bấtxứng, đầu tròn hay hơi lõm, gân-phụ 3-4 
cặp, khó nhận. Chùm ở nách và ngọn nhánh cao 15- 
20 cm; cọng 8 mm, nụ tròn, to l em, có lông vàng; 
láđài có lông, cánhhoa vàng, tròn to 7-8 mm; 
tiềunhụy 10; noãnsào không lông. Trái rất mỏng. dài 
10-14 cm; hột 3-6, dài 1 cm, vàng hoe. 

Rừng, rừng còi đến 800 m: Nhatrang, 
Đồngnai, Minhhải; VỊII-IX, 11-3. 

- Big climber; leaflets puberulent or glabrous; 
Flowers yellow; pods membranous. 

3388 - Caesalpinia latisiliqua (Cav.) Hatt.. Vấu-diều, 
Kèo rừng. 

Tiểumộc #ườn; nhánh đen, gai cong cao 3 
mm. Sóng 25-30 cm, có lông, thứdiệp 6-9 cặp, dài 
!Ö cm; tandiệp đài 3-3,5 em, mặt dưới có lông mịn; 
'ábe tamgiác cao 2 mm. Chùm dài 30-60 cm; cọng 4- 
5 mm, nụ tròn, to 1 cm, không lông; láđài dưới hình 
nón bao; cánhhoa, 4 giống nhau, cö 2 thuỳ; tiểunhụy 
có lông ð chỉ: noánsào không lông, noãn 6-8. Trái 
(lẹp, mỏng, đài 10-12 cm; hột 3-8, 

Rừng dày, ven suối, ven rừng đến 1.500 m, tù 
Hoàngliênson đến QuảngnamĐànằng: I-]I, 3. 

- Branches velvety or gilabrous; leaflets 


subopposed or altern (Mezoneurwm latisiliquum (Cav.)Merr.). 


3389 - Caesalpinia nhatrangense (Gagn.) J.E. Vid.. 
Gai tàu. 

Tiẩmộc leo, không lông: nhánh đen, có sọc 
dọc; gai nhỏ. Lá do 2-3 cặp thúdiệp; tamdiệp 4-6 
cặp, láng, nâuđen mặt trên, nâu mặt dưới, gân-phụ 
3-10 cặp. Chùmtụtán Ö nach hay ngọn nhánh, cao 40 
cm; hoa vàng tưới, thom Acacia ƒamesiana, láđài 5, 
một hình nón ôm; cánhhoa vàng, cờ có sọc đỏ, có 
lông nhiều ð cọng, cao 3 mm; tiểunhụy dài 5-7 mm, 
chỉ có lông ở 2/3 dưới. 

Làm bụi: Nhatrang; IHI-IX, 9. 

- Climber; flowers yellow, fragrant; ovary 2- 
ovulated (Mezoneuron nhatrangensis Gagn.). 


Ý 


Caesalpinioideae - 845 


3390 - Pterolobium macropterum Kurz. Dụcthuỳ, 
Songtrắng đỏ. 
Dạy /eo cao, có gai nhỏ, cong ỏ nơi gắn lá. 

Vá do 6-8 cặp thúđiệp, tamdiệp 7-10 cặp, bầudục 
trònđài, đến 12 mm, xanh lọt, không lông. Chùm- 
tụtán Ö nách lá và ngọn; hoa vàng; cánhhoa 4, to-Š 
mm, cò to cả; tiểunhụy dài 8 mm, có lông ö đấy 
chỉ, Trái và cánh dài 6 cm, đỏ; hột 1. 

- Rùng thay-lá, rừng hậulập đến .I.300 m: 
Bìnhtrithiên, Lâmđồng; IV, 5-8 


- Climber; flowers yellow; stipitate pods, with 
wing 6 cm long. 


3391 - Pterolobium íintegrum Craib. Dụcthuỳ 
nguyên. _ 

Tiêumộc leo cao, có gai. Lá có sóng 12-18 cm; 
thúdiệp 6-8 cặp; tamdiệp 8-10 cặp bầudục, dài 10-18 
mm, đáy bấtxúng. Chùm-tután Ò nách lá hay ngọn 
nhánh; hoa thưa, cọng 3-4 mm; ládài không lông, 
cánhhoa bằng nhau; chỉ không lông; noänsào có 
lông, noãn I-2. Trái có cánh đài 3 cm, chót gần 
như ngang: hột 1, cọng 5 mm. 


Thuậnhả:; [V-VI, 9-1. 
- Climbing shrub; pods not stipitate, 3 cm long. 


3392 - Pterolobium microphyllum Miq.. Dụcthuỳ lá- 
nhỏ, 

Tiểumộc /rườn hay leo; thân có gai cong. Lá 
có sóng 10-25 cm, mang 7-]7 cập thúdiệp; tamdiệp 
tròndài hẹp, đáy hơi bấtxúng, gân-phụ không rõ. 
Chùm-tután hay chùm nhiều hoa khí nhau; cọng 
mảnh, nụ tròn; cánhhoa 4, bằng nhau, cò dài hơn, 
eo Ö giữa: tiểunhụy có chỉ có lông dài, noãnsào có 
lông. Trái có cánh ỏ chót, đài 4-5 cm; hột 1. : 

Rừng còi, hàng rào, 0-1.500 m, B cho đến 
Lâmđồng; IX.9. - 


- Climber; leaflets small; wing 35-45 mm long 
(P. platypterưn Gagn.; P. pHHCIdtU Vai. 0pdCWm 
Gagn.). 
3393 - Haematoxylon campechianum L. Vang Mỹ; 
Logwood. 

Tiểumộc; thân nâu, không lông, có rãnh 
mảnh. Lá do 3 cặp lá-phụ không lông, cúng, đầu 
tròn, lõm, đáy tà, vào 2,5 x 2 cm; cuống-phụ ngắn; 


cuống chung vào 1-2 cm. Pháthoa là chùm 5-8 cm ö 
nách lá; hoa nhiều, nhỏ, cao 6-8 mm. Trái đẹp, 
mỏng,to 4 x 1 cm; hột 1, nâu, hình thận, dài vào Š 
mm. 

Lúc trước có trồng ỏ Thảocâmviên Sàigòn; 
gổ cho phẩm nhuộm đen. Gỗ bổ, trị ăn khó tiêu, 
trị mắt-cườm như C. s4ppan. 


- Cultivated. 


846 - Câycó Việtnam 


3394 -. Parkinsonia aculeata L. Kimtưócchi; 
Jerusalem thorn. 

_ Tiểumộc 3-4 m; nhánh không lông: gai tO. cao 
2-3 cm. Lá-phụ mang 1-4 cặp thứdiệp gắn trên một 
xóng dạng gai, dài đến 40 cm, mảnh, hẹp, sóng có 
cánh, mang tamdiệp nhỏ, không lông, dài 4-5 mm; 
lábẹ là gai ngắn. Chùm đứng cao 20 cm; cọng 1,5- 
2 cm; láđài xoan, cao 5-7 mm, xụ; cánhhoa vàng. 
tươi, xoan hay tròn, đài 12-14 mm; tiểunhụy cam, 8- 
10, bằng nhau; noãnsào có lông, noãn 6-10. Trái 
hình trụ dài 5-15 cm, không lông, hơi co giữa hột. 

Tr, gốc T.-Mý, 

- Ôrnamental., 

Dimorphandreac: : 
3395 - Erythrophleum fordii Oliv.. Lim, Lim xanh. 

Đạimộc to; nhánh non có lông rồi mau không 
'ông. Lá không lông, to; thứdiệp 2-3 cặp; tamdiệp 8- 
12, mọc xen, xoan, đài 5-7 cm, ít bấtxúng, láng mặt 
trên, II EU mịn vào 20 cặp. Chùm-tután; hoa 
tung, cao 7 mm; ládài rìa lông; cánhhoa hình muốn 
có lông; tiểunhụy 10, không lông; vòi nhụy có lông. 
Trái đẹp, cứng, dài 15 cm, rộng 3 cm; hột vào 1Ũ, 
bầudục đẹp, dài 12-15 mm. 

Rừng dày và Tr ỏ B đến Bìnhtrithiên, 
Langhanh; IV-V, 6-2. Gỗ quí; vỏ độc (tácđộng vào 
tim như Digitalis). Nấm mọc trên Lim dùng xông 
làm ngủ ? 

- Big tree; leaflets glabrous: flowers yellow; 
pods flat. 

Cassieae: 
3326 - Zenia insignis Chun. Muồng chằn, May chàm, 
Gỗ min. 

Đqtmộc 15-20 m; nhánh có cạnh. Lá rụng 
theo mùa, kép lẻ; sóng đài 25-45 cm; thúdiệp 
trôndài thon, to 5-9 x 1,5-3 em, mặt dưới có lông và 
tái, gân-phụ 16-20 cặp; lábe là chai hình lưỡi-liềm. 
Đài có lông; cánhhoa cao 12 mm; tiểunhụy 4, chỉ có 
lông. 7i Ông tự-khai, đài 10-15 cm, có cánh rộng 
3.mm; hột thưởng 4, tròn đẹp, 9 x 7 x 2 mm, nâu 


đen Xe. 
từng 200-750 m: Laichâu, Hàtuyên; [V. Cây 

Tnọc mau. 

~ Tree 15-20 m hipgh; leaflets pubescent below: 
stamens 4, pods indehiscent, wing Š mm large. SN 
3397 - Dialium cochinchinensis Pierre. Xây, Xây 
lông, Lá-mét; Velvet Tamarind; Tamarind-prunier. 

Đatmộc trung, vỏ không nút. Lá-phụ xanh 
đậm, hơi bấtxứng, không lông, có mũi. Chùm-tután 
ở ngọn nhánh, to, dài 20-30 cm, rất nhiều hoa; nụ 
có lông mịn nằm; hoa đrắng, nhỏ; tiêunhụy 2; 
noãnsào có lông trắng dày. Trái tròntròn có lông 
nhung sát đen; nộiquảbì chuachua, ngon; hội 7, đẹp, 
láng, nâu đợi. 

Rừng thưa và trảng, 500-1.600 m từ Nghệtỉnh 
vào. Gỗ rất cứng, bền, đỏ hay có vằn; III-VỊI, 6-11. 

- Tree; leaflets glabrous; flowers white; pods 
black velvety, 1-seeded. 


Caesalpinioideae - 847 


3398 - Cassia fistnia L.. Bò-cạp nước: Indian 
Laburnumm, Golden Shower, Purging Cassia; 
-Caneficer. Đạữmộc 10-20 m. Thúdiệp 3-85-cặp, dày, 
mặt dưới mốcmốc; lábe cao 2 mm. Chùm /hòng, dài 
30-50 cm; cọng hoa đài 3-4 cm; láđài 5, xanh, rời 
nhau; cánhhoa gần như đếu, vàng (ươi, 2 x 1,4 cm; 
tiểunhụy 3 dài 3 cm, 4 đài 1 cm, 3 ngắn; tâmbì dài 
4 cm. Trái hình trụ, đen, to 30-45 x 2 cm; hột tròn 
dẹp. n = 14. Hoang ò Cheoreo, hậu-rùngsác, thường 
Tr; IV-VH, thường liền trước mùa mưa. Trái 
chín,nạc ăn được, xổ tốt; gỗ trị kiết; rể hạnhiệt; lá 
làm mất kinh; hoa tăng tiết mật, khángsinh; chống 
siêukhuẩn. Gốc T..Mỹ. 
- Tree: flowers yellow; frujt cylindrical, 20-60 cm 
long. 
3399 - Cassia grandis L.f.. Ômôi; Pink Coral Shower, 
Horse Cassia. 

Đạimộc trung. Lá-phụ 8-20 cặp, có lông mịn 
vàngvàng mặt dưới. Chùm thường ö nách lá, dài 10- 
20 cm; hoa cam đỏ; đài đỏ; cánhhoa cao 1,5 cm; 
noãnsào có cọng dài. Trái hừư: trụ đen, đài đến 
60cm, rộng 3-4 cm; hột giữa ngăn, nâu lọt, dẹp. cúng. 


Gốc T-N.-Mỹ, Tr, chịu đất ẩm; I-III. Lá, nạc 
(được ăn, mùi nưóc-mấm) hượt hay xổ. 


- Tree; flowers red;-fruits cylindrical, to 40 x 4 
cm. ñ -. 


3400 - Cassia angustifolia Vahl. Muồng lá-hẹp; 
Indian Senna. s SIỚ 2 

Tiểumộc cao 0,6-1,5 m. Lá kép chẳn, lá-phụ 
số © 2 3-7 cặp, bầudục đến thon, chót nhọn, to 2,5-5 x 0,5- 
mài XÉT à® . 1/33 cm. Chùm đúng; hoa vàng; cánhhoa dài bằng 
bên \ láđài; tiểunhụy 5-10, baophấn mang lố ở chót. Trái 
đẹp, to 4-7 x 2 cm; hột nâu đậm. 


Tr khắp nhiệtđỏi, dùng để xổ, gốc Somalia, 
Arabia. : 


5... - Cultivated. 
*(Vì lý do kỷ thuật, số 3400 trùng với nội dung số 3417 của trang 850) 


3401 - Cassia agnes (de Wit) Brenan. Muồng Java; 
Java Cassia. - 

Đạimộc đến 10 m; nhánh non có lông mịn. 
Lá-phụ bầudục rộng, dài 5-6 cm, xanh mốc, có lông 
mịn 2 mặt; lábẹ 6-10 mm, hình thận. Chùm kép 
đứng; hoa hường đẹp; cọng 3-3,5 cm; cánhhoa gần 
như bằng nhau; tiểunhụy 10, 3 cõ, dài đến 2,5 cm. 
Trái đen rộng cõ 7,5 cm, đài 20-30 cm; hột đẹp, to 
vào 8 mm. 

Tr và rùng luônluôn xanh, đến 1.000 m. BTN, 
V-VỊ. Trái ăn với trầu; (hình theo K. Larsen).. 

- Tree 10 m; flowers pink; fruit cvlindrical, I.5 
cm large (C. javamica L. var. agnes de Wit; C. 
javanica var. mdochinensis Gagn.). 


§48 - Câycö Việtram 


3402 - Cassia javanica L. subsp. javanica. Muồng hoa- 
đào; Pink Cassia. 

Đạimộc to. Lá mang 6-10 cặp lá-phụ bầudục 
chót tròn hay lõm, không long, xanh dọt. Chùm dài 
3-6 cm, ö nhánh già; cọng 4-5 cm: láhoa không rụng; 
đài điều, gần như đều; cánhhoa hường lợt rồi đó, 
sau (ái, tiếunhụy mau rụng, vàng: tâmbì có cọng. 
Trái đến 60 x 1,5 cm. 

Đường Kỳđồng, Sàigòn; II-VI. Gốc Philippin 
và Indonesia. 


- Decidous tree; flowers pinkish then red; truit 
to 60 x 1,5 cm. 


3403 - Cassia javanica subsp. nodosa (Roxb.) K. & S.S. 
Larsen. Bò-cạp hường. 

Đạimộc, cao đến 20 m. Lá, rụng vào mùa khô, 
có sóng dài 20-30 cm, mang vào 5-12 cặp thứdiệp có 
chót nhọn. Chùm ở nách lá ö nhánh có lá hay 
hông lá, dài 10-15 cm; cọng 3-5 cm; láđài 7-10 mm, 
xanh; cánhhoa lường lợi hay trắng rồi vàng- 
hườnghường, cao 1,5-2 cm; tiểunhụy 3 đài 2,5 cm, 4 
đài 1 cm, 3 lép nhỏ. Trái hình trụ, 20-60 x 1-†1,5 cm; 
hột tròn đẹp. 


Tr ö thànhphố: Sàigòn. Cầnthơ... I]-]V. 
- Cultivated; flowers pihkish or white. 


3404 - Cassia siamea Lamk.. Muồng Xiêm, Muồng 
đen; Kassod Tree, Partridge Wood: Bois Perdrix. 
Đatmộc 8-20 m. Lá-phụ 10-20 cặp. xoan đài, 
xhông lông mặt trên; láb€ nhỏ, mau rụng. Chùm 
kép, đứng, gióng chùm-tután; đài không lông; 
cánhhoa vàng tưới, dài vào 2 cm; tiểunhụy thụ 7. 
Trái dẹp, đài 15-30 cm; hột 20-30. 
lùng thưa, đến 100 m, 7r đựa iộ, BTN. Gỗ 
tốt; hoa,á non ăn được; gỗ có lẽ lọc máu, trị bệnh 
gan và tiêuhóa. 
l ~ Tree; flowers yellow; pods flattened, 20-30 cm 
long (Senna siamea (Lamk.) irw. & Barnely). 


3405 - Cassia timoriensis A. DC.. Muồn đỏ, Muồn 
tía. 

Đạimộc vào 70 m; nhánh và lá không hay có 
:ông vàng. Lá có sóng dài 20-30 cm. có lông; lá-phụ 
10-20 cặp, tròndài, 2-6 x 1-1,5 cm, không hay có lông 
vàngvàng 2 mặt; lábẹ như tai, dài 1,5-2 cm. Chùm Ó 
nách, đài 10-30 cm, dày; láhoa đến 2 cm; cọng Ï-3 
cm; láđài 7-15 mm; vành vàng, dài đến 2 cm; 
tiểunhụy 2 to, 5-3 nhỏ. Trái đẹp. dài 8-16 cm; hột 
I0-30, dẹp, láng chói, 7 x 5 mm. 

Rừng hỏ từ Laichâu đến Thanhhóa. Lá non 
và hoa ăn được; gỗ khá tốt; trái non trị lãi. 


- Tree; flowers yellow; racemes axillary; pods flattened (Senna từnoriensis (Lamk:) 
Irw. & Barn.). 


Caesalpinioideae - 849 


3406 - Cassia garrettiana Craib. Muồng chét. 

Đạimộc 70 mò; nhánh non có lông mịn. Lá to 
mang 6-9 cặp thúdiệp to, dài 6-10 cm, không lông, - 
mặt dưới mốc. Chùm kép. 1-2, đài 20 cm; cọng 3 
cm; ládài 9-10 mm; cánhhoa vâng, dài 15-18 mm; 
tiêunhụy 3 cö (2,5,3); noãnsào không lông. Trái đẹp, 
mỏng, to đến 30 x 2,5-4 cm; hột 15-20. 


Rừng thay-lá: Bàrja, Sàipòn, Châuđốc (núi 
Cấm). 


- Tree; flowers yellow; pods flattened, up to 30 
cm long. 


3407 - Cassia alata L.. Muồng trâu; Seven Golden 
- Candlesticks, Ringworm Cassia; Dartrier. 

Tiêumộc 2-4 m. Lá to, mang 8-10 lá-phụ 
tròndài, rộng 3-5 cm, không lông, sóng có cánh nhỏ. 
Chùm đứng, cao 20-40 cm; iáhoa màu cam, kếtlợp; 
hoa vàng, to. Trái có 4 cánh, dài 3-20-30 cm: hột 
tamgiác, nâu-xanh. : 

Bò rưộng, dựa bungbiền, đến 1500 m, từ 
Thanhhóa qua Đàlạt đến Phúquốc; gốc Mỹchâu. I- 
XII. Tr vì lá, gỗ, hột huộợt và xổ tốt; lá trị lát tốt, 
(acid crisophanic); hoa trị viêm cuống-phổi, suyển, 
phongiỏ; chống ungthư 180.. 

- Shrub 2-4 m hiph; bracts imbricate; flowers 
yellow: pods 4-winged (Senna alat (L.) Roxb.). 


3408 - Cassia mimosoides L.. Muồng Trinhnũ, Trà- 
tiền; Japanese Tea Senné, Dwarf Cassia. 

Có thường nấm; nhánh có lông vàng. Lá 3-10 
cm, mang 12-80 cặp lá-phụ rộng 1 mm, đài 4-7 mm, 
đầu có mũi; lábẹ nhọn, cao 4 mm. Hoa vàng; 
cánhhoa cao 8-11 mm; tiểunhụy 8-10, không bằng 
nhau; noãnsào có lông. Trái mỏng, có lông, đài 3-4 
cm. 

Dựa lộ, thảonguyên, cát dựa biển đến 2.000 
m; I-XIIL Trị luyếnsúc baotửủ, đau mắt, nhọt, 
thủybàochẩn. : 


- Prostrate herb; folioles to 80 pairs; flowers 
yellow; pods flattened. 


3409 - Cassia pumila Lamk.. Muồng đất, Muồng lùn. 

Cỏ nằm dài 40 cm, nhấtniên; thân có cạnh,có 
lông, nâu lúc khô. Lá dài 4-5 cm; lá-phụ 74-76 cấp, 
dài 1-1,5 cm, rộng 1-4 mm,có lông, bấtxúng, bìa 
songhành, gân từ đáy 3, xúcúngđộng. Hoa trên 
nách, vàng: cọng 4-6 mm. Trái đẹp dài 2.5-3 cm, 
rộng 4 mm, có lông mịn; hột 9-10. 


Dựa lộ, trảng, rừng thưa, bìnhnguyên., Tr öð 
Dilinh. Hột xổ ¬ 


- Prostrate herb; flowers yellow; pods flattened. 


850 - Câycỏ Việtnam 


3410 - Cassia leschenaultiana A.P de Cand.. Muồng 
cô-binh, Muồng Leschenault. 

Cô nhấmiên sà hay đứng cao 1,5 m. Lá mang 
10-24 cặp thúdiệp có rïa lông, dài J2 rộng l mm, 
chót có mũi. Cọng hoa 5-6 mm; ñoø vàng: cánhhoa 
3-7 mm, có đốm đỏ. Trái dài 3-4 cm, có lông hay 
không; hột 8-16, đen. 

Đất hoang, dựa lộ, trảng, rừng thưa, 500- 1.600 
m, từ Hoàngliênsơn đến Đàlạt: (hình theo 
Degener). 

- Herb or shrub, prostratc or erect: flowers 
vellow; pods flattened. . 


3411 - Cassia hirsuta L.. Muồng lông. 

Bụi cao 2,5 m, đầy lông ö các coquan. Lá-phụ 
3-5 cặp, các lá-phụ trên to; một tuyên Ó gần đáy 
cuống. Hoa 1-2 ð nách lá, vàng: cánhhoa mỏng, 
xhông lông; tiểunhụy 10, không bằng nhau (2,4.3-4). 
Trái dài 6-13 em, cố cạnh; hột đến 60, lục đậm. 


Gốc T.-Mý, cỏ đại: tù Làocai, qua Bảolộc, 
đến Sàigòn; I-XII. Hột rang dùng nhự càphê.Hạnhiệt, 


- Hirsute herb; flowers yellow; pods angulated; 
seeds dark green (Sennua hinuwa (L.) rw. & Barn.). 


3412 - Cassia occidentalis L.. Muồng tây, Muồng lá: 
khế, Vọnggiangnam; Coffee Senna; Cáfé nègre. 

Bụi cao 1 m, gần nhủ không lông. Lá-phụ 
nhọn; một tuyến ở gần đáy cuống. Chùm hay hoa 1- 
vài Ỏ nách lá; cánhhoa Vàng tái có sọc tứn, 2 nhỏ, 
3 to; tiểunhụy 2-4 3-4. Trái không lông, đài 10-12 
cm, đẹp, dày; hột 30-40, hình thấukính. 

Gốc N-Mỹ, cỏ dại gặp đến 1.000 m, từ 
Caolang đến Phúquốc. Rễ huọt và có lé bổ, lóitiểu, 
trị nọœrắn; lá hạnhiệt, chống kinh, trị bệnh da: hột 
dùng như càphê, chống kinh, chống vikhuẩn Gram+, 
trị sốt, bổ, trị đau bụng; chứa aloe-emodin chống 
bướu.. 


- Herb; flowers yellow: pods flattened (Senna ocidemalis (L.) Link.). 


3415 - Cassia sophera L.. Muồng ngót. 

Tiêunộc 3 m, không lông. Lá có sóng dài 10- 
¡3 cm; lá-phụ dài 3-5(8) cm, gắn-phụ nhiều, cuống- 
pHụ 1 mm; cuống có Í tuyến vào l cm cách đáy. 
Chùm-tután ở ngọn nhánh; láhoa 5 mm, cọng 1,5 
cm; láđài tròn, cao 5 mm; cánhhoa vàng, cao 1-1,4 
cm; tiểunhụy không dài bằng nhau, 2-4-3-4: noãnsào 
có lông mịn. Trái đài 10 cm. chót hơi phù; hột 30- 
40, xoan đẹp, to 4 mm. 

Đất hoang, caođộ thấp: từ Laichâu, quả 
Nghệtinh đến Đồngnai, Trị lát, trị ho, viêm cuống- 
phổ cấptính; hột bổ mät. : 

- Shrub 3 m high, glabrous; flowers yellow 
(Senna sophera (L.) Roxb.). 


. Caesalpinioideae - 851 
3414 - Cassia tora L. Muồng hôi, Muồng lạc, 
Thảohuyếtminh; Foetid Cassia, Sicklepod. 

Cỏ cao 0,5-1,5 m. Lá mang 3 cặp thúdiệp 
xanh dọt, mùi hôi, xoan ngược, đầu tròn; lábe nhỏ; 
cuống 2-3 cm. Hoa thường 1-2 ỏ nách lá, vàng; 
tiểunhụy 10, theo 3 cõ, baophấn đầu cắt ngang; 
noãnsào dài. Trái cong, hình rrụ, chót nhọn, dài 12- 
17 cm trên cọng 1,5 cm; hột to 5 mm, láng, núm 
rộng, dọc. 

Đất hoang, sân cỏ; I-XII. Trị lãi, lát, ghẻ 
ngứa; hột lợitiểu, trị nhúcđầu, làm sáng mắt, bổ 
gan, đau khóp; chống siêukhuẩn herpes simplex và 
trái-rạ; rễ trị nọc rắn. 

- Erect herb; flowers yellow: pods on 1.5 cm long peduncle (Senne (ora (L.) Roxb.). 


3415 - Cassia obtusifolia L.. Muồng lá-tà. 

Cỏ. Lá có cuống dài 4-5 cm, có lông thưa, 
mang l1 tuyến đứng giữa cặp thứdiệp dưới; thúdiệp 
- 3 cặp, xoan ngược, đầu tròn, đài 4-5 cm, gân-phụ §-- 
9 cặp, bìa có rìa lông. Hoa ö nách lá; cánhhoa 
vàng; baophấn có mỏ ngắn. Trái trên cọng dài 1-2 
cm; hột có núm hẹp. 


Giống C. (ora. song trái dài hơn, cọng dài 
hơn, và ð tiểunhụy. Làm loảng máu. 


- Herb; flowers yellow; pods on 2 cm long 
peduncle (Senna obrusfolia (L.) Irw. & Barn.). 


3416- Cassia absus L.. Muồng trĩn. 

Cỏ đến 60 cm, có lông trín. Lá có sóng dài 6- 
8 cm, có một tuyến đứng giữa thúdiệp (2 cặp); 
thúdiệp mỏng, xoan thon, 2-3 x 1-2 cm, đáy bấtxứng, 
lábẹ hẹp, dài 1-4 mm. Chùm ở ngọn hay nách lá, 
dài dến 12 cm; hoa thưa, vàng hay cam; láđài 3 mm; 
cánhhoa 5-7 mm; tiểunhụy 5, gần bằng nhau; 
noãnsào có lông cứng. Trái đẹp, to 4-5 x 0,7-0,8 cm; 
hột 5-8, xoan đẹp, rộng 3-4 mm. 

GialaiCôngtum. Chứa chaksin, tácđộng vào hệ 
thầnkinh; lá đắng, xổ, trị ho; rế trị bón; hột trị 
bịnh ỏ đa, mềđai nấm. 

- Herh with sticky hairs; flowers yellow: pods 

flattened. 


3417 - Cassia angustifolia Vahl. Muồng lá-hẹp; 
Indian Semna. 

Tiểumộc cao 0,6-1,5 m. Lá mang 3-7 cặp lá- 
phụ hìnhthể từ bầudục đến hon hẹp, to 2,5-5 x 0,5- 
1,5 cm. Chùm ỏ ngọn và nách lá; hoa vàng; láđài 5; 
cánhhoa 5, bằng nhau; tiểunhụy 5-10, baophấn nỏ do 
lỗ ö đầu. Trái đẹp, mỏng, to 4-7 x 2 cm; hột nâu 
dậm. 


Tr khắp nhiệtđói. 


. - Cultivated (Senna alexandnna P. Miller. €. 
acurfolia Detile)). 


3418 - Cassia bicapsularis L.. Muồng 2-nang, Muông 
me. 

Tiểumộc cao 2-3 m, không lông. Lá-phụ 3-4 

-cặp, bầudục, đầu tròn; sóng mang tuyến giữa nơi 

gắn của thúdiệp Chùm dài 1 cm; hoa vàng; 

tiểunhụy thụ 3 dài, 4 ngắn. 3 tiểunhụy lép. Trái 

tròn, đài 10-20 cm, rộng vào I.Š cm; hột láng. nâu 
sâm. 


Dựa lộ, đất hoang, gốc N.-Mỹ; I-XI. Lá đấp 
trị trĩ. . 

- Shrub; flowers yellow; pods cylindrical, to 20 
cm long (Senna bicapsulars (L.) Roxb.). 


3419 - Cassa splendida Vogel. Muông vàng; 
Shunshine Tree - 

Bụi hay /Øumộc 5-7 m. Láphụ 8-9 cặp, 
bầudục, lục tươi, đầu tròn, gân-phụ 7-8 cặp; 2-3 
tuyến Ö cc các cặp cuống-phụ đáy: lábe hẹp, cao 
8 mm. Chùm ỏ ngọn; hoa to, vàng tưới, gần như 
đều; tiểunhụy 2 dài, 8 ngắn; noãänsào không lông. 
Trái đẹp, rộng 1,5 cm, dài 12 cm. 

Tr và hoang: Thủđức; I-XH. 


- Treelet up to 7 m high; flowers yellow; pods 
tlatiened to 12 cm long (Senna splendrida (Vogel) Irw. 
& Barn.). 


3420 - Cassia surattensis Burm. f. Muồng biển; 
Bushy Cassia. 

Tiểumộc nhỏ, dạng rất giống €. splendida. Lá 
to hơn, sóng 14-15 cm; lá-phụ 6-7 cặp, dài 2,5-3,5 
cm; cuống mang 1 tuyến giữa cặp thúdiệp dưới. 
Chùm cao 10-15 cm; láhoa nhỏ; cọng 3 cm; đài 
uàngvàng; vành vàng rộng 3-4 cm, cỏ co 2,5-3 cm; 
tiểunBụy 2 dài 7 ngắn. Trái đẹp, rộng 12-14 mm. đốt 
cao 6,5 mm. 

Tr, hoa thưa hơn €. splendida; I-XH.Vỏ, lá trị 
lậu, trị đái-đường. : 


- Cultivated (Senna surartensis (Burm. F.) lrw. 
& Barn.). 


3421 - Cassia fruticosa Mill. Muồng cọng. 

Tiểumộc cao 7-2 zm; nhánh hơi chữ chỉ, có 
lông min. Lá do 4 lá-phụ bấtxứng, dài 5-7 cm, mặt 
đưổi hơi mốcmốc, gân-phụ 6-8 cặp. Chùm ở nách lá 
ngọn; cọng 3-5 cm; hoa to vàng; láđài 5, cao 1 cm; 
cánhhoa cao 2,5 cm, 2 nhỏ; tiểunhụy 10, vàngvàng; 
noãnsào có lông. Trái hình ¡rụ, dài 20-22 cm, rộng 
1 cm. 

Sàigòn; XI, 12 Hoa hạnhiệt, trị đái-đường. 


- Shrub; branches puberulent; flowers yellow; 
pods cylindrical(C. baciars L. †.). 


Caesalpinioideae - 853 


3422 - Cassia floribunda Cav.. Muồng nhiều-hoa: Hi 
Cassia. ˆ 

Tiểumộc 7-3 mới. Lá-phụ xoan, chót nhọn, 
đáy tà tròn. không lông; sóng mang l tuyến giữa 2 
lá-phụ. Chùm ở nách lá ngọn; hoa vàng nghệ, (0; 
láđài 3 nhỏ, 2 rộng; cánhhoa tròn; tiềunhụy 2 dài, 
baophấn sậm, I vừavừa, 4 ngắn, 3 lép, ngắn. Trái 
hình trụ chót nhọn:,hột nhiều, láng, to 6-8 mm. 

Đựa lộ, gần nhà, 900-2.500 m, có lẻ gốc 
Mỹgchâu: từ Hoàngliênson đến Đàlạt; VI, 


- Herb or shrub to 4 m hỉph; flowers yellow; 
pods cylindrnic, 6-10 cm long (C. iaevjga WiId., 
Senna flonbunda (Cav.) Irw. & Barn.) 


3423 - Cassia multijuga Rich.. Muống nhiều-lá: Leafy 
Cassia. 

Đatmmộc nhỏ; nhánh hơi ngàng. Lá dài, mang 
vào 25 cặp thứdiệp bầudục tròndài, dài vào 2 cm, 
xanh tươi, không lông; cuống mang ] tuyến to đứng, 
giữa cặp thúdiệp dưới. Chùm to. đứng; hoa vàng: 
cánhhoa có cọng, cö to; tiểunhụy 2 cô, baophấn có 
mũi. Trái dài 15-20 cm, rộng 1-2,5 cm, dẹpdep: hột 
nhiều. 

Tr gốc Gvana, Brasil: VHI-X. 

- Small tree; leaflets 25 pairs; flowers yellow: 
pods flattened (Senna multuga (Rich.) Irw. & Barn.). 


3424 - Bauhinia monandra Kurz. Móng-bò đøn-hùng: 
Pink Bauhinia, Orchid Tree. 

Đạimộc dến 15 m; nhánh ngang. Lá xanh tưới, 
có lông mặt dưới; 9-12 gân từ đáy; lábe hình gươm, 
cao ! cm. Chùm đứng, dài 8-10 cm; đài hình tàu: 
cánhhoa hưởng hay vàng có đốm đỏ, cò vàng có 
đốm đỏ; (iêunhụy (hụ 7, tiểunhụy lép 9, nhỏ. Trái 
đẹp, dài 20 cm, có mũi; hột đen, láng, to l cm. 

Tr vì lá lạ và hoa: Sàipòn; HI-V. Gốc 
Mỹchâu nhiệtđói. 


- Tree or treelet; flowers pink or cream red 
dotted; fertile stamen 1. 


3425 - Bauhinia purpurea L.. Móng-bò đỏ: Butterfly 
Tree, Purple Bauhinia. 

Tiểumộc 2-ó m; nhánh non có lông. Lá to, 
không lông, gân từ đáy 9-11. Tảnphòng to, ít hoa; 
hoa to thomthơm, đỏ tới với sọc đỏ đậm, đẹp; đài 
hình tàu; tiểunhụy thụ 3-4, tiểunhụy lép 6-5; 
noãnsào có lông. Trái dẹp, 15-25 x 2 cm; hột 12-15, 
rộng 12-13 mm. : 

Thường Tr vì hoa to, đẹp Ò bìnhnguyên; Ï- 
XII. Nụ ăn như rau; vỏ trị têthấp, kinhphong, bướu 
ỏ baotủ; hoa giúp tiêuhóa. 

- Tree to !0 m hiph; flowers pink, red striped;. 
pods flattened, to 25 cm long. 


§54 - Câycỏ Việtnam 


3426 - Bauhinia pottsii G. Don var. subsessilis (Craib) 
de \Wit. 

Tiểumộc hay đạữmộc nhỏ: nhánh non có lông : 
mịn, rồi không lông. Phiến lá xoantròn, chẻ đến 1⁄3, 
to 9-14 x 10-15, đáy hình tim. có lông nhưng 
nâunâu, gân tù đáy 11-15. Chùm dày, dài đến 10 
cm; láhoa 3-5 mm; cọng 1-I,5 cm, mang tiềndiệp ö 
giũa; cánhhoa đrắng, đài 4-6 cm, cánhhoa sau có bót 
vàng; tiểunhụy thụ 3; noãnsào có lông. Trái rộng : Ỏ 
chót, có mỏ; hột 4-6, tròn đẹp, to I-1,5 cm. 

Cambốt. : : ¬ 

- Treelet; limb brownish velvety above; flowers 
white. 


3427 - Bauhinia variegatn |. Móng-bò sọc; 
Variegated Bauhinia, Orchid Tree. 

Đammộc 6-15 m; nhánh non có lông mịn. Lá 
rụng theo mùa; phiến xanh lợt, mặt trên ' không lông, 
mặt dưới có ít lông. Chùm dài đến 20-30 cm, hơi 
thòng; hoa to, đài là tàu có 5 răng, có lông; 
cánhhoa đắng hay đỏ hơi tím có sọc đậm, dài 5 
cm; tiểunhụy thụ 3-4, tiểunhụy lép cao 1 cm. Trái 
đẹp, to 15-30 x 2,5 cm; hột 9-10, to 10-15 mm... 

Rừng thay-lá 500-1.500 m: Laichâu, Nghệtỉnh; 
Tr ỏ Hànội, Sàigòn; IEXI. Hoa ăn được: rễ trị 
bướu; vỏ trị kiết, bịnh da, cho màu nâu; hoa trị ĩa, 
WOTmM§ . . 

- Tree 6-15 m high; flowers white or purplish, - 
Variegated; pods flat. 


3428 - Bauhinia acuminata L.. Móng-bỏ nhọn, Móng- 
bò trắng: White Bauhinia, Orchid Tree. 

tểumộc cao đến 3 m. Lá có lông xám mặt 
dưới, gân từ đáy 7-11; lábe vào l cm. Chùm 3-]0 
hoa; hoa trắng, nụ nhọn, có lông; đài hình tàu; 
cánhhoa 5, gần bằng nhau, đài 4-6 cm; tiểunhụy 10, 
gần như bằng nhau. Trái đẹp, to 11 x 1,5 cm: hột 5- 
11, tròndài đẹp, to 7 mm. 


Gốc Mãlaiá, Tr ö Hànội. Biênhòa, Sàigòn..; 
I-XI. 

- Treelet; flowers white; pods flattened, 11! cm 
. long. 


3429 - Bauhinia hirsuta Weinmann. Móng-bò. lông- 
phún. 7iểzmộc 3 m; nhánh non có lông nâunâu. 
Phiến lá tròntròn, chẻ sâu 1⁄4-1/3, đáy hình tim, 
gân 7-9, mặt trên không lông, mặt dưới có lông 
nâunâu; lábe hình kim dài l1 mm. Chùm ngắn 
nách lá: nụ hình bắp; đài hình tàu; cánhhoa trắng, 
dài 3-4 cm; tiểunhụy thụ 10; noãnsào có cọng, gần 
như không lông. Trái 6-9 cm, chót cong; hột 5-10, to 
8 mm, đẹp. 

Rừng thay-lá caođộ thấp: Hàbắc, 
Bìnhtrịthiên, Đắclắc, Thuậnhải, Sôngbé; ]-XH. 

- Shrub; flowers white; pod to 9 cm long, seeds 
8 mm điameter. 


Caesalpinioideae - 855 


3430 - Bauhinia tomentosa L.. Móng-bò vàng; Yellow 
Bauhmia._ 

Tiêumộc 3 mị nhánh mảnh, có lông mịn. Lá 
không lông, mặt dưới hơi mốc: lábe hình kim cao 
8 mm. Chùm ít hoa; hoa vàng; cọng có 2 tiềndiệ 
nhỏ; đài hình tàu; cănhhoa váng (tưới, cò có 1 bột 
đỏ đậm; tiểunhụy thụ 10; noãnsào có cọng và lông 
trắng. Trái dài 12 cm; hột 4-12, dẹp, to l cm. 

Tr ö Sàigòn; X-H. Trị nọc bòcạp, rắn: rễ trị 
sưng gan. lãi: nụ trị kiết; trái lợitiểu. 


- Treelet 3 m hiph; flowers yellow; pods to I2 
cm long. : 
3431 - Bauhinia racemosa Lamk.. Móng-bò chùm. 
Đạimộc đến 15m; nhánh thòng, có lông 
nung lúc non. Lá có phiến hình thận, dài 5-10 cm, 
mặt trên không lông, mặt dưới như nhung xám, gân 
từ đáy 7-9; lábe tamgiác, nhỏ, mau rụng. Chùm 
thòng, đài 15 cm, thưa, có lông; cọng 5 mm; nụ hình 
thoi, cao 5-8 mm; đài hình tàu; cánhhoa vàng, thon 
hẹp; tiểunhụy thụ 10; noãnsào không lông. Trái hơi 
cong, không lông; hột 10-20, to 1 cm.. 
' Rừng Dầu bìnhnguyên: Đắclắc, Càná: XII. Ó 
Ấn, vỏ trị 1a, kiết: lá trị nhức-đầu, sốt rét. 


TT KX Tree 15 m high; flowers yellowish; stamens 
3432 - Baubinia viridescens Desv.. Móngbò xanh. 

Tiêumộc đứng cao 4-6 m; nhánh không lông. 
Lá có phiến hai thùy, đáy hình tim, mỏng, lúc khô 
nâu lợt, mặt trên không lông, mặt dưới có lông 
ngắn ở gân; lábe tamgiác có tơ mũi. Chùm dài 5-15 
cm; cọng hoa 2-3 mm; nụ bầudục hay thon; hoa 
tạpphái xanhxanh; tiểunhụy 10; noãnsào có cọng, có 
lông. Trái 5-7 x 0,7-1 cm; hột 5-10. dẹp. 

Rùng thưa đến 900 m: Hàsonbinh. 
Nghệtinh, Bìnhtrithiên, Thuậnhải Trái lá ăn 
được: XI, 12. 

- Shrub 4-6 m hiph; petals greenish; stamens 
10; pods 5-7 cm long. 


3433 - Bauhinia malabarica Roxb.. Tai voi. 

Đạimộc đến 77 m; nhánh không hay có lông. 
Lá không lông, mốc bạc mặt dưới gân từ đáy 9-1Ï. 
Biệtchu; chùm 2-5 cm; cọng 2 cm; nụ tròndài, ống 
đài rất ngắn; cánhhoa trắng, dài 2 cm; hoa đực với 
10 tiểunhụy thụ; noãnsào có lông. Trái như rắn, dài 
25 cm, rộng 2 cm; hột 10-30. 


Rùng dày, rừng thay-lá, từ Quảngtrị, dến 
Tâyninh, Đồngnai, Bària. Lá non chuachua: trâubò 
thích ăn trái khô. 


- Đioecious tree; flowers white; pods long. 


§56 - Câycỏ Việtnam 


3434 - Bauhinia saccocalyx Pierre. Móng-bò đài- 
túi, 

Đatưmnộc biệtchu. Lá có lông hoe dày mặt duối, 
gân từ đáy 9-11; cuống 2-3 cm, có lông. Chùm 2-3 
cm, có lông hoe; đài do láđài rồi; cánhhoa trắng h 
ủng hường, dài 13 mm, không lông; tiểunhụy 1Ú; 
noãnsào không lông. Trái to 11 x 2,5 cm; hột 3-4, 
tròn đẹp, to 12-15 mm. 

Rừng thay-lá 300-800 m: Quảngtrị. Lá non và 
hoa ăn được. 


- Tree dioecious; flowers white. 


3435 - Bauhinia clemensiorum Merr.. Móng-bò mấu. 

Dây leo cao; nhánh non, mặt dưới lá, pháthoa 
CÓ lông nh nhung dà đỏ đặcsắc. Lá có phiến đơn 
không chẻ, chót có mũi 2-3 1mm, xoan rộng, mặt trên 
đen, gân từ đáy 7-9; cuống ngắn 5-7 mm. Chùm 5-10 
mm, có 2 mấu, có lông đođỏ; láhoa hẹp, 6-8 mm; 
cong 15 mm, nụ xoan nhọn; đế 2,5 cm; đài 3-5 tai; 
cánhhoa #ưởng, cao 1 cm; tiểunhụy thụ 3, lép 7, 
noãnsào không lông. Trái đẹp, mỏng, đen láng như 
đầu-hắc, dài 22-25 cm; hột nhỏ. 

Ven rừng: Bìnhtrithiên, OgnamĐànẳng. 


- Chmber; petals pink, circular, pods 20 x 4 
cm. 
3436 - Bauhinia calycina Pierre ex Gagn. _ 

Tiểumộc leo, có mấu; thân có lông hoe. Phiến 
lá có chót đơn hay lõm rất í, mặt dưới có lông 
đođỏ. Chùm ở chót nhánh, thưa, cao 20 cm; hoa 
nhỏ; láđài nhọn, 3 mm, có lông mặt ngoài, tiểunhuy 
thụ 3; đĩa mật; noãnsào có cọng, không lông, 


Campuchia: Krevanh; VN ? 


- Climber; red pubescence; imb with apex 
sometime bifid; terminal racemes. 


3437 - Bauhinia cardinale Pierre ex Gagn.. Móng-bò 
đỏ, Mấu hăng, Mấu tràm.. 

Dây trườn, ro; mấu nhỏ. Lá đón nguyên; gân 
lồi 2 mặt. Chùm đúng đài 40-50 cm, láhoa nhỏ, đài 
1-1,5 cm, trục đỏ; cọng hoa đỏ; đài đỏ, cao 1,5 cm; 
cánhhoa 5, dài 2,5 cm, có lông dày, vàng mặt trong; 
tiểunhụy 3 thụ có chỉ dài 3,5 cm, 7 lép; noãnsào 
trên cọng, có lông dày. Trái đẹp, to 12-15 x 3-4 cm, 
nhí nhung đỏ điều; hột 5-7, xoan đẹp, to 1 x 1,5 cm. 

Rùng dày dưới 1.500 m; từ Vinhphú quả 
Đàiạt, Tâyninh, Địnhquán, đến Minhhải; VI-VÌN. 

- Vỏ làm thừng, 
- Big climber; pods flat, purple velvety. 


* (Xem chú thích ở trang 58) 


Caesalpinioideae - 8Š? 
343§ - Bauhinia scandens L. var. horsfieldii (Miq.) S. 
& K. Lars.. Móng-bò leo. S 

Dây leo to; mấu quấn; thân già đẹp, dạng 
thang của khi. Phiến đadạng, đơn, chót nguyên, hay 
chẻ cạn hay sâu, mặt trên có ít lông, mặt dưới ít 
hay không lông. Chùm kép; hoa nhỏ, nhiều; láhoa 
như tơ; cọng 2-4 mm; đài hình chén, § răng; 
cánhhoa trằngtrắng, cao 2-3 mm; tiểunhụy thụ 3, lép 
2; noãnsào không lông. Trái xoan, dẹp, láng, dài 3-4 
cm; hột 1-3 tròndài dẹp; rộng 6 mm. 

Rùng luônluôn xanh, ven suối, đến bán-thay- 
lá; 1-700 m từ Sơnla đến Thuậnhải; 1. Thân làm 
thừng tốt. 

- Big climber; flowers yellow; fertile stamens 3. 


3439 - Bauhinia curtisii Prain. Móng-bò Curtis. 

Tiểumộc hay đây /2o :o, có mấu; nhánh non 
có lông xám hay sét. Phiến lá có chót nguyên hay 
chẻ từ ít đến 1/5, láng, không lông mặt trên, không 
hay có ít lông mặt dưới, gân từ đáy 5-7. Chùm 10- 
20 cm; trục có lông xám xám; đài do 2-3 phiến có 
lông; cánhhoa xanhxanh, tiểunhụy thụ 3, lép 2; 
noãnsào không lông. Trái tự-khai thành mảnh mỏng, 
dài 5-6 cm, rộng 1,5 cm; hột 2-6. dẹp. †o 1 cm. 

Ven rùng đến 500 m: Binhtrithiên, 
HÔNG: Thuậnhải đến Đồngnai. Thân làm thừng 
tốt. 

- Erected or climber; petals greenish; pods 

flattened, 5-6 cm long. 
3440. Bauhinia championii (Benth.) Benth.. Móng- 
bò Champion. 

Tiêumộc leo; nhánh non có lông xám hay hoe. 
Lá có phiến nguyên hay lõm ở chót, mặt dưới trắng 
vói lông nằm. Chùm dài 6-20 cm ; nụ xoan, cao 3,5-4 
mm; cánhhoa #rắng, rộng 2-3 mm; tiểunhụy thụ 3; 
noãnsào có cọng có lông. Trái dẹp, mỏng, không 
lông, hột 2-5. Var. championii: lông xám: Lạngsơn, 
Quảngninh; var. rubiginosa K. & S.5. Lars.: lông 
đođỏ: Hàsơnbiình. 


- Climber; long racemes; petals white (Phanera 
championi Benth.; B. bonii Gagn.; B. lecomiei Gagn.; 
B. gnomon Gagn.). 


3441 - Bauhinia bassacensis Pierre ex Gagn.. Móng- 
bò HH The 

Dây leo to; nhánh non có lông nâunâu và có 
móc. Lá không lông hay mặt dưới có ông sét; cuống 
4-7 cm. Tảnphòng có lông vàng; hoa vàng tát, 
cánhhoa 5, dài 3 cm, rộng 7-9 mm, trên cọng dài 1- 
2,5 cm; tiểunhụy thụ 2-3, lép 7-8; noãnsào có cọng, 
có lông. Trái dẹp, to 9 x 3 cm; hột dẹp, to 1 cm. 

Rừng dày và bán-thay-lá, thưởng gần biển: 
Hoàngliênsón, Vũngtàu, Phúquốc; HI-VII 


- Big climber; racemes; petals green-yellowish 
on long onplet(Phanera bassacensis (Ơagn.) de Wit). 


858.. Câycỏ Việtnam 


3442 - Bauhinia bracteata (Benth.) Baker subsp. 
bracteata. Cánh-dơi. 

Dây leo to; nhánh có lông xámxám. Phiến 
xoan tròn, chẻ đến 1/3, to 3-15 x 5-14 cm, mặt dưới 
có lông ỏ gân; gân từ đáy 9-Il; lábẹ đến 1 cm. 
Chùm hay chùm-tụtán nhiều hoa; cọng đài; nụ nhon; 
cánhhoa xzhhxanh; tiểunhụy thụ 2-3, lép 5(7); 
noãnsào có lông nhung. Trái có mảnh đây, nâu 
đậm, to 15 x 5 cm; hột Z-8, tròn đẹp, to 15 mm. 

Ven rùng, dựa đường, bìnhnguyên, từ 
Lạngson đến Minhhải. Thân làm thùng. 

Bịp climber; petals greenish, on long onglet; 
0đds 15 x 5 cm, thick walled (Phanera bracteata 
enth.; B. hamnandiana Pierre ex Gaøn.; B. nhatran- 

“#ensis Gagn.). 

3443 - Bauhinia ¡involucrans Gapn.. Móng-bò 
tôngbao. : : 
Dây leo; nhánh non ít lông. Lá có phiến chẻ 
sâu đến 1/3, dài 7-14 cm, mặt trên không lông, mặt 
dưới gần như không lông, gân từ đáy 9-11. Chùm- 
tụtán dài đến 20 cm, có lông mịn nâu đỏ; láhoa 
thon, dài 1 cm; cọng 2-3 cm mang 2 fiềndiệp ío bao 
nụ; đài 5 thuỳ; cánhhoa hườnghường, trên cọng 8 
mm, tiểunhụy thụ 3, chỉ hường, có lông, lép 7; 
noãnsào 1 cm, có lông đođỏ, noãn 5-6. 

Dựa rạch 800 m: Bảolộc. 

Clmber, 2 developed  bracteolae; petals 
pinkish, clawned. 


3444 - Bauhinia lakhonensis Gapn.. Móng-bò 
Lakhon. 

Tiểumộc đứng hay leo; nhánh gần như 
songdính, có lông sét. Lá có phiến tròn hình thận, 
có lông như nhung hoe mặt dưới, lábe hình phãng, 
mau rụng. Tảnphòng hoe; hoa /rếng; đế hoa dài 1,5- 
2 cm; cánhhoa không lông, dài § mm; tiểunhụy thụ 
3, lép 5-7, noánsào không lông. Trái mỏng, mảnh 
không quấn, dài 10-12 cm. 

Ven rùng, dựa đường, bìnhnguyên: Quảngtrị. 
Rể dùng cho đàn-bà mới sanh. 

Erect or climbing shrub; flowers whiite; 
Tecentacle to 2 cm long. 

3445 - Bauhinia corymbosa Roxb. ex A.P.de Cand.. 
Móng-bò tảnphòng. 

Dây ieo to, có mấu; nhánh non có lông sét rồi 
không lông. Lá có phiến tròn, dài 2-3,5 cm, chẻ cạn 
hay sâu gần đến đáy, mặt trên không, mặt dưới có 
lông sét, gân từ đáy 7. Tảnphòng dài, có lông sét; 
cọng 1 cm; đài có 5 tai xụ; cánhhoa rắng, cao 10-13 
mm; tiểunhụy thụ 3, lép 7; noãnsào không lông. Trái 
dài 10-17 cm, minh mỏng: hột nhiều, tròndài, dài 7 
mm. 

Quảngninh. 

Climber; leaves small; corymb; petals white. 


Caesalpinioideae - §59 


3446 - Bauhinia glauca (Benth) Benth. subsp. 
tenuiflora (C.B. CI.) K. & S.S. Lars.. Móng-bò mốc. 

Dây leo có mấu; nhánh nâu đỏ, láng chói, 
đen lúc khô. Phiến bầudục, chót có 2 thuỳ cạn tròn, 
mỏng, mặt dưới mốc, lúc khô nâu gõ 2 mặt. Tản- 
phòng dày dài 15'cm; hoa có láhoa và tiềndiệp 
nhọn đài 1-12 cm; nụ xoan; láđài 3-5; cánhhoa 
trắng, cao 13 mm, có lông hoc mặt ngoài, tiềunhụy 
thụ 3-5; noãnsào không lông. Trái đây, 15-25 x 3-3,5 
cm, không lông, mỏng; hột 10-20. 

Ven rừng, rừng còi, đến 1.500 m, từ Vinh đến 
Phanrang, Baỏlộc. 
Climber; leaves glaucous below; corymb; petals 


3447 . Bauhinia touranensis Gagn. Móng-bò 
Đànẵng, Làu-máu. 

Tiêumộc leo; móc nhỏ. Lá xoan rộng, chót có 
2 thuỳ cạn, ít lông trử ỏ gân có lông hoe dày; lábe 
cong, 3-5 mm. Tảnphòng có lông hoe; nụ tròn; đế 
hoa 4 mm; đài 3-5 thuy xụ; cánhhoa ] cm, vàng 
xanh; tiểunhụy thụ 3, lép 7; noãnsào có lông đỏ. 
Trái đẹp dài 17 cm; hột vào 15. 

Tù Laichâu  Hoàngliênsơn  Hàtuyên, 
Hàsonbình, Quảngngãi, đến QuảngnamĐànẵng; T-[I. 

Climber; leaves tomenfous on nerves below; 
flowers yellowish green. 


3448 - Bauhinia khasiana Bak. subsp. khasiana. 
Quạch, Mấu. 

Dây leo, có mấu; nhánh non như nhung. Lá 
không lông, lúc khô nâu láng, gân từ đáy 7-9; cuống 
5 cm; lábẹ như tai mau rụng. Chùm mang 3-5 
tảnphòng trên nhánh dài; cọng hoa 4 cm, mảnh, có 
tiềndiệp nhỏ ở gần đáy; nụ xoan; cànhhoa đỏ, cao 
12 mm, lưng có lôngdày; tiểunhụy thụ 3. Trái dẹp, 
15 x 3,5 cm, không lông; hột nâu, đẹp to 2 x 1,5 cm. 

BT, từ Vinhphú đến Bảolộc. Vỏ dùng nhuộm 
đen. Var. polystachya (Gagn.) K. & S.S. Lars..: mặt 
dưới lá có lông; chùm thưa; cọng hoa ngắn hơn 1,5 
cm: QnĐànẵắng, Thuậnhải (8. polstachya Gagn.). 

Climber; panieles ferruginous velvety; petals red 
(B. pierei Gagn.). 

3449 - Bauhinia oxysepala Gagn.. Móng-bò đài-nhọn. 

Dây leo có mẫu có lông nâu đỏ; nhánh non 
có lông tơ xám. Phiến lá xẻ 1/3-1/2, đài 5-11 cm, mặt 
trên không lông, mặt dưới có lông, gân từ đáy 9; 
lábẹ tamgiác, mau rụng. Chùm thưa, dài đến 30 
SN, cm; hoa hẹp, dài 8-10 mm; cọng đến 15 mm; nụ 

hkhình bắp; cánhhoa xanh, cọng 3 mm; tiểunhụy thụ 
3, lép 2, nhỏ; noãnsào không lông, trên cọng ngắn. 
noãn 4-5. 
Trên vùng vôi: Hàsonbình, Thanhhóa. 


Climber; racemes; petals greenish, shortly 
clawed. 


868 - Câycỏ Việtnam 


3450 - Bauhinia penicililoba Pierre ex Gagn.. Móng- 
bò thuỳ-cọ. 

Tiêumộc cao 2 m, có mấu; nhánh mảnh, cớ 
lông dođỏ. Lá có phiến xẻ đến 2/3, dài 5-6 cm, mặt 
trên có lông, mặt duói có lông sét rồi không lông, 
gân từ đáy 7-9. Chùm dài đến 15 cm; láhoa Š mm; 
cọng 1-2 cm; đài là 5 tai nhọn xụ, có lông dài mặt 
ngoài; cánhhoa vàng, dài 4+5 mm; tiểunhụy thụ 3, 
chỉ 3-4 mm; noảnsào không lông. Trái dẹp, mảnh 
mỏng, không lông, 6 x 2 cm. 

Rừng thua có Dầu: Đắclắc, Buônmêthuột. 

- Shrub; leaves ferruginous pubescent below; 
flowers ređd pubescent. 


3451 - Bauhinia championii (Benth.) Benth.. Móng- 
bò Champion. 

Dây leo có mẫu đầy.lông ở. Lá có phiến 
không lông, nguyên, hình tim hẹp, gân từ đáy 7-9, 
mặt trên như nhung, không lông, mặt dưới có lông 
đođỏ. Chùm cao đến 20 cm, có lông mịn; hoa nhỏ; 
nụ hình thoi, cao 3-4 mm; đài 2(3) thuỳ, mặt ngoài 
có lông; cánhhoa (hon, dài 5 mưm; tiểunhụy thụ 3; 
noãnsào ưng lông. Trái dẹp, không lông, 6-9 x 1,5- 
2,5 cm; hột 3-5 xoan đẹp, to 7-10 mm. 

. Trên vùng vôi: Lạngsơn, Quảngninh. Var. 
rubiginosa K. & S.S. Lars..: lông đỏ: Hàsơnbình. 

- Climber; racemes; petals white; pods 6-9 cm 
long (Phanera championi Benth.). 


3452 - Bauhinia godefroyi Gagn.. Móng-bò Godefroy. 


Tiểumộc /eo ngắn; móc mảnh; nhánh không 
lông. Lá có phiến mông chẻ đến 2/3, tái có ít lông 
mặt dưới, gân từ đáy /-9. Chùm thưa, đài 10 cm; 
cọng yếu; hoa vàng xanh; ống đài ngắn; cánhhoa 3-4 
mm, cớ lông mặt ngoài; tiểunhgy thụ 3, không 
EGHAPU lép; noãnsào không lông, noãn ít. 

ambốt. 


- Shrub; leaves pubescent below; petals white. 


3453 - Bauhinia wallichii Mcbride. Móng-bò Wallich. 

Dây leo có mẫu ; nhánh non có ít lông. Phiến 
lá gần như tròn, đáy hình tim, gận 7, thuỳ cạn, mũi 
nhọn, mỏng, không lông, mặt trên đen láng lúc khô; 
cuống dài 4 cm. Chùm đứng ở ngọn, có 2 mấu cong, 
đài 20-25 cm; nụ tròn, vào 1 cm; láđài không lông: 
cánhhoa đầy lông tơ mặt trong; tiểunhụy 3, to, lúc 
khô đen, tiểunhụy lép ngắn; noãnsào đầy lông 
phún, vòi không lông. ¡ 

Dựa rạch: Hòabinh; IV. 

- Chmber; leaves membranous glabrous; petals 
siky pubescent. 


Caesalpinioideae - 86E 


3454 - Bauhinia saigonensis Pierre ex Gagn.. Móng- 
bò Sàigòn. 

Dây leo có mấu; nhánh non có lông nâu. 
Phiến lá tròndài tròn rộng 4-7 cm, chẻ đến 1/3-1/2, 
có lông mặt dưới lúc non. Tảnphòng thưa, có lông 
đày séí, nụ hình dùi đầu tròn, cao 1,5 cm; láđài 
hườnghưòng: cánhhoa trắng hay vàngvàng, dài 2 cm, 
có lông nhiều mặt trên; tiểunhụy thụ ẩ, dài ra rất 
nhiều; noãnsào có lông dày. Trái 15 x 4 cn, không 
lông; hột 7-10, đẹp. 

0-1.500 m, từ QuảngnamĐànắng đến Sôngbé. 


- Climber; corymb; petals white. 


3455 - Bauhinia saigonensis var. poilanei K. & S.S. 
Lars. 


Thứ nầy khác thú mẫu sigonenss trên ö 
pháthoa dày hơn; cọng của hoa ngắn hơn và nụ 
chót nhọn; láhoa lâu rụng hơn. 5 

Ven biển đến 1.500 m: Bìnhtrithiên, núi 
Bànà, đến Buônmêthuột, Bảolộc. 


- Corymb denser; bracts tardively caducous; 
apex of bud acute. 


3456 - Bauhinia carcinophylla Merr.. Càngcua. 

Dây /co /o; nhánh có lông nâu đođỏ, rồi 
không lông, có mấu. Lá có phiến như do 2 lá-phụ 
cong, đài 6-10 cm, mặt dưới có /ông đođỏ. Chùm dài 
6-8 mm, trục có lông đođỏ; cọng 1 cm; đài 5 thuỳ 
bầudục, dài 10 mm; cánhhoa ứrắng 18 x 10 mm; 
tiểunhgy thụ 3, chỉ dài 12 mm; noãnsào 8 mm, có 
lông sét, vòi 15 mm. Trái non có lông đây. 

Quảngninh. S 


- Big climber; branches red pubescent; corymb; 
petals white. 


3457 - Bauhinia coccinea (Lour.) A.P. de Cand.. 
subsp. coccinea. Quạch, Mấu. 

Tiềumộc leo cao, có mấu; nhánh non có lông 
dođỏ, mau không lông. Phiến lá có chót nguyên lõm 
hay có 2 thuỳ cạn, không lông. Tảnphòng khá dày, 
ngắn, đầy lông sét lúc non; cọng 6-9 cm; nụ 2 cm; 
cánhhoa dài 2-2,5 cm, đỏ, đầy lông sét mặt ngoài; 
.tiểunhụy thụ 3, cao 4-6 cm, lép 2 cao 1 cm. Trái 
mỏng, 16 x 4 cm. 

Rừng, ven rùng 200-1000 m: Vinhphú, 
Bìnhtrithiên, Đànẵng, Côngtum. Thân làm thùng. 
Subsp. tonkinensis (ƠGagn.) K. & S.S. Lars.: tụtán dày, 
cọng hoa dưới 3 cm; cánhhoa trắng hay ửng hường: 
Hoàngliênsơn, Bắcthái, Vĩinhphú, Hàsonbinh. ' 

- Climber; petals red (Phanera coccinea LouI.). 


862 - Câycủ Việtnam 


te” - Bauhinia mastipoda Pierre ex Gagn.. Móng- 
bỏ đỏ. 

Dây leo cao 2-3 m, không lông. Phiến chẻ 
cạn, gân tù đáy 9-11. Tânphòng rất đẹp; hoa đỏ 
giống như Phượng; cọng 6-8 cm, mang 2 tiểndiệp ö 
giữa; ống dài 2 cm; láđài 3-3,5 cm, có lông t0 mặt 
trong; cánhhoa đỏ dài 15-20 mm, trên cọng dài 
bằng; tiểunhụy thụ 3, 2 trung, 4 lép nhỏ; noãnsào có 
lông. Trái dẹp, !6 x 4 cm; mảnh cúng; hột 7-8. Khác 
loài trên ỏ hoa to đẹp, và cọng cò có (ai đặcsắc. 

Ven rùng, trảng, dựa biển: Đànẵng đến 
Nhatrang. 

Climber; corymb; flowers red; vexilium 
appendiculated on claw, 


3452 - Bauhinia lorantha Pierre ex Gagn.. Móng-bò 
thùng. - 
Dây /đ@@_ đài 20 m, có mấu to; nhánh non có 
lông sét dày, rồi không lông. Lá có thuỳ sâu, dài 6- 
12 cm, mặt trên không lôngđen nâu, mặt dưới 0 
nhưng dođỏ, gân từ đáy 9, lábẹ cong, 3-4 mm. 
Tảnphòng ö nghọn ít hoa; cọng 2-5 em, có lông 
sét; nụ đài 2 cm; láđài 4-5 hẹp, cao 2-3 em; cánhhoa 
đỏ, to, cọng 1-1,5 cm; tiểunhụy thụ 3; noãnsào có 
lông. Trái dẹp, to 18 x 3,5 cm, không lông; 

Rừng 800-1.400 m: Côngtum; XI. 

Long climber; leaves reddish velwety below; 
petals red; pods to 18 cm long. 


3460 - Bauhinia rubro-villosa K. & S.S. Lars.. Móng- 
bò lông-đỏ, 

Dây leo to; nhánh có cạnh, có lông phún 
đođỏ; mấu cong. Phiến tròn, chẻ đến 1/3-1/2, to đến 
30 cm, mặt dưới có lông nhung, gân từ đáy 11-13. 
Tảnphòng có lông đođỏ; cọng 4-5 cm; nụ đài L5 
cm; đài 2-3 thuỳ dài 13 mm; cánhhoa /rắng, dài 25 
mm, mặt ngoài có lông đođỏ; tiểunhụy thụ 3. lép 2, 
nhỏ, noânsào 25 mm, có lông đođỏ. Trái đẹp, to 
đến 40 x 7 cm, có lông đođỏ; hột tròn, /o 20-25 mm. 

Laichâu, 900 m, Hànội. 

Big climber with reddish pilosity; fruit to 40 x 
7 cm,with red pubescence. 

341 - Bauhinia pyrroclada Drake de] Cast.. Móng-bò 
lưa. 

Dây leo fo; móc cong; nhánh non có lông dày 
sét. Phiến lá có lông đày sét mặt dưới, gân từ đá 
11-13; lábệ hình phãng, mau rụng. Chùm dày Ở 
ngọn hay nách lá, có lông dày sét; cọng 1 cm; đế 3 
mm; láđài 2-5; cánhhoa trắng, cao 2 cm, có lông mặt 
ngoài; tiểunhụy thụ 3, lép 2; noänsào trên cọng 
ngắn. Trái dẹp; mảnh cứng, 12-13 x 3,5-4 cm; hột 3- 
4 tròn đẹp, to 17-20 mm. 

Lạngsơn. 

Búg clmber with ferruginous woolly 
pubescence; petals white. 


Caesalpinioideae - 863 


3462 - Bauhinia ornata Kurz var. ornata Móngbò 
diện. 


Dây leo to; nhánh có mấu, gần như không 
lông, tơ, đenđen. Lá to, gần như tròn, thuỳ tà, sâu 
ð lá chồi, không lông, gân từ đáy 9; cuống 3-4 cm. 
Pháthoa là tảnphòng đạng như tán; nụ 1 cm, tròn 
nhọn; tiềndiệp giữa cọng; hoa to; láđài 3-5, xụ; 
cánhhoa rắng hay ngà; tiểunhụy thụ 3, chỉ có lông 
ỏ đáy; nõãnsào cò lông dày. 

Mường-thon, Hoàbình. 

- Climber; ¡inflorescence umbell-like; ovary 
villous. 


3463 - Bauhinia ornata var. balansae (Gagn.) K. & S.S. 
Lars.. Mấu đỏ, Gố. `. 

Dây trườn; nhánh có mấu, gần như không 
lông, to, đenđen. Lá to, gần như tròn, thuỳ sâu đến 
1/2, không lông, gân từ đáy 9; cuống 3-4 cm. 
Tảnphòng öỏ chót nhánh, trục đài; nụ 1 cm, tròn 
nhọn; tiềndiệp 2, giữa cọng; hoa to; láđài 10-11 mm; 
cánhhoa 2-2,8 cm, trắng, xoan, lông như nhưng, 
tiểunhụy thụ 3, chỉ có lông, lép 2, có lông; noãnsào 
có lông. 

Rừng thưa: Hoàngliênsơn, Hỏòabinh, 
Hàsonbinh; V. 

- Climber; leaves glabrous; racemes corymb- 
like; flowers white (B, balansae Gagn.; B. petelotii 
Merr.). 


3464 - Bauhinia ornata Kurz var. kerrii (Gagn.) K. & 
S.S. Lars. : 

Dây leo to; thân như nhưng. Phiến lá có lông 
mịn dày, nâu đậm, tròn hay xoan, thuỳ cạn trừ Ó 
chồi, gân từ đáy 9; cuống 3-4 cm. Chùm dạng 
tảnphòng, có 2 mấu cong, có lông dày; láhoa 6-8 
mm, nhọn; cọng hoa dài 4 cm, có 2 tiềndiệp Ö giữa; 
nụ xoan; láđài nhọn, cao 6-8 mm; cánhhoa rằng, 
xoan cao 1,4 cm; tiểunhụy thụ 3, không lông; 
noãnsào có lông. 

Bácthái, Hàsonbình, Hànamninh, Thanhhoá. 

- Climber with hooks; raceme; petals white; 
fertile stamens 3 (B. kemii Gagn.). 


3465 - Bauhinia ornata var. subumbellata (Gagn. ) K. & 
5.5. Lars. 

Dây leo có vòi mấu, không lông trừ lúc non. 
Phiến lá to hình tim, gần như không lông, thuỳ đến 
gần 1/2 lá, gân từ đáy 9, nâu láng đẹp lúc khô; 
cuống dài 1 cm, phù 2 đầu. Chùm-tután ỏ chót 
nhánh, dài 40-50 cm; cọng hoa dài 6-8 cm; ống đài 
7-8 mm, láđài 5, cao 1 cm; cánhhoa xoan, cao 2,5. 
cm; tiểunhụy thụ 3, lép 2, chỉ không lông; noãnsào 
có lông hoe mịn. 

Trảng, vào 900 m: Sapa. 

- Climber; leaves glabrous; inflorescences with 
brownish pilosity. 


864 - Câycỏ Việtnam 


3466 - Cynometra ramiflora L.. Mói. 

Đatimộc 10-20 m. LÁ mang 2 cặp thúdiệp lúc 
non trắng, rồi hường, cặp chót dài 10-25 cm, cặp 
dưới nhỏ, không lông. Chùm ỏ nách l, ngắn, lúc non 
có vảy bao; cọng 1,5 cm; láđài 5, dài 4 mm; cánhhoa 
5, cao 3 mm, trắng rồi nâu; tiểunhụy 10; noãn 1(2). 
Bấquả cúng, hình trúng-gà, dài 2-3 cm, nâu; hột 1. 

Rừng-sác và vùng còn triều, từ Nghệtỉnh vào 
đến Cônson, Phúquốc; VI-X, 9-5. Lá non chuachua, 
ăn như rau; rễ xổ; lá và hột trị bệnh da.. 


- Tree; leaflets 2 pairs; flowers white; pods 
Indehiscent. 


3467 - Cynometra dongnaiensis Pierre. Mót Đồngnai. 

Đạitmộc 20 m; chồi có vảy kếtlọp; nhánh 
thòng,lúc non có lông vàng. Lá phụ 3 cặp, không 
lông, dai, bấtxứng, nhỏ, dài 2,5-5 cm. Pháthoa đứng, 
đài 6 cm, lúc non có vảy kếtlọp có lông.bao; láđài 
5, ròi; cánhhoa 5, hẹp, dài 3 mm; tiểunhụy 10, rồi; 
noãnsào đấy lông, 


Dựa sông Đồngnai, Sông-bé, dinh Độclập 
Sàigôn; II-HI, 11. Gỗ nâu-đỏ có vân vàng, tốt. 


- River side tree; leaflets glabrous; petals 3 
mm. 


3468 - Cynometra glomerulata Gaøn.. Mót trâm. 

Đammộc 10 m; nhánh non chữ chỉ, không lông. 
Cuống ngắn; thúdiệp 2 cặp, (hon, hơi cong, dài 3-8 
cm, không lông. Chùm ngắn có vảy và láhoa tamgiác 
to 1-2 mm; nụ tròn; láđài 4; cánhhoa 5, hẹp, hơi đài 
hơn láđài; tiểunhụy 10; noãnsào có lông dày. Trái 
xoan đdẹpdẹp, có quảbì cúng mỏng, không lông, dài 
3-5 cm; hột 1, xoan, đài 4 cm. 


Dựa rạch, từ Binhtrithiên đến Thuậnhải, 
Đaàlạt;.IV-VI, 7-8. 


- River side tree; fruits to 5 cm long. 


3469 - Cynometra cauliflora L. 

Đạimộc nhỏ; nhánh không lông. Lá có cuống 
chung rất ngắn; /4-phự¿ 2, thon ngược, dai, không 
lông, đài 8-15 cm. Chụm ỏ nhánh già; hoa có cọng 
đài 1-2 cm; đài 3 mm, chót rìa lông; tiểunhụy 10. 
Trái dài 2,5-4 cm, trương. 


Tù SriLanka đế Indonesia; trái non được 
dùng trong bếpnúc ở Java; Ò Ân, hột trị bệnh da 
(và cùi). 


- To be search in Vietnam. 


Caesalpinioideae - 865 


3470 - Hymenaea courbaril L.. Tòngchỉ; Copal. 

Đạimộc đến 35 _m. Lá mang 2 thúdiệp dai, 
không lông, láng, có đốm trong, dài 7-12 cm. Chùm- 
tụtán ö ngọn nhánh, thơm ngào ngạt; cọng hoa 5-6 
mm; đài 4-5 thuỳ, có lông, ống 5 mm; cánhhoa 5, 
trắng, gần như bằng nhau; tiểunhụy 10, chỉ không 
` lông; noãnsào có cọng ngắn, có lông. Trái cúng, to 
9-15 x 4-6 cm; hột 3(1), to 2,2 x 1,5 cm, nâu đỏ, 
trong nạc vàngvàng khô, ngọt nhu mật, song có mùi. 
Vườn Taođàn, Sàigòn; gốc T.-Mỹ. Resin dùng làm 
verni, thuộc đa (Brasl Copal); lá chống nấm, gây 
đường/máu thấp vì làm tăng insulin; kiệnw, trị 
suyển, ho, đau cuống-phổi. 

~- Cultivated. 


3471 - Lysidice rhodostegia Hance. Mi, Khê núi. 

Tiêumộc 7-8 m; nhánh không lông. LÁ có 
sóng vào l5 cm, mang 5-8 cặp thúdiệp bầudục, 
không lông, gân-phụ 14-15 cặp; lábe, trong cuống, 
như kim, dài 1,5 cm. Chùm có láhoa như lá hưởng; 
cọng như chỉ, cao 1,5 cm; hoa lưỡngphái; láđài 4 

. cao 8 mm, bìa rìa; cánhhoa 3, hường; tiềunhụy thụ 
2 (1,3); noãnsào 8 mm, cọng 3 mm, dính vào huyệt 
của hoa. Trái đẹp dài 10-15 cm, rộng 2,5-4 cm, mũi 
xéo; hột đẹp, dài 2-2,5 cm, nâu. 

ù Rừng ẩm, rùng thưa, trungnguyên B; V-XH, 
10-1. 
- Treelet; intrapetiolar stipules; bracts pinkish; 
petals 3. 
3472 - Saraca indica L.. Vàng-anh. 

Đạimộc đến 20 m. Lá ío; sóng dài đến 50 cm, 
không lông; thứdiệp 1-7 cặp, xoan bầudục hay thon 
hẹp, dài 5-30 cm, gân-phụ không rõ. Tảnphòng; trục 
không lông; láhoa xoan 2-8 mm, tiềndiệp 3-8 mm; 
cọng 1 cm; đế 7-16 mm; láđài 4, cam, xoan bầudục, 
cao 1,2 cm; tiểunhụy 6-8; noãnsào trên cọng 2-5 mm, 

:ì noãn 6-8. Trái có cọng 5 mm,.to 6-25 x 2-6 cm; hột 

:l đẹp, to 35 mm. 

Dựa rạch, đến 500 m, từ Binhtrithiên đến 

Vọngphu, hay Tr làm kiểng; II, 3. 

- Iverside and cultivated tree; fÍlowers 
apetalous, orange; fruit pedicellated, 6-25 cm long. 


3473 - Saraca dives Pierre. Vàng-anh. 

Đạimộc nhỏ, 7-8 m, không lông. Lá to có sóng 
đài 30-60 cm; thứdiệp 5-6 cặp, to 15-35 x 8-10 cm, 
gân-phụ 8-10 cặp, cuống -phụ đến 1 cm. Tânphòng 
fo, rộng 20-30 cm; láhoa xoan nhọn, dài 25-3 mm; 
tiềndiệp 10-15 mm; hoa vàng (ưới, láđài 4-6, dài 10- 
12 mm; tiểunhụy 8-9; noánsào có cọng, đài 6-7 mm, 
Trái cúng, đẹp, fo 30 x 5 cm, cọng trên đài 4 cm; 
hột bầudục, 4 x 2,5 cm. 

Dựa suối, rạch, rùng dày, từ Laichâu đến 
Nghệtỉnh, và Tr; l-V. - 

- Riverside and cultivated tree; fiowers _ 
apetalous, yellow; fruit on 4 cm long pedicel (S. bÿuga 

Prain). 


866 - Câycỏ Việtnam 


3474 - Saraca declinata (Jack) Miquel. Thô. 

Đatmộc nhỏ, cao 10 m, không lông. Lá to; 
sóng dài 15-50 cm; thúdiệp 3-7 cặp, xoan đến thon, 
dài 8-30 cm, gân-phụ 8-10 cặp, cuống-phụ đến 1 cm. 
Tảnphòng đây, to 10-20 cm; láhoa xoan nhọn, đài 3- 
12 mm; tiềndiệp 4-18 mm; láđài 4, bầudục dài 6-14 
mm; tiểunhụy (3)4(Š); noãnsào 3-7 mm, noãn 6-9. 
Trái ío 10-30 x 3-6 cm, cọng trên đài 1,5-2 cm; hột 
tròndài, đẹp. 

Dựa rạch, rùng đày: Laichâu, 
QuảngnamĐànảng, Phúkhánh, Sàigòn (Tr); I-V, 8. 
Gỗ không mốimọt. 

- Riverside and cultivated tree; flowers yellow, 
apetalous (Jonesia declinata Jack). 


3475 - Saraca schmidiana JE. Vid.. Vàng-anh 
Schmid. n 

Đạimộc đến 20 m. Lá có sóng dài 20-40 cm, 
mang 2-3 cặp /húđiệp fo 10-25 x 5-9 cm, gân-phụ 8- 
10 cặp,không lông. Tảnphòng (ha, trục mảnh; láhoa 
và tiềndiệp mau rụng: cọng 1,5 cm; láđài gần nhu 
tròn, to 7-8 mm; đểwnhạy 4, chỉ không lông; 
noänsào có lông, đài 3 mm, noãn vào 6, : 


Đèo Bảolộc; I. 


- Tree 20 m; laxed corymb; bracts and 
bracteola ephemeral or absent. 


3476 - Saraca thaipingensis Cantley ex Prain. 
Vànganh Mãlai. 

Đạimộc cao 6-10 m; thân to, có nhánh từ 
thấp. Lá kép, và sóng đài 30-50 cm; láphụ 5-8 cặp, 
phiến daidai, lục đậm, tròndài-thon, chót có mũi, to 
30-40 x 10-15 cm. Tảnphòng zrên nhánh già, to, rộng 
25-30 cm; láhoa to, vàng, mau rụng; đài vàng lọt, tai 
cao 1 cm; noãnsào có cọng, gắn trên ống đài. Trái 
to 30-37 x 8 cm, hưởng đậm. 

Tr; hoang öỏ N ? 


- Cuitivated. 


3477 - Afzelia xylocarpa (Kurz) Craïb. Gõ đỏ, Gõ cà- 
te, Gõ tò-te; Rosewood, 

Đạimộc đến 30 m;, vỏ láng trắngtrắng. gỗ 
nâu vàng. Lá-phụ 3-5 cặp, không lông; lábe nhỏ. 
Chùm-tụtán dài 5-12 cm ó ngọn nhánh; láđài 10-12 
mm; cánhhoa 1, hường, cao 5-12 mm; tiểunhụy 7; 
noãnsào có lông. Trái đài 15 cm; quảbì rất dày, 
cứng; hột 7-8, đài 22-3 cm, có tử-y cúng, cam. 

Rùng dày, rùng hỗốnhọp dưới 700 m; 
Vọngphu, Đồngnai, Saigòn, Tâyninh; I-II, 9-11, Gỗ 
hạng 1; hột non ăn được, xổ. 

- Tree; leaflets glabrous, petal 1, pink; seeds 
orange arilated (Pahudia xwlocapa Kurz, P. 
cochinchinensis Pierre). 


Caesalpinioideae - 867 


3478 - Intsia bijuga (Colebr.) O. Ktze. Gõ nước. 

Đqtmộc 35 m; nhánh không lông. Lá mang 
hi cặp láphụ bầudục, đầu tà hay lõm, đáy . 
bắtxứng, gân cháh có lông ở mặt dưới. Chùm kép 
đài 5-18 cm; hoa có lông, trắngtrắng; cánhhoa ï;: 
tiểunhụy thụ 3, lép 1-7; noãnsào có cọng, có lông. 
Trái dài 8,5-25 cm; quảbì cứng không dày lắm, hột 
1-8, tròn dẹp, to.2-3,5 cm. RE. 

-Rùng trên cát, duyênhải, sau rừngsác đến 600 
m: Sàigòn, Sôngbé, Cônson, Phúquốc; IÍ-V, 5-11. Gỗ 
rất tốt; hột được ăn. 
3 (jM “ khu 35 Ki flowers hen pH vn 
: acroliobuun bữugum lebr., .4ƒzeha bữuga 
(Colebr.) A. Gray). - - - 
3479 - Crudia chrysantha (Pierre) K. Schum.. Nính. 
___ _Đmmộc cao 8-25 m; vỏ. láng trăngtrắng; 
nhánh non mảnh, có ly) nằm. Lá mang 2-3 cặ 
thứđiệp mọc xen, đài 4-6,Š cm, xanh đậm. Chùm 
nách lá, dài 10-15 cm, có lông nằm xám; đài có 4 
tai trắng: cánhhoa vắng, tiểunhụy 8-10; noãnsào có 
lông. Trái đẹp, đầy lông vàng; quảbì mỏng; hột 2-4, 
đẹp to 3,5 x 25 cm. 
Dựa sông, rạch: Sàigòn, Lụctinh; I-H, 4-5. Gỗ 
quí, nâu đậm, không mốimọt. : 


- Tree to 25 m; flowers apetalous; stamens 8- 
10; pod flat (4palatoa chrysantha Pierre). 


3480 - Sindora siamensis Teysm. ex Miq. var. 
siamensis. Gõ mật, Gõ sẻ, Gõ đen.. 

Đạimộc (o; thân suông, vỏ ứ nút, xám đen; 
gỗ đỏ. Thúdiệp 3-4 cặp, dai, có lông thưa mặt trên, 
đầu tròn lõm; lábẹ hình tim, 10-15 mm. Chùm- 
tụtán đứng có lông dày nâu; hoa nhiều, có lông đây 
nhung, láđài 4; cánhhoa 1, cao 7 mm; tiểunhụy Í 
cao,9 ngắn, noánsào có lông. Trái dẹp, tròn, có gai 
mà chót tiết resin; hột 1-3, có tủ-y to cứng, cam. 

Rừng thưa với Dầu, dưới 500 m, từ Đaclắc 
đến Sàigòn; III-VI, 6-2. Gỗ tốt; vỏ dùng sắn lưới, 
trái ăn vói trầu. 

- Tree; panicles brown densely pubescent; petal 
1; seeds arillated (S. cochiichinensis BailL). 


3481 - Sindora siamensis var. maritima (Pierre) K. & 
S.S. Lars.. Gõ biển, Gõ gụ. 

Đạimộc nhỏ. Lá mang 2-3 cặp thúdiệp dạng 
như thứ trên, to hơn, đài đến 10 cm, không lông. 
Chùm-tután mang nhánh chụm 2-4; hoa có 4 láđài, 
1 cánhhoa, 10 tiểunhụy. Trái to dẹp, không có gai, 
hay có rất ít; hột 1-3, có tử-y cam. 


Tù Nhatrang đến Camranh, gần biển. 


_ ~ Smaill tree; leaflets 10 cm long; pods without 
spines (§. maritửna Pierre). 


868 - Câycỏ Việtnam 


3482 - Sindora laotica Gagn.. Gõ Lào. 

Đạimộc cao 25 m; nhánh không lông. Lá 
mang 2-3 cặp thứdiệp xoan, bấtxứng, to 10 x 5 cm, 
láng, không lông; lábẹ hẹp dài 1 cm. Chùm-tụtán 
đài 15-20 cm, có lông dày,vàng; láhoa xoan 5-10 mm, 
tiềndiệp thon 1 cm; láđài có lông dày và gai nhỏ; 
cánhhoa 1, thon, dài § mm, có khi có cánhhoa teo 
như vảy; tiểunhụy 1 lép, 2 thụ cao 13 mm,7 thụ 
ngắn; noãnsào có lông dày. Trái dài ó-ổ cm, có gai. 

- Núi Ngọc-Guga, Côngtum. 


- Tree 25 m; leaflets glabrous; calyx spinescent; 
petal 1; pods spinescent. 


3483 - Sindora tonkinensis A. Chev. ex K.S.S. Lars.. 
Gõ đầu, Gõ sương, Gụ lâu. 

Đạimộc cao 15 m; nhánh không lông. Sóng 10- 
16 cm; thúdiệp 4-5 cặp, dài 6-12 cm, dày, láng, 
không lông, gân-phụ không rõ. Chùm-tután 10-15 
cm, có lông vàng dày; láhoa 5-10 mm; nụ tròn; láđài 
hi lông mật trong; cánhhoa 1(3), có lông dày; 
tiểunhụy 1 lép, 9 thụ chỉ dính nhau ỏ đáy; noãnsào 
đầy lô Trái tròn hay bầudục đẹp, dài 7 cm. 

ừng dày : Quảngninh, Bìnhtrithiên, Quảng- 

namĐànảng, Phúkhánh; HI-V. Gỗ tốt, không 
mốimọt; vỏ đùng sắn lưới. 

- Tree 15 m; leaflets glabrous, acute; flowers 
velvety; petal 1. 


3484 - Copaifera 

Đatmộc to. L â một lần kép mang thứdiệp 
như mọc đối, bầudục, lá-phụ dưới có đáy hình tim, 
chót có mũi, không lông, mỏng mỏng, gân-phụ mm, 
10-12 cặp. Trái dẹp, cứng; hột xoan, to 2 x 1,7 cm. 


Tr ỏ Thảocầmviên Sàigòn; 5 


~ Cultivated. 


3485 - Brownea ariza Benth. Cát-anh; Drooping 
head. 


Tiểumộc, tàng dày. LÁ thòng, /o, dài 50 cm, 
kép chẳn; thúdiệp 4 cặp, láng, mặt dưới hơi lợt, 
chót có mũi dài. Hoa có điềnđiệp to dính nhau như 
tàu 2 răng, có lông; láđài đỏ; cánhhoa đỏ; tiểunhụy 
đính nhau ở chỉ; noãnsào gắn trên ống hoa, có 
cọng và có lông. 

Tr ỏ Sàipòn. 


~ Cultivated treelet. 


Papilionoideae - 869 
¡3486 - Tamarindus indica L.. Me; Tamarind; 
Tamarinier. 

Đạimộc cao 20 m. Lá kép chẳn, không lông, 
xanh tươi, lá-phụ tròndđài hẹp, dài 1,5-3 cm. Chùm 
ỏ chót nhánh nhỏ, 8-12 hoa; tiềndiệp 2, vàng đính 
nhau thành chóp và rụng sớm; láđài trắng; cánhhoa 
5, vàng có gân đỏ; tiểunhụy (hụ 3,lép 2-3; noãnsào 
không lông Trái hơi dẹp; ngoạiquảbì dòn; 
trungquảbì cha; hột dẹp, nâu, láng. 

Tr dựa lộ khắp cùng ö bìnhnguyên; V, 9-12, 
Nạc trái chua (acid cHric, tartric, malic) huột (do a. 
tartric và pectin), mát; hoa chống vài siêukhuẩn. 


- Cultivated tree for its fruits with acid pu†p. 
PAPILUIONOIDEAE : họ-phụ Đậu 


la - tiểunhụy rồi nhau hay dính nhau ỏ đáy chỉ; trái tự khai hay không; đạimộc hay bụi 
có khi trườn : Sophoreae: 


Mbroxylon, Sophora, Bowringia, OQrmosia 
1b - tiểunhụy chỉ dính nhau 


2a - lá kép chẳn, sóng có thể biến thành vòi 
3a - quảđậu nhiều hột, không khi nào pháttriển trong đất 
4a - cỏ; lá tậncùng bằng vòi Viciene: 
Lems, Pium, Vicia, Lathyrus 
4b - thân mộc leo đến đạimộc, có khi là cỏ, lá không có vòi 
3a - tiểunhụy 9; quảđậu đẹp; thân có thể leo hay bò; cò 


không phụbộ: 4brus Abreae: 
5b - tiểunhụy 10, tiểunhụy trên rồi; quảđậu dài, hình trụ, có 
khi eo giữa hột; cây đứng; cò có phụbộ Robinieae: 


Sesbania, Giiicidia 
3b - quáđậu không khai, 1 hột hay do đốt 1-hột pháttriển ở đất; lá không 
Có vòi; có hay bụi Aeschynomenaeae: 
Arachis, Zomia, Geissaspis, Ormocarpum, Cyclocarpa, Stylosanthes, 

Aeschynomene, Smithia. 

2b - lá kép lẻ, kép chân-vịt hay do 1 lá-phụ 

3a - trái không tự khai, thưởng dẹp, có cánh, 1-3 hột; thân mộc, leo hay 
đạimộc có khi có nhánh-gai, cò không lông, dài bằng mấy cánhhoa 


, kia: Dalbergia, Pterocarpus Đalbergieae: 
3b - trái 1-hột dạng quảnhâncúng; bụi; lá kép lẻ; cồ có sọc ở phía cọng: 
Euchresia Euchrestieae: 


3c - trái không đẹp hay không dạn quảnhâncứng 
4a - baophẩn có mũi; nhánh có lông chẻ; lá thường 3-n lá-phụ, hay 
1 lá-phụ ít khi 3 kép chân-vịt;.vành thường đỏ, mau rụng, không đến 
1 cm, và nếu dài, cò dài hơn rộng: €yamopsis, Indigofera Indigofereae: 
4b - baophấn không mũi; lông không chẻ (hơi chẻ ö Crotalareae) 

5a - lá-phụ 3, có răng; đáy lábc dính vào cuốn, bao thân;lábe-phụ vắng; 
vành không lông; cỏ: Melilotus, Medicago, Parochetus Trifolieae: 

5b - lá-phụ không rằng : 
6a - quảđậu không có đốt ngang, có khi eo giữa hột,thường tự- 

khai 


ai 

Ta - mảnh trái cứng, có lông; hột có tử-y; lá thường do 5 lá-phụ, 

thường bấtxúng; cò hơn dài hơn các cánhhoa kia; pháthoa 

dày ö chót nhánh; đạimộc hay đây, gỗ cứng Tephrosieae: 

Tephrosia, Milleta, Lonchocarpus, Dermis, 4Antheroponwn 

7b - mảnh không cứng; cò dài hơn các cánhhoa kia; cây leo hay 
tiểumộc đứng và có gai 


870 - Câycỏ Việtnam 


8a - gân-phụ songhành đến bìa, xéo; cò có lông tơ mặt 

ngoài l 'Tephrosieae: 

8b - gân-hụ không songhành; cò không lông 

9a - lá chân-vịt 3-11 lá-phụ (Crotaiaria) hay 1 lá-phụ; 4-5 

baophấn cănđính, xen với 4-5 ngắn,chỉ gắn ö lưng, 

ít khi như nhau; lá không điểm trong  Crotalarieae: 

Rothia, Crotalaria 

Đb - lá lông-chim, chân-vịt hay 1-lá-phụ và lúc ấy baophấn 
nỀ : 


y nhau 
10a - thường 3 lá-phụ, có khi 1-79), có lábe-phụ; cò 
_ có lông hay không; thường bò, leo Phaseoleae: 
Enithrina.... Macroptiium 
10b - lá-phụ 9-24, không lábe-phụ; cò không lông; cỏ 
hay bụi cưngcứng Galegene: 
Cbcirhiza, Astragdlus, Gueldenstaedtia 
6b - phe có đốt ngang, do 2 hay n đốt 1-hột, ít khi do 1 đốt và 
tkhai : 


7a - quảđậu nhỏ, 1 đốt, đế ít nẩynỏ; lá-phụ 3, chân-vịt, có 

nhiều đốm tuyến: Psoralea Psoraleae: 

7b - quảđậu n-đốt (trù Pycnospora) 

8a - bụi hay cỏ cúng: láphụ(1)5-12, thường xen 
(Ormoca Ề 


rnpaum : Aeschynomeneae: 
8b - cỏ, bụi đến tiểumộc; lá-phụ 1-3(5-7-9), lá-phụ cạnh mọc 
đối Ò Uraria - l —— Desmodieae; 


Urana, _ Chrbdia, Brugmansia, 4lbsicarpus, Mecopus, 
Phylaciưm, Kummerovia, Lespedeza, Psoralia... 


Sophoreae: , ¬. 


3487 - Myroxylon balsamum {L) Hartwich. Tôlu; 
Tolu Balsam Trec;Baume de Toiu. 

Đạimộc cao 15 m; các cøquan có resin thơm. 
LÁ mang 5-11 thứđiệp mọc xen, xoan tròndài, đài 5- 
9 cm, gân-phụ nhiều; lábẹ vắng. Chùm dài 10-30 
cm, có lông mịn; cọng hoa 1-1,5 cm; đài 6-8 mm; 
vành mắng, cao 1 cm. Trái dài 8-10 cm, với phần 
dưới lép dài, dẹp; hột 1 tròntròn. 

„[r ð Thảocầmviên Sàigòn; I-XIL Resin Tolu 
thơm vani và Quế, ngọt ngon; dùng trong xàbông 
thơm, đầu cho tóc. Hột chứa coumarin. Trị cảm, ho. 


- Cultivated (M. folujferum Rich.). 


3498 - Ormosia balansae Drake del Castilo. 
Ràngràng Mít. 
tmộc I5 m; nhánh có lông mịn, Lá đài . 
đến 25 cm; lá-phụ 3-5, lá-phụ chót to, cứng, không 
lông mặt trên, có lông mặt dưới, gân-phụ 12-13 cặp, 
cu ng phụ có lông mịn, dài 7-8 mm. Chùm-tután 
kép Ó ngọn, cao 30 cm; nhánh đến 10 cm. Trái 
bầudục hay hình bánhbò, có cọng trên đài, to 4 x 2- 
3 cm, có lông; quảbì mỏng; hột 1 đẹp, tròn, đỏ, tể 
vàng, to 14 mm. 
Thủpháp. 


- Tree; leaves pubescent below; pods thin 
walled; seeds 1. : 


Papilionoideae - 871 


3489 - Ormosia cambodiana Gagn. Ràngràng 
Campuchia. 

Đạimộc cao đến 18 m; thân to 20(70) cm, vỏ 
xám trắng. Lá mọc xen, không lông; lá-phụ 5-9, có 
phiến dài 4-9 cm, dai, gân-phụ 6-8 cặp. Hoa tím, 
trên chùm-tụtán nhánh ngắn. Trái không lông, 
phồng, đỏ, to 6 x 2,8 cm; hột 1, đỏ, to 30 x 7 mm. 


Rừng luônluôn xanh đến 700 m: Gialai- 
Côngtum, Nghĩabinh; I,?-8. 


- Tree up to 18 m hiph; flowers violet; fruit red 
6x 2,8 cm; seed 1, red. 


3490 - Ormosia chevalieri Niyomdham. Ràngràng 
Chevalier 

Đạimộc đến 12 m; nhánh không lông, đenđen. 
Lá do 7 lá-phụ tươngđối nhỏ, 5-8,5 x 2,3-2,8 cm, chót 
tà hay tròn, nâu vàng 2 mặt, gân-phụ khó nhận, 
cuống-phụ 6 mm; sóng đenđen, đến 5-8 cm. Pháthoa 
ở ngọn, dài đến 15 cm. Trái cứng, to 5 x 2,5 cm; 
quảbì dày, cúng, hột 2-3, đỏ chói, xoan, dài vào 1 
cm. 


Hònhbaà, 1.500 m. 
- Tree 12 m high; seeds bright red. 


3491 - Ormosia dasycarpa Jacks. Ràngràng trái-có- 
lông. 

: Đạimộc; nhánh có cạnh, lúc non đầy lông 
hưng-nâu dày. Lá do 9 lá-phạ thon đến xoan, to đến 
10 x 3,5 cm, đáy tà, tròn đến hình tim, gân-phụ 11- 
14 cặp, mặt trên xám nâu, mặt đưới màu dà, cuống- 
phụ 3-4 mm, sóng dài đến 18 cm. Chùm-tután Ở 
ngọn nhánh, đài 12-12 cm; cọng hoa 3-4 mm; nụ 
xoan cao 6-8 mm; cánhhoa vào 1 cm. Trái 1 hột. 


- Tree; leaflets ovat lanceolate, round to 
-cordate at base; petals 1 cm long. 


3492 - Ormosia emarginata Benth.. Ràngràng lõm. 


Đạimộc. Lá mang 5 lá-phụ xoan thon ngược, 
đấu tròn lõm, đáy thon, gân-phụ 6-7 cặp, cuống Phụ 
2-3 mm; sóng dài 5-6 cm. Chùm-tụtán Ỏ ngọn. Trái 
dẹpdẹp, to 2-3 x 1,5 cm; bị hơi dày, cứng; hột 1(2) 
xoan, to vào 8 mm, đỏ chói 


- Tree leaflets 5, emarginate on apex; seeds 
bripht red. 


872 - Câyco Việtnam 


34393 - Ormosia fordiana Oliv.. Ràngràng Ford. 


Đatmộc nhỏ, cao vào 10 m; nhánh non có 
lông mịn. LÁ mang 7-9 l4-phụ mọc đối, thon, pân- 
phụ 4-6 cặp, mặt trên nâu đen, mặt dưới nâu. 
Chùm ỏ nách I, có ông sét; cọng có 2 tiềndiệp; cò 
xoan tròn tiểunhụy 10, chỉ rỏi nhau; noãnsào đầy 
lông, 3-4 noãn. Trái cứng; hột 3-4 bầudục, to, đỏ. 


Vinh (hình theo Hooker). 


- Tree 10 m hiph; leaflets 7-9; inflorescence 
finely pubescent; seeds red. 


344 - Ormosia henryi Prain. Ràngràng Henyy. 

Đạimộc; nhánh non có /ông vàng, mêm như 
nhung. Lá dài đến 20-30 cm, mang 7-9 lá-phụ dai, 
mặt dưới nhu nhung vàng, gân-phụ 7-9 cặp, cuống- 
phụ 3-5 mm. Chùm ỏ nách lá, đầy lông vàngvàng: 
cọng hoa 6-8 mm; đài dài l5 mm ở trái; vành 
tứmiim, cồ cao vào 1 cm; tiểunhụy 10, chỉ rồi. Trái 
đenđen, to 7-11 x 2-3 cm; hột thưởng 3, xoan, dài 8- 
15 mm. 

Vùng Hànội. 


- Tree; branches yellowish pubescent; flowers 
purplish. 


n - Ormosia inflata Merr. & Chun. Ràngràng 
ù. 
: Đaimộc đến 15 m; nhánh non có lông nhưng 
hoe. Lá mang 7 lá-phụ thon ngược, to đến 18 x 7 
cm, chót có mũi, dáy nhọn, gân-phụ 10-12 câp, rầt 
lồi. Chùm-tután ð ngọn nhánh, đến 20 cm, mang 
nhánh dài 10-12 cm, nhun vàngvàng; hoa trắng. 
Trái tròntòn đẹp, có lông nhưng vàng; quảbì mỏng; 
hột 1, đen, tròn, to gần 2 cm 
B. 


- Tree 15 m high; branches, pods velvety; seeds 
1, black. 


346 - Ormosia laosensis Niyodham. Ràngràng Lào. 

Đatmộc 10-12 m; thân to đến 30 cm. Lá mang 
lá-phụ thon ngược, to đến 11 x 3 cm, đaidãi, không 
lông, mặt trên đenđen, mặt dưới nâu xám, gân-phụ 
8 cặp, cuống-phụ 3-4 mm; sóng mảnh, không lông. 
Chùm-tụtán ỏ ngon nhánh. Trái xoan đẹp, to 3 x 2 
cm, vàng đođỏ lúc khô; quảbì cứng, mỏng: hột xoan, 
dài 13 mm. 


Quảngtrị, 600 m. 


- Tree 12 m high; leaflets glabrous; pods yellow 
red. 


Papilionoideac - 873 


3497 - Ormosia merrilliana Chen. Ràngràng Merrill 


Đammộc. Lá mang 7 lá-phụ tròndài, to 11 x 4 
cm, mặt trên nâu đậm, nhám, mặt dưới nâu đỏ, 
gân-phụ 11 cặp, lồi, bìa uốn xuống, cuống-phụ 3 
mm. Chùm-tután Ỏ nách lá, dài bằng lá, lông 
nâu vàng; đài có ống 5 mm, có lông, tai 6 mm; 
cánhhoa; tiểunhụy 1Ô, chỉ rồi, không lông; noãnsào 
có lông. 

Thảocầmviên Sàigòn. 


- Tree; leaflets 7; inflorescence brown yellow 
tomentose (Trichocyanos merrileana (Chen) Yak.). 


3498 - Ormosia pinnata (Lour.) Merr.. Chàngràng. 

Đaimmộc 15 m; thân to 30-35 cm. Lá mang 9-11 
lá-phụ /hon ngược hay bầudục, to 10-12 x 2,5-3 cm, 
dày, cuống-phụ 3-4 mm. Chùm-tụtán; hoa trắng, 
thơm; đài có chén cao 2 mm, tai 4 mm, có lông 
mịn; vành § mm; tiểunhụy 10, chỉ rồi; noãnsào có 
lông. mịn. Trái đài 3 cm; quảbì dày 2-3 mm; hột 2, 
xoan dẹpdẹp, nâu. 

Rừng vào 400 m, B; VH,3. 


- Tree 15 m hiph; flowers white, odoriferous; 
seeds brown (đynometra phmafa Lou.). 


3499 - Ormosia poilanei Niyodham. Ràngràng 
Poïlane. 

Đammộc. Lá mang 7 lá-phụ bầudục, to 4-5 x 
15-233 cm, không lông, láng, cúng, gân-phụ 5-6, 
cuống-phụ 4-6 mm; sóng mảnh, dài 8-10 cm. Chùm- 
tụtán đây, có lông vàng; hoa cao 1,5 cm. Trái xoan 
dẹpdẹp, màu gõ đen; quảbi cúng; hột 1, xoan tròn, 
đài vào 8 mm, đỏ láng chói. 

Phanrang. 


- Tree; inflorescence yellow pubescent; seeds 
red. 


3500 - Ormosia robusta Baker. Ràngràng mạnh. 


Đạimộc cao 15 m; thân to vào 15-17 m. LÁ 
mang 9 já-phụ tròndài, to 5-7 x 2-3 cm, không lông, 
dai, mặt trên nâu đen, gân chánh lõm, mặt dưới 
nâu, gân-phụ 5-7 cặp, rất lồi, có lông vàng. Trái dài 
vào 4 cm, màu vàng đậm; quảbì dây, song không 
cúng lắm : 


, 


- Tree; leaflets 9, glabrous; pods dark yellow, 
4 cm long. 


874 - Câyco Việtnam 


3501 - Ormosia semicastrata Hance. Ràngràng ít- 
nhánh. 

Đạammộc; nhánh nâu đen. Lá mang 5 lá-phụ 
bầudục-tròndài, đến 5-9 x 1,7-2,2 cm, không lông, 
láng, cúngcúng, nâu đậm mặt trên, nâu tươi mặt 
dưới, 7- HE lIỂM rất mảnh, 5-6 cặp; cuống-phụ dài 6-8 
mm. Chùm-tụtán ở ngọn. Trái to 3-3,5 x 1,8 cm, nâu 
đậm, quảbì cúng, hột 1, ít khi 2, xoan, đài § mm, 
đỏ. 


Càná. 


- Tree; leaflets glabrous, Subcorlaceous; seeds 
1, red. 


3502 - Ormosia simplicfoia Memr. & Chun. 
Ràngràng lá-đơn. 


Đạữmộc; nhánh không lông. Lá đơn, thon, to 
vào 12 x 3,2 cm, không lông, chót nhọn dài, mặt 
trên lục ôlu, mặt dưới lụclục, gân-phụ rất mịn 8-9 
cặp, cuống 6-8 mm. Pháthoa là chùm-tụtán ; cọng 
dài vào 1 cm. Trái có quảbì cứng, đây 1-1,5 mm; 
hột 1-2. 


Quảngninh: Hàcôi; 8. 
- Tree; leaves unifoliated; pods 1-2 seeded. 


3503 - Ormosia sumatrana (Miq.) Prain. Ràngràng 
Sumatra. 

Đạimộc đến 25 m; nhánh non có cạnh, đầy 
lông vàng. LÁ mang 5-11 lá-phụ, dạng lá Nhãn, thon 
nguọc, to vào 9 x 3 cm, đầu tròn-tà, mặt trên nâu 
lọt, láng hay lu, mặt dưới nâu, có lông nhung, gân- 
phụ (6-7) cặp, và tamcấp lối thành mạng rõ. Chùm- 
tụtán đầy lông vàng, dày; hoa nhiều, khít nhau, cao 
vài 1 cm Trái mang 1-2 hột đỏ. 

Côngtum, Langhanh, Biênhòa; 3. 

- Tree to 25 m hipgh;, branches yellow 
tomentose; leaflets velvety below; seeds 1-2, red 
(Macrotropis sumatrana MiQ., Ó. yunnanense Prain; O. 
euphoroides Pierre ex Gapm.). 


3504 - Ormosia tonkinensis Gagn.. Ràngràng Bắcbộ. 

Đatnộc nhỏ, nhánh non có lông vàng. Lá 
mang 7-9 lá-phụ xoan đến thon, chót nhọn, dài 3-6 
cm, mặt trên không lông, mặt dưới có ít lông, gân- 
phụ 9 cặp. Chùm-tụtán ỏ nách hay ngọn nhánh, cao 
12 cm, lông vàng; nhánh 3-7 cm; hoa khít nhau, 
cao 1 cm; đài cao 6 mm, răng 5; cánhhoa 9 mm, cồ 
không có đốm chai Ò gần đáy; noãnsào có lông 
đài, noãn 2. 

Bavì, (hình theo Gagnepain). 


- Small tree; branches yellow pubescent; 
inflorescence yellow tomentose. : 


Papilionoideae - 875 


3505 - Ormosia tsiangii Chen. Ràngràng Tsiang. 


Đạimộc. Lá mang 7 lá-phụ xoan thon, 5,5 x 
2-25 cm, thon 2 đầu, không lông, dai, gân-phụ 
mảnh, 7-8 cặp, cuống-phụ đài 6-7 mm; sóng chung 
mảnh, không lông. Chùm-tután cao 10 cm, nhánh 
SA 4-6 cm, có lông mịn vàng; noãnsào có lông mịn 
ày: 
Quảngninh. 


- Tree; leaflets glabrous; inflorescence yellow 
pubescent. 


3506 - Ormosia xylocarpa Chun ex Merr. & Chun. 
Ràngràng trái-gỗ. P 

Đạimộc; nhánh có vỏ đenđen, nhăn dọc mịn. 
Lá mang 9 lá-phụ thon ngược, chót tà, đáy hẹp, to 
vào 9 x 3 cm, không lông, cúng, gân-phụ 10-12 cặp, 
cuống-phụ 6-7 mm; sóng chung đài 12 cm. Chùm- 
tután ở ngọn. Trái dẹpdẹp, £o 6,5 x 4 cm; quảbì dày 
và cứng; hột 2, đỏ, to vào 1 cm. 


Phúkhánh, Lâmđồng. 


- Tree; leaflets 9, glabrous; panicles; seeds 2, 
red (Fedorovia xylocarpa (Merr. & Chun) Yak.). 


3507 - Placolobium crassivalvis (Gagn) Yak.. 
Ràngràng mảnh-dày. 

Đạimộc; chồi non có lông như nhung vàng-hoe 
ngắn. Lá mang 9 lá-phụ thon hẹp, to 4-6 x 2 cm, 
mặt dưới có lông nằm hoe, gân-phụ 6-7 cặp, cuống- 
phụ 4-5 mm; sóng chung dài 15 cm. Chùm Ó nách lá, 
đài 8-10 cm; cọng hoa gần như không lông. Trái 
màu đỏ điều; mảnh cúng, dày; hột 1, bầudục, to 3 
x 22 x 1 cm, màu gõ đậm. 

Sàigòn. 


- Tree; leaves with appressed rufous hairs 
below; racemes; epicarp thick (Orrmmosia crassivalvi 
Gaøn.). 
3508 - Placolobinmm cllipicum Khôi & Yak.. 
Ràngràng bầudục. 


Đạimộc; nhánh non có lông mịn. Lá có sóng 
chung dài 16 cm; lá-phụ 5, cuống-phụ 8 mm, phiến 
bầudục xoan ngược, to đến 15 x 7 cm, mặt trên nâu, 

ân-phụ đến 14 cặp, mặt dưới nâu có lông thưa. 

Trái trên cọng ngắn, to 6,5 x 3 cm; mảnh cứng, dày 
vào 1 cm; hột 1. 
Nghệtỉnh. 


- Tree; leaflets 5-7; pods thick walled; seeds 1. 


876 - Câycủ Việtnam 


3509 - Placolobium hoaensis (Gagn.) Yak.. Ràngràng 
Biênhoà. 

Đạimộc cao 15-18 m;thân to đến 50 cm. Lá to, 
láphụ đến 20 x 8-9 cm. Trái dẹpdẹp, to_ đến 12,5 
x 4,8 cm; hột 1-2, xoan bầudục, to 2,5 x 1,5 cm. 

Laichâu, Biênhòa. Placolobuzn khác Ormosia 
Ở bì của hột mập. 


- Tree 15-18 m hiph; leaflets to 20 cm long; 
pods to 12.5 cm long (Ởmmosia hoaense Pierre ex 
Gaøn.). 


3510- Placolobium vietnamense Khôi & Yak.. 
Ràngràng Việt. 


Đạimộc; nhánh to 6-7 cm, vỏ có rãnh mịn, 
nâu hung. Lá không lông; sóng chung 15 cm; /4-phụ 
7, bầudục, đến 8 x 3,5 cm, lá-phụ dưới xoan, nhỏ 
hơn, mặt trên xám lục, láng, mặt dưới lu. Pháthoa 
ð chót nhánh. Trái xoan đẹp, to 5,5 x 3,5 cm; quảbì 
dày 2-3 mm; hột 1. 


Đắcminh, Côngtum. 


- Tree; leaflets 7; pericarp 2-3 cm thick; seed 
1. 


3511 - Bowringia calicarpa Champ. ex Benth. Dây 
gan, Bánh-nem. 

Dây leo; nhánh và lá không lông. Lá đơn, 
dày, gân-phụ 8 cặp. Pháthoa như tẳnphòng Ò nách 
lá; hoa trắng, dài 13-15 mm; đài có lông, như chén; 
tiểunhụy 10, chỉ rời nhau. Trái dẹp, hình bánhbò, 
không lông; hột 1-2, đỏ. 


Nà uy B đến Thùathiên; V-IX, 12. Có thể 
thế Hoàngđẳng. 


- CHmber; leaves glabrous; stamens free; seeds 
red. 


3512 - Sophora tonkinense Gagøn.. Hòe Bắcbộ. 

Đạimộc; nhánh có lông mịn vàng. LÁ mang 
11-15 lá-phụ bầudục, to 4,5 x 2 cm, gần như mộc 
đối, dày, mặt trên Ôliu nâu, gân-phụ không rõ, 7-10 
cặp, mặt dưới vàng. Chùm-tụtán 10-15 cm, nhánh 
đài 6-7 cm, có lông mịn vàng; hoa cao 1,2 cm; đài 
có lông, cao 3 mm; tiểunhụy 10, chỉ rời. Trái có eo 
giữa hột; hột 3, đen. 

Vịnh Hạlong. 


- Tree; branches, ¡infiorescence yellow 
pubescent; stamens free; pods torulous. 


Papilionoideae - 877 


3513 - Sophora japonica L.f. Hoè Nhậtbổn; Papode 
Tree. : 


Đạimộc nhỏ; nhánh không lông. Lá mang 13- 
17 lá-phụ gần như mọc đối, bầudục, đến 5 x 2,5 cm, 
xanh đậm, gân-phụ 4-5 cặp, cuống-phụ 2-3 mm. 
Chùm-tụtán ỏ ngọn nhánh; hoa ăn ; đài 4 mm, 
răng 4, nhỏ; cò tQ 1 cm; tiểunhụy 10, chỉ rời. Trái 
có eo giữa hột; hội 4-5. `. 

Dựa biến, Hànội (Tr). Hoa chứa rutin, làm 
chắc viquyếtquản: cầm máu, trị trĩ, trị ung-nhọt, 
vertigo; lá xổ, trị kinhphong; trái chống-thụ, gây lạc 
thai, trị bănghuyết; chứa alcaloid chống bướu. 

- Tree; flowers white; stamens 10, filaments 
free; pods torulous. 


3514 - Sophora exigua Craib, Hoè hẹp. 


Đqtmộc. Lá dài 13-15 cm, mang 7 lá-phụ mọc 
đối, xoan, đến 4,5 x 3 cm, không lông, gân-phụ 8 
sập, cuống-phụ 3 mm. Hoa có đài có lôn thưa,tai 
thập; cánhhoa tím; tiểunhụy 10, chỉ rời nhau; 
noãnsào có lông. Trái eo giữa hột. 


Cambốt. 


- Trec; leaflets glabrous; stamens 10, filaments 
free; pods torulous. 


3515 - Sophora velutina Lindl.. Hoè mốc. 


Đatmộc nhỏ; nhánh mảnh, sóng, pháhoa, trái 
CÓ lông vàngvàng. Lá dài 10-12 cm, mang 17-21 cặp 
lá-phụ bầudục dài, đến 25 x 9 mmchót tà, có mũi; 
lábẹ như kim, 4-5 mm. Pháthoa ở chót nhánh; hoa 
cao 14 mm; đài 5-6 mm; vành cao 10-12 mm; 
tiểunhụy 10, chỉ rồi nhau. Trái có eo giữa hột. 

B. : 


- Small tree; yellow pubescences; stamens 10, 
fñlaments free (S. glz/ca Iesch. ex DC.. non Salisb.). 


3516 - Sophora tomentosa L.. Hoè lông; Mescalbeans, 
Downy Sophora. : ñ 
Tiểumộc 2-4 m,có lông mịn trăngtrắng ở khắp 
các cøquan. Lá dài 12-18 cm; lá-phụ 11-15, bầudục 
hay tròntròn, 20-45 x 20-35 mm. Chùm dày ỏ chót 
nhánh; hoa vàng £/ới, cao 15-17 mm; đài cao 6-7 
mm, có răng nhỏ; tiểunhụy 10, rồi nhau. Trái như 
một xâu chuối, 10 x 1 cm; hột 2-7, tròn. 
Dọc theo bờ biển: Cônsơn, Phúquốc; X. Hột 


trị thổ-tả. 


- Treelet 4 m high; whitish pubescence; flowers 
yellow. 


878 - Caycö Việtnam 
Dalbergiae: 
3517 - Dalbergia điscolor BI. ex Miq.. Trắc biến-màu. 
leo cao 8 m; nhánh non có lông dày 

mềm, vàngvàng; nhánh già nâunâu, có đóm trắng. 
Lá-phụ 5-9, xoan rộng, các lá trên to hơn, dài 3-7 
cm, gân-phụ vào 8 cặp, mới dưới có lông năm, 
cuốngphụ có lông.  Pháthoa như tảnphòng 
lưỡngphân, dài 6-8 cm, 3-4 nhánh; hoa cao 6 mm; 
tiểunhụy nhấtliên; noãn 2. Trái đẹp tròndài, đài 3,5- 
8 cm; hột 1-2, dài đến 1 cm. : 

Rừng hậulập bìnhnguyên: Thuậnhải, Sôngbé; 


- Climbing; leaflets appressed pubescent below; 
standard short clawed. 
3518 - Dalbergia parvifilora Roxb.. Trắc hoanhỏ. _ 

Dây leo dài đến 25 m, có nhánh gái, nhánh 
không lông. Lá-phụ 5-9, bầudục, đầu tà, lá-phụ trên 
to, 5-6 x 3,5 cm, mộng, gần như không lông, gần-phụ 
7-9 cặp. Chùm-tụtán Ó ngọn; hoa nhỏ, gắn một bên, 
trắng; tiểunhụy 10, đonliên; noánsào gần như không 
lôn An 3, vòi ngắn. Trái xoan, dài 2,5 cm; hột 1, 
hình m. : 


Lõi màu nâu sậm, Chng làm nhan: Vĩnhphú, 
Nghệtỉnh, Thuậnhải, II-VI, 4-7. 


- Long climber; leaflets glabrous membranous, 
glabrous; pods kidney-shaped. 


3519 - Dalbergia spinosa Roxb.. Trắc gai. 

leo có gai ò thân, hay đạtmộc đến 
15 m; nhánh không lông. Lá-phụ 5-7, xoan, 1-4 x 1- 
2,3 cm, đai, cúng, không lông, nâu có khi từng lam lúc 
khô. Chùm-tụtán nhiều hoa ö chót nhánh; hoa nhỏ 
đài 2,5 im; tiểunhụy lưõngliên; vòi nhụy ngắn, Trái 
có đáy nhọn, đầu tà, thường 1 hột, có mạng rõ; hột 
đài 7-8 min. 

Rừng còi đến 500 m: Phúkhánh, Thuậnhải; 
I-IX, 2-9. Gỗ đỏ, tốt. 

- Thorny climber or tree 15 m; leaflets round 
emarginate at apex; flowers small; pods reticulated on 
secds (D. annamenmi Chev, D. viemamenss 
Phamhoang). 


3520 - Đalbergia entadoides Pierre ex Gaøn.. Trắc 
bàmbàm. 

Tiểumộc hay đạtmộc nhỏ, leo, có khi có móc; 
nhánh không lông, nâunâu. Lá-phụ xoan-ngược, đến 
6 x 3 cm, đầu lõm, không lông, mặt trên lắng, gân- 
l phụ mịn, thành mạng 2 mặt. Pháthoa như tảnphòng 

ngọn hay nách lá, dài 7-10 cm, không lông; vành 
trắng, dài 4 mm; tiểunhụy 10, đonliên; noãn 2. Trái 
.__ đày, hừnh thận; hột dài 15 mm, rộng 5-6 mm. 
Dụa rạch còn triều: Bìnhtrithiên, Đồngnai, 
Sàigòn; XI-VII, 4-10. 
~ Tree or climber; leaflets round or emarginate 


Papilionoidene - 879 


3521 - Dalbergia thorelii Gagn.. Trắc Thorel. 

Bụi, nhánh đài 2-3 m, thòng; nhánh quấn; lúc 
non có lông hoehoe. Lá dài 4-6 cm; lá-phụ đến 25, 
nhỏ, 8-10 x 3-4 mm, đáy hơi bấtxúng, có lông nằm, 
nhiều Ở mặt dưới; lábẹ tamgiác nhỏ. Chùm ngắn; 
hoa nhỏ; đài có lông cánhhoa rắng, có cọng ngắn; 
tiểunhụy nhấtiên. Trái hình bármyguyệt, dài 20-25 
mm; hột 1. 

Cambốt. 


- Shrub; branches rufous pubescent; short 
Tacemes; pods kidney-shaped. 


3522 - Dalbergia kiêtiana Phamhoang (inedit). Trắc 
cát. 


Tiểumộc gặp ồ đồi cát Camranh, cao 3 m; 
nhánh-phụ songdính, dài 10-15 cm. Lá-phụ nhỏ, 15- 
17, tròndài hẹp, vào 1o x 3,5 mm, có lông trắng; 
sóng có lông trắng. Pháthoa ngắn ở nách lá, cao 1- 
1,5 cm, trục có lông trắng; cọng có 2 tiềndiệp xoan; 
hoa cao 3,5 mm; răng giữa đài dài; vành trắng; 
tiểunhụy nhấtliên. Trái nâunâu, dài 2 cm, trên cọng 
1 cm; hột đài 9 mm. 

Đồi cát Camranh. 

- Treelet 3 m hiph; leaflets white pubescent; 
flowers white; pods 2 cm long, 1-seeded. 


3523 - Dalbergia forbesii Prain. Trắc Forbes. 

Bụi; nhánh không lông, nâunâu. Lá dài 12-17 
cm; lá-phụ 5-7, xoan, dài 4-7,5 cm, gân-phụ 7 cặp, 
cuống-phụ 5 mm. Chùm mang tụtán lướngphân ở 
nách lá, có lông hoehoe; hoa gắn một bên, nhiều; 
đài có 5 răng bằng nhau; vành ng, cao 3 mm; 
tiểunhụy 9, nhấtliên; noánsào không lông. Trái 
mỏng, 4-6 x 1,8 cm; hột 1, hừu: thận. 


Tìm lại ó Lào và Việtnam. 


- Shrub; inflorescence rufous pubescent; pods 
membranous, 1-seeded. 


3524 - Dalbergia curtisii Prain. Ni-rinh, Trắc Curtis. 

Tiêumộc hay dây leo; nhánh có lông. Lá-phụ 
7-9, xoan bầudục, to 3-6,5 x 2 cm, mặt trên láng, 
mặt dưới màu sét, gân-phụ đến 12 cặp; sóng có 
lông mịn dày. Chùm-tụtán cao 10 cm; cọng có 
tềndiệp; đài 2,5 mm; vành 4 mm; tiểunhụy 9. Trái 
mỏng, to 10 x 2-25 cm, có cọng trên đài dài 1 cm; 
hột dài 12 mm. 


Rừng còi, lùmbụi: Sôngbé, Đồngnai; HI-IV,11. 


- Erect or climbing shrub; leaflets finely 
pubescent; panicles tomentous. 


880 - Câycỏ Việtnam 


3525 - Dalbergia rimosa Roxb.. Trắc giây. 

Dây leo đài 10-15 m; nhánh non, sóng, mặt 
dưới lá, pháthoa có iông dày. Lá-phụ bầudục hơi 
đài lúc khô hơi đỏ mặt trên, nâu mặt dưới, gân-phụ 
8-11 cặp. Pháthoa ỏ nách lá hay ngọn, dài 4-9 cm; 
hoa trắng hay vàngvàng, nhỏ; đài 2 mm; noãnsào có 
lông phía đínhphôi. Trái dài 6-7 cm, nâu; hột 1, 
đẹp, hình thận, dài 12 mm. 

Ven rừng, rừng ngập nuóc đến 1.500 m, BTN; 
IV-IX, 8-12. Vỏ ăn với trầu. 


- Pubescent climber; leaflets 9-11 cm long; 
pods reticulated on seeds. 


3526 - Dalbergia rimosa var. foliacea (Benth.) Thoth.. 
Trắc lá. 

Cây dứng hay leo; nhánh non có lông xám 
nâu rồi không lông, có bìkhẩu nâu.Lá-phụ 7-13, 
xoan ngược bầudục, chót tròn hay tà, dai, cưngcúng, 
không lông, mặt trên nâu đậm, mặt đưới nâu; sóng 
dài vào 7-10 cm. Chùm-tụtán có lông xám nâu; 
cánhhoa dài bằng hai láđài. Trái 5 x 2 cm, nâu 
đậm, gân rórệt; hột 1, xoan, vết hột dài 2 cm. 

Hàsonbinh. 

- Erected or chmbing, leaflets glabrous, 
subcoriaceous; pods glabrous ( D. folacea Wall. ex 
Benth.). 


3527 - Dalbergia rimosa var. tonkinensis (Prain) 
Phạmhoàng. Trắc thối, Sưa. 

Đạimộc cao 6 m, có khi leo; nhánh trăngtrắng. 
Lá dài 12-30 cm; lá-phụ 9-17, xoan, 6-9 x-'3-5 cm, 
đáy tròn, đầu có mũi, gân-phụ mảnh, mặt dưới ¿ái 
trắng, cuống-phụ 3-4 mm; sóng không lông: labe 
không lông, mau rụng. Chùm-tután ở nách lá; hoa 
thơm, cao 8 mm. Trái tròndài, 5 (1 hột)-7,5 (2 hột) 
x 2-25 cm, cọng trên đài dài 5 mm; hột hình thận 
đẹp, dài 9 mm. 

Hànội Vinhphú, Hànamninh, Hàsonbình, 
Phúkhánh, Đồngnai; IV-VI, 11-12. 

- Chmber or treelet; leaves glabrous, acute at 
apex. 


3528 - Dalbcrgia muitiflora Heyne ex Wall. var. 
giabrescens Prain. Trắc nhiều-hoa. 

Đgtmộc leo; thân có gai congcong: nhánh non 
có lông mịn. Lá-phụ 15, bâudục tròndài, 1,5-2 x 1 
cm, đầu tròn hay hơi lõm, lúc già không lông, 
cuống-phụ 1 mm, gân-phụ cách nhau 1-15 mm. 
Pháthoa ỏ nách lá, cao 4-7 cm; đài có lông tơ; 
tiểunhụy 9-1. Trái có lông thưa hay không lông, lục 
đọt ứng màu séi; hột 1(2), nhỏ. 


c ¡“ CHimber; leaflets glabrous; pods glabrescent 
(D. emuginea Hoh., D. snpathetica Nimm.). 


ỳ 


PapiHonoideae - 881 


Hệ Dalbergia phyllanthoides BI. ex Miq.. Trắc 
chó-đẻ. : ¬ "` 

Tiểumộc leo; nhánh mảnh; nhánh non, sóng, 
cuống-phụ có lông mịn. Lá-phụ 21-23, tròndài, 1 
25 x 7-110 mm, gân-phụ rất mảnh, cuống-phụ 1 mm. . 
Chùm-tụtán Óó nách lá; trục có lông mịn; hoa nhỏ, 
gắn tạt một bên trục; cánhhoa đrắng, có cọng ngắn; 
tiểunhụy 9. Trái dẹp, 9 x 3 cm, cánh mỏng, vùng hột 
đày 1 cm; hột hình thận, to 12 x 7 mm. 

Rừng thường bị lửa: Phanrang; IX, 9-10. 


~: Long clmber, leaflets 610 mm long, 
appressed pubescent below; pods glabrous. 


3530 - Dalbergia melanoxylon Guill. & Perry. African 
Blackwood. : : . 

Tiểumộc hay dạtnộc nhỏ với nhánh thòng: 
nhánh mảnh không lông, nhánh già vỏ trắn - gỖ 
cứng và đen như Mun. Lá có sóng mảnh, không 
lông. lá-phụ 7-11, nhỏ, không lông, đầu lõm. Chùm 
tutần Öð nách, dài 3,5 cm; hoa cao 6 mm, trắng; đài 
có ít lông cánhhoa có cọng ngắn; tiểunhụy 
lưỡngliên; noãnsào không lông. Trái 1-2 hột, không 
lông, to 3-6 x 1,5 cm. : - 

Tr vỉ gỗ tốt; gốc B Phichâu. 


- Presence to be confirmed ¡in Vietnam. 


3531 - Dalbergia darlacensis Phamhoang (inedit). 
Trác Đáclắc. 

Cây leo; nhánh có lông mịn, có bìkhẩu. Lá- 
phụ 25-35, nhỏ, 10 x 5 mm, tròndài hẹp, có lông dài 
nằm ở mặt dưới; lábẹ xoan mau rụng. Chùm-tụtán 
ở nách lá, dài 5-6 cm, trục có lông thưa; tiềndiệp 
mau rụng; đài có ít lông; vành trắng; tiểunhụy 5 4; 
noãn 2-3. Trái 6 x 1,6 cm; hột hình thận, dài 12 


Bảolộc. 


- (Clmber; leaflets appressed haiy below; 
flowers white; seeds kidney-shaped. 


3532 - Dalbergia hancei Benth.Trắc Hance. 

Cây leo đến 30 m, có nhánh mấu. Lá dài đến 
12 cm; lá-phụ 13-17, nhỏ, bầudục tròndài, chót cắt 
ngang hơi lõm, 1,5-1,8 x 0,6-1 cm, không lông; lábe 
thon, mau rụng. Chùm-tụtán ö nách lá, cao 2-5 cm; 
cọng có lông dày; vành rrắng hay vàngvàng; tiểunhụy 
9: noán 3-4. Trái, 5-6 x 1-1,4 cm, có mạng, vùng hột 
tròndài; hột 1-4, hình thận, dài 7 mm. : 

Sinhcảnh hỏ, dựa đường, 200-1800 m: 
Nghệtiinh, Thuậnhải; XI-I 


- Chimber; leaflets 9-11, glabrous; pods 1-1;2 
cm large. 


882 - Câycó Việtnam 


35433 - Dalbergia dyeriana Prain ex Harms. Trắc 
Dye. - 

Tiêumộc leo, có khi có nhánh mấu. Lá dài 5- 
7,5 cm; lá-phu 11-15, xoan ngược tròndài, 2-3,2 x 1- 
1/2 cm, chót tròn hay lõm, có lông nằm 2 mặt: lábe 
mau rung. Chùm-tután ỏ nách lá; trục có lông; vành 
trắng hay vàngvàng; cồ có chót tà; tiểunhụy 9; noãn 
2-3. Trái 6-8,5 x 1,2 cm, có mạng mịn; hột 1-2, hình 
thận, đẹp, to 1,2 x 0,5 cm. 

Rừng thưa * rừng còi 1.500-1800 m: 
Hoàngliênson, Bắcthái. 


- Climber; standard not emarginated; pods 1,2 
cm large, finely reticulated. 


3534 - Dalbergia vunnanensis Franch.. Trắc lải. 

Đạimộc, tiểumộc đứng hay leo, có khi có 
nhánh mấu. Lá dài 20-25 cm; lá-phụ 15-19, bầudục, 
dài 3-5 cm, có lông nằm thua 2 mặt, gân-phụ 6-7 
cặp. Chùm-tután cao 4-6 cm, trục có lông mm; 
cánhhoa răng; noãn 2-3. Trái dẹp to 4-5,7 x 1,7-2 
cm, có cọng 6 mm trên đài; hột hình thận tròn, to 
1/2 x 0,8 cm, nâu láng. 

'Thuậnhải. 


- Tree, treelet, erect or climbing; leaves sparsiy, 
pubescent; flowers white; pods glabrous. 


3535 - Dalbergia cultrata Grah. var. fusca (Pierre) 
Phamhoang. Cẩmlai. 

Đạimộc; nhánh có lông vàng mịn. Lá đài 11- 
14 cm; lá-phụ 11-13, dài 3-4 cm, mặt dưới nâu, có 
lông mịn trắng, gân-phụ mịn; cuống-phụ 2-3 mm. 
Chùm-tután dài 5 cm ỏ nách lá, trục có lông hoe; 
đài không lông; noãnsào không lông. Trái mỏng, 
tròndài, 6-10 x 1,5 cm, tà 2 đầu; hột 1-2, dẹp, nằm 
hơi gần bìa. 

Rùng thưa, rừng hốnhọp, đến 1500 m, từ 
Đáclắc đến Đồngnai; IX-IH, 1-5. Gỗ thuọnghạng. 


- Tree; leaflets white finely pubescent beneath; 
pods glabrous, 1-2-seeded (D. fsca Pierre). 


3536 - Dalbergia candenatensis (Dennst.) Prain. Trắc 
một-hột, Me nước. 

Đây leo, dài 1-6 m, có khi có mấu. Lá dài 6-8 
cm; lá-phụ 5(3-7), dài 13-20 mm, xoan ngược, tái và 
có ít lông mặt dưới, gân-phụ rất mảnh. Chùm ngắn 
ö nách lá; hoa cao 8mm, gắn tạt một bên, trắng: đài 
không lông; tiểunhụy 9-1Ũ, đonliên; noãnsào không 
lông. Trái có cánh không mỏng, hơi hình thận, dài 
22-30 mm; hột 1(2), to 10 x 5 mm. 

Bò rạch từ nước mặn đến nơi còn triều, từ 
Quảngninh đến Phúquốc; IX-HI. 


- Climber; short axillary racemes; fruit kidney 
shaped, 1-seeded (C4ssia candenatensis Dennst.) 


Papilionoideae - 883 


3537 - Đalbergia henryana Prain. Trắc Hemry. 

Tiểumộc leo; nhánh non, cuống, mặt dưới lá, 
pháthoa đầy lông mịn sét. Lá-phụ xoan thon, 7-9 x 
2,7-4 cm, mặt trên không lông, nâu đậm, gân-phụ 8- 
12 cặp, cuống-phụ 3-5 mm. Chùm-tután ở nách lá, 
cao 7-10 cm; đài có răng giữa hơi dài; vành 
vàngvàng; tiềunhụy 9, đonliên; noãnsào có lông sét. 
Trái có cánh, tròndài. 


Rừng vùng núi cao: vùng Sapa, 1.400 m; IX. 


- Climber; branches, leaflets below..ferruginous 
hairy; petals lenghtly clawed. 


3538 - Dalbergia malabarica Prain. Mirê, Trắc 
Malabar. 

Tiểumộc leo; nhánh non, sóng, pháthoa đầy 
lông vàng. Lá mang 21-31 lá-phụ nhỏ, vào 20 x 9 
mm, bầudục tròndài, đáy bấtxúng, mặt dưới có lôn 
dài, dày; cuống-phụ ngắn. Tảnphòng ngắn (1 cm) Ó 
nách lá; đài có lông; vành trắng, cao 6 mm, cÒ xoan 
rộng, cọng dài; tiểunhụy 9, đonliên. Trái 3 x 1,5 cm, 
mỏng, 25 x 13 mm, có mạng nơi hột. 

Lâmđồng: Bảolộc. Thân làm thùng. 


- Chmber; branches, inflorecences..ferruginous 
pubescent; petals lenghtly clawed; pods 1-seeded. 


n - Dalbergia burmanica Prain. Trắc Burman, 
Bất. 

Đạimộc nhỏ, 8 m hay tiểumộc leo 3,5-12 m; 
nhánh có lông mịn vàng. LÁ có sóng dài 12-14 cm, 
có lông vàng; lá-phụ 11-15, đáy ít bấtxứng, to 2-3,8 
x 1,1-1/7 em, mặt dưới có lông thưa. Chùm-tụtán 5,5- 
8 cm, có lông vàng: hoa nhỏ. Trái dẹp, màu vàng gỗ, 
7-8 x 1,8 cm, cọng trên đài 1 cm; hột 1(2), rộng 4-5 
mm. 

Ven rừng rùng thưa đến 800 m: 
GialaiCôngtum, Lâmđồng; HI, 3. 

- Climber; leaflets 11-15, glabrous; fÏlowers 
yellowish; pods yellow. 


3540 - Dalbergia pierreana Prain. Trắc Pierre. 

Dáy leo cao; nhánh non có lông dày, vàng. Lá 
đài 15-17 cm; lá-phụ 17-23, 25-30 x 18 mm, xoan 
tròndài, đầu tròn hay tà, mặt dưới có lông mềm, 
cuống-phụ 2 mm, có lông vàng. Pháthoa ngắn Ở 
nách lá, có lông vàng; đài 4 mm, răng nhỏ; vành 
trắng: tiểunhụy 10, đønliên; noán 2. Trái dài 5-7 cm, 
rộng 1,2 cm; hột 1-2, hình thận dài. 

Ven rùng, rùng thưa, I-1⁄200 m: 
GialaiCôngtum, Phúquốc; I-H, 3-4. 


- Climber; leaflets 17-23, pubescent below; 
corolle white; pods lipht rufous. 


884 - Câycỏ Việtnam 


3541 - Dalbergia pinnata (Lour.) Prain. Chàm-bìa 
ăn-trầu. - 

Tiêumộc leo, nhánh có lông nâunâu mau 
không lông. Lá dài 7-10 cm; lá-phụ 13-21, tròndài, 
10-14 x 3,5-6 mm, có lông mịn 2 mặt: sóng có lông 
mịn; lábe 1 mm, có rìa lông. Chùm-tụtán có lông 
mịn; hoa ứrắng; cao 4 mm, cánhhoa có cọng dài; 
tiểunhụy 9-10, đơnliên; noänsào không lông. Trái 
mỏng, vàngvàng rồi nâu, không lông: hột 1-2, dài 17 
mm. 


Rừng dày đến 1.400 m: QuảngnamĐànẵng, 
Lâmđdồng; ÏÏ-VIÍ, 3-8. Rễ dùng ăn với trầu. 


-Climber; leaflets asymmetrical at base; pods 
brown (Demi pưmata Lour.). 


3542 - Dalbergia velutina Benth. Trắc nhung. 
Tiêumộc leo 4-5 m; nhánh non, sóng, cuống- 
phụ, mặt dưới lá có lông dày, vàng: nhánh già xám- 
nâu, có bìkhầu xoan nhỏ. Lá dài 13-22 cm; thứdiệp 
7-17, bầudục tròndài, 6 x 2-2,7 cm, bù uốn xuống, 
cÓ rìa lông mịn, gân-phụ 3 cặp, mảng, cuống-phụ 
3-4. Chùm-tụtán ó nách lá, cao 4-7 cm; cánhhoa 
trắng hay hườnghường. Trái mỏng, 4 (1 hột)-6 (2 
hột) x 1,3 cm; hột hình thận dài 1 cm. 
GialaiCôngtum, Đắclắc, 100-1.200 m; I-IV, 4. 


- Chmber; yellow pubescence; flowers white or - 


pinkish; stamens monadelph. 


3545 - Dalbergia ovata Grah.. Trắc trứng. 

Đạimộc 8-10 m; nhánh sà, thòng. Lá đài 15-22 
cm; lá-phụ thuồng 7, xoan, có mũi, đáy tròn, 5-10 x 
2,35-3,5, mặt dưới hơi mốc, cuống-phụ 3 mm. Chùm- 
tután Ở ngọn và nách lá; hoa vàng lợt hay trắng: 
răng đài có rìa lông: tiểunhụy 9. Trái to 5-7 x 1,2 
cm; hột nâu láng, 1-2. 

Rừng dày, rùng thoáihóa, dưới 400 m, từ 
Đắclắc đến Sàigòn, Đồngnai; I-VI, 3. 


- lree 8-10 m; leaflets Ølabrous; flowers 
yellowish or white; pods membranous, glabrous. 


3544 - Dalbergia cambodiana Pierre. Trắc Cambối. 

Đạimộc cao 35 m; nhánh congqueo.Lá dài 12- 
14 cm; lá-phụ (5}7, xoan, đến 11 x 6,7 em, không 
lông, đầu tròn, đáy tà, gân-phụ 8-9 Cặp, cuống-phụ 
5 mm. Chùm-tụtán Ö ngọn, cao 15 cm, không lông: 
cọng hoa ngắn. Trái hon hẹp, dài 3-4 cm, rộng Ö 
mm, mỏng, trên cọng 1 cm; hột 1, ít khi 2, đen, đài 
6 mm. 

Rùng dày, vào 500 m: Cambốt, Lào; VII-I, 
12-4. Gỗ cúng, xó mịn, đỏ có vân lọt và sậm, rất 
quí. 

- Tree; leaflets coriaceous, glabrous; flowers 
white, odoriferous; pods glabrous. : 


-Papilionoideae - 885 


3545 - Dalbergia boniana Gagn.. Sưa, Trắc trắng. 
Đạimộc; nhánh không lông, mảnh. Lá dài 20 
cm, còn non lúc hoa trổ; lá-phụ 9-11, bầwđc, chót 
nhọn, có mũi, to 3,7-5,5 x 2-3 cm, không lông, cuống- 
phụ 3 mm. Tản-phòng ö nách dài 7,5 cm, nhánh có 
lông, đài có răng trên có 2 thùy; vành răng; 
tiểunhụy 9, nhấtliên; noánsào có lông, 2-noän. Trái 
7 x 1,5 cm, cọng trên đài đài 9 mm; hột dài 12 mm. 


Hànammninh, Tr ỏ Hànội; IV-V, 12. 


- Tree; leaflets glabrous; flowers white; pods 
glabrous. 


3546 - Dalbergia cochinchinensis Pierre in Lan.. Trắc, 
Trắc bông, Trắc đen, Trắc trắng, Cẩmlai Nambô. 

Đamộc 6-30 m; gỗ đỏ sậm, sau đen đi. Lá 
(non vào III) đài 15-20 cm; lá-phụ 7-9 mọc như đối, 
đài 3-5 cm, xoan, có mũi ngắn, không lông, mốcmốc 
mặt dưới. Chùm-tután dài 7-15 cm; hoa ống; đài 
không lông; tiểunhụy 9, lưỡngliên. Trái rất mỏng, 
hẹp, 5-6 x 1 cm; hột 1-2, nâu. 

Rừng dưới 500 m: ĐO Y ên, Sôngbé, 
Đồngnai, Sảigòn, Tâyninh, Phúquốc; VI-VII, 6-11. 


- Big tree; leaflets altern, glabrous, glaucous 
beneath; flowers white. 


3547 - Dalbergia polyadelpha Prain. Sónglá. 

Đammộc đên 15 m. Lá-phụ T-11, xoan thon, 
đến 3,2 x 1 cm, đáy tà hay chót buồm, mặt trên 
không lông, mặt dưới mốc và có lông rãirác; són 
có lông; lấbẹ xoan, mau rụng. Chùm-tután dày Ở 
nách, cao 4-6 cm; trục không lông: đài hình chuông 
cao 5 mm; tiểunhụy i0; noán 3-4. Trái tròndài, 
không lông, 7,7-8,5 x 2,5 cm; hột 1-2, đàidài, dài 7 
mm, đen láng. 

Rừng dày caođộ thấp: Bắcgiang, Quảngtri; 
IH, -5. 

- Tree; leaflets glaucous and sparsely 
pubescent below; pods glabrous; seeds black. 


3548 - Dalbergia nigreseens Kurz Trắc đen, 
Quànhquạch, Chàm trắc, Cổ-đia. 

Đạimộc 10-20 m; vỏ xám trắng, có mụt. Lá 
đài 10-15 cm; lá-phụ bầudục hay xoan ngược, 2-2,5 
x 1,5 cm, đen khi khô, có lông thưa nằm mặt dưới. 
Chùm-tụtán dài 5-8 cm; đài có lông mịn; cánhhoa 
trắng, dài 9 mm. Trái đenđen, 5-6 x 2-2,8 cm; hột 1, 
- ít khi 2, hình thận, nâu, đài 10-12 mm. 

Rừng, rùng thưa, 0-1.000 m, từ Đắclắc đến 
Châuđốc; IĨ-VII, 5-12. Thân hay bộng nên gỗ không 
dùng được; nhánh cho cánhkiến đỏ. 


- Tree; leaves blackening on dry; petals white, 
clawed; pods blackish. 


886 - Câycó Việtnam 
3549 - Dalbergia hupeana Hance var. laccifera Eberh. 
& Dub.. Cọ khẹt. 

Đatmộc 10-20 m, thân to 50 cm; nhánh ngang. 
Lá-phụ 9-11, bầuđục tròndài, 3-5 x 1,5-3,5, đầu lõm, 
gân-phụ mảnh, nhiều. Chùm-tután ở ngọn và nách 
lá chót, đài 13-17 cm; trục, cọng và đài có lông nâu; 
đài có 1 răng dài; cánhhoa trăng, cao 5 mm; 
l-HPHỢ 5-5 (luỡngliên). Trái 3-7 x 1,2 cm; hột 1-3. 

ho cánhkiến đỏ tốt; gố trắng, không bền; 
rụng lá vào II-IH; VI-VH, 10-12, Vùng núi B. Đấp 
trị ung-nhọt, dập. 
._~ Tree 20 m hiph; leaflets appressed pubescent 
below; petals white. 
3550 - Dalbergia balansae Prain. Trắc, Sứa Balansa. 

Đạtmộc nhỏ, cao 6-12 (20) m; nhánh gần như 
Songdiính. Lá dài 15-17 cm; lá-phụ 13-15, cứng, đầu 
tà hay lõm, dài 3-4 cm, mặt dưới có lông mịn, lábẹ 
thon. Chùm-tụtán thưa ö nách lá, dài 7-10 cm; cọng 
và đài có lông mịn; tiềndiệp 1 mm; hoa trắng hay 
vàngvàng, thom; vành cao 1 cm; tiểunhụy 5-5. Trái 
dai, dài 8-12 cm, đầu tà, đáy thon thành cọng đài 
trên đài: hột 1(2-3). 

Rừng hỏ, đến 800 m: Quảngninh, Hànamninh, 
Hàsonbinh; V-VỊ, 9-1, 

- Tree; leaflets below, calyx finely pubescent; 
petals white. 

3551 - Dalbergia balansae var. assamica (Benth.) 
Thoth.. Trắc Assam. 

Tiểumộc /eo hay đạimộc; nhánh không lông, 
Lá có sóng dài 20-25 cm; lá-phụ 13-21. tròndài, 4-5 
x 2z3 cm, đầu tròn hay hơi lõm, gân-phụ rất mảnh, 
mặt dưới có lông nằm, cuống-phụ 4-5 mm. Chùm- 
tụtán ngắn ỏ nách lá, cao 10-15 cm, trục và nhánh 
có lông mịn; vành đắng, tiểunhụy 5-5. Nhánh mang 
trái đen; trái đenđen, 5-7 x 1,2 cm, không lông; hột 
1(3-4), tròn, rộng 12 mm, nỗi như vú trên trái. 

Rừng: Cúcphuơng, Lâmđồng. 


- Climbing or tree; leaflets pubescent beneath; 
flowers white; pods blackish. 


3552 - Dalbergia lanceolaria L. f. Bạt-ong, Trắc mũi- 
giáo. Đạimộc lá rạng theo mùa, cao 15 m, thân to 
1 m; nhánh lúc non có lông nâu. Lá dài 15-17 cm; 
lá-phụ 7-11(15), xoan tròndài, vào 3,5 x 1,5 cm, đầu 
tròn hay hơi lỗm, cứng, không lông, gân-phụ thành 
mạng; lábẹ dài 12-15 mm. Chùm-tụtán thưa, dài 5-7 
cm, có lông, xuấthiện trước lá, đài có lông: vành 
lam đợi, cao 6 mm; tiểunhụy 10, lưỡngliên; noãnsào 
có ít lông. Trái nhọn 2 đầu, đài 6-10 cm, cọng trên 
đài 1-1,5 cm; hột 1-3, dài 11 mm. 

Rừng luônluôn xanh, rừng thưa, dựa rạch, 
trungnguyên đến 1.500 m: BTN từ Laichâu đến 
Lâmđồng. Gỗ trắng, không mốimọt, chịu đựng ẩm. 
Vỏ trị sốt intermittent,ăn không tiêu. 

- Tree or treelet; leaflets glabrous; pods 1,5-1,8 
cm large. 


Papilionoideae - 887 


3553 - Dalbergia lanceolaria var. hemsleyi (7 rain) 
Thoth. 

Đạimộc 20 m;¡ nhánh, trục pháthoa có lông t2 
hay sét. Lá đài 10 cm; lá-cphụ 5(7-9), xoan đến 
trôntròn, đầu löm,3-5 x 1,8-25 cm; lábẹ mau rụng. 
Chùm-tụtán xuấthiện trúoc lá, dài 10 cm; đài có 
lông dày; cánhhoa có cọng dài; tiểunhụy 5-5. Trái 
nhọn hai đầu, 6-10 x 1-1,5 cm; hột 1(3), hình thận, 
đài 1 cm. 

Cambốt; HI, 5. 


- Tree 20 m hiph; calyx ferruginous pubescent; 
stamens monadelph; pods glabrous, 2 cm large (Ð. 
hemslevi Prain). 

3554 - Dalbergia lanceolaria var. lakhonensis (Gagn.) 
Phamhoang. 

Đạaimộc nhỏ; vò xám trắng; nhánh có lông 
hoe, quấn, ngắn. Lá-phụ 7-9, to vào 3 x cm, chót 
tròn hay lõm, mỏng, có lông năm hung mặt dưới hay 
không lông, gân-phụ 4-5 cặp, xéo, rất mảnh; cuống- 
phụ đầy lông sét, dài 5-6 mm; lábẹ 7 mm, mau 
rụng. Chùm-tụtán ở nách lá, có lông hoe, nhiều hoa; 
hoa cao 6-8 mm; đài có lông; vành cao 7 mm; 
tiểunhụy lưỡngliên; noãn 3. Trái thon nhọn, đài 6,5 
cm, trên cọng đài 1 cm; hột 1-2. 

Lào; HL, 11. 

- Tree or treelet; leaflets rufous pubescent 

below; fruit 1.4 cm large (Ð. lakhonensis Gagn.). 


3555 - Dalbergia olivieri Gamble ex Prain. Cẩmlai 
bông. 

Đạimộc đến 25 m; gỗ đô; vỏ tái. Lá đài 15-22 
cm; lá-phụ 13-17, xoan, to 35-40 x 15-22 mm, có lông 
thưa lúc non. Chùm-tụtán dài 15 cm; hoa irắng hay 
tứn hoặc đỏ Ò trong; tiểunhụy 5-5, lưỡngliên; 
noãnsào có lông. Trái không lông, to 6-8 x 1,7 cm; 
hột lít khi 3. 

Rừng bán-thay-lá, 0-1.200 m: Thuậnhải, 
Lâmđồng, Biênhòa; HÍ-IV, 4-7. Gỗ cúng đỏ. 


- Tree 25 m; young leaflets pubescent; flowers 
white or purplish mward; pods giabrous. 


3556 - Dalbergia bariensis Pierre. Cẩmlai bông, 
Cẩmlai Bària. 

Đạimộc cao 15-20 m, đường kính vào 30-50 
cm, ít khi 1 m; vỏ có sợi; gố nâu có vân rất đẹp. 
Lá dài 15-18 cm; lá-phụ 11-13, thon tròndài, 3-5 X 
2,5 cm, không lông, dàydày. Chùm-tụtán khônglông; 
cánhhoa /am. Trái mỏng, tròndài, to 12 x 2,5 cm, u 
tròn và eo ö hột; hột 1, ít khi 2, to 9 x 6 cm, đẹp, 
nâu, 

Rừng luônluôn xanh, 100-800 m, từ Phúkhánh 
đến Đồngnai; 2-7. Gỗ thượnghạng. 

- Tre 20 mẹ lealets membranous 
subcoriaceous; pods 1-seeded reddish brown. 


888 - Câycó Việtnam 


3557 - Dalbergia mammosa Pierre. Cẩmlai vú. 
Đaimộc cao vào 20 m; nhánh không lông. Lá 
có sóng dài 9-12 cm; thúdiệp 9-13, (hon đài, to 30-45 
x 10-14 mm, hơi mỏng, không lông, gân-phụ 9-10 
cặp. Chùm-tụtán mang chủm nhỏ 3-7 hoa. Trái thon 
hẹp, 10 x 2,2 cm, mỏng lồi nơi hột nhọn ra như vú; 
hột 1-2, to 12 x 6 mm, đẹp, láng lu. 
Gố nâu đỏ có vân sậm rất đẹp, thượnghạng. 
Rùng luônuôn xanh 50-70 m: Tâynguyên, 
Thuậnhải, Sôngbé, Đồngnai; V-VI, 7-1. 


- Tree 20 m; leaflets glaucous below; pods not 
narrowed on seed. : 


3558 - Dalbergia dongnaiense Pierre. Cẩmilai mật, 
Cámlai Đồngnai. 

: Đatmnộc lá rụng theo mùa, cao 10-15 m; vỏ 
xám, nứt; nhánh có lông hoe thưa. Lá đài 15-20 cm; 
lá-phụ 9-11; xoan tròndài, 12-35 x 8-18 mm, không 
lông. Chùm-tụtán nhiều nhánh, cao 15 cm; hoa (ứn, 
cao 8 mm; đài không lông. Trái /o, thường hừnh 
. bánhbò, 10-11 x 3-4,5 cm; hột 1. - 

Rừng thay-lá, 1-1100 m, từ Pleiku san 

-Thuậnhải, ÍAmđồng, Sôngbé, đến Đồngnai; III, 4-7. 
Gỗ thượnghạng. 


- Decidous tree; leaflets glabrous; flowers 
violaceous; pods 10-11 x 3-4.5 cm. . . 


3559 - Dalbergia duperreana Pierre. Trắc. 
tmộc 10-20 m; nhánh non không lông, 
đenđen. Lá dài 20-26 cm; thứdiệp 9-17, to vào 3,5- 
8,5 x 1,5-2,8 cm, lá-phụ trên to, ¿hon nhọn, mỏng 
cứngcúng, gân-phụ cách nhau 5-6 mm. Chùm-tután 
10 cm Ó ngọn; đài 6 mm, răng giữa dài nhất; 
tiểunhụy 5-5. Trái to 12 x 3,7-4 cm, phù tròn nơi hột; 
hột hình thận. 
Cambốt. 


- Tree 10-20 m; leaflets giabrous, acute at 
base; terminal panicie; pods glabrous. 


3560 - Dalbergia sericea G.Don. Cà-pion. . 
Đqữmộc rất to; nhánh non có lông tơ dày. Lá 
đài đến 25 cm; lá-phụ 13-19, xoan, 2,5- 4 x 1,8-2,5 
cm, chót thường tà hơi lõm, đáy tròn hay tà, như 
giấy mốc mặt dưới; sóng có lông tơ; lábẹ hình 
..phảng, mau rụng. Chùm-tután cao 5 cm, có lông t0; 
đài hình chuông; vành #ng, cao 1 cm; tiểunhụy 5- 
3; noänsào có cọng n noãn 4-5. Trái hẹp, 2,5-5 
x 0,6-1 cm, nhọn 2 đầu; hột 1(5), hình thận dài 5 
mm. 


Rùng luônuôn xanh vào 900-1000 m: 
Lâmđồng: ÍV-V. 

- Big tree; leaflets pubescent; panicle silky 
.pubescent; flowers white. : 


\ 


Papilionoideae - 889 


3561 - Da]bergia volubilis Roxb.. Trắc leo. 

Tiêumộc leo, dài 15-24 m, có nhánh mấu; 
nhánh non có lông nâu mịn. Lá đài 8-12 cm; lá-phụ 
11-13, tươngđối nhỏ, xoan ngược, đầu tà hay hơi 
lôm, mỏng, không lông, gân-phụ mịn, cách nhau 1-2 
mm. Chùm-tuụtán nhiều hoa ö ngọn và nách lá, dài 
đến 30 cm, nhánh đến 10 cm, có lông hoe; tíềndiệp 
1 mm; đài có lông; cánhhoa am đợi, đài 2-3 lần hơn 
đài; tiểunhụy 5-5; noãn 1. Trái không lông, vết hột 
tròn, cánh mỏng, không lông; hột 1-2. : 

Sinhcảnh hỏ 0-700 m: GialaiCôngtum; II-II, 
4-8. Mủ trị lậu; lá đấp trị bệnh hầu. 

- Big chmber; leaflets obtus at apex; petals 

blueish; pods glabrous. 
3562 - Dalbergia stipulacea Roxb.. Trắc labe. 

Đgtmộc nhỏ với nhánh sà, hay dây leo; nhánh 
gần như songđính. Lá dài 15-20 cm; lá-phụ 17-21, 
tròndài hay xoan, dài đến 3 cm, mỏng, có lông nằm 
mặt dưới. Chùm ngắn; hoa lam đợi, dài 5-7 mm; 
tềndiệp cao bằng đài; đài có lông; vành lam; 
tiểunhụy lưõngliên; noän 3. Trái hẹp hay tròndài, 10 
x 2-3 cm; hột 1-2, hình thận đài 15 mm. 

Rừng ẩmlầy, rừng tre, dưới 1.200 m: Laichâu, 
Hoàngliênsón, GialaiCôngtum, Đồngnai; III-VII, 4-1. 
Gỗ nhẹ; dùng nhuộm đen; vỏ ăn với trầu. 

- Small tree; leaflets appressed pubescent, 
glaucous below; seeds 15 x § mm. 


3563 - Dalbergia godefroyi Prain. Trắc Godefroy. 

Dây leo cao 3-4 m; nhánh có hay không lông. 
Lá dài 8-10 cm; lá-phụ 7-11, cúng, mặt dưới không 
lông, xoan rộng hay bầuduc, dài 2-3,5 cm, gân-phụ 
vào 12 cặp. Chùm-tụtán ở ngọn và nách lá, cao 5-10 
cm, có lông vàng ngắn, có lá nhỏ xen; đài hình 
chuông; vành cao 8-5 mm; tiểunhụy 5-5; bầu noãn 
có lông. Trái có lông như nhung mịn, dài 3 cm 
thùng dễ gảy thành đốt 1 hột. 


An: bị ngặp, dựa rạch, ving Biển-hồ, 
Cambốt; I3. 
- Clmber; pods kidney-shaped, finely velvety. 


3564 - Pterocarpus indicus Willd.. Dánghương Ấn; 
Malay Padauk. 

Đatmộc to; nhánh ngang hay sà, không lông. 
Lá dài 20-25 cm; lá-phụ 5-9, xoan, 4,5-10 x 2,5-5 cm, 
mỏng, không lông, gân-phụ 9-10 cặp, cuống-phụ 5-6 
mm. Chùm ở nách lá, có nhánh hay không; đài có 
lông, răng trên to; cò rộng 9 mm; tiểunhụy 2 bó; 
noãnsào có lông. Trái dẹp, có cánh tròn, rộng 5 cm, 
cọng trên đài 5-7 mm, vòi nhụy ở ngang hột, hột 3, 
đài 10-12 mm. 

Tr ở Sàigòn. Gỗ tốt, nặng. Gôm tiết là Kino: 
thoa lỏ, sưng, ung-nhọt, angine, ra máu, trị ĩa; cây 
trị unpthư; gỖ trị sạn thận. 

- Tree; pods winged, style at level of seed. 


890 - Câycỏ Việtnam 


3565 - Pterocarpus macrocarpus Kurz. Dánghương 
trái-to; Padauk; Bois de rose.. 

Đạaimộc 15 m; vỏ có mù đỏ. Lá có sóng dài 
20 cm; thứdiệp vào 11, chót nhọn, dài 5-11 cm, gân- 
phụ 12 cặp. Chùm đơn ö nách lá, dài 5-9 cm; hoa 
vàng nghệ; đài 7 mm; cò 1,5 cm; tiểunhụy 2 bó. Trái 
đẹp, có cánh tròn, to 5-8 cm, có lông như nhưng, 
cọng trên đài 7,3 cm, mà 5Š mm có cánh; hột 2. 

Rừng thưa: Đắclắc, Phúkhánh, Biênhòa, Tr 
Dinh Độclập Sàigòn; 1-2. Gôm dùng như trên. 


- Tree; pods winged with style under level of 
secd (P. cambodianus Plerre, P. pedatus Pierre). 


Abreae: 


3566 - Abrus precatorius L.. Cườmthảo đỏ, Tươngtư; 
Crab's cye Vine, Rosary Pea, Indian Liquorice, Prayer 
Plant. 

Dây mảnh, leo quấn cao. Lá mang 9-11 cặp 
lá-phụ tròndài, đáy tròn, cắt ngang có mũi ỏ đầu, 
mặt duới mốc; lábẹ 3 mm. Chùm-tụtán ỏ nách lá; 
hoa hưởng, dài 9-11 mm. Trái 35 x 15 mm, chứa 3-7 
hột tròn, đỏ láng, với đốm đen quanh tể, đẹp. 

Rừng còi, rừng thưa từ dựa biển đến 200 m, 
BTN; 1-7. Rế, cành, lá có vị ngọt, trị ho, chống 
sưng, trị ung-nhọt baotử; hột độc (theo G. Becker) 
; cây trị ungthư da. Hột đều nên lúc xưa là đơnvj 
cân vàng và xoàn. ¬ 

- CHmber; flowers pink; seedy red with black dot 


3567 - Abrus mollis Hance. Cườmthảo mềm. 

Đây leo 2-4 m; thân mảnh, có lông nằm. Lá 
đài 10-15 cm, mang 12-18 cặp thứdiệp mỏng, mặt 
dưới có lông nằm, hai đầu tròn hay như cất ngang: 
lábẹ 3-4 mm. Chùm ỏ ngọn hay nách lá; hoa hường 
lợi cao 1 cm; đài hình chuông: tiểunhụy 9, Trái 
mỏng, đài 4-8 cm, có lông mịn; hột 5-9, nâu hay 
đen. 


Ven rừng đến 500 m: Nhatrang, Biênhòa; 11- 


- Clmber; flowers pinkish; seeds brown or 
black. 


3568 - Abrus fruticulosus Wall ex W.& An. 
Cườmthảo chồi. 

Cỏ ieo dài 3-4 m; thân mảnh không lông. Lá 
dài 8-10 cm; lá-phụ 5-16 cặp, bầudục dài, 1,5 x 0,7- 
1/7 cm, mặt dưới có lông nằm, cuống-phụ 1 mm; 
sóng mảnh. Chùm ỏ nách lá; hoa z#xướn hay đỏ; cồ 
to 9-15 mm. Trái hơi đẹp, to 4-7 x 1-1,2 cm, đáy tà- 
nhọn; hột ít, 2-4 xoan, to 6 x 3-4 mm, nâu đậm, gần 
như đen. 

Ven rùng, rùng thưa, TN. 


- Climber; flowers purplish or red; seeds dark 
brown (4. pưichellus Wall. ex Thw.) 


Papilionoideae - 891 

l Tephrosieae: 

3569 - Tephrosia candida (Roxb.) DC.. Đoãnkiếm 
trắng, Cốtkhí, White Tephrosia.. 

Cỏ cứng như tiểumộc, caø 2,3 rm. Lá mang 

15-27 lá-phụ tròndài thon, dài 3-7 cm; lábe đứng, 

nhọn. Chùm đứng; hoa răng; đài đầy lông; cỏ dài 2- 

3 cm. Quảđậu dài 8-10 cm rộng 8-9 mm, có lông 
nằm nâu hay xám; hột 5-13.2n = 22. h 

Tr làm nh xanh, gốc từ Ânđộ đến 

Đôngdương; I-XI. Thân là lá chúa glucosid là 6- 

hidroxikaempferol-4'metil-ester, chống ungthư nhưng 

giasúc ăn nhiều có thể bị sưng gan. 


- Treelet; leaflets 15-27; flowers white; pods 
appressed pubescent (Robira candida Roxb.). 


3570 - Tephrosia coccinea Wall.. Đoãnkiếm son, 

Cỏ cúngcứng; nhánh có lông nằm trắng. Lá 
képlế; lá-phụ 9, dài 2-4 cm, mặt trên không lông, 
mặt dưới có lông íở trắng, gân-phụ khít nhau; lábẹ 
4-5 mm, đầy lông, nhọn. Chùm đài 20-40 cm, mảnh, 
có lông bạc; hoa đỏ (hảm, thưa; cọng dài 3-5 mm; 
đài 7 mm, tai hẹp; cò tròn, to 1 cm, mặt ngoài có 
lông tơ; tiểunhụy 9-1; noánsào có lông. Trái gắn 
đứng xéo, dài 4-5 cm, rộng 5-6 mm; hột đen. 

Đôngnai; HI. 

- Herb; leaflets silky pubescent berlow; flowers 
red. : 


3571 - Tephrosia noctifllora Bojer ex Bak.. Đoänkiếm 
hoa-đêm. 

Cỏ cao 0,5-2 m; thân non có lông vàng. Lá có 
sóng dài 10 cm, mang 11-21 thúdiệp đài 3-3,5 cm, 
rộng 8 mm, đầu tròn hay lõm, có mũi, gân-phụ khít 
nhau. Pháthoa cao 30-40 cm, phần non có lông vàng; 
đài đầy lông vàng; cÒ cao 10-12 mm. Trái xụ, hơi 
cong, có lông vàng; hột 8-9, đen. 


Diinh, Langhanh; I-H. 


- Herb to 2 m hiph; leaflets pubescent below; 
flowers red. 


3572 - Tephrosia purpurea (L.) Pers.. Đoänkiếm tía, 
Cốtkhí tía; Wild Indigo. 

Cỏ cao 60 cm. LÁ mang vào 17 lá-phụ 
tròndài, có lông mặt dưới, gân-phụ 15-18 cặp. 
Pháthoa ở ngọn đài 10-15.cm; hoa từng cặp, đỏ, cao 
9 mm; đài có răng không đều; vòi nhụy không lông. 
Trái không lông, to 4 x 0;4 cm, hẹp, hơi cong; hột 4- 
1. 


Đất hoang, bò lộ, BTN; VII. Hoạtnhuận, 
lọitiểu, bổ gan, trị liệtđương, lậu, viêm cuống-phổi; 
độc cho cá. 


: - Herb; leaflets pubescent below; flowers red 
(Cracca pưrpurea L.). 


892 - Câycó Việtnam 


3573 - Tephrosia tinctoria Pers. Doánkiếm nhuộm, 
Cốtkhí nhuộm. 

Cỏ cao 7 m; nhánh có lông dày vàng. Lá-phụ 
7-11, bầudục hay tròndài, có lông dày trắng mặt 
dưới, lá-phụ chót to hơn cả, gân-phụ thưa; lábe 3 
mm. Pháthoa ở ngọn hay nách lá, cao 1-3 cm, 3-10 
hoa đài 3-4 mm. Trái hơi cong, dài 6 cm; hột 10-12. 


. Ninhbình, Châuđốc. Cho màu nhuộm lam 
(hình theo Wight). Trị đau mắt cho bò. 


- Herb to 1 m hiph; leaves dense pubescent 
below; flowers red. 


3574 - Tephrosia vestita Vogel. Doãnkiếm áo. 

Cỏ cao 50-70 cm; thân có 5-7 cạnh, lông đây, 
vàng. Lá-phụ 11, trònđài, dài-4-5 cm, mặt trên nâu, 
không lông, mặt dưới đầy lông dịu như nhung, vàng, 
gên-phụ khít nhau. Chùm-tụtán ngắn (1-8 cm); hoa 

-3 ở mối mắt, hai màu: cờ nấu, rộng 14 mm, 
cánhhoa trắng. Trái đài 7-9 cm, rộng 5-6 mm, có 
lông vàng; hột 10-12. , 

Dựa lộ: Ninhbình đến Biênhòa. 


~ Herb; branches, leaves below, pods yellow 
pubescent (T. repenfira Drumm. & Craib; T. finctoria 
auct. non Pers.). 


3575 - Tephrosia villosa (L.) Pers. Đoãnkiếm lông. 


Cỏ cúng cao 1 m; nhánh có lông bạc, nằm. 
Lá mang 9-13 lá-phụ hẹp,tròndđài,có lông dày màu 
tro mặt trên, màu trắng mặt dưới. Pháthoa thưa Ở 
ngọn nhánh, nhiều lông; hoa có lông, đớn có sọc; 
đài đài 7 mm, có lông vàng, Trái cong lên, có nhiều 
lông vàfg, đài 3-5 cm, rộng 4-5 mm. 

Đất ráo, khô, vùng Phan. Trị đái-đường và 
tíchdịch. 


- Herb 1 m hiph; branches; flowers purplish 
striped; pods hirsute. 


3576 - Tephrosia vogelii Hook. f. Đoãnkiếm Vogel. 

Bụi cao 7-2 m; thân có cạnh và lông dày. Lá 
dài 10-15 cm; thúdiệp 7-8 cặp, bầudục, dài 5-9 cm, 
có lông dày mặt dưới. Chùm dày, cao 5-7 cm, ö nách 
và ngọn; hoa ứo trắng; cộng 1,5 cm, có lông hoe; đài 
có lông dày, cao 13 ram; cánhhoa cao 3 cm, lườn có 
lông: noãnsào có lông dày. Trái to 10-14 x 1,-i1,6 cm, 
có lông vàng; hột 1020. n = 22. 

Núi tù 350 m; Tr ö Đàiạt, gốc T.-Phi. Chứa 
rotenoid. 


- 1-2 m hiph shrub; yellow pubescence; fowers 
white; pods 10-12 cm long. 


Papilionoideae - 893 


3577 - Tephrosia zollingeri Back. Đoänkiếm 
Zollinger. 

Tiểumộc 1-2,5 m; thân non có lông mịn. Lá 
có sóng đài 10-13 cm; thúdiệp 14 cặp, mỏng, dài 3 
cm, rộng lcm, đầu tròn hay lõm, mặt trên không 
lông, mặt dưới lợt. Chùm đúng ö nách lá, mảnh; 
hoa chụm 3-4; cọng mảnh, đài 3-5 mm; vành dài 1,5 
cm, /ứn. 


- Shrub 2,5 m hiph; branches puberulent; 
flowers violet. 


3578 - Millettia extensa (Benth.) Back.. Mát tai. 

Tiểumộc /eo, cao đến 10 m. Lá mang lá-phụ 
biếnthiên, tròntròn, đầu tròn, đáy có thể hơi hình 
tim, bấtrứng, mặt dưới như nhụng tơ, gân-phụ lồi, 8- 
9 cặp, cuống-phụ 2-3 mm, lábc-phụ như kim, cao 3 
mm. Pháthoa cao 12 cm. Trái dài 12-13 cm, rộng 2 
cm, rth nhung: hột 3-6, dài 15-18 mm, 


Biênhòa. 


- Climbing shrub; leaflets velvety below; pods 
velvety; seeds 3-6 (M. auriculata Bak. ex Brand.). 


3579 - Millettia brandisiana Kurz. Mát Brandis. 

Đatnộc cao 7-8 m; nhánh mảnh. Lá đài đến 
15 cm; lá-phụ mọc đối, 11, to vào 4,5 x 1,5 cm, đầu 
tà hay có mũi đáy bấtxứng, mỏng, gân-phụ 5-7 
Cặp, cuống-phụ 3-4 mm. Chùm; đài hình chén, có 
lông mịn, tai tà; cỒ xoan, có 2 phụubộ ỏ đáy, hông 
dài 7? mm; tiểunhụy 10, nhấtliên. Trái dẹp, nâunâu 
hay đen, hừu dao-phai, đài 8-10 cm; hột 2-3, đẹp, 
nâu. 

Côngtum, núi Chứachan; II. 


- Tree 8 m high; leaflets finely pubescent 
below; seeds 2-3. 


3580 - Millettia caulifora Gagn.. Mát hoa-ö-thân. 

Đạimộc nhỏ. Lá to, dài đến 40 cm; lá-phụ 21- 
23, bầudục dài, đến 10 x 3,5 cm, mỏng, mặt dưới 
không lông, gân-phụ 10 cặp, lábe-phụ 5 mm; lábe 1 
cm. Chùm như gié dài 25-30 cm; hoa ứứn, đài hình 
chén; cờ tròn, to 1 cm; tiểunhụy lưỡngliên; noãnsào 
có lông tơ. Trái dày, to 11 x 2,Š xm; hột 2, dài đến 
1,5 cm. 


Š Smaill shrub; leaves to 40 em long, glabrous; 
flowers violet; pods 11 cm long, seeds 2, to 1.5 cm 
long. 


894 - Câycỏ Việtnam 


3581 - Millettia coerulea Bak.. Mát lam. 

Cây cao ở m, đứng hay leo; thân to đến 14 
cm, gỗ trắng, cúng, đày. Lá có sóng đài 20 cm, có 
lông mịn; lá-phụ 7-9, to, đến 20 x 8 cm, chót có mũi 
ngắn, gân-phụ 7-8 cặp, xám ôliu lúc khô, cưống-phụ 
dẩn 1 cm, lábc-phụ 2 mm. Chùm mang chùm, cao 
40 cm; hoa đođỏ, cao 8 mm. Trái to 18 x 4 cm, đẹp, 
quảbi dày 3-4 mm, có lông nhưng vàng. 

Thanhhhóa. 


~- Erect or cimbing shrub to 8 m high; flowers ' 
reddish; pods yellow velvety. 


3582 - Millettia diptera Gagn.. Mát 2-cánh. 

Đạimộc cao 10-25 m; nhánh không lông. Lá 
mang lá-phụ bầudục, to vào 9 x 4 cm, không lông, 
gân-phụ 6-8 cặp, cuống-phụ 6-7 mm, không lábe- 
phụ. Chùm ö nách lá; hoa fmưím, cao 1 cm. Trái 
to 10 x 1,8-2 cm, mảnh dày, cúng, vặn; hột 1-3, to 
12-15 mm, đen. 


Rừng vùng Biênhòa; 9. 


- Tree 10-25 m hiph; leaflets giabrous; flowers 
purple; seeds black. 


3583 - Millettia eberhardtii Gagn.. Cổgiâi. 

Đạimộc 7-8 m, không lông. Lá có sóng dài 12- 
20 cm; lá-phụ thon ngược tròndài, to 10-12 x 2-2,5 
cm, gân-phụ 6-10 cặp, cuống-phụ 4-6 mm, lábe-phụ 
văng. Chùm 1-2 ở nách lá; hoa nhóm vào 10 trên 
nhánh, ăng, thơm, cao 2,5 cm. Trái dài 10 cm, rộng 
3 cm, đẹp. 


Thừathiên, Đànẳng, 


- Tree 8 m high; fiowers white, odoriferous. 


3584 - Millettia erythrocalyx Gagn.. Mát đà¡-đỏ. 


Lá-phụ gắn /h⁄a, hơn 7, bầudục hẹp, to 7 x 
1,8 cm, mỏng, đáy thường bấtxứng, gân rất mảnh, 
cuống-phụ đài 3-4 mm; sóng mảnh, không lông. Trái 
vàng nâunâu, mảnh phẳng, đài đến 15, rộng 1,5 cm. 


Đáclắc, Krôngpha. 


- Leaflets narrow, membranous; pods yellow 
brown. 


Papilionoideae - 895 


3585 - Millettia ichthyotona Drake. Thànmát, Mát 
đánh-cá. 

Đạimộc 5-70 m, tàn dày; nhánh non có lông 
thưa. Lá dài 15 cm; thúdiệp 7, xoan thon, đến 6 x 
2,3 cm, mặt trên nâu khói đèn, gân-phụ 7-8 cặp, 
cuống-phụ 3-4 mm, lábẹ-phụ vắng. Chùm ở nách lá; 
hoa đài 14-15 mm, răng. Trái dài 13 cm, ft rộng 
ra ở phần (rên đến 3 cm; hột 1, to 15-20 mm, vàng 
lợt. 

Thuốc cá (rotenon), trừ côntrùng. Bắcthái, 
Hàsonbình, Hànội, Nghệtỉnh, Thanhhóa; 4. 

- Tree; leaflets blackish on upper surface; pods 
1-seeded. 


3586 - Millettia latifolia Dunn. Mát lá-rộng. 


Đaimộc không lông. Lá to, dài 20-30 cm; lá- 
phụ 3, bầudục hay xoan, đến 13 x 6 cm, nâu tươi, 
gân-phụ 10-12 cặp, cuống-phu 2-3 cm, lábe-phụ 1,Š 
mm. Pháthoa ỏ ngọn nhánh, đài 15-20 cm; hoa dài 
13-15 mm. Trái to 11 x 3-3,5 cm, gần như không 
lông. 


- Glabrous tree; leaflets 3; pods glabrescent, 11 
cm long. 


3587 - Millettia nigrescens Gagn.. Mát đen. 


Đạimộc cao 715 m; nhánh gần như không lông. 
Lá-phụ 7-9, đenđen lúc khô, ít khí không đen, 
mỏng, gân có ít lông, lábe-phụ 3 mm, cuống-phụ 6- 
9 mm. Chùm ở ngọn hay nách lá; hoa fứrướn, đen 
lúc khô, cao 1 cm; đài có răng ngắn; cð tròn; 
noãnsào có lông. Trái dài 4-6 cm; hột 3-5. 


Lào; Tr ở Sàigòn. 


- Tree 15 m hiph; lcaflets & flowers blackening 
on đry; flowers purplish. 


3588 - Millettia oosperma Dunn. Mát hột-tròn. 

Nhánh tròn, có rãnh mịn, lúc non có lông 
vàng, mịn. Lá mang 5Š lá-phụ đàidài, to 3-10 x 2,5- 
4,5 cm, daidai, gân-phụ 8-11 cặp, mặt dưới gân-phụ, 
tamcấp lồi, nâu trên đáy vàngvàng;, sóng có lông 
vàng. Pháthoa có lông nhung vàng. Trái có lông 
nhung vàng; hột hơn 2, tròn. 


Fansipan. 


- Branches, inflorescence, pods yellow velvety. 


89% - Câycö Việtnam 


3589 - Millettia pachyloba Drake. Mát thuỳ-dày. 

Dây leo cao; nhánh có lông mịn. Lá có sóng 
dài 20 cm, không lông: lá-phụ không lông mặt trên, 
đầy lông vàng mặt dưới; lábe và lábe-phụ 3 mm. 
Chùm 2-3, cao 20 cm; hoa ¿ứn; đài và vành có lông 
t0, các tiểunhụy rồi có lông ỏ chỉ. Trái đài 4-5 cm, 
dày 2-2,5 cm, có lông vàng: hột 1-3, nâu sậm, to vào 
1 cm. 


Bạchmã, Côngtum, Buônmêthuột, Langhanh; 
IV, 11-1. 


- Climber; leaflets yellow pubescent beneath; 
flowers purple; seeds 1-3. 


3590 - Millettia penduliformis Gagn.. Mát quả-lắc. 

Dây leo to; nhánh có-lông mịn. Lá có sóng 
dài 15-18 cm; lá-phụ 7-9, bầudục tròndài, to 8-12 x 
3-5 cm, cứng dòn, ôliu láng, gân-phụ 10-12 cặp, 
cuống-phụ 6 mm, lábẹ-phụ 3 mm. Chùm ở nách lá; 
hoa cao 5-7 mm. Trái to 10 x 2,7 cm, màu càphê 
sữa; hột 3. 


- Climber; leaflets glabrous; pods 10 em long, 
3-seeded, 


3591 - Millettia penicillata Gagn.. Mát cọ. 

Nhánh có cám hay có lông mịn. Lá /o, đài 40 
cm; lá-phụ 13, to, lá-phụ chót đến 13 x 7 cm, lá-phụ 
cạnh tròndài, mặt dưới tái, gân-phụ 6-8 cặp; lábe 
nhọn, ứ€ r4 như cọ. Chùm ö nách lá, đài 8-10 cm; 
hoa cao-12 mm. Trái đài 10 cm, rộng đến 2 cm; hột 
1-2, to 12 mm, màu sậm. 

B. 


- Branches puberulent, stipules laciniate; 
flowers 12 mm long; pods 10 x 2 cm. 


3592 - Millettia principis Gagn.. Mát chánh. 

Nhánh có cạnh, không lông. LÁ có sóng đài 
18 cm; lá-phụ tròndài, vào 10 x 3 xm, không lông, 
mặt trên nâu, mặt dưới xanhxanh, gân-phụ 7-10 cặp, 
cuống-phụ 4-5 mm, iábẹ-phụ 2-3 mm. Pháthoa là 
chùm nhóm ở ngọn; hoa cao 12-14 mm; noãnsào có 
lông, noãn 6. 


- Branches, leaves glabrous; flowers 14 mm 
long; ovules 6. 


Papilionoideae - 897 


HE" Millettia piscidia (Roxb.) W. & Am.. Mát 
giết-cá. 

Dây leo hay đạimộc 4-10 m; vỏ đenđen, có 
bìkhầu tròn; nhánh lúc non có lông mịn vàng. Lá 
đài 15 cm; lá-phụ 5-7, thon, to 10 x 3 cm, mỏng, 
không lông, dòndòn lúc khô; gân-phụ 5-6 cặp, 
cuống-phụ 5 mm. Pháthoa l chùm-tụtắn cao 6-9 cm. 
Hn đẹp, to 10 x 2 cm, mau tự khai; hột 1-2, nâu 
Ợt. 

Phanrang; 3. 

- Tree or climber; branches yellow pubescent; 
leaflets glabrous; pods 1-2-seeded (Gadelupa piscidia 
Roazb.). : 


3594 - Millettia pubinervis Kurz. Mát gân-có-lông. 
Đạimộc 7-8 m; nhánh mảnh, lông mau rụng. 
Lá-phụ nhỏ, xoan thon, đầu nhọn, có lông mịn mặt 
đưới và ở gân (6-7 cặp) mặt trên, mỏng, đòn cuống- 
phụ 5-6 mm, không lábe-phụ. Chùm có lông dài; u 
mang 1-2 hoa; đài 3 mm, có lông, răng thấp; 
cánhhoa ng, cồ tròn, to 9 mm, tiểunhụy 10, 
nhấtliên; noãnsào có lông, noãn 4. Trái chín đen, 
mảnh hơi mỏng, vặn; hột 2-3, đen, to 14 x 10 mm. 
Chúachan, Châuđốc; IV, 9. Gỗ trắng. 


- Tree 7-8 m hiph; leaves membranous, 
pubescent; flowers white; seeds 1-2, black. 


3595 - Millettia pulchra Kurz. Mát đẹp, Mát rùng. 

Đaưmộc nhỏ hay leo; nhánh cô lông vàng. Lá 
có sóng dài 20 cm; lá-phụ 13-19, thon, to 5 x 1,7 cm, 
mỏng, xanhxanh, có lông nằm, gân-phụ 7-8 cặp, 
cuống-phụ 3-4 mm, lábe-phụ 1-2 mm. Chùm ở nách 
lá, đài 6-20 cm, có lông sét; hoa 12 mm, đứm lợi. 
Trái dài 4-8 cm, rộng 1-2 cm, có lông tở vàngvàng; 
hột to 10 x § mm. 

Hàbắc, Vinhphú. Rễ vàngvàng (Bạchchi 
nam) trị đau bụng, 1a chảy. 


- Small tree or climber; leaflets apressed hairy; 
pods yellowish silky pubescent. 


359 - Milletia reticulata Benth. Máu-gà, Mát 
mạng. 

Cây leo; nhánh không lông, vặn. Lá dài 10-15 
cm; lá-phụ 5-9, thon, vào 7 x 2,5 cm, mỏng, đòn, 
không. lông, gân-phụ 4-6 cặp, gân tamcấp thành 
mạng mịn, cuống-phụ 2-3 mm, lábe-phụ 2-3 mm. 
Chùm-tụtán ở ngọn hay chùm ở nách lá; hoa đỏ, 
đài hơn 15 mm. Trái nâu đỏ, to 12 x 1,5 cm; hột 3-6, 
to 8-10 mm. 

Nhựa bổ máu, chửa ditinh, khoẻ gân; rễ trị 
thiếu máu, đau đầu, kinhnguyệt đau, lậu, huyếtbạch, 
bại, viêm âmđạo. 

- Climber; leaflets glabrous; pods red brown 3- 
6-seeded. 


898 - Câycỏ Việtnam 


3597 - Millettia sericea Gagn.. Mát to. 

Dây leo to; nhánh cô lông tơ nâu hoe. Lá dài 
15-18 cm; lá-phụ 7-9, đài 6-24 cm, chót cá đuôi dài 
đến 1,5 cm, gân-phụ 8-10 cặp, cuống-phụ 3 mm, 
lábe-phụ vắng. Chùm-tụtán hẹp mưu gié hay hình 
tháp vì nhánh dưới dài; cọng có lông tơ; hoa 8-12 
mm; cánhhhoa có lông tơ. Trái đày, to 6-14 x 2-3 
cm, có lông tơ dày; hột 1-4. 


: Địg climber; branches, pods.. silky pubescent; 
seeds 1-4. . 


3598 - Millettia setigera Dunn. Mát lông-to. 
Đạimộc nhỏ, cao 10 m; nhánh có cạnh, mau 
không lông. Lá có sóng dài 10 cm; lá-phụ 13-15, 
xoan thon bầudục, to 10 x 3,7 cm, mỏng, mặt trên 
nâu đen, mặt dưới nâu đường thẻ, gân-phụ 5-7 Cặp, 
lábệ-phụ 2 mm, cuống-phụ 5 mm; lábe § mm, cứng, 
không rụng. Chùm-tután; đài 5 mm; vành đài 18 
mm, (mướn, có lông t0; noãnsào có lông. Trái dẹp, 
to 15-18 x 2-3 cm; hột 2-3, tròn đẹp, to 13-15 mm. 
Bavì. 


- 1r€€; leaflets glabrous; pods 15-18 cm long, 
2-3-seeded. : 


35% - Millettia cf. spireana Gagn.. Mát Spire. 

Dây /eo :o; nhánh non đầy lông vàng sét. Lá- 
phụ thon hẹp, dài đến 15 cm, rộng 2,5 cm, mặt trên 
xám xanh, gân lõm, mặt đưới có lông vàng ỏ gân; 
gân-phụ 11-13 cặp, /ồi thành mạng, dạng l4 Tai- 
nghé, bìa uốn xuống, cuống-phụ ngắn, 2-3 mm. Trái 
đây, có lông vàng, có mũi xéo; hột 2, 

Ñgọclinh; 3. 


- Chmber; branches, pods.. yellow pubescent; 
leaves waffled below. 


3600 - Millettia sp. Ke. 

Đạimộc cao 15-17 m. Lá mang i11 lá-phụ 
bầudục, to vào 18 x 5 cm, chót có đuôi đài, mỏng, 
không lông, gân-phụ 8 cặp. Pháthoa ỏ ngọn nhánh, 
dài 25-30 cm; hoa ống. Trái to 13 x 3 cm, quảbì 
cúng; hột 3, xoan, đẹpdẹp, đen, to 16 x 11 mm. 


Phúthọ. 


- Tree 17 m high; panicles termnnal; flowers 
white; seeds black. 


3601 - Callecrya atropurpurea (Wall.) Schott (Ponga- 
mỉa atopurpurea Wall, Adenobotrys aiopurpurea 
WallL) Dunn, Wiifordiodendron qiopurpureum 
Wall.) Merr.). 

Đammộc cao 5-25 m. LÁ có sóng dài 10-22 cm; 
la-phụ 7-11, to 5-17 x 2,5-6 cm, dày, không lông, 
cuống-phụ 4-10 mm; lábc mau rụng. Chừm-tután ở 
chót nhánh; hoa đỏ đến tứn sậm, đài 17-20 mm; 
đài 4-5 mm; noãn 3-5. Trái mang 1:2 hột, hình 
thấukính, zø 31-38 x 33-26 mm, láng. 

Rừng, dựa lộ, caođộ 50-1200 m; II-VIH, 5-9. 
Lá non được ăn. 

- Tree 5-25 m hiph; leaflets glabrous; flowers 
pimk to dark violet; pod inflated; seeds lenticular. 


3602 - Callerya cinerea (Benth.) Schot. Lăngyên tro, 
Máu-gà núi. Tiểumộc đúng hay leo; nhánh tròn, 
không lông. Lá mang 5 lá-phụ bầudục dài, dày như 
đa, gân-phụ 5-9 cặp, lábe-phụ như kim, cao 3 mm; 
sóng có lông như nhung; lábẹ nhọn. Chùm-tután Ö 
chót nhánh. Trái to, như nhung, eo giữa hột, dài 15 
cm, quảbì cúng; hột 3, to 3-3,5 cm. Dọc theo sông, 
dựa suối: B của B và T; VII, 9. Hột rang ăn được. 
Vỏ trị thiếu máu, kinhguyệt đau, bại trẻ-em, đau 
cơ, têthấp. 

Callerya khác Milletia chínhyếu Ö pháthoa là 
chùm-tután, và tiểunhụy 9+1 (cf A.M. Schot 1994) 

- Leaflets chartaceous; panicles; pods velvety, 
15 cm long, thick walled, 3-seeded ( M. cừerea 
Benth., M. diebsiana H. & Dịels., M. gentilana Levl., 
M. obovata Gagn.). 
3603 - Callerya cochinchinensis Gagn.. Lăngyên 
Nambộ. 

Dây leo; nhánh có lông vàng rồi không lông. 
Lá có sóng dài 7-9 cm; /4-phụ 3-5, xoan hay xoan 
ngược, đến l1 x 5 cm, đáy tà, đầu tà hay có mũi, 
không lông, gân-phụ 5-6 cặp. Chùm-tụtán ỏ chót 
nhánh, cao 20 cm; hoa ứng, cao 18 mm; đài hình 
chén; cánhhhoa có lông tơ mặt ngoài; tiểunhụy 10; 
noãnsào đầy lông tơ. Trái mang 2-3 hột. 

Rừng còi 200-1.100 m: B đến Biênhòa; IH-IX, 
6-10. 


- Chmbing shrub; panicles; flowers white; seeds 
2-3 (Milletia cochinchinensis Gagn.). 
3604 - Callerya eurybotrya Drake. Lăngyên tđầy-hoa, 
Lãng. Dây ườn to; nhánh có lông hoe. Lá không 
lông, sóng dài 9-15 cm; lá-phụ 5-9, thon dài 5-16 cm, 
cúng, gân-phụ 6-7 cặp, cuống-phụ 5 mm; lábẹ hình 
kim, cao 3 mm. Chùm-tụtán cao 30, rộng 20 cm, dày; 
hoa hường hay đỏ đậm; đài có lông vàng, tai hơi 
nhọn; cò tròn, cao 12 mm; tiểunhụy 10, nhấtlên; 
noãnsào không lông, noãn 9-11. Trái dài 5-7 cm, 
rộng 3 cm, quảbì dày, cứng, từ đỏ,; hột 1-7, to 2 
cm, nâu. 

Phổbiến BTN trừ Minhhải: lùmbụi, ven suối, 
130-400 m; VI-VIII, 8-11. Khi bông, đầy cây! 

- Climber; branches rufous pubescent; flowers 
pink or red; seeds brown (Milletiia euybotrya Drake). 


- Papilionoideae - 899 


900 - Câycỏ Việtnam 
3605 - Callerya speciosa (Champ.) Schot. Sâm-gạo, 
Lẫãngyên to. 

Tiểumộc đứng hay nằẰm; nhánh non, pháthoa.. 
có lông dày vàng. Lá dài 10 cm; lá-phụ 7-13, xoan, 
to 4,5 x 2,2 cm, cứng, mặt trên xám hay đen, mãt 
ưói xám nâu, gân-phụ 5-6 cặp tạo thành gân bìa, 
lábe-phụ 1,5 ram, lábẹ 5-6 mm. Chùm-tụtán Ở ngọn; 
nhánh dài 6-20 cm; hoa đrắng lúc khô đen; đài có 
lông dày. Trái đài 9-13 cm, có lông: hột 4-6. 

lừng hỏ, rùng thưa, đựa suói, lùmbui, 100-300 
m: Đông B; VI-IX, 9-12. 

- Erect shrub or clmber; branches yellow 
velvety, flowers white; pods 9-13 cm long (Milfertia speciosa Champ.). 


3606 - Callerya fordii (Dunn) Schot. Lắngyên Ford. 
Bụi. Lá có sóng đài 3-10 cm, mang 5-7 lá-phụ 
xoan hay bầudục hẹp, to 3-9 x 0,75-4 cm, không lông, 
mang 46 cặp gân-phụ, cong xa bìa. Chùm-tután; 
hoa dài 15-19 mm; đài có lông mặt ngoài; noãnsào 
mang 9-14 noãn. Trái... +. 
Miền đông của B; VII-IX. 


- Thicket, leaflets glabrous; panicle; calyx 
sparsely short hairy; corolla 19 mm long (Milietia 
ƒondii Dunn). 


3607 - Lonchocarpus sericeus (Poir.) DC.. Tiểnquả. 

Đạrmmộc; nhánh non, cuống, pháthoa.. có lông 
nhưng. Lá-phụ 7-9, xoan bầudục, to 4-8 x 2-4 cm, 
mặt dưới có lông tơ vàng. Chùm cao 20 cm; đài như 
cắt ngang, răng thấp; vành hường hay tứmtim, cao 
13-15 mm, mặt ngoài có lông íơ. Trái ngay hay 
congcong, dài 8-11 cm, rộng 1,5 cm; quảbì cúng; hột 
4-7. 


.Hànội, Hảiphòng. Sátcôntrùng. 

- Tree; leaflets silky yellow pubescent below; 
racemes; pods 4-7-secded (Robtua sencea Poir., L. 
Jormosanus DC.).. 


3608 - Derris indica Benn.. Nim, dây Lim, Mấu, 
Bánh-dầy; Pongam oïl Tree, Indian Beech.. 

Đatmộc cao 8 m, hay đây leo to; vỏ láng, xám; 
gỗ vàng lọt. Lá dài 25 cm; lá-phụ 5-9, xoan tròndài, 
dày, không lông trừ ỏ gân mặt dưới. Chùm ö nách 
lá, cao 10-15 cm; hoa trắng, hường hay tímưữn. Trái 
không lông, cứng, đẹp, to 35-50 x 20-30 x 6 mm; hột 
1, ít khi 2. Rừng gần biển, BTN; 2-8. Rế đỏ thế 
cau ăn với trầu. Rễ và hột thuốc cá; lá trị bệnh da; 
hoa trị đái-đường, thùybàochẩn, viêm cuống-phổi, 
ho; hột chứa 30-40 % dầu, trị têthấp, khángsinh, trị 
bệnh da; vỏ cho sợi chắc. 

- Tree or climber; leaflets glabrous; flowers 
whi€ pink or violet; pods giabrous, 1-seeded 
(Pongamia pinnata (L.) Pierre) 


Papilionoideae - 901 


3609 - Derris trifolia Lour.. Cóckèn, Cóckèn nước. 

Dây leo nhỏ, nhánh không lông. Lá thường 
mang 3-5 ứ khi 7 i4-phụ bầudục thon, đai, không 
lông. Chùm đài ở nách lá, không lông; hoa đắng ng 

nợ, dài 12 mm; đài trăngtrắng. Trái dẹp, xanh 

rồi vàngvàng, có 2 cánh rất nhỏ quanh, to 3-4 cm; 
hột 1, dẹp, to 2 cm. 

Dựa sông, rạch Ỏ các nơi có nước mặn và lợ, 
T N; IV-VIIH. Rễ chứa rotenon. 


- Riverside on brackish water climber; flowers 
white pinkish; pods with small wings. 


3610 - Derris brevipes (Benth.) Baker. Cóckèn chân- 
ngắn. 
NG Đarmmộc cao 10 m. Lá dài 12 cm; lá-phụ 7, 
% bầudục thon ngược, to vào 6 x 2,5 cm, cúng, láng 
¡ chói, nâu tươi, gân-phụ rất mảnh, 7-8 cặp, cuống- 
hụ dài 2-3 mm, không lông; sóng nâu. Chùm-tụtán 
Ò nách lá; hoa ống, thơm, cao 8 mm; đài 3 mm, 
răng 5, nhỏ. Trái dẹp, có 2 cánh rất thấp, như nhung 
sát, nâu. 
Phúkhánh: Hòn-hèo. 


- Tree 10 m high; leaflets coriaceous, glabrous; 
pods velvety, with 2 small wings (D. heyheana vat. 


brevipes Benth.). 
3611 - Derris alborubra Hemasl.. Cóckèn trắng-đỏ. 
Dây ieo; nhánh không lông. Lá dài 13-15 cm; 
lá-phụ 5, xoan thon, to đến 7 x 3 cm, đầu tà hay 
nhọn, không lông, đây, cứng, bìa uốn xuống, mặt 
trên láng, ôÏliu nâu, gân-phụ mảnh, 8 cặp, mặt dưới 
nâu, cuống-phụ 2 mm. Trái dẹp, bầudục, to x 2,5 
cm, có 2 cánh rộng 4-6 mm. 


- Climber; leaflets glabrous; pods glabrous with 
2 4-6 mm large wings. 


3612 - Derris tonkinensis Gagn.. Cóckèn Bắcbộ. 

Dây leo dài 3-5 m; nhánh không lông. Lá /o; 
lá-phụ (5)7-9, to đến 10-17 x 4,5-7,5 cm, bầudục, 
dày, xanh tươi láng, gân-phụ 4-6 cặp, cuống-phụ 4-5 
mm. Chùm-tụtán cao 20-40 cm, nhánh dài đến 3,5 
cm, có lông séi; hoa nhỏ, hườnghuòng; đài 3 mm, 
răng 5, có lông sét; cò cao 7-9 mm. Trái đẹp, dài 
đến 7,2-9 cm, rộng 2,5 cm, cánh 2, rộng đến 3-5 mm, 
vết hột dài 2,5 cm; hột dài 1,5 cm, nâu đỏ. 

B % 


- 'Climber; leaflets glabrous; flowers pinkish; 
pods with 2 wings 3-5 mm large. 


902 - Câycỏ Việtnam 


3613 - Derris laotica Gagn.. Cóckèn Lào. 

Dây leo dài 5-6 m hay hơn; thân vàngvàng, có 
bìkhầu tròn, lồi; nhánh không lông. Lá dài 8-12 cm; 
lá-phụ (3)5, tròndài, to 6-9 x 1-3 cm, chót có mũi, 
dattái, không lông, gân-phụ 5-7 cặp. Chùm ö nách 
lá, dài đến 20 cm, phần dưới có nhánh ngắn; hoa 
huòng, dài 12-14 mm; đài có răng ngắn; tiểunhụy 10, 
đonliên; noãnsào có lông. Trái láng: hột 1, hình 
thận, đài 2 cm. 

Lào; Biển-hồ; VN? 


- Climber; leaflets glabrous, flowers pink; pods 
2-winged. - 


3614 - Derris ferruginea (Roxb.) Benth.. Cóckèn sét. 

Dây trườn dài 3-Š m, nhánh không lông: vỏ 
trắng. Lá /o mang (5)7(9) lá-phụ bầudục, có mũi, to 
10(17) x 4,5(7,5) cm, cứng, xanh tươi láng, gân-phụ 
5 cặp, cuống-phụ 5-7 mm. Chùm-tụtán cao 25-40 cm, 
có lông sét, hoa nhỏ, hườnghường; đài 3 mm, răng 
3, có lông sét; cồ cao 7-9 mm. Trái dẹp, to 5,5-10 x 
2,3(6) cm, mỏng, znàu sét hay cam, cánh 3-5 mm; 
hột 1, hình thận đài 1,8-2,5 mm, nâu tươi hay nâu 
đỏ. 


Tâyninh, Đồngnai. 


- Climber; leaflets coriaceous; flowers pinkish; 
pods ferruginous or orange (Robiria feruginea Roxb.). 


3615 - Derris marginata Benth.. Cóckèn bìa. 


Đạrmộc nhỏ, nhánh không hay có lông. Lá- 
phụ xoan bầudục, dài 5-10 cm, đãi, không lông. 
Chùm-tụtán ở nách lá; hoa hường, cao 10-12 mm; 
đài caoˆ4 mm. Trái tròndài, cánh 1 cao 8 mm, 1 cao 
2 mm; hột 1-2. 

Dựa rạch: Cônsơn, Cầnthø (hình một phần 
theo Wight). 


- Small tree; leaflets glabrous; flowers pink; 
pods with wings 2 and 8 mm wide: 


3616 - Derris elliptica (Sw.) Benth.. Cổ-rùa. 

Dây leo to; nhánh đen, lúc non có lông dày. 
Lá đài 20-35 cm; lá-phụ 9-13, có lông mặt dưới lúc 
non. Chừm dài 20 cm; hoa trắng hay hường, cao 17 
mm; đài cao 4 mm. Trái tròndài hẹp, to 3,5-8 x 2 
cm, hai cánh không bằng nhau; hột 1-4. 


Đồngnai, /hường Tr để lấy rế làm thuốc trù 
sâu (rotenon); đọt trị ho. 


- Climber frequently cultivated (GŒadelupa 
ellipica Roxb. nom., Pongamia elliprica Sweet). 


Papilionaceae - 903 


3617 - Derris thyrsiflora (Benth.) Benth.. Cóckèn dài.. 

Dây /eo có vòi mấu, hay tiểumộc đứng. Lá ¡o, 
có sóng đài 9-25 cm; lá-phụ 7, to 7-15 x 2,5-8 cm, 
nâu tươi, cúng, láng, cuống-phụ 5-6 mm; lábe như 
kim, cao 1-15 mm, Chùm-tụtán dài đến 60 cm, 
nhiều nhánh; đài 4 mm; vành #rắng (đen khi vò), cÖ 
đài 6-9 mm; tiểunhụy 9-1; noãn 4-6. Trái 7-8 x 3 cm, 
có hai cánh rộng 7 mm; hột 1. 


Rừng, rừng còi bìnhnguyên. 


- Climber; leaflets glabrous; panicles to 60 cm 
long; flowers white (Milleta thynfora Benth.). 


3618 - Derris balansae Gagn.. Cóckèn Balansa. 


Đạimộc nhỏ, cao đến 8 m; thân to 15 cm; 
nhánh non không lông. Lá ¿o; lá-phụ xoan rộng, đến 
16 x 8 cm, không lông, gân-phụ 5-6 cặp, cuống-phụ 
đến 1 cm. Chùm-tután ö nách lá. Trái dẹp, đến 20 
x 4cm, cánh 2, rộng đến 8 mm, nâu đỏ; hột 1-2. 


B. 


- Small glabrous tree; leaflets to 20 x 8 cm; 
pods to 20 x 4 cm. 


3619 - Derris malaccensis (Benth.) Prain. Cóckèn 
Mãilai. 

Dây leo, nhánh không lông. Lá có sóng dài 
12-15 cm; lá-phụ 7-9, bầudục, to 6-10 x 2,5-4 cm, 
mặt trên láng, không lông, mặt dưới mốc, có lông 
mịn nằm. Chùm -tụtán dài. Trái đài, dẹp, mỏng, to 
N= t 10 x 1,7 cm, cánh 2, một rộng, một hẹp. 


Ven rừng, dụa rạch; 8. Chúa rotenon. 
- CHmber, branches glabrous; leaflets 


pubescent, glaucous beneath (D. cuneifolia Benth. var. 
malaccensis Benth.). 


3620 - Derris acuminata (Grah.) Benth.. Cóckèn mũi. 
Dây leo 8 m; nhánh non có lông mịn, nhánh 
già có mụt. Lá mang 7 lá-phụ, xoan rộng, to 5,3 X 
3,5 cm, chót có mũi ngắn, mỏng, gân-phụ 6-7 cặp, 
mặt dưới mốcmốc. Chùm-tután; đài có lông dày 
mặt ngoài, răng tròn, cao 4 mm, cánhhoa có lông 
nằm dày mặt ngoài, cò 8 mm; tiểunhụy đonliên; 
noãn 3. Trái có một cánh, to 5-6 x 2-2,5 cm; hột 1. 


Rừng: Quảngtrị. Lá đấp trị ghẻ khuyết. 


- Climber; leaflets membranous, glaucous 
beneath; pods-winged. 


%4. Câycỏ Việtnam 


3621 - Derris robusta (DC.) Benth.. Cóckèn mạnh. 
Lá dài 10-15 cm; lá-phụ 13-15, bầudục thon, 
to 4,5 x 1,5 cm; đáy thon, bấtxúng, đầu nhọn hay có 
mũi ngắn, gân-phụ 4-6 cặp, cuống-phụ 2 mm. Chùm 
Ö nách lá, ngắn hơn lá. Trái hình gươm nhỏ. to 6,5 
x 0,6 cm, cánh 1, cao 1-2 mm; hột 1-4. 


Buônmêthuột; IV. 


- Leaflets 13-15, asymmetrical at base; pods í- 
winged, 1-4-seeded (Dalbergia robusta DC.). 


3622 - Derris polyphylla (Miq.) Benth.. Cóckèn 
nhiều-]á. 
: Dây leo to, đài hơn 10-m, thân to gần 20 cm; 
nhánh đen, có lông ngắn, mau rụng. Lá mang 11 lá- 
phụ thon ngược, đãi, không lông, xám đen lúc khô; 
lábẹ 2-4 mm. Chùm ở nách lá; đài có lông: vành 
cao l cm; tiềunhụy đơnliên. Trái đẹp, dài sẽ 7 cm, 
rộng † cm; hột 2-3, đài 5 mm, nâu láng. 
Đồngnai. 


- Big clmber; pods 6-7.5 em long, 1-winged 
(Brachypterum pob;phyllưm Miq.). 


3623 - Derris scandens Roxb.) Benth.. Cóckèn leo. 

Đây leo. Lá dài 12 cm; thúdiệp 9, xoan ngược, 
to 5-6 x 2-2,5 cm, không lông, màu đường-thẻ mặt 
trên, nâu tươi mặt dưới, gân-phụ mảnh, 8-10 cặp, 
cuống-phụ 2 mm. Chùm đải hơn lá, 20-25 cm, Ở 
nách lá; hoa trên w cao 2 tm; cọng hoa 1 cm; đài 
3 mm, có lông; vành 1 em, cò rộng 6-8 mm; tiểunhụy 
10, đonliên; noãnsào có lông. Trái hẹp, to 3-4,5 x 1 
cm, cánh*1, hẹp; hột 2-3-1. 


Luctinh, dựa rạch. 


- Climber; leaflets glabrous; long racemes; pods 
3-4.5 cm long (Daibergia scandens Roxb.). 


3624 - Derris lancifolia Thuần. Cóckèn lá-thon. 

Tiêumộc leo cao 5-6 m; nhánh không lông. Lá 
to; lá-phụ bầudục tròndài, /o 10 x 3,5 cm, không 
lông, mặt trên nâu, bìa uốn xuống, gân-phụ 7 cặp, 
cuồng-phụ 5 mm. Chùm dài đế: 45 cm, trục đen. 
Trái không lông, mỏng, nâu, dài 7,3-10,5 cm, có 
cánh một bên; hột 3-8. 

Vùng núi cao: Sapa; 8. 


- Climber; branches, leaves.. glabrous; pods 1- 
winged, to 10.5 cm long, 


Papilionoideac - 905 


3625 - Derris heptaphylla (L.) Merr.. Cóckèn bảy-lá. 

Dây leo; nhánh mau không lông. Lá ío, có 
sóng đài 30 cm; lá-phụ 5-7, lá-phụ chót to 10-20 x 
6,5-13 cm, xoan ngược, gân-phụ 10 cặp, cuống-phụ 
4-10 mm, có lông mịn cũng như sóng. Chùm đứng; 
đài không lông; cò to 15-2 cm; tiểunhụy 9-l; 
noänsào có lông. Trái cưngcứng, to 9 x 2 cm, có lông 
mịn, cánh 1, rộng 3 mm; hột 3. 


Cửa sông, rừngsác. 


- Climber; leaflets 5-7, pods corlaceous, Í- 
winged, 3-seeded (4ganope hepfaplylla (L.) Polhill). 


3626 - Derris gemmifera Thuần. Cóckèn có-chồi. 

Đạimộc cao 10 m; thân có đườngkính vào 40 
cm; nhánh mi 7 lông, nâu, có rãnh đọc. Lá có sóng 
dài hơn 20 cm; l4-phụ hơn 31, tròndđài, to 6-6 x 1,5- 
1,8 cm, gân-phụ 14-17 cặp, cuống-phụ 2 mm, không 
lông. Trái 1Ö x 2,5 cm, có cánh 1 bên, rộng 5 mm; 
hột nâu,to 5 mm. 


Làocai; 12. 


- Small tree 10 m hiph; leaflets 31, glabrous; 
pods 1-winged, 10 x 2,5 cm. : 


3627 - Derris microphylla (Miq.) Val.. Cóckèn lá- 
nhỏ. 

Đạimộc 5-20 m, có nhánh ngang; gỗ đỏ. Lá 
mang 25-35 lá-phụ tròndài, có lông nằm vàngvàng 
mặt dưới Chùm đứng từ nách lá; hoa đỏ hay 
tímiứm, cao 8 mm. Trái thường 1-2 hột, có 1 cánh. 


Rừng dưới 900 m: từ GialaiCôngtum vào 
Nam; Tr che Càphê; IV-V, 5-8. 


- Tree 5-20 m hỉph; leaflets yellowish 
pubescent beneath; flowers red or purple; pods to 6,5 
- em long (Brachypterum microphylumn MIQ.). 


3628 - Derris fruticulosa Thuần. Cóckèn chồi-nhỏ. 
Tiêumộc 4-5 m; thân to 10 cm; nhánh mảnh, 
không lông. Lá dài 10-12 cm; lá-phụ 9, xoan thon, 
nhỏ, 3,5 x 1,2 cm, các lá-phụ dưới có đáy bấtxúng, 
gân-phụ 8-10 cặp, cuống-phụ 2-3 mm, không lông. 
Chùm ö nách lá, đài 5-6 cm; cọng hoa 3 mm; đài 
hình chén, cao 3 mm; vành cao 6-7 mm, tứmtữn. 


Rừng vào 300 m: Hàđông, Đáclắc, Phanrang. 


- Treelet to 4 m hiph; leaflets glabrous; flowers 
purplish, 6-7 mm long. 


296 - Câycö Việtnam 


3629 - Antheroporum harmandii Gaøn.. Xa 
Harmand. 

Đạmộc cao 10-15 m. Lá mang 7 lá-phụ 
tròndài, dày, mặt đưới có lông xám mịn, gân-phụ 7- 
8 cặp, dàydày, cuống phụ và cuống mốc trắng. 

ùm 2-5 ö nách lá; hoa dài § mm, huông. Trãi 
mốcmốc, quábì hơi cứng; hột 1. 


Rùng từ Huế đến núi Dài (Châuđốc); 9-12. 


- Tree 15 m high; leaflets greyish pubescent 
beneath; pods greyish, 1-seeded. 


3630 - Antheroporum pierrei Gaøn. Hột mát, 
Săngmây, Xa, Thànmát. : 

Đaimộc 8-25 m; nhánh-non có lông trắng. Lá- 
phụ 5-9 mọc đối, không lông, to 7-11 x 3-4 cm, gân- 
phụ không rõ. Chùm ó nách lá, 2-5; hoa 1 cm, đỏ; 
đài có tuyến, 4 răng. Trái 6 x 3,5 cm, như có phấn 
vàngvàng; hột 1, đỏ nâu, láng. 


Rừng dưới 500 m, từ Nghệtinh, qua Côngtum, 
đến Biênhòa, núi Cấm, Tr ở B; II-II, 4-§. Thuốc cá; 
gố nâunâu, khá tốt. 


- Tree 8-25 m high; leaflets glabrous; pods 
g. puberulent. 
obinieae: 


3631 - Gliricidia sepium (Jacq.) Steud.. Hồngmai,Đồ- 
mai, Sátthủ đốm. 

Đatmộc 4-8 m. Lá mang 5-15 lá-phụ không 
lông, màu xanh mốcmốc. Chùm 5-10 cm, thường Š 
theo lá, rắng hay hường, đẹp; đài có lông mịn, cao 
4-5 mm; cò vào 2 cm, có đốm vàng; noãnsào không 
lông. Quảđậu 7-18 x 1,5-2 cm. 

Tr vì hoa đẹp, gốc Điạtrunghải; XI-HIH. Lá 
và hoa ăn nhủ Soẩũa. Lá hạ huyếtáp, trị mệt, thủy 
thủng, vàng-da. 

- Cultvated tree; flowers white or pinkish 
(Robinia sepium Jacg.). 


3632 - Sesbania grandiflora (L) Pers. So-đũa; 
Sesban, Vegetable Huming Bird. : 
Đạimộc mọc zmau; vô tiết ra mủ đỏ; gỗ trắng 
mềm. Lá mang đến 60 lá-phụ tròndài, không lông. 
Chùm thòng, 3-4 hoa 0o, trắng ít khi đỏ đậm; đáy 
Ống tiểunhụy tiết nhiều mật. Trái thòng, dài đến 50 
cm nỗ làm 2 mảnh ngay; hột nhiều, hình thận, nâu. 
2n = 24. 
Tr khắp bìnhnguyên miền Nam, cho đến 
1200 m, để lấy thân (củi), lá, hoa chứa nhiều vitamin 
C; X-IH; 2-5. 
._. - Cultivated small tree; big white flowers; pods 
to 50 cm long (Robiua grandjflora L.). 


Papilionoideae - 907 
3633 - Sesbania cannabina (Retz.) Pers.. Điênđiển 
sợi, Điềnthanh hoa-vàng. 
Tiểumộc 1-2 m; tùy bằng 1/3 đường kính. Lá 
mang 20-30 lá-phụ, có lông lúc non; lábẹ 2 mm. 
Chùm cao 2 cm; hoa 2-3, vàng, cao 12 mm. Trái 
đứng, 15-18 x 0,3 cm; hột vào 30, hình trụ, dài 3 
mm. 


Đồng, ruộng, B, Sàigòn, Hàtiên; VI-XI, 12. 


- Treelet 2 m hiph; flowers yellow; pods erect 
(Aeschynomene cannabma Retz.). 


3634 - Sesbania bispinosa (Jacq.) W. Wight. Điênđiển 
gai; Dunchi Fiber. 

Cỏ nhấmiên cao 1,5 m; thân non và sóng lá 
có gai nhỏ, đáy thân có vỏ xốp như khớmô. Lá đài 
10-18 cm; thúdiệp 20-60, rộng 2-3 mm; lábe nhọn. 
Chùm ở nách lá cao 4-7 cm; hoa 4-5, vàngvàng; đài 
4 mm, răng 5, ngắn; vành 12 mm. Trái đúng, dài 10- 
18 cm; hột dài 3 mm. 2n = 12, 24. Ruộng nơi lầy: 
Quảngninh, Vinhphú.. Dilinh, Bàrja, Tâyninh; VI- 
XI. 9-12. Hột ăn được, giảinhiệt, điềukinh, trị bịnh 
da, dòi-ăn, dập, mụn nhọt. 

~ Big herb; stem, rachis prickly; flowers yellow; 
pods erect (4eschynomene bispinosa lacg.). 


3635 - Sesbania javanica Miq. Điênđiển phao, 
Điềnthanh hạt-tròn. : 

Tiểumộc I-4 m, thân có tủy trắng to, gỗ 
mềm. Lá mang 20-60 lá-phụ hẹp, có đốm tímtím 
mặt dưới; lábẹ 5-6 mm. Chùm thòng ở nách lá, đài 
10 cm; hoa 8-10, vàng nghệ, đài 2 cm; hông đài bằng 
lườn. Trái /hòng, dài 20 cm rộng 4 mm, nâu hay 
tíimtím; hột nhiểu tròntròn. 


Đầm lầy, ruộng, từ nước lọ đến 500 m, từ 
Hảihung đến Cầnthơ; hơi là cỏ dại; lá, hoa ăn 
được; VI, 9-11. 


- Shrub to 4 m hiph; stem with developed pith; 
flowers yellow (S. paludosa (Roxb.) Prain). 


3636 - Sesbania macrocarpa Muhl cex Rañn.. 
Điêndđiển trái-to. 

Tiểumộc. Lá kép, đài 25 cm, mang thúđiệp 
nhiều mọc đối, tròndài, to 2 x 0,6 cm, không lông. 
Chùm từ nách lá, đài 8 cm; hoa £h⁄a, dài 12-15 mm; 
đài hình chén có 5 răng. Trái có thiếtdiện 
vuôngdài, dài 25 cm, không eo giữa hột, chót nhọn; 
hột nhiều. 

Mới dunhập, Tr, gốc T. và N..Mỹ. 


- Recently introduced. 


908 - Câycỏ Việtnam 


R 


3637 - Sesbania sericea (WIId.) Link. Điêndiển tơ, -_# #4 
Tiểumộc thành bụi cao 3-4 m; nhánh và lá Nà sa 4742; ⁄ 7Z 
lông trắng, Lá dài 14- 12 cm, mang lá phụ vào. ở gJ) MỆT 

22-25 cặp, to vào 18 x 4 mm; lábệ cao 1 cm. Chùm ND C# 
dài 10 cm; hoa vàng đẹp; cò tròn, rộng 3 cm, vàng 
có đốm tím mặt ngoài, vàng nghệ mặt trong, hông 
dài 3 cm; tiểunhụy 9-1: noãnsào xanh, có lông. Trái 
dài 25 cm rộng 4-5 mm, có 4 cạnh nhọn. 2n = 24, 
Tr vùng Sàigòn; X10, 
- Shrub 2-4 1ù; branches, jeaves white 
pubescent; flowers yellow; pods 4-angled (Coronilia 
Sericea WiId.). 


3638 - Sesbania sesban (L.) Merr.. Điênđiển: Indian 
Sesbania. 


Tiểumộc cao 6 m; nhánh hơi thòng. Lá có 
sóng dài 5-15 cm; thứdiệp 10-18 cặp, hẹp, to 6-25 x 
3-6 mm, mặt dưới có ít lông; lábe xoan mau rụng. 


hông đài hơn lườn. Trái vặn, đài 20 cm eo hay ít eo 
giữa hột: hót 20-32. tròndài, 

Tù Thuậnhải vào, đến nước lọ; VỊII, 9-11, 7y 
nhiều ỏ châuthổ sông Cửulong, nhất 'a Đồngtháp ,- 
bằng giâm cành, để làm củi. Lá và hoa ăn được; 
hoa chống thụ-tính; hột loikinh, trị ia. 

- Shrub to 6 m hipgh; flowers yellow; fruits 20 
cm long (4eschynomene sesban L., S. aeeypfiaca Pers.). 


3639 - Sesbania speciosa Taub, Điênđiển đẹp. 

Thân có lông như tơ. Lá có lông như nhưng 
xám vàng: láphụ tròndài, dài 2,5 cm, cuống-phụ 1 
mm, lábe-phụ như kim cao 2 mm; lábẹ thon nhọn, 
dài đến 2 mm, có lông. Chùm thòng: Cọng mảnh dài 
1,5 cm; đài hình chén, có răng thấp; cò dài 2,5 cm, 
Trái dài đến 40 cm, thiếtdiện vuôngdài; hột nhiều, 
Xoan đẹpdẹp. 


Mói dunhập. 


- Recently introduced S manure crop. 


l Trảng, rừn thưa, dựa lộ, 0-760 m: Bàrnia. 
Gốc từ Phichâu đến Ucchâu. Trị mất kinh, lên sỏi. 


- Herb 50 cm high; leaflets narrow, whitish 
pubescent; pods 1-seeded, 


Papilionoideae - 909 


_ 3641 - Indigofera linnaei Ali.Chàm Linné. 


Cỏ cứng nằm, đaniên; thân, lá, đài, trái có 
lông nằm. LÁ nhỏ dài 1,5-2 cm; lá-phụ 4-11, xoan 
ngược, dài 6-8 mm, gân-phụ không rố; lábe nhọn, 
cao 1-2 mm. Chừm ngắn Ò nách lá, dày; hoa nhỏ; 
vành. cao 3 mm; noãnsào có lông. Trái nhỏ, xoan 
nhọnnhọn, đài 5 mm; hội 2. 

Trảng khô, dựa lộ, bìnhnguyên: Phanrang. 
Lọitiểu, lọisữa. 


- Prostrate perennial herb; flowers 3-4 mm 
long; pods 2-seeded (I. eneaphylla Lam., n. ïlleg.). 


3642 - Indigofera nummulariifolia (L.) Livera ex 
Alston. Chàm tiền. : 

Cỏ nầm, không lông. Lá nguyên, xoan ngược, 
đài 1,5-2,5 cm, bìa có rìa lông; lábẹ 5 mm. Chùm; 
hoa đỏ cam; đài 3-4 mm; vành 8 mm; tiếunhụy 7-10. 
Trái phù, cong, có 4 hàng gai nhỏ. 

Bãi cát khô, dựa lộ, gần biển, từ 
QuảngnamĐànẳng vào N; I-XI. 


- Prostrate herb; pods spiny 1-seeded 
(Hedysarum nummularum L.. I. echinata WINd.). 


3643 - Indigofera caloneura Kurz. Chàm gân-đẹp. 

Bụi 1,5-2 m; thân có lông màu vàng. Lá do 1 
lá-phụ to, xoan bầudục, 13 x 6,5 cm, mặt dưới gân- 
phụ lối 17-20 cặp, tạo thành mạng lồi nổi, sóng 2 
cm. Chùm ö nách lá dài 8-12 cm; đài có lông tƠ 
hoe; vành cao 1 cm, có lông vàng mặt ngoài. Trái 
đầy lông vàng, dài 4-6 cm; hột 10, nâu. 


Phanrang. 


- Shrub with yellow pubescence; leaves 
uniloliated; pods 10-seeded. 


3644 - Indigofera squalida Prain. Chàm nhám. 
Cỏ cao 0,5-1 m; thân không nhánh, có lông 


nằm xám. Lá đài 3-6 cm thon ngược, có lông nhám 
ỏ 2 mặt; lábẹ 1 mm, mau rụng. Chùm ngắn; hoa 
dày, đỏ, cao 4 mm; đài có lông; cò thon nhọn. Trái 
hình trụ, có lông vàng, đài 1 cm; hột 4-5, tròn. 

.: 50-1.300 m: Thuậnhải, Biênhòa. 


- Herb; leaves with rough hairs; pods 1 cm 
long, yellow pubescent 4-5-seeded (1. polygaloides 
Gan), 


910 - Câycỏ Việtnam 
3645 - Indigofera trifoliata L.. Chàm ba-iá. 

Cỏ nằm hay đứng cao 40 cm; nhánh mảnh, có 
lông nằm. Lá mang 3 lá-phụ, mặt đưới trắng và có 
tuyến vàngvàng, có lông nằm; lábe nhỏ. Chụm: dày; 
hoa đài 6 mm; đài cò lông, cao 2,5 mm; cò tròndài, 
dài Š mm. Trái dài 10-15 mm, có 2 Sóng đọc cao như 
cánh; hột 6. : 

Đất hoang, đến vào 1.200 m; Hàbác, Haànội, 
Hànamninh, Nghệtỉnh, Đồngnai, Sàigòn; V-VIH. Hột 
trị bạchđáiha, têthấp, bổ, phụcsúc, khíchdục. 


- Herb prostrate or erect; leaves tríoHated, 
appressed pubescent; flowers 6 mm long: pods 6- 
seeded. 

3646 - Indigofera glabra L.. Chàm nhần. 

Cỏ có nhiều nhánh; nhánh có ít lông. Lá 
nhỏ, sóng đài 1,5-2 cm, mang 3-5 lá-phụ xoan ngược 
dài 6-10 mm, có lông nằm; lábẹ 4 mm, có rìa lông. 
Pháthoa yếu ö nách lá; hoa 2-4, đỏ; đài 2 mm; vành 
cao 3 mm. Trái ngay, ít eo giữa hột, 1,5 x 0,1-0,3 cm; 
hột 8-12, vuông. 


Đất nhiều đá, đồi cát: Bàrja. 


- Annual herb; leaflets 3-5, pubescent; flowers 
red; pods 1,5 cm long (1. penfaphylla L1}. 


3647 - IndigoEra tinctoria L.. Chàm nhuộm, 
Đạichàm; Indigo Plant; Indigotier. 

Bụi cao 1-2 m; nhánh có lông nằm. Lá mang 
7-17 láphụ có lông Ö mặt dưới, gân-phụ 5 cặp; 
lábe nhọn, cao 1 mm. Chùm dài 5-10 cm; hoa cao 4- 
5 mm, xanh và đỏ; đài có răng dài bằng ống; vành 
có nhiều lông mặt ngoài. Trái dài 3-4 cm, ngay hay 
hơi cong, có co cạn; hột 5-10, vuông. 

ất hoang, dựa lộ, dựa rạch, đây-đó và Tr 

cho đến 2.000 m, BTN. Lá làm mọc tÓC; †TỊ SỐ nước 
(hydrophoby), kinhphong, xáotrộn thầnkinh, cầm 
máu, đấp trĩ, rế bổ gan, chứa indirubin chống 
ungthư và ungthư máu. 

- Shrub to 2 m high; leaves pubescent below; 
pods 3-4 cm long. 


3648 - Indigofera spicata Forssk. var. spicata. Chàm 
l. . 


l Cỏ đaniên nằm hay đứng, nhánh non có lông 
nằm. Lá-phụ 5-9, mọc xen, Xoan-ngược đến xoan- 
ngược hẹp, hẹp, dài 1-2 cm, rộng 2-2,5 mm, có lông 
nám mặt trên; lábẹ 3 mm. Chùm ngắn rồi dài 4-8 
cm; hoa dài 4 mm; đài có lông; vành lường. Trái 
không lông, dài 2 cm; hột 8-12, dài 1,5 mm. 

Đất hoang, rẩy, dựa rạch, đến 2.700 m: từ 
QuảngnamĐànẵng đến Sàigòn, Lụctỉnh. Trị kinh- 

hong. 

si - Perennial erect or prostrate herb; leaflets 
narrow obovate linear; flowers pink; pods 2 cm long, 
nely pubescent (ï. endecaphylla Jacd.). 


Papilionoideae - 911 


3649 - Indigofera spicatn var. siamensis (E[Ïoss.) de 
Kort. & Thịijsee 
Hai thứ I. spicaia khác nhau như sau: 
1a - lá-phụ xoan-ngược đến xoan-ngược hẹp, 
mặt trên có lông VAT, spicatn 
1b - lá-phụ rất hẹp, mặt trên thường không 
lông .VaT. siamensis (Hoss. ) de Kort. & Thijss© 


Dựa lộ, ruộng, đất hoang: châuthổ sông 
Củulong. 


- Leaves narrow linear, almost glabrous. 


3650 - Indigofera suffruticosa Miil.. Chàm bụi. 

Bụi 1-2 m; nhánh có lông nằm trắng. Lá dài 
vào 10 cm; láphụ 5-19, bầudục tròn 2 đầu, to vào 15 
x 7 mm, mặt dưới có ít lông, gân-phụ rất mảnh, 7 
cặp, cuống-phụ 1 mm; lábe như kim cao 6 mm. 
Chùm ở nách lá, dài 3-10 cm; hoa vàng; đài có lông, 
răng ngắn. Trái xự, congcong, đài 1,5-2 cm, có lông 
nằm; hột 5-10, nâu,to 1 mm l 

Sinhcảnh hỏ và Tr để nhuộm: Caolang, 
Thanhhóa, Bìnhtrithiên, QnDanẵng. Trấnluyếnsúc, trị 
kinhphong; hoa, rễ trị ungnhọt, bịnh đường-tiểu. 

- Shrub 2 m hiph; leaflets sparsely pubescent 
beneath; flowers yellow; pods 1.5-2 cm long (J. ani 
L 


3651 - Indigofera arrecta Hochst. ex A. Rich.. Mon, 
Trum, Chàm. 

Tiểumộc cao 7-2 m; thân to đến 10 cm; 
nhánh có ít lông nâu. Lá có sóng dài 6-10 cm;lá- 
hụ 9-19, bầudục thon ngược, vào 3,5 x 1,5 cm, có 
ông 2 mặt, gân-phụ 6 cặp, cuống-phụ 2-3 mm. 
Chùm 5-8 cm ö nách lá; hoa huồng nâu, có lông 
mặt ngoài. Trái hơi xụ, ngay, 2,5-3 x 0,2 cm, không 
lông; hột 4-6, nâu. 

Hoang và Tr đến 1400 m: Nghĩabùnh, Đáclắc, 
Phúkhánh, Thuậnhải. 

- Shrub to 4 m hiph; leaflets sparsely : 
pubescent; flowers pink brown; seeds 4-6. 


3652 - Indigofera aralensis Gagn.. Chàm núi Aral. 
Tiểumộc cao đến 3 m, có lông xám nhung ở 
các cdquan, có vài lông tiết; nhánh già không lông. 
Lá-phụ 7-17, tròndài, to 12-20 x 5-8 mm, mặt dưới 
có lông dày trắngtrắng, lábe-phụ 1,5 mm; lábc 7-8 
mm. Pháthoa ở nách lá; đài có lông o, cao 3 mm; 
cánhhoa 11 mm, cò tròndài; noãn 12-13. Trái xụ. 


Núi Aral, Cambốt; (hình theo Gagnepain).. 


- Shrub to 3 m hiph; leaflets densely grey 
pubescemt beneath; vexilum oblong. 


912 - Câycỏ Việtnam 


3653 - Indigofera atropurpurea B.& H. ex Hơrn.. 
Chàm đen-tia. 


Nhánh không lông, LA dài ; lá-phụ bầudục, tà 
tròn 2 đầu, to vào 3,2 x 1,5 cm, không lông, gân-phụ 
mảnh, khó nhận. Chùm ò nách lá. Trái ngay, xự 
xéo, to 3,5 x 0,2 cm. 


- Branches, leaflets glabrous; pods 3.5 cm long. 


3654 - Indigofera longicandata Thuần. Chàm đuôi- 
đài. 

Bụi cao 05-1 m; nhánh có cạnh, có lông rồi 
không lông. Lá-phụ 5-7, bầudục, to 3-7 x 2-3 cm, dai, 
có lông 2 mặt; lábẹ tamgiác, cao 1,5 cm. Chùm dài 
3-8 cm, có lông; hoa hưởng, cao 7 mm; noãnsào có 
lông. Trái to 5-7 x 0,4 cm; hột 10-14, to 3 mm. 

Vùng đá, rùng thông, 0-1200 m: Phúkhánh, 
Thuậnhải, Langhanh. . 

- Shrub 1 m hiph; leaflets pubescent; flowers 
pink; seeds 10-14, 3 mm long. 


3655 - Indigofera cassioides RottlL. ex BI. Chàm 
muồng. 

- Bụi 1-2 m; nhánh không lông. Lá-phụ 13-17, 
bầudục xoan ngược, 2,7 x 1,3 cm, chót cắt ngang hay 
tà, cÓ gai mũi, mặt trên nâu, mặt dưới nâu xám, 
gân-phụ cách nhau 1,2-2 mm; lábẹ tamgiác, mau 
rụng. Chùm ở nách, đài 8-13 cm; hoa hường £ướm, 
cao 12-14 mm; noãnsào không lông. Trái xự xéo, vào 
3,2 x 0,2 cm, không lông; hột 8-12, láng. 

Rừng thưa: Buônmêthuộc, Lâmđồng. 

- Leaflets glabrous; flowers pink purple; pods 
3.2 cm long (I. paichella Roxb.). 
3656 - Indigofera colutea (Burm.f.) Merr.. Chàm 

Cỏ nằm, 1-đaniên, dài 50-60 cm; thân, lá, đài 
có lông. Lá đài 3-4 cm; lá-phụ 9, nhỏ, 13 x 4 mm, 
bầudục đài, cuống-phụ ngắn; sóng mảnh. Chùm 
ngắn Ò nách láít hoa; vành có lông mặt ngoài; 
noãnsào có lông. Trái ngang hay S2 xéo, 17-23 x 
2mm; hột 8-14. 

Vùng nhiều đá, 500 m: Càná. 

- Prostrate annual or perennial F g: herb; 
pods 8-14-seeded. 


Papilionoideae - 913 


3657 - Indigofera galegoides DC.. Chàm đại, Xà 
chàm, Chàm phụng. 

Cỏ cứng, cao 1-3 m; nhánh ngang, có cạnh tà 
và lông trắng. Lá đài 12-15 cm; lá-phụ 21-25, dài 2-3 
cm, lábe-phụ 0,5 mm; lábẹ 4 mm. Chùm đứng cao 
6-11 cm; hoa hưởng cao 1 cm; đài có lông mịn; 
noänsào không lông; noãn 10. Trái đứng, dài 4-7,5 
cm; hột to 3 mm. 

Rùng thưa, đất hoang, đồnđiền, 1-1000 m, từ 
Caolạng đến Đồngnai, Châuđốc; I-XI. Dùng 
nhuộm; khi ngâm có mùi CNH. 


- Shrub 3 m hiph; leaflets 21-25; flowers pink. 


3658 - Indigofera sootopensis Craib. Chàm Sotopeu. 

Bụi cao 1 m; nhánh hơi chữ chi, lúc non có 
lông sét. Lá-phụ 29-51 xoan bầudục, đài 1,5-2 cm, có 
lông nằm 2 mặt, mặt dưới mốcmốc; lábẹ 6-7 mm. 
Chùm dày cao 10-13 cm, có lông sét; hoa cao 15 
mm; noãnsào không lông. Trái ngay, dài 4 cm; hột 
10-15, to 3 mm. 


Dựa rạch, rừng thưa, đến 1.000 m: Lâmđồng, 
Hậugiang. 


- Shrub 1 m hiph; leaflets 29-51, appressed 
pubescent; pods 4 cm long. 


3659 - Indigofera hirsuta L..Chàm lông: “./ Ind¿go. 
_ Cỏ cứng, cao đến 1,5 m; nhánh có lông đài, 
đơn. Lá-phụ 9-11, mọc đối, xoan ngược, to 12-40 x 
20 mm, có lông dài 2 mặt. Gié dày, nhiều lông hoe; 
hoa dài 4-5 mm, hường; đài có ống ngắn, có lông. 
Trái đầy lông, dài 2 cm; hột 6-8, vuông to 1 mm. 


Đất hoang, đất nghèo, vùng thường bị cháy, 
0-1.000 m, BTN; XIH,12. Chứa indigotin. Ó Phiippin, 
lá kiệnv|, trị ỉa. 


- Herb to 1Š m hiph, lenghtly pubescent; 
flowers pink; seeds 1 mm. 


3660 - Indigofera nigrescens Kurz ex King & Prain. 
Keo cái, Chàm đen. 

Tiểumộc cøo 4 m; thân to 6-7 cm; nhánh 
không lông. Lá dài 10-12 cm; lá-phụ vào 13-19, 
bầudục hẹp, vào 2 x 0,7 cm, chót có øai-möi, không 
lông, lúc khô xám đen hay đen, cuống-phụ 1-1,5 mm; 
lábe cao 7 mm. Pháthoa dài 10-18 cm ö nách lá; 
hoa nhiều đổ hay hường, cao 4 mm. Trái xụ xéo, 
dài đến 2,5 cm, to 2 mm. 

Dựa suối, rùng Thông, 700-1.500 m: Côngtum, 
Langhanh. 

- Shrub to 4 m hiph; leaflets blackening on dry; 
flowers pink. 


914 - Câycỏ Việtnam 


3661 - Indigofera stachyodes Lindl.. Chàm cua, 
` Bụi cao 2,5 m, nhánh cứng, có lông tø nâu. 

LÁ dài hơn 20 cm; lá-phụ 21-31 mọc đối, 6-12 x 5 
mm, mỏng, có lông hoe 2 mặt, mặt dưới mốc; lábe 
như chỉ cao 7 mm. Pháthoa đài bằng lá, có lông 
dày hoe; láhoa đỏ, đải 12 mm; cánhhoa đỏ, cao § 
mm. Trái ngay, 3,5 x 0,3 cm, không lông; hột 5-10, ˆ 
vưông, to 2 mm, nâu đỏ. 

TK; thường bị cháy, trảng, rừng. thưa, rừng 
Dẻ, 800-2400 m: GialaiCônptun, Thuậnhải, 
Lâmđồng. 

- Shrub to 2.5 m hiph; leaflets 21-31, rufous 
Xe Do flowers red (I. dosua Buch.-Ham. ex D. 

on). 


3662 - Indigofera trita L.f. subsp. subulata (Poïr.) Ali 
Var. scabra (Roth) Ali. Chàm cọ. 

Bụi, nhánh mảnh, ngang, không lông. Lá dài 
3-7 cm; lá-phụ 5-9 bầudục hẹp, vào 2 x 0,7 cm, gân- 
phụ 6-7 cặp, cuống-phụ 2 mm; lábẹ tamgiác 3 mm. 
Chùm ở nách lá, dài 2-3 em, sau đó bằng lá; trục và 
đài có lông; đài 5 răng dài; vành hưởng, cao 4 mm. 
Trái xụ, đài 3 cm, rộng 2-3 mm, nhọn; hột 10-15, 
vuông. 

Rùng thưa, Lào. 


- Shrub; leaflets sparsely pubescent; flowers 
pink (1. laotica Gagn.). 


3663 - Indigofera zollingeriana Miq.. Chàm cánh- 
rãnh. 

Tiểumộc hay đạtmộc đến 12 m; nhánh và lá 
cÓ lông nằm trắng. Lá dài 20 cm; lá-phụ 11-17 
xoan, to 4-7 x 1,2-3 cm, có lông nằm; lábe như kim. 
Chùm như gié, dài 10-20 cm, có lông hoe dày; hoa 
tía; đài như chén; vành cao 12-16 mm. Trái ngang, 
dài 35-45 mm, có lông nằm; hột hơn 10, tròn. 

Rào, dựa lộ, trảng, rừng thưa, đến 1.200 m: 
từ Hoàngliênson đến Sàigòn; 12-1. 


- Treelet or tree 12 m hiph; corolla purple; 
pods indehiscent (1. /ewzmannii Mìq.). 


3664 - Indigofera wightii Grah. ex W. & Arn.. Chàm 
Wight. | St si 

Bụi cao 1 m; nhánh có lông trằngtrằng nằm. 
Lá-phụ 21-25, xoan, cao 1 cm, dai, có lông trắng 
nằm; lábe tamgiác hẹp. Chùm cao 5-6 cm, dày; hoa 
hường, đài có lông, răng tamgiác; cồ 4 x 3 mm. 
Trái hình trụ, 3 x Ú,3 cm; hột 10-20, vuông, to 1 
mm. 

Rùng thưa, với Tre đến 2.000 m: Đắclắc, 
Thuậnhải, Lâmđồng. 


- Shrub 1 m hỉph; leaflets COrlaceous, 
appressed pubescent; flowers pinkh; fruits 4 x 0,3 cm. 


Papilionoideae - 915 
3665 - Indigofera banii Khôi & Yak. 


. 3666 - Cyamopsis tetragonolobus (L.) Taubert. Guar, 
Cluster Bean. 

Cỏ nhấtniên; thân có cạnh, không lông. Lá- 
phụ 3, hơi hình bánhbò, bìa có răng thưa, có lông 
nằm, to 3-7 x 1,5-4 cm; lábẹ như sói, cao 5-8 mm. 
Chùm dày đài 2 cm, sau đó đài hơn; hoa nhỏ; đài 3 
mm, 5 răng; vành cao 7 mm. Trái ngay, phẫuthức 
vuông, to 6 x 0,8 cm, có mũi ngay; hột 8, 
VN nh đen. 

Cỏ Tr lấy trái và cho giasúc ỏ N nhưng 
hiếm. Gốc từ Phichâu đến Ânđộ. Hột cho Quar 
gum: làm đồ-än qua mau ống tiêuhóa; tốt cho người 
bị đái-đường. 

- Herb; stem angular; leaflets pubescent; 
flowers red; pods 4-angled (Psoralea tetragonoloba 

L}). Desmodieae: 


3667 - Desmodium unifoliatun (Mcrr.) Steen. 
T8 EU) 1-láphu, Chia-đôi. 

ụi nhỏ cao 3.0-40 cm; thân cứng, vỏ xám, 
nút mịn, lúc non không lông; chót nhánh thành gai 
chẻ 2-3, dài 2,5-5 cm, nhọn. Lá nhỏ, 18 x 6 mm, tà 
tròn 2 đầu, dai, cún2g ôliu, gân-phụ rất mịn, tạo 
thành mạng rõ mặt trên, cuống 1 mm. Chùm 1-2 em 
ð nách lá, ít hoa; cọng hoa 6 mm, đài 2 mm. 


Hòn-tre, Nhatrang. 


- Small shrub; spines 2-3-ñid; short racemes 
(Trdacanthus wujfoliatus Mer.). 


3668 - Desmodium biarticulatum (L.) DC.. Tràngquả 
hai-đốt. 


Cỏ đứng, cao 0,3-0,7 m, cúng. Lá mang 3 lá- 
phụ có lông nằm mặt dưới; lábe dính nhau. Chùm 
đứng: hoa nhỏ; hùngnhụy lưỡngliên. Giápquả đứng 
có 2 đốt có lông vàng. 

Trên cát dựa biển: Bàrja. 


- Herb to 0,7 m high; leaflets 3, appressed 
hairy below; pods 2-jointed (4phyllodium biarticulatum 
Gagn.). 


3669 - Desmodium flexuosum Tràngquả dẻo. 


Cỏ bò dài ð đất; thân, cuống lá, pháthoa có 
lông phún. Lá 1-lá-phụ; phiến xoan mòn, đáy hơi 
hình từm, to 7 x 5,5 cm,có lông, gân-phụ 7-9 
cặp;lábe-phụ 1-2 mm. Chừm đứng từ nách lá, đài 
bằng hay hơi hơn lá; hoa nhỏ; láhoa 2-3 mm; cọng 
hoa 2-3 mm. Trái 2-4-đốt, rộng 2 mm, có lông. 

Cambốt. 


- Creeping; stem, inflorescence hirsute; limb 
ovate; pods 2-4-jointed. : 


916 - Câycỏ Việtnam 


3670 - Desmodium motorium (HouttL) Merr.. 
Tràngquả động. 

Bụi cao 0,5 m. Lá với 1 láphụ chót to, dài 
5-8, rộng 1-25 cm, 2 lá-phụ cạnh nhỏ hơn nhiều, 
mặt dưới màu tro, có lông nằm; lábẹ nhọn, đài 10- 
12 mm. Chùm đơn hay kép; hoa tímtím rồi cam; 
cánhhoa 8 mm. Giápquả hơi cong, rộng 5 mm, có 
lông mịn, nở ỏ một bên; hột 8-12. 

Ngọclinh, Bàrja, Châuđốc; VII-XI. 


- Herb; lateral leaflets reduced; pods dehiscent 
on ki S.) cdge (Cadariocalx moforum Houtt., D. 
@yrans DC.). 


3671 - Desmodium gyroides DC. Tràngquả lay. 

Tiêumộc 2-3 m; nhánh non tròn, có lông nằm, 
trắng. Lá-phụ chót to, xoan, dài 3-5 cm, tròn 2 đầu, 
có lông nằm, nhất là mặt dưới, lábẹ mau rụng. 
Chùm hay chùm-tụtán; hoa to, có rằn, cao 7-8 mm; 
noãnsào đây lông trắng. Trái 5-7 hột, có lông mềm, 
nỏ theo một lằn một bên. 


Rùng thưa, Prenn; 11-12. Giúp dế có thai. 


- Shrub 3 m high; pods đehiscent on upper 
side. . 


3672 - Desmodium adscendens (Sw.) DC. Tràngquả 
bụi. 

Bụi cao 1,2 m, có lông thưa. Lá do 3 lá-phụ 
tròntròn đến xoan-ngược, chó: lõm, lá-phụ chót to 
22-43 x 0,7-3,2 cm; lábẹ thon, cao 2 mm. Chùm 
thưa, cao 15 cm; đài có răng hẹp; vành đođỏ, dài 
bằng hai đài; tiểunhụy cao 3,5-4 mm. Trái dài 2-2,5 
cm, bìa trên ngay, bìa dưới eo (hành 2-6 đốt có 
lông tha; hột đen. 

Rừng thưa. Dùng như trà trị viêm cuống- 
phổi, trấnluyếnsúc, trị bón, đau bụng, kiết; đấp vết- 
thương. Gốc T.-Mỹ. 

~ Tufts up to 1/2 m hiph, sparsely pilose; 
corolla reddish; pod with 2-6 articles, Spasely 
pllose (D. caespiosum (Pers.) DC.. 


3673 - Desmodium rostratum Schindler. Tràngquà 
mũi. 

Tiểumộc 1-2,5 m; nhánh non có lông nằm. 
Lá-phụ xoan ngược, dài 3,5-6 cm, mỏng, mặt dưới 
xám đenđen, có lông mịn; lábẹ dài 8-9 mm. Chùm 
ö nách lá hay tán có cọng 1 cm; đài có lông; vành 
trằng-vàng hay tím, cao 1 cm; noãnsào có ít lông. 
Trái có 5-7 đốt, dễ gảy, rộng 5-6 mm, đenđen, có 
lông nằm. 

Rừng rừng thưa: Langbian Đồngnai, 
Châuđốc, Cônson; XII,12. 

- Shrub 2.5 m high; flowers yellowish or violet. 


-Papilionoideac - 917 


3674 - Desmodium clovisii Gagn.. Tràngquả Clovis. 
Bụi 2 m; nhánh gần như songdính. Lá-phụ 
bầdục, lá-phụ chót hình bánhbò, dài 6-10 cm, lục 
tươi như xám, mặt dưới đầy lông nằm sát, chói như 
tơ; lábe nhọn, cao 7-13 mm. Tán không hay có cọng 
ngắn; hoa cao 1 cm, ng. Giápquả đúng, đến, 
ông lông; đốt 1-4, gần như tròn. 


Lùmbui, dựa bò nước, từ Phúkhánh đến 
Làctinh; IH-VIHI, 3-8. 


- Shrub 2 m hiph; leaflets appressed white 
pubescent below; flowers white; pods black. 


3675 - Desmodium rugosum (Prain) Schindl. var. 
rugosum. Tràngquả nhám. 

Cỏ cao đến 1 m; nhánh chữ chỉ, có cạnh, có 
lông mịn. Lá to, lá-phụ chót đến 13 x 8,5 cm, 
xámxám, gân-phụ 11-13 cặp, lábe-phụ 3 mm; cuống 
4-5 cm, có lông nằm mịn nâu, cũng như cuống-phụ. 
Chùm như tán ngắn ö nách lá hay chùm-tán Ö ngọn 
nhánh; láhoa, đài đầy lông nằm tơ, bạc; vành cao 1 
cm, rằng. Trái congcong, 3-5 đốt hơi dẹp, vào 7 x 5 
mm, có lông nằm. 

Nơi ẩm; VI, 6-10. 

- Herb 1 m hiph; flowers white; articles 
pubescent (Hedysarum rugosum Prain). 


36%6 - Desmodium triangulare (Retz) Merr.. 
Tràngquả tamgiác, Bachẻ. 


Tiểumộc 1-3 m. Lá-phụ hình bánhbò, có lông 
td bạc mặt duói, gân-phụ nhiều, mảnh, songhành; 
lábẹ 1,2 cm. Tán trên cọng ngắn; hoa #ắng, dài 1 
cm; đài 4 thuỳ. Giápquả ít cong, đài 1,5-2,5 cm; 
đốt 3-5, dài 3,5-4 mm, có lông trắng mịn, như tơ. 

Nơi ẩm, bìnhnguyên. Trị têthấp, lj. 


- Shrub 1-3 m hỉiph; leaflets siky white 
pubescent below; flowers white (Hedysarum trianguÌare 
Retz., D. cephalofes WalL). 


3677 - Desmodium umbellatum (L.) DC.. Tràngquả 
tán; Taiwan Tickelover. 

Tiểumộc 1-6 m. Lá mang 3 lá-phụ gần như 
không lông, mặt dưới có lông năm; lábe mau rụng. 
Tán ö nách lá, ít hoa; hoa trắng, cao 12 mm; đài 4 
thuỳ bằng nhau; noãsào có lông. Trái congcong; đốt 
3-4, dài hơn ngang, có ít lông 

Lùmbụi thường dựa biển, Phúkhánh đến 
Cônsơn, Hàtiên; I-XII. 


- Shrub 1-6 m; leaflets almost glabrous; flowers 
white; articles oblong (iedysarưm umbellatum L.). 


918 - Câycó Việtnam 


3678 - Desmodium ursinum Schindl.. Con-hát. 


Tiểumộc 1-2 m; nhánh có 8 cạnh, có long 
vàng hay trắngtrắng. Lá-phụ dài đến 9-11 cm, có 
lông vàng hay xám tro mặt duớói; lábe 5-6 mm. Chừm 
đài 5-13 cm, mang chụm to 1-1,5 cm; đài có lông; 
cánhhoa cao 1,2 cm; noãnsào không lông. Trái có 
lông vàngvàng: đốt 2-4. 

Dilinh, Bàrja; XII-I,1. 


- Shrub 1-2 m hiph; leaflets yellow pubescent 
below; pods yellow pubescent. 


3679 - Desmodiun wallichii Prain. Tràngquả Wallich. 


Tiểumộc; nhánh non (có 3 cạnh), pháthoa, 
đài.. có lông vàng. Lá-phụ đài 4,5-15 cm, mặt trên 
có lông lúc non, mặt đưới đấy lông tái, gân-phụ như 
songhành; lábẹ 5-7 mm. Chụm to 1-1,5 cm, hay gié; 
hoa răng cánhhoa cao 1-12 cm; noãnsào có ít 
lông. Trái 2-5 đốt dài 5 mm, đầy lông vàngvàng 
cúng. 


Rừng vùng núi: Cheoreo, núi Dinh, Thấtsơn. 
- Shrub; flowers white; pods yellow hirsute. 


3680 - Desmodium vesttum Benth. ex Baker. 
Tràngquả phủ. 

Cỏ 1-2 m. Lá do lá-phụ to, lá-phụ chót dài 
3-10 cm, đầy /ông vàng mặt dưới. Chùm đúng từ 
nách lá vói /áhoa từng cặp, tròn, to 2 cm; hoa gắn 
khít nhau; đài có lông cánhhoa đài 13 mm; 
noãnsào có lông. Giápquả 2 đốt, rộng 5 mm, có lông 
mịn. 


Sinhcảnh hỏ: Sàigòn, Bària. 


- Herb 1-2 m high; bracts 2-foliolate; pods 2- 
jointed. 


3681 - Desmodium pulchellum (L.) Benth. Đồng-tiền, 
Tràngquả đẹp. 

Có cao 1-15 m; nhánh có lông dày như 
nhưng. Lá-phụ có lông ngắn, vàng mặt dưới. Chùm 
đứng Ỏ nách và ngọn, dài vói láhoa từng cặp, tròn, 
nhỏ, cao 1,2 cm; hoa nhỏ, cao 8 mm. Giápqud 2 dối, 
có lông, rộng 3 zưn. 

Rừng dày đến sinhcảnh hỏ, 1-900 m; II-VI. 
Trị nong ở bụng, sốt do têthấp, làm tan các cục 
máu, tănggia hồngcầu; vỏ cầm máu, trị ïa và bổ 
gan. 


- Herb to 1-1.5 m high; bracts 2-foliolate; pods 
2-jointed (Hedysarwm pulchellum L.). 


Papilionoideae - 919 


3682 - Desmodium blandum van Meuwen. Đồng-tiền 
lông, Tràngquả thanhiịch. : 

Cỏ cao 30-60 cm, đúng: mhánh tròn; thân, lá 
có lông mịn dày như nhưng. Lá-phụ dày, mặt trên 
có lông đậm chói, mặt đưới như nhung vàng vàng, 
gân hiện như một lằng vàng. Pháthoa đài 30-50 
cm,đứng, có láhoa do 2 phiến tròn to 1 cm; hoa 
trắng hay hường, dài cö 1 cm. Trái 4 đốt, gần như 
thẳng một bên, có lông tơ dày trăngtrắng hay vàng. 

Đất hoang, dựa lộ, 20-600 m; XI, 12. 


- Herb; leaflets velvety; bracts 2-foliolate; pods 
4-jointed, silky pubescent (D. elsgans DC.). 


THỊ - Desmodium longipes Craib. Tràngquả chân- 
lài ` 

Cô to, cao 3 m; nháh có lông hoe. Lá-phụ 
chót thon đài có lông Ò gân mặt trên, mặt dưới đầy 
lông hoc; lábẹ 6 mm. Pháthoa ỏ ngọn nhánh, đài 
30-40 cm, có lông hoe; láhoa do 2 phiến xoan dài, ío 
2,5-4 cm; hoa chụm 6-10, vàngvàng, cánhhoa cao 8 
HN noãnsào có lông. Trái 4-đốt, ít lông, eo 2 bên 
đốt. 

Lạngson, Quảngninh.. đến Côngtum, Thủdức. 


- Shrub to 3 m hiph; bracts 2-foliolate; pods 4- 
jointed, glabrous (D. fonkirense Schindl.). 


3684 - Desmodium grande Kurz. Tràngquả cao. 

Bụi; nhánh có lông ngắn, dày, vàng. Lá-phụ 
có khi 1, /-phụ chót to cỗ lá-phụ cạnh, bầudục 
xoan ngược, đến 8-13 x.3,7-4 cm, mặt trên có lông 
sát thưa, mặt dưới nhu nhung sát xám vàng, gân- 
phụ (8 cặp) lồi, gân tamcấp songsong. Chùm-tụtán 
Ò chót nhánh như gié; láhoa do 2 phiến xoan to 2,5 
x 1,5 cm, rìa vàng: chụm đến 10 hoa; cọng 3 mm; 
cánhhoa 4 mm. Trái (2) đốt, gần như không lông 
trừ ỏ bìa. 

Lào và Cambối. 


- Terminal leaflets equal to lateral ones; pods 
4-jointed, glabrous (D. kwrzianưm Ô. Ktze). 


3685 - Desmodium rodgeri Schindl. Tràngquả 
Rodger. 

Thân có lông nằm ö cạnh nhọn. Lá do ï lá- 
phụ; cuống rộng 3 mm kể cả cánh; phiến hình tim 
dài, đài dến 14 cm, mỏng, mặt trên nâu, không lông, 
mặt đưới nâu tươi, gân-phụ 9 cặp; lábẹ tamgiác to, 
cao 1,5 cm. Chùm-tután ở chót nhánh và nách lá; 
chụm 1-4 hoa; cọng mảnh, cao 1,5 cm; đài 3 mm; 
vành cao 1 cm. Trái dẹp, nâu, không lông, to 7 x 1 
cm; đốt dẹp, dài cõ 1,4 cm. 

Địnhquán. 

- Leaflet 1, membranous, gÌabrous; ods to 7 
x 1 cm, glabrous (Tadehagi rodger: (Schindl) Ohashl). 


920 - Câycỏ Việtnam 
3686-87 - Desmodiun triquetrum (L.) DC.. Tràngquả 
ba-canh, Bài-ngài. 


Cỏ cúng cao 1-1,5 m; thân có 3 cạnh. Lá do 
1 lá-phụ dài đến 20 cm; cuống có cánh; lábẹ 1,5-3 
cm, nâu. Chùm kép; hoa chụm 2, hưởng. Giápquả 
có lông xám tro; đốt 6-8, rộng 2-5 mm hay hơn. 


Dựa rừng, rùng hậulập, 1-1.500 m. Lọisữa, 
lọitiểu, trị sốt, bổ thầnkinh, trị trẻ-em ăn khó tiêu, 
trị ho, trị đau bụng; chống siêukhuẩn. 


1a - trái có lông, đốt 5-6, rộng 2,5-5 mm: ssp. 
triquetrum; lb - trái lúc chín không lông, mỏng, đốt 
7-9, rộng 4-6 mm: ssp. alatum Prain; 1c - trái không 
lông mỏng, đốt 4-6, rộng 2-25 mm: ssp. 
pseudotriquetrum Prain. 


- Herb to 1.5 m hiph; petiole winged; leaflet 1 
(Hedsarum triquetrum L.). 


3688 - Desmodium diffusum DC.. Tràngquả trãi. 

Bụi cao 1 m; nhánh non tròn, đỏ hay tím, có 
lông nằm. Lá-phụ 3,lá-phụ chót đến 7 x 3,5 cm, 
mỏng, mặt trên nhámnhám, mặt dưới có lông nằm; 
lábẹ cao 10-12 mm. Chùm 15-30 cm, thưa. ,có lông; 
hoa lam hay tín; đài 4 tai; vành cao 6 mm; noãnsào 
có lông. Trái có lông mấu (dính quần-áo) xám 
mịn; đốt 5-10, to 3,5 x 1,5 mm. 

Vùng núi, 800-1400 m: Làocai, Hàsonbinh, 
Phúkhánh, Lâmđồng, Đồngnai; IV-IX. 


- Shrub; leaflets appressed hairy beneath; pods 
with hooked hairs. 


3689 - Desmodium laxiflorum DC. subsp. laxiflorum. 
Buóm, Tràngquả bướm. 

Cỏ cao đến 2 m; thân có tớ nằm trắngtrắng. 
Lá mang 3 lá-phụ; lábẹ cao 1,3 cm; sóng 4 cm; 
cuống-phụ 2 mm; thúdiệp chót xoan, đến 9-12 x 5-7 
cm, mặt trên ôliu đậm, mặt dưới xám, gân-phụ 10 
cặp; lábe 3-4 mm, như chỉ. Chùm dài dến 25 cm, có 
láhoa nhọn phủ lúc non; hoa /m trắng, đài vào 4 
mm; noãnsào có lông. Giápquả ngay hay hơi cong; 
đốt 5-10, vuông dài, 4-7 x 3 mm, có lông mịn. 

Từ Lạngsơn, Hàsønbình đến Côngtum; IX. 
Chống thụ. 

- Herb to 2 m hiph; raceme; pods finely 
pubescent, 4-7 cm long. 


Papilionoideae - 921 


3690 - Desmođdium teres Wall. ex Benth.. Tràngquả 
xinh. 

Cỏ mảnh, đến 1,5 m; thân tròn. Lábẹ cao 1 
cm; lá-ph¿ 7; cuống ngắn, 3-4 mm, cuống-phụ 2-3 
mm; phiến đến 17 x 6,5 cmjlồi mặt dưới, mặt trên 
ôliu sậm, mặt đưới xám lục. Chùm dài 20-30 cm, 
mảnh, ở ngọn và nách lá; hoa chụm 2-4; đài 2-3 
mm; vành 7 mm, /zm rtíứn. Trái dài 5, cm, TỘng 7- 
1,3 mm; đốt dài 4 mm, có lông mấu và mạng dọc. 

500-1.000 m: Lâmđồng, Chứachan; X, 10. 


- Herb to 1.5 m; leaflets 8labrous; raceme 30 
cm long; pods narrow with hooked hairs, 5.5 cm long. 


3621 - Desmodium zonatum Miiq.. Trángquả quần. 

Bụi cao 50 cm; nhánh tròn, có lông hoe nằm. 
Lá-phụ 1, to 12 x 4-7 cm, có lông mặt dưới, mặt 
trên có quần hay không; cuống 2,5-3 cm, lábẹ dài 7- 
10 mm. Chừm yếu Ò ngọn, thưa cao 15-20 cm, có 
lông hoe; cọng hoa 1 cm; đài có 4 thuỳ dài hơn ống; 
cánhhoa 5 mm, tím. Trái thòng, có lông ngắn, quắn; 
đốt 6, đài, 13 x 2,5 mm. 

Quảngtrị, Đáclắc, 450 m; 12, 


- Herb 50 cm high; fruits narrow, joints to 13 
x 2,5 mm. 


3692 - Desmodium laxum DC. Subsp. laxum. 
Tràngquả thưa. 

Cỏ cao đến 120 cm; thân ửng đen, lúc non có 
lông mịn. Lá-phụ chót xoanthon,to cả, mặt trên nâu 
đậm đen, không lông, mặt duói nâu, không có đốm 
trắng; lábẹ dài Ï cm. Chùm cao 20-30 cm, không hay 
có nhánh; hoa 24) mỗi mắt; cọng 4-8 mm, có lông. 
Trái trên thưđài đài 8-10 mm; đốt 2-3, hình 
tamgrác, dài 9-10 mm, rộng 3-4; hột 6-7 x 3-4 mm. 

Bavi. 


- Herb to 1⁄2 m high; raceme to 20-30 cm 
long; articles 3, asymmetrical, 


3693 - Desmodium laxum SuDsp. leptopus (Benth.) 
Ohashi. Tràngquả chân-mảnh. 

Cỏ đaniên có hân ngầm: thân đứng /ø, cao 
50-70 cm, tròn, không lông. Sóng 5-7 cm, mảnh; lábẹ 
8 mm; lá-phụ chót đến 1 x 4 cm, mỏng, cưngcứng, 
không lông, mặt dưới có đốm trắng giữa gân-phụ; 
gân-phụ 3-4 cặp. Pháthoa thưa, chía nhánh, hay 
không, dài 20-30 cm; cọng hoa 10-15 mm; hoa hường 
lợt. Trái có cọng 10-15 mm; đốt 2-3, hình lamgiác 
bấtxứng, vào 13 x 4 mm, có lông dính vào quần áo. 

Núi cao: Sapa, Dạlạt; IX, 9-10. 

- Perennial herb to 70 cm high; leaflets 
glabrous; flowers pinkish; articles 1-3, triangular (Ð. 

leptopus Gray ex Benth.). 


922 - Câycỏ Việtnam 


3394 - Desmodium podocarpum DC. subsp. 
podocarpum. Tràngquả trái-có-chân. 

Cỏ cao đến 1,5 m; thân có lông thưa. Lá có 
cuống dài; lá-phụ mỏng như giấy, không lông, lá-phụ 
chót xoan rộng, rộng nhất ỏ gần giữa, chót nhọn, to 
có khi đến 6 x 6 cm, có ít lông 2 mặt; lábe dài 5-8 
mm, mỏng. Chùm kép ở ngọn, dài đến 30 cm; cọng 
hoa 4-5 mm; đài nhỏ; vành hường, cao 4-5 mm. Trái 
có cọng; đốt ¿hường 2, đài 5-7 mm. 

Caolạng. 


- Herb up to 1.5 m hiph; leaflets membranous; 
flowers pink; articles 2-3, semi-circular. 


3695 - Dcsmodium podocarpum subsp. oxyphyllum 
(DC.) Ohashi. Tràngquả lá-nhọn. 

Bụi hay cây nhỏ cao đến 1,5 m; nhánh non 
tròn, không lông. Lá-phụ có phiến mỏng, (hon, chót 
nhọn, lá-phụ chót hơi hình bánhbò, đài 3-5 cm. 
Pháthoa ö nách lá và ngọn, cao 10-20 cm; hoa cao 
3-4 mm, thành chụm 3-4; vành hưởng; noãnsào có 
lông. Trái 2 đốt, đốt đài 5-10 mm. 

Núi cao trên 1.000 m: Hoàngliênson, Caolạng. 


- Leaflets lanceolate, acute at apex (D. 
oxyphylum DC.). 


36% - Desmodium repandum (Vahl) DC.. Tràngquả 
trãi Cỏ năm; thân, không lông. Lá-phụ chót hình 
bánhbò, đến 6 x 5,5 cm, mỏng, không lông, gân-phụ 
4 cặp, lábe-phụ như kim; cuống dài đến 9 cm, có 
lông mịn nằm; lábe thon, cao 12-15 mm, lâu rụng. 
Chùm cao 20-40 cm ở chót nhánh, thưa; cọng 2 cm; 
đài 2 mm, thuỳ 4; vành đỏ, cao 8 mm; noãnsào 
không lông. Trái 2(3-1) đốt bánnguyệt, 5 x 3 mm, có 
lông trĩn.. 

sài Núi cao 1.500-1.600 m: Làocai, Laichâu; IV- 


- Prostrae herb; Ileaflets membranous, 
glabrous; pods 2(3-1)-jointed (Hedysarumn 
repandum Vahl; D. scaipe DC.). 


3697 - Desmodium obcordatum (Miq.) Kurz. 
Tràngquả tim-ngược. 

Cỏ leo cao 1-3 m; nhánh non có lông nằm. 
Lá-phụ chót hình tamgiác, đừn ngược to, rộng đến 
3-7 cm, chót cắt ngang, mặt đưới có ít lông, lábe- 
phụ nhọn; lábẹ 6 mm. Chùm ở nách lá và ó ngọn, 
cao 5-12 cm; hoa chụm 1-3, nhỏ; cánhhoa cao 5 mm, 
tím; noãnsào đầy lông. Trái có 2-5 đốt hình móng 
ngựa, đài vào 1 cm, có lông ngắn. 

Bìnhnguyên: Uônbí, Quảngtrị, Côngtum, 
Bàng; 11. 

- Clmbing herb; terminal leaflets obcordate; 
articles horseshoe shaped (Uraria ocordata Miq.). 


Papilionoideae - 923 


3698 - Desmodium kingianum Prain. Tràngquả King. 
Cỏ cúng cao 1,5 m; nhánh có lông dày. Lá- 
phụ 3, to; /4-phụ chót to, xoan xoan rộng, tO 7-12 x6- 
12 cm, gân-phụ 7-9 cặp, đi đến bìa, mặt trên không 
lông, nâu đen, có lông tơ xám, lábe-phụ 4-5 mm; 
lábẹ đài 5-7 mm. Chùm-tụtán đải đến 30 cm, trục 
có lông; hoa như trên tán, 2 mối láhoa xoan nhọn 
4-5 mm; vành trắng, cao 6-7 mm. Trái 4-6 đốt, có 
lông đày, đốt dài 4,5-5,5 mm. 
Rừng dày hay hốnhợp, Cambốt. 


- Herb to 1.5 m hiph; leaflets silky greyish 
pubescent; long raceme; pods densely pubescent. 


3699 - Desmodium megaphyllum Zoll.. Tràngquả lá- 
to. 

Tiểumộc cao 3 mí. Lá có lá-phụ chót hình 
thoi, to 7-14 x 5-12 cm, mặt dưới nhữ nhung vàng 
nâu; cuống chumg dài 8 cm, lábẹ cao 1 cm. Pháthoa 
ö nách lá cao 15 cm; cọng hoa 1-2, cao 8-12 mm; 
hoa hường đến tín tưới, cao 1 cm. Trái dài 5 cm, 
rộng 5-5,3 mm, thắt nhẹ hai bên, đốt 6; hột 7 x 5 
mm, đẹp, không lông. 

Vùng Đàlạt; XH, 12-2 


- Shrub 3 m high; leaflets velvety beneath; 
flowers pink or light violet. 


3700 - Desmodium tiliaefolium (G. Don) D. Don. 
Tràngquả lá-tìđà; Beggarwecd. 

Có cao; nhánh tròn. Lá có 3 lá-phụ daidai, 
dài 5-10 cm, lá-phụ chót hình thoi, mặt trên như 
không lông, mặt dưới có lông trắng dày, bìa tìa 
lông trắng. Chùm thưa Ỏ nách lá; hoa cao 1,2 cm. 
Trái to, đài 5-7 cm, dẹp có lông nằm hướng xuống, 
nhámnhám, đốt dài hơn rộng. 


Ven rừng đến 2.000 m. 


- Leaflets white silky below; pods to 7 em long 
(Hedysarum tiliaefolium G. Don). 


3701 - Desmodium sequax Wall.. Tràngquả đeo. 
Cỏ cao 1 m; nhánh tròn, có lông hoehoe. LÁ- 
hụ có lông 2 mặt, dài 3-8 cm, lábe-phụ như kim; 
ábe cao 4-5 mm. Chùm ở nách lá, dài 7-10 cm; hoa 
dày, hường; đài có lông; cánhhoa 7 mm; noãnsào ít 
lông. Trái có lông móc, màu sét; đốt đến 13, rộng 
3-4 mm. 

Trên 1000 m: Caolạng, Laichâu, Sapa, 
Thanhhóa. 


- Herb to 1 m high; leaflets pubescent; pods 
with hooked hairs, joints to 13. 


924 - Câycỏ Việtnam 
3702 - Desmodium thorelii Gagn.. Tràngquả Thorel. 


Cỏ; thân, cuống lá, đài. có lông tơ dây; 
nhánh có 3 cạnh tà. Lá /o; lá-phụ 3, lá-phụ chót 
xoan bánhbò, to đến 18 x 10 cm, gân-phụ nhiều, mặt 
dưới có lông nằm trắng; lábẹ xoan, cao 6-8 mm. 
Chùm ở nách lá, cao 4-5 cm; hoa nhiều. Trái nhỏ, 
đài 1,2 cm; đốt 3-4, có lông dày. 

Lào. 


- Herb; silky dense pubescence; pods 1.2 cm 
long. 

3793 - Desmodium multiflorum DC.. Tràngquả 
nhiều-hoa. 

Cô đaniên; thân có 3 cạnh, cạnh có rìa lông 
vàng hay trắng. Sóng dài vào.4 cm, có lông: thứdiệp 
chót xoan, đến 7 x 4 cm, dày, mặt trên nâu, có 
mạng gân lõm, mặt dưới vàng nâu, có mạng gân lồi, 
lábe-phụ như kim. Chàm ở ngọn và nách lá, dài 10- 
20 cm, hay chùm-tután; láhoa thon cao 1 em, kếtlợp; 

cong 1 cm; đài 4-5 mm; vành đỏ (ứm; noãnsào có 
lông. Trái đài 3-5 cm; đốt 5-7, có lông tơ vàng. 

Ẹ Vùng Đàlạt, Bidoup; IX. Ó Tháilan, xem như 
là bổ, 


- Perennial; white or vellow pubescence; : 
flowers purplish (D. sambuense (D. Don) DC., D. fioribundum 
(D. Don) Sw. ex D. Don), 


3704 - Desmodium tortuosum (Sw.) DC.. Tràngquả 
eo. 

Bụi cao 2-3 m; nhánh, lá, pháthoa.. đầy lông 
vàng, một thú đầu móc, một thứ đáy phù. Lá do 3 
lá-phụ,lá-phụ chót xoan rộng, dài 5-10 cm, gân-phụ 
4-6 cặp, mặt dưới có lông đài, dày; lábvẹ to, nhọn, 
cao 1518 mm, đáy rộng. Chùm mang chùm dài 8-10 
cm; cọng 1 cm; đài có 5 răng nhọn; vành hường hay 
tía đỏ, cao 8-9 mm; noãnsào có lông. Trái có eo 
đều 2 bên giữa đốt, thường quắn; đốt 6-8, đài 5-6 
ram, bìa mỏng, có lông. 

200-1.200 m: Côfigtiri, Gốc T và N-Mỹ. 


- Shrub; hooked and base enlarged hairs; joints 
ovoid (D. purpureum F. & R., D. siipulaceum DC) 


3705 - Desmodium caudatum (Murr.) DC.. Con-nhện, 
Tràngquả đuôi. 

Cỏ cao 1,5 m; nhánh gần như không lông. Lá- 
phụ (ñøn, dài 4-7 cm, mặt dưới có lông ỏ gân, 
đenđen lúc khô; lábe 5-6 mm. Chùm ỏ nách lá và 
ngọn, cao 10-15 cm; hoa cách nhau; đài có lông; 
cánhhoa 7 mm, vànghay trăngtrắng, noãnsào có lông. 
Trái thòng, đài 5-7 cm; đốt 4-7, có lôn ngắn, sét. 

Dựa suối: Làocai, Thanhhóa, Đồngnai.Gây tê, 
giảiđộc, trị sốt. 

: - Herb; leaflets pubescent on nerves; pods 
ferruginous pubescent (Hedysarum caudarum Thunb. 
ex Murr.). 


PapiHionoideae - 925 


3706 - Desmodiuim concinnum DC.. Tràngquả 
nghệthuật. 

Cỏ cao đến 1 m. Lá-phụ bầudục dài, to đến 
10 x 3 cm, mặt trên nâu xám, mặt dưới trăngtrắng, 
có lông sát mịn; cuống có lông mịn dày, lá-bẹ dài 
đến 12 mm. Chèm đài đấn 30 cm ö ngọn nhánh, có 
láhoa kếtiọp mỏng, vàng, mau rụng, cao đến 1,5 cm; 
hoa từng cặp; cọng như chỉ, đài đến 1,5 cm; đài 2 
mm; vành im hay tim, cao 8 mm. Trái 6 đốt, 
đốt gần như bánnguyệt, đài 3-4 mm. 

Vùng Đàlạt; 1X. 

- Herb to 1 m hiph; yellow imbricate bracts on 
long racemes; flowers blue or violaceous. 


3707 - Desmodium strigillosum Schindler. Tràngquả 


Cỏ cao 50 cm, đáy nằm; nhánh non có lông 
nằm, trắng. Lá-phụ bầudục đài, dài 3-5 cm, không 
lông mặt trên, đầy lông như tơ mặt dưới; lábẹ 7-8 
mm. Chùm ỏ ngọn, đầy lông trắng; hoa dày; đài 4 
tai; cánhhoa 5 mm; noãnsào như không lông, rồi đầy 
lông. Trái thòng, đầy lông bạc đài; đốt 6-7, rộng 
2mm. 

Bìnhnguyên, từ B đến Sàigòn, Biênhòa. 


- Herb; appressed silky white pubescence; pods 
2 mm wide. 


3708 - Desmodium styracifolium (Osb.) Merr.. 
Kimtiền, Mắt-trâu, Vảy-rồng, Coin-leaved 
Desmodium. Cỏ sà hay hơi sà, cao 80 cm; nhánh 
nhất là mặt dưới lá đầy ông bạc hay hung. Lá-phụ 
3 hay 1, xoan hay tròn, mặt trên không lông; lábẹ 1 
cm. Chùm dài đến 7 cm, có lông vàng; hoa khít 
nhau, hưởng; đài 4 mm; vành 5 mm; tiểunhụ 
đonliên. Trái nom xếp thành accordeon (Ứraria); đốt 
3-6, rộng 3,5 mm, có lông trắng ngắn. 

ơi ẩm, bìnhnguyên, khắp nơi đến 600 m. 
Trị sạn bọng đái, sỏi mật, sản-hậu, lậu.. 

- Prostrate or ascending herb; silky silver 
pubescence; flowers pink (Hedysarum siyracfolum 
Osb.: Uraria retroflexa Drake; D. capitatum (Burm. Í.) 
DC 


3709 - Đesmodium griffithianum Benth.. Tràngquả 
Griffith. „ 

Bụi; nhánh tròn có ông vàng rồi trắng, dày, 
đúng. Lá do 3-1 lá-phụ xoan bầudục hay tròndài, dài 
1,5-2,5 cm, có lông nằm; lábe 1 cm. Chùm ở ngọn, 
dày rồi thưa ra, đài đến 30 cm, đầy lông vàng, hoa 
nhỏ #@mướm; đài đầy lông; cánhhoa 5-6 mm; noãnsào 
có lông. Trái xự, dài 8-10 mm; đốt 3-5, to 3 x 2,5 
mm, có lông như nhung vàng. 

Huế, vùng Đàiạt. 


- Herb; dense yellow or white pubescence; 
flowers red or purple. 


926 - Câycỏ Việtnam 


3710-11 - Desmodium heterocarpon (L) DC.. 
Tràngquả diquả. 

Cỏ có thân bò, có nhiều nhánh; nhánh có 
lông. Lá-phụ bầudục, lá-phụ chót dài đến 7 cm, 
chót tà hay tròn, mặt dưới nâu lọt hay xám trắng; 
lábẹ tamgiác nhọn, cao 1 cm. Chùm ở ngọn, đây, có 
lông hoe mấu, đúng hay không; đài có tai dài băng 
ống. Trái đúng, có lông, các trái dưới có 1-2 đốt mà 
thôi. 

Bìnhnguyên, BTN; VII-X, 


- Prostrate herb; racemes with hooked rufous 
hairs (Hedwsarum heterocarpon L.). 


la - lá-phụ chót xoan hẹp, đầu nhọn hay tà, đài 3- 

6,5 lần hơn ngang (D. reficulaem Champ.). Lá 
lọisữa, trị đau baotử 

Subsp. angustifolium Ohashi 

1b - lá-phụ không hẹp, đầu tà hay tròn, dài cao lắm 

là 3 lần ngang. 

Subsp. heterocarpon 

2a - trục pháthoa có lông mấu, dài 0,2-0,7 

mm; cọng hoa có lông tiết nhỏ. Trị chóng mặt, sưng 

vú. (D. ovalƒfolum  Wall ex Prain; D. pol;carpon 

DC. Var. heterocarpon 


2b - trục pháthoa có lông dày trắng nằm, - 
thẳng, dài đến 1,5 mm, ít khi có vài lông mấu; cọng - 
hoa thường không lông Var. strigosum van Meeuwen ` 


3712 - Desmodium heterophylum (Wild.) DC.. 
Hànthe, Tràngquả didiệp; Greater Clover leaved 
Desmodium. 

Cỏ nằm; rễ chánh to; thân non, cuống lá có 
lông đúng dài vàng. Lá-phụ 3 hay 1, bầuduc hay 
tròndài, dài đến 2,5 cm, đầu tà hay lõm, không lông 

' trù ö cuống. Hoa 1-2 ở nách l, đỏ hay tím; đài có 
lông. Trái 4-5 đốt, dài 1,5 cm, rộng gần 4 mm. 

Đất cát, thường dựa biển, BTNÑ; VI-VII, 6-10. 

Trị cảm nắng, sốt, ho có đàm. 


- Prostrate herb; leaflets 3-1; flowers 1-2, red 
or purple (Hedysarưm heterophyllium WIId.). 


3713 - Desmodium auricomum Grah. ex Benth.. 
Tràngquả tóc-vàng. 

Cỏ cứng, nšm; nhánh mảnh, như chỉ, có lông 
vàng hoc. Lá-phụ nhỏ, đài 0,5-1,5 cm, mặt dưới có 
ít lông; lábe nhọn, cao 6 mm. Chùm dày rồi thưa ở 
ngọn nhánh, mang 3-7 hoa nhỏ; đài có ống dài; 
vành cao 2,5 mm, đỏ tứn; noãnsào có lông. Trái 
ngay, có lông vàng; đốt 3-5, rộng 2,5 mm. 

Dụa lộ, đất hoang, 0-2000 m: Côngtum, 
Langbian, Vũngtàu (đi với cỏ May); XI, 11. 


- Prostrate herb; rufous pubescence; laxed 
racemes; flowers Durple. 


Papilionoideae - 927 


3714 - Desmodium auricomum var. pseudo-auricomum 
Ohashi. 

Cô bò đài 40-50 cm; thân mảnh, vàng, như 
chỉ, lúc non đầy Jông. Lá ö thân to, phiến đến 1,5 
x 0,9 cm, ö nhánh lá nhỏ hơn. Pháthoa dày rồi thưa. 
Trái trên cọng mảnh, 1,5-đốt; đốt dài 2,2 mm, không 
lông 


Cambốt. 


- Pods 4-5-jointed, glabrous.. 


3715 - Desmodium microphyllumn (Murr) DC.. 
Tràngquả lá-nhỏ. 

: Cô đaniên nằm; gốc to đến 1 cm; nhánh 
mảnh như chỉ. Lá mang 3(1) lá-phụ nhỏ, dài 5- 
10(20) mm, không lông mặt trên, có lông nằm mặt 
đưỏi; lábẹ nhọn, nâu, có lông. Chùm dài có láhoa 
nhỏ; cọng như chỉ, dài; hoa ứúướn. Giápquả có 
lông; đốt 2-4, to vào 3,5 x 2 mm. 

Dựa lộ, đất hoang, vùng núi cao: Caolạng, 
Laichâu, Côngtum, Đàlạt; HI-XI. 

- Prostrate perennial herb; leaflets small; 
flowers A” pods finely pubescent (Hedysarưm 
microphyllm Thunb. ex Mur.). 


3716 - Desmodium trifloram DC.. Tràngquả ba-hoa; 
Black Clover. 

Cỏ mảnh, bò ở mặt đất; thân mảnh, có lông. 
Lá-phụ nhỏ, dài 8-10 mm, không lông; lábẹ nhọn, 
đài 3 mm. Hoa 2-3 ở nách lá; cọng dài 5-7 mm; đài 
không lông: vành zứm, cao 6-7 mm. Trái dài vào 1,5 
cm, rộng 2-3 mm, có ít lông. 

Sân cỏ, dựa lộ, bìnhnguyên, BTN; I-XI. Trị 
cảm nắng; đấp abces và sưng; lợisữa, trị ïa, 
kinhphong. 


- Prostrate herb; leaflets glabrous; flowers pink; 
pods 1.5 cm long. 


3717 - Desmodium godefroyanum (O. Ktze) Merm.. 
Tràngquả Godefroy. : 

ụi cao 70 cm; thân non có lông bạc. Lá do 
1 lá-phụ bầudục, to 7-17 x 5-11 cm, dạng như lá 
Dầu, có lông dày bạc mặt dưới, hay không lông; 
cuống 15-30 mm, có cánh, lábẹ dính nhau, cao 12- 
15 mm. Chùm đúng cao đến 50 cm, đầy lông tơ; hoa 
đỏ sậm; đài 4,5 mm; vành 5-6 mm. Trái thòng xéo, - 
nâu đođỏ; đốt 5, có lông thưa. 

Bìnhnguyên: Luụctinh. 

- Shrub; leaves unifoliated; petioles winged; 
racemes to 50 cm long; flowers dark red (Meibomia 
godefroyana O. Kuntze, Drungmania godeffoyana 
(O.K.) Schindl.). 


928 - Câycỏ Việtnam 


3718 - Desmodium gangeticum (L.) DC.. Tràngquả 
Sông-Hằng. 

Bụi cao 1-1,5 m. Lá do 1 lá-phụ bầudục thon, 
to 1,5-72 x 13-5,5 cm, thường mỏng, mặt duới có 
lông nằm trắng, lábẹ 7 mm. Chùm yếu ö ngọn 
nhánh, dài 20-30 cm; o4 đắng ít khi đỏ. Giápquả 
đúng, congcong, dẹp; đốt 7-8, có lông móc đính vào 
quần-áo. 

Gò, dựa rạch, từ B qua Nhatrang đến 
Luụctinh. Hạnhiệt, trị khô cổ. 


- Shrub 1.5 m hiph; leaflets 1; flowers white or 
red; pods with hooked hairs (Hedysarưmn gangeticum 
L. 


3719 - Desmodium oblongum Wall ex Benth.. 
Tràngquả tròndài. 

Tiểumộc cao 1,5-2,5 m; nhánh non có lông đài 
vàngvàng. Lá-phụ 1, bầudục hay tròndài, đầu tròn 
hay lõm, dài 7-12 cm, thường màu lục tươi, với gân- 
phụ vàng tươi, mặt dưới có lông; lábe-phụ 3-4 mm. 
Chùm-tután đài 3Œ cm; hoa /zm đẹp; cánhhoa 1,2 
cm; noänsào có lông. Trái rộng 3 mm, có lông, rên 
cọng mảnh dài đến 2 cm, như chỉ. 

Rừng hỏ, rừng còi, 300-2.000 m: Caolạng, 
Côngtum, Đaàiạt. 


- Shrub to 2.5 m high; flowers deep blue; pods 
on filiform long pedicel. 


3729 - Desmodium vidalii Ohashi. Tràngquả Vidal. 

Thân trong đất khúckhuỷu, to 4-6 mm; thân 
bò đài 6-7 cm, to 2-3 mm. Lá dứng: sóng dài đến 10 
cm; lá-phụ 3, lá-phụ chót xoan to 6-7 x 5 cm, mặt 
trên xám, mặt dưới xám nâu; lá-phụ cạnh to 4 x 2,5 
cm, không cuống-phụ. Chùm dài bằng lá; nhánh có 
thể chia nhánh; cọng mảnh, dài 6-8 mm. Trái 
congcone; đốt 1-3, dài 5 mm. 

cửa động, Lào. 


- Rhizome; short creeping stem; leaves erect; 
racemes bearing 1-3-jointed pods. 


3721 - Desmodium velutinum (WiHd.) DC.. Tâầmron, 
'Tần, Thóclép, Tràngquả lông. 

Tiểumộc cao 1-3 m, đẹp; thân có cạnh, có 
lông nhung nâu hung hay vàng. Lá-phụ 1 (có khi 2 
lá-phụ cạnh nhỏ), đến 12 x 7 cm, đahình, có khi 
hình tim, dày, mặt trên không lông, mặt dưới như 
nhung; lábẹ nhọn, 1-3 mm. Chùm ỏ nách lá và ngọn 
nhánh, dài 10-=20 cm; đài 4-5 mm, đầy lông, rắng 
4 vành đỏ có sọc tím, 3-4 lần đài hơn đài. 
Giápquả có đốt 4-7,3 x 2,5 mm, có lông như nhung. 

Trảng đến 1.000 m, BTN; VI-XI. 


- Shrub to 3 m hiph; stem, leaflets below, pods 
velvety; flowers red (Hedysarwm velutinum WiNd.). 


Papilionoideae - 929 


3722 - Đesmodium harmsii Schindi.. Tràngquả 
Harms. 

Tiểumộc thành bựi thấp, mọc sà ð đất cát; 
thân cứng, to 6-8 mm. Lá khít nhau, do 1 lá-phụ 
không lông, dai cúng, chót có gai-mũi nhọn; lábe 3 
mm. Chùm dài 3-8 mm; hoa nhỏ; cánhhoa dài 4 mm, 
Giápquả congcong; đốt 4-5. 

Đát cát dựa biên: Phanrang vào Nam; XI-I, 
11-1. 


- Dwarf shrub; leaves urnfoliated, coriaceous, 
mucronated; pods glabrous. 


3723 - Desmodium rubrmm (Lour) Schindi.. 
Tràngquả đỏ. 

Bụi cao đến 40 cm, thân to đến 6 mm. Lá do 
1 lá-phụ dài 1-2 cm, cứng, có lông Ở gân mặt dưới; 
lábc 5-7 mm. Chùm yếu, đài 10-15 cm; hoa nhỏ; 
cánhhoa dài Š mm; noánsào không lông. Giápgquả 
đứng, hơi cong; đốt 6, rộng vào 2,5 mư, không lông. 


Đồi cát, từ Đànẳng vào Nhatrang, Càná. Var. 
macrocarpum Ohashi: đốt rộng đến 5,5 mưn; Dànẵng. 
Var. uncinatum Ohashi. 

- Herb; leaflets 1, coriaceous, pubescent on 
nerves below; pods glabrous (Ornithopus ruber Lour.; 

Ð. carlesi Schindl.). 


3724 - Desmodium schubcrti Ohashi. Tràngquả 
Schubert. 

Thân mảnh, cao đến 2 m, cúng; nhánh to 4 
mm, có lông trắng hay sét, nhánh già nâu đen, còn 
lábẹ dài. LÁ mang Ï lá-phụ, phiến xoan bầudục 
cứng, mặt trên ôliu nâunâu, mặt đưới trăngtrắng vì 
lông mịn nằm; cuống 1-1,5 cm, lábẹ dài đến 8 mm. 
Pháthoa là chùm đài ỏ ngọn nhánh. Trái có 4-5 đốt; 
đốt dài vào 4 mm, rộng 3,5 mm. 

Dưới Thông, Chư-yang-Sing, 1800 m. 


- Shrub 2 m hiph; leaflets 1, giaucous and 
finely appressed pubescent beneath. 


3725 - Desmodium oblatum Bak. ex Kurz. Tràngquả 
rộng-ngang. 

Tiểumộc đứng cao đến 3 m; thân mảnh, 
không lông. Lá do 1 lá-phụ rộng hơn cao, to 1-4,5 x 
1,5-5,5 cm, mỏng, không lông, chót rất tà, có khi hơi 
-löm, gân-phụ 4-5 cặp; cuống mảnh, lábẹ mau rụng, 
dài đến 6,5 mm. Chùm dài đến 15 cm; cọng hoa 
mảnh, 6-12.mm; đài 2,5 mm; vành /zm hay đỏ, cao 
3-6 mm. Trái rộng 3,5-4 mm, đốt eo sâu một bên; 
hột 2,5-3 mm. 

Ven rừng, dựa đường mòn, 300-1.600 m. 


- Prostrate herb; leaflets glabous; flowers red 
or blue; pods glabrous. 


930 - Câycỏ Việtnam 


3726 - Desmodium renifolium (L.) Schindl.. Tràngquả 
lá-hình-thận. 

Cỏ öò, cao 30 cm hay hơn; nhánh mảnh, 
không lông. Lá-phụ 1, rộng hơn cao, mỏng, không 
lông, gân-phụ 4-5 cặp; lábẹ cao 4 mm. Chùm thưa 
ở nách lá; cánhhoa trăng cao 2,5-3. mm; noänsào 
không lông. Trái ngay, đốt 3-5, có eo cạn một bên, 
đài 5, rộng 3 mm, không lông 

Rừng, rừng còi. 


- Prostrate glabrous herb; pods glabrous, 
shallowly torulous on one side (Hedysarum renifohum 
L}. 


3727 - Pycnospora lutescens (Poir) Schindl. 
Quầnchâu. 

Bụi cao 1 m; nhánh mảnh. Lá mang 3 lá-phụ 
bầudục xoan, vàng xanh, dai, có lông; lábe 6-8 mm. 
Chùm ở ngọn, dày rồi thưa, cao 4-8 cm;: láhoa 7 
mm; hoa nhỏ, ñưởng hay từưưứn; đài có 5 Tăng, có 
lông. Trái rònròn đen, có sọc ngan ; to 12 x 6 mm, 
phù; quảbì mỏng, nỏ theo một lần ð lưng: hột 8-10, 
hình thận, to 1,5 mm, đen. 

Rừng, dựa đường, nơi lầy. đến 2.000 m, từ. 
Hàtuyên qua Lâmđồng đến Sàigòn; III. 


- Shrub; leaflets pubescent; flowers purplish; 
em black; seeds 8-10, black (Hedjsarưm lutescens 
Oir.; P. newosa W. & A.). 


3728 - Mecopus nidulans Benth.. Ô-chim. 

Cỏ nhấtniên hơi bò, cao 20-90 cm, không 
lông. Lá có phiến hình thận, rộng hón cao, không 
lông, dai, gân-phụ 4-5 cặp; lábẹ nhọn cao 5-7 mm. 
Pháthoa đây, Ó ngọn, xanhxanh, có nhiều láhoa đài 
có lông phún; hoa trắng, rất nhỏ, cao 0,5 mm; 
noãnsào trên một /h/đài đài ra ỏ trái đến 5 mm; 
hột 1, nâu. 

Ruộng, vườn, dựa bồ nước, 1-600 m, từ 
Đắclắc vào; Xi Dùng trị các bệnh đường phổi. 


- Herb 20-90 cm high; leaves glabrous; bracts 
hirsute; gynophore long; pod 1-seeded. 


3729 - Uraria acuminata Kurz. Hầuvĩ nhọn. 

Cỏ đứng cao 60 cm; nhánh có lông mịn. Lá 
mang 9-11 lá-phụ (hon, nhọn ở đầu, to 9-16 x 1,5-4 
cm, có lông ö mặt dưới, gân-phụ 9-10 cặp; lábe 10- 
15 mm. Chùm dày, láhoa 25 mm, có nhiều lông; đài 
dài 5 mm; cánhhoa cao 5-6 mm. Trái có lông mịn; 
đốt 3-4, tròn, to 3 mm; hột nâu. 

Sinhcảnh hỏ đến 1.000 m, từ 'Thừathiên, 
Đắclắc đến Thuậnhải, Longhải. 


- Herb 60 cm hiph; leaflets pubescent below; 
Tacemes; pods 3-4-jointed. 


- PapiHonoideae - 931 


3730 - Uraria crinita (L.) Desv. ex DC. Hầuvi tóc. 

Tiểumộc cao 1,5-2 m; thân có lông. Lá-phụ 5- 
3, xoan thon, mặt trên có quầng trắng, mặt dưới có 
lông mịn, lábc-phụ như kim; lábẹ cao 1 cm. Chừm 
dày cao 15-20 cm; láhoa 10-12 mm; hoa hường hay 
timm; đài dài 5 mm, có lông dài; vành dài 6-7 
mm. Trái đen, láng: đốt 5-7, to 3 mm, không lông. 

Rừng dày đến sinhcảnh hỏ, rừng Tre, 0-1.500 
m, từ Hoàngliênson đến Lâmđồng, Vũngtàu,Sàigòn, 
Tâyninh; VII-IX. Lá dùng như rau; trị têthấp, bịnh 
về phổi; rễ trị ïa. 

- Shrub 1.5-2 m hiph; leaflets finely pubescent 
below; flowers pink or purple; pods 5-7-jointed, 
blackish (Hedysarum crintum L.). 


3731 - Uraria picta (Jacq.) Desv.ex DC.. Hầuvi màu. 

Cỏ đaniên, cứng, cao 0,6-2 m, thân ít nhánh, 
có ít lông ngắn. Lá-phụ 5, thon hẹp, to 7-15 X 0,7-2 
cm, dai cứng, có đốm trắng mặt trên, có lông mặt 
dưới; cuống 6-11 cm, lábc 1 cm. Chùm cao 15-30 cm; 
láhoa có lông trắng, đâi 70-15 mưn; hoa hưng; đài 
5 mm; vành cao 5-6 mm. Trái màu đen láng; đốt 5- 
6, to 5 x 2,5 mm; hột đen. 

Dựa đường, dựa rạch, đồng cỏ, bìnhnguyên: 
Hàsonbinh, Thanhhóa, Phúkhánh, Đàilạt, Đồngna!. 
Trị gảy xương, rễ trị ho, sốt; trị nọc rắn; trái trị 
lỏ miệng. 

- Shrub 2 m hiph; leaflets pubescent below; 
petals pink or blueish; pods shining black (Hedysarum 
pictum Jacquin). 


3732 - Uraria balansae Schindl.. Hầuvĩ Balansa. 

Cỏ đứng to; thân có cạnh và lông hoe. LÁ có 
sóng chung dài 20 cm hay hơn; lá-phụ 3, to, thon, 
đài 25-28 cm, rộng 3-4 cm, mỏng, mặt dưới có ít 
lông, gân-phụ 15-17 cặp, lábe-phụ 0,5-1 mm; lábẹ 1 
cm. Chùm dày ö chỏt nhánh có láhoa dày, cao 1-2,5 
cm; cọng từng cặp, dài 1,5-2 cm, có lông vàng đài; 
đài hình chuông; vành to, cò dài 12 mm; noãnsào 
có lông; noãn 5-6. 

Mộchạ, Sonla. 

- BRrect herb; stem rufous hairy; leaflets 
membranous, pubescent below,; dense terminal 
tacemes; ovules 5-6. 

3733 - Uraria campanulata (Benth.) Gagn.. Hàầuvĩ 
chuông. : 

Bụi đứng; thân đơn hay có nhánh, cao 30-50 
cm, có 4 cạnh, có lông mịn nâu. Lá do 1-3 lá-phụ; 
sóng chung 3-4 cm; lá-phụ chót bầudục, mặt dưới có 
lông mềm trắng, gân-phụ 10-13 cặp; lábẹ tamgiác. 
Chùm kép ở ngọn; nhánh đứng hay xéo, ban đầu 
ngắn dày, sau dài đến hơn 20 cm; đài hình chuông, 
2 răng trên dính nhau; vành đớn, cao 4-6 mm. Trái 
3-4 đốt, có lông ngắn. - 

B và Côngtum, dựa đường và rừng. 

- Shrub; leaflets pubescent beneath; flowers 
violet; pods 3-4-jointed (Lour¿a campanulata Benth.). 


932 - Câycỏ Việtnam 


3734 - Uraria lacei Craib. Hầuvi. 

Bụi; thân mảnh, đagiác, có lông nhưng Vàng. 
LÁ có sóng chung đài 3,5-6 cm, có lông nhung vàng; 
lá-phụ bầudục, chót có mũi, gân-phụ 12-15 cặp, mặt 
dưới có lông vàng; lábẹ đến 2 cm. Chùm-tụtán dài 
đến 40 cm, nhánh dài đến 20 cm, mang nhiều nhánh 
phụ; hoa côđộc ở nơi gắn; đài hình chuông, cao 4-5 
mm, 2 răng; vành đài 8-9 mm; noãnsào có lông. 
Trái có 6-8 đốt; đốt vuôngdài. 

Sinhcảnh hó, dựa rạch, đến 2.000 m: Laichâu. 


- ,Shrub to 3 m hỉgh; rufous pubescence; 
flowers pink, violet or blue; joints 6-8. 


3735 - Uraria lagopodiodes (L.) Desv. ex DC.. Hầuvi 
chân-thỏ. 

Cỏ sả; nhánh già không lông, đođỏ. Lá-phụ 
1-3, tròn, xoan hay bầudục, nhỏ 25-50 x 15-30 mm, 
có lông mặt dưới; cuống chung dài 1,5-3 cm, lábe 4- 
5 mm. Chờm dày ð chót nhánh, dài 3-5 cm, có lông 
trắng; láhoa đài làm cho pháthoa như có tóc; đài có 
nE ống 1 mm, răng 6 mm; cánhhoa 5-6 mm. Trái 
2 đốt, đốt hình thấukính, không lông, đenđen; hột 
nâunâu. 

Sinhcảnh hở, từ rùng thưa đến đất lồi đá, 0- 
2.000 m, BTN. Tạo luyếnsúc, corút tửcung; trị sưng 
vú; trị sốt; rửa trĩ; rế trị đau mình; làm lạc thai .. 

- Leaflets small; bracts long: pods 2-jointed 
Hedysarum lagopodiodes L). 


3736 - Uraria rufescens (DC.) Schindl.. Hầuvi hoe. 

Bựi hay cỏ hơi bò, cao 1 m; nhánh yếu, có 
lông mịn. Lá-phụ 1-3, bầudục, tròn hay lõm ỏ đầu, 
có lông mịn mặt dưới, gân-phụ 11-15 cặp; lábẹ 8-10 . 
mm. Chàm kép, thưa, cao 15-25 cm; láhoa 7-9 mm; 
đài dài 3 mm, ống 1 mm; cánhhoa cao 5 mm, /ưn 
hay tím.,Trái thò ra; đốt 5-7, có lông đơnbào. 

Rừng Thông, rừng thưa, trảng, đến 1.200 m, 
từ GialaiCôngtum, Lâmđồng đến Đồngnai, Tâyninh. 


- Creeping or tufted; leaflets finel pubescent 
below; pods pubescent, J-7-jointed (Dewnodium 
rưƒescens DC.). 


3737 - Uraria acaulis Schindi.. Hầuvï không-thân. 

Cỏ đaniên, hân ngắn: nhánh nằm, có lông 
hoe. LÁ do 1 lá-phụ hình tim tròn, to 11-15 x 10-15 
cm, mỏng, có lông; lábẹ 10-15 mm. Chùm dày có 
lông hoe; láhoa cao 12-15 mm; đài có ống 1 mm, 
răng dưới dài 8 mm; vành dài 6 mm. Trái có cọng 
15 mm; đốt 1-2, to 3 mm. 

Sinhcảnh hở, dựa rạch đến 1.500 m: 
Longkhánh, Địnhquán. 


- Perenmal herb, stem. short; rufous 
pubescence; pods 1-2-jointed. 


SN. 


Papilionoideae - 933 
37348 - Uraria cochinchinensis Schindl. Hầuvï 


Rùng Thông, vùng sỏi đá: Càná, núi Dinh. 


- Shrub to 1 m highịileaves cordate, 
mnembranous, | t#hApse racemes short; pods 3-5- 
jointed (U. colfefii auct. non Prain). 


3739 - Uraria cordifolia Wall.. Huyênthảo tim. 

Bụi cao Í m; nhánh có lông dày vàng. Lá-phụ 
1, xoan, hình tim ỏ đáy, to 14-20 x 9-14 cm, có lômg 
dày, có lông; lábẹ cao 15 mm. Chừm đơn, hình trụ 
ở ngọn, cao 13-20 cm, có nhiều lông; hoa hường: 
đài đài 5-6 mm, ống 1,5 mm. Trái có lông mịn; đốt 
3, dính nhau Ở trảngtâm; hột hình thận. 


Sinhcảnh hỏ, rừng thưa, dựa đường, đến 1.000 
m: Bìnhtrjthiên, Langhanh. 


- Shrub; đense yellow pilosity; flowers pink; 
articles pelted. _ 


3740 - Christia constricta (Schindl.) Chen. Kiếtthảo 
thắt, Re-nác. 

Bụi có chồi bò dài; nhánh mảnh, có lông 
mịn. Lá-phụ 3, hừu: apeze, chót cắt ngang, đáy 
thường lõm, dày, cúng, nhám vì lông mịn, dođỏ; 
lábẹ 3 mm. Pháthoa Ó nách và ngọn, hẹp, cao 4-6 
cm, có lông nhung; hoa nhỏ; đài 3 mm; vành không 
thô. Trái 4 đốt, trong đài to đến 7 mm, hình 
chuông, hơi thắt mực dưới Sen VI 

Sinhcảnh hỏ, thường gần biển, 
đến Vũngtàu; X. Christia C 
Uraria Ò đài bao trái. 

- Stoloniferous; leaflets finely pubescent; 

articles 4 round, glabrous (Lourea constricta Schlindl.). 


từ Nhatrang 
Lourea, n. illeg.) khác 


3744 - Christia convallaria (Schindl) Ohashi. 
Kiếtthảo chuông. 

Cỏ cao 20-30 cm; thân mảnh, cứng, gần như 
không lông. Lá do 1-3 lá-phụ, lá-phụ chót xoan rộng 
hay hình bướm chót cắt ngang, dài đến 4,5 cm; lábe 
2 mm. Pháthoa ở ngọn và nách lá, thưa; láhoa 1,5 
mm, cọng có lông đài hình lụclạc 5 răng, 
đồngtrưởng dài đến 13 mm; vành ngắn. Trái trong 
đài, 4 đốt. 

Sinhcảnh hỏ vùng Phanrang. 


- Herb 50 cm hiph; leaflets thin, pubescent; 
calyx campanulate (Lourea convallaria Schindler). 


934 - Câycó Việtnam 


3742 - Christia lychnula (Schindl.) Ohashi. Kiếtthảo 
đèn. 

Cỏ; nhánh có lông mịn. Lá do 3 lá-phụ, lá- 
phụ chót hình tamgiác ngược, to đến 3,5 x 1,5 cm, 
lá-phụ cạnh nhỏ hay vắng: lâbẹ 6 mm. Chùm ð n ọn 
nhánh dài 10-18 cm; hoa nhỏ, hường. Đài 
đồngtrưởng cao 12 mm, ống cao bằng tai; trái không 
thò; đốt 2-4 tròn. 

Rừngsác, sinhcảnh hỏ, đến 700 mỉ: Nhatrang, 
Bàrja; XL 


- Herb; leaflet 3, almost giabrous; flowers pink; 
articles 2-3, round (Lourea lychnula Schindl.). 


3743 - Christia obcordata (Poir.) Bakh. f.. Kiếtthảo 
tim-ngược. 

Cỏ bò; thân đứng mảnh, có lông mịn. Lá đo 
3 lá-phụ, lá-phụ chót hình thận hay đờn ngược đến 
rộng hơn cao, có lông mịn; lábe 2 mm. Chùm thưa, 
có lông mịn; hoa xụ sau khi pháttrái; đài có lông, 
cao 7-8 mm ỏ trái; vành hường hay timtím. Trái 3-4 
đốt tròn, không thò, không lông. 

Sân, trảng, sinhcảnh hở trên cát đến 1.000 m, 
từ Hàsơnbình, Hànamninh đến chân đèo Đàiạt, 
Đồngnai; VIII-I. 

- Creeping herb; leaflets pubescent; corolla 
pink or violet; joints 3-4 (Lourea obcordata Poir., L. 
renformi (Lour.) DC.). 


3744 - Christia pierrei (Schindl.) Ohashi. Kiếtthảo 
Plierre. 

-.ò_ Cỏ cao đến 1 m; nhánh mảnh. Lá thường do 
3 lá-phụ mỏng, có lông nằm, lá-phụ chót hình từm 
gước, to vào 3 cm; lábẹ 7 mm. Chùm ở ngọn và 
nách lá, cao 10 cm; vành vàng. Đài ö trái có mạng; 
trái trắng có gân vàng, đốt 3-4, tròn. 

Nơi ẩm đến 700 m: Nhatrang, Phanrang, 

Đồngnai; VIII-X. 


- Shrub; leaflets thín, pubescent; flowers 
yellow; joints 3-4 (Lowrea pierei Šchindl.). 


3745 - Lourea vespertlionis (L  f) Bakhf. 
LHöngthảo dơi. 

Cỏ cao 1 m, cứng, đứng; thân mảnh, có lông. 
Lá đặcsắc do 1 lá-phụ 4-8 lần rộng hơn cao, hừnh 
bươmbướm, màu xanh đậm hay tía. Chùm đứng: 
đài 4,5-6 mm, sau to đến 8-11 mm; hoa rứn. Trái do 
2-6 đốt, xếp như accordeon. 

Rừng thưa đến 2.000 m, từ Hànamninh đến 
Angiang; XĨ-V. O var. grandifolia Dy-Phon, lá to, và 
pháthoa ngắn, dày hơn (h. bên trái). 


- Herb to 1 m hiph; terminal leaflet Very larger 
than long (Hedysarum vesperilionis L. †.. 


Papilionoideae - 935 


3746 - Alysicarpus bupleurifolius DC.. Bútquả thon. 


Cỏ đứng hay sà, không lông. Lá-phụ 1. rôí 
hẹp,to 20-50 x 3-5 mm, cưngcứng; cuống 2 mm, lábe 
7-8 mm. Chùm thưa 'Ö nách lá và ngọn; hoa nhỏ; 
đài có sọc, răng 3,5 mm; vành không thò. Trái dài 
1 cm, có eo giữa đốt; đốt 5, dài 2,5 mm. 


Sinhcảnh hở, đựa lộ, đến 950 m, từ Hàbắc, 
đến Ninhhòa. 


- Erect or prostrate herb; leaves linear; pods 1 
cm long. 


3747 - Alysicarpus rugosus (Willd.) A.P. de Cand.. 
Bútquả nhám. 

Cỏ đứng cao 40-80 cm, không lông. Lá thon 
dài, 20-50 x 7-15 mm, có ít lông mặt dưới; lábẹ 1 
cm. Chùm dày ö ngọn và nách lá; đài có ống dài 
2 mm, răng 6 mm; vành cao 4 mm, không thò ra. 
Trái không ló ra khỏi đài, đốt 5, rộng hơn cao, có 
SỌC ngang. 


- Erect herb; leaves lanceolate, pubcscent 
below; corolla yellow; pods not exserted (Hedysarưm 
rug0Sumn: Willd). 


3748 - Alysicarpus vaginalis (L) A.P. de Cand.. 
Hàng-the. 

Cỏ cúng, nằm rồi cho nhánh đúng, không 
lông. Lá do 1 lá-phụ bầudục; đáy thường hình tim, 
đầu tròn có gai-mũi, 10-40 x 5-12 mm, daidai, có 
lông nằm mặt dưới; lábẹ 1 cm. Chùm đứng ö ngọn; 
hoa hường; đài dài 4-5 mm; vành cao 5 mm. Trái 
thò dài đứng, hình trụ đẹp, dài đến 2 cm; đốt 4-7. 
Ruộng khô, trảng cỏ, dựa lộ.. đến 900 m, từ 
Hàsơnbình đến Phúquốc, Cônsơn; XI-I. Với cau và 
phèn, dùng cầm máu; trị đau bụng, kiết. 


- Prostrate herb; corolla pink; pods erect, 
cvlindric (Hedysarưm vaginale L.). 


3749 - Phylacium majus Coll. & Hemsl.. Hóp-hép. 

Cỏ leo; nhánh có lông vàng, mau không lông. 
Lá-phụ bầudục, bầudục trònđài, to 6-8 x 3-4 cm, 
chót tà, đáy lõm cạn, có lông vàng mịn, mặt dưới, 
gân-phụ 6-7 cặp, cuống-phụ 2 mm. Chùm thưa Ö 
nách lá, cao 9-12 cm; Íáhoa đồngrưỡng mỏng, 
bầudục dài 3-4 cm, ưỡn bãm ra sau và che trái, vành 
12-15 mm. Trái hình trúng, cao 6 mm, có lông; hột 
1, hình thận, nâu. 

Lào. 


- Climbing; bracts developed, folded on fruits. 


936 - Câycö Việtnam 


3750 - Campylotropis parviflora (Kurz) Schindl.. 
Biếnhưóng hoa-nhỏ. 

Bụi 1-2 m; thân có cạnh, có lông nằm, bạc, 
rồi hoehoe. Lá-phụ bầudục, daidai, gân các cấp lồi 
thành mạng mặt trên, tái và có /ông vàng mặt dưới, 
gân-phụ 9 cặp; lábẹ 6-10 mm. Chùm dài 6 rồi đến 
15-18 cm, có lông trắng; cọng 2-3 mm; đài dài 4 
mm, 4 răng, có lông; vành 8 mm, ứng; noãnsào có 
lông. Trái bầudục, chót nhọn, có tú An mạng. 

Rừng và vực, 0-1600 m, vùng Đàlạt; II,2. 


- Shrub 2 m high; leaflets silver pubescent 
below; flowers white (Lespedeza parvflora Kurz). 


si - Campylotropis splendens Schindler. Biếnhưóng 
ẹp. 

Bụi; nhánh có cạnh, lúc non có lông quắn 
dày, sau không lông. Lá-phụ bầudục tròndài, to 3-6 
x 1,5-2,5 cm, có lông trắng gòn mặt dưới, gân-phụ 
mảnh, 9 cặp; lábẹ 5-6 mm. Chùm-tụtán dày ngọn 
và nách lá; cọng dài đến 1 cm; đài có lông: vành 
hường tímưữm. Trái cô 5 x 3 mm, có mạng và lông 
mịn; hột hình thận, 

Sinhcảnh hỏ vùng Đàlạt, Biênhòa. 

- Shrub 1,5 m hỉph; leaflets densely white 
live: below; flowers violaceus pink (Lespedeza 
anceolata Dunn.).. 


3752 - Campylotropis pinetorum (Kurz) Schindl.. 
Biếnhướng rừng-Thông. 

Bụi cao 0,6-1/22 m; thân có cạnh, có lông 
nhung vàng. Lá-phụ tròndài thon, dài 6-12 cm, mặt 
trên như nhung nhám, mặt dưới đầy lông vàngvàng, 
hay trắng, gân-phụ 9-14 cặp, cuống-phụ 2-3 mm; 
lábẹ tamgiác thon, 8 mm. Chừm dài 3-7 cm, đây; 
láhoa hẹp, mau rụng; đài 5 mm, ống 2 mm; vành 8 
mm, cò có 2 bớt. Trái dài 8 mm, có lông trắng. 

Trảng, rừng thông, 0-1500 m: Côngtum, Đàiạt; 
XI, 12. 

- Shrub 2 m hiph; leaflets densely yellowish 
. Slky pubescent below; pods 8 mm long (espedeza 
pietorưm Kurz). 


3753 - Campylotropis bonii Scindl.. Biếnhướóng Bon. 

Bụi yếu; thân tròn, có lông hay ít lông. Lá 
mọc khít nhau; lá-phụ xoan ngược, đầu lõm, dài 1- 
2,5 cm, mặt trên không lông, đenden lúc khô, mặt 
dưới có lông mịn, bìa dày, gân-phụ đến 23 cặp; 
lábẹ tamgiác cao 2 mm. Chùm 1-3, đài 2-4 cm; cọng 
hoa 7-9 mm; đài có ít lông; vành tímtim; noãnsào 
E006 lông. Trái hình thấukính bầudục, vào 1,5 x 

mm. 


Hàsonbiình, Hànamninh. 
-Shrub; leaflets blackening on dry; pods 
flattened. 


Papilionoideae - 937 
3754 - Campylotropis henryi Schindl.. 

Tiểumộc vào 1 m; nhánh có cạnh, có lông 
vàng nằm. Lá khít nhau; lá-phụ xoan ngược, chót 
cắt ngang hay lõm,1,5-4 x 1-2 cm, mặt dưới có lông 
mịn, gân-phụ 12 cặp; lábẹ hẹp, cao 5 mm. Chùm 5- 
6 cm; cọng 5 mm; đài cao 5 mm, có lông; vành 
timtím, cao 1 cm; noãnsào có lông. Trái xoan ngược, 
cọng trên đài ngắn, có lông. 

_ Lào. 


- Shrub; fñowers purplish-blue; pods flattened 
7 x 3 mm (Lespedeza henryi Schindl.). 


3755 - Lespedeza juncea (L. Í.) Pers.. vai. sericea 
(Thunb.) Lace & Hemal. Liệtdà tơ. 

Cỏ cao 50-60 cm; nhánh mảnh, do lá phủ đều 
thành trụ. Lá do 3 lá-phụ hình chót buồm, 12 x 3 
mm, mặt trên không lông, mặt dưới có lông nằm. 
Hoa ỏ nách lá, 1-2; láđài có 1 gân to, 2-3 gân nhỏ. 
Trái 1 hột, tròn đẹp, đài bằng hai lần ngang, 

Đất trồng, dựa rạch.: Caolang, Hàbắc, 
Hàsonbình, Hànamninh, Côngtum; XI. Trị thiếu 
máu, kiết, đau ruột, chảy máu, ung-nhọt ỏ đa. 


- Shrub 1,5 m high; leaflets densely silky 
pubescent below; flowers pinkish; fruits 3 x 2 mm 
(Hedysarum junceum L. f; L. caneatfa (TDum.-Cours.) 
G. Don). 
3756 - Lespedeza daurica (Lam.) Schindl.. Liệtdà 
tròndđài. 

Cỏ có thân cao đến 60 cn, không lông, có 
cạnh mịn dọc. Lá có sóng chung dài 2-3 cm; lá-phụ 
tròmdài, to 2-2,5 x 0,5-0,7 cm, không lông, lábe-phụ 
như kim, 0,5 mm; lábẹ như kim dài 3 mm. Chùm cao 
4-8 cm; hoa cao 1 cm; đài có lông thưa, răng nhọn. 
Trái xoan dẹp cao 4 mm, có lông trắng trong đài 
cao hơn. 

Tâynguyên. 


- Herb 60 cm hiph; lcaflets glabrous; pods 
white pubescent (7rolium dauricum Lam.). 


3757 - Kummerovia striata (Thunb.) Schindi.. Cùm 
sọc; Chicken Dung Creeper, Annual Lespedeza, 

Cỏ nhấtniên cao 20-50 cm; thân, cuống lá, 
pháthoa có lông nằm trắng. Lá-phụ nhỏ, vào 1-1,5 x 
0,8-1/2 cm, đáy nhọn, đầu tròn lõm, gân-phụ khít 
nhau (cách nhau 0,5 mm); lábẹ to 1 cm, nâu, mỏng. 
Pháthoa ở nách lá, 2-3 hoa; hoa nhỏ; đài 4-5 tai dài 
bằng ống: vành đỏ dài bằng đài, cao 4-5 mm; 
tiểunhụy 9-1. Trái cao 3,5 mm, có lông nằm và 
mạng rõ có mạng rõ; hội 7, hình thận. 

Đồng cỏ vùng núi trên 600 m: Caolạng, Sapa, 
Đalạt. Đọt trị kiết; lá sắc trị gầy-mòn, sưng. 
- Annual; leaflets ciliated on margin; pods 
flattened, hairy (Trƒfolium striatum Thunb., Hedysarum 
siriatm Thunh.). 


938 - Câycỏ Việtnam 


3758 - Erythrina variegata L.. Vông nem; Indian 
Coral Tree, Tiger Claw; Arbre Corail. 

Đaijmộc to; vỏ xanh rồi nâu, có nhiều gai chót 
đen. Lá-phụ không lông, lábe-phụ hình tuyến. 
Chùm ngang, dày; đài hình tàu, 3 cm; vành đỏ chói; 
tiểunhụy nhấtliên. Trái dài 25 cm, không lông, eo 
giữa hột; hột 6-8, tơ 1,5 x 1 cm, đỏ. 2n = 22, 

Dựa biển và Tr khắp cùng để lấy bóng, lá, 
rào; I-IV. Vỏ giảm đau cho têthấp, đau gân; 

. khángsinh; lá làm ngủ, anthần, trị kinhphong, hạ- 
huyếtáp.. dùng gói nem; hột độc. 

- Big tree; young leaflets stellate pubescent; 
flowers red (E. orieralis (L.) Murr.; E. indica Lam.). 


3759. T TUng corallodendron L.. Vong san-hô. 

Tiểềumộc hay đạimộc nhỏ, không lông: nhánh 
xanh, tròn. Lá-phụ xoan bánhbò, chót có đuôi, to 5- 
8 x 5-7 cm, không lông; lábe hẹp. Hoa 2-3 ð nách 
lá; cọng 1-2 cm; đài hình chén có 2 môi thấp; cò 
bầudục dài, đỏ chói. Trái trònđài; hột đỏ, có 1 bót 
đen. 


Tr lấy bóng cho đồndiền, gốc B.-Mỹ. Vỏ trị 
Suy n. 

- Cultivated smaill tree; leaflets glabrous; 
standard narrow elliptic. 


3760 - Erythrina crista-galli L.. Vong mồng-gà; Cry 
Babry Tree, Cockspur Coral Tree; Erythrine Crête- 
đe-cod. 

“Daimộc nhỏ, lá rựng theo mùa; thân có gai. 
Lá-phụ bầudục thon, to 7-10 x 3-4,5 cm, ân-phụ 4- 
5, không lông. Chùm đứng; hoa 1-2 mỗi nơi gắn; 
cọng 1-1,5Š cm, đài hình chuông, đỏ, răng nhỏ; cò 
xoan rộng, đỏ, hông trắng; bao-phấn vàng. Trái dài; 
hột khắp trái. 2n = ca 4Ö. 

lr để lấy bóng cho Càphê, gốc Brazil 
Tiêubiểu quốcgia của Argentina. 


- Cultivated small decidous tree. 


3761 - Erythrina fusca Lour.. Vông đồng. 

Đạimộc 10-12 m, có gai nâu đen. Láphụ xoan 
tròndài, mốc mặt dưới, lábe-phụ là tuyến. Chùm 
ngang, hoa đỏ chói; đài 12 mm hình chén 5 tai tròn; 
vành có lông mịn mặt ngoài có lông ngắn; tiểunhụy 
10, nhấtliên. Trái có lông vàng: hột dài 12 mm, nâu 
đenđen. 2n = 42. 


Dựa rạch, nơi ẩm lầy, tù QuảngnamĐànắng 
đến Lụctinh; I-III. Var. inerme Roxb.: không gai, TT 
ở Đàiạt. 

- Tree; leaflets ovate-oblong: flowers red; calyx 
Spathaceous. 


Papilionoideae - 939 


3762 - Erythrina stricta Roxb.. Vông hoa-hẹp. 

Đạimộc 12 m; nhánh có gai hình chuỳ 
trăngtrắng. Lá-phụ xoan bánhbò rộng, 7-12 x 7-12 
cm, không lông, gân-phụ 6-7 cặp; cuồng đài 1Š cm, 
lábẹ thon. Chùm ngang dài 15 cm; hoa đỏ chói, dài 
5 cm; đài hình tàu; cỏ xoan bầudục; tiểunhụy 10; 
noãnsào có lông nhung. Trái 7-12 x 0,7-1,5 cm; hột 
nâu, to 1-3,2 x 0,4 cm. 

Rừng dày và thưa, đến 1.000 m, từ Laichâu, 
Hànội đến Langbian. 


- Tree 12 m hiph; fowers red; calyx 
~“ spathaceous; seeds brown. 


n(tw? Erythrina subumbrans (Hassk.) Merr.. Vông 
ột-đá. 

Đạimộc 12-15 m; thân to 60 cm, có gai to, vỏ 
trắng. Lá-phụ lúc non có lông dày, lá-phụ chót 
tamgiác đáy tròn, lábe-phụ hình tuyến; lábe mau 
rụng. Chùm đứng, dày, có lông nâu; đài cao 12 mm, 
2 môi, có lông dày, nâunâu; vành cao 3,5 cm; 
noãnsào như nhung. Trái dài 10-20 cm, chỉ có 1-3 
hột ỏ phần trên; hột dài 12-20 mm, đen. 2n = 42. 

Rừng hậulập, rừng thưa, trảng, đến 1.500 m: 
Laichâu, Hoàngliênson; (hình theo Corner).. 

- Tree 1Š m hịigh; leaflets glabrous; flowers 
red; pods sterile on under halph (Hỳypaphorus 
subumbrans Hassk; E. lthosperma MÍ.). 


3764 - Mucuna cochinchinensis (Lour.) Merr.. Đậu- 
mèo; Velvet Bean, Lyons Bean; Pois 
Mascate. 

Dây leo có thể dài 10 m; nhánh có lông nằm. 
Lá dài 3Õ cm; lá-phụ chót xoan, lá-phụ cạnh rất 
bấtxứng, có ít lông. Chùm treo ở 2-3 cm trên nách 
lá; hoa tứn hay xanhxanh dài 4-5 cm; đài có lông 
trắng 2 mặt. Trái hình chử S kéo dài, 10 x 2 cm, 
không lông ngúa; hột 15 x 11 cm. 2n = 22. 

Trỏ BTN ò đồng bằng; VII-XI, 11. Trái non 
và hột ăn được. 

- Cultivated climber; flowers blÌue or purple 
(Marcamthus cochinchinensis Lour.;Mục. wfilisW & À.). 


3765 - Mucuna pruriens (L.) DC.. Mắcmèo; Cowhage 
Plant; Poiïl à gratter. 

Cỏ leo, nhấtniên; thân có lông nằm. Lá dài 
25 cm; lá-phụ xoan bánhbò, có lông trắng mặt duói. 
Chùm thòng từ nách lá, dài 30 cm; hoa fứm sậm, 
đài 4,5 cm, có lông nằm; đài có lông tơ hoe. Trái 
hình chữ S dài ra, to 5-8 x 1,2 cm, đây lông hoe to, 
ngúa; hột 4-5, dẹpdẹp to vào 8-10 mm, nâu có vân 
đen. 2n = 20-22. 

Phổbiến BTN ở lùmbụui, rào, đất hoang, đến 
1.800 m; I,9. Lông trong sirô trị lãi hột cho là 
khíchdục. 

-~ Climber; flowers violet; fruit with very 
stinging hairs (Dolichos pruriens L.). 


940 - Câycỏ Việtnam 


si - Mucuna brevipes DC. ex Kurz. Mắcmèo chân- 
ngắn. 

: Dây leo dài đến 10 m; nhánh có sọc đọc. Lá- 
phụ mỏng, lá-phụ chót 12 x 8 cm, gân-phụ 6-8 cặp, 
mặt dưới đầy TỆ tơ vàng; cuống 5-7 cm: Chùm 
thòng dài 15 cm, đầy lông vàng; hoa đỏ, láhoa thon, 
mau rụng, dài 2 cm; đài 4 thuỳ; cÖ xoan; noãnsào 
đầy lông, noân 3. Trái ngay,đệp, 6 x 1,5 cm, có lông 
ngứa; hột 3, đen, xoan. 

Hàsonbinh, Nghệtinh, Đàlạt, núi Chứachan. 


- Climber; flowers red; fruit with very stinging 
hairs; seeds 3, black. 


3767 - Mucuna bracteata A.P. de Cand.. Mắcmèo 
lábe. 

Dây leo đài 15 m; thân đenden có sọc đọc. 
Lá-phụ chót hôi hình bánhbò, to 6-12 x 4-9 cm, mặt 
dưới đầy lông vàng, gân-phụ 7-9 cặp, gân tamcấp 
lồi mặt dưới. Chùm dày, có lông to và jáhoa (o, dài 
2 cm, không rụng; đài hình chuông; vành đỏ đậm, 
cò có tai, lưòn cong; baophấn không lông; noãn 5. 
Trái 4 x 1 cm, ngay; hột 2-5, xoan. 

Lùmbụi, dưa lộ, tù Caolạng, Laichâu..đến 
CREECOHEHID Trái có lông ngứa. 

- Climber; inflorescence with developed 
pe€rsistent bracts: fowers dark red. 


3768 - Mucuna macrocarpa Wall.. Măcmèo trái-to. 

Dây to bằng cưòm tay. LÁ dài 30 cm, cuống 
14 cm; lá-phụ cứng, không lông khi lón, lábẹ nhỏ, 
rụng sóm. Chùm 2-5 trên thân già, dài 12 cm; hoa 
đài 5-6 cm, đỏ đen khi khô, đài có lông hoe mặt 
trong; baophấn lunglay, có lông; noãän 17-20. Trái đài 
25-50 cm, rộng 3-4,5 cm, có eo hay không, có lông 
hoe; hột to 3 cm. 

ừng 600-1.500 m: Hoàngliênson, Hàbắc, 

Đaàlạt, Cônsơn. 


- Bip climber; flowers đark red: pods to 50 cm 
long: seeds to 3 cm across. 


3769 . Mucuna gigantea (WIHd.) A.P. de Cand.. 
Mắcmèo khổng-}ồ. 

Dây leo ío dài đến 80 m; nhánh mảnh không 
lông. Lá dài 20 cm; lá-phụ không lông, đài 10-12 cm, 
L2YN 4-5 cặp, lábe-phụ 4 mm; lábẹ nhỏ, như 
vảy. Pháthoa ỏ nách , thòng, mang 4-6 nhánh ngắn; 
hoa dày, xanhxanh, cao 3,5 cm; đài có lông vàng; 
tiểunhụy 9-1, noãnsào có lông, noãn 1-5. Trái đỏ, 
ngay dài 7-10 cm, rộng 3-4 cm, có lông tơ hoe, bìa 
có 2 cánh mỗi bên; hột 1-4, xoan gần hình thận, to 
20-23 mm. 

Rừng còi, từ bái biển đến 1.200 m: Lâmđồng, 
Sôngbé đến Cônsơn. Vỏ đấp têthấp. 

- Big climber; pods with 2 wings on margin 
(Dolichos giganiea WÏd.). 


Papilionoideae - 941 

3770 - Mucuna interrupta Gagn. Mắcmèo 
giánđoạn. - 

Dây leo cao 5-15 m; thân dẹpdẹp, khônglông. 
Lá dài 15-20 cm; lá-phụ 7-10 x 4-Š cm, mỏng, gần 
như không lông. Chùm thòng từ nách lá có lông 
trắng; hoa dài Š cm, trắng hay đỏ; đài 8 mm, có lông 
mặt ngoài; bao-phấn có lông. Trái 12 x 5 em có lôn 
'to hoehoe, bìa có cánh dọc, mình có phiến xéo đứt 
đoạn ở gia; hột 2-3, xoan. 

Ven rừng, rào, trên đá: từ Bìnhtrihiên đến 
Sàipòn, Tâyninh; 4. 


- Climber; leaflets glabrous; pods with lamellae 
interrupted on middle. 


3771 - Mucuna biplicata Teysm. & Binn. ex Kurz. 
Đậu móc. 

Dây leo 10 m. Lá-phụ mỏng song dai, không 
lông, xoan, có mũi ngắn, dài đến 16 cm, rộng đến 10 
cm, gân-phụ 7 cặp; cuống 10 cm. Chùm dài 8-12; 
hoa tímtím, dài 5 cm; đài có lông to, thuỳ cạn; 
bao-phấn không lông; noãnsào có lông, noãn 2. Trái 
đẹp to 8 x 3 cm, có lông to hung, bìa có 2 cánh, 
thân có phiến xéo, giánđoạn ở giữa; hột 2, xoan. 

Nhatrang, Tâyniïnh; 1. 


- Clmber; pods 2-seeded, with lamellae 
interrupted on middle. 


3772 - Mucuna nigricans (Lour.) Steudel. Mắcmèo 
đen. 

Dây leo; thân cúng, có cạnh. Lá-phụ chót 
xoan to 7-15 x 4-87 cm, mỏng, không lông, gân-phụ 
5-7 cặp; cuống mảnh, đài đến 20 cm. Chùm ỏ nách 
lá, dài 15 cm; hoa đỏ, dài 6 cm; láhoa dài 3 cm; cò 
xoan, lườn cong; baophấn có lông; noãn 3. Trái có 
lông ngứa, tròndài to 9-15 x 4-5 cm, có cánh và 
phiến ngang một mái; hột 2(4), xoan to 1,7 x 2-2,5 
cm, đen. 

Đồngnai. 


- Clmber; pods with transverse lamellae 1- 
winged (Cifta mgricans LOuI.). 


3773 - Mucuna imbricata DC.. Mắcmèo kếtlợp. 

Dây leo; thân cứng, to, có lông hay không. 
Lá-phụ chót hơi hình thoi, chót nhọn, mỏng, không 
lông, gân-phụ.5-6 cặp. Chùm ở nách lá, dài 15 cm; 
đài hình chuông có lông 2 mặt; vành đỏ đậm. Trái 
to 9-11,5 x 3,5-7 cm, bìa có cánh, mình có phiến 
tậncùng bằng 2 mái; hột 2, to 2,5-3,5 x 2,4- 2,7 x 0,9 
cm, hưởng hay đỏ. 


N. 


- Climber; pods with transverse lamella 2- 
winged. . 


942 - Câycó Việtnam 


3774 - Mucuna hainanenss Hayata. Mắcmèo 
Hảimam, Luồn hang.. 

Dây leo; thân có sube; nhánh mảnh. Lá-phụ 
bầudục, to 8-10 x 4-6 cm, không lông, gân-phụ 5-6 
cặp; cuống đến 10 cm. Chùm dài 8-15 cm; láhoa 
hình tàu, dài 2 cm; hoa đỏ, dài 6 cm; đài hình 
chuông có lông to trắng; cò xoan, có tai; baophấn có 
lông, noãn 3. Trái nhọn 2 đầu, to 18 x 4 cm, có 
phiến ngang xéo, có lông ngứa; hột 3, xoan, to 2,5 
cm. 


Quảngninh, Hàbắc, Hàsonbình, Hànamninh, 
QuảngnamĐànẳng. 

- Climber; flowers red, up to 6 cm long: pods 
acute at 2 ends 3-seeded, 


3/775 - Butea monosperma (Lamk.) Taub.. Chan một- 
hột, Giềnggiềng, Flame-of-the-Foret.. Ðạbmộc cao 6- 
10 m; mứ đỏ. Lá-phụ 3, lá-phụ chót to, xoan TIBƯỢC, 
chót tà hay tròn, mặt đưới có lông dày. Chùm-tụtán 
hẹp, đài 5-40 cm, có lông đày ö cọng và đài; cọng 
dài bằng hai đài, mang 2 tiềndiệp nhỏ mau rụng; 
vành /ý2, có lông mặt ngoài. Trái có cánh, to 18 x 
5 cm; hột 1, nâu đỏ, to 3 cm.2n = 18,22,32. Rừng 
10-1.500 m, từ Bìnhtrithiên đến Đồngnai, có khi Tr 
vì pháthoa dẹp; VI-X. Gôm là Kino; rễ hạ huyếtáp; 
hoa, lá bổ, khíchdục; hột lợi sức, trị sánlãi mạnh, 
trấnthống; hoa chứa butrin, isobutrín, trị đau lưỡi, 
giảiđộc cho gan. - Tree; leaflets densely tomentose 
below; flowers red purple; seed 1, red brown 
(Enthrina monosperma Lamk., B. frondosa Roxb.). 
3776 - Butea superba Roxb.. Chan kiêu. 

Dây leo to; mù đỏ. Lá-phụ 3, to hơn loài trên, 
chót tà hay tròn, mặt đưới có lông dày. Chùm-tụtán 
hẹp, có lông dày; cọng hoa dài bằng ba lần đài và 
có tiềndiệp lâu rụng hơn, đài có răng nhọn; 
cánhhoa /4. Trái đẹp, có cánh to; hột nâu đỏ. 


Mủ dùng nhuộm: Tâyninh, Sàigòn. Hoa, lá có 
dượctính như B. monosperna. 


- Big chmber; leaflets below, inflorescence.. 
tomentose; seed 1 red brown. 


37T . Spatholobus acuminatus (Wall.) Benth.. Mo- 
thuỳ nhọn. 

Tiểumộc eo dài đến 30 m. Lá mang 3 lá-phụ 
lúc non đỏ, bầudục chót có mũi, đáy tà, không lông, 
nâu lọt, daidai, gân-phụ 8-10 cặp, cuống-phụ 2 mm, 
có ít lông, lábe-phụ như kim; lábẹ đài 3-7 mm, mau 
rụng. Pháthoa là chùm-tụtán mang nhánh 2 lần kép; 
hoa thơm, wàngàng hay hường. tiểunhụy 9-]; 
noänsào có lông, noãn 2 ở nóc. Trái đẹp, mỏng, 
đài 7,5-10 cm, có lông, nâu tươi, có mạng: hột 1, Ó 
chót trái. 

Rừng dày hay thưa đến 350 m; 7. 

- Bíg climber; leaflets glabrous; flowers 
yelowish or pink; pods winged, pubescent (Bufea acuminata Wall.). 


Papilionoideae - 943 


3778 - Spatholobus harmandii Gagn.. Mo-thuỳ 
Harmand. 

Tiểumộc leo cao l5 m. Lá-phụ 3 bầudục 
trònđài, to 7-12 x 3-4 cm, mặt dưới không 
lông, gân-phụ 9 cặp, cuống-phụ có lông dày; cuống 
có lông ở đáy phù. Chùm-tután 1-3, nhánh kép, có 
lông vàng; đài 5-6 mm; vành ía, cao 10-12 mm. 
Trái dẹp dài 7 cm, có lông mịn vàng; hột 1 ö chót 
trái, dẹp to 12 x 8 mm. 

Rùng dụa rạch, vào 850 m: Lâmđồng, 
Đồngnai, Sôngbé. 

- Big chmber; leaflets glabrous; flowers purple; 
pods pubescent, - 

3779 - Spatholobus suberectus Dunn. Pan, Mothuỳ 
Lào. 

Dây ¿2o ío, dài 25 m; nhánh non có lông 
nâunâu. Lá-phụ mỏng, lá-phụ chót bầudục, to 11-18 
x 6-10 cm, đáy tròn, chót nhọn, không lông, mặt trên 
nâu đen, mặt dưới nâu ửng đỏ, gân-phụ vào 10 cặp, 
lábe-phụ 3 mm; cuống 12 cm. Chùm-tután cao 25 
cm, không lông; cọng 2 mm, có lông vàng; hoa tí; 
đài 5 tai ngắn; noãn 2. Trái dài 10 cm, có lông mịi 
vàngvàng: hột 1, to 1,5-0,8 cm. : 

Rùng vùng núi 30-1200 m: Laichâu, 
Hoàngliênsơn, Trảngbom; 7. 

- Big chmber; leaflets glabrous; flowers purple; 

pods yellow finely pubescent (Sp. iaoficus Gagn.). 


3780 - Spatholobus parviflorus (Roxb.) O. Ktze.. Mo- 
thuỳ hoa-nhỏ. 

Đạimộc hay dây leo to. Lá-phụ xoan hay hình 
bánhbò, mặt dưới như nhưng trắng, to hay rất to, 
15-20 x 8-17 cm, gân-phụ 7 cặp, lábe-phụ 3 mm. 
Chùm-tután có lông mịn, dài 30-40 cm; đài có lông 
tó; vành cao 15-18 mm. Trái đẹp, dài đến 15 cm, có 
lông mịn; hột 1 ở chót trái, to 2 x 1,5 cm. 

Rừng thưa, dựa rạch dưới 800 m: Hàtuyên, 
QnĐànảng, Đáclắc, Thuậnhải, Đồngnai, Châuđốc; V. 

- Tree 18 m, or big climber; flowers to 18 mm 
long; pods pubescent (Bưưea pamfilora Roxbz; S. 
roxburghii Benth.). 

3781 - Spatholobus pottingeri Prain. Tà-anh. 

Dây /eo to; nhánh có lông vàng rồi không 
lông. Lá-phụ bầudục to 11-16 x 6-9 cm, tròn 2 đầu, 
mặt dưới có lông nhưng xám, gân-phụ 12 cặp, lábẹ- 
phụ 8 mm. Chùm-tután có lá ỏ phần dười, dài 20 
cm,có lông dày; cọng 3 mm; đài có lông dày; vành 
đỏ dài 1 cm. Trái dài 10 em; hột 1, to 13 x 8 mm. 

Rừng thưa, còi đến 1.200 m: Hoàngliênson, 
Hàsonbinh. 

- Big climber; leaflets glabrous, or pubescent 
below; pods 10 cm long (S. baÍansae Gagn.; S. spừei 

Gagn.). 


944 - Câycỏ Việtnam 


3782 - Apios carnea (Wall.) Baker. Cănlê. 

Dây /eo cao 3-4 m; rể phù; nhánh mảnh, có 
sọc dọc. Lá-phụ xoan đài 3-6 cm, đáy tròn, chót 
thon, không lông, gân-phụ 7 cặp; cuống 8-12 cm. 
Chùm thưa, đứng dài đến 60 cm; hoa ỏ, chụm 3, 
cọng dài 1 cm; đài có tai đưới cao; vành cao 2 cm; 
noãnsào không lông. Trái ngay đẹp, đài vào 5 cm; 
hột đen, láng, hình thận. 

Trảng có đạimộc, ven rùng, dựa lộ, 1.500- 
2.000 m: Sapa, Lâmđồng: 8. 


- Climber; leaflets glabrous; flowers red; seeds 

black (Cyrtotropis camea Wall.). 

Diocleinae: 

3783 - Canavalia ensiformis (L.) DC.. Ðậu-rựa, Đậu- 
tắc; Sword Bean. 

Cỏ đứng, nhánh sà có. khi leo 2-3 m, không 
lông. Lá-phụ xoan bầudục, to 10-20 x 6-12 cm, có 
lkhi có mũi ngắn. Chùm dài 25-45 cm; u mang 3-5 
hoa; ống đài 7-10 mm; cồ to 1,5-2,2 cm, lườn có sọc 
rồi đỏ cả. Trái đài 20-25 cm , rộn 2,3-3 cm; hột 12- 
20, trắng, hay ngà, dài 2-2,5 cm, t ngắn. 

1r, gốc Í.-Mỹ; hột phải luộc lâu và xả nước 
mói ăn được. Bechic, kiệnv|, bổ, bổ thận; canavanin, 
khángsinh, chống nấm. 

- Climber; leaflets glabrous; flowers pink; seeds 
white (Dolichos ensformis L.). 


3784 - Canavalia gladiata (Jacq.) A.P. de Cand.. Dậu- 
Tựa; Jack bean. 

Cỏ /eo cao 10 m; nhánh không lông. Lá-phụ 
xoan dài dến 20 cm, rộng đến 12 cm, chót nhọn, có 
ít lông; lábẹ 2 mm. Chùm 10 cm trên cọng dài đến 
20 cm; đài không lông, cao 1 cm; vành trắng, cö to 
3 cm. Trái dẹp, đài đến 40 cm, rộng 3,5-5 cm; hột 
đỏ hay nâu (var. giadiata) hay trắng (var. aiba (Mak.) 
Hisuchi), dài đến 3,5 cm, tể dài. 

r; hột cũng phải luột kỷ như trên; I-XII. Rế 
trị lãi. 


- Climber 10 m long; leaflets pubescent; pods 
to 40 x 5 cm; seeds brown, red or white (Dolichos 8ladiatus ]acg.). 


3785 - Canavalia gladiolata Sauer. Đậu-cộ Từng. 
Dây /eo cao. Lá do lá-phụ xoan, chót có mũi, 
có lông rảirác. Pháthoa có láhoa 1,5 mm; đài dài 1,5 
cm. răng một rất nhỏ. Trái đẹp, dài không quá 20 
cm, rộng 3,5 cm, có sóng cách bià 3 mm; hột nâu, 
bầudục đẹp, dài không quá 20 mm, tế dài 15 mm. 


Dựa rạch đến 1.700 m, BTN. Thuần xem như 
là loài Œ. giadiata. 

- Climber; leaflets sparsely pubescent; pods up 
to 20 cm long; seed brown. 


Papilionoideae - 945 


ng - Canavalia cathartica Du Petit-Thouars. Đậu-cộ 
iến. 

Dây ‡eo 5-7 m; nhánh không hay có lông ít. 
Lá-phụ xoan, đáy tà, dài 4-10 cm, có hay không 
lông; lábẹ là cục chai. Pháthoa đến 25 cm; hoa to, 
hường; đài dài 12 mm; vành cao 2 cm. Trái hơi 
phù, dài 9-72 cm, có 4 sóng; hột 5-6, nâu hay đỏ 
đậm, đến 13-18 x 10 mm. 

: Dụa biển, dựa rạch từ Quảngninh đến 
Hàtiên, Phúquốc. Hột độc vì chứa nhiều saponin. 

- Climber; leaflets glabrous; flowers pink; pods 
12 cm long; seeds red or brown (C. #rgida Grah. ex 
Gray; C. microcarpa (DC.) Piper). 


3787 - Canavallia lineata Thunb.) A.P. de Cand.. 
Đậu-cộ. 

Dây /£o đến 10 m. Lá-phu xoan hay tròntròn, 
to 12 x 7 cm, đầu tà hay nhọn, daidai, không lông, 
gân-phụ 5-7 cặp. Chùm 7 cm trên cọng 8 cm; đài 
cao 12 mm, hai môi; cồ 2,5 cm. Trái đài 14 cm, rộng 
kh, hông phù; hột tròndài, to 20 x 14 x 10 mm,nâu 

Ỏ. 

Dựa rạch, bờ biển, từ Quảngninh đến Long- 
an. Hoa ăn được. 

- Climber; leaflets glabrous; flowers 2,5 cm 
long; pods 14 x 4 cm; seeds dark red (Dolichos 
ñneafus Thunb.). 


3788 - Canavallia maritima (Aubl.) Piper. Đậu biển; 
Seaside Jack Bean. 

Dây leo cao đến 40 m, gốc to 2-3 cm. Lá-phụ 
dài dến 12 cm, xoan, đầu tròn hay lõm, dai, cứng, 
mặt dưới có lông; lábe hình chai. Chùm ỏ nách lá, 
dài 20 cm; hoa đỏ; đài dài 12 mm, răng trên ngắn 
hơn ống; vành cao 2 cm. Trái 15 x 2,5 x 1,5 cm, một 
bên có 3 sóng dọc; hột râu, 18 x 13 x 10 mm. 
2n = 22. 


- Climbing, bisennial; leaflets pubescent; 
flowers red; pods to 17 x 2,5 cm; seeds brown 
(Dolichos martimus Aubl.; C. obnusffolia (Lam.) DC.). 


3789 - Pachyrrhizus erosus (L.) Urban. Sắn; Yaka, 
Yam Bean Tuber, Cusan; Dolique bulbeuse. 

Dây leo quấn; rế-củ ro, hình bộng vụ, nạc 
trắng; thân có lông. Lá-phụ có lông cúng, lá-phụ 
chót to. Chùm ỏ nách lá, đài 20-60 cm, có lông: đài 
5-6 mm; vành lam tím. Trái có lông, dài 10-13 cm, 
rộng 1,5 cm; hột 4-9, dài 6 mm. 2n = 22 

Tr để lấy củ; gốc từ Mexico đến Nicaragua, 
do người Spania mang qua Pilippin rồi đến Việtnam. 
Hột độc (rotenon, pachirizon, acid pachirzonic: 
độctếbào, chống bướu) trị lãi; lá thuốc cá, độc cho 
loài nhơi lại trừ Ngựa; hột mát, trừ côntrùng. 

- Cultivated; root tuberous; flowers purple blue 

(Dolichos erosus L.: P. angulatus L.) 


946 - Câyco Việtnam 


3720 - Galactia latifolia (Baker) Thuần. Nhũthảo lá- 
rộng. 

: Cỏ leo dài 1 m; nhánh mảnh. Lá-phụ bầudục 
hay tròn TP già), to 6 x 6 cm, đầu tròn hay lõm, mặt 
dưới có lông dày, gân-phụ 6 cặp; lábẹ hẹp, cao 2 
mm. Pháthoa dài 2-8 em; láhoa 2 mm; đài không ' 
lông, 4 thuỳ; vành cao 1 cm, cö Xoan; noãnsào có 
lông phún. Quảđậu đẹp, to 6 x 0,6 cm, không lông; 
hột 10, đen, hình thận to 4 x 23 mm. 

Bìnhnguyên, Bìnhtrithiên, 


.= Climbing herb; leaflets tomentose below; 
. glabrous; seeds black (G. renuiflora var. latflora 
ak.). 


3791 - Galactia laotica Thuần. Nhũthảo Lào. 

Cỏ leo; nhánh mảnh. I-á-phụ xoan, mỏng, dài 
đến 5 cm, mặt dưới không lông, gân-phụ 3 cặp; 
cuống dài 4 cm, lábẹ thon cao 2 mm. Chùm dài 8 
cm; láhoa 2 mm; đài 4 thuỳ thon; vành đỏ, cò xoan, 
cao 12 mm, có tai; noãnsào đầy lông phún. Quảđậu 
đẹp, dài 7 cm, có lông, chót có mũi dài; hột 10, nâu, 
hình trụ, to 4 x 2 mm. 

Vùng nhiều đá: Caná, núi Dinh. 


°. Vân CHmbing herb, leaflets glabrous; pods 
tOrnentose; seeds brown. 


3742 - Galactia longipes Gagn.. Nhũthảo chân-dài. 

Cỏ leo, dài 5 m hay hơn; nhánh mảnh có lông 
phún ngắn. Lá-phụ chót hình bánhbò, to 5-6 x 3-4 
cm, mặt dưới có lông dày nh nhung màu tro, gân- 
phụ 4-5 cặp; lábe xoan cao 2 mm. Chùm đài 6-8 cm, 
có lông; đài có lông phún đenđen, 4 thuỳ; vành lam 
tín, cö tròn; noänsào có cọng, có lông. Quảđậu 
đẹp, io 5x 0,6 cm, có lông phún hung; hột 5, nâu, to 
- 3x2mm. 

Đồng cỏ, lùmbụi, đến 1.500 m: từ Caolạng 
đến Đalat. 

- Clmbing herb; leaflets ash-grey velvety 
beneath; pods rufOus hirsute. 


3793 - Galacia tenuifiora (Wild.) W. & Am. 
Nhũthảo hoa-nhỏ. 

Cỏ leo đài 1-4 m; nhánh mảnh có lông mịn 
khá dày. Lá-phụ xoan bầudục, cứng, lá-phụ chốt dài 
4 cm, tà hai đầu, mặt dưới có lông hay không, gân- 
phụ 6-7 cặp; cuống 3 cm, lábẹ 4-5 mm. Chùm dài 3- 
8 cm; láhoa thon, nhỏ; đài 4 thuỳ thon; vành đỏ, 
cao 12 mm; noânsào có lông. Trái đẹp, dài đến 5 
cm, két) lông; hột 6-7, to 5 x 3 mm, nâu đenđen. 

Đất hoang, đầy đá, caođộ thấp: Nhatrang, 
Thuậnhải; 3. 

- Climbing herb; leaflets glabrous or pubescent 
below; pods glabrous (Giycine tenuffora WIId.). 


Papilionoideae - 947 


3794 - Galactia vietnamensis Thuần. Nhũthảo Việt. 

Cỏ leo quấn cao 2 m; nhánh như chỉ, không 
lông. Lá-phụ bâudục, nhỏ, dài đến 2,5 cm, có lông 
sát; cuống 1,5 cm, lábẹ mau rụng. Chùm dài 15 cm; 
cọng 1 mm; đài không lông; cò tròn, hông tròndài; 
tiểunhụy lưỡngliên; noãnsào có lông. Trái dẹp, 
TƯ, lông, dài 4 cm; hột 6, đỏ có vân nâu, to 3x 

m 


m. 
Bìnhtrithiên, Nhatrang (hình theo Thuần). 


- Climbing herg; leaflets small, pubrescent; pod 
4 cm long; seeds 6, red. 


3795 - Calopogonium mucunoides Desv.. Lamđậu 
lông. : 


Cỏ leo quấn; thân mảnh, có nhiều lông đứng 
vàng. Lá-phụ đầy lông, dài 4-10 cm; lábc cao 4 mm. 
Chùm trên cọng dài 10-17 cm; hoa nhỏ, lam-iứn, đài 
8-9 mm; đài có răng đài. Giápquả đầy lông vàng, 
dài 2-4 em; hột 4-8, tròndài, nâu. 2n = 56. 

Tr làm phân xanh và hoang trên laterit, đất 
chua, 1-1.500 m; I-XII. Gốc Mỹ nhiệtđói. 


- CHmbing herb; leaflets hirsute; flowers blue 
purple; pods hirsute; seeds 4-8, brown. 


3796 - Calopogonium coeruleum (Benth.) Sauv.. 
Lamdđậu lam. 

Dây leo, có lông vàng (dài 2 mm ö phần non), 
mau rụng thành thân chỉ có lông mịn. Lá-phụ chót 
xoan rộng, hình thoi, to 6-9 x 4-6 cm, 2 mặt có lông 
nằm; lábẹ mau rụng. Chừm đài, cọng 20(40) cm, 
cọng hoa 2 mm; láhoa 1-3 mm; hoa lam; đài có lông, 
cao 4 mm; cò 1 em. Trái xụ, to 4-6 x 0,8 cm, đẹp, có 
lông mịn; hột 4-8, nâu, dài 4-5 mm. 

Lùmbụi, N. 


- Chimbing herb, leaflets appressed hai; 
flowers blue; pods pendent; seeds 4-8, brown. 


3796b - Pueraria phaseoloides (Roxb.) Benth.. Dâu-ma; 
Tropical Kudzu, Puero. Cỏ leo cao 8-10 m; cành 
mảnh, có lông vàng nằm ngược và phù ö dáy. Lá- 
phụ xoan hình thoi, có thuỳ, có lông Ò hai mặt, dài 
đến 12 cm; lábẹ nhọn cao 1 cm, không kéo đài 
xuống đưới nơi gắn. Chùm Ở nách lá, dài đến 20 
cm, có lông cứng đứng; hoa /z; đài dài 4-5 mm; 
cánhhoa đài 1Í mm; tiểunhụy nhấtiên. Trái 
hìnhtru, ngang, dài 8-9 cm; hột 13-15. 

Khắp cùng lùmbụi, dựa đường, dựa suối, 0- 
2.000 m: BTN. 
- Chmbïng herb; leaflets silky pubescent 
below; flowers purple; pod glabrous (Dolichos phase0- 
ioides Roxb.). 


948 - Câycó Việtnam 
3797 - Pueraria phaseoloides var. javanica (Benth.) 
Bak.. Đậu-ma Java. 

Dây Íeo to, dài 10-20 m; cành non có lông 
vàng. Lá-phụ to, lá-phụ chót hình thơi, dài đến 20 
cm, rộng /-15 em, có lông hai mặt, nhất là mặt dưới, 
gân-phụ 5-6cặp, lábc-phụ hình kim; lábẹ không kéo 
đài xuống dưới nơi gần, cao 1,5 cm. Chùm to, cao 
20-40 cm; láhoa và tiềndiệp (lâu rụng) 3 mm; đài có 
lông; vành đỏ; noãnsào có lông, Trái hình trụ, dài 
7-11 cm, không lông; hột 13-20, hình trụ ngắn. 

Tr để phủ đất, gặp đến 800 m: Vinhphú, 
QuảngnamĐànẳng, Đắclắc, Đồngnai, Cầntho.. 

- Robust climber; leaflets entir; flowewrs red; 
pods 7-11 cm long (Neustanthus javanica Benth.). 


3798 - Pueraria peduncularis (Benth.) Benth.. Đậu-ma 
cọng. 

: Dây leo dài 5 m; nhánh không lông. Lá-phụ 
xoan thon, lá-phụ chót hình thoi, to 10 x 7 cm, 
mỏng, mặt dưới có lông thưa, gân-phụ 6 cặp; cuống 
đến 25 cm, lábẹ tamgiác, mau rụng. Chùm đài 15-18 
cm; hoa nhóm 5; cọng Í cm; đài 5 răng; vành tía, 
đến 17 mm, cò có tai; noãnsào không lông. Trái 
đẹpdẹp, to 6 x 0,7 cm, gần như không lông; hột 5-7, 
nâu sậm, to 4 x 2 mm. 

Rừng 1.500-2.000 m: Laichâu. 


- Chimber; leaflets entir; flowers purple; pods 
Blabrous (Neustanthus peduncularis Benth.). 


3792 - Pueraria montana (Lour.) Merr.. Sắn-dây, 
Đậu-ma núi. : 

Cỏ leo, to, có lông vàng đứng hay hơi lật 
ngược. Lá-phụ chót hình thoi, đầu nhọn, đài 8-18 
cm, có lông mặt dưới, gân-phụ 4-5 cặp; cuống đến 
10-15 cm, lábe 2,5 cm, gắn ó giữa. Chùm thụ ỏ phần 
chót, đài đển 40 cm, tềndiệp rìa lông: vành 
tímtím, dài 12-15 mm; noãnsào có lông. Trái đẹp, 
đầy lông, to 10 x 1 cm; hột xoan. 

Tựa suối, trảng, 0-1.500 m, từ Caolạng đến 
Lâmđồng; IV-IX. 

- Long climber; leaflets hairy below; flowers 
purple; pods hirsute (Dolichos montanus Lour.). 


3800 - Pueraria lobata(WiHd.) Ohwi var. thomsonii 
(Benth.) v.d. Maesen. Cátcăn; Kudzu. 

Løo quấn to; rễ-cù to đến 200 x 45 cm, nạt 
trắng; thân có lông nằm ngược. Lá-phụ to đến 15 x 
12 cm, nguyên hay có thuy, có lông hai mặt; lábẹ 
nhọn hai đầu, gắn ö giữa. Chàm dài đến 40 cm, có 
nhiều láhoa mau rụng; cọng 1-9 mm; hoa tứn, thớm; 
đài có lông; cánhhoa 2 cm; tiểunhụy nhấtliên. Trái 
đẹp, to 10 x 1 cm, đầy lông vàng, hột nâu. 


Tr và hang ở trảng, dựa lộ, cho đến 1.500 m. 
Củ trị sốt, cúm, khát nước, lợitiểu, giảiđộc...; X, 10. 

- Often cultivated for its developed tuberous 
root (Pueraria thomsonii Bent., P. triloba auct. non Kurz.). 


* (Xem chú thích ở trang 58) 


Papilionoideae - 949 


tế - Giycine max (L.) Merr..Đậu-nành; Soya Bean; 
oja. 
: Cô nhấmiên cao 0,5-1 m. Thân, lá, hoa, trái 
có lông đứng, vàng. Lá-phụ xoan nhọn, dài 3-12 cm; 
lábe 3-7 mm. Chùm ỏ nách lá, dài 1-2 cm; hoa dày, 
tứn hay trắng, đài 5 mm, 5 răng, hai trên dính 
nhau. Trái dẹpdẹp, to'4 x 0,8 cm; hột 2-5, xoan tròn, 
vàng út khi đen. 

Tr khắp cùng để lấy hột làm tương, sữa, tàu- 
hủ, chao, cho dầu ăn tốt.. 


- Hirsute annual herb; flowers white or violet; 
seeds 2-3 (Phaseolus max L., Soja hpida Moench.). 


3802 - Nogra grahamii (Benth.) Merr.. Độngđậu. 

Cỏ leo hay bò. do 7 14-phụ¿ bầudục hay 
thon, đai, to 8-15 x 3-6 cm, đáy tròn hay hơi hình 
tim, có lông thưa; cuống dài 1-3 cm, lábẹ như kim. 
mau rụng. Chùm ít hoa, đài 4-10 cm; đài 4 răng 
nhọn; vành lamlam, cao 13 mm; lườn có móng đài; 
tiểunhụy 9+1; noãnsào có lông. Trái dài 5-6 cm; hột 
tròn. 

Lào (hình theo Thuần). 


- Creeping or cimbing herb; flowers bluish; 
pod 5-6°em long (Groona grahamii Benth.) 


3803 - Teyleria koordersii (Back.) Back. Đậu Tâyle 

Dây /eo nhỏ; thân có 4 cạnh, cạnh có có lông 
ngắn hướng xuống. Lá do 3 lá-phụ tươngđối nhỏ,4 - 
14 x 1,5-7 cm, có lông nằm. Chùm 2-12 cm; láhoa 3- 
5 mm; hoa nhỏ, cao 5 mm; đài có lông; vành trắng, 
chót tím. Trái dài 3-4 cm, rộng 3 mm, có lông dài, 
có ngăn giữa hột; hột 4-7, có tử-y.. 


Nhatrang, 0-500 m. 


- Climber; stem with retrorse hairs on angles; 
flowers white; seeds with albumen (Glycie koordenii 
Back.). 


3805 . Shuteria annamica Gagn.. Mangsang 
Trungbộ. 

Cô cứng, leo; nhánh mảnh. thông lông. Lá- 
phụ dài 2,5-3,5 cm, xoan bầudục, cứng, đầu tròn hay 
cắt ngang, gân-phụ 5-6 cặp, lábe-phụ như kim; lábe 
2 mm, mau rụng. Chùm /⁄2, ngắn hơn lá; đài Š 
răng tamgiác, có lông; vành vàngvàng, cao 7-10 mm, 
cò xoan rộng 6 mm; tiểunhụy 9+1; noãnsào có lông 
tơ. Trái dài 3 cm, có lông ngắn; hột vào 7. 

Thanhhoá. 


- Climbing, leaflets emarginate; stipules 
* caducous. 


950 - Câycó Việtnam 
3806 - Shuteria vestita Wight & Arn.. Típ 

Đây leo, nhánh mảnh, không lông. Lá-phụ 
mỏng, to 4 x 2,5 cm, xoan tròn, đầu tà hay tròn, mặt 
trên nâu ôliu, mặt dưới nâu lọt, có lông, gân-phụ 5 
cặp, lábe-phụ nhỏ; lábe thon, không rụng. Chùm có 
lông, ở nách lá, mang hoa dày từ đáy; cong 2 mm; 
láhoa 3 mm, tiềndiệp dài; đài có lông; vành hường, 
cao 7 mm; noãnsào có lông. Trái đẹp, dài 3-4 cm, 
congcong; hột 5-6, xoan, láng. 

Vùng núi, 500-2.000 m, từ Caolạng, Laichâu, 
Hoàngliênson, Bìnhtrithiên, đến Lâmđồng: II. 


- Climbing; leaflets 4 cm long; flowers pink; 
pods 4 cm long. 


3807 - Shuteria hirsuta Bak.. Mangsang lông. 

Cỏ leo cao 3-4 m; thân mảnh, có lông nằm 
ngược. Lá-phụ xoan tròn, mỏng, hai mặt một màu, 
có lông nằm thưa, dài 5-10 cm; lábẹ 8-12 mm. Chùm 
thưa, đài 5-8 cm; hoa chụm 2; láhoa 6-8 mm; đài 4-5 
mm, có lông mịn, răng 4, răng dưới hẹp; cánhhoa 
trằng, đỏ hay tín, cao Ì cm. Tiái congcong, có lông 
đày; hột vào 11. 

Vùng nhiều đá, dựa lộ, rừng thua 250-1.600 
m: Hoàngliênsơn, Bìnhtrithiên, Phúkhánh, Thuận- 
hải, Lâmđồng, Đồngnai; XI,11. Hột được ăn. 


- CHmbing; leaflets ovate; flowers white or 
violet; pods densely hairy, 11-seeded. 


3808 - Shuteria involucrata (Wall) Wight & Arn.. 
Mangsang tổngbao. 

Dây leo dài 4-5 m, mảnh. Lá-phụ bầudục, 
nhỏ, 2,5 x 2 cm, đầu lõm, có gai-mũi, mỏng, mặt 
dưới có lông, gân-phụ 5 cặp; lábe thon, dài 5 mm. 
Chùm ỏ nách, dày, dài đến 10 cm, đáy có lá nhỏ 
như tôngbao; cọng 3 mm; đài có nhiều lông, tai ngắn 
hơn Ống; vành đó, cao 7 mm; noãnsào có lông. Trái 
đài 3-4 cm, ngay, đẹp; hột 5-6. 

Rừng caođộ: Đalat, Bùđăng. 


- Climbing; leaflets hairy below; racemes with 
reduced leaves; flowers violet (Giycine involucrata 
Wall,). 


3809 - Shuteria suffulta Benth. Mangsang 

Cỏ mảnh; thân cứng, không lông. Lá do 3 lá- 
phụ bầẦwđục tròn, đài 2-25 cm, mỏng, mặt dưới hơi 
mốc, gân-phụ 4 cặp, lábe-phụ nhỏ; lábẹ 6 mm, có 
sọc, lâu rụng. Chùm dài bằng lá, mảnh, thưa; đài 
4mm; vành dài 9 mm. Giápquả dài 4 cm, không 
lông, congcong, hột 6-8. 


Tâynguyên. 


- Leaflets ovate orbicular, membranous; corolla 
9 mm long; pods 4 cm long. 


Papilionoideac - 95I 
3810 - Dumasia villosa A.P. de Cand.. Dụ-ma, Dậu 
Sơnhắc. Cỏ leo cao 2 m; nhánh mảnh, đầy lông 
vàng. Lá có sóng có lông; lá-phụ mỏng, lá-phụ chót 
dài 3-6 cm, đáy tròn, chót có mũi, gân-phụ 5 cặp; 
cuống 3-5 cm, lábẹ như kim. Chùm mảnh, dài hơn 
10 cm; cọng 4 mm; đài hình ống cắt ngang; cánhhoa 
có cọng đài, có lông mặt ngoài; noãnsào có lông, 
noãn 5. Trái ngay, đài hơn 4 cm, nhọn 2 đầu,có lông 
đày; hột 3-5, đen, láng. 
Ven rừng, rùng Thông, rừng thưa, 300-2000 m: 
Sapa, Bùđăng, Đàlạt; VIHI-X. 


- Chimbing herb; leaflets membranous; flowers 
yellow; petals long clawed. 


3811 - Dumasia cordifolia Benth.. Dựma hay Sonhắc 
lá-hìnhtim. Cỏ nhỏ, leo; thân mảnh như chỉ, không 
lông. Lá kép, mang lá-phụ xoan tamgiác, dài bằng 
hay ngắn hơn ngang, đáy cắt ngang hay hơi hình từn; 
lábe tamgiác nhỏ. Chùm ít hoa; đài hình ống xanh, 
miệng cắt xéo; vành cao 13 mm, vàng, cánhhoa có 
cọng dài; tiểunhụy 9 đính nhau, 1 rồi; noãnsào 
không lông, noãn 6. Trái trương, dài 2,5-3 cm, thon 
ở đáy; hột 3-5, tròn, đen, láng. 
Vùng núi cao: Đàlạt, Langbian. 


- Small climbing herb; leaflets truncate or 
subcordate at base; flowers yellow; pods 2.5-3 cm 
long; seeds 3-5, globulous, black. 


3812 - Teramnus labialis (L.f.) Spreng.. Đậu-chỉ. 

Cỏ leo cao 2-4 m; thân có 4 cạnh, mang lông 
ngã ngược. Lá-phụ xoan nhọn, có lông đài ỏ 2 mặt; 
cuống dài 7 cm. Chùm ỏ nách lá, yếu, mang 6-10 
hoa nhỏ, thưa, hường; đài 3 mm, 5 răng; vành 3-4 
mm; tiểunhụy thụ 5. Trái 5-7 x 0,4 cm, /hòng; hột 10- 
15, nâu, to 4 mm. 2n = 28. : 

Dựa lộ, trảng, rùng hậulập, đồònđiền, từ 
Đắclắc đến Sàigòn. Trái tri têthấp, đau gân, bại, bổ 
baotủ. 


- Leaflets hairny below; fÏowers small, pink; 
seeds brown (Glycine labials L.1). 


3813 - Diphyllarium mekongense Gagn.. t2 9 
Dây leo tfo;nhánh có lông nằm mau rụng. Lá- 
phụ không lông, xoan, đáy tròn, đài 7-12 cm, gân- 
phụ 10 cặp, lábe-phụ 5-7 mm, lábe hẹp cao 5-7 mm. 
Chùm ö nách, có láhoa hẹp cao 7 mm, điềnđiệp cao 
1 cm có lông, bao quanh hoa; hoa nhóm 2-3, nơi gắn 
không phù, đài 6-7 mm, 4 răng vành 8 mm, 
cánhhoa bằng nhau, cò cao 1 cm; tiểunhụy 9-1; 
noãnsào có lông, noãn 10-12. Trái đài 6-7 cm, không 
lông, hột hình thận, đen, dài 7 mm. Thửpháp, 
Sàigòn (Tr); IX. 
: - Chmbing shrub; leaflets glabrous, COriaceous; 
prefeuilles developed. 


952 - Câycỏ Việtnam 


3814 - Amphicarpaea cdgeworthii (Benth.) Ohashi. 
Songquả Edgeworth. 

Cỏ leo dài 1-3 m; nhánh mảnh, có lông mịn. 
Lá-phụ chót xoan, to 5-7 x 2,5-4,5 cm, chót nhọn, có 
lông 2 mặt, gân-phụ 5-7 cặp, cuống-phụ như kim; 
cuống thon. Chùm Ó nách lá, ít hoa; đài có tai dài 
bằng ống; vành zớn hay lam, dài 12 mm, cò và hông 
có tai; tiểunhụy 9-1; noãn 3. Trái khinh to 2,5-3,5 
x 0,6 cm dẹpđẹp; hột 3, xoan, tía sậm, láng, đài 3 
mm; #rái trong đất không tụ khai, một hội. 

Ven rùng, dựa suối, lùmbụi, 1.500-2.000 m: 
Đàlạt, Bidoup. 

- Climbing herb; pods in the air 3-seeded, and 
underground pod 1-seeded. 


3815 - Amphicarpaea monoica (L.) Elliot. Songquả 
đồngchu. 


Cỏ leo; thân có lông vàng. Lá do 3 lá-phụ 
dạng như trên, mỏng không lông. Chùm ö nách lá, 
đứng, ngắn hơn lá. Trái thường tạt một bên; quabì 
mỏng; hột nhỏ, tròn, to 2,5-3 mm. 


Có ö Việtnam ? 
- To be search ¡in Việtnam. 


3816 - Ophresia pinnata (Merr.) Verdcourt. 


HƯNG 
ỏ leo quấn cứng, cao 4 m; nhánh đầy lông. 
Lá do 5 lá-phụ bầudục tròn dài, dài 3-8 cm, mất 
dưới đầy lông, gân-phụ 7-9 cặp; lábẹ 3 mm. Chùm 
ö nách, mảnh, đầy lông; láhoa nhỏ; cọng l mm; đài 
có tai thon, 2 trên dính nhau; vành đỏ tươi; 
tiểunhụy 10, nhấtliên; noãnsào có ít lông. Trái dài 
3/5 cm, rộng 0,7, đầy lông vàng; hột 4-5, tròndài, 
nâu đỏ, láng; tử-y lồi. 

“Từ Bìnhtrithiên vào đến Langhanh, núi 
Dinh, đến 1.200 m; 10. 


- Climbing herb; leaflets hirsute below; pods 
brown hirsute (Glycme pimmata Merr.). 


3817 - Ophrestia laotica (Gagn.) Verdcourt. Khơidiệp 
Lào. Bựi cúng, cao đến 40 cm; nhánh có lông. Lá 
mang 3 lá-phụ bầudục rộng hay gần như tròn, dài 6- 
12 cm, đầu có khi lõm, 2 mặt có lông mịn, gân-phụ 
7-8 cặp; cuống 7-17 cm, lábẹ 5-6 mm. Chùm đứng, 
mảnh, có lông dày, cao 20 cm; đài có lông, hình ly 
có 5 răng: vành /ái cao 8 mm, cánhhoa có cọng; 
tiểunhụy 10, nhấtliên; noãnsào có lông. Trái có lơng 
mịn, dài 5-7 cm; hột 5-6, nằm ngang, hình thấu 
kính, nâu. 
Lào, có thể gặp Ò Binhtrithiên. 
- Erect shrub; leaflets 3, finely pubescent; seeds 
Ni laotica Gagn., Cruddasia laotica 
Tyomd.). 


brown 
(Gagn.) 


h7 


Papilionoideae - 953 


3818 - Centrosema pubescens Benth.. Trungchâu, 
Buóm; Butterfly Pea; Pois rivière. 

Dây leo, không lông. Lá-phụ xanh đậm, 
tròndài, không lông; lábẹ không rụng. Chùm ở nách 
| lá; láhoa không rụng; hoa đỏ bầm, rộng; đài hình 
chuông; cồ to, tròndài; tiểunhụy lưỡngliên. Giápquả 
dài, đẹp, có 2 sóng ö mối mảnh; hột nhiều. 2n = 20. 


- Lùmbuị, bình đến caonguyên; I-XII. 


- Climbing; flowers purplish; pods glabrous. 


3819 - Clitoria ternatea L.. Biếc; Butterfly-pea. 

Dây leo, đẹp. Lá-phụ 5-7, xanh lọt, mỏng, ít 
lông, có lábe-phụ; lábe 5 mm. Hoa dài 5 cm, côđộc, 
xanh biếc, trên cọng dài; đài có ống dài hơn răng: 
CỒ ngĩa ra, có cọng hẹp; lườn như mòng nhỏ, tạo u 
trên cò; tiềunhụy nhấtliên. Trái dài 10 cm; hột 5-10, 
hình thận, đen. 2n = 16. 


Hoang và Tr khắp Việtnam, đến 1.500 m. 
Var. alba Hort.: hoa trắng. Khắp nhiệtđói, có lẽ gốc 
N.-Mỹ. Lá nhuộm lam; hột ran ăn xổ; lá gây xổ. 


- Chimbing herb, often cultivated; flowers blue. 


3820 - Clitoria hanceana Hemsl. var. hanceana. Mét 
lùng. 

š Cỏ đứng, cao 1-2 m; rể phù thành củ; thân 
cúng, có lông. Lá-phụ to, xoan, lá-phụ chót dài đến 
10 cm, gân-phụ 12 cặp, lá-phụ cạnh gắn gần đáy 
sóng, không lông, lúc khô nâu tươi đođỏ; lábẹ 7 
mm. Chùm ít hoa ở nách lá, cao 1 cm; đài có thuỳ 
nhọn, vành cao 4 cm; cö ngữa; tiểunhụy 09-1; 
noãnsào có lông. Giápquả có lông, dài 6 cm; hột 4- 
6, xoan, nâu. 

Rùng thưa, rùng Tre: Đắclắc, Tâyninh; 6. 


- Erect herb; flowers with small bracteola. 


3821 - Clitoria hanceana var. laureola Gaøn.. Biết 
tràng. 

Cỏ đứng, có rễ phù thành củ; nhánh không 
lông. Lá-phụ dày, cứng, mặt trên không lông, ôliu 
lúc khô, mặt dươi có lông sát vàng, gân-phụ nhiều, 
lábe-phụ lâu rụng. Chụm; đài cao 15 mm, tai hẹp. 
Trái dài 3-4 cm, rộng 8 mm. 

Đồngnai, Sôngbé, Châuđốc; XII, 12. Rế-củ 
xem như là bổ. 


8n 
) SA 


- Erect herb; leaflets lanceolate; 8lomerula. 


954 - Câyco Việtnam 
3822 - Clitoria laurifolia Poir.. Biếc cây. 


Cỏ cao 1,3 m; nhánh non trăngtrắng. Lá-phụ 
tròndài, to 5-7 x 2-2,5 cm, mặt dưới có lông tái, gân 
tamcấp thành mạng lồi; lábe 7 mm. Pháthoa 1-2 hoa 
tín đợi, đài 4-5 cm; đài 2 cm; cò ngữa, xoan, lườn 
như mòng; tiểunhụy 9-1. Trái dài 4-5 cm; hột 3-7, to 
5 mm, vàng. 2n = 1ó. 


Dựa lộ, đồi cát vùng Huế. 


- Herb to 1,5 m; leaflets hairy underneath; 
flowers light violet (C. cajamifolia (Presl.) Benth.). 


3823 - Clitoria linearis Gagn.. Biếc hẹp. 


Cỏ cứng cao đến 40 cm; nhánh đođỏ. Lá-phụ 
thon hẹp, lá-phụ chót dài 6-7 em, rộng 1-1,5 cm, mặt 
dưới đầy lông tái, gân phụ vào 18 cặp, lồi ở mặt 
dưới; lábe 8 mm. Cọng ö nách mang 1 hoa; tiềndiệp 
7 mm; đài có lông, vành 2-3 cm; cò ngữ, xoan; 
tiểunhụy 9-1; noãnsào có lông. 


Rừng khô; Cambốt, Lào; tìm lại vùng 
Binhtrithiên và Tâyninh. 


- Erect herb; leaflets narrow; flowers 3 cm 
long. 


3824 - Clitoria macrophylla Wall. ex Benth. Biếc lá- 
ío. 

Cỏ leo cao 1,5 m; nhánh không lông. Lá-phụ 
xoan tròndài, /2 8 x 5 cm, không lông, mặt dưới xám, 
gân-phụ 10 cặp; lábẹ tamgiác 5 mm. Chùm ö nách 
lá, 1-3 hoa; láhoa 5 mm, tiềndiệp to hơn, đài 1 cm; 
đài 5 tai thon, cứng, có sóng: vành dài 5 cm, cồ 
ngữa, xoan, lường hình lưỡi lềm, như mòng trên 
hoa; tiểuñhụy 9-1; noánsào có lông. Trái đẹp, to 5 
x 0,7 cm, không lông; hột 6-8, nâunâu. 


Rừng thưa, 200-1.000 m: Thuậnhải, Lâmđồng, 
Đồngnai, Cônsơn. 


- Climbing; leaflets to 8 x 5 cm, glabrous. 
3825 - Clitoria marianna L.. Biếc tím. 


Cỏ cúng, leo cao 50-150 cm; nhánh nâu. Lá- 
phụ xoan thon, to 4-6 x 2-3 cm, mặt trên không lông, 
mặt dưới có lông xám; lábẹ 1 cm. Chùm 1-2 hoa 
tứmướm, dài đến 4 cm; cồ ngữa, lườn ngay, như 
mòng giữa cò. Trái dài 4 cm, có mũi; hột 3-5. đen.. - 


Sinhcảnh hở, dụa đường, rừng bị cháy, 500- 
1.800 m, từ Côngtun, Langbian đến Phúquốc; VỊII-X, 
8. 


- Climbing herb; flowers blue violet. 


Papilionoideae - 955 
3826 - Dysolobium apioides (Gagn.) Marechal. 
Diđậu. : 

Dây leo 2-3 m; lóng đài 15-20 cm, có lông 
nâu đứng. Lá-phụ mỏng, thon, lá-phụ chót hình 
bìnhhành đài 2-5 cm, có lông 2 mặt, mặt dưới hơi 
mốc, gân-phụ 4 cặp; cuống 2,5-5 cm, lábc 2 mm. 
Pháthoa cao 2-3 cm, phần thụ ngắn; hoa đứn đợt tân 
sậm, thơm; đài 5 tai, 3 tai dưới dài; hông ngắn; 
noãnsào có lông. Trái có lông đày hoe. 

Cambốt và Lào. 

- Herb climbing; leaflets hairy; flowers light 
violet-(Dolichos apioides Gagn.; Dolichovigna pÏosa 

(Wild.) Niyomd.). 
3827 - Dysolobium grande (Benth.) Prain (Dolichos grandis Gagn., Phaseolus velutiuius 
Grah.) 

Cỏ leo; thân cứng. Lá do 3 lá-phụ tròntròn, to 15-22 cm, chót có mũi, mỏng, lúc 
non nhám ở mặt trên vì lông cứng. Pháthoa cao 15-22 cm; cọng hoa 4-6 mm; hoa nhiều, 
to; đài 13 mm có tơ, răng dưới đài nhất, cánhhoa đođỏ, cồ to 23 mm. Trái cúng, ngay, 
to 16-24 x 2 cm, như nhung nâu. 

Lâmđồng, Poilane 1979. 


3828 - Dysolobium dolichoides (Roxb.) Prain. Diđậu. 

Dây leo cao nhiều m; nhánh mảnh có lông 
vàng. Lá-phụ tròn hay hình thoi, có lông, gân-phụ 
5 cặp; lábe 3 mm. Chùm ö nách lá, dài 4-8 cm; đài 
hình chuông, 5 tai; vành zía; tiểunhụy 9-1; noãnsào 
có lông. Giápquả 4-5 x 1 cm, đầy lông vàng; hột 6, 
đen, to 6 x 3 mm. 

Rào, rẩy mía, rùng thưa: Hảihưng, 
Hànamninh, Đáclắc, Biênhòa. 


- Climbing herb; leaflets hairy; flowers purple; 
pods yellow hirsute (Phaseolus dolichoides Roxb.). 


3829 - Dysolobium pilosum (Wild.) Mar.. Diđậu 
lông. 

Dây leo 1-2 m; lóng dài, có lông trắng. Lá- 
phụ thon hẹp, lá-phụ chót dài 4-9 cm, có lông, gân- 
phụ 4-5 cặp; cuống 3-5 cm, lábe 3 mm. Chùm dài 12 
cm; cọng hoa 4 mm; đài hình chuông, có lông; vành 
hường, cao 1 cm; tiểunhụy 9-1; noãnsào có lông. 
Trái dài 7 cm, đẹp, chót nhọn, đầy lông nâu; hột 8- 
12, đen, hơi hình trụ, to 4 x 2,5 mm. 

Rừng tre, rào: Phanrang, Địnhquán; II. 


- Climbing; leaflets hairy, long raceme; seeds 
black (Dolichos pilosum WIId.). 


956 - Câycó Việtnam 


3830 - Psophocarpus tetragonolobus (L.) A.P.de 
Cand.. Đậu-rồng: Winged bean, Goa Bean; Pois 
carré. Dây leo nhấmiên, có củ; thân không lông. 
Láphụ mỏng, không lông; lábẹ kéo dài xuống thành 
một móng. Chùm ỏ nách ,đài 20 cm, mang ở chót 3- 
6 hoa lam tứn; đài có 4 răng, không lông; vành cao 
2-3 cm; tiểunhụy nhấtliên. Trái có 4 cánh có răng, 
dài 20-30 cm; hột vào 10, tròn, nâu đọt, to vào 7-9 
mm. 2n = 18, 22, 26. Gốc Ânđộ. : 

Tr lấy trái củ ăn như củ Sắn;gốc Papua, 
Tân-Guinea, hay Phichâu(?). Lá và hột(có nơi xem 
như là phấndương) độc, dùng thuốc cá và sát- 
côntrùng; IX, X-XỈ, 10-12. 

- Annual herb with tuberous root; flowers blue 
purple; pods winged; seeds brown (Dolichos tetragonolobus L). 
3831 - Psophocarpus scandens (Endl.yVerdc.. Đậu- 
rồng rạch. Dây leo quấn, đài 1-6 m, mảnh. Lá-phụ 
chót dài 6-8 cm, không lông trừ ö gân; lábe-phụ như 
kim; lábẹ kéo dài dứơi nơi gắn. Chùm đúng; hoa nỏ 
vào chiều, /zm; đài 8 mm, có 2 điềnđiệp cao 11 mm 
bao lúc non; cò 2 cm, tím ở trên; vòi không lông. 
Trái dài 5 cm, có 4 cánh thấp; hột tròn dẹpdẹp, có 
phấn đen. 

Tr đây đó thử làm phân xanh; XI. 


- Climbing, leaflets membranous, glabrous; 
flowers blue; pods winged, 5 cm long (Diesirgia 
scandens EndL, P. palustris auct. non Desv., Bak.). 


3832 - Lablab purpureus (L.) Sweet subsp. purpureus. 
Đậu-ván, Bạchbiển; Hyacnth bean, Bonavist Bean; 
Dolique đEgypte. 

Cỏ leo quấn, dài 2-6 m. Lá lục hay tía, lá- 
phụ có ít lông mặt đưới; lábe xoan, cao 4-6 mm. 
Chùm đứng, hoa trằng hay tía; đài có lông mịn; 
lườn gảy theo chữ L; noänsào không lông. Giápquả 
đẹp, to 10 x 2,5-4 cm, bì2 có mụt chai n ở; hột hơi 
dẹp, trắng hay nâu tím, láng, to 8-12 x 5-6 mm. 

TT và nơi trống, trắng, rùn thưa, 0-1.600 m, 
từ Caolạng đến Cônson, Phúquốc; I-XÌI. Hột cho 
ch, bổ "tìvị), hấndương,  giảiđộc rượu, 
trấnluyếnsúc, trị sốt bạchdái, nhọt, kiết mủ, 
kinhnguyệt quá nhiều. 

- Cultivated for its seeds (Dolichos pưpureus L.. 
D. lablab L.: Lablab vulgaris SavI.). 

3833 - Lablab purpureus SUDsp. bengalensis (Jacg.) 
Verdc. Đậu Móng-chim; Horse gram. 

Dây leo nhiều m. Lá không lông; cuống 
chungdài 7-8 cm; lábẹ cao 2-3 mm. Chùm đứng ó 
nách, cao 10-20 cm, mang hoa ở phần chót ; hoa 1-3 
Ỏ nơi gắn; đài dài 8 mm, có lông; cỒ có 4 phụbộ, 
hông dài 15 mm, lườn cong hình chử L; noãnsào có 
lông mịn. Trái dài 10-12 cm, rộng vào 1 cm, bìa có 
gai nạt nhỏ. Tr để lấy trái non: Đắclắc, Sàigòn, 
Luctinh; I-XII. 

- Cultvated chmber for íts young pods 
(Dolichos unjflorus Phamhoang). 


Papilonoideae - 957 


3834 - Dolichos thorelii Gagn.. Đậu Thorel. 


- Cỏ leo; nhánh có ít lông. Lá-phụ xoan 
bìnhhành, hơi có thuỳ, đài 6-7 cm, có lông ở 2 mặt, 
gân-phụ 4-5 cặp; cuống 5-12 cm, lábẹ 6 mm. Chùm 
Ó nách lá,đải; hoa đỏ chói, đài không lông, 5 răng 
tamgiác; vành cao 1,5-2 cm; noãnsào có lông hay 
không. Trái ngay, đầu nhọn, dài 9 cm, không hay có 
lông; hột đỏ sậm, dài 6 mm. 

Dựa rạch, đến 900 m: Hàsơnbinh, Càná, 
Lâmđồng; 3. 


- Climbing; leaflets hairy; fowers red; seeds 
red. 


3835 - Dolichos trilobus L. Đậu ba-thuỳ. 
Dây leo, cao 80 cm; nhánh mảnh, không lông. 
- Lá-phụ hình thoi, có khi có thuỳ, dài 1,5-4 cm, 
không lông; lábe 3 mm. Chùm mẩn, Ö nách lá, 2-4 
hoa ö chót; đài không lông, thuỳ tamgiác, vành 
hường hay trắng; noãnsào không lông. Giápquả 
congcong, to 6 x 0,6 cm, không lông; hột nâu, hình 
thận, dài 3-4 mm. 


Dựa lộ, ven rùng Tre, đến 1.100 m: Càná. Rế 
trị bệnh da, mắt; hột trị têthấp tốt. 


- Climbing herb; leaflets losangic; raceme short 
(Ð. falcatus Wild.). 


3836 - Macrostyloma unifiora (Lamk.) Verdc. (Dolichos unjfiorus Lamk., D. bjlorws auct. 
non L.), Horse-gram. 

Có leo quấn, dài 1,5-3 m; thân có lông mịn dài. Lá có sóng dài 1,5-3,7 cm; lá-phụ 
tròndài-xoan, chót nhọn, có lông mịn dài; lábẹ đúng. Hoa 2-6, đơm thành chùm, cọng 
ngắn; đài có lông mịn, ống vào 3 mm, tai 5-7 mm, nhọn; vành /rắng i¿clạc, cò 10-13 mm. 

rái ngay hay congcong, 4-6 x 0,6-0,8 cm, hột 4-7. 

Hột hạ rõ huyếtáp và colesterol/máu ỏ Chuột. 


cm; tiểunhụy 9+1; noãnsào xanh, vời có một bàn 
chải öỏ một bên. Trái đứng cao 30-30 cm; hột 10-16, 
đen có vân. 


Tr khắp cùng; có lẽ gốc Phíchâu. Trị ia, đái 
nhiều, khát. 


- Climbing or erect herb; pod erected up to 30 
cm long; seeds blackish (Dolichos unguiculatus L.). 


958 - Câycỏ Việtnam 


3838 - Vigna unguiculata (L) Walp. subsp. 
sesquipedalis (L.) Verdc.. Đậu đũa, Đâu dải; Yard long 
Bean, Asparagus bean; Dolique asperge. 

Dây trườn hay leo quấn; thân nhámnhám. Lá 
không lông, móng: lábe thon, kéo dài dưới nơi gắn. 
Chùm dài 5-35 cm, mang hoa ö phần chót; hoa 
trằng, vàng hay tứntím; đài 5-6 mm; cò to 2-3 cm. 
Trái đài đến 85 cm; hột 9-30, đen, đỏ, vàng hay 
trắng. 2n = 22, 24. 

Tr ở bìnhnguyên, để lấy trái non; ï-XI. 


- Cultivated for its 'young very long pod 
(Dolichos sesquipedals L). - 


3839 - Vigna unguiculata subsp. cylindrica (L.) Verdc.. 
Đậu đỏ, Đậu trắng, Đậu tía; Marble Pea, Horse- 
gram of Madras. : 

Cỏ đứng có khi leo. Khác các loài-phụ trên 
Ỏ trái đúng, zgắn nhất dài 7-13 cm. 2n = 22, 33, 44, 
66... Theo Thuần, thì ta có Đậu-cả, Đậu-trắng, trồng 
nhều ở B, hột ngà tế đen, dùng làm bún 
'songthân”; Đậu-đen, hoa tímtím, hột đen, trồng Ở 
B, dùng nấu với nếp; và Đậu-tía, Đậu-đỏ hoa 
tímtím, hột đođỏ.. Tốt cho baotử. 


- Pođs not longer than 13 cm, erect (Phaseolus 
Clindncus L.; Dolichos catjang Burm. f.. 


3840 - Vigna radiata (L.) Wilczck. Dậu-xanh, Đậu- 
tám; Green gram. 

Cỏ đứng, nhấtniên, có lông vàng. Lá-phụ có 
lông ở 2 mặt; lábe-phụ có mũi chế hai; lábe kéo 
dài dưới nơi gắn. Chùm đứng, dài 10-15 cm, dày; 
hoa vàng-xanh,to vào 1 cm; noánsào đầy lông tơ. 
Trái ngay, to 8 x 0,6 cm, đen, có lông: hột 10-15, 
màu lục, láng. n = 11, 22. 

Tr khắp cùng ở bìnhnguyên. Hột làm giá 
chè, bánh... Gốc Ấn và Trungtâm Achâu. Hột b 
thầnkinh, bổ gan, trị bại, trí, đấp trị sưng do 
ungthư. 

- Cultvated for its green seeds (Phaseolus - 
radiatus L.; Phaseolus qwreus RÑoxb; P. mungo non L., 
Gaøn.). 

3841 - Vigna radiata var. sublobata (Roxb.) Verdc.. 

Cỏ bò hay leo; nhánh đầy lông phún. Lá phụ 
thưởng có thuỳ; lábẹ kéo dài xuống dưới nơi gắn. 
Chùm ngắn trên cọng dài lần đến 20 cm; tiềndiệ 
7 mm; đài có răng tamgiác, rìa lông; vành vàng, có 
rộng 2 cm có 1 chai lồi lườn quắn hơn 1/2 vòng: 
tiểunhụy 9-1; noãnsào không lông, vòi có bàn chải 
lông. Trái đúng xéo, to 8 x 0,4 cm, đầy lông phún; 
hột nâu có cạnh tà, đài 4 mm. 

Đất hoang vùng núi: Caolạng, Sapa. 

- Climbing; leaflets often lobate; flowers yellow; 
pods hirsute. 


Papilionoideae - 959 


3842 - Vigna radiata var. giabra (Roxb.) Verdc. 

Cỏ đứng; nhánh không lông. Lá-phụ không 
thuỳ; lábẹ kéo dài dưới nơi gắn. Chùm ngắn, trên 
cọng đài lần đến 20 cm; tiềndiệp 2 gắn trên đài; 
đài 7 mm, với răng tamgiác, rìa lông; vành: vàng; 
tiểunhụy 9-1, phần rời bằng 4/5 phần dính; noãnsào 
không lông. Trái ngang, to 8 x 0,4 cm, nhọn, không 
lông; hột nâu, có cạnh, đài 4 mm 

Vinhphú, Hảiphòng, Hàsơnbình, QnĐànẵng, 
Lâmđồng, Sâigòn; Tr và hoang. 


- Stem glabrous; flowers yellow; pods glabrous 
(Phaseolus giaber Boxb.). 


3843 - Vigna mungo (L.) Hepper. Đậu muông-ăn; 
Black gram. 

Cỏ nhấtniên đứng hay leo; thân có lông vàng, 
đứng. Lá-phụ mỏng, xoan, đáy tròn đấu thon, dài La 
8 cm, có lông, gân-phụ 4-5 cặp, lábe-phụ nhỏ; lábẹ 
8 mm, hình lọng Chùm đứng, cao 10-18 cm; 
tiềndiệp 6 mm; đài 5 thuỳ ngắn; vành vàng,cò tròn, 
lườn xoắn 360 ; noãnsào có lông, vòi có 1 hàng 
lông. Trái đứng, có lông, dài 3 cm; hột 5, nâu,to 4 x 
3 mm.2n = 22, 24. 

Hoàngliênson, Sàigòn Nhàn Quảđậu non và 
hột được ăn, mát, làm sáng mắt. 

- Erect or climbing herb; flowers yellow; carena 

coiled; seeds brown. 


3844 - Vigna angularis (WiId.) Ohwi & Ohashi; 
Adzuki Bean. : 

Cỏ nhấtniên, đứng hay leo, cao 50-80cm; 
nhánh có cạnh, có lông dài. Cuống 10-12 cm, có 
lông; lá-phụ xoan, đầu tròn, có hú, đài 6-8 cm, có 
lông, gân-phụ 4-5 cặp; lábe thon, hình lọng, cao 8 
mam. Chùm ở nách lá, đài 3-10 cm; đài 5 răng ngắn; 
vành vàng, cao 15 mm, lườn xoắn 360. Trái 6-10 x 
0,7 cm, chót nhọn; hột 6-10, to 6 x 3 mm, nâu. 
2n = 22 

Tr lấy hột (Adzuki bean): Nhatrang, Sàigòn. 
Rế đấp trị sưng: hột lọitiểu, trị abces, kiết, sores. 

- Erect or citmbing herb; leaflets lobate; 
flowers yellow; carena coiled; seeds brown (Dolichos 
angwlars WiId.). 


3845 - Vigna aconitifolia (Jacq.) Mar.. Đậu Ôđầu; 
Moth Bean. 

Cỏ bò hay đứng, có lông vàngvàng. Láphụ 
đài 4-6 cm, có lông 2 mặt, lábe-phụ 4-6 mm; cuống 
4-8 cm, có lông,lábe 5-10 mm, hình lọng. Chùm có 
lông; đài 2,5 mm; vành vàng. Trái 4-6 cm; hột 5-7. 
2n = 22, 2A. 

Tr. Rế làm ngủ; hoa dùng cho người sốt. 


- Erect or creeping herb; leaflets deeply lobate; 
flowers yellow (Phaseolus aconitfolius Jacquin). 


%0 - Câycó Việtnam 


3846 - Vigna adenantha (G.F. Mey) Mar., Masch. & 
Stain. Đậu hoa-tuyến. 

Cỏ leo quần đaniên; nhánh có lông năm. Lá- 
phụ thon bánhbò to 5-8 x 2-5 cm, ít lông, lábe-phụ 
nhỏ; lábẹ 4 mm. Cọng của chùm dài 10-17 cm; hoa 
khá to; đài có lông; vành đỏ, lườn quắn 2 vòng. 
Trái đài 10 cm; hột 8-15, nâu hoe, hình thận dài Š 
mm. 2n = 22. 

Ven rùng, nơi ẩimnlầy, bìnhnguyên khắp miền 
Nam. 

- Climbing; leaflets almost glabrous; flowers 
red; carena coiled; seeds brown (Phaseolus adenanthus 
G.F. Mey.). 


3847 - Vigna dalzelHiana (O. Ktzc) Verdc. var. 
dalzelliana. Đậu A-re. 

Dây nhấtniên leo cao 3-4 m; thân như chỉ. 
Lá-phụ mỏng, thon, lá-phụ chót đài 2,5 cm, không 
lông, gân-phụ 4 cặp; cuống 3,6 cm; lábẹ 3 mm, kéo 
dài duới nơi gắn. Chùm đúng, mang 2-5 hoa vàng; 
đài có thuỳ ngắn; vành vàng, cao 1 cm, lườn xoắn 
36o ; noãnsào không lông. Trái cong, đẹp, dài 4-5 
cm, không lông; hột 6-10, nâu, to 3x 2mm.2n = 22. 

Nơi thường bị lửa rừng: Ba-rau, Camranh;III. 

- Climbing herb; stipules 3 mm; pods 4-5 cm 
long; seeds brown (Phaseolus dalzellianus O. Kuntze). 


3848 - Vigna đolichoides Bak.. Đậu lông. 

Dây leo quấn; thân có lông lật TIBƯỚC, nằm, 
vàngvàng. Lá-phụ hình thoi, có lông năm, lá-phụ 
cạnh bấtxứng, lábe-phụ nhỏ, như km; lábe thon, 
nhon. Chùm ở nách lá; cọng có lông vàng; hoa đỏ 
điều. Trái ngay, đầy lông vàng; hột đen. 


Lùmbựi dựa rạch, Lụctinh. 


- Climbing; leaflets appressed hairy; flowers red 
purple; pods yellow dense hairy; seeds black 
(Dolichos dasycarpus MI.). 


384fÐ- Vigna hirtella Ridley. Đậu-gạo. 

Dây leo cao 2-3 m; thân mảnh; thân, cuống 
lá, lábe, trục pháthoa đầy lông phún mịn, vàng. Lá- 
phụ có lông, to vào 5-8 x 3-5 cm, lá-phụ cạnh 
thường có thuỳ. Chùm dài hơn lá, ít hoa; hoa vàng; 
vành to 1,5 cm. Giápquả không lông, dài 5-8-6 cm, 
rộng 4-5 mm; hột 7-10, hành trụ, dài 8-12 rưm, nâu 
đen. 

Tr đến 1.500 m. BTN. 


- Annual herb cultivated for its cylndric brown 
seeds. 


Papilionoiđeae - 961 


3849 - Vigna umbellata (Thunb.) Ohwi & Ohashi var. 
umbelata. DĐậu-gao, Đậu nhonhe; Rice-Bean; Haricot 
de riz.. ĐANG: 
Dây leo đến 5 m, nhấtniên; thân đầy lông. 
hệt thon rộng, lá-phụ chót dài 5-8 cm, có lông; 
cuống 5-8 cm, đầy lông, lábẹ Ì cm, kéo đài đưới nơi 
gắn. Chùm dài 8-2 cm; hoa vàng, hơi thơm; đài 
không lông, răng ngắn; vành vàng cao 1,5 cm; lườn 
quắn 360 ; noãnsào có lông. Trái cong, đúng, đài 6-8 
cm; hột 7-10, hình trụ dài 8-12 mm, nâu. 
2n = 22, 44. 
Khắp Việtnam từ đồngbằng đến 1.500 m; VỊ, 
6. Hột ăn đuọc, lọitiểu, lọc máu; lá cũng được ăn. 
- Climber; leaflets hairy; flowers yellow; carena 
coiled (Dolichos wmbellatus. Thunb.; Ph2seoiws 
calcarat„s Roxb.). - 


3850 - Vigna umbellata (Thunb.) Ohwi var, gracilis 
(Prain) Mar., Masch. & Stain.. Đậu-tán mảnh. 


Thú nầy khác thú mẫu ;znbellata trên ở lá 
thon hẹp hơn; thân mảnh, không lông; pháthoa ngắn 
hơn, trái hơi nhỏ hơn. : 

Hàng rào, Trảng, trên cát: Hoàngliênsơn, 
GialaiCôngtum, Càná, Đàiạt, Sàigòn, Vũngtàu; X. 


- Differt from var. wmbellaia by its leaflets 
narrower lanceolate (Phaseolus calcaratus Roxb. var. 


graciis Prain). 


3851 - Vigna Iuteola (Jacq.) Benth.. Dậu vàng. 

Dây leo; thân có cạnh, có lông nhưng, LÁ có. 
cuống 3-8 cm, có lông; lá-phụ có lông, mặt trên nâu -- 
đen, mặt dưới vàng vàng, gân-phụ Š-6 cặp; lábẹ 2 
mm, đáy hình tìm. Chùm ít hoa, cao 5-40 cm, man 
hoa ö chót; hoa vàng: đài Tăng ngắn; vành cao 2 cm; 
noãnsào có lông tơ. Trái dẹp, dài 4-5 cm, có lông; 
hột 7-12, hình thận, to 3-6 mm, hoehoe hay lụclục. 

n = 22.. : 


Ruộng, dựa rạch, Sàigòn, Lụctỉnh; IX. 


- Climbing; leaflets pubescent; flowers yellow; 
secds rufous or greenish (Đolichos hưeolus Jacquin). 


3852 - Vigna marina (Bumm. £) Merr.. Dậu biển. 
Cỏ leo không lồng: thân khá to. Lá-phụ xoan 
hay tròntròn, dài 5-8 cm, ít lông, mốcmốc, gân-phụ 
4Š cặp; cuống dài 5-12 cm; lábẹ xoan, đáy hình 
tim. Chùm dài hơn lá, phù ở nơi gắn hoa; đài -hình 
chuông, thuỳ 5; vành vảng, đài 1,5 cm, lườn xoắn ứ 
nhiều; noãnsào không lông. Trái xụ, to 7 x 0,7 cm, 
không lông, hột 5-6, nâu, to 6-7 x 5 mm. 
Lùmbụi dựa biển, Quảngninh, Cầntho..Hột ăn - 
được. 
- Climbing, leaflets glabrous; flowers yellow; 
pods pendent, seeds brown (Phaseolus marius 
Đenth.). 


962 - Câycỏ Việtnam 


3853 - Vigna minima (Roxb.) Ohwi & Ohashi Subsp. 
minima. Đậu-bé. 

Cỏ nhấtniên leo cao 4-5 m; thân như chỉ, có 
lông. Lá có cuống mảnh, 3-6 cm, có lông; lá-phụ 
thon hẹp, vào 6-8 x 1-1,3 cm, có lông, gân-phụ 4-5 
cặp; lábe thon, hình lọng. Chùm ở nách lá dài 4-10 
cm, mang 2-5 hoa ở chót; đài hình chuông, tai 
tamgiác ngắn; vành vàng, dài 1 cm; noãnsào không - 
lông. Trái dài 4-5 cm, rộng 3 mm, không lông: hột 6- 
10, hình thận, nâu có vân, to 3 x 2 mm, 

Dụa suối, thác, trên cát: Đàlạt. 


. - Climbing herb, leaflets narrow; flowers 
yellow; pods glabrous (. đaizelliana van. elongaa Thuần). 


3854 - Vigna triloba (L.) Verdc.. Đậu ba-thuỳ. 

Dây đaniên bò, đài 1-2 m; nhánh đầy lông. 
Lá-phụ đài 3-5 cm, lá-phụ chót có 3 hư, lá-phụ 
cạnh, có lông ỏ gân, gân-phụ 4-5 cặp; lábc to, cao 
8-20 mm, kéo dài dưới nơi gắn. Chùm cao 3-20 cm; 
cong 3 mm; tiềndiệp 4 mm; đài 5 thuỳ thon; vành 
vàng, cao 8 mm, lưởn xoắn 360 ; noãnsào đầy lông. 
Trái hình trụ, dài 3-5 cm; hột 6-12, bầudục, nâu, to 
3x2mm. 2n = 22, 24, 

Đất hoang, ven rừng: Hòn Tre, Nhatrang, và 
Tr; IV- D⁄, 9. Bổ sedative, trị Imgut fever; đấp cho 
tốt mắt. : 

- Creeping; leaflets trilobate; flowers yellow; 
carena coiled (Dolichos triloba L.). 


Min - Vigna vexiliata (L.) A. Riích. var. vexillata. Đậu 
cờ. 


Cỏ leo hay bò đài đến 6 m; thân mảnh, có 
lông nâu. Sóng có lông, lá-phụ xoan thon, đài đến 
16 cm, đáy tròn cắt ngang, gân-phụ 6-9 cặp, cuống- 
phụ 4-5 mm; lábẹ thon, dài đến 13 mm. Chùm dài 
10-30 cm, mang 2-6 hoa; đài có lông nâu dài và 
ngắn, trắng; vành đắng, lam hay hường, cao 2-3 cm. 
Trái dài 5-14 cm, rộng 0,3 cm, có lông phún; hột 10- 
18, hình trụ, to 3 x 2 mm. 2n = 22.44. 

Lùmbui, trảng đến 1300 m: Quảngnam- 
Đànẵng, Côngtum, đến Đà|ạt. 

- Creeping or climbing herb; flowers white, 
pink or blue; seeds 3 mm long (Phaseolus vexillatus L). 


3856 - Vigna vexillata (L.) A. Rich. var. macrosperma 
Mar., March. & Stain. Đậu cồ hột-to. 

Cỏ leo quấn; thân có lông nằm hơi dày. Lá 
có sóng dài hơn 10 cm, có lông nằm; lá-phụ xoan, 
láphụ chót dài đến 10-13 cm; lábẹ tamgiác, đài 
đến 13 mm, hình lọng hay không. Cọng pháttrái dài 
như trên; trái dài 10-13 cm, rộng 7-9 mm; hột đài 
bằng nướng to 3-5 mm. 

ảo lộc. 


- Seeds as long as large, 3-5 mm. 


Papilionoideae - 963 


3857 - Macroptluim lathyroides (L.) Ủrb. var. 
semierectum (L.) Urb.. Đậu điều. 

Cỏ cao 1 m, cúng, nhánh sà, nhám, có lông 
nằm lúc non. Lá-phụ nhỏ, xoan hẹp, mặt dưới có 
lông, lábe-phụ như kim; lábe tamgiác cao 5 mm. 
Chùm đứng, cao 30-40 cm; hoa gắn từng nhóm 3-4, 
đỏ đậm với hông to, lườn nhỏ quấn từ mặt qua trái. 
Trái tròn, nhọn öỏ đầu, có lông nằm, dài 10-12 cm; 
hột 17-20, to 4 x 2-3 mm, nâu. 2n = 22. 

Đất hoang ráo: Sàigòn, Canthø; X-XI, 10-12. 
Gốc T.-Mỹ. 

- Erect herb; leaflets white pubescent below; 
flowers đark red; seeds brown (Phaseolus lathyroides 

L; P. psoraloides W. & Arn.). 


3858 - Macroptilum atropurpureum (DC.) Drb.. Dậu- 
điều đen-đỏ. 

Dây leo; thân mảnh, có lông, lóng đài 10-15 
cm. Thúdiệp trắng mặt đưới, lõm ó gân-phu; cuống 
đài 4-5 cm; lábẹ tamgiác cao 3-4 mm. Chùm cao 20- 
25 cm, mang hoa ö 1-5 cm chót; hoa từng cặp; đài 5 
răng; cö xanhxanh, hông tím đen, lườn đỏ, xoắn. 
Trái dài 9 cm, có mũi nhọn; hột 13-15, đài 3 mm. 
2n = 22. 

Lùmbụi, bìnhnguyên. 


- Climbing herb; flowers by 2; standard green, 
carena red; pođs to 9 cm long. 


3859 - Phaseolus coccineus L.. Đậu son; Scarlet 
Runner Bean. 

Cỏ ieo quấn; rễ phù thành củ nhỏ, nhánh 
không lông. Lá-phụ xoan bánhbò, to vào 7 x 4,5 cm, 
lá-phụ cạnh bấtxúng, lábe-phụ mau rụng. Chùm từ 
nách lá, ngắn trên cọng dài; tiềndiệp mau rụng; đài 
hai môi, có răng tamgiác; vành đỏ thắm, lưồn xoắn; 

tiểunhụy 9-1. Quảđậu dài. 2n = 22. 


N. Trái non, hột ăn được; củ độc. 
- Climbing herb; flowers red; carena coiled. 


3860 - Phaseolus lunatus L.. Đậu-ngự, Đậu bạch-biển, 
Đậu-điềm; Lima-bean; Haricot de Lima, Pois amer. 

Dây leo lưõngniên, không hay ít lông, Lá-phụ 
xoan chót nhọn, lá-phụ chót xoan bánhbò, dài đến 
12 cm, có hay không lông, lábe-phụ như kim; cuống 
7-13 cm, lábẹ 3 mm. Chùm thưa, dài 8-20 cm; hoa 
có cọng dài 2 cm, màu #ng hay vàng lợt, lườn 
xoắn. Trái đẹp, to 8-9 x 2 cm; hột 1-4, trăng, CÓ SỌC 
hay không, ít khi đen, tế trắng. 2n = 22. 

Tr lấy hột nấu chè, từ Caolạng đến Cônson, 
Phúquốc; I-XII, 1-12. Người Perou đã trồng từ vào 
-3800. Hột thuliểm, trị sốt. 

- Cultivated climbing herb fọr its white seeds. 


964 - Câycó Việtmam 


3861 - Phaseolus vulgaris L... Đậu-ve; Commun kidney 
bean, Snap bean, Bush bean, French bean; Haricot 
vert, Flageolet. 

Có /eo, không hay ít lông. Lá-phụ xoan chót 
nhọn, đài đến 10 cm, lábe-phụ như kim; lábẹ thon 
nhọn. Chùm ở nách ngắn hơn lá,t hoa; cọng -<lài 
bằng đài; vành trắng vàngvàng hay hường, cao 1-2. 
cm. Trái ngay, mậpmập lúc non, to 10-15 x 1 cm; hột 
6-12, hình thận, thường trắng, đài 1-2 cm. 2n = 22, 

Tr khắp caođộ, gốc Mexico. T..Mỹ, I-XIH. 
Hoạtnhuận, thân còn xanh làm giảm đường/máu; 
chứa phaseolin chống nấm. 

- Cultivated. 


3862 - Cajanus cajan (L.) Milh. Đậu-săng, Đậu-chiều; 
Pigeon Pea. . 
Tiêumộc 2-4 m; nhánh có lông mịn.Lá-phụ 
tròndài hay thon nhọn, có lông mịn trắng và tuyến 
nhỏ mặt dưới; lábec 3 mm. Chùm ö nách lá, cao 2-3 
cm, mang ít hoa vàng; đài không rụng, có 4 Tăng; cò 
có sọc đỏ mặt ngoài. Giápquả 5 x 1,2 cm, có lông 
_ vàng, có rãnh ngang các hột; hột 3-5, mòn, to 5 mm. 
2n = 22, 66. 
Tr khấp cùng và hoang đến 2.000 m; I-XII. 
-Rễ, lá trị sôi, nóng, hầu, mụn nhọt, antisickling: lá 
đấp lên vú cho lợisữa; hột để ăn. 
- Shrub; leaflets siver pubescent and 
glandulous beneath; flowers yellow; seeds sphaerical (Cyrisus cajan L.). 


3863 - Cajanus goensis Dalz. Sôm. 

Dây ieo quấn; nhánh non có lông đà vàng. 
Lá-phụ đài 5-9 cm, mặt dưới có lông và tuyển, gân- 
phụ 3-4 cặp; lábẹ như kim, cao 3 mm. Pháthoa dài 
đến 30-35 cm, mang hoa ở 4-5 cm chót; hoa hường 
hay vàng, to 25 mm; đài c6 lông tiết vàng, răng 5, 
2 trên dính nhau đến 1⁄2. Trái đẹp, có lông vàng 
đài; hột 4-ó, to 4 mm, tròntròn đến hình thận, đen. 

Lùmbụi, trảng, rừng thưa rừng dày: Sơnla, 
Nghệtinh, Đácláắc, Thuậnhải, Đàilạt, Sông-lu; X-II. 

- Climbing herb; leaflets pubescent glandulous 
below; flowers pink; seeds 3 x 3 mm, black (40losia 
barbata (Benth.) Bak., Endomallus pellitus Gaøn.. 
Dunbaria siipulata Thuần.). 


3864 - Cajanus elongatus (Benth.) Maesen. 

Cỏ /eo; lóng mảnh, dài, có lông vàngvàng. Lá- 
phụ nøỞỏ, xoan, đài 2,5-3 cm, mặt dưới có lông và 
tuyến, gân-phụ 4 cặp; lábẹ hẹp, mau rụng. Chùm 
đài đến 14 cm, ít hoa; cọng 1 cm; đài 4 thuỳ, có 
lông; vành 13 mm; noãnsào có lông. Giápquả dài 2 
cm, có ngăn giữa hột; hột 3, đen, tròn to 3 x 3 mm. 

Rùng Thông, dựa suối, vùng Đàiạt; IX. 

-Climbing herb; leaflets 3 cm long, pubescent 
and glandulous beneath (4ylosia clongata Benth.). 


Papilionoideae - 965 
3865 - Cajanus scarabeoides (L.) Thouars. Báy-nØ; 
Bìnhđậu, Tà-a. 

Cỏ eo, lưỡngniên; thân có lông như nhung 
vàng hoe. Lá-phụ bầudục, dài 2-3,5 cm, có lông; 
lábẹ và lábe-phụ nhỏ. Chùm 1-3 hoa vàng hay 
xanhxanh, cồ xoan tai nhọn; hùngnhụy lưỡngliên. 
Giápquả có lông hoe, có ngăn giữa hột; hột 5-6, đen 
hay vàng sậm. 2n = 22. 

- Đất hoang, siihcảnh hở, 0-2.000 m BTN: từ 
Quảngninh, qua Đàiạt, đến Hàtiên. Lá trị kiết, đấp 
trị rụng tóc. 

- Biennial cimbing herb; leaflets pubescent; 
flowers yellow or greenish (Dolichos scaraboeides L.. 
4iylosia scarabeot4es (L.) Benth.). 


3866 - Cajanus volubilis (Blco) Blco. 

Bụi /eo; nhánh mảnh, có lông nhung. Lá-phụ 
bánhbò đài 4-6 cm, mặt đưới có /yế:, gân-phụ 3 
_ cặp; lábẹ tamgiác, mau rụng. Chùm ỏ nách lá; cọng 
1 cm; vành dài 15 mm, hông có 2 tai nhọn; noãnsào 
có tơ dài. Trái dài đến 4 cm, có lông và tuyến, có 
ngăn giữa hột; hột 4-5, tròn, to 4 x 4 mm, dẹpdđẹp, 
nâu. 

Rừng còi đến 600 m: Hàsonbinh, 
QuảngnamĐànắng, Đồngnai. 


- Climbing shrub; leaflets 46 cm long, 
glandulous below; flowers 1,5 cm long (fisus 
volubilis Blanco). : 


3867 - Dunbaria ferruginea W. & Arn.. Đôngba sét. 

Dây ieo; thân to đến 4 mm; nhánh non, sóng 
lá có lông như nhung vàng đẹp, và tuyến tiết. Lá- 
phụ chót hình bánhbò tamgiác, dài 5-7 cm, gân từ 
đáy 3, gân-phụ 3 cặp. Chùm ở nách lá, có lông; 
cọng hoa dài 3-6 cm; hoa khá to, màu vàng; cÖ có 
tai; tiểunhụy 9-1. 


GialaiCôngtum. 


- Climbing herb; leaflets to 6 cm long; flowers 
yellow. 


3868 - Dunbaria subrhombea (Miq.) Hemal.. Đậu cố- 
đất, Đậu sam. 

Dây /£ø; nhánh mảnh, có sọc đọc, có lông. 
Lá-phụ mỏng, rộng bằng ngang, có khi có thùy cạn, 
lá-phụ chót hình bánhbò, dài 1-2 cm, 2 mặt có lông 
ngắn và tuyển vàng, gân-phụ 3-4 cặp; cuống 3-5 cm, 
lábẹ thon. Chùm ở nách lá, dài 2-5 cm; hoa 1-8, 
vàng, dài có tuyến đỏ, nhỏ, tai 5; vành 1,2 cm; 
noãnsào trên cọng, có lông và tuyến. Trái trên cọng, 
đẹp, dài đến 4 cm; hột 6-10, tròn, nâu, to 4 mm. 

BTN từ trảng đến rừng dày, 0-1.00 m; V. 


: - Climbing herb; leaflets larger than long; ovary 
stipitate (Atylosia subrhombea MIA.). 


966 - Câycỏ Việtnam 


3869 - Dunbaria podocarpa Kurz. Đôngba trái-có 
cọng. 
: ; Dây daniên, nhánh có lông mịn. Lá-phụ 
hình bánhbò, lá-phụ chót đầu tà hay nhọn, đài 3-5 
cm, có lông màu tro và nhiều tuyến nâu mặt dưới; 
lábẹ mau rụng. Chùm ít hoa; hoa vàng: vành cao 
15 cm, lưu xoắn; hùngnhụy lưỡngliên. Giápquả 
nhọn 2 đầu, có lông, dài 5-8 cm, cọng trên đài dài 
1-15 cm; hột 7-11, rộng hơn cao, đen. : 
Lùmbụi, đất hoang đến rùng Thông, rừng 
dày, 0-1.500 m, từ Caolạng đến vùng Đàlạt; XI, 12, 
- Climbing perennial herb; flowers yellow; pods 
stipitate on 1-1,Š cm. 


3870 - Dunbaria lecomtei Gagn.. Đôngba Lecomte. 

Cỏ /eo quấn; thân mảnh như chỉ. Lá mỏng, 
cứng, có lông sát mịn và /øyến vàng-đỏ nhỏ tròn, 
lábệ-phụ như chỉ; lábc nhọn. Chùm dài 7-10 cm; 
hoa vàng, láđài trên dính nhau 3/4, có lông dài; cồ 
xoan rộng, lườn xoắn; noánsào có lông đài. Trái 
dẹp, đài 9 cm, có cọng trên đài dài 2-3 mm; hột 5-6, 
to 4 x 3 mm, nâu có vân đen. 


Rừng thưa vào 1.200 m: Côngtum, Phanrang, 
Langhanh. 

- Climbing herb; sepals with short tube; corolla 
yellow; pods stipitate. 


3871 - Dunbaria rotundifolia (Lour.) Merr. Đậu cò- 
que. 

Đây leo; thân như chỉ, có lông mịn. Lá-phụ 
chót hình bánhbò, to 2 x 2 cm, không lông, mặt 
dưới có „yến đỏ nhỏ; cuống 1-2 cm, lábe thon. Hoa 
vàng, côđộc, ít khi là chùm; cọng 3-4 mm; đài vàng, 
có lông và tuyến, tai đưới dài bằng hai tai cạnh; 
vành vàng, lướn xoắn; noãnsào không lông, không 
cọng. Trái cong, không lông, đài 5 cm; hột 6-8, hình 
thận, to 2 x 3 mm. 

Đất hoang, cát, caođộ thấp: Quảngrinh, 
Hasonbình, Hànamninh, Đắclác, Đồngnai, Sàigòn. 

- CHmbing herb; leaflets glabrous; flowers 
yellow; ovary sessile (Idigofera rotundjfolia Lour.). 


3872 - Dunbaria giabra Thuần. Chimbim, Re-mo, 
Đôngba không-lông. 

Dây leo cao 20 m; nhánh không lông. Lá-phụ 
chót xoan, dài đến 6 cm, gân-phụ 4-5 cặp, không 
lông, mặt trên láng, có (uyến nhỏ đỏ mặt dưới, 
cuống 3 cm. Chùm Š-12 cm; cọng hoa 3-4 cm; đài có 
to dài và tuyến, tai đưới đài bằng hai tai kia; vành 
vàng, cao 13 mm; noãnsào không cọng, có tuyến. 
Trái đài 8 cm, không lông: hột 7, nâu, to 4 x 2 mm. 

Lùmbụi, rừng vùng gần biển: Lăngcô, 
Nhatrang, Phanrang, Giáray. 

- Climbing herb to 20 m long; leaflets glabrous; 
long raceme; ovary sessile. 


Papilionoideae - 967 


3873 - Dunbaria flavescens Thuần. Đôngba vàngvàng. 

Cỏ leo cao 3 m; nhánh có sọc, có lông vàng 
như nhung. Lá-phụ bầuđực đài, dài 5-9 x 3-4 cm, có 
lông dày xámxám, mặt trên Ïu, vàngvàng, có tuyến 
mặt dưới; cuống 3-8 cm, lábẹ mau rụng. Chùm dài 
-12 cm; hoa đài 1,3 cm; đài có tuyến, có lông vàng, 
thuỳ 5, nhọn; noãnsàó có lông tơ, có tuyến, không 
cọng. Trái ngay, to 6 x 0,8 cm, có lông đáy phù; hột 
7, xoan, to 3 x 2 mm, nâu. . 

Vùng Đàlạt, Langhanh (hình theo Thuần). 


- CHmbing herb; leaflets oblong; calyx Š5 
toothed; pods 7 cm long; seeds brown. 


3874 - Dunbayia fusca (Wall.) Kurz var. fusca. Dôngba 
ngâm. 

Dây leo; thân, cuống lá có lông như nhung. 
Lá-phụ xoan, lá-phụ chót thon, đấy lông hoe 2 mặt, 
mặt dưới có yên nhỏ đỏ, dài 5-9 cm, gân-phụ 4 
cặp; cuống 6-8 cm. Chùm cao 4-6 cm, dày; đài 4 tai 
có ít td; vành vàng, cao 13 mm; noãnsào không 
cọng, có tơ và tuyến. Trái không cọng, dài 5-7 cm, 
có lông đáy phù; hột 5, hình thận, to 4 x 3 mm, 
nâu. 


Rừng thưa, rừng Thông: Côngtum, Phúkhánh, 
Thuậnhải, Lâmđồng; 

- Climbing herb; leaflets lanceolate rufous 
velvety; calyx 4-toothed (Phaseolus ƒuscus Wall.). 


3875 - Dunbaria fusca var. longiscapa Thuần. 


Thứ nầy chỉ khác thứ ƒscz trên ö chỗ trái 
dài hơn, đến 10 cm thay vì 5-7 và dày hơn; hội 
nhiều hơn, 10 thay vì 5. 


Rừng, trên vùng đất sét, 600-1000 m, 
GialaiCôngtum. 


- Differt from vạt. f¿sca by fruits more bigger, 
seeds more numerOus. 


3876 - Dunbaria nivea Moa.. Đôngba tuyết, Bu. 

Cỏ leo; nhánh có cạnh, có lông mịn trắng, 
lóng đài 5-7 cm. Lá-phụ dài 5-6 cm, đây lông mịn 
trắng và tuyến đỏ mặt dưới. Chùm ö nách ] cao 8-12 
cm, đầy lông trắng; hoa to đỏ; đài 7 mm, 4 răng 
nhọn; cð dài 1,5 cm. Trái không có cọng trên đài, 
dẹp, dài 5-6 cm, rộng 8-9 mm, có lông mịn; hột 
đen. 

Rùng đến 1000 m, từ Nghệtinh, 
Bìnhtrithôên, QuảngnamĐànẵng, đến Đắclắc, 
Thuậnhải, Lâmđồng. 

- Clmbing herb; leaflets white tomentose 
below; flowers red; pods 5-6 cm long (D. harmandii 

Gaøn.). 


968 - Câyco Việtnam 


3877 - Dunbaria longeracemosa Craib. Đôngba chùm- 
dài. 

Cỏ leo cứng; nhánh khá to, tía. Lá-phụ 
bầudúc hẹp, đài 5-15 cm, dày, có lông nhung, nâu 
và uyến mặt dưới, gận-phụ 6 cặp; lábẹ mau rụng. 
Chùm đài 76-20 cm; cọng 3-5 mm; đài 5 thuỳ, thuỳ 
dưới dài; vành vàng, to 1,5 cm; noáãnsào có lông và 
tuyến, noãn 10. Giápquả to 8 x 1 cm, đáy hẹp; hột 
8, tròn, to 5 x 5 mm, nâu. 

Rừng thưa caođộ thấp: Đắclắc. 


- Chmber; leaflets grey velvety and glandulous 
below; long raceme; flowers yellow; pod 8 x 1 cm. 


3878 - Flemingia chappar Ham. ex Benth. Tópmö 
tròn. 

Cỏ cứng; nhánh có lông ngắn, vàng. Lá-phụ 
1, tròn, đáy hình tim, có lông Ó 2 mặt, mặt dưới có 
ĐƯớP cuống 2,5 cm. Pháthoa có láhoa bầudục, rộng 
2,Š-3 cm, đầu lõm, không lông; hoa 2-3, đài 3,5 mm; 
vành 7 mm. Trái phù, dài 6-9 mm; hột 2, tròn đẹp, 
đen, to 3 mm. 

` Trungnguyên. Dùng làm trà. 


- Shrub; leaves cordate, pubescent, underneath 
glandulous; bracts cordate, 3 cm large; pods 2-secded. 


3879 - Flemingia grahamiana W. & Arn.. TópmÕ - 
Graham. 

Bụi 1 m; nhánh không lông, láng. Lá-phụ 
thon, dài 6-10 cm, mặt trên có lông, mặt dưới có 
lông dày vàng, gân-phụ 5-7 cặp, lồi mặt đưới; lábe 
xoan rộng, cao 5 mm. Chùm dày ỏ nách lá, dài đến 
5 em, có lông vàng; láhoa xoan nhọn, dài 3-4 mm; 
đài có lông; vành xanhxanh hay hường, dài 7 mm. 
Trái tròn đài, phù, dài 8 mm, có lông và tuyến; hột 
2, to 2 mm, nâu. 

Trảng đến 1.500 m: Gialai-Côngtum, Đàiạt, 


về Shrub; leaflets golden velvety beneath; bracts 
small; flowers bluish or pink; pods 2-seeded. 


3880 - Flemingia involucrata Benth.. Tópmõ tổngbao. 

Bụi cao 1-2 m; nhánh có lông nhun 
vàngvàng. Lá-phu 1, xoan thon ngược, đài 5-Š - 
cm,dày, như nhưng, mặt trên nâu đậm, mặt đưới 
nâu, 7, mỹ WêM 8-10 cặp; cuống 2-3 cm, lábẹ 8 mm. 
Hoađẫu Õ ngọn nhánh, có tôngbao; láđài hẹp, rìa 
lông dài trắng, cao 1,4 cm; vành cao 1,3 cm, không 
lông, vàngvàng. Trái xoan, đenđen, cao 6 mm; hột 1, 
nâu láng to 5 mm. : 

ừng thưa, rừng còi đến 1.100 m: Hàbắc, 

Bàna, Côngtum, Thuậnhải 

- Shrub; leaflet 1, velvety ; involucre around 
head; calyx silky white pubescent. 


Papilionoideae - 969 
3881 - Flemingia lineata (L) Roxb. ex Aiton f. 
Töpmô hẹp. 

Bụi, nhánh gần như không lông. Lá-phụ xoan 
thon,lá-phụ chót dài 3-6 cm, có lông, gân-phụ 5 cặp, 
lồi ö mặt dưới; lábẹ cao 12 mm. Chùm tụtán như 
chùm, cao đến 10 cm; láhoa thon cao 5 mm, mau 
rụng; đài có lông và tuyến; cò tròn, hông có đáy cắt 
ngang; noãnsào có lộng và tuyến. Trái xoan, cao 12 
mm; hột 2, nâu láng, to 3 mm. ` 
Rừng thưa, dựa rạch, dưới 600 m: Vinhphú, 
Hàbắc. - Ộ 

~ Shrub; leaflets thin, pubescent; panicles; pods 
2 seeded (Hedysarưn lineatum L.). 


3882 - Flemingia lineata var. giuúnosa Prain. 


Bụi, nhánh có lông vàng và riết. Lá-phụ 
xoanthon, có lông dày và tiết, gân-phụ 4-5 cặp, 
cuống đải 3-5 cm. Chùm kép, thưa ö nách lá, đãi 
hơn lá; láhoa hẹp, mau rụng. Trái cao 1 cm, xoan, 
không lông. 


Rẩy hoang, rừng thưa: Đắclắc. 


~ Leaflets densely glandulous pubescent; petiole 
2-5 cm long. 


3883 - Flemingia macrophylia (WiIld.) Merr.. Tópmô 
l-to. 

Bụi 30-50 cm; thân tròn öỏ dưới, có 3 cạnh ở 
trên, có lông hoe dày. Lá-phụ xoan, có mũi, dài 10- 
14 cm, có lông mịn; lábẹ dài 15 mm. Pháthoa dày, 
có lông vàng; láhoa 9 mm; hoa đỏ hay tím, dài 7-8 
mm. Trái dài 10-15 mm, có ít lông; hột 2, nâu, to 
2 mm. 2n = 22 

Rào, rùng còi, thưa, rừng dày đến 2.000 m, 
BTN, từ Caolạng đến Sàigòn; V-X, 5-10. Trái cho 
màu vàng giống Kamala (flemingin, homoflemingin) 
nhuộm vãi. Hạt ăn lúc thiếu lươngthực. Rế đấp 
nhọt nhất là Ö cổ; cây sắc tắm trị sưng và lỎ, bại. 

- Shrub; leaflets 10-14 cm long, finely pubescent; 

petals red or purplish; pods 2 seeded (Crotalara 
macrophyHa WIId.). 


3884 - Flemingia procumbens Roxb.. Tópmö nghiên. 
Bụi cao 1 m; nhánh không lông. Lá-phụ 
bầudục, dài 4-6 cm, có lông vàng mịn hai mặt, gân- 
phụ 4-6 cặp; lábe cao 5 mm. Chùm ö nách lá, cao 
2-5 cm; láhoa 6-7 mm; đài có lông, tai 5; noãnsào 
có lông, 2 noắn. Trái tròndài phù, đài 7 mm, có 
tuyến tiết mịn; hột 2, hình thận, đenđen, tơ 2 mm. 


Đồng cỏ, dựa lộ: Đàlạt (hình theo Wight). 


- Shrub; leaflets yellow pubescent; axillary 
racemes; pods 2-seeded; secds blackish (Ÿ. vewa 
Bak.). 


970 - Câycö Việtnam 


3885 - Flemingia stricta Roxb. ex Ait. f.. TópmÕ hẹp. 

Bụi mạnh,cao 1-4 m; nhánh có cạnh, có lông. 
Lá-phụ /ø xoan thon, dài 15-30 cm, ân-phụ 12-20 
cặp; lábe thon, dài 7,5-2 cm. Chùm ày Ó nách lá, 
1-2; láhoa dưới đài 4-7 cm; đài có lông tơ, tai nhọn; 
vành vàng; noãnsào co lông, 2-noãn. Trái tròndài, 
đài 14 mm, có lông; hột như tròn, nâu, to 3 mm. 

Rừng, rừng còi... 0-1.200 m, BTN, từ Laichâu.. 
đến Châuđốc. 


- Shrub; leaflets 15-30 cm long; racemes; 
fowers yellow; pods pubescent, 14 mm long. 


388% - Flemingia strobilifera (L.) R. Br. ex Ait f. 
Tópmð có-chồi. 

Tiểumộc cao 1-3 m; nhánh có lông mm. Lá- 
phụ 1, có cuống 1-2,5 cm; phiến bầudục, tròn ở đáy, 
hẹp ở đầu, có lông và tuy Ò hai mặt, gân-phụ 5-6 
sập. Chùm ö ngọn và nách lá, hơi chữ chỉ; /4hoa ro 
xếp hai.to 2 x 3 cm; hoa 2-5 mỗi láhoa; đài có răng 
bằng nhau. Trái đài 9 mm, có lông mịn; hột 2, nâu, 
to 2 mm, 2n = 22, 

Rẩy, trảng, 0-1200 m, từ Bìnhtrithiên trỏ vào 
đến Phúquốc; X-I, 10-3. Lá dùng cho phụnữ mói 
sanh; rễ trị kinhphong, làm ngủ, giảm đau. _ 

- Shrub; leaflets pubescent glandulous; bracts 
developed, plicate (Hedysarum strobiliferum L.). 


3887 - Flemingia strobilifera var. fiuminalis (Prain) 
Thuần.. Tópmö suối. 


Thú nầy khác thú søobiljfera ò lá thon đến 
thon hẹp; láhoa đầu không lõm; hoa có tiềndiệp; đài 
có ống dài hơn răng. 


Dựa rạch dưới 500 m: Laichâu, 
Hoàngliênsơn, Hàsonbình. 


~ Differt from precedent by leaflets lanceolate 
and narrow; bracts not emarginate (F. fiưmninalis 
C.B.CI. ex Prain). 


3888 - Rhynchosia minima (L.) A. DC.. Đậu-mỏ nhỏ. 

Cỏ leo; thân như chị, không hay có lông như 
nhung. Lá-phụ nhỏ, lá-phụ chót hình bánhbò, dài 2- 
3 cm, mỏng, mặt trên ôliu, mặt dưới nâu và không 
lông, gân-phụ 4 cặp; cuống dài 2-4 cm, lábẹ thon, 
dài 4 mm. Chùm 10 cm; cọng 1 mm; láhoa 2 mm; 
đài có lông, tai dưới dài nhất; vành vàng; tiểunhụy 
9-1; noãnsào có lông, noãn 2. Giápquả nhỏ đẹp, dải 
12 mm; hột 2, nâu lu, to 3 x 2 mm. . 

Dựa lộ, trên đát cát, vùng Phanrang: VI, 6. 
Lá làm lạc thai. 

- Prostrate or climbing herb; leaflets glabrous; 
flowers yellow; pods 2-seeded (Dolichos mintữnus L,). 


: Papilionoideae - 971 
3889 - Rhynchosia nummularia (L.) A. DC.. Đậu-mỏ 
đồng-tiền. Cỏ /eo cao 2-3 m; nhánh có lông. Lá-phụ 
như tròn, mỏng, không lông hai mặt, lá-phụ chót 
đáy hình tim hay tròn, dài 2-3 cm, đầu tà có khi 
lõm, gân-phụ 4 cặp; cuống 2-10 cm, lábẹ 4 mm. 
Chùm cao 10 cm; cọng 4 mm; đài có lông, thùy 5, 
bằng nhau, nhọn, ống Í mm; vành vâng, lườn cao 1,1 
cm; tiểunhụy cao 1,2 cm, 9-1; noãnsào có lông. Trái 
tròn đẹp, có sọc ngang, to 1,2 cm, có lông dài, có 
mõ; hột 2, nâu lu, to 3 x 3 mm. 

Đất hoang, trên cát: Càná; 11. Có khi Tr. 

- Climbing herb; leaflets orbicular; flowers 
yellow; pods hairy (Glcime nưmưnularia WIId.). 

3890 - Rhynchosia acuminatissima Miq. (Dunbaria acuminatissừưna MIq.) 

Cỏ leo quấn, cao 1,5-5 m. Lá có lá-phụ xoan, lá-phụ chót to 6,5-16,5 x 5-12 cm, chót có mũi dài, 
lábẹ mau rụng. Chùm có nhánh, không cọng, dài 6-25 cm; đài có ống dài 3-4 mm, tai 4-5 mm; cồ vàng 
có sân tía hay tía cả, dài 10-14 mm. Trái to 2-2,6 x 0,7-1 cm; hột 2, không mòng (ecarunculate). 

> 3891 - Rhynchosia volubilis Lour.. Đậu-mỏ leo. 

Cỏ (eo; thân và lá có lông mịn và tuyến như 
đốm nhỏ vàng. Lá-phụ dày, có lông dày vàng, lá-phụ 
chót xoan bánhbò, dài 4-5 cm, gân-phụ 4 cặp; lábe 
cao 5-7 mm. Pháthoa dài đến 5 cm ỏ nách lá, do 2 
chùm; hoa vàng; đài cao 6 mm; cánhhoa đài 8-10 
mm; noãnsào có lông đài. Giápquả có ngấn, có lông 
nâu; hột 2, đen, láng, to bằng hột đậu-xanh. 
2n = 22. Lùmbui bìnhnguyên, từ Quảngninh, 
Vinhphú.. đến Thanhhóa, Huế; VỊI, 9-11. Hột trị 
đau bụng, đau lưng, nhức đầu; cây trị sưng ruột, lọc 
máu, lợitiểu. Hột non được ăn. 

- Climbing; yellow pubescence and glands; 
flowers vellow: pods 2-seeded. 

3892 - Eriosema chinensis Vogel. Maotử Trungquốc. 

Cỏ cao 20-30 cm, đaniên nhồ rễ phủ dài; 
nhánh có lông hoehoe. Lá đơn, tròndài, đài 3-6 cm, 
mặt dưới đầy lông trăngrắng, gân-phụ 5-7 cặp; lábe 
đài 4 mm. Hoa côđộc Ó nách lá, đài 7 mm, vàng, cò 
có sọc đỏ; tiểunhụy 9-1; noânsào 2 noãn. Giápquả 
có lông, đen; hột 2, hình thận gần như móng ngựa. 

Dụa lộ, trảng, rừng thưa, rung Thông, đến 
1500 m, BTN, từ Vinhphú, đến Đaàiạt, Kiênglang. 
Rế-củ ăn được, giúp ho, cầm ho. 

- Geophyte; leaves whitish tomentose below; 
flowers yellow; pods with black hairy; seeds 2. 

Psoralieae: 
3893 - Psoralia corylifolia L.. Phácốtchi, Phácốttủ, 
Đậu-miêu; Scuffy Pea. Cỏ (Èdmthơm, đúng, nhấtniên, 
cao 1 m; nhánh có lông nằm và tuyến như điểm. Lá 
có phiến xoan, dài 6-9 cm, không lông, có tuyến như 
nhánh; lábẹ cao 7-8 mm. Chùm đứng trên cọng dài 
4-5 cm; hoa vàngvàng, đài có răng nhọn; noãnsào 
không lông. Trái đen, dài 5 mm; hột 1, đính vào 
quảbì. Tr đây đó ö B và Sàigòn, Lụctinh, gốc Ấn: 
hột ưóp Trà; bổ bộphân sinhdục, phấndương, bổ 
thận, trị xuấttinh sóm, liệtdương, ditinh, đái-dầm, 
đái ít hay quá nhiều, trị bịnh baotủ, ïa chấy, thấp 
khóp, kinhnguyệt không đều, có thai khókhăn; 
khángsinh; hột trị sánlãi, bạchchảng.. 
- Annual aromatic herb; flowers yelowish; pods 
ovoid, 5 x 3 mm, 


972 . Câycỏ Việtnam 


Aeschynomeneac: 
3894 - Ormocarpum cochinchinensis (Lour.) Merr.. 
Dang, Mạngquả. ñ 

Tiểumộc cao 1-5 m; thân mang nhánh ngắn. 
Lá kép chẩn, sóng có lông; lá-phụ dài 20-25 mm, 
không lông, lábe nhọn cúngcúng. Chùm trên một 
nhánh ngắn; hoa ng, lườn có sọc đỏ; tiềndiệp 2, 
nhỏ; vành cao 15 _mm. Quảđậu /hốt giữa hột, có gân 
thành mạng đọc; hột 3-56, bầudục, nâu. 

Sinhcảnh hỏ dựa biển, từ QuảngnamĐànảng 
vào đến Vũngtàu. Đọt non ăn như rau, phấnkhích, 
bổ, trị đau lưng, bại. 

- Shrub; leaflets glabrous; fiowers white; pods 
contracted between seeds (Diphaca cochinchinensis 
Lour.; Ó. sennoides DC.). 


3895 - Cyclocarpum stellaris Afzelius ex Urban. 
Luânguả. " 
Cỏ đaniên bò, không lông, dài 30-40 cm; thân 
mãng, không lông. Lá nhỏ, kép chẩn; sóng chung 
đài cõ 1 cm; lá-phụ 3-4 cặp, xoan tròndài, đài 1 cm, 
không lông, mốcmốc, xúcúngđộng; lábẹ dài 4-5 mm, 
kéo đài dưới nơi gắn thành móng. Hoa 1(2); cọng 4 
mm; đài 2 môi; vành vàng ơi; noãnsào 10 noãn. 
Trái quốn 1,5-2 vòng: đốt 8-10. 

Nơi ẩm, kẻ đá, đồng cỏ, ruộng, dưới 1.500 m: 
Đàilạt. 

- Prostrate herb; leaflets 3-4 pairs; flowers 
yellow; pods coïled. 


3896 - Aeschynomene americana L. Điềnma Mỹ, Đậu 
Đồsơn; Honteuse femelle. 

Cỏ cao 1,5 m; nhánh có lông đứng. Lá dài 4-5 
cm, đạng thon; lá-phụ đài 7-9 mm; lábc gắn ở giữa. 
Chùm cao 2-3 cm; hoa 5-7; đài cao 5 mm; vành 
đođỏ; tiềunhụy lưỡõngliên; tâmbì xanh, không lông. 
Trái đài 2-3 cm, một bên có bìa lõm sâu, không có 
mạng. ` 

Đất hoang, dựa lộ, đồng cỏ ẩm, bìnhnguyên: 
Đắclắc, Sàigòn, Luctinh, đến Phúquốc. 


- Annual herb; flowers reddish; pods 5-10- 
jointed. 


3897 - Aechynomene aspera L. Điềnma nhám; 
Honteuse mâle. 

C† to, đứng, cao 2 m; thân to 2 cm (đến 10 
cm Ö gốc), có ídy ío, xốp. Lá dài 10 cm, lá-phụ đến 
trăm, đài 7-20 cm, bìa rìa lông; lábẹ 2 cm, gắn Ỏ 
giữa. Chùm mang 2-4 hoa vàng tươi, dài 2 cm; đài1 
cm; vành có lông. Trái đẹp, dài 5-6 cm, cọng trên 
đài dài; đốt 5-7, nhám ở phần giữa, có unần ở bìa. 


Nơi ẩmlầy, đầm ao, từ Đồngnai đến Luctinh; 
1-XII. Thân nhẹ, có thể dùng làm nón. 

- Annual herb to 2 m hiph; leaflets glabrous; 
flowers yellow; joints with roughness.. 


..Papilionoideae - 974 


3898 - Acschynomene indica L.. Diềnma ấn, Rứt 
nước; Indian Joint Vetch. 

Cỏ nhấtniên cao đến 1 m. Lá (bon hẹp, dài 
5 cm; lá-phụ đến vào 61, dài 5-15 cm, không lông, 
mốcmỐc; sóng có gai nhớ hay tuyến; lábẹ dài 6-7 
mm, kéo dài dưới nơi gắn. Pháthoa mang 2-4 hoa 
vàngvàng; đài dài 5 mm, hai môi; vành dài 7-8 mm. 
' Trái dẹp, dài 25-40 mm, rộng 4-5 mm; đốt 5-10. 

Nơi ẩm, dựa ruộng, từ dựa biển đến 100 m, 
BTN, từ Hoàngliênson.. qua Đàiạt, đến Cônsơn, 
Phúquốc. Lúc có trái, có ghi là hơi độc cho giasúc. 
Lá sắc trị lậu, baotử trương, 

- Annual herb, rachis with small SpInes or 

glands; flowers yellow; pods 5-10-jointed. 


3899 - Acschynomene uniflora E. Mey. Rứt, Diềnma 
một-hoa. ` 

Cỏ nhấtniên cao 0,2-2 m; thân mảnh, có hay 
không lông. Lá mang 21-51 thúdiệp tròndài, to 6-10 
x 1,5-3 mm, đầu tròn có mũi, đáy bấtxúng, gân-phụ 
5 Cặp, không lông; lábẹ tamgiác thon. đài 5-6 mm. 
Hoa 1-2 ở nách lâ, vàng; cọng đài 1-1,5 cm, có lông; 
môi dưới của đài nguyên; hông ngắn hơn lườn; 
noänsào có lông. Trái có cọng trên đài dài 7-13 
mm; đốt 2-6, có zrựt có lônggai nhỏ; hột đen, to vào 
1,7 mm, tế lõm. 

Gốc N.-Phi gặp ở ven rừng, ruộng: 
Bìnhtrithiên. 

- Annual herb; pods 2-6-jointed with acute 

aSp€rities. 
3900 - Smithia ciliata Royle. Miết rìa. 

- _ Cỏ mọc sà ở đất, thân mảnh như chỉ, không 
lông. Lá mang 4-7 cặp thúdiệp cao vào 9 mm, mặt 
dưới có lông dài ở gân, bìa rìa lông: lábẹ cao 6 
mm mối phần. Chùm ngắn như hoađầu; hoa nhỏ, 
trắng có sọc tứntím; vành cao 5 mm, lườn có tai 1 
mm. Trái quấn, do 8 đối rộng 0,8-1 mm, vàng; hột 
nâu. 


Đất lầy: Hoàngliênsơn, Dàlạt; XI. 


- Spreading herb, leaflets ciliated; pods 8- 
jointed. 

3201 - Smithia conferta Smith. Miết khít. 

Cỏ nhấtniên, nằm hay đứng, nhánh TS. 
lông. Lá nhỏ; sóng 1 cm; lá-phụ hẹp, to 8-10 x 
mm, có rìa lông ỏ bìa và gân chánh mặt dưới; lábẹ 
dài 6-8 mm ö mỗi phần. Tután dày như hoađầu, to 
2 œm, có 2-3 lá làm tổngbao; đài 5-7 mm; cồ rộng 4- 
5 mm. Trái đo 4-6 đốt tròntròn; hột nâu láng, 

Nơi ẩmlầy, bồ ruộng 0-1500  m: 
QuảngnamĐànẵng, Nhatrang, Đàiạt, Xuânmộc. Giúp 
da bót nhãn và hạ triệuchúng già, trị bấtthụ cho 
phụnữ. 


~- Annual; laeves smail; cymes head-like; joimts 


974 - Câycủ Việtnam 


3902 - Smithia ñnetii Gagn.. Miết Finet. 

Cỏ cao 60-80 cm; nhánh sà, không lông. Lá 
rộng vào 2 cm, mang 9-10 cặp lá-phụ dài 1 cm, rông 
2-3 mm, mặt trên không lông, mặt dưới có lông-fØ 
đài; sóng chung 2 cm; lábẹ đài 12 mm, gắn ỏ giữa. 
Chùm ngắn trên trục cao 1-1,5 cm; cọng mang 1-3 
hoa vàng; đài 2 môi, dài 7-8 mm; vành cao 8-9 mm, 
cò rộng 1 cm; tiểunhụy 10, lưõngliên; noãnsào không 
lông, noãn 6. Trái 3 đối, có mụt mịn. 

Nơi ẩm, Đàiạt, 


- Leaflets silky haiy; flowers yellow; pods 3- 
Jointed with roughness. 


3903 - Smithia blanda Wall.. Miết Vânnam. 

Cỏ bò rồi đứng; thân mảnh như chỉ, có f2 
dài vàng. Lá mang 5-6 cặp lá-phụ mọc đối, tròndài, 
dài vào 1 cm, bìa có rìa lông, chót có mũi; lábẹ 
gắn Ở giữa. Chùm dày, gắn trên trục dài 2,5 cm; hoa 
5-6; đài 5 mm, giữa 2 tiềndiệp, môi trên 3 thuỳ, môi 
dưới 2, có rìa lông dài. Trái trong đài, 5-6 đổi 
ngoẳnhgoeo. 

Dựa đuờng, ẩmlầy, vào 1.600 m: Santavan: IX. 


- Prostrate herb; leaflets 10-12, long hairy 
beneath; flowers pink; pods coied, joims 5-6 (S. 
yunnanenss FI.). 


3904 - Smithia sensitiva Ait. Miết mắccÕ. 

Cỏ đứng, nhánh mảnh, không lông. Lá 
xúcúngđộng, sóng chung dài 10-25 mm; lá-phụ 
tròndài hẹp hay xoan ngược, có lông dài ö gân 
chánh mặt dưới và bìa; lábẹ dài 8-10 mm, gắn ỏ 
giữa. Chùm ngắn, thường 1-4 hoa, trên trục cao 2-20 
mm; hoa dài 1 cm; đài dài 9 mm, thuỳ trên to, thuỳ 
dưới nhọn; vành vâng, dài 10 mm. Trái có 6 đốt; hột 
nâu láng. n = 19. 

lrảng nơi ẩmlầy BTN, từ Caolang, 
Hànamninh.. qua Nghệtỉnh, Côngtum, đến Đàlạt. Lá 
ăn như rau, trị sạn bọngđái, đái khó; ngăm rượu 
thoa trị nhức đầu. 

- Erect herb; leaves thigmonastic; flowers yellow, 

1 cm long; joints 6. 


3905- Smithia uguenensis Taub. ex Engl. Đàlạt. 


3906 - Geissaspis cristata Wipht & Arn.. Mái-đậu. 

Cô sà ở đất, thân mảnh, không lông. Lá 
mang 2 cặp lá-phụ không lông, dài vào 1 cm; lábe 
rìa lông. Hoa nhỏ, côđộc ở nách một láhoa to, có 
rìàa lông, thành chùm songdính; đài 2 môi; vành 
vàng nghệ; tiểunhụy 10, nhấtliên. Trái ngắn, hình 
thận; hột 1, ngắn. 

Bồ ruộng, suối, trũng, 0-800 m: Lâmđồng, 
Đồngnai, Sàigòn, Sôngbé; XI-IIL 

- Spreading herb; leaflets glabrous; flowers 
yellow; pods kidneys-shaped, 1-seeded. 


-Papilionoideae - 975 


3907 - Zornia gibbosa Spanophe. LuiÖngdiệp. 

Cỏ nhấtniên có nhánh sà ở đất, đài 50 cm. 
Lá mang ¡ cặp thứdiệp thon, dài 7-20 mm. có đốm 
tuyến, không lông, lábẹ thon, không rụng. Gié 3-12 
hoa Ỏ nách lá; hoa nhỏ, không cọng, vàng; đài cao 
3 mm, tai 5, bằng nhau; cánhhoa 8 mm; tiểunhụy 10, 
nhấtliên. Giápquả đẹp; đốt 4-5; hột nâu, hình thận, 
láng, to 2 mm. ' : 

Sân cát, ruộng khô, trắng, rùng thưa: Đồngnai, 
Sàigòn, Tâyninh; I-XI. Dường như độc cho Ngựa. 
Rế dùng cho trẻ-em ngủ. ` 

- Annual spreading herb; leaflets giabrous; 
TP) yellow; pods jointed (Z. dịiphyÏla auct. non (L.) 

©rs.). 


3908 - Zornia cantoniensis Mohlenbrock. Luõngdiệp 
Quảngđông. 

Cỏ nhỏ, đaniên, nhánh sà, dài 40 cm, không 
lông. Lá mang 1 cặp lá-phụ thon hay xoan thon, đài 
15-20 mm, không lông, có đốm tuyến; lábe thon, cao 
5 mm. Gié thưa, cao 2-6 cm; hoa 1-4, không cọng; 
đài không lông, thuỳ 5, bằng nhau; vành 9 mm. 
Giápquả 3-7 đốt có mạng, có tở móc dài vào 2 mm; 
hột hình thận, nâu láng, to 1 mm. 

Sinhcảnh hở, bình và trungnguyên: Thanhhóa, 
QuảngnamĐànẳng, Phúkhánh, Thuậnhải. 


- Perennial herb; flowers 1-4; joimts with 
hooked seta. 


3909 - Arachis hypogea L.. Đậuphọong; Peanut, 
Groundnut; Archide. : 

Cỏ nhỏ cao 20-40 cm, nhấtniên; nhánh sà, có 
5 mặt lõm, có lông. Lá-phụ 4, có lông thưa; láb€ 
tạmgiác thon, cao 1 cm. Pháthoa ở nách lá, các hoa 
gần mặt đất bếphối (ngặm) và mọc xoi vào đất cho 
ra trái; hoa trên không vàng tươi và lép. Bếquả có 
quảbì chạmtrổ, hột 2(1-3-4) có bì mỏng, đỏ. 2n = 
40 


Tr ỏ bìnhnguyên để lấy hột ăn và lấy dầu 
(tù tửdiệp); gốc T.-Mỹ. Hột sống lợisữa; khíchdục. 


- Cultivated principaly at Tâyninh. 


3910 - Stylosanthes guyanensis (Aubl.) Sw.. THô 
mảnh. 

Cô đaniên, nằm ở đất,hay đúng, cao đến 1 m; 
rễ chánh to; nhánh mảnh, đỏđỏ. Lá nhỏ; lá-phụ 
thon đài 1-1,3 cm, rộng 4-7 mm, gân-phụ xéo,3 cặp; 
lábẹ 3 mnm. Chùm ở nách lá, chúa 3-n hoa; cö to 4- 
8 mm. Trái 1 hột, cao 3 mm, vòi nhụy còn lại ngắn; 
hột nâu tươi láng. 


Dunhập, gốc T và N.-Mỹ: Buônmêthuột, 
Thủđúức; XI-I. 

- Introduced as manure crop (Trƒohum 
guyanensis Aubl., S. gracjis HBK.). 


®76 - Câycỏ Việtnam 
3911 - Stylosanthes humilis HBK. Tilô nằm.  - 

CỔ nhấtniên nầm rồi đứng, có rễ bấtđịnh, 
cao đến 90 cm; rễ chánh to, sâu. Lá-phụ thon đến 
bầudục, bìa rìa lông hay không lông, to 1,5 x 0,3-0,5 
cm; lábe cao 3,5 mm, bao thần. Hoa nÓ sáng, trưa 
tàn, đơm thành gié ngắn mang 3-ó hoa vàng; đài 4-5 
răng cao 1,5 mm; cỏ 3-4 mm. Trái 1 hột, có vòi còn 
lại chót Song, l 
Tr gốc Mexico đến Brazil. Mọc tốt trên đất 
nghèo đến dựa biển. 


~ Introduced herb. 

Galageac: 

3912 - Astragalus sinicus L.. Hoàngkỳ Trungquốc. 
Cỏ nhấtmiên bò; thân mảnh. Lá mang 5-11 lá- 

phụ không lông, xoan ngược, dài vào 1 cm, đầu lõm, 

cuống-phụ rất ngắn; lábe tamgiác, cao 4-5 mm. Tán 

trên cọng dài 4 rồi 10-Í2 cm; hoa đắng hay hườn, 

cao 1 cm; hông và lườn có cọng đài; tiểunhuy 9-1. 

Giápquá đen, đài 2-3,5 cm, có mũi; hột 5-7, nâu, 

hình móng ngựa. - 

v Nơi ẩm, ruộng: Caolạng, Bắcthái, Hòabinh; 
- Annual herb; leaflets with appressed hairs; 

flowers white or pink. 


niên . = Astragalus membranaceus (DC.) Fish. 

oàngkỳ. 

: # Bắcphần, ta trồng loài nầy. Khác loài trên 

Ö lá-phụ, thưởng vào 13, tròn dài, hơi to hơn, gân- 
hụ õ cặp; hoa vàng tươi; trái tròndđài hơn; hột 5-6. 
ình thận, đen. 


: 8-9. Rế to 2-3 cm, màu vàng hay nâu đỏ, tăng 
sức bóp của tim, song làm giảngnở mạch nên hạ- 
huyếtáp, làm chắc vihuyếtquản, bố thận, lọitiểu... 


DC). - Cultivated (Phaca membranacea Fish ex 


3914 - Glycirrhiza glabra L.. Camthảo; Licorice; 
Réglsse.  - : 

Cỏ cúng đaniên, cao 1-2 m, có cảnhành 
ngang, dài đến 1-2 m, nạc vàng (flavonoid). Lá mọc 
xen, mang 9-17 lá-phụ không lòng mặt trên, mặt 
dưới hơi trin, xoan hẹp, dài 1,5-4 cm. Pháthoa là 
chùm dày ỏ nách lá, đứng, cao 10-15 cm, hoa tía 
hay lam đậm. Giápquả cố lông nâu, dài Ỏ,8-2 cm; 
hột 2 mm, hình thận. „ 

Tr, gốc ônđới Âuchâu; VI-VII, 7-9, Cănhành 
có hậu ngọt (glicirizin), dùng ưóp trái cây, thuốc: 
khángsinh, bảovệ gan, chống diứng, chống lÓ baotủ; 
lá dùng như trà ỏ Môngcố.. 

- Cultivated. 

3915 - CHanthus scandens (Lour.) Merr.. Danhhoa, 
Muôn dây; Perrot beak. Tiểumộc trườn, không lấn 
Chế ly đến 35, xoan tròndài, chót có mũi, mặt dưới 
có £: tế hoe, gân-phụ 5-6 cặp, lábe-phụ dài 4 
mm; lắbe dài 4-6 mm. Gié ở ngọn nhánh, đón; hoa 
có láhoa thon, rìa lông; đài cắt ngang, 5 răng; vành 
hồng, hình ly; cò xoan. có đốm vàng, hông xoan 
tròndài, tiểunhụy 9-1; noãnsào có l ng. 1ápquả 
hình trụ, dài §-Ø cm, nộiquảbì mập, không dễ tách 
khỏi ngoạiquảbi; hột đen, hình thận, 4-10. 
ùng Huế, Đànẵng. Dạng giống Muồn. _ 

~ Climbing shrub; floöwers pink; pods cyhndrical; 

seeds black (Sarcodiumn scandens Lour.). , 


Papilionoideae - 977 


: Vicieae: 
3916 - Vicia sativa L.. Common Vetch, Spring Vetch. 

Cỏ bò hay /eo, không hay có lông mịn. Lá- 
phụ không cuống-phụ, to 1-4 x 0.2-1,5 cm, đầu nhọn, 
tà hay lóm, có lông mịn hay không lông; sóng 
tậncùng bằng vòi chẻ, ba; lábẹ 3-8 mm, có răng. Hoa 
'1-3; cọng ngắn; đài 7-20 mm,-răng 3-11; vành lường 
lọt đến tứn, cò 7-25 mm. Trái dài 2,5-6,5 cm, 
dẹpdẹp; hột 6-12. 

Tr :vùng núi. 


- Cultivated in altitude. 


3917 - Vieia faba L.. Tầu-kê, Đậu Răng-ngựa; Broad 
Bean; Fève, Fève des marais. ' 

Cỏ đứng cao 1-2 m, nhấtniên; thân có 4 cạnh 
nhọn. Lá-phụ 2-6, thon ngược, dài 4-10 cm, rộng 1-4 
cm, đầu tà, có gai-mũi, không. lông; lábe dai, 
tamgiác hay xoan, cao 1-1,7 cm. Chùm đài 2-7 cm Ở 
nách lá; đài 12-15 mm; vành #ng có sọc tím. Trái 
to 8-20 x 2-4 cm, có lông mịn; hột xoan đẹp, to 3 x 
2 cm, trắng. 

Tr: Hàgiang. Tìm gặp Ò Israel năm -6500 - 
6000. Phấnhoa hít và nước luột hột uống vào có thể 
gây favism: hemolytic anemia; chất gây có lẽ divicin, 
1souramil. Chứa betulin chống bướu. 

- Cultivated for i†s big pods and seeds. 


3918 - Vicia peregrina L.. Liênnđậu ngao. 


Cỏ đaniên nằm hay đúng, có lông nằm. Lá- 
phụ 4-14, thon ngược, to Š-35 x 1-5, đầu tà hay lõm, 
có gai-mũi ngắn; lábẹ 3-4 mm. Hoa côđộc; cọng 6-9 
mm; đài 6-9 mm, 2 răng không bằng nhau, dài bằng 
ống; vành đỏ rứn ít khi trắng, cồ 12-21 mm. Trái 
15-4 x 0,6-1,1 cm, có lông nằm, có khi không lông; 
hột 3-7, có cạnh, nâu, to 4 mm. 


Tr: QuảngnamĐànẵng, 
- Cultivated for its pods. 


3919 - Vicia cracca L.. Liênđậu,; Cow Vetch; Vesce, 
Vesceron, Jargeau. 

Cô đaniên leo; thân không lông. Lá mang 
nhiều lá-phụ thon hẹp, đài 1,5-2 cm, rộng 4-6 mm, 
chót có gai-mũi; sóng tậncùng bằng vòi chẻ ba; lábe 
cao 1 cm. Chùm đứng ở nách lá, nhiều lông; cọng 1- 
2 mm; đài 2-3 mm; vành 1-1,5 cm, /am ta hay tím. 
Giápquả dài 2-3 cm, dẹpdẹp; hột tròn. 


Đồng cỏ vùng núi: Caolạng, Hoàbình. Lọisữa. 
- CHmbing perennial herb; racemes purple Or 
violet. 


978 - Câycỏ Việtnam 


3220 - Vicia palustris L. Liênđậu đầm. 

Cô đaniên bò, không lông. Lá mọc xen, mang 
2-3 cặp lá-phụ thon hẹp, dài 3-5(8) cm, rộng 6-8 
mm, không lông, gân-phụ mảnh, xéo, tậncùng thành 
vòi chẻ ba; lábẹ hình đơi. Pháthoa trên cọng đài ' 
hơn lá, 4-5 hoa ứứn, cao 1,5 cm; đài 6 1m, răng cao 
3-4 mm. Trái. 

Lào; có lẽ có ö B, vùng núi cao, nơi ẩm lầy, 


- Creeping perennial herb; flowers violet, on 
long racemes. 


3921 - Vicia tenuifolia Roth. Liênđậu lá-nhỏ. 

Cỏ nhấtniên, leo; thân không lông, có cánh 
thấp. Lá mang 14-18 lá-phụ rhọc xen, thon hẹp, đài 
đến 5 cm, rộng đến 1 cm, đầu nhọn; sóng tậncùng 
bằng vòi chẻ ba, lábe thon, dài 1 cm. Chùm ngắn 
hơn lá, mang hoa ở phần trên; hoa iam đậm, dài 1,3 
cm. Trái không lông: hột 2, tròn, màu nâu hay lọ- 
nghẹ. 

Đất hoang: B. 


- Annual climbing herb; flowers dark blue; 
pods 2-seeded. 


3922 - Lathyrus odoratus L.. Hươngđậu; Everlasting 
Pea; Pois đe senteur. 

Cỏ thấp hay hơi leo cao đến 2 m; thân xanh, 
có ít lông, depđẹp, có 2 cánh. Lá đặcsắc là có 2 
láphụ mốcmốc, sóng tậncùn bằng vòi 5-7 nhánh; 
lábe cao 1 cm. Chùm to, cao 20-40 em mang 3-5 hoa 
hường ở phần chót, đẹp; cánhhoa có cọng, lườn 
trắng; tiểunhụy 10, chỉ dính nhau đến 1/2. 


Tr vì hoa ở Đàiạt; có nhiều thứ. L. palustris LL. 
gặp ỏ Lào. 


- Cultivated. 


3923 - Lens culinare Medik.. Thiếtđậu; Lentil; 
Lentille. 

Cỏ đứng, nhấtniên, thân không lông. Lá 
mang 8-10 lá-phụ thon ngược, nhỏ, vào 1 x 0,3- 0,4 
cm, đầu tà, cắt ngang hay lõm, mỏng, không lông, 
cuống-phụ ngắn; vòi chẻ ba; lábẹ nhọn, cao 2-3 mm. 
Chùm ít hoa, dài bằng lá; hoa vào 1 cm; đài có 
răng nhọn, đài hơn ống. Giápquả dài 1 cm; hột 1, 
hình thấukính, to 5-6 mm, nâu. 


Tr, song nay hiếm ở vùng Đàlạt. Loài nầy, na 
không gặp hoang nữa. Huượt, trị bón, xáotrộn Ó 
Tuội. 


- Cultivated but not frequently on highland (L. escuienwa Moench.). 


Papilionoideae - 979 


3924 - Pisum sativum L.. Đậu Hòalan; Common Pea, 
Garden Pea; Petit Pois. 

Cỏ leo; lá-phụ 2-3 cặp, xanh mốcmốc, bìa 
nguyên; lábẹ đạng bánnguyệt, fo, ôm thân. Chùm 
đài 4-12 cm, 2-n hoa; hoa trắng hay hường, dài 2 cm. 
Giápquả đẹp, quảbì mỏng, phù nơi hột, hột 2-6, 
tròn, trắng, lục hay vàng. 

Tr. Var. satvem: hột tròn, lục, lấy hột 
ngỌ†TgQ†; var. macrocarpon Ser. (Edible-podded Pea): 
trái, dài đến 12 cm, có quảbi dàydày song mềm, 
không xơ; ăn trái non (P.ma.). Hiột chống thụthai, 
chống tinhtrùng, tinhkhuẩn, trị đái-đường, mất sữa.. 


- Cultivated in all altitude. 


3925 - Pisum sativum var. arvense L.. Đậu Hòalan. 

Cỏ leo. Lá-phụ 2-3 cặp, bìz có răng, đàydày, 
không lông, gân-phụ 3-4 cặp; vòi chẻ ba; lábe như 
lá, hơi bánnguyệt, ôm thân. Chùm cao 3 cm, mang 1- 
2 hoa; cọng 1 cm; đài 1 cm, răng gần bằng nhau; 
vành nhiều màu khác nhau. Trái dài 4-5 cm; hột có 
cạnh, to 6-7 mm. 


Tr: Hànội. 
~ Cultivated. 


3926 - Cicer arietinom L.. Chickpea; Pois Chiche. 

_ Cỏ nhấtniên, cao đến 1 m; thân, lá, trái có 
lông tiết. Lá kép lê; lá-phụ 7-17, nhỏ, to 1-1,9 x 0,4- 
1 cm, có răng nhọn, cuống-phụ ngắn. Hoa côđộc; 

'cọng 5-20 mm; láhoa 2-3 mm; đài dài 7-9 mm, có 
răng nhọn; vành #ắng hay điều, cồ 1-2,2 cm. Trái to 
1-3,5 x 1-1,5 cm; hột 1(4), tròn, £o 7-9 mm. 


'Tr vùng núi, 0-3.000 m. Hột thường ăn rang. 
Khíchdục, làm tăng sự tiết các tuyến, trị la. 
- Cultivated for its globulous seeds. 


Trifoliae: 


3927 - Parochetus communis Buch.-Ham ex D.Don. 
Sonđậu; Blue Trefoll. 

Cỏ bò; thân mảnh. Lá có cuống đứng cao Š- 
20 cm; lá-phụ gắn từ một điểm, hình tamgiác tim 
ngược, đài 2-3 cm, có lông nằm mặt dưới. Tán 1-3 
hoa; đài 3-4 mm; vành Íam đậm, ít khi trắng, cò đài 
2/5 cm. Giápquả đài 2,5 cm; hột 8-20, to 1,5 mm, 
nâu, có bót đen. 

Núi cao ẩm: đỉnh Langbian, Bùđăng; I-XH, 
rộ vào XI. Lá trị xáotrộn baot Ở trẻ thơ. 


- Creeping herb, leaflets appressed hairy 
below; flowers deep blue; pod 2.5 em long. 


3928 - Trigonelian foenum-greum LL. Hồ-lô-bá; 
Fenugreek.. Nhấtniên, cao 0,5 m, thân tròn, không 
lông. Lá mang 3 lá-phụ xoan ngược, dài vào 2 cm, 
rộng đến 1 cm, bìa có răng ö 1/2 trên, gân-phụ 4 
cặp; cuống đài 1,5-2 cm, lábẹ nhọn, đài 4-6 mm. 
Hoa ö nách lá; đài có lông, có răng nhọn; vành dài 
bằng hai đài. Trái hình trụ, chót nhọn, đài 70-12 
cm, to 4-5 mm; hột vàngvàng, nhỏ (to 3 x 4 mm , 
nhiều, nhiều cạnh, cứng, màu vàngvàng. 7T? ö B. 
Hột bơm (mùi tiệm thuốc bắc) đẳng, bỏ vào cari, 
trị xáotrộn dinhdưỡng, bổ thận, trị sói, viêm bọng 
đái; bố, khíchdục, trg-tim, hạ đường/máu... 

- Cultivated, 

3929 - Trifolium pratense L.. Chẻ-ba đỏ; Red Clover; 
Trèfle rouge. Cỏ đaniên có thân cao 20-40 cm; 
thân, lá, đài có lông mịn trắng. Lá-phụ thường có 
bót trăngtrắng hình chữ V, ân-phụ mảnh; lábe cao 
đến 2 cm, có mũi nhọn. Hoađầu đỏ tứmtím; đài 
cao 7 mm, răng 5, nhọn; vành cao 13 mm. Giápquả 
tròntròn, to 2 mm; hột 1. 

Sân cỏ vùng núi cao: B. Giasúc ăn quá nhiều 
có thể có xáotrộn trong chukỳ sanh trứng, có lẽ do 
formononetin (isoflavon), biochanin. Hoa khô Túp 
ho, đấp lên nơi ungnhọt, hút trị suyển, viêm cuống- 
phổi, trấnluyếnsúc; cây chống ungthu.. 

- Herb to 40 cm hiph; flowers red; pods 1- 
seeded. 

3930 - Trifolium repens L.. Chẻ-ba bò; White Clover; 
Trèfle blanc. 

Cỏ có thân bò ở đất, có rễ bắtđịnh. Lá đứng 
trên cuống dài; lá-phụ 3, gắn ö một điểm, xoan thoi, 
có khi có bót nâu ỏ giữa phiến, gân-phụ mảnh, khít 
nhau. Pháthoa dày như #oađầu trắng: đài có 5 răng 
nhọn. Giápquả mang 1 hột nhỏ. 


Sân cỏ, vùng núi cao: Sapa, Đàilạt. Trị 
têthấp, bổ, lọc máu; hột có tripsin-inhibitor, và 
coum€Strol (oestrogenic). 


- Creeping herb; flowers white. 


3931 - Trifolium arvense L.. Chẻ-ba đồng; Rabbit- 
foot clover, Stone Clover; Pied-de-lièvre, Trèfle des 
champs. 

Cỏ 1-2-niên có lông nhiều; thân dài 5-40 cm. 
Lá-phụ tròndài hẹp, lá-phụ chót dài 12-25 mm. 
Pháthoa lừa #rự cao, đầy lông tơ ( như "chân thỏ"); 
hoa nhỏ, tâm ửng hường. 


Đâyđó dựa lộ, đất ráo khô, ò B, như cỏ đại. 
- Annual or biennial, hairy; long inflorescences 
hairy. 


Papilionoideae - 981 


3932 - Medicago sativa L.. Alfalfa, Lucern; Luzerne 
cultivée. . 

Cỏ cao 30-60 cm. Lá do 3 lá-phụ gắn từ một 
điểm, cao 1,5-2,5 cm, bìa có răng mịn ỏ 1/2 trên, 
gân-phụ khít nhau, 7-8 cặp; lábẹ hẹp, cao 1-1,3 cm, 
đính vào cuống. Chùm ð nách lá, phần thụ vào 2 
cm; hoa /ứmớớn ít khi trắng, cao cm; đài có 5 
răng nhọn; cò không chai, lườn dính vào hông. Trái 
xoắn, cao 5 mm, do đốt có lông nằm. 

Gốc Đ-^châu, mới dunhập trồng để làm 
thức-ăn giasúc. Chống vikhuẩn, lợitiểu, lọisữa, bổ, 
sinh-trúng. 


-Recently introduced as fodder. 


3933 - Medicago polymorpha L. Toothed Burciover. 

Cỏ đứng cao 20 cm. Lá-phụ hình tim ngược, 
bìa có răng mịn ở phần trên; lábẹ dính vào 
cuống. Chùm ngắn ở nách lá; hoa nhóm 3; đài có 
thuỳ nhọn; cánhhoa không thò dài, nhỏ, vàng 
tímím. Trái xoắn, do 1-5 đốt có gai, 1-hột. 

B (hình theo Thuần Dy Phon và 
Niyomdham). 


- Erect herb, flowers yellow _ purplish-blue 
violaceous; pods with 1-5 spinous joints. 


3934 - Melilotus suaveolens Ledeb.. Nhãnhương, 
Kiềuđậu; Sweet Clover; Trèfe đ”odeur. 

Cỏ cứng, cao 1 m; nhánh mảnh, không lông. 
LÁ-phụ nhỏ, dài 12-15 mm, gân-phụ mảnh, 9-11 cặp, 
bìa có răng ỏ phần trên; /4be đính vào CuỐng. 
Chùm đứng cao 3-10 cm; hoa nhỏ, vàng; đài 5 răng: 
vành cao 3 mm. Trái đen, có mạng, cao 3,5 mm; hội 
1,treo. 

Đồi, bãi: Vinhphú, Hàsơnbình, Hànamninh. 
Lá khô thơm mùi Nhãn (chúa melitosid cho ra 
coumarin); sắc dùng cho bịnh mắt; chống vitamin K. 

- Annual herb; stipules adherent to petiole; 
flowers yellow; pods 1-seeded. 

Crotalarieae: 
3935 - Crotalaria cleomifolia Wiw. ex Bak.. Sụcsạc 
lá-màngmàng. 

Cỏ cứng, cao 1-4 m; thân tròntròn, có cạnh 
tà, có lông mịn, vàngvàng. Lá-ph¿ (3)5 chót thon, 
dài 6-8 cm, gân-phụ 6-9 cặp, mặt dưới lục mốcmốc, 
chót có gaimũi, cuống-phụ, cuống có lông mịn 
vàng, lábe 2 mm. Chùm ỏ ngọn, đúng, cao 30-40 cm; 
hoa nhiều; láhoa như kim, 3-4 mm; cọng 6-8 mm, có 
lông mịn; đài có răng nhọn; cờ vàng chói, có sọc 
nâu, lườn 1-1,3 cm. Giápquả hình trụ, dài 4-4,5 cm, 
to 5-6 mm; hột nhiều, hình thận, đođỏ hay nâu, to 
3 mm. 

Gốc Phichâu, dunhập Tr ỏ Đàilạt. 

- Recently inroduced at Đàiạt. 


982 - Câycó Việtnam 


3936 - Crotalaria quinguefolia L.. Sụcsạc năm-lá; 
Sonnette à cing feuilles. 

Cỏ nhấtniên, cao vào 7 mm; thân có 5 cạnh, có 
lông nằm trắng. Lá do 5 lá-phụ tròndài hẹp, dài 3-8 
cm, có lông mặt dưới; lábẹ 3-5 mm. Chùm cao 15 
cm; láhoa dài 1 cm, lật ngược; đài không lông; vành 
vàng có sọc đậm, rộng 2 cm. Giápquả phù, láng, to' 
6x 1cm; hột vào 25, nâu. 

Đất hoang, rừng thưa, đến 900 m, từ Đáắclắc 
qua Bảolộc, đến Hàtiên; XH. 

- Annual herb; leaflets pubescent below; 
flowers yellow, 


3937 - Crotalaria anagyroides H.B.K.. Sụcsạc cao, 
Mũimác. 

Cỏ cứng, cao đến 3-5 m; nhánh non có lông 
nằm. Lá-phụ tròndài thon, không lông mặt trên, có 
lông nằm mặt dưới; lábc lâu rung. Chùm đứng, cao 
đến 60 cm; láhoa dài 1 cm, mau rụng: đài 13-15 
mm, có lông; cờ vàng có sọc đỏ, to 16-25 mm. Trái 
ngang hay xéo, dài 3-4 cm; hột 8-18, nâu, láng. n=8. 

Dụa lộ, đất hoang, 5-1.000 m: Lâmdồng, I- 
XII. Gốc N.-Mỹ. Tr làm phân xanh và củi. 


- Herb to 3,5 m; leaflets pubescent below; 
flowers yellow, red striated. 


3938 - Crotalaria bracteata Roxb.. Sucsạc lá-bẹ. - 

Cỏ đứng cao đến 2 m; nhánh ngang, có lông 
nằm. Lá-phụ hình bánhbò, có lông nắm vàng mặt 
dưới. Chùm đúng ö ngọn, có lông, cao 5-15 cm, 
mang 15-30, hoa vàng, dài vào 15 mm; đài 6 mm, có 
lông mịn. Giápquả dài 1-2 cm, có lông hoe; hột 6-8, 
hình tim. 

Đất hoang, trảng, rừng thay-lá: Hànamninh, 
Bìnhtrithiên, Côngtum, ĐDáclắc, Phanthiết, 
Lâmđồng. 


- Shrub to 2 m hiph; leaflets pubeseent below; 
flowers yellow; pods 1-2 cm long, pubescent. 


3939 - Crotalaria cajanifolia H.B.K.. Sụcsạc lá-đậu- 
săng. * 

Cỏ có thân không lông, nâu vàng lúc khô. Lá ' 
mang 3 lá-phụ xoan nhọn 2 đầu, to 5-8 x 3-3,5 cm, 
gân-phụ mảnh 8-10 cặp; cuống-phụ 2-4 mm; cuống ` 
đài 4-7 cm, lábẹ mau rụng. Pháthoa là chùm từ 
nách lá, ngắn, cao 3-5 cm; hoa vàng. Trái nhỏ, cao 
12-15 mm. 

T. 


- Stem glabrous; racemes short;flowers yellow; 
pods 15 mm long. 


Papilionoideae - 983 


3940 - Crotalaria incana L.. Sụcsạc trắng. 

Cỏ nhấtniên cao 1,5 m. Lá-phụ xoan bầudục, 
dài 3-5 cm, nhọn 2 đầu, có lông mặt dưới; cuống 3-4 
cm, lábẹ 4 mm, mau rụng. Chùm đứng ö ngọn, dày; 
đài 11 mm, đầy lông; vành vàng, cồ bầudục, to 13 x 
10 mm. Trái dài 3-4 cm, đầy lông nâu; hột nâu, tO 
2 mm. : 


Đất hoang rẩy cho đến 1.500 m: 
Bìnhtrithiên, Nhatrang, Thuậnhải, Sàigòn. 


- Annual herb; leaflets pubescent below; 
flowers yellow; pods densely brown hairy. 


3941 - Crotalaria medicaginea Lamk.. Sụcsạc đỏ. 

Cỏ đaniên bò, cao 20-30 cm như không lông. 
Lá-phụ to 10-25 x 35-15 mm, có lông mịn mặt đưới. 
Chùm ö nách lá, cao 1-3 cm; hoa 1-6, vàng, nhỏ, dài 
4 mm; đài 2 mm; cò vàng, hông xanh, i¿ởn có sọc 
đỏ. Trái có lông, gần như tròn, dài 3,5 mm; hột 2. 

Đồng có, dựa rach, lùmbụi, cho đến 500 m: 
Hànamninh, Thanhhóa, Bàrja. Var. negleta (W. & 
Arn.) Bak.: lông dày hơn, đài đài 3,5 mm, trái đài 4 
mm; Hànamninh. 


- Perennial; flowers yellow, small; pods 2- 
seeded (C. neglecta Wight & Arnott).. 


3942 - Crotalaria nummularia (DC.) Sụcsạc tiền. 
Cỏ đứng, cao 40-60 cm; thân có lông mịn, 
mang nhiều nhánh. Lá mang 3 lá-phụ đài 2-3 cm, 
xoan, cao không lông; lábe nhỏ, chót chẻ hai. Chùm 
ö nách lá, dài hơn lá; hoa đỏ; đài có 5 răng bằng 
nhau; tiểunhụy 10. Trái do 3-4 đốt tròn; hột. 
N. 


- Herb to 60 cm high with numerous branches; 
flowers red. , 


3943 - Crotalaria lanceolata E. Mey.. Sụcsạc thon; 
Lance-leaf Crotalaria. 

Bụi; nhánh non có lông. Lá-phụ #òndài hẹp, 
to 3-7 x 0,8-1,5 cm, chót có gai-mũi, gần như không 
lông, gân-phụ 5-6 cặp, cuống-phụ 1 mm; lábe mau 
rụng. Chùm cao. dài hơn lá; đài 3 mm, có lông tơ 
mịn; vành vàng tưới, to vào 1 cm. Trái hình trụ, tO 
vào 3 x 0,5 cm, đen, không lông, hột đến 30. 


Tr làm phân xanh, gốc`Phichâu. 


- Recently introduced undershrub forming tufts. 


984 - Câycỏ Việtnam 


3944 - Crotalaria pallida Aiton. Sụcsạc tái; Smooth 
Crotalaria. Cỏ cứng, nhấmiên, cao đến 2 m; nhánh 
có lông nằm. Lá-phụ xoan bầudục, đài 3-8 cm, 
mỏng, không lông mặt trên, có lông mặt dưới; lábe 
như kim, mau rụng. Chùm ở nách lá và ngọn, cao 
15-30 cm, mang đến 50 hoa xụ; đài dài 1 cm; vành 
cao 1Š mm, vàng có sọc cam đậm. Trái xụ, đài 3-4 
cm, không lông; hột 20-30, vàngvàng hay nâu. n = 
8. Khấp đồngbằng đến 1200 m, BTN: từ 
Hoàngliênsơn.. qua Ísiorard, đến Sàigòn, Tâyninh, 
Phúquốc; V-XI. Hột dùng như trà; theo Ochse, chứa 
alcaloid tê-liệt; thân làm củi. 

~- To 2 m hipgh shrub; flowers yellow (C. striaa 
DC.; C. mucronata Desv.). 


3945 - Crotalaria uncinella -Lamk. subsp. elliptica 
(Roxb.) Polhil. Sucsạc móc. 

Cỏ cao đến 1,5 m, nhất hay đaniên; nhánh 
yếu, có lông nằm vàng. Lá-phụ xoan bầudục, dài 2-4 
cm, không lông mặt trên, có lông mặt dưới, lábẹ 2 
mm, không rụng. Pháthoa đốiiện với lá hay ö ngọn 
nhánh, cao 4-7 cm; hoa vàng, to 5-7 mm; đài 3 mm, 
có ít lông. Trái đài 7 mm, vàng: ở 2, to vào 1 mm, 

Lùmbụi, rừng thưa, 0-900 m: từ Hảiphòng 
đến Cônsơn; XỊI,12. 

- Annual or perennialị racemes 
oppositifoliated, flowers yellow; pods 2-seeded (C. 
ellipica Roxb.). 


3946 - Crotalaria zanzibarica Benth.. Sụcsạc 
Zanzibar. : 

Cỏ cao đến 2,5 m, nhất hay đaniên; thân có 
rãnh và lông nằm. Lá-phụ xoan tròndài, dài 4-7 cm, 
chót có gai-mũi, có lông mặt dưới; lábẹ mau rung. 
Chùm Ö chót nhánh, cao 15-30 cmn; hoa rộng 1 cm; 
đài không lông; cờ vàng sọc đỏ hay sôcôla; noãn 40- 
80. Trái xụ, hình trụ, đài 3-4,5 cm; hột to 2-3 mm, 
vàng tươi hay cam. 

Gốc Tây-phi, Tr ở đồndiền, ven đê; Sông 
Hồng, Bạchma, Đáắclắc, Bảolộc. 


- Herb to 2 m hỉph; flowers yellow, red 
striated; pods 3-4,5 cm long (C. usaramoensis Bak.) 


3947 - Crotalaria zsemaense Gagn. 


Tiểumộc; nhánh mảnh, có lông nằm ngắn. Lá-phụ 3, thon, nhọn 2 đầu; to 2-2,5 
x 0,7-1 cm, không lông, gân-phụ 6 cặp; cuống 1,5-2,5 cm. Pháthoa như ð chót nhánh, 
ngắn hơn lá, đài 2-7 cm; hoa 5-8, có sọc; láđài bằng nhau, dài 3,5 mm; vành có cồ to 8-9 


mm, cánh 7 mm; noãnsào có lông ỏ phía thaitòa. 


Tâynguyên. 


Papilionoideae - 985 


3948 - Crotalaria acicularis Buch.-Ham. ex Hook.f.. 
Sụcsạc kim. : 

Cỏ nhấtniên nằm, có nhiều thân như chỉ, có 
lông hoe lúnphún. Lá bầudục, có lông hoe, dài 2 cm; 
lábẹ như kim. Pháthoa ít hoa ỏ ngọn hay nách lá, 
ngắn rồi dài ra đến 3-11 cm; hoa vảng, dài 5 mm; 
đài 2 môi; cò tròn, to 4 mm. Trái nâunâu, không 
lông, dài 1 cm; hột 10-12, nâu láng, to vài 1mm. 

Đất hoang, nơi ẩmlầy, rùng Thông, đến 1.000 
m, BTN: từ Hoàngliênsơn.. qua Đàilạt, Phanrang, đến 
núi Dinh, Tâyninh; XI. 


- Annual prostrate herb; flowers yellow; pods 
1 cm long, glabrous. 


3949 - Crotalaria albida Heyne ex Roth. Sụcsạc 
trắng. 

Cỏ đaniên yếu; rế to cho nhiều /hân ứ 
nhánh, cao 30 cm. Lá thon ngược hẹp. dài 1-4 cm, 
có lông mặt dưới, lábẹ vắng. Chùm ð ngọn, đứng 
cao 5-15 cm; hoa vàng iợt, đài có lông, hai môi, dài 
8 mm; vành dài 1 cm. Trái dài 1 cm, zmàuw ngà, 
không lông; hột 6-10, to 2 mm, vàngvàng SE? 

Rừng thưa, rùng bán-thay-lá đến 1.500 m, 
BTN, tù Caolạng, qua Côngtum, Đaàiạt, đến Càná, 
Sôngbé; IV-XI, 11. Rễ xổ. 


- Annual or perennial herb; leaflets hairy 
beneath; flowers yellow; pods 1 cm long. 


3950 - Crotalaria annamensis Dy-Phon. Sụcsạc 
Trungbộ. 

Cỏ cao 40 cm; thân to 4-5 mm, cúng; thân 
non, mặt dưới lá, pháthoa đầy lông nằm vàng láng; 
nhánh mang nhiều nhánh nhỏ, dày. Lá hon hẹp, dài 
đến 2 cm rộng 4 mm. Chùm ngắn 2-5 hoa hay hoa 
côđộc; đài 2 môi, dài 6-7 mm; cồò tròntròn, to 6,5 x 
4 mm; noãnsào không lông. Trái tròndài §-9 x 2,5 
mm, đe, không lông; hột 10-20, nâu. 

Trảng cỏ, Trungbộ (hình theo Thuần, Dy 
Phong, Niyomdham). 

~- Herb to 40 cm hiph; leaves densely appressed 
yellow pubescent beneath; pods black, 8-9 mm long, 


3951 - Crotalaria assamica Benth.. Sụcsạc Assam. 
Tiểumộc cao đến 4 m; nhánh non có lông. Lá 

thon ngược to 6-18 x 3-5 cm, có lông mặt dưới; lábe 
4 mm. Chùm ỏ ngọn cao 20-35 cm; cọng hoa 1 cm; 
đài có lông nằm dày, cao 15 mm; vành vàng, cÒ †o 
2 cm. Trái ngang, tròndài to 4-6 x 1,5-2 cm, không 
lông; hột to 4 mm, nâu đậm láng. Nơi ẩm-lầy, rừng 
dày, đến 1500 m: Sapa, Quảngninh, Hànamninh, 
HE 000A Độc cho giasúc, tácđộng vào phổi. Trị 
têthấp. 

- Shrub 4 m hiph; leaves pubescent beneath; 
flowers yellow; pods glabrous, 


986 - Câycỏ Việtnam 
3952 - Crotalaria spectabilis Roth. Sụcsạc rạng. 

Cỏ cao; nhánh gần như không lông. Lá 
bầudục thon-ngược, đài 7-15 cm, chót tà hay hơi 
nhọn, mặt dưới đầy lông tơ mịn, lábẹ không rụng: 
Pháthoa ỏ chót nhánh, chùm ¿⁄a, cao 30 cm; láhoa 
xoan, dạng lá, xụ, không rạng; đài cao 5-7 mm; vành 
thò, tíatía. Trái dài 2.5-5 cm, có cọng,.không lông. 


Vùng nhiệtđói, 0-1.000 m. 


- Leaves silky pubescent beneath; racemes 30 
cm bigh; pod 2.5-5 cm long. 


3953 - Crotaiaria bialata Schrank. Sụcsạc có-2-cánh; 
Winged Bell Bean; Crotalaire ailé. 

Bụi nhỏ, cao đến 1 m; (hân có cánh 
do cuống lá kéo dài xuống thân; thân, lá có lông 
dày như nhung. Lá xoan hay tròndài dài 3-6 cm; 
lábe cao 1 cm. Hoa 2-4 trên một nhánh đặcbiệt; đài 
9 mm có lông tơ dày; vành vàng, ng thò, cồ 
bầudục. Trái tròndài to 4 x 0,8 cm; hột 30-40, hình 


móng Lữ nâu láng. 

ừng dày, rừng thưa, trảng, đồi cát duyênhải, 
dựa lộ đến 1.500 m, từ Caolạng qua Côngtum, 
Đàlạt, đến Sàigòn; V-XI, 11. Cây bổ cho đànbà có 
thai. 


- Herb to 1 m hiph; stem winged; flowers yellow; 
pods black (C. 4l2/4 auct. non Buch.-Ham. ex D. Don). 


3954 - Crotalaria calycina Schrank. Sụcsạc đài-to. 

Cỏ nhấtniên, cao 30-80 cm, ứ khi có nhánh; 
thân có lông vàng nằm. Lá hẹp, dài 4-10 cm, có 
lông dài mặt dưới, gân-phụ 7-10 cặp; lábẹ 3 mm. 
Pháthoa ỏ ngọn hay ö nách, ít hoa; láhoa cao 15 
mm; cọng 10 mm, tiềndiệp 15 mm; đài (o, đài 2,5 
Cm có lông đài; vành vàng, không thò. Trái không 
lông, dài bảng đài; hột vào 20, nâu láng, to 2,5 mm. 

Dựa lộ, trảng, rùng thay-lá, đến 1.200 m, 
BTN: Caolạng, Hoàngliênsơn,Côngtum, Prenn, đến 
Bàija. 

- Annual erect herb; calyx developed, 2,5 cm 
long; corolla yellow; pod also long as calyx. 


3955 - Crotalaria chinensis L.. Sụcsạc Trungquốc. 

Cỏ cúng, cao 60 cm, ứ nhánh; thân, lá, đài 
đầy lông hoe dày, dài. Lá dưới hình muống, lá trên 
hẹp dài 3-4 cm; cuống 1 mm, lábẹ như kim, mau 
rụng. Hoađầu ít hoa; láhoa và tiềndiệp 7-9 mm; đài 
12 mm; vành tái, không thò ra. Trái phù, đenđen, 
dài 1,3 cm; hột 1,5 mm, nâu láng. 

Dựa đường, rùng thưa, rừng Thông, rùng 
thay-lá đến 1300 m, BTN: từ Caolạng, qua 
QuảngnamĐànẵng, Đàiạt, đến Đồngnai, Hàtiên. 

- Herb 60 cm híph; flowers  yellow; pods 
glabrous; seeds brown. : 


Papilionoideace - 987 


3956 - Crotalaria ferruginea Grah. ex Benth.. Sụcsạc 
sét. 

Cỏ đaniên, cao 60 cm; nhánh, lá, pháthoa đầy 
lông hoe đài. Lá đahình, thường tròndài, dài 3-4 cm, 
gân-phụ 3 cặp, rất mảnh; lábẹ tamgiác cao 3 mm, 
lâu rụng. Chùm ít hoa; tiềndiệp gắn trên đài, dài 7- 
10 mm; đài 15 mm, hai môi; vành vàng. Trái dài 3 
cm, không lông, đen; hột đenđen, to 2 mm. 

Dựa lộ, ruộng khô, rừng thay-lá, rừng dày, 
đến 1800 m, BTN tù Caolạng qua Bìnhtrithiên, 
Côngtum, đến Đàlạt; XII, 12. Chống ungthư. 

- Perennial; leaves densely pubescent; flowers 

yellow; pods black, 2-3 cm long. 


3957 - Crotalaria kurzii Bak.ex Kurz. Sucsạc Kurz. 

Cỏ cao 50 cm; thân mảnh, đứng, có 
lông nằm. Lá xoan ngược, ö thân to 4-7 x 1,5-2,5 cm, 
có lông nằm mặt dưới, gân-phụ 5-6 cặp; cuống 3-4 
mm. Chùm ỏ chót nhánh, đài 12-18 em; cọng 8-10 
mm, có 2 tiềndiệp; đài 2 môi, dài 12-14 mm, có lông 
t0; vành ngắn hơn đài, cò tròntròn, to 12 mm; 
noãnsào không lông; noãn 9. Trái dài 2 cm, không 
lông; hột hình thận. 

Đàilạt. 


- Herb 50 cm high; leaves appressed hairy 
beneath; pod glabrous; seeds kidney-shaped. 


3958 - Crotalaria hirta WiIId.. Sụcsạc lông, 


Cỏ đứng; thân có lông hoc. Lá tròndài hay 
hẹp, dài 4-5 cm, có lông mềm, không cuống. 
Hoađầu 2-4 hoa có lông hoc; đài đài 12 mm, có 
lông dài. Trái không cọng, đài 15-18 mm, không 
lông, đen láng; hội vào 12. : 


Nhatrang. 


- Erect herb; stem rufous pubescent; pods 
black, glabrous. 


3959 - Crotalaria juncea L.. Sụcsạc bố; Sunn Hemp. 

Cỏ đứng cao 7-2 m, có lông mịn dày. Lá 
hẹp, to 4-10 x 0,7-1,/7 cm, đầu tà và có gai-mũi, có 
lông nằm, mịn. Chùm thưa; hoa dài 2,5 cm vàng 
tươi, có sọc đỏ, đẹp; đài có lông. Trái xụ, có lông 
nâu cúng, dài vào 3 cm; hột 10-12 hình thận, to Š 
x 4mm, nâunâu. 

Tr và hoang khắp cùng BTN cho đến 1.300 
m. Vỏ cho sợi; hột rang dùng như càphê. Lọc máu, 
lọikinh; trị impetigo, vẩy-nến. 


- Annual herb to 2 m; leaves appressed 
pubescent; flowers yelllow red striated; pods hirsute.. 


988 - Câycỏ Việtnam 


3960 - Crotalaria evolvuloides Wipht.Sucsac bìm. 

Cỏ n*ằm có nhiều nhánh; nhánh có lông mịn, 
vàng. Lá xoan bầudục, đến 3,5 x 2,5 cm, đầu tròn 
FRÍ lõm, có lông Men láng 2Ã 200g tin 4-5 cặp; cuống 
1-2 mm, lábẹ mau rụng. Chùm ö nách lá, 3-8 hoa, 
có lông vàng; cọng dài; đài 4 mm, có lông vàng, 
răng dài; vành vàng, thò. Trái đài 12-15 mm, không 
lông; hột 8-10. 

Đắclắc. 


- Prostrate herb; yellow pubescence; flowers 
yellow; calyx pubescent. 


3%1 - Crotalaria melanocarpa Wall. cx Benth.. 
Sucsạc trái-đen. 

Cô cao 10-40 cm; thân, pháthoa có lông f 
vàng. Lá tròndài hẹp, to 2,5-4 x 0,4-0,8 cm, đầu tròn, 
có lông 2 mặt; cuống 2 mm. Pháthoa ở ngọn; cọng 
đến 1 cm; đài có răng đài, ống ngắn. Trái nh tròn, 
to 4-6 mm, đen. 

Rừng Dầu khô. 


- Herb 40 cm hiph; silky yellow pubescence; 
pods black. 


3962 - Crotalaria neriifolia Wall. ex Benth.. Sucsạc 
truócđào. 

Cỏ cao đến 1,5 m; thân không lông, có lầng 
chạy từ cuống nầy đến cuống dưới. Lá hẹp đài, rộng 
ở đáy, từtừ nhọn đến chót, đài 8-12 cm, không lông, 
gận-phụ 10-14 cặp, mặt dưới hơi mốc; cuống 2 mm. 
Chùm dài đến 20 cm, thưa; hoa 15-30, vàng có sọc 
tín;đài đến 15 mm; cö dài 25 mm; noãnsào có lông 
đày. Trái có cọng, đài 6 cm, rộng 8 mm. 

Vinhphú, Sàigòn. 


- Herb to 1,5 m high; leaves glabrous; fOwers 
yellow striated with violet. 


3963 - Crotalaria prostrata Rottler ex Wilid.. Súcsạc 


Cỏ bò nằm; thân đày lông phún (lông dài 
đến 1,5 mm) vàng. Lá bầudục đến tròndài, dài 8-40 
mm, có lông như tơ nằm; cuống ngắn, lábẹ nhỏ, 
mau rụng. Chùm thưa có cọng dài, mang 2-3 hoa, có 
lông vàng sét dày; đài có 2 môi, có lông; vành vàng, 
không thò. Trái tròndài, to 12-16 x 5 mm, không 
lông; hột nâu. 

Buônmềẽthuột, Đáclắc, Đàlạt. 

- Prostrate herb yellow hirsute; flowers yellow; 
pods glabrous. 


Papilionoideae - 989 


3964 - Crotalaria nana Burm.. Sụcsạc lùn. 

Cỏ nhấtniên, cao lắm là 30 cm; thân có lông. 
Lá tròndài tà hai đầu, có lông dày mặt đưới; cuống 
1 mm. Hoađầu 6-12 hoa; đài 6 mm, nhiều lông; 
vành không thò ra, vàng có sọc. Trái đen, Ò trong 
đài; hột 8, hình tim,.nâu. : 

Dựa đường: QuảngnamĐànẩng, Nhatrang. 


- Herb 10-30 cm hịph;. leaves densely 
pubescent below; flowers yellow; pods black; seeds 8. 


3965 - Crotalaria umbellata W,. Arn.. Sụcsạc tán. 

Cỏ đaniên đứng. Lá tròndài đến rất hẹp, to 
13-30 x 3-7 mm, có lông 2 mặt; lábẹ mau rụng.Tán 
ngắn dày, mang 3-10(20) hoa, có khi đốidiện với 1 
lá; cọng 2-5 mm; láhoa và tiềndiệp 2,5 mm; đài 2 
môi, cao 5 mm; vành vàng, cò 4 x 2 mm; noãnsào 
không lông, noãn 110. Trái hình trụ, to 5 x 4 mm, 
không lông, đen; hột nâu, 

Thanhhóa (hình theo Thuần, Dy-Phon, 
Niyomdham. _ ÁP: 

- Perennial leaves oblong linear; umbel; 
flowers yellow; pods 4 x 36 mm. 


3966 - Crotalaria montana Heyne ex Roth. Sụcsạc 
núi, ộ 

Cỏ cao 50 cm; thân có lông nằm. Lá có lông 
dày mặt dưới, đài 2-4 cm, rộng 6-10 mm. Pháthoa 
đài 8-20 cm, dày; hoa vàng iợ, dài 10 mm; đài có 
lông nhiều. Trái đen, dài 8-9 mm, không lông; hột 6- 
10, nâu lọt. 

Trảng và rừng dưới 1.000 m: từ Caolạng qua 
Đaàlạt, đến Hàtiên. Var. angustfoia Gagn: cỏ nhỏ 
hơn, lá hẹp (2-5 mm), pháthoa thưa và ít hoa: 
phânphối như var. moniana; VI-XI, 9-12. 

~- Small herb; leaves densely pubescent below; 
flowers pale yellow; pods black ( C. ola auct. non 


3967 - Crotalaria phyllostachya Gagn.. Sucsạc gié-có- 
lá. Cô đaniên; thân chia nhánh sà, có lông vàng 
nằm. Lá bầudục, dài 3-4 cm, mặt trên không lông, 
mặt dưới có lông vàng nằm, gân-phụ 4-5 cặp. 
Pháthoa dày có lá; hoa xụ, vàng tái; 2 tiềndiệp nhỏ 
trên cọng; đài 8 mm; cờ cao 6 mm, lưng có lông dài, 
hông, lườn dài 5 mm; noãnsào có vài lông đài. Trái 
trong đài xụ, màu sữa, đài 8-9 mm, có ít lông; hột 
1.3 mm, nâu, láng. ` 
Đất hoang, đến 1.000 m, BTN, từ Hànội, qua 
Đànẵng, Côngtum, Bảolộc, đến Tâyninh; XI, 11. 
- — - Annual or perennial, flowers pale yellow; 
corolla not exserted. 


990 - Câycỏ Việtnam 


3968 -.Crotalaria ramosissima Roxb.. Sụcsạc nhiểu- 
nhánh. 

Bụi tròn, cao 30-50 cm; thân riều nhánh; 
thân, lá đầy lông ở nâu chói. LÁ tròndài hẹp, dai, 
đầu tròn có gai-mũi ngắn, gân-phụ không rõ; cuống 
1 mm, không lábẹ. Chùm ngắn ỏ ngọn,4-§ hoa; đài 
2 môi, dài Ì cm, đầy lông, vành dài bằng đài, có 
lông. Trái không thò, có lông: hột 1. 

Trên cát: Phanri. 


- Small shrub; leaves densely silky pubescent; 
pods not exserted, 1-seeded.. 


3969 - Crotalaria retusa L.. Sụcsạc lõm; Rattle Pea; 
Sonnette jaune, Pois Rombi. 

Cỏ cao đến 1,2 m. Lá đài 5-7 cm, đầu tò, 
tròn, hay lõm, mặt dưới tái và có lông, gân-phụ khó 
nhận; lábẹ 3 mm, mau rụng. Pháthoa dài 20 cm; 
cọng 5 mm; tíềndiệp nhỏ; hoa 15 mm; đài dài 8 
mm; vành vàng cam. Trái không lông, đài 3-3,5 cm, 
hơi dẹp; hột 15-20, vàng hay đenđen, to 4 x 3 mm. 

Vùng cát dựa rạch, bỏ biển, BTN, từ 
Hảiphòng đến Cônsơn, Phúquốc; I, 1. Chứa 
monocrotalin độc cho gà, cho gan; trị impetigo, 
scabils 

- Annual; leaves oblanceolate, emarginate at tOp; 
flowers yellow purple striated; pods included. 


3970 - Crotalaria sessiliflora L.. Sụcsạc không-cọng: 
Narrow-leaved Rattlebox. 

Cỏ cứng, không hay íứ nhánh, cao 40-50 cm; 
thân có lông nằm. Lá hẹp, dài 6-8 cm, mặt trên 
không lông, mặt dưới có ông đài (hứa; cuống ngắn, 
có lông. Gié dày; láhoa 1,5 cm; tiềndiệp ỏ đáy, cao 
5 mm; đài 1,4 cm, có lông hoe dài; vành (ứn; vòi 
nhụy hình mỏ. Trái trăngtrắng, dài 1,5 cm, trong 
đài không rụng; hột láng, to 1,5 x 2 mm. 

Trảng, rùng thay-lá, rừng dày, 200-1.300 m, 
BTN, tù Caolạng, Ninhbình đến Đàlạt, Sôngbé. 
Chúa monocrotalin, độc; trị ungthư cổ (carcinoma 
cervical). 

- Stem unbranched; flowers blue or violet; pods into calyx. 


3971 - Crotalaria tetragona Roxb. Sụcsạc bốn-cạnh. 

Cỏ cao 2 m; thân có 4 cạnh cao như cánh, có 
ít lông nằm ngắn. Lá hẹp, dài 10-15 cm, có lông 
nằm, gân-phụ 10-13 cặp; cuống 2 mm, lábẹ nhọn, 
cao 3 mm. Chùm ở ngọn nhánh, cao 20 cm, thưa; 
tềndiệp dài 5 mm; đài 2,5 mm, có lông như nhung 
nâu; vành vàng chanh, cò tròn to 2 cm, lườn dài 2,5- 
3 cm; noãnsào đầy lông sét. Trái dài 3-3,5 cm, có 
lông mịn; hột 12-20, rộng 5 mm, đen, láng. 

Nơi trảng, đường mòn, rẩy, dưới 1.000 m, 
BTN: từ Laichâu, Hoàngliênsơn, qua Côngtum, 
Buônmêthuột, đến Lâmđồng. 

- Herb 2 m hiph; flowers yellow; pods brown 
velvety. 


Papilionoideae - 991 


3972 - Crotalaria valetonii Back.. Sucsạc Valeton. 

Cỏ nhấtniên, cao 0,8-1,2 m, có lông dày, vàng 
mịn, Lá xoan ngược; phiến đài 3,5-9 cm, có lông 
mịn, gân-phụ 6-7 cặp; cuống ngắn, lábẹ nhỏ. Chùm 
ở chót nhánh; hoa to 2 cm, vàng, có lông dày; láhoa 
hình tim; đài cao 12 mm, răng dài. Trái dài 15 mm, 
có lông; hột 1, đen. 

Tr ỏ đồndiền Càphê, Trà. 


- Shrub 1 m high; dense yellow pubescence; 
flowers yellow; pods black, 1-seeded. 


3973 - Crotalaria verrucosa L.. Sụcsạc mụt, Tai-lớn, 
Sucsạc lưỡi-liềm. 

Cỏ cao 1 m; thân có 4 cạnh, lúc non có lông 
vàng mịn. Lá có phiến xoan thoi, đái và ứ lông; 
lábẹ hình 1ưỡiiềm dài 15 mưm. Chùm ð nách lá, dài 
10 cm, có lông mịn; hoa jam hay tứn, dài 15-20 mm. 
Trái có lông mềm, to 4 x 1,2 cm; hột 10-12, nâu, 
láng. 

° Đất hoang, ẩmlầy, dựa lộ đến 1.200 m, BTN: 
từ Hàsonbình qua Côngum đến Phanrang, 
Vũngtàu; H. Trị impetigo, scabils. 

- Herb to 1 m hiph; stem 4-gonal; stipules 1,5 
cm long; flowers blue or violet; pods pubescent. 


3974 - Rothia indica (L.) Thuần. Hồngđậu. 

Cỏ bò, nhấtniên; nhánh mảnh, có lông nằm. 
Lá nhỏ,lá-phụ gần như bằng nhau, dài 8-15 mm, có 
lông; lábẹ có lông. Pháthoa đốjiện với lá, 1-2 hoa 
hưuông hay tín, dài 8 mm; đài 4 mm, Š tai; tiểunhụy 
nhấthên. Trái hình trụ, dài 4-5 cm, rộng 3 mm, có 
lông mịn; hột 15-20, to 1 mm, 

Đất cát hoang, thường gần biển, BTN: từ 
Đồsơn, qua Thanhhóa, Đànẵng, Phanrang, đên 
Vũngtàu, Cônsơn. 

- Creeping herb; flowers pink or violet; pods 
to 5 cm long, 15-20-seeded (Trgonella indica L.). 


Euchrestieae: 


3975 - Euchrestia horsfieldii (Lesch.) Benn.. Đa-ích 
Horsfeld. 

Bụi cao 0,5-2 m; nhánh có lông nằm ngắn. 
Lá-phụ 5-7, thon, to 6-20 x 3-8 cm, không lông mặt 
trên, có lông mặt dưới; sóng hơi có cánh, lábc 2 
mm. Chùm đứng cao 5-12 cm, đốidiện với lá; cọng 
4-6 mm; vành vảng, to 2 cm; tiểunhụy lưỡngliên. 
Giápquả như qwảnhâncứng, lam đen, láng, to 1,2-1,8 
x 0,1-1 cm; hột 1, cứng. 

Rừng thứsinh, trungnguyên đến 1.800 m: sông 
La-ngà, đỉnh Langbian; II-IV, 2-4. Ở Indonesia, xem 
như là phấndương tốt; chứa citisin (alc.) 

- Shrub 2 m high; pods drupe-like, 1-seeded 

(Andira horgfieldi Leschenault). 


TỰ VỰNG 
TÊN CÁC 
GIỐNG (CHI) 


IÂmaranthaceae 


Amaranthaceae 


Amaranthus 
2.914 


917 
Ampelopteris 
444 
Amphicarpaea 
3.814 

Amygdalus 

Anamira 1.334 

Ânaxag0rea 

1.062 

Ancistroclada- 

|ceae 

Aneistrocladus 

1.79 


9 
Archidendron 
3 
eo C[m le | m Đmn | 
Anomianthus ` 
Androsace 2.851 711 981 246 Archytea 1.657 413. 
Antigonum 754 Antheroporum Archangiopteris 
3.023 3.629 ?2 


1.597 
3.746 


SỐ 


Alternanthera 
2 


TỰ VỰNG TÊN 
CÁC GIỐNG 
(CH) 


Antitaxis 


lysica 
Re lui | 95 |msiseii 


Anemone 1.290 
ae 


Amento†axac 

0â z 

Anisophyllea 

Anisophyllac 

0ae 
=_ 
lAnneslea 1.659 
lÂnnona 971 


TRANG 
SỐ h 
(CHỤ) 


TỰ VỰNG TÊN 
CÁC GIỐNG 


Anthosfyrax 


lAntrophyum 150 


Arachniodes 767 


ứ 
S 


Apalatoa ` 867 


Aphyliodium 


Apios 3.782 


Arabema 836 


Arachis 3.909 975 


> 
— 
=1 
z5 
œ 
=. 
3 


333 


Arbutus 2.490 623 


Archangiopteris 


3 
/2 


Phần Mục lục và Tra cứu bộ sách 
CÂY CỎ VIỆT NAM QUYỂN 1 


TỰ VỰNG 
TÊN CÁC 
GIỐNG (CHĐ 


TỰ VỰNG TÊN 
CÁC GIỐNG 
(CHI) 


TỰ VỰNG TÊN 


mã THANG CÁC GIỐNG 
SỐ , 


(CHD 
Actinodaphne 
Adiinoiamna 
Z1 IEN: 250 KR= nhá 
Abies 882 Sa Adansonia 2.066 4N Agelaea 3.047 
Adenanthera 817 lsnb lu 
3.279 
King Adenia 2.240 [=À Agrimonia 3.208 
IKN K 


œ 
©. 


TRANG 
SỐ 


> > 

š | £ 
E S|š 
E đị 8 
8 Đị = 
ø| œ® 

_ li = 
t© =| 
& 5Ì + 
"» E= 
n 


Adenobotrys 
Adi 
ng Adiantum 135 8| Allmania 2.913 
HN Adinandra 1.676 Aiphonsea 1.100 
: Alternanthera 
mx= in K= 
Acrostichum 193 . Aena 2.929 "... Aithaea 2.090 
—=I-Ei“=mm 


> > +> > > > > 
5 S 8 sẽ Đ = = 
= E= dị & 8 
= — —i — 
=i © 3 2 c ] Lọn 
kở = = | ha ® ch 
L2 _ ® ‹5 œ 
co œ le œ 
œ ¬I ca e5 ¬ 
‹© — _- ‹Ð 
— —. 


TỰ VỰNG TỰ VỰNG TÊN TỰ VỰNG TÊN 


TÊN CÁC CÁC GIỐNG CÁC GIỐNG 
số SỐ : 
GIỐNG (CHI) (CHD (CHD 


Archidendron 
Ỉ 1 
an | m em | m bạ | m. 
cấy Brownlowia Caesalpinia 
144 0 
Ipinioid- 
Aristolochia ; : 
Aristolochi 
250 Bryophyllum Calliandra 3.361 IEN 


725 Bumelia 2.541 | (806 |iaeeim 900 
Burretiodend Calophyllum 
6 479 


2.908 


©alopogonium 
mm 
—.—¬ 


= > > > > > 
Ø EỊ a E1 2l 8 
Đ =ï Ea E=q 
= 5 = ¬ = r=a 
Em S ° = 
3 s EÌ = Ss| # 
¬ =ã z| ® 
_ = s Ea 8 
h œ 8 8 3 kẽ 
ÿ |8|slg| Š3|s 
k 8|8| 3|S 
=1 S = 


mum 1.654 
Campylotropis 
3.750 


837 
457 
947 
113 
Campyl0sper 
721 936 


TỰ VỰNG 
TÊN CÁC 
GIỐNG @£HD 


Capparaceae 


Capparis 2.352 
Capsella 2.427 
Cardamine 
2.422 

Garica 2.249 


Caryodaphno 
Sis 1.6808 
Caryophyllac 
8A6 

Casearia 2.173 
assia 3.398 
Cassytha 1615 


Cathormion 
Cananga 1.052 HN 3321 | #7 loamws 
Canavalia 3.783 HỘ 


Ch 
Caricaceae gác án) 286 — |Gicer 3.926 
1.149 


Cephalotaxus 
847 28 
ben | e gƯUớm | ở 


TỰ VỰNG TÊN 


CÁC GIỐNG CÁC GIỐNG 


Ceratophyllum 
Cebatha 1.339 mZWYE 
588 Ceiba 2.057 | 519 |bmhpbeiil 
Cenocentron 
807 52 


cœ 
c. 
g 
ae 
c 
—n 


3 

Centrosema 
83 
3.818 k 


z4 
œ 
Đa 
œ 


Chlorantaceae 1N ibotium 405 


XtkodboDi Cimifuga 1.305 
Cinnadenia 

228 1.375 

228 Gircae0Carpus 

848 1.158 


Gitrullus 2.274 


Cerastium 2.960 739 


314 Clayera 


Em) 
cj 


Chenopodiun 7A Ghenopodiac- 728 
2.902 ea8 


TRANG 
SỐ 


co 
_ 
+> 


721 


11 


979 


344 


289 


TỰ VỰNG 
TÊN CÁC 


nG TỰ VỰNG TÊN NHỈNG TỰ VỰNG TÊN 
CÁC GIỐNG số : CÁC GIỐNG 
GIỐNG (CHD (CHD (CHD 
opaifera 3.485 = 3.479 | # |eamn 2.868 = 
: Oyclocarpum 
G 311 hị 


l 
Coronilla ðrypsinus 330 SH 
451 
{OC; 
Coronopus 2.421 C9 BoMy 376 Oyclopeltis 723 
1.506 : 
Ôorydalis 1.373 |_ #0. |buwoma 894 Oydonia 3.126 
Ì {( 
6oryphopteris Re 0pSiS 1 Oylicodaphne 
485 
tan 3 
Cynometra 
thea 397 11 
©yrtogonellum 
th 11 1 
':—:=: 
thocat 


Crotalaria 3.935 | 969,981 |Oycas 852 


TỰ VỰNG TỰ VỰNG TÊN TỰ VỰNG TÊN 
TÊN CÁC CÁC GIỐNG CÁC GIỐNG 
GIỐNG (CHD 


224 ooccoloba 3.025 785 


Cunninghamia 
892 


Upressaceae 224 


224 


170 


4 944 


86 
86 


4 


| 5 loiss 305 93 
Commersonia 
6lethra 2.429 607 49 
Oemaz | sơ lun 
Coni 
Clethraceae CAN) 


132 


169 


©repidomanes 


54 
217 


œ 


TỰ VỰNG 
TÊN CÁC 
GIỐNG (CHĐ) 


TỰ VỰNG TÊN 
CÁC GIỐNG 
(CHD ' (CHD 


ố 
Dehaasia 1.550 | # lbmep 725 
rZÄi Delaportea | #4 lam 3.397 
878 Delonix 3.370 mm 2.947 
Delphinium 
1. 

Dendroglossa - ƯẾN xoan. 324 

v 1.308 
Bội “|  HỤEINNE 118 — |Dichroa 3.259 811 

406 


TỰ VỰNG TÊN 
CÁC GIỐNG 


TRANG TRANG 


S 


TRANG „ 
SỐ 
81 


lv 
©. 


Öâacrydiun 910 


= 
3 
=4 
= 

= 
— 

cò 
œ 
=k 
¬ 


Dennstaedtiac 
626 


= ;= =j = 
Š BS] 5 Ed E1 
œ | @ L2] k=Í 
a h= 3. 
S9 BỊ E bì = 
œ ĐỊ B s 
= 
c 


' Dicranopteris 
Derris 3.608 248 


D th 
Datisca 2.302 _ WERP like Dictyocline 138 
3.291 
Desmodi 
Datiscaceae 576 TẠP 915 Diospyros 2.562 
3.667 
Davalliaceae Didymochloena 181 PIINNISI 
3.813 
Did l0s- 
Sun 
Lm ben | mem | m, 
D Dipt 
kh) 
Dipterocarpus 
1.751 


« 


TỰ VỰNG TỰ VỰNG TÊN é TỰ VỰNG TÊN 
TÊN CÁC CÁC GIỐNG sĩ CÁC GIỐNG 
GIỐNG (CHI) (CHI) 


Dipteris 253 h= BE 465 
Diptopterygium Elae0Carpus 

9 .54 
“........ 
Docynia 3.135 Jin. 746 Km 1.804 

: Duchesnea Ellipanthus 

1 797 

Dolichovigna A= 3.867 965,971 |Embellia 2.730 1N 


Dysolobium 
sb icosanthella 


l Eberhardtia 
33 1 
Dr0Seraceae 5 2 542 =: Entada 3.28 
Enferolobium 
mania hi 
Kigkdios x . =5: 342 


Dorena 


Drynaria 255 _ Echeveria 3.079 Epacridaceae 
Epiphyllum 
li 
Drymaria 2.953 | mr em ia 788 5 890 


TỰ VỰNG 
TÊN CÁC - 


TỰ VỰNG TÊN 
CÁC GIỐNG 


TỰ VỰNG TÊN 


CÁC GIỐNG 
SỐ : 
GIỐNG (CHD 


(CHD 
am 


ma ¬—r 
"ma nra—r 
an —m 

Ỉ 342 


« 


Euryale 1.261 Friesodielsa 980 


TỰ VỰNG TỰ VỰNG TÊN 
.TÊN CÁC Số CÁC GIỐNG 


GIỐNG (CHD (CHD 
Giyptostrobus Haematoxylon 
891 3.393 


TỰ VỰNG TÊN 
CÁC GIỐNG 
(CHD 


TRANG 


A77 
, Hedyosmum 
411 Guttifer: 
Gymnocladus 
564 Hedysa 97 
Em | m kem | mm 
Gomphrena Gymnogramme 

7 

: ; Gymnogramnmi- Helminthosta- 
Goniopteris 137 

về Gymnopetalum 
6 
3 


Ty 
0nlocormus 223 Gymnopteris SON 
719 
0 


SỐ _, 
480 
247 
448 
Gomphogyne 839 
571 


Gnetum 860 |_ z5. bmam 1.988 


2.251 


+ 


2.145 


0C ?6 
6 mae 
Goniothalamus Gymnotheca Hemiscolopia 
277 28 
Gordonia 1.744 | 49 lammdoss Hemsleya 2.255 5 | 
G0ssypium Gynostemrma 
_=” 


Hernandia †.6†8 


Ẫ Gyrocarpus 
mitida- 


8 
Gra 
Gra 

a 


mmitis 
mmitid 
ceae 


TỰ VỰNG 
TÊN CÁC 


CÁC GIỐNG CÁC GIỐNG 
GIỐNG (CHD (CHD (CHD 


drangea 
_ Hydnocarpus Ẫ l 
Hibiscus 2.095 D188 1N lilicebrurn 
Ì0CereUS 
n : n Ilicium 1.235 
3 me 1N Iligera 1.819 
h 
s;a — |HVMnophylaos mã 
ae 
h là 
— apg - |WMengphy 70 — |Iresine 2.939 733 
llum 197 
Hypericum 
755 462  |lsnetes 6 


24 
kỗ 


8 
3 
L 


31 
07 
31 
307 


ZIšIš|ETšTEIšETš 
s I3 |5 |š |8 |š#|Š|š 
bổ ĐÓ Đ 5 ø s @ sS 
XPC ° = = L<] = = = 
k e xủ ¬ œ - œ 
hi = 3 Lủ =- ¬ a ¬ 
B ¬. = ¬. 
® =5 = _ bà ổ = 8 
= E _ tò H + 
E mm K h DS 
5 © Ea “ 


Horsfieldia 1.143 Hypolepis 419 121 


22 Indosinias 1.656 |_ 42 banh 2.846 


1. /. 
 l' 6G 
slế 
bo 
- k8 
( | ® 
BS. 2d 
sa 
eœn 
+> 
h3 
œ 
œ 
+ 
._ 
>~ 
œ 
c 
s 
1~2 
a2 
vã 
ba 
+> 
c» 
c2 
e3 
œn 
s 
Ủ 
œ 
hm 
œ 
° 
ị 
œ 
—_ 


Huodendron 


Huperzia 3 


l=) 
© 
lếi 
¬ 


TỰ VỰNG 
TÊN CÁC 
GIỐNG (CHD 


TỰ VỰNG TÊN 
CÁC GIỐNG 
(CHD 


Loi 


Kadsura 1.246 | lamm | 748  |Lomariopsis 791 | 
Lardizabala- Lomariopsida- 
C8a6 Coae@ 
136,185, |Lysimachia ˆ 
67 t 12 
Keteleeria 883 221 Lauraceae 343 CPHẺ HEAINS 
3.607 
Ũ : 402 Laurưs 1.505 | 5. omm 3.745 1N 
L0xogramme 
Kleinhofia 2.015 Lavatera 2.088 XIN N: 114 
h 
DP THỀNH ĐẤU l: 310W ^ |DNH 563, 568 
349 
723 Lens 3.923 mm 2.951 
K P 
ni vớ 937 |Lepidum2420| 605  |Lyeopodiaceae 22 
3.757 
Liriodendron ø| 2ø | Lycopodium 13 


TỰ VỰNG TÊN 
CÁC GIỐNG 


^ 
Ex § 
= 
Kì 
~ 
œ 
_ 
¬ 


^ — ^ 
= _ 3 
° ® E 
= a =Ì 
= — — 
là _ ‹© 
‹D _~ +> 
= c œ 
= — 


TỰ VỰNG TÊN 


CÁC GIỐNG CÁC GIỐNG 
(CHD 


Lygodium 102 HN Limonium 3.027 Malachra 2.081 
Lyonia 2.504 Lindera 1.483 Malus 3.132 
Lysidice 3.471 HN Lindsaca 425 Malva 2.089 
l—š ING NRN —-M E, 
Lepianthes Malvastrum 
1.167 2.077 
Malvaviscus 
x—=I|={ 
Macroptilum Ề 
M crothelypte- 
Lespedeza 3.755 TIẾP 130 Marattiaceae 
fis 454 
“Lm 


TRANG 
số 


œ 
kỆ 


Manglietia 920 


Macrotyloma 

3.826 
Madhuca 2.525 Marsilea 845 
Limacia 1.344 | s6 lưưmm 1.313 | s5 lMesam 3.933 


TỰ VỰNG TÊN |_ 
,CÁC GIỐNG 
(CHĐ 


SỐ 
men | 
mm 
"—¬ 
An 


Mitrephora 
1.117 
Momordica. 
2.267 


= =- 


TỰ VỰNG TÊN 
CÁC GIỐNG 


GIỐNG (CHI) 
lam | 5 Microsorum 292 


Meibomia mg 
2n c0 
Meiogyne 1.054 


TỰ VỰNG 
TÊN CÁC 


Eri : 


Melilotus 3.934 
Melochia 1.972 Microlepia 407 
býits/ Miliusa 1.085 
1.079 

hệ Jm Jè [¬ 
0Ba6 


Mimosoideae 


"—¬mn—r 
G— | =mln 
—=I[=E 
=1 —mE 
Kem 


Mollugo 2.886 


TỰ VỰNG TỰ VỰNG TÊN TỰ VỰNG TÊN 
TÊN CÁC CÁC GIỐNG CÁC GIỐNG 
GIỐNG (CHD (CHD (CHD 
Monotropas 
trum 2.516 
Moringa 2.428 ứn, 


TRANG 
SỐ 
._ 607 
807 


Nephrolepis 827 
Mucuna 3.764 
Muchlenbeckia 
3.024 


Nothaphoebe 
4 
Notholaena 123 FUYOAIPE: A48 
1.805 
Neoalsomiti 
- |Naravelia 1.286 | 319 Bởi 0chroma 2.065 
2.252 
Neilia 3.080 TH, L T HƠIEHIAFS:Ì.. {Q8 198 
358 
Nelumbo 1.255 đố 354 — |Oleandra 822 
mum 1.418 
Nelumbonaceae Neolitsea 1.472 |_ S7. lbmsim 115 m5] 
Neothorelia 
í hrestia 3.816 
2.399 | HH5 lmMmsmsmn| s -| 
Ophioglossac- 
kú¿ds:G%1 sự 
eae 
0OphioglosS 
txc2xbe 2t me Í ` 


TỰ VỰNG 

TÊN CÁC F 
SỐ 

GIỐNG (CHI) (CHI (CHD 


ố 
Opuntia 2.893 866 Parinari 3.252 
0rmocarpum : : 
Parkinsonia 
ith †. 4 
Parochelus - 
Papilionoi 97 
Parabaena 1.330 mm Pellaea 124 1N 
Paragramme Peltophorum 
_mỊ 


TỰ VỰNG TÊN 
CÁC GIỐNG 


TỰ VỰNG TÊN 
CÁC GIỐNG 


TRANG 
S 


SỐ 


0xymitra 


l"= S 
œ wœ 
El ä 
h3 
= =. 
-š Eủ 
Đ hà 
ộ h 

& ——i 
- ® 


43 
27 
h 64 
Paraleptochilus 
24 
“aramichelia 
: Penta 
_ 
Pentapetes 
Parashorea 
: 
1.786 entaphylaceae 
Í Pentaphylax 
Parvatia 1.31 327 447 
cĩirn-unira 
Penthorum 
íl 
Passiflora 2.221 | [ | m | 
=x 
= 


1.336 
Pachylarnax 947 


Rs 
x v| # 
e œ c 
W =ä = 
® =< = 
= = P) 
5 Em 

— 
& bạ) 
œ “ 
@© 


Pachypleura 


Pachyrhizus 


3 
3.789 
4 


Paeonia 1.650 Payena 2.535 Pereskia 2.895 
: Pericampylus 

Pavonia 2.088 

Paaams 1337 


40 
201 

10 
410 


Paeoniaceae 


TỰ VỰNG 
TÊN CÁC 
GIỐNG (CHI) 


Persea 1.565 | m | Phylacium 3.749 935 Pieris 2.507 627 
Hy D., Pileostigma 
Persicaria 750 Phyllocatus 721 810 
3.258 
Phaeanthus Phymatosorus 
2 : 
Phytolacca 

Phanera 71 Ì 21 

aiter: 2870 5 Pinaceae 8 

š bmrtim 


TỰ VỰNG TÊN 
CÁC GIỐNG 


TỰ VỰNG TÊN 
CÁC GIỐNG 


SỐ 


Platycerium 266 Poinciana 840 Pinus 872 mm 
Pleocnema th | H0 lmmms | 58 - Piper 1.168 291 


Peeomms | 7n. [Pmoseaeae | 716. leo 2.879 718 
PI inac- ithecetlobi 
AIDOWMS '— TẾ Linh co 204L 832 — |Pisum 3.924 979 
846 3.340 
Plumbago 3.028 Pithecolobium 824 
Pneumatopteris Pittosporum Podophyllum 

327 


Pityrogramma Polycarpaeca 
: 739 
lhing:(282g0 —) 128 mw= 


x Placolobium Polycarpon 
P â 03 227,225 Tý 741 
k@S suối 3.507 8/5 Ì2ggy 


739 


225 
P 
Phocbe 1.571 |_ s1 |Pasagrase 44 Polyalthia 1.205 
Photinia 3.093 


øịt 
R 
=ñ 
S 
@G 
< 
ở 
‹ 
Ix 


œ 


hotinia 3.09 Planchonala | 639  |Polybotya 


Photinopteris 
263 


9 


BẢNG TRA ỨU TÊN L0ÀI (TIẾN6 VIỆT) CH0 SÁCH CÂY CỔ VIỆT NAM 
QUYỂN I 


#6 lBam-ay 
Bảng nc 


| 689 |Bách-nhật B 
Anh-đào 804 218 723 


7H | | 8U |MHMl | 88. 
Anhbảo — | 7U [Bahtue | A0 lBp — | 88— 
mm: annm 
lñmỡ — = 


bạn — | #9 lMtm — | 2 Hg 
Bidu — |  |MHMm | #M JBMếtMẽg | 9 | 
Bácgic-ln | ST |Rthm | 4 |BMPmM | H8.| 
ạchM: | #r | | W8 |Mhm | 48) 
BạcV — | .18 lạng | ấM lam | 8] 
Babển | H2 |límV | 1U HMBhga | 4) 


TỰ VỰNG 
TÊN CÁC 
LOÀI 
IETMMNOM:--TMNI-M-TTNNIE—m 
lãm — | 70 |Baũt | #6 [Aib>am | 8 | 
bbne | 8 lá | Bwg |9 
lhạHø — | 3g J8mm | 4 Ji | W6] 


TỰ VỰNG 
TÊN CÁC 


TRANH HN MMM.M.LMA-E 
| 46 Jap — | 58 [lim | 8 | 
Bmeai — | 8G lpsamam | go hưm | em 
PwgØ | Từ an | 9 hsh - | ã—- 
Bônguôi | sai lBwmmạ [| 222 [lamtwớehoa | 736 | 
Bmyghn | 76 |hm — | #0 [amĐme | 9 | 
348355 [Bướm | g2g [Cami | 143 
BHPN —| #3 lam | T8 [ae 
Bo ] 390 569  |Cánh-ddi 858 
Bơsm | 797 [ng | õ71 |Cáp _588 
SosmlMiw — | øo lapmp | s | 
bọ —  |shjimam | zu Já — | mộJ 
Bbopmde | 80 - (átanh | 86g _- 
hoa | # bon — [mm án [Ƒ sgT| 
Bom — | si |amo | 46 Jb@u — | | 
Bóm | 535 |Oẩqua Căn laem— | | 
mp8 pc lịcn | 
Ban —-[ m bau — | 8g mm — [mm 
Bố | 49 |@aohe | 44 |(âmuáng | 823 
Bố-an Em bạ — 444 |@Ẩmehướng | 736 | 
Bókết  |828836|@aduối | 376386 [ẩmnhng | 736 _| 
247 [Ckgem 
h —— | làn — | 8Cldmm | %- 
bạ —— | sơ [ #6 |omm | 9986, 
[#9 [dt | 19 - 


VỰNG 
N CÁC 
LOÀI 


TỰ 
TẾ 


TỰ VỰNG TỰ VỰNG 
TRANG E/N TRANG x'ỀN đKG TRANG 
SỐ Số 
LOÀI LOÀI 


SỐ 

488 
@y | 650 [iimbm | 9 |Còsướt 730 
Ga — | #2 |Chò mm 

Chàzan | 537 |Chòchi | 440 [GomchuAt | 4o; | 
Ga — [ we [mm | 4o Jemm | s8 | 
|Chi (Ghạo [| 6 —| 

Chàm | 90 |Cheme | 504 lòng | 4øg | 
Chàmba | 884 |Choại | 69 jfla | 51 
hàmvon | 4g6 [hạ | #@ [Cạn | ạgg - 


c›ịC 


®) 


°© 


Chamring —| 

th — |  lÉnh | ®.| 
Em — | 9 [MA | SƯ | — | 8 .Ả 
LH— 


lang | #4 | — | A7 [ 
L8 |tmmh | d8 [êm | -) 
TH 


c° 
E=q 
C 
= 


Châmthỏ | 516 |Chqẩn | 130 |Cướm | 834 _ 
Ghanvi — -[ "S80 |ehueagft 
tehamxd | 61 |Chmk | 830 |Cốrxsy 
Ghạpchgi — | T36 |[Chùmbo | "556 |Êm | 466 -| 
Ghạ-chọa | "388 |Chùmkf©t | 883 |Côngehia| 23 -| 
|ehardio | 334 |Chùmthẳng | 566  |(dây) mm 
Chè-cẩu 
chồng 

980 |Chưnnôm 
Ho | 639 |Chứcht | 741 |Cơm>ôi 
má | 690 [Chmgso | 495 |Giin | 140D 


œ 


hìa-vôi 


mw ùmsọc | 97 


651 (mốc) 


GunạNMĐ | TH |AE | đói [Da-Mfp 


btagm — | #8] 


Đài-khoai 


ai-bò 


426  |Đại-huyết-đẳng 


Đào-lộn-hột 
401773 |Ðăng | 5 | 
951  |Đăng-danh 


957 |Đoản-kiếm 


œ 
co 


770 
165 


907 844 


782 


œ 
= 
bị 


œ 
h» 
œ 


514 


œ 
œ 
3 
° 
ca | œ | |h› 
có | | eo 
ñ||ca|cn 


œ 


iệp, Điệp cúng| 840, 841 
iều nhuộm 


Ính-dực 


ỉnh-tùng 


TỰ VỰNG TỰ VỰNG 
TÊN CÁC kho TÊN CÁC ° 
SỐ SỐ 
LOÀI LOÀI ; 
Kêẽnp | 524 |Km-ớcci | 846 |Lậtnữ 
kế | 798 |Kmhgøi j 724 luậta | 607 —- 


lớc | 8U — | 73 lim | 8. 
Lm] 


Khuyết-hùng 389 - |L 


|Khưwết-thực-vật Llâbáh | 755 |Lôi khoai 


937 
839 
846 
419 
478 
701 
288 
22 
337 
lớriến | #0 |Ảmhm | Z1 [maf | 7m 
Kông | 3 [mác | S7 [lmpefs 
láếthảo — | 98 |AuMu | 46 |jmpMo | 3M 
Am lùng | #3 lngmín 
Kiuứu — | 9l |ưpmS | 84 |ungmô 
[mm Ja_ —| âm Jaua, 
L 
L 


Khó Lm (đây) | 900 _ 
Khôni | ạø | tổ |Umsét mx 
Khếleo | 758 |lahoa | 6 [manh | 846 | 
Khếrmi | 789 |[lLahándhng | 228 |Lnh mm 
Khu | 140 |Lámạtất | 474 |Lebo | 48 | 
Khoic | 303 |[Lámt | 846 JLócchốc | 701 
Khổáo | 586 llácha | 478 Jlpmổi  j 538 - 
Khốqua | 568 |lamdệu | 947 |Loãgáp | 288 | 
Khô | 488 |Lâmbi | 109 jLããdmg | 22 | 
Khơ-dệp | 952 |lãmmạeo | 564 | | 20 | 
7â 212 —-| 

mx 

755 mxw 

721 | 

574 mm 

| 344 | 


Km | 33i JLêtùh  j 793 |Uốpbếp | 78g —| 
Kmgio | 28 |ệm | 7H J6 — | 2. 
min | 70 | —— | #3 Jwiedy | s5 | 
Kimmao | t7 
Kmmv | 3H |ưman | #0 |uâmm | 38 ` 
Kmmøm | 3i |um#mg | 43 lưưm | 60 | 
Kimphượng | @40 |êmsơn | 122 lmgbmg | sạp | 
Kimdển | 925 lui Luổnhng | 942 | 


n X8: S e0 khá tk ự là/2>Á\ _ CÁC 
MU. LOÀI Do 


= -đàn rủ 

Hoàng-đằng 

Ho; — } 

hae— 

Ha BỒN liên gai Tu -trâm 

ên-thảo 

TT hùng 

Hoàng-thanh 

Hoàng-tiền 


Ha-huỳnh 


Ké đồng-tiền 


TỰ VỰNG TỰ VỰNG 
XÊN CÁC TRANG TÊN CÁC | TRANG TRANG 
SỐ số , SỐ 
LOÀI LOÀI 
Mông — | 72 |Nggabôm | 79M |Mc — [| ze_ 


ñ phự gự 
am— 
†1 
mm 


73 
?7 
gũ vị tử nam Nở-ngày 733 
gúc 
gí 


457 


œ|j+> 
eịc(œ 
cn| >¬⁄ 


Mưigs —` 
Hưng (L19| Ø7 |Mobẩn | 78 J£m. 
hưpma | ð8 | — | 78 .lSp | 80 | 
MưpNj ty | 52 Thớ — | #5 Tổ 
hưphơg | 88 hôn — } 


| 2 |Mmuecmế _| 
| 332 |Nhụcdử 
| 7ư | 
| 700 | 


am-hoàng 
717 
70 

ắp-bình 533 


770 


p» 
=1 


gấy-hương 
gấy trắng 


TÊN CÁC 
LOÀI 


Øi-chó 


l8riém | 322 lưng | #o jM | 
mm" 


ảnh-diệp 


LEEB |MiugnH | #H jMúcie | T9 
Malpt | 46 [MO | 8M ĂMGemp | 7m 
Mã | 238 |Myeim | #6 |Múeeie | 638 
háohó — | 3 jMmmmg | 4 |NMeem | 78 
Macdệp | 70 [Mgrmm | 4M jNúe6 — | 8# 
Macln | A5 jMaym | #5 |Mm | 9H 
hạcma | 8 |MỤm | #8 JMg — | MS] 
Min — | 7M jMúch | #8 [Môgbb | 88 | 
hiù — | 56 |Mena | Gì |MMerim | Z0) 
MHÙQ — | 808 |Mmpe | %0 [M6 — — | 8M 
Ma — | 4l |Mấ: 2 | 58 |MBpap | 7H 
Madtm | ðÐ |Mme | #9 |Meem | H~ 
Mamùu | 446 [Mắtmbopam| 8ð |Maol | 9 
Mai — | 8 jMámi | 78 JMei | T5 
Mirdu | 9H |Mift | 4E Me. | 28] 
Mánda | #3 |M8Him | 465 jMet | 37 | 
haãnqnhhồng| 52 |Mớ | #88 |Măetm | 86. 
Mangsmg | 95 JM — | 88 |Mem — | Me—. 


hi-đằng 
hí-tử 
hì-diệp 
hì-tạo-giáp 


SẼ 
5 
8 


+ 


8 


ong-quỳ Ráng-đại 
Phògkj | 32 |Ráng — | 4i JRaÐ — | A5_ 
hượng 840 |Ràng-ràng Sa-rnô-pen 
0m rừng 782 |Rau dệu 
rưn (mận) 804 


si 


ua-|lâu 
ua-quạ 
uả-giùm 
ti xanh 

ĩ 3M6 


88 
45,349, 

Quán-chúng š 681 
uản-hoa | 352 |Sang-sé 


uành-quạch 
uang-dực 
uang-mao 


xi 
&x 
=Ỉ 


z2 
e» 
= 

œ 

Đ» 
< 


Quạh | 


uẩần-diệp 
uần-đầu 


E3 
< 
„Đi 
= 


258 ìrì nang-tai 
101 
241 
344 
uyển-bá 26 
tnh-hoa 721 


8 “ 


uắn-hoa 


= 
SG 


{œœ|ứŒ 


sẵn (8y mytãmai | IL | — | W8 | 
s By 


Simdo — | Ấ88 |RmwMHng | 88 —~ 
8m — 


z2 
Š 
EÌ 
vơi 
c 
— 
= 
+ 
| 


Sảngsáp | 837 jSớigi | 236 Jsmg | 47g | 
ø PB | H8 Hàm [AB 
Mơ | 5S ỊU [8 Htim | .®98Ị 
Sạn — | 312 Jsbớa | 660 yeu | 72 | 
Sốnđưng | 780 | | 42g lãi | 324 | 
Sammup | SE RE | 8 JRha |. 
-n.H Trrnn man 
Soứa | 36 |sốd | 40 lam | 72g | 
SH | 2m Ệm | Am m#B | 9] 
T-EEREESI lME-- Bồ _”~--NEBNI RE 7EỊ.”~” EM là: 7E 
Songbactiệt | 98 JSamđkh | 302 Ïamgáer | 135 | 
627 |Somliểu 808 lam | a2g - 
man man nm xmnn 
Song-cung-xÏ 186  |Sơm-tra 782  |Tạœgiác 
Songdệp | 931 JRmmm | 776 liám 
Rmuác | ĐH [amMm | Sữ 12 
Jmudfm | TH em | £ |mmam | 9%] 
Sogđàha | 202 lu | 576 Hamgác [| øpy | 
Rmugm | # RUN | 8g lđmm | 9] 
SmM — | #É MT [ắmmm | | 
Sóng-rắng 827 |Sucalan | 843 |Tâmbời 367 

367 


ản-bức-dực 


= 
kả 
c 
=4 


TỰ VỰNG 
TÊN CÁC 
LOÀI 


HE —T 8] 


TỰ VỰNG 
TÊN CÁC 
LOÀI 


m | %8 [mụa | T9 
tớhanglen| #2 [tumgm | # | 
Hớwan | 45 mm — | 79 | 
Hmứu — | 26 [mem 
| 
— 


¬ 


li 
| 
¬ 
'=kh 


Em 
¬ 


¬ 
¬ 


¬ 
¬ 


¬ 


Hhômlớm | 74 _- 


866 _ 
TAT 
218 
221 
223 
225 


= 
= 
œ 
¬ 
ø 


Thông | 218  |Tim-phòng 553 
Tế thái Thông biết | 221 |Tinhthảo 738 


hạch-châu 


¬ 


Hhũom _— | Z3 lim — | ® 

Tông nang | 25 HếmlEn —, 

2I8.222|lnhc — |_ T89 
Hếmtam— —) 


¬ 


cà 
_ 
: 


Thạch-tùng 

[hànmát | 96 lIhôngie | 226 HTiêmte 
Thanh-long lển-thận 136 
Thanh-tùng 191 11 


= 
tDx 
¬ 
= 
R 
3 
lÌs 


'Thành-ngạnh | 484 ] Thục-địa 


Thả ký ết- đ 

[áphmh | 273 |inũ(@w | l6 Hiếtdập | sẽ | 
Thầnängi | 743 [Nhung | 495 liếm | 208 
Hámm — | 50. |mármbm 


Húnhôm | #ĩ [meme | T6 Hiờng | #-| 
Hámc | H [ma | ĐH — | 8t. 
Hpừ — | # |myulle | #5 |leVm | 8 
Hó — | #0 [mùa | 798 HềaM | % | 
Mhertế | 25 [mudp | #0 lữem | 4. 
Imfti— | 86 |Thvd 
Ho — | 566 [&mgsm | §m1 lớp 
Hhớclp | #8 Ímemgae | 716 lau 


B 

SỐ SỐ SỐ 
Hín — | ® |ìmm | 9H Hâmgam | 802 
Ta — | 25% limgaa | #3 jMmgin | % | 
Tả 7U lÏnnggản | 446. Vang nhh 
Hà — — | #h |hưgg | #8 [Wammg | 48 | 
Hami — | %5 livamg —_| 58 Vang nhậm 
Hàhm — | Ø4 |HỜM | 468 [Vâmgmmg | 8B | 
Hanuen | 8U [mmpos | % jWMmim | 20-1 
miúh | 490 [múp | #0 Wamtin | 37-| 
lrangqd | #6 |mwmgam | 755 {Wamm& | #8-| 
Hangdm | 227 liuñngđấu | 7ô. |tôngtn 
Hari | 446 lmêngiùm | 5 Nữ | 3ữ | 
Mác — | 88 Hưuớnghế | 7H |Mp 
HácM — | %5 |mmgB | 5B. Munb | MỸ 
Trắc mạo 
Hamde | Ho [idmgam | 78 ôm | %5 | 
Tang 
Hamai — | H0 lúebúp | E6 {Vêmn - | S840] 
Hảmsm | 835 |wu | 7 WHn — | H6 | 
Hán — | 5 J8U | 7H WmHmì | 9| 
sự 
BT 
Tạm — | 79 [itUá | 406 [Voggatmm| #50 
Hmha — | 8 |Mmpimn | 72: NV# —m— 
Hdcẩu— | 788 [h@mib | TH |@tO — | 8 
lgnpda | 85 iutêu 
Hứm | 5B | CV {W@dihg | 83 | 
Hợàm — | #4 am — | 66 ôm | 86 
Ti 
Tứ — | 75 |ămEam | 88 u — | ® 


TỰ VỰNG 


TÊN CÁC | TRANG N CÁC kbn sàn 
LOÀI vă LOÀI số 
Iâybên | 126 HhổhoềngHẽn| 322 |thượngng | gz3 | 
ññyam — | Ø8 hMướm | âm [mm | 78 | 
J6 | s0 hối | 200 |Trgôn 754 
305 |Thông 28 |Ïmphòng | 553 | 
Thẹhcháu | 423 HHhôgmạ | 223 Hlệm | g7 | 
Thạch-cô 334i |hôngnang | 225 |HiểmdlÊn | 314 - 
Thànmát | 895  |Thông tre 226 _ |Tiên-tọa 115 
Hhanklmg | 72iỉ |mmurhảr®wờng | ö77 |iiẾnhận | 136 —| 
Thanh-tùng 227 _ |Tnùsi | 191 Hiểntrâm 112 
Hhamhngmh | 402 lá: | 45 liểmam | #0 | 
Hháphnh | 273 lHmứ@ | i6 |ếtdp | 9 | 
/44 hung — | 498 liếtxi | 20 _| 
Thấmmô | 50 lhuốcphỏng | 765 nU | 2ạg | 
3 [me | 76 TH | 89. 
Ihẩnác | øi mui | tại ng | œp | 
Nhẩmln | 206 HHhmg | 485 741 
ñpủ | %2 |mwaii | s5 |6vem | 8 | 
Thổ | 830 |mủyba | 798 [ong | ạ65 | 
mm | 6d Jmừyph | 36 Jf6pm | 98 | 
Ihẽnimdim[ CSữ [ha 
Theme — | Z2 580 [HðAm — | 402 
Hhếtbát | s65 |Tmượp [2g |n | ¿7a | 
221 |Thư-hàng 84,89 307 
Theo — | Ø9 |mMmgam | #U [hp | 25 | 
hóc-lép 928 jThương-lục 715 jTôu 870 


TỰ VỰNG TỰ VỰNG 
TÊN CÁC TÊN CÁC 
LOÀI 


334 |Yểm-dực 


441,454 |Y lang 
632 


CÂY CỎ VIỆT NAM 
PHẠM HOÀNG HỘ 


Chịu trách nhiệm xuất bản: 

LÊ HOÀNG 

Biên tập: 
DS. PHAN ĐỨC BÌNH - HOÀNG HOA 

Vẽ bìa: 
TRÍ ĐỨC 

Sửa bản ¡n: 

HOÀNG HOA - PHAN BẢO AN 


NHÀ XUẤT BẢN TRẺ 
161B. Lý Chính Thắng - Quận 3 - Thành phố Hồ Chí Minh. 
ĐT : 9316289 - 9316211 - 8465596 
Fax : 08.8437450 
E-mail : nxbtre @hcm.vnn.vn 


CHI NHÁNH TẠI HÀ NỘI 
40 Láng Hạ - Quận Đống Đa - Hà Nội 
T : (04) 8357444 
Fax : (04) 8357444 
E-mail : vanphongnxbtre @ hn.vnn.vn 


In 500 cuốn, khổ 20 x 28 cm tại XN In Gia Định, Số 9D Nơ Trang Long Q. Bình Thạnh TP. HCM, ĐT: 8412644. Số đăng 
ký KHXB: 63/61 - CXB, do Cục xuất bản cấp ngày 18.1.2002 và giấy trích ngang KHXB số: 294/2003. In xong và nộp lưu 
chiểu tháng 3 năm 2003.